• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3967/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 08/10/2025 11:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3967/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3967/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3967/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3967/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính thc hin dch v công trc
tuyến toàn trình thuc phm vi, chức năng quản lý ca S Tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca và Cng Dch vng quc gia;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph quy
định v vic cung cp thông tin và dch v công trc tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mng;
Căn c Ch th s 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 ca Th ng Chính ph
v tiếp tục đy mnh các gii pháp ci cách và nâng cao hiu qu gii quyết th
tc hành chính, cung cp dch v công phc v người dân, doanh nghip;
Căn cứ các Thông ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph: S
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 quy định mt s ni dung bin pháp thi
hành trong s hóa h sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th
tc hành chính trên môi trường điện t; s 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP;
Căn cức Quyết định ca B trưng B Tư pháp về vic công b th tc
hành chính thuộc lĩnh vực tư pháp;
Theo đề ngh của Giám đốc S Tư pháp ti T trình s 3481/TTr-STP ngày
26/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
thc hin dch v công trc tuyến toàn trình thuc phm vi, chức năng quản
ca S Tư pháp (Chi tiết, có Ph lục đính kèm).
3967
4
10
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành ph, Th trưởng các S,
ban, ngành thuc U ban nhân dân thành ph, Ch tch y ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cc KSTTHC);
- TTTU (để b/c);
- TT HĐND TP (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyn hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện t TP;
- Lưu: VT, N.V.Trưởng.
Hoàng Minh Cường
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CNH THC HIN DCH V CÔNG TRC TUYN TOÀN TRÌNH
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S TƯ PHÁP (183 TTHC)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tch UBND thành ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (142 TTHC)
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc hành chính
Dch v công
trc tuyến
toàn trình
Ghi chú
I
LĨNH VC CÔNG CHNG (28 TTHC)
1.
1.013834
Thành lập Văn phòng công chứng
x
2.
1.013839
Hp nhất Văn phòng công chứng theo loi hình công ty hp danh
x
3.
1.013842
Sáp nhập Văn phòng công chng theo loi hình công ty hp danh
x
4.
1.013846
Chuyển nhượng toàn b phn vn góp ca toàn b thành viên hp danh của Văn phòng công chứng
x
5.
1.013849
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hnh doanh nghiệp nhân thnh Văn phòng công chứng
theo loại hnh công ty hợp danh
x
6.
1.013852
Bán Văn phòng công chứng theo loi hình doanh nghiệp tư nhân
x
7.
1.013803
B nhim công chng viên
x
8.
1.013804
B nhim li công chng viên
x
9.
1.013805
Min nhim công chng viên (trường hợp được min nhim)
x
10.
1.013806
Công nhận tương đương đối với người được đo tạo ngh công chng nước ngoài
x
11.
1.013807
Đăng ký tập s hành ngh công chng
x
12.
1.013808
Đăng ký tập s li hành ngh công chng sau khi chm dt tp s hành ngh công chng
x
13.
1.013810
Thay đổi nơi tập s hành ngh công chng t t chc hành ngh công chng này sang t chc hành
ngh công chng khác trong cùng mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
x
14.
1.013812
Thay đổi nơi tập s hành ngh công chng t t chc hành ngh công chng ti tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương ny sang tổ chc hành ngh công chng ti tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
khác
x
15.
3.000444
Công nhận hon thnh tập sự hnh nghề công chứng
x
16.
1.013816
Chm dt tp s hành ngh công chng
x
17.
1.013818
Đăng ký tham dự kim tra kết qu tp s hành ngh công chng
x
18.
1.013859
Cp Th công chng viên
x
19.
1.013830
Cp li Th công chng viên
x
20.
1.013832
Thu hi Th công chng viên
x
21.
1.013835
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chng
x
22.
1.013836
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
x
23.
1.013837
Cp li Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do b mt, hng
x
24.
1.013840
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hp nht
x
25.
1.013843
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhn sáp nhp
x
26.
1.013848
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhn chuyển nhượng vn góp
x
27.
1.013853
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
x
28.
1.013856
Công nhận Điều l của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
x
II
LĨNH VC THA PHÁT LI (17 TTHC)
1.
1.008929
Thành lập Văn phòng Thừa phát li
x
2.
