• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 358/QĐ-UBND Vũng Tàu 2025 công bố TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/02/2025 15:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 358/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Minh Thông
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 358/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 358/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 358/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp huyện trên địa n tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut Sa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các
Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính;
n cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ng bố thủ tục hành chính mới ban hành và được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện ti quan đăng hộ tịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 442/TTr-STP ngày
24 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục 17 th tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch (đã công bố tại Quyết định số
1768/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bdanh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa
bàn tỉnh Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 22 tháng
2
11 năm 2023 của Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được sa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà
Rịa - Vũng u.
(Đính kèm Danh mc thủ tục hành chính).
Nội dung chi tiết của thủ tục hành chính được thực hiện theo Quyết định
số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng B pháp về vic
công bố thủ tục hành chính mới ban hành được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm về hình thức,
nội dung công khai thủ tục hành chính theo đúng quy định đối với những thủ tục
nh cnh thuộc thẩm quyền tiếp nhận, gii quyết của đơn vmình, cp nhật,
niêm yết th tc hành chính tại B phn tiếp nhn tr kết qu trên Trang
thông tin đin t của cơ quan ngay khi Quyết định này được ban hành.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng y ban nhân n
tỉnh quan liên quan căn cứ các thủ tục nh chính công bố tại Quyết
định này soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tc hành chính trình
Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. n cứ Quyết định phê duyệt quy
trình nội bộ, Sở pháp chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm của Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
2. Giao Sở Thông tin Truyền thông chủ trì cập nhật, cấu hình thủ tục
nh chính trên Hệ thng thông tin Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
3. Giao Văn phòng y ban nhân dân tỉnh thực hiện cập nhật Quyết định
công bố nội dung thủ tục hành chính sau khi Quyết định này được ban hành
o Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đúng quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
i bỏ Quyết định s3332/-UBND ngày 22 tháng 11 m 2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành cnh được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tch thuộc thẩm quyn giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết đnh số
1768/-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh
3
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong nh
vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của y ban nhân dân cấp huyện trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng u.
Quyết định và Danh mục kèm theo được đăng tải trên Cổng thông tin điện
tử tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: https://www.baria-vungtau.gov.vn.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp; Giám
đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc y ban
nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố các tổ
chc, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công;
- Trung tâm CNTT&TT - Sở TT&TT;
- Lưu: VT, NC7.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Minh Thông
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
2.000528
Thủ tục
đăng ký
khai
sinh có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ
7 giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều từ
13 giờ 30
phút đến 17
giờ 00 phút
các ngày làm
việc trong
tuần từ thứ
Hai đến thứ
Sáu, trừ các
ngày nghỉ lễ,
tết.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND cấp
huyện
H được
np theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cu đăng
khai sinh trc
tiếp thc hin
hoc y quyn
cho người khác
thc hin np
h sơ trực tiếp;
- Gi h sơ qua
h thống bưu
chính công ích;
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp,
qua dịch v
u chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
- Luật Htịch năm 2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Htịch;
- Nghị định s87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của
Chính ph quy định về
sở dữ liệu h tịch điện tử,
đăng hộ tịch trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
2
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn
giải quyết:
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ
sau 15 giờ
không
giải quyết
được ngay thì
trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng
Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT mt
phn)
công với
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
đã đăng
của c nghị định ln quan
đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch và Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều biện pháp thi nh
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại cơ quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
3
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính
ph quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính
4
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ph quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
5
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí c nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i chính
ớng dẫn về phí và lp
thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành ph trực thuộc
6
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài cnh sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính ớng dẫn về
phí và l phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành
phtrực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân n tỉnh quy định
mức thu, nộp quản lệ
phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
7
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa -
Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 điều 1 Nghị quyết
số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu, nộp quản
lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
bãi bỏ một số khoản thu
quy định tại phụ lục lphí
hộ tịch ban hành kèm theo
Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa -
Vũng Tàu quy định mức
thu phí, lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch v
8
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công bằng hình thức trực
tuyến trên địa bàn tỉnh
Rịa - Vũng Tàu.
