• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3905/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực Tư pháp của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/09/2024 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3905/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3905/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3905/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3905/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc công b th tục hành chính ni b trong h thng hành chính
nhà nước nh vực pháp thuc phạm vi chức năng qun
ca UBND tỉnh Thanh Hóa
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đi, b sung một s điều của Luật T chức Chính phvà Luật T chc
chính quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Quyết đnh số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
ớng Chính ph ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa thtc hành chính
ni b trong h thng hành chính n nước giai đon 2022 - 2025;
n cứ Quyết đnh số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 ca
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch rà soát, đơn gin hóa th
tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đon 2022 - 2025;
n cứ ng văn số 5990/VPCP-KSTT ny 22/8/2024 ca Văn phòng
Chính ph về việc công b, soát, đơn gin hóa thủ tục nh chính ni b;
Theo đ nghca Giám đốc Sở Tư pp tại Ttrình số 812/TTr-STP ny
24 tháng 9 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bm theo Quyết đnh y 28 thủ tục nh chính nội b
trong h thng nh chính nhà ớc lĩnh vực Tư pháp thuc phạm vi chức năng
quản lý ca UBND tnh Thanh Hóa (có Phlục m theo).
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lực thi nh ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ
tịch UBND các huyn, th xã, thành ph; Ch tịch UBND các xã, phường, th
trấn Thtrưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chu trách nhiệm
thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 ;
- Bộ Tư pháp b/c);
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (đ b/c);
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tỉnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Nguyễn Văn Thi
3905
27 9
3
Phlục:
THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BTRONG HỆ THỐNG NH CNH
N NƯỚC NH VC TƯ PP THUỘC PHẠM VI CHC NĂNG
QUN LÝ CỦA Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ny tháng 9 năm 2024
ca Ch tịch y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
STT
Lĩnh vực
quan thc
hiện
Ghi chú
1
Tư pháp
Văn phòng
UBND tnh
2
Tư pháp
STư pháp
3
Tư pháp
UBND cp huyn
4
Tư pháp
STư pháp
5
Tư pháp
UBND cp huyn
6
Tư pháp
UBND cp huyn
7
Tư pháp
STư pháp
8
Tư pháp
UBND cp huyn
9
Tư pháp
Sở Tư pháp
4
10
soát văn bn quy phm pháp
luật theo thẩm quyn, x lý/kiến
ngh xử lý kết qu soát văn bn
quy phạm pháp luật cp huyn
Tư pháp
UBND cp huyện
11
Tư pháp
Sở Tư pháp
12
Tư pháp
UBND cp huyn
13
Tư pháp
Văn phòng
UBND tnh
14
Xây dng, ban hành Ngh
quyết quy phm pháp luật ca Hi
đồng nhân dân tỉnh (theo khon 4
Điều 27 Lut Ban hành văn bản
quy phm pháp luật).
Tư pháp
Văn phòng
UBND tnh
15
Tư pháp
Văn phòng
UBND tnh
16
Tư pháp
HĐND cấp huyn
17
Tư pháp
UBND cp huyn
18
Tư pháp
STư pháp
19
Tư pháp
STư pháp
5
20
Tư pháp
STư pháp
21
Tư pháp
STư pháp
hiệu lực
từ ngày
01/11/2024
22
Tư pháp
STư pháp
hiệu lực
từ ngày
01/11/2024
23
Tư pháp
STư pháp
hiệu lực
từ ngày
01/11/2024
24
Tư pháp
Văn phòng
UBND tnh
25
Tư pháp
Văn phòng
UBND tnh
26
Tư pháp
Văn phòng
UBND tnh
27
Tư pháp
Văn phòng
UBND tnh
28
Tư pháp
Văn phòng
UBND tnh
6
PHN B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
Thủ tục 1: Quyết đnh danh mục Quyết đnh của UBND cp tỉnh quy đnh
chi tiết Lut, Ngh quyết ca Quc hi, pp lnh, Ngh quyết ca y ban thường
v Quc hi, lnh, quyết định ca Chtịch nước
1. Trình t thực hiện
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ny ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện: Văn phòng UBND tỉnh (S 35 Đi l Lê Lợi,
phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Căn cthông báo ca B Tư pháp về việc thông báo nội dung
giao chính quyn đa phương quy định chi tiết, hướng dn thi hành các Lut,
Ngh quyết được Quc hi giao, Spháp lp danh mục quyết đnh ca y
ban nhân dân cp tỉnh quy đnh chi tiết lut, ngh quyết ca Quốc hội, pháp lnh,
ngh quyết ca Ủy ban tờng vụ Quc hội, lệnh, quyết đnh ca Ch tch nước.
- Bước 2. Sở Tư pháp gửi ly ý kiến ca Văn phòng UBND tỉnh và các cơ
quan, đơn v liên quan
- Bước 3. Hoàn thiện dự tho Danh mục theo ý kiến góp ý và tnh Chủ tịch
UBND tnh quyết đnh
- Bước 4. Ch tịch UBND tỉnh Quyết đnh Danh mục
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthng phn mềm quản lý n
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phần hồ :
3.1. Thành phần h sơ:
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định Danh mục
3.2. Số ợng h : 01 bộ.
4. Thi gian thực hin: Không quy đnh
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: STư pháp
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND tnh
7
- quan có thẩm quyền gii quyết: Văn phòng UBND tỉnh
- quan phi hợp: các sở, ban, ngành các cơ quan, đơn v liên quan
7. Kết quả thc hiện th tc hành chính: Quyết đnh ca Chủ tch
UBND tỉnh
8. Phí, lệ p (nếu có): Không quy đnh
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: Không quy đnh
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Luật Ban hành văn bn quy phm pháp luật năm 2015; Lut sa đi b
sung mt s điều ca Luật Ban hành văn bn quy phm pháp lut năm 2020;
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết và bin pháp thi hành Lut Ban nh n bn QPPL;
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính ph quy đnh chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành n bản quy phm pháp lut;
- Ngh định s 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 ca Chính phsa đổi, b
sung mt sđiều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m 2016
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Ban
hành văn bn quy phm pháp luật đã được sa đi, b sung mt s điều theo
Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12m 2020 ca Chính phủ.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
8
Thủ tc 2: Quyết định công nhn báo cáo vn pháp lut cấp tỉnh
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ny ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
Địa điểm thc hiện: Sở Tư pháp (S 34 Đi l Lê Lợi, phường Đin Biên,
thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.2. Trình tự thc hin:
- Bước 1: quan chuyên môn của UBND tnh, y ban Mặt trận Tổ quc
Vit Nam và các tổ chức thành viên ca Mt trận cp tỉnh, Công an tnh, Viện
kiểm sát nhân dân tỉnh, Tòa án nhân dân tỉnh, Cc Thi hành án dân s tỉnh, B
ch huy quân s tnh, B ch huy B đội biên phòng tỉnh cơ quan nhà ớc
cp tỉnh khác (sau đây gi là cơ quan, tổ chức cp tnh) căn c vào yêu cu ng
c ph biến, giáo dc pháp lut và điều kin thực tế ch đo tổ chức pháp chế,
đơn vị được giao phụ trách ng c pháp chế, ph biến, giáo dc pháp lut ca
cơ quan, t chức mình lựa chn cán b, công chức, viên chức và s quan trong
lực lượng trang nhân dân có đ tiêu chun quy đnh ti khoản 2 Điu 35 Lut
ph biến, giáo dc pháp lut đ Th trưởng cơ quan, t chức cp tỉnh có n bn
đ ngh công nhn báo cáo viên pháp luật gửi Sở Tư pháp.
- Bước 2: Sở Tư pháp tổng hợp, trình Chtịch UBND tỉnh xemt, quyết
đnh công nhn báo cáo viên pháp luật tỉnh.
2. ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthng phn mềm quản lý n
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phn h :
Văn bn đ ngh ng nhn báo cáo viên pháp lut cấp tnh phi có đy đ
các thông tin sau đây ca người được đ ngh công nhn:
- H và n;
- Chức vụ, chức danh (nếu có) và quan, t chức, đơn vị công c;
- Trình đ chuyên môn;
- Lĩnh vực pháp luật chuyên môn sâu d kiến kiêm nhim thực hin hot
động ph biến, giáo dc pháp lut.
3.2. Số ợng h : 01 bộ.
4. Thi hn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, k từ ngày nhn
được n bn đ ngh ng nhn báo cáo viên pháp lut có đy đ thông tin quy
đnh. Trường hợp văn bn đ ngh ng nhn báo cáo viên pháp luật không có
đ thông tin quy đnh thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhn được
văn bản, cơ quan tiếp nhn có văn bn đ ngh b sung thông tin.
9
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: T chức pháp chế, đơn vị
được giao ph trách công c pháp chế; ph biến, giáo dục pháp lut ca cơ
quan, t chức cp tỉnh.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Sở Tư pháp.
- quan phi hợp: Các cơ quan, tổ chức cp tỉnh.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh công nhận báo cáo
viên pháp luật cp tỉnh.
8. Phí, lệ p: Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính:
Cán bộ, công chức, viên chức và s quan trong lực lượng trang nhân dân
được đ ngh ng nhn làm Báo cáo viên pháp lut cp tỉnh phi có đ các tiêu
chuẩn sau:
- Có phm chất đo đức tt, lập tờng tưởng vững vàng, có uy tín trong
công c;
- kh ng truyn đt;
- Có bng tốt nghiệp đại học lut và thời gian công tác trong lĩnh vực pháp
luật ít nht là 02 m; trường hợp không có bng tốt nghip đi học lut, nhưng
có bng tốt nghip đi hc khác thì phải có thời gian công tác liên quan đến
pháp lut ít nht là 03 năm.
11. Căn c pháp thực hiện th tục hành chính
- Luật Ph biến, giáo dc pháp luật năm 2012;
- Thông s 10/2016/TT-BTP ngày 22 tháng 7 năm 2016 quy đnh về báo
cáo viên pháp luật, tuyên truyn viên pháp luật.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
10
Thủ tc 3: Quyết định công nhn báo cáo viên pháp lut cấp huyện
1. Trình t thực hiện:
a. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày tth2 đến th6
hàng tuần (trừ ny ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
b. Đa điểm thc hiện: Phòng Tư pháp - UBND cấp huyn
c. Trình tự thc hin:
- Bước 1: Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyn, y ban Mặt trận
Tquc Việt Nam các t chức thành viên ca Mặt trận cp huyện, ng an
cp huyn, Vin kim sát nhân dân cp huyn, a án nhân dân cp huyn, Chi
cc Thi nh án dân scp huyn, Ban ch huy quân scp huyn cơ quan
n ớc cp huyện khác (sau đây gi là cơ quan, tổ chức cp huyn) căn co
yêu cầu công c ph biến, giáo dc pháp lut và điu kin thực tế la chn cán
bộ, ng chức, viên chức s quan trong lực lượng trang nhân dân có đ
tiêu chuẩn quy đnh tại Khoản 2 Điều 35 Luật ph biến, giáo dc pháp luật
văn bản đ ngh công nhn báo cáo viên pháp luật gửi Phòng Tư pháp.
- Bước 2: Phòng pháp tng hợp, trình Ch tịch UBND cấp huyn xem
xét, quyết đnh công nhn báo cáo viên pháp luật cấp huyn.
2. ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthng phn mềm quản lý n
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phn h
Văn bn đ ngh ng nhn báo cáo viên pháp luật cấp huyn phải có đy
đ các thông tin sau đây của người được đ ngh công nhn:
- H và n;
- Chức vụ, chức danh (nếu có) và quan, t chức, đơn vị công c;
- Trình đ chuyên môn;
- Lĩnh vực pháp luật chuyên môn sâu d kiến kiêm nhim thực hin hot
động ph biến, giáo dc pháp luật.
3.2. Số ợng h : 01 bộ.
4. Thi hn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, k từ ngày nhn
được n bn đ ngh ng nhn báo cáo viên pháp lut có đy đ thông tin quy
đnh. Trường hợp văn bn đ ngh ng nhn báo cáo viên pháp luật không có
đ thông tin quy đnh thì trong thời hạn 02 ngày làm vic k từ ngày nhn được
văn bản, Phòng Tư pháp có n bản đ ngh b sung thông tin.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan chuyên môn thuc
UBND và các cơ quan, t chức cp huyn.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
11
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND cp huyn.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Phòng Tư pháp.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan chuyên môn thuc UBND và các quan, t
chức cp huyn.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh ng nhn báo cáo
viên pháp luật cp huyn.
8. Phí, lệ p: Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính:
Cán bộ, công chức, viên chức và s quan trong lực lượng trang nhân dân
được đ ngh công nhận làm Báo cáo viên pháp lut cấp huyện phải đ các
tiêu chun sau:
- Có phm chất đo đức tt, lập tờng tưởng vững vàng, có uy tín trong
công c;
- kh ng truyn đt;
- Có bng tốt nghiệp đại học lut và thời gian công tác trong lĩnh vực pháp
luật ít nht là 02 m; trường hợp không có bng tốt nghip đi học lut, nhưng
có bng tốt nghip đi hc khác thì phải có thời gian công tác liên quan đến
pháp lut ít nht là 03 năm.
11. Căn c pháp thực hiện th tục hành chính
- Luật Ph biến, giáo dc pháp luật năm 2012;
- Thông s 10/2016/TT-BTP ngày 22 tháng 7 năm 2016 quy đnh về báo
cáo viên pháp luật, tuyên truyn viên pháp luật.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
12
Thủ tc 4: Quyết định Min nhiệm báo cáo vn pháp lut cấp tỉnh
1. Trình t thực hiện
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ny ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: STư pháp (S 34 Đi l Lợi, phường Đin
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hin:
- Bước 1: Thủ trưởng các cơ quan, t chức cp tỉnh đ ngh công nhận báo
cáo viên pháp lut cấp tỉnh có n bn đ ngh min nhiệm báo cáo viên pháp
luật cấp tỉnh gửi Sở Tư pháp thông báo cho báo cáo viên pháp lut biết lý do.
- Bước 2: Sở Tư pháp tổng hợp, trình Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết đnh
miễn nhim báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh. Quyết đnh miễn nhim được gửi
tới cơ quan, đơn v, tổ chức đ ngh min nhiệm và báo cáo viên pháp lut b
miễn nhiệm; được công b công khai theo quy đnh.
2. ch thức thực hiện: Trực tuyến qua H thng phn mềm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s ng hồ sơ:
3.1.Thành phần h sơ: Văn bn đ ngh miễn nhim báo cáo viên pháp lut
cp tỉnh ca cơ quan, t chức phi có đầy đủ các thông tin sau đây ca báo cáo
viên pháp luật cp tỉnh được đề ngh miễn nhim:
- H và n;
- Chức vụ, chức danh (nếu có) và quan, t chức, đơn vị công c;
- Số, ny, tháng, năm của Quyết đnh công nhận báo cáo viên pháp luật;
- Lý do ca vic đ ngh miễn nhim.
3.2. Số ợng h : 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày nhận được văn bn đ ngh
miễn nhim. Trường hợp văn bn đ ngh miễn nhiệm báo cáo viên pháp lut
cp tỉnh không có đy đ các thông tin theo quy định thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhn được văn bn đ ngh, Sở Tư pháp có văn bn đ ngh
bsung thông tin.
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: T chức pháp chế, đơn v
được giao ph trách công c pháp chế, ph biến giáo dc pháp luật ca cơ quan,
tổ chức cp tnh.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
13
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Sở Tư pháp.
- quan phi hợp: Văn phòng UBND tnh
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh miễn nhim báo cáo
viên pháp luật cp tỉnh.
8. Phí, lệ p: Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính:
Vic min nhim báo cáo viên pháp luật được thực hin khi báo cáo viên
pháp lut thuc mt trong các trường hợp sau:
- T nguyn xin thôi làm báo cáo viên pháp lut lý do sức khe, hoàn
cnh gia đình hoc lý do chính đáng khác;
- Không còn là cán b, công chức, viên chức, s quan trong lc lượng
trang nhân dân hoặc chuyn công c khi cơ quan, tổ chức đã đ ngh công
nhận báo cáo viên pháp luật;
- Không còn đ tiêu chun quy đnh tại Khoản 2 Điu 35 Lut ph biến,
giáo dục pháp luật;
- T chi không thực hiện hot đng ph biến, giáo dc pháp luật theo sự
phân công ca cơ quan, tổ chức, đơn v quản lý trực tiếp mà không có lý do
chính đáng từ 03 ln trở lên;
- Thực hiện mt trong các nh vi b cm quy đnh ti Điều 9 Luật phổ
biến, giáo dc pháp luật;
- B Tòa án kết án và bn án đã có hiu lực pháp luật;
- Mt ng lực nh vi dân s hoc có khó khăn trong nhn thức, làm chủ
hành vi hoc hạn chế ng lực hành vi dân stheo quy đnh ca B luật dân sự.
11. Căn c pháp thực hiện th tục hành chính
- Lut Ph biến, giáo dc pháp lut m 2012;
- Thông s 10/2016/TT-BTP ngày 22 tháng 7 năm 2016 quy đnh về báo
cáo viên pháp luật, tuyên truyn viên pháp luật.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
14
Thủ tc 5: Quyết định Min nhiệm báo cáo vn pháp lut cấp huyện
1. Trình t thực hiện
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ny ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thực hiện: Phòng Tư pháp - UBND cấp huyn
1.3. Trình tự thc hin:
- Bước 1: Th trưởng các cơ quan, tổ chức cp huyện đngh ng nhn
báo cáo viên pháp lut cấp huyện có văn bn đề ngh min nhiệm báo cáo viên
pháp lut cấp huyn gửi Phòng Tư pháp và thông báo cho báo cáo viên pháp lut
biết lý do.
- Bước 2: Phòng Tư pháp tổng hợp, trình Chủ tịch UBND cp huyn ra
quyết định miễn nhim báo cáo viên pháp luật cấp huyn. Quyết định miễn
nhim được gửi tới cơ quan, đơn v, t chức đề ngh miễn nhiệm và báo cáo viên
pháp lut bị miễn nhiệm; được công b công khai theo quy đnh.
2. ch thức thực hiện: Trực tuyến qua H thng phần mm qun lý n
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s ng hồ sơ
3.1.Thành phần h sơ: Văn bn đ ngh miễn nhim báo cáo viên pháp lut
cp huyn ca cơ quan, t chức phi đầy đ các thông tin sau đây ca báo cáo
viên pháp luật cp huyn được đ ngh min nhim:
- H và n;
- Chức vụ, chức danh (nếu có) và quan, t chức, đơn vị công c;
- Số, ny, tháng, năm của Quyết đnh công nhận báo cáo viên pháp luật;
- Lý do ca vic đ ngh miễn nhim.
3.2. Số ợng h : 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày nhận được văn bn đ ngh
miễn nhim. Trường hợp văn bn đ ngh miễn nhiệm báo cáo viên pháp lut
cp huyn không có đầy đủ các thông tin theo quy đnh thì trong thời hn 02
ny làm vic kể từ ngày nhn được văn bn đ ngh, Phòng Tư pháp có văn bn
đ ngh b sung thông tin.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan chuyên môn thuc
UBND và các cơ quan, t chức cấp huyn.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND cp huyn.
15
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Phòng Tư pháp.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan chuyên môn thuc UBND các cơ quan, t
chức cp huyn.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh miễn nhim báo cáo
viên pháp luật cp huyn.
8. Phí, lệ p: Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính:
Vic min nhim báo cáo viên pháp luật được thực hiện khi báo cáo viên
pháp lut thuc mt trong các trường hợp sau:
- T nguyn xin thôi làm báo cáo viên pháp lut lý do sức khe, hoàn
cnh gia đình hoc lý do chính đáng khác;
- Không còn là cán b, công chức, viên chức, s quan trong lực lượng
trang nhân dân hoặc chuyn công c khi cơ quan, tổ chức đã đ ngh công
nhận báo cáo viên pháp luật;
- Không còn đ tiêu chun quy đnh tại khon 2 Điu 35 Luật ph biến,
giáo dục pháp luật;
- T chi không thực hiện hot đng ph biến, giáo dc pháp luật theo s
phân công ca cơ quan, tổ chức, đơn v quản lý trực tiếp mà không có lý do
chính đáng từ 03 ln trở lên;
- Thực hiện mt trong các nh vi b cm quy đnh ti Điều 9 Luật phổ
biến, giáo dc pháp luật;
- B Tòa án kết án và bn án đã có hiu lực pháp luật;
- Mt ng lực nh vi dân s hoc có khó khăn trong nhn thức, làm chủ
hành vi hoc hạn chế ng lực hành vi dân stheo quy đnh ca B luật dân sự.
11. Căn c pháp thực hiện th tục hành chính
- Lut Ph biến, giáo dc pháp lut năm 2012;
- Thông s 10/2016/TT-BTP ngày 22 tháng 7 năm 2016 quy đnh về báo
cáo viên pháp luật, tuyên truyn viên pháp luật.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
16
Th tc 6: Công nhn xã, phường, thtrn đt chun tiếp cn pháp lut
1. Trình t thực hiện
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ny ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thực hiện: UBND cp huyn.
1.3. Trình tự thc hin:
- Bước 1: UBND cấp xã tổ chức trin khai vic tự chm điểm các tiêu chí,
ch tiêu và đánh giá kết qu đt chuẩn tiếp cận pháp lut.
+ c công chức chuyên môn cp theo dõi các tiêu chí, ch tiêu tự chấm
đim, tổng hợp kết quả; lấy ý kiến và tổng hợp kết qu đánh giá nh thức, mô
hình thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật hiệu qu tại sở; chuẩn b tài liu
đánh giá; đề xut gii pháp khc phục tn tại, hạn chế trong thực hiện tiêu chí,
ch tiêu (nếu có);
+ Xây dựng dự thảo Báo cáo đánh giá kết quả đt chun tiếp cận pháp lut,
Bản tổng hợp đim s ca các tiêu chí, ch tiêu;
+ Niêm yết công khai dthảo Báo cáo đánh giá kết quđt chuẩn tiếp cn
pháp luật, Bản tổng hợp điểm s ca các tiêu c, ch tiêu tại trụ sở làm vic ca
UBND cấp xã trong thời hạn ít nht 05 (năm) ngày; đăng tải tn Cổng (hoc
Trang) thông tin điện tử trong thời hạn ít nht 05 (năm) ngày hoc thông báo
trên Đài truyn thanh cấp (nếu có) ít nht 03 (ba) ln trong thời hạn ít nht 05
(năm) ngày;
+ Tổng hợp, tiếp thu, gii trình đy đ, khách quan ý kiến ca Nhân dân,
kiến ngh, phản ánh ca cơ quan, tổ chức, cá nhân (nếu ) về Báo cáo đánh giá
kết qu đt chun tiếp cận pháp lut, Bn tổng hợp điểm số của các tiêu chí, ch
tiêu và các vn đ khác liên quan đến vic chm đim, đánh giá cp xã đt chuẩn
tiếp cn pháp luật;
+ Tchức cuc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết qu đt chuẩn tiếp
cn pháp lut ca xã, phường, th trn. Cuc họp do đi diện lãnh đo UBND
cp ch trì. Thành phn cuc hp bao gm các công chức chuyên môn được
giao theo dõi các tiêu chí, ch tiêu; đi diện Công an cp xã; đi diện lãnh đo
y ban Mặt trận T quc Vit Nam, các tổ chức chính tr - xã hi cấp xã;
Trưởng thôn, làng, bản, ấp, buôn, bon, phum, sóc (sau đây gọi chung là thôn);
Ttrưởng tổ dân ph, khu ph, khi ph, khóm, tiểu khu (sau đây gọi chung là
tổ dân ph);
+ Căn c kết qu cuc hp, nếu xã, phường, thị trn đáp ứng đy đủ các
điu kin công nhn đt chun tiếp cận pháp luật quy đnh tại Điều 4 Quyết đnh
17
s 25/2021/QĐ-TTg thì UBND cp xã gửi h đ ngh công nhn đt chun
tiếp cận pháp lut quy đnh tại khon 4 Điều 5 Quyết đnh s25/2021/QĐ-TTg
đến Phòng Tư pháp trước ngày 10 tng 01 ca năm lin ksau m đánh giá.
Đối với xã, phường, th trn chưa đủ điu kin công nhận đạt chun tiếp cn
pháp luật thì UBND cp xã gửi Báo cáo đánh giá kết qu đt chuẩn tiếp cận
pháp luật, Bn tổng hợp điểm s ca các tiêu chí, ch tiêu trước ngày 10 tháng
01 ca m liền kề sau m đánh giá đ Phòng Tư pháp tổng hợp, lập danh sách
xã, phường, th trấn chưa đạt chun tiếp cận pháp lut trình Chủ tịch UBND cấp
huyện.
- Bước 2: UBND cp huyn thành lập Hi đồng đánh giá chun tiếp cận
pháp luật đ vấn, thẩm định, t chức đánh giá, xem xét, quyết đnh công nhận
xã đt chun tiếp cận pháp luật.
+ Phòng Tư pháp tiếp nhn, rà soát, kiểm tra h sơ đ ngh ng nhn đt
chuẩn tiếp cn pháp luật ca xã, phường, th trấn; yêu cu UBND cp xã b
sung, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu liên quan (nếu có). UBND cấp xã trách nhim
b sung, hoàn thiện hồ sơ, i liu chậm nhất trong thời hn 03 (ba) ngày làm
việc k từ ngày nhn được yêu cầu;
+ Tổ chức cuc hp Hi đồng đánh giá chun tiếp cn pháp lut hoặc ly ý
kiến bng văn bn ca các thành viên Hi đồng đ vấn, thm đnh hồ đ
ngh công nhn đt chun tiếp cn pháp luật ca xã, phường, th trấn;
+ Căn c kết qu vn, thẩm định ca Hi đng đánh giá chuẩn tiếp cn
pháp luật, Phòng pháp hoàn thiện hồ và trình Ch tịch UBND cp huyện
xem xét, quyết đnh công nhn , phường, th trn đt chun tiếp cận pháp luật.
H sơ trình bao gm: H sơ đ ngh công nhận đt chuẩn tiếp cn pháp lut
ca , phường, th trấn; Báo cáo thẩm đnh ca Hi đng đánh giá chun tiếp
cn pháp lut m theo biên bn cuc họp hoặc Bản tổng hợp ý kiến thẩm định
ca thành viên Hi đng (nếu không tổ chức cuộc họp); Bản tổng hợp đim s
ca các tiêu chí, ch tiêu ca từng xã, phường, th trấn do Hi đng đánh giá
chuẩn tiếp cận pháp luật thẩm đnh; dthảo Quyết đnh công nhn , phường,
th trấn đạt chun tiếp cận pháp lut kèm theo danh sách xã, phường, th trn đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật và danh sách , phường, th trấn chưa đạt chun tiếp
cn pháp luật;
+ Ch tịch UBND cp huyn xem xét, quyết đnh công nhn xã, phường,
th trấn đạt chun tiếp cận pháp lut và công b kết qu , phường, th trấn đt
chuẩn tiếp cận pháp luật trước ngày 10 tháng 02 ca m liền kề sau năm đánh
giá. Việc ng b kết qu thực hiện tn Cổng (hoc Trang) thông tin đin tử ca
18
UBND cấp huyn trong thời hn không quá 02 (hai) ngày làm việc kể tngày
ký quyết định công nhn xã, phường, th trn đt chuẩn tiếp cận pháp lut.
2. ch thức thực hiện: Trực tuyến qua H thng phần mm qun lý n
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng hồ sơ:
3.1.Thành phn h sơ:
- Báo cáo đánh giá kết quả đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
- Bản tổng hợp điểm sca các tiêu chí, ch tiêu;
- Bn tổng hợp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca t chức, cá nn về kết quả t
đánh giá, chấm đim các tiêu chí, ch tiêu (nếu có)
- Văn bn đ nghị công nhận xã, phường, th trn đt chun tiếp cn pháp
luật;
- c i liu khác liên quan (nếu có)
3.2. Số ợng h : 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết: không quy đnh
* Thi điểm đánh giá:
- Việc đánh giá, ng nhn , phường, th trn đạt chun tiếp cn pháp lut
được thực hiện hng năm, nh tngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 ca
năm đánh giá.
- Đối với cp xã:
+ Căn c kết qu cuc hp, nếu xã, phường, thị trn đáp ứng đy đủ các
điu kin công nhn đt chuẩn tiếp cn pháp luật quy đnh thì UBND cp gửi
h sơ đ ngh ng nhn đt chun tiếp cận pháp lut đến Phòng Tư pháp trước
ny 10 tháng 01 ca m lin kề saum đánh giá.
+ Đối với xã, phường, th trấn chưa đ điều kin công nhn đt chuẩn tiếp
cn pháp lut thì UBND cấp xã gửi Báo cáo đánh giá kết quả đt chuẩn tiếp cn
pháp luật, Bn tổng hợp điểm s ca các tiêu chí, ch tiêu trước ngày 10 tháng
01 ca m liền kề sau m đánh giá đ Phòng Tư pháp tổng hợp, lập danh sách
xã, phường, th trấn chưa đạt chun tiếp cận pháp luật trình Chủ tịch UBND cấp
huyện.
- Đối với cp huyn: Ch tịch UBND cp huyện xem xét, quyết đnh công
nhận xã, phường, th trấn đt chuẩn tiếp cận pháp luật và công bkết qu xã,
phường, th trấn đt chun tiếp cận pháp luật trước ngày 10 tháng 02 ca năm
liền kề sau năm đánh giá.
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: UBND cp xã trên đa bàn
huyện, thị xã, thành phố.
19
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND cp huyn.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Phòng Tư pháp.
- quan phi hợp: các cơ quan, đơn v
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhận xã,
phường, th trấn đạt chuẩn tiếp cn pháp luật.
8. Phí, lệ p: Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Biểu mu ban hành kèm theo Thông tư s
09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021 của B pháp hướng dn thi hành Quyết
đnh s 25/2021/QĐ-TTg.
- Các biểu mu phc v việc đánh giá, đề ngh công nhn , phường, th
trấn đt chun tiếp cận pháp luật do y ban nhân dân cp xã thực hin:
+ Báo cáo đánh giá kết qu và đ ngh ng nhn , phường, th trấn đt
chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01 Phlc II);
+ Bn tổng hợp điểm sca các tiêu chí, ch tiêu (Mẫu 02 Phụ lc II);
+ Bản tổng hợp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca Nn dân, kiến ngh, phản
ánh ca tổ chức, cá nhân về kết quđánh giá đạt chun tiếp cận pháp lut (Mu
03 Ph lục II);
+ Phiếu lấy ý kiến, bn tổng hợp kết qu đánh giá về hình thức, mô nh
thông tin, ph biến, giáo dc pháp luật hiu quả tại cơ s(Mu 04 Ph lục II).
- Các biu mẫu phc v vic đánh giá, ng nhn xã, phường, th trấn đt
chuẩn tiếp cận pháp luật do y ban nhân dân cp huyn thực hiện:
+ Biên bn cuc hp Hi đồng đánh giá chun tiếp cn pháp luật (Mu 05
Ph lục II);
+ Phiếu ly ý kiến, bản tổng hợp ý kiến thm đnh ca thành viên Hi đồng
đánh giá chuẩn tiếp cận pháp lut (Mẫu 06 Ph lục II);
+ Bản tổng hợp đim s ca các tiêu chí, ch tiêu do Hi đng đánh giá
chuẩn tiếp cận pháp luật thẩm định (Mẫu 07 Phlc II);
+ Quyết đnh công nhn xã, phường, th trấn đt chun tiếp cn pháp lut;
danh sách xã, phường, thị trấn đt chun tiếp cận pháp lut; danh sách ,
phường, th trấn chưa đt chun tiếp cận pháp luật (Mẫu 08 Phlc II).
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính:
- Xã, phường, th trấn được công nhn đt chun tiếp cận pháp luật khi
đ các điều kin sau đây:
(1) Tng điểm của các tiêu chí đt từ 80 đim trở lên;
20
(2) Tng s điểm của từng tiêu chí đt từ 50% số đim ti đa trlên;
(3) Trong năm đánh giá không có cán bộ, công chức là người đng đu cấp
y, chính quyn , phường, th trấn b x lý k luật hành chính do vi phm
pháp lut trong thi hành công v hoặc b truy cứu tch nhim hình s.
- Vic xét, công nhn , phường, th trấn đt chun tiếp cận pháp luật dựa
trên 05 tiêu chí được quy đnh ti Điều 3 Quyết đnh s25/2021/QĐ-TTg ngày
22/7/2021 của Thớng Chính phquy đnh về , phường, th trấn đt chun
tiếp cn pháp luật, bao gồm:
Tiêu chí 1: Ban hành n bản theo thẩm quyn đ tổ chức bo đm thi
hành Hiến pháp pháp luật trên đa bàn.
Tiêu chí 2: Tiếp cn thông tin, phổ biến, giáo dc pháp luật.
Tiêu chí 3: Hòa gii cơ sở, trợ giúp pháp lý.
Tiêu chí 4: Thc hin dân ch , phường, th trấn.
Tiêu chí 5: T chức tiếp công dân, gii quyết kiến ngh, phản ánh, khiếu
ni, t cáo, th tục hành chính; bo đm an ninh quc gia, trt tự, an toàn xã hội.
Tổng s điểm tối đa của các tiêu chí xã, phường, th trấn đạt chun tiếp cận
pháp luật là 100 điểm.
11. Căn c pháp thực hiện th tục hành chính
- Quyết định s 25/2021/-TTg ngày 22/7/2021 ca Th ớng Chính
ph quy đnh về , phường, th trn đt chuẩn tiếp cận pháp luật;
- Thông s 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021 ca B Tư pp ớng
dn thi hành Quyết đnh s 25/2021/QĐ-TTg.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
21
1. Biu mu phục v việc đánh giá, đ nghị công nhn xã, phưng, thtrấn
đt chun tiếp cn pháp luật do y ban nhân dân cấp xã thực hiện
MẪU O CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QU VÀ ĐNGH CÔNG NHN XÃ,
PHƯỜNG, THỊ TRN ĐẠT CHUN TIP CN PHÁP LUT
(Kèm theo Thông s 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021ca B Tư pháp
hướng dẫn thi hành Quyết đnh số 25/2021/QĐ-TTg)
Y BAN NHÂN DÂN XÃ
(PHƯỜNG, TH
TRN)…
Số: /BC-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
…, ny tháng năm
O CÁO
Đánh gkết qu và đề nghị công nhận
(phường, thị trấn)…. đt chun tiếp cn pháp lut
I. Kết qu đánh giá đt chun tiếp cận pháp lut
1. V chỉ đạo, hướng dn, tổ chức thực hiện
2. Kết qu tự chm điểm, đánh giá các tu chí, chỉ tiêu
a) Đối với tiêu chí 1:
- Số ch tiêu đt đim tối đa: …../02 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt từ 50% sđim tối đa trở lên: …../02 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt điểm 0: …../02 ch tiêu.
- Số điểm đạt được ca tiêu chí: …../10 đim.
b) Đối với tiêu chí 2:
- Số ch tiêu đt đim tối đa: …../06 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt từ 50% sđim tối đa trở lên: …../06 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt đim 0: …../06 ch tiêu.
- Số đim đt được ca tiêu chí: …../30 đim.
c) Đối với tiêu chí 3:
- Số ch tiêu đt đim tối đa: …../03 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt từ 50% sđim tối đa trở lên: …../03 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt đim 0: …../03 ch tiêu.
- Số điểm đạt được ca tiêu chí: …../15 đim.
22
d) Đối với tiêu chí 4:
- Số ch tiêu đt đim tối đa: …../05 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt từ 50% sđim tối đa trở lên: ….../05 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt đim 0: …../05 ch tiêu.
- Số điểm đạt được ca tiêu chí: …../20 đim.