1.008932
Chuyển đổi loi hình hoạt động Văn phòng Thừa phát li
x
3.
1.008934
Hp nht, sáp nhập Văn phòng Thừa phát li
x
4.
1.008936
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát li
x
5.
1.008921
Công nhận tương đương đo tạo ngh Tha phát li nước ngoài
x
6.
1.008922
B nhim Tha phát li
x
7.
1.008923
Min nhim Tha phát lại (trường hợp được min nhim)
x
8.
1.008924
B nhim li Tha phát li
x
9.
1.008925
Đăng ký tập s hành ngh Tha phát li
x
10.
1.008926
Thay đổi nơi tập s hành ngh Tha phát li
x
11.
1.008927
Đăng ký hnh nghề và cp Th Tha phát li
x
12.
1.008928
Cp li Th Tha phát li
x
13.
1.008930
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát li
x
14.
1.008931
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát li
x
15.
1.008933
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loi hình hoạt động Văn phòng Thừa phát li
x
16.
1.008935
Đăng ký hoạt động, thay đi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hp nht, sáp nhập Văn phòng Thừa
phát li
x
17.
1.008937
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát li
x
III
LĨNH VC LUẬT SƯ (20 TTHC)
1.
1.000828
Cp Chng ch hành ngh luật sư đối với người đạt yêu cu kim tra kết qu tp s hành ngh luật sư
x
2.
1.000688
Cp Chng ch hành ngh luật đối với người được miễn đo tạo ngh luật sư, miễn tp s hành
ngh luật sư
x
3.
1.008614
Thu hi chng ch hành ngh luật sư
x
4.
1.008624
Cp li Chng ch hành ngh luật trong trường hp b thu hi Chng ch hành ngh luật theo
quy định tại Điều 18 ca Lut Luật sư
x
5.
1.008628
Cp li Chng ch hành ngh luật trong trường hp b mt, b rách, b cháy hoc do khác
không c ý
x
6.
1.001928
Công nhận đo tạo ngh luật sư ở nước ngoài
x
7.
1.002010
Đăng ký hoạt động ca t chc hành ngh luật sư
x
8.
1.002055
Thay đổi người đại din theo pháp lut của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhim hu hn mt
thành viên
x
9.
1.002079
Thay đổi người đại din theo pháp lut ca công ty lut trách nhim hu hn hai thành viên tr lên,
công ty lut hp danh
x
10.
1.002099
Đăng ký hoạt động ca chi nhánh ca t chc hành ngh luật sư
x
11.
1.002032
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca t chc hành ngh luật sư
x
12.
1.002153
Đăng ký hnh nghề luật sư với tư cách cá nhân
x
13.
1.002181
Đăng ký hoạt động ca chi nhánh, công ty luật nước ngoài
x
14.
1.002198
Thay đổi ni dung Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh, công ty luật nưc ngoài
x
15.
1.002218
Hp nht công ty lut
x
16.
1.002234
Sáp nhp công ty lut
x
17.
1.008709
Chuyển đổi công ty lut trách nhim hu hn và công ty lut hp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư
thành công ty lut
x
18.
1.002398
Đăng ký hoạt động ca công ty lut Vit Nam chuyển đổi t công ty luật nước ngoài
x
19.
1.002384
Đăng ký hoạt động ca chi nhánh ca công ty luật nước ngoài ti Vit Nam
x
20.
1.002368
Cp li Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh, công ty luật nước ngoài
x
IV
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (07 TTHC)
1.
2.000894
Min nhiệm giám định viên tư pháp
x
2.
2.000890
Cp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp
x
3.
2.000568
Thay đổi, b sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
x
4.
1.001216
Chuyển đổi loại hnh Văn phòng giám định tư pháp
x
5.
2.000823
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp
x
6.
2.000555
Cp li Giấy đăng ký hoạt đng của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đi tên gi,
địa ch tr sở, người đại din theo pháp lut, danh sách thành viên hp danh củan phòng giám định
tư pháp
x
7.
1.001117
Cp li Giấy đăng ký hoạt đng của Văn phòng giám định pháp trong trường hp Giy đăng
hoạt động b hư hỏng hoc b mt
x
V
LĨNH VC TRNG TÀI THƯƠNG MẠI (11 TTHC)
1.
2.000822
Thnh lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng ti
x
2.
