• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3719/QĐ-UBND Bình Định 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực Đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/12/2024 10:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3719/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3719/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3719/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3719/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bình Định, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính nội b của các cơ quan
hành chính nhà nƣớc trong lĩnh vực Đƣờng b
thuc phạm vi chc năng qun lý ca S Giao thông vận ti
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3973/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành
chính nội bộ của các quan hành chính nhà nước tỉnh Bình Định giai đoạn
2022 - 2025;
Theo đề nghị của Gm đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
96/TTr-SGTVT ngày 30 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này 04 thủ tục hành chính nội bộ
của các quan hành chính nhà ớc trong lĩnh vực Đƣờng bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của SGiao thông vận tải.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao
thông vận tải,
Thủ trƣởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phốcác cơ quan, đơn vị, t chc cá nhân có ln quan chịu
tch nhiệm thi nh Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Giao thông vận tải;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- TT TH-CB, P.HC-TC, TTPVHCC;
- Lƣu: VT, K19, KSTT
(C)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
24
10
3719
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƢỚC TRONG LĨNH VỰC ĐƢỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA
CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƢỚC
STT
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1
Đƣờng bộ
Sở Giao
thông vận tải
2
Đƣờng bộ
Sở Giao
thông vận tải
3
Đƣờng bộ
Sở Giao
thông vận tải
4
Đƣờng bộ
Sở Giao
thông vận tải
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC
I. Lĩnh vực Đƣờng b
1. Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành
lang an toàn đƣờng bộ của hệ thống đƣờng địa phƣơng đang khai thác (do
Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải quản lý)
a) Trình tự thực hin:
Bƣớc 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bƣu chính đến
Sở Giao thông vận tải (Số 08 Thánh Tôn, thành phố Quy Nhơn, Bình Định)
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống quản văn bản điện tử (idesk).
Bƣớc 2. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
- Đối với trƣờng hợp nộp trực tiếp: sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu
đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ; nếu không đúng quy định, hƣớng dẫn tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Đối vi trƣờng hợp nộp qua hệ thống bƣu chính hoặc gửi hồ qua hệ
thống quản văn bản điện tử (idesk), Sở Giao thông vận ti tiếp nhận hồ sơ.
Trƣờng hợp hồ chƣa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ phải văn bản hƣớng dẫn cho tổ chức, nhân hoàn
thiện.
- Sở Giao thông vận tải tiến hành thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì có
văn bản chấp thuận xây dựng công trình biển quảng cáo tạm thời. Trƣờng hợp
không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêudo.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp, hoặc qua hệ thống bƣu chính
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống quản văn bản điện tử (idesk)
c) Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
Hồ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình biển quảng cáo tạm thời
bao gồm:
- Đơn đề nghị xây dựng công trình biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành
kèm theo Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh;
- (Bản chính) Hồ thiết kế công trình biển quảng cáo tạm thời (thiết kế
kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công), báo cáo kinh tế - kỹ thuật đã đƣợc cấp có
thẩm quyền phê duyệt bao gồm các thông tin về vị trí và trình công trình
đƣờng bộ tại nơi xây dựng công trình biển quảng cáo tạm thời; bản vẽ thể hiện
diện tích, kích thƣớc công trình biển quảng cáo tạm thời trên mặt bng công
trình đƣờng bộ trong phạm vi đt dành cho đƣờng bộ; bản vẽ thể hiện mặt
đứng và khoảng cách theo phƣơng thẳng đứng từ công trình biển quảng cáo tạm
thời bên trên hoặc bên dƣới đến bề mặt công trình đƣờng bộ, khoảng cách theo
phƣơng ngang từ cột, tuyến đƣờng dây, đƣờng ống, bộ phận khác của công trình
biển quảng cáo tạm thời đến mép ngoài rãnh thoát nƣớc dọc, mép mặt đƣờng xe
chạy hoặc mép ngoài cùng của mặt đƣờng bộ; bộ phận công trình đƣờng bộ phải
3
đào, khoan khi xây dựng công trình biển quảng cáo tạm thời; thiết kế kết cấu
biện pháp thi ng hoàn trả công trình đƣờng bộ trong phạm vi đất dành cho
đƣờng bộ bị đào hoặc ảnh hƣởng do thi ng công trình biển quảng cáo tạm
thời;
- Đối với công trình biển quảng cáo tạm thời xây dựng trong phạm vi dải
phân cách giữa của đƣờng bộ, ngoài hồ quy định tại điểm a điểm b khoản
này phải có thông tin về khoảng cách theo phƣơng thẳng đứng từ công trình biển
quảng cáo tạm thời đến bề mặt dải phân cách giữa, từ công trình biển quảng cáo
tạm thời đến mép ngoài dải phân cách giữa;
- Công trình biển quảng cáo tạm thời lắp đặt vào cầu, hầm hoặc các công
trình đƣờng bộ kết cấu phức tạp khác ngoài hồ quy định tại điểm a
điểm b khoản này phải có báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế;
d) Thời hạn giải quyết: Trong 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
theo quy định.
