• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3407/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 25/08/2025 16:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3407/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3407/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3407/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3407/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính
phủ về việc thực hiện Nghị quyết số 57/NQ-TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của
Bộ Chính về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị
quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về phiên họp hường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2693/TTr-STP ngày
14 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 193 thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố Hải Phòng thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Tư pháp (Chi tiết có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố xây dựng quy trình điện tử để tiếp nhận hồ
3407
22
2
sơ, trả kết giải quyết thủ tục hành chính đối với 193 thủ tục hành chính tại Điều 1
Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp
thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan,
đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương
chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành
chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp
nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp dụng kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các
cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các LĐ VP UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
-
Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ
PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/ 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (145 TTHC)
T
T
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
I. Lĩnh vực Công chứng (28 TTHC)
1.
1.013834
Thành lập Văn phòng
công chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
2.
1.013839
Hợp nhất Văn phòng
công chứng theo loại
hình công ty hợp danh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
3.
1.013842
Sáp nhập Văn phòng
công chứng theo loại
hình công ty hợp danh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
4.
1.013846
Chuyển nhượng toàn
bộ phần vốn góp của
toàn bộ thành viên hợp
danh của Văn phòng
công chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
5.
1.013849
Chuyển đổi Văn phòng
công chứng theo loại
hình doanh nghiệp tư
nhân thành Văn phòng
công chứng theo loại
hình công ty hợp danh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
6.
1.013852
Bán Văn phòng công
chứng theo loại hình
doanh nghiệp tư nhân
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
7.
1.013803
Bổ nhiệm công chứng
viên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
4
8.
1.013804
Bổ nhiệm lại công
chứng viên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
9.
1.013805
Miễn nhiệm công
chứng viên (trường hợp
được miễn nhiệm)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
10.
1.013806
Công nhận tương
đương đối với người
được đào tạo nghề công
chứng ở nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
11.
1.013807
Đăng ký tập sự hành
nghề công chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
12.
1.013808
Đăng ký tập sự lại hành
nghề công chứng sau
khi chấm dứt tập sự
hành nghề công chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
13.
1.013810
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng
từ tổ chức hành nghề
công chứng này sang tổ
chức hành nghề công
chứng khác trong cùng
một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
14.
1.013812
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng
từ tổ chức hành nghề
công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ
chức hành nghề công
chứng tại tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương khác
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
15.
3.000444
Công nhận hoàn thành
tập sự hành nghề công
chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
16.
1.013816
Chấm dứt tập sự hành
nghề công chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
5
17.
1.013818
Đăng ký tham dự kiểm
tra kết quả tập sự hành
nghề công chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
18.
1.013859
Cấp Thẻ công chứng
viên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
19.
1.013830
Cấp lại Thẻ công chứng
viên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
20.
1.013832
Thu hồi Thẻ công
chứng viên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
21.
1.013835
Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
22.
1.013836
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn
phòng công chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
23.
1.013837
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động cho Văn
phòng công chứng do
bị mất, hỏng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
24.
1.013840
Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng hợp
nhất
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
25.
1.013843
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn
phòng công chứng
nhận sáp nhập
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
26.
1.013848
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn
phòng công chứng
nhận chuyển nhượng
vốn góp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
27.
1.013853
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn
phòng công chứng
được bán
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
28.
1.013856
Công nhận Điều lệ của
Văn phòng công chứng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
6
được thành lập trước
ngày 01/7/2025
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
II. Lĩnh vực Thừa phát lại (17 TTHC)
29.
1.008929
Thành lập Văn phòng
Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
30.
1.008932
Chuyển đổi loại hình
hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
31.
1.008934
Hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
32.
1.008936
Chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
33.
1.008921
Công nhận tương
đương đào tạo nghề
Thừa phát lại ở nước
ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
34.
1.008922
Bổ nhiệm Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
35.
1.008923
Miễn nhiệm Thừa phát
lại (trường hợp được
miễn nhiệm)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
36.
1.008924
Bổ nhiệm lại Thừa phát
lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
37.
1.008925
Đăng ký tập sự hành
nghề Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
38.
1.008926
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề Thừa phát
lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
39.
1.008927
Đăng ký hành nghề và
cấp Thẻ Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
7
40.
1.008928
Cấp lại Thẻ Thừa phát
lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
41.
1.008930
Đăng ký hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
42.
1.008931
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn
phòng Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
43.
1.008933
Đăng ký hoạt động sau
khi chuyển đổi loại
hình hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
44.