đ) Đối với tiêu chí 5:
- Số ch tiêu đt đim tối đa: …../04 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt từ 50% sđim tối đa trở lên: …../04 ch tiêu.
- Số ch tiêu đt đim 0: …../04 ch tiêu.
- Số điểm đạt được ca tiêu chí: …../25 đim.
3. Mức đ đáp ứng các điều kiện công nhn đt chuẩn tiếp cn pháp
lut
a) Số tiêu chí đt từ 50% sđim tối đa trở lên: .…./05 tiêu chí.
b) Tổng điểm s đt được ca các tiêu chí: ..…/100 đim (sau khi làm tròn).
c) Trong m đánh giá, không cán b, công chức là nời đứng đu cấp
y, chính quyền cp xã b xlý k luật hành chính do vi phm pháp luật trong
thi hành công v hoặc b truy cứu trách nhim hình s.
- Nêu rõ hoc không có cán b, công chức là người đứng đu cp ủy,
chính quyn cấp xã b xử lý kỷ luật hành chính hoc b truy cứu trách nhiệm
hình s.
- Nếu có, phi nêu s lượng cán bộ, công chức bị xử lý k lut, b truy
cu trách nhiệm hình sự, nh vi vi phạm, nh thức k luật, quyết đnh xử lý kỷ
luật của cơ quan có thẩm quyền hoc quyết đnh khởi tố của cơ quan có thm
quyn, nếu đã có bn án, quyết đnh ca a án thì nêu s, ngày, tháng, năm ký,
nời có thm quyn, ny, tng, năm hiu lực pháp luật.
d) Mức đ đáp ng các điu kin công nhn đt chuẩn tiếp cn pháp lut:
Đáp ứng được …../03 điều kin.
II. Những thun lợi, khó khăn trong thực hiện các tu chí, chỉ tu
đánh giá xã, phưng, thtrn đt chun tiếp cận pháp lut; đ xut giải
pháp khc phục
1. Thuận lợi
2. Tồn tại, hn chế, khó khăn, vướng mc và nguyên nn
3. Đ xut, kiến ngh các giải pháp khc phục
III. Mục tiêu, kế hoch thực hiện
1. Mc tiêu thực hiện
23
2. Kế hoạch thực hiện (những nội dung, tiêu chí, chỉ tiêu cầnng cao chất
lượng, đm bo thực cht kết quả xã, phường, th trn đt chun tiếp cận pháp
luật)
IV. Đ nghcông nhn xã, phưng, thtrn đt chuẩn tiếp cn pháp
lut (nếu đáp ng đầy đcác điều kiện công nhận xã, phường, thtrấn đt
chuẩn tiếp cn pháp luật)
y ban nhân dân (phường, th trn)…. kính đ ngh Ch tch y ban
nn dân huyện (quận, th xã…)……, tnh…… xem xét, quyết đnh công nhn
xã (phường, th trn) …… đt chuẩn tiếp cận pháp luật năm…..
Kèm theo báo cáo y gồm :
1. Bản tng hợp đim s ca các tiêu chí, ch tiêu;
2. Bn tng hợp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca Nhân dân, kiến ngh, phản
ánh ca tổ chức, cá nhân về kết quđánh giá đt chun tiếp cận pháp lut (nếu
có);
3. Tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Nơi nhận:
- UBND huyện (quận, th xã)……;
- ……….;
- Lưu: VT,…
CH TCH
(Ký, đóng du và ghi h n)
24
MẪU BẢN TỔNG HP ĐIM SCA CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU
(Kèm theo Thông s 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021ca B Tư pháp
hướng dẫn thi hành Quyết đnh số 25/2021/QĐ-TTg)
Y BAN NHÂN DÂN XÃ
(PHƯỜNG, TH
TRN)….
CỘNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
…, ny tháng năm
BẢN TỔNG HỢP ĐIM SCA C TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU
Tu chí,
chtiêu
Nội dung
Đim
số
tối đa
Căn cứ chấm điểm
Đim
stự
chấm
Ch ký
của
công
chc
phụ
trách
Số liệu
thc hiện
(1)
T lđạt
được
(2)
Tu chí 1
Ban hành văn bản theo thẩm
quyền đ tổ chc bảo đảm thi
hành Hiến pháp pháp luật trên
địa bàn
10
Chtiêu 1
Ban hành đầy đ, đúng quy định
pháp luật các văn bản quy phạm
pháp luật được quan có thẩm
quyền giao
3
1. Ban hành đầy đủ c văn bản quy
phạm pháp luật đưc giao trong năm
đánh giá
1
a) Ban hành đầy đủ c văn bản quy
phạm pháp luật
1
b) Không ban hành từ 01 (một) văn
bản quy phạm pháp luật trlên
0
2. Ban hành đúng quy định pháp luật
các văn bản quy phạm pháp luật
được giao trong năm đánh giá
2
a) Ban hành đúng quy định pháp luật
các văn bản quy phạm pháp luật
2
b) Ban hành t 01 (một) văn bản quy
phạm pháp luật trở lên trái pháp luật
và bị cơ quan có thẩm quyền x lý
0
Chtiêu 2
…………..
….
Tu chí 2
…………………
………
…………………
Tu chí 3
…………………
………
…………………
25
Tiếu chí 4
…………………
………
…………………
Tu chí 5
…………………
………
…………………
Chtiêu 4
Đạt tiêu chuẩn “An toàn về an
ninh, trật t” theo đúng quy định
pháp luật về an ninh quốc gia, trật
t, an toàn xã hội
6
1. Đạt tiêu chuẩn An toàn v an
ninh, trật t
6
2. Không đạt tiêu chuẩn An toàn v
an ninh, trật t
0
Tổng đim (3)
Ghi chú:
(1) Cung cấp số liệu thhiện kết quđạt đưc của các nội dung ch tiêu.
Ví dụ 1: Ch tiêu 1, tiêu chí 1: Trong năm đánh giá, chính quyền cấp xã đã ban hành 03
văn bản quy phạm pháp luật trong tổng số 05 văn bản quy phạm pháp luật đưc giao, số liệu
thc hiện ghi là 3/5.
Ví dụ 2: Nội dung 1, ch tiêu 2, tiêu chí 2: Trong năm đánh giá, chính quyền cấp xã đã
tiếp nhận, giải quyết đúng thời thạn 18 yêu cầu cung cấp thông tin trong tổng số 20 yêu cầu
đủ điều kiện cung cấp thông tin, số liệu thc hiện ghi là 18/20.
Ví dụ 3: Ch tiêu 2, tiêu chí 5: Trong năm đánh giá, chính quyền cấp xã đã giải quyết
đúng quy định pháp luật 270 h th tc hành chính trong tổng số 300 h th tục hành
chính đủ điều kiện giải quyết đã được tiếp nhận, số liệu thc hiện ghi là 270/300.
(2) Cung cấp t lđạt đưc của các nội dung ch tiêu xác định theo t l%.
Ví dụ: Ch tiêu 2, tiêu chí 5: Trong năm đánh giá, chính quyền cấp xã đã giải quyết đúng
quy định pháp luật 270 h th tc hành chính trong tổng số 300 h th tục hành chính
đủ điều kiện giải quyết đã đưc tiếp nhận, tỷ l đạt đưc ghi là 90% (t l % = 270/300 x
100).
(3) Nếu tổng điểm giá tr thập phân i 0,5 điểm thì làm tròn xuống số nguyên gần
nhất, nếu có giá tr thập phân t 0,5 điểm tr lên thì làm tròn lên snguyên gần nhất./.
TM. ỦY BAN NHÂNN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ hn)
NGƯI THC HIN
(Ký và ghi hn)
26
MẪU BẢN TỔNG HP, TIP THU, GIẢI TRÌNH Ý KIẾN CỦA NHÂN
N, KIN NGH, PHN ÁNH CỦA TỔ CHỨC, NHÂN V KT
QU ĐÁNH GIÁ ĐẠT CHUN TIẾP CN PHÁP LUT
(Kèm theo Thông s 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021ca B Tư pháp
hướng dẫn thi hành Quyết đnh số 25/2021/QĐ-TTg)
Y BAN NHÂN DÂN XÃ
(PHƯỜNG, TH
TRN)….
CỘNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
…, ny tháng năm
BẢN TỔNG HỢP, TIP THU, GIẢI TRÌNH Ý KIẾN CA NHÂN N,
KIN NGH, PHN ÁNH CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VKT QU
ĐÁNH GIÁ ĐẠT CHUN TIẾP CN PHÁP LUT
Trên cơ sý kiến ca Nn dân, kiến ngh, phn ánh ca tổ chức, cá nhân
vkết qu đánh giá đt chuẩn tiếp cận pháp lut tn đa bàn, y ban nhân dân
xã (phường, th trn)…… tổng hợp, tiếp thu, giải trình như sau:
STT
Nội dung
ý kiến, kiến nghị,
phn ánh
H, n,
địa chỉ ca tổ
chức, cá nhân
Tiếp thu/
Không tiếp
thu
Giải
tnh
Ghi
chú
Tiếp
thu
Không
tiếp thu
1
2
3
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ hn)
NGƯI THC HIN
(Ký và ghi hn)
27
MẪU PHIẾU LY Ý KIẾN, BN TỔNG HỢP KT QU ĐÁNH GIÁ V
HÌNH THỨC, HÌNH THÔNG TIN, PH BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP
LUT HIỆU QU TI S
(Kèm theo Thông s 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021ca B Tư pháp
hướng dẫn thi hành Quyết đnh số 25/2021/QĐ-TTg)
Y BAN NHÂN DÂN XÃ
(PHƯỜNG, TH
TRN)….
CỘNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
…, ny tháng năm
PHIẾU LY Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
V hình thức, mô hình thông tin, ph biến, giáo dc pháp lut hiệu qu tại
cơ s
STT
n hình thức, mônh (1);
ni dung đánh giá
Ý kiến đánh g(2)
Ghi
chú
1
Hình thức, mô nh: ……..
a
Được triển khai trên toàn địa bàn
Đng ý
Không đồng ý
b
Được duy t thường xuyên, liên
tục
Đng ý
Không đồng ý
c
Có khả ng nhân rộng
Đng ý
Không đồng ý
2
Hình thức, mô nh: …….
a
Được triển khai trên toàn địa bàn
Đng ý
Không đồng ý
b
Được duy t thường xuyên, liên
tục
Đng ý
Không đồng ý
c
khả ng nhân rộng
Đng ý
Không đồng ý
Ghi chú:
(1) Tên hình thức, mô hình tại mc 1, mc 2 do Ủy ban nhân dân cấp xã cung cấp.
(2) Ý kiến đánh giá của đại diện Ủy ban Mặt trận T quốc Việt Nam cấp xã, c tổ
chc chính trị - xã hội cấp xã, đại diện các thôn, tdân ph đưc thc hiện bằng cách tích dấu
X vào ô lựa chọn.
NGƯỜI ĐÁNH GIÁ
(Ký ghi rõ h n)
28
MẪU PHIU LY Ý KIẾN, BN TỔNG HỢP KẾT QU ĐÁNH GIÁ V NH
THỨC, NH THÔNG TIN, PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PP LUT HIỆU
QU TI S
(Kèm theo Thôngs 09/2021/TT-BTP ny 15/11/2021ca Bộ pp hướng dn
thi hành Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg)
Y BAN NHÂN DÂN XÃ
(PHƯỜNG, THỊ TRN)….
CỘNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
…, ny tháng năm
BẢN TỔNG HỢP KT QU ĐÁNH GIÁ
V hình thức, mô hình thông tin, ph biến, giáo dc pháp lut hiệu qu tại
cơ s
1. Tổng s hình thức, mô nh đưa ra lấy ý kiến đánh giá:
…………………..
2. Tổng s ý kiến đánh giá:……………………………………………….
3. Kết qu tổng hợp:
STT
n hình thức, mônh (1);
ni dung đánh giá
Kết qu đánh g
Sý
kiến
đồng ý
T l
%
đồng ý
(2)
Sý kiến
không đng
ý
T l %
không đng
ý (3)
1
Hình thức, mô nh:……..
a
Được trin khai trên toàn đa
bàn
b
Được duy t thường xuyên,
liên tục
c
khả ng nhân rộng
2
Hình thức, mô nh:…….
a
Được trin khai trên toàn đa
bàn
b
Được duy t thường xuyên,
liên tục
c
khả ng nhân rộng
29
Ghi chú:
(1) n hình thức, mô nh tại mục 1, mc 2 do y ban nhân dân cp xã
cung cấp.
(2) T l% = S ý kiến đồng ý/Tổng s ý kiến đánh giá x 100.
(3) T l% = S ý kiến không đng ý/Tổng s ý kiến đánh giá x 100.
CH TCH
(Ký, đóng du ghi rõ h n)
NGƯỜI TỔNG HP
(Ký ghi h n)
30
2. Biu mu phc v việc đánh giá, công nhn xã, phường, thị trấn đạt
chun tiếp cận pháp lut do y ban nhân dân cp huyện thực hiện
MẪU BIÊN BẢN CUC HP HI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ CHUN TIP
CẬN PHÁP LUT
(Kèm theo Thông s 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021ca B Tư pháp
hướng dẫn thi hành Quyết đnh số 25/2021/QĐ-TTg)
ỦY BAN NHÂN N HUYN
(QUẬN, THỊ ,...)
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
CHUẨN TIẾP CẬN PP LUẬT
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
…, ngày… thángnăm
Số: …/BB-HĐTCPL
BIÊN BN
Hp Hi đng đánh giá chun tiếp cận pháp lut
Thời gian: ... gi… ngày… tháng… m
Địa đim:……………………………………
Hi đng đánh giá chun tiếp cận pháp huyn (qun, thị…)……………
tiến hành hp tư vấn, thẩm đnh đ ngh công nhn , phường, th trn đt
chuẩn tiếp cận pháp luật m ….
1. Thành phần tham d
Hi đng có……thành viên tham dự (vắng …), bao gồm:
- Đồng chí:- Ch t cuc hp;
- Đồng chí - Thư ký cuc hp;
- c y viên: ….người.
2. Nội dung cuc hp
a) c ni dung tư vn, thm đnh ca Hội đng
- Kết qu chấm đim các tiêu chí, chỉ tiêu; kết quả đánh giá đt chun tiếp
cn pháp lut; h sơ đ ngh ng nhn đt chuẩn tiếp cn pháp lut ca ….. xã,
phường, th trấn trên địa bàn.
- Các sáng kiến, giải pháp nâng cao hiu qu, xử lý hạn chế, tn ti, tháo g
kkhăn, vướng mắc trong thực hin các tiêu chí, ch tiêu.
31
- Các nội dung, vn đ kc có liên quan thuc nhim vca Hi đồng
theo quy đnh.
b) Ý kiến ca thành viên Hội đồng (tổng hợp đy đ, cụ th ý kiến ca
từng thành viên Hi đng tham dự cuc họp, ý kiến bằngn bn của tnh viên
Hi đng không tham gia d cuộc họp).
c) Ý kiến của Ch tịch Hi đng
Căn cvào ý kiến, kết qu thảo lun ca các thành viên Hi đng, Ch tịch
Hi đng có ý kiến v:
- c ni dung, vấn đ thuc nhiệm v ca thành viên Hi đng.
- Slượng thành viên Hi đng/tổng s thành viên Hi đồng nht trí tnh
Chủ tịch y ban nhân dân cp huyn xem t, quyết đnh công nhn đt chuẩn
tiếp cn pháp lut đi với xã, phường, th trấn/tng s , phường, th trấn
trên đa bàn.
- Giao Phòng Tư pháp cp huyện hoàn thin Biên bn hp Hi đồng, h sơ,
i liệu liên quan trình Chtịch y ban nhân dân cùng cấp xem xét, quyết đnh.
Cuộc hp kết thúc vào lúcgingày tháng m….
Biên bn này được lập tnh bn, gửi…. và lưu gitại
THƯ KÝ HI ĐỒNG
(Ký ghi h n)
TM. HI ĐỒNG
CH TCH HI ĐỒNG
(Ký ghi h n)
32
MU PHIẾU LY Ý KIẾN, BN TỔNG HỢP Ý KIẾN THM ĐỊNH
CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ CHUN TIẾP CN PHÁP
LUT
(Kèm theo Thông s 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021ca B Tư pháp
hướng dẫn thi hành Quyết đnh số 25/2021/QĐ-TTg)
ỦY BAN NHÂN N HUYN
(QUẬN, THỊ ,...)
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
CHUẨN TIẾP CẬN PP LUT
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
…, ny… tháng… năm
PHIẾU LY Ý KIẾN THM ĐNH
Thành vn Hi đng đánh giá chun tiếp cận pháp lut
H và
n:………………………………………………………………………..
Đơn v công
c:………………………………………………………………….
Thành
phần:………………………………………………………………………
1. Vkết quchấm điểm các tiêu chí, chỉ tiêu; kết qu đánh giá đt chun
tiếp cn pháp luật; hồ sơ đ ngh công nhn đt chuẩn tiếp cn pháp lut ca …..
xã, phường, th trấn trên đa bàn.
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. V các sáng kiến, giải pháp nâng cao hiu quả, xlý hạn chế, tồn tại,
tháo gỡ khó khăn, ớng mắc trong thực hin các tiêu chí, ch tiêu:
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. c ni dung, vấn đ khác có liên quan thuc nhim vca Hi đng
theo quy đnh.
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Nhất trí tnh Chtch y ban nhân dân cp huyện xem t, quyết đnh
công nhận đt chuẩn tiếp cận pháp lut đi với …… xã, phường, th trn/tng
s ….. , phường, th trn trên địa bàn.
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ n)
33
UY BAN NHÂN N HUYN
(QUẬN, THỊ ,...)
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
CHUẨN TIẾP CẬN PP LUẬT
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
…, ngày… thángnăm
BẢN TỔNG HỢP Ý KIẾN THM ĐỊNH
Thành vn Hi đng đánh giá chun tiếp cận pháp lut
1. Tổng s thành viên Hi đng: …………………………………
2. Tổng s thành viên có ý kiến thm định:……
3. Kết qu tng hp
a) Vkết quchấm điểm các tiêu c, ch tiêu; kết qu đánh giá đt chuẩn
tiếp cn pháp luật; hồ sơ đ ngh công nhn đt chuẩn tiếp cn pháp lut ca …..
xã, phường, th trấn trên đa bàn.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………
b) V các sáng kiến, gii pháp nâng cao hiệu qu, xử lý hạn chế, tn tại,
tháo gỡ khó khăn, ớng mắc trong thực hin các tiêu chí, ch tiêu:
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………
c) Các ni dung, vấn đ kc có liên quan thuc nhim vca Hi đng
theo quy đnh.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………
d) Số lượng thành viên Hi đồng/tổng số tnh viên Hi đng nhất trí trình
Chủ tịch y ban nhân dân cp huyn xem t, quyết đnh công nhn đt chuẩn
tiếp cận pháp luật đối với ……. xã, phường, th trấn/tổng s ……. xã, phường,
th trấn tn đa bàn.
THƯ KÝ HI ĐỒNG
(Ký ghi h n)
TM. HI ĐỒNG
CH TCH HI ĐỒNG
(Ký ghi h n)
34
MẪU BẢN TỔNG HỢP ĐIỂM SCỦA CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU
DO HI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ CHUN TIẾP CN PHÁP LUT THM
ĐỊNH
(Kèm theo Thông s 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021ca B Tư pháp
hướng dẫn thi hành Quyết đnh số 25/2021/QĐ-TTg)
Y BAN NHÂN DÂN HUYN
(QUN, THXÃ,...)
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
CHUN TIẾP CN PHÁP LUT
CỘNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
…, ny tháng năm
BẢN TỔNG HỢP ĐIM SCA CÁC TIÊU CHÍ, CH TIÊU
CA XÃ/PHƯỜNG/THTRẤN....
Tiêu chí,
chtiêu
Nội dung
Điểm
số
ti đa
Điểm s
y ban
nhân
dân cấp
tự chm
Điểm s
thm
định
ca Hi
đng
Ghi chú
Tiêu chí 1
Ban hành văn bn theo thm
quyn đ tổ chức và bo đm
thi hành Hiến pháp và pháp
lut trên địa bàn
10
Chỉ tu 1
Ban hành đy đ, đúng quy
định pháp lut các văn bn
quy phm pháp lut được
quan thm quyền giao
3
1. Ban hành đy đ các văn
bn quy phm pháp luật được
giao trongm đánh giá
1
a) Ban hành đy đ các văn
bn quy phạm pháp luật
1
b) Không ban hành từ 01
(mt) văn bn quy phm pháp
luật trở lên
0
2. Ban hành đúng quy đnh
pháp luật các n bn quy
phạm pháp luật được giao
trong năm đánh giá
2
35
a) Ban hành đúng quy định
pháp luật các n bn quy
phạm pháp luật
2
b) Ban hành từ 01 (mt) văn
bn quy phm pháp lut tr
lên trái pháp luật và b cơ quan
có thm quyn xử lý
0
Chỉ tu 2
……………
Tiêu chí 2
…………………
………
…………………
Tiêu chí 3
…………………
………
…………………
Tiếu chí 4
…………………
………
…………………
Tiêu chí 5
…………………
………
…………………
Chỉ tu 4
Đạt tiêu chuẩn An toàn v
an ninh, trt tự theo đúng
quy định pháp lut v an
ninh quốc gia, trt tự, an
toàn xã hội
6
1. Đạt tiêu chuẩn An toàn về
an ninh, trật tự”
6
2. Không đt tiêu chun An
toàn về an ninh, trật tự”
0
Tổng điểm
TM. HI ĐỒNG
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký, đóng du ghi rõ h n)
NGƯỜI THỰC HIỆN
(Ký ghi h n)
36
MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN , PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT CHUN
TIẾP CẬN PP LUT; DANH CH , PNG, THỊ TRẤN ĐẠT
CHUẨN TIẾP CẬN PP LUẬT; DANH CH , PNG, THỊ TRẤN
CHƯA ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PP LUT
(Kèm theo Thôngs 09/2021/TT-BTP ny 15/11/2021ca Bộ pp hướng dn
thi hành Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg)
ỦY BAN NHÂN N HUYỆN
(QUẬN, THỊ …)….
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT
NAM
Độc lp Tdo Hnh phúc
S: …/QĐ-UBND
…, ngày…tng…năm
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận (xã pờng, th trấn) đạt chuẩn tiếp cn pp luật năm ….
CHTCH ỦY BAN NN N HUYN (QUN, THỊ …)….
Căn cLut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6m 2015;
Căn cLut sa đi, bsung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Luật
T chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết đnh s 25/2021/QĐ-TTg ny 22 tng 7 năm 2021 ca Th
ng Chính ph quy đnh v xã, phưng, th trấn đt chun tiếp cn pháp lut;
Căn c Thông số 09/2021/TT-BTP ngày 15 tng 11 năm 2021 ca Bộ
trưởng B pp hướng dn Quyết đnh s 25/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm
2021 ca Th ng Chính ph quy đnh v xã, phưng, th trn đt chun tiếp cn
pp lut;
Căn chsơ đ nghcông nhn , phường, th trấn đt chuẩn tiếp cn pháp
lut; kết qu thẩm định ca Hội đng đánh g chuẩn tiếp cn pháp lut ngày …tháng
…năm … ;
Theo đề nghcủa Trưởng png Tư pp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng nhn………… , phường, thị trấn trên địa bàn huyn (quận, thị
xã)…….., tỉnh (thành ph trực thuc trung ương)……. đt chun tiếp cn pháp luật
năm….. ( Danh sách kèm theo).
Điu 2. ………………….
Điu 3. Hiệu lc thi hành
Điu 4. Trách nhiệm thi hành
Nơi nhận:
- Như Điều…;
- ….;
- Lưu: VT,…
CHTCH
(Ký, đóng dấu và ghi h tên)
37
DANH SÁCH
, PNG, THỊ TRẤN ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PP LUT
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng m ca Chủ tịch
y ban nhân dân huyện (quận, thị xã)
STT
Tên xã,
phường,
thị trn (1)
Tng
đim
(2)
Đim của từng tiêu chí
Ghi chú
Tiêu
chí 1
Tiêu
chí 2
Tiêu
chí 3
Tiêu
chí 4
Tiêu
chí 5
I
c xã đạt chuẩn tiếp cn pháp luật
1
A
….
II
c pờng đạt chuẩn tiếp cn pháp lut
1
Phường B
….
III
c thị trn đạt chuẩn tiếp cn pp luật
1
Th trn C
Ghi chú:
(1) Xếp điểm theo th tự từ cao xuống thấp đối vi xã, phường, th trấn đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật.
(2) Tổng điểm của các tiêu chí sau khi đã làm tròn.
DANH SÁCH
, PNG, THỊ TRẤN CHƯA ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PP LUT
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng m ca Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện (qun, thị xã…))
STT
Tên xã,
phường,
thị trn (1)
Tng
đim
(2)
Đim của từng tiêu chí
n b,
công chức
b xlý
k luật
Tiêu
chí 1
Tiêu
chí 2
Tiêu
chí 3
Tiêu
chí 4
Tiêu
chí 5
I
c xã chưa đt chuẩn tiếp cn pp luật
1
A
….
II
c pờng ca đạt chuẩn tiếp cn pháp luật
1
Phường B
….
III
c thị trn chưa đt chun tiếp cn pp luật
1
Th trn C
Ghi chú:
(1) Xếp điểm theo th tự từ cao xuống thấp đối vi xã, phường, th trấn chưa đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật.
(2) Tổng điểm của các tiêu chí sau khi đã làm tròn.
38
Thủ tc 7: Kiểm tra văn bản quy phm pháp lut, xử lý văn bản quy
phm pháp lut trái pháp lut theo thm quyền (Cấp tỉnh)
1. Trình t thực hiện
1.1. Thi gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ny từ thứ 2 đến th
6 hàng tuần (trừ ny ngh, ny Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thc hin: STư pháp (S34 Đi l Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện
- Bước 1. STư pháp tiếp nhận n bản thuộc điợng kim tra
- Bước 2. Lãnh đo STư pháp phân công người kim tra n bn
- Bước 3. Người được phân công kim tra n bản tiến nh xem xét,
đánh giá nh hợp hiến, hợp pháp, nh thng nht ca n bn được kim tra.
- Bước 4. Báo cáo kết qukim tra n bn đ xut hướng xử lý: Khi
phát hiện n bn được kim tra trái pháp lut, người kiểm tra n bn lập phiếu
kiểm tra văn bn, báo cáo Lãnh đo Spháp v kết qu kim tra đ xut
hướng xử lý.
- Bước 5. Lãnh đo Sở Tư pháp xem t kết luận theo thẩm quyn hoặc
trình Chủ tch UBND tỉnh xem xét, xử lý n bn trái pháp lut theo quy đnh
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua H thng phn mềm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phần hồ :
Văn bản quy phm pháp luật
4. Thi hn gii quyết h sơ: không quy đnh
* Thi điểm kim tra, xử lý văn bn:
- Thời hạn HĐND cp huyn, UBND cp huyn gửi văn bn đến S Tư
pháp đ kiểm tra chậm nht là 03 ngày làm vic, kể tngày thông qua hoặc ký
ban hành.
- Thời hạn xử lý văn bn:
+ Trong thời hạn 30 ngày, k từ ngày nhận được kết luận kiểm tra về văn
bn trái pháp luật, cơ quan ban hành văn bn phải t chức xem xét, xlý văn
bn đó và thông báo kết qu xử lý cho STư pháp.
+ Nếu cơ quan ban hành văn bn trái pháp lut không thực hin xlý văn
bn hoặc Sở Tư pháp không nht t với kết quả xử lýn bản thì trong thời hn
15 ngày ktngày hết thời hạn xử lý, Lãnh đo STư pháp báo cáo Ch tịch
UBND tnh xem t, xử lý theo quy đnh.
39
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: HĐND cấp huyn; UBND
cp huyn.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thm quyn quyết đnh: Spháp; Ch tịch y ban nhân
dân tỉnh trong trường hợp HĐND cp huyện; UBND cp huyn không xử lý
theo Kết lun kiểm tra.
- quan trực tiếp thực hin TTHC: Sở Tư pháp.
- quan phi hợp: các cơ quan, đơn vị
7. Kết quả thc hiện th tục hành chính: Kết lun kim tra (nếu cón
bn ti pháp luật).
8. Phí, lệ p (nếu có): Không quy đnh
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: Không quy đnh
11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Ban hành văn bn quy phm pháp luật m 2015; Lut sa đi b
sung mt s điều ca Luật Ban hành văn bn quy phm pháp lut năm 2020;
- Ngh đnh s34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính ph quy đnh
chi tiết và bin pháp thi hành Lut Ban nh n bn QPPL;
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ny 31/12/2020 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính ph quy đnh chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành n bản quy phm pháp lut;
- Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 của Chính ph sửa đổi, b
sung mt sđiều ca Ngh đnh số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m 2016
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban
hành văn bn quy phm pháp luật đã được sa đi, b sung mt s điều theo
Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca Chính phủ.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
40
Thủ tc 8: Kiểm tra văn bản quy phm pháp lut, xử lý văn bản quy
phm pháp lut trái pháp luật theo thm quyền (Cấp huyện).
1. Trình t thực hiện
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ny tth2 đến th6
hàng tuần (trừ ny ngh, ny Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng Tư pháp - UBND cp huyn.
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Phòng Tư pháp tiếp nhn n bn thuc đối tượng kim tra
- Bước 2. Trưởng phòng Tư pháp phân ng người kiểm tra văn bn
- Bước 3. Nời được phân công kiểm tra n bn tiến nh xem xét,
đánh giá nh hợp hiến, hợp pháp, nh thng nht ca n bn được kim tra.
- Bước 4. Báo cáo kết qukim tra n bn đ xut hướng xử lý: Khi
phát hiện n bn được kim tra trái pháp lut, người kim tra n bn lp phiếu
kiểm tra n bn, báo cáo Lãnh đo phòng pháp v kết qu kim tra đ
xuất hướng xử lý.
- Bước 5. Phòng pháp xem xét kết luận theo thm quyn hoặc trình
Chủ tịch UBND huyn xem t, xử lý văn bản trái pháp luật theo quy đnh
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua H thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phần hồ :
Văn bn quy phạm pháp luật
4. Thời hạn giải quyết hồ sơ: Không quy định
* Thi điểm kim tra, xử lý:
- Thời hn HĐND cp xã, UBND cp xã gửi văn bn đến Phòng Tư pháp
đ kiểm tra chậm nhất là 03 ny làm vic, k tngày thông qua hoc ký ban
hành.
- Thời hạn kim tra văn bản: không quy định.
- Thời hạn xử lý văn bn:
+ Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được kết luận kiểm tra về n
bn trái pháp luật, cơ quan ban hành văn bn phải tổ chức xem xét, xlý n
bn đó và thông báo kết qu xử lý cho Phòng Tư pháp.
+ Nếu cơ quan ban nh n bn trái pháp lut không thực hiện xử lýn
bn hoặc Phòng Tư pháp không nht trí với kết qu xử lý văn bn t trong thời
hạn 15 ny ktừ ngày hết thời hạn xlý, Lãnh đo Phòng pháp báo cáo
Chủ tịch UBND huyn xem t, xử lý theo quy đnh.
41
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: HĐND/ UBND cp xã.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Phòng pháp, Ch tch y ban
nn dân huyn trong trường hợp HĐND cấp xã, UBND cp không xử lý
theo Kết lun kiểm tra.
- quan trực tiếp thực hin TTHC: Phòng Tư pháp - UBND cấp huyện
7. Kết qu thực hin th tục hành chính: Kết lun kim tra (nếu cón
bn ti pháp luật).
8. Phí, lệ p (nếu có): Không quy đnh
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: Không quy đnh
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Luật Ban hành văn bn quy phạm pháp luật năm 2015; Luật sửa đổi b
sung mt s điều ca Luật Ban hành văn bn quy phm pháp lut năm 2020;
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết và bin pháp thi hành Luật Ban hành n bn QPPL;
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ny 31/12/2020 ca Chính phsa đi,
b sung mt s điều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính ph quy đnh chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành n bn quy phm pháp luật;
- Ngh đnh số 59/2024/NĐ-CP ny 25/5/2024 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt sđiều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m 2016
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban
hành văn bn quy phm pháp luật đã được sa đi, b sung mt s điều theo
Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca Chính phủ.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
42
Thủ tc 9: Rà soát văn bn quy phạm pháp lut theo thm quyền, x
/kiến nghị xử lý kết qu st văn bn quy phm pháp lut (cp tỉnh)
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ny ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Spháp (S 34 Đại l Lê Lợi, phường Đin
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Th tởng các cơ quan chuyên môn thuc UBND tnh; Th
trưởng các cơ quan kc đã chtrì son tho văn bn ca Hi đng nhân dân,
y ban nhân dân tỉnh (sau đây gi chung là cơ quan) phân công người soát
văn bản ngay khi phát sinh căn c soát.
Bước 2: Người soát xác đnh n bản cần soát, báo cáo Thủ trưởng cơ
quan quyết đnh.
Bước 3: Người soát tập hợp đy đ thông tin, tài liệu, n bn là căn c
rà soát.
Bước 4: Người soát tiến hành soát văn bn.
Bước 5:
+ Trường hợp văn bn được soát có quy đnh trái, mâu thuẫn, chng
chéo với văn bn là căn c rà soát hoc không còn phù hợp với tình nh phát
triển kinh tế - xã hi: Nời soát lập Phiếu rà soát n bn.
+ Tờng hợp kết qu soát văn bn có ni dung phức tạp, người soát
đ xuất Thtrưởng cơ quan xem xét, tổ chức lấy ý kiến ca các cơ quan, đơn vị
liên quan đ hoàn thiện kết qu soát.
+ Tờng hợp văn bn được rà soát không có quy đnh trái, mâu thun,
chng chéo với n bn là căn crà soát hoc còn phù hợp với tình nh phát
trin kinh tế - xã hi: Nời soát không lập Phiếu soát văn bn mà ký vào
góc trên của văn bn được soát, ghi rõ họ n, ny, tng, m rà soát.
Bước 6: Sau khi thực hiện soát văn bn, nời soátn bn lp H sơ
rà soát văn bn trình Thủ trưởng cơ quan (H sơ soát gm các i liệu theo
quy định tại Điều 152 Ngh đnh 34/2016/NĐ-CP).
Bước 7: c cơ quan gửi hồ sơ đến STư pháp đ lấy ý kiến về kết quả rà
soát n bản.
Bước 8: S Tư pháp tiến nh kim tra toàn b kết qu soát trách
nhim trlời bng văn bn, trong đó nêu ni dung nhất trí, ni dung không
nhất trí có lý do hoc ý kiến khác.
43
Bước 9: Tnh xem t, xử lý, kiến ngh xử lý kết quả rà soát n bn
+ Trên cơ sý kiến ca STư pháp, các quan soát nghiên cứu tiếp
thu, hoàn thiện h soát văn bn, tnh y ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết
đnh xử lý hoc kiến nghị Hi đồng nn dân tỉnh xử lý kết qu soát.
+ Kết qu rà soát n bn được gửi cho y ban nn dân tỉnh và S Tư
pháp đ theo i, tổng hợp.
+ Lp sổ theo dõi văn bn được soát: Theo mu s 02 Phlục IV kèm
theo Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthng phn mềm quản lý n
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, sng h sơ:
- Thành phn h: c cơ quan, đơn vị gửi kết quả rà soát văn bn đến
STư pháp gồm:
(1) Văn bn được soát;
(2) Văn bn là căn c soát; i liệu liên quan về nh hình phát trin kinh
tế - xã hi;
(3) Phiếu rà soát văn bản;
(4) Dtho báo cáo kết qu soát của cơ quan, đơn v tnh Ủy ban nhân
dân tỉnh, trong đó đánh giá về hiệu lực, thẩm quyn ban nh, ni dung trái,
chng chéo, mâu thun ca n bn được rà soát với n bn là căn c soát
hoặc không còn phù hợp với nh hình phát triển kinh tế - xã hội và kiến ngh x
lý;
(5). Dthảo văn bn ca y ban nn dân xử lý hoc kiến ngh cơ quan,
nời có thm quyn xử lý n bn;
(6) Các i liu khác có liên quan.
