• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 419/QĐ-UBND Bình Định 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực Địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/02/2025 08:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 419/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 419/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 419/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 419/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
 
 trong
 
 

            
 

     -       
            -


-VPCP ngày 31 tn


270-BTNMT ny 21 tháng 01 5 
 
 hành  
;
-

- 2026;
-


-




116/TTr-STNMT ngày 05 tháng 02 5.


Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành
chính ban hành mới trong lĩnh vực Địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở Tài nguyên Môi trường theo Quyết định số 270/QĐ-
BTNMT ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.



--
Số: /QĐ-UBND
5
419
07
02

Quyết định này
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
 
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn các quan,
đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- TT TH-CB, P.HC-TC;
- Lưu: VT, K4, KSTT
(C)
.



1
 

-5 
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
1
Cấp giấy
phép khai
thác khoáng
sản nhóm
IV
1. Đối với tổ chức,
nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
-    
:
Trong thời hạn không quá
15 ngày, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra,
soát các tài liệu, hồ sơ
các nội dung liên quan
đến việc cấp giấy phép
khai thác.
Trong thời hạn không quá
05 ngày m việc, kể từ
ngày cơ quan thẩm định hồ
sơ có văn bản lấy ý kiến về
khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng
sản và các nội dung liên
quan đến việc cấp giấy
Trung m
Phục vụ
hành chính
công, địa
chỉ: 127
Hai
Trưng,
thành phố
Quy Nhơn
Hoặc nộp
trực tuyến
tại cổng
thông tin
điện tử:
dichvucon
g.binhdinh.
gov.vn
Không
Một
phần
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 m
2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm 1
của Biểu mức thu này:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
- Luật Địa chất
Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm
2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11
năm 2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01
năm 2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
Cấp tỉnh
2
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
phép khai thác, quan
được lấy ý kiến trách
nhiệm trả lời bằng n bản
về các vấn đề có liên quan
Trong thời hạn không quá
03 ngày m việc, kể từ
ngày thực hiện xong các
nội dung quy định nêu
trên, quan thẩm định hồ
phải hoàn thành việc
thẩm định
- 
:
không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ trình cấp phép.
Trong trường hợp không
cấp giấy phép khai thác thì
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
-     

:
Trong thời hạn không quá
02 ngày m việc, kể từ
ngày y ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định cấp hoặc
dưới 10 ha công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm
:
15.000.000 đồng/GP
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích từ
10 ha trở lên công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu y dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối: 20.000.000
đồng/GP
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích từ
22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
3
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
không cấp giấy phép khai
thác, bộ phận một cửa chủ
trì, phối hợp với quan
thẩm định hồ thông báo
cho tổ chức, nhân đề
nghị cấp giấy phép khai
thác để nhận kết quả giải
quyết hồ đề nghị cấp
giấy phép khai thác
thực hiện các nghĩa vụ
liên quan theo quy định.
Trong thời hạn 02 ny
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản chứng minh
việc thực hiện các nghĩa vụ
tài chính liên quan, bộ
phận một cửa bàn giao
giấy phép khai thác cho tổ
chức, nhân (trong
trường hợp tổ chức,
nhân được cấp giấy phép
khai thác).
2. Đối với tổ chức quy
định tại khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất
10 ha trở lên công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối
:
30.000.000 đồng/GP
(Thu lệ phí tại thời
điểm nhận kết quả)
4
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
khoáng sản:
-

Trong thời hạn không
quá 07 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ
quan thẩm định hồ sơ có
trách nhiệm kiểm tra,
soát các tài liệu, hồ sơ
các nội dung liên quan
đến việc cấp giấy phép
khai thác; kiểm tra tại thực
địa; trường hợp cần thiết,
gửi văn bản lấy ý kiến
quan chuyên môn về xây
dựng, văn hoá, lâm nghiệp,
đê điều, thu lợi, thu
điện, tôn giáo, giao thông,
viễn thông, quốc phòng, an
ninh thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh về khu vực
cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản các
nội dung liên quan đến
việc cấp giấy phép khai
5
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
thác. Thời điểm kiểm tra
tại thực địa do quan
thẩm định hồ sơ quyết định
nhưng phải hoàn thành
trước khi trình hồ sơ cấp
giấy phép khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày quan thẩm định
hồ sơ có văn bản lấy ý kiến
về khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng
sản và các nội dung liên
quan đến việc cấp giấy
phép khai thác, quan
được lấy ý kiến trách
nhiệm trả lời bằng n bản
về các vấn đề liên quan.
Sau thời hạn quy định nêu
trên, cơ quan được lấy ý
kiến không văn bản trả
lời được coi đã đồng ý
phải chịu trách nhiệm
6
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
về các nội dung liên
quan trong hồ cấp giấy
phép khai thác.
Trong thời hạn không
quá 02 ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện xong các
nội dung quy định nêu
trên, quan thẩm định hồ
phải hoàn thành việc
thẩm định các nội dung:
tọa độ, diện tích, chiều sâu,
khối lượng khoáng sản,
công suất, thời hạn khai
thác của hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép khai thác các
nội dung khác liên quan
đến việc cấp giấy phép
khai thác; xác định tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản; trình hồ cấp giấy
phép khai thác, phê duyệt
tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản cho Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
-

