• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 358/QĐ-UBND Vũng Tàu 2025 công bố TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/02/2025 15:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 358/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Minh Thông
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 358/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 358/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 358/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 442/TTr-STP ngày
24 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 17 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch (đã công bố tại Quyết định số
1768/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và và Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 22 tháng
2
11 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu.
(Đính kèm Danh mục thủ tục hành chính).
Nội dung chi tiết của thủ tục hành chính được thực hiện theo Quyết định
số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm về hình thức,
nội dung công khai thủ tục hành chính theo đúng quy định đối với những thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của đơn vị mình, cập nhật,
niêm yết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả và trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan ngay khi Quyết định này được ban hành.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh và cơ quan có liên quan căn cứ các thủ tục hành chính công bố tại Quyết
định này rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Căn cứ Quyết định phê duyệt quy
trình nội bộ, Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm của Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì cập nhật, cấu hình thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cập nhật Quyết định
công bố và nội dung thủ tục hành chính sau khi Quyết định này được ban hành
vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đúng quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số
1768/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
3
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Quyết định và Danh mục kèm theo được đăng tải trên Cổng thông tin điện
tử tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: https://www.baria-vungtau.gov.vn.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám
đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công;
- Trung tâm CNTT&TT - Sở TT&TT;
- Lưu: VT, NC7.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Minh Thông
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
2.000528
Thủ tục
đăng ký
khai
sinh có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ
7 giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30
phút đến 17
giờ 00 phút
các ngày làm
việc trong
tuần từ thứ
Hai đến thứ
Sáu, trừ các
ngày nghỉ lễ,
tết.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp,
qua dịch vụ
bưu chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
2
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn
giải quyết:
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay thì
trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh
Bà Rịa - Vũng
Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký
của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
3
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính
4
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
5
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
6
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản lý lệ
phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
7
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 điều 1 Nghị quyết
số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
và bãi bỏ một số khoản thu
quy định tại phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo
Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu quy định mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vụ
8
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công bằng hình thức trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu.
2
2.00080
6
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
có yếu
tố nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 15
ngày.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký kết
hôn thực hiện
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp:
1.500.000
đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
375.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
9
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(Bên nam hoặc
bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
(DVCTT một
phần)
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
10
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
11
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
12
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
13
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
14
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
3
1.001766
Thủ tục
đăng ký
khai tử
có yếu
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
15
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tố nước
ngoài
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết:
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
UBND cấp
huyện
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
khai tử trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
hoặc Cổng
dịch vụ công
tỉnh Bà Rịa -
và bưu chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 19.000
đồng (Áp
dụng đến hết
ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
16
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
làm việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
Vũng Tàu
(https://dichvu
cong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
có yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/ sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
của Bộ Tư
pháp.
17
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
18
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quản lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
19
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
20
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
21
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
4
2.000779
Thủ tục
đăng ký
nhận
cha, mẹ,
con có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
nhận cha, mẹ,
con thực hiện
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp:
1.500.000
đồng.
+ Hồ sơ nộp
trực tuyến
375.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
22
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 15
ngày.
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
hoặc Cổng
dịch vụ công
tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu
(https://dichvu
cong.baria-
vungtau.gov.vn
) (Một bên có
thể nộp hồ sơ
mà không phải
có văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
(DVCTT một
phần)
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
23
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
24
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
25
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
26
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
27
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
28
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
5
1.001695
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận
cha, mẹ,
con có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 15
ngày.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được
nộp theo
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
khai sinh và
nhận cha, mẹ,
con nộp hồ sơ
đăng ký khai
sinh và đăng ký
nhận cha, mẹ,
con thực hiện
nộp hồ sơ trực
tiếp (một bên có
thể nộp hồ sơ
mà không phải
có văn bản ủy
quyền của bên
còn lại).
- Mức thu lệ
phí:
+ Lệ phí đăng
ký khai sinh:
75.000 đồng.
+ Lệ phí đăng
ký nhận cha,
mẹ, con:
1.500.000
đồng.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
29
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
30
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
31
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
32
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND.
6
1.001669
Thủ tục
đăng ký
giám hộ
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
33
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
có yếu
tố nước
ngoài
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
ngày làm việc
đối với việc
đăng ký giám
hộ cử, 03 ngày
làm việc đối
với việc đăng
ký giám hộ
đương nhiên.
quả thuộc
UBND cấp
huyện
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
giám hộ trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
34
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
đăng ký giám
hộ (nếu có
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/ sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
35
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
36
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
37
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
38
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
39
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
7
2.000756
Thủ tục
đăng ký
chấm
dứt
giám hộ
có yếu
tố nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
chấm dứt giám
hộ trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác thực
hiện nộp hồ sơ
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
40
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 02
ngày làm việc.
trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký chấm
dứt giám hộ
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/ bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
41
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
42
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
43
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
44
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
45
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
46
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
8
2.000748
Thủ tục
thay đổi,
cải
chính,
bổ sung
thông
tin hộ
tịch, xác
định lại
dân tộc
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết:
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với việc bổ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
Mức thu lệ
phí cụ thể như
sau:
- Đăng ký bổ
sung thông tin
hộ tịch có yếu
tố nước
ngoài:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
28.000 đồng.
+ Hồ sơ nộp
trực tuyến
7.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
47
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sung thông tin
hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc.
Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn được kéo
dài không quá
06 ngày làm
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
- Thay đổi, cải
chính hộ tịch
cho công dân
Việt Nam tư
đủ 14 tuổi trở
lên cư trú ở
trong nước:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
28.000 đồng.