đ) Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu dự án công
trình biển quảng cáo tạm thời
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Giao thông vận tải đối với hệ thống đƣờng tỉnh các tuyến đƣờng
khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải quản lý.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản Chấp thuận xây dựng
công trình biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu h tầng giao
thông đƣờng bộ đang khai thác.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu đơn đề nghị xây dựng công trình biển quảng cáo tạm thời trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ (
Phụ lục 1, Quyết định số
60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Công trình biển quảng cáo tạm thời theo quy định tại Điều 11 Quyết định
số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh đƣợc sửa đổi, bổ sung
tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông tận tải về việc hƣớng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
- Thông số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải ớng
4
dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010
của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vkết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ
- Thông số 13/2020/TT-BGTVT ngày 29/6/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của B trƣởng B Giao thông vận tải hƣớng
dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02
năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ kết cấu h tầng giao
thông đƣờng bộ và thông tƣ số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vn tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ
số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải hƣớng dẫn thực hiện một sđiều của Nghị định số 11/2010/NĐ-
CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ
- Thông tƣ số 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông tận tải về việc ớng dẫn thực hiện
một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy
định về quản và bảo vệ kết cấu htầng giao thông đƣờng bộ.
- Căn cứ Thông tƣ số 06/2023/TT-BGTVT ngày 12/5/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông liên quan
đến quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đƣờng bộ.
- Các Thông tƣ số 25/2024/TT-BGTVT ngày 28/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải hƣớng
dẫn thực hin một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2
năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ kết cấu h tầng giao
thông đƣờng bộ Thông số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 m
2019 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải quy định vcông tác phòng, chống
và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đƣờng bộ.
- Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành quy định về quản bảo vệ kết cấu htầng giao thông
đƣờng bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của Ủy ban nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết
định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ đối với hthống đƣờng địa
phƣơng trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Quyết định số 69/2020/UBND ngày 21/10/2020 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo vệ kết
cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa
bàn tỉnh.
5
PHỤ LỤC 1
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU TRONG PHẠM VI
BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND
tỉnh)
(1)
(2)
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
…., ngày …. tháng …. năm 201….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU TRONG PHẠM VI
BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ
Chấp thuận xây dựng (…3…)
Kính gửi: ...........................................(4)
- Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính
phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ; Nghị định
số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ;
- Căn cứ Thông tƣ số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông
Vận tải về việc hƣớng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định s 11/2010/NĐ-
CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đƣờng bộ;
- Căn cứ Quyết định số....../2016/-UBND ngày....tháng....năm 2016 của
UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đƣờng bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa bàn tỉnh Bình Định;
- (…5…..),
(…2....) Đề nghị đƣợc chấp thuận xây dựng công trình (...6...) trong phạm vi
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ của (…..7…..)
Gửi kèm theo các tài liệu sau:
Hồ sơ thiết kế của (...6...);
Bản sao (...8...) Báo cáo kết quả thẩm tra Hồ sơ thiết kế của (...6...) do (...9...)
thực hiện.
- (...10...)
(...2...) Cam kết tự di chuyển hoặc cải tạo công trình thiết yếu và không đòi bồi
thƣờng khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu di chuyển hoặc cải tạo; đồng thời, hoàn
chỉnh các thủ tục theo quy định của pháp luật có liên quan để công trình thiết yếu đƣợc
triển khai xây dựng trong thời hạn có hiệu lực của Văn bản chấp thuận.
Địa chỉ liên hệ: …..
Số điện thoại: …….
6
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ………..;
- Lƣu VT.