2
2.00080
6
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
có yếu
tố nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 15
ngày.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND cấp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng kết
hôn thc hin
np h trc
tiếp;
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp:
1.500.000
đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
375.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
người thuộc
- Luật Hôn nn gia đình
m 2014;
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
9
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(Bên nam hoc
bên n th
np h
không cn
văn bản y
quyn ca bên
còn li)
(DVCTT mt
phn)
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
10
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
11
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
12
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
13
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
14
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một số
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
3
1.001766
Thủ tục
đăng ký
khai tử
có yếu
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
H được
np theo mt
trong các
phương thức
- Mức thu lệ
phí:
+ nh thức
nộp trực tiếp
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
15
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tố nước
ngoài
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết:
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
UBND cấp
huyện
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
khai t trc
tiếp thc hin
hoc y quyn
cho người khác
thc hin np
h sơ trực tiếp;
- Gi h qua
h thống bưu
chính công ích;
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
hoc Cng
dch v công
tnh Ra -
u chính:
75.000 đồng.
+ nh thức
nộp trực
tuyến 19.000
đồng p
dụng đến hết
ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình công
với ch
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
- P cấp bản
sao Tch lục
khai tử (nếu
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
16
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
làm việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
Vũng Tàu
(https://dichvu
cong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT mt
phn)
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/ sự
kiện hộ tịch
đã đăng.
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
của Bộ
pháp.
17
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
18
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch;
19
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
20
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
21
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
4
2.000779
Thủ tục
đăng ký
nhận
cha, mẹ,
con có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND cấp
huyện
H được
np theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
nhn cha, m,
con thc hin
np h trực
tiếp;
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp:
1.500.000
đồng.
+ Hồ sơ nộp
trực tuyến
375.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hôn nn gia đình
m 2014;
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
22
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 15
ngày.
công quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
hoc Cng
dch v công
tnh Ra -
Vũng Tàu
(https://dichvu
cong.baria-
vungtau.gov.vn
) (Mt bên có
th np h
không phi
văn bn y
quyn ca bên
còn li)
(DVCTT mt
phn)
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Trích lục
đăng nhận
cha, mẹ, con
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
đã đăng
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
23
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
24
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
25
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
26
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
27
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-ND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
28
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
5
1.001695
Thủ tục
đăng
khai sinh
kết hợp
đăng
nhận
cha, mẹ,
con
yếu t
ớc
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 15
ngày.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND cấp
huyện
H được
np theo
phương thức
sau đây:
- Ngưi có yêu
cu đăng
khai sinh
nhn cha, m,
con np h
đăng ký khai
sinh đăng
nhn cha, m,
con thc hin
np h sơ trực
tiếp (mt bên
th np h
không phi
văn bản y
quyn ca bên
còn li).
- Mức thu l
phí:
+ Lệ phí đăng
ký khai sinh:
75.000 đồng.
+ Lệ phí đăng
nhận cha,
mẹ, con:
1.500.000
đồng.
- Miễn l phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- P cấp bản
sao Trích lục
- Luật Hôn nn gia đình
m 2014;
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c Nghị
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
29
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đăng nhận
cha, mẹ, con
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
đã đăng.
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
30
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
31
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
32
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND.
6
1.001669
Thủ tục
đăng ký
giám hộ
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
H được np
theo mt trong
các phương
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
- Bộ luật n sựm 2015;
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/-
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
33
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
có yếu
tố nước
ngoài
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
ngày làm việc
đối với việc
đăng giám
hộ cử, 03 ngày
làm việc đối
với việc đăng
giám hộ
đương nhiên.
quả thuộc
UBND cấp
huyện
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
giám h trc
tiếp thc hin
hoc y quyn
cho người khác
thc hin np
h sơ trực tiếp;
- Gi h qua
h thng bưu
chính công ích;
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Trích lục
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
34
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT mt
phn)
đăng giám
hộ (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/ sự
kiện hộ tịch
đã đăng.
