• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 431/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 22/02/2025 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 431/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Xuân Huyên
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 431/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 431/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 431/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LẠNG SƠN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong nh vực
đăng ký, quản lý cư trú thuc thm quyn tiếp nhận và gii quyết của UBND
cấp xã trên địa n tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019; Luật Cư trú s 68/2020/QH14 ny
13/11/2020;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều cửa các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung mt số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục nh
chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một s điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
ph về thực hiện chế một cửa, một cửa ln thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chnhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th
tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chnhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Ngh
định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 370/QĐ-BCA-C06 ngày 16/01/2025 của Bộ trưởng B
ng an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực đăng ký, quản trú thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 1259/TTr-CAT-PC06 ngày
17/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tc hành chính
mới ban hành quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính theo chế
431
2
một cửa trong lĩnh vực đăng ký, quản lý trú thuộc thm quyn tiếp nhận và gii
quyết ca UBND cp trên địa n tỉnh Lạng Sơn ( kèm theo phụ lục).
Điều 2. Giao các cơ quan, đơn vị:
1. Công an tỉnh chỉ đạo Công an cấp thc hiện tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính theo nội dung công bố tại Quyết định này; niêm yết công khai
các thủ tục hành chính liên quan tại cơ quan đăng ký cư trú.
2. Chtịch UBND các huyện, thành phố chỉ đạo UBND cấp các đơn
vị thuộc phạm vi quản niêm yết, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết thực hiện quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch
UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
Phụ lc I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ,
QUẢN LÝ CƯ TRÚ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (02 TTHC)
(Kèm theo Quyết định s 431/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2025 ca Chtch UBND tỉnh Lạng n)
TT
Tên thủ tục hành chính
Thi hn
giải quyết
Cơ quan
thc hin
Căn cpháp lý
1
Xác nhn nơi thưng xuyên
đậu, đ; s dng phương tin
vào mc đích để (Mã thtc
1.013313)
02 ngày
làm vic
y ban nhân
dân cp
- Lut trú m 2020;
- Nghđnh s 154/2024/NĐ-CP ny
26/11/2024 ca Cnh phủ quy đnh chi
tiết mt s điu biện pháp thi hành
Luật trú.
2
Xác nhn về điu kin din tích
bình quân nhà đ đăng
tng trú vào ch do th,
mưn, nh; nhà , đt
kng có tranh chấp quyền s
hu nhà ở, quyn s dụng đt ở,
kng thuộc địa đim kng
được đăng ký tng t mi
(Mã thtc 1.013314)
02 ngày
làm vic
y ban nhân
dân cp
- Lut trú m 2020;
- Nghđnh s 154/2024/NĐ-CP ngày
26/11/2024 ca Cnh phủ quy đnh chi
tiết mt s điu bin pp thi hành
Luật trú.
_________________________________
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO
CHMỘT CỬA LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ THUỘC
THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ (02 TTHC)
(Kèm theo Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
1. Xác nhận nơi thường xuyên đu, đỗ; sử dụng phương tin vào mc đích để ở.
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 02 ngày làm việc k t ngày nhn h
sơ hợp l.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Trc tiếp;
+ Trc tuyến;
+ Qua dch v u chính.
1. Kiểm tra tính đầy đủ ca h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo quy
định: n b công chc, viên chc tiếp nhn h
lp Giy tiếp nhn h sơ hn ngày tr
kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trường hp h chưa hợp lệ: hướng dn t
chc, nhân hoàn thin i với trường hp
tiếp nhận qua bưu chính môi trường điện t:
thi gian không quá 01 ngày làm vic).
2. Chuyn h v B phn chuyên môn gii
quyết trong ngày làm vic hoc chuyển vào đầu
gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp
tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày.
Cán b công
chc, viên
chc B phn
tiếp nhn
tr kết qu
cp xã
Gi hành
chính (không
quá 0,5 ngày
làm vic)
Bước 2
Cán b, công chức được phân công s hóa h
(nếu có) và x lý h sơ theo quy định.