(…2….)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƢỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi trong Đơn đề nghị
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu
có).
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị chấp thuận xây dựng công trình thiết
yếu.
(3) Ghi vắn tắt tên công trình, tuyến đƣờng, địa phƣơng; ví dụ “Chấp thuận xây dựng
đƣờng ống cấp nƣớc sinh hoạt trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng
bộ của tuyến đƣờng ĐT.629, địa phận huyện Hoài Nhơn”.
(4) Tên cơ quan chấp thuận cho phép xây dựng công trình thiết yếu đƣợc quy định tại
Điều 8 Quy định này.
(5) Văn bản cho phép chuẩn bị đầu tƣ hoặc phê duyệt đầu tƣ công trình thiết yếu của
cấp có thẩm quyền.
(6) Ghi rõ, đầy đủ tên, nhóm dự án của công trình thiết yếu.
(7) Ghi rõ tên đƣờng địa phƣơng, cấp kỹ thuật của đƣờng hiện tại và theo quy hoạch,
lý trình, phía bên trái hoặc bên phải tuyến đƣờng, các vị trí cắt ngang qua đƣờng (nếu
có).
(8) Bản sao có xác nhận của chủ công trình (nếu công trình thiết yếu xây lắp qua cầu,
hầm hoặc các công trình đƣờng bộ phức tạp khác).
(9) Tổ chức tƣ vấn (độc lập với tổ chức tƣ vấn lập Hồ sơ thiết kế) đƣợc phép hành
nghề trong lĩnh vực công trình đƣờng bộ.
(10) Các tài liệu khác nếu (...2...) thấy cần thiết./.
7
2. Cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành
lang an toàn đƣờng bộ của hệ thống đƣờng địa phƣơng đang khai thác (do
Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải quản lý)
a) Trình tự thực hin
Bƣớc 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bƣu chính đến
Sở Giao thông vận tải (Số 08 Thánh Tôn, thành phố Quy Nhơn, Bình Định)
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống quản văn bản điện tử (idesk).
Bƣớc 2. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
- Đối với trƣờng hợp nộp trực tiếp: sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu
đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ; nếu không đúng quy định, hƣớng dẫn t
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Đối vi trƣờng hợp nộp qua hệ thống bƣu chính hoặc gửi hồ qua hệ
thống quản văn bản điện tử (idesk), Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ.
Trƣờng hợp hồ chƣa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 ngày m việc
kể từ ngày nhận hồ phải văn bản hƣớng dẫn cho tổ chức, nhân hoàn
thiện.
- Sở Giao thông vận tải tiến hành thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì
cấp giấy phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn
đƣờng bộ của hệ thống đƣờng địa phƣơng đang khai thác. Trƣờng hợp không
cấp giấy phép thi công thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp, hoặc qua hệ thống bƣu chính
hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điện tử (idesk)
c) Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
Hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời bao gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép thi công công trình theo mẫu tại Phụ lục 4
ban hành kèm theo Thông tƣ số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ
Giao thông tận tải;
- 02 (hai) bộ hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công biện pháp tổ chức thi công
đã đƣợc Sở Giao thông vận tải phê duyệt (bản chính). Nội dung bản vẽ thiết kế
thi công thể hiện quy công trình, hạng mục công trình biển quảng cáo tạm
thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ các nội dung
quy định ti các điểm b, c, d khoản 4 Điều 13 Thông tƣ số 50/2015/TT-BGTVT
ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông tận tải; biện pháp tổ chức thi công thể hiện
phƣơng án thi công, phƣơng án bảo đảm an toàn trong thi công xây dựng, an
toàn giao thông và tổ chức giao thông.
d) Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép thi công xây dựng công trình biển quảng cáo tạm
thời: Không quá 7 ngày làm việc kể từ khi nhận đhồ sơ theo quy định
đ) Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu dự án công
trình biển quảng cáo tạm thời
8
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép thi công xây dựng công trình biển quảng cáo tạm thời trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Giấy phép thi công (Phụ lục 4 ban
hành kèm theo Thông số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao
thông tận tải);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Công trình thiết yếu theo quy định tại Điều 11 Quyết định số
60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh đƣợc sửa đổi, bổ sung tại
khoản 6 Điều 1 Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông tận tải về việc hƣớng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
- Thông tƣ số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của thông số 50/2015/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 9m 2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải hƣớng dẫn mt số
điều của Nghị định số 11/2010/-CP ny 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ
quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu htầng giao thông đƣờng b.