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
năng quản lý
của Bộ
pháp.
35
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
36
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
37
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Việt Nam, lphí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của B
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, tnh phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết s
38
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
39
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
7
2.000756
Thủ tục
đăng ký
chấm
dứt
giám hộ
có yếu
tố nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND cấp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
chm dt giám
h trc tiếp
thc hin hoc
y quyn cho
ngưi khác thc
hin np h
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
- Bộ luật n sựm 2015;
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
40
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 02
ngày làm việc.
trc tiếp;
- Gi h qua
h thng bưu
chính công ích;
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT mt
phn)
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Trích lục
đăng chấm
dứt giám h
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/ bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
đã đăng.
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
41
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
42
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
43
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
44
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết s
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
45
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
46
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
8
2.000748
Thủ tục
thay đổi,
cải
chính,
bổ sung
thông
tin hộ
tịch, xác
định lại
dân tộc
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết:
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với việc bổ
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND cấp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
thay đổi, ci
chính, b sung
thông tin h
tịch, xác định
li dân tc trc
tiếp thc hin
hoc y quyn
cho người khác
thc hin np
h sơ trực tiếp;
- Gi h qua
h thng bưu
chính công ích;
- Np h
Mức thu lệ
phí cụ thể như
sau:
- Đăng bổ
sung thông tin
hộ tịch yếu
tố ớc
ngi:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
28.000 đồng.
+ Hồ sơ nộp
trực tuyến
7.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình s h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
47
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sung thông tin
hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc.
Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn được kéo
dài không quá
06 ngày làm
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT mt
phn)
- Thay đổi, cải
chính hộ tịch
cho công n
Việt Nam tư
đủ 14 tuổi tr
n trú
trongớc:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
28.000 đồng.
+ Hồ sơ nộp
trực tuyến
7.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Thay đổi, cải
chính hộ tịch
yếu tổ
ng;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
48
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
việc.
ớc ngoài:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Đăngc
định lại n
tộc:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
28.000 đồng.
+ Hình thức
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của B
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
49
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nộp trực tuyến
7.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Trích lục
đăng ký thay
đổi, cải chính,
bổ sung thông
tin hộ tịch,
c định lại
n tộc (nếu
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
50
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
yêu cầu):
8.000 đồng/
bản sao trích
lục/ sự kiện
hộ tịch đã
đăng .
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
51
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết s
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
52
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
9
2.002189
Thủ tục
ghi vào
Sổ hộ
tịch việc
kết hôn
của
công
dân Việt
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthộc
UBND cấp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cu ghi chú kết
hôn trc tiếp
thc hin hoc
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
53
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Nam đã
được
giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền
của
nước
ngoài
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 12
ngày.
y quyn cho
ngưi khác thc
hin np h
trc tiếp;
- Gi h qua
h thng bưu
chính công ích;
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT mt
phn)
nộp trực tuyến
19.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Trích lục
ghi c ly n
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
54
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đã đăng.
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
55
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 ca Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
56
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
57
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết s
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
58
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
59
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
10
2.000554
Thủ tục
ghi vào
Sổ hộ
tịch việc
ly hôn,
hủy việc
kết hôn
của
công
dân Việt
Nam đã
được
giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền
của
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 12
ngày.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
thuộc cấp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cu ghi chú ly
hôn trc tiếp
thc hin hoc
y quyn cho
ngưi khác thc
hin np h
trc tiếp;
- Gi h sơ qua
h thng bưu
chính công ích;
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
60
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nước
ngoài
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT mt
phn)
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Trích lục
ghi c ly n
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
đã đăng.
