• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3630/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tổ chức - Biên chế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/12/2025 11:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3630/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành lĩnh vực Tổ chức - Biên chế chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3630/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3630/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3630/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 3630 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 27 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mc thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan
hành chính nhà nước mới ban hành lĩnh vực Tổ chức - Biên chế chức
thuộc phm vi, chc năng qun lý ca S Ni v
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh quyết s 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 ca Chính
ph ban nh Chương tnh tng th ci ch hành chính nhà nước giai đon
2021 - 2030;
Căn c Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ny 15 tháng 9 năm 2022 ca Th tưng
Chính ph ban nh Kế hoch rà st, đơn gin hóa th tc hành cnh ni b trong
h thng hành cnh n nưc giai đon 2022 - 2025;
Căn c Quyết đnh s 1378/QĐ-BNV ny 25 tng 11 năm 2025 ca B Ni
v v vic công b th tc hành cnh ni b gia các cơ quan hành cnh n nưc
mi ban hành lĩnh vc T chc - Biên chế thuc phm vi chc năng qun lý ca B
Ni v;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Ni v ti T trình s 5533/TTr-SNV ngày
26 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh y danh mc 04 th tc nh chính
(TTHC) ni b gia c cơ quan nh chính nhà nước mi ban hành lĩnh vc
T chc - Biên chế thuc phm vi chc năng qun lý ca S Ni v (Danh mc
m theo).
Điều 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND thành ph; Giám đốc S Ni v; Ch tch
UBND cp xã; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên thủ TTHC
Phí/lệ
phí
Cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL quy định
nội dung TTHC
quan có
thẩm quyền
giải quyết
A
TTHC CẤP THÀNH PHỐ
1.
Thủ tục thẩm định việc chuyển
giao đơn vị sự nghiệp công lập
giữa các bộ, quan ngang bộ,
quan thuộc Chính phủ (trừ
các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc cấu tổ chức của bộ,
quan ngang bộ, quan
thuộc Chính phủ); giữa bộ,
quan ngang bộ, quan thuộc
Chính phủ với Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giữa các Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
Không
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua Hệ
thống Quản
văn bản điều
hành hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích.
Ngh đnh s 283/2025/NĐ-
CP ngày 31/10/2025 ca
Chính ph sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s
120/2020/NĐ-CP ny 07
tháng 10 năm 2020 ca
Chính ph quy định v thành
lp, t chc li, gii th đơn
v s nghip công lp.
Vụ Tổ chức -
Biên chế thuộc
Bộ Nội vụ.
B
TTHC CẤP
1.
Thủ tục thẩm định thành lập
đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp
Không
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua Hệ
thống Quản
văn bản điều
hành hoặc qua
Ngh định s 283/2025/NĐ-
CP ngày 31/10/2025 ca
Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s
120/2020/NĐ-CP ngày 07
- Phòng Văn hóa
- hội các xã,
phường;
- UBND cấp xã.
2
STT
Tên thủ TTHC
Phí/lệ
phí
Cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL quy định
nội dung TTHC
quan có
thẩm quyền
giải quyết
dịch vụ bưu
chính công ích.
tháng 10 năm 2020 ca
Chính ph quy định v thành
lp, t chc li, gii th đơn
v s nghip công lp.
2.
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp
3.
Thủ tục thẩm định giải thể đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc
thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân cấp
Không
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua Hệ
thống Quản
văn bản điều
hành hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích.
Ngh định s 283/2025/NĐ-
CP ngày 31/10/2025 ca
Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s
120/2020/NĐ-CP ngày 07
tháng 10 năm 2020 ca
Chính ph quy định v thành
lp, t chc li, gii th đơn
v s nghip công lp.
- Phòng Văn hóa
- hội các xã,
phường;
- UBND cấp xã.
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC NH CHÍNH
1. Thủ tục thẩm định việc chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập giữa
các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ (trừ các đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc cấu tổ chức của bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính
phủ); giữa bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ với Ủy ban nhân
dân cấp tỉnhgiữa các Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
-Bước 1: quan, tổ chức đề nghị chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập
gửi hồ trực tiếp tại bộ phận một cửa của Bộ Nội vụ hoặc qua hệ thống bưu
chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Vụ Tổ chức - Biên chế thuộc Bộ Nội
vụ kiểm tra hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh.
Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Hệ thống Quản
văn bản điều hành hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Thành phầnsố lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập đơn vị sự nghiệp
công lập.
+ Dự thảo đề án chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Văn bản hoặc Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc
chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Ý kiến thống nhất bằng văn bản của quan, tổ chức nhận chuyển giao
đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Ý kiến bằng văn bản của các quan liên quan về việc chuyển giao đơn
vị sự nghiệp công lập.
+ Báo cáo của quan, tổ chức đề nghị chuyển giao đơn vị sự nghiệp công
lập về việc tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d)Thời hạn giải quyết: Trong 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
đ) quan thực hiện thủ tục hành chính: Vụ Tổ chức - Biên chế thuộc
Bộ Nội vụ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị
chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
4
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng
10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập.
2. Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập gửi
hồ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng
đến quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp kiểm tra
hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ
đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Văn bản thẩm định.
b)Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Hệ thống Quản
văn bản điều hành hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Thành phầnsố lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp quyết định thành lập
đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập các tài liệu khác liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí,
nguồn nhân lực).
+ Ý kiến bằng văn bản của các quan liên quan về việc thành lập đơn vị
sự nghiệp công lập.
+ Báo cáo của quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình
ý kiến của các quan liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
5
hợp lệ.