- Số lượng h: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy định
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nn dân tỉnh; cơ quan khác đã ch trì son tho tham mưu cho
Hi đng nhân dân, y ban nhân dân tnh ban hành n bn QPPL.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: STư pháp.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Sở Tư pháp.
- Cơ quan phi hợp: Ban pháp chế Hi đồng nhân dân tỉnh; c cơ quan
chuyên môn thuộc y ban nhân dân tỉnh; cơ quan khác đã ch trì son thảo
44
tham mưu Hi đồng nhân dân,y ban nhân dân tỉnh bannhn bn QPPL và
các cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thực hin thtục hành chính: Văn bn tham gia ý kiến đối
với kết qu soát
8. Phí, lệ p (nếu có): Không
9. Tên mu đơn, mu t khai (nếu có):
- Phiếu soát văn bản theo Mẫu s 01 Phlục IV kèm theo Ngh đnh s
34/2016/NĐ-CP.
- S theo i văn bn được soát: theo mẫu s02 Phlục IV kèm theo
Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: Không
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Luật ban hành văn bản quy phm pháp lut m 2015 (được sửa đi, bổ
sungm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều bin pháp thinh Luật ban hành văn bn quy phạm pháp
luật.
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chnh ph sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m
2016 của Chính ph quy đnh chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành n bản quy phm pháp lut.
- Ngh định s 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 ca Chính phsa đổi, b
sung mt sđiều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m 2016
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban
hành văn bn quy phm pháp luật đã được sa đi, b sung mt s điều theo
Ngh đnh số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca Chính phủ.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo:
45
Mu s 01. Phiếusoát văn bn quy phm pháp lut
(Mẫu số 01 Phụ lục IV m theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP)
Văn bản đưc rà soát
1
:
Ngưi rà soát văn bản:
Cơ quan/đơn v công tác:
Thời điểm rà soát văn bản (ngày/tháng/năm):
STT
Nội dung rà soát
2
Căn cứ rà soát
Ý kiến xemt, đánh
giá của nời rà soát
Ý kiến đ xuất
1.
2.
3.
4.
Ngưi rà soát
3
_______________
1 Ghi rõ tên, số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; quan ban hành văn bản được soát.
2 Nội dung soát văn bản theo quy định tại Điều 147 và Điều 148 Ngh định này.
3 Ngưi rà soát, ghi rõ họ, tên.
46
Mẫu s02. Sổ theo dõi văn bản quy phạm pháp luật được rà soát
Tên cơ quan lập stheo dõi
SỔ THEO DÕI VĂN BN QUY PHM PP LUT ĐƯỢC RÀ SOÁT
NĂM:
STT
Văn bản
được rà
soát
1
Kết qurà soát
Kết quxử lý
Ghi chú
Căn
cứ rà
soát
Thời điểm
rà soát
(ngày/tháng/
năm)
Nội
dung
được
kiến
ngh
xử lý
Hình
thc
kiến
ngh
xử lý
Cơ quan/người
trách nhim
x
Văn
bản xử
2
Nội dung đã
được xử lý,
hình thc
xử lý
THÁNG 01
1
2
THÁNG 02
1
2
….
THÁNG...
_______________
1
Ghi n, số, hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên quan ban hành văn bản được
soát.
2
Ghi tên, số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; văn bản x lý văn bản đưc rà soát.
47
Thủ tục 10: soát văn bn quy phm pháp lut theo thm quyền, x
/kiến nghị xử lý kết qu soát văn bn quy phm pháp lut (cp huyện)
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến Th
6 hàng tuần (trừ ny ngh, ny Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ti UBND cấp huyn
1.3. Trình tự thc hin:
Bước 1: Trưởng các phòng, ban chuyên môn thuc UBND cp huyện; Th
trưởng các cơ quan kc đã chtrì son tho văn bn ca Hi đng nhân dân,
y ban nhân dân cp huyện (sau đây gọi chung là cơ quan) phân công người
soát n bản ngay khi phát sinh căn c soát.
Bước 2: Người soát xác đnh n bản cần soát, báo cáo Thủ trưởng cơ
quan quyết đnh.
Bước 3: Người soát tập hợp đy đ thông tin, tài liệu, n bn là căn c
rà soát.
Bước 4: Người soát tiến hành soát văn bn.
Bước 5:
+ Trường hợp văn bn được soát có quy đnh trái, mâu thuẫn, chng
chéo với văn bn là căn c rà soát hoc không còn phù hợp với tình nh phát
trin kinh tế - xã hi: Người soát lp Phiếu soát văn bản.
+ Tờng hợp kết qu soát văn bn có nội dung phức tạp, người soát
đ xuất Thtrưởng cơ quan xem xét, tổ chức lấy ý kiến ca các cơ quan, đơn vị
liên quan đ hoàn thiện kết qu soát.
+ Tờng hợp văn bn được rà soát không có quy đnh trái, mâu thun,
chng chéo với n bn là căn csoát hoc còn phù hợp với tình nh phát
trin kinh tế - xã hi: Nời soát không lập Phiếu soát văn bn mà ký vào
góc trên của văn bn được soát, ghi rõ họ n, ny, tng, m rà soát.
Bước 6: Sau khi thực hiện soát văn bn, nời soát văn bn lập H sơ
rà soát văn bn trình Thủ trưởng cơ quan (H sơ soát gm các i liệu theo
quy định tại Điều 152 Ngh đnh 34/2016/NĐ-CP).
Bước 7: Các cơ quan gửi h sơ đến Phòng Tư pháp đ lấy ý kiến về kết quả
rà soát văn bn.
Bước 8: Phòng pháp tiến hành kiểm tra toàn b kết qu soát và có
trách nhim trả lời bng n bn, trong đó nêu rõ ni dung nhất trí, ni dung
không nht trí có lý do hoc ý kiến khác.
48
Bước 9: Tnh xem t, xử lý, kiến ngh xử lý kết quả rà soát n bn
+ Trên cơ sý kiến ca Phòng pháp, các cơ quan soát nghiên cứu
tiếp thu, hoàn thiện hrà soát văn bn, tnhy ban nhân dân cp huyn xem
xét, quyết đnh xlý hoc kiến ngh Hi đồng nhân dân cấp huyn xử lý kết qu
rà soát, trừ trường hợp các n bn soát được đ ngh bãi bỏ toàn b hoặc mt
phần thì các quan thực hiện soát văn bn có trách nhim gửi h sơ rà soát
văn bản đến Phòng Tư pháp đ tng hợp trình y ban nhân dân cp huyện xem
xét, quyết đnh xlý hoc kiến ngh Hi đồng nhân dân cấp huyn xử lý kết qu
rà soát.
+ Kết quả soát văn bn được gửi cho y ban nhân dân huyn Phòng
Tư pháp đ theo i, tổng hợp.
+ Phòng Tư pháp Lập stheo dõi n bn được soát: Theo mẫu s 02
Ph lục IV m theo Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP.
Bước 10: ng b, niêm yết công khai kết qu soát
+ Trước ngày 10 tháng 01 hằng năm, th tởng các cơ quan gửi danh mc
các n bn thuc trách nhiệm rà soát ca cơ quan mình do Hi đồng nhân dân,
y ban nhân dân cp huyện ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bhoc
mt phn trong m liền trước đó văn bn hết hiệu lực, nng hiu lực toàn
bhoc mt phần trong kỳ công b trước nhưng chưa được ng b v Phòng
Tư pháp đ tổng hợp.
+ Phòng Tư pháp ch t, phi hợp với các cơ quan, soát lp d thảo
Danh mục văn bn hết hiệu lực, ngưng hiu lực toàn b hoc mt phn đ trình
Chủ tịch y ban nn dân cp huyện công bchậm nht là ngày 31 tháng 01
hằng m.
+ Quyết đnh công bvăn bn hết hiu lực, ngưng hiệu lực ca Ch tịch
y ban nn dân cp huyn được gửi đến UBND tnh, Sở Tư pháp; danh mục
văn bản hết hiệu lực toàn b hoc mt phn phi được niêm yết tại tr sUBND
cp huyn tại các đa đim kc theo quyết đnh ca Chủ tịch UBND cp
huyện và đăng trên Cổng thông tin hoặc Trang thông tin đin tử ca cơ quan
soát (nếu có).
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthng phn mềm quản lý n
bn và h sơ công vic (TD office) hoc trực tiếp.
3. Thành phần, sng h sơ:
- Thành phn h: c cơ quan, đơn vị gửi kết quả rà soát văn bn đến
Phòng Tư pháp gồm:
(1) Văn bn được soát;
49
(2) Văn bn là căn c rà soát; i liu liên quan về nh hình phát trin kinh
tế - xã hi;
(3) Phiếu rà soát văn bản;
(4) Dtho báo cáo kết qu soát của cơ quan, đơn vị trình y ban nhân
dân cấp huyện, trong đó đánh giá về hiệu lực, thm quyn ban hành, ni dung
trái, chng chéo, mâu thun ca n bn được rà soát với n bn là căn c
soát hoc không còn phù hợp với nh nh phát triển kinh tế - hi và kiến
ngh xử lý;
(5). Dthảo văn bn ca y ban nn dân xử lý hoc kiến ngh cơ quan,
nời có thm quyn xử lý n bn;
(6) Các i liu khác có liên quan.
- Số lượng h: 01 b
4. Thi hn gii quyết: không quy đnh
5. Đối ng thực hiện th tc hành chính: Các phòng, ban chuyên môn
thuc y ban nhân dân cấp huyn; cơ quan khác đã ch trì soạn thảo tham mưu
Hi đng nhân dân, y ban nhân dân huyện bannh n bản QPPL.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND huyn.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Phòng Tư pháp.
- quan phi hợp: Ban pháp chế Hi đng nhân dân cấp huyện; Các
phòng, ban chuyên môn thucy ban nhân dân cấp huyn; cơ quan khác đã chủ
trì son thảo tham mưu Hi đồng nn dân, y ban nn dân cp huyn ban
hành n bn QPPL và các cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thực hin thtục hành chính: Văn bn tham gia ý kiến đối
với kết qu soát.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không
9. Tên mu đơn, mu t khai (nếu có):
- Phiếu soát văn bản theo Mẫu s 01 Phlục IV kèm theo Ngh đnh s
34/2016/NĐ-CP.
- S theo i văn bn được soát: theo mẫu s02 Phlục IV kèm theo
Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: không
11. n c pháp ca th tục hành chính:
- Luật ban hành văn bản quy phm pháp lut m 2015 (được sửa đi, bổ
sungm 2020);
50
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều bin pháp thinh Luật ban hành văn bn quy phm pháp
luật.
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chnh ph sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính ph quy đnh chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành n bản quy phm pháp luật.
- Ngh định s 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 ca Chính phsa đổi, b
sung mt sđiều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m 2016
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban
hành văn bn quy phm pháp luật đã được sa đi, b sung mt s điều theo
Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca Chính phủ.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
51
Mẫu s 01. Phiếusoát văn bản quy phm pháp lut
(Mẫu số 01 Phụ lục IV m theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP)
Văn bản đưc rà soát
1
:
Ngưi rà soát văn bản:
Cơ quan/đơn v công tác:
Thời điểm rà soát văn bản (ngày/tháng/năm):
STT
Nội dung rà soát
2
Căn cứ rà soát
Ý kiến xem t, đánh
giá của nời rà soát
Ý kiến đ xuất
1.
2.
3.
4.
Ngưi rà soát
3
_______________
1 Ghi rõ tên, số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; quan ban hành văn bản được soát.
2 Nội dung soát văn bản theo quy định tại Điều 147 và Điều 148 Ngh định này.
3 Ngưi rà soát, ghi rõ họ, tên.
52
Mẫu s02. Sổ theo dõi văn bản quy phạm pháp luật được rà soát
Tên cơ quan lập stheo dõi
SỔ THEO DÕI VĂN BN QUY PHẠM PP LUẬT ĐƯỢC RÀ SOÁT
NĂM:
STT
Văn bản
được rà
soát
1
Kết qurà soát
Kết quxử
Ghi chú
Căn
cứ rà
soát
Thời điểm
rà soát
(ngày/tháng/
năm)
Nội
dung
được
kiến
ngh
xử lý
Hình
thc
kiến
ngh
xử lý
Cơ quan/người
trách nhim
x
Văn
bản xử
2
Nội dung đã
được xử lý,
hình thc
xử lý
THÁNG 01
1
2
THÁNG 02
1
2
….
THÁNG...
_______________
1
Ghi n, số, hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên quan ban hành văn bản đưc
soát.
2
Ghi tên, số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; văn bản x lý văn bản đưc rà soát.
53
Mẫu s03.
DANH MC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, nng hiệu lc toàn bthuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của ….1…. năm .../(hoặc) thuộc nh vực quản lý nhà nước của …2...trong
kỳ h thống hóa ...3
A. VĂN BẢN HT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LC TOÀN B NĂM ...
STT
Tên loại
văn bản
Số, hiu; ngày, tháng,
năm ban hành văn bn
Tên gọi của
văn bản
Lý do hết
hiệu lc,
nng hiệu
lc
Ngày hết hiệu
lc, nng
hiệu lực
I. VĂN BN HT HIỆU LC TN B
1.
2.
II. VĂN BN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN B
1.
2.
B. VĂN BN HT HIỆU LỰC, NGƯNG HIU LC TOÀN B TRƯỚC
NGÀY 01/01/...
4
STT
Tên loại
văn bản
Số, hiu; ngày, tháng,
năm ban hành văn bản
Tên gọi của
văn bản
Lý do hết
hiệu lc,
nng hiệu
lc
Ngày hết hiệu
lc, nng
hiệu lực
I. VĂN BN HT HIỆU LC TN B
1.
2.
II. VĂN BN NGƯNG HIỆU LC TN B
1.
2.
_____________
1
Tên cơ quan soát văn bản.
2
Tên cơ quan soát, hệ thng a văn bn.
3
n danh mục có th thay đi n cứ vào mục đích, phạm vi, đi tượng h thốnga văn bản, tng
soát văn bn hay soát văn bn theo chuyên đề, lĩnh vực, đa bàn.
4
Trường hợp văn bn hết hiu lực, ngưng hiu lực toàn b thuc đi tượng ca kỳ công b trước
nhưng chưa được công b thì cơ quan soát đưa văn bản đó vào danh mục văn bn đcông bố
54
Mẫu s04.
DANH MC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiu lc, nng hiu lc một phần thuộc nh vực quản
lý nhà nước của …1… năm .../(hoặc) thuộc lĩnh vực quản nhà nước của …2… trong
kỳ h thống hóa ...3
A. VĂN BẢN HT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LC MỘT PHẦN NĂM ...
STT
Tên loại
văn bản
Số, hiệu; ngày, tháng,
năm ban hành văn bản;
tên gọi của văn bản
Nội dung, quy
định hết hiệu
lc, nng
hiệu lc
Lý do hết
hiệu lc,
ngưng hiệu
lc
Ngày hết
hiệu lực, nng
hiệu lc
I. VĂN BN HT HIỆU LỰC MT PHN
1.
2.
II. VĂN BN NGƯNG HIỆU LC MT PHN
1.
2.
B. VĂN BẢN HẾT HIU LỰC, NGƯNG HIU LỰC MT PHN TRƯỚC
NGÀY 01/01/...
4
STT
Tên loại
văn bản
Số, hiu; ngày, tháng,
năm ban hành văn bản;
tên gọi của văn bản
Nội dung, quy
định hết hiệu
lc, nng
hiệu lực
Lý do hết
hiệu lc,
nng hiệu
lc
Ngày hết hiệu
lc, nng hiệu
lc
I. VĂN BN HT HIỆU LỰC MT PHN
1.
2.
II. VĂN BN NGƯNG HIỆU LỰC MT PHN
1.
2.
_______________
1
Tên quan rà soát văn bản.
55
Thủ tc 11: H thng hóa, công b kết qu h thng hóa văn bản quy
phm pháp lut theo thm quyn (cấp tỉnh)
1. Trình t thực hiện
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thc hiện: Sở Tư pháp (Số 34 Đi l Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
1.3. Trình tự thực hin:
a) Bước 1: Lp, phê duyệt Kế hoạch h thng hóa
- Định k 05 m mt ln, Sở Tư pháp ch trì, phi hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan tham mưu, y dng tnh Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Kế
hoạch hệ thng hóa làm đu mi t chức thực hin Kế hoch hthng hóa
trên đa bàn tnh.
- c cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tỉnh; cơ quan khác đã
chtrì son thảo tham mưu Hi đng nhân dân, y ban nhân dân tỉnh bannh
văn bn QPPL có trách nhim tham mưu, xây dng trình Thtrưởng cơ quan,
đơn v ban nh Kế hoch hệ thng hóa thuộc lĩnh vực qun lý nhà nước ca
đơn v mình.
b) Bước 2: Thc hiện h thng hóa văn bản QPPL
- c cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tỉnh; cơ quan khác đã
chtrì son thảo tham mưu Hi đng nhân dân, y ban nhân dân tỉnh bannh
văn bản QPPL có trách nhiệm thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL do
đơn v mình tham mưu theo các bước sau:
+ Tp hợp đy đ các văn bn thuc điợng hệ thng hóa theo định k.
+ Tp hợp đy đ kết qu soát n bn đ hệ thống hóa.
+ Kiểm tra lại kết qu soát văn bn rà soát b sung.
+ Lập các danh mc văn bn, gm:
- Danh mục văn bn quy phm pháp luật hết hiu lực, ngưng hiệu lc toàn
btrong kỳ hệ thng hóa.
- Danh mục văn bn quy phm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực mt
phần trong kỳ hthng hóa.
- Danh mc văn bn quy phạm pháp luật n hiu lực trong kỳ h thng
hoá.
- Danh mục văn bn quy phm pháp lut cn đình ch thi hành, ngưng
hiệu lực, sửa đi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới trong kỳ hệ thống
hóa.
56
+ Gi kết quả rà soát, hệ thng hóa v Sở Tư pháp đ tổng hợp.
- Sở Tư pháp tiến nh kim tra lại kết qu hệ thống hóa, sp xếp các văn
bn còn hiệu lực thành Tập hệ thng hóa n bn các danh mục văn bn th
hiện kết qu hệ thng hóa văn bn tham mưu, trình Chủ tch UBND tỉnh xem
xét, công b trước ny 01/03 cam liền sau cui cùng ca kỳ hthng hóa.
c) Bước 3: Công bố kết quả h thng hóa
- Ch tịch UBND tnh công b kết qu hệ thng hóa n bn thuộc thẩm
quyn (trách nhim) ca mình.
- Kết qu hệ thng hóa văn bn gm các danh mc văn bn và Tp h
thng hóa văn bn.
- Hình thức văn bn công b kết quả h thng hóa văn bn là n bn
hành chính.
d) Bước 4: Đăng tải kết quả h thng hóa văn bản
Kết quả hthng hóa văn bn được đăng ti tn Trang thông tin điện tử
tỉnh. Trường hợp cn thiết, cơ quan hệ thng hóa văn bn phát hành Tp h
thng hóa văn bn còn hiu lực bngnh thức n bn giy.
Danh mục văn bn hết hiệu lực, ngưng hiu lực phải được đăng Công báo
tỉnh.
Trường hợp sau khi công b, phát hiện các danh mục n bn Tp hệ
thng hóa còn hiệu lực có sai sót thì tiến hành soát li đính chính.
đ) Bước 5: Xây dng và gửi báo cáo kết qu h thng hóa văn bn
STư pháp tổng hợp kết qu hệ thng hóa n bn, y dựng dthảo Báo
cáo kết qu hệ thng hóa n bn tham mưu, trình Ch tịch UBND tỉnh gửi báo
cáo về B pháp để theo dõi, tng hợp, báo cáo Th ớng Chính phủ trong
thời hn 20 ngày ktừ ngày công b kết quả hệ thng hóa.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua H thng phần mềm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, sng h sơ:
- Thành phn h sơ: Các cơ quan, đơn vị gửi kết qu hệ thng hóa n
bn đến STư pháp gm:
+ Báo cáo kết qu h thng hóa văn bản;
+ Các danh mục văn bn;
+ Phiếu soát văn bn;
+ Các i liệu khác có liên quan.
- Số lượng h: 01 b
57
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
- Thời điểm Chủ tch UBND tỉnh công bkết qu hệ thng hóa n bn
trước ngày 01/03 ca năm lin sau năm cui cùng của k hệ thống hóa.
- Thời hn Chtch UBND tnh báo cáo kết qu hệ thng hóa văn bn v
B Tư pháp trong thời hn 20 ngày kể từ ny công bkết qu h thng hóa.
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: Các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nn dân tỉnh; cơ quan khác đã chủ trì son thảo tham mưu Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân tỉnh ban hành n bn QPPL
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Sở Tư pháp.
- quan phi hợp: Ban pháp chế Hi đồng nn dân tỉnh; c cơ quan
chuyên môn thuộc y ban nhân dân tỉnh; cơ quan khác đã ch trì son thảo
tham mưu Hi đồng nhân dân,y ban nhân dân tỉnh bannhn bn QPPL và
các cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thực hiện th tc hành chính: Quyết đnh công b kết qu
hệ thng hóa n bn QPPL ca HĐND UBND tnh trong kỳ hệ thống hóa.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không
9. Tên mu đơn, mu t khai (nếu có):
- Danh mục văn bn quy phm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiu lc toàn
b(Mu s 03 Ph lục IV Ngh đnh s34/2016/NĐ-CP).
- Danh mục văn bn quy phm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực mt
phần (Mẫu s 04 Phlc IV Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP).
- Danh mục văn bn quy phm pháp luật còn hiu lực (Mu s 05 Ph lc
IV Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP).
- Danh mục văn bn quy phm pháp lut cần đình ch thi hành, ngưng
hiệu lực, sửa đi, bổ sung, thay thế, bãi b hoc ban hành mới (Mẫu s 06 Ph
lục IV Ngh đnh s34/2016/NĐ-CP).
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: Không
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Luật ban nh n bn quy phm pháp luật m 2015 (được sửa đi, b
sungm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều bin pháp thinh Luật ban hành văn bn quy phạm pháp
luật.
58
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ny 31/12/2020 ca Chnh phsa đi,
b sung mt s điều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính ph quy đnh chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành n bản quy phạm pháp lut.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
59
1. Danh mc văn bản hết hiệu lc, ngưng hiu lực toàn b hoc mt phn
trong k hthống hóa (Mẫu số 03 và Mẫu số 04 Ph lc IV ban hành kèm
theo Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP), cụ th:
Mẫu s 03
DANH MỤC
Văn bn quy phm pháp lut hết hiu lực, ngưng hiệu lực toàn b thuộc
nh vực qun nhà nưc ca ….[
1
]…. trong k hệ thống hóa…..
STT
Tên loại
văn bản
Số, ký hiu; ngày, tháng,
năm ban hành văn bản
Tên gọi của
văn bản
Lý do hết
hiệu lc,
nng hiệu
lc
Ngày hết hiệu
lc, nng
hiệu lc
I. VĂN BN HT HIỆU LC TN BỘ
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
II. VĂN BN NGƯNG HIU LỰC TN B
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
1
Tên cơ quan h thng hóa văn bản.
Mẫu s 04.
DANH MỤC
Văn bn quy phm pháp lut hết hiệu lực, ngưng hiệu lực mt phần thuc
nh vực qun nhà nưc ca ….[
1
]…. trong k hệ thống hóa……
STT
Tên loại văn
bản
Số, ký hiu; ngày, tháng,
năm ban hành văn bản;
tên gọi của văn bản
Nội dung, quy
định hết hiu
lc, nng hiệu
lc
Lý do hết
hiệu lc,
nng hiệu
lc
Ngày hết hiệu
lc, nng
hiệu lc
I. VĂN BN HT HIỆU LC MỘT PHẦN
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
II. VĂN BN NGƯNG HIU LỰC MỘT PHN
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
1
Tên cơ quan h thng hóa văn bản.
60
2. Danh mc văn bn quy phm pháp lut còn hiệu lực trong k hệ thống hóa
theo Mẫu số 05 Ph lc IV kèm theo Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP. C thể:
Mẫu s 05
DANH MỤC
Văn bản quy phm pháp lut còn hiệu lực thucnh vc qun nhà nước
ca ….[
1
]…. trong k h thng hóa......
STT
Tên loại
văn bản
Số, hiu; ngày,
tháng, năm ban
hành văn bản
Tên gọi ca văn bản
Thời đim
có hiệu lực
Ghi chú
3
I. LĨNH VC ...
1.
2.
...
II. LĨNH VỰC ...
1.
2.
...
Tổng số: ... văn bản
_______________
1
Tên cơ quan rà soát, h thống hóa văn bản.
61
3. Danh mc văn bn quy phm pháp lut cần đình ch vic thi hành, ngưng
hiệu lực, sửa đi, b sung, thay thế, bãi b hoặc ban hành mi trong k h
thống hóa theo Mẫu số 06 Ph lục IV kèm theo Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP
như sau:
Mẫu s 06
DANH MỤC
Văn bn quy phm pháp lut cn đình chviệc thi hành, ngưng hiệu lực,
sa đi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoc ban hành mi thuc nh vực qun lý
nhà nước ca ….[
1
]…. trong k h thng hóa......
STT
Tên
loại
văn
bản
Số, hiệu;
ngày, tháng,
năm ban
hành văn
bản
3
Tên gọi
của văn
bản
Kiến ngh (đình
ch thi hành,
nng hiệu lc,
sa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi b
hoặc ban hành
mới)
Nội dung
kiến nghị/
Lý do
kiến ngh
Cơ quan/
đơn vị
ch trì
soạn thảo
Thời hạn xử
lý hoặc kiến
ngh xử
lý/nh hình
xây dng
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
_______________
1
Tên cơ quan rà soát, h thống hóa văn bản.
62
Thủ tục 12: H thng hóa, công b kết qu hệ thng hóa văn bn
QPPL theo thm quyn (cp huyện)
1. Trình t thực hiện
1.1. Thời gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tun (trừ ngày ngh, ny L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hiện: Ti UBND huyện
1.3. Trình tự thực hin:
a) Bước 1: Lp, phê duyệt Kế hoạch h thng hóa
Định kỳ 05 m mt lần, Phòng Tư pháp cp huyn ch trì tham mưu, xây
dng trình Chủ tch UBND cp huyện ban hành Kế hoch h thng hóa làm
đu mi tổ chức thực hiện Kế hoạch hệ thng hóa.
b) Bước 2: Thc hiện h thng hóa văn bản QPPL
- Trưởng các phòng, ban chuyên môn chtrì thực hiện soát, hthng
hóa n bn QPPL do HĐND và UBND huyn ban hành và báo cáo kết quả
đánh giá v công c t soát, h thng hóa văn bn QPPL do phòng mình
tham mưu v Ch tch UBND huyn (qua phòng Tư pháp) theo các bước sau:
+ Tp hợp đy đ các văn bn thuc điợng hệ thng hóa theo định k.
+ Tp hợp đy đ kết qu soát văn bn đ hệ thng hóa.
+ Kiểm tra lại kết qu soát n bn soát bsung.
+ Lập các danh mc văn bn, gm:
- Danh mục n bn quy phạm pháp luật hết hiu lực, ngưng hiu lực toàn
btrong kỳ hệ thng hóa.
- Danh mục n bn quy phm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiu lực mt
phần trong kỳ hthng hóa.
- Danh mc văn bn quy phm pháp lut còn hiu lực trong kỳ hthng
hoá.
- Danh mục văn bn quy phạm pháp luật cn đình ch thi hành, ngưng hiu
lực, sửa đi, b sung, thay thế, bãi b hoc ban hành mới trong kỳ hthng hóa.
+ Gi kết quả h thng hóa cho Phòng Tư pháp đ tổng hợp.
- Phòng Tư pháp tng hợp kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL sp
xếp các văn bn còn hiệu lực thành Tp hệ thng hóa n bn và các danh mc
văn bản hthng hóa tham mưu, trình Chủ tch UBND cp huyn xemt, ng
bố.
c) Bước 3: Công b kết quh thng hóa
63
- Chtch UBND huyn công b kết qu hệ thng hóa văn bn thuc thm
quyn (trách nhim) ca mình.
- Kết qu hệ thng hóa văn bn gồm các danh mục văn bản và Tp h
thng hóa văn bn.
- Hình thức văn bn công bkết quả hệ thng hóan bn là văn bảnnh
chính.
d) Bước 4: Đăng tải kết quả h thng hóa văn bản
Kết quả hthng hóa văn bn được đăng ti tn Trang thông tin điện tử
huyện.
Trường hợp sau khi công bố, phát hin các danh mc văn bn Tp hệ
thng hóa còn hiệu lực có sai sót thì tiến hành soát li đính chính.
đ) Bước 5: Xây dng và gửi báo cáo kết quả h thống hóa văn bn
Phòng Tư pháp tổng hợp kết qu hệ thng hóa văn bản Báo cáo kết quả h
thng hóa về Sở Tư pháp để theo dõi, tổng hợp, báo cáo.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthng phn mềm quản lý n
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, sng h sơ:
- Thành phn hồ sơ: Các cơ quan, đơn v gửi kết qu hệ thng hóa n bn
đến Sở Tư pháp gồm:
+ Báo cáo kết quả h thng hóa văn bản;
+ Các danh mcn bn;
+ Phiếu rà soát văn bn;
+ Các i liệu khác có liên quan.
- Số lượng h: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: Các phòng, ban chuyên môn
trực thuc UBND cấp huyn các cơ quan, đơn v ch trì soạn thảo, tham mưu
HĐND và UBND huyn ban nh văn bn QPPL.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND cp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Phòng Tư pháp - UBND
cp huyn.
- quan phi hợp: Ban pháp chế Hi đng nhân dân cấp huyện; Các
phòng, ban chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyn các cơ quan, đơn v có
liên quan.
64
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh ng bkết quả h
thng hóa văn bn QPPL ca HĐND và UBND cp huyn trong khệ thng
hóa.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không
9. Tên mu đơn, mu tờ khai (nếu ):
- Danh mục n bn quy phạm pháp luật hết hiu lực, ngưng hiu lực toàn
b(Mu s 03 Ph lục IV Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP).
- Danh mục n bn quy phm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiu lực mt
phần (Mẫu s 04 Phlc IV Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP).
- Danh mục văn bn quy phạm pháp luật còn hiệu lực (Mẫu s 05 Phlục
IV Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP).
- Danh mục văn bn quy phạm pháp luật cn đình ch thi hành, ngưng hiu
lực, sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b hoc bannh mới (Mẫu s 06 Ph lc IV
Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP).
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: Không
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Luật ban hành văn bản quy phm pháp lut m 2015 (được sửa đi, bổ
sungm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều bin pháp thinh Luật ban hành văn bn quy phạm pháp
luật.
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chnh ph sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính ph quy đnh chi tiết mt sđiều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành n bản quy phm pháp luật.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
65
1. Danh mc văn bản hết hiệu lc, ngưng hiu lực toàn b hoc mt phn
trong k hthống hóa (Mẫu số 03 và Mẫu số 04 Ph lc IV kèm theo Ngh
đnh s 34/2016/NĐ-CP), c thể:
Mẫu s 03
DANH MỤC
Văn bn quy phm pháp lut hết hiu lực, ngưng hiệu lực toàn b thuộc
nh vực qun nhà nưc ca ….[
1
]…. trong k hệ thống hóa……
STT
Tên loại
văn bản
Số, ký hiu; ngày, tháng,
năm ban hành văn bản
Tên gọi của
văn bản
Lý do hết
hiệu lc,
nng hiệu
lc
Ngày hết hiệu
lc, nng
hiệu lc
I. VĂN BN HT HIỆU LC TN BỘ
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
II. VĂN BN NGƯNG HIU LỰC TN B
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
1
Tên cơ quan h thng hóa văn bản.
Mẫu s 04.
DANH MỤC
Văn bn quy phm pháp lut hết hiệu lực, ngưng hiệu lực mt phần thuc
nh vực qun nhà nưc ca ….[
1
]…. trong k hệ thống hóa…..
STT
Tên loại văn
bản
Số, ký hiu; ngày, tháng,
năm ban hành văn bản;
tên gọi của văn bản
Nội dung, quy
định hết hiệu
lc, nng hiệu
lc
Lý do hết
hiệu lc,
nng hiệu
lc
Ngày hết hiệu
lc, nng
hiệu lc
I. VĂN BN HT HIỆU LC MỘT PHẦN
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
II. VĂN BN NGƯNG HIU LỰC MỘT PHN
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
1
Tên cơ quan h thng hóa văn bản.
66
2. Danh mc văn bn quy phm pháp lut còn hiệu lực trong k hệ thống hóa
được trình y theo Mẫu số 05 Ph lc IV kèm theo Ngh đnh s
34/2016/NĐ-CP. Cth:
Mẫu s 05
DANH MỤC
Văn bản quy phm pháp lut còn hiệu lực thucnh vực qun nhà nưc
ca ….[
1
]…. trong k h thng hóa.......
STT
Tên loại
văn bản
Số, hiu; ngày,
tháng, năm ban
hành văn bản
Tên gọi ca văn bản
Thời đim
có hiệu lực
Ghi chú
3
I. LĨNH VC ...
1.
2.
...
II. LĨNH VỰC ...
1.
2.
...
Tổng số: ... văn bản
_______________
1
Tên cơ quan rà soát, h thống hóa văn bản.
67
3. Danh mc văn bn quy phm pháp lut cần đình ch vic thi hành, ngưng
hiệu lc, sửa đi, b sung, thay thế, bãi b hoặc ban hành mới trong k h
thống hóa theo Mẫu số 06 Ph lục IV kèm theo Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP
như sau:
Mẫu s 06
DANH MỤC
Văn bn quy phm pháp lut cn đình chviệc thi hành, ngưng hiệu lực,
sa đi, bổ sung, thay thế, bãi b hoc ban hành mi thuc nh vực qun lý
nhà nước ca ….[
1
]…. trong k h thng hóa....
STT
Tên
loại
văn
bản
Số, hiệu;
ngày, tháng,
năm ban
hành văn
bản
3
Tên gọi
của văn
bản
Kiến ngh (đình
ch thi hành,
nng hiệu lc,
sa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi b
hoặc ban hành
mới)
Nội dung
kiến nghị/
Lý do
kiến ngh
Cơ quan/
đơn vị
ch trì
soạn thảo
Thời hạn xử
lý hoặc kiến
ngh xử
lý/nh hình
xây dng
1.
2.
Tổng số: ... văn bản
_______________
1
Tên cơ quan rà soát, h thống hóa văn bản./.
68
Th tục 13: Xây dựng, ban hành Nghị quyết văn bản quy phm pháp
lut ca Hi đng nhân dân tỉnh (Theo khon 1, khoản 2, khon 3 Điều 27
Luật Ban nh n bn quy phm pháp luật.)
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tuần (trừ ny ngh, ny Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thc hiện: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, phường
Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đ ngh xây dng nghị quyết: Các sở, ban, ngành đ xuất xây
dng văn bn gửi Văn phòng UBND tnh xem t, tổng hợp trình Thường trực
HĐND tỉnh thông qua đ ngh xây dng ngh quyết, phân công UBND tỉnh
giao nhiệm v son thảo dự tho văn bn.