- Thông số 13/2020/TT-BGTVT ngày 29/6/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của thông s50/2015/TT-
BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của B trƣởng B Giao thông vận tải hƣớng
dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02
năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ kết cấu h tầng giao
thông đƣờng bộ và thông tƣ số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vn tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ
số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải hƣớng dẫn thực hiện một sđiều của Nghị định số 11/2010/NĐ-
CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
- Thông số 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông tận tải về việc hƣớng
dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010
của Chính phủ quy định về quản bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng
bộ.
9
- Căn cứ Thông tƣ số 06/2023/TT-BGTVT ngày 12/5/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông liên quan
đến quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đƣờng bộ.
- Các Thông tƣ số 25/2024/TT-BGTVT ngày 28/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Btrƣởng Bộ Giao thông vận tải hƣớng
dẫn thực hin một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2
năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đƣờng bộ Thông số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm
2019 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải quy định vcông tác phòng, chống
và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đƣờng bộ.
- Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của Ủy ban nhân
tỉnh ban hành quy định về quản bảo v kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng
bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của Ủy ban nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết
định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ đối với hthống đƣờng địa
phƣơng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Quyết định số 69/2020/UBND ngày 21/10/2020 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bo vệ kết
cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa
bàn tỉnh.
10
PHỤ LỤC 4
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
(1)
(2)
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
…., ngày …. tháng …. năm 201….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH
Cấp phép thi công (...3...)
Kính gửi: …………………………. (...4...)
- Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy
định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ; Nghị định
số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP;
- Căn cứ Thông tƣ số ...../TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2015 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải hƣớng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ
tầng giao thông đƣờng bộ;
- Căn cứ (...5..);
(....2....) đề nghị đƣợc cấp phép thi công (...6...) tại (...7...)Thời gian thi công bắt đầu
t ngày ... tháng ... năm ... đến hết ngày .. .tháng ... năm ...
Xin gửi kèm theo các tài liệu sau:
+ (...5...) (bản sao có xác nhận của Chủ đầu tƣ).
+ (...8...) (bản chính).
+ (...9...).
(...2...) Đối với thi công công trình thiết yếu: xin cam kết tự di chuyển hoặc cải tạo
công trình và không đòi bồi thƣờng khi ngành đƣờng bộ có yêu cầu di chuyển hoặc cải
tạo; đồng thời, hoàn chỉnh các thủ tục theo quy định của pháp luật có liên quan đ
công trình thiết yếu đƣợc triển khai xây dựng trong thời hạn có hiệu lực của Văn bản
chấp thuận.
(...2...) Đối với thi công trên đƣờng bộ đang khai thác: xin cam kết thực hiện đầy đủ
các biện pháp bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn theo quy định, hạn chế ùn tắc
giao thông đến mức cao nhất và không gây ô nhiễm môi trƣờng.
(...2...) xin cam kết thi công theo đúng Hồ sơ thiết kế đã đƣợc (...10...) phê duyệt và
tuân thủ theo quy định của Giấy phép thi công. Nếu thi công không thực hiện các biện
pháp bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn theo quy định, để xảy ra tai nạn giao
11
thông, ùn tắc giao thông, ô nhiễm môi trƣờng nghiêm trọng, (...2...) chịu trách nhiệm
theo quy định của pháp luật.
Địa chỉ liên hệ: ……….
Số điện thoại: ………..
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ………….;
- Lƣu VT.
(…2….)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƢỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu
có).
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị cấp phép thi công (công trình thiết yếu
hoặc thi công trên đƣờng bộ đang khai thác);
(3) Ghi vắn tắt tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép, quốc lộ, địa
phƣơng; ví dụ “Cấp phép thi công đƣờng ống cấp nƣớc sinh hoạt trong phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ của QL39, địa phận tỉnh Hƣng Yên”.
(4) Tên cơ quan cấp phép thi công;
(5) Văn bản chấp thuận xây dựng hoặc chấp thuận thiết kế công trình của cơ quan
quản lý đƣờng bộ có thẩm quyền.
(6) Ghi đầy đủ tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép thi công.