:
7
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ trình cấp phép.
Trong trường hợp không
cấp giấy phép khai thác thì
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
-
    
    
Trong
thời hạn không quá 01
ngày làm việc, kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định cấp hoặc không
cấp giấy phép khai thác, bộ
phận một cửa chủ trì, phối
hợp với quan thẩm định
hồ thông báo cho tổ
chức đề nghị cấp giấy phép
khai thác để nhận kết quả
giải quyết hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép khai thác
thực hiện các nghĩa vụ
liên quan theo quy định.
Bộ phận một cửa bàn giao
giấy phép khai thác cho tổ
8
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
chức đề nghị cấp giấy phép
ngay khi nhận đủ văn bản
chứng minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
liên quan (trong trường
hợp được cấp giấy phép
khai thác).
02
Gia hạn
giấy phép
khai thác
khoáng sản
nhóm IV
1. Đối với tổ chức, nhân
quy định tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
- Thời gian thẩm định:
Trong thời hạn không quá
10 ngày, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra,
soát các tài liệu, hồ sơ
các nội dung liên quan
đến việc cấp giấy phép
khai thác. Thời điểm kiểm
tra tại thực địa do quan
thẩm định hồ quyết định
nhưng phải hoàn thành
trước khi trình hồ gia
hạn giấy phép khai thác
cho y ban nhân dân cấp
Trung m
Phục vụ
hành chính
công, địa
chỉ: 127
Hai
Trưng,
thành phố
Quy Nhơn
Hoặc nộp
trực tuyến
tại cổng
thông tin
điện tử:
dichvucon
g.binhdinh.
gov.vn
Không
Một
phần
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 m
2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính:
Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm 1
của Biểu mức thu này:
- Giấy phép khai thác
- Luật Địa chất
Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm
2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11
năm 2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01
Cấp tỉnh
9
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
tỉnh.
Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày quan thẩm định
hồ sơ có văn bản lấy ý kiến
về khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng
sản và các nội dung liên
quan đến việc cấp giấy
phép khai thác, quan
được lấy ý kiến trách
nhiệm trả lời bằng n bản
về các vấn đề có liên quan
Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện xong các
nội dung quy định nêu
trên, quan thẩm định hồ
phải hoàn thành việc
thẩm định
- Thời hạn cấp giấy phép:
không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ trình cấp pp.
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
dưới 10 ha công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm
:
7.500.000 đồng/GP
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích từ
10 ha trở lên công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu y dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối: 10.000.000
đồng/GP
năm 2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
10
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
Trong trường hợp không
cấp giấy phép khai thác thì
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả
kết quả hồ sơ: không quá
02 ngày m việc, kể từ
ngày y ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định cấp hoặc
không cấp giấy phép khai
thác, bphận một cửa chủ
trì, phối hợp với quan
thẩm định hồ thông báo
cho tổ chức, nhân đề
nghị cấp giấy phép khai
thác để nhận kết quả giải
quyết hồ đề nghị cấp
giấy phép khai thác
thực hiện các nghĩa vụ
liên quan theo quy định.
Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản chứng minh
việc thực hiện các nghĩa vụ
tài chính liên quan, bộ
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích từ
10 ha trở lên công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối:
15.000.000 đồng/GP
- Khai thác tận thu:
Mức thu 2.500.000
đồng/01 giấy phép;
(Thu phí, lệ phí tại
thời điểm nhận kết
quả)
11
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
phận một cửa bàn giao
giấy phép khai thác cho tổ
chức, nhân (trong
trường hợp tổ chức,
nhân được cấp giấy phép
khai thác).
     