- Bước 2: quan được giao ch trì soạn thảo y dựng hồ sơ dthảo ngh
quyết:
+ Tchức ly ý kiến p ý: Các cơ quan, tổ chức có liên quan; đăng tải
toàn n trên Cổng thông tin đin tử ca tỉnh; gửi h sơ d thảo ngh quyết đến
U ban Mt trận T quc Vit Nam (MTTQVN) tỉnh Thanh Hóa; lấy ý kiến của
đối tượng chu sc đng trực tiếp (nếu có).
+ Tổng ý kiến góp ý, xây dng bn tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến góp
ý về d tho nghị quyết.
+ Hoàn thin d thảo ngh quyết và hồ liên quan gửi Sở Tư pháp thẩm
đnh.
- Bước 3: S Tư pháp thực hiện thẩm đnh gửi Báo cáo thẩm đnh d tho
Ngh quyết cho cơ quan được giao chủ trì son thảo.
- Bước 4: Cơ quan ch trì son thảo gii tnh, tiếp thu ý kiến thẩm định đ
chnh lý, hoàn thin dthảo ngh quyết, đng thời gửi báo cáo gii trình, tiếp thu
kèm theo h sơ d thảo nghị quyết đã được chnh lý đến STư pháp và trình
UBND tnh hồ dự tho ngh quyết.
- Bước 5: UBND tỉnh tiến nh gửi hồ để thẩm tra, hoàn thin hồ sơ dự
tho ngh quyết sau thẩm tra, gửi hồ sơ dthảo ngh quyết đến đi biểu HĐND
tỉnh trước kỳ hp HĐND.
- Bước 6: HĐND tnh xem xét, thông qua, ban hành ngh quyết.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthng phn mềm quản lý n
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phần h sơ, s ng h sơ: 01 b.
69
4. Thi hn gii quyết h sơ:
- Thời hn UBND tỉnh tiếp nhn và kim tra hồ đề ngh xây dựng ngh
quyết: Ti đa trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhn đ hồ sơ theo quy
đnh.
- Thời hn UBND tỉnh xem xét thông qua đ ngh y dng ngh quyết:
Phiên hp gn nht ca UBND tnh sau khi Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhn,
kiểm tra h sơ đy đ.
- Cơ quan son tho t chức lấy ý kiến góp ý đối với h sơ d thảo ngh
quyết: Ít nht 30 ngày.
- STư pháp thẩm định dthảo ngh quyết: Trong thời hạn 15 ngày từ khi
nhận đ h sơ theo quy định.
- Cơ quan son tho trình UBND tỉnh h sơ d thảo ngh quyết đ xem xét,
quyết đnh vic trình d thảo ngh quyết ra HĐND tỉnh: Chm nht 03 ny làm
việc trước ngày UBND tnh họp.
- UBND tỉnh gửi h sơ d tho ngh quyết đ thm tra: Chm nhất là 15
ny trước ngày khai mc k họp HĐND tnh.
- Cơ quan ch t son thảo hoàn thiện hồ sơ sau thẩm tra (nếu có): Chậm
nhất 07 ngày trước ngày khai mc kỳ họp HĐND tỉnh.
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tnh gửi h sơ dự tho ngh quyết đến
đi biu HĐND tỉnh trước kỳ hp: Chậm nhất 07 ngày trước ny khai mạc k
hp HĐND tỉnh.
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: quan được giao chủ trì
son thảo Ngh quyết.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: HĐND tỉnh
- quan trực tiếp thực hin TTHC: Văn phòng UBND tỉnh
- Cơ quan phi hợp thực hin TTHC: Sở Tư pháp, VP HĐND tỉnh, các cơ
quan liên quan.
7. Kết qu thực hin th tục hành chính: Ngh quyết QPPL ca Hi
đồng nhân dân tỉnh.
8. Phí, lệ p: Không quy đnh
9. Tên mu đơn, mu t khai:
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến góp ý ca các quan, t chức
vd tho ngh quyết: Mẫu s 14 Phlc I kèm theo Ngh định s 59/2024/NĐ-
CP.
70
- Báo cáo đánh giá c động chính sách: Mẫu s01 Phlục III m theo
Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP.
- Ttrình đ ngh ban nh ngh quyết: theo mẫu s 03 Ph lc III m
theo Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP.
- D tho Ngh quyết: Mẫu s 16, 17 Ph lục I kèm theo Ngh đnh s
154/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cu, điều kiện: không
11. Căn c pháp:
- Luật Ban nh n bn quy phm pháp luật m 2015 (được sa đi, bổ
sungm 2020)
- Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết mt sđiều
ca Luật Ban nh n bn quy phm pháp luật
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP của Chính ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đính s 34/2016/NĐ-CP.
- Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP ca Chính phủ sa đi, b sung mt s điều
ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP đã được sửa đi, bổ sung theo Ngh đnh s
154/2020/NĐ-CP.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
71
Mẫu s14. Bản tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chc, cá nhân
về đ ngh xây dng văn bản quy phạm pháp luật/d án, d thảo văn bản quy phạm
pháp luật
(*) TÊN CƠ QUAN, T
CHỨC (1)
-------
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
......(2)....., ngày … tháng … năm
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của quan, tổ chc, cá nhân về đ ngh
xây dng/d án, d thảo...(3)...
1. Căn cứ xây dựng Bản tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của quan, tổ chc,
nhân
2. Cơ quan, tổ chc, cá nhân lấy ý kiến
(Tổng số cơ quan, tổ chc, cá nhân đã gi xin ý kiến và tổng số ý kiến nhận đưc).
Tn sở ý kiến ca các quan, t chc, nhân, …(1)… đã tổng hợp đầy đủ các ý kiến
góp ý và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý như sau:
NHÓM VẤN
Đ HOC ĐIỀU,
KHON
CHỦ THỂ GÓP Ý
NI DUNGP Ý
NI DUNG TIẾP
THU, GII TRÌNH
Ghi chú:
(*) Đóng dấu treo
(1) Tên quan, t chc ch trì xây dựng Bản tổng hp. Trường hp có quan cấp trên trực
tiếp thì ghi tên quan cấp trên trc tiếp trên tên quan, t chc ch trì xây dựng Bản
tổng hợp.
(2) Đa danh.
(3) Tên đề ngh xây dựng văn bản quy phạm pháp luật/dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp
72
Mẫu s01. Báo cáo đánh giá tác động của chính sách
TÊN CƠ QUAN, TCHỨC
(1)
-------
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số:./BC-...(2)...
……(3)……, ngày ... tháng ... năm
BÁO CÁO
Đánh giá tác động của chính sách trong đ nghxây dng/d án, d thảo……(4)…..
I. XÁC ĐNH VẤN Đ
1. Bối cảnh xây dng chính sách
- Bối cảnh quốc tế, khu vc liên quan đến các chính sách (nếu có).
- Bối cảnh trong nưc (chính tr, pháp lý, kinh tế - xã hội...) liên quan đến các chính sách.
2. Mc tiêu xây dng chính sách
II. ĐÁNH G TÁC ĐNG CỦA CNH CH
Phần này liệt kê tng vấn đề cần giải quyết. Nội dung phân ch từng vấn đề bao gồm: xác
định vấn đề (mô tvấn đề, phân tích các bất cập, hậu quả, nguyên nhân của vấn đề); mc tiêu
giải quyết vấn đề; các giải pháp đề xuất để giải quyết vấn đề; đánh giá tác động tích cực (lợi
ích) và tác động tiêu cực (chi phí) của tng giải pháp đối với Nhà nước, ngưi dân, doanh
nghiệp; kiến ngh la chọn giải pháp tối ưu trên s phân tích, so sánh tác động ch cực, tác
động tiêu cực ca các giải pháp.
1. Chính sách 1: Tên gọi của chính sách
1.1. Xác định vấn đề và mc tiêu giải quyết vấn đề
1.2. Các giải pháp và đánh giá c động của các giải pháp đối vi đối tượng chu s tác động
trực tiếp của chính sách và các đối tượng khác liên quan
- Tác động đối vi hthống pháp luật:
- Tác động vkinh tế - xã hội:
- Tác động vgiới (nếu có):
- Tác động của th tục hành chính (nếu có):
1.3. La chọn giải pháp
2. Chính sách 2:
n. Chính sách n: .
III. PHỤ LC
- Các bảng, biểu nh toán chi phí và li ích của các giải pháp (nếu có).
- Danh mc các điều ưc quốc tế có liên quan mà Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam là
thành viên đưc rà soát và đánh giá tínhơng thích.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu: VT, ….(6).A.XX(7)
QUYN HẠN, CHỨC V CỦA NGƯỜI KÝ (5)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chc ch t xây dựng báo cáo. Trường hợp quan cấp tn trực tiếp
thì ghi tên quan cấp tn trc tiếp trên n quan, tổ chc ch trì xây dựng báo cáo.
(2) Ch viết tắt n quan, tổ chc ch t xây dựng báo cáo. (3) Đa danh. (4) Tên đề ngh
xây dựng/dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. (5) Ghi quyền hạn, chc v của ngưi
. (6) Ch viết tắt tên đơn v ch trì xây dựng báo cáo và số lượng bản lưu. (7) hiệu
ngưi soạn thảo, số lưng bản phát hành (nếu cần).
73
Mẫu s03. T trình d án, d thảo văn bản quy phạm pháp luật
TÊN CƠ QUAN, TCHỨC
(1)
-------
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ./TTr-...(2)...
……(3)……, ngày ... tháng ... năm
T TRÌNH
Dán, d thảo ...(4)...
Kính gi: ………………(5)…………….
Thc hiện quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ....(1)... nh trình …(5)...
dự án, dự thảo ...(4)... như sau:
I. SỰ CN THIT BAN HÀNH VĂN BẢN
1. Cơ s chính tr, pháp lý
2. Cơ s thc tiễn
II. MỤC ĐÍCH BAN HÀNH, QUAN ĐIM XÂY DỰNG DÁN, DỰ THO VĂN BN
1. Mc đích ban hành văn bản
2. Quan điểm xây dng d án, d thảo văn bản
III. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐI TƯNG ÁP DNG CỦA D ÁN, DTHẢO VĂN
BẢN
1. Phạm vi điu chnh
2. Đối tượng áp dng
IV. QUÁ TRÌNH XÂY DNG DÁN, DỰ THO VĂN BN
V. B CỤC VÀ NI DUNG CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN, DTHO VĂN BẢN
1. Bố cc
2. Nội dung bản của d thảo văn bản
(i)
VI. D KIẾN NGUỒN LỰC, ĐIU KIỆN BO ĐM CHO VIỆC THI HÀNH VĂN
BẢN (NẾU CÓ)
VII. NHỮNG VN Đ XIN Ý KIẾN (NU CÓ)
Tn đây là T trình v dự án, dự thảo ……(4)……, …(1) xin nh tnh ....(5).... xem xét,
quyết định.
(Xin gửi kèm theo:... (6)).
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu: VT, ….(8).A.XX(9)
QUYN HẠN, CHỨC V CỦA NGƯỜI KÝ (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chc trình văn bản. Trường hp quan cấp trên trc tiếp thì ghi tên
quan cấp trên trc tiếp trên n quan, t chc tnh văn bản. (2) Ch viết tắt tên
quan, tổ chc tnh văn bản. (3) Địa danh. (4) Tên văn bản quy phạm pháp luật. (5) Tên
quan thẩm quyền xem xét dự án, dự thảo văn bản. (6) Các tài liệu theo quy định của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. (7) Ghi quyền hạn, chức v của ngưi . (8) Ch viết
tắt tên đơn v ch t soạn thảo văn bản và số lưng bản lưu. (9) Ký hiệu người soạn thảo, số
lưng bản phát hành (nếu cần).
74
Mẫu s 16. Nghquyết ca Hi đồng nhân dân cp tỉnh (quy định trực tiếp)
HI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH (1)
Số:.../20...(2).../NQ-HĐND
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
...(3)..., ngày... tháng... năm 20...(2)...
NGHQUYT
.........................(4).......................
___________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TNH....(1)
KHÓA.... K HỌP THỨ....
Căn cLut T chức chính quyền địa phương ngày... tháng... năm ................. ;
Căn cứ........................................(5) ................................................................ ;
Xét T trình.................................................................................; Báo cáo
thẩm tra ca...; ý kiến thảo luận của đi biểu Hội đng nhân dân tại kỳ họp.
QUYT NGHỊ:
..........(6)..........
Điều 1. ..........................................................................................................
Điều. .............................................................................................................
.......(6).......
..................................................
Điều. .............................................................................................................
Điều. .............................................................................................................
Ngh quyết này đã được Hi đồng nhân dân...(1)... Khóa... Khọp thứ...
thông qua ngày... tng... năm... và có hiu lực từ ngày... tng... m...
Nơi nhận:
- .................;
- Lưu: VT,...(8). A.XX(9).
CHỦ TỊCH (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương ban hành ngh quyết.(2) Năm ban hành.(3) Tên
tnh, thành phố trực thuộc Trung ương.(4) Tên ngh quyết.(5) Căn cứ khác để ban hành, ghi
đầy đủ tên loại văn bản, số, hiệu, quan ban hành, ngày tháng năm ban hành văn bản và
tên gọi của văn bản (riêng luật, pháp lệnh không ghi số, ký hiệu, quan ban hành). (6) Nội
dung của ngh quyết; tùy tng trưng hp, th kết cấu thành phần, chương, mc, tiểu
mc.(7) Trường hợp cấp phó được giao thay thì ghi ch viết tắt KT.” vào trưc Ch tch,
bên dưới ghi Phó Ch tch.(8) Ch viết tắt đơn v ch trì soạn thảo và số lưng bản lưu.(9) Ký
hiệu người soạn thảo văn bản và số lưng bản phát hành (nếu cần).
75
Mẫu s 17. Nghquyết ca Hi đồng nhân dân cp tỉnh (ban hành Quy
định/Quy chế...)
HỘI ĐỒNG NHÂN N TNH
(1)
S:.../20...(2).../NQ-HĐND
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT
NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
...(3)..., ngày... tháng... năm 20...(2)...
NGHQUYT
Ban hành...............(4)............
______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TNH...(1)
KHÓA... K HP THỨ...
Căn cLut T chức chính quyền địa phương ngày... tháng... năm ................ ;
Căn cứ.......................................(5) ................................................................. ;
Xét T trình..........................................................................; Báo cáo t hm
tra ca........; ý kiến thảo luận của đi biểu Hi đng nhân dân tại kỳ hp.
QUYT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này..........................(6) ........................
............................................................................................................................
Điều 2. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Ngh quyết y đã được Hi đồng nn dân...(1)... Khóa... Khọp thứ...
thông qua ngày... tng... năm... và có hiu lực từ ngày... tng... m...
Nơi nhận:
- .................;
- .................;
- Lưu: VT,...(8). A.XX(9).
CHỦ TỊCH (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương ban hành ngh quyết.
(2) Năm ban hành.
(3) Tên tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương.
(4) Tên ngh quyết.
(5) n cứ khác đ ban hành, ghi đy đ n loại văn bản, số, ký hiu, quan ban hành, ngày tháng
năm ban hành văn bn và tên gọi ca văn bn (riêng luật, pháp lnh kng ghi số, ký hiu, quan
ban hành).
(6) Tên Quy định/Quy chế...
(7) Trường hợp cấp p được giao ký thay thì ghi chviết ttKT.” vào trước Chủ tịch, bên dưới ghi
Phó Chủ tịch.
(8) Chữ viết tắt đơn vị chủ trì son thos lượng bản lưu.
(9) Ký hiu người soạn tho văn bản và s lượng bản phát hành (nếu cần).
76
Quy định/Quy chế... ban hành m theo nghị quyết ca Hi đng nhân dân
cp tỉnh
(*) HỘI ĐỒNG NHÂN N TNH
(1)
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT
NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
QUY ĐNH/QUY CHẾ...
......................(2)........................
(Kèm theo Nghị quyết s.../20.../NQ-HĐND
ny... tháng... năm 20... ca Hi đng nhân dân tỉnh...(1))
________________
..........(3)..........
Điều 1. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
.......(3).......
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Ghi chú:
(*) Đóng dấu treo.
(1) Tên tnh, thành phtrực thuộc Trung ương ban hành Quy định/Quy chế.
(2) Tên Quy định/Quy chế...
(3) Nội dung của Quy định/Quy chế...; tùy từng trưng hp, th kết cấu thành phần,
chương, mc, tiểu mc.
77
Th tc 14: Quy tnh xây dựng ban hành Nghquyết quy phm pháp
lut ca Hi đồng nhân dân tỉnh (theo khon 4 Điều 27 Lut Ban hành văn
bn quy phạm pháp luật).
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ny từ Thứ 2 đến Thứ 6
hàng tuần (trừ ny ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (số 35 Đi L Lê Lợi,
phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Đề ngh y dựng ngh quyết:
+ Cơ quan đ ngh xây dựng ngh quyết lấy ý kiến đối tượng chịu s tác đng
trực tiếp ca chính sách trong đ ngh xây dựng ngh quyết và các cơ quan, t
chức có liên quan; nêu những vấn đ cn xin ý kiến phù hợp với từng đối tượng
lấy ý kiến c đnh c thđa ch tiếp nhn ý kiến; đăng tải toàn văn hồ sơ đề
ngh xây dng ngh quyết trên cổng thông tin điện tử ca tnh trong thời hn ít
nhất là 30 ngày để các cơ quan, t chức, cá nhân tham gia ý kiến.
+ Cơ quan đ ngh y dng ngh quyết gi h sơ đ ngh xây dng ngh
quyết đến các b, cơ quan ngang b qun lý ngành, lĩnh vực có liên quan, y
ban MTTQVN tnh Thanh Hóa, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tnh, cơ
quan, t chức khác có liên quan đ ly ý kiến.
+ Cơ quan đ ngh xây dng ngh quyết gi S Tư pháp thẩm đnh đ ngh
xây dng ngh quyết do UBND trình.
+ S pháp tiến nh thm định đ nghy dng ngh quyết, gi báo cáo
thm định đến cơ quan đ ngh y dng ngh quyết chậm nhất là 10 ngày ktừ
ny kết thúc thẩm đnh.
+ Cơ quan lập đ ngh y dng ngh quyết gii trình, tiếp thu ý kiến thẩm
đnh đ chnh lý đ ngh xây dựng ngh quyết, đồng thời gửi báo cáo giải trình,
tiếp thu kèm theo đ ngh xây dựng ngh quyết đã được chnh lý đến Sở Tư pháp
khi tnh UBND tnh.
+ Văn png UBND tnh tiếp nhn, kim tra h sơ đ ngh xây dng ngh
quyết. Trường hp h sơ chưa đầy đ, trong thi hn 03 ngày làm việc, Văn
phòng UBND tnh đ ngh cơ quan lp đ ngh hoàn thin h sơ. Trong thời hn
05 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h phải đ xuất đưa o chương trình
phiên hp gn nht ca UBND tnh và t chc hp thông qua đi vi h sơ đ
ngh y dng ngh quyết.
78
+ Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; các ban ca HĐND tỉnh tnh
Thường trực HĐND tnh xem xét, chấp thuận đ ngh y dựng ngh quyết,
thông báo phân công cơ quan, t chc trình d tho và thời gian tnh HĐND
tnh.
Bước 2: Cơ quan được giao chtrì son thảo xây dựng h sơ d thảo ngh
quyết:
+ Tổ chức lấy ý kiếnp ý: Các quan, t chức có liên quan; đăng tải toàn
văn trên Cổng thông tin điện tử ca tnh; gửi h sơ d thảo ngh quyết đến U
ban Mt trân T quc Việt Nam (MTTQVN) tnh Thanh Hóa; ly ý kiến ca đối
ợng chu sc đng trực tiếp (nếu có).
+ Tổng hợp ý kiến góp ý, xây dựng bn tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến
góp ý về d tho nghị quyết.
+ Hoàn thiện d thảo ngh quyết h liên quan gửi Sở Tư pháp thẩm
đnh.
Bước 3: S Tư pháp thực hin thẩm đnh gửi Báo cáo thm đnh d thảo
Ngh quyết cho cơ quan được giao chủ trì son thảo.
Bước 4: Cơ quan ch trì son thảo gii tnh, tiếp thu ý kiến thẩm định đ
chnh lý, hoàn thin dthảo nghị quyết, đng thời gửi báo cáo gii trình, tiếp thu
kèm theo h sơ d thảo nghị quyết đã được chnh lý đến STư pháp và trình
UBND tnh hồ dự tho ngh quyết.
Bước 5: UBND tỉnh tiến hành gửi h sơ đ thm tra, hoàn thiện h sơ d
tho ngh quyết sau thm tra, gửi h sơ d thảo ngh quyết đến đi biểu HĐND
tỉnh trước kỳ hp HĐND.
Bước 6: HĐND tỉnh xem t, thông qua, ban nh ngh quyết.
2. ch thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthng phn mm qun lý n
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phn h sơ, sng h sơ: 01 b h sơ dthảo ngh quyết,
gm:
1) Ttrình Hi đồng nhân dân v dthảo ngh quyết (theo Mu s 03 Ph
lục III ban nh kèm theo Nghị đnh s59/2024/NĐ-CP);
(2) Dtho Ngh quyết;
(3) Báo cáo thẩm đnh và báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến thẩm đnh đi
với dthảo ngh quyết do y ban nhân dân trình; ý kiến ca y ban nhân dân
báo cáo gii tnh, tiếp thu ý kiến ca y ban nhân dân đi với dthảo do Ban
ca Hi đồng nhân dân, y ban Mặt trận T quc Việt Nam cấp tỉnh trình;
79
(4) Bn tổng hợp, gii trình, tiếp thu ý kiến góp ý ca cơ quan, t chức, cá
nn (theo mẫu s14 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh định s 59/2024/NĐ-
CP); bản chp ý kiến góp ý;
(5) Báo cáo đánh giá c đng ca chính sách đi với nghị quyết quy đnh
tại khoản 4 Điu 27 ca Luật m 2015 (theo mẫu s 01 Phụ lục III ban hành
kèm theo Ngh đnh s59/2024/NĐ-CP).
(6) Báo cáo thm tra;
(7) Văn bn phản bin hội đi với dthảo văn bản QPPL đã được phản
bin hội;
(8) Tài liệu kc (nếu ).
4. Thi hn gii quyết h sơ:
- Cơ quan son tho tổ chức ly ý kiến góp ý đi với h sơ đ ngh xây dựng
ngh quyết trên Cổng TT tỉnh: Ít nhất 30 ny.
- Cơ quan son tho tổ chức lấy ý kiếnp ý đi với h sơ đ ngh xây dựng
ngh quyết ca các quan liên quan, y ban MTTQVN tnh Thanh Hóa: Trong
10 ngày k t ngày gửi n bn.
- S Tư pháp thm đnh đ ngh y dựng ngh quyết: Trong thời hn 15
ny từ khi nhn đ h sơ theo quy đnh.
- UBND tnh tiếp nhn, kim tra h sơ đ ngh xây dng ngh quyết: Ti đa
05 ngày.
- UBND tnh t chc hp thông qua đi vi h sơ đ ngh xây dng ngh
quyết: Ti phiên họp gần nhất ca UBND tnh sau khi Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
- Cơ quan được giao son tho gi ly ý kiến tham gia các cơ quan t chc
có liên quan: trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận được d tho ngh quyết,
các cơ quan, tổ chức được ly ý kiến có trách nhim tr li bngn bn.
- Cơ quan được giao son tho phải đăng ti toàn n d tho Ngh quyết
trên cổng thông tin điện tử ca tnh trong thời hạn ít nht là 30 ngày đ các cơ
quan, t chức, cá nhân góp ý kiến.
- Spháp thm đnh d thảo nghị quyết: Trong thời hạn 15 ngày từ khi
nhận đ h theo quy đnh.
- Cơ quan son thảo trình trình tp th UBND tnh hp xem t quyết đnh
vic tnh d tho ngh quyết ra HĐND tỉnh: Chậm nht 03 ngày làm vic trước
ngày UBND tỉnh họp.
- UBND tỉnh gửi h sơ d thảo nghị quyết đ thẩm tra: Chậm nhất là 15
ny trước ngày khai mc k họp HĐND tnh.
80
- Thường trực HĐND tỉnh thm tra d tho ngh quyết: Chm nht 10 ny
trước ny khai mc kỳ họp HĐND tỉnh.
- Cơ quan ch trì son thảo hoàn thiện h sau thm tra (nếu có): Chm
nhất 07 ngày trước ngày khai mc kỳ họp HĐND tỉnh.
- Văn phòng Đoàn ĐBQH HĐND tỉnh gửi h sơ d thảo ngh quyết đến
đi biu HĐND tỉnh trước kỳ hp: Chậm nhất 07 ngày trước ny khai mạc k
hp HĐND tỉnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Cơ quan được giao chủ trì
son thảo Ngh quyết.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: HĐND tỉnh
- quan trực tiếp thực hin TTHC: Văn phòng UBND tỉnh
- Cơ quan phi hợp thực hin TTHC: Sở Tư pháp, Văn phòng UBND tnh,
Văn phòng HĐND tỉnh, các cơ quan liên quan.
7. Kết qu thực hiện th tc hành chính: Ngh quyết QPPL ca HĐND
tỉnh.
8. Phí, lệ p: Không quy đnh
9. Tên mu đơn, mu t khai:
- T trình đ ngh y dựng ngh quyết: Mẫu s 02 Ph lc III kèm theo
Ngh đnh số 59/2024/NĐ-CP.
- Đ cương chi tiết dthảo ngh quyết: Mẫu s 07, 11 Phlục V m theo
Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP.
- Bn tổng hợp, gii trình, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, t chức v
d thảo ngh quyết: Mẫu s 14 Ph lc I kèm theo Ngh đnh s 59/2024/NĐ-
CP.
- Báo cáo đánh giá tác đng chính sách: Mu s 01 Ph lc III kèm theo
Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP.
- Ttrình đ ngh ban nh ngh quyết: theo mẫu s 03 Phụ lục III kèm theo
Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP.
- D tho ngh quyết: Mẫu s 16, 17 Phụ lục I kèm theo Ngh định s
154/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cu, điều kiện: Không
11. n c pháp:
- Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut m 2015 ược sửa đổi, b
sungm 2020)
81
- Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu
ca Luật Ban nh n bn quy phm pháp luật
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP của Chính phủ sa đi, bổ sung mt số điu
ca Ngh đính s 34/2016/NĐ-CP.
- Ngh định s 59/2024/NĐ-CP ca Chính phủ sa đổi, b sung mt số điu
ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP đã được sửa đi, bổ sung theo Ngh đnh s
154/2020/NĐ-CP.
- Thông tư s 03/2022/TT-BTP ớng dn việc đánh giá c động ca th
tục hành chính trong lập đ ngh xây dng n bn quy phm pháp luật soạn
tho d án, dự tho văn bn quy phm pháp lut.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
82
Mẫu s 02. T trình đ nghị xây dựng văn bn quy phm pháp lut
p dụng đi với đề nghị xây dng nghị quyết ca Hi đng nn dân cp tỉnh
quy định tại khon 4 Điu 27 ca Luật)
N QUAN, TỔ
CHỨC (1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
---------------
Số:./TTr-...(2)...
……(3)…, ny ... tháng ... năm
TỜ TRÌNH
Đề nghị xây dựng ...(4)...
Kính gửi: ………………..(5)………………..
Thực hin quy đnh ca Lut Bannh văn bn quy phạm pháp lut ...(1)... kính
trình ...(5)... đ nghị xây dựng ...(4)... như sau:
I. SỰ CN THIT BAN HÀNH VĂN BẢN
1. Cơ s chính trị, pháp
2. Cơ s thc tin
II. MỤC ĐÍCH BAN HÀNH, QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG VĂN BẢN
1. Mục đích ban hành văn bn
2. Quan điểm xây dng văn bn
III. PHM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DNG CA VĂN BẢN
1. Phm vi điều chỉnh
2. Đối ng áp dng
IV. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CA CHÍNH CH, GII PHÁP THỰC
HIN CHÍNH SÁCH TRONG ĐỀ NGHXÂY DỰNG VĂN BẢN
1. Chính sách 1: Tên gọi ca cnh sách
- Mục tiêu của cnh sách
- Ni dung ca chính sách
- Các giải pháp thực hin chính sách
- Gii pháp thực hin chính sách được lựa chn lý do lựa chn
2. Chính sách 2: ...
n. Chính sách n: ...
V. DỰ KIẾN NGUỒN LỰC, ĐIU KIỆN BO ĐM CHO VIC THỰC
HIN CHÍNH SÁCH
83
VI. THI GIAN DKIẾN THÔNG QUA VĂN BẢN QUY PHM PHÁP
LUT
Trên đây là Tờ trình đề ngh xây dựng ……(4)…, …(1)…. xin kính tnh ....
(5).... xem xét, quyết đnh.
(Xin gửi kèm theo.... (6)).
Nơi nhn:
- Như trên;
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, ….(8).A.XX(9)
QUYN HN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ
(7)
(Chữ , dấu)
H và n
Ghi chú:
(1) Tên quan, t chức đ ngh xây dựng văn bn. Trường hợp có cơ quan cấp
trên trực tiếp thì ghi tên quan cấp trên trực tiếp trên n cơ quan, t chức đ
ngh xây dựng văn bn.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan, t chức đ ngh y dng văn bn.
(3) Địa danh.
(4) Tên luật, ngh quyết ca Quc hi; pháp lệnh, ngh quyết ca Ủy ban thường
vụ Quốc hi; ngh đnh ca Chính phủ; ngh quyết ca Hi đng nhân dân cấp
tnh.
(5) Tên quan có thẩm quyền xem xét đ ngh y dựng văn bn.
(6) Các i liu theo quy định ca Lut Ban nh n bn quy phm pháp luật.
(7) Ghi quyền hn, chức v ca người đứng đu cơ quan đngh y dựng văn
bn.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị ch trì lập đề ngh và s lượng bn lưu.
(9) Ký hiu nời son thảo, s lượng bn phát hành (nếu cn).
84
Mẫu s 07. Đề cương chi tiết dự tho nghị quyết ca Hi đng nhân dân cấp
tỉnh
HỘI ĐỒNG NHÂN N TNH
(1)
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh pc
S:../20.../NQ-HĐND
..., ngày... tháng...m 20...
NGHQUYẾT
......................... (2).......................
____________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TNH... (1)
KHÓA... K HP THỨ...
n cứ Luật T chc chính quyn địa phương ngày..... tháng.....
năm...............;
Căn cứ........................................ (3)............................................................... ;
Xét Ttnh................................................................................; o cáo
thẩm tra ca...; ý kiến thảo luận của đi biểu Hội đng nhân dân tại kỳ họp.
QUYT NGHỊ:
.......... (4)..........
Điều 1. Phm vi điều chỉnh (nếu có)
Ngh quyết này quy đnh..........................................(5)...........
Điều 2. Đi ng áp dng (nếu )
Ngh quyết này áp dng đi với.........................................(6).......
Điều 3. (tên điu)
....................................................................(7)..................................................
Điu. (quy định chuyển tiếp (nếu ).
..................................................................................................................... .
Ngh quyết này đã được Hi đng nhân dân... (1)... Khóa... Khọp thứ...
thông qua ngày... tháng... năm...và hiu lực từ ngày... tng... năm...
Nơi nhận:
- .................;
- .................;
- Lưu: VT,... A.XX
CH TCH
H và n
Ghi chú:
Đ CƯƠNG CHI TIT
85
(1) Tên tnh, thành phtrực thuộc Trung ương ban hành ngh quyết.
(2) Tên ngh quyết.
(3) Căn cứ khác để ban hành, ghi đầy đủ tên loại văn bản, số, hiệu, quan ban hành, ngày
tháng năm ban hành văn bản và tên gọi của văn bản (riêng luật, pháp lệnh không ghi số,
hiệu, cơ quan ban hành).
(4) Nội dung của ngh quyết; tùy tng trưng hp, thể kết cấu thành phần, chương, mc,
tiểu mc.
(5) Liệt nhng vấn đề mà dự thảo ngh quyết điều chnh. Thuyết minh v sự phù hợp của
tng vấn đề thuộc phạm vi điều chnh của ngh quyết với tên gọi và mc đích ban hành ngh
quyết.
(6) Nếu tại Điều 1 quy định v phạm vi điều chnh, mà trong đó đã ch các ch ththuộc
đối tưng áp dụng của ngh quyết thì trong dự thảo ngh quyết thì không cần phải thiết kế điều
riêng v đối tượng áp dụng. Nếu chưa quy định tại Điều 1 thì liệt c ch th(cơ quan, t
chc, nhân) mà ngh quyết này sẽ áp dụng. Thuyết minh sự phù hp ca tng đối tượng áp
dụng vi phạm vi điều chnh của dự thảo ngh quyết.
(7) Thuyết minh rõ mc đích, kết cấu và nhng nội dung chính của điều (có th quy định v
nguyên tắc, trách nhiệm, các quy định cấm).
86
Mẫu s 11. Đ cương chi tiết nghị quyết ca Hi đồng nhân dân cấp tỉnh
sa đi, bổ sung mt sđiều
HỘI ĐỒNG NHÂN N (1)
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh pc
S:.../20.../NQ-HĐND
..., ngày... tháng... năm 20...
NGHQUYT
Sa đi, b sung mt s điều ca Nghquyết... (2).../Sửa đi, b sung mt s
điều ca Quy định/Quy chế... ban hành m theo Nghquyết...(2)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN... (1)
KHÓA... K HP THỨ...
Căn cLut T chức chính quyền địa phương ngày... tháng... năm ................ ;
Căn cứ................................. (3) .....................................................................;
Xét T trình...........................................................; Báo cáo thẩm tra
ca........; ý kiến thảo luận của đi biểu Hội đng nn dân tại kỳ hp.
QUYT NGHỊ:
Điều 1. Sa đi, b sung mt sđiều của Nghị quyết...(2)
1. Sửa đi đim.... khon... Điều... (4)..............................................
2. B sung Điu....... (5)..................................................................
Điều 2. Bổ sung, thay thế, b mt s từ, cm t tại mt s điều, khoản,
điểm ca Nghị quyết...(2)
1. B sung mt s từ, cm t vào các điều, khoản, đim ca Nghị
quyết...(2)....
2. Thay thế mt s từ, cm t vào các điều, khoản, điểm ca Ngh
quyết...(2)...
3. Bãi b mt s điều, từ, cm từ.........................................................
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Ngh quyết này có hiu lực từ ngày... tháng... năm...
Quy đnh chuyển tiếp (nếu có)........................(6)...............................
Nơi nhn:
-..........;
-..........;
- Lưu: VT,.... A.XX.
CH TCH
H và n
Đ CƯƠNG CHI TIT
87
Ghi chú:
(1) Tên tnh, thành phtrực thuộc Trung ương ban hành ngh quyết.
(2) Tên ngh quyết.
(3) Căn cứ khác để ban hành, ghi đầy đủ tên loại văn bản, số, hiệu, quan ban hành, ngày
tháng năm ban hành văn bản và tên gọi của văn bản (riêng luật, pháp lệnh không ghi số,
hiệu, cơ quan ban hành).
(4) Nêunội dung sửa đổi, bổ sung.
(5) Nêunội dung của điều.
(6) Thuyết minh vlý do quy định và mc đích của từng quy định chuyển tiếp.
88
Mẫu s 14. Bn tổng hợp, gii trình, tiếp thu ý kiến góp ý ca cơ quan, t
chức, cá nhân về đ nghị xây dựng văn bản quy phm pháp lut/dự án, dự
tho văn bản quy phm pháp lut
(*) TÊN QUAN, T
CHC (1)
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh pc
---------------
......(2)....., ngày … tháng năm
Bản tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý ca quan, t chức, cá nhân
v đề nghị xây dựng/d án, dự tho...(3)...
