• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 416/QĐ-BTTTT 2025 công bố TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/04/2025 14:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 416/QĐ-BTTTT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Hoàng Phương
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 416/QĐ-BTTTT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 416/QĐ-BTTTT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 416/QĐ-BTTTT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
THTỤC NH CNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BBÃI
BỎ NH VỰC VIN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN S TUYẾN ĐIỆN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TNG TIN VÀ TRUYỀN TNG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-BTTTT ngày tháng năm 2025
ca B trưng B Thông tin và Truyn thông)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính mi ban hành
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan thực hin
Th tc hành chính cấp trung ương
1
Cp Giy phép cung cp dch v vin
thông có h tng mng.
Vin thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
2
Cp Giy phép cung cp dch v vin
thông có h tng mng đối vi doanh
nghiệp nhà nưc trc tiếp phc v quc
phòng, an ninh.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
3
Cp Giy phép cung cp dch v vin
thông không có h tng mng.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
4
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp
dch v vin thông h tng mng đối
với trường hợp quy định tại điểm a,
điểm b khoản 1 Điều 36 Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
5
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp
dch v vin thông h tng mạng đối
với trường hp quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 36 Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
6
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp
dch v vin thông h tng mng đối
với trường hợp quy đnh ti khon 2
Điu 36 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-
CP.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
7
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp
dch v vin thông h tng mng đối
vi doanh nghiệp nhà nước trc tiếp
phc v quc phòng, an ninh.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
8
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp
dch v vin thông không h tng
mng đối với trường hợp quy định ti
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Ngh
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
2
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan thực hin
định s 163/2024/NĐ-CP.
9
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp
dch v vin thông không h tng
mạng đối với trường hợp quy định ti
điểm c khon 1 khoản 2 Điều 36
Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
10
Gia hn giy phép cung cp dch v
vin thông có h tng mng.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
11
Gia hn giy phép cung cp dch v
vin thông có h tng mng đối vi
doanh nghiệp nhà nước trc tiếp phc
v quc phòng, an ninh.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
12
Gia hn giy phép cung cp dch v
vin thông không có h tng mng.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
13
Cp li giy phép cung cp dch v
vin thông có h tng mng.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
14
Cp li giy phép cung cp dch v
vin thông không có h tng mng.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
15
Cp li giy phép cung cp dch v
vin thông có h tng mng đối vi
doanh nghiệp nhà nước trc tiếp phc
v quc phòng, an ninh.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
16
Cp giy phép lắp đặt cáp vin thông
trên bin.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
17
Sửa đổi, b sung giy phép lắp đặt cáp
vin thông trên bin.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông)
18
Gia hn giy phép lắp đặt cáp vin
thông trên bin.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
19
Cp giy phép thiết lp mng vin
thông dùng riêng.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
20
Sửa đổi, b sung giy phép thiết lp
mng vin thông dùng riêng.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
21
Gia hn giy phép thiết lp mng vin
thông dùng riêng.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
22
Cp giy phép th nghim mng
dch v vin thông.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
3
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan thực hin
23
Sửa đổi, b sung giy phép th nghim
mng và dch v vin thông.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
24
Gia hn giy phép th nghim mng
dch v vin thông.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
25
Cp giy phép thiết lp mng vin
thông cấp cho đài phát thanh quc gia,
đài truyền hình quc gia.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
26
Sửa đổi, b sung giy phép thiết lp
mng vin thông cấp cho đài phát
thanh quốc gia, đài truyn hình quc
gia.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
27
Gia hn giy phép thiết lp mng vin
thông cấp cho đài phát thanh quc gia,
đài truyền hình quc gia.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
28
Ngng kinh doanh dch v vin thông
đối vi doanh nghip vin thông không
phi doanh nghip vin thông nm
gi phương tiện thiết yếu, doanh
nghip vin thông v trí thống lĩnh
th trưng hoc doanh nghip thuc
nhóm doanh nghip vin thông có v trí
thống lĩnh thị trường đi vi th trưng
dch v viễn thông Nhà nước qun lý,
doanh nghip cung cp dch v vin
thông công ích khi ngng kinh doanh
mt phn hoc toàn b các dch v vin
thông.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
29
Ngng kinh doanh dch v vin thông
đối vi Doanh nghip vin thông nm
gi phương tiện thiết yếu, doanh
nghip vin thông v trí thống lĩnh
th trưng hoc doanh nghip thuc
nhóm doanh nghip vin thông có v trí
thống lĩnh thị trường đi vi th trưng
dch v viễn thông Nhà nước qun lý,
doanh nghip cung cp dch v vin
thông công ích khi ngng kinh doanh
mt phn hoc toàn b dch v vin
thông trc tiếp liên quan đến phương
tin thiết yếu, dch v vin thông thng
lĩnh thị trưng, dch v vin thông
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
4
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan thực hin
công ích nhưng không chấm dt hot
động.
30
Ngng kinh doanh dch v vin thông
đối vi Doanh nghip vin thông nm
gi phương tiện thiết yếu, doanh
nghip vin thông v trí thống lĩnh
th trưng hoc doanh nghip thuc
nhóm doanh nghip vin thông có v trí
thống lĩnh thị trường đi vi th trưng
dch v viễn thông Nhà nước qun lý,
doanh nghip cung cp dch v vin
thông công ích khi ngng kinh doanh
dch v vin thông do chm dt hot
động.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
31
Cho phép tàu, thuyn vào vùng bin
Việt Nam đ kho sát, lắp đặt, bo
dưỡng, sa cha, thu hi tuyến cáp
vin thông trên bin.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
32
Thu hi giy phép kinh doanh dch v
vin thông.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
33
Đăng ký cung cp dch v vin thông.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
34
Thông báo cung cp dch v vin
thông.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
35
Gii quyết tranh chp trong kinh doanh
dch v vin thông.
Viễn thông và
Internet
B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông)
2. Danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung
STT
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi, bổ
sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thc hin
Th tc hành chính cấp trung ương
1
Cp giy phép kinh doanh
dch v vin thông, cp giy
phép s dụng băng tần thông
qua thi tuyn quyn s dng
tn s tuyến điện đi vi
t chức chưa đưc cp giy
phép kinh doanh dch v
vin thông hoc t chức đề
Ngh định s
163/2024/NĐ-
CP
Tần số
tuyến
điện,
Viễn
thông
Internet
B Thông
tin
Truyn
thông
(Cục Viễn
thông, Cục
Tần số
tuyến điện)
5
STT
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi, bổ
sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thc hin
ngh cp li giy phép kinh
doanh dch v vin thông s
dụng băng tn (giy phép
viễn thông đã đưc cp hết
hạn 15 năm).
2
Cp sửa đổi, b sung giy
phép kinh doanh dch v
vin thông, cp giy phép
s dụng băng tần thông qua
thi tuyn quyn s dng tn
s tuyến điện đối vi t
chức đã được cp giy phép
kinh doanh dch v vin
thông s dụng ng tn
(giy phép vin thông còn
hiu lc).
Ngh định s
163/2024/NĐ-
CP
Tần số
tuyến
điện,
Viễn
thông
Internet
B Thông
tin
Truyn
thông
(Cục Viễn
thông, Cục
Tần số
tuyến điện)
3
Cp sửa đổi, b sung giy
phép kinh doanh dch v
vin thông s dụng băng tần
cp li giy phép s dng
băng tần.
Ngh định s
163/2024/NĐ-
CP
Viễn
thông
Internet
B Thông
tin
Truyn
thông (Cc
Vin thông)
4
Cp li Giy phép kinh
doanh dch v vin thông s
dụng ng tần cp li Giy
phép s dụng băng tần.
Ngh định s
163/2024/NĐ-
CP
Viễn
thông
Internet
B Thông
tin
Truyn
thông (Cc
Vin thông)
5
Cp Giy xác nhận đáp ng
điều kiện tham gia đấu giá
quyn s dng tn s
tuyến điện đối vi t chc
đã được. cp phép kinh
doanh dch v vin thông.
Ngh định s
163/2024/NĐ-
CP
Viễn
thông
Internet
Cục Viễn
thông
6
Cp Giy xác nhận đủ điều
kiện tham gia đu giá quyn
s dng tn s tuyến điện
đối vi doanh nghiệp chưa
được cp phép kinh doanh
dch v vin thông.
Ngh định s
163/2024/NĐ-
CP
Viễn
thông
Internet
Cục Viễn
thông
6
3. Danh mc th tc hành chính b bãi b
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b
thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính cấp trung ương
1
1.004320
Cp Giy phép
kinh doanh dch v
vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Viễn thông
và Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
2
1.004315
Sửa đổi, b sung
Giy phép kinh
doanh dch v vin
thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Viễn thông
và Internet
B Thông tin
Truyn thông (Cc
Vin thông)
3
1.004303
Cp li Giy phép
kinh doanh dch v
vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Viễn thông
và Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
4
1.004368
Cp mi Giy
phép kinh doanh
dch v vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Viễn thông
và Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
5
1.004303
Gia hn Giy phép
kinh doanh dch v
vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
Internet
B Thông tin
Truyn tng (Cc
Vin thông)
6
1.005444
Cp giy phép
thiết lp mng vin
thông dùng riêng.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
Internet
B Thông tin
Truyn tng (Cc
Vin thông)
7
1.003370
Cp sửa đổi, b
sung giy phép thiết
lp mng vin thông
dùng riêng.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
Internet
B Thông tin
Truyn tng (Cc
Vin thông)
8
1.005445
Gia hn giy phép
thiết lp mng vin
thông dùng riêng.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
Internet
B Thông tin
Truyn tng (Cc
Vin thông)
9
2.001757
Cp Giy phép lp
đặt cáp vin thông
trong vùng đặc
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
Vin thông
Internet
B Thông tin
Truyn tng (Cc
Vin thông)
7
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b
thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
quyn kinh tế,
thm lục địa ca
Vit Nam.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
10
1.004957
Cp sửa đổi, b
sung giy phép lp
đặt cáp vin thông
trong vùng đặc
quyn kinh tế,
thm lục địa ca
Vit Nam.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
11
1.004950
Gia hn giy phép
lắp đặt cáp vin
thông trong vùng
đặc quyn kinh tế,
thm lục địa ca
Vit Nam.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
Internet
B Thông tin
Truyn thông
(Cc Vin thông)
12
1.003300
Cp giy phép th
nghim mng
dch v vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
13
1.003249
Gia hn giy phép
th nghim mng
dch v vin
thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
Internet
B Thông tin
Truyn thông
(Cc Vin thông)
14
2.001748
Cp li giy phép
vin thông (Áp
dụng đối vi cp
phép thiết lp
mng vin thông
dùng riêng, cp
phép th nghim
mng dch v
vin thông, cp
phép lắp đặt cáp
vin thông trong
vùng đặc quyn
kinh tế, thm lc
địa Vit Nam;
Không áp dụng đối
vi cp phép kinh
doanh dch v vin
thông quy định ti
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
Internet
B Thông tin
Truyn tng (Cc
Vin thông)
8
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b
thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Thông
12/2013/TT-
BTTTT).
15
1.004962
Hiệp thương, giải
quyết tranh chp
trong kinh doanh
dch v vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
và Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
16
1.000754
Đăng giá cước
vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
và Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
17
1.004071
Thông báo giá c
vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
và Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
18
1.004486
Đăng khuyến
mi vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
và Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
19
1.004377
Thông báo khuyến
mi vin thông.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
và Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
20
2.000353
Báo cáo tình hình
cung cp dch v
vin thông, Internet.
- Lut Vin thông s
24/2023/QH15.
- Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Vin thông
và Internet
B Thông tin và
Truyn thông (Cc
Vin thông)
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THCỦA TỪNG THTỤC NH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TNG TIN VÀ TRUYỀN TNG
I. Nội dung cụ th của các thủ tục hành cnh mới ban hành
1. Cp Giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
Trình t thc
hin
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng phi gi 01 b h tới B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) phi chu trách nhim v tính chính xác,
trung thc ca h .
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho doanh
nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi cp phép, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Cục Vin thông thông báo
bằng văn bản nêu rõ do t chi cho doanh nghiệp đề ngh cp phép
biết.
3. Trưng hp cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng s dng tn s vô tuyến điện được cấp thông qua đấu giá, thi
tuyn quyn s dng tn stuyến điện, thi hn và quy trình x
h sơ thực hiện theo quy định ca pháp lut v tn s vô tuyến đin.
4. Trưng hp doanh nghiệp được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) trách
nhim gi B Công an mt bản sao để phi hp kim soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
Cách thc
thc hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà n VNTA, Dương Đình Ngh,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v
công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn
1. Thành phn h
h sơ, s
ng h
a) Đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghip, giy
chng nhận đăng đầu đi với nhà đầu c ngoài (hoc giy
chng nhn, giấy phép ơng đương hp l khác theo quy định ca
pháp lut v đầu pháp luật v doanh nghip) bao gm bn sao
được cp t s gc hoc bn sao có chng thc hoc bản do quan,
t chc có thm quyn in t các văn bản điện t t cơ sở d liu quc
gia đối với trưng hp thông tin gốc được lưu trữ trên sở d liu
quc gia hoc bản sao đối chiếu vi bn chính;
c) Bản sao Điu l đang có hiu lc ca doanh nghiệp và có đóng dấu
xác nhn ca doanh nghip;
d) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày được cp
giy phép theo Mu s 07 ti Ph lc ban nh kèm theo Ngh định
s 163/2024/-CP;
đ) Kế hoch k thuật trong 05 năm đầu tiên theo Mu s 08 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/-CP tương ng
vi kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày được cp
giy phép;
e) Tài liu chng minh việc góp đủ vốn điều l quy định ca pháp
lut v doanh nghip;
g) Văn bản cam kết thc hiện điều kin v trin khai mng vin
thông theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/-CP đối với trường hợp đề ngh cp giy phép cung cp
dch v vin thông có h tng mạng quy định ti đim a khoản 2 Điu
35 Lut Vin thông.
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối tượng
thc hin th
tc hành
chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép kinh doanh dch v vin thông theo Mu s 28 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí
Theo quy đnh ca B Tài chính
(nếu có)
Tên mu
đơn, mu t
khai (nếu có
và đính kèm
ngay sau th
tc)
- Đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông theo Mu
s 04 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/-CP;
- Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên theo Mu s 07 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/-CP;
- Kế hoch k thuật trong 5 năm đu tiên theo Mu s 08 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/-CP
- Cam kết thc hiện điều kin v trin khai mng vin thông theo
Mu s 10 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/-CP.
Yêu cu,
điều kiện để
thc hin th
tc hành
chính (nếu
có)
I. Các điu kin chung theo Lut Vin thông
1. Giy phép viễn thông quy định ti điểm a khoản 1 Điều 35 ca
Lut Vin thông được cp cho doanh nghiệp khi đủ các điều kin
sau đây:
a) giy chng nhận đăng ký doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) Có vốn điều l ti thiểu theo quy định ca Chính ph;
c) Không đang trong quá trình giải th, phá sn theo quyết định ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyền thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn s h
tng vin thông, bảo đm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông và quy định khác ca pháp lut có liên quan;
đ) Bảo đảm cam kết trin khai mng viễn thông đi với băng tần,
kênh tn s tuyến điện được cp theo hình thức đấu giá, thi tuyn
hoc đi với băng tần được cp li;
e) Trúng đấu giá, trúng thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện
hoc đ điều kiện được cp li giy phép s dụng băng tần.
2. Giy phép viễn thông quy định ti điểm a khoản 2 Điều 35 ca
Lut Vin thông được cp cho doanh nghiệp khi đủ các điều kin
sau đây:
a) giy chng nhận đăng ký doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) Có vốn điều l ti thiểu theo quy định ca Chính ph;
c) Không đang trong quá trình giải th, phá sn theo quyết định ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyền thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn s h
tng vin thông, bảo đm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông và quy định khác ca pháp lut có liên quan;
đ) Điều kin v trin khai mng viễn thông theo quy định ca Chính
ph.
3. Giy phép viễn thông quy định ti điểm b khon 2 Điều 35 ca
Lut Vin thông được cp cho doanh nghip khi đủ các điều kin
sau đây:
a) giy chng nhận đăng ký doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) Không đang trong qtrình giải th, phá sn theo quyết định ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
c) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hp vi quy
hoch h tng thông tin truyền thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn s h
tng vin thông, bảo đm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông và quy định khác ca pháp lut có liên quan.
II. Các điều kin v vốn điều l ti thiu trin khai mng vin
thông theo quy định ca Chính ph (Ngh định s 163/2024/NĐ-
CP), c th như sau:
A. Đi vi mng vin thông công cng c định mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
không s dụng băng tần s tuyến điện phi đáp ứng điều kin v
vốn điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Thiết lp mng vin thông trong phm vi mt tnh, thành ph trc
thuc trung ương:
Vốn điều l: Ti thiu 05 t đng Việt Nam đã góp đủ vốn điều l
theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng i ti thiu 15 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày đưc cấp phép đ thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng vin thông trong phm vi khu vc (t 02 đến 30
tnh, thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 30 t đng Việt Nam đã góp đủ vốn điều l
theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày đưc cấp phép đ thiết lp mng
vin thông.
c) Thiết lp mng vin thông trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh,
thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đủ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày đưc cấp phép đ thiết lp mng
vin thông.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đt
s dụng băng tần s tuyến điện phải đáp ng điều kin vốn điu l
và điều kin v trin khai mng vin thông như sau:
a) Thiết lp mng trong phm vi khu vc (t 02 đến 30 tnh, thành
ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đủ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày đưc cấp phép đ thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh, thành ph
trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đủ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày đưc cấp phép đ thiết lp mng
vin thông.
3. Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông h tng mạng quy định ti khon 1, khon 2 nêu trên
s dụng băng tần s tuyến điện hoc kênh tn s tuyến điện
được cấp thông qua đấu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc cp li giy phép s dụng băng tần thì điều kin v
trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai mng
viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc đề ngh cp li giy phép s dụng băng tần theo
quy định ca pháp lut v tn s vô tuyến điện.
B. Đi vi mng vin thông công cộng di động mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
có h tng mng, loi mng vin thông công cng di động mặt đất s
dụng băng tần cấp thông qua đu giá hoc thi tuyn quyn s dng
tn s tuyến điện hoặc được cp li giy phép s dụng ng tần
phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin khai mng
viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 500 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Thc hin theo cam kết
trin khai mng viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn quyn
s dng tn s tuyến điện hoặc đề ngh cp li giy phép s dng
băng tần theo quy đnh ca pháp lut v tn s vô tuyến điện.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
có h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động mặt đất s
dng kênh tn stuyến điện phải đáp ứng điu kin v vốn điều l
và điều kin v trin khai mng vin thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 20 t đồng Vit Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng i ti thiu 60 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày đưc cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông có h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động
mặt đất s dng kênh tn s tuyến điện cấp thông qua đấu giá
hoc thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện thì điều kin v
trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai mng
viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
vô tuyến điện theo quy định ca pháp lut v tn s vô tuyến điện.
3. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cộng di đng mặt đất
không s dụng băng tần s tuyến điện (mng viễn thông di động
o) phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày đưc cp phép để thiết lp mng
vin thông tha thun bằng văn bản v vic thuê mng vin
thông di động mt đất vi doanh nghip đã được cấp phép để trin
khai kinh doanh dch v vin thông.
C. Đi vi mng vin thông công cng c định v tinh di đng
v tinh
Doanh nghip đề ngh cp giy phép cung cp dch v h tng
mng, loi mng vin thông công cng c đnh v tinh hoặc di động v
tinh phải đáp ứng điu kin v vốn điều l điều kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
1. Vốn điu l: Ti thiu 30 t đồng Việt Nam đã góp đủ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
2. Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hin đầu tư
tng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày đưc cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Căn cứ pháp
lý ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, min, chế đ thu, np, qun lý và s dng
phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép kinh doanh
dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí quyn hoạt động vin thông và l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
Mu s 04
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
……………………….
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
…. do …. cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
Đề ngh cp giy phép lần đầu: (Mô t tóm tt các thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp giy phép)
1. Loi giấy phép đề ngh đưc cp phép:
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng (Đin n dch v,
mạng theo quy định tại các Điều 4, Điều 5 Ngh định số…../2024/NĐ-CP và văn
bản hướng dn Ngh định).
□ Giấy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng (Đin tên dch
v theo quy định tại Điều 5 Ngh định s..../2024/NĐ-CP văn bản hướng dn
Ngh định).
2. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
□ Đề ngh cp li giy phép:
1. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc cp li:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm …
2. do đ ngh cp li giy phép: (t tóm tt c thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp li giy phép)
Cp li do giy phép kinh doanh dch v vin thông hết hn.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trường hợp quy đnh ti khon 9
Điu 37 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trưng hp quy định ti khon 2
Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thuc trưng hp quy đnh ti khon 9 Điu 38 Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
3. Thi hạn đề ngh cp li giấy phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông các tài
liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được cp giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh nghip) s
chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v kinh doanh
dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 07
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐU TIÊN
T tháng… năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Phn 1. D báo và phân tích th trường
1. Tóm tt hoạt động kinh doanh hin thi ca công ty, mục tiêu đặt ra cho
3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phn 2. T chc b máy và nhân lc
1. cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ schính, chi nhánh các công ty
con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành,
Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
H và tên
Gii
tính
V trí trong
doanh nghip
S căn cước/s h chiếu
Nơi cp, ngày cp,
ngày hết hn (nếu có)
Địa ch
liên lc
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh
nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị
cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh
nghiệm/kỹ năng cần thiết.
Phn 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh
nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
S giy chng nhn
đăng ký doanh nghip/S giy
chng nhn đăng ký đầu tư/
s căn cước/S h chiếu
Ngày cấp, nơi
cp và ngày hết
hn (nếu có)
Địa ch
giao dch/
địa ch
liên lc
Tng s vn góp
(tr giá bng tin và
tr giá bng %
vn điu l ca
doanh nghip)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết về chi pđầu tư, yêu cầu vốn lưu động phân bổ
kinh phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dkiến nguồn vốn số lượng
vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn và rót vốn; thời
hạn hoàn trả dự kiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự phòng.
Phn 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng phạm vi địa lý dự kiến thiết lập
mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoch thiết lập mạng cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng ớc
thc hin sau khi nhận đưc giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong c
hot đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán gdịch vụ viễn thông (trả trước/trả
sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đ ngh cung cp dch v vin thông không có h tng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn
thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoch cung cp dịch v: Lịch trình dự kiến từng c thực hiện sau khi
nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin pp s dng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, nh thc thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trtrước/trsau);
đ) Thủ tc gii quyết khiếu ni ca khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp phép.
6. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
____________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng
mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế
hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển
mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch
vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ s h tng vin thông theo quy định ti
Điu 5 Lut Vin thông và Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut
Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15
Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy đnh ti khon 6,
khoản 7 Điều 5 Lut Vin thông.
8. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến
theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) D kiến th mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin tng cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để
cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn s h tng vin thông theo quy định ti
Điu 5 Lut Viễn thông Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành
Lut Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15
Ngh định 163/2024/NĐ-CP;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy đnh ti khon 6,
khoản 7 Điều 5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Mu s 10
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
CAM KT THC HIN
ĐIU KIN V TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đầu tư, ghi bằng ch in hoa) ……
Đa ch tr s chính: (Đa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh nghip/giy
chng nhn đăng ký đầu tư):
Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/giy chng nhn đăng đầu tư s: do
…cp ln đầu ngày tháng năm , đăng ký thay đi ln th ngày ti....
Đin thoại: ………………. Fax: ................ Website ………………….
Chp hành Lut Vin thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin
pháp thi hành Lut Vin thông, (tên doanh nghip):
1. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng.
2. Trong vòng 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, cam kết đầu với
tổng số vốn đầu tư là …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông được cấp.
(Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và s
chịu xvi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông quy định pháp
luật về xử lý vi phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
2. Cp Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đối vi doanh
nghiệp nhà nước trc tiếp phc v quc phòng, an ninh.
Trình t thc
hin
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng phi gi 01 b h tới B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) phi chu trách nhim v tính chính xác,
trung thc ca h sơ.
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ, Cục Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi cp phép, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Cục Vin thông thông báo
bằng văn bn nêu do t chi cho doanh nghiệp đề ngh cp
phép biết.
3. Trưng hp cp giy phép cung cp dch v vin thông có h tng
mng s dng tn s tuyến điện được cấp thông qua đấu giá, thi
tuyn quyn s dng tn s tuyến điện, thi hn quy trình x
h thực hiện theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
4. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
viễn thông, quan cp phép trách nhim gi B Công an mt
bản sao để phi hp kim soát, bo đảm an ninh thông tin.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính;
a ch Cc Viễn thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc hoc Cng dch
v công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông theo
Mu s 04 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc giy
chng nhn hoc giấy phép tương đương hợp l khác theo quy định
ca pháp lut v doanh nghip) bao gm bn sao được cp t s gc
hoc bn sao chng thc hoc bản do cơ quan, tổ chc thm
quyn in t các văn bản điện t t sở d liu quốc gia đối vi
trưng hp thông tin gốc được lưu trữ trên s d liu quc gia
hoc bản sao đối chiếu vi bn chính;
c) Bn sao chng thc quyết định ca cp thm quyn v s
dụng băng tần để phát trin kinh tế kết hp vi nhim v quc
phòng, an ninh theo quy định ca pháp lut v tn s vô tuyến đin.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghiệp nhà nước trc tiếp phc v quc phòng, an ninh vi
thi hạn không quá 03 năm để phát trin kinh tế kết hp vi nhim
v quc phòng, an ninh.
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép kinh doanh dch v vin thông theo Mu s 28 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy định ca B Tài chính.
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông theo Mu
s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc
thu, min, chế độ thu, np, qun s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông và
giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 04
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
……………………….
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
…. do …. cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
Đề ngh cp giy phép lần đầu: (Mô t tóm tt các thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp giy phép)
1. Loi giấy phép đề ngh đưc cp phép:
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng (Đin n dch v,
mạng theo quy định tại các Điều 4, Điều 5 Ngh định số…../2024/NĐ-CP và văn
bản hướng dn Ngh định).
□ Giấy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng (Đin tên dch
v theo quy định tại Điều 5 Ngh định s..../2024/NĐ-CP văn bản hướng dn
Ngh định).
2. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
□ Đề ngh cp li giy phép:
1. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc cp li:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm …
2. do đ ngh cp li giy phép: (t tóm tt c thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp li giy phép)
Cp li do giy phép kinh doanh dch v vin thông hết hn.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trường hợp quy đnh ti khon 9
Điu 37 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trưng hp quy định ti khon 2
Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thuc trưng hp quy đnh ti khon 9 Điu 38 Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
3. Thi hạn đề ngh cp li giấy phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông các tài
liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được cp giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh nghip) s
chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v kinh doanh
dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t)
3. Cp Giy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng
Trình t thc
hin
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
không h tng mng phi gi 01 b h tới B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) phi chu trách nhim v tính
chính xác, trung thc ca h .
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ, Cục Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi cp phép, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Cục Vin thông thông báo
bằng văn bn nêu do t chi cho doanh nghiệp đề ngh cp
phép biết.
3. Trưng hp cp giy phép cung cp dch v vin thông có h tng
mng s dng tn s tuyến điện được cấp thông qua đấu giá, thi
tuyn quyn s dng tn s tuyến điện, thi hn quy trình x
h thực hiện theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
4. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
trách nhim gi B Công an mt bản sao đ phi hp kim soát, bo
đảm an ninh thông tin.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính;
a ch Cc Viễn thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc hoc Cng dch
v công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ; số ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông theo
Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn, giấy phép tương đương hợp l khác theo quy định
ca pháp lut v đầu pháp lut v doanh nghip) bao gm bn
sao được cp t s gc hoc bn sao có chng thc hoc bản do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t sở d
liu quốc gia đối với trường hp thông tin gc được lưu trữ trên
s d liu quc gia hoc bản sao đi chiếu vi bn chính;
c) Bản sao Điều l đang hiệu lc ca doanh nghiệp đóng
du xác nhn ca doanh nghip;
d) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày đưc cp
giy phép theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 163/2024/NĐ-CP;
đ) Kế hoch k thuật trong 05 năm đầu tiên tương ng vi kế hoch
kinh doanh trong 05 năm đầu tiên k t ngày được cp giy phép
theo Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết:
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip.
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy pp kinh doanh dch v vin tng (theo Mu s 29 ti ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
L phí (nếu có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông theo
Mu s 04 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
- Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đầu tiên theo Mu s 07 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch k thuật trong 05 năm đu tiên theo Mu s 08 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
- Có giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
hin th tc
hành chính
(nếu có)
- Không đang trong quá tnh giải th, phá sn theo quyết định của
quan nhà nước có thm quyn;
- phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan.
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc
thu, min, chế độ thu, np, qun s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông và
giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 04
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
……………………….
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
…. do …. cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
Đề ngh cp giy phép lần đầu: (Mô t tóm tt các thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp giy phép)
1. Loi giấy phép đề ngh đưc cp phép:
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng (Đin n dch v,
mạng theo quy định tại các Điều 4, Điều 5 Ngh định số…../2024/NĐ-CP và văn
bản hướng dn Ngh định).
□ Giấy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng (Đin tên dch
v theo quy định tại Điều 5 Ngh định s..../2024/NĐ-CP văn bản hướng dn
Ngh định).
2. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
□ Đề ngh cp li giy phép:
1. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc cp li:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm …
2. do đ ngh cp li giy phép: (t tóm tt c thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp li giy phép)
Cp li do giy phép kinh doanh dch v vin thông hết hn.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trường hợp quy đnh ti khon 9
Điu 37 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trưng hp quy định ti khon 2
Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thuc trưng hp quy đnh ti khon 9 Điu 38 Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
3. Thi hạn đề ngh cp li giấy phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông các tài
liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được cp giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh nghip) s
chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v kinh doanh
dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 07
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng… năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Phn 1. D báo và phân tích th trường
1. Tóm tt hoạt động kinh doanh hin thi ca công ty, mục tiêu đặt ra cho
3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phn 2. T chc b máy và nhân lc
1. cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ schính, chi nhánh các công ty
con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành,
Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
H và tên
Gii
tính
V trí trong
doanh nghip
S căn cước/s h chiếu
Nơi cp, ngày cp,
ngày hết hn (nếu có)
Địa ch
liên lc
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh
nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị
cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh
nghiệm/kỹ năng cần thiết.
Phn 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh
nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
S giy chng nhn
đăng ký doanh nghip/S giy
chng nhn đăng ký đầu tư/
s căn cước/S h chiếu
Ngày cấp, nơi
cp và ngày hết
hn (nếu có)
Địa ch
giao dch/
địa ch
liên lc
Tng s vn góp
(tr giá bng tin và
tr giá bng %
vn điu l ca
doanh nghip)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết về chi phí đầu tư, yêu cầu vốn lưu động và phân b
kinh phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dự kiến nguồn vốn số lượng
vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn và rót vốn; thời
hạn hoàn trả dự kiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự phòng.
Phn 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng phạm vi địa lý dự kiến thiết lập
mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoch thiết lập mạng cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng ớc
thc hin sau khi nhận đưc giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong c
hot đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán gdịch vụ viễn thông (trả trước/trả
sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đ ngh cung cp dch v vin thông không có h tng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn
thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoch cung cp dịch v: Lịch trình dự kiến từng c thực hiện sau khi
nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin pp s dng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, nh thc thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trtrước/trsau);
đ) Thủ tc gii quyết khiếu ni ca khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
6. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
____________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng
mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế
hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
a) Công ngh s la chn công ngh s dng cho h thng chuyn
mch, truyn dn, truy nhp ni hạt để thiết lp mng vin thông/cung cp dch
v vin thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Pơng án bo đảm an toàn cơ sở h tng viễn tng theo quy đnh ti Điu 5 Lut
Vin thông và Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Vin tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
8. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp: cu hình d kiến
theo từng năm trong 05 năm đu tiên, c phn chính và phn d phòng;
b) D kiến v trí lắp đặt thiết b;
c) D kiến thuê mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin tng cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công ngh cơ sở la chn công ngh s dng cho h thng thiết b để
cung cp dch v vin thông;
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
b) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
c) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở h tng vin thông theo quy định ti Điu 5
Lut Viễn thông và Điều 79 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15
163/2024/-CP;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
4. Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đối
với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép kinh doanh dch v vin
thông, doanh nghiệp đã được cp phép phi làm th tục đề ngh sa
đổi, b sung giy phép khi có ít nht mt trong những thay đổi sau:
a) Thay đi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định ca pháp
lut v doanh nghip;
b) Ngng mt phn hoạt động kinh doanh dch v vin thông ti
giấy phép đã được cp.
2. Doanh nghip np 01 b h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
kinh doanh dch v vin thông (giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mng) ti B Thông tin và Truyn thông (Cc
Vin thông) chu trách nhim vnh trung thc chính xác ca
h
3. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
sa đi, b sung cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi sửa đổi, b sung giy phép, trong thi hn 15
ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ
Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn
bn nêu do t chi cho doanh nghiệp đề ngh sửa đổi, b sung
giy phép biết.
4. Trưng hp sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mạng do thay đổi nhu cu s dng tn s tuyến
điện cần đưc cấp thông qua đu giá, thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện, cp li giy phép s dụng băng tần, thi hn quy
trình x h thực hiện theo quy đnh ca pháp lut v tn s
tuyến điện.
5. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
trách nhim gi B Công an mt bn sao giấy phép để phi hp
kim soát, bảo đảm an ninh thông tin.
Cách thc thc
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
hin
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
https://dichvucong.mic.gov.vn.
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn hoc giấy phép tương đương hp l khác theo quy
định ca pháp lut v đầu tư và pháp luật v doanh nghip) bao gm
bản sao đưc cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc bn do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t s
d liu quốc gia đối với trưng hp thông tin gốc được u trữ trên
sở d liu quc gia hoc bản sao đối chiếu vi bản chính (trưng
hp giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đăng
ký đầu hoc giy chng nhn, giấy phép ơng đương thay đi
so vi thi đim np h sơ đề ngh cp giy phép);
c) Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cp giấy phép đến ngày np h đề ngh
sa đi, b sung giy phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
Trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét nh hp l
ca h sơ.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đưc sa đổi,
b sung theo Mu s 28 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
L phí (nếu có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cp giấy phép đến ngày np h đề ngh
sa đi, b sung giy phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
I. Các điu kin chung theo Lut Vin thông
1. Giấy phép viễn thông quy định tại điểm a khoản 1 Điều 35 của
Luật Viễn thông được cấp cho doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện
sau đây:
a) giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư;
b) vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
c) Không đang trong quá trình giải thể, phá sản theo quyết định của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp với quy
hoạch hạ tầng thông tin truyền thông, các quy định của Luật y
về tài nguyên viễn thông, kết nối, giá dịch vụ, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông, bảo đảm an toàn sở h
tầng viễn thông, bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sử
dụng dịch vụ viễn thông quy định khác của pháp luật liên
quan;
đ) Bảo đảm cam kết triển khai mạng viễn thông đối với băng tần,
kênh tần số vô tuyến điện được cấp theo hình thức đấu giá, thi tuyển
hoặc đối với băng tần được cấp lại;
e) Trúng đấu giá, trúng thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
hoặc đủ điều kiện được cấp lại giấy phép sử dụng băng tần.