* Trường hp h không đủ điu kin gii
quyết: D thảo văn bản nêu do; trình lãnh
đạo UBND cp xã.
* Trường hp h đủ điu kin gii quyết: D
tho ni dung xác nhận theo quy định; trình lãnh
đạo UBND cp xã xác nhn.
Cán b, công
chc B phn
chuyên môn
01 ngày làm
vic
2
2. Xác nhận về điều kiện diệnch bình quân nhà ở để đăng ký thường t vào
chdo thuê, mượn, nhờ; nhà ở, đất không tranh chấp quyền sở hữu nhà ở,
quyn sử dụng đất ở, kng thuộc địa điểm kng được đăng ký tờng t mới
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 02 ngày làm việc k t ngày nhn h
sơ hợp l.
Bước 3
văn bản tr li, ghi do/Xác nhận i
thường xuyên đậu đỗ; s dụng phương tin vào
mục đích để
Lãnh đạo
UBND cp xã
0,5 ngày làm
vic
Bước 4
Đóng dấu; s hóa kết qu gii quyết và tr cho
công dân
Văn thư, cán
b công chc,
chuyên môn;
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu
Ngay sau khi
kết qu đưc
phê duyt
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
làm vic
TT
Trình tự
Chức danh,
vị trí
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Trc tiếp;
+ Trc tuyến;
+ Qua dch v u chính.
1. Kiểm tra tính đầy đủ ca h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo quy
định: cán b công chc, viên chc tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h hn ngày tr
kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trường hp h chưa hợp lệ: hướng dn t
chc, nhân hoàn thin i với trường hp
tiếp nhận qua bưu chính môi trường điện t:
thi gian không quá 01 ngày làm vic).
2. Chuyn h về B phn chuyên môn gii
quyết trong ngày làm vic hoc chuyển vào đầu
gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp
tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày
Cán b công
chc, viên
chc B phn
tiếp nhn
tr kết qu
cp xã
Gi hành
chính (không
quá 0,5 ngày
làm vic)
3
____________________________
Bước 2
Cán b, công chức được phân công s hóa h
sơ (nếu có) và x lý h sơ theo quy định.
* Trường hp h sơ không đủ điu kin gii
quyết: D thảo văn bản nêu do; trình lãnh
đạo UBND cp xã.
* Trường hp h sơ đủ điu kin gii quyết: D
tho ni dung xác nhận theo quy định; trình
lãnh đạo UBND cp xã xác nhn.
Cán b, công
chc B phn
chuyên môn
01 ngày làm
vic
Bước 3
văn bn tr li, ghi do/Xác nhn nh
trng ch hp pháp, din tích nhà ti thiu
để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú
Lãnh đạo
UBND cp xã
0,5 ngày làm
vic
Bước 4
Đóng du; s hóa kết qu gii quyết tr cho
công dân
Văn thư, cán
b công chc,
chuyên môn;
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu
Ngay sau khi
kết qu đưc
phê duyt
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
làm vic
Phụ lục III
CÁC BIỂU MẪU LÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THỰC HIỆN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CÓ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết đnh s 431/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Ch tch
UBND tnh Lạng Sơn)
Mẫu số 01
TỜ KHAI
Đề nghị xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ;
sử dụng phương tiện vào mục đích để ở
Kính gửi
(2)
:…………………..
I. THÔNG TIN NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
1. Họ, chữ đệm và tên: ……………………………………………………..
2. Ngày, tháng, năm sinh:.../.../……
3. Số định danh cá nhân: ……………………………………………..……..
4. Nơi cư trú: ………………………………………………………….…….
5. Quan hệ với phương tiện
(3)
: ………………………………………………
II. THÔNG TIN VỀ PHƯƠNG TIỆN
1. Tên phương tiện:………………………………………………………….
2. Loại:……………………………………………………………………..
3. Số hiệu phương tiện (nếu có):…………………………………………
4. Biển số/Số đăng ký phương tiện (nếu có):……………………………….
5. Thông tin chủ sở hữu phương tiện:
- Họ, chữ đệm và tên: ……………………………………………………
- Ngày, tháng, năm sinh:.../.../……; Số định danh cá nhân: ……….………..