1. n cứ xây dựng Bn tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan,
tổ chức, cá nhân
2. quan, tổ chức, cá nhân ly ý kiến
(Tổng s cơ quan, t chức, cá nhân đã gửi xin ý kiến và tổng s ý kiến nhận
được).
Trên sý kiến ca các cơ quan, t chức, cá nhân, …(1)… đã tng hợp đy đ
các ý kiến góp ý và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý n sau:
NHÓM VN
ĐỀ HOẶC
ĐIỀU, KHOẢN
CH TH GÓP Ý
NỘI DUNG P Ý
NỘI DUNG TIẾP
THU, GIẢI TRÌNH
Ghi chú:
(*) Đóng du treo
(1) Tên quan, t chức ch trì xây dng Bản tng hợp. Trường hợp cơ quan
cp trên trực tiếp thì ghi tên cơ quan cấp trên trực tiếp ở tn tên cơ quan, tổ
chức ch trìy dựng Bản tổng hợp.
(2) Địa danh.
(3) Tên đề ngh y dựngn bn quy phạm pháp luật/d án, dự tho văn bn
quy phạm pháp luật.
89
Phụ lc III
Mẫu s 01. Báo cáo đánh giá tác động ca chính sách
TÊN QUAN, TCHỨC
(1)
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh pc
---------------
S:…./BC-...(2)...
……(3)……, ngày ... tng ... năm
O CÁO
Đánh gc đng ca chính sách trong đ nghị xây dựng/d án, d
tho……(4)…..
I. XÁC ĐỊNH VN ĐỀ
1. Bi cnh xây dựng chính sách
- Bi cảnh quc tế, khu vực liên quan đến các chính sách (nếu có).
- Bi cảnh trong ớc (chính tr, pháp lý, kinh tế - xã hội...) liên quan đến các
chính sách.
2. Mục tiêu xây dựng chính sách
II. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CA CHÍNH CH
Phny liệt kê từng vấn đ cn giải quyết. Ni dung phânch từng vấn đ bao
gm: c đnh vấn đ (mô tả vấn đ, phânch các bt cp, hậu quả, nguyên
nn ca vn đ); mục tiêu gii quyết vấn đ; các gii pháp đ xut đ gii quyết
vấn đề; đánh giá c động ch cực (lợi ích) vàc đng tiêu cực (chi phí) ca
từng gii pháp đi với N ớc, người dân, doanh nghiệp; kiến ngh lựa chọn
giải pháp tối ưu tn cơ sphân ch, so sánh tác đng ch cực, c đng tiêu cực
ca các giải pháp.
1. Chính sách 1: Tên gọi ca chính sách
1.1. Xác đnh vấn đ và mục tiêu giải quyết vấn đề
1.2. Các gii pháp và đánh giá c động ca các giải pháp đối với đối tượng chu
s c đng trực tiếp ca chính sách và các đi tượng kc có liên quan
- Tác đng đi với h thng pháp luật:
- Tác đng về kinh tế - xã hội:
- Tác đng về giới (nếu có):
- Tác đng ca th tục hành chính (nếu có):
1.3. Lựa chn giải pháp
2. Chính sách 2:
n. Chính sách n: .
III. PH LC
90
- Các bng, biu nh toán chi phí và lợi ích ca các gii pháp (nếu có).
- Danh mục các điều ước quc tế có liên quan mà Cộng hòa xã hi ch nghĩa
Vit Nam là thành viên được soát đánh giá nh tương thích.
Nơi nhn:
- Như trên;
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, ….(6).A.XX(7)
QUYN HN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ
(5)
(Chữ , dấu)
H và n
Ghi chú:
(1) Tên quan, t chức ch trì xây dng báo cáo. Tờng hợp có cơ quan cấp
trên trực tiếp thì ghi tên quan cấp trên trực tiếp trên n cơ quan, t chức
chủ t y dựng báo cáo.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan, t chức ch trì y dựng báo cáo.
(3) Địa danh.
(4) Tên đề ngh y dựng/dự án, d tho văn bn quy phm pháp luật.
(5) Ghi quyền hn, chức v ca người ký.
(6) Chữ viết tắt tên đơn v ch t y dựng báo cáo s lượng bn lưu.
(7) Ký hiu nời son thảo, s lượng bn phát hành (nếu cn).
91
Mẫu số 03. Ttrình dán, dtho văn bn quy phạm pháp luật
TÊN QUAN, TCHỨC
(1)
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh pc
---------------
S: …./TTr-...(2)...
……(3)……, ngày ... tng ... năm
T TNH
Dự án, dtho ...(4)...
Kính gửi: ………………(5)…………….
Thực hiện quy định ca Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ....(1)... kính tnh
…(5)... dự án, dự tho ...(4)... như sau:
I. S CẦN THIẾT BAN HÀNH VĂN BN
1. Cơ s chính trị, pháp lý
2. Cơ s thực tin
II. MỤC ĐÍCH BAN HÀNH, QUAN ĐIM Y DỰNG DỰ ÁN, DỰ THẢO
VĂN BN
1. Mục đích ban nh n bn
2. Quan điểm xây dựng dán, dự tho văn bản
III. PHẠM VI ĐIỀU CHNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG CỦA DỰ ÁN, D THẢO
VĂN BN
1. Phạm vi điu chỉnh
2. Đi tượng áp dụng
IV. QUÁ TNH Y DỰNG DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BN
V. BCỤC VÀ NỘI DUNG BN CỦA DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BN
1. B cc
2. Ni dung bản ca dự thảo văn bản
(i)
VI. DỰ KIẾN NGUỒN LỰC, ĐIỀU KIỆN BO ĐẢM CHO VIỆC THI NH
VĂN BN (NẾU CÓ)
VII. NHNG VN ĐỀ XIN Ý KIẾN (NẾU CÓ)
Trên đây là Ttnh v dán, dtho ……(4)……, …(1) xin kính trình ....(5)....
xem xét, quyết định.
(Xin gi kèm theo:... (6)).
i nhận:
- Như trên;
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, ….(8).A.XX(9)
QUYỀN HẠN, CHỨC VCỦA NGƯỜI KÝ (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và n
Ghi chú:
(1) n cơ quan, tổ chức trình văn bn. Trường hợp cơ quan cp trên trực tiếp thì ghi n quan
cấp trên trực tiếptrên tên cơ quan, t chức trình văn bản.
(2) Chữ viết ttn cơ quan, t chức trình văn bn. (3) Địa danh. (4) Tên văn bản quy phm pháp lut.
(5) n cơ quan có thm quyn xem xét dự án, dự tho văn bản. (6) Các tài liu theo quy đnh
của Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut. 7) Ghi quyền hn, chức vụ của người ký. (8) Chữ viết
tắt tên đơn vị ch trì son thảo văn bn và số lượng bản lưu. (9) hiu người son tho, số lượng bản
phát hành (nếu cần).
92
Mẫu s 16. Nghquyết ca Hi đồng nhân dân cp tỉnh (quy định trực tiếp)
HI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH (1)
Số:.../20...(2).../NQ-HĐND
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
...(3)..., ngày... tháng... năm 20...(2)...
NGHỊ QUYT
.........................(4).......................
___________
HI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH....(1)
KHÓA.... KỲ HỌP THỨ....
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày... tháng... năm ........................................;
Căn c........................................(5)...........................................................................................;
Xét Tờ tnh.................................................................................; Báo cáo thẩm tra của...;
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại khọp.
QUYT NGHỊ:
..........(6)..........
............................................
Điu 1. ......................................................................................................................................
Điu. .........................................................................................................................................
.......(6).......
..................................................
Điu. .........................................................................................................................................
Điu. .........................................................................................................................................
.
Ngh quyết này đã đưc Hội đồng nhân dân...(1)... Khóa... Kỳ họp th... thông qua
ngày... tháng... năm... và có hiệu lc từ ngày... tháng... năm...
Nơi nhận:
- .................;
- .................;
- Lưu: VT,...(8). A.XX(9).
CHỦ TỊCH (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) n tỉnh, thành ph trực thuc Trung ương ban hành ngh quyết. (2) Năm ban hành. (3) Tên tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương. (4) Tên ngh quyết. (5) Căn c khác đban hành, ghi đầy đ tên loi
văn bn, số, ký hiệu, cơ quan ban hành, ngày tháng năm ban hành văn bn và tên gọi ca văn bn
(riêng lut, pháp lnh không ghi s, ký hiu, cơ quan ban hành). (6) Ni dung của ngh quyết; y
từng trường hợp, có th kết cấu thành phần, chương, mục, tiu mc. (7) Trường hp cấp phó được
giao thay thì ghi chviết tắt KT.” vào trước Chtịch, bên dưới ghi P Ch tịch. (8) Chữ viết tt
đơn v ch trì son tho và s lượng bản lưu. (9) hiu người son tho văn bản s lượng bản
phát hành (nếu cần).
93
Mẫu s 17. Nghquyết ca Hi đồng nhân dân cp tỉnh (ban hành Quy
định/Quy chế...)
HỘI ĐỒNG NHÂN N TNH
(1)
S:.../20...(2).../NQ-HĐND
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT
NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
...(3)..., ngày... tháng... năm 20...(2)...
NGHQUYT
Ban hành...............(4)............
______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TNH...(1)
KHÓA... K HP THỨ...
Căn cLut T chức chính quyền địa phương ngày... tháng... năm ................ ;
Căn cứ.......................................(5) ................................................................. ;
Xét T trình..........................................................................; Báo cáo t hm
tra ca........; ý kiến thảo luận ca đi biểu Hi đng nn dân tại kỳ họp.
QUYT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này..........................(6) ........................
............................................................................................................................
Điều 2. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Ngh quyết y đã được Hi đồng nn dân...(1)... Khóa... Khọp thứ...
thông qua ngày... tng... năm... và có hiu lực từ ngày... tng... m...
Nơi nhận:
- .................;
- .................;
- Lưu: VT,...(8). A.XX(9).
CHỦ TỊCH (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương ban hành ngh quyết.
(2) Năm ban hành.
(3) Tên tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương.
(4) Tên ngh quyết.
(5) n cứ khác đ ban hành, ghi đy đ n loại văn bản, số, ký hiu, quan ban hành, ngày tháng
năm ban hành văn bn và tên gọi ca văn bn (riêng luật, pháp lnh kng ghi s, hiu, quan
ban hành).
(6) Tên Quy định/Quy chế...
(7) Trường hợp cấp p được giao thay thì ghi chviết tắt “KT.” vào trước Chủ tịch, bên dưới ghi
Phó Chủ tịch.
(8) Chữ viết tắt đơn vị chủ trì son thos lượng bản lưu.
(9) Ký hiu người soạn tho văn bản và s lượng bản phát hành (nếu cần).
94
Quy định/Quy chế... ban hành m theo nghị quyết ca Hi đng nhân dân
cp tỉnh
(*) HỘI ĐỒNG NHÂN N TNH
(1)
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT
NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
QUY ĐNH/QUY CHẾ...
......................(2)........................
(Kèm theo Nghị quyết s.../20.../NQ-HĐND
ny... tháng... năm 20... ca Hi đng nhân dân tỉnh...(1))
________________
..........(3)..........
Điều 1. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
.......(3).......
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Ghi chú:
(*) Đóng dấu treo.
(1) Tên tnh, thành phtrực thuộc Trung ương ban hành Quy định/Quy chế.
(2) Tên Quy định/Quy chế...
(3) Nội dung của Quy định/Quy chế...; tùy từng trưng hp, th kết cấu thành phần,
chương, mc, tiểu mc.
95
Thủ tục 15: Xây dựng, ban hành Quyết định quy phm pháp lut ca
y ban nhân dân tỉnh
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ny t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ny ngh, ny L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, phường
Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin:
Bước 1: Đ ngh y dựng văn bn H sơ đ nghị xây dng quyết đnh
gm:
- Tờ trình đ ngh xây dng quyết định trong đó, phải nêu tên gọi, s
cn thiết ban hành, đi ợng áp dng, phạm vi điều chnh, ni dung chính ca
quyết đnh, dkiến thời gian ban nh, quan ch trì son thảo.
- Đi với quyết đnh quy đnh những vấn đ được giao quy đnh chi tiết, cơ
quan đ xuất phải soát văn bn QPPL do cơ quan n nước trung ương và
ngh quyết ca HĐND cùng cấp đ c đnh ni dung, phm vi giao quy đnh
c thể. Cơ quan được giao chủ trì soạn tho lp Tờ trình đ ngh xây dựng quyết
đnh gửi UBND tnh (thông qua Văn phòng UBND tỉnh đng thời gửi Sở Tư
pháp).
- Văn phòng UBND tỉnh ch trì, phi hợp với Spháp xem t, kim
tra vic đề ngh ban hành quyết đnh, báo cáo Chủ tịch UBND tnh quyết đnh.
Trường hợp chấp thuận đ ngh xây dựng quyết đnh thì Ch tch UBND tnh
văn bn giao cơ quan ch trì son tho, cơ quan phi hợp thời hạn trình
UBND tnh ban hành.
Bước 2: Soạn thảo văn bn quy phạm pháp luật
- Ch ththực hin: quan được giao chủ trì son thảo. Kho sát, đánh
giá thực trạng quan hxã hi đa phương; nghiên cu đường li, chtrương
ca Đng, chính sách ca N nước, văn bn ca cơ quan nhà ớc cp trên,
ngh quyết ca HĐND cùng cp vài liệu có liên quan đến dthảo quyết đnh;
- Xây dựng dự thảo và tờ tnh d tho quyết đnh;
- Đánh giá c đng ca thtục hành chính trong trường hợp được luật,
ngh quyết ca Quốc hi giao quy đnh thtục hành cnh, đánh giá tác đng v
giới (nếu có);
- Tổng hợp, nghiên cu tiếp thu ý kiến, chinh lý hoàn thiện dthảo quyết
đnh.
Bước 3: Tổ chức lấy ý kiến d tho văn bn
- Gửi đăng tải toàn n d thảo tờ trình, d thảo Quyết đnh trên Cổng
thông tin điện tử ca tnh trong thời hn ít nht là 30 ngày đ các cơ quan, t
chức, cá nn góp ý kiến.
- Tổ chức lấy ý kiến ca quan, tổ chức có liên quan.
96
Trong trường hợp lấy ý kiến ca đối ợng chu s c đng trực tiếp của
Quyết đnh thì cơ quan lấy kiến có tch nhiệm xác đnh những vấn đ cần lấy ý
kiến bo đm ít nhất là 30 ngày kể từ ngày tổ chức lấy ý kiến đ các đi
ợng được lấy ý kiến góp ý vào dự tho n bn.
- quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhim trlời bng văn bn
trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhn được d thảo văn bn. quan ch trì
son tho tng hợp, tiếp thu, chỉnh lý dtho ngh quyết, hoàn thiện h sơ gửi
STư pháp thẩm định.
Bước 4: Thẩm đnh d thảo Quyết đnh QPPL ca y ban nn dân tỉnh
Đối với d thảo quyết đnh liên quan đến nhiều lĩnh vực hoc do STư pháp
chtrì son tho thì Giám đc S Tư pháp thành lp Hi đồng thm đnh, bao
gm đại diện các cơ quan, tổ chức có liên quan, các chuyên gia, nhà khoa hc.
Bước 5: Trình UBND tnh xem xét thông qua dtho quyết đnh Ch th
thực hin: Cơ quan được giao chtrì son tho chậm nht là 03 ngày làm vic
trước ngày y ban nn dân họp, quan ch trì son thảo gửi h sơ d tho
quyết đnh đến y ban nhân dân cp tỉnh đ chuyn đến các tnh viên y ban
nn dân.
Bước 6: Trình txem xét, thông qua d tho quyết đnh ca UBND tnh
Tùy theo tính cht và ni dung ca d tho quyết đnh, Ch tịch y ban nhân
dân cp tỉnh quyết đnh phương thức xem xét, thông qua dự thảo quyết đnh.
Trong tờng hợp d thảo quyết đnh được xem xét, thông qua tại phiên hp ca
y ban nhân dân cp tỉnh thì theo tnh tự sau đây:
- Đại diện cơ quan chủ trì son tho thuyết tnh d thảo quyết đnh;
- Đại din S Tư pháp phát biểu về việc gii trình, tiếp thu ý kiến thm
đnh;
- Đại diện Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh trình bày ý kiến;
- y ban nhân dân cấp tnh thảo lun biểu quyết thông qua d thảo quyết
đnh.
- Dtho quyết đnh được thông qua khi có quá nửa tổng s thành viên y
ban nhân dân cp tỉnh biểu quyết n thành. Ch tịch y ban nhân dân cấp tnh,
thay mặty ban nhân dân tỉnh ký quyết đnh.
2. Cách thc thực hiện: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý
n bn h sơ công vic (TD office)
3. Thành phần, sng h sơ:
3.1.Thành phn hồ sơ:
(1) H đ ngh xây dng quyết đnh, trình y ban nn dân tỉnh: Tờ
trình ca Cơ quan được giao ch trì son thảo tnhy ban nhân dân tỉnh v đ
ngh xây dng quyết định. (gửi thông qua Văn phòng UBND tỉnh đng thời
gửi Sở Tư pháp).
(2) H sơ đ ngh thẩm định d thảo quyết đnh, gửi STư pháp:
- Văn bn ca cơ quan chủ trì son thảo đ ngh thẩm định dự tho quyết
đnh;
- Tờ trình UBND tnh về dự tho quyết đnh;
- Dự thảo quyết đnh;
97
- Bản tổng hợp, gii trình, tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, t chức,
nn; bản chp ý kiến góp ý;
- Tài liệu kc (nếu có).
(3) H sơ d thảo quyết đnh, tnh UBND tỉnh gm:
- Tờ trình ca cơ quan chủ trì son tho về d tho quyết đnh;
- Dự thảo quyết đnh;
- Báo cáo thẩm đnh; báo cáo giải tnh, tiếp thu ý kiến thm đnh; Bn
tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến góp ý ca cơ quan, tổ chức, nhân; bn
chụp ý kiến góp ý;
- Tài liệu kc (nếu có).
3.2. Slượng: 01
4. Thi hn gii quyết: không quy đnh
- Thời gian thẩm định ca STư pháp: Trong thời hạn 15 ny kể từ ngày
STư pháp nhn đ h sơ gửi thm đnh (được quy đnh ti khon 40 Điều 1
Luật sửa đi, b sung mt s điều của Lut Ban nh n bn quy phm pháp
luật m 2020). Trong thời hn 07 ngày k từ ngày STư pháp nhn đ h sơ
gửi thẩm đnh theo tnh tự, thtục t gn (được quy đnh ti khon 46 Điều 1
Luật sửa đi, b sung mt s điều của Lut Ban nh n bn quy phm pháp
luật m 2020).
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính:
quan được giao chủ trì son thảo: Cơ quan chun môn thuộc y ban nhân
dân tnh.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hin: Văn phòng UBND tỉnh
- quan phi hợp: S Tư pháp; các cơ quan, đơn v có liên quan
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ủy ban nhân
dân tnh
8. Phí, lệ p (nếu có): Không quy đnh
9. Tên mu đơn, mu t khai:
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến góp ý ca các cơ quan, t chc
v d tho Quyết đnh: Mu s 14 Ph lc I m theo Ngh đnh s
59/2024/NĐ-CP.
- T trình đ ngh ban hành Quyết đnh: theo mu s 03 Ph lc III m
theo Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP.
- D tho Quyết đnh: Mu s 19 Ph lc I m theo Ngh đnh s
154/2020/NĐ-CP.
- Văn bn phn bin xã hi đi vi d tho văn bn QPPL đã được phn
bin hi.
- Tài liu khác (nếu có)
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: Không quy đnh
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
98
- Luật Ban hành văn bn quy phm pháp lut năm 2015; Luật sa đi b
sung mt s điu ca Lut Ban nh n bn quy phm pháp lut năm 2020;
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ny 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết và bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bn QPPL;
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m
2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
Ban hành n bn quy phm pháp lut;
- Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m 2016
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban
hành văn bn quy phm pháp lut đã được sửa đi, b sung mt s điu theo
Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca Chính ph.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:
99
Mẫu s14. Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của quan, tổ chc, nhân
về đ nghị xây dng văn bản quy phạm pháp luật/d án, d thảo văn bản quy phạm
pháp luật
(*) TÊN CƠ QUAN, T
CHỨC (1)
-------
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
......(2)....., ngày … tháng … năm
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của quan, tổ chc, cá nhân về đ ngh
xây dng/d án, d thảo...(3)...
1. Căn cứ xây dựng Bản tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của quan, tổ chc,
nhân
2. Cơ quan, tổ chc, cá nhân lấy ý kiến
(Tổng số cơ quan, tổ chc, cá nhân đã gi xin ý kiến và tổng số ý kiến nhận đưc).
Tn sở ý kiến ca các quan, t chc, nhân, …(1)… đã tổng hợp đầy đủ các ý kiến
góp ý và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý như sau:
NHÓM VẤN
Đ HOC ĐIỀU,
KHON
CHỦ TH P Ý
NI DUNGP Ý
NI DUNG TIẾP
THU, GII TRÌNH
Ghi chú:
(*) Đóng dấu treo
(1) Tên quan, t chc ch trì xây dựng Bản tổng hp. Trường hp có quan cấp trên trực
tiếp thì ghi tên quan cấp trên trc tiếp trên tên quan, t chc ch trì xây dựng Bản
tổng hợp.
(2) Đa danh.
(3) Tên đề ngh xây dựng văn bản quy phạm pháp luật/dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp
Mẫu s03. T trình d án, d thảo văn bản quy phạm pháp luật
TÊN CƠ QUAN, TCHỨC
(1)
-------
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ./TTr-...(2)...
……(3)……, ngày ... tháng ... năm
T TRÌNH
Dán, d thảo ...(4)...
Kính gi: ………………(5)…………….
Thc hiện quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ....(1)... nh trình …(5)...
dự án, dự thảo ...(4)... như sau:
I. SỰ CN THIT BAN HÀNH VĂN BẢN
1. Cơ s chính tr, pháp lý
2. Cơ s thc tiễn
II. MỤC ĐÍCH BAN HÀNH, QUAN ĐIM XÂY DỰNG DÁN, DỰ THO VĂN BN
100
1. Mc đích ban hành văn bản
2. Quan điểm xây dng d án, d thảo văn bn
III. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐI TƯNG ÁP DNG CỦA D ÁN, DTHẢO VĂN
BẢN
1. Phạm vi điu chnh
2. Đối tượng áp dng
IV. QUÁ TRÌNH XÂY DNG DÁN, DỰ THO VĂN BN
V. B CỤC VÀ NI DUNG CƠ BẢN CA DỰ ÁN, DTHẢO N BN
1. Bố cc
2. Nội dung bản của d thảo văn bản
(i)
VI. D KIẾN NGUỒN LỰC, ĐIU KIỆN BO ĐM CHO VIỆC THI HÀNH VĂN
BẢN (NẾU CÓ)
VII. NHỮNG VN Đ XIN Ý KIẾN (NU CÓ)
Tn đây là T trình v dự án, dự thảo ……(4)……, …(1) xin nh tnh ....(5).... xem xét,
quyết định.
(Xin gửi kèm theo:... (6)).
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, ….(8).A.XX(9)
QUYN HẠN, CHỨC V CỦA NGƯỜI KÝ (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chc trình văn bản. Trường hp quan cấp trên trc tiếp thì ghi tên
quan cấp tn trc tiếp trên tên quan, tổ chc trình văn bản.
(2) Ch viết tắt tên quan, tổ chc trình văn bản.
(3) Đa danh.
(4) Tên văn bản quy phạm pháp luật.
(5) Tên quan có thẩm quyền xem xét dự án, dự thảo văn bản.
(6) Các tài liệu theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
(7) Ghi quyền hạn, chc v của ngưi.
(8) Ch viết tắt tên đơn v ch t soạn thảo văn bản và số lưng bản lưu.
(9) Ký hiệu ngưi soạn thảo, số lưng bản phát hành (nếu cần).
101
Mu s 19. Quyết đnh ca y ban nhân dân cp tỉnh (ban hành Quy định/
Quy chế...)
Y BAN NHÂN N TNH
(1)
S:.../20...(2).../QĐ-UBND
CNG A HI CH NGA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
...(3)..., ngày... tháng... năm 20...(2)...
QUYT ĐNH
Ban hành......................(4)...........................
Y BAN NHÂN DÂN TNH...(1)
n cứ Lut T chc chính quyền đa phương ny... tháng....
năm..................;
Căn c.......................................................(5) ................................................. ;
Theo đ ngh ca......................................(6) ....................................................
QUYT ĐNH:
Điu 1. Bannh kèm theo Quyết đnh này................(7)..................................
............................................................................................................................
Điu 2. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điu. .............................................................................................................
............................................................................................................................
Nơi nhn:
- .................;
- .................;
- Lưu: VT,...(9). A.XX(10).
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH (8)
(Ch ký, du)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên tnh, thành ph trc thuộc Trung ương ban hành quyết định.
(2) Năm ban hành.
(3) Tên tnh, thành ph trc thuộc Trung ương.
(4) Tên quyết định.
(5) Căn cứ khác để ban hành, ghi đầy đ tên loại văn bn, s, hiệu, quan ban hành, ngày
tháng năm ban hành văn bn và tên gi ca văn bản (riêng lut, pháp lnh không ghi s,
hiệu, cơ quan ban hành).
(6) Th trưng quan, đơn v ch t son tho quyết định.
102
(7) Tên Quy định/Quy chế...
(8) Trường hp cấp phó đưc giao thay thì ghi ch viết tắt KT.” vào trưc Ch tch, bên
i ghi Phó Ch tch.
(9) Ch viết tắt đơn v ch trì son tho và s ng bản lưu.
(10) Ký hiệu ngưi son thảo văn bản và s ng bn phát hành (nếu cn).
Quy đnh/Quy chế... ban hành kèm theo quyết định ca y ban nhân dân cp
tnh
(*) Y BAN NHÂN DÂN TNH
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
QUY ĐNH/QUY CH...
..........................(2).....................
(Kèm theo Quyết đnh s.../20.../QĐ-UBND
ny... tháng... năm 20... của y ban nhân dân tnh...(1))
_______________
..........(3)..........
............................................
Điu 1. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điu...............................................................................................................
............................................................................................................................
.......(3).......
........................................................
Điu...............................................................................................................
............................................................................................................................
Điu...............................................................................................................
............................................................................................................................
Ghi chú:
(*) Đóng dấu treo.
(1) Tên tnh, thành ph trc thuộc Trung ương ban hành Quy đnh/Quy chế...
(2) Tên Quy định/Quy chế...
(3) Ni dung ca Quy định/Quy chế...; y tng trường hp, th kết cu thành phn,
chương, mc, tiu mc.
103
Thủ tục 16: Xây dựng, ban hành Nghị quyết quy phm pháp lut ca Hi
đng nhân dân huyn trong tng hp được Lut, Nghquyết Quốc hi
giao (cấp huyn)
1. Trình t thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tuần (trừ ny ngh, ny Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hiện: Ti Văn phòng HĐND cp huyn.
1.3. Trình tự thực hin:
1.3.1. Son tho Ngh quyết ca HĐND cp huyn
Cơ quan được giao ch trì son tho y dng h sơ d tho ngh quyết:
+ T chc ly ý kiến góp ý: Các cơ quan, tổ chức có liên quan; đăng ti
toàn n trên Cng thông tin đin t ca tnh; gi h sơ d tho ngh quyết đến
U ban Mt trn T quc Vit Nam cp huyn; ly ý kiến của đối tượng chu s
c đng trc tiếp (nếu có).
+ Tng ý kiến góp ý, xây dng bn tng hp gii trình, tiếp thu ý kiến góp
ý v d tho ngh quyết.
+ Hoàn thin d tho Ngh quyết h sơ liên quan gửi Phòng Tư pháp
thm định.
1.3.2. Thm đnh d tho Ngh quyết ca Hội đng nhân dân cấp
huyn:
- Chm nht là 10 ngày trước ngày UBND huyn họp, cơ quan son tho
phi gi h sơ d tho quyết đnh đến Phòng Tư pháp đ thm định. Phòng
pháp có trách nhim thẩm định d tho Ngh quyết ca Hi đng nhân dân cp
huyn trước khi trình.
- Chm nht là 15 ngày trước ny y ban nhân dân hp, Phòng Tư pháp
gi báo cáo thẩm định đến cơ quan son tho.
1.3.3 UBND cấp huyện xem xét tho luận và biu quyết v vic trình d
tho Ngh quyết ra HĐND cp huyn:
y ban nhân dân cp huyn gi h sơ gồm: T trình, d tho Ngh quyết
và Tài liu khác (nếu có) đến thường trc HĐND huyện đ chuyn đến các đi
biểu HĐND cùng cp chm nht là 10 ny trước ngày khai mc k hp.
1.3.4 Thm tra d tho Ngh quyết
104
Chm nhất là 10 ngày trước ny khai mc HĐND, UBND huyn trách
nhim gi d tho Ngh quyết đến ban ca HĐND cp huyn được phân công
thm tra.
Ban ca HĐND cp huyện được phân công thm tra gi báo cáo thm tra
đến thường trực HĐND cp huyện đ chuyn đến Thường trực HĐND cp
huyn đ chuyển đến các đại biểu HĐND cp huyn chm nht là 07 ngày trước
ny khai mc k hp.
1.3.5. Xem xét thông qua d tho Ngh quyết
- Đại din UBND cp huyn thuyết tnh d tho Ngh quyết
- Đi din ban ca HĐND cp huyện được phân công thm tra tnh bày
báo cáo thm tra
- HĐND cp huyn tho lun và biu quyết thông qua d tho Ngh quyết.
2. ch thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý n
bn và h sơ công vic (TD office)
3. Thành phần hồ , s ng h sơ:
a) Tnh phn h sơ:
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến góp ý ca các cơ quan, tổ chc
v d tho Quyết đnh: Mu s 14 Ph lc I m theo Ngh đnh s
59/2024/NĐ-CP.
- T trình đ ngh ban hành Ngh quyết: theo mu s 03 Ph lc III kèm
theo Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP.
- D tho Ngh quyết: Mu s 20, 21 Ph lc I kèm theo Ngh đnh s
154/2020/NĐ-CP.
- Báo cáo thm đnh.
- Tài liu khác (nếu có)
b) S ng h : 01 b
4. Thi hn giải quyết h sơ: Theo quy chế làm vic ca UBND, HĐND
cp huyn
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Cơ quan được giao chtrì
son thảo ngh quyết.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: HĐND cấp huyện.
- quan trực tiếp thực hin TTHC: Văn phòng HĐND cp huyện
105
- Cơ quan phi hợp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp và các phòng, ban liên
quan
7. Kết qu thực hiện th tc hành chính: Ngh quyết QPPL ca HĐND
cp huyn.
8. Phí, lệ p: Không quy đnh
9. Tên mu đơn, mu t khai:
- Bản tổng hợp, gii trình, tiếp thu ý kiến góp ý của các quan, t chức
vd tho ngh quyết: Mẫu s 14 Phlc I kèm theo Ngh định s 59/2024/NĐ-
CP.
- Báo cáo đánh giá tác đng chính sách: Mẫu s01 Ph lục III kèm theo
Ngh đnh s 59/2024/NĐ-CP.
- D tho Ngh quyết: Mẫu s 20, 21 Phụ lục I kèm theo Ngh đnh s
154/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cu, điều kiện: không
11. Căn c pháp:
- Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut m 2015 (được sa đi, b
sungm 2020)
- Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu
ca Luật Ban nh n bn quy phm pháp luật
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP của Chính phủ sa đi, bổ sung mt số điu
ca Ngh đính s 34/2016/NĐ-CP.
- Ngh định s 59/2024/NĐ-CP ca Chính phủ sa đổi, b sung mt số điu
ca Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bsung theo Ngh định s
154/2020/NĐ-CP.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
106
Mẫu s14. Bản tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tchc, cá nhân
về đ ngh xây dng văn bản quy phạm pháp luật/d án, d thảo văn bản quy phạm
pháp luật
(*) TÊN CƠ QUAN, T
CHỨC (1)
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
......(2)....., ngày … tháng … năm
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của quan, tổ chc, nhân về đ ngh
xây dng/d án, d thảo...(3)...
1. Căn cứ xây dựng Bản tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của quan, tổ chc,
nhân
2. Cơ quan, tổ chc, cá nhân lấy ý kiến
(Tổng số cơ quan, tổ chc, cá nhân đã gi xin ý kiến và tổng số ý kiến nhận đưc).
Tn sở ý kiến ca các quan, t chc, nhân, …(1)… đã tổng hợp đầy đủ các ý kiến
góp ý và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý như sau:
NHÓM VẤN
Đ HOC ĐIỀU,
KHON
CHỦ THỂ GÓP Ý
NI DUNGP Ý
NI DUNG TIẾP
THU, GII TRÌNH
Ghi chú:
(*) Đóng dấu treo
(1) Tên quan, t chc ch trì xây dựng Bản tổng hp. Trường hp có quan cấp trên trực
tiếp thì ghi tên quan cấp trên trc tiếp trên tên quan, tổ chc ch t xây dựng Bản
tổng hợp.
(2) Đa danh.
(3) Tên đề ngh xây dựng văn bản quy phạm pháp luật/dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp
107
108
Mẫu s01. Báo cáo đánh giá tác động của chính sách
TÊN CƠ QUAN, TCHỨC
(1)
-------
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số:./BC-...(2)...
……(3)……, ngày ... tháng ... năm
BÁO CÁO
Đánh giá tác động của chính sách trong đ nghxây dng/d án, d thảo……(4)…..
I. XÁC ĐNH VN ĐỀ
1. Bối cảnh xây dng chính sách
- Bối cảnh quốc tế, khu vc liên quan đến các chính sách (nếu có).
- Bối cảnh trong nưc (chính tr, pháp lý, kinh tế - xã hội...) liên quan đến các chính sách.
2. Mc tiêu xây dng chính sách
II. ĐÁNH G TÁC ĐNG CỦA CNH CH
Phần này liệt kê tng vấn đề cần giải quyết. Nội dung phân ch từng vấn đề bao gồm: xác
định vấn đề (mô tả vấn đề, phân tích c bất cập, hậu quả, nguyên nhân của vấn đề); mc tiêu
giải quyết vấn đề; các giải pháp đề xuất để giải quyết vấn đề; đánh giá c động tích cực (li
ích) và tác động tiêu cực (chi phí) của tng giải pháp đối với Nhà nước, ngưi dân, doanh
nghiệp; kiến ngh la chọn giải pháp tối ưu trên s phân tích, so sánh tác động ch cực, tác
động tiêu cực ca các giải pháp.
1. Chính sách 1: Tên gọi của chính sách
1.1. Xác định vấn đề và mc tiêu giải quyết vấn đề
1.2. Các giải pháp và đánh giá tác động của các giải pháp đối vi đối tượng chu s tác động
trực tiếp của chính sách và các đối tượng khác liên quan
- Tác động đối với hthống pháp luật:
- Tác động vkinh tế - xã hội:
- Tác động vgiới (nếu có):
- Tác động của th tục hành chính (nếu có):
1.3. La chọn giải pháp
2. Chính sách 2:
n. Chính sách n: .
III. PHỤ LC
- Các bảng, biểu nh toán chi phí và li ích của các giải pháp (nếu có).
- Danh mc các điều ưc quốc tế có liên quan mà Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam là
thành viên đưc rà soát và đánh giá tínhơng thích.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu: VT, ….(6).A.XX(7)
QUYN HẠN, CHỨC V CỦA NGƯỜI KÝ (5)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chc ch t xây dựng báo cáo. Trường hợp quan cấp trên trực tiếp
thì ghi tên quan cấp tn trc tiếp tn tên quan, t chc ch trì xây dựng báo
cáo.(2) Ch viết tắt tên quan, t chc ch t xây dựng báo cáo.(3) Đa danh.(4) Tên đề
ngh xây dựng/dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.(5) Ghi quyền hạn, chức v của
ngưi .(6) Ch viết tắt n đơn v ch t xây dựng báo cáo và slượng bản lưu.(7) Ký hiệu
ngưi soạn thảo, số lưng bản phát hành (nếu cần).