2. Giấy phép viễn thông quy định tại điểm a khoản 2 Điều 35 của
Luật Viễn thông được cấp cho doanh nghiệp khi đủ các điều kiện
sau đây:
a) giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) vốn điều l ti thiểu theo quy định Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
c) Không đang trong quá trình gii th, phá sn theo quyết đnh ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan;
3. Giy phép viễn thông quy định ti điểm b khon 2 Điều 35 ca
Lut Vin thông đưc cp cho doanh nghip khi đ các điu kin
sau đây:
a) giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) Không đang trong quá trình gii th, phá sn theo quyết định ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
c) phương án k thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan.
II. Các điều kin v vốn điều l ti thiu trin khai mng vin
thông theo quy định ca Chính ph (Ngh định s 163/2024/NĐ-
CP), c th như sau:
A. Đi vi mng vin thông công cng c định mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
không s dng băng tần s tuyến điện phi đáp ng điu kin v
vốn điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Thiết lp mng vin thông trong phm vi mt tnh, thành ph trc
thuc trung ương:
Vốn điều l: Ti thiu 05 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng i ti thiu 15 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng vin thông trong phm vi khu vc (t 02 đến 30
tnh, thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 30 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
c) Thiết lp mng vin thông trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh,
thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
s dụng băng tần s tuyến điện phải đáp ứng điều kin vn
điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Thiết lp mng trong phm vi khu vc (t 02 đến 30 tnh, thành
ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh, thành ph
trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
3. Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông h tng mạng quy đnh ti khon 1, khon 2 nêu trên
có s dụng băng tần s vô tuyến điện hoc kênh tn s tuyến điện
được cấp thông qua đấu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc cp li giy phép s dụng ng tần thì điều kin v
trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai mng
viễn thông khi tham gia đấu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc đề ngh cp li giy phép s dụng băng tần theo
quy định ca pháp lut v tn s vô tuyến điện.
B. Đi vi mng vin thông công cộng di động mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng di động mặt đất
s dụng băng tần cấp thông qua đấu giá hoc thi tuyn quyn s
dng tn stuyến đin hoặc đưc cp li giy phép s dụng băng
tn phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 500 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Thc hin theo cam kết
trin khai mng viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn
quyn s dng tn s tuyến điện hoặc đề ngh cp li giy phép
s dụng băng tần theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động mặt đất
s dng kênh tn s tuyến điện phải đáp ng điều kin v vn
điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 20 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tổng s vốn đầu vào mng lưới ti thiu 60 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông h tng mng, loi mng vin thông công cng di
động mặt đất s dng kênh tn s tuyến điện cấp thông qua đu
giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện thì điều kin
v trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai
mng viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn quyn s dng
tn s tuyến điện theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
3. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động mặt đất
không s dụng băng tn s tuyến điện (mng viễn thông di đng
o) phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điu kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tổng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit
Nam trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép đ thiết lp
mng vin thông tha thun bằng văn bản v vic thuê mng
viễn thông di đng mt đất vi doanh nghiệp đã được cấp phép để
trin khai kinh doanh dch v vin thông.
C. Đối vi mng vin thông công cng c định v tinh và di động
v tinh
Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v h tng
mng, loi mng vin thông công cng c định v tinh hoặc di động
v tinh phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin
khai mng viễn thông như sau:
1. Vốn điều l: Ti thiu 30 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
2. Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài Chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 05
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
___________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
..............................................................
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
do……. cp lần đầu ngày tháng năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc sa đổi b sung:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm…
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh sửa đi, b sung giy phép
Lý do đề ngh sửa đổi, b sung:
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông và các tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên
doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam
v kinh doanh dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh
dch v viễn thông được sửa đi, b sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội
ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đất, các v
trí lắp đặt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đt khác, s thuê bao
viễn thông đã đưc cấp đưa vào s dng, tn s vô tuyến điện cn s
dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều
kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghiệp vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
c) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
5. Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đối
vi trưng hợp quy định tại điểm c khon 1 Điu 36 Ngh định s 163/2024/-
CP.
Trình t thc
hin
Trong thi hn hiu lc ca giy phép kinh doanh dch v vin
thông, nếu doanh nghiệp có thay đổi cu hình mng viễn thông được
quy định ti giy phép thì phi làm th tục đ ngh sửa đổi, b sung
giy phép, c th như sau:
1. Doanh nghip np 01 b h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
kinh doanh dch v vin thông (giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mng) ti B Thông tin và Truyn thông (Cc
Vin thông) chu trách nhim vnh trung thc chính xác ca
h
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
sa đi, b sung cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi sửa đổi, b sung giy phép, trong thi hn 15
ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ
Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn
bn nêu do t chi cho doanh nghiệp đề ngh sửa đổi, b sung
giy phép biết.
3. Trưng hp sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mạng do thay đổi nhu cu s dng tn s tuyến
điện cần đưc cấp thông qua đu giá, thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện, cp li giy phép s dụng băng tần, thi hn quy
trình x h thực hiện theo quy đnh ca pháp lut v tn s
tuyến điện.
4. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
trách nhim gi B Công an mt bn sao giấy phép để phi hp
kim soát, bảo đảm an ninh thông tin
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính;
a ch Cc Viễn thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn hoc giấy phép tương đương hp l khác theo quy
định ca pháp lut v đầu tư và pháp luật v doanh nghip) bao gm
bản sao đưc cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc bn do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t s
d liu quốc gia đối với trưng hp thông tin gốc được u trữ trên
sở d liu quc gia hoc bản sao đi chiếu vi bản chính (trưng
hp giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đăng
ký đầu hoc giy chng nhn, giấy phép ơng đương thay đi
so vi thi đim np h sơ đề ngh cp giy phép);
c) Báo cáo tình hình thc hin giy phép k t ngày được cp giy
phép đến ngày np h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
d) Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 và Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP;
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đưc sửa đổi,
b sung theo Mu s 28 ti ph lc ban nh kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
Theo quy đnh ca B Tài chính
có)
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép k t ngày đưc cp giy
phép đến ngày np h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
c) Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 và Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có):
I. Các điu kin chung theo Lut Vin thông
1. Giấy phép viễn thông quy định tại điểm a khoản 1 Điều 35 của
Luật Viễn thông được cấp cho doanh nghiệp khi có đcác điều kiện
sau đây:
a) giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư;
b) vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
c) Không đang trong quá trình giải thể, phá sản theo quyết định của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp với quy
hoạch hạ tầng thông tin truyền thông, các quy định của Luật y
về tài nguyên viễn thông, kết nối, giá dịch vụ, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông, bảo đảm an toàn sở h
tầng viễn thông, bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sử
dụng dịch vụ viễn thông quy định khác của pháp luật liên
quan;
đ) Bảo đảm cam kết triển khai mạng viễn thông đối với băng tần,
kênh tần số vô tuyến điện được cấp theo hình thức đấu giá, thi tuyển
hoặc đối với băng tần được cấp lại;
e) Trúng đấu giá, trúng thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
hoặc đủ điều kiện được cấp lại giấy phép sử dụng băng tần.
2. Giấy phép viễn thông quy định tại điểm a khoản 2 Điều 35 của
Luật Viễn thông được cấp cho doanh nghiệp khi đủ các điều kiện
sau đây:
a) giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) vốn điều l ti thiểu theo quy định Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
c) Không đang trong quá trình gii th, phá sn theo quyết đnh ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan;
3. Giy phép viễn thông quy định ti điểm b khon 2 Điều 35 ca
Lut Vin thông đưc cp cho doanh nghiệp khi đ các điu kin
sau đây:
a) giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) Không đang trong quá trình gii th, phá sn theo quyết định ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
c) phương án k thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan.
II. Các điều kin v vốn điều l ti thiu trin khai mng vin
thông theo quy định ca Chính ph (Ngh định s 163/2024/NĐ-
CP), c th như sau:
A. Đi vi mng vin thông công cng c định mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
không s dng băng tần s tuyến điện phi đáp ng điu kin v
vốn điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Thiết lp mng vin thông trong phm vi mt tnh, thành ph trc
thuộc trung ương:
Vốn điều l: Ti thiu 05 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng i ti thiu 15 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng vin thông trong phm vi khu vc (t 02 đến 30
tnh, thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 30 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
c) Thiết lp mng vin thông trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh,
thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
s dụng băng tần s tuyến điện phải đáp ứng điều kin vn
điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Thiết lp mng trong phm vi khu vc (t 02 đến 30 tnh, thành
ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh, thành ph
trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
3. Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông h tng mạng quy đnh ti khon 1, khon 2 nêu trên
có s dụng băng tần s vô tuyến điện hoc kênh tn s tuyến điện
được cấp thông qua đấu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc cp li giy phép s dụng ng tần thì điều kin v
trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai mng
viễn thông khi tham gia đấu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc đề ngh cp li giy phép s dụng băng tần theo
quy định ca pháp lut v tn s vô tuyến điện.
B. Đi vi mng vin thông công cộng di động mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng di động mặt đất
s dụng băng tần cấp thông qua đấu giá hoc thi tuyn quyn s
dng tn stuyến đin hoặc đưc cp li giy phép s dụng băng
tn phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 500 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Thc hin theo cam kết
trin khai mng viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn
quyn s dng tn s tuyến điện hoặc đề ngh cp li giy phép
s dụng băng tần theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động mặt đất
s dng kênh tn s tuyến điện phải đáp ng điều kin v vn
điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 20 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tổng s vốn đầu vào mng lưới ti thiu 60 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông h tng mng, loi mng vin thông công cng di
động mặt đất s dng kênh tn s tuyến điện cấp thông qua đu
giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện thì điều kin
v trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai
mng viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn quyn s dng
tn s tuyến điện theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
3. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động mặt đất
không s dụng băng tn s tuyến điện (mng viễn thông di đng
o) phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điu kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tổng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit
Nam trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép đ thiết lp
mng vin thông tha thun bằng văn bản v vic thuê mng
viễn thông di đng mt đất vi doanh nghiệp đã được cấp phép để
trin khai kinh doanh dch v vin thông.
C. Đối vi mng vin thông công cng c định v tinh và di động
v tinh
Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v h tng
mng, loi mng vin thông công cng c định v tinh hoặc di động
v tinh phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin
khai mng viễn thông như sau:
1. Vốn điều l: Ti thiu 30 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
2. Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 05
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
___________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
..............................................................
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
do……. cp lần đầu ngày tháng năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc sa đổi b sung:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm…
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh sửa đi, b sung giy phép
Lý do đề ngh sửa đổi, b sung:
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông và các tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên
doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam
v kinh doanh dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh
dch v viễn thông được sửa đi, b sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mẫu số 07
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Từ tháng… năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị … số … ngày … tháng… năm…)
_________
Phần 1. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tt hoạt động kinh doanh hin thi ca công ty, mục tiêu đặt ra cho
3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phần 2. Tổ chức bộ máy và nhân lực
1. cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty
con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành,
Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
Họ và tên
Giới
tính
Vị trí trong
doanh nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp,
ngày hết hạn (nếu có)
Địa chỉ
liên lạc
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh
nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị
cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh
nghiệm/kỹ năng cần thiết.
Phần 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh
nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận
đăng doanh nghip/Sgiy
chứng nhận đăng ký đầu tư/
số căn cước/Số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết hn
(nếu có)
Địa chỉ
giao dịch/
địa chỉ
liên lạc
Tổng số vốn góp
(trị giá bằng tiền
và trị giá bằng %
vốn điều lệ của
doanh nghiệp)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết vchi phí đầu tư, yêu cầu vốn lưu động phân bổ
kinh phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dự kiến nguồn vốn số
lượng vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn và rót vốn;
thời hạn hoàn trả dkiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự
phòng.
Phần 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ
tầng mạng:
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng phạm vi địa lý dự kiến thiết lập
mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoch thiết lập mạng cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng ớc
thc hin sau khi nhận đưc giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong c
hot đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán gdịch vụ viễn thông (trả trước/trả
sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đnghị cung cấp dch vụ viễn thông không có htầng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn
thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng c thực hin sau khi
nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
a. Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b. Xác đnh địa đim lp đt thiết b và pơng án xin phép s dụng đa đim;
c. Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d. Giá dịch vụ, hình thức thanh toán g dịch vụ viễn thông (trtrước/trsau);
đ. Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách ng
3. Dự kiếnc đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để
triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các
đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tn k từ ngày đưc cấp phép.
6. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
____________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm,
cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở htầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng,
kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo
hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ sở lựa chọn công nghệ sdụng cho hệ thống chuyển mạch,
truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn
thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5
Luật Viễn thông Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều
5 Luật Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện
pháp, phương án dự kiến áp dụng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dkiến theo
từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn
thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã được cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dẫn, đồng b), cu hình kết ni, yêu cu giao diện điểm kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung
cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở h tng vin thông theo quy định ti Điu 5
Lut Viễn thông Điều 79 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành
Lut Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điu 15 Ngh
định 163/2024/NĐ-CP;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht,
tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đt, các v trí
lắp đt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin
giao dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghiệp vin thông mà doanh nghiệp đã ký tho thun kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối,
dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
c) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch
vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân strong doanh
nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
6. Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đối
vi trưng hợp quy định ti khoản 2 Điều 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép kinh doanh dch v vin
thông, doanh nghiệp đã được cp phép phi làm th tục đề ngh sa
đổi, b sung giy phép khi có ít nht mt trong những thay đổi sau:
a) Thay đổi phm vi thiết lp mng vin thông, phm vi cung cp
dch v vin thông, b sung loi hình dch v viễn thông được cp
phép;
b) Thay đổi nhu cu s dng tài nguyên vin thông cần xác định
tính kh thi khi phân b tài nguyên vin thông.
2. Doanh nghip np 01 b h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
kinh doanh dch v vin thông (giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mng) ti B Thông tin và Truyn thông (Cc
Vin thông) chu trách nhim vnh trung thc chính xác ca
h
3. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
sa đi, b sung cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi sửa đổi, b sung giy phép, trong thi hn 15
ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ
Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn
bn nêu do t chi cho doanh nghiệp đề ngh sửa đổi, b sung
giy phép biết.
4. Trưng hp sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mạng do thay đổi nhu cu s dng tn s tuyến
điện cần đưc cấp thông qua đu giá, thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện, cp li giy phép s dụng băng tần, thi hn quy
trình x h thực hiện theo quy đnh ca pháp lut v tn s
tuyến điện.
5. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
trách nhim gi B Công an mt bn sao giấy phép để phi hp
kim soát, bảo đảm an ninh thông tin
Cách thc thc
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
hin
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
https://dichvucong.mic.gov.vn.
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn hoc giấy phép tương đương hp l khác theo quy
định ca pháp lut v đầu tư và pháp luật v doanh nghip) bao gm
bản sao đưc cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc bn do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t s
d liu quốc gia đối với trưng hp thông tin gốc được u trữ trên
sở d liu quc gia hoc bản sao đi chiếu vi bản chính (trưng
hp giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đăng
ký đầu hoc giy chng nhn, giấy phép ơng đương thay đi
so vi thi đim np h sơ đề ngh cp giy phép);
c) Báo cáo tình hình thc hin giy phép k t ngày được cp giy
phép đến ngày np h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
d) Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 và Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP;
đ) Tài liệu chng minh việc góp đủ vốn điều l theo quy định ca
pháp lut v doanh nghip;
e) Văn bản cam kết thc hiện điều kin v trin khai mng vin
thông theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP để đáp ng điều kin v trin khai mng vin
thông theo đề ngh sửa đổi, b sung giấy phép (trong trưng hp
doanh nghiệp chưa đầu đ s vốn đầu tối thiểu tương ng quy
định ti Điều 31, Điều 32, Điều 33 Ngh định 163/2024/NĐ-CP).
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đưc sửa đổi,
b sung theo Mu s 28 ti ph lc ban nh kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
L phí (nếu có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
a) Đơn đề ngh cp giy phép theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
b) Báo cáo tình hình thc hin giy phép k t ngày được cp giy
phép đến ngày np h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
c) Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 và Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP
d) Văn bản cam kết thc hiện điều kin v trin khai mng vin
thông theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP để đáp ng điều kin v trin khai mng vin
thông theo đề ngh sửa đổi, b sung giấy phép (trong trưng hp
doanh nghiệp chưa đầu đ s vốn đầu tối thiểu tương ng quy
định ti Điều 31, Điều 32, Điều 33 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP).
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
I. Các điu kin chung theo Lut Vin thông
1. Giấy phép viễn thông quy định tại điểm a khoản 1 Điều 35 của
Luật Viễn thông được cấp cho doanh nghiệp khi đủ các điều kiện
sau đây:
a) giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư;
b) vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
c) Không đang trong quá trình giải thể, phá sản theo quyết định của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp với quy
hoạch hạ tầng thông tin truyền thông, các quy định của Luật y
về tài nguyên viễn thông, kết nối, giá dịch vụ, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông, bảo đảm an toàn sở h
tầng viễn thông, bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sử
dụng dịch vụ viễn thông quy định khác của pháp luật liên
quan;
đ) Bảo đảm cam kết triển khai mạng viễn thông đối với băng tần,
kênh tần số vô tuyến điện được cấp theo hình thức đấu giá, thi tuyển
hoặc đối với băng tần được cấp lại;
e) Trúng đấu giá, trúng thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
hoặc đủ điều kiện được cấp lại giấy phép sử dụng băng tần.
2. Giấy phép viễn thông quy định tại điểm a khoản 2 Điều 35 của
Luật Viễn thông được cấp cho doanh nghiệp khi đủ các điều kiện
sau đây:
a) giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) vốn điều l ti thiểu theo quy định Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
c) Không đang trong quá trình gii th, phá sn theo quyết đnh ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan;
3. Giy phép viễn thông quy định ti điểm b khon 2 Điều 35 ca
Lut Vin thông đưc cp cho doanh nghip khi đ các điu kin
sau đây:
a) giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) Không đang trong quá trình gii th, phá sn theo quyết định ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
c) phương án k thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan.
II. Các điều kin v vốn điều l ti thiu trin khai mng vin
thông theo quy định ca Chính ph (Ngh định s 163/2024/NĐ-
CP), c th như sau:
A. Đi vi mng vin thông công cng c định mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
không s dng băng tần s tuyến điện phi đáp ng điu kin v
vốn điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Thiết lp mng vin thông trong phm vi mt tnh, thành ph trc
thuc trung ương:
Vốn điều l: Ti thiu 05 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng i ti thiu 15 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng vin thông trong phm vi khu vc (t 02 đến 30
tnh, thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 30 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
c) Thiết lp mng vin thông trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh,
thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
s dụng băng tần s tuyến điện phải đáp ứng điều kin vn
điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Thiết lp mng trong phm vi khu vc (t 02 đến 30 tnh, thành
ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh, thành ph
trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
3. Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông h tng mạng quy đnh ti khon 1, khon 2 nêu trên
có s dụng băng tần s vô tuyến điện hoc kênh tn s tuyến điện
được cấp thông qua đấu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc cp li giy phép s dụng ng tần thì điều kin v
trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai mng
viễn thông khi tham gia đấu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc đề ngh cp li giy phép s dụng băng tần theo
quy định ca pháp lut v tn s vô tuyến điện.
B. Đi vi mng vin thông công cộng di động mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng di động mặt đất
s dụng băng tần cấp thông qua đấu giá hoc thi tuyn quyn s
dng tn stuyến đin hoặc đưc cp li giy phép s dụng băng
tn phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 500 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Thc hin theo cam kết
trin khai mng viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn
quyn s dng tn s tuyến điện hoặc đề ngh cp li giy phép
s dụng băng tần theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động mặt đất
s dng kênh tn s tuyến điện phải đáp ng điều kin v vn
điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 20 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tổng s vốn đầu vào mng lưới ti thiu 60 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông h tng mng, loi mng vin thông công cng di
động mặt đất s dng kênh tn s tuyến điện cấp thông qua đu
giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện thì điều kin
v trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai
mng viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn quyn s dng
tn s tuyến điện theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
3. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động mặt đất
không s dụng băng tn s tuyến điện (mng viễn thông di đng
o) phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điu kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tổng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit
Nam trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép đ thiết lp
mng vin thông tha thun bằng văn bản v vic thuê mng
viễn thông di đng mt đất vi doanh nghiệp đã được cấp phép để
trin khai kinh doanh dch v vin thông.
C. Đối vi mng vin thông công cng c định v tinh và di động
v tinh
Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v h tng
mng, loi mng vin thông công cng c định v tinh hoặc di động
v tinh phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin
khai mng viễn thông như sau:
1. Vốn điều l: Ti thiu 30 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
2. Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Căn c pháp lý
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
ca th tc
hành chính:
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 05
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
___________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
..............................................................
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
do……. cp lần đầu ngày tháng năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc sa đổi b sung:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm…
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh sửa đi, b sung giy phép
Lý do đề ngh sửa đổi, b sung:
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông và các tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên
doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam
v kinh doanh dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh
dch v viễn thông được sửa đi, b sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 07
(TÊN DOANH NGHIP)
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________
……, ngày ….. tháng ….. năm…….
K HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng… năm … đến tháng… năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
_________
Phn 1. D báo và phân tích th trường
1. Tóm tt hoạt động kinh doanh hin thi ca công ty, mục tiêu đặt ra cho 3
năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi đưc cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phn 2. T chc b máy và nhân lc
1. cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh các công ty con,
công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban
Kiểm soát của doanh nghiệp.
H
tên
Gii
tính
V trí trong
doanh nghip
S căn cước/s h chiếu
Nơi cp, ngày cp, ngày hết
hn (nếu có)
Địa ch
liên lc
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm
kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đnghị cấp phép
hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh nghiệm/kỹ năng
cần thiết.
Phn 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, nhân shữu từ 20% vốn điều lệ của doanh
nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
S giy chng nhn
đăng ký doanh nghip/S
giy chng nhn đăng ký
đầu tư/s căn cước/s h
chiếu
Ngày cp,
nơi cấp và
ngày hết
hn (nếu
có)
Địa ch giao
dịch/địa ch
liên lc
Tng s vn góp (tr
giá bng tin và tr
giá bng % vốn điều
l ca doanh
nghip)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết về chi phí đầu tư, yêu cầu vốn lưu động và phân bổ kinh
phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dkiến nguồn vốn số lượng
vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn rót vốn;
thời hạn hoàn trả dkiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự
phòng.
Phn 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng phạm vi địa dự kiến thiết lập
mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông
3. Kế hoch thiết lập mng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng ớc
thc hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gm nng không hạn chế trong
các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ;
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để
triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các
đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tn k từ ngày đưc cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính rủi ro
thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đ ngh cung cp dch v vin thông không có h tng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp.
2. Phạm vi cung cấp dịch vụ.
3. Kế hoch cung cp dịch v: Lịch trình dự kiến từng c thực hiện sau khi
nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin pp s dng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ;
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
____________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng
mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế
hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hthống chuyển
mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch
vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Pơng án bo đảm an toàn cơ sở h tng viễn tng theo quy đnh ti Điu 5 Lut
Vin thông và Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Vin tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
8. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến
theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) D kiến th mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin tng cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để
cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở h tng vin thông theo quy định ti Điu 5
Lut Viễn thông và Điều 79 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
đnh s 163/2024/NĐ-CP;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht, tng
đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đất, các v trí lp
đặt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin giao
dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghiệp vin tng mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối,
dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt
để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
c) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ schất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân strong doanh
nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Mu s 10
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
CAM KT THC HIN
ĐIU KIN V TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đầu tư, ghi bằng ch in hoa) ……
Đa ch tr s chính: (Đa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh nghip/giy
chng nhn đăng ký đầu tư):
Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/giy chng nhn đăng đầu tư s: do
…cp ln đầu ngày tháng năm , đăng ký thay đi ln th ngày ti....
Đin thoại: ………………. Fax: ................ Website ………………….
Chp hành Lut Vin thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin
pháp thi hành Lut Vin thông, (n doanh nghip):
1. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng.
2. Trong vòng 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, cam kết đầu với
tổng số vốn đầu tư là …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông được cấp.
(Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và s
chịu xvi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông quy định pháp
luật về xử lý vi phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
7. Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đối
vi doanh nghiệp nhà nước trc tiếp phc v quc phòng, an ninh.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mng, doanh nghip phi làm th tục đề ngh sa
đổi, b sung giy phép khi có ít nht mt trong những thay đổi sau:
a) Thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp
luật về doanh nghiệp;
b) Ngừng một phần hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông tại
giấy phép đã được cấp;
c) Thay đổi cấu hình mạng viễn thông được quy định tại giấy phép.
d) Thay đổi phạm vi thiết lập mạng viễn thông, phạm vi cung cấp
dịch vụ viễn thông, bổ sung loại hình dịch vụ viễn thông được cấp
phép;
đ) Thay đổi nhu cầu sử dụng tài nguyên viễn thông cần xác định
tính khả thi khi phân bổ tài nguyên viễn thông.
2. Doanh nghip np 01 b h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
kinh doanh dch v vin thông (giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mng) ti B Thông tin và Truyn thông (Cc
Vin thông) chu trách nhim vnh trung thc chính xác ca
h
3. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
sa đi, b sung cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi sửa đổi, b sung giy phép, trong thi hn 15
ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ
Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn
bn nêu do t chi cho doanh nghiệp đề ngh sửa đổi, b sung
giy phép biết.
4. Trưng hp sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mạng do thay đổi nhu cu s dng tn s tuyến
điện cần đưc cấp thông qua đu giá, thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện, cp li giy phép s dụng băng tần, thi hn quy
trình x h thực hiện theo quy đnh ca pháp lut v tn s
tuyến điện.
5. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
trách nhim gi B Công an mt bn sao giấy phép để phi hp
kim soát, bảo đảm an ninh thông tin.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các phương thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc giy
chng nhn, giấy phép tương đương hợp l khác theo quy định ca
pháp lut v doanh nghip) bao gm bản sao được cp t s gc
hoc bn sao chng thc hoc bản do cơ quan, tổ chc thm
quyn in t các văn bản điện t t sở d liu quốc gia đối vi
trưng hp thông tin gốc được lưu trữ trên s d liu quc gia
hoc bản sao đối chiếu vi bản chính (trưng hp giy chng nhn
đăng ký doanh nghiệp hoc giy chng nhn, giấy phép tương
đương thay đổi so vi thời điểm np h đề ngh cp giy
phép);
c) Bn sao chng thc quyết định ca cp thm quyn v s
dụng băng tần đ pt trin kinh tế kết hp vi nhim v quc png, an
ninh theo quy định ca pp lut v tn s tuyến điện.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghiệp nhà nưc trc tiếp phc v quc phòng, an ninh.
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đưc sa đổi,
b sung theo Mu s 28 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 05
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
___________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
..............................................................
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
do……. cp lần đầu ngày tháng năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc sa đổi b sung:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm…
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh sửa đi, b sung giy phép
Lý do đề ngh sửa đổi, b sung:
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông và các tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên
doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam
v kinh doanh dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh
dch v viễn thông được sửa đi, b sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
8. Sa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng
đối với trường hp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép cung cp dch v vin
thông không h tng mng, doanh nghip phi làm th tc đề
ngh sửa đi, b sung giy phép khi ít nht mt trong nhng thay
đổi sau:
a) Thay đi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định ca pháp
lut v doanh nghip;
b) Ngng mt phn hoạt động kinh doanh dch v vin thông ti
giấy phép đã được cp.
2. Doanh nghip np 01 b h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
kinh doanh dch v vin thông ti B Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) chu trách nhim v tính trung thc chính
xác ca h .
3. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h sơ hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) xét cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông sa đi, b sung cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi sửa đổi, b sung giy phép, trong thi hn 15
ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ
Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn
bn nêu do t chi cho doanh nghiệp đề ngh sửa đổi, b sung
giy phép biết.
4. Trưng hp sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mạng do thay đổi nhu cu s dng tn s tuyến
điện cần đưc cấp thông qua đu giá, thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện, cp li giy phép s dụng băng tần, thi hn quy
trình x h thực hiện theo quy đnh ca pháp lut v tn s
tuyến điện.
5. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
trách nhim gi B Công an mt bn sao giấy phép để phi hp
kim soát, bảo đảm an ninh thông tin
Cách thc thc
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
hin
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn hoc giấy phép tương đương hp l khác theo quy
định ca pháp lut v đầu tư và pháp luật v doanh nghip) bao gm
bản sao đưc cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc bn do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t s
d liu quốc gia đối với trưng hp thông tin gốc được u trữ trên
sở d liu quc gia hoc bản sao đi chiếu vi bản chính (trưng
hp giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đăng
ký đầu hoc giy chng nhn, giấy phép ơng đương thay đi
so vi thi đim np h sơ đề ngh cp giy phép);
c) Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cp giấy phép đến ngày np h đề ngh
sa đi, b sung giy phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip.
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng đưc
sa đổi, b sung theo Mu s 29 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
Theo quy đnh ca B Tài chính
có)
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cp giấy phép đến ngày np h đề ngh
sa đi, b sung giy phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 05
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
___________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
..............................................................
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
do……. cp lần đầu ngày tháng năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc sa đổi b sung:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm…
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh sửa đi, b sung giy phép
Lý do đề ngh sửa đổi, b sung:
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông và các tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên
doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam
v kinh doanh dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh
dch v viễn thông được sửa đi, b sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht, tng
đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đất, các v trí lp
đặt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin giao
dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) c doanh nghip vin tng mà doanh nghiệp đã tho thuận kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
c) Hiệu suất mạng viễn thông c chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
9. Sa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng
đối vi trường hp quy định tại đim c khoản 1 Điều 36 khoản 2 Điu 36 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép cung cp dch v vin
thông không h tng mng, doanh nghip phi làm th tc đề
ngh sửa đi, b sung giy phép khi ít nht mt trong nhng thay
đổi sau:
a) Thay đi cu hình mng viễn thông được quy đnh ti giy phép.
b) Thay đổi phm vi thiết lp mng vin thông, phm vi cung cp
dch v vin thông, b sung loi hình dch v viễn thông được cp
phép;
c) Thay đi nhu cu s dng tài nguyên vin thông cần xác định
tính kh thi khi phân b tài nguyên vin thông.
2. Doanh nghip np 01 b h sơ đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
kinh doanh dch v vin thông ti B Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) chu trách nhim v tính trung thc chính
xác ca h .
3. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h sơ hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) xét cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông sa đi, b sung cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi sửa đổi, b sung giy phép, trong thi hn 15
ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ
Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn
bn nêu do t chi cho doanh nghiệp đề ngh sửa đổi, b sung
giy phép biết.
4. Trưng hp sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mạng do thay đổi nhu cu s dng tn s tuyến
điện cần đưc cấp thông qua đu giá, thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện, cp li giy phép s dụng băng tần, thi hn quy
trình x h thực hiện theo quy đnh ca pháp lut v tn s
tuyến điện.
5. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
trách nhim gi B Công an mt bn sao giấy phép để phi hp
kim soát, bảo đảm an ninh thông tin
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn hoc giấy phép tương đương hp l khác theo quy
định ca pháp lut v đầu tư và pháp luật v doanh nghip) bao gm
bản sao đưc cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc bn do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t s
d liu quốc gia đối với trưng hp thông tin gốc được u trữ trên
sở d liu quc gia hoc bản sao đi chiếu vi bản chính (trưng
hp giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đăng
ký đầu hoc giy chng nhn, giấy phép ơng đương thay đi
so vi thi đim np h sơ đề ngh cp giy phép);
c) Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cp giấy phép đến ngày np h đề ngh
sa đi, b sung giy phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP;
d) Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 và Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/-CP.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip.
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng đưc
sa đổi, b sung theo Mu s 29 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cp giấy phép đến ngày np h đề ngh
sa đi, b sung giy phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
- Kế hoch kinh doanh và kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 và Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/-CP
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 05
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
___________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
..............................................................
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
do……. cp lần đầu ngày tháng năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc sa đổi b sung:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm…
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh sửa đi, b sung giy phép
Lý do đề ngh sửa đổi, b sung:
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông và các tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên
doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam
v kinh doanh dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh
dch v viễn thông được sửa đi, b sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 07
(TÊN DOANH NGHIP)
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________
……, ngày ….. tháng ….. năm…….
K HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng… năm … đến tháng… năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
_________
Phn 1. D báo và phân tích th trường
1. Tóm tt hoạt đng kinh doanh hin thi ca ng ty, mục tiêu đặt ra cho 3
năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi đưc cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phn 2. T chc b máy và nhân lc
1. cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh các công ty con,
công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban
Kiểm soát của doanh nghiệp.
H
tên
Gii
tính
V trí trong
doanh nghip
S căn cước/s h chiếu
Nơi cp, ngày cp, ngày hết
hn (nếu có)
Địa ch
liên lc
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm
kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đnghị cấp phép
hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh nghiệm/kỹ năng
cần thiết.
Phn 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, nhân sở hữu t20% vốn điều lệ của doanh
nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
S giy chng nhn
đăng ký doanh nghip/S
giy chng nhn đăng ký
đầu tư/s căn cước/s h
chiếu
Ngày cp,
nơi cấp và
ngày hết
hn (nếu
có)
Địa ch giao
dịch/địa ch
liên lc
Tng s vn góp (tr
giá bng tin và tr
giá bng % vốn điều
l ca doanh
nghip)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết về chi phí đầu tư, yêu cầu vốn lưu động và phân bổ kinh
phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dự kiến nguồn vốn số lượng
vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn rót vốn;
thời hạn hoàn trả dkiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự
phòng.
Phn 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng phạm vi địa dự kiến thiết lập
mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông
3. Kế hoch thiết lập mng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng ớc
thc hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gm nng không hạn chế trong
các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ;
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để
triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các
đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tn k từ ngày đưc cấp phép.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính rủi ro
thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đ ngh cung cp dch v vin thông không có h tng mng
9. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp.
10. Phạm vi cung cấp dịch vụ.
11. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch tnh d kiến từng ớc thc hiện sau
khi nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
e) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
f) Xác đnh đa đim lắp đt thiết b và pơng án xin phép sử dng địa đim;
g) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
h) Giá dịch vụ;
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
12. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh
nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp
đồng với các đối tác (nếu có).
13. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
14. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tn k từ ngày đưc cp
pp.
15. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và
rủi ro thay đổi chính sách.