    

-

Trong thời hạn không quá
05 ngày m việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ
quan thẩm định hồ sơ có
trách nhiệm kiểm tra,
soát các tài liệu, hồ sơ
các nội dung liên quan
đến việc gia hạn giấy phép
khai thác; kiểm tra tại thực
địa; trường hợp cần thiết,
gửi văn bản lấy ý kiến chủ
đầu dự án, công trình sử
dụng khoáng sản về việc
gia hạn giấy phép khai
12
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
thác. Thời điểm kiểm tra
tại thực địa do quan
thẩm định hồ quyết định
nhưng phải hoàn thành
trước khi trình hồ sơ cấp
giấy phép khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
Trong thời hạn không quá
03 ngày m việc, kể từ
ngày cơ quan thẩm định hồ
sơ có văn bản lấy ý kiến về
việc gia hạn giấy phép khai
thác, quan được lấy ý
kiến trách nhiệm trả lời
bằng văn bản về các vấn
đề liên quan. Sau thời
hạn quy định nêu trên,
quan được lấy ý kiến
không có văn bản trả lời
được coi đã đồng ý
phải chịu trách nhiệm về
các nội dung liên quan
trong hồ gia hạn giấy
phép khai thác.
Trong thời hạn không quá
13
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
02 ngày m việc, kể từ
ngày thực hiện xong các
nội dung quy định nêu
trên, quan thẩm định hồ
phải hoàn thành việc
thẩm định các tài liệu, hồ
sơ, thời gian gia hạn và các
nội dung khác liên quan
đến việc gia hạn giấy phép
khai thác; trình hồ gia
hạn giấy phép khai thác
cho y ban nhân dân cấp
tỉnh
- 
không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ trình cấp phép.
Trong trường hợp không
cấp giấy phép khai thác
thì phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
-     
     Trong
thời hạn không quá 01
ngày làm việc, kể từ ngày
14
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
Ủy ban nhân n cấp tỉnh
quyết định gia hạn hoặc
không gia hạn giấy phép
khai thác, bộ phận một cửa
chủ trì, phối hợp với
quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức đề
nghị g
ia hạn giấy phép
khai thác để nhận kết quả
giải quyết hồ sơ đề nghị
gia hạn giấy phép khai thác
thực hiện các nghĩa vụ
có liên quan theo quy định.
Bộ phận một cửa bàn giao
giấy phép khai thác
khoáng sản gia hạn cho tổ
chức đề nghị gia hạn khi
nhận đủ văn bản chứng
minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính liên
quan (trong trường hợp
được gia hạn giấy phép
khai thác).
03
Điều chỉnh
giấy phép
1. Đối với tổ chức,
nhân quy định tại khoản 1
Trung m
Phục vụ
Không
Một
phần
Không
- Luật Địa chất
Khoáng sản số
Cấp tỉnh
15
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
khai thác
khoáng sản
nhóm IV
Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
- 
:
* Trong thời hạn không
quá 10 ngày, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ trách
nhiệm kiểm tra, soát các
tài liệu, hồ các nội
dung liên quan đến điều
chỉnh giấy phép khai thác;
kiểm tra tại thực địa đối
với trường hợp: mở rộng
diện tích, thay đổi chiều
sâu khai thác khoáng sản;
trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng
sản; một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng
sản bị công bố khu vực
cấm hoạt động khoáng sản
hoặc khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản.
Trường hợp cần thiết, gửi
văn bản lấy ý kiến cơ quan
hành chính
công, địa
chỉ: 127
Hai
Trưng,
thành phố
Quy Nhơn
Hoặc nộp
trực tuyến
tại cổng
thông tin
điện tử:
dichvucon
g.binhdinh.
gov.vn
54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm
2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11