2.000819
Thay đổi nội dung Giấy phép thnh lập của Trung tâm Trọng ti
x
3.
1.008885
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng ti theo Điều lệ của Trung tâm trọng ti
x
4.
1.008886
Cấp Giấy phép thnh lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng ti nước ngoi tại Việt
Nam
x
5.
1.001609
Thay đổi nội dung Giấy phép thnh lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng ti nước ngoi tại Việt Nam
x
6.
1.008887
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng ti nước ngoi tại Việt Nam
trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng ti nước ngoi bị chấm dứt hoạt
động theo quyết định của Tổ chức trọng ti nước ngoi hoặc Tổ chức trọng ti nước ngoi thnh lập
Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoi.
x
7.
1.008888
Cấp lại Giấy phép thnh lập của Trung tâm trọng ti, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức
trọng ti nước ngoi tại Việt Nam
x
8.
1.008889
Đăng hoạt động Trung tâm trọng ti khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thnh phố trực thuộc
trung ương khác
x
9.
1.008890
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng ti; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm
trọng ti khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương khác
x
10.
1.008906
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng ti nước ngoi tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư
pháp cấp Giấy phép thnh lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng ti nước ngoi tại Việt
Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thnh phố trực thuộc trung ương khác
x
11.
1.001248
Cấp lại Giấy đăng hoạt động của Trung tâm trọng ti, Chi nhánh Trung tâm trọng ti, Chi nhánh
của Tổ chức trọng ti nước ngoi tại Việt Nam
x
VI
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN (08 TTHC)
1.
2.001130
Cp chng ch hành ngh Quản ti viên đối vi luật sư, kiểm toán viên, người trnh độ c nhân
lut, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đo tạo t 05
năm trở lên
x
2.
1.002681
Cp chng ch hành ngh Quản ti viên đối vi luật sư nước ngoi đã được cp Giy phép hành ngh
luật sư tại Việt Nam theo quy định ca pháp lut v luật sư, kiểm toán viên l người nước ngoài theo
quy định ca pháp lut v kim toán
x
3.
2.001117
Cp li chng ch hành ngh Qun tài viên
x
4.
1.002626
Đăng ký hnh nghề qun lý, thanh lý tài sn với tư cách cá nhân
x
5.
1.001842
Đăng ký hnh nghề qun lý, thanh lý tài sản đối vi doanh nghip qun lý, thanh lý tài sn
x
6.
1.008727
Thay đi thành viên hp danh ca công ty hp danh hoặc thay đổi ch doanh nghiệp nhân của
doanh nghip qun lý, thanh lý tài sn
x
7.
1.001633
Thay đổi tên, địa ch tr sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại din theo pháp lut, danh sách
Qun tài viên hành ngh trong doanh nghip qun lý, thanh lý tài sn
x
8.
1.001600
Thay đổi thông tin đăng ký hnh ngh ca qun tài viên
x
VII
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (10 TTHC)
1.
1.003915
Cp Chng ch hành ngh đấu giá
x
2.
1.000802
Cp li Chng ch hành ngh đấu giá
x
3.
1.013634
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sn
x
4.
1.013635
Cp li giấy đăng ký hoạt động ca Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sn
x
5.
2.001225
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trc tuyến
x
6.
2.001395
Đăng ký hoạt động ca doanh nghiệp đấu giá tài sn
x
7.
2.001333
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca doanh nghiệp đấu giá tài sn
x
8.
2.001258
Cp li Giấy đăng ký hoạt động ca doanh nghiệp đấu giá tài sn
x
9.
2.002139
Đăng ký tham dự kim tra kết qu tp s hành ngh đấu giá tài sn
x
10.
2.001247
Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sn
x
VIII
LĨNH VỰC HOÀ GIẢI THƯƠNG MẠI (13 TTHC)
1.
1.008907
Cp Giy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại
x
2.
1.008908
Cp li Giy phép thành lp Trung tâm a giải thương mại, Giy phép thành lập chi nhánh, văn phòng
đại din ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
x
3.
1.008909
B sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trng tài
x
4.
1.008910
Thay đổi tên gọi, địa ch tr s Trung tâm hòa giải thương mại sang tnh, thành ph trc thuc Trung
ương khác; đăng hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa ch tr s sang tnh,
thành ph trc thuộc trung ương khác
x
5.