109
Mẫu s03. T trình d án, d thảo văn bản quy phạm pháp luật
TÊN CƠ QUAN, TCHỨC
(1)
-------
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ./TTr-...(2)...
……(3)……, ngày ... tháng ... năm
T TRÌNH
Dán, d thảo ...(4)...
Kính gi: ………………(5)…………….
Thc hiện quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ....(1)... nh trình …(5)...
dự án, dự thảo ...(4)... như sau:
I. SỰ CN THIT BAN HÀNH VĂN BẢN
1. Cơ s chính tr, pháp
2. Cơ s thc tiễn
II. MỤC ĐÍCH BAN HÀNH, QUAN ĐIM XÂY DỰNG DÁN, DỰ THO VĂN BN
1. Mc đích ban hành văn bản
2. Quan điểm xây dng d án, d thảo văn bản
III. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐI TƯNG ÁP DNG CỦA D ÁN, DTHẢO VĂN
BẢN
1. Phạm vi điu chnh
2. Đối tượng áp dng
IV. QUÁ TRÌNH XÂY DNG DÁN, DỰ THO VĂN BN
V. B CỤC VÀ NI DUNG CƠ BẢN CA DỰ ÁN, DTHẢO N BN
1. Bố cc
2. Nội dung bản của d thảo văn bản
(i)
VI. D KIẾN NGUỒN LỰC, ĐIU KIỆN BO ĐM CHO VIỆC THI HÀNH VĂN
BẢN (NẾU CÓ)
VII. NHỮNG VN ĐỀ XIN Ý KIẾN (NU CÓ)
Tn đây là T trình v dự án, dự thảo ……(4)……, …(1) xin nh tnh ....(5).... xem xét,
quyết định.
(Xin gửi kèm theo:... (6)).
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu: VT, ….(8).A.XX(9)
QUYN HẠN, CHỨC V CỦA NGƯỜI KÝ (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chc trình văn bản. Trường hp quan cấp trên trc tiếp thì ghi tên
quan cấp trên trực tiếp ở trên tên cơ quan, tổ chc tnh văn bản.(2) Ch viết tắt tên
quan, tổ chc tnh văn bản.(3) Địa danh.(4) Tên văn bản quy phạm pháp luật.(5) Tên cơ quan
có thẩm quyền xem xét dự án, dự thảo văn bản.(6) Các i liệu theo quy định của Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật.(7) Ghi quyền hạn, chc v của ngưi .(8) Ch viết tắt
tên đơn v ch trì soạn thảo văn bản và số lưng bản lưu.(9) Ký hiệu ngưi soạn thảo, s
lưng bản phát hành (nếu cần).
110
Mẫu số 20. Nghị quyết ca Hội đng nhân n cp huyn (quy đnh trực tiếp)
HỘI ĐỒNG NHÂN N HUYN
(1)
S:.../20...(2).../NQ-HĐND
CỘNG A HỘI CHỦ NGA VIỆT
NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
...(3)..., ngày... tháng... năm 20...(2)...
NGH QUYẾT
...................(4)......................
_____________
HỘI ĐỒNG NHÂN N HUYN... (1)
KHÓA.... K HỌP THỨ.....
Căn cLut T chc chính quyn địa phương ny... tháng... năm......;
Căn c.........................................(5) ........................................................................... ;
Xét Tờ tnh......................................................; Báo cáo thẩm tra ca...............; ý
kiến thảo luận ca đi biểu Hội đồng nhân dân ti kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
...........(6)..........
.......................................
Điu 1. ......................................................................................................................................
Điu.. .........................................................................................................................................
.......(6).......
Điu.. .........................................................................................................................................
Điu.. .........................................................................................................................................
Ngh quyết y đã được Hội đồng nhân dân...(1)... Khóa... Kỳ hp thứ... thông qua
ngày... tháng... năm... và có hiệu lc t ngày... tháng... năm...
Nơi nhận:
- .................;
- Lưu: VT,...(8). A.XX (9).
CHỦ TỊCH (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên quận, huyện, th xã, thành phố trực thuộc tnh, thành ph trực thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương ban hành ngh quyết.2) Năm ban hành.(3) Tên quận, huyện, th xã, thành
ph trực thuộc tnh, thành phố trực thuộc thành phố trc thuộc Trung ương, nơi Hội đồng
nhân dân ban hành ngh quyết đóng tr sở.(4) Tên ngh quyết.(5) Căn cứ khác để ban hành,
ghi đầy đủ tên loại văn bản, số, hiệu, quan ban hành, ngày tháng năm ban hành văn bản
và tên gọi của văn bản (riêng luật, pháp lệnh không ghi số, hiệu, quan ban hành).(6) Nội
dung của ngh quyết; tùy từng trường hợp, có thkết cấu thành phần, chương, mc, tiểu mc.
(7) Trường hợp cấp phó được giao thay thì ghi ch viết tắt KT.” vào trưc Ch tch, bên
dưới ghi Phó Ch tch.(8) Ch viết tắt tên đơn v soạn thảo hoặc ch trì soạn thảo và slưng
bản lưu.(9) Ký hiệu ngưi soạn thảo văn bản và số lưng bản phát hành (nếu cần).
111
Mẫu s 21. Nghquyết ca Hi đồng nhân dân cp huyện (ban hành Quy
định/Quy chế...)
HỘI ĐỒNG NHÂN N HUYN
(1)
S:.../20...(2).../NQ-HĐND
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT
NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
...(3)..., ngày... tháng... năm 20...(2)...
NGHQUYT
Ban hành.........(4).....................
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYN....(1)
KHÓA.... K HỌP THỨ....
n cứ Lut T chức chính quyền đa phương ngày... tháng...
năm...................;
Căn cứ...............................................(5) ......................................................... ;
Xét T trình......................................................, Báo cáo thm tra
ca...............; ý kiến thảo luận ca đi biểu Hội đồng nhân dân ti kỳ hp.
QUYT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này......(6) ...........................................
............................................................................................................................
Điều 2. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điều. .............................................................................................................
............................................................................................................................
Ngh quyết này đã được Hi đồng nhân dân...(1)... Khóa... Khọp thứ...
thông qua ngày... tng... năm... và có hiu lực từ ngày... tng... m...
Nơi nhận:
- .................;
- Lưu: VT,...(8). A.XX(9).
CH TCH (7)
(Chữ , dấu)
H và n
Ghi chú:
(1) Tên quận, huyn, th xã, thành ph trực thuc tỉnh, thành ph thuộc thành ph trực thuc Trung
ương ban hành ngh quyết.(2) m ban hành.(3) Tên qun, huyn, th xã, thành ph trực thuc tỉnh,
thành ph thuc thành ph trực thuc Trung ương nơi Hi đồng nhân dân ban hành ngh quyết đóng
trụ sở.(4) Tên ngh quyết.(5) n c khác đ ban hành, ghi đầy đủ n loại văn bản, số, ký hiu,
quan ban hành, ngày tháng năm ban hành văn bản n gọi của văn bản (riêng lut, pháp lnh không
ghi s, hiu, quan ban hành). (6) Tên Quy định/Quy chế...(7) Trường hợp cấp phó được giao
thay thì ghi chviết tắt KT.” vào trước Chtịch, bên ới ghi P Chủ tịch.(8) Chữ viết tắt đơn vị
chủ t son tho s lượng bản lưu.(9) Ký hiu người son tho văn bnsố lượng bản phát hành
(nếu cần).
112
Quy định/Quy chế... ban hành m theo nghị quyết ca Hi đng nhân dân
cp huyn
(*) HỘI ĐỒNG NHÂN N HUYỆN
(1)
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT
NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
QUY ĐNH/QUY CHẾ.......
.......................(2)........................
(Kèm theo Nghị quyết s.../20.../NQ-HĐND
ny... tháng... năm 20... ca Hi đng nhân dân huyn...(1))
...........(3)..........
.......................................
Điều 1. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điều. .............................................................................................................
............................................................................................................................
.......(3).......
...........................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Ghi chú:
(*) Đóng dấu treo.
(1) Tên quận, huyện, th xã, thành ph trực thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực thuộc
Trung ương ban hành Quy định/Quy chế...
(2) Tên Quy định/Quy chế...
(3) Nội dung của Quy định/Quy chế...; tùy từng trưng hp, th kết cấu thành phần,
chương, mc, tiểu mc.
113
Th tc 17: Xây dng, ban hành Quyết định ca U ban nhân dân
cp huyện trong trường hp được Lut, Nghquyết Quc hi giao (cấp
huyn)
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gihành chính các ny từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: Ti UBND cấp huyn.
1.3. Trình tự thc hiện:
1.3.1. Son thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cp huyn:
- Ch tịch UBND cp huyn phân công và trực tiếp ch đo cơ quan
chuyên môn thuc UBND son tho.
- quan son thoy dựng dthảo và ttnh dự tho quyết đnh
- quan son thảo tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, t chức có liên quan,
đối tượng chu sc đng trực tiếp của quyết đnh.
quan, t chức liên quan được ly ý kiến có trách nhim tr lời bằng
văn bản trong thời hn 07 ngày kể từ ny nhn được dthảo quyết đnh.
Trong tờng hợp lấy ý kiến ca đi ợng chu s c đng trực tiếp của
quyết đnh thì quan lấy ý kiến có trách nhim c đnh những vấn đ cn lấy
ý kiến bo đm ít nht là 07 ngày ktừ ngày t chức ly ý kiến đ các đối
ợng được lấy ý kiến góp ý vào dự tho quyết đnh.
1.3.2 Thẩm đnh d thảo quyết định ca Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Chm nht là 10 ny tớc ny y ban nn dân hp, cơ quan son
tho phải gửi h sơ d thảo quyết đnh đến Phòng pháp đ thm định. Phòng
Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dthảo quyết đnh ca y ban nhân dân cấp
huyện trước khi tnh.
- Chậm nht là 05 ngày trước ngày y ban nhân dân họp, Phòng Tư pháp
gửi báo cáo thẩm định đến cơ quan soạn thảo.
1.3.3. Xem xét, thông qua d thảo Quyết định:
- Cơ quan soạn tho gửi h sơ d thảo quyết đnh đến y ban nhân dân
cp huyn chậm nht là 03 ny làm việc trước ngày y ban nn dân họp đ
chuyn đến các thành viên y ban nhân dân.
Tùy theo tính cht và ni dung ca dthảo quyết đnh, Ch tịch y ban
nn dân cp huyn quyết đnh phương thức xem t, thông qua d thảo quyết
đnh. Trong trường hợp xem t, thông qua d tho quyết đnh tại phiên họpy
ban nn dân thì được tiến thành theo trình tsau đây:
+ Đi din cơ quan son tho trình bày dthảo quyết đnh;
114
+ Đi diện Phòng Tư pháp phát biểu về việc giải trình, tiếp thu ý kiến
thm đnh;
+ y ban nhân dân thảo lun và biểu quyết thông qua dự thảo quyết đnh.
- Dthảo quyết đnh được thông qua khi có quá nửa tổng s thành viên
y ban nhân dân biểu quyết tán tnh.
- Ch tịch y ban nhân dân bannh quyết đnh.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn h sơ, s ng h sơ:
- Thành phn h :
+ Ttrình
+ Dự tho Quyết đnh
+ Bản tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến góp ý ca cơ quan, t chức, cá
nn; bản chp ý kiến góp ý
+ Tài liệu khác (nếu có)
+ Báo cáo thẩm đnh.
- Số ợng h sơ : 01 bộ
4. Thi hn giải quyết: Theo quy chế làm việc ca UBND cp huyn
5. Đi ng thực hiện th tục hành chính: cơ quan chuyên môn v
nnh, lĩnh vực thuộc y ban nhân dân cp huyện
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: UBND cấp huyện.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: UBND cấp huyện
- quan phi hợp: Phòng pháp, các Phòng chuyên môn thuộc UBND
cp huyn.
7. Kết quả thc hiện th tc hành chính: Quyết định ca UBND cp
huyện.
8. Phí, lệ phí (nếu ): Không quy đnh
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- Tờ trình UBND về dthảo Quyết đnh (theo Mu s 03 Phlục III ban
hành m theo Ngh đnh s59/2024/NĐ-CP);
- Dtho Quyết đnh (Mẫu 22, 23 Phlục I bannhm theo Ngh đnh
s 154/2020/NĐ-CP hoc Mẫu 42 Phụ lục II ban hành kèm theo Ngh đnh s
59/2024/NĐ-CP)
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính : Không quy đnh
115
11. n c pháp ca th tục hành chính:
- Luật Ban hành n bn quy phạm pháp luật ; Luật sa đi, bổ sung mt
s điu ca Luật Bannh n bn quy phạm pháp luật.
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ny 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Ban nh n bn quy phạm
pháp lut
- Ngh đnh s 154/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2021 ca Chính ph sa đổi,
bsung mt số điều của Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP
- Ngh định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 ca chính ph sửa đi
Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
116
Mẫu s03. T trình d án, d thảo văn bản quy phạm pháp luật
TÊN QUAN, TCHỨC
(1)
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
--------------
S: …./TTr-...(2)...
……(3)……, ngày ... tng ... năm
T TNH
Dự án, dtho ...(4)...
Kính gửi: ………………(5)…………….
Thực hiện quy định ca Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ....(1)... kính tnh
…(5)... dự án, dự tho ...(4)... như sau:
I. S CẦN THIẾT BAN HÀNH VĂN BN
1. Cơ s chính trị, pháp lý
2. Cơ s thực tin
II. MỤC ĐÍCH BAN HÀNH, QUAN ĐIM Y DỰNG DỰ ÁN, DỰ THẢO
VĂN BN
1. Mục đích ban nh n bn
2. Quan điểm xây dựng dán, dự tho văn bản
III. PHẠM VI ĐIỀU CHNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG CỦA DỰ ÁN, D THẢO
VĂN BN
1. Phạm vi điu chỉnh
2. Đi tượng áp dụng
IV. QUÁ TNH Y DỰNG DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BN
V. BCỤC VÀ NỘI DUNG BN CỦA DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BN
1. B cc
2. Ni dung bản ca dự thảo văn bản
(i)
VI. DỰ KIẾN NGUỒN LỰC, ĐIỀU KIỆN BO ĐẢM CHO VIỆC THI NH
VĂN BN (NẾU CÓ)
VII. NHNG VN ĐỀ XIN Ý KIẾN (NẾU CÓ)
Trên đây là Ttnh v dán, dtho ……(4)……, …(1) xin kính trình ....(5)....
xem xét, quyết định.
(Xin gi kèm theo:... (6)).
i nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu: VT, ….(8).A.XX(9)
QUYỀN HẠN, CHỨC VCỦA NGƯỜI KÝ (7)
(Ch ký, dấu)
Họ và n
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chc trình văn bản. Trưng hp có cơ quan cấp trên trực tiếp thì ghin
quan cấp tn trực tiếp trên tên quan, tổ chc tnh văn bản.(2) Ch viết tắt tên cơ
quan, tchc tnh văn bản.(3) Đa danh.(4) Tên văn bản quy phạm pháp luật.(5) Tên quan
có thẩm quyền xem xét dự án, dự thảo văn bản.(6) Cáci liệu theo quy định của Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật.(7) Ghi quyền hạn, chc v của ngưi.(8) Ch viết tắt
tên đơn v ch trì soạn thảo văn bản và số lưng bản lưu.(9) Ký hiệu ngưi soạn thảo, số
lưng bản phát hành (nếu cần).
117
Mẫu s 23. Quyết định ca y ban nhân dân cấp huyện (ban hành Quy
định/Quy chế...)
ỦY BAN NHÂN N HUYỆN
(1)
S:.../20...(2).../QĐ-UBND
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh pc
...(3)..., ngày... tháng... năm 20...(2)...
QUYT ĐỊNH
Ban hành.............(3)........................
___________
Y BAN NHÂN DÂN HUYỆN...(1)
Căn cLut T chức chính quyền địa phương ngày... tháng... năm ................ ;
Căn cứ...................................................(5) ..................................................... ;
Theo đ nghị ca............................................(6) ...............................................
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này.............(7) ....................................
............................................................................................................................
Điều 2. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điều. .............................................................................................................
............................................................................................................................
Nơi nhận:
- .................;
- .................;
- Lưu: VT,...(9). A.XX(10).
TM.Y BAN NHÂN N
CH TỊCH (8)
(Chữ ký, dấu)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên quận, huyn, th xã, thành ph trực thuc tỉnh, thành ph thuộc thành ph trực thuc Trung
ương ban hành quyết đnh.
(2) Năm ban hành.
(3) Tên quận, huyn, th xã, thành ph trực thuc tỉnh, thành ph thuộc thành ph trực thuc Trung
ương nơi y ban nhân dân ban hành quyết đnh đóng trụ sở.
(4) Tên quyết đnh.
(5) n cứ khác đ ban hành, ghi đy đ n loại văn bản, số, ký hiu, quan ban hành, ngày tháng
năm ban hành văn bn và tên gọi ca văn bn (riêng luật, pháp lnh kng ghi số, ký hiu, quan
ban hành).
(6) Th trưởng cơ quan, đơn vị chủ trì son tho quyết định.
(7) Tên Quy định/Quy chế...
(8) Trường hp cấp phó được giao thay thì ghi chữ viết tt “KT.” vào trước Chủ tịch, bên dưới ghi
Phó Chủ tịch.
(9) Chữ viết tắt đơn vị chủ trì son thos lượng bản lưu.
(10) Ký hiu người soạn tho văn bn và số lượng bản phát hành (nếu cần).
118
Quy định/Quy chế... ban hành kèm theo quyết định
ca y ban nhân dân cấp huyện
ỦY BAN NHÂN N HUYỆN
(1)
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh pc
QUY ĐNH/QUY CHẾ...
......................(2).........................
(Kèm theo Quyết định số.../20.../QĐ-UBND
ny... tháng... năm 20... ca y ban nhân dân huyện...(1))
____________
...........(3)..........
.......................................
Điều 1. ..........................................................................................................
............................................................................................................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
.......(3).......
............................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Điều...............................................................................................................
............................................................................................................................
Ghi chú:
(*) Đóng dấu treo.
(1) Tên quận, huyện, th xã, thành ph trực thuộc tỉnh, thành ph thuộc thành ph trc thuộc
Trung ương ban hành Quy định/Quy chế...
(2) Tên Quy định/Quy chế...
(3) Nội dung của Quy định/Quy chế...; tùy từng trưng hp, th kết cấu thành phần,
chương, mc, tiểu mc.
119
Thủ tc 18: Rà soát, trao đi, cung cp thông tin lịch tư pháp phục
vụ xây dựng, qun, s dụng và khai thác Cơ s Dữ liu Lý lịch pháp
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: STư pháp tỉnh Thanh Hóa (Số 34 Đi l Lê
Lợi, phường Điện Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
a) Đi với việc tiếp nhận thông tin lịch pháp ván ch
Trên cơ scác thông tin lý lch pháp do Toà án, các cơ quan, t chức
có liên quan và Trung m lý lch tư pháp quốc gia cung cp (đã được gửi theo
quy đnh tại điu 16,17,18,19,20,21,22 của Lut Lý lch pháp) S Tư pháp
tiếp nhận, cập nht, xử lý thông tin lý lch tư pháp theo điều 13 ca Lut Lý lch
pháp
Phòng/ban chuyên môn trực thuc STư pháp có trách nhiệm cập nht,
xử lý thông tin theo quy đnh (bao gm: Vào s tiếp nhn thông tin theo mẫu do
B Tư pháp quy đnh)
b) Đi với vic cung cấp thông tin lịch pháp
Trên cơ scác thông tin lý lch tư pháp do Tán, các quan, t chức
có liên quan cung cp, spháp s kim tra phân loi và cung Cung cp Lý
lch tư pháp và thông tin b sung cho Trung m lý lch tư pháp quc gia; cung
cp thông tin lý lch pháp cho Sở Tư pháp khác, c th: Trường hợp người b
kết án thường trú tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương khác, STư pháp có
nhim v gửi thông tin lý lch tư pháp của người đó cho Spháp nơi người
đó thường trú trong thời hn 10 ngày, ktừ ny nhận được thông tin; tờng
hợp không c đnh được nơi tờng trú ca người b kết án thì gửi thông tin lý
lch tư pháp cho STư pháp nơi người đó tạm trú; trường hợp không c đnh
được nơi thường trú hoc nơi tạm trú ca người b kết án thì S Tư pháp gửi
thông tin lý lch tư pháp cho Trungm lý lch pháp quc gia.
* Các thông tin lý lch tư pháp thuc thẩm quyền, Spháp s lp lý
lch pháp và cp nht vào cơ sở d liu lý lch tư pháp trong phm vi tnh theo
quy định.
2. Cách thc thực hin: Trực tiếp, qua bưu chính hoc trực tuyến trên H
thng qun lý hồ sơ công việc hoặc trực tuyến trên hthống phn mm dùng
chung lý lch pháp ca B Tư pháp.
3. Thành phần, sng h sơ: Văn bn cung cấp thông tin
4. Thi hn gii quyết:
120
- Đối với vic tiếp nhn thông tin lý lch pháp về ánch: Không quy
đnh
- Đối với việc cung cấp thông tin lý lch tư pháp: 10 ngày
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: Sở Tư pháp, quan Công
an (Công an tỉnh, ng an cấp huyn), Tòa án nhân dân (Tòa án nhân dân tnh,
Tòa án nn dân cp huyện), Viện Kiểm sát nhân dân (Viện Kiểm sát nn dân
tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân cp huyn); Cục Thi hành án dân sự tỉnh, Chi cc
Thi hành án dân shuyn; y ban nhân dân các huyn, thành ph; y ban nhân
dân xã, phường, th trấn và các cá nhân, cơ quan, đơn v, t chức khác có liên
quan trong vic tra cứu, xác minh, trao đi, cung cấp và soát thông tin lý lch
pháp.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: STư pháp
- quan trực tiếp giải quyết: STư pháp
- Cơ quan phi hợp: quan Công an, a án, Viện Kiểm sát, Thi hành
án dân s(các cp), các cơ quan, đơn v.
7. Kết qu thực hin th tục hành chính: cp nhật thông tin o cơ s
d liệu lý lch pháp
8. Phí, lệ p (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- Mu s tiếp nhận thông tin lý lch pháp và mẫu s cung cấp thông tin
lý lch pháp ban hành kèm theo Thông s 06/2024/TT-BTP ny
19/06/2024 ca B pháp v sửa đi bổ sung mt s điều ca các Thông tư
ban hành ớng dn sdng biu mẫu s lý lch tư pháp
10. Yêu cu, điu kiện thc hiện th tục hành chính: không
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Luật Lý lch tư pháp m 2009 ;
- Luật Thi hành án nh s ;
- Luật Thi hành án dân s ;
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật thi hành án dân s ;
- Lut H tịch ;
- Ngh đnh s 111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết và hướng dn thi hành mt s điều ca Luật lý lch pháp;
- Thông liên tch số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-
BQP ngày 10/05/2012 ca liên b: Tư pháp, Tòa án nn dân tối cao, Viện
121
Kim sát nhân dân tối cao, Công an, Quc phòng hướng dn tnh tự, th tục tra
cu, xác minh trao đi, cung cấp thông tin lý lch pháp.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
122
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ D LIỆU LÝ LỊCH TƯ PP
SỔ
TIP NHN THÔNG TIN LCH TƯ PHÁP
Quyển số:.............................................................
M sổ: ngày............. tháng......... năm ..................
Khoá sổ: ngày .......... tháng......... năm ...........
STT
Ngày
tiếp
nhận
Cơ quan
cung cấp
Số ký hiệu
văn bản
Họ và tên
Loại
thông tin
Người
tiếp
nhận
Ghi chú
123
Thủ tục 19: Cấp phiếu lý lịch pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức
chính trị - xã hi (đi tưng công dân Việt Nam, người nước ngi đang
cư trú ti Việt Nam)
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tư pháp Thanh Hóa
1.3. Trình tự thực hiện:
quan nhà ớc, t chức chính tr, tổ chức chính tr - hội có quyền
yêu cu cấp Phiếu lý lch tư pháp để phc vcông c qun lý nhân s, hot
động đăng ký kinh doanh, thành lập, quản lý doanh nghip, hợp c
quan, t chức khi có u cầu cp Phiếu lý lch tư pháp thì gửin bn
yêu cu đến Sở Tư pháp nơi người được cấp Phiếu lý lch pháp tờng trú
hoặc tạm trú; tờng hợp không xác định được nơi tờng trú hoặc nơi tạm trú
ca người được cp Phiếu lý lch tư pháp t gửi đến Trung m lý lch tư pháp
quc gia. Văn bn u cu phải ghi rõ địa ch cơ quan, tổ chức, mc đích s
dng Phiếu lý lch tư pháp và thông tin về người được cp Phiếu lý lch tư pháp
theo quy đnh ti khon 1 Điu 42 ca Luật Lý lch pháp.
2. ch thức thực hiện: Trực tuyến tn H thng quản lý hồ sơ công
việc hoc trực tiếp hoc qua dch v bưu chính.
3. Thành phần, sng h sơ:
Văn bn yêu cu cp phiếu LLTP cho cơ quan tiếnnh t tụng, cơ quan
n ớc, tổ chức chính tr, t chức chính trị
4.Thi hn giải quyết:
Thời hạn cp Phiếu lý lch pháp không quá 10 ny, kể từ ngày nhn
được u cầu hợp lệ. Trường hợp người được cấp Phiếu lý lch pháp là công
dân Việt Nam đã cư trú nhiều nơi hoc thời gian cư trú ở nước ngoài, người
nước ngoài quy đnh tại khon 2 khoản 3 Điu 47 ca Lut lch tư pháp,
trường hợp phi xác minh vđiu kiện đương nhiên được xóa án ch quy định
tại khon 3 Điều 44 của Lut lch pháp thì thời hn không quá 15 ny.
5. Đối ng thực hiện thủ tc hành chính: Cơ quan nhà nước, t chức
chính tr, tổ chức chính tr xã hội
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan thm quyn quyết đnh: Spháp
- quan thm quyn gii quyết: STư pháp
124
- quan phi hợp: Trung tâm lý lch tư pháp quốc gia, Công an tnh,
UBND cp xã, a án nhân dân các cp.
7. Kết qu thực hiện thtục hành chính: Phiếu lý lch pháp
8. Phí, lệ phí (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- Văn bn yêu cầu cấp phiếu LLTP cho cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan
n ớc, t chức chính tr, t chức chính tr hi (mẫu số 05/2024/LLTP) ban
hành m theo Thông s 06/2024/TT-BTP ny 19/06/2024 ca B Tư pháp
vsửa đổi bsung mt số điu ca các Thông tư ban hành và hướng dn s
dng biu mẫu sổ lý lch pháp
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: không
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Luật Lý lch pháp năm 2009 ;
- Luật Thi hành án nh s ;
- Luật Thi hành án dân s ;
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật thi hành án dân s ;
- Lut H tịch;
- Ngh đnh s 111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết và hướng dn thi nh mt s điều ca Luật lý lch pháp;
- Thông liên tch số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-
BQP ny 10/05/2012 ca liên bộ: pháp, Tòa án nn dân tối cao, Viện
Kim sát nhân dân tối cao, Công an, Quc phòng hướng dn tnh tự, th tục tra
cu, xác minh trao đi, cung cấp thông tin lý lch pháp.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
125
MẪU VĂN BN YÊU CẦU CẤP PHIU LLTP DÙNG CHO CƠ QUAN TIẾN NH
TTNG, QUAN NHÀ NƯỚC, TCHỨC CNH TRỊ, T CHỨC CNH TR
- XÃ HỘI
(Kèm theo Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày 19/06/2024 của BTư pháp)
......................................... CNG H XÃ HI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: ............................. .............., ngày............tháng............năm...........
Kính gi: Trung tâm Lý lch tư pháp quốc gia/S Tư pháp….
Căn cứ Luật Lý lch pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009, (cơ quan, tchc yêu cầu cấp
Phiếu lý lch pháp), số định danh của tổ chc (nếu có) ........................................... đề ngh
Trung tâm Lý lch tư pháp quốc gia/Sở Tư pháp
cấp Phiếu lý lch pháp
của ngưi tên
dưới đây:
1. Hvà tên (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): .
2. Tên gọi khác (nếu có):..................................... 3. Giớinh:
4. Ngày, tháng, năm sinh:
5. Chng minh nhân dân/Th cănc công dân/Thẻ căn c/Giấy chng nhận căn
cước/Hchiếu: ......................................... Số:
..........................
Cấp ngày.......tháng.........năm..............Ti:
6. Nơi sinh (tnh/thành phố trực thuộc Trung ương):
7. Quốc tịch:......................................................8. Dân tộc: .............................
9. Nơi thưng trú:........................................................................................
10. Nơi tạm t: ...........................................................................................
11. Hvà tên cha (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ....................................Năm sinh:.....
12. Hvà tên m (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): .....................................Năm sinh:.....
13.
Họ và tên v
/chng
(ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):
..............................
Năm sinh
:....
14. Số điện thoại/địa ch email của quan/t chc:
15. Yêu cầu cấp Phiếu lý lch tư pháp: Số 1 Số 2
Yêu cầu xác nhận vnội dung cấm đảm nhiệm chc v, thành lập, quản lý doanh nghiệp,
hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hp yêu cầu cấp Phiếu lý lch
pháp s1):
K
hông
16. Mục đích sử dụng Phiếu lý lch tư pháp:.........................
17. Hình thc, phương thức nhận kết quả:
- Nhận Phiếu lý lch tư pháp bằng giấy trc tiếp tại trụ s quan cấp Phiếu
- Nhận Phiếu lý lch tư pháp bằng giấy qua dịch v bưu chính
126
Đa ch nhận kết quả:........................
Số lưng Phiếu lý lchpháp yêu cầu cấp: .....Phiếu
- Nhận Phiếu lý lch tư pháp điện tử theo phương thc trực tuyến
18. ……………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu
Ghi chú :
1. Biu mu này được s dụng trong trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoc qua dch
vu chính).
quan/tổ chức yêu cầu cấp Phiếu lý lch pháp kê khai đầy đ thông tin trong biu
mu. Trường hợp thông tin cá nhân được xác thực cung cấp bi thông tin tại sdliu quc
gia về dân cư thì quan, t chức đin thông tin hoc tích chn thông tin tại c trường từ s (1), (4),
(5), (6) và từ số (14) đến s (17).
2. Thông tin s (5): ghi là chứng minh nhân dân, th căn cước công dân, thn cước, giy
chứng nhận n cước hay hchiếu. Trường hợp là th n cước, giy chứng nhn n cước hoc
người chưa thành niên thì ghi số định danh cá nhân.
3. Thông tin s (9), (10): ghi nơi thường trú, tm t; trường hợp không có nơi thường trú
thì ghi nơi tạm trú tại thời đim yêu cầu cấp Phiếu lý lch tư pháp; trường hợp không có nơi thường
trú, tm trú thì đin //.
4. Thông tin s (15): quan, t chức lựa chn loại Phiếu theo yêu cầu. Phiếu lý lch tư pháp
số 1 cấp cho quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - hi (cơ quan, tổ chức) đphục
v công c qun lý nhân s, hot đng đăng kinh doanh, thành lập, quản lý doanh nghip, hợp tác
xã. quan, tổ chức lựa chọn yêu cầu xác nhn v ni dung cấm đảm nhim chức v, thành lập, quản
lý doanh nghip, hợp c theo quyết đnh tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cp Phiếu số
1). Phiếu lý lch pháp số 2 cấp cho cơ quan tiến hành tố tụng để phc v hot đng điu tra, truy tố,
xét xử.
5. Thông tin số (17): quan, t chức yêu cầu cấp Phiếu lựa chn hình thức,
phương thức nhn kết qu. Trường hp nhn kết qu qua dch vụ bưu chính, đề ngh ghi đy
đ đa ch nhn kết qu. Trường hợp nhn kết qu trực tuyến, kết qu bn đin tsẽ được gửi
v Kho quản lý d liu đin tca quan, t chức và đa ch thư đin tđã đăng ký tại
thông tin s (14).
6. Thông tin s (18): Th trưởng cơ quan/tổ chức ký ghi họ tên, đóng dấu hoc ký
số.
127
MẪU VĂN BN
YÊU CU CP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PP ĐIỆN T TƯƠNG TÁC
(Dùng cho cơ quan tiến hành ttụng, cơ quan nhà nưc, tchức chính trị, tchức chính tr-
xã hội)
Kính gi: .......................................................................................….
Căn cứ Luật Lý lch pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009, (cơ quan, tchc yêu cầu cấp
Phiếu lý lch pháp), số định danh của tổ chc (nếu có) ........................................... đề ngh
Trung tâm Lý lch tư pháp quốc gia/Sở Tư pháp
cấp Phiếu lý lch pháp
của ngưi tên
dưới đây:
1. Hvà tên (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): .
2. Tên gọi khác (nếu có):..................................... 3. Giớinh:
4. Ngày, tháng, năm sinh:
5. Chng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn c/Giấy chng nhận căn
cước/Hchiếu: ......................................... Số:
..........................
Cấp ngày.......tháng.........năm..............Ti:
6. Nơi sinh (tnh/thành phố trực thuộc Trung ương):
7. Quốc tịch:......................................................8. Dân tộc: .............................
9. Nơi thưng trú:........................................................................................
10. Nơi tạm t: ...........................................................................................
11. Hvà tên cha (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ....................................Năm sinh:.....
12. Hvà tên m (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): .....................................Năm sinh:.....
13.
Họ và tên v
/chng
(ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):
..............................
Năm sinh
:....
14. Số điện thoại/địa ch email của quan/t chc:
15. Yêu cầu cấp Phiếu lý lch tư pháp: Số 1 Số 2
Yêu cầu xác nhận vnội dung cấm đảm nhiệm chc v, thành lập, quản lý doanh nghiệp,
hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hp yêu cầu cấp Phiếu lý lch
pháp s1):
K
hông
16. Mục đích sử dụng Phiếu lý lch tư pháp:.........................
17. Hình thc, phương thức nhận kết quả:
- Nhận Phiếu lý lch tư pháp bằng giấy trc tiếp tại trụ s quan cấp Phiếu
- Nhận Phiếu lý lch tư pháp bằng giấy qua dịch v bưu chính
Đa ch nhận kết quả:........................
Số lưng Phiếu lý lchpháp yêu cầu cấp: .....Phiếu
- Nhận Phiếu lý lch tư pháp điện tử theo phương thc trực tuyến
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu
128
Ghi chú :
1. Biu mu này được s dụng trong trường hợp np hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lch tư pháp qua môi
trường đin tử.
2. Các thông tin s (2), (3) và từ s (7) đến s (13): các thông tin được khai thác từ sở dliu quc
gia về dân cư và điền tự đng. Trường hp không khai thác được thông tin từ Cơ sở dữ liu quc gia
vdân cư, quan/tổ chức yêu cầu cấp Phiếu lý lch pháp cung cấp đầy đ thông tin.
3. Thông tin s (5): ghi là chứng minh nhân dân, th n cước công dân, thn cước, giy chứng
nhận căn cước hay h chiếu. Trường hợp là thn cước, giy chứng nhn n cước hoc người chưa
thành niên thì ghi số đnh danh cá nhân.