1.008935
Đăng ký hoạt động,
thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động sau khi
hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
45.
1.008937
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động sau khi
chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
III. Lĩnh vực luật sư (20 TTHC)
46.
1.000828
Cấp Chứng chỉ hành
nghề luật sư đối với
người đạt yêu cầu kiểm
tra kết quả tập sự hành
nghề luật sư
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
47.
1.000688
Cấp Chứng chỉ hành
nghề luật sư đối với
người được miễn đào
tạo nghề luật sư, miễn
tập sự hành nghề luật sư
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
48.
1.008614
Thu hồi chứng chỉ hành
nghề luật sư
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
49.
1.008624
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật sư trong
trường hợp bị thu hồi
Chứng chỉ hành nghề
luật sư theo quy định tại
Điều 18 của Luật Luật
sư
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
8
50.
1.008628
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật sư trong
trường hợp bị mất, bị
rách, bị cháy hoặc vì lý
do khác không cố ý
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
51.
1.001928
Công nhận đào tạo
nghề luật sư ở nước
ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
52.
1.002010
Đăng ký hoạt động của
tổ chức hành nghề luật
sư
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
53.
1.002055
Thay đổi người đại diện
theo pháp luật của Văn
phòng luật sư, công ty
luật trách nhiệm hữu
hạn một thành viên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
54.
1.002079
Thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công
ty luật trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở
lên, công ty luật hợp
danh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
55.
1.002099
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh của tổ chức
hành nghề luật sư
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
56.
1.002032
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của tổ
chức hành nghề luật sư
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
57.
1.002153
Đăng ký hành nghề luật
sư với tư cách cá nhân
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
58.
1.002181
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh, công ty luật
nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
59.
1.002198
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của
chi nhánh, công ty luật
nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
60.
1.002218
Hợp nhất công ty luật
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
9
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
61.
1.002234
Sáp nhập công ty luật
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
62.
1.008709
Chuyển đổi công ty luật
trách nhiệm hữu hạn và
công ty luật hợp danh,
chuyển đổi văn phòng
luật sư thành công ty
luật
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
63.
1.002398
Đăng ký hoạt động của
công ty luật Việt Nam
chuyển đổi từ công ty
luật nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
64.
1.002384
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh của công ty
luật nước ngoài tại Việt
Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
65.
1.002368
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của chi
nhánh, công ty luật
nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
IV. Lĩnh vực Giám định tư pháp (09 TTHC)
66.
1.001122
Bổ nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
67.
2.000894
Miễn nhiệm giám định
viên tư pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
68.
1.009832
Cấp lại thẻ giám định
viên tư pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
69.
2.000890
Cấp phép thành lập văn
phòng giám định tư
pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
70.
2.000568
Thay đổi, bổ sung lĩnh
vực giám định của Văn
phòng giám định tư
pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
10
71.
1.001216
Chuyển đổi loại hình
Văn phòng giám định
tư pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
72.
2.000823
Đăng ký hoạt động văn
phòng giám định tư
pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
73.
2.000555
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Văn
phòng giám định tư
pháp trong trường hợp
thay đổi tên gọi, địa chỉ
trụ sở, người đại diện
theo pháp luật, danh
sách thành viên hợp
danh của Văn phòng
giám định tư pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
74.
1.001117
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Văn
phòng giám định tư
pháp trong trường hợp
Giấy đăng ký hoạt động
bị hư hỏng hoặc bị mất
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
V. Lĩnh vực Trọng tài thương mại (13 TTHC)
75.
2.000822
Thành lập, đăng ký
hoạt động Trung tâm
trọng tài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
76.
2.000819
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của
Trung tâm Trọng tài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
77.
1.008885
Chấm dứt hoạt động
Trung tâm trọng tài
theo Điều lệ của Trung
tâm trọng tài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
78.
1.008886
Cấp Giấy phép thành
lập Chi nhánh, Văn
phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
79.
1.001609
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Chi
nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
11
80.
1.008887
Chấm dứt hoạt động
Chi nhánh, Văn phòng
đại diện của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam trong trường
hợp Chi nhánh, Văn
phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước
ngoài bị chấm dứt hoạt
động theo quyết định
của Tổ chức trọng tài
nước ngoài hoặc Tổ
chức trọng tài nước
ngoài thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại
diện tại Việt Nam đã
chấm dứt hoạt động ở
nước ngoài.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
81.