năm 2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01
năm 2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01
16
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
chuyên môn về y dựng,
văn hoá, lâm nghiệp, đê
điều, thu lợi, thu điện,
tôn giáo, giao thông, viễn
thông, quốc phòng, an ninh
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh về khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản các nội
dung liên quan đến điều
chỉnh giấy phép khai thác
đối với trường hợp mở
rộng diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác khoáng
sản; lấy ý kiến quan
chuyên môn về xây dựng
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh về nội dung điều chỉnh
giấy phép khai thác đối với
trường hợp: thay đổi khối
lượng (trữ lượng) khoáng
sản quy định trong giấy
phép; mở rộng diện tích,
thay đổi chiều sâu khai
năm 2025 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
17
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
thác khoáng sản; tăng công
suất khai thác khoáng sản;
giảm công suất khai thác
khoáng sản đồng thời với
kéo dài thời hạn khai thác
so với thời hạn quy định
trong giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại
thực địa do quan thẩm
định hồ quyết định
nhưng phải hoàn thành
trước khi trình hồ điều
chỉnh giấy phép khai thác
cho y ban nhân dân cấp
tỉnh.
* Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày quan thẩm định
hồ sơ có văn bản lấy ý kiến
liên quan đến điều chỉnh
giấy phép khai thác,
quan được lấy ý kiến
trách nhiệm trả lời bằng
văn bản về các vấn đề
liên quan. Sau thời hạn quy
18
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
định nêu trên, quan
được lấy ý kiến không
văn bản trả lời được coi
đã đồng ý phải chịu
trách nhiệm về các nội
dung liên quan trong hồ
điều chỉnh giấy phép
khai thác.
* Đối với trường hợp trả
lại một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản;
một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản bị
công bố khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản, trong
thời hạn không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ các ý kiến của
quan chuyên môn về xây
dựng, văn hoá, lâm nghiệp,
đê điều, thu lợi, thu
điện, tôn giáo, giao thông,
viễn thông, quốc phòng, an
19
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
ninh thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, quan thẩm
định hồ phải trình Hội
đồng thẩm định đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản để
thẩm định theo quy định
tại Điều 45 của Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện xong các
nội dung quy định nêu
trên, quan thẩm định hồ
phải hoàn thành việc
thẩm định các tài liệu, hồ
sơ, các nội dung đề nghị
điều chỉnh các nội dung
khác liên quan đến việc
điều chỉnh giấy phép khai
thác, xác định tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản điều chỉnh (nếu có);
trình hồ điều chỉnh giấy
phép khai thác (đồng thời
phê duyệt đề án đóng cửa
20
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
một phần khu vực khai
thác khoáng sản đối với
trường hợp trả lại một
phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản; một
phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản bị
công bố khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản), phê
duyệt điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản (nếu có) cho Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
-