4. Thông tin s (15): quan, t chức lựa chọn loại Phiếu theo yêu cu. Phiếu lý lch tư pháp số 1 cấp
cho cơ quan nhà nước, t chức chính trị, t chức chính trị - xã hội đ phc vụ công tác qun lý nhân
sự, hot đng đăng kinh doanh, thành lập, qun lý doanh nghip, hợp c xã. Cơ quan, t chức lựa
chọn yêu cầu xác nhn về nội dung cấm đảm nhim chức v, thành lp, qun lý doanh nghip, hợp tác
xã theo quyết đnh tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu số 1). Phiếu lý lch tư pháp
số 2 cp cho quan tiến hành tố tng đ phc v công c điu tra, truy tố, xét xử.
5. Thông tin s (17): quan, tổ chức lựa chọn nh thức, phương thức nhn kết qu. Trường hợp
nhận kết ququa dch v u chính, đề ngh ghi đy đ đa chỉ nhn. Trường hợp nhn kết qu trực
tuyến, kết qu bn đin tsẽ được gửi về Kho quản lý dữ liu điện tử của quan, t chức và đa ch
thư đin tử đã đăng ký ti thông tin s (14).
129
Thủ tc 20: Cập nht thông tin vào Cơ s dữ liệu quc gia v pháp
lut
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ny từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thc hin: STư pháp (S34 Đại l Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
1.3.1. Cập nht văn bản quy phạm pháp luật do Hi đng nn dân và y
ban nhân dân cp tỉnh ban nh
Bước 1: Đơn vị giúp Ch tịch y ban nn dân cp tỉnh chủ trì soạn thảo
văn bn quy phạm pháp luật gửi bn giy bn đin tử văn bn đến S
pháp đ thực hiện việc cập nht n bn.
Bước 2: STư pháp thực hin cp nhật các văn bn QPPL do tỉnh ban
hành lên Cơ sd liệu quc gia v pháp lut:
- Sử dng bn cnh văn bn đ thực hin cp nhật;
- Kim tra, đối chiếu n bn điện tử với bản chínhn bản, bảo đảmnh
chính xác, đầy đ, toàn vẹn ca ni dungn bản;
- Tiến hành cp nhật thông tin văn bn theo quy đnh tại khon 2 Điều 3
ca Ngh đnh số 52/2015/NĐ-CP, cụ thể:
+ Số, ký hiu, trích yếu, ni dung n bản, loi n bản, cơ quan ban
hành, h và n người ban nh, chức danh người ban nh, ngày ban
hành, ngày có hiu lực, tình trng hiu lực;
+ Văn bn liên quan gm văn bn làm căn c pháp lý ban hành và
các n bn được dn chiếu tới trongn bn;
+ Quá trình thay đi hiu lực ca văn bn;
+ Những thông tin cần thiết khác (nếu có).
- Đính kèm n bản:
Định dng n bn đính kèm được thực hin theo Danh mục tiêu chun k
thut vng dng công ngh thông tin trong cơ quan nhà nước được B Thông
tin và Truyền thông ban nh. Mt trong các đnh dạng văn bn y phi s
dng chữ điện tử đ xác thực s toàn vẹn nội dung củan bản;
- Duyt đăng tải n bn.
1.3.2. Cập nhật thông tin ca văn bn trên sở d liu quc gia về pháp
luật.
130
Bước 1: Văn phòng UBND tỉnh gửi Quyết định công bDanh mc n
bn hết hiu lực, ngưng hiu lực, Quyết đnh công b kết qu hệ thng hoá n
bn ca Ch tch UBND tnh đến Sở Tư pháp.
Bước 2: STư pháp thực hin đi chiếu, cập nht thông tin ca n bn
trên Cơ sd liu quc gia về pháp luật.
2. ch thức thực hiện: Trực tuyến tn H thng qun lý h sơ ng
việc và Hthng cơ sd liệu quc gia về pháp luật
3. Thành phần, sng h sơ: Văn bn quy phm pháp lut
4. Thi hn gii quyết:
4.1. Thời hạn gii quyết đi với trường hợp Cập nhật n bn quy phm
pp luật do Hi đng nhân dân và y ban nn dân cp tỉnh ban hành.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, k từ ngày nhận được văn bn quy
đnh tại khon 1 Điều 16 ca Ngh đnh s 52/2015/NĐ-CP, Spháp phải
đăng tải văn bn trên sdliu quc gia vpháp luật.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, k từ ngày nhận được văn bn quy
đnh, tại khoản 2 Điu 16 ca Ngh đnh s52/2015/NĐ-CP, Spháp phải
đăng tải văn bn trên sdliu quc gia vpháp lut.
4.2. Thời hn giải quyết đối với trường hp Cập nht thông tin ca văn
bản tn Cơ sd liệu quốc gia về pháp luật.
Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: Cơ quan, đơn v
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Sở Tư pháp.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Sở Tư pháp.
- quan phi hợp: các cơ quan, đơn vị.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Văn bản quy phm pháp luật
và thông tin ca n bn quy phạm pháp luật do Hi đồng nn dân, y ban
nn dân tỉnh ban hành được cp nhật tn Cơ sd liệu quc gia về pháp luật.
8. Phí, lệ p (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Không
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
Ngh đnh s52/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 m 2015 ca Chính ph
về cơ sdliu quc gia về pháp lut.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
131
Thủ tc 21: Xét thăng hạng chức danh tr giúp vn pháp hng II
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: STư pháp Thanh Hóa (Số 34 Đi l Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: STư pháp gửi danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin
đăng ký dt thăng hạng kèm theo các giy tờ, tài liu theo quy đnh tại cho cơ
quan có thẩm quyn tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: T chức xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
đnh số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp, cơ quan, đơn vị có
thm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp phảiy dựng Đề án
tổ chức t thăng hạng. Ni dung ca Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lập; slượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hạng chức danh nghnghip (theo Mu s 05 ban hành m theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ny 08/01/2024 của B Ni vụ về Quy đnh tuyn dng, sử dng
và quản lý viên chức);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kiện được c t thăng hng
chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 06 ban nh kèm theo Ngh đnh này);
+ Dkiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ D kiến thời gian, đa điểm các ni dung khác đ tổ chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
- quan, đơn vị có thm quyn tổ chức t thăng hng chức danh nghề
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, t
chức t thăng hạng chức danh nghnghip theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 3. Hi đng xét thăng hạng chức danh nghề nghip (Điu 38 Ngh
đnh số 115/2020/NĐ-CP)
132
1. Hi đồng t thăng hạng chức danh ngh nghiệp do người đứng đu
quan, đơn v có thẩm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp
thành lp. Hi đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Chtịch Hi đồng là nời đứng đầu hoặc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
b) Phó Ch tịch Hi đồng là người đng đu hoặc cấp phó của người
đng đu b phn tham mưu vtổ chức cán b của cơ quan, đơn v có thm
quyn t chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các ủy viên Hi đng là nời chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
việc t chức xét tng hng chức danh ngh nghiệp do người đứng đu quan,
đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hi đng t thăng hạng chức danh ngh nghiệp làm vic theo ngun
tắc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Chủ tch Hi đng đã biu quyết. Hi đồng thực hiện các
nhim v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thức, ni dung đa
đim xét thăng hạng chức danh nghề nghip;
b) Thành lập các bộ phn giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kim tra,
sát hạch khi tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp. Trường hợp cn
thiết, Ch tịch Hi đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
c) Tchức thu phí dxét tng hạng sdng theo quy đnh;
d) Tchức xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh ngh nghiệp công nhn kết quk xét thăng hạng chức
danh ngh nghiệp;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh ngh nghiệp;
g) Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, ch, em ruột ca
nời d xét thăng hạng hoặc của bên vợ (chng) của người d xét thăng hng;
vhoc chng, con đ hoặc con nuôi ca người dt thăng hạng hoc những
nời đang trong thời hn xlý klut hoc đang thi hành quyết đnh kỷ luật
làm thành viên Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, thành viên các
bphận giúp việc của Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
133
Bước 4. Ni dung, hình thức xét thăng hạng (Điều 39 Nghị định
số 115/2020/-CP được sửa đi bi khon 19 Điều 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các u cầu về tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điều 32 Ngh đnh này đi với viên chức dxét thăng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh h sơ
Bước 5. Xác định viên chc trúng tuyển trong kỳt thăng hạng
1. Viên chức tng tuyển trong kỳ t thăng hạng là người đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kin theo quy đnh tại Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được người đng đu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng công nhận kết qu
trúng tuyển kỳ t thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có s lượng viên chức dự xét thăng hạng
nhiu n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác đnh viên chức
trúng tuyển t thăng hạng thực hin theo thứ tự ưu tiên sau:
a) Viên chức có thành ch cao hơn trong hoạt động ngh nghip đã được
cp có thẩm quyn công nhn;
b) Viên chức là nữ;
c) Viên chức là người dân tộc thiểu s;
d) Viên chức nhiu tui hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
đ) Viên chức có thời gian công c nhiều hơn.
3. Trường hợp không c đnh được người trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì người đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng có
văn bản báo cáo với người đng đu quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời tng tuyển theo ý kiến ca người đng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.
Bước 6. B nhiệm xếpơng chc danh nghề nghiệp đi với viên chc
trúng tuyển kt thăng hng chc danh ngh nghiệp
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng chức danh ngh nghiệp, người đng đu cơ
quan có thm quyn hoc người được phân cấp,y quyn phải thực hiện vic b
nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp mới đi với viên chức tng tuyển
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong kỳ xét tng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý kỷ lut hoặc bị kỷ lut hoc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xthì chưa ra quyết đnh bnhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thời hạn xlý kluật mà không b k luật hoặc hét thời gian thi
134
hành quyết định kluật hoặc sau khi quyết đnh ca cấp có thẩm quyn đi
với trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xử thì căn c o cu viên
chức theo chức danh ngh nghiệp đã được phê duyt tại thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thẩm quyn quyết đnh việc bổ nhim xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng
chức danh ngh nghiệp. Thời điểm ởng lương mới, thời gian t nâng bc
lương lần sau, việc o dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hin theo quy
đnh ca pháp luật.
2. Việc xếp lương chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hin theo
quy định ca pháp luật.
2. Cách thc thực hiện
Np trực tiếp hoc qua dch vụ bưu chính
3. Thành phần hồ (khoản 1 Điều 4 Thông số 09/2024/TT-BTP)
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh tại khon 1 Điều 36 Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ược sửa đi theo quy đnh ti đim c khon 38 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP);
b) Bản nhn t, đánh giá ca người đứng đu đơn v snghiệp công lập
s dng viên chức hoc của người đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn
v s nghip công lập theo quy đnh ti khon 2 Điều 36 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ược sửa đổi theo quy đnh tại điểm c khon 38 Điều 1 Nghị
đnh s85/2023/NĐ-CP) theo Mẫu s 01-TP-TGPL ban nh m theo Thông
này;
c) Văn bn c nhn vụ vic tham gia tố tng tnh công theo quy đnh tại
đim d khon 2 Điu 5 hoc điểm d khon 2 Điều 6 Thông s 05/2022/TT-
BTP;
d) Bản sao quyết đnh tuyển dng, quyết định bnhim vào chức danh
ngh nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý;
đ) Bản sao các văn bng, chứng ch theo yêu cầu:
Trường hợp xét thăng hạng lên chức danh ngh nghip viên chức trợ giúp
viên pháp lý hạng II thực hiện theo quy đnh tại Điu 4 đim e khoản 2 Điều
6 Thông s 05/2022/TT-BTP
- bng c nhân lut trở lên;
- Có giấy chứng nhn tốt nghiệp đào tạo nghluật hoc thuc trường
hợp được miễn đào tạo ngh lut sư;
- Có giấy chứng nhn kiểm tra kết quả tập strgiúp pháp lý hoc giấy
chứng nhn kim tra kết qu tập s hành ngh luật sư, trtờng hợp trgiúp
135
viên pháp lý đã được b nhim theo Lut Trgiúp pháp lý năm 2006 hoc được
miễn tập s trợ giúp pháp lý theo quy định ca pháp lut.
e) Bn sao quyết đnh khen tởng ca cp có thm quyn (nếu có).
4. Thi hn gii quyết: không quy định
5. Cơ quan thực hiện th tc hành chính
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Sở Tư pháp
- quan phi hợp: SNi vụ, Văn phòng UBND tnh
6. Đối ng thực hiện: Viên chức
7. Tên mu đơn, mu t khai
- Bản nhn t, đánh giá ca người đứng đu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dng viên chức hoc ca người đng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn v
s nghiệp công lập theo quy đnh tại khon 2 Điều 36 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ược sửa đi theo quy đnh tại đim c khon 38 Điều 1 Nghị
đnh s85/2023/NĐ-CP) theo Mẫu s 01-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông
này;
- Văn bn xác nhận v vic tham gia tố tụng thành công theo quy đnh ti
đim d khon 2 Điu 5 hoc điểm d khon 2 Điều 6 Thông tư s05/2022/TT-
BTP;
- Mu s 05, 06 bannh m theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
8. Phí, lệ p: Không
9. Kết qu của việc thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh
10. Yêu cu, điều kiện đ thực hiện th tc hành chính
1. Đang gichức danh ngh nghip viên chức trợ giúp viên pháp lý hng
III và đáp ứng tiêu chun về trình đ đào tạo, bi dưỡng chức danh ngh nghiệp
viên chức tr giúp viên pháp lý theo quy đnh ti Điều 4 Thông s
05/2022/TT-BTP:
- bng c nhân lut trở lên;
- Có giấy chứng nhận tt nghiệp đào tạo ngh luật sư hoc thuc trường
hợp được miễn đào tạo ngh lut sư;
- Có giấy chứng nhn kiểm tra kết quả tập strgiúp pháp lý hoc giấy
chứng nhn kim tra kết qu tập s hành ngh luật sư, trtờng hợp trgiúp
viên pháp lý đã được b nhim theo Luật Trgiúp pháp lý năm 2006 hoặc được
miễn tập s trợ giúp pháp lý theo quy định ca pháp lut.
136
2. Tiêu chuẩn v năng lực chuyên môn, nghiệp v theo quy đnh tại khon
2 Điu 6 Thông s 05/2022/TT-BTP:
a) Nắm vững và năng lực vận dng các chtrương, đường li, chính
sách ca Đng, pháp luật của N ớc trong công c trợ giúp pháp lý;
b) kiến thức, hiểu biết về hệ thống pháp lut và chuyên sâu v lĩnh vực
pháp lut được phân ng;
c) Thực hiện thành thạo các nghiệp v trgiúp pháp lý; triển khai có hiu
quả các hoạt đng trgiúp pháp lý;
d) Được Cục Trgiúp pháp lý xác nhn đã thực hin ít nhất 01 v vic
tham gia tố tng thành công;
đ) năng lực hướng dẫn chuyên môn, nghip vụ, k năng trợ giúp pháp
lý cho trợ giúp viên pháp lý hạng III và nời thực hiện trgiúp pháp lý khác;
e) Có k năng sdng công ngh thông tin cơ bn, s dụng được ngoi
ngữ hoc sử dng được tiếng dân tộc thiu s đi với viên chức côngc ở vùng
dân tc thiu stheo yêu cu v trí vic làm;
g) Viên chức d xét thăng hạng lên chức danh trgiúp viên pháp lý hạng
II phải có thời gian gi chức danh tr giúp viên pháp lý hạng III hoc ơng
đương tđ 09 m cng dồn (108 tháng) trlên, trong đó thời gian gichức
danh tr giúp viên pháp lý hng III tối thiểu đ 01 năm cng dồn (12 tháng),
nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ đăng ký d t thăng hạng.
3. Tiêu chuẩn, điều kiện quy đnh tại điểm a khoản 1 Điu 32 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ược sửa đổi theo quy đnh tại khon 16 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP): Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tốt nhim vụ
trlên trong m công c liền kề trước năm dxét thăng hạng chức danh ngh
nghip; có phm chất chính trị, đo đức ngh nghiệp tt; không trong thời hn
xlý kỷ lut; không trong thời gian thực hin các quy đnh liên quan đến kỷ luật
theo quy đnh ca Đảng và ca pháp luật.
11. Căn c pháp ca th tc hành chính
- Luật Viên chức s 58/2010/QH12 ny 15/11/2010.
- Luật sa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, ng chức và Luật
Viên chức ngày 25/11/2019.
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph về tuyển
dng, s dng qun lý viên chức.
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sa đổi,
bsung mt số điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP .
- Thông s 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và s dng phí tuyn dng, dự
thi nâng ngch, thăng hạng công chức, viên chức.
137
- Thông s 06/2023/TT-BTP ny 18/9/2023 của B trưởng B Tư
pháp hướng dn vv trí việc làm lãnh đo, qun lý chức danh ngh nghip
chuyên ngành, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp trong đơn v s
nghip công lp thuc ngành, lĩnh vực pháp.
- Thông s 09/2024/TT-BTP ny 06/9/2024 của B trưởng B Tư
pháp quy đnh tiêu chuẩn, điu kin xét tng hạng chức danh nghnghip viên
chức trợ giúp viên pháp lý.
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v việc quy đnh về phân công, phân cấp quản lý tổ chức b máy,
biên chế cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo:
138
Mẫu số 01-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
……(1)……
……(2)..…..
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
…………., ny tháng …. năm …..
NHN XÉT, ĐÁNH GIÁ
ĐỐI VỚI TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ DXÉT THĂNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ
1. Tóm tắt lịch
- H và n: …………………(3)…….……………………………………
- Chức vụ hiện nay:..……………………(4)..…………………………….
- Chức danh ngh nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng…(5)……
- Tên cơ quan, đơn vị công c:…………..…(6)….……………………...
2. Quá trình công c
3. V việc đáp ng tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc
danh ngh nghip viên chức tr gp vn pháp hng …(7)….
1
4. Nhn xét khác (nếu có)
Xét quá tnh công tác, căn c vào v trí vic làm, tiêu chuẩn chức danh
ngh nghiệp viên chức trgiúp viên pháp lý hạng ..(7) cơ cấu viên chức
theo chức danh ngh nghiệp của đơn v đã được cp có thẩm quyn phê duyệt,
……(2)…… nhận thấy ông/bà …(3)… đáp ứng đy đủ các tiêu chun, điu kin
đăng ký dt thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp
lý nhất trí c ông/bà …………(3)…………. tham d t thăng hng chức
danh ngh nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng …(7)...
……(2)…… hoàn toàn chu tch nhim vnội dung nhận xét, đánh giá
đối với trợ giúp viên pháp lý….(3)…...../.
Thủ trưng đơn vị
(Ký tên đóng du)
Ghi chú:
(1) Tên quan ch quản ca quan ban hành văn bản;
(2) Tên quan ban hành văn bản;
(3) Họ tên của trợ giúp viên pháp lý;
(4) Chc v đang gi hiện nay;
(5) Chc danh ngh nghiệp viên chc hiện đang gi (hạng II hoặc hạng III);
(6) Tên Trung tâm trgiúp pháp lý nhà nưc tỉnh/thành phđang công tác;
(7) Hạng đăng dự xét thăng hạng (hạng I hoặc hạng II)
1
Theo các tiêu chuẩn, điu kiện quy đnh tại Điu 2 của Thông tư này trong trường hợp đăng ký xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức trgiúp viên pháp lý hạng I hoặc theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại
Điu 3 của Thông tư này trong trường hợp đăng ký xét thăng hạng chức danh nghnghiệp viên chức trgiúp
viên pp lý hạng II.
139
Mẫu s 02-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông s 09/2024/TT-
BTP)
BTƯ PP
CỤC TRỢ GIÚP PHÁP
S: ..../XN-CTGPL
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Nội, ngày ... tháng ... năm 20...
XÁC NHN
Svvic tham gia t tụng thành ng
Kính gửi: STư pháp tỉnh/thành ph..............(1)......................
Căn cứ vào đ ngh ca Sở Tư pháp tỉnh/thành ph…(1).. tại Côngn số
...(2)… về vic yêu cu xác nhận vvic tham gia tố tụng thành công ca tr
giúp viên pháp lý ….(3)…...
Cục Trgiúp pháp lý đã tổ chức xem xét, đánh giá v vic tham gia t
tụng thành công. Trên cơ sđó, Cc Trgiúp pháp lý c nhn như sau:
Xác nhn ......(4)..... h sơ vviệc tham gia t tụng thành công, mã s ……
ca trgiúp viên pháp lý ……(3)………. công tác tại Trung tâm tr giúp pháp
lý nhà nước tỉnh/thành ph ..........(1)............ thuộc STư pháp tỉnh/thành ph
…(1)…. đáp ứng tiêu chí c đnh vụ vic tham gia tố tụng thành công.
Cục Trgiúp pháp lý thông báo đ Sở Tư pháp tỉnh/thành ph .....(1)......
được biết./.
i nhn:
- Như trên;
- Lưu:..................
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng du)
Ghi chú:
(1) Tnh/thành phcó yêu cầu xác nhận;
(2) Số, ngày, tháng năm của công văn;
(3) Họ và tên trợ giúp viên pháp lý;
(4) Số lưng h v việc tham gia ttng thành công.
140
12. Mẫu báo cáo số lượng, cơ cu chức danh và ch tiêu xét thăng hạng (02
mẫu)
Tên B, ngành, địa phương: ……………..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHC
HIN VÀ ĐỀ NGH SLƯỢNG CH TIÊU TNG HẠNG CHC DANH
NGHNGHIỆP CỦA TNG CHỨC DANH VN CHỨC M ...
(Ban hành kèm theo Nghị định s…/2020/NĐ-CP ngày... tháng năm 2020 ca Chính
phủ về tuyn dng, s dng và qun lý vn chc)
TT
Tên
cơ
quan,
tổ
chức,
đơn v
Tng
số
S lượng, cơ cu chức danh nghề
nghiệp viên chức hin có
Đề nghị s lượng ch tiêu thăng
hng ca tng hng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng I
xếp
lương
tương
đương
chuyên
vn
cao
cp
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng
II xếp
lương
tương
đương
chuyên
vn
chính
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng
III xếp
lương
tương
đương
chuyên
vn
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
lương
tương
đương
cán sự
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng
V xếp
lương
tương
đương
nhân
vn
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng I
xếp
lương
tương
đương
chuyên
vn
cao
cp
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng
II xếp
lương
tương
đương
chuyên
vn
chính
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng
III xếp
lương
tương
đương
chuyên
vn
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
lương
tương
đương
cán sự
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng
V xếp
lương
tương
đương
nhân
vn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(11)
(12)
(13)
I
Chức
danh
ngh
nghiệp
viên
chức
...
...
……….., ngày ... tháng ... m 20 …..
Thủ trưởng B, ngành, địa pơng
(n, đóng du)
141
Mẫu số 02
Tên B ngành, địa pơng: ……………….
DANH SÁCH VN CHỨC ĐỦ C TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ T
TNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP T CHỨC DANH ... LÊN
CHC DANH ... NĂM ………..
(Ban hành kèm theo Nghị định s.../2020/NĐ-CP ny... tháng năm 2020 ca Chính
phủ về tuyển dng, sdụng và qun lý vn chc)
TT
H
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chc
vụ
hoặc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
gi
chc
danh
ngh
nghiệp
(kể cả
thời
gian
gi
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưng
Văn bằng, chng ch theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
tnh
Đưc
miễn thi
Ngoại
ng
đăng
thi
Ghi
chú
Hs
lương
số
chc
danh
ngh
nghiệp
hiện
gi
Tnh
độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
luận
chính
trị
Tnh
độ
QL
NN
Tnh
độ
tin
học
Tnh
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……….., ngày ... tháng ... m 20 …..
Thủ trưởng B, ngành, địa pơng
(n, đóng du)
142
Thủ tc 22: Xét thăng hạng chức danh tr giúp vn pháp hng I
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.. Đa điểm thực hin: STư pháp Thanh Hóa (Số 34 Đi l Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: STư pháp gửi danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin
đăng ký dt thăng hạng kèm theo các giy tờ, tài liu theo quy đnh tại cho cơ
quan có thẩm quyn tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: T chức xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
đnh số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp, cơ quan, đơn vị có
thm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp phảiy dựng Đề án
tổ chức t thăng hạng. Ni dung của Đ án gồm:
+ S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghnghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lập; slượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hạng chức danh nghnghip (theo Mu s 05 ban hành m theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ny 08/01/2024 của B Ni vụ về Quy đnh tuyn dng, sử dng
và quản lý viên chức);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kiện được c t thăng hng
chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 06 ban nh kèm theo Ngh đnh này);
+ Dkiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ D kiến thời gian, đa đim các ni dung khác đ tổ chức kt
thăng hạng chức danh ngh nghip.
- quan, đơn vị có thm quyn tổ chức t thăng hng chức danh nghề
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, t
chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 3. Hi đng t thăng hng chức danh nghề nghip (Điu 38 Ngh
đnh số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hi đồng t thăng hạng chức danh nghnghip do nời đứng đầu cơ
quan, đơn v có thẩm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp
thành lp. Hi đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
143
a) Chtịch Hi đồng là nời đứng đầu hoặc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
b) Phó Ch tịch Hi đồng là người đứng đu hoặc cp phó ca người
đng đu b phn tham mưu v tổ chức cán bca cơ quan, đơn v thẩm
quyn t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các ủy viên Hi đng là nời chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
việc t chức xét tng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn vị có thm quyn tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hi đng t thăng hạng chức danh ngh nghiệp làm vic theo ngun
tắc tp th, quyết định theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Chủ tch Hi đng đã biu quyết. Hi đồng thực hiện các
nhim v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thức, ni dung đa
đim xét thăng hạng chức danh ngh nghip;
b) Thành lập các bộ phn giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kim tra,
sát hạch khi tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp. Trường hợp cn
thiết, Ch tịch Hi đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
c) Tchức thu phí (nếu có) t thăng hạng sdng theo quy đnh;
d) Tchức xét h sơ, kim tra, sát hạch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh ngh nghiệp công nhn kết quk xét thăng hạng chức
danh ngh nghiệp;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hng
chức danh ngh nghiệp;
g) Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, ch, em ruột ca
nời dxét thăng hạng hoặc của bên vợ (chng) của người dxét thăng hạng;
vhoc chng, con đ hoặc con nuôi ca người dt thăng hạng hoc những
nời đang trong thời hn xlý klut hoc đang thi hành quyết đnh kỷ luật
làm thành viên Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp, thành viên các
bphận giúp vic ca Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 4. Ni dung, hình thức xét thăng hạng (Điều 39 Nghị định
số 115/2020/-CP được sửa đi bi khon 19 Điều 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP)
144
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các u cầu về tiêu chun, điu kin
quy định tại Điều 32 Ngh đnh này đi với viên chức d t thăng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh h sơ
Bước 5. Xác định viên chc trúng tuyển trong kỳt thăng hạng
1. Viên chức tng tuyển trong kỳ t thăng hạng là người đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kin theo quy đnh tại Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được người đng đu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hng công nhận kết qu
trúng tuyển kỳ t thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có s lượng viên chức dự xét thăng hạng
nhiu n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác đnh viên chức
trúng tuyển t thăng hạng thực hin theo thứ tự ưu tiên sau:
a) Viên chức có thành ch cao hơn trong hoạt động ngh nghip đã được
cp có thẩm quyn công nhn;
b) Viên chức là nữ;
c) Viên chức là người dân tộc thiểu s;
d) Viên chức nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
đ) Viên chức có thời gian công c nhiều hơn.
3. Trường hợp không c đnh được người trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì người đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng có
văn bản báo cáo với người đng đu cơ quan, đơn v quản lý viên chức và quyết
đnh nời tng tuyển theo ý kiến ca người đng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.
Bước 6. B nhiệm xếpơng chc danh nghề nghiệp đi với viên chc
trúng tuyển kt thăng hng chc danh ngh nghiệp
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng chức danh ngh nghiệp, người đng đu cơ
quan có thm quyn hoc người được phân cấp,y quyn phải thực hiện vic b
nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp mới đối với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong kỳ xét tng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý kỷ lut hoặc bị kỷ lut hoc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xthì chưa ra quyết đnh bnhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thời hạn xlý kluật mà không b k luật hoặc hét thời gian thi
hành quyết định kluật hoặc sau khi quyết đnh ca cấp có thẩm quyn đi
với trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xử thì căn co cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghiệp đã được phê duyt tại thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thẩm quyn quyết đnh việc bổ nhim xếp lương
145
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng
chức danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thời gian t nâng bc
lương lần sau, việc o dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hin theo quy
đnh ca pháp luật.
2. Việc xếp lương chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hin theo
quy định ca pháp luật.
2. Cách thc thực hin: Np trực tiếp hoc qua dch vụ bưu chính
3. Thành phần hồ (khoản 1 Điều 4 Thông số 09/2024/TT-BTP)
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh tại khon 1 Điu 36 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ược sửa đi theo quy đnh ti đim c khon 38 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP);
b) Bản nhn t, đánh giá ca người đứng đu đơn v snghiệp công lập
s dng viên chức hoc của người đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn
v s nghip công lập theo quy đnh ti khon 2 Điều 36 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ược sửa đổi theo quy đnh tại điểm c khon 38 Điều 1 Nghị
đnh s85/2023/NĐ-CP) theo Mẫu s 01-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông
này;
c) Văn bn c nhn vụ vic tham gia tố tng tnh công theo quy đnh tại
đim d khon 2 Điu 5 hoc điểm d khon 2 Điều 6 Thông s 05/2022/TT-
BTP;
d) Bản sao quyết đnh tuyển dng, quyết định bnhim vào chức danh
nghnghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý;
đ) Bản sao các văn bng, chứng ch theo yêu cầu:
Trường hợp xét thăng hạng lên chức danh ngh nghip viên chức trợ giúp
viên pháp lý hạng I thực hiện theo quy đnh tại Điu 4 đim e khon 2 Điu 5
Thông s 05/2022/TT-BTP:
- bng c nhân lut trở lên;
- Có giấy chứng nhn tốt nghiệp đào tạo nghluật hoc thuc trường
hợp được miễn đào tạo ngh lut sư;
- Có giấy chứng nhn kiểm tra kết quả tập strgiúp pháp lý hoc giấy
chứng nhn kim tra kết qu tập s hành ngh lut sư, trtờng hợp trgiúp
viên pháp lý đã được b nhim theo Lut Trgiúp pháp lý năm 2006 hoc được
miễn tập s trợ giúp pháp lý theo quy đnh ca pháp lut.
- Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn, sdng được ngoi
ngữ hoc sử dng được tiếng dân tộc thiu s đi với viên chức côngc ở vùng
dân tc thiu stheo yêu cu v trí vic làm.
e) Bn sao quyết đnh khen tởng ca cấp có thẩm quyền (nếu có).
146
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Cơ quan thực hiện th tc hành chính
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Sở Tư pháp
- quan phi hợp: SNi vụ, Văn phòng UBND tnh
6. Đối ng thực hiện: Viên chức
7. Tên mu đơn, mu t khai
- Bản nhn t, đánh giá ca người đứng đu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dng viên chức hoc ca người đng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn v
s nghiệp công lập theo quy đnh tại khon 2 Điều 36 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ược sửa đổi theo quy đnh tại điểm c khon 38 Điu 1 Nghị
đnh s85/2023/NĐ-CP) theo Mẫu s 01-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông
này;
- Văn bn xác nhận v vic tham gia tố tụng thành công theo quy đnh ti
đim d khon 2 Điu 5 hoc điểm d khon 2 Điều 6 Thông s 05/2022/TT-
BTP;
-Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP.
8. Phí, lệ p: Không
9. Kết qu của việc thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh
10. Yêu cu, điều kiện đ thực hiện th tc hành chính
1. Đang gichức danh nghnghip viên chức trgiúp viên pháp lý hạng
II và đáp ứng tiêu chun về trình đ đào tạo, bồi dưỡng chức danh ngh nghiệp
viên chức tr giúp viên pháp lý theo quy đnh ti Điều 4 Thông s
05/2022/TT-BTP:
- bng c nhân lut trở lên;
- Có giấy chứng nhn tốt nghiệp đào tạo ngh luật hoc thuc trường
hợp được miễn đào tạo ngh lut sư;
- Có giấy chứng nhn kiểm tra kết quả tập strgiúp pháp lý hoc giấy
chứng nhn kim tra kết qu tập s hành ngh luật sư, trtờng hợp trgiúp
viên pháp lý đã được b nhim theo Lut Trgiúp pháp lý năm 2006 hoc được
miễn tập s trợ giúp pháp lý theo quy định ca pháp lut.
2. Tiêu chun vng lực chuyên môn, nghiệp v theo quy định tại khoản
2 Điu 5 Thông s 05/2022/TT-BTP:
a) Nắm vững và năng lực vận dng các chtrương, đường li, chính
sách ca Đng, pháp luật của N ớc trong công c trợ giúp pháp lý;
147
b) Có kiến thức, hiu biết về h thng pháp luật và chuyên sâu về nhiu
lĩnh vực pháp luật được phân công;
c) Thực hiện thành thạo các nghip vtrợ giúp pháp lý; ch trì trin khai
có hiệu qu các hot đng trợ giúp pháp lý;
d) Được Cục Trgiúp pháp lý xác nhn đã thực hin ít nht 02 v việc
tham gia tố tụng thành công tại Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án quân sự Trung
ương trở lên;
đ) năng lực hướng dẫn chuyên môn, nghip vụ, k năng trợ giúp pháp
lý cho trgiúp viên pháp lý hạng II, trợ giúp viên pháp lý hạng III và người thực
hiện trợ giúp pháp lý khác; đã chủ trì thẩm định cht lượng vụ việc trợ giúp pháp
lý hoặc đánh giá hiu qu ít nht 20 vvic tham gia tố tng ca trgiúp viên
pháp lý hạng II trlên hoc ít nhất 20 vụ việc tham gia tố tụng do cơ quan tố
tụng cp tỉnh trở lên giải quyết.
e) Có k năng sdng công ngh thông tin cơ bn, s dụng được ngoi
ngữ hoc sử dng được tiếng dân tộc thiu s đi với viên chức côngc ở vùng
dân tc thiu stheo yêu cu v trí vic làm;
g) Viên chức d xét thăng hạng lên chức danh trgiúp viên pháp lý hạng
I phải thời gian gi chức danh trợ giúp viên pháp lý hạng II hoặc ơng
đương từ đ 06 m cng dồn (72 tháng) trlên, trong đó thời gian gichức
danh trgiúp viên pháp lý hạng II tối thiểu đ 01 năm cộng dn (12 tháng), tính
đến ny hết thời hn nộp h sơ đăng ký d t thăng hạng.
3. Tiêu chuẩn, điều kiện quy đnh tại điểm a khoản 1 Điu 32 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP ược sửa đổi theo quy đnh tại khon 16 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP): Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tốt nhim vụ
trlên trong m công c liền kề trước năm dxét thăng hạng chức danh ngh
nghip; có phm chất chính trị, đo đức ngh nghiệp tt; không trong thời hn
xlý kỷ lut; không trong thời gian thực hin các quy đnh liên quan đến kỷ luật
theo quy đnh ca Đảng và ca pháp luật.
11. Căn c pháp ca th tục hành chính
- Luật Viên chức s 58/2010/QH12 ny 15/11/2010.
- Luật sa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, ng chức và Luật
Viên chức ngày 25/11/2019.
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph về tuyển
dng, s dng quản lý viên chức.
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sa đổi,
bsung mt số điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP .
148
- Thông s 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mức thu, chế đthu, np, qun lý và s dng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngch, thăng hạng công chức, viên chức.
- Thông s 06/2023/TT-BTP ny 18/9/2023 của B trưởng B Tư
pháp hướng dn vv trí việc làm lãnh đo, quản lý và chức danh ngh nghiệp
chuyên ngành, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp trong đơn v s
nghip công lp thuc ngành, lĩnh vực pháp.
- Thông s 09/2024/TT-BTP ny 06/9/2024 của B trưởng B Tư
pháp quy đnh tiêu chuẩn, điu kin xét tng hạng chức danh nghnghip viên
chức trợ giúp viên pháp lý.