(7) Ghi đầy rõ lý trình, tên quốc lộ, thuộc địa phận tỉnh nào.
(8) Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công (trong đó có Biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an
toàn giao thông) đã đƣợc cấp có thẩm quyn phê duyệt
(9) Các tài liệu khác nếu (..2..) thấy cần thiết.
(10) Cơ quan phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công./.
Ghi chú:
Trên đây là các nội dung chính của mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép thi công, các tổ
chức, cá nhân căn cứ từng công trình cụ thể để ghi các nội dung và gửi kèm theo văn
bản liên quan cho phù hợp./.
12
3. Chấp thuận thiết kế phƣơng án tổ chức giao thông nút giao đấu
nối tạm thời hạn vào hệ thống đƣờng địa phƣơng đang khai thác (do Ủy
ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải quản lý)
a) Trình tự thực hin:
Bƣớc 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bƣu chính đến
Sở Giao thông vận tải (Số 08 Thánh Tôn, thành phố Quy Nhơn, Bình Định)
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống quản văn bản điện tử (idesk).
Bƣớc 2. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
- Đối với trƣờng hợp nộp trực tiếp: sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu
đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ; nếu không đúng quy định, hƣớng dẫn tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Đối vi trƣờng hợp nộp qua hệ thống bƣu chính hoặc gửi hồ qua hệ
thống quản văn bản điện tử (idesk), Sở Giao thông vận ti tiếp nhận hồ sơ.
Trƣờng hợp hồ chƣa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ phải văn bản hƣớng dẫn cho tổ chức, nhân hoàn
thiện.
- Sở Giao thông vận tải tiến hành thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì có
văn bản Chấp thuận thiết kế phƣơng án tchức giao thông nút giao đấu nối
tạm thời hạn vào hệ thống đƣờng địa phƣơng đang khai thác. Trƣờng hợp
không cấp giấy phép thi công thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp, hoặc qua hthống bƣu chính
hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điện tử (idesk)
c) Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
Hồ sơ đnghị chấp thuận thiết kế phƣơng án tổ chức giao thông của
nút giao đấu nối tạm có thời hạn gồm:
- Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế kỹ thuật phƣơng án tchức giao
thông của nút giao theo mẫu tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số
60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh;
- Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm theo bản chính để đối chiếu) giao tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tƣ;
- Thiết kế kỹ thuật phƣơng án tổ chức giao thông của đấu nối tạm
thời hạn (có biện pháp tổ chức thi công bảo đảm an toàn giao thông) do tổ chức
tƣ vấn đƣợc phép hành nghề trong lĩnh vực công trình đƣờng bộ lập (bản chính).
d) Thời hạn giải quyết:
Trong 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sử dụng hoặc quan,
đơn vị đƣợc giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
13
Sở Giao thông vận tải đối với hệ thống đƣờng tỉnh các tuyến đƣờng
khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải quản lý.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản Chấp thuận thiết kế
phƣơng án tổ chức giao thông nút giao đu nối vào hệ thống đƣờng địa
phƣơng
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn đề nghị chấp thuận thiết kế kỹ
thuật nút giao đƣờng nhánh đấu nối vào đƣờng tỉnh (đƣờng huyện) (Phụ lục 3
ban hành kèm theo Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của
UBND tỉnh);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tại Điều 18 Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của
UBND tỉnh đƣợc sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Quyết định số
46/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông tận tải về việc hƣớng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
- Thông tƣ số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của thông số 50/2015/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 9m 2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải hƣớng dẫn mt s
điều của Nghị định số 11/2010/-CP ny 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ
quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu htầng giao thông đƣờng b.
- Thông số 13/2020/TT-BGTVT ngày 29/6/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của B trƣởng B Giao thông vận tải hƣớng
dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02
năm 2010 của Chính phủ quy định về quản và bảo vệ kết cấu htng giao
thông đƣờng bộ và thông tƣ số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vn tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ
số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải hƣớng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-
CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
- Thông tƣ số 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông tận tải về việc ớng dẫn thực hiện
một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy
định về quản và bảo vệ kết cấu htầng giao thông đƣờng bộ.
14
- Căn cứ Thông tƣ số 06/2023/TT-BGTVT ngày 12/5/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông liên quan
đến quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đƣờng bộ.