Trong thời hạn không quá
03 ngày m việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
điều chỉnh giấy phép khai
thác, y ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định việc điều
chỉnh hoặc không điều
chỉnh giấy phép khai thác.
Trong trường hợp không
21
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
cấp giấy phép khai thác thì
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
-
    

* Trong thời hạn không
quá 02 ngày làm việc, kể
từ ngày y ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định điều
chỉnh hoặc không điều
chỉnh giấy phép khai thác,
bộ phận một cửa chủ trì,
phối hợp với cơ quan thẩm
định hồ thông báo cho
tổ chức, cá nhân đề nghị
điều chỉnh giấy phép khai
thác để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ đề nghị điều
chỉnh giấy phép khai thác
thực hiện các nghĩa vụ
có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản chứng minh
việc thực hiện các nghĩa vụ
22
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
tài chính liên quan, bộ
phận một cửa bàn giao
quyết định điều chỉnh giấy
phép khai thác cho tổ
chức, nhân (trong
trường hợp tổ chức,
nhân được điều chỉnh giấy
phép khai thác).
2. Đối với tổ chức quy
định tại khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất
khoáng sản:
-

:
* Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
quan thẩm định hồ sơ có
trách nhiệm kiểm tra,
soát các tài liệu, hồ sơ
các nội dung liên quan
đến điều chỉnh giấy phép
khai thác; kiểm tra tại thực
địa đối với trường hợp: mở
rộng diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác khoáng
23
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
sản; trả lại một phần diện
tích khu vực khai thác
khoáng sản; một phần diện
tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công b
khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản. Trường hợp
cần thiết, gửi văn bản lấy ý
kiến quan chuyên môn
về xây dựng, văn hóa, lâm
nghiệp, đê điều, thuỷ lợi,
thuỷ điện, tôn giáo, giao
thông, viễn thông, quốc
phòng, an ninh thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh về
khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng
sản và các nội dung liên
quan đến điều chỉnh giấy
phép khai thác đối với
trường hợp mở rộng diện
tích, thay đổi chiều sâu
24
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
khai thác khoáng sản; lấy ý
kiến chủ đầu dự án,
công trình sử dụng khoáng
sản về việc sử dụng
khoáng sản đối với trường
hợp thay đổi hoặc bổ sung
dự án, công trình sử dụng
khoáng sản đối với trường
hợp giấy phép khai thác
được cấp cho các tổ chức
quy định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất
khoáng sản. Thời điểm
kiểm tra tại thực địa do
quan thẩm định hồ
quyết định nhưng phải
hoàn thành trước khi trình
hồ điều chỉnh giấy phép
khai thác cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
* Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày quan thẩm định
hồ sơ có văn bản lấy ý kiến
liên quan đến điều chỉnh
25
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
giấy phép khai thác,
quan được lấy ý kiến có
trách nhiệm trả lời bằng
văn bản về các vấn đề
liên quan. Sau thời hạn quy
định nêu trên, quan
được lấy ý kiến không
văn bản trả lời được coi
đã đồng ý phải chịu
trách nhiệm về các nội
dung liên quan trong hồ
điều chỉnh giấy phép
khai thác.
* Đối với trường hợp trả
lại một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản;
một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản bị
công bố khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản, trong
thời hạn không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ các ý kiến của
26
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
quan chuyên môn về xây
dựng, văn hoá, lâm nghiệp,
đê điều, thu lợi, thu
điện, tôn giáo, giao thông,
viễn thông, quốc phòng, an
ninh thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, quan thẩm
định hồ phải trình Hội
đồng thẩm định đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản để
thẩm định theo quy định
tại Điều 45 của Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không
quá 02 ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện xong các
nội dung quy định nêu
trên, quan thẩm định hồ
phải hoàn thành việc
thẩm định các tài liệu, hồ
sơ, các nội dung đề nghị
điều chỉnh các nội dung
khác liên quan đến việc
điều chỉnh giấy phép khai
thác, xác định tiền cấp
27
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
quyền khai thác khoáng
sản điều chỉnh (nếu có);
trình hồ điều chỉnh giấy
phép khai thác (đồng thời
phê duyệt đề án đóng cửa
một phần khu vực khai
thác khoáng sản đối với
trường hợp trả lại một
phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản; một
phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản bị
công bố khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản), phê
duyệt điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản (nếu có) cho Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
-

Trong thời hạn không quá
02 ngày m việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
cấp giấy phép khai thác,
28
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định việc điều chỉnh
hoặc không điều chỉnh
giấy phép khai thác. Trong
trường hợp không cấp giấy
phép khai thác thì phải trả
lời bằng văn bản u
lý do.
-     
    
Trong
thời hạn không quá 01
ngày làm việc, kể từ ngày
Ủy ban nhân n cấp tỉnh
quyết định điều chỉnh hoặc
không điều chỉnh giấy
phép khai thác, bộ phận
một cửa chủ trì, phối hợp
với quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức
đề nghị điều chỉnh giấy
phép khai thác để nhận kết
quả giải quyết hồ đề
nghị điều chỉnh giấy phép
khai thác thực hiện các
nghĩa vụ liên quan theo
29
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
quy định. Bộ phận một cửa
bàn giao quyết định điều
chỉnh giấy phép khai thác
cho tổ chức đề nghị điều
chỉnh giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản chứng
minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính liên
quan (trong trường hợp tổ
chức được điều chỉnh giấy
phép khai thác).
04
Trả lại giấy
phép khai
thác khoáng
sản nhóm
IV
- 