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
61
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của B
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
62
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn s dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
63
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
64
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-
HĐND ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân n tỉnh quy
định mức thu, nộp quản
lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh
Rịa - Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
65
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
11
2.000547
Thủ tục
ghi vào
Sổ hộ
tịch việc
hộ tịch
khác
của
công
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND cấp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cu ghi vào S
h tch các vic
h tch khác
- Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
75.000
đồng/Thủ tục
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
66
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dân Việt
Nam đã
được
giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền
của
nước
ngoài
(khai
sinh;
giám
hộ; nhận
cha, mẹ,
con; xác
định
cha, mẹ,
con;
nuôi con
nuôi;
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết:
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ, trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác minh
trc tiếp thc
hin hoc y
quyn cho
ngưi khác thc
hin np h
trc tiếp;
- Gi h qua
h thng bưu
chính công ích;
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
ghi o Sổ hộ
tịch.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
19.000
đồng/Thủ tục
ghi o Sổ hộ
tịch (Áp dụng
đến hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Trích lục
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
67
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khai tử;
thay đổi
hộ tịch)
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
(DVCTT mt
phn)
ghi o Sổ hộ
tịch việc khai
sinh/Trích lục
ghi o Sổ hộ
tịch c việc
hộ tịch khác
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
đã đăng.
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
68
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
69
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
70
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết s
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
71
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
72
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
12
2.000522
Thủ tục
đăng ký
lại khai
sinh có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
ngàym việc.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
H đưc np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng lại
khai sinh trc
tiếp thc hin
hoc y quyn
cho người khác
thc hin vic
đăng li khai
sinh;
- Gi h qua
h thng bưu
chính công ích;
- Np h
trc tuyến trên
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch
u chính:
75.000 đồng.
+ Hình thức
nộp trc tuyến
19.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
73
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tờng hợp
phải có văn bản
c minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT mt
phn)
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
đã đăng .
nh chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
74
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
75
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng B pháp i bỏ
76
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số nội dung tại c
Tng trong nh vực trợ
giúp pp , hộ tịch do B
trưởng Bộ pp bannh;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ớng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
77
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết s
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
78
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
79
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
13
1.00089
3
Đăng ký
khai
sinh có
yếu t
nước
ngoài
cho
người
đã có hồ
sơ, giấy
tờ cá
nhân
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
ngàym việc.
Tờng hợp
phải có văn bản
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND cp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
khai sinh trc
tiếp thc hin
hoc y quyn
cho người khác
thc hin np
h sơ trực tiếp;
- Gi h qua
h thng bưu
chính công ích;
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
- Mức thu l
phí: 75.000
đồng.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
80
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
c minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT mt
phn)
đã đăng.
ng;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
81
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng htịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
82
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng B pháp i bỏ
một số nội dung tại c
83
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tng trong nh vực trợ
giúp pp , hộ tịch do Bộ
trưởng Bộ pp bannh;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
84
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết s
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
85
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND.
14
2.000513
Thủ tục
đăng ký
lại kết
hôn có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả thuộc
UBND cấp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng lại
kết hôn thc
hin np h
trc tiếp;
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp:
1.500.000
đồng.
+ Hình thức
nộp trực tuyến
375.000 đồng
- Luật Hôn nn gia đình
m 2014;
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
86
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
ngày m việc;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 25
ngày.
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(Bên nam hoc
bên n th
np h
không cn
văn bản y
quyn ca bên
còn li)
(DVCTT mt
phn)
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
87
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
88
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng B
89
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
90
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết s
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
91
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
92
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
15
2.000497
Thủ tục
đăng ký
lại khai
tử có
yếu tố
nước
ngoài
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
giải quyết: 05
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả thuôc
UBND cấp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng lại
khai t trc tiếp
thc hin hoc
y quyn cho
ngưi khác thc
hin việc đăng
ký li khai t;
- Gi h qua
h thng bưu
chính công ích;
- Np h
trc tuyến trên
- Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực tiếp
qua dịch vụ
u chính:
75.000 đồng.
+ Hồ nộp
trực tuyến
19.000 đồng
p dụng đến
hết ngày
31/12/2025).
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
công với
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
93
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày m việc;
trường hợp
phải tiến hành
xác minh thì
thời hạn không
quá 10 ngày
làm việc.