16. Biện pháp bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sdụng dịch
vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
____________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
c) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm, cả phần chính và phần dự phòng;
d) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng
mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế
hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hthống chuyển
mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch
vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Pơng án bo đảm an toàn cơ sở h tng viễn tng theo quy đnh ti Điu 5 Lut
Vin thông và Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Vin tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
8. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến
theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) D kiến th mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin tng cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để
cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở h tng vin thông theo quy định ti Điu 5
Lut Viễn thông và Điều 79 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
đnh s 163/2024/NĐ-CP;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht, tng
đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đất, các v trí lp
đặt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin giao
dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
c) c doanh nghip vin tng mà doanh nghiệp đã tho thuận kết nối;
d) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
e) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
f) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
g) Hiệu suất mạng viễn thông các chsố chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
h) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
10. Gia hn giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
Trình t thc
hin
1. Khi giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng còn
thi hn tối đa 90 ngày ít nhất 30 ngày trưc ngày giy phép hết
hn, doanh nghip mun gia hn giy phép đã đưc cp phi gi 01
b h đề ngh gia hn ti B Thông tin Truyn thông (Cc
Vin thông) chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca
h .
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h sơ trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận đưc h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận đưc h , B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
thông báo bằng văn bản cho doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét gia hn giy phép cung cp dch v vin thông
có h tng mng cho doanh nghip theo thm quyn.
3. Trưng hp doanh nghiệp được cp gia hn giy phép, B Thông
tin Truyn thông (Cc Vin thông) có trách nhim gi B Công
an mt bản sao để phi hp kim soát, bo đảm an ninh thông tin.
4. Trưng hp t chi gia hn, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do t chi
cho doanh nghiệp đề ngh gia hn biết.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đ ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP;
b) Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cấp đến ngày đ ngh gia hn theo Mu s 09
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
c) Tài liu v vic doanh nghiệp đang trong quá trình chia, tách, hp
nht, sáp nhp, chuyển đổi đối với trường hp gia hạn quy định ti
điểm b khoản 1 Điu 38 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép kinh doanh dch v vin thông h tng mng đưc gia
hn theo Mu s 28 ban hành m theo Ngh định s 163/2024/-
CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông theo
Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cấp đến ngày đ ngh gia hn theo Mu s 09
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
1. T chc, doanh nghip tuân th các quy đnh trong giy phép
viễn thông được đề ngh gia hạn các quy định ca pháp lut v
vin thông;
2. Tng thi hn cp lần đầu và các ln gia hn giy phép vin thông
không được vưt quá thi hn tối đa quy đnh cho loi giấy phép đó;
trưng hp giy phép thi hn cp lần đu bng thi hn tối đa
quy định cho loi giy phép đó thì khi giy phép hết hn s dng,
ch được xem xét gia hạn không quá 01 năm.
Các trường hợp được gia hn khi giấy phép đã đưc cp thi hn
bng thi hn tối đa bao gồm:
a) Doanh nghip đề ngh gia hn giy phép th nghim mng
dch v vin thông;
b) Doanh nghiệp đ ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin
thông và đang trong quá trình chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyn
đổi theo quyết định đã được ban hành.
Căn c pháp lý
ca th tc
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
hành chính
\
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 06
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: ….
……, ngày ….. tháng ….. năm ….
ĐƠN Đ NGH GIA HN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
………………………………………..
2. Địa ch tr s chính (Đa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh nghip/giy
chng nhn đăng ký đầu tư).
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
….. do …. cấp ngày tháng năm …đăng thay đi ln th ngày ...
tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……………. Fax: .....................Website …….…………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc gia hn:
Giy phép (tên giy phép) số….cấp ngày ….tháng ….năm …..
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh gia hn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng…năm…
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông các
tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh
nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy đnh pháp lut ca Vit Nam v
kinh doanh dch v viễn thông các quy đnh trong giy phép kinh doanh dch
v viễn thông được gia hn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đu mi liên h v h sơ cp phép (h tên, chc v, đin thoi, đa ch thư đin t).
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sửa đổi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht, tng
đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đất, các v trí lp
đặt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin
giao dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã ký tho thun kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
c) Hiệu suất mạng viễn thông c chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
11. Gia hn giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng đối vi doanh
nghip nhà nước trc tiếp phc v quc phòng, an ninh.
Trình t thc
hin
1. Khi giy phép kinh cung cp dch v vin thông h tng mng
còn thi hn tối đa 90 ngày ít nhất 30 ngày trưc ngày giy phép
hết hn, doanh nghip mun gia hn giấy phép đã được cp phi gi
01 b h đề ngh gia hn ti B Thông tin Truyn thông (Cc
Vin thông) chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca
h .
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h sơ trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận đưc h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận đưc h , B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
thông báo bằng văn bản cho doanh nghip.
Trưng hp h sơ hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) xét gia hn giy phép cung cp dch v vin
thông có h tng mng cho doanh nghip theo thm quyn.
3. Trưng hp doanh nghiệp được cp gia hn giy phép, B Thông
tin Truyn thông (Cc Vin thông) có trách nhim gi B Công
an mt bản sao để phi hp kim soát, bo đảm an ninh thông tin.
4. Trưng hp t chi gia hn, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do t chi
cho doanh nghiệp đề ngh gia hn biết.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h
a) Đơn đề ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc giy
chng nhn, giấy phép tương đương hợp l khác theo quy định ca
pháp lut v doanh nghip) bao gm bản sao được cp t s gc
hoc bn sao chng thc hoc bản do cơ quan, tổ chc thm
quyn in t các văn bản điện t t sở d liu quốc gia đối vi
trưng hp thông tin gốc được lưu trữ trên s d liu quc gia
hoc bản sao đối chiếu vi bản chính (trưng hp giy chng nhn
đăng ký doanh nghiệp hoc giy chng nhn, giấy phép tương
đương thay đổi so vi thời điểm np h đề ngh cp giy
phép);
c) Bn sao chng thc quyết định ca cp thm quyn v s
dụng băng tần đ pt trin kinh tế kết hp vi nhim v quc png, an
ninh theo quy định ca pp lut v tn s tuyến điện.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip nhà nưc trc tiếp phc v quc phòng, an ninh.
quan giải
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng được gia
hn theo Mu s 28 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc
Đơn đề ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông theo
Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/-
CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc
thu, min, chế độ thu, np, qun s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông và
giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 06
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: ….
……, ngày ….. tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
………………………………………..
2. Địa ch tr s chính (Đa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh nghip/giy
chng nhn đăng ký đầu tư).
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
….. do …. cấp ngày tháng năm …đăng thay đi ln th ngày ...
tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……………. Fax: .....................Website …….…………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc gia hn:
Giy phép (tên giy phép) số….cấp ngày ….tháng ….năm …..
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh gia hn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng…năm…
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông các
tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh
nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy đnh pháp lut ca Vit Nam v
kinh doanh dch v viễn thông các quy đnh trong giy phép kinh doanh dch
v viễn thông được gia hn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đu mi liên h v h sơ cp phép (h tên, chc v, đin thoi, đa ch thư đin t).
12. Gia hn giy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng.
Trình t thc
hin
1. Khi giy phép cung cp dch v vin thông không h tng
mng còn thi hn tối đa 90 ngày và ít nhất 30 ngày trưc ngày giy
phép hết hn, doanh nghip mun gia hn giấy phép đã đưc cp
phi gi 01 b h đề ngh gia hn ti B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) và chu trách nhim v tính chính xác, trung
thc ca h
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h sơ trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận đưc h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận đưc h , B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
thông báo bằng văn bản cho doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét gia hn giy phép cung cp dch v vin thông
không có h tng mng cho doanh nghip theo thm quyn.
3. Trưng hp doanh nghiệp được cp gia hn giy phép, B Thông
tin Truyn thông (Cc Vin thông) có trách nhim gi B Công
an mt bản sao để phi hp kim soát, bo đảm an ninh thông tin.
4. Trưng hp t chi gia hn, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do t chi
cho doanh nghiệp đề ngh gia hn biết.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đ ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP;
b) Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cấp đến ngày đ ngh gia hn theo Mu s 09
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
c) Tài liu v vic doanh nghiệp đang trong quá trình chia, tách, hp
nht, sáp nhp, chuyển đổi đối với trường hp gia hạn quy định ti
điểm b khoản 1 Điu 38 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan giải
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu gii
quyết th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng đưc
gia hn theo Mu s 29 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy định ca B Tài chính.
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông theo
Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cấp đến ngày đ ngh gia hn theo Mu s 09
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
1. T chc, doanh nghip tuân th các quy đnh trong giy phép
viễn thông được đề ngh gia hạn các quy định ca pháp lut v
vin thông;
2. Tng thi hn cp lần đầu và các ln gia hn giy phép vin thông
không được vưt quá thi hn tối đa quy đnh cho loi giấy phép đó;
trưng hp giy phép thi hn cp lần đu bng thi hn tối đa
quy định cho loi giy phép đó thì khi giy phép hết hn s dng,
ch được xem xét gia hạn không quá 01 năm.
Các trường hợp được gia hn khi giấy phép đã được cp có thi hn
bng thi hn tối đa bao gồm:
a) Doanh nghip đề ngh gia hn giy phép th nghim mng
dch v vin thông;
b) Doanh nghiệp đ ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin
thông và đang trong quá trình chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyn
đổi theo quyết định đã được ban hành.
Căn c pháp lý
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
ca th tc
hành chính
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 06
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: ….
……, ngày ….. tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
………………………………………..
2. Địa ch tr s chính (Đa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh nghip/giy
chng nhn đăng ký đầu tư).
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
….. do …. cấp ngày tháng năm …đăng thay đi ln th ngày ...
tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……………. Fax: .....................Website …….…………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc gia hn:
Giy phép (tên giy phép) số….cấp ngày ….tháng ….năm …..
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh gia hn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng…năm…
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông các
tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được gia hn giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh
nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy đnh pháp lut ca Vit Nam v
kinh doanh dch v viễn thông các quy đnh trong giy phép kinh doanh dch
v viễn thông được gia hn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đu mi liên h v h sơ cp phép (h tên, chc v, đin thoi, đa ch thư đin t).
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht, tng
đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đất, các v trí lp
đặt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin giao
dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) c doanh nghip vin tng mà doanh nghiệp đã tho thuận kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
c) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân strong doanh
nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
13. Cp li giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, doanh nghip mun cp li giy phép phi gi 01 b
h sơ đề ngh cp li giy phép cung cp dch v vin thông có h tng
mng ti B Thông tin Truyn thông (Cc Vin tng) chu
trách nhim v nh chính xác trung thc ca h .
Trưng hợp đề ngh cp li do giy phép hết hiu lc, doanh nghip
phi np h đ ngh cp li khi giy phép cung cp dch v vin
thông h tng mng còn thi hn tối đa 90 ngày ít nht 60
ngày trước ngày giy phép hết hn. Yêu cu v thi hn np h
này không áp dụng đối vi các giy phép hết hạn trước ngày th 60
k t ngày Ngh định s 163/2024/NĐ-CP có hiu lc.
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h sơ trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận đưc h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét cp li giy phép kinh doanh dch v vin
thông cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi cp phép, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do t chi
cho doanh nghiệp đề ngh cp phép biết.
4. Trưng hp cp li giy phép cung cp dch v vin thông h
tng mạng do thay đổi nhu cu s dng tn s tuyến điện cn
được cấp thông qua đu giá, thi tuyn quyn s dng tn s vô tuyến
điện hoc cp li giy phép s dụng băng tần, thi hn quy trình
xh sơ thực hiện theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
5. Trưng hp doanh nghiệp được cp li giy phép cung cp dch
v vin thông h tng mng, B Thông tin Truyn thông (Cc
Vin thông) trách nhim gi B Công an mt bản sao để phi
hp kim soát, bảo đảm an ninh thông tin.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h
a) Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn, giấy phép tương đương hợp l khác theo quy định
ca pháp lut v đầu pháp lut v doanh nghip) bao gm bn
sao được cp t s gc hoc bn sao có chng thc hoc bản do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t sở d
liu quốc gia đối với trường hp thông tin gc được lưu trữ trên
s d liu quc gia hoc bản sao đi chiếu vi bn chính;
c) Bản sao Điều l đang hiệu lc ca doanh nghiệp đóng
du xác nhn ca doanh nghip;
d) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày đưc cp
giy phép theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh
163/2024/NĐ-CP;
đ) Kế hoch k thuật trong 05 m đầu tiên theo Mu s 08 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP ơng ng
vi kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đầu tiên k t ngày được cp
giy phép;
e) Tài liu chng minh việc p đủ vốn điều l quy đnh ca pháp
lut v doanh nghip;
g) Văn bản cam kết thc hiện điều kin v trin khai mng vin
thông theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP đối với trường hợp đề ngh cp giy phép cung
cp dch v vin thông có h tng mạng quy đnh tại điểm a khon 2
Điu 35 Lut Vin thông.
h) Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày đưc cp tới ngày đề ngh cp li giy phép
theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
i) Tài liu chng minh s tiền đã đầu tư để thiết lp mng vin thông
trong trưng hợp đã đầu thiết lp mng viễn thông trước đó
cần xét đáp ứng quy định v vốn đầutrong điu kin v trin khai
mng vin thông.
2. S ng h sơ: 01 b
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ,
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng đưc cp li
theo Mu s 28 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 04 ti ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
- Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k theo Mu s 07 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch k thuật trong 05 năm đầu tiên theo Mu s 08 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP;
- Cam kết thc hiện điu kin v trin khai mng vin thông
theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày đưc cp tới ngày đề ngh cp li giy phép
theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
I. Các điu kin chung theo Lut Vin thông
1. Giy phép viễn thông quy định ti điểm a khoản 1 Điều 35 ca
Lut Vin thông được cp cho doanh nghiệp khi có đ các điều kin
sau đây:
a) giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) Có vốn điều l ti thiểu theo quy định ca Chính ph;
c) Không đang trong quá trình gii th, phá sn theo quyết đnh ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan;
đ) Bảo đảm cam kết trin khai mng viễn thông đối với băng tần,
kênh tn s tuyến điện được cp theo hình thức đấu giá, thi tuyn
hoc đi với băng tần được cp li;
e) Trúng đu giá, trúng thi tuyn quyn s dng tn s vô tuyến điện
hoc đ điều kiện được cp li giy phép s dụng băng tần.
2. Giy phép viễn thông quy định ti điểm a khoản 2 Điều 35 ca
Lut Vin thông được cp cho doanh nghiệp khi có đ các điều kin
sau đây:
a) giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) Có vốn điều l ti thiểu theo quy đnh ca Chính ph;
c) Không đang trong quá trình gii th, phá sn theo quyết đnh ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
d) phương án kỹ thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan;
đ) Điều kin v trin khai mng viễn thông theo quy đnh ca Chính
ph.
3. Giy phép viễn thông quy định ti điểm b khon 2 Điều 35 ca
Lut Vin thông đưc cp cho doanh nghip khi đ các điu kin
sau đây:
a) giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
b) Không đang trong quá trình gii th, phá sn theo quyết định ca
cơ quan nhà nước có thm quyn;
c) phương án k thuật, phương án kinh doanh phù hợp vi quy
hoch h tng thông tin truyn thông, các quy đnh ca Lut này
v tài nguyên vin thông, kết ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng dch v vin thông, bảo đảm an toàn sở h
tng vin thông, bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s
dng dch v viễn thông quy định khác ca pháp lut liên
quan.
II. Các điều kin v vốn điều l ti thiu trin khai mng vin
thông theo quy định ca Chính ph (Ngh định s 163/2024/NĐ-
CP), c th như sau:
A. Đi vi mng vin thông công cng c định mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
không s dng băng tần s tuyến điện phi đáp ng điu kin v
vốn điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Thiết lp mng vin thông trong phm vi mt tnh, thành ph trc
thuc trung ương:
Vốn điều l: Ti thiu 05 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng i ti thiu 15 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng vin thông trong phm vi khu vc (t 02 đến 30
tnh, thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 30 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
c) Thiết lp mng vin thông trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh,
thành ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
s dụng băng tần s tuyến điện phải đáp ứng điều kin vn
điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Thiết lp mng trong phm vi khu vc (t 02 đến 30 tnh, thành
ph trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 100 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 300 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
b) Thiết lp mng trong phm vi toàn quc (trên 30 tnh, thành ph
trc thuc trung ương):
Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đ vốn điều
l theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
Điu kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu o mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cấp phép để thiết lp mng
vin thông.
3. Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông h tng mạng quy đnh ti khon 1, khon 2 nêu trên
có s dụng băng tần s vô tuyến điện hoc kênh tn s tuyến điện
được cấp thông qua đấu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc cp li giy phép s dụng ng tần thì điều kin v
trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai mng
viễn thông khi tham gia đấu giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện hoc đề ngh cp li giy phép s dụng băng tần theo
quy định ca pháp lut v tn s vô tuyến điện.
B. Đi vi mng vin thông công cộng di động mt đt
1. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng di động mặt đất
s dụng băng tần cấp thông qua đấu giá hoc thi tuyn quyn s
dng tn stuyến đin hoặc đưc cp li giy phép s dụng băng
tn phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 500 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Thc hin theo cam kết
trin khai mng viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn
quyn s dng tn s tuyến điện hoặc đề ngh cp li giy phép
s dụng băng tần theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
2. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động mặt đất
s dng kênh tn s tuyến điện phải đáp ng điều kin v vn
điều l và điều kin v trin khai mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 20 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tổng s vốn đầu vào mng lưới ti thiu 60 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Trưng hp doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v
vin thông h tng mng, loi mng vin thông công cng di
động mặt đất s dng kênh tn s tuyến điện cấp thông qua đu
giá hoc thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện thì điều kin
v trin khai mng vin thông thc hin theo cam kết trin khai
mng viễn thông khi tham gia đu giá hoc thi tuyn quyn s dng
tn s tuyến điện theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
3. Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cộng di động mặt đất
không s dụng băng tn s tuyến điện (mng viễn thông di đng
o) phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điu kin v trin khai
mng viễn thông như sau:
a) Vốn điều l: Ti thiu 300 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
b) Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tổng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 1000 t đồng Vit
Nam trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép đ thiết lp
mng vin thông tha thun bằng văn bản v vic thuê mng
viễn thông di đng mt đất vi doanh nghiệp đã được cấp phép để
trin khai kinh doanh dch v vin thông.
C. Đối vi mng vin thông công cng c định v tinh và di động
v tinh
Doanh nghiệp đề ngh cp giy phép cung cp dch v h tng
mng, loi mng vin thông công cng c định v tinh hoặc di động
v tinh phải đáp ứng điều kin v vốn điều l điều kin v trin
khai mng viễn thông như sau:
1. Vốn điều l: Ti thiu 30 t đồng Việt Nam đã góp đủ vn
điều l theo quy định ca pháp lut v doanh nghip.
2. Điều kin v trin khai mng vin thông: Cam kết thc hiện đầu
tng s vốn đầu vào mạng lưới ti thiu 100 t đồng Vit Nam
trong 03 năm đầu tiên k t ngày được cp phép để thiết lp mng
vin thông.
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 04
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
……………………….
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
…. do …. cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
Đề ngh cp giy phép lần đầu: (Mô t tóm tt các thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp giy phép)
1. Loi giấy phép đề ngh đưc cp phép:
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng (Đin n dch v,
mạng theo quy đnh tại các Điều 4, Điều 5 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP và
văn bản hướng dn Ngh định).
□ Giấy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng (Đin tên dch
v theo quy định tại Điều 5 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP văn bản hướng
dn Ngh định).
2. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
□ Đề ngh cp li giy phép:
1. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc cp li:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm …
2. do đ ngh cp li giy phép: (t tóm tt c thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp li giy phép)
Cp li do giy phép kinh doanh dch v vin thông hết hn.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trường hợp quy đnh ti khon 9
Điu 37 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trưng hp quy định ti khon 2
Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thuc trưng hp quy đnh ti khon 9 Điu 38 Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
3. Thi hạn đề ngh cp li giấy phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông các tài
liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được cp giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh nghip) s
chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v kinh doanh
dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 07
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng… năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Phn 1. D báo và phân tích th trường
1. Tóm tt hoạt động kinh doanh hin thi ca công ty, mục tiêu đặt ra cho
3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phn 2. T chc b máy và nhân lc
1. cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh các công ty
con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành,
Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
H và tên
Gii
tính
V trí trong
doanh nghip
S căn cước/s h chiếu
Nơi cp, ngày cp,
ngày hết hn (nếu có)
Địa ch
liên lc
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh
nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị
cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh
nghiệm/kỹ năng cần thiết.
Phn 3. Tài chính
1. Danh sách các t chc, nhân s hu t 20% vn điều l ca doanh nghip
(ti thời điểm np h sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
S giy chng nhn
đăng ký doanh nghip/S giy
chng nhn đăng ký đầu tư/
s căn cước/S h chiếu
Ngày cấp, nơi
cp và ngày hết
hn (nếu có)
Địa ch
giao dch/
địa ch
liên lc
Tng s vn góp
(tr giá bng tin và
tr giá bng %
vn điu l ca
doanh nghip)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết về chi phí đầu tư, yêu cầu vốn lưu động và phân bổ kinh phí
từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dự kiến nguồn vốn và số lượng vốn
huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn rót vốn; thời hạn
hoàn trả dự kiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự phòng.
Phn 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông ng cộng phạm vi địa dự kiến thiết lập
mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoch thiết lập mạng cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng ớc
thc hin sau khi nhận đưc giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong c
hot đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán gdịch vụ viễn thông (trả trước/trả
sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp phép.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đ ngh cung cp dch v vin thông không có h tng mng
8. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn
thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
9. Kế hoch cung cp dịch v: Lịch trình dự kiến từng c thực hiện sau khi
nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
e) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
f) Xác đnh đa đim lắp đt thiết b và pơng án xin phép sử dng địa đim;
g) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
h) Giá dịch vụ, nh thc thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trtrước/trsau);
đ) Thủ tc gii quyết khiếu ni ca khách hàng.
10. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh
nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp
đồng với các đối tác (nếu có).
11. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
12. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tn k từ ngày đưc cp
pp.
13. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và
rủi ro thay đổi chính sách.
14. Biện pháp bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sdụng dịch
vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
____________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng
mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế
hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hthống chuyển
mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch
vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Pơng án bo đảm an toàn cơ sở h tng viễn tng theo quy đnh ti Điu 5 Lut
Vin thông và Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Vin tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
8. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến
theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) D kiến th mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin tng cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để
cung cấp dịch vụ viễn thông;
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
b) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
c) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở h tng vin thông theo quy định ti Điu 5
Lut Viễn thông và Điều 79 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điu 15 Ngh
định 163/2024/NĐ-CP.
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht, tng
đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đất, các v trí lp
đặt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin giao
dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
c) c doanh nghip vin tng mà doanh nghiệp đã tho thuận kết nối;
d) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
e) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
f) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
g) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
h) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân strong doanh
nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Mu s 10
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
CAM KT THC HIN
ĐIU KIN V TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đầu tư, ghi bằng ch in hoa) ……
Đa ch tr s chính: (Đa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh nghip/giy
chng nhn đăng ký đầu tư):
Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/giy chng nhn đăng đầu tư s: do
…cp ln đầu ngày tháng năm , đăng ký thay đi ln th ngày ti....
Đin thoại: ………………. Fax: ................ Website ………………….
Chp hành Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, Ngh định s
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông, (tên doanh nghip):
1. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng.
2. Trong vòng 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, cam kết đầu với
tổng số vốn đầu tư là …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông được cấp.
(Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và s
chịu xvi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông quy định pháp
luật về xử lý vi phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
14. Cp li giy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép cung cp dch v vin thông
không có h tng mng, doanh nghip mun cp li giy phép phi gi
01 b h đề ngh cp li giy phép ti B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) và chu trách nhim v tính chính xác và trung
thc ca h .
2. Trưng hợp đề ngh cp li do giy phép hết hiu lc, doanh
nghip phi np h đề ngh cp li khi giy phép cung cp dch
v vin thông không có h tng mng còn thi hn tối đa 90 ngày
ít nhất 60 ngày trước ngày giy phép hết hn. Yêu cu v thi hn
np h này không áp dụng đối vi các giy phép hết hạn trước
ngày th 60 k t ngày Ngh định s 163/2024/NĐ-CP có hiu lc.
3. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h sơ trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận đưc h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) t cp li giy phép cung cp dch v vin thông
không có h tng mng cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi cp phép, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do t chi
cho doanh nghiệp đề ngh cp phép biết.
4. Trưng hp doanh nghiệp được cp li giy phép dch v vin
thông không h tng mng, quan cấp phép trách nhim gi
B Công an mt bản sao để phi hp kim soát, bảo đảm an ninh
thông tin.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các ch thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h
a) Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 04 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn, giấy phép tương đương hợp l khác theo quy định
ca pháp lut v đầu pháp lut v doanh nghip) bao gm bn
sao được cp t s gc hoc bn sao có chng thc hoc bản do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t sở d
liu quốc gia đối với trường hp thông tin gc được lưu trữ trên
s d liu quc gia hoc bản sao đi chiếu vi bn chính;
c) Bản sao Điều l đang hiệu lc ca doanh nghiệp đóng
du xác nhn ca doanh nghip;
d) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày đưc cp
giy phép theo Mu s 07 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
đ) Kế hoch k thuật trong 05 năm đầu tiên tương ng vi kế hoch
kinh doanh trong 05 năm đầu tiên k t ngày được cp giy phép
theo Mu s 08 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP.
e) Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày đưc cp tới ngày đề ngh cp li giy phép
theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này;
g) Tài liu chng minh s tiền đã đầu đ thiết lp mng vin
thông trong trường hợp đã đầu tư thiết lp mng viễn thông trước đó
cần xét đáp ng quy định v vốn đầu trong điều kin v trin
khai mng vin thông.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip.
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng đưc
cp li theo Mu s 29 ti Ph lc ban hành m theo Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
- Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
theo Mu s 04 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
- Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đầu tiên theo Mu s 07 ti
ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch k thuật trong 05 năm đầu tiên theo Mu s 08 ti ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 04
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
……………………….
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
…. do …. cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
Đề ngh cp giy phép lần đầu: (Mô t tóm tt các thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp giy phép)
1. Loi giấy phép đề ngh đưc cp phép:
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng (Đin n dch v,
mạng theo quy định tại các Điều 4, Điều 5 Ngh định số…../2024/NĐ-CP và văn
bản hướng dn Ngh định).
□ Giấy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng (Đin tên dch
v theo quy định tại Điều 5 Ngh định s..../2024/NĐ-CP văn bản hướng dn
Ngh định).
2. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
□ Đề ngh cp li giy phép:
1. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc cp li:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm …
2. do đ ngh cp li giy phép: (t tóm tt c thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp li giy phép)
Cp li do giy phép kinh doanh dch v vin thông hết hn.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trường hợp quy đnh ti khon 9
Điu 37 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trưng hp quy định ti khon 2
Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thuc trưng hp quy đnh ti khon 9 Điu 38 Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
3. Thi hạn đề ngh cp li giấy phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông các tài
liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được cp giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh nghip) s
chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v kinh doanh
dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 07
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng… năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Phn 1. D báo và phân tích th trường
1. Tóm tt hoạt động kinh doanh hin thi ca công ty, mục tiêu đặt ra cho
3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phn 2. T chc b máy và nhân lc
1. cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ schính, chi nhánh các công ty
con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành,
Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
H và tên
Gii
tính
V trí trong
doanh nghip
S căn cước/s h chiếu
Nơi cp, ngày cp,
ngày hết hn (nếu có)
Địa ch
liên lc
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh
nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị
cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh
nghiệm/kỹ năng cần thiết.
Phn 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, nhân sở hữu t20% vốn điều lệ của doanh
nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
S giy chng nhnđăng
doanh nghip/S giy chng
nhn đăng ký đầu tư/s căn
c/S h chiếu
Ngày cấp, nơi
cp và ngày hết
hn (nếu có)
Địa ch
giao dch/
địa ch
liên lc
Tng s vn góp
(tr giá bng tin và
tr giá bng % vn
điu l ca doanh
nghip)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết về chi phí đầu tư, yêu cầu vốn lưu động và phân bổ kinh
phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dự kiến nguồn vốn số lượng
vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn và rót vốn; thời
hạn hoàn trả dự kiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự phòng.
Phn 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng cung cấp dịch vụ: Lịch trình d kiến tng bưc
thc hin sau khi nhận đưc giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong c
hot đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán gdịch vụ viễn thông (trả trước/trả
sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đ ngh cung cp dch v vin thông không có h tng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn
thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoch cung cp dịch v: Lịch trình dự kiến từng c thực hiện sau khi
nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin pp s dng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, nh thc thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trtrước/trsau);
đ) Thủ tc gii quyết khiếu ni ca khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
6. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
____________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng
mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế
hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển
mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch
vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Pơng án bo đảm an toàn cơ sở h tng viễn tng theo quy đnh ti Điu 5 Lut
Vin thông và Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Vin tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
8. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến
theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) D kiến th mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin tng cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để
cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở h tng vin thông theo quy định ti Điu 5
Lut Viễn thông và Điều 79 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điu 15 Ngh
định 163/2024/NĐ-CP;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht,
tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đt, các v trí
lắp đt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin
giao dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghiệp vin tng mà doanh nghiệp đã tho thuận kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: o hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
i) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
j) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
k) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
l) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an
ninh thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gn thời điểm thc hin Báo
cáo này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong
doanh nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn cơ s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an
ninh thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
15. Cp li giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng đối vi doanh
nghiệp nhà nước trc tiếp phc v quc phòng, an ninh.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép kinh doanh dch v vin
thông (giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng và giy
phép cung cp dch v vin thông không h tng mng), doanh
nghip mun cp li giy phép phi gi 01 b h sơ đề ngh cp li
giy phép ti B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) và chu
trách nhim v nh chính xác trung thc ca h .
2. Trưng hợp đề ngh cp li do giy phép hết hiu lc, doanh
nghip phi np h đề ngh cp li giy phép khi giy phép kinh
doanh dch v vin thông còn thi hn tối đa 90 ít nht 60 ngày
trưc ngày giy phép hết hn. Yêu cu v thi hn np h này
không áp dụng đối vi các giy phép hết hạn trước ngày th 60 k
t ngày Ngh định này có hiu lc
3. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho
doanh nghip.
Trưng hp h hợp l, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) xét cp li giy phép kinh doanh dch v vin
thông cho doanh nghip theo thm quyn.
Trưng hp t chi cp phép, trong thi hn 15 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do t chi
cho doanh nghiệp đề ngh cp phép biết.
4. Trưng hp cp li giy phép cung cp dch v vin thông h
tng mạng do thay đổi nhu cu s dng tn s tuyến điện cn
được cấp thông qua đu giá, thi tuyn quyn s dng tn s vô tuyến
điện hoc cp li giy phép s dụng băng tần, thi hn quy trình
xh sơ thực hiện theo quy định ca pháp lut v tn s tuyến
điện.
5. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
viễn thông, quan cp phép trách nhim gi B Công an mt
bản sao để phi hp kim soát, bo đảm an ninh thông tin.
6. Trưng hp doanh nghip được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
trách nhim gi B Công an mt bản sao đ phi hp kim soát, bo
đảm an ninh thông tin.
Cách thc thc
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
hin
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính;
a ch Cc Viễn thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông theo
Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này;
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc giy
chng nhn hoc giấy phép tương đương hợp l khác theo quy định
ca pháp lut v doanh nghip) bao gm bn sao được cp t s gc
hoc bn sao chng thc hoc bản do cơ quan, tổ chc thm
quyn in t các văn bản điện t t sở d liu quốc gia đối vi
trưng hp thông tin gốc được lưu trữ trên s d liu quc gia
hoc bản sao đối chiếu vi bn chính;
c) Bn sao chng thc quyết định ca cp thm quyn v s
dụng băng tần đ pt trin kinh tế kết hp vi nhim v quc png, an
ninh theo quy định ca pp lut v tn s tuyến điện.
d) Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cp tới ngày đề ngh cp li giy phép theo
Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
đ) Tài liu chng minh s tiền đã đầu đ thiết lp mng vin
thông trong trường hợp đã đầu tư thiết lp mng viễn thông trước đó
cần xét đáp ng quy định v vốn đầu trong điều kin v trin
khai mng vin thông.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghiệp nhà nưc trc tiếp phc v quc phòng, an ninh.
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép kinh doanh dch v vin thông đưc cp li theo Mu s 28
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh cp giy phép theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 04
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
……………………….
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
…. do …. cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
Đề ngh cp giy phép lần đầu: (Mô t tóm tt các thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp giy phép)
1. Loi giấy phép đề ngh đưc cp phép:
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng (Đin n dch v,
mạng theo quy định tại các Điều 4, Điều 5 Ngh định số…../2024/NĐ-CP và văn
bản hướng dn Ngh định).
□ Giấy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng (Đin tên dch
v theo quy định tại Điều 5 Ngh định s..../2024/NĐ-CP văn bản hướng dn
Ngh định).
2. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
□ Đề ngh cp li giy phép:
1. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc cp li:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm …
2. do đ ngh cp li giy phép: (t tóm tt c thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp li giy phép)
Cp li do giy phép kinh doanh dch v vin thông hết hn.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trường hợp quy đnh ti khon 9
Điu 37 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trưng hp quy định ti khon 2
Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thuc trưng hp quy đnh ti khon 9 Điu 38 Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
3. Thi hạn đề ngh cp li giấy phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông các tài
liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được cp giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh nghip) s
chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v kinh doanh
dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu/ký s)
Đầu mi liên h v h cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoại, địa ch thư điện
t).
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht,
tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đt, các v trí
lắp đt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin
giao dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) c doanh nghip vin tng mà doanh nghiệp đã tho thuận kết nối;
b) Chi tiết kết ni vin thông: báo hiu, truyn dẫn, đng b, cu hình kết
nối, dung lượng phc v kết ni, giao diện điểm kết ni.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công ngh s dng cho h thng chuyn mch, truyn dn, truy nhp ni
hạt để thiết lp mng vin thông công cng;
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
c) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân strong doanh
nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
16. Cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin.
Trình t thc
hin
1. T chức đề ngh cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin
phi gi 01 b h bản gc 04 b h bản sao ti B Thông
tin Truyn thông (Cc Vin thông) phi chu trách nhim v
tính chính xác, trung thc ca h sơ đề ngh cp phép.
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) tiếp nhn xét
tính hp l ca h trong thời hn 10 ngày k t ngày nhận được
h sơ; gửi h lấy ý kiến các B: Quc phòng, Ngoi giao, Tài
nguyên Môi trường, Công Thương các quan, tổ chc
liên quan trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc thi
hn xét tính hp l ca h sơ. Trong thời hn 20 ngày k t ngày
nhận được h lấy ý kiến, các quan, t chức được ly ý kiến
phi có trách nhim tr li bng văn bản. Văn bản tr li phi nêu
đồng ý cp phép theo ni dung h nhận được hoặc đồng ý cp
phép kèm theo các điều kin, bin pháp thc hin t chc đề
ngh cp phép phải đáp ng hoc thc hin b sung để được cp
phép.