1.008888
Cấp lại Giấy phép
thành lập của Trung
tâm trọng tài, Chi
nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt
Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
82.
1.008889
Đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài khi
thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương khác
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
83.
1.008890
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm
trọng tài; đăng ký hoạt
động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài khi
thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương khác
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
84.
1.008904
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài;
thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Tổ chức
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
12
trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
85.
1.008905
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm
trọng tài khi thay đổi
Trưởng chi nhánh, địa
điểm đặt trụ sở của chi
nhánh trong phạm vi
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
86.
1.008906
Đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam sau khi được
Bộ Tư pháp cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký
hoạt động Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp
chuyển địa điểm trụ sở
sang tỉnh thành phố
trực thuộc trung ương
khác
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
87.
1.001248
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Trung
tâm trọng tài, Chi
nhánh Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
VI. Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (08 TTHC)
88.
2.001130
Cấp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên đối
với luật sư, kiểm toán
viên, người có trình độ
cử nhân luật, kinh tế, kế
toán, tài chính, ngân
hàng và có thời gian
công tác trong lĩnh vực
được đào tạo từ 05 năm
trở lên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
89.
1.002681
Cấp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên đối
với luật sư nước ngoài
đã được cấp Giấy phép
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
13
hành nghề luật sư tại
Việt Nam theo quy định
của pháp luật về luật sư,
kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy
định của pháp luật về
kiểm toán
90.
2.001117
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
91.
1.002626
Đăng ký hành nghề
quản lý, thanh lý tài sản
với tư cách cá nhân
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
92.
1.001842
Đăng ký hành nghề
quản lý, thanh lý tài sản
đối với doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
93.
1.008727
Thay đổi thành viên
hợp danh của công ty
hợp danh hoặc thay đổi
chủ doanh nghiệp tư
nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
94.
1.001633
Thay đổi tên, địa chỉ trụ
sở, văn phòng đại diện,
chi nhánh, người đại
diện theo pháp luật,
danh sách Quản tài viên
hành nghề trong doanh
nghiệp quản lý, thanh
lý tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
95.
1.001600
Thay đổi thông tin đăng
ký hành nghề của quản
tài viên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
VII. Lĩnh vực đấu giá tài sản (10 TTHC)
96.
1.003915
Cấp Chứng chỉ hành
nghề đấu giá
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
97.
1.000802
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề đấu giá
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
14
98.
1.013634
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Chi
nhánh doanh nghiệp
đấu giá tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
99.
1.013635
Cấp lại giấy đăng ký
hoạt động của Chi
nhánh doanh nghiệp
đấu giá tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
100.
2.001225
Phê duyệt Trang thông
tin đấu giá trực tuyến
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
101.
2.001395
Đăng ký hoạt động của
doanh nghiệp đấu giá
tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
102.
2.001333
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
103.
2.001258
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
104.
2.002139
Đăng ký tham dự kiểm
tra kết quả tập sự hành
nghề đấu giá tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
105.
2.001247
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh doanh
nghiệp đấu giá tài sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
VIII. Lĩnh vực Hòa giải thương mại (13 TTHC)
106.
1.008907
Cấp Giấy phép thành
lập Trung tâm hòa giải
thương mại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
107.
1.008908
Cấp lại Giấy phép
thành lập Trung tâm
hòa giải thương mại,
Giấy phép thành lập chi
nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa
giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
15
108.
1.008909
Bổ sung hoạt động hòa
giải thương mại cho
Trung tâm trọng tài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
109.
1.008910
Thay đổi tên gọi, địa
chỉ trụ sở Trung tâm
hòa giải thương mại
sang tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
khác; đăng ký hoạt
động Trung tâm hoà
giải thương mại khi
thay đổi địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
khác
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
110.
1.008911
Cấp Giấy phép thành
lập chi nhánh/văn
phòng đại diện của tổ
chức hòa giải thương
mại nước ngoài tại Việt
Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
111.
2.000515
Chấm dứt hoạt động
Trung tâm hòa giải
thương mại trong
trường hợp Trung tâm
hòa giải thương mại tự
chấm dứt hoạt động
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
112.
1.008916
Thay đổi tên gọi,
Trưởng chi nhánh, địa
chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương khác của
chi nhánh tổ chức hòa
giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam;
đăng ký hoạt động của
chi nhánh tổ chức hoà
giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam khi
thay đổi tên gọi,
Trưởng chi nhánh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
113.