- Các Thông tƣ số 25/2024/TT-BGTVT ngày 28/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vn tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Btrƣởng Bộ Giao thông vận tải hƣớng
dẫn thực hin một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2
năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ kết cấu h tầng giao
thông đƣờng bộ Thông số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm
2019 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải quy định vcông tác phòng, chống
và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đƣờng bộ.
- Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành quy định về quản bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
đƣờng bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của Ủy ban nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết
định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ đối với hthống đƣờng địa
phƣơng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Quyết định số 69/2020/UBND ngày 21/10/2020 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bo vệ kết
cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa
bàn tỉnh.
15
PHỤ LỤC 3
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THIẾT KẾ KỸ THUẬT NÚT GIAO ĐƢỜNG
NHÁNH ĐẤU NỐI VÀO ĐƢỜNG TỈNH (ĐƢỜNG HUYỆN)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND
tỉnh)
(1)
(2)
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
…., ngày …. tháng …. năm 201….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THIẾT KẾ KỸ THUẬT NÖT GIAO
ĐƢỜNG NHÁNH ĐẤU NỐI VÀO ĐƢỜNG TỈNH (ĐƢỜNG HUYỆN)
Chấp thuận xây dựng (…3…)
Kính gửi: ...........................................(4)
- Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy
định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ; Nghị định
số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ;
- Căn cứ Thông tƣ số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông Vận tải
về việc hƣớng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/-CP ngày
24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
đƣờng bộ;
- Căn cứ Quyết định số..../2016/QĐ-UBND ngày....tháng....năm 2016 của UBND tỉnh
Bình Định ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng
bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa bàn tỉnh Bình Định;
- (…5…..),
(…2....) Đề nghị đƣợc chấp thuận thiết kế và phƣơng án tổ chức giao thông của nút
giao đƣờng nhánh đấu nối (...6...)
Gửi kèm theo các tài liệu sau:
+ Quy hoạch các điểm đấu nối vào tỉnh lộ đã được UBND tỉnh phê duyệt (bản sao có
chứng thực); hoặc Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh cho phép đấu nối đường
nhánh vào tỉnh lộ (bản sao);
+ Văn bản của UBND cấp tỉnh (bản chính) giao tổ chức, cá nhân làm Chủ đầu tư nút
giao nếu quy hoạch hoặc văn bản chấp thuận của UBND tỉnh chưa xác định rõ chủ
đầu tư nút giao;
+ Hồ sơ Thiết kế và Phương án tổ chức giao thông của nút giao (có Biện pháp tổ chức
thi công bảo đảm an toàn giao thông) do Tổ chức tư vấn được phép hành nghề trong
lĩnh vực công trình đường bộ lập (bản chính).
- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
(...2...) Cam kết tự di chuyển hoặc cải tạo công trình nút giao đấu nối đƣờng nhánh vào
đƣờng tỉnh (đƣờng huyện) .... Tại Km../phải hoặc trái tuyến và không đòi bồi thƣờng
16
khi cơ quan có thẩm quyn yêu cầu di chuyển hoặc cải tạo; đồng thời, hoàn chỉnh các
thủ tục theo quy định của pháp luật có liên quan để công trình nút giao đấu nối đƣờng
nhánh vào đƣờng tỉnh (đƣờng huyện).... Tại Km...+.../phải hoặc trái tuyến đƣợc triển
khai xây dựng trong thời hạn có hiệu lực của Văn bản chấp thuận.
Địa chỉ liên hệ: …..
Số điện thoại: …….
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ………….;
- Lƣu VT.
(…2….)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƢỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi trong Đơn đề nghị
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu
có).
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế và phƣơng án tổ
chức giao thông của nút giao đƣờng nhánh đấu nối (Do Chủ đầu tƣ đứng đơn).
(3) Ghi vắn tắt tên công trình, đƣờng tỉnh (đƣờng huyện), địa phƣơng; ví dụ “Chấp
thuận thiết kế và phƣơng án tổ chức giao thông của nút giao đƣờng nhánh đấu nối tại
Km..+.../Trái tuyến hoặc phải tuyến/ĐT(ĐH)”.
(4) Tên cơ quan chấp thuận cho phép xây dựng công trình nút giao đấu nối đƣờng
nhánh theo quy định tại Điều 16 Quy định này.