- Nơi cư trú: ………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ UBND …………XÁC NHẬN:
1. Phương tiện thường xuyên đậu, đỗ tại
(4)
: ………………………………..
………………………………………………………………………………
2. Phương tiện được sử dụng vào mục đích để ở.
…, ngày… tháng… năm…
UBND
(1)
….
(2)
…...
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Người đề nghị xác nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA
(2)
: ……………
1. Phương tiện
(5)
…………………………..… thường xuyên đậu, đỗ của
phương tiện tại địa chỉ
(4)
: ……………………………………………………….
………………………………………………………………………………
2. Pơng tiện
(5)
…………………….được sử dụng o mục
đích để.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN……
(Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1) Ủy ban nhân dân cấp trên của nơi công dân gửi đề nghị xác nhận;
(2) y ban nhân dân cấp xã, y ban nhân dân cấp huyện nơi không đơn vị hành chính
cấp xã;
(3) Chủ sở hữu/người thuê, mượn, ở nhờ;
(4) Ghi địa chỉ cụ thể thuộc đơn vị hành chính cấp hoặc cấp huyện nơi không có đơn vị
hành chính cấp xã;
(5) Tên; số hiệu (nếu có); Biển số/Số đăng ký (nếu có).
* Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực tuyến, công dân khai thông tin vào biểu
mẫu điện tử, những thông tin của công dân đã có trong Cơ sdữ liệu quốc gia về dân sẽ được tự
động điềno biểu mẫu Tờ khai. Người kê khai không phải o biểu mẫu điện tử.
Mẫu số 02
TỜ KHAI
Xác nhận tình trng chhợp pháp, diện tích nhà tối thiểu
đ đăng ký tng trú, đăng ký tạm trú
Kính gửi
(2)
:………………..
I. THÔNG TIN NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
1. Họ, chữ đệm và tên: ……………………………………………………..
2. Ngày, tháng, năm sinh:.../.../……
3. Số định danh cá nhân: ………………………………………….….……..
4. Nơi cư trú: ………………………………………………………….…….
II. THÔNG TIN VỀ CHỖ Ở HỢP PHÁP
1. Địa chỉ chỗ ở hợp pháp: …………………………………………………
………………………………………………………………………………
2. Thông tin về nhà ở:
- Diện tích thửa đất: ………. Diện tích xây dựng:……Diện tích sàn:……....
- Tổng số người đang đăng ký thường trú:…………………………………..
- Din tích sàn còn li đưc đăng ký thưng trú khi cho thuê, mưn, nh:
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ UBND ……………………. XÁC NHẬN:
1. Tình trạng chỗ ở để đăng ký thường trú, tạm trú:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
2. Diện tích nhà ở để đăng ký thường trú khi cho thuê, mượn, ở nhờ:
Tổng số người thuê, mượn, ở nhờ: …………………………………………
Tổng số diện tích chỗ ở hợp pháp thuê, mượn, ở nhờ: ……………...........
………………………………………………………………………………
… ngày ……tháng … năm …
Người đề nghị
UBND
(1)
…….
(2)
……..
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
XÁC NHẬN CỦA UBND.………………….
(2)
Nội dung xác nhận
(3)
: ……………………………………………………..
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN……
(Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1) Ủy ban nhân dân cấp trên của nơi công dân gửi đề nghị xác nhận;
(2) y ban nhân dân cấp xã, y ban nhân dân cấp huyện nơi không đơn vị hành chính
cấp xã;
(3) y ban nhân dân cấp xã, y ban nhân dân cấp huyện nơi không đơn vị hành chính
cấp xã trách nhiệm xác nhận đầy đủ nội dung: chỗ đang sử dụng ổn định, không tranh
chấp và không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới quy định tại Điều 23 Luật Cư
trú.
* Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ ng trực tuyến, ng dân khai thông tin o biểu mẫu
điện tử, những thông tin của công dân đã có trong sở dữ liệu quốc gia vdân sđược tự
động điềno biểu mẫu Tờ khai. Người kê khai không phải o biểu mẫu điện tử.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 431/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×