3. Trong thi hn 25 ngày k t ngày nhận được đầy đủ ý kiến tr
li của các cơ quan, tổ chức được ly ý kiến, B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) xét cp giy phép lắp đặt cáp vin
thông trên bin theo thm quyn.
4. Trưng hp t chi cp giy phép, B Thông tin và Truyn thông
(Cc Vin thông) trách nhim tr li bằng văn bản nêu
do t chi cho t chức đề ngh cp giy phép biết.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
https://dichvucong.mic.gov.vn.
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đ ngh cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin theo
Mu s 12 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy t pháp ca t chức đề ngh cp phép
(quyết định thành lp, giy phép hoạt động hoc giy chng nhn
đăng doanh nghip, giy chng nhận đăng đầu đối vi nhà
đầu tư nước ngoài hoc tài liệu tương đương khác theo quy đnh ca
pháp lut v đầu pháp lut v doanh nghip) bao gm bn sao
được cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc bản do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t sở d
liu quốc gia đối với trường hp thông tin gc được lưu trữ trên
s d liu quc gia hoc bản sao đi chiếu vi bn chính;
c) Bản sao điều l hot động ca t chức, văn bản quy định cơ cấu t
chc chung hoc hình thc liên kết, hoạt động chung gia các thành
viên;
d) Đề án lắp đặt cáp vin thông trên bin bao gm các ni dung
chính sau: các văn bản pháp liên quan đến pduyệt đầu tuyến
cáp (nếu có); tng quan v t chức đề ngh cp phép; s cn thiết
đầu tư tuyến cáp; hin trng mạng lưới, nhu cu phát trin th
trường, xác định tính cht, mc tiêu phm vi ca tuyến cáp;
hình thc đầu tư, tổng vốn đầu tư, t l góp vn ca các thành viên,
t l s hữu dung lượng, các trm cp b trên toàn tuyến cáp; thông
s k thut ca tuyến cáp (tng chiu dài toàn tuyến, tng chiu dài
trong vùng bin Vit Nam, tọa độ điểm vào, tọa độ điểm ra vùng
bin ca Vit Nam); d kiến tọa độ tuyến cáp đ ngh lắp đặt, đường
đi của tuyến cáp phi trình bày trên bản đ th hiện đúng chủ quyn
lãnh th, biên gii quc gia, địa gii hành chính ca Vit Nam theo
quy định pháp lut đo đạc bản đ (bản đồ hành chính Vit Nam
t l 1:9.000.000); s đôi sợi, công ngh s dụng, dung ng thiết
kế, dung lượng trang b; kế hoch thi công (lch trình chi tiết
phương án thi công đ thc hin vic kho sát, dn dp, chy neo,
kim tra sau ri chôn lp); d kiến thời điểm bt đầu kho sát,
thời điểm bắt đầu lp đặt, ngày chính thc khai thác mt phn hoc
toàn b tuyến cáp; kế hoch bảo dưỡng tuyến cáp trong vùng bin
Việt Nam trong 05 năm đu k t ngày chính thc khai thác mt
phn hoc toàn b tuyến cáp; phương án đảm bo an toàn cho
phương tiện, con người trong quá trình thi công, đảm bo an toàn,
an ninh cho các đảo nhân to, thiết b, công trình trên bin ti vùng
bin tuyến cáp đi qua; phương án đm bảo an ninh, môi trường bin
trong quá trình kho t, thi công tuyến cáp các vấn đề liên quan
đến kho sát bin, hoạt động ngầm dưới bin; cam kết v việc đm
bo an toàn bồi thường cho các đảo nhân to, thiết b, công trình
trên bin ca Vit Nam nếu do li ca tàu, thuyn vào kho sát, lp
đặt, bảo dưỡng, sa cha, thu hi tuyến cáp gây ra hỏng các đảo
nhân to, thiết b, công trình trên bin này.
2. S ng h sơ: 05 b (01 b h bản gc 04 b h bản
sao).
Thi hn gii
quyết
60 ngày k t ngày nhn được h sơ hợp l.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
T chc
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép lắp đặt p vin thông trên bin theo Mu s 30 ti ph lc
ban hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy định ca B Tài chính.
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin theo
Mu s 12 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
1. Cam kết tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam;
2. Cam kết không gây ô nhiễm môi trưng bin;
3. Cam kết không thc hin hoạt động khác ngoài vic kho sát, lp
đặt, bảo dưỡng, sa cha, thu hi tuyến cáp vin thông;
4. đề án lắp đặt cáp vin thông trên bin phù hp vi quy hoch
h tng thông tin truyền thông, quy định ca pháp lut v quc
phòng, an ninh, bo v môi trường quy đnh khác ca pháp lut
có liên quan;
5. Cam kết chu s kim tra, kiểm soát, hướng dn của quan nhà
nước thm quyn khi kho sát, lắp đặt, bo dưỡng, sa cha, thu
hi tuyến cáp trong vùng bin Vit Nam chu mi chi phí cho
hot đng kim tra, kim soát, hưng dn.
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 12
TÊN T CHC/DOANH
NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP LP ĐẶT CÁP
VIN THÔNG TRÊN BIN
_______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
Căn cứ hp đồng y quyn ca t chức nước ngoài đ ngh cp phép cho t
chc, cá nhân Việt Nam để thc hin th tục đề ngh cp phép (nếu có);
(Tên t chức) đề ngh đưc cp giy phép lắp đt cáp vin thông trên bin như
sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc/doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhn
đăng doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu /giy phép hot
động/quyết đnh thành lp hoc giy t tương đương khác, ghi bng ch in hoa)
……………………………
Tên giao dch quc tế:..................................................................................
2. Địa ch tr s chính: …………………………………………………….
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng đầu /
giy phép hoạt động/quyết định thành lp hoc giy t tương đương khác số:
do … cấp ngày … tháng… năm … tại ………………………………......
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website …………
5. Thông tin v ngưi/t chức được y quyn (h tên, chc v, quc tch, s h
chiếu hoặc căn cước công dân...)
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
Loi giấy phép đề ngh đưc cp phép:
Thi hn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc/doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin và các tài
liu kèm theo.
2. Nếu được cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin, (tên t chc/doanh
nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy đnh ca pháp lut Vit Nam các
quy định trong giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC/DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
17. Sửa đổi, b sung giy phép lp đt cáp vin thông trên bin.
Trình t thc hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép lắp đặt cáp vin thông
trên bin, t chức được cp giy phép phi thc hin th tc sa
đổi, b sung giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin khi thay
đổi tên t chc được cp phép hoặc thay đổi v trí lắp đặt tuyến
cáp trong vùng bin Vit Nam.
2. T chức đề ngh sửa đổi, b sung giy phép lắp đặt cáp vin
thông trên bin phi gi 01 b h bản gc 04 b h bản
sao ti B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) chu
trách nhim v tính chính xác, trung thc ca h đề ngh sa
đổi, b sung giy phép.
3. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) tiếp nhn
xét tính hp l ca h đề ngh sửa đổi, b sung giy phép
trong thi hn 10 ngày k t ngày nhn được h sơ.
Trong thi hn 20 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp
l ca h sơ, Bộ Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông) xét
sửa đổi, b sung giy phép theo thm quyn trên sở vic tuân
th ni dung giấy phép đã đưc cấp và các quy định pháp lut
liên quan.
Trưng hợp thay đổi v trí lắp đặt tuyến cáp, B Thông tin và
Truyn thông ly ý kiến các quan như quy đnh ti khon 2
Điu 40 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP thi gian xét sửa đổi,
b sung th kéo dài nhưng không đưc quá 40 ngày k t
ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
Trưng hp t chi sửa đổi, b sung giy phép, B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) trách nhim tr li bằng văn
bn nêu do t chi cho t chức đề ngh cp giy phép
biết.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng
dch v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng
dch v công ca B Thông tin và Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h sơ,
s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép lắp đặt cáp vin thông
trên bin theo Mu s 13 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP;
b) Ni dung chi tiết ca vic sa đổi, b sung giy phép các
tài liu có liên quan khác.
2. S ng h sơ: 05 b (01 b h bản gc và 04 b h sơ bản
sao).
Thi hn gii
quyết
- 20 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h
đối với trưng hp sửa đổi, b sung giy phép khi thay đổi tên t
chc đưc cp phép.
- 40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h
đối với trường hp sửa đổi, b sung giy phép khi thay đổi v trí
lắp đặt tuyến cáp trong vùng bin Vit Nam.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
T chc
quan gii quyết
th tc hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc hin
th tc hành chính
Giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin đưc sa đổi, b sung
theo Mu s 30 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
đính kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin đưc
sửa đổi, b sung theo Mu s 13 ti ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
để thc hin th
tc hành chính
(nếu có)
1. Cam kết tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam;
2. Cam kết không gây ô nhiễm môi trưng bin;
3. Cam kết không thc hin hoạt động khác ngoài vic kho sát,
lắp đặt, bảo dưỡng, sa cha, thu hi tuyến cáp vin thông;
4. đề án lắp đặt cáp vin thông trên bin phù hp vi quy
hoch h tng thông tin truyền thông, quy định ca pháp lut
v quc phòng, an ninh, bo v môi trường quy định khác ca
pháp lut có liên quan;
5. Cam kết chu s kim tra, kiểm soát, hướng dn của quan
nhà nước thm quyn khi kho sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sa
cha, thu hi tuyến cáp trong vùng bin Vit Nam chu mi
chi phí cho hot đng kim tra, kim soát, ng dn.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Vin
thông.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin thông giy phép nghip v vin
thông.
- Thông s 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng
B Tài chính sửa đi, b sung mt s điu của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy đnh mc thu, min,
chế độ thu, np, qun s dng phí quyn hoạt động vin
thông l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông.
Mu s 13
(TÊN DOANH NGHIP)
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________
Số: ………..
……, ngày ….. tháng ….. năm 20..
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP LP ĐẶT CÁP VIN THÔNG TRÊN BIN
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông)
Căn cứ Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
Căn cứ hợp đồng y quyn ca t chức nước ngoài đề ngh cp phép cho t chc
cá nhân Việt Nam để thc hin th tục đề ngh cp phép (nếu có);
(Tên t chc/doanh nghiệp) đề ngh đưc cp sửa đổi, b sung giy phép lắp đặt
cáp vin thông trên biển như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip /giy chng nhận đăng đầu hoc tài liệu tương đương
khác, ghi bng ch in hoa)..............................................................
Tên giao dch quc tế:..................................................................................
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp/
Giy chng nhận đăng ký đầu tư hoặc ghi ti tài liệu tương đương khác): ……..
3. Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng kinh
doanh/Giy chng nhận đăng đầu số: do……. cấp ngày tháng
năm … tại ……………………………………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép lp đặt cáp vin thông trên biển đề ngh đưc sa đổi, b sung:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng ….năm...
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh sửa đi, b sung giy phép
Lý do đề ngh sửa đổi, b sung:
□ 1. Đổi tên t chc/doanh nghiệp đề ngh cp;
□ 2. Thay đổi thông tin tuyến cáp được lắp đặt;
□ 3. Lý do khác (ghi rõ) …………………………………………..
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc/doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp sửa đổi, b sung giy phép lp đặt cáp vin thông
trên bin và các tài liu kèm theo.
2. Nếu được cp giy phép lp đặt cáp vin thông trên bin, (tên t chc/doanh
nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam và quy
định trong giy phép lp đặt cáp vin thông trên bin.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t)
18. Gia hn giy phép lp đt cáp vin thông trên bin.
Trình t thc
hin
1. Chm nhất 90 ngày trước thời điểm giy phép lắp đặt cáp vin
thông trên biển đã được cp hết hn, t chức đưc cp phép mun
gia hn giy phép phi gi 01 b h bản gc ti B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) chu trách nhim v tính chính
xác, trung thc ca h sơ đề ngh gia hn giy pp.
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) tiếp nhn xét
tính hp l ca h đề ngh gia hn giy phép trong thi hn 10
ngày k t ngày nhận được h sơ. Trong thi hn 20 ngày k t
ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin
Truyn thông xét gia hn giấy phép trên sở vic tuân th ni
dung giấy phép đã được cấp các quy định pháp lut liên quan.
Trưng hp cn ly ý kiến của các quan, t chc liên quan,
thi gian xét gia hn giy phép có th kéo dài nhưng không vượt quá
40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
3. Trưng hp t chi gia hn giy phép, B Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) trách nhim tr li bằng văn bản nêu
lý do cho t chc đ ngh gia hn giy phép biết.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông (
https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh gia hn giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin
theo Mu s 14 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
b) Báo cáo v vic tuân th ni dung giy phép lắp đt cáp vin
thông trên biển đã được cấp các quy định ca pháp lut liên
quan.
2. S ng h sơ: 01 b h sơ bản gc.
Thi hn gii
quyết
- 20 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
- 40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h i
vi tng hp cn ly ý kiến của các quan, tổ chc liên
quan).
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
T chc
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép lắp đặt p vin thông trên bin đưc gia hn theo Mu s
30 ti ph lc ban nh kèm theo Ngh đnh 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin theo
Mu s 14 ti ph lc ban hành m theo Ngh định 163/2024/-
CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 14
TÊN T CHC/
DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
S: …
…, ngày ….. tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN
GIY PHÉP LP ĐẶT CÁP VIN THÔNG TRÊN BIN
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin tng;
Căn cứ hợp đồng y quyn ca t chức nước ngoài đ ngh cp phép cho t
chc, cá nhân Việt Nam để thc hin th tục đề ngh cp phép (nếu có);
(Tên t chc/doanh nghiệp) đề ngh đưc gia hn cp giy phép lắp đt cáp vin
thông trên biển như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc/doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhn
đăng doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu /giy phép hot
động/quyết đnh thành lp hoc giy t tương đương khác, ghi bng ch in hoa)
……………………………
Tên giao dch quc tế:..................................................................................
2. Địa ch tr s chính (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng ký doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư):..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng đầu /
giy phép hoạt động/quyết định thành lp hoc giy t tương đương khác số:
do … cấp ngày … tháng… năm … tại ………………………………......
4. Điện thoại: ………………. Fax: ........................Website …….…………
5. Thông tin v ngưi/t chức được y quyn (h tên, chc v, quc tch, s h
chiếu hoặc căn cước công dân...)
6. Giy phép lắp đặt cáp vin thông trên biển đề ngh đưc gia hn:
Giy phép (tên giy phép) số… cấp ngày …tháng ….năm …
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh gia hn
Lý do đề ngh gia hạn ……………
Thi hn đề ngh đưc gia hạn: … ngày … tháng…năm…
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc/doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh gia hn giy phép lp đặt cáp vin thông trên bin và các
tài liu kèm theo.
2. Nếu được gia hn giy phép lp đặt cáp vin thông trên bin, (tên t
chc/doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit
Nam và quy định trong giy phép lp đặt cáp vin thông trên bin.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC/DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t)
19. Cp giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng.
Trình t thc
hin
1. T chức đề ngh cp giy phép thiết lp mng vin thông ng
riêng gi 01 b h tới B Thông tin Truyn thông (Cc Vin
thông) chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca h
đề ngh cp phép.
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h , Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho t
chc.
3. Trưng hp h hp l, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) xét cp giy phép thiết lp mng vin thông
dùng riêng cho t chc theo thm quyn.
4. Trưng hp t chi cp phép, trong thi hn 40 ngày k t ngày
kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Cc Vin thông thông
báo bằng văn bn nêu do t chi cho t chức đ ngh cp phép
biết.
5. Tng hp cn ly ý kiến của các quan, t chc liên quan,
thi gian xét cp giy phép th kéo dài nhưng không vượt quá 60
ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
6. Đối vi h đề ngh cp giy phép thiết lp mng vin thông
dùng riêng ca t chc được hưởng quyền ưu đãi, miễn tr dành cho
quan đi din ngoại giao, quan lãnh sự quan đại din
ca các t chc quc tế ti Vit Nam, vic xét cấp phép được thc
hiện căn cứ ý kiến bằng văn bản ca B Ngoi giao và B Công an.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh cp giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng
theo Mu s 16 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l quyết định thành lp, giy phép hoạt động, giy
chng nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đăng đầu
(hoc giy chng nhn, giấy phép tương đương hợp l khác theo
quy định ca pháp lut v doanh nghip pháp lut v đầu ) bao
gm bản sao đưc cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc
bản do quan, tổ chc thm quyn in t các văn bản điện t t
cơ sở d liu quốc gia đối với trường hp thông tin gốc được lưu trữ
trên cơ sở d liu quc gia hoc bản sao đối chiếu vi bn chính;
c) Bản sao điều l, văn bản quy định cơ cấu t chc chung hoc hình
thc liên kết, hoạt động chung gia các thành viên ca mạng đang
có hiu lực và có đóng dấu xác nhn ca t chc;
d) Đề án thiết lp mng viễn thông dùng riêng, trong đó nêu rõ: Mc
đích thiết lp mng; cu hình mng; chng loi thiết b; dch v s
dng; thành viên ca mng; phm vi hoạt động, công ngh s dng;
tn s, mã, s viễn thông đề ngh s dng; trang thiết b bin
pháp k thut nghip v bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
- 40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
- 60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h đối
vi trưng hp cn ly ý kiến của các cơ quan, tổ chc có liên quan.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
T chc
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng theo Mu s 32 ti
ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP.
L phí (nếu có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh cp giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng
theo Mu s 16 ti Ph lc ban nh kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
a) Cam kết thiết lp mng vin thông dùng riêng ch để cung cp
dch v cho các thành viên ca mng, không vì mục đích sinh lợi;
b) Có phương án kỹ thut, nghip v phù hp vi quy hoch h tng
thông tin truyền thông, các quy đnh ca Lut Vin thông v tài
nguyên vin thông, kết ni, tiêu chun, quy chun k thut vin
thông;
c) bin pháp bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn
thông tin mng và an ninh mng.
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 16
(TÊN T CHC)
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________
Số: ………..
……, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
THIT LP MNG VIN THÔNG DÙNG RIÊNG
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Ngh định s 163/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
(Tên t chức) đề ngh đưc cp giy phép thiết lp mng vin thông dùng
riêng như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc viết bng tiếng Vit: (ghi bng ch in hoa) ………………….
2. Tên giao dch quc tế (nếu có): …………………………………………
3. Địa ch tr s chính: ………………………….………………………….
4. Quyết định thành lp/giy phép hoạt động/giy chng nhận đăng doanh
nghip số: … do … cấp ngày … tháng…năm…tại ………………………
5. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website …………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
1. Ch mng và các thành viên ca mng.
2. Mục đích thiết lp mng.
3. Loi mng.
4. Phm vi hoạt động.
5. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh cp giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng
các tài liu kèm theo.
2. Thiết lp mng vin thông dùng riêng ch để cung cp dch v cho các thành
viên ca mng, không vì mục đích sinh lợi.
3. Nếu được cp giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng, (tên t chc)
s chp hành nghiêm chnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v vin thông
và các quy định trong giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
Đầu mi liên h v h cấp
phép (h tên, chc vụ, điện
thoi, đa ch thư đin t)
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du)
20. Sửa đổi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép, t chức được cp phép gi
01 b h đề ngh sa đổi, b sung giy phép ti B Thông tin
Truyn thông (Cc Viễn thông) khi thay đi v tên t chức được
cp phép, danh sách thành viên ca mng, cu hình mng, phm vi
hot đng ca mng, loi hình dch v cung cp.
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận đưc h , B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
thông báo bằng văn bản cho t chc.
3. Trưng hp h hp l, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) xét sa đổi, b sung giy phép thiết lp
mng vin thông dùng riêng cho t chc theo thm quyn.
4. Trưng hp t chi sửa đổi, b sung, trong thi hn 40 ngày k t
ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn bn nêu rõ lý do
t chi cho t chc đ ngh sa đi, b sung biết.
5. Trưng hp cn ly ý kiến của các quan, t chc liên quan,
thi gian xét sa đi, b sung giy phép có th kéo dài nhưng không
vượt quá 60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h
sơ.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông
dùng riêng theo Mu s 17 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh
163/2024/NĐ-CP; mô t chi tiết ni dung d kiến sa đi, b sung;
b) Các tài liu khác liên quan đến vic sửa đổi, b sung ni dung
giy phép (nếu có);
2. S ng h sơ: 01 b
Thi hn gii
- 40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
quyết
- 60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h đối
vi trưng hp cn ly ý kiến của các cơ quan, tổ chc có liên quan.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
T chc
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép thiết lp mng viễn thông dùng riêng được sửa đổi, b
sung theo Mu s 32 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông
dùng riêng theo Mu s 17 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh
s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
a) Cam kết thiết lp mng vin thông dùng riêng ch để cung cp
dch v cho các thành viên ca mng, không vì mục đích sinh lợi;
b) Có phương án kỹ thut, nghip v phù hp vi quy hoch h tng
thông tin truyền thông, các quy đnh ca Lut Vin thông v tài
nguyên vin thông, kết ni, tiêu chun, quy chun k thut vin
thông;
c) bin pháp bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn
thông tin mng và an ninh mng.
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 17
TÊN T CHC
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP THIT LP MNG VIN THÔNG DÙNG RIÊNG
______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên tổ chức) đề nghị được cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng
riêng sửa đổi, bổ sung như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc viết bng tiếng Vit: (ghi bng ch in hoa) ………………
2. Tên giao dch quc tế (nếu có): ………………………………………
3. Địa ch tr s chính: ………………………….………………………….
4. Quyết đnh thành lp/giy phép hoạt động/giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng đầu s: do cấp ngày
tháng…năm…tại ……………………
5. Điện thoại: ………...…. Fax: ……….…..… Website ………..…
6. Giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng đ ngh đưc sa đổi b sung:
Giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng s cấp ngày tháng
năm …
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép sửa đi, b sung
Lý do và các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ……………………
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc) cam kết:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh sa đổi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông
dùng riêng và các tài liu kèm theo.
2. Thiết lp mng vin thông dùng riêng ch đ cung cp dch v cho các thành
viên ca mng, không vì mục đích sinh lợi.
3. Nếu được sa đi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng,
(tên t chc) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam
v viễn thông và các quy định trong giy phép thiết lp mng vin thông dùng
riêng sửa đổi, b sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
21. Gia hn giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng.
Trình t thc
hin
1. T chức được cp giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng
mun gia hn giy phép gi 01 b h đ ngh gia hn ti B
Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) ít nhất 90 ngày trước
ngày giy phép hết hn chu trách nhim v tính chính xác, trung
thc ca h sơ đề ngh cp phép
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận đưc h , B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
thông báo bằng văn bản cho t chc.
3. Trưng hp h hp l, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) xét gia hn giy phép thiết lp mng vin
thông dùng riêng cho t chc theo thm quyn.
4. Trưng hp t chi cp gia hn, B Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) thông báo bằng văn bản u do t chi cho
t chc đ ngh cp gia hn biết.
5. Trưng hp cn ly ý kiến của các quan, t chc liên quan,
thi gian xét gia hn giy phép có th kéo dài nhưng không vượt quá
60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh gia hn giy phép thiết lp mng vin thông dùng
riêng theo Mu s 18 ti ph lc ban nh kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
b) Báo cáo vic thc hin giy phép thiết lp mng vin thông dùng
riêng đã đưc cp.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
- 40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
- 60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h đối
vi trưng hp cn ly ý kiến của các cơ quan, tổ chc có liên quan.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
T chc
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu gii
quyết th tc
hành chính
Giy phép thiết lp mng viễn thông dùng riêng được gia hn theo
Mu s 32 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
Đơn đề ngh gia hn giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng
theo Mu s 18 ti ph lc ban nh kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 18
TÊN T CHC
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN
GIY PHÉP THIT LP MNG VIN THÔNG DÙNG RIÊNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên tổ chức) đề nghị được cấp gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông
dùng riêng như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc viết bng tiếng Vit: (ghi bng ch in hoa) ……………….
2. Tên giao dch quc tế (nếu có): ………………………………………
3. Địa ch tr s chính: …………………………….………………………
4. Quyết định thành lp/giy phép hoạt động/giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng đầu số: do cấp ngày
tháng…năm…tại ………………………
5. Điện thoại: …………………. Fax: ………..…… Website ……………
6. Giy phép thiết lp mng viễn thông dùng riêng đề ngh đưc gia hn:
Giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng s…cấp ngày tháng năm
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh gia hn
Lý do đề nghị gia hạn: ……………
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng… năm…
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh gia hn giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng
và các tài liu kèm theo.
2. Thiết lp mng vin thông dùng riêng ch để cung cp dch v cho các thành
viên ca mng, không vì mục đích sinh lợi.
3. Nếu được cp gia hn giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng, (tên t
chc) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp lut ca Vit Nam v vin
thông và các quy đnh trong giy phép thiết lp mng vin thông dùng riêng
đưc gia hn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
22. Cp giy phép th nghim mng và dch v vin thông.
Trình t thc
hin
1. Doanh nghip mun th nghim mng dch v vin thông gi
01 b h tới B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca h đề ngh cp
phép.
2. B Thông tin và Truyn tng (Cc Vin thông) xét tính hp l ca
h trong 05 ngày m vic k t ngày nhn được h sơ. Trường
hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày nhn
được h sơ, B Tng tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông
báo bằng văn bản cho doanh nghip.
3. Trưng hp h hp l, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, B Tng tin Truyn tng
(Cc Vin thông) xét cp giy phép th nghim mng và dch v vin
thông cho doanh nghip theo thm quyn.
4. Trưng hp t chi cp phép, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h , B Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) thông o bng văn bản nêu do t chi cho
doanh nghiệp đề ngh cp phép biết.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh cp giy phép th nghim mng dch v vin
thông theo Mu s 19 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP;
b) Đề án th nghim mng dch v viễn thông, trong đó xác định
rõ: Mục đích, phạm vi, quy mô, thi hn th nghim; cu hình
mng, loi hình dch v, bên hp tác cùng th nghim; giá dch v
d kiến; tn s, kho s đề ngh được phép th nghiệm; các điều
khoản, điều kiện để bảo đảm quyn li của người s dng nếu sau
khi kết thúc thi hn cung cp th nghim dch v, doanh nghip
không đưa dịch v vào cung cp chính thc.
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép th nghim mng dch v vin thông theo Mu s 33
ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh cp giy phép th nghim mng dch v vin thông
theo Mu s 19 ti ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
1. Dch v được đề ngh th nghim dch v viễn thông chưa
được quy định trong giy phép viễn thông đã được cp hoc dch v
vin thông s dng tài nguyên vin thông ngoài phm vi i
nguyên viễn thông đã được phân b;
2. Phm vi quy th nghiệm được gii hạn để đánh giá công
ngh, th trường trước khi kinh doanh chính thc;
3. Phương án thử nghim phù hp với quy định ca pháp lut v kết
ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun k thut vin thông.
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 19
TÊN DOANH NGHIP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
S: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP TH NGHIM
MNG VÀ DCH V VIN THÔNG
_______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đnghị được cấp giấy phép thử nghiệm mạng dịch
vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
………………………………………
2. Địa ch tr s chính: …………………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng ký đầu s:
… do … cấp ngày … tháng… năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
1. Mục đích thử nghim.
2. Loi mng.
3. Loi dch v.
4. Phm vi.
5. Quy mô.
6. Đối tượng đưc cung cp dch v.
7. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh cp giy phép th nghim mng dch v vin thông
và các tài liu kèm theo.
2. Nếu được cp giy phép th nghim mng dch v vin thông, (tên doanh
nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy đnh ca pháp lut Vit Nam v
viễn thông c quy đnh trong giy phép th nghim mng dch v vin
thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
23. Sửa đổi, b sung giy phép th nghim mng và dch v vin thông.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giy phép, doanh nghip được cp
phép gi 01 b h đ ngh sa đổi, b sung giy phép ti B
Thông tin Truyn thông (Cc Viễn thông) khi có thay đi v tên
t chc đưc cp phép, cu hình mng, quy mô th nghim, phm vi
hoạt động ca mng, loi hình dch v cung cấp, đối tượng được
cung cp dch v th nghim.
2. B Thông tin và Truyn tng (Cc Vin thông) xét tính hp l ca
h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhn được h sơ. Trường
hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày nhn
được h , B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông
báo bằng văn bản cho doanh nghip.
3. Trưng hp h hp l, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, B Tng tin Truyn tng
(Cc Vin thông) xét sa đi, b sung giy phép th nghim mng và
dch v vin thông cho doanh nghip theo thm quyn.
4. Trưng hp t chi cp sa đổi, b sung, trong thi hn 40 ngày
k t ngày kết thúc thi hn xét nh hp l ca h , B Thông tin
và Truyn thông (Cc Vin thông) thôngo bằng văn bn nêu lý do
t chi cho doanh nghip đ ngh cp sa đi, b sung biết.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung ni dung giy phép th nghim
mng cung cp dch v vin thông theo Mu s 20 ti ph lc
ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP; t chi tiết ni
dung d kiến sa đi, b sung;
b) Các tài liu khác liên quan đến vic sửa đổi, b sung ni dung
giy phép (nếu có).
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép th nghim mng dch v vin thông đưc sửa đổi, b
sung theo Mu s 33 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép th nghim mng dch
v vin thông theo Mu s 20 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
1. Dch v được đề ngh th nghim dch v viễn thông chưa
được quy định trong giy phép viễn thông đã được cp hoc dch v
vin thông s dng tài nguyên vin thông ngoài phm vi i
nguyên viễn thông đã được phân b;
2. Phm vi quy th nghiệm được gii hạn để đánh giá công
ngh, th trường trước khi kinh doanh chính thc;
3. Phương án thử nghim phù hp với quy định ca pháp lut v kết
ni, giá dch v, tiêu chun, quy chun k thut vin thông.
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 20
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TH NGHIM MNG VÀ DCH V VIN THÔNG
_______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đnghị được cấp giấy phép thử nghiệm mạng dịch
vụ viễn thông sửa đổi, bổ sung như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (ghi bng ch in hoa) …………
2. Địa ch tr s chính: ………………………….………………………….
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng ký đầu s:
… do … cấp ngày … tháng… năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: …………… Fax: …………… Website ………….…
5. Giy phép th nghim mng và dch v vin thông đ ngh đưc sa đi, b sung:
Giy phép th nghim mng và dch v vin thông s cp ngày tháng năm
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép sửa đi, b sung
Lý do và các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ……………………
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh sửa đổi, b sung giy phép th nghim mng dch v
vin thông và các tài liu kèm theo.
2. Nếu được sửa đổi, b sung giy phép th nghim mng dch v vin thông
sửa đổi, b sung, (tên doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định
ca pháp lut Vit Nam v viễn thông các quy đnh trong giy phép th
nghim mng và dch v vin thông sửa đổi, b sung.
Đu mi liên h v h sơ cp phép (h tên, chc v, đin thoi, đa ch thư đin t).
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
24. Gia hn giy phép th nghim mng và dch v vin thông.
Trình t thc
hin
1. Doanh nghiệp được cp giy phép th nghim mng dch v
vin thông mun gia hn giy phép gi 01 b h sơ tới B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) ít nhất 90 ngày trưc ngày giy
phép hết hn chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca
h sơ.
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận đưc h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
thông báo bằng văn bản cho doanh nghip.
3. Trưng hp h hp l, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) xét gia hn giy phép th nghim mng
dch v vin thông cho doanh nghip theo thm quyn.
4. Trưng hp t chi cp gia hn, trong thi hn 40 ngày k t
ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn bn nêu rõ lý do
t chi cho doanh nghiệp đề ngh gia hn biết.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đ ngh gia hn giy phép th nghim mng dch v vin
thông theo Mu s 21 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
b) Báo cáo vic thc hin giy phép th nghim mng dch v
vin thông.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép th nghim mng dch v vin thông được gia hn
theo Mu s 33 ti ph lc ban hành m theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh gia hn giy phép th nghim mng dch v vin
thông theo Mu s 21 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn c pháp lý
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 21
(TÊN DOANH NGHIP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________
Số: ………..
……, ngày ….. tháng ….. năm …….
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN
GIY PHÉP TH NGHIM MNG VÀ DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đnghị được cấp gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng
và dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
………………………………………..
2. Đa ch tr s chính:.......................
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng ký đầu s:
… do …. cấp ngày … tháng … năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: ……………. Fax: .....................Website …….…………
5. Giy phép th nghim mng và dch v viễn thông đề ngh đưc gia hn:
Giy phép th nghim mng và dch v vin thông s cấp ngày …tháng ….
năm …
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh gia hn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng … năm…
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh gia hn giy phép th nghim mng dch v vin
thông và các tài liu kèm theo.
2. Nếu được cp gia hn giy phép th nghim mng và dch v vin thông, (tên
doanh nghip) s chp hành nghiêm chnh các quy định pháp lut ca Vit Nam
v viễn thông và các quy đnh trong giy phép th nghim mng và dch v vin
thông được gia hn.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t)
25. Cp giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài
truyn hình quc gia.
Trình t thc
hin
1. T chức đề ngh cp giy phép thiết lp mng vin thông quy
định tại điểm d khoản 3 Điều 33 Lut Vin thông (Giy phép thiết
lp mng vin thông có thi hạn không quá 10 năm được cp cho
đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quc gia thuc Chính ph
để thc hin chức năng thông tin, tuyên truyn ch trương, đường
li của Đảng chính sách, pháp lut của Nhà nước, hoạt động
không nhm mục đích sinh lợi) gi 01 b h tới B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) chu trách nhim v tính chính
xác, trung thc ca h sơ đề ngh cp phép.
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h trong 05 ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ.
Trưng hp h không hợp l, trong 05 ngày làm vic k t ngày
nhận đưc h sơ, Bộ Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông)
thông báo bằng văn bản cho t chc.
3. Trưng hp h hp l, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) xét cp giy phép thiết lp mng vin thông
cho t chc theo thm quyn.
Trưng hp t chi cp phép, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ, Bộ Thông tin Truyn
thông (Cc Vin thông) thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do t chi
cho t chc đ ngh cp phép biết.
4. Trưng hp cn ly ý kiến của các quan, t chc liên quan,
thi gian xét cp giy phép th kéo dài nhưng không vượt quá 60
ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh cp giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyn hình quc gia theo Mu s 22 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy phép hoạt đng ca t chức đề ngh cp phép
bao gm bản sao được cp t s gc hoc bn sao chng thc
hoc bản do quan, tổ chc thm quyn in t các văn bản điện
t t sở d liu quốc gia đối với trường hp thông tin gốc được
lưu trữ trên sở d liu quc gia hoc bản sao đối chiếu vi bn
chính;
c) Đề án thiết lp mng vin thông bao gm nội dung chính như sau:
Mục đích thiết lp mng; cu hình mng; chng loi thiết b; dch v
s dụng; đối ng phc v ca mng; phm vi hoạt đng, công
ngh s dng; tn s, mã, s viễn thông đề ngh s dng; trang thiết
b bin pháp k thut nghip v bảo đảm an toàn sở h tng
vin thông.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
- 40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h .