1.008911
Cp Giy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại din ca t chc hòa gii thương mại nước ngoài
ti Vit Nam
x
6.
2.000515
Chm dt hot động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hp Trung tâm hòa giải thương mại
t chm dt hoạt động
x
7.
1.008916
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, đa ch tr s sang tnh, thành ph trc thuộc Trung ương khác
ca chi nhánh t chc a giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam; đăng hoạt động của chi nhánh
tổ chức ho giải thương mại nước ngoi tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
x
8.
1.008912
Chm dt hoạt đng của chi nhánh, văn phòng đại din ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài
ti Vit Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại din chm dt hoạt động theo quyết định ca
t chc hòa giải thương mại nước ngoài hoc t chc hòa giải thương mại nước ngoài thành lp chi
nhánh, văn phòng đại din ti Vit Nam chm dt hoạt động nước ngoài
x
9.
1.009284
Đăng ký lm hòa giải viên thương mại v vic
x
10.
1.008913
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cp Giy phép thành lp
x
11.
2.001716
Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
x
12.
1.008914
Cp li Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương
mi, Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
x
13.
1.008915
Đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Việt Nam sau khi được
cp Giy phép thành lp.
x
IX
LĨNH VỰC TƯ VN PHÁP LUT (06 TTHC)
1.
1.000627
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp lut
x
2.
1.000614
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp lut
x
3.
1.000426
Cp th tư vấn viên pháp lut
x
4.
1.000588
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp lut, chi nhánh
x
5.
1.000404
Thu hi th tư vấn viên pháp lut
x
6.
1.000390
Cp li th tư vấn viên pháp lut
x
X
LĨNH VC H TR PHÁP LÝ CHO DOANH NGHIP NH VÀ VA (02 TTHC)
1.
1.005464
Th tc đ ngh h tr chi phí tư vn pháp lut cho doanh nghip nh và va
x
2.
3.000024
Th tc đ ngh thanh toán chi phí tư vấn pháp lut cho doanh nghip nh và va
x
XI
LĨNH VỰC QUC TCH (04 TTHC)
1.
2.002038
Tr li quc tch Vit Nam trong nước
x
2.
2.002036
Thôi quc tch Vit Nam trong nước
x
3.
2.001895
Cp Giy xác nhận l người gc Vit Nam
x
4.
1.005136
Cp Giy xác nhn có quc tch Vit Nam trong nước
x
XII
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (02 TTHC)
1.
1.003179
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu t nước ngoài
x
2.
1.003198
Cp giy xác nhn công dân Vit Nam trong nước đủ điều kin nhn tr em nước ngoài làm con
nuôi
x
XIII
LĨNH VC TR GIÚP PHÁP LÝ (11 TTHC)
1.
2.000970
La chn, ký hợp đồng vi t chc hành ngh luật sư, tổ chức tư vấn pháp lut
x
2.
2.000954
Cp li Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
x
3.
2.000840
Chm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
x
4.
2.000587
Cp th cng tác viên tr giúp pháp lý
x
5.
2.000518
Cp li th cng tác viên tr giúp pháp lý
x
6.
2.000596
Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
x
7.
1.001233
Thay đổi ni dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
x
8.
2.001680
Rút yêu cu tr giúp pháp lý của người được tr giúp pháp lý
x
9.
2.000829
Yêu cu tr giúp pháp lý
x
10.
2.000592
Gii quyết khiếu ni v tr giúp pháp lý
x
11.
2.001687
Thay đổi người thc hin tr giúp pháp lý
x
XIV
LĨNH VỰC H TCH (02 TTHC)
12.
2.002516
Th tc xác nhn thông tin h tch
x
13.
2.000635
Th tc cp bn sao trích lc h tch, bn sao Giy khai sinh
x
XV
LĨNH VỰC CHNG THC (01 TTHC)
14.
2.000908
Th tc cp bn sao t s gc
x
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (41 TTHC)
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc hành chính
Dch v công
trc tuyến
toàn trình
Ghi chú
I
LĨNH VC H TCH (32 TTHC)
1.
1.001193
Th tục đăng ký khai sinh
x
2.
1.001022
Th tục đăng ký nhận cha, m, con
x
3.