* Trong thời hạn không
quá 10 ngày, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ có trách
nhiệm kiểm tra, soát các
tài liệu, hồ các nội
dung liên quan đến việc
trả lại giấy phép khai thác;
kiểm tra tại thực địa; gửi
văn bản lấy ý kiến quan
chuyên môn về y dựng
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
Trung m
Phục vụ
hành chính
công, địa
chỉ: 127
Hai
Trưng,
thành phố
Quy Nhơn
Hoặc nộp
trực tuyến
tại cổng
thông tin
điện tử:
Không
Một
phần
Không
- Luật Địa chất
Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm
2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11
năm 2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính
Cấp tỉnh
30
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
tỉnh về việc trả lại giấy
phép khai thác. Thời điểm
kiểm tra tại thực địa do
quan thẩm định hồ
quyết định nhưng phải
hoàn thành trước khi trình
hồ sơ trả lại giấy phép khai
thác cho y ban nhân dân
cấp tỉnh;
* Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày quan thẩm định
hồ sơ có văn bản lấy ý kiến
quan chuyên môn về
xây dựng thuộc y ban
nhân dân cấp tỉnh về việc
trả lại giấy phép khai thác,
quan được lấy ý kiến
trách nhiệm trả lời bằng
văn bản về các vấn đ
liên quan. Sau thời hạn quy
định tại khoản y,
quan được lấy ý kiến
không có văn bản trả lời
được coi đã đồng ý
dichvucon
g.binhdinh.
gov.vn
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01
năm 2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
31
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
phải chịu trách nhiệm về
các nội dung liên quan
trong hồ sơ trả lại giấy
phép khai thác.
* Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được ý kiến
của cơ quan chuyên môn
về xây dựng thuộc y ban
nhân dân cấp tỉnh, quan
thẩm định hồ phải trình
Hội đồng thẩm định đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản
để thẩm định theo quy định
tại Điều 45 của Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện xong các
nội dung quy định nêu
trên, quan thẩm định hồ
phải hoàn thành việc
thẩm định các i liệu, hồ
các nội dung khác
liên quan đến việc tr lại
32
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
giấy phép khai thác; trình
hồ sơ trả lại giấy phép khai
thác đồng thời với phê
duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản cho y ban
nhân dân cấp tỉnh.
- 
    
  Trong thời
hạn không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình cho phép
trả lại giấy phép khai thác,
Ủy ban nhân n cấp tỉnh
quyết định việc cho phép
trả lại hoặc không cho
phép trả lại giấy phép khai
thác. Trong trường hợp
không cho phép trả lại giấy
phép khai thác thì phải trả
lời bằng văn bản nêu
lý do.
-     

* Trong thời hạn không
33
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
quá 02 ngày làm việc, kể
từ ngày y ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định cho
phép trả lại hoặc không
cho phép trả lại giấy phép
khai thác, bộ phận một cửa
chủ trì, phối hợp với
quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức,
nhân đề nghị trả lại giấy
phép khai thác để nhận kết
quả giải quyết hồ đề
nghị trả lại giấy phép khai
thác và thực hiện các nghĩa
vụ liên quan theo quy
định.
* Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản chứng minh
việc thực hiện các nghĩa vụ
tài chính liên quan, bộ
phận một cửa bàn giao
quyết định cho phép trlại
giấy phép cho tổ chức,
nhân (trong trường hợp tổ
34
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
chức, nhân được trlại
giấy phép khai thác).
Sau khi được y ban nhân
dân cấp tỉnh cho phép trả
lại giấy phép khai thác, tổ
chức, nhân khai thác
khoáng sản phải thực hiện
đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản, báo cáo quan quản
nhà nước thẩm quyền
nghiệm thu quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản
theo quy định tại Điều 74
và Điều 75
05
Chấp thuận
khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối
với khoáng
sản nhóm
IV tại khu
vực không
đấu giá
quyền khai
- 

+ Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ
hợp lệ, quan chuyên
môn về địa chất, khoáng
sản thuộc y ban nhân dân
cấp tỉnh trách nhiệm
kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị khảo sát,
Trung m
Phục vụ
hành chính
công, địa
chỉ: 127
Hai
Trưng,
thành phố
Quy Nhơn
Hoặc nộp
trực tuyến
Không
Một
phần
Không
- Luật Địa chất
Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm
2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11
năm 2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
-
35
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
thác khoáng
sản
đánh giá kiểm tra tại
thực địa (nếu cần); trường
hợp cần thiết, gửi n bản
lấy ý kiến các quan
liên quan về khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đối với
khu vực đề nghị khảo sát,
đánh giá. Thời điểm kiểm
tra tại thực địa (nếu có) do
quan chuyên môn về
địa chất, khoáng sản thuộc
Ủy ban nhân n cấp tỉnh
quyết định nhưng phải
hoàn thành trước khi chấp
thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV
+ Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày quan chuyên
môn về địa chất, khoáng
sản thuộc y ban nhân dân
cấp tỉnh văn bản lấy ý
tại cổng
thông tin
điện tử:
dichvucon
g.binhdinh.
gov.vn
11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
36
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
kiến các quan có liên
quan về khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với khu
vực đề nghị khảo sát, đánh
giá, quan được lấy ý
kiến trách nhiệm trả lời
bằng văn bản về các vấn
đề liên quan. Sau thời
hạn quy định tại khoản
này, quan được lấy ý
kiến không văn bản trả
lời được coi đã đồng ý
phải chịu trách nhiệm
về các nội dung liên
quan trong hồ cấp giấy
phép khai thác.
-     
     Trong
thời hạn không quá 01
ngày làm việc, kể từ khi
hoàn thành nội dung quy
định tại điểm b điểm c
khoản 4 Điều 5 Thông
37
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
số 01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 năm
2025, cơ quan chuyên môn
về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh chấp thuận hoặc
không chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm
IV thông báo cho tổ
chức, nhân nhận kết quả
giải quyết hồ sơ đề nghị
chấp thuận khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV.
Trong trường hợp không
chấp thuận thì phải trả lời
bằng văn bản nêu rõ
do.
06
Xác nhận
kết quả
khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối
- 