- 60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h đối
vi tng hp cn ly ý kiến của các cơ quan, t chc có liên quan.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quốc
gia, đài truyền nh quc gia theo Mu s 34 ti ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh cp giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyn hình quc gia theo Mu s 22 ti ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
1. Cam kết thiết lp mng vin thông ch để cung cp dch v không
vì mục đích sinh lợi;
2. phương án kỹ thut phù hp vi quy hoch h tng thông tin
truyền thông, các quy đnh ca Lut Vin thông v tài nguyên
vin thông, kết ni, tiêu chun, quy chun k thut, chất lượng dch
v vin thông, bo đảm an toàn sở h tng vin thông, bảo đảm
quyn, li ích hp pháp của người s dng dch v vin thông
quy định khác ca pháp lut có liên quan.
Căn c pháp lý
ca th tc
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
hành chính
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min, chế
độ thu, np, qun s dng pquyn hoạt đng vin thông
l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
Mu s 22
TÊN T CHC
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP THIT LP MNG VIN THÔNG CP
CHO ĐÀI PHÁT THANH QUC GIA, ĐÀI TRUYN HÌNH QUC GIA
____________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Lut Vin thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin tng;
(Tên t chức) đề ngh đưc cp giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc viết bng tiếng Vit: (ghi bng ch in hoa) ………………….
2. Địa ch tr s chính: ………………………….………………………….
3. Giy phép hoạt động số: …do … cp ngày … tháng… năm … tại………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………..…… Website …………..…
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
1. Mục đích thiết lp mng vin thông.
2. Loi mng vin thông.
3. Đối tượng phc v ca mng.
4. Phm vi hoạt động.
5. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyền hình quc gia và các tài liu kèm theo.
2. Thiết lp mng vin thông ch để cung cp dch v không mc đích sinh lợi.
3. Nếu được cp giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh
quốc gia, đài truyền hình quc gia, (tên t chc) s chp hành nghiêm chnh các
quy đnh ca pháp lut Vit Nam v viễn thông các quy định trong giy phép
thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh, đài truyền hình quc gia.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
26. Sửa đổi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh
quốc gia, đài truyn hình quc gia.
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn hiu lc ca giấy phép, khi thay đi v tên t
chức được cp phép, cu hình mng, t chức được cp phép phi gi
01 b h đề ngh sửa đổi, b sung giy phép ti B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) chu trách nhim v tính trung thc
và chính xác ca h sơ.
2. B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l ca h
sơ trong 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ. Trường hp h
không hợp l, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông
báo bằng văn bản cho t chc.
3. Trưng hp h sơ hp l, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, B Tng tin Truyn thông (Cc
Vin thông) xét sửa đổi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông
cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quc gia cho t chc
theo thm quyn.
Trưng hp t chi cp sửa đi, b sung, B Tng tin và Truyn thông
(Cc Vin thông) tng báo bng văn bn nêu do t chi cho t
chức đ ngh cp sửa đổi, b sung giy phép biết.
4. Trưng hp cn ly ý kiến của các quan, t chc liên quan,
thi gian xét sửa đổi, b sung giy phép th kéo dài nhưng không
vượt quá 60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h
sơ.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, ơng Đình Nghệ, phường
Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v
công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v ng
ca B Thông tin và Truyn thông (https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng
h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh sa đi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông
cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyn nh quc gia theo Mu s
23 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP;
b) Mô t chi tiết ni dung d kiến sửa đổi, b sung; các tài liu khác
liên quan đến vic sửa đổi, b sung ni dung giy phép (nếu có).
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
- 40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h
- 60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ đi vi
tng hp cn ly ý kiến của các cơ quan, tổ chc có liên quan.
Đối ng
thc hin th
tc hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quc gia,
đài truyền hình quc gia thc hin theo Mu s 34 ti ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 163/2024/-CP.
Phí, l phí
(nếu có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu
đính kèm ngay
th tc)
Đơn đề ngh sửa đi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông cp
cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quc gia theo Mu s 23
ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
1. Cam kết thiết lp mng vin thông ch để cung cp dch v không
mc đích sinh li;
2. phương án k thut phù hp vi quy hoch h tng thông tin
truyền thông, các quy đnh ca Lut Vin thông v tài nguyên vin
thông, kết ni, tiêu chun, quy chun k thut, chất lượng dch v vin
thông, bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, bảo đảm quyn, li
ích hp pháp của người s dng dch v viễn thông quy đnh khác
ca pháp lut có liên quan.
Căn cứ pháp
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, min, chế đ thu, np, qun và s dng
phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép kinh doanh
dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy đnh mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
Mu s 23
(TÊN T CHC)
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_____________________________________
Số: ………..
……, ngày ….. tháng ….. năm …….
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP THIT LP MNG
VIN THÔNG CẤP CHO ĐÀI PHÁT THANH QUỐC GIA, ĐÀI
TRUYN HÌNH QUC GIA
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông)
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên tổ chức) đề nghị được cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp
cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia sửa đổi, bổ sung như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc viết bng tiếng Vit: (ghi bng ch in hoa) ………………….
2. Địa ch tr s chính: …………………………….………………………….
3. Giy phép hoạt động số: …. do … cấp ngày … tháng… năm … tại ………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website …………
5. Giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài
truyn hình quc gia đề ngh đưc sa đổi, b sung:
Giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền
hình quc gia s … cấp ngày … tháng … năm …
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép sửa đi, b sung
Lý do và các nội dung đề ngh sửa đổi, b sung: ……………………
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông
cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quc gia các tài liu kèm
theo.
2. Thiết lp mng vin thông ch đ cung cp dch v không mục đích sinh
li.
3. Nếu được cp giy phép thiết lp mng vin thông sửa đổi, b sung, (tên t
chc) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v vin
thông các quy định trong giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyền hình quc gia sửa đổi, b sung.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t)
27. Gia hn giy phép thiết lp mng vin thông cp cho đài phát thanh quc gia,
đài truyền hình quc gia.
Trình t thc
hin
1. T chức được cp giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyn hình quc gia mun gia hn giy phép
gi 01 b h tới B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) ít
nhất 30 ngày trước ngày giy phép hết hn và phi chu trách nhim v
tính chính xác, trung thc ca h sơ đề ngh cp phép.
2. B Thông tin Truyn tng (Cc Vin thông) xét tính hp l ca h
sơ trong 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ. Trường hp h
không hợp l, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông
báo bằng văn bản cho t chc.
3. Trưng hp h sơ hp l, trong thi hn 40 ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca h sơ, B Tng tin Truyn thông (Cc
Vin thông) t gia hn giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyền hình quc gia cho t chc theo thm
quyn.
4. Trưng hp t chi gia hn, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin
thông) thông báo bng n bản nêu do t chi cho t chc đề ngh
gia hn biết.
5. Trưng hp cn ly ý kiến của các quan, t chc liên quan,
thi gian xét gia hn giy phép th o dài nhưng không vượt q
60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, ơng Đình Nghệ, phường
Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v
công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v ng
ca B Thông tin và Truyn thông (https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng
h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh gia hn giy phép thiết lp mng vin thông cp cho
đài phát thanh quốc gia, đài truyn hình quc gia theo Mu s 24 ti
ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh 163/2024/NĐ-CP;
b) Báo cáo vic thc hin giy phép thiết lp mng vin thông.
2. S ng h sơ: 01 bộ h .
Thi hn gii
quyết
- 40 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h
- 60 ngày k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h sơ đi vi
tng hp cn ly ý kiến của các cơ quan, tổ chc có liên quan).
Đối tượng gii
quyết th tc
hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quc gia,
đài truyền hình quc gia được gia hn theo Mu s 34 ti ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí
(nếu có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu
đính kèm ngay
sau th tc)
Đơn đề ngh gia hn giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyn hình quc gia theo Mu s 24 ti ph
lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Không
Căn cứ pháp
ca th tc
hành chính:
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, min, chế đ thu, np, qun và s dng
phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép kinh doanh
dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy đnh mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
Mu s 24
(TÊN T CHC)
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________
Số: ………..
……, ngày ….. tháng ….. năm …….
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN GIY PHÉP THIT LP MNG VIN
THÔNG CẤP CHO ĐÀI PHÁT THANH QUỐC GIA, ĐÀI TRUYỀN
HÌNH QUC GIA
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông)
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên tổ chức) đề nghị được cấp gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông
cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc viết bng tiếng Vit: (ghi bng ch in hoa)
………………….
2. Địa ch tr s chính: ………………………….………………………….
3. Giy phép hoạt động số: …. do …cấp ngày … tháng…năm … tại ……
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website …………
5. Giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài
truyn hình quốc gia đề ngh đưc gia hn:
Giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền
hình quc gia số… cấp ngày … tháng … năm ….
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh gia hn
Lý do đề ngh gia hạn: ……………
Thi hn đề ngh đưc gia hạn: …. ngày …. tháng… năm…
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh gia hn giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyền hình quc gia và các tài liu kèm theo.
2. Thiết lp mng vin thông ch đ cung cp dch v không mục đích sinh
li.
3. Nếu được cp gia hn giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát
thanh quốc gia, đài truyền hình quc gia, (tên t chc) s chp hành nghiêm
chỉnh các quy định pháp lut ca Vit Nam v viễn thông các quy đnh trong
giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền
hình quốc gia được gia hn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t)
28. Ngng kinh doanh dch v viễn thông đối vi doanh nghip vin thông không
phi doanh nghip vin thông nm gi phương tin thiết yếu, doanh nghip vin
thông v trí thống lĩnh thị trưng hoc doanh nghip thuc nhóm doanh nghip
vin thông v trí thống lĩnh thị trường đối vi th trưng dch v vin thông Nhà
c qun lý, doanh nghip cung cp dch v vin thông công ích khi ngng kinh
doanh mt phn hoc toàn b các dch v vin thông.
Trình t thc
hin
1. Doanh nghip vin thông không phi doanh nghip vin thông
nm gi phương tiện thiết yếu, doanh nghip vin thông có v trí thng
lĩnh th trưng hoc doanh nghip thuc nhóm doanh nghip vin
thông v tthống lĩnh thị trường đối vi th trưng dch v vin
thông Nhà c qun lý, doanh nghip cung cp dch v vin thông
công ích khi ngng kinh doanh mt phn hoc toàn b các dch v
vin thông phi gi h thông báo ngừng kinh doanh dch v đến B
Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) ít nht 30 ngày trưc
ngày d định ngng kinh doanh.
2. Doanh nghip vin thông trách nhiệm thông báo cho người s
dng dch v vin thông các bên liên quan, công b trên phương
tiện thông tin đại chúng v vic ngng kinh doanh dch v vin thông
ít nhất 30 ngày trước khi chính thc ngng kinh doanh dch v vin
thông.
3. Trưng hp phi sửa đổi giy phép kinh doanh dch v vin thông
do ngng kinh doanh dch v, B Thông tin Truyn thông (Cc
Vin thông) có trách nhim yêu cu doanh nghip vin thông thc hin
vic sa đi, b sung giấy phép theo quy định.
4. Trong thi hn 30 ngày k t khi ngng kinh doanh dch v vin
thông, doanh nghip vin thông trách nhim hoàn tr tài nguyên
viễn thông đã được phân b đối vi dch v hoc phn dch v ngng
kinh doanh (nếu có).
5. Trưng hp doanh nghip ngng toàn b hoạt đng kinh doanh dch
v viễn thông được quy định trong giy phép, giy chng nhận đăng
cung cp dch v vin thông đã được cấp đã hoàn thành th tc
ngng toàn b hoạt động kinh doanh dch v viễn thông theo quy định
ti Ngh định này, cơ quan cấp phép vin thông quyết định thu hi giy
phép kinh doanh dch v vin thông, giy chng nhận đăng cung
cp dch v vin thông theo thm quyn.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, ơng Đình Nghệ, phường
Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v
công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v ng
ca B Thông tin và Truyn thông (https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, s ng
h
1. Thành phn h sơ:
Thông báo ngng kinh doanh dch v vin thông theo Mu s 01 ti
ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP, bao gm
các thông tin sau:
a) Dch v ngng kinh doanh, thi gian bắt đầu ngng kinh doanh,
do ngng kinh doanh, phm vi ngng kinh doanh;
b) Bin pháp cam kết bảo đảm quyn và li ích hp pháp của ngưi
s dng dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch
v viễn thông đã giao kết và ca các bên có liên quan.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
Không
Đối ng
thc hin th
tc hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết định thu hi giy phép kinh doanh dch v vin thông/ giy
chng nhận đăng ký cung cấp dch v vin thông
Phí, l phí
(nếu có)
Không
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu
đính kèm ngay
sau th tc)
Thông báo ngng kinh doanh dch v vin thông theo Mu s 01 ti
ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
1. Doanh nghip vin thông ch được ngng kinh doanh mt phn hoc
toàn b dch v vin thông nếu đáp ứng đủ các điu kiện sau đây:
a) phương án bảo đảm quyn, li ích hp pháp của ngưi s dng
dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch v vin
thông đã giao kết và ca các bên có liên quan;
b) Đã thông báo cho B Thông tin và Truyn thông v vic ngng kinh
doanh dch v vin thông.
2. Trường hp ngng kinh doanh dch v theo yêu cu của quan
nhà nước thm quyn do doanh nghip vi phm pháp lut, doanh
nghip phải phương án bảo đảm quyn, li ích hp pháp của ngưi
s dng dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch
v viễn thông đã giao kết phương án khắc phc vi phm, báo o
B Thông tin và Truyn thông bng văn bản.
Căn cứ pháp
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph Ngh
định quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Vin
thông.
Mu s 01
(TÊN DOANH NGHIP)
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________
Số: ………..
……, ngày ….. tháng ….. năm 20…
THÔNG BÁO NGNG KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông)
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên Giy chng nhận đăng
doanh nghip/ Giy chng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng ch in hoa).
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên Giy chng nhận đăng doanh
nghip /Giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giy chng nhận đăng ký đầu tư số:
do……. cấp ngày tháng năm …, đăng thay đi ln th …ngày….
……………………………………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin v giy phép kinh doanh dch v vin thông (giy phép thiết lp
mng vin thông công cng/ giy phép cung cp dch v vin thông/giy phép
cung cp dch v vin thông h tng mng/giy phép cung cp dch v vin
thông không có h tng mng) số…do…cấp ngày… tháng… năm):
6. Dch v ngng kinh doanh, thi gian bắt đu ngng kinh doanh, lý do ngng
kinh doanh, phm vi ngng kinh doanh.
7. Bin pháp và cam kết bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s dng
dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch v viễn thông đã
giao kết và ca các bên có liên quan.
Phn 2. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 3. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong thông báo ngng kinh doanh dch v vin thông các tài liu kèm
theo.
2. Thc hiện các nghĩa vụ tài chính với nhà nước liên quan đến giy phép vin
thông theo quy định ca pháp lut.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du hoc
ký s)
Đầu mi liên h (h tên, chc vụ, điện thoại, địa ch thư điện t)
29. Ngng kinh doanh dch v viễn thông đối vi Doanh nghip vin thông nm
gi phương tiện thiết yếu, doanh nghip vin thông v trí thng lĩnh thị trưng
hoc doanh nghip thuc nhóm doanh nghip vin thông v trí thống lĩnh thị
trường đối vi th trường dch v viễn thông Nhà nước qun lý, doanh nghip
cung cp dch v vin thông công ích khi ngng kinh doanh mt phn hoc toàn
b dch v vin thông trc tiếp liên quan đến phương tiện thiết yếu, dch v vin
thông thống nh th trường, dch v viễn thông ng ích nhưng không chấm dt
hot đng.
Trình t
thc hin
1. Doanh nghip vin thông nm gi phương tiện thiết yếu, doanh
nghip vin thông v trí thống lĩnh thị trường hoc doanh nghip
thuc nhóm doanh nghip vin thông v trí thống lĩnh thị trường đi
vi th trưng dch v viễn thông Nhà c qun lý, doanh nghip
cung cp dch v vin thông công ích khi ngng kinh doanh mt phn
hoc toàn b dch v vin thông trc tiếp liên quan đến phương tin
thiết yếu, dch v vin thông thống lĩnh thị trường, dch v vin thông
công ích nhưng không chm dt hoạt động phi gi 01 b h đề
ngh được ngng kinh doanh dch v vin thông ti B Thông tin
Truyn thông ít nhất 60 ngày trước ngày d định ngng kinh doanh.
2. Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận được h hợp l, B
Thông tin Truyn thông tr li chp thun hoc t chi bằng văn
bn cho doanh nghip biết.
3. Trưng hp phi sửa đổi giy phép kinh doanh dch v vin thông
do ngng kinh doanh dch v, B Thông tin Truyn thông (Cc
Vin thông) có trách nhim yêu cu doanh nghip vin thông thc hin
vic sa đi, b sung giấy phép theo quy định.
4. Trong thi hn 30 ngày k t khi ngng kinh doanh dch v vin
thông, doanh nghip vin thông trách nhim hoàn tr tài nguyên
viễn thông đã được phân b đối vi dch v hoc phn dch v ngng
kinh doanh (nếu có).
Cách thc
thc hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, ơng Đình Nghệ, phường
Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v
công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v ng
ca B Thông tin và Truyn thông (https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn
h sơ, s
ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh ngng kinh doanh dch v vin thông theo Mu s 02
ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP;
b) Báo cáo tình hình kinh doanh đối vi dch v d kiến ngng kinh
doanh: Doanh thu, li nhun, sản lượng, th phn, s người s dng
dch v;
c) Bin pháp cam kết bảo đảm quyn li ích hp pháp của ngưi
s dng dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch
v viễn thông đã giao kết và các bên có liên quan;
d) Phương án bảo đảm cung cấp cho người s dng dch v vin thông
các dch v vin thông thay thế, chuyển người s dng dch v vin
thông sang s dng dch v viễn thông tương ng ca doanh nghip
vin thông khác hoc tho thun bồi thường cho ngưi s dng dch v
trong trường hp ngng kinh doanh dch v vin thông không
chm dt hoạt động.
đ) Phương án tổ chc li hoặc phương án phá sản, gii th doanh
nghip, bin pháp bảo đảm tiếp tc duy trì vic cung cp dch v vin
thông cho ngưi s dụng trong trường hp ngng kinh doanh do chm
dt hot đng.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn
gii quyết
30 ngày k t ngày nhn được h sơ hợp l.
Đối ng
gii quyết
th tc hành
chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
B Thông tin và Truyêng thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Văn bn chp thun hoc t chi gi cho doanh nghip.
Phí, l p
(nếu có)
Không
Tên mu
đơn, mẫu t
khai (nếu
đính kèm
ngay sau th
tc)
Đơn đề ngh ngng kinh doanh dch v vin thông theo Mu s 02 ti
ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cu,
điều kiện để
1. Doanh nghip vin thông nm gi phương tiện thiết yếu, doanh
nghip vin thông hoc nhóm doanh nghip vin thông v trí thng
thc hin th
tc hành
chính (nếu
có)
lĩnh thị trường đối vi th trưng dch v viễn thông Nhà nưc qun lý,
doanh nghip cung cp dch v vin thông công ích ch được ngng
kinh doanh mt phn hoc toàn b các dch v vin thông trc tiếp liên
quan đến phương tin thiết yếu, dch v vin thông thống lĩnh thị
trưng, dch v vin thông công ích nếu đáp ứng các điều kiện sau đây
và được B Thông tin và Truyn thông chp thun bằng văn bản:
a) phương án bảo đảm quyn, li ích hp pháp của ngưi s dng
dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch v vin
thông đã giao kết và ca các bên có liên quan;
b) Trường hp ngng kinh doanh dch v vin thông không chm
dt hoạt động thì phi bảo đảm cung cấp cho ngưi s dng dch v
vin thông các dch v vin thông thay thế, chuyển người s dng dch
v sang s dng dch v viễn thông tương ng ca doanh nghip vin
thông khác hoc tha thun bi thường cho người s dng dch v;
c) Trường hp ngng kinh doanh dch v do chm dt hot động thì
phi bin pháp bảo đảm tiếp tc duy trì vic cung cp dch v vin
thông cho người s dng trong phương án tổ chc li hoặc phương án
phá sn, gii th doanh nghip.
2. Trưng hp ngng kinh doanh dch v theo yêu cu của quan
nhà nước thm quyn do doanh nghip vi phm pháp lut, doanh
nghip phải phương án bảo đảm quyn, li ích hp pháp của ngưi
s dng dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch
v viễn thông đã giao kết phương án khắc phc vi phm, báo o
B Thông tin và Truyn thông bng văn bản.
Căn cứ pháp
ca th
tc hành
chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph Ngh
định quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Vin
thông.
Mu s 02
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH NGNG KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
ký doanh nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng ch in hoa).
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng ký đầu s:
… do……. cấp ngày … tháng … năm …, đăng ký thay đổi ln th …ngày….
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin v giy phép kinh doanh dch v vin thông (giy phép thiết lp
mng vin thông công cng/giy phép cung cp dch v vin thông/giy phép
cung cp dch v vin thông h tng mng/giy phép cung cp dch v vin
thông không có h tng mng) số…do…cấp ngày… tháng… năm):
6. Dch v ngng kinh doanh, thi gian ngng kinh doanh, do ngng kinh
doanh, phm vi ngng kinh doanh.
7. Bin pháp cam kết bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s dng
dch v vin thông theo hợp đồng cung cp và s dng dch v viễn thông đã
giao kết và ca các bên có liên quan.
Phn 2. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 3. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh ngng kinh doanh dch v vin thông và các tài liu kèm
theo.
2. Thc hiện các nghĩa vụ tài chính với nhà ớc liên quan đến giy phép vin
thông theo quy định ca pháp lut.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
30. Ngng kinh doanh dch v viễn thông đối vi Doanh nghip vin thông nm
gi phương tiện thiết yếu, doanh nghip vin thông v trí thng lĩnh thị trưng
hoc doanh nghip thuc nhóm doanh nghip vin thông v trí thống lĩnh thị
trường đối vi th trường dch v viễn thông Nhà nước qun lý, doanh nghip
cung cp dch v vin thông công ích khi ngng kinh doanh dch v vin thông do
chm dt hot đng.
Trình t thc
hin
1. Doanh nghip vin thông nm gi phương tiện thiết yếu, doanh
nghip vin thông v trí thống lĩnh thị trường hoc doanh nghip
thuc nhóm doanh nghip vin thông v trí thống lĩnh thị trường đi
vi th trưng dch v viễn thông Nhà c qun lý, doanh nghip
cung cp dch v vin thông ng ích khi ngng kinh doanh dch v
vin thông do chm dt hoạt động phi gi 01 b h đề ngh đưc
ngng kinh doanh dch v vin thông ti B Thông tin Truyn
thông ít nhất 60 ngày trước ngày d định ngng kinh doanh.
2. Trong thi hn 60 ngày k t ngày nhận được h hợp l, B
Thông tin Truyn thông phi hp với các quan liên quan cho
ý kiến đối vi phương án t chc li doanh nghip hoặc phương án p
sn, gii th doanh nghip tr li bằng văn bn cho doanh nghip
biết.
3. Trên cơ sở văn bản tr li ca B Thông tin Truyn thông, doanh
nghip có trách nhim thc hiện phương án tổ chc li hoặc phương án
phá sn, gii th theo quy định ca pháp lut.
4. Doanh nghip vin thông trách nhiệm thông báo cho người s
dng dch v vin thông các bên liên quan, công b trên phương
tiện thông tin đại chúng v vic ngng kinh doanh dch v vin thông
ít nhất 30 ngày trước khi chính thc ngng kinh doanh dch v vin
thông.
5. Trưng hp phi sửa đổi giy phép kinh doanh dch v vin thông
do ngng kinh doanh dch v, B Thông tin Truyn thông (Cc
Vin thông) có trách nhim yêu cu doanh nghip vin thông thc hin
vic sa đi, b sung giấy phép theo quy định.
6. Trong thi hn 30 ngày k t khi ngng kinh doanh dch v vin
thông, doanh nghip vin thông trách nhim hoàn tr tài nguyên
viễn thông đã được phân b đối vi dch v hoc phn dch v ngng
kinh doanh (nếu có).
Cách thc
thc hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, ơng Đình Nghệ, phường
Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v
công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v ng
ca B Thông tin và Truyn thông https://dichvucong.mic.gov.vn.
Thành phn
h sơ, s
ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đ ngh ngng kinh doanh dch v vin thông theo Mu s 02
ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP;
b) Báo cáo tình hình kinh doanh đối vi dch v d kiến ngng kinh
doanh: Doanh thu, li nhun, sản lượng, th phn, s người s dng
dch v;
c) Bin pháp cam kết bảo đảm quyn li ích hp pháp của ngưi
s dng dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch
v viễn thông đã giao kết và các bên có liên quan;
d) Phương án bảo đảm cung cấp cho người s dng dch v vin thông
các dch v vin thông thay thế, chuyển người s dng dch v vin
thông sang s dng dch v viễn thông tương ng ca doanh nghip
vin thông khác hoc tho thun bồi thường cho ngưi s dng dch v
trong trường hp ngng kinh doanh dch v vin thông không
chm dt hoạt động.
đ) Phương án tổ chc li hoặc phương án phá sản, gii th doanh
nghip, bin pháp bảo đảm tiếp tc duy trì vic cung cp dch v vin
thông cho ngưi s dụng trong trường hp ngng kinh doanh do chm
dt hot đng.
2. S ng h sơ: 01 bộ h
Thi hn gii
quyết
60 ngày k t ngày nhn được h sơ hợp l.
Đối tượng
thc hin th
tc hành
chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
B Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính:
Văn bản cho ý kiến đối với phương án t chc li doanh nghip hoc
phương án phá sản, gii th doanh nghip.
Phí, l phí
(nếu có)
Không
Tên mu
đơn, mẫu t
khai (nếu
đính kèm
ngay sau th
Đơn đề ngh ngng kinh doanh dch v vin thông theo Mu s 02 ti
ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP.
tc)
Yêu cu,
điều kiện để
thc hin th
tc hành
chính (nếu
có)
1. Doanh nghip vin thông nm gi phương tiện thiết yếu, doanh
nghip vin thông hoc nhóm doanh nghip vin thông v trí thng
lĩnh thị trường đối vi th trưng dch v viễn thông Nhà nưc qun lý,
doanh nghip cung cp dch v vin thông công ích ch được ngng
kinh doanh mt phn hoc toàn b các dch v vin thông trc tiếp liên
quan đến phương tin thiết yếu, dch v vin thông thống lĩnh thị
trưng, dch v vin thông công ích nếu đáp ứng các điều kiện sau đây
và được B Thông tin và Truyn thông chp thun bằng văn bản:
a) phương án bảo đảm quyn, li ích hp pháp của ngưi s dng
dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch v vin
thông đã giao kết và ca các bên có liên quan;
b) Trường hp ngng kinh doanh dch v vin thông không chm
dt hoạt động thì phi bảo đảm cung cấp cho ngưi s dng dch v
vin thông các dch v vin thông thay thế, chuyển người s dng dch
v sang s dng dch v viễn thông tương ng ca doanh nghip vin
thông khác hoc tha thun bi thường cho người s dng dch v;
c) Trường hp ngng kinh doanh dch v do chm dt hot động thì
phi bin pháp bảo đảm tiếp tc duy trì vic cung cp dch v vin
thông cho người s dng trong phương án tổ chc li hoặc phương án
phá sn, gii th doanh nghip.
2. Trưng hp ngng kinh doanh dch v theo yêu cu của quan
nhà nước thm quyn do doanh nghip vi phm pháp lut, doanh
nghip phải phương án bảo đảm quyn, li ích hp pháp của ngưi
s dng dch v vin thông theo hợp đồng cung cp s dng dch
v viễn thông đã giao kết phương án khắc phc vi phm, báo o
B Thông tin và Truyn thông bng văn bản.
Căn cứ pháp
ca th
tc hành
chính
- Lut Vin thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph Ngh
định quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Vin
thông.
Mu s 02
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH NGNG KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
ký doanh nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng ch in hoa).
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng ký đầu s:
… do……. cấp ngày … tháng … năm …, đăng ký thay đổi ln th …ngày….
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin v giy phép kinh doanh dch v vin thông (giy phép thiết lp
mng vin thông công cng/giy phép cung cp dch v vin thông/giy phép
cung cp dch v vin thông h tng mng/giy phép cung cp dch v vin
thông không có h tng mng) số…do…cấp ngày… tháng… năm):
6. Dch v ngng kinh doanh, thi gian ngng kinh doanh, do ngng kinh
doanh, phm vi ngng kinh doanh.
7. Bin pháp cam kết bảo đảm quyn li ích hp pháp của người s dng
dch v vin thông theo hợp đồng cung cp và s dng dch v viễn thông đã
giao kết và ca các bên có liên quan.
Phn 2. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 3. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh ngng kinh doanh dch v vin thông và các tài liu kèm
theo.
2. Thc hiện các nghĩa vụ tài chính với nhà ớc liên quan đến giy phép vin
thông theo quy định ca pháp lut.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
31. Cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Việt Nam để kho sát, lắp đặt, bo
ng, sa cha, thu hi tuyến cáp vin thông trên bin.
Trình t thc
hin
1. T chức được cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên biển đề ngh
cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Việt Nam để kho sát, lắp đặt, bo
dưỡng, sa cha, thu hi tuyến cáp vin thông trên bin phi gi 01 b
h bản gc 02 b h bản sao ti B Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca
h sơ đề ngh.
2. Căn cứ vic tuân th giy phép lắp đặt p vin thông trên bin, tuân
th văn bản cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Việt Nam đã cấp (nếu
có) và h sơ đề ngh cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Vit Nam ca t
chc, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) phi hp vi B
Tổng tham mưu, B Quc phòng cho phép tàu, thuyn vào vùng bin
Việt Nam để kho sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sa cha, thu hi tuyến p
vin thông trên biển theo đề ngh ca t chức đã được cp giy phép
phù hp với các quy đnh ca pháp lut.
Trưng hp thu th đoàn nhập cnh, quá cnh Vit Nam thì ly thêm ý
kiến quan quản xut nhp cnh ca B Công an. Văn bn cho phép
tàu, thuyn vào vùng bin Vit Nam thc hin theo Mu s 31 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP.
3. Trưng hp t chức ớc ngoài đề ngh cp, sa đổi, b sung, gia hn
giy phép lắp đặt cáp vin thông trên biển, đề ngh cho phép tàu, thuyn
vào vùng bin Vit Nam thì h sơ đ ngh tương ứng phải được hp pháp
hóa lãnh s, dch sang tiếng Vit công chng theo quy định ca pháp
lut Vit Nam.
Trưng hp y quyn cho t chc, nhân Vit Nam thc hin các th
tc nêu trên phi gi kèm hợp đồng y quyn ca t chức nước ngoài cho
t chc, cá nhân Việt Nam theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
4. Trong thi hn 45 ngày k t ngày hoàn tt hot đng kho sát, lắp đặt,
bảo dưỡng, sa cha, thu hi tuyến cáp, t chức đề ngh cho phép tàu,
thuyn vào vùng bin Vit Nam có trách nhim gi báo cáo B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) các quan quản nhà nước
liên quan trong quá trình thc hin các hot đng trên như sau:
a) Báo cáo kết qu ca hoạt đng kho sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sa cha,
thu hi tuyến cáp, các tình hung bất thưng xy ra trong vùng bin Vit
Nam (nếu có);
b) Gi d liu nhn dng t động ca tàu thuyn (d liệu định dng
Excel) ti B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) theo địa ch
thư điện t baocao[email protected].
Cách thc
Thc hin thông qua mt trong các phương thc sau:
thc hin
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Nghệ, phường
Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v
công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v công ca
B Thông tin và Truyn thông https://dichvucong.mic.gov.vn.
Thành phn
h sơ, s
ng h
1. Thành phn h sơ:
H sơ đề ngh cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Vit Nam bao gm:
a) Văn bản đề ngh cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Vit Nam ca t
chức đã được cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin bao gm
thông tin c th v phân đoạn tuyến cáp cn kho sát, lắp đặt, bảo ng,
sa cha, thu hi theo Mu s 15 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định 163/2024/NĐ-CP;
b) Giy chng nhận đăng ký tàu biển và thông s k thut ca tàu, thuyn
d kiến vào vùng bin Vit Nam;
c) Danh sách thu th đoàn thông tin về thi gian d kiến nhp cnh,
quá cnh, xut cnh, mục đích, nơi ca thành viên thu th đoàn (nếu
nhp cnh, quá cnh ti Vit Nam);
d) Kế hoch thi công: Lch trình chi tiết, phương án thi công, thời điểm
bắt đu, thời điểm kết thúc, tọa độ v trí thc hin hoạt động kho sát, lp
đặt, bảo dưỡng, sa cha, thu hi tuyến cáp;
đ) Thông báo chính thc v s c tuyến cáp do Trung tâm vn hành
qun lý tuyến cáp ban hành (trường hp tàu, thuyền vào để sa cha);
e) Thông báo vic ngng khai thác tuyến cáp do các ch s hu tuyến
cáp ban hành (trưng hp tàu, thuyền vào để thu hi).
2. S ng h sơ: 03 bộ (01 b h sơ bản gc và 02 b h sơ bản sao).
Thi hn
gii quyết
Không quy đnh
Đối ng
thc hin th
tc hành
chính
T chc đưc cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin.
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Văn bản cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Vit Nam thc hin theo
Mu s 31 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí
(nếu có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mu
đơn, mu t
khai (nếu có
đính m
ngay sau th
tc)
Văn bản đề ngh cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Vit Nam ca t
chức đã được cp giy phép lắp đặt cáp vin thông trên bin theo Mu s
15 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cu,
điều kiện để
thc hin th
tc hành
chính (nếu
có)
Căn c vic tuân th giy phép lắp đt cáp vin thông trên bin, tuân th
văn bản cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Vit Nam đã cp (nếu có).
Căn cứ pháp
ca th
tc hành
chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy đnh mc thu, min, chế độ thu, np, qun s dng
phí quyn hoạt đng vin thông l phí cp giy phép kinh doanh dch
v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B Tài
chính sửa đi, b sung mt s điều của Thông s 273/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy đnh mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép kinh
doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
Mu s 15
TÊN T CHC
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
S: …
…, ngày ... tháng ... năm …
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin tng;
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chức: ……………………………………………………………….
(Tên ghi trên giy chng nhận đăng doanh nghip/giy chng nhận đăng
đầu tư hoặc tương đương khác), ghi bằng ch in hoa tiếng Vit).
Tên giao dch quc tế:..................................................................................
2. Địa ch tr s chính:……………………………………………………….
(Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng
ký đầu tư).
3. Giy phép lắp đt cáp vin thông trên bin số: cấp ngày tháng …. năm
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……….…… Website ……………
5. Thông tin v ngưi/t chức được y quyn (h tên, chc v, quc tch, s h
chiếu hoặc căn cước công dân...)