1.000689
Th tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, m, con
x
4.
1.000656
Th tục đăng ký khai tử
x
5.
1.003583
Th tục đăng ký khai sinh lưu động
x
6.
1.000419
Th tục đăng ký khai tử lưu động
x
7.
1.004837
Đăng ký giám hộ
x
8.
1.004845
Th tục đăng ký chấm dt giám h
x
9.
3.000323
Đăng ký giám sát việc giám h
x
10.
3.000322
Đăng ký chấm dt giám sát vic giám h
x
11.
1.004859
Th tục thay đổi, ci chính, b sung thông tin h tịch, xác định li dân tc
x
12.
1.004873
Th tc cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân
x
13.
1.004884
Th tục đăng ký lại khai sinh
x
14.
1.004772
Th tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy t cá nhân
x
15.
1.005461
Th tục đăng ký lại khai t
x
16.
2.000528
Th tục đăng ký khai sinh có yếu t nước ngoài
x
17.
1.001766
Th tục đăng ký khai tử có yếu t nước ngoài
x
18.
2.000779
Th tục đăng ký nhận cha, m, con có yếu t nước ngoài
x
19.
1.001695
Th tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, m, con có yếu t nước ngoài
x
20.
1.001669
Th tục đăng ký giám hộ có yếu t nước ngoài
x
21.
2.000756
Th tục đăng ký chấm dt giám h có yếu t nước ngoài
x
22.
2.000748
Th tục thay đổi, ci chính, b sung thông tin h tịch, xác định li dân tc có yếu t nước ngoài
x
23.
2.002189
Th tc ghi vào S h tch vic kết hôn ca công dân Việt Nam đã được gii quyết tại quan
thm quyn của nước ngoài
x
24.
2.000554
Th tc ghi vào S h tch vic ly hôn, hy vic kết hôn ca công dân Việt Nam đã được gii quyết
tại cơ quan có thẩm quyn ca nước ngoài
x
25.
2.000547
Th tc ghi vào S h tch vic h tch khác ca công dân Việt Nam đã được gii quyết tại cơ quan
thm quyn của nước ngoài (khai sinh; giám h; nhn cha, mẹ, con; xác định cha, m, con; nuôi
con nuôi; khai tử; thay đổi h tch)
x
26.
2.000522
Th tục đăng ký lại khai sinh có yếu t nước ngoài
x
27.
1.000893
Th tục đăng ký khai sinh có yếu t nước ngoi cho người đã có hồ sơ, giấy t cá nhân
x
28.
2.000497
Th tục đăng ký lại khai t có yếu t nước ngoài
x
29.
2.002621
Liên thông th tc hành chính v đăng khai sinh, đăng ký thưng trú, cp th bo him y tế cho tr
em dưới 6 tui
x
30.
2.002622
Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, gii quyết mai tang phí, t tut
x
31.
2.002516
Th tc xác nhn thông tin h tch
x
32.
2.000635
Th tc cp bn sao trích lc h tch, bn sao Giy khai sinh
x
II
LĨNH VỰC CHNG THC (02 TTHC)
1.
2.000942
Th tc cp bn sao có chng thc t bn chính hợp đồng, giao dịch đã được chng thc
x
2.
2.000908
Th tc cp bn sao t s gc
x
III
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (03 TTHC)
1.
2.001255
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
x
2.
2.002363
Ghi vào s đăng ký nuôi con nuôi đã được gii quyết tại cơ quan có thẩm quyn của nước ngoài
x
3.
2.002349
Cp giy xác nhn công dân Vit Nam thường trú khu vc biên giới đủ điều kin nhn tr em ca
nước láng giềng cư trú ở khu vc biên gii làm con nuôi
x
IV
LĨNH VỰC HOÀ GII CƠ SỞ (04 TTHC)
1.
2.000424
Thc hin h tr khi hòa gii viên gp tai nn hoc ri ro nh hưởng đến sc khe, tính mng khi thc
hin hoạt động hòa gii cơ sở
x
2.
1.002211
Th tc công nhn hòa gii viên (cp xã)
x
3.
2.000950
Th tc công nhn t trưởng t hòa gii (cp xã)
x
4.
2.000930
Th tc thôi làm hòa gii viên (cp xã)
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3967/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×