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v việc quy đnh về phân công, phân cấp quản lý tổ chức b máy,
biên chế cán b, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
149
Mẫu số 01-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
……(1)……
……(2)..…..
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
…………., ny tháng …. năm …..
NHN XÉT, ĐÁNH GIÁ
ĐỐI VỚI TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ DXÉT THĂNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ
1. Tóm tắt lịch
- H và tên: …………………(3)…….……………………………………
- Chức vụ hiện nay:..……………………(4)..…………………………….
- Chức danh ngh nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng…(5)……
- Tên cơ quan, đơn vị công c:…………..…(6)….……………………...
2. Quá trình công c
3. V việc đáp ng tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc
danh ngh nghiệp viên chc tr giúp viên pháp lý hng …(7)….
2
4. Nhn xét khác (nếu có)
Xét quá tnh công tác, căn c vào v trí vic làm, tiêu chuẩn chức danh
ngh nghiệp viên chức trgiúp viên pháp lý hạng ..(7) cơ cấu viên chức
theo chức danh ngh nghiệp của đơn vị đã được cấp có thẩm quyn phê duyệt,
……(2)…… nhận thấy ông/bà …(3)… đáp ứng đy đủ các tiêu chun, điu kin
đăng ký dt thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp
lý nhất trí c ông/bà …………(3)…………. tham d t thăng hạng chức
danh ngh nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng …(7)...
……(2)…… hoàn toàn chu tch nhim vnội dung nhận xét, đánh giá
đối với trợ giúp viên pháp lý….(3)…...../.
Thủ trưng đơn vị
(Ký n đóng du)
Ghi chú:
(1) Tên quan ch quản ca quan ban hành văn bản;
(2) Tên quan ban hành văn bản;
(3) Họ tên của trợ giúp viên pháp lý;
(4) Chc v đang gi hiện nay;
(5) Chc danh ngh nghiệp viên chc hiện đang gi (hạng II hoặc hạng III);
(6) Tên Trung tâm trgiúp pháp lý nhà nưc tỉnh/thành phđang công tác;
(7) Hạng đăng dự xét thăng hạng (hạng I hoặc hạng II)
2
Theo các tiêu chuẩn, điu kiện quy đnh tại Điu 2 của Thông tư này trong trường hợp đăng ký xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức trgiúp viên pháp lý hạng I hoặc theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại
Điu 3 của Thông tư này trong trường hợp đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghip viên chức trgiúp
viên pp lý hạng II.
150
Mẫu số 02-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
BTƯ PP
CỤC TRỢ GIÚP PHÁP
S: ..../XN-CTGPL
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Nội, ngày ... tháng ... năm 20...
XÁC NHN
Svvic tham gia t tụng thành ng
Kính gửi: STư pháp tỉnh/thành ph..............(1)......................
Căn cứ vào đ ngh ca Sở Tư pháp tỉnh/thành ph…(1).. tại Côngn số
...(2)… về vic yêu cu xác nhận vvic tham gia tố tụng thành công ca tr
giúp viên pháp lý ….(3)…...
Cục Trgiúp pháp lý đã tổ chức xem xét, đánh giá vvic tham gia t
tụng thành công. Trên cơ sđó, Cc Trgiúp pháp lý c nhn như sau:
Xác nhn ......(4)..... h sơ vviệc tham gia t tụng thành công, mã s ……
ca trgiúp viên pháp lý ……(3)………. công tác tại Trung tâm trgiúp pháp
lý nhà nước tỉnh/thành ph ..........(1)............ thuộc STư pháp tỉnh/thành ph
…(1)…. đáp ứng tiêu chí c đnh vụ vic tham gia tố tụng thành công.
Cục Trgiúp pháp lý thông báo đ Sở Tư pháp tỉnh/thành ph .....(1)......
được biết./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:..................
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng du)
Ghi chú:
(1) Tnh/thành phcó yêu cầu xác nhận;
(2) Số, ngày, tháng năm của công văn;
(3) Họ và tên trợ giúp viên pháp lý;
(4) Số lưng h v việc tham gia ttng thành công.
151
Mẫu o cáo s lưng, cơ cu chức danh và ch tiêu xét thăng hạng (02
mẫu)
Tên B, ngành, địa phương: ……………..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHC
HIN VÀ ĐỀ NGH SLƯỢNG CH TIÊU TNG HẠNG CHC DANH
NGHNGHIỆP CỦA TNG CHỨC DANH VIÊN CHC NĂM ...
(Ban hành kèm theo Nghị định s…/2020/NĐ-CP ngày... tháng năm 2020 ca Chính
phủ về tuyn dng, s dng và qun lý vn chc)
TT
Tên
quan,
t chc,
đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chc danh ngh
nghiệp viên chc hin
Đ ngh s lượng ch tu thăng
hạng của từng hạng viên chc
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
cấp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
chính
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
lương
tương
đương
cán s
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
xếp
lương
tương
đương
nhân
viên
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
cấp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
chính
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
lương
tương
đương
cán s
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
xếp
lương
tương
đương
nhân
viên
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(11)
(12)
(13)
I
Chc
danh
ngh
nghiệp
viên
chc
...
...
……….., ngày ... tháng ... năm 20 …..
Thủ trưởng B, ngành, đa pơng
(n, đóng du)
152
Mẫu số 02
Tên B ngành, đa phương: ……………….
DANH SÁCH VIÊN CHC ĐỦ C TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ T
TNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIP T CHỨC DANH ... N
CHC DANH ... NĂM ………..
(Ban hành kèm theo Nghị định s.../2020/NĐ-CP ny... tháng năm 2020 ca Chính
phủ về tuyn dng, s dng và quản lý vn chc)
TT
H
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chc
vụ
hoặc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
gi
chc
danh
ngh
nghiệp
(kể cả
thời
gian
gi
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưng
Văn bằng, chng ch theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
tnh
Đưc
miễn thi
Ngoại
ng
đăng
thi
Ghi
chú
Hs
lương
số
chc
danh
ngh
nghiệp
hiện
gi
Tnh
độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
luận
chính
trị
Tnh
độ
QL
NN
Tnh
độ
tin
học
Tnh
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……….., ngày ... tháng ... năm 20 …..
Thủ trưởng B, ngành, đa pơng
(n, đóng du)
153
Th tục 23: Xét thăng hng chức danh h tr nghiệp v hng II.
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: STư pháp Thanh Hóa (Số 34 Đi l Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: STư pháp gửi danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin
đăng ký dt thăng hạng kèm theo các giy tờ, tài liu theo quy đnh tại cho cơ
quan có thẩm quyn tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: T chức xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
đnh số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp, cơ quan, đơn vị có
thm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp phảiy dựng Đề án
tổ chức t thăng hạng. Ni dung của Đ án gồm:
+ S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghnghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lập; slượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hạng chức danh nghnghip (theo Mu s 05 ban hành m theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ny 08/01/2024 của B Ni vụ về Quy đnh tuyn dng, sử dng
và quản lý viên chức);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kiện được c t thăng hng
chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 06 ban nh kèm theo Ngh đnh này);
+ Dkiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ D kiến thời gian, đa đim các ni dung khác đ tổ chức kt
thăng hạng chức danh ngh nghip.
- quan, đơn vị có thm quyn tổ chức t thăng hng chức danh nghề
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, t
chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 3. Hi đng t thăng hng chức danh nghề nghip (Điu 38 Ngh
đnh số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hi đồng t thăng hạng chức danh ngh nghiệp do người đứng đu
quan, đơn v có thẩm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp
thành lp. Hi đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
154
a) Chtịch Hi đồng là nời đứng đầu hoặc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
b) Phó Ch tịch Hi đồng là người đứng đu hoặc cp phó ca người
đng đu b phn tham mưu vtổ chức cán bca quan, đơn v có thm
quyn t chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các ủy viên Hi đng là nời chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
việc t chức xét tng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hi đng t thăng hạng chức danh ngh nghiệp làm vic theo ngun
tắc tp th, quyết định theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Chủ tch Hi đng đã biu quyết. Hi đồng thực hiện các
nhim v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thức, ni dung đa
đim xét thăng hạng chức danh ngh nghip;
b) Thành lập các bộ phn giúp vic: Ban đ thi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chm thi, Ban chm phúc khảo (nếu có) khi tổ chức thi thăng hạng chức
danh ngh nghiệp hoc Ban thẩm định hồ sơ, Ban kim tra, sát hạch khi t chức
xét thăng hạng chức danh ngh nghip. Tờng hợp cần thiết, Ch tịch Hi đồng
thành lp Tthư ký giúp việc;
c) Tchức thu phí (nếu ) d xét thăng hạng sdng theo quy đnh;
d) T chức thi, chm thi, chấm phúc kho hoc tổ chức t h sơ, kim
tra, sát hạch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh ngh nghiệp công nhn kết quk xét thăng hạng chức
danh ngh nghiệp;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hng
chức danh ngh nghiệp;
g) Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, ch, em ruột ca
nời dxét thăng hạng hoặc của bên vợ ca người dxét thăng hng; vhoc
chng, con đ hoặc con nuôi ca người dự xét thăng hạng hoc những nời
đang trong thời hn x lý kỷ lut hoc đang thi hành quyết đnh kỷ lut làm
thành viên Hi đồng t tng hạng chức danh ngh nghiệp, thành viên các b
phận giúp vic ca Hi đng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
155
Bước 4. Ni dung, hình thức xét thăng hng (Điều 39 Nghị định
số 115/2020/-CP được sửa đổi bởi khon 19 Điều 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các u cầu về tiêu chun, điu kin
quy định tại Điều 32 Ngh đnh này đi với viên chức d t thăng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh h sơ
Bước 5. Xác định viên chc trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng
1. Viên chức tng tuyển trong kỳ t thăng hạng là người đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kin theo quy đnh tại Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được người đng đu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hng công nhận kết qu
trúng tuyển kỳ t thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có s lượng viên chức dự xét thăng hạng
nhiu n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác đnh viên chức
trúng tuyển t thăng hạng thực hin theo thứ tự ưu tiên sau:
a) Viên chức có thành ch cao hơn trong hoạt động ngh nghip đã được
cp có thẩm quyn ng nhn;
b) Viên chức là nữ;
c) Viên chức là người dân tộc thiểu s;
d) Viên chức nhiu tui hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
đ) Viên chức có thời gian công c nhiều hơn.
3. Trường hợp không c đnh được người trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì người đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng có
văn bản báo cáo với người đng đu quan, đơn v quản lý viên chức và quyết
đnh nời tng tuyển theo ý kiến ca người đng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.
Bước 6. B nhiệm và xếpơng chc danh nghề nghiệp đi với viên chc
trúng tuyển kt thăng hng chc danh ngh nghiệp
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng chức danh ngh nghiệp, người đng đu cơ
quan có thm quyn hoặc người được phân cấp,y quyền phi thực hin vic b
nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong kỳ xét tng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý kỷ lut hoc b k lut hoc b khởi tố, điều tra, truy t, t
xthì chưa ra quyết đnh bnhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thời hạn xlý kluật mà không b k luật hoặc hét thời gian thi
hành quyết định kluật hoặc sau khi quyết đnh ca cấp có thẩm quyn đi
156
với trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xử thì căn c o cu viên
chức theo chức danh ngh nghiệp đã được phê duyt tại thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thẩm quyn quyết đnh việc bổ nhim xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng
chức danh ngh nghiệp. Thời điểm ởng lương mới, thời gian t nâng bc
lương lần sau, việc o dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hin theo quy
đnh ca pháp luật.
2. Việc xếp lương chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hin theo
quy định ca pháp luật.
2. Cách thc thực hin
Np trực tiếp hoc qua dch vụ bưu chính
3. Thành phần hồ
3.1. Thành phn h sơ: (Điu 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điu 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP):
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiệnnh được lp chậm nhất là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp h sơ d xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp, có xác nhận ca cơ quan, đơn v s dụng viên chức;
b) Bản nhn t, đánh giá ca người đứng đu đơn v snghiệp công lập
s dng viên chức hoc ca người đứng đu cơ quan thẩm quyền quản lý đơn
v s nghip công lập v các tiêu chun, điều kiện đăng ký d xét tng hạng
chức danh ngh nghiệp của viên chức theo quy đnh;
c) Bn sao các văn bng, chứng chỉ theo u cu ca chức danh ngh
nghip xét thăng hạng.
Trường hợp yêu cu v ngoi ngữ hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không có sthay đi so với yêu cu hạng chức danh ngh nghiệp
đang githì không phi np chứng ch ngoại ngữ.
Trường hợp có mt trong các văn bng, chứng ch quy đnh tại khon 3
Điều 9 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph thì được
s dng thay thế chứng ch ngoi ngữ.”.
d) c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chức danh ngh nghip
d xét thăng hạng.
3.2. Slượng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Cơ quan thực hiện th tc hành chính
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND tỉnh.
157
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Sở Tư pháp
- quan phi hợp: SNi vụ, Văn phòng UBND tỉnh
6. Đối ng thực hiện: Viên chức.
7. Tên mu đơn, mu t khai
Mẫu s 05, 06 ban hành m theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
8. Phí, lệ p: Không
9. Kết qu của việc thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh
10. Yêu cu, điều kiện đ thực hiện thủ tục hành chính
1. Viên chức được đăng dt thăng hạng lên chức danh ngh nghiệp
cao hơn lin kkhi đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Được xếp loi cht lượng mức hoàn thành tốt nhim vụ trlên trong
năm công c liền ktrước năm d t thăng hạng chức danh nghnghip; có
phẩm chất cnh tr, đo đức ngh nghip tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến kỷ luật theo quy
đnh ca Đng của pháp luật;
b) năng lực, trình đ chuyên môn, nghip vđ đm nhận chức danh
nghnghip hạng cao hơn lin kề hạng chức danh ngh nghiệp hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghiệp;
c) Đáp ứng u cu về n bng, chứng chỉ u cu khác ca tiêu
chuẩn chức danh ngh nghiệp dt thăng hạng. Trường hợp tại thời đim t
thăng hạng mà B quản lý chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành ca
ban hành quy đnh ni dung, chương trình, nh thức, thời gian bồi dưỡng theo
quy đnh ti khoản 1 Điều 64 Nghị đnh y thì không phi đáp ứng yêu cu v
chứng ch bồi dưỡng chức danh ngh nghip; viên chức được xét thăng hạng
được coi là đáp ứng tiêu chun, điu kiện ca hng được t;
d) Đáp ứng u cu về thời gian công c ti thiểu gichức danh ngh
nghip hng dưới liền kề theo yêu cầu ca tiêu chun chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hạng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh nghnghip mà chức
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh tại thời điểm t không có hạng dưới lin kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhn đã có thời
gian công c (không nh thời gian tập s theo quy đnh tại khon 2 Điều 21
Ngh đnh này) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bo hiểm hội bắt
buc, làm việc v trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên môn, nghiệp v
phù hợp (nếu có thi gian công c không liên tc mà ca nhn trcp bo
hiểm xã hi mt lần thì được cng dồn) thời gian đó được nh làm căn c
xếp lương chức danh nghề nghiệp hin git được nh là tương đương với
hạng chức danh ngh nghiệp hiện giữ.
158
Trường hợp tính thời gian tương đương thì phải có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới lin kề so với hạng chức danh ngh nghip dt ít
nhất 12 tháng nh đến ny hết thời hn nộp h sơ đăng dt thăng hạng.
2. Ngoài tiêu chun, điều kiện quy đnh ti khon 1 Điều y, B qun lý
chức danh nghnghip viên chức chuyên ngành có trách nhim quy đnh c th
tiêu chuẩn, điu kin t thăng hạng đi với trường hợp thăng lên hạng II
hạng I thuc nnh, lĩnh vực quản lý gn với yêu cầu ca vị trí vic làm ơng
ứng với hng chức danh ngh nghip dự xét, bo đảm u cu nâng cao cht
lượng đội ngũ quyn lợi ca viên chức.
B Ni v quy đnh c thtiêu chun, điều kiện xét thăng hạng đối với
trường hợp thăng lên hạng II hạng I áp dng cho viên chức hành chính, viên
chức n thư và viên chức lưu trữ.
Đối với viên chức hạng V và viên chức hng IV được t thăng lên hạng
chức danh nghnghip cao hơn liền kề nếu đang làm công vic v trí việc làm
phù hợp với chức danh ngh nghiệp được t và đáp ng được tiêu chun, điu
kiện xét theo quy đnh tại khon 1 Điu y.
Đối với trường hợp viên chức đang xếp ở hạng chức danh ngh nghiệp mà
hạng chức danh ngh nghip này không còn theo quy đnh ca pháp lut hin
hành thì được xét thăng lên hạng chức danh ngh nghiệp cao hơn liền k với
hạng chức danh ngh nghip hin ginếu đang công c vị t việc làm phù
hợp và đáp ng được tiêu chuẩn, điu kin theo quy đnh tại khon 1 Điu y.
Quy đnh này không áp dng đi với tờng hợp có sthay đi mã schức danh
nghnghiệp..
11. Căn c pháp ca th tục hành chính
- Luật Viên chức s 58/2010/QH12 ny 15/11/2010.
- Luật sa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, ng chức và Luật
Viên chức ngày 25/11/2019.
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph về tuyển
dng, s dng qun lý viên chức.
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sa đổi,
bsung mt số điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP .
- Thông s 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B tởng B i
chính quy đnh mức thu, chế đthu, np, qun lý và s dng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngch, thăng hạng công chức, viên chức.
- Thông s 06/2023/TT-BTP ny 18/9/2023 của B trưởng B Tư
pháp hướng dn vv trí việc làm lãnh đo, qun lý chức danh ngh nghiệp
159
chuyên ngành, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp trong đơn v s
nghip công lp thuc ngành , lĩnh vực pháp.
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v việc quy đnh về phân công, phân cấp quản lý tổ chức b máy,
biên chế cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
160
12. Mẫu o cáo slượng, cơ cu chức danh và ch tiêu xét thăng hạng (02 mẫu)
Tên B, ngành, địa phương: ……………..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHC
HIN VÀ ĐỀ NGH SLƯỢNG CH TIÊU TNG HẠNG CHC DANH
NGHNGHIỆP CỦA TNG CHỨC DANH VIÊN CHC M ...
(Ban hành kèm theo Nghị định s…/2020/NĐ-CP ny... tháng năm 2020 ca Chính
phủ về tuyn dng, s dng và qun lý vn chc)
TT
Tên
quan,
t
chc,
đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chc danh ngh
nghiệp viên chc hin
Đ ngh s lượng ch tiêu thăng
hạng của từng hạng viên chc
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
cấp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
chính
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
lương
tương
đương
cán s
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
xếp
lương
tương
đương
nhân
viên
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
cấp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
chính
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
lương
tương
đương
cán s
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
xếp
lương
tương
đương
nhân
viên
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(11)
(12)
(13)
I
Chc
danh
ngh
nghiệp
viên
chc
...
...
……….., ngày ... tháng ... năm 20 …..
Thủ trưởng B, ngành, đa pơng
(n, đóng du)
161
Mẫu số 02
Tên B ngành, đa phương: ……………….
DANH SÁCH VN CHỨC ĐỦ C TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ T
TNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP T CHỨC DANH ... LÊN
CHC DANH ... NĂM ………..
(Ban hành kèm theo Nghị định s.../2020/NĐ-CP ny... tháng năm 2020 ca Chính
phủ về tuyn dng, s dng và qun lý vn chc)
TT
H
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chc
vụ
hoặc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
gi
chc
danh
ngh
nghiệp
(kể cả
thời
gian
gi
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưng
Văn bằng, chng ch theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
tnh
Đưc
miễn thi
Ngoại
ng
đăng
thi
Ghi
chú
Hs
lương
số
chc
danh
ngh
nghiệp
hiện
gi
Tnh
độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
luận
chính
trị
Tnh
độ
QL
NN
Tnh
độ
tin
học
Tnh
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……….., ngày ... tháng ... năm 20 …..
Thủ trưởng B, ngành, đa pơng
(n, đóng du)
162
Thủ tc 24: Xếp hạng các đơn vsnghiệp công lập thuc S Tư
pháp
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.. Đa điểm thực hin: Văn phòng UBND tỉnh (Số 35 Đi l Lợi,
phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở Tư pháp tiếp nhận, kiểm tra nh hợp lệ ca h đề ngh xếp
hạng ca Trung m trgiúp pháp lý nhà ớc, Phòng Công chứng s 1, số 2,
Trung m Dch vbán đu giá i sản, gửi Sở Ni v đ thm đnh trình Ch
tịch UBND tỉnh ban hành Quyết đnh xếp hng các đơn v snghip công lp
thuc STư pháp.
Bước 2: Trong thời hạn 3 (ba) ny làm vic k từ ngày nhn được ý kiến
thm đnh ca SNi v, Spháp hoàn chnh h sơ đ ngh xếp hng
trình Chủ tch UBND tỉnh.
Bước 3: Sau khi Ch tịch UBND cấp tnh quyết đnh xếp hng Trungm
trgiúp pháp lý n ớc, Phòng Công chứng s 1, số 2 và Trungm Dch v
bán đu giá i sản trực thuc S Tư pháp; trong thời gian 03 ngày làm vic, Sở
Tư pháp có văn bn trin khai, hướng dn các đơn v thực hiện.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phần, sng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
- Tờ trình đề ngh xếp hng.
- Dự thảo Quyết đnh
- Bản sao quyết đnh thành lập hoặc sp xếp li vtổ chức (nếu có).
- Văn bn thẩm đnh ca Sở Ni v
Đối với đơn vị sự nghip được xếp hng theo tiêu chí quy đnh tại các ph
lục kèm theo Thông liên tịch y, ngoài các i liu nêu trên cần gửi kèm
theo:
- Kết quả nh đim theo tiêu chí quy đnh tại các ph lcm theo Thông
liên tịch s 02/2010/TTLT-BTP-BNV tn cơ ss liệu bình quân của 3 (ba)
năm liền k ca m đ ngh xếp hng; trường hợp tính đến năm đ ngh xếp
hạng mà đơn v s nghiệp không có đủ s liệu ca 3 (ba) năm liền kề ca m
đ nghị xếp hng do mới được thành lập hoc sự sp xếp li về t chức, chức
163
năng, nhim vụ, quyn hạn, thì ly s liu bình quân ca thời gian từ khi được
thành lập, được sắp xếp lại v tổ chức, chức năng, nhiệm v, quyn hạn đ làm
cơ snh điểm;
- Báo cáo quyết toán thu, chi được cp có thm quyền phê duyt của 3
(ba) năm liền kca m đ ngh xếp hạng (trừ Trung m trợ giúp pháp lý n
nước); trường hợp nh đến năm đề ngh xếp hng mà đơn v sự nghiệp không có
báo cáo quyết toán thu, chi của 3 (ba) năm liền kề của năm đề ngh xếp hng do
mới được thành lập hoc có ssắp xếp li vtổ chức, chức năng, nhiệm v,
quyn hạn, thì lấy báo cáo của thời gian tkhi được thành lp, được sắp xếp li
về tổ chức, chức ng, nhim vụ, quyền hn làm cơ snh đim.
3.2. Số ợng: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 17 ngày làm việc.
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: Spháp
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thm quyn quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Văn phòng UBND tỉnh
- quan phi hợp: SNi vụ
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh xếp hng các đơn
v sự nghip công lp thuộc STư pháp
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Không
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Ngh định s 93/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 m 2008 ca Chính ph
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn cơ cu t chức ca B Tư pháp;
- Ngh định s 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 m 2008 ca Chính ph
quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cơ cu tổ chức ca B Ni vụ;
- Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 m 2004 ca Chính
ph về chế đ tin lương đi với cán bộ, ng chức, viên chức lực lượng
trang;
- Ngh định s 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 m 2009 ca Chính ph
về sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP;
- Quyết đnh s 181/2005/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 m 2005 ca Th
ớng Chính phủ quy định về phân loi, xếp hng các t chức s nghip, dch v
công lập;
164
- Thông liên tch s 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 11/2/2010 ca B
trưởng B Tư pháp B trưởng B Nội vớng dẫn vic xếp hng các đơn v
s nghip ng lp thuc ngành Tư pháp.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
165
Thủ tục 25: Thành lp Hi đng qun trong đơn vị sự nghiệp công
lập thuc S Tư pháp.
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: STư pháp Thanh Hóa (số 34 Đại l Lê Lợi,
thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xin ch tơng ca UBND tỉnh v thành lp Hi đồng quản lý
- Th trưởng đơn vị snghip công lập t chức hp lãnh đo đơn v, cp
y đng đi diện các tổ chức chính tr - hội thảo lun về việc thành lập, d
kiến s lượng, cơ cu thành phần tham gia Hi đng quản lý.
- Th trưởng đơn v s nghiệp công lập gửi báo cáo Sở Tư pháp gửi S
Ni v thm đnh. Sau khi kết quả thm đnh S pháp tnh UBND
tỉnh phê duyệt ch trương thành lp Hi đồng quản lý.
Bước 2: Đề ngh thành lập Hi đng qun lý sau khi có Quyết đnh phê
duyt chủ trương
- Th trưởng đơn v snghiệp công lp, lập H sơ thành lập Hi đng
quản lý, t chức Hi ngh cán b ch cht ca đơn v đ cho ý kiến đi với Đ
án thành lp, dtho Quy chế hoạt động và đ xut nn stham gia Hi đồng
quản lý ca đơn v, nhân stham gia Hi đng quản lý
- Tổ chức Hi ngh cán b chchốt ca đơn v bao gm người đứng đu,
cp phó ca người đng đầu, cấp ủy đng, ch tịch ng đoàn, bí thư đoàn thanh
niên, lãnh đo các phòng và đi din Lãnh đo STư pháp
- Trên cơ s kết qu Hi ngh cán b ch chốt, Thủ trưởng đơn v s
nghip công lập hoàn thiện H sơ thành lập Hi đng qun lý gửi đến S
pháp xem t, gửi Sở Ni v thẩm định
Bước 3: SNi vụ thẩm định hồ sơ thành lập Hi đồng qun
Bước 4: Sau khi có kết qu thm đnh ca SNi v, Sở Tư pháp hoàn
thiện h sơ báo cáo UBND tnh xem t, quyết đnh thành lập Hi đồng quản lý.
Bước 5: Trên cơ sn bn đ ngh thành lập, n bn thẩm định thành
lập Hi đồng quản lý, UBND tỉnh xem xét, quyết đnh thành lp Hi đồng qun
lý phê duyt Quy chế hoạt động của Hi đng qun lý trong đơn vị sự nghiệp
công lập.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
166
3. Thành phần, sng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
1. Văn bn đề ngh thành lp Hi đồng qun lý của đơn vị sự nghiệp công
lập; văn bản đ ngh thành lập Hi đng quản lý ca STư pháp
2. Đ án thành lp Hi đồng quản lý
3. Dự thảo Quy chế hoạt động ca Hi đng quản lý
4. Các i liệu chứng minh đ điu kiện thành lập Hi đng quản lý theo
quy định
5. Biên bn hp liên tịch Hi ngh cán b ch cht
6. Ý kiến bng văn bn ca các cơ quan có liên quan về việc thành lập Hi
đồng quản lý
7. Các giy tờ có liên quan khác (nếu có).
3.2. Số ợng: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: Các đơn v sự nghiệp công
lập thuc Sở Tư pháp
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Sở Tư pháp
- quan phi hợp: SNi vụ, Văn phòng UBND tỉnh.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh thành lập Hi
đồng quản lý trong đơn v s nghiệp ng lp thuc STư pháp.
8. Phí, lệ p (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cu, điều kin thực hiện thủ tc hành chính: Nguyên tắc, điu
kiện thành lp Hi đng qun lý thực hin theo quy đnh ti khon 1, khon 2
Điều 7 Ngh đnh s 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 m 2020 ca Chính
ph quy đnh về thành lập, t chức lại, giải th đơn v sự nghip công lp
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Ngh đnh s 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 m 2020 ca Chính
ph quy đnh về thành lập, t chức lại, giải th đơn v s nghiệp công lập
- Thông s 04/2022/TT-BTP ngày 21/6/2022 ca B trưởng B Tư
pháp hướng dn vHi đồng qun lý tiêu chuẩn, điều kiện bnhiệm, miễn
nhim thành viên Hi đồng quản lý trong đơn vị sự nghip công lập thuc ngành
Tư pháp.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không
167
Thủ tc 26: Thành lập Phòng công chứng
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thc hiện: Văn phòng UBND tỉnh (S 35 Đi l Lê Lợi,
phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Sở Tư pháp chtrì phi hợp với SKế hoch và Đu tư, Sở Tài
chính, Sở Ni vy dựng đề án thành lập Phòng công chứng trình y ban nn
dân cp tỉnh xem t, quyết đnh.
Bước 2. Ch tịch y ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đnh cho phép
thành lp Phòng công chứng.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s ng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
- Tờ trình của STư pháp.
- Dự thảo Quyết đnh cho phép thành lp Phòng công chứng.
- Đ án thành lp Phòng công chứng.
3.2. Số ợng: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc.
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: STư pháp
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Văn phòng UBND tỉnh.
- quan phi hợp: SKế hoạch và Đu tư, STài chính, SNi vụ.
7. Kết qu thực hiện th tc hành chính: Quyết đnh thành lp Phòng
công chứng.
8. Phí, lệ p (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tục hành chính:
- Nời đi din theo pháp luật ca Phòng công chứng là Trưởng phòng.
Trưởng Phòng công chứng phải là công chứng viên, do Giám đc S Tư pháp
bnhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo quy đnh ca pháp luật.
168
- Tên gi ca Phòng công chứng bao gồm cm từ Phòng ng chứng
kèm theo s thtự thành lập và tên ca tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương
nơi Phòng công chứng được thành lập.
- Phòng công chứng sdng 01 con dấu; con dấu ca Phòng công chứng
không có hình quc huy. Phòng ng chứng được khắc và s dng con du sau
khi có quyết định thành lập. Thtc, h sơ xin khc du, việc qun lý, sử dng
con du ca Phòng công chứng được thực hiện theo quy đnh ca pháp luật v
con du.
- Phòng công chứng là đơn v snghiệp công lập thuc STư pháp,
trsở, con du và i khon riêng, được tổ chức và hoạt động theo quy định ca
Luật ng chứng và pháp luật v đơn vị snghiệp ng lp.
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Luật Công chứng s 53/2014/QH13;
- Thông s 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 ca B tởng B
pháp quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Công chứng.
- Thông s 03/2024/TT-BTP ny 15/5/2024 của B trưởng B Tư
pháp sa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến thtc hành chính trong lĩnh
vực b trtư pháp.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
169
Thủ tc 27: Giải th Phòng công chứng
1. Trình t thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thc hiện: Văn phòng UBND tỉnh (S 35 Đại l Lê Lợi,
phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Sở Tư pháp lp đề án giải th Phòng công chứng tnh y ban
nn dân cấp tỉnh xem t, quyết đnh.
Bước 2. Ch tch y ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phép gii
th Phòng ng chứng.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, sng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
- Tờ trình của STư pháp.
- Dự thảo Quyết đnh gii thể Phòng ng chứng.
- Đ án gii thể Phòng công chứng.
3.2. Số ợng: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc.
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: Spháp
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Văn phòng UBND tỉnh.
- quan phi hợp: Các cá nhân, t chức có liên quan.
7. Kết quả thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh gii th Phòng
công chứng.
8. Phí, lệ p (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tục hành chính:
- Không có kh ng chuyn đi Phòng công chứng thành Văn phòng
công chứng thì Sở Tư pháp lp đề án gii thPhòng công chứng trình y ban
nn dân cấp tỉnh xem t, quyết đnh.
170
- Phòng công chứng ch được giải thsau khi thanh toán xong các khon
nợ, làm xong thtục chấm dt hợp đồng lao đng đã ký với người lao động,
thực hin xong các yêu cu công chứng đã tiếp nhn.
11. Căn cpháp ca th tục hành chính:
- Luật Công chứng s 53/2014/QH13;
- Thông s 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của B tởng B
pháp quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Công chứng.
- Thông s 03/2024/TT-BTP ny 15/5/2024 của B trưởng B Tư
pháp sa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến thtc hành chính trong lĩnh
vực b trtư pháp.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
171
Th tc 28: Chuyn đi Phòng công chứng thành Văn phòng công
chứng
1. Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thc hiện: Văn phòng UBND tỉnh (S 34 Đại l Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1. STư pháp chủ trì phi hợp với STài chính, SNi vụ, S Lao
động - Thương binh và Xã hội, Hi ng chứng viên tnh Thanh Hoá lập đ án
chuyn đi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng trình y ban nhân
dân cp tỉnh xem t, quyết đnh.
Bước 2. Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhn được Đ án chuyn đi
Phòng công chứng, y ban nhân dân tỉnh ra Quyết đnh phê duyt Đ án. Trong
trường hợp cn thiết thì lấy ý kiến bằngn bản ca B Tư pháp tớc khi quyết
đnh.
Bước 3. Trong thời hạn 07 ny làm việc, ktừ ny y ban nhân dân
tỉnh ra Quyết đnh phê duyệt Đề án chuyển đi Phòng công chứng, S Tư pháp
thông báo bng văn bn cho Phòng công chứng d kiến chuyn đi, Hi ng
chứng viên tnh về Đ án chuyển đi đã được y ban nhân dân tỉnh phê duyt;
trường hợp y ban nhân dân cp tỉnh phê duyệt phương thức đu giá quyền
nhận chuyn đi thì Đề án được thông báo đến ccác t chức hành ngh công
chứng đang hoạt động trên đa bàn tỉnh.
Bước 4. Trong thời hạn 06 ngày kể từ ngày hoàn thành các bước theo
phương thức chuyn đổi Phòng công chứng và các quy đnh vĐiều kin ca
nời tham gia đu giá quyn nhận chuyn đổi Phòng công chứng thì y ban
nn dân cấp ra Quyết đnh chuyn đi Phòng công chứng thành Văn phòng
công chứng theo đ ngh ca Sở Tư pháp.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, sng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
- Tờ trình của STư pháp.
- D tho Quyết đnh chuyển đi Phòng công chứng thành Văn phòng
công chứng.
- Đề án chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng.
3.2. Số ợng: 01 b.
172
4. Thi hn gii quyết: 60 ngày.
5. Đối ng thực hiện thtục hành chính: Spháp
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Văn phòng UBND tỉnh.
- quan phi hợp: STài chính, S Ni v, S Lao đng - Thương binh
và Xã hội, Hi công chứng viên tỉnh Thanh Hoá và các cơ quan, t chức có liên
quan.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh chuyn đi Phòng
công chứng thành Văn phòng công chứng
8. Phí, lệ p (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tục hành chính:
- Bảo đm hài hòa lợi ích ca Nhà nước và công chứng viên, viên chức,
nời lao động làm việc tại Phòng công chứng được chuyn đổi.
- Thực hin công khai, minh bch, dân ch, khách quan, theo đúng quy
đnh ca Lut ng chứng cácn bản quy phm pháp luật có liên quan, bo
đm tiếp tc duy trì, kế thừa hot đng ca Phòng công chứng được chuyn đổi.
11. Căn c pháp ca th tục hành chính:
- Luật Công chứng s 53/2014/QH13;
- Ngh đnh s29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính ph quy đnh
chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Công chứng;
- Thông s 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của B tởng B
pháp quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut ng chứng.
- Thông s 03/2024/TT-BTP ny 15/5/2024 của B trưởng B Tư
pháp sa đổi, b sung 08 thông tư liên quan đến thtc hành chính trong lĩnh
vực b trtư pháp.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3905/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3507/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3905/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×