Phn 2. Mô t chi tiết đ ngh cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Vit Nam
1. Mc đích đề ngh cho phép u o vùng bin Vit Nam: Kho t/lp đặt/ bo
ng/sa cha/thu hi tuyến p vin thông trên biển.(n tuyến cáp).
2. Nhà thầu thi công:…………….
3. Thi gian tàu hoạt động trong vùng bin Vit Nam: T ngày … tháng … năm
….. đến ngày … tháng … năm …..
4. Thông tin chi tiết v phân đoạn tuyến cáp tàu thc hin hoạt động khot/lp
đặt/bảo ng/sa cha/thu hi.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. Bn sao giy phép lắp đặt cáp vin thông trên biển đã được cp.
2. Giy chng nhận đăng tàu biển thông s k thut ca tàu d kiến
vào vùng bin Vit Nam.
3. Danh sách thu th đoàn thông tin về thi gian d kiến nhp cnh,
quá cnh, xut cnh, mục đích, nơi ca thành viên thu th đoàn (nếu nhp
cnh, quá cnh Vit Nam).
4. Kế hoch thi công: lch trình chi tiết, phương án thi công, thời điểm bt
đầu, thời điểm kết thúc, tọa độ v trí thc hin hoạt động kho sát/lắp đặt/bo
ng/sa cha/thu hi tuyến cáp.
5. Thông báo chính thc v s c tuyến cáp do Trung tâm vn hành
qun lý tuyến cáp ban hành (trường hợp tàu vào để sa cha).
6. Thông báo vic ngng khai thác tuyến cáp do các ch s hu tuyến cáp
ban hành (trường hợp tàu vào để thu hi).
7. Hợp đồng y quyn ca t chức nước ngoài đã được cp Giy phép lp
đặt cáp vin thông trên bin cho t chc, cá nhân Việt Nam đ thc hin các th
tục đề ngh cho phép tàu vào vùng bin Vit Nam phù hp với quy đnh ca
pháp lut Vit Nam (nếu có).
Phn 4. Cam kết
(Tên t chc) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác ca các tài liu
trong h sơ đề ngh cho phép tàu, thuyn vào vùng bin Vit Nam và các tài liu
kèm theo.
2. Thc hiện đầy đủ, nghiêm túc các quy định ca luật pháp nước Cng hòa
hi ch nghĩa Việt Nam đối với tàu nước ngoài hoạt động trong vùng bin Vit
Nam cũng như các quy định trong văn bn này chu mi trách nhim v bt
k hành vi vi phm nào.
3. Thc hin đầy đ các bin pháp bảo đm an toàn hàng hi, an ninh hàng hi, an
toàn, an ninh trên bin, bo v i nguyên, môi trường bin hi đảo, an toàn cho
người phương tiện trong quá trình hoạt động trong vùng bin Vit Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC ĐỀ NGH CHO PHÉP TÀU,
THUYN VÀO VÙNG BIN VIT NAM
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h ca t chức đ ngh cho phép tàu vào (ghi h tên, chc vụ, điện
thoi, đa ch thư điện t)
32. Thu hi giy phép kinh doanh dch v vin thông.
Trình t thc
hin
Trưng hp doanh nghiệp chưa chính thức cung cp dch v hoặc chưa
chính thc khai thác mng vin thông t nguyn hoàn tr giy phép
kinh doanh dch v vin thông, giy chng nhận đăng cung cấp
dch v viễn thông do thay đổi định hướng kinh doanh hoc không th
trin khai các ni dung giấy phép, quan cấp phép vin thông quyết
định thu hi giy phép kinh doanh dch v vin thông, giy chng
nhận đăng cung cấp dch v vin thông theo thm quyn trong thi
hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được Đơn đ ngh thu hi giy
phép kinh doanh dch v vin thông, giy chng nhận đăng cung
cp dch v vin thông theo Mu s 11 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các phương thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Vin thông: Toà nhà VNTA, ơng Đình Nghệ, phường
Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v
công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v ng
ca B Thông tin và Truyn thông https://dichvucong.mic.gov.vn.
Thành phn h
sơ, s ng
h
1. Thành phn h sơ:
Đơn đề ngh thu hi giy phép kinh doanh dch v vin thông, giy
chng nhận đăng cung cp dch v vin thông theo Mu s 11 ti
ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP.
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
10 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ hợp l.
Đối ng
thc hin th
tc hành chính
Doanh nghip
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết đnh thu hi giy phép kinh doanh dch v vin thông.
Phí, l phí
(nếu có)
Không
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu
Đơn đề ngh thu hi giy phép kinh doanh dch v vin thông, giy
chng nhận đăng cung cp dch v vin thông theo Mu s 11 ti
đính kèm ngay
sau th tc)
ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
Doanh nghip vin thông b thu hi giy phép trách nhim hoàn
thành đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định liên quan đến giy
phép vin thông b thu hồi tính đến thời điểm quyết định thu hi giy
phép có hiu lc.
Căn cứ pháp
ca th tc
hành chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
Mu s 11
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH THU HI
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG/
GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
ký doanh nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng ch in hoa).
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
… do…… cấp ngày … tháng … năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin v giy phép kinh doanh dch v vin thông (giy phép cung cp
dch v vin thông h tng mng/giy phép cung cp dch v vin thông
không h tng mng/giy chng nhận đăng cung cp dch v vin thông
số….do….cấp ngày… tháng… năm):
6. do đề ngh thu hi giy phép kinh doanh dch v vin thông/giy chng
nhận đăng ký cung cấp dch v vin thông:…
Phn 2. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 3. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh thu hi giy phép kinh doanh dch v vin thông/giy
chng nhận đăng ký cung cấp dch v vin thông và các tài liu kèm theo.
2. Thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính với nhà nước theo quy đnh ca pháp
lut.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký s)
33. Đăng ký cung cp dch v vin thông.
Trình t thc
hin
1. Trưc khi cung cp dch v trung tâm d liu hoc khi thay đổi
tên doanh nghip hoc khi có thay đổi các thông tin v h tng trung
tâm d liu do doanh nghip t thiết lp hoc đi thuê so vi thông
tin đã kê khai trong đơn đăng ký cung cấp dch v vin thông, doanh
nghip np h đăng hoc np h thc hin li th tục đăng
cung cp dch v vin thông đến B Thông tin Truyn thông
(Cc Vin thông) phi chu trách nhim v tính chính xác, trung
thc ca h .
(Trưng hp doanh nghip cung cấp đồng thi dch v điện toán
đám mây dịch v trung tâm d liu thì không cn thc hin th
tc thông báo cung cp dch v vin thông riêng mà thông báo thông
tin v dch v điện toán đám mây trong Đơn đăng cung cp dch
v vin thông theo Mu s 25 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/-CP được cung cp dch v điện toán đám
mây sau khi đã hoàn thành vic gi h sơ đăng ký hợp l).
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) xét tính hp l
ca h đăng cung cấp dch v vin thông trong 03 ngày làm
vic k t ngày nhận đưc h sơ. Trường hp h không hợp l,
Cc Vin thông thông báo bằng văn bản cho doanh nghip.
- B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) cp giy chng
nhận đăng cung cấp dch v vin thông theo Mu s 26 ti Ph
lc ban hành m theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP cho doanh
nghip trong ng 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc thi hn xét
tính hp l ca h đăng cung cp dch v vin thông thc
hin công khai thông tin v các doanh nghip viễn thông đã hoàn
thành việc đăng cung cấp dch v vin thông trên trang thông tin
điện t ca Cc Vin thông.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính;
a ch Cc Viễn thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Ngh,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc hoc Cng dch
v công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, số ng h
1. Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh đăng cung cp dch v viễn thông trong đó kê khai
các thông tin v dch v vin thông cung cp, cam kết đáp ng các
điều kiện đăng cung cấp dch v vin thông theo Mu s 25 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP;
- Bn sao hp l giy chng nhận đăng ký doanh nghip, giy chng
nhận đăng đầu đối với nhà đầu c ngoài (hoc giy
chng nhn hoc giấy phép tương đương hợp l khác theo quy định
ca pháp lut v đầu pháp lut v doanh nghip) bao gm bn
sao được cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc bản do
quan, t chc thm quyn in t các văn bản điện t t sở d
liu quốc gia đối với trường hp thông tin gốc được u trữ trên
s d liu quc gia hoc bản sao đi chiếu vi bn chính.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
05 ngày làm vic k t ngày kết thúc thi hn xét tính hp l ca h
Đối tượng thc
hin th tc
hành chính
- Doanh nghip;
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy chng nhận đăng cung cấp dch v vin thông theo Mu s
26 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Không
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh đăng cung cp dch v vin thông theo Mu s 25
ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu
kiện để thc
hin th tc
hành chính (nếu
có)
- giy chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhn
đăng ký đầu tư;
- Có phương án kỹ thut phù hp vi quy hoch h tng thông tin
truyền thông, các quy định v tiêu chun, quy chun k thut, bo
đảm an toàn cơ s h tng vin thông, an toàn thông tin mng.
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
Ngh định quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut
Vin thông.
Mu s 25
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
S: …
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
………………………………………….
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng ký đầu s:
… do … cấp ngày …tháng…năm… tại ………………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: …..………… Website ……………
Phn 2. Mô t v đề ngh đăng ký cung cấp dch v vin thông
1. Thông tin v dch v trung tâm d liu, dch v điện toán đám mây (nếu có)
a) Loi hình dch v d kiến cung cp (mô t chi tiết dch v);
b) Đối tượng khách hàng d kiến hướng ti (khách hàng nhân, khu vực
nhân, cơ quan nhà nước).
2. Mô t thông tin v h tng trung tâm d liu d kiến thiết lập, thuê để phc v
cung cp dch v
a) Thông tin v các trung tâm d liu trên lãnh th Việt Nam được s dụng để
cung cp dch v trung tâm d liu bao gồm: Địa ch đt trung tâm d liu;
doanh nghip s hu, qun lý trung tâm d liệu trong trường hp thuê trung tâm
d liu ca doanh nghip khác;
b) Thông tin chi tiết v h tng trung tâm d liu s hu, qun hoặc đi thuê
đưc s dụng để cung cp dch v trung tâm d liu bao gm: quy mô (din tích
mặt sàn), năng lực lưu trữ, x lý (s ng máy ch, s ng t Rack), mc tiêu
th điện năng (công suất tiêu th đin - MW), ch s hiu qu s dụng năng
ng (PUE).
3. Thông tin v kết ni Internet ca các trung tâm d liu do doanh nghip s
hu, qun bao gồm: dung lượng kết ni (kết nối trong nước, kết ni quc tế);
tên doanh nghip vin thông cung cấp đường truyn kết ni Internet (nếu không
t thiết lập đường truyn).
4. Mô t các tiêu chun, quy chun liên quan
t các thông tin v c tiêu chun, quy chun k thut v h tng trung tâm
d liu các tiêu chun, quy chun k thut liên quan khác doanh
nghip bảo đảm đáp ng khi cung cp dch v trung tâm d liu; mô t các cam
kết v chất lượng dch v (SLA) mà doanh nghip cung cp.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
D kiến kế hoch bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin
mng an ninh thông tin: Tiêu chun, quy chuẩn, phương án kỹ thut, nghip
v d kiến áp dng.
Phn 3. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
- Đã hiểu và cam kết đáp ứng đầy đủ c điều kiện đăng cung cấp dch v
vin thông thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ trách nhim ca doanh nghip
vin thông khi cung cp dch v theo quy định ca pháp lut.
- Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh đăng ký cung cp dch v vin thông và các tài liu kèm
theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h đăng cung cp dch v vin thông (h tên, chc vụ, điện
thoi, đa ch thư điện t).
34. Thông báo cung cp dch v vin thông.
Trình t thc
hin
1. Trước khi t chc, doanh nghip cung cp dch v viễn thông
bn trên Internet, dch v điện toán đám mây, dịch v thư điện t,
dch v thư thoại, dch v fax gia tăng giá tr hoc trưc khi t chc
nước ngoài cung cp qua biên giới đến người s dng dch v trên
lãnh th Vit nam các dch v vin thông (Dch v viễn thông
bn trên Internet, dch v trung tâm d liu, dch v điện toán đám
mây) thì doanh nghip, t chc np h thông báo cung cấp dch
v viễn thông đến B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
(Trưng hp doanh nghip cung cấp đồng thi dch v đin toán
đám mây dịch v trung tâm d liu thì không cn thc hin th
tc thông báo cung cp dch v vin thông riêng mà thông báo thông
tin v dch v điện toán đám mây trong Đơn đăng cung cp dch
v vin thông theo Mu s 25 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 163/2024/-CP ngày 24/12/2024 được cung cp dch
v điện toán đám mây sau khi đã hoàn thành việc gi h đăng
hp l)
2. B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) trách nhim
kim tra tính hp l ca h thông báo cung cp dch v vin
thông. Trưng hp h không hợp l, Cc Vin thông thông báo
bằng văn bn cho t chc, doanh nghip biết trong vòng 03 ngày
làm vic k t ngày nhn h sơ.
B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thc hin công
khai thông tin v các t chc, doanh nghiệp đã hoàn thành việc
thông báo cung cp dch v viễn thông trên trang thông tin đin t
ca Cc Vin thông.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính;
a ch Cc Viễn thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Ngh,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc hoc Cng dch
v công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, số ng h
1. Thành phn h sơ:
H sơ thông báo cung cấp dch v vin thông bao gm:
a) Thông báo cung cp dch v vin thông theo Mu s 27 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 ca Chính ph Ngh định quy định chi tiết mt s điều
và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
b) Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn hoc giấy phép ơng đương hợp l khác theo quy
định ca pháp lut v đầu tư và pháp lut v doanh nghip) bao gm
bản sao đưc cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc bn do
quan, t chc thm quyn in t các n bản điện t t sở
d liu quốc gia đối với trưng hp thông tin gốc được lưu trữ trên
cơ sở d liu quc gia hoc bản sao đối chiếu vi bản chính (đối vi
trưng hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điu 45 Ngh định s
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph Ngh định quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông).
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
03 ngày làm vic k t ngày nhn h .
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
- Doanh nghip
- T chức nước ngoài cung cp qua biên giới đến người s dng
dch v trên lãnh th Vit Nam các dch v vin thông: Dch v vin
thông cơ bn trên Internet, dch v trung tâm d liu, dch v điện
toán đám mây.
quan thực
hin th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thc hin công
khai thông tin v các t chc, doanh nghiệp đã hoàn thành việc
thông báo cung cp dch v viễn thông trên trang thông tin đin t
ca Cc Vin thông.
Phí, l phí (nếu
có)
Không
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Thông báo cung cp dch v vin tng Mu s 27 ti ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính (nếu
có)
Không
Căn cứ pháp
ca th tc
hành chính
- Lut Vin thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
Ngh định quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut
Vin thông.
Mu s 27
TÊN T CHC/DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
S: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm …
THÔNG BÁO CUNG CP DCH V VIN THÔNG
__________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên tổ chức/doanh nghiệp) đề nghị thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên t chc/doanh nghip ch in hoa: (tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu đối vi doanh nghip thành lp
theo pháp lut Vit Nam; tên theo giy t pháp lý thành lập đối vi t chức nước
ngoài cung cp dch v vin thông qua biên giới đến người s dng dch v trên
lãnh th Vit Nam)
.……………………………………………………………………………
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng đầu đi vi doanh nghip thành lp theo
pháp lut Việt Nam; đa ch nơi đăng hoạt động đối vi t chức nước ngoài
cung cp dch v vin thông qua bn giới đến ngưi s dng dch v trên nh th
Vit Nam)
…………………………………………………………………………….
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng ký đầu s:
do …cấp ngày tháng… năm tại ……………………. (đối vi doanh
nghip thành lp theo pháp lut Vit Nam)
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website ……………
Phn 2. Mô t v hoạt động cung cp dch v vin thông
1. Loi hình dch v vin thông cung cp (mô t chi tiết loi hình dch vụ). Đối
ng khách hàng d kiến hướng ti (khách hàng nhân, t chc, khu vực
nhân, quan nhà nước) đối với trường hp doanh nghip vin thông cung cp
dch v điện toán đám mây hoặc trường hp t chức nước ngoài cung cp dch
v trung tâm d liu, dch v điện toán đám mây qua biên giới đến người s
dng trên lãnh th Vit Nam.
2. t thông tin v h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê
để phc v cung cp dch v vin thông.
a) Trường hp doanh nghip vin thông cung cp dch v dch v điện toán đám
mây; t chức nước ngoài cung cp dch v trung tâm d liu, dch v đin toán
đám mây qua biên giới đến người s dng trên lãnh th Vit Nam, t các
thông tin sau: Thông tin v các trung tâm d liu trên lãnh th Vit Nam (nếu
có) được s dụng để cung cp dch v điện toán đám mây bao gồm: địa ch đặt
trung tâm d liu; doanh nghip s hu, qun trung tâm d liệu trong trường
hp thuê trung tâm d liu ca doanh nghip khác.
b) Trường hp cung cp dch v viễn thông khác ngoài trưng hp tại điểm a
khon này.
- Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca doanh
nghip vin thông;
- D kiến v trí lắp đặt thiết b;
- D kiến thuê mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
3. Mô t thông tin v chất lượng, giá dch v
- t các thông tin v các tiêu chun, quy chun k thut liên quan
doanh nghip bảo đảm đáp ứng khi cung cp dch v.
- t c th các cam kết v chất lượng dch v (SLA) đối vi tng dch v
cung cp khi cung cp dch v điện toán đám mây, dch v trung tâm d liu.
- Công b thông tin v chất lượng dch v theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều
28 Lut Vin thông khi cung cp dch v viễn thông cơ bản trên Internet.
- Thông tin v giá dch v khi cung cp dch v vin thông cơ bn trên Internet.
4. t thông tin v đầu mi liên h trong quá trình cung cp dch v vin
thông đi vi t chức nước ngoài cung cp dch v viễn thông bn trên
Internet, dch v trung tâm d liu, dch v điện toán đám mây qua biên giới đến
ngưi s dng trên lãnh th Vit Nam
- Tên t chc, cá nhân đại din liên h vi B Thông tin và Truyn thông: ...................
- Địa ch ti Vit Nam (nếu có): .....................................................................
- Email: ...........................................................................................................
- Đin thoi liên h:..........................................................................................
Phn 3. Cam kết
(Tên, t chc doanh nghip) xin cam kết:
- Đã hiểu cam kết thc hiện đầy đ các nghĩa vụ trách nhim ca doanh
nghip vin thông khi cung cp dch v theo quy định ca pháp lut.
- Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong thông báo cung cp dch v vin thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h thông báo cung cp dch v vin thông (h tên, chc vụ, điện
thoi, đa ch thư điện t).
35. Gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin thông.
Trình t thc
hin
Khi phát sinh tranh chp v chia s sở h tng vin thông tr
trưng hợp quy định ti khoản 2 Điều 81 Ngh định s
163/20024/NĐ-CP hoc tranh chp v hoạt động bán buôn trong
vin thông, Doanh nghip vin thông có th đề ngh cơ quan quản
nhà c v vin thông gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch
v vin thông theo trình t như sau:
1. Doanh nghip vin thông gửi Đơn đề ngh gii quyết tranh chp
trong kinh doanh dch v vin thông theo Mu s 03 ti ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP các chng c, tài
liệu liên quan đi kèm đến B Thông tin Truyn thông (Cc
Vin thông).
2. Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận được Đơn đề ngh gii
quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin thông theo Mu s
03 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP,
B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) trách nhim t
chc gii quyết tranh chp gia các bên. Các bên tranh chp có
nghĩa vụ cung cấp đầy đủ thông tin, chng c liên quan
nghĩa vụ tham gia gii quyết tranh chp. Kết qu gii quyết tranh
chp phi đưc lập thành văn bản.
3. Trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc gii quyết tranh chp,
B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) ra quyết định gii
quyết tranh chp.
Các bên tranh chấp nghĩa vụ thi hành quyết định gii quyết tranh
chp, k c trưng hợp không đồng ý vi quyết đnh gii quyết tranh
chp và có quyn khiếu ni, khi kiện theo quy đnh ca pháp lut.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính;
a ch Cc Viễn thông: Toà nhà VNTA, Dương Đình Ngh,
phường Yên Hoà, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch
v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc hoc Cng dch
v công ca B Thông tin Truyn thông
(https://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn h
sơ, số ng h
1. Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin
thông theo Mu s 03 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP;
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận được Đơn đề ngh gii
quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin thông theo Mu s
03 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 163/2024/NĐ-CP,
B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) trách nhim t
chc gii quyết tranh chp gia các bên
- Thi gian ra Quyết đnh gii quyết tranh chp: Trong thi hn 15
ngày k t ngày kết thúc gii quyết tranh chp, B Thông tin
Truyn thông (Cc Vin thông) ra quyết đnh gii quyết tranh chp.
Đối ng thc
hin th tc
hành chính
Doanh nghip vin thông
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết đnh gii quyết tranh chp.
Phí, l phí (nếu
có)
Không
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm ngay sau
th tc)
Đơn đề ngh gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 3 ti ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính (nếu
có)
Không.
Căn cứ pháp
ca th tc
hành chính
- Lut Vin thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
Ngh định quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut
Vin thông.
Mu s 03
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH GII QUYT TRANH CHP
TRONG KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
_____________
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông, ghi bằng chữ in hoa) …….
2. Giấy phép kinh doanh dịch v vin tng số: … do cấp ngày … tng …
năm … tại …
3. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông) ………….
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website ……………..
Phần 2. Nội dung đề nghị
Đề nghị Cục Viễn thông giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông như sau:
- Loại hình tranh chấp:
Tranh chp v chia s cơ sở h tng vin thông.
□ Tranh chấp v hoạt động bán buôn trong vin thông.
- Các bên liên quan: ………………………………………………………
- Mô tả chi tiết về tranh chấp:……………………………………………..
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Các chứng cứ, tài liu ln quan (lit tên tng chng c, tài liệu nếu có).
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử)
II. Ni dung c th ca các th tục hành chính được sửa đổi, b sung
1. Cp giy phép kinh doanh dch v vin thông, cp giy phép s dụng băng tần
thông qua thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện đối vi t chức chưa
đưc cp giy phép kinh doanh dch v vin thông hoc t chức đề ngh cp li
giy kinh doanh dch v vin thông s dụng băng tn (giy phép viễn thông đã
đưc cp hết hạn 15 năm).
Trình t thc
hin
I. Bưc 1: Np h sơ thi tuyển
Trong thi hn 60 ngày k t ngày B Thông tin Truyn
thông (Cc Tn s tuyến điện) thông báo công khai phương
án t chc thi tuyn, t chc phi np h thi tuyển theo thi
gian, phương thức, địa điểm np h sơ thi tuyn tại phương án
t chc thi tuyn.
II. Bưc 2: M h sơ thi tuyển
1. B Thông tin và Truyn thông (Cc Tn s tuyến điện) t
chc m h thi tuyển theo thời gian địa điểm tại phương
án t chc thi tuyn;
2. Các t chc tham gia thi tuyn c đại diện đến tham d m
h sơ thi tuyển.
3. Trình t m h sơ thi tuyển được thc hiện như sau:
a) Thông báo thành phn tham d;
b) Thông o s ng h thi tuyển tên các t chc
tham gia thi tuyn;
c) Kim tra niêm phong ca h sơ thi tuyển;
d) M lần lượt các b h ghi vào biên bản m h thi
tuyn các thông tin v: tên doanh nghip, s ng b h
gc và b lưu bằng phương tiện điện t;
đ) Thông qua biên bn m h sơ thi tuyển;
e) Đại din ca tng t chức đi din B Thông tin
Truyn thông (Cc Tn s vô tuyến điện) ký xác nhn vào biên
bn m h thi tuyn. Bn sao ca biên bn m h thi
tuyển được gi cho tt c các t chc tham gia thi tuyn;
g) Sau khi m h thi tuyển, đại din B Thông tin
Truyn thông (Cc Tn s tuyến điện) xác nhn vào bn
gc ca tt c các h thi tuyển niêm phong 01 b h
bn gc. Trên giy niêm phong ch của đại din B
Thông tin Truyn thông (Cc Tn s tuyến điện) đại
din ca t chc tham gia thi tuyn có mt.
III. Bước 3: Xác định t chức đủ điều kin tham gia thi tuyn
quyn s dng tn s vô tuyến điện
- Cc Viễn thông xác định t chức đủ điều kin tham gia thi
tuyn quyn s dng tn s vô tuyến điện, Hội đồng đánh giá
h thi tuyn chm đim h thi tuyển được thc hin trên
bn sao.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày m h thi tuyển, Cc
Vin thông thẩm đnh trình B trưng B Thông tin Truyn
thông phê duyt danh sách t chức đáp ng điều kin tham gia
thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện. B Thông tin
Truyn thông (Cc Viễn thông) văn bản thông báo không
đáp ứng điều kin tham gia thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện cho t chc np h thi tuyển nhưng không nằm
trong danh sách nêu trên và nêu rõ lý do.
IV. Bước 4: Chấm điểm h thi tuyển xác định t chc
trúng tuyn
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày B trưng B Thông
Truyn thông phê duyt danh sách t chức đáp ứng điều kin
tham gia thi tuyn quyn s dng tn s vô tuyến điện, Hi
đồng đánh giá hồ thi tuyển trách nhim t chc thc hin
chấm điểm h sơ thi tuyển o cáo kết qu cho B Thông
tin và Truyn thông.
V. Bước 5: Phê duyt kết qu trúng tuyn, cp giy phép kinh
doanh dch v vin thông và giy phép s dụng băng tần.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được báo cáo kết qu
chấm điểm ca Hội đồng đánh giá hồ thi tuyển, B trưng
B Thông tin Truyn thông ra Quyết đnh phê duyt kết qu
trúng tuyn.
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày phê duyt kết qu
trúng tuyn, B Thông tin Truyn thông (Cc Tn s vô
tuyến điện) thông báo cho t chc trúng tuyn mc thu tin cp
quyn s dng tn s tuyến điện, l phí, phí s dng tn s
tuyến điện để đưc cp giy phép s dụng băng tần; (Cc
Vin thông) thông báo cho t chc trúng tuyn l phí, phí cp
phép hoạt động viễn thông, để được cp giy phép kinh doanh
dch v vin thông.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày kết thúc thi hn np tin
cp quyn s dng tn s tuyến điện theo quy đnh ti điểm
a khoản 3 Điều 54 Ngh định s 63/2023/-CP, t chức đã
nộp đủ các khon tiền quy định ti khoản 3 Điều 30 Ngh định
63/2023/NĐ-CP được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông và giy phép s dụng băng tần.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tiếp hoặc qua đường bưu chính tới Cc Vin thông
theo phương thức, thời gian quy định ti phương án tổ chc thi
tuyển đã được B Thông tin và Truyn thông thông báo.
- Np qua h thống bưu chính.
a chỉ: theo quy đnh tại Phương án t chc thi tuyn do Cc
Tn s vô tuyến đin thông báo).
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h
a) Đơn đăng tham gia thi tuyển theo Mẫu 04 quy định ti
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định 63/2023/NĐ-CP;
b) H đề ngh cp li giy phép kinh doanh dch v vin
thông theo quy định ca pháp lut v viễn thông đối với băng
tần đề ngh cp li giy phép s dụng băng tần bao gm:
- Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
- Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghip, giy
chng nhận đăng đầu đi với nhà đầu nước ngoài
(hoc giy chng nhn, giấy phép tương đương hợp l khác
theo quy định ca pháp lut v đầu pháp luật v doanh
nghip) bao gm bản sao được cp t s gc hoc bn sao
chng thc hoc bản do quan, tổ chc thm quyn in t
các văn bản điện t t sở d liu quốc gia đối với trưng
hp thông tin gốc được lưu trữ trên sở d liu quc gia
hoc bản sao đối chiếu vi bn chính;
- Bản sao Điều l đang hiệu lc ca doanh nghip
đóng dấu xác nhn ca doanh nghip;
- Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đầu tiên k t ngày đưc
cp giy phép theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định 163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch k thuật trong 05 năm đầu tiên theo Mu s 08 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP
tương ng vi kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đầu tiên k
t ngày được cp giy phép;
- Tài liu chng minh việc góp đủ vốn điều l quy đnh ca
pháp lut v doanh nghip;
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v
vin thông k t ngày được cp tới ngày đề ngh cp li giy
phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
- Tài liu chng minh s tiền đã đầu để thiết lp mng vin
thông trong trưng hp đã đầu thiết lp mng vin thông
trước đó và cần xét đáp ứng quy định v vốn đầu trong điều
kin v trin khai mng vin thông.
- Bn cam kết trin khai mng vin thông theo mu ti Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh định Ngh định 63/2023/NĐ-CP
c) Cam kết đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều
18a Lut Tn s vô tuyến điện được b sung ti khoản 6 Điều 1
Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Tn s tuyến
điện;
d) Tài liu khác theo yêu cu của phương án tổ chc thi tuyn.
2. S ng h sơ: 02 b gc kèm bản lưu điện t.
Thi hn gii
quyết
20 ngày k t ngày kết thúc thi hn np tin cp quyn s
dng tn s tuyến điện theo quy định tại điểm a khon 3
Điu 54 Ngh định s 63/2023/NĐ-CP, t chc đã nộp đủ các
khon tiền quy đnh ti khoản 3 Điều 30 Ngh định
63/2023/NĐ-CP được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông và giy phép s dụng băng tần.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
T chc đề ngh cp giy pp s dng băng tần thông qua hình
thc thi tuyn quyn s dng tn s vô tuyến đin.
quan thực
hin th tc hành
chính
- quan chủ trì cp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông:
Cc Viễn thông; cơ quan phối hp: Cc Tn s vô tuyến điện.
- quan chủ trì cp giy phép sử dụng băng tần: Cc Tn s
vô tuyến điện; cơ quan phối hp: Cc Vin thông.
Kết qu thc
hin th tc hành
chính
Giy phép kinh doanh dch v vin thông.
Giy phép s dụng băng tần.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai (nếu
đính kèm
ngay sau th tc)
- Đơn đăng tham gia thi tuyn theo Mu 04 quy định ti Ph
lc V ban hành kèm theo Ngh định 63/2023/-CP;
- Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP.
- Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày được
cp giy phép theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định 163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch k thuật trong 05 năm đầu tiên theo Mu s 08 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-CP
tương ng vi kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đầu tiên k
t ngày được cp giy phép
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v
vin thông k t ngày được cp tới ngày đề ngh cp li giy
phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP
- Bn cam kết trin khai mng vin thông theo mu ti Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh định Ngh định 63/2023/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
Sử dụng tần số thiết bị tuyến điện vào mục đích
nghiệp vụ vô tuyến điện mà pháp luật không cấm.
phương án sử dụng tần số tuyến điện khả thi, phù hợp
quy hoạch tần số vô tuyến điện.
thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát
xạ tuyến điện, an toàn bức xạ tuyến điện tương thích
điện từ.
Cam kết thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn,
an ninh thông tin; kiểm tra, giải quyết nhiễu hại an toàn
bức xạ vô tuyến điện.
Đã hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về viễn thông, tần số vô
tuyến điện theo quy định của pháp luật.
Điều kiện để được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng sử dụng băng tần được cấp phép sử dụng thông qua
thi tuyển như sau:
- Đáp ứng điều kin cp li hoc sửa đi, b sung giy phép
kinh doanh dch v viễn thông theo quy định ca pháp lut v
vin thông;”
- Kế hoch kinh doanh, kế hoch k thut s dụng băng tn
được cp phép thông qua thi tuyn xây dng chung cho các
hoạt động kinh doanh dch v vin thông ti giy phép kinh
doanh dch v vin thông và phù hp vi yêu cu cam kết trin
khai mng vin thông của băng tần được cp phép thông qua
thi tuyn;
- Cam kết đáp ứng điều kin trin khai mng viễn thông đối
vi băng tần được cp phép thông qua thi tuyn.
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Vin thông ngày 24/11/2023.
- Lut Tn s tuyến điện ngày 23/11/2009 Lut sửa đổi,
b sung mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện ngày
09/11/2022.
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, đưc sửa đổi, b sung mt s điều theo Lut s
09/2022/QH15.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s Điều ng dn thi hành Lut
vin thông.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng l phí cp giy phép s dng tn s vô tuyến điện
phí s dng tn s tuyến điện Thông số
11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B trưng B Tài
chính v sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np,
qun s dng phí quyn hoạt đng vin thông l phí
cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B
trưng B Tài chính sa đi, b sung mt s điu của Thông tư
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu,
min, chế độ thu, np, qun s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông và giy phép nghip v vin thông.
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
Mẫu 04 quy định ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định 63/2023/NĐ-CP
DOANH NGHIP
(Tên công ty)
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
S: ……...
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAM GIA THI TUYN
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông
Sau khi nghiên cu các nội dung quy định ti Phương án tổ chc thi tuyn do B
Thông tin và Truyn thông phê duyt (ti Quyết đnh s …. ngày….),
(Tên doanh nghip): …………………………………………………….
Mã s thuế: …………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………
Đin thoại: ………………………… ………………………………….
Đăng tham gia thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện đi vi khi
băng tần/kênh tn s ………………..
Nếu trúng tuyn quyn s dng tn s tuyến điện khi băng tần/kênh tn
số……………….., (tên doanh nghip) cam kết trin khai mng vin thông theo
Bn cam kết ti H thi tuyển chấp hành quy đnh pháp lut v vin thông
và tn s vô tuyến điện.
Kèm theo Đơn đăng này các tài liệu được chun b theo yêu cu ca
Phương án tổ chc thi tuyn do B Thông tin và Truyn thông phê duyt.
(Tên doanh nghip) xin cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính
xác và tính hp pháp ca nội dung trong Đơn đăng này các h sơ, tài liệu
kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định 63/2013/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
, ngày tháng .... năm
BN CAM KT TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
SAU KHI TRÚNG ĐẤU GIÁ/THI TUYN/CP LI
QUYN S DNG TN S VÔ TUYN ĐIỆN ĐỐI VỚI BĂNG TẦN
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông.
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên Giy chng nhận đăng
doanh nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư,
ghi bng ch in hoa)
Địa ch tr s chính: a ch ghi trên Giy chng nhận đăng ký doanh
nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư):
Giy chng nhận đăng doanh nghip/Giy chng nhn đăng kinh doanh/Giy
chng nhn đăng ký đu s: ...... do .... cp ln đu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi
ln th ngày tng m ....