+ Hồ sơ nộp
trực tuyến
7.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Thay đổi, cải
chính hộ tịch
có yếu tổ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
48
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
việc.
nước ngoài:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Đăng ký xác
định lại dân
tộc:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
28.000 đồng.
+ Hình thức
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
49
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nộp trực tuyến
7.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký thay
đổi, cải chính,
bổ sung thông
tin hộ tịch,
xác định lại
dân tộc (nếu
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
50
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
có yêu cầu):
8.000 đồng/
bản sao trích
lục/ sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
51
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
52
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
9
2.002189
Thủ tục
ghi vào
Sổ hộ
tịch việc
kết hôn
của
công
dân Việt
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu ghi chú kết
hôn trực tiếp
thực hiện hoặc
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
53
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Nam đã
được
giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền
của
nước
ngoài
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 12
ngày.
ủy quyền cho
người khác thực
hiện nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
nộp trực tuyến
19.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
ghi chú ly hôn
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
54
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đã đăng ký.
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
55
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
56
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
57
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
58
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
59
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
10
2.000554
Thủ tục
ghi vào
Sổ hộ
tịch việc
ly hôn,
hủy việc
kết hôn
của
công
dân Việt
Nam đã
được
giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền
của
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 12
ngày.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
thuộc cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu ghi chú ly
hôn trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác thực
hiện nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
60
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nước
ngoài
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
ghi chú ly hôn
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
61
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
62
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
63
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
64
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-
HĐND ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu, nộp và quản lý
lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
65
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
11
2.000547
Thủ tục
ghi vào
Sổ hộ
tịch việc
hộ tịch
khác
của
công
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu ghi vào Sổ
hộ tịch các việc
hộ tịch khác
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
75.000
đồng/Thủ tục
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
66
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dân Việt
Nam đã
được
giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền
của
nước
ngoài
(khai
sinh;
giám
hộ; nhận
cha, mẹ,
con; xác
định
cha, mẹ,
con;
nuôi con
nuôi;
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết:
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ, trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác minh
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác thực
hiện nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
ghi vào Sổ hộ
tịch.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000
đồng/Thủ tục
ghi vào Sổ hộ
tịch (Áp dụng
đến hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
67
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khai tử;
thay đổi
hộ tịch)
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
(DVCTT một
phần)
ghi vào Sổ hộ
tịch việc khai
sinh/Trích lục
ghi vào Sổ hộ
tịch các việc
hộ tịch khác
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
68
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
69
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
70
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
71
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
72
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
12
2.000522
Thủ tục
đăng ký
lại khai
sinh có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
ngày làm việc.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký lại
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện việc
đăng ký lại khai
sinh;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch
bưu chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
73
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trường hợp
phải có văn bản
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
74
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
75
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ
76
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh vực trợ
giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
77
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
78
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
79
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
13
1.00089
3
Đăng ký
khai
sinh có
yếu tố
nước
ngoài
cho
người
đã có hồ
sơ, giấy
tờ cá
nhân
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
ngày làm việc.
Trường hợp
phải có văn bản
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
- Mức thu lệ
phí: 75.000
đồng.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
80
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
đã đăng ký.
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
81
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
82
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ
một số nội dung tại các
83
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông tư trong lĩnh vực trợ
giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
84
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
85
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND.
14
2.000513
Thủ tục
đăng ký
lại kết
hôn có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký lại
kết hôn thực
hiện nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp:
1.500.000
đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
375.000 đồng
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
86
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
ngày làm việc;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 25
ngày.
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(Bên nam hoặc
bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
(DVCTT một
phần)
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
87
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
88
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
89
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
90
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
91
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
92
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
15
2.000497
Thủ tục
đăng ký
lại khai
tử có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuôc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký lại
khai tử trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác thực
hiện việc đăng
ký lại khai tử;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
và qua dịch vụ
bưu chính:
75.000 đồng.
+ Hồ sơ nộp
trực tuyến
19.000 đồng
(Áp dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
93
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm việc;
trường hợp
phải tiến hành
xác minh thì
thời hạn không
quá 10 ngày
làm việc.
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
94
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
95
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
96
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
97
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ
98
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
16
2.000635
Cấp bản
sao
Trích lục
hộ tịch
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ
7 giờ 00 phút
đến 11 giờ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
Mức thu phí:
8.000
đồng/bản sao
Trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
99
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
30 phút,
chiều từ 13
giờ 30 phút
đến 17 giờ
00 phút các
ngày làm
việc trong
tuần từ thứ
Hai đến thứ
Sáu, trừ các
ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn
giải quyết:
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
cầu cấp bản sao
Trích lục hộ
tịch trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sở
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
100
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
vungtau.gov.vn
).
(DVCTT toàn
trình)
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
101
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
102
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí xác nhận
là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
103
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương.
17
2.002516
Xác
nhận
thông tin
hộ tịch
- Thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp
huyện
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu xác nhận
thông tin hộ tịch
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác thực
hiện nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính;
Mức thu phí:
8.000
đồng/Văn bản
xác nhận về
một việc hộ
tịch của cá
nhân đã
đăng ký.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
104
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
giải quyết: 03
ngày làm việc.
Trường hợp
phải kiểm tra,
xác minh thì
thời hạn có thể
kéo dài nhưng
không quá 10
ngày làm việc.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ
công tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu
(https://dichvuco
ng.baria-
vungtau.gov.vn).
(DVCTT toàn
trình)
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
ban hành và
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng ký hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ Tư
pháp.
105
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
106
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
107
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
cũ
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 358/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 358/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3332/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 358/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×