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v công tnh
Ra - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT mt
phn)
ch mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- P cấp bản
sao Trích lục
khai t (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
trích lục/s
kiện hộ tịch
đã đăng.
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
94
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một s điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
tuyến;
95
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Tng
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
96
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng p khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
97
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết s
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày
09/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lý lệ phí hộ
98
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch trên địa bàn tỉnh Rịa
- Vũng Tàu bãi bỏ một s
khoản thu quy định tại phụ
lục lệ phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày
29/02/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng
Tàu quy định mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung
cấp dịch vụ công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
16
2.000635
Cấp bản
sao
Trích lục
hộ tịch
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ
7 giờ 00 phút
đến 11 giờ
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND cấp
huyện
H được
np theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
Mức thu phí:
8.000
đồng/bản sao
Tch lục/s
kiện hộ tịch
đã đăng
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
99
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
30 phút,
chiều từ 13
giờ 30 phút
đến 17 giờ
00 phút các
ngày làm
việc trong
tuần từ thứ
Hai đến thứ
Sáu, trừ các
ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn
giải quyết:
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ
sau 15 giờ
không
giải quyết
cu cp bn sao
Trích lc h
tch trc tiếp
thc hin hoc
y quyn cho
ngưi khác
thc hin np
h sơ trực tiếp;
- Gi h qua
h thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sở
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dịch
v công tỉnh
Rịa - Vũng u
(https://dichvuc
ong.baria-
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
100
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được ngay
thì tr kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
vungtau.gov.vn
).
(DVCTT toàn
trình)
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi nh
Nghđịnh số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
101
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban nh,
ớng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt số điều của Luật H
tịch Ngh định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Htịch;
- Thông số 281/2016/TT-
102
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài cnh quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản và s
dụng phí khai thác, s dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí c nhận quốc
tịch Việt Nam, phí c nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn v phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, tnh phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Tng số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bi chính
103
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ớng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyn quyết định
của Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương.
17
2.002516
Xác
nhận
thông tin
hộ tịch
- Thời gian
tiếp nhận hồ
trả kết
quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút
đến 11 giờ 30
phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu,
trừ các ngày
nghỉ lễ, tết.
- Thời hạn
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
qucấp
huyện
H được np
theo mt trong
các phương thức
sau đây:
- Người yêu
cu xác nhn
thông tin h tch
trc tiếp thc
hin hoc y
quyn cho
ngưi khác thc
hin np h
trc tiếp;
- Gi h qua
h thống bưu
chính;
Mức thu phí:
8.000
đồng/Văn bản
c nhận về
một việc hộ
tịch của
nhân đã
đăng .
- Luật Htịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Luật Htịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Cnh
phủ quy định v sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến;
- Nghị định s104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
Nội dung chi
tiết của thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
số 85/QĐ-
BTP ngày 14
tháng 01
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
pháp về
việc công bố
thủ tục hành
chính mới
104
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
giải quyết: 03
ngày làm việc.
Trường hợp
phải kiểm tra,
xác minh thì
thời hạn thể
kéo dài nhưng
không quá 10
ngày làm việc.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
dch v công
quc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn) hoặc
Cổng dch vụ
công tỉnh Rịa
- ng u
(https://dichvuco
ng.baria-
vungtau.gov.vn).
(DVCTT toàn
trình)
trình sổ h khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghđịnh số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Cnh phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong nh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi nh một số điều
của Luật H tịch Nghị
định số 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phquy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-
ban hành
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực hộ
tịch thực hiện
tại quan
đăng hộ
tịch thuộc
phạm vi chức
năng quản lý
của Bộ
pháp.
105
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trc
106
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đ thu, nộp,
quản và s dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí c
nhận quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc
Việt Nam, lphí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài cnh hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
107
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ i cnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Tng số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính ớng dẫn về phí
l phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 358/QĐ-UBND Vũng Tàu 2025 công bố TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3332/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×