• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3541/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính thương mại quốc tế

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/10/2026 09:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3541/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Huyền
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3541/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3541/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3541/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
3541
08
10
2
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 24/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 292/TTr-SCT
ngày 02/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm
2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TN, HL, NL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1.
2.000255
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán
lẻ hàng hóa (không bao
gồm các hàng hóa là gạo,
đường, vật phẩm đã ghi
hình, sách báo và tạp chí).
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
tương ứng được công bố
tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
10 ngày làm việc kể t ngày
nhận được hồ sơ đủ hồ và
hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày
làm việc kể t ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp quy định
tại khoản điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
2.
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền nhập khẩu,
quyền phân phối bán buôn
các hàng hóa là dầu bôi
10 ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 9
Nghị định số 342/2026/NĐ-
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
3541
08
10
trơn, mỡ bôi trơn có nguồn
gốc t dầu mỏ
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
tương ứng được công bố
tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
CP; 27 ngày làm việc kể t
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại điểm
a khoản 3 Điều 8 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP.
3.
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán
lẻ các hàng hóa là gạo;
đường; vật phẩm ghi hình;
sách, báo và tạp chí. (Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương
ứng được công bố tại
Quyết định số 2229/QĐ-
UBND ngày 26/6/2026
ca Ch tịch UBND tỉnh)
10 ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 9
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP; 27 ngày làm việc kể t
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại điểm
khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
4.
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực
hiện các dịch vụ quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i
Điều 5 Nghị định số
342/2026/ NĐ-CP. (Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương
10 ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 9
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP; 27 ngày làm việc kể t
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
ứng được công bố tại
Quyết định số 2229/QĐ-
UBND ngày 26/6/2026
ca Ch tịch UBND tỉnh)
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại điểm
a và b khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
5.
2.000340
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài.
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
tương ứng được công bố
tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
05 ngày làm việc kể t ngày
nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
6.
2.000330
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài.
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
tương ứng được công bố
tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
05 ngày làm việc kể t ngày
nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ
hoặc 27 ngày làm việc kể t
ngày nhận được hồ sơ đủ và
hợp lệ đối với trường hợp
điều chỉnh theo quy định tại
khoản 3 Điều 15 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
7.
2.000272
Cấp Giấy phép kinh doanh
đồng thời với Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ. (Sửa đổi,
bổ sung TTHC tương ứng
được công bố tại Quyết
định số 2229/QĐ-UBND
14 ngày làm việc kể t ngày
nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài không
thuộc trường hợp quy định
tại điểm a khoản 3 Điều 8
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
ngày 26/6/2026 ca Ch
tịch UBND tỉnh)
Nghị định 342/2026/NĐ-CP
hoặc 31 ngày làm việc kể t
ngày nhận được hồ sơ đủ và
hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại điểm
a khoản 3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP.
8.
2.000361
Cấp giấy phép lập cơ sở
bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh
tế (ENT)
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
tương ứng được công bố
tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
14 ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu
không thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3 Điều
8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP; 31 ngày làm việc kể t
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu
thuộc trường hợp quy định tại
điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
9.
1.000774
Cấp giấy phép lập cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp
phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
tương ứng được công bố
tại Quyết định số
30 ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu
không thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3 Điều
8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP; 44 ngày làm việc kể t
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu
thuộc trường hợp quy định tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
10.
2.000339
Điều chỉnh Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ đối với các
trường hợp thay đổi nội
dung quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1 Điều
24 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; điều
chỉnh giảm diện tích cơ sở
bán lẻ, thay đổi địa điểm
của cơ sở bán lẻ có diện
tích bán hàng mới dưới
500m
2
(Sửa đổi, bổ sung
TTHC tương ứng được
công bố tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
05 ngày làm việc kể t ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
11.
2.000334
Điều chỉnh tăng diện tích
bán hàng của cơ sở bán lẻ
thứ nhất trong trung tâm
thương mại; tăng diện dích
cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở
bán lẻ thứ nhất được lập
trong trung tâm thương
mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu
05 ngày làm việc kể t ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
thị, siêu thị mini, đến mức
không quá 500m
2
(Sửa đổi,
bổ sung TTHC tương ứng
được công bố tại Quyết
định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 ca Ch
tịch UBND tỉnh)
12.
2.000322
Điều chỉnh tăng diện tích
bán hàng của cơ sở bán lẻ
thứ nhất không nằm trong
trung tâm thương mại.
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
tương ứng được công bố
tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
30 ngày làm việc kể t ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
13.
2.002166
Điều chỉnh tăng diện tích
bán hàng của cơ sở bán lẻ
khác và trường hợp cơ sở
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thay đổi loại hình thành
cửa hàng tiện lợi, siêu thị
mini, siêu thị. (Sửa đổi, bổ
sung TTHC tương ứng
được công bố tại Quyết
định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 ca Ch
tịch UBND tỉnh)
30 ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
14.
2.000665
Cấp lại Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ. (Sửa đổi, bổ
sung TTHC tương ứng
được công bố tại Quyết
định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 ca Ch
tịch UBND tỉnh)
05 ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
15.
1.001441
Gia hạn Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ (Sửa đổi, bổ sung
TTHC tương ứng được
công bố tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
10 ngày làm việc, kể t ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
16.
2.000662
Cấp Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ cho phép cơ sở bán
lẻ được tiếp tục hoạt động
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
tương ứng được công bố
tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
14 ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ sơ đủ và hợp lệ nếu
không thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3 Điều 8
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
và 20 ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ sơ đủ và hợp lệ nếu
thuộc trường hợp quy định tại
điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các cấp
Không
quy định
Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03/9/2026 của Chính
phủ; Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3541/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3541/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3541/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×