+ Trong thời hạn không
quá 10 ngày, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, cơ quan
chuyên môn về địa chất,
Trung m
Phục vụ
hành chính
công, địa
chỉ: 127
Hai
Không
Một
phần
Không
- Luật Địa chất
Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm
2024;
- Nghị định số
-
38
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
với khoáng
sản nhóm
IV
khoáng sản thuộc y ban
nhân dân cấp tỉnh trách
nhiệm kiểm tra, soát hồ
sơ, thẩm định các nội dung
của báo cáo kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản
nhóm IV. Trường hợp cần
thiết, quan chuyên môn
về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thể lấy ý kiến
chuyên gia, cơ quan có liên
quan đối với các nội dung
của báo cáo kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản
nhóm IV. Thời gian lấy ý
kiến không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ;
+ Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày quan chuyên
môn về địa chất, khoáng
sản thuộc y ban nhân dân
Trưng,
thành phố
Quy Nhơn
Hoặc nộp
trực tuyến
tại cổng
thông tin
điện tử:
dichvucon
g.binhdinh.
gov.vn
158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11
năm 2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
39
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
cấp tỉnh văn bản lấy ý
kiến các nội dung của báo
cáo kết quả khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV (nếu
có), quan được lấy ý
kiến trách nhiệm trả lời
bằng văn bản về các vấn
đề liên quan. Sau thời
hạn quy định tại khoản
này, quan được lấy ý
kiến không văn bản tr
lời được coi đã đồng ý
phải chịu trách nhiệm
về các nội dung liên
quan.
+ Trường hợp phải bổ
sung, hoàn thiện nội dung
báo cáo kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm
IV, quan chuyên môn
về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh văn bản yêu cầu tổ
40
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện, trong đó nêu
nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện. Việc yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện chỉ
thực hiện một lần. Trường
hợp báo cáo kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản
nhóm IV sau hoàn thiện
không đáp ứng theo yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện lần
đầu thì th đề nghị bổ
sung, hoàn thiện lại, nhưng
không phát sinh nội dung
yêu cầu mới. Trường hợp
sau khi bổ sung, hoàn thiện
lại báo cáo kết quả
khảo sát, đánh giá thông
tin chung đối với khoáng
sản nhóm IV vẫn không
đáp ứng yêu cầu theo quy
định, quan chuyên môn
về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
41
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
tỉnh dừng thẩm định và trả
lại hồ đề nghị xác nhận
kết quả khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV. Tổ
chức, nhân thuộc trường
hợp này được quyền nộp
lại hồ nhưng sẽ được
tính là hồ sơ nộp mới.
-     
     Trong
thời hạn không quá 02
ngày làm việc, kể từ khi
hoàn thành nội dung quy
định tại điểm b, điểm c
điểm d khoản 2 Điều 6
Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01
năm 2025, quan chuyên
môn về địa chất, khoáng
sản thuộc y ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định việc
xác nhận hoặc không xác
nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung
42
STT
Tên TTHC






TTHC





BCCI


DVC




TTHC
liên
thông
-
đối với khoáng sản nhóm
IV thông báo cho tổ
chức, nhân nhận kết quả
giải quyết hồ sơ đề nghị
xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm
IV. Trong trường hợp
không xác nhận kết quả
khảo sát, đánh giá thông
tin chung đối với khoáng
sản nhóm IV thì phải trả
lời bằng văn bản nêu
lý do.


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 419/QĐ-UBND Bình Định 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực Địa chất và khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×