đ) quan thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn tham
mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị
thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Điều kiện thành lập đơn vị sự nghiệp công lập:
-Phù hợp với quy hoạch ngành quốc gia hoặc quy hoạch mạng lưới các đơn
vị sự nghiệp công lập (nếu có) đã được cấpthẩm quyền phê duyệt;
- Đáp ứng đủ tiêu chí thành lập đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của
pháp luật chuyên ngành (trừ đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp
công bản, thiết yếu đa ngành, đa lĩnh vực, bảo đảm phù hợp với điều kiện phát
triển kinh tế - xã hội tại địa bàn cấp tỉnh, cấp xã);
-Xác định mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công, phục vụ quản lý nhà nước;
-Đảm bảo số lượng người làm việc tối thiểu là 15 viên chức (trừ các đơn vị
sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công bản, thiết yếu được thành
lập theo quy định của pháp luật chuyên ngành).
Đối vi đơn v s nghip ng lp t bo đảm chi thưng xun, đơn v s
nghip ng lp t bo đảm chi thưng xuyên chi đầu tư, khi thành lp các đơn v
y thì s lượng người làm vic ti thiu bao gm viên chc ngưi làm chuyên
n, nghip v theo chế độ hp đồng lao động đưcc định theo Đ án thành lp.
Đối với đơn vị sự nghiệp công lập nước ngoài thì số lượng người làm việc
xác định trong Đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập được phê duyệt.
-Đơn vị sự nghiệp công lập nước ngoài: Ngoài việc đáp ứng các điều kiện
nêu trên, cần bảo đảm phù hợp với chính sách đối ngoại của Đảng, Nhà nước
thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam Chính
phủ nước sở tại về việc thành lậphoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 283/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
3. Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
a) Trình tự thực hiện
-Bước 1: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
gửi hồ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường
mạng đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức
6
bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
-Bước 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp kiểm tra
hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ
đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
-Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
-Bước 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Hệ thống Quản
văn bản điều hành hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Thành phầnsố lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ trình tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân quyết định tổ chức lại đơn
vị sự nghiệp công lập.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
đ) quan thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn tham
mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị tổ
chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Điều kiện tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập:
- điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn để phù hợp với quy
hoạch ngành quốc gia hoặc quy hoạch mạng lưới các đơn vị sự nghiệp công lập
(nếu có) đã được cấpthẩm quyền phê duyệt; đảm bảo nâng cao hiệu quả hoạt
động đáp ứng quy định về số lượng người làm việc tối thiểu 15 viên chức
(trừ các đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công bản, thiết
yếu được thành lập theo quy định của pháp luật chuyên ngành).
Đối vi đơn v s nghip ng lp t bo đảm chi thưng xun, đơn v s
nghip ng lp t bo đảm chi thưng xuyên chi đầu tư, khi thành lp các đơn v
y thì s lượng người làm vic ti thiu bao gm viên chc ngưi làm chuyên
n, nghip v theo chế độ hp đồng lao động đưcc định theo Đ án thành lp.
Đối với đơn vị sự nghiệp công lập nước ngoài thì số lượng người làm việc
xác định trong Đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập được phê duyệt.
7
-Không đáp ứng đủ các tiêu chí thành lập đơn vị sự nghiệp công lập theo
quy định của pháp luật;
-Việc tổ chức lại các đơn vị đảm bảo không làm giảm mức độ tự chủ về tài
chính hiện của đơn vị; trường hợp thực hiện hợp nhất, sáp nhập các đơn vị sự
nghiệp công lập tự chủ tài chính các mức độ khác nhau thì mức độ tự chủ về tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập sau khi hợp nhất, sáp nhập được thực hiện
theo quyết định của quan có thẩm quyền;
- Đơn vị sự nghiệp công lập nước ngoài: Ngoài việc đáp ứng một trong
các điều kiện nêu trên, cần bảo đảm phù hợp với chính sách đối ngoại của Đảng,
Nhà nước thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam Chính phủ nước sở tại về việc tổ chức lại hoạt động của đơn vị sự
nghiệp công lập.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 283/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
4. Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghị giải thể đơn vị sự nghiệp công lập gửi
hồ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng
đến quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp kiểm tra
hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ
đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Hệ thống Quản
văn bản điều hành hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Thành phầnsố lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị giải thể đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảoTờ trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấpquyết định giải thể đơn
vị sự nghiệp công lập.
+ Các văn bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trảcác vấn
đề khác có liên quan (nếu có).
8
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
đ) quan thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn tham
mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị giải
thể đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Điều kiện giải thể đơn vị sự nghiệp công lập:
- Không còn chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, phục
vụ quản lý nhà nước;
-Không đáp ứng đủ tiêu chí thành lập đơn vị sự nghiệp công lập theo quy
định của pháp luật;
- Ba năm liên tiếp hoạt động không hiệu quả theo đánh giá của quan
thẩm quyền;
-Thực hiện theo quy hoạch ngành quốc gia hoặc quy hoạch mạng lưới các
đơn vị sự nghiệp công lập (nếu có) đã được cấpthẩm quyền phê duyệt;
- Đơn vị sự nghiệp công lập nước ngoài: Ngoài việc đáp ứng một trong
các điều kiện nêu trên, cần bảo đảm phù hợp với chính sách đối ngoại của Đảng,
Nhà nước thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam và Chính phủ nước sở tại về việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 283/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3630/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành lĩnh vực Tổ chức - Biên chế chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×