Đin thoại:…………….…. Fax: ………………. Website ...…………
Căn cứ Lut Tn s vô tuyến điện được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut
s 09/2022/QH15, Ngh đnh s 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 Quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Tn s tuyến điện s 42/2009/QH12, được sửa đổi,
b sung mt s điu theo Lut s 09/2022/QH15; Lut Viễn thông các văn
bản hướng dn thi hành Lut Vin thông; Quyết định ca B trưởng B Thông
tin Truyn thông phê duyệt Phương án tổ chc u giá/thi tuyn) quyn s
dng tn s tuyến điện đối với (băng tần) /hoc thông báo ca B Thông tin
và Truyn thông v yêu cu cam kết trin khai mng viễn thông đối với băng tần
đưc cp li giy phép, (Doanh nghip) cam kết trin khai mng vin thông sau
khi (trúng đấu giá/ thi tuyển/ đưc cp li) quyn s dng tn s tuyến đin
đối với băng tần (khối băng tần) như sau:
TT
Tiêu chí
Ni dung trin
khai
1
Tng s vốn đầu vào mạng i hoc s ng trm phát
sóng vô tuyến điện phi trin khai
2
Vùng ph sóng tính theo dân s hoc theo khu vực địa lý
3
Thời điểm chính thc cung cp dch v vin thông tính t thi
điểm cp phép
4
Chất lượng dch v vin thông
5
Chuyn vùng dch v vin thông
Doanh nghip cam kết như sau: chu trách nhim v nội dung đã cam kết trên đây sẽ chu
x lý theo quy định ca pháp lut nếu vi phm trong vic thc hin ni dung cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
…….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Ghi chú: Các ni dung in nghiêng ph thuộc vào quy định phương án tổ chức đấu giá/thi
tuyn hoc yêu cu khi cp li của băng tần c th.
Mu s 04
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________
S: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
……………………….
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
…. do …. cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
Đề ngh cp giy phép lần đầu: (Mô t tóm tt các thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp giy phép)
1. Loi giấy phép đề ngh đưc cp phép:
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng (Đin n dch v,
mạng theo quy đnh tại các Điều 4, Điều 5 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP và
văn bản hướng dn Ngh định).
□ Giấy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng (Đin tên dch
v theo quy định tại Điều 5 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP văn bản hướng
dn Ngh định).
2. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
□ Đề ngh cp li giy phép:
1. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc cp li:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm …
2. do đ ngh cp li giy phép: (t tóm tt c thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp li giy phép)
Cp li do giy phép kinh doanh dch v vin thông hết hn.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trường hợp quy đnh ti khon 9
Điu 37 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trưng hp quy định ti khon 2
Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thuc trưng hp quy đnh ti khon 9 Điu 38 Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
3. Thi hạn đề ngh cp li giấy phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông các tài
liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được cp giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh nghip) s
chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v kinh doanh
dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 07
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng… năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Phn 1. D báo và phân tích th trường
1. Tóm tt hoạt động kinh doanh hin thi ca công ty, mục tiêu đặt ra cho
3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phn 2. T chc b máy và nhân lc
1. cấu t chc ca doanh nghip, tr s chính, chi nhánh và các công ty
con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng qun trị, Ban Giám đốc điều hành,
Ban Kim soát ca doanh nghip.
H và tên
Gii
tính
V trí trong
doanh nghip
S căn cước/s h chiếu
Nơi cp, ngày cp,
ngày hết hn (nếu có)
Địa ch
liên lc
3. Kế hoch tuyn dng nhân sự, năng lực ca nhân sự: Năng lc, kinh
nghim k thut, kinh nghim kinh doanh ca nhân s trong lĩnh vực đề ngh
cp phép hoc kh năng tuyn dụng/thuê mướn ngun nhân lc kinh
nghim/k năng cần thiết.
Phn 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp
(tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
S giy chng nhn
đăng ký doanh nghip/S giy
chng nhn đăng ký đầu tư/
s căn cước/S h chiếu
Ngày cấp, nơi
cp và ngày hết
hn (nếu có)
Địa ch
giao dch/
địa ch
liên lc
Tng s vn góp
(tr giá bng tin và
tr giá bng %
vn điu l ca
doanh nghip)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết về chi phí đầu tư, yêu cầu vốn lưu động phân bổ kinh
phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dự kiến nguồn vốn và số lượng vốn
huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn và rót vốn; thời hạn
hoàn trả dự kiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự phòng.
Phn 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lp mng và cung cp dch vụ: Lịch trình d kiến từngớc thực
hin sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt
đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đ ngh cung cp dch v vin thông không có h tng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn
thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoch cung cp dịch v: Lịch trình dự kiến từng c thực hiện sau khi
nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin pp s dng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, nh thc thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trtrước/trsau);
đ) Thủ tc gii quyết khiếu ni ca khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
6. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
___________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng
mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế
hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển
mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch
vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Pơng án bo đảm an toàn cơ sở h tng viễn tng theo quy đnh ti Điu 5 Lut
Vin thông và Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Vin tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
8. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp: cu hình d kiến
theo từng năm trong 05 năm đu tiên, c phn chính và phn d phòng;
a) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
b) D kiến th mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin tng cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để
cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở h tng vin thông theo quy định ti Điu 5
Lut Viễn thông và Điều 79 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điu 15 Ngh
định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht,
tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đt, các v trí
lắp đt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điu kin
giao dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) c doanh nghip vin tng mà doanh nghiệp đã tho thuận kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
c) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn cơ s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an
ninh thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gn thời điểm thc hin o
cáo này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Mu s 10
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
CAM KT THC HIN
ĐIU KIN V TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đầu tư, ghi bằng ch in hoa) ……
Đa ch tr s chính: (Đa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh nghip/giy
chng nhn đăng ký đầu tư):
Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/giy chng nhn đăng đầu tư s: do
…cp ln đầu ngày tháng năm , đăng ký thay đi ln th ngày ti....
Đin thoại: ………………. Fax: ................ Website ………………….
1. Chp hành Lut Vin thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, Ngh đnh s 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut Vin thông, (tên doanh nghip):
2. Cam kết thc hiện đúng các quy định ti giy phép cung cp dch v
vin thông có h tng mng.
3. Trong vòng 03 năm k t ngày được cp Giy phép, cam kết đầu với
tng s vốn đầu tư là …đ thiết lp mng viễn thông theo quy đnh ti giy phép
kinh doanh dch v viễn thông được cp.
(Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và s
chịu xvi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông quy định pháp
luật về xử lý vi phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
2. Cp sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông, cp giy phép
s dụng ng tần thông qua thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện đi vi
t chức đã được cp phép kinh doanh dch v vin thông s dụng băng tần (giy
phép vin thông còn hiu lc).
Trình t thc hin
I. Bưc 1: Np h sơ thi tuyển
- Trong thi hn 60 ngày k t ngày B Thông tin và Truyn
thông (Cc Tn s tuyến điện) thông báo công khai phương
án t chc thi tuyn, t chc phi np h thi tuyển theo thi
gian, phương thức, địa điểm np h thi tuyển tại phương án
t chc thi tuyn.
II. Bưc 2: M h sơ thi tuyển
1. B Thông tin Truyn thông (Cc Tn s tuyến điện)
t chc m h thi tuyển theo thời gian địa đim ti
phương án t chc thi tuyn; Các t chc tham gia thi tuyn c
đại diện đến tham d m h sơ thi tuyn.
2. Các t chc tham gia thi tuyn c đại diện đến tham d m
h sơ thi tuyển.
3. Trình t m h sơ thi tuyển được thc hiện như sau:
a) Thông báo thành phn tham d;
b) Thông o s ng h thi tuyển tên các t chc
tham gia thi tuyn;
c) Kim tra niêm phong ca h sơ thi tuyển;
d) M lần lượt các b h ghi vào biên bản m h thi
tuyn các thông tin v: tên doanh nghip, s ng b h
gc và b lưu bằng phương tiện điện t;
đ) Thông qua biên bn m h sơ thi tuyển;
e) Đại din ca tng t chức đại din B Thông tin
Truyn thông (Cc Tn s tuyến điện) xác nhn vào
biên bn m h thi tuyển. Bn sao ca biên bn m h
thi tuyển được gi cho tt c các t chc tham gia thi tuyn;
g) Sau khi m h thi tuyển, đại din B Thông tin
Truyn thông (Cc Tn s tuyến điện) xác nhn vào bn
gc ca tt c các h sơ thi tuyển niêm phong 01 b h
bn gc. Trên giy niêm phong ch của đại din B
Thông tin Truyn thông (Cc Tn s tuyến điện) đi
din ca t chc tham gia thi tuyn có mt.
III. Bước 3: Xác định t chc đủ điều kin tham gia thi tuyn
quyn s dng tn s vô tuyến điện
Cc Viễn thông xác định t chc đủ điều kin tham gia thi
tuyn quyn s dng tn s tuyến điện, Hội đồng đánh giá
h thi tuyển chấm điểm h thi tuyển đưc thc hin trên
bn sao.
Trong thi hn 15 ngày k t ngày m h thi tuyển, Cc
Vin thông thẩm định trình B trưng B Thông tin Truyn
thông phê duyt danh sách t chức đáp ứng điu kin tham gia
thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện. B Thông tin
Truyn thông (Cc Viễn thông) văn bản thông báo không
đáp ứng điều kin tham gia thi tuyn quyn s dng tn s
tuyến điện cho t chc np h thi tuyển nhưng không nằm
trong danh sách nêu trên và nêu rõ lý do.
IV. Bước 4: Chấm điểm h thi tuyển xác định t chc
trúng tuyn
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày B trưng B Thông
Truyn thông phê duyt danh sách t chc đáp ứng điều kin
tham gia thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện, Hi
đồng đánh giá hồ thi tuyển có trách nhim t chc thc hin
chấm điểm h thi tuyn báo cáo kết qu cho B Thông
tin và Truyn thông.
V. Bước 5: Phê duyt kết qu trúng tuyn, cp giy phép kinh
doanh dch v vin thông và giy phép s dụng băng tần.
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được báo cáo
kết qu chấm điểm ca Hội đồng đánh giá hồ thi tuyển, B
trưng B Thông tin và Truyn thông ra Quyết đnh phê duyt
kết qu trúng tuyn.
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày phê duyt
kết qu trúng tuyn, B Thông tin Truyn thông (Cc Tn
s tuyến điện) thông báo cho t chc trúng tuyn mc thu
tin cp quyn s dng tn s tuyến điện, l phí, phí s
dng tn s vô tuyến điện để được cp giy phép s dng
băng tần; (Cc Vin thông) thông báo cho t chc trúng tuyn
l phí, phí cp phép hoạt động viễn thông, để đưc cp giy
phép kinh doanh dch v vin thông.
Trong thi hn 20 ngày k t ngày kết thúc thi hn
np tin cp quyn s dng tn s vô tuyến điện theo quy định
tại điểm a khoản 3 Điều 54 Ngh định s 63/2023/NĐ-CP, t
chức đã nộp đủ các khon tiền quy định ti khoản 3 Điều 30
Ngh định 63/2023/-CP được cp giy phép kinh doanh
dch v vin thông và giy phép s dng băng tần.
Cách thc thc
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
hin
- Np trc tiếp hoặc qua đường bưu chính tới B Thông tin
Truyn thông (Cc Viễn thông) theo phương thức, thi gian
quy định tại phương án t chc thi tuyển đã được B Thông tin
và Truyn thông thông báo.
- Np qua h thống bưu chính.
a chỉ: theo quy đnh tại Phương án tổ chc thi tuyn do Cc
Tn s vô tuyến đin thông báo).
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h
a) Đơn đăng tham gia thi tuyển theo Mẫu 04 quy định ti
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định 63/2023/NĐ-CP;
b) H đề ngh cp sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh
dch v viễn thông theo quy đnh ca pháp lut v vin thông
đối với băng tần đ ngh cp li giy phép s dụng băng tần
bao gm:
- Đơn đ ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v
vin thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định 163/2024/NĐ-CP;
- Bn sao hp l giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp, giy
chng nhn đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài
(hoc giy chng nhn hoc giấy phép tương đương hp l
khác theo quy định ca pháp lut v đầu pháp luật v
doanh nghip) bao gm bản sao được cp t s gc hoc bn
sao chng thc hoc bản do quan, tổ chc thm
quyn in t các văn bản điện t t sở d liu quốc gia đối
với trường hp thông tin gốc được lưu trữ trên sở d liu
quc gia hoc bản sao đối chiếu vi bản chính (trường hp
giy chng nhận đăng doanh nghip, giy chng nhận đăng
đầu hoặc giy chng nhn, giy phép tương đương
thay đi so vi thi đim np h sơ đ ngh cp giy phép);
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép k t ngày được cp
giấy phép đến ngày np h đề ngh sửa đổi, b sung giy
phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 Mu s 08 ti Ph lc ban hành m theo
Ngh định 163/2024/NĐ-CP)
c) Bn cam kết trin khai mng vin thông theo mu ti Ph
lc IV ban hành kèm theo Ngh định 63/2023/-CP
2. S ng h sơ: 02 bộ gc kèm bản lưu điện t.
Thi hn gii
20 ngày k t ngày kết thúc thi hn np tin cp quyn s
quyết
dng tn s tuyến điện theo quy định tại điểm a khon 3
Điu 54 Ngh định s 63/2023/NĐ-CP, t chc đã nộp đ các
khon tiền quy định ti khoản 3 Điều 30 Ngh định
63/2023/NĐ-CP được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông và giy phép s dụng băng tần.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
T chức đ ngh cp giy pp s dng ng tần thông qua nh
thc thi tuyn quyn s dng tn s vô tuyến đin.
quan thực hin
th tc hành chính
- Cơ quan chủ trì cp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông:
Cc Viễn thông; cơ quan phối hp: Cc Tn s vô tuyến điện;
- quan chủ trì cp giy phép sử dụng băng tần: Cc Tn s
vô tuyến điện; cơ quan phối hp: Cc Vin thông.
Kết qu thc hin
th tc hành chính
- Giy phép kinh doanh dch v vin thông.
- Giy phép s dụng băng tần.
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
đính kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đăng tham gia thi tuyn theo Mu 04 quy định ti
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định 63/2023/NĐ-CP.
- Bn cam kết trin khai mng vin thông sau khi trúng tuyn
theo mu ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định
63/2013/NĐ-CP.
- Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v
vin thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định 163/2024/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép k t ngày được cp
giấy phép đến ngày np h đề ngh sửa đổi, b sung giy
phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 Mu s 08 ti Ph lc ban hành m theo
Ngh định 163/2024/NĐ-CP).
Yêu cầu, điều kin
để thc hin th
tc hành chính
(nếu có)
Sử dụng tần số thiết bị tuyến điện vào mục đích
nghiệp vụ vô tuyến điện mà pháp luật không cấm;
phương án sử dụng tần số tuyến điện khả thi, phù hợp
quy hoạch tần số vô tuyến điện;
thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát
xạ tuyến điện, an toàn bức xạ tuyến điện tương thích
điện từ;
Cam kết thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn,
an ninh thông tin; kiểm tra, giải quyết nhiễu hại an toàn
bức xạ vô tuyến điện;
Đã hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về viễn thông, tần số vô
tuyến điện theo quy định của pháp luật;
Điều kiện để được cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông sử
dụng băng tần được cấp phép sử dụng thông qua thi tuyển như
sau:
- Đáp ứng điều kin cp sửa đổi, b sung giy phép kinh
doanh dch v viễn thông theo quy định ca pháp lut v vin
thông;
- Kế hoch kinh doanh, kế hoch k thut s dụng băng
tần được cp phép thông qua thi tuyn xây dng chung cho các
hoạt động kinh doanh dch v vin thông ti giy phép kinh
doanh dch v vin thông và phù hp vi yêu cu cam kết trin
khai mng vin thông của băng tần được cp phép thông qua
thi tuyn;
- Cam kết đáp ng điều kin trin khai mng vin thông
đối với băng tần được cp phép thông qua thi tuyn.
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Vin thông ngày 24/11/2023;
- Lut Tn s tuyến điện ngày 23/11/2009 Lut sửa đổi,
b sung mt s điều ca Lut Tn s vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, được sửa đổi, b sung mt s điều theo Lut
s 09/2022/QH15.
- Ngh định s 163/2024/-CP ngày 24/12/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều hướng dn thi hành Lut
vin thông.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng l phí cp giy phép s dng tn s tuyến
điện phí s dng tn s tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B trưng B Tài
chính v sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np,
qun s dng phí quyn hoạt đng vin thông l p
cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B
trưng B i chính sửa đổi, b sung mt s điều ca Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lýs dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông và giy phép nghip v vin thông.
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
Mẫu 04 quy định ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định 63/2023/NĐ-CP
DOANH NGHIP
(Tên công ty)
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
S: ……...
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAM GIA THI TUYN
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông
Sau khi nghiên cu các nội dung quy đnh ti Phương án t chc thi tuyn
do B Thông tin và Truyn thông phê duyt (ti Quyết định s …. ngày….),
(Tên doanh nghip): …………………………………………………….
Mã s thuế: …………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………
Đin thoại: ………………………… ………………………………….
Đăng ký tham gia thi tuyn quyn s dng tn s tuyến điện đối vi khi
băng tần/kênh tn s ………………..
Nếu trúng tuyn quyn s dng tn s tuyến điện khi băng tần/kênh
tn số……………….., (tên doanh nghip) cam kết trin khai mng vin thông
theo Bn cam kết ti H thi tuyển chấp hành quy đnh pháp lut v vin
thông và tn stuyến điện.
Kèm theo Đơn đăng ký này các tài liệu được chun b theo yêu cu ca
Phương án tổ chc thi tuyn do B Thông tin và Truyn thông phê duyt.
(Tên doanh nghip) xin cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính
chính xác tính hp pháp ca nội dung trong Đơn đăng này các h sơ,
tài liu kèm theo.
Nơi nhận:
Như trên;
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định 63/2013/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
, ngày tháng .... năm
BN CAM KT TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
SAU KHI TRÚNG ĐẤU GIÁ/THI TUYN/CP LI
QUYN S DNG TN S VÔ TUYN ĐIỆN ĐỐI VỚI BĂNG TẦN
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông.
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên Giy chng nhận đăng
doanh nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư,
ghi bng ch in hoa)
Địa ch tr s chính: a ch ghi trên Giy chng nhận đăng ký doanh
nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư):
Giy chng nhận đăng doanh nghip/Giy chng nhn đăng kinh doanh/Giy
chng nhn đăng ký đu s: ...... do .... cp ln đu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi
ln th ngày tng m ....
Đin thoại:…………….…. Fax: ………………. Website ...…………
Căn cứ Lut Tn s vô tuyến điện được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut
s 09/2022/QH15, Ngh đnh s 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 Quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Tn s tuyến điện s 42/2009/QH12, được sửa đổi,
b sung mt s điu theo Lut s 09/2022/QH15; Lut Viễn thông các văn
bản hướng dn thi hành Lut Vin thông; Quyết định ca B trưởng B Thông
tin Truyn thông phê duyệt Phương án tổ chc u giá/thi tuyn) quyn s
dng tn s tuyến điện đối với (băng tần) /hoc thông báo ca B Thông tin
và Truyn thông v yêu cu cam kết trin khai mng viễn thông đối với băng tần
đưc cp li giy phép, (Doanh nghip) cam kết trin khai mng vin thông sau
khi (trúng đấu giá/ thi tuyển/ đưc cp li) quyn s dng tn s tuyến đin
đối với băng tần (khối băng tần) như sau:
TT
Tiêu chí
Ni dung trin
khai
1
Tng s vốn đầu vào mạng i hoc s ng trm phát
sóng vô tuyến điện phi trin khai
2
Vùng ph sóng tính theo dân s hoc theo khu vực địa lý
3
Thời điểm chính thc cung cp dch v vin thông tính t thi
điểm cp phép
4
Chất lượng dch v vin thông
5
Chuyn vùng dch v vin thông
Doanh nghip cam kết như sau: chu trách nhim v nội dung đã cam kết trên
đây sẽ chu x theo quy đnh ca pháp lut nếu vi phm trong vic thc
hin ni dung cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
…….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Ghi chú: Các ni dung in nghiêng ph thuộc vào quy định phương án tổ chức đấu giá/thi
tuyn hoc yêu cu khi cp li của băng tần c th.
3. Cp sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông s dụng băng
tn cp li Giy phép s dụng băng tần.
Trình t thc hin
- Trong thi hn 30 ngày trưc ngày giy phép s dụng băng
tn còn hiu lc 06 tháng, t chc có nhu cu đưc cp li giy
phép s dụng băng tần phi np 01 b h đến B Thông tin
và Truyn thông (Cc Vin thông).
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được h sơ,
Cc Vin thông văn bản thông báo cho t chc biết v h
sơ không hợp l.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn
bn thông báo, t chc phi hoàn thin np đủ h hợp l
theo quy đnh;
- Chm nhất 90 ngày trưc ngày giy phép s dụng băng tần
hết hn, B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông)
thông báo cho t chc v việc đủ điều kin xét cp sửa đổi, b
sung giy phép kinh doanh dch v viễn thông đối với băng tần
đề ngh cp li giy phép s dụng băng tần. Trường hp không
đủ điều kin cp li thì phi nêu rõ lý do.
- B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo
cho t chức đủ điều kin xét cp sửa đi, b sung giy phép
kinh doanh dch v vin thông đối với băng tần đề ngh cp li
giy phép s dụng băng tần l phí cp phép hoạt động vin
thông, phí quyn hoạt động vin thông phi np để được cp
giy phép kinh doanh dch v vin thông.
- Chm nhất 30 ngày trưc ngày giy phép s dụng băng tần
đã cấp hết hiu lc, t chức đã nộp đủ các khon tiền quy định
tại đim b khoản 5 Điều 33 Ngh định 63/2023/NĐ-CP được
cp sa đi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các phương thc sau:
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính.
a ch: Tòa nhà Cc Viễn thông, đường Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hòa, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đăng tham gia thi tuyn theo Mẫu 04 quy định ti
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định 63/2023/NĐ-CP;
b) H đề ngh cp sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh
dch v viễn thông theo quy định ca pháp lut v vin thông
đối vi băng tần đề ngh cp li giy phép s dụng băng tần:
- Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v
vin thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định 163/2024/NĐ-CP;
- Bn sao hp l giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối vi nhà đầu nước ngoài
(hoc giy chng nhn hoc giấy phép tương đương hợp l
khác theo quy định ca pháp lut v đầu pháp luật v
doanh nghip) bao gm bản sao được cp t s gc hoc bn
sao chng thc hoc bản do quan, t chc thm
quyn in t các văn bản điện t t sở d liu quốc gia đối
với trường hp thông tin gốc được lưu trữ trên sở d liu
quc gia hoc bản sao đối chiếu vi bản chính (trường hp
giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp, giy chng nhận đăng
đầu hoặc giy chng nhn, giấy phép tương đương
thay đi so vi thi đim np h sơ đ ngh cp giy phép);
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép k t ngày được cp
giấy phép đến ngày np h đề ngh sửa đổi, b sung giy
phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định 163/2024/NĐ-CP)
- Bn cam kết trin khai mng vin thông theo mu ti Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh định Ngh định 63/2023/NĐ-CP
2. S ng h sơ: 02 b gc kèm bản lưu điện t.
Thi hn gii quyết
30 ngày trước ngày giy phép s dụng băng tần đã cấp hết hiu
lc, t chc np h hợp l đã nộp đủ các khon tin quy
định được cp sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v
vin thông.
Đối ng thc
hin th tc hành
chính
T chc có nhu cu cp li giy phép s dụng băng tần.
quan gii quyết
th tc hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc hin
th tc hành chính
Giy phép kinh doanh dch v vin thông sa đổi.
Phí, l phí (nếu có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
- Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v
vin thông theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
đính kèm ngay sau
th tc)
định s 163/2024/NĐ-CP
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép k t ngày được cp
giấy phép đến ngày np h đề ngh sửa đổi, b sung giy
phép theo Mu s 09 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định
s 163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut sửa đổi, b sung
theo Mu s 07 Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 163/2024/-CP)
- Bn cam kết trin khai mng vin thông theo mu ti Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh định Ngh định s 63/2023/NĐ-
CP.
Yêu cầu, điều kin
để thc hin th tc
hành chính (nếu có)
a) Đáp ứng điều kin cp sửa đổi, b sung giy phép kinh
doanh dch v viễn thông theo quy đnh ca pháp lut v vin
thông;
b) Kế hoch kinh doanh, kế hoch k thut s dụng băng tần
được cp li xây dng chung cho các hoạt động kinh doanh
dch v vin thông ti giy phép kinh doanh dch v vin thông
phù hp vi yêu cu cam kết trin khai mng vin thông
ca băng tn được cp li;
c) Cam kết đáp ng điu kin trin khai mng viễn thông đối
vi băng tần được cp li giy phép s dụng băng tn.
Căn cứ pháp ca
th tc hành chính
- Lut Vin thông ngày 24/11/2023.
- Lut Tn s tuyến điện ngày 23/11/2009 Lut sửa đổi,
b sung mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện ngày
09/11/2022.
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, được sửa đổi, b sung mt s điều theo Lut
s 09/2022/QH15.
- Ngh định s 163/2024/-CP ngày 24/12/2024 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điều hướng dn thi nh Lut
vin thông.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng l phí cp giy phép s dng tn s tuyến
điện và phí s dng tn s tuyến điện Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B trưng B Tài
chính v sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông tư s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np,
qun s dng phí quyn hot động vin thông l phí
cp giy phép kinh doanh dch v vin thông giy phép
nghip v vin thông.
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B
trưng B Tài chính sa đổi, b sung mt s điều ca Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý s dng phí quyn hot đng
vin thông l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông và giy phép nghip v vin thông.
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
Mu s 05
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGH SA ĐỔI, B SUNG
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
___________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
..............................................................
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
do……. cp lần đầu ngày tháng năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc sa đổi b sung:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm…
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh sửa đi, b sung giy phép
Lý do đề ngh sửa đổi, b sung:
Phn 3. Tài liu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông và các tài liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên
doanh nghip) s chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam
v kinh doanh dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh
dch v viễn thông được sửa đi, b sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 07
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng… năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Phn 1. D báo và phân tích th trường
1. Tóm tt hoạt động kinh doanh hin thi ca công ty, mục tiêu đặt ra cho
3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phn 2. T chc b máy và nhân lc
1. cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ schính, chi nhánh các công ty
con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành,
Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
H và tên
Gii
tính
V trí trong
doanh nghip
S căn cước/s h chiếu
Nơi cp, ngày cp,
ngày hết hn (nếu có)
Địa ch
liên lc
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh
nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị
cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh
nghiệm/kỹ năng cần thiết.
Phn 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh
nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
S giy chng nhn
đăng ký doanh nghip/S giy
chng nhn đăng ký đầu tư/
s căn cước/S h chiếu
Ngày cấp, nơi
cp và ngày hết
hn (nếu có)
Địa ch
giao dch/
địa ch
liên lc
Tng s vn góp
(tr giá bng tin và
tr giá bng %
vn điu l ca
doanh nghip)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết về chi pđầu tư, yêu cầu vốn lưu động phân bổ
kinh phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dkiến nguồn vốn số lượng
vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn và rót vốn; thời
hạn hoàn trả dự kiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự phòng.
Phn 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng phạm vi địa lý dự kiến thiết lập
mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoch thiết lập mạng cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng ớc
thc hin sau khi nhận đưc giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong c
hot đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán gdịch vụ viễn thông (trả trước/trả
sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đ ngh cung cp dch v vin thông không có h tng mng
8. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn
thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
9. Kế hoch cung cp dịch v: Lịch trình dự kiến từng c thực hiện sau khi
nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin pp s dng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, nh thc thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trtrước/trsau);
đ) Thủ tc gii quyết khiếu ni ca khách hàng.
10. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh
nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp
đồng với các đối tác (nếu có).
11. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
12. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tn k từ ngày đưc cp
pp.
13. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và
rủi ro thay đổi chính sách.
14. Biện pháp bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sdụng dịch
vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
____________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng
mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế
hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển
mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết lập mạng viễn thông/cung
cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Pơng án bo đảm an toàn cơ sở h tng viễn tng theo quy đnh ti Điu 5 Lut
Vin thông và Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Vin tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
8. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến
theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) D kiến th mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin tng cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để
cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở h tng vin thông theo quy định ti Điu 5
Lut Viễn thông và Điều 79 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điu 15 Ngh
định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht, tng
đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đất, các v trí lp
đặt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin giao
dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) c doanh nghip vin tng mà doanh nghiệp đã tho thuận kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
e) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội
hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
f) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
g) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
h) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân strong doanh
nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu/ký s)
Mu s 10
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
CAM KT THC HIN
ĐIU KIN V TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đầu tư, ghi bằng ch in hoa) ……
Đa ch tr s chính: (Đa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh nghip/giy
chng nhn đăng ký đầu tư):
Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/giy chng nhn đăng đầu tư s: do
…cp ln đầu ngày tháng năm , đăng ký thay đi ln th ngày ti....
Đin thoại: ………………. Fax: ................ Website ………………….
Chp hành Lut Vin thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin
pháp thi hành Lut Vin thông, (n doanh nghip):
2. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng.
3. Trong vòng 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, cam kết đầu với
tổng số vốn đầu tư là …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông được cấp.
(Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và s
chịu xvi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông quy định pháp
luật về xử lý vi phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
, ngày tháng .... năm
BN CAM KT TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
SAU KHI TRÚNG ĐẤU GIÁ/THI TUYN/CP LI
QUYN S DNG TN S VÔ TUYN ĐIỆN ĐỐI VỚI BĂNG TẦN
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông.
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên Giy chng nhận đăng
doanh nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư,
ghi bng ch in hoa)
Địa ch tr s chính: a ch ghi trên Giy chng nhận đăng ký doanh
nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư):
Giy chng nhận đăng doanh nghip/Giy chng nhn đăng kinh doanh/Giy
chng nhn đăng ký đu s: ...... do .... cp ln đu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi
ln th ngày tng năm ....Đin
thoại:…………….…. Fax: ………………….. Website ...……………
Căn cứ Lut Tn s vô tuyến điện được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut
s 09/2022/QH15, Ngh định s …/2023/NĐ-CP ngày …/…/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 09/2022/QH15;
Lut Viễn thông các văn bản hướng dn thi hành Lut Vin thông; Quyết
định ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông phê duyệt Phương án tổ chc
u giá/thi tuyn) quyn s dng tn s vô tuyến điện đối với (băng tn) /hoc
thông báo ca B Thông tin Truyn thông v yêu cu cam kết trin khai
mng viễn thông đi với băng tần được cp li giy phép, (Doanh nghip) cam
kết trin khai mng vin thông sau khi (trúng đấu giá/ thi tuyn/ được cp li)
quyn s dng tn s vô tuyến điện đối với băng tần (khối băng tần) như sau:
TT
Tiêu chí
Ni dung trin
khai
1
Tng s vốn đầu vào mạng i hoc s ng trm phát
sóng vô tuyến điện phi trin khai
2
Vùng ph sóng tính theo dân s hoc theo khu vực địa lý
3
Thời điểm chính thc cung cp dch v vin thông tính t thi
điểm cp phép
4
Chất lượng dch v vin thông
5
Chuyn vùng dch v vin thông
Doanh nghip cam kết như sau: chu trách nhim v nội dung đã cam kết trên
đây sẽ chu x theo quy đnh ca pháp lut nếu vi phm trong vic thc
hin ni dung cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
…….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
4. Cp li Giy phép kinh doanh dch v vin thông s dụng băng tần cp li Giy
phép s dụng băng tn.
Trình t thc
- Trong thi hn 30 ngày trưc ngày giy phép s dụng băng tần
còn hiu lc 06 tháng, t chc nhu cầu đưc cp li giy phép
hin
s dụng băng tần phi np 01 b h sơ đến B Thông tin và Truyn
thông (Cc Vin thông).
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, Cc
Vin thông văn bản thông báo cho t chc biết v h không
hp l.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn
thông báo, t chc phi hoàn thin np đ h hợp l theo quy
định;
- Chm nhất 90 ngày trước ngày giy phép s dụng băng tần hết
hn, B Thông tin Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo
cho t chc v việc đủ điều kin xét cp mi giy phép kinh doanh
dch v viễn thông đối với băng tần đề ngh cp li giy phép s
dụng băng tần. Trường hợp không đủ điều kin cp mi thì phi
nêu rõ lý do.
- B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông) thông báo cho t
chức đủ điều kin xét cp mi giy phép kinh doanh dch v vin
thông đối với ng tần đề ngh cp li giy phép s dụng băng tần
l phí, phí cp phép hoạt động vin thông, phí quyn hot động
vin thông phi np đ được cp giy phép kinh doanh dch v
vin thông.
- Chm nhất 30 ngày trưc ngày giy phép s dụng băng tần đã cấp
hết hiu lc, t chức đã nộp đủ các khon tiền quy đnh ti điểm b
khoản này được cp mi giy phép kinh doanh dch v vin thông.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tiếp ti Cc Vin thông;
- Np qua h thống bưu chính.
a ch: Tòa nhà Cc Viễn thông, đường Dương Đình Nghệ,
phường Yên Hòa, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h
a) Đơn đăng tham gia thi tuyển theo Mẫu 04 quy định ti Ph
lc V ban hành kèm theo Ngh định 63/2023/-CP;
b) H đề ngh cp li giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo quy định ca pháp lut v viễn thông đối với băng tần đ ngh
cp li giy phép s dng băng tần bao gm:
- Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
- Bn sao hp l giy chng nhận đăng doanh nghiệp, giy
chng nhận đăng đầu đối với nhà đầu nước ngoài (hoc
giy chng nhn, giy phép tương đương hợp l khác theo quy
định ca pháp lut v đầu và pháp luật v doanh nghip) bao
gm bản sao đưc cp t s gc hoc bn sao chng thc hoc
bản do cơ quan, tổ chc có thm quyn in t các văn bản điện t t
sở d liu quốc gia đối với trường hp thông tin gốc được lưu
tr trên s d liu quc gia hoc bản sao đối chiếu vi bn
chính;
- Bản sao Điều l đang hiệu lc ca doanh nghiệp đóng
du xác nhn ca doanh nghip;
- Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày được cp
giy phép theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch k thuật trong 05 năm đu tiên theo Mu s 08 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/-CP tương ng
vi kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày được
cp giy phép;
- Tài liu chng minh việc góp đủ vốn điều l quy định ca pháp
lut v doanh nghip;
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cp tới ngày đề ngh cp li giy phép theo
Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-
CP;
- Tài liu chng minh s tiền đã đầu để thiết lp mng vin
thông trong trường hợp đã đầu thiết lp mng viễn thông trước
đó cần xét đáp ứng quy đnh v vốn đầu trong điều kin v
trin khai mng vin thông.
- Bn cam kết trin khai mng vin thông theo mu ti Ph lc IV
ban hành kèm theo Ngh định Ngh định 63/2023/NĐ-CP
d) Cam kết đáp ứng điều kiện quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều
18a Lut Tn s tuyến điện được b sung ti khoản 6 Điều 1
Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut Tn s vô tuyến điện;
đ) Tài liệu khác theo yêu cu của phương án tổ chc thi tuyn.