(5) Văn bản cho phép chuẩn bị đầu tƣ hoặc phê duyệt đầu tƣ công trình thiết yếu của
cấp có thẩm quyền.
(6) Ghi rõ, đầy đủ tên đƣờng tỉnh (đƣờng huyện), cấp kỹ thuật của đƣờng, lý trình,
phía bên trái hoặc bên phải đƣờng tỉnh (đƣờng huyện)./.
17
4. Cấp phép thi công nút giao đấu nối tạm thời hạn vào hệ thống
đƣờng địa phƣơng đang khai thác (do Ủy ban nhân dân tỉnh giao SGiao
thông vận tải quản lý)
a) Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bƣu chính đến
Sở Giao thông vận tải (Số 08 Thánh Tôn, thành phố Quy Nhơn, Bình Định)
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống quản văn bản điện tử (idesk).
Bƣớc 2. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
- Đối với trƣờng hợp nộp trực tiếp: sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu
đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ; nếu không đúng quy định, hƣớng dẫn tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Đối vi trƣờng hợp nộp qua hệ thống bƣu chính hoặc gửi hồ qua hệ
thống quản văn bản điện tử (idesk), Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ.
Trƣờng hợp hồ chƣa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ phải văn bản hƣớng dẫn cho tổ chức, nhân hoàn
thiện.
- Sở Giao thông vận tải tiến hành thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì
văn bản Cấp phép thi công nút giao đấu nối tạmthời hạn vào hệ thống đƣờng
địa phƣơng đang khai thác. Trƣờng hợp không cấp giấy phép thi công thì phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp, hoặc qua hệ thống bƣu chính
hoặc qua hệ thng quản lý văn bản điện tử (idesk)
c) Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối tạm thời
hạn vào hệ thống đƣờng địa phƣơng đang khai thác:
- Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫu tại Phụ lục 4 ban
hành kèm theo Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND
tỉnh;
- Văn bản chấp thuận xây dựng hoặc chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối
tạm thời thời hạn của quan quản đƣờng bộ thẩm quyền (bản sao
chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);
- Hồ thiết kế bản vthi công / (trong đó biện pháp tổ chức thi công
đảm bảo an toàn giao thông) đã đƣợc cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản chính).
- Số lƣợng bộ hồ sơ: 02 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
Trong 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
đ) Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đu hoặc nhà thầu
thi công công trình.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
18
Sở Giao thông vận tải đối với hệ thống đƣờng tỉnh các tuyến đƣờng
khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải quản lý.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép thi công.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu đơn đề nghị cấp phép thi công công
trình (Phụ lục 4 ban hành kèm theo Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày
25/11/2016 của UBND tỉnh);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tại khoản 1 Điều 18 Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016
của UBND tỉnh đƣợc sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Quyết định số
46/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực
khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm
thời để làm đƣờng công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy
móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện trạng ban đầu của hành lang an
toàn đƣờng bộ
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định
về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
- Các Nghị định của Chính phủ: số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013, số
64/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 số 117/2021/NĐ-CP ngày 22/12/2021 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của
Chính phủ quy định về quản và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
- Nghị định số 125/2018/-CP ngày 19/09/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày
24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đƣờng bộ.
- Thông số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông tận tải về việc hƣớng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
- Thông tƣ số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của thông số 50/2015/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 9m 2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải hƣớng dẫn mt s
điều của Nghị định số 11/2010/-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ
quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu htầng giao thông đƣờng b.
- Thông số 13/2020/TT-BGTVT ngày 29/6/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của B trƣởng B Giao thông vận tải hƣớng
dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02
19
năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ kết cấu h tầng giao
thông đƣờng bộ và thông tƣ số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vn tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ
số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải hƣớng dẫn thực hiện một sđiều của Nghị định số 11/2010/NĐ-
CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ.
- Thông tƣ số 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông tận tải về việc ớng dẫn thực hiện
một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy
định về quản và bảo vệ kết cấu htầng giao thông đƣờng bộ.
- Căn cứ Thông tƣ số 06/2023/TT-BGTVT ngày 12/5/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông liên quan
đến quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đƣờng bộ.
- Các Thông tƣ số 25/2024/TT-BGTVT ngày 28/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 50/2015/TT-
BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Btrƣởng Bộ Giao thông vận tải hƣớng
dẫn thực hin một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2
năm 2010 của Chính phủ quy định về quản bo vệ kết cấu h tầng giao
thông đƣờng bộ Thông số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm
2019 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải quy định vcông tác phòng, chống
và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đƣờng bộ.
- Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành quy định về quản bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
đƣờng bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa bàn tỉnh ..
- Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của Ủy ban nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung mt số điều của quy định ban hành kèm theo quyết
định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ đối với hthống đƣờng địa
phƣơng trên địa bàn tỉnh.
- Quyết định số 69/2020/UBND ngày 21/10/2020 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bo vệ kết
cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa
bàn tỉnh.
20
PHỤ LỤC 4
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND
tỉnh)
(1)
(2)
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
…., ngày …. tháng …. năm 201….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH
Cấp phép thi công (…3…)
Kính gửi: ...........................................(4)
- Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy
định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ; Nghị định
số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ;
- Căn cứ Thông tƣ số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông Vận tải
về việc hƣớng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/-CP ngày
24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
đƣờng bộ;
- Căn cứ Quyết định số....../2016/QĐ-UBND ngày....tháng....năm 2016 của UBND tỉnh
Bình Định ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng
bộ đối với hệ thống đƣờng địa phƣơng trên địa bàn tỉnh Bình Định;
- Căn cứ (…5..);
(…..2….) Đề nghị đƣợc cấp phép thi công (…6…) tại (…7…). Thời gian thi công bắt
đầu từ ngàytháng … năm ... đến hết ngày …tháng … năm ...
Xin gửi kèm theo các tài liệu sau:
+ (…5…) (bản sao có xác nhận của Chủ đầu tƣ).
+ (…8…) (bản chính)..
+ (…9…)
(…2…) Đối với thi công công trình thiết yếu: Xin cam kết tự di chuyển hoặc cải tạo
công trình và không đòi bồi thƣờng khi ngành đƣờng bộ có yêu cầu di chuyển hoặc cải
tạo; đồng thời, hoàn chỉnh các thủ tục theo quy định của pháp luật có liên quan đ
công trình thiết yếu đƣợc triển khai xây dựng trong thời hạn có hiệu lực của Văn bản
chấp thuận.
(…2…) Đối với thi công trên đƣờng bộ đang khai thác: Xin cam kết thực hiện đầy đ
các biện pháp bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn theo quy định, hạn chế ùn tắc
giao thông đến mức cao nhất và không gây ô nhiễm môi trƣờng.
21
(…2…) Xin cam kết thi công theo đúng Hồ sơ thiết kế đã đƣợc (…10…) phê duyệt và
tuân thủ theo quy định của Giấy phép thi công. Nếu thi công không thực hiện các biện
pháp bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn theo quy định, để xảy ra tai nạn giao
thông, ùn tắc giao thông, ô nhiễm môi trƣờng nghiêm trọng, (…2…) chịu trách nhiệm
theo quy định của pháp luật.
Địa chỉ liên hệ: …..
Số điện thoại: …….
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ………….;
- Lƣu VT.
(…2….)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƢỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi trong Đơn đề nghị:
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu
có).
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị cấp phép thi công (công trình thiết yếu
hoặc thi công trên đƣờng bộ đang khai thác);
(3) Ghi vắn tắt tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép, quốc lộ, địa
phƣơng; ví dụ Cấp phép thi công đƣờng ống cấp nƣớc sinh hoạt trong phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đƣờng bộ của ĐT.629, địa phận huyện Hoài Nhơn”.
(4) Tên cơ quan cấp phép thi công;
(5) Văn bản chấp thuận xây dựng hoặc chấp thuận thiết kế công trình của cơ quan
quản lý đƣờng bộ có thẩm quyền.
(6) Ghi đầy đủ tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép thi công.
(7) Ghi đầy rõ lý trình, tên tỉnh lộ, thuộc địa phận huyện nào.
(8) Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công (trong đó có Biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an
toàn giao thông) đã đƣợc cấp có thẩm quyn phê duyệt
(9) Các tài liệu khác nếu (…2…) thấy cần thiết.
(10) Cơ quan phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công./.
Ghi chú:
Trên đây là các nội dung chính của mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép thi công, các tổ
chức, cá nhân căn cứ từng công trình cụ thể để ghi các nội dung và gửi kèm theo văn
bản liên quan cho phù hợp./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3719/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×