• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3678/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực cư trú

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/10/2026 13:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3678/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3678/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3678/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3678/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 3678/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 06 tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025, Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5860/QĐ-BCA-C06 ngày 16/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 425/TTr-CAT-
QLHC ngày 05/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính nêu
tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Công an tỉnh
chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình
2
được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã kể
từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh,
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC
04/10
);
- Lưu: VT.KT349/26.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3678/QĐ-UBND ngày 06/10/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
cơ quan Công an cấp xã (tùy theo từng thủ tục) trên địa bàn tỉnh Cà Mau; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ
website https://dichvucong.gov.vn hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID).
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.013313.H12
Xác nhận nơi thường xuyên
đậu, đỗ; sử dụng phương
tiện vào mục đích để ở
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả trực tiếp: Cơ
quan Công an
cấp xã trên địa
bàn tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan thực
hiện, có thẩm
quyền giải
quyết: Ủy ban
nhân dân cấp xã
trên địa bàn tỉnh
Cà Mau.
Không
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày
13/11/2020 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
118/2025/QH15 ngày
10/12/2025
- Nghị định số
154/2024/NĐ-CP ngày
26/11/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số
58/2026/NĐ-CP ngày
13/02/2026 của Chính
phủ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết
nối, tích hợp theo mã
hồ sơ “1.013313”
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
2
Mã số TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.013314.H12
Xác nhận về điều kiện diện
tích bình quân nhà ở để
đăng ký thường trú vào chỗ
ở do thuê, mượn, ở nhờ;
nhà ở, đất ở không có tranh
chấp quyền sở hữu nhà ở,
quyền sử dụng đất ở, không
thuộc địa điểm không được
đăng ký thường trú mới
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã; cơ quan
Công an cấp xã
trên địa bàn tỉnh
Cà Mau.
- Địa điểm trả
kết quả trực tiếp:
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Cà
Mau.
- Cơ quan thực
hiện, có thẩm
quyền giải
quyết: Ủy ban
nhân dân cấp xã
trên địa bàn tỉnh
Cà Mau.
Không
- Luật Cư trú số
68/2020/QH14 ngày
13/11/2020 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
118/2025/QH15 ngày
10/12/2025;
- Nghị định số
154/2024/NĐ-CP ngày
26/11/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số
58/2026/NĐ-CP ngày
13/02/2026 của Chính
phủ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại
của thủ tục được kết
nối, tích hợp theo mã
hồ sơ “1.013314”
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1536/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 02 TTHC cấp xã./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3678/QĐ-UBND ngày 06/10/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Thủ tục: Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện
vào mục đích để ở (Mã TTHC 1.013313.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ khai đề nghị xác
nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cán bộ cơ quan Công an cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
(VNeID); kiểm tra các thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã để xử lý: 0,25 làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ cơ quan Công an cấp xã; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 3: Bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ
sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, tổng hợp, thẩm
định, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận nơi thường
xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Nghị định số 58/2026/NĐ-CP); trường hợp từ chối giải quyết thì trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do: 1,25 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên
hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử và chuyển kết quả giải
quyết cho cơ quan Công an cấp xã để xem xét, giải quyết đăng ký cư trú cho công
dân: 0,25 ngày làm việc.
2. Thủ tục: Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký
thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp
quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được
đăng ký thường trú mới (Mã TTHC: 1.013314.H12).
2.1. Trường hợp cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã
2
a) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ khai xác nhận tình
trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các
trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho cá nhân, chuyển hồ sơ về bộ phận chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã để xử lý: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ
sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, tổng hợp, thẩm
định, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận tình trạng
chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú
(Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 58/2026/NĐ-CP); trường hợp từ chối
giải quyết thì trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử và trả kết quả cho công dân
theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Trường hợp cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ đề nghị xác nhận đến cơ
quan đăng ký cư trú cùng hồ sơ đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú
a) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ khai xác nhận tình
trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cán bộ cơ quan Công an cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã để xử lý: 0,25 làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ cơ quan Công an cấp xã; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 3: Bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ
sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, tổng hợp, thẩm
định, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận tình trạng
chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú
3
(Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP); trường hợp từ chối
giải quyết thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do: 1,25 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử và chuyển kết quả giải quyết
cho cơ quan Công an cấp xã để xem xét, giải quyết đăng ký cư trú cho công dân:
0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố tại Quy trình kèm theo Quyết định số 1536/QĐ-UBND ngày 29/4/2026
hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi
nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân)
và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn
vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ
động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước
01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ
tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3678/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3678/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3678/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×