2. S ng h sơ: 02 b gc kèm bản lưu điện t.
Thi hn gii
quyết
30 ngày trưc ngày giy phép s dụng băng tần đã cấp hết hiu lc,
t chc np h sơ hợp l đã nộp đủ các khon tiền quy định
được cp sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
Đối tượng thc
hin th tc
T chc có nhu cầu đưc cp li giy phép s dụng băng tn.
hành chính
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Giy phép kinh doanh dch v vin thông
Phí, l phí (nếu
có)
Theo quy đnh ca B Tài chính
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu có đính
kèm ngay sau
th tc)
- Đơn đề ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày được cp
giy phép theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
163/2024/NĐ-CP;
- Kế hoch k thuật trong 05 năm đu tiên theo Mu s 08 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/-CP tương ng
vi kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu tiên k t ngày được
cp giy phép;
- Báo cáo tình hình thc hin giy phép kinh doanh dch v vin
thông k t ngày được cp tới ngày đề ngh cp li giy phép theo
Mu s 09 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 163/2024/NĐ-
CP.
- Bn cam kết trin khai mng vin thông theo mu ti Ph lc IV
ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc
hin th tc
hành chính
(nếu có)
a) Đáp ứng điều kin cp sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh
dch v viễn thông theo quy định ca pháp lut v vin thông;
b) Kế hoch kinh doanh, kế hoch k thut s dụng băng tần được
cp li xây dng chung cho các hoạt động kinh doanh dch v vin
thông ti giy phép kinh doanh dch v vin thông phù hp vi
yêu cu cam kết trin khai mng vin thông của băng tn đưc cp
li;
c) Cam kết đáp ng điu kin trin khai mng viễn thông đối vi
băng tần được cp li giy phép s dụng băng tn.
Căn cứ pháp
ca th tc
hành chính
- Lut Vin thông ngày 24/11/2023.
- Lut Tn s tuyến điện ngày 23/11/2009 Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, được sửa đổi, b sung mt s điều theo Lut s
09/2022/QH15.
- Ngh định s 163/2024/-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều hướng dn thi hành Lut vin
thông.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s
dng l phí cp giy phép s dng tn s tuyến điện phí s
dng tn s tuyến điện Thông số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 ca B trưng B Tài chính v sa đổi, b sung mt s
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng
B Tài chính quy định mc thu, min, chế độ thu, np, qun
s dng phí quyn hoạt động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy phép nghip v vin thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mc thu, min,
chế độ thu, np, qun s dng phí quyn hoạt đng vin
thông l phí cp giy phép kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông.
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
Mu s 04
TÊN DOANH NGHIP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
_______
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
______________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên giy chng nhận đăng
doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư, ghi bng ch in hoa)
……………………….
2. Địa ch tr s chính: (Địa ch ghi trên giy chng nhận đăng doanh
nghip/giy chng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy chng nhận đăng đầu số:
…. do …. cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng thay đi ln th
ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô t tóm tt v đề ngh cp giy phép
Đề ngh cp giy phép lần đầu: (Mô t tóm tt các thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp giy phép)
1. Loi giấy phép đề ngh đưc cp phép:
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng (Đin n dch v,
mạng theo quy định tại các Điều 4, Điều 5 Ngh định số…../2024/NĐ-CP và văn
bản hướng dn Ngh định).
□ Giấy phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng (Đin tên dch
v theo quy định tại Điều 5 Ngh định s..../2024/NĐ-CP văn bản hướng dn
Ngh định).
2. Thi hạn đề ngh cấp phép: … năm … tháng.
□ Đề ngh cp li giy phép:
1. Giy phép kinh doanh dch v viễn thông đề ngh đưc cp li:
Giy phép (tên giy phép) s … cấp ngày … tháng …năm …
2. do đ ngh cp li giy phép: (t tóm tt c thông tin v do, nhu
cu kinh doanh cn thiết phải đề ngh cp li giy phép)
Cp li do giy phép kinh doanh dch v vin thông hết hn.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trường hợp quy đnh ti khon 9
Điu 37 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thay đổi ni dung giy phép thuộc trưng hp quy định ti khon 2
Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
Cp li do thuc trưng hp quy đnh ti khon 9 Điu 38 Ngh đnh s
163/2024/NĐ-CP.
3. Thi hạn đề ngh cp li giấy phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác tính hp pháp ca ni
dung trong đơn đ ngh cp giy phép kinh doanh dch v vin thông các tài
liu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn sở h tng vin thông, an toàn thông tin mng, an ninh
thông tin theo quy đnh tại Điều 5 Lut Vin thông Điều 15, Điu 79 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông.
3. Nếu được cp giy phép kinh doanh dch v vin thông, (tên doanh nghip) s
chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam v kinh doanh
dch v viễn thông các quy định trong giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Đầu mi liên h v h sơ cấp phép (h tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện t).
Mu s 07
TÊN DOANH NGHIP
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOẠCH KINH DOANH TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng… năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh … số ngày … tháng… năm…)
_________
Phn 1. D báo và phân tích th trường
1. Tóm tt hoạt động kinh doanh hin thi ca công ty, mục tiêu đặt ra cho
3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cp giy phép kinh doanh dch v vin
thông.
2. Phân tích đối th cnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thc khi tham gia th trường.
Phn 2. T chc b máy và nhân lc
1. cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ schính, chi nhánh các công ty
con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành,
Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
H và tên
Gii
tính
V trí trong
doanh nghip
S căn cước/s h chiếu
Nơi cp, ngày cp,
ngày hết hn (nếu có)
Địa ch
liên lc
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh
nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị
cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh
nghiệm/kỹ năng cần thiết.
Phn 3. Tài chính
1. Danh sách c tổ chức, nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh
nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
S giy chng nhn
đăng ký doanh nghip/S giy
chng nhn đăng ký đầu tư/
s căn cước/S h chiếu
Ngày cấp, nơi
cp và ngày hết
hn (nếu có)
Địa ch
giao dch/
địa ch
liên lc
Tng s vn góp
(tr giá bng tin và
tr giá bng %
vn điu l ca
doanh nghip)
1
2
3
4
2. Kế hoạch chi tiết về chi phí đầu tư, yêu cầu vốn lưu động phân bổ kinh
phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dự kiến nguồn vốn số lượng
vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn và rót vốn; thời
hạn hoàn trả dự kiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về quỹ dự phòng.
Phn 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi h đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lp mng và cung cp dịch vụ: Lịch trình d kiến tng bước thực
hin sau khi nhn được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hot
đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin phép sdng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột,
cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán gdịch vụ viễn thông (trả trước/trả
sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vchính cho doanh nghiệp
để triển khai giấp phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng
với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. D o doanh thu tng năm trong 05 năm đu tn k từ ngày đưc cp phép.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h đ ngh cung cp dch v vin thông không có h tng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn
thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoch cung cp dịch v: Lịch trình dự kiến từng c thực hiện sau khi
nhn được Giấy phép, bao gồm nhưng không hn chế trong các hoạt đng sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác đnh địa đim lp đt thiết bvà pơng án xin pp s dng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, nh thc thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trtrước/trsau);
đ) Thủ tc gii quyết khiếu ni ca khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp
để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với
các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu tng năm trong 05 năm đu tiên k từ ny đưc cp pp.
6. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính
rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ
trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mu s 08
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
K HOCH K THUT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh số … ngày … tháng… năm…)
____________
Đi với h đề nghcp phép cung cấp dịch vụ viễn tng có htầng
mạng
1. Cu hình mng vin thông
c) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm, cả phần chính và phần dự phòng;
d) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng
mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế
hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
D kiến v trí lắp đặt thiết b, chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc
tế, tổng đài nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn
dn mt đất, các v trí lp đt trm thu phát sóng vô tuyến, các thiết b lp đt khác).
3. Năng lực mng vin thông và thiết b vin thông
Phạm vi đa d kiến thiết lp mng khi bắt đầu hoạt động kế hoch phát
triển cho 5 năm đầu tiên; dung ợng ban đu; d kiến nâng cp, m rng dung
ợng trong các năm tiếp theo cho đến hết thi hn ca gip phép.
4. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin thông cn s dng, d kiến tn s tuyến điện cn s
dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
5. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
6. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng mạng lưới
e) Công nghệ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển
mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch
vụ viễn thông;
f) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
g) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
h) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
a) Pơng án bo đảm an toàn cơ sở h tng viễn tng theo quy đnh ti Điu 5 Lut
Vin thông và Điu 79 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Vin tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh
định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
8. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Đối vi h đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng
1. Cu hình h thng thiết b vin thông d kiến thiết lp, d kiến thuê ca
doanh nghip vin thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến
theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) D kiến th mng vin thông, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
2. Tài nguyên vin thông
D kiến kho s vin tng cn s dng, d kiến tài nguyên Internet cn s dng.
3. Kết ni vin thông
Đề xut kết ni vi mng vin thông công cộng đã đưc cp phép (các thông s
báo hiu, truyn dn, đng b), cu hình kết ni, u cu giao din đim kết ni.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để
cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở h tng vin thông theo quy định ti Điu 5
Lut Viễn thông và Điều 79 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
Vin thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điu 15 Ngh
định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khon 6, khoản 7 Điều
5 Lut Vin thông.
6. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
D kiến kế hoch bo đảm mt thông tin của người s dng dch v: bin
pháp, phương án dự kiến áp dng.
Mu s 09
TÊN DOANH NGHIP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN
GIY PHÉP KINH DOANH DCH V VIN THÔNG
T tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh sa đi, b sung/gia hn/cp li giy phép
kinh doanh dch v vin thông s … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông (Cc Vin thông).
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giy phép cung cp dch v vin thông h tng mng/Giy phép cung cp
dch v vin thông không có h tng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối vi giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng
kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
a) V trí lắp đặt thiết b;
b) Chi tiết k thut mng vin thông (trm cng quc tế, tổng đài nội ht, tng
đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyn dn mặt đất, các v trí lp
đặt trm thu phát sóng tuyến, các thiết b lắp đặt khác, s thuê bao vin
thông đã được cp và đưa vào sử dng, tn s vô tuyến điện cn s dụng…).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phm vi ph sóng phát trin qua từng năm.
4. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
5. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thng kê s người s dng dch v, s thuê bao, th phn, doanh thu;
b) Hợp đng cung cp s dng dch v vin thông theo mẫu, điều kin giao
dch chung v cung cp và s dng dch v viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dch v, chất lượng dch v;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
6. Kết ni vin thông
a) c doanh nghip vin tng mà doanh nghiệp đã tho thuận kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
7. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) ng nghệ sdụng cho hthống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập
nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
c) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
8. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
9. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v.
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
10. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
11. Nhân lc
Tình trng nhân lực, năng lực, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
12. Kết qu đầu tư thực tế để thiết lp mng vin thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lp mng vin thông.
Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
2. Đối vi tng dch v đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
c) Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
d) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết ni vin thông
a) Các doanh nghip vin thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết ni;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết
nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công ngh, tiêu chun, quy chun, chất lượng dch v
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông,
dịch vụ viễn thông tối thiểu.
5. Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn s h tng vin thông, an toàn thông tin mng an ninh
thông tin.
7. Bảo đảm bí mt thông tin của người s dng dch v
Kế hoch bo đm bí mt thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
8. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã đưc kim toán tại năm gần thời điểm thc hin Báo cáo
này nht.
9. Nhân lc
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân strong doanh
nghiệp.
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du/ký s)
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
, ngày tháng .... năm
BN CAM KT TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
SAU KHI TRÚNG ĐẤU GIÁ/THI TUYN/CP LI
QUYN S DNG TN S VÔ TUYN ĐIỆN ĐỐI VỚI BĂNG TẦN
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông.
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên Giy chng nhận đăng
doanh nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư,
ghi bng ch in hoa)
Địa ch tr s chính: a ch ghi trên Giy chng nhận đăng ký doanh
nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư):
Giy chng nhận đăng doanh nghip/Giy chng nhn đăng kinh doanh/Giy
chng nhn đăng ký đu s: ...... do .... cp ln đu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi
ln th ngày tng m ....
Đin thoại:…………….…. Fax: ………………….. Website ...……………
Căn cứ Lut Tn s vô tuyến điện được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut
s 09/2022/QH15, Ngh định s …/2023/NĐ-CP ngày …/…/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 09/2022/QH15;
Lut Viễn thông các văn bản hướng dn thi hành Lut Vin thông; Quyết
định ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông phê duyệt Phương án tổ chc
u giá/thi tuyn) quyn s dng tn s vô tuyến điện đối với (băng tn) /hoc
thông báo ca B Thông tin Truyn thông v yêu cu cam kết trin khai
mng viễn thông đi với băng tần được cp li giy phép, (Doanh nghip) cam
kết trin khai mng vin thông sau khi (trúng đấu giá/ thi tuyn/ được cp li)
quyn s dng tn s vô tuyến điện đối với băng tần (khối băng tần) như sau:
TT
Tiêu chí
Ni dung trin khai
1
Tng s vốn đầu tư vào mạng lưới hoc s ng trm phát
sóng vô tuyến điện phi trin khai
2
Vùng ph sóng tính theo dân s hoc theo khu vực địa lý
3
Thời điểm chính thc cung cp dch v vin thông tính t thi
điểm cp phép
4
Chất lượng dch v vin thông
5
Chuyn vùng dch v vin thông
Doanh nghip cam kết như sau: chu trách nhim v nội dung đã cam kết trên
đây sẽ chu x theo quy đnh ca pháp lut nếu vi phm trong vic thc
hin ni dung cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
…….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
5. Cp Giy xác nhn đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyn s dng tn s
vô tuyến điện đi vi t chức đã được cp phép kinh doanh dch v vin thông.
Trình t thc hin
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày B Thông tin Truyn
thông thông o công khai phương án t chc đu giá, t chc
tham gia đu giá phi gi 01 b h đề ngh cp Giy xác nhn
đủ điều kin tham gia đấu giá quyn s dng tn s tuyến
điện ti Cc Vin thông.
- Trong thi hn 01 ngày k t ngày nhận đưc h sơ, Cc Vin
thông văn bản thông báo cho t chức đã nộp h biết nếu
h không hợp l. Trong thi hn 04 ngày k t ngày nhn
được văn bản thông báo h không hợp l, t chc phi hoàn
thin và np li h sơ theo quy định.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đưc h hợp l, B
Thông tin Truyn thông xem xét cp Giy xác nhn t chc
đáp ng điều kiện tham gia đấu giá theo Mu 03 ti Ph lc V
ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP.
- Trưng hp h không đáp ứng điều kiện theo quy định ti
Điu 18a Lut Tn s tuyến điện được b sung ti khon 6
Điu 1 Lut sửa đổi, b sung một điều ca Lut Tn s vô tuyến
điện, B Thông tin Truyền thông văn bản thông báo t
chi cp giy xác nhn, nêu rõ lý do.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Tần số vô tuyến điện;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Tn stuyến điện: 115 Trần Duy Hưng, phường
Trung Hòa, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng
dch v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng
dch v công ca B Thông tin Truyn thông
(http://dichvucong.mic.gov.vn) hoc Cng dch v công ca Cc
Vin thông (http://vnta.dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh cp giy xác nhận đáp ứng điều kin tham gia
đấu giá theo Mu 01 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định
s 63/2023/NĐ-CP;
b) H đề ngh cp li giy phép kinh doanh dch v vin
thông s dụng băng tần được cấp phép thông qua đu giá theo
quy định ca pháp lut v vin thông; hoc h sửa đổi, b
sung giy phép thiết lp mng vin thông công cng, giy phép
cung cp dch v vin thông s dụng băng tần do thay đổi nhu
cu s dng tài nguyên viễn thông đã đưc cp phép bao gm:
b1) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh dch v
viễn thông theo quy đnh ca pháp lut v vin thông;
b2) Báo o tình hình thc hin giy phép k t ngày được cp
giấy phép đến ngày np h đề ngh sửa đổi, b sung giy
phép theo quy định ca pháp lut v vin thông;
b3) Kế hoch kinh doanh kế hoch k thut phù hp vi tài
nguyên viễn thông thay đổi theo quy đnh ca pháp lut v vin
thông;
c) Bn cam kết trin khai mng vin thông sau khi trúng đu giá
theo mu ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
63/2023/NĐ-CP;
d) Bn cam kết mc tr giá trong trường hp t chức trúng đu
giá đảm bảo phương án kỹ thuật phương án kinh doanh đáp
ứng điều kin cp hoc cp li hoc sửa đổi, b sung giy phép
kinh doanh dch v vin thông s dụng băng tần được cp phép
thông qua đấu giá theo quy định ca pháp lut v vin thông
theo Mu 02 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s
63/2023/NĐ-CP;
đ) Cam kết đáp ứng điều kiện quy đnh ti đim a khoản 1 Điều
18a Lut Tn s tuyến điện được b sung ti khoản 6 Điều 1
Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut Tn s tuyến
điện.
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày nhn được h sơ đầy đủ, đúng quy định.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
T chc tham gia đấu giá quyn s dng tn s vô tuyến điện.
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc hin
th tc hành
chính
Giy xác nhn t chức đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá theo
Mu 03 ti Ph lc V ban hành kèm theo ban hành kèm theo
Ngh định s 63/2023/-CP
Phí, l phí (nếu
có)
Không
Tên mẫu đơn,
mu t khai (nếu
đính kèm
ngay sau th tc)
- Đơn đề ngh cp giy xác nhận đáp ứng điu kin tham gia
đấu giá theo Mu 01 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh
định s 63/2023/NĐ-CP;
- Bn cam kết trin khai mng viễn thông sau khi trúng đấu giá
theo mu ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
63/2023/NĐ-CP;
- Bn cam kết mc tr giá trong trường hp t chức trúng đấu
giá đảm bảo phương án kỹ thuật phương án kinh doanh đáp
ng điều kin cp hoc cp mi hoc sửa đổi, b sung giy
phép kinh doanh dch v vin thông s dụng băng tần được cp
phép thông qua đấu g theo quy đnh ca pháp lut v vin
thông theo Mu 02 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định
s 63/2023/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện để thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
- S dng tn s thiết b tuyến điện vào mục đích
nghip v vô tuyến đin mà pháp lut không cm;
- phương án sử dng tn s tuyến điện kh thi, phù hp
quy hoch tn s vô tuyến điện;
- thiết b tuyến điện phù hp quy chun k thut v phát
x tuyến điện, an toàn bc x tuyến điện tương thích
điện t;
- Cam kết thc hiện quy định ca pháp lut v bảo đảm an toàn,
an ninh thông tin; kim tra, gii quyết nhiu hi an toàn
bc x vô tuyến điện;
- Đã hoàn thành c nghĩa v tài chính v vin thông, tn s
tuyến điện theo quy đnh ca pháp lut;
- Đáp ứng điều kin cp sửa đổi, b sung giy phép kinh doanh
dch v viễn thông theo quy định ca pháp lut v vin thông;
- Kế hoch kinh doanh, kế hoch k thut s dụng ng tần
được cấp phép thông qua đấu giá xây dng chung cho các hot
động kinh doanh dch v vin thông ti giy phép kinh doanh
dch v vin thông phù hp vi yêu cu cam kết trin khai
mng vin thông ca băng tần được cp phép thông qua đấu giá;
- Cam kết trin khai mng viễn thông đi với băng tần được
cp giy phép s dụng thông qua đấu giá.
Căn c pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Vin thông ngày 24/11/2023.
- Lut Tn s vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Lut sa đi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện ngày
09/11/2022.
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, được sửa đổi, b sung mt s điều theo Lut s
09/2022/QH15.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut
Vin thông.
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
Mu 1 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP.
TÊN DOANH NGHIP
__________
S: ....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________
...
,
ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY XÁC NHẬN ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIN THAM
GIA ĐẤU GIÁ QUYN S DNG TN S VÔ TUYẾN ĐIỆN
ĐỐI VỚI BĂNG TN
Kính gi: Cc Vin thông
Căn cứ Luật Tần số tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm
2022;
Căn cứ Luật Viễn thông ...;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều Luật Viễn thông đã
được sửa đổi, bổ sung theo các Nghị định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 Nghị định số 49/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 tháng 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số .../2023/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số tuyến điện số
42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận
đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư)
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại ...
4. Điện thoại: .......................................... Fax: ............... Website .....................
Phần 2. Đề ngh cp giy xác nhn
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham
gia đấu giá quyền sử dụng tần stuyến điện đối với băng tần (khối băng tần)
…………………………..
Phần 3. Tài liệu kèm theo
……………………………………………………………..
...........................................................................................................................
............................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đủ
điều kiện tham gia đấu giá và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
.....
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Đầu mi liên h v h sơ (họ tên, chc vụ, điện thoại, địa ch thư điện t)
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
, ngày tháng .... năm
BN CAM KT TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
SAU KHI TRÚNG ĐẤU GIÁ/THI TUYN/CP LI
QUYN S DNG TN S VÔ TUYN ĐIỆN ĐỐI VỚI BĂNG TẦN
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông.
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên Giy chng nhn
đăng doanh nghip/Giy chng nhận đăng kinh doanh/Giấy chng nhn
đầu tư, ghi bằng ch in hoa)
Địa ch tr s chính: a ch ghi trên Giy chng nhận đăng doanh
nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư):
Giy chng nhn đăng ký doanh nghip/Giy chng nhn đăng ký kinh
doanh/Giy chng nhn đăng ký đu tư s: ...... do .... cp ln đu ngày ... tháng ... năm
..., thay đi ln th ny tng năm ....
Đin thoi:…………….…. Fax: ………………….. Website ...……………
Căn cứ Lut Tn s tuyến điện được sửa đổi, b sung mt s điu theo
Lut s 09/2022/QH15, Ngh đnh s …/2023/NĐ-CP ngày …/…/2023 của
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 09/2022/QH15;
Lut Viễn thông các văn bản hướng dn thi hành Lut Vin thông; Quyết
định ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông phê duyệt Phương án tổ chc
u giá/thi tuyn) quyn s dng tn s vô tuyến điện đối với (băng tn) /hoc
thông báo ca B Thông tin Truyn thông v yêu cu cam kết trin khai
mng viễn thông đi với băng tần được cp li giy phép, (Doanh nghip) cam
kết trin khai mng vin thông sau khi (trúng đấu giá/ thi tuyn/ được cp li)
quyn s dng tn s vô tuyến điện đối với băng tần (khối băng tần) như sau:
TT
Tiêu chí
Ni dung trin khai
1
Tng s vốn đầu vào mạng i hoc s ng
trm phát sóng vô tuyến điện phi trin khai
2
Vùng ph sóng tính theo dân s hoc theo khu vực địa
3
Thời điểm chính thc cung cp dch v vin thông
tính t thời điểm cp phép
4
Chất lượng dch v vin thông
5
Chuyn vùng dch v vin thông
Doanh nghip cam kết như sau: chu trách nhim v nội dung đã cam kết
trên đây s chu x theo quy đnh ca pháp lut nếu vi phm trong vic
thc hin ni dung cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
…….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Mu 02 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________
...
,
ngày ... tháng ... năm ...
BN CAM KT V MC TR GIÁ TRONG TRƯỜNG HP
DOANH NGHIỆP TRÚNG ĐẤU GIÁ
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông.
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận
đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư):
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh/Giấy chứng nhận đăng đầu số:....do .... cấp lần đầu ngày ...
tháng....... năm ..., thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm ....
Điện thoại:…………………Fax:………………Website:………..……
Căn cứ Luật Tần số tuyến điện được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 09/2022/QH15, Nghị định số .../2023/NĐ-CP ngày .../.../2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số tuyến điện số
42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
Luật Viễn thông các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Viễn thông; Quyết
định của Bộ trưởng Bộ Thông tinTruyền thông phê duyệt Phương án tổ chức
đấu giá quyền sử dụng tần số tuyến điện đối với (băng tần), (Doanh nghiệp)
cam kết như sau:
1. Mức trả giá khối băng tần trong trường hợp doanh nghiệp trúng đấu giá
đảm bảo phương án kỹ thuật phương án kinh doanh đáp ứng điều kiện cấp
hoặc cấp hoặc sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông s
dụng băng tần được cấp phép thông qua đấu giá theo quy định theo pháp luật về
viễn thông.
2. Chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư kinh doanh dịch vụ viễn thông s
dụng băng tần được cấp phép thông qua đấu giá theo quy định pháp luật.
Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây
sẽ chịu xử theo quy định của pháp luật nếu vi phạm trong việc thực hiện
nội dung cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
.....
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA
DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
6. Cp Giy xác nhận đủ điu kiện tham gia đấu giá quyn s dng tn s
tuyến điện đối vi doanh nghip chưa đưc cp phép kinh doanh dch v vin
thông.
Trình t thc hin
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày B Thông tin Truyn
thông thông o công khai phương án t chc đu giá, t chc
tham gia đu giá phi gi 01 b h đề ngh cp Giy xác nhn
đủ điều kin tham gia đấu giá quyn s dng tn s tuyến
điện ti Cc Vin thông.
- Trong thi hn 01 ngày k t ngày nhận đưc h sơ, Cc Vin
thông văn bản thông báo cho t chức đã nộp h biết v h
không hợp l. Trong thi hn 04 ngày k t ngày nhận được
văn bản thông báo h không hợp l, t chc phi hoàn thin
và np li h sơ theo quy định.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đưc h hợp l, B
Thông tin Truyn thông xem xét cp giy xác nhn t chc
đáp ng điều kiện tham gia đấu giá theo Mu 03 ti Ph lc V
ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP.
- Trưng hp h không đáp ứng điều kiện theo quy định ti
Điu 18a Lut Tn s tuyến điện được b sung ti khon 6
Điu 1 Lut sửa đổi, b sung một điều ca Lut Tn s vô tuyến
điện, B Thông tin Truyền thông văn bản thông báo t
chi cp giy xác nhn, nêu rõ lý do.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Tần số vô tuyến điện;
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
a ch Cc Tn stuyến điện: 115 Trần Duy Hưng, phường
Trung Hòa, qun Cu Giy, thành ph Hà Ni).
- Np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến: Cng
dch v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc Cng
dch v công ca B Thông tin Truyn thông
(http://dichvucong.mic.gov.vn).
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh xác nhận đáp ứng điều kin tham gia đấu giá
theo Mu 01 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s
63/2023/NĐ-CP;
b) H đề ngh cp hoc cp li hoc sửa đổi, b sung giy
phép kinh doanh dch v vin thông s dng băng tần s dng
băng tần theo quy đnh ca pháp lut v vin thông;
c) Bn cam kết trin khai mng viễn thông sau khi trúng đấu giá
theo mu ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
63/2023/NĐ-CP;
d) Bn cam kết mc tr giá trong trường hp t chức trúng đấu
giá đảm bảo phương án kỹ thuật phương án kinh doanh đáp
ứng điều kin cp hoc cp li hoc sửa đổi, b sung giy phép
kinh doanh dch v vin thông s dụng băng tần được cp phép
thông qua đấu giá theo quy định ca pháp lut v vin thông
theo Mu 02 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s
63/2023/NĐ-CP;
đ) Cam kết đáp ứng điu kiện quy đnh tại đim a khoản 1 Điều
18a Lut Tn s tuyến điện được b sung ti khoản 6 Điều 1
Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Tn s tuyến
điện.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày k t ngày nhn được h sơ đầy đủ, đúng quy định.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
T chức trong ớc, nước ngoài hoạt động hp pháp ti Vit
Nam
quan gii
quyết th tc
hành chính
Cc Vin thông
Kết qu thc hin
th tc hành
chính
Giy xác nhn t chức đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá theo
Mu 03 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s
63/2023/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu
có)
Không
Tên mẫu đơn,
mu t khai (nếu
đính kèm
ngay sau th tc)
- Đơn đề ngh xác nhn đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá theo
Mu 01 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s
63/2023/NĐ-CP;
- Bn cam kết trin khai mng viễn thông sau khi trúng đấu giá
theo mu ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
63/2023/NĐ-CP;
- Bn cam kết mc tr giá trong trường hp t chức trúng đấu
giá đảm bảo phương án kỹ thuật phương án kinh doanh đáp
ng điều kin cp hoc cp li hoc cp sa đổi, b sung giy
phép kinh doanh dch v viễn thông theo quy định ca pháp lut
v vin thông theo Mu 02 ti Ph lc V ban hành kèm theo
Ngh định s 63/2023/-CP.
Yêu cầu, điều
- S dng tn s thiết b tuyến điện vào mục đích
kiện để thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
nghip v vô tuyến đin mà pháp lut không cm;
- phương án sử dng tn s tuyến điện kh thi, phù hp
quy hoch tn s vô tuyến điện;
- thiết b tuyến điện phù hp quy chun k thut v phát
x tuyến điện, an toàn bc x tuyến điện tương thích
điện t;
- Cam kết thc hiện quy định ca pháp lut v bảo đảm an toàn,
an ninh thông tin; kim tra, gii quyết nhiu hi an toàn
bc x vô tuyến điện;
- Đã hoàn thành c nghĩa v tài chính v vin thông, tn s
tuyến điện theo quy đnh ca pháp lut;
- Đáp ứng điều kin cp hoc cp li hoc cp sửa đổi, b sung
giy phép kinh doanh dch v viễn thông theo quy định ca pháp
lut v vin thông;
- Kế hoch kinh doanh, kế hoch k thut s dụng ng tần
được cấp phép thông qua đấu giá xây dng chung cho các hot
động kinh doanh dch v vin thông ti giy phép kinh doanh
dch v vin thông phù hp vi yêu cu cam kết trin khai
mng vin thông ca băng tần được cp phép thông qua đấu giá;
- Cam kết trin khai mng viễn thông đi với băng tần được cp
giy phép s dụng thông qua đấu giá.
Căn c pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Vin thông ngày 24/11/2023.
- Lut Tn s vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Lut sa đi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện ngày
09/11/2022.
- Ngh định s 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, được sửa đổi, b sung mt s điều theo Lut s
09/2022/QH15.
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut
Vin thông.
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
Mu 1 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP.
TÊN DOANH NGHIP
__________
S: ....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________
...
,
ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY XÁC NHẬN ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIN THAM
GIA ĐẤU GIÁ QUYN S DNG TN S VÔ TUYẾN ĐIỆN
ĐỐI VỚI BĂNG TN
Kính gi: Cc Vin thông
Căn cứ Luật Tần số tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày 09 tháng 11
năm 2022;
Căn cứ Luật Viễn thông ...;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều Luật Viễn thông
đã được sửa đổi, bổ sung theo các Nghị định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 và Nghị định số 49/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 tháng 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số .../2023/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số tuyến điện số
42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận
đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư)
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại ...
4. Điện thoại: ........................................ Fax: Website .
Phần 2. Đề ngh cp giy xác nhn
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy xác nhận đáp ứng điều kiện
tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với băng tần (khối băng
tần)
……………………………………………………………………………...
Phần 3. Tài liệu kèm theo …………………………………………………
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đủ
điều kiện tham gia đấu giá và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
.....
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Đầu mi liên h v h sơ (họ tên, chc vụ, điện thoại, địa ch thư điện t)
Mu 02 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIP
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________
...
,
ngày ... tháng ... năm ...
BN CAM KT V MC TR GIÁ TRONG TRƯỜNG HP
DOANH NGHIỆP TRÚNG ĐẤU GIÁ
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông.
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận
đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
Địa chỉ trụ schính: (Địa chỉ ghi trên Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư):
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh/Giấy chứng nhận đăng đầu số:....do .... cấp lần đầu ngày ...
tháng....... năm ..., thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm ....
Điện thoại:………….…Fax:…………………Website……………………..
Căn cứ Luật Tần số tuyến điện được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 09/2022/QH15, Nghị định số .../2023/NĐ-CP ngày .../.../2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số tuyến điện số
42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
Luật Viễn thông các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Viễn thông; Quyết
định của Bộ trưởng Bộ Thông tinTruyền thông phê duyệt Phương án tổ chức
đấu giá quyền sử dụng tần số tuyến điện đối với (băng tần), (Doanh nghiệp)
cam kết như sau:
1. Mức trả giá khối băng tần trong trường hợp doanh nghiệp trúng đấu giá
đảm bảo phương án kỹ thuật phương án kinh doanh đáp ứng điều kiện cấp
hoặc cấp hoặc sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông s
dụng băng tần được cấp phép thông qua đấu giá theo quy định theo pháp luật về
viễn thông.
2. Chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu kinh doanh dịch vụ viễn thông sử
dụng băng tần được cấp phép thông qua đấu giá theo quy định pháp luật.
Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và
sẽ chịu xử theo quy định của pháp luật nếu vi phạm trong việc thực hiện nội
dung cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
.....
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA
DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 63/2023/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
, ngày tháng .... năm
BN CAM KT TRIN KHAI MNG VIN THÔNG
SAU KHI TRÚNG ĐẤU GIÁ/THI TUYN/CP LI
QUYN S DNG TN S VÔ TUYN ĐIỆN ĐỐI VỚI BĂNG TẦN
Kính gi: B Thông tin và Truyn thông.
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (Tên ghi trên Giy chng nhn
đăng doanh nghip/Giy chng nhận đăng kinh doanh/Giấy chng nhn
đầu tư, ghi bằng ch in hoa)
Địa ch tr s chính: a ch ghi trên Giy chng nhận đăng doanh
nghip/Giy chng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư):
Giy chng nhn đăng ký doanh nghip/Giy chng nhn đăng ký kinh
doanh/Giy chng nhn đăng ký đu tư s: ...... do .... cp ln đu ngày ... tháng ... năm
..., thay đi ln th ny tng năm ....
Đin thoi:…………….…. Fax: ………………….. Website ...……………
Căn cứ Lut Tn s tuyến điện được sửa đổi, b sung mt s điu theo
Lut s 09/2022/QH15, Ngh đnh s …/2023/NĐ-CP ngày …/…/2023 của
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Tn s tuyến điện s
42/2009/QH12, được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 09/2022/QH15;
Lut Viễn thông các văn bản hướng dn thi hành Lut Vin thông; Quyết
định ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông phê duyệt Phương án tổ chc
u giá/thi tuyn) quyn s dng tn s vô tuyến điện đối với (băng tn) /hoc
thông báo ca B Thông tin Truyn thông v yêu cu cam kết trin khai
mng viễn thông đi với băng tần được cp li giy phép, (Doanh nghip) cam
kết trin khai mng vin thông sau khi (trúng đấu giá/ thi tuyn/ được cp li)
quyn s dng tn s vô tuyến điện đối với băng tần (khối băng tần) như sau:
TT
Tiêu chí
Ni dung trin
khai
1
Tng s vốn đầu vào mạng i hoc s ng trm phát
sóng vô tuyến điện phi trin khai
2
Vùng ph sóng tính theo dân s hoc theo khu vực địa lý
3
Thời điểm chính thc cung cp dch v vin thông tính t
thời điểm cp phép
4
Chất lượng dch v vin thông
5
Chuyn vùng dch v vin thông
Doanh nghip cam kết như sau: chu trách nhim v nội dung đã cam kết
trên đây s chu x theo quy đnh ca pháp lut nếu vi phm trong vic
thc hin ni dung cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
…….
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 416/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 416/QĐ-BTTTT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×