1.008912
Chấm dứt hoạt động
của chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ
chức hòa giải thương
mại nước ngoài tại Việt
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
16
Nam trong trường hợp
chi nhánh, văn phòng
đại diện chấm dứt hoạt
động theo quyết
định của tổ chức hòa
giải thương mại nước
ngoài hoặc tổ chức hòa
giải thương mại nước
ngoài thành lập chi
nhánh, văn phòng đại
diện tại Việt Nam chấm
dứt hoạt động ở nước
ngoài
114.
1.009284
Đăng ký làm hòa giải
viên thương mại vụ
việc
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
115.
1.008913
Đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải
thương mại sau khi
được cấp Giấy phép
thành lập
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
116.
2.001716
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm
hòa giải thương mại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
117.
1.008914
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại,
chi nhánh Trung tâm
hòa giải thương mại,
Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức
hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt
Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
118.
1.008915
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh tổ chức hòa
giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam sau
khi được cấp Giấy phép
thành lập.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
IX. Lĩnh vực Quốc tịch (05 TTHC)
119.
2.002039
Nhập quốc tịch Việt
Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
17
120.
2.002038
Trở lại quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
121.
2.002036
Thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
122.
2.001895
Cấp Giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
123.
1.005136
Cấp Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam ở
trong nước
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
X. Lĩnh vực Nuôi con nuôi (02 TTHC)
124.
1.003179
Đăng ký lại việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước
ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
125.
1.003198
Cấp giấy xác nhận công
dân Việt Nam ở trong
nước đủ điều kiện nhận
trẻ em nước ngoài làm
con nuôi
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
XI. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước (03 TTHC)
126.
2.002193
Xác định cơ quan giải
quyết bồi thường
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
127.
2.002191
Phục hồi danh dự (cấp
tỉnh)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
128.
2.002192
Thủ tục giải quyết yêu
cầu bồi thường tại cơ
quan trực tiếp quản lý
người thi hành công vụ
gây thiệt hại (cấp tỉnh)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
XII. Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (02 TTHC)
129.
1.005464
Thủ tục đề nghị hỗ trợ
chi phí tư vấn pháp luật
cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
130.
3.000024
Thủ tục đề nghị thanh
toán chi phí tư vấn pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
18
luật cho doanh nghiệp
nhỏ và vừa
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
XIII. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật (06 TTHC)
131.
1.000627
Đăng ký hoạt động của
Trung tâm tư vấn pháp
luật
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
132.
1.000614
Đăng ký hoạt động cho
chi nhánh của Trung
tâm tư vấn pháp luật
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
133.
1.000426
Cấp thẻ tư vấn viên
pháp luật
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
134.
1.000588
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật,
chi nhánh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
135.
1.000404
Thu hồi thẻ tư vấn viên
pháp luật
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
136.
1.000390
Cấp lại thẻ tư vấn viên
pháp luật
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
XIV. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý (06 TTHC)
137.
2.000954
Cấp lại Giấy đăng ký
tham gia trợ giúp pháp
lý
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
138.
2.000840
Chấm dứt đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
139.
2.000587
Cấp thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
140.
2.000518
Cấp lại thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
141.
2.000596
Đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
19
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
142.
1.001233
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
XV. Lĩnh vực Hộ tịch (02 TTHC)
143.
2.002516
Thủ tục xác nhận thông
tin hộ tịch
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
144.
2.000635
Thủ tục cấp bản sao
trích lục hộ tịch, bản
sao Giấy khai sinh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
XVI. Lĩnh vực Chứng thực (01 TTHC)
145.
2.000908
Thủ tục cấp bản sao từ
sổ gốc
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (48 TTHC)
TT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
I. Lĩnh vực Hộ tịch (30 TTHC)
1.
1.001193
Thủ tục đăng ký khai sinh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
2.
1.001022
Thủ tục đăng ký nhận cha,
mẹ, con
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
3.
1.000689
Thủ tục đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký nhận cha,
mẹ, con
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
4.
1.000656
Thủ tục đăng ký khai tử
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
5.
1.004837
Đăng ký giám hộ
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
20
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
6.
1.004845
Thủ tục đăng ký chấm dứt
giám hộ
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
7.
3.000323
Đăng ký giám sát việc giám
hộ
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
8.
3.000322
Đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
9.
1.004859
Thủ tục thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
10.
1.004873
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
11.
1.004884
Thủ tục đăng ký lại khai
sinh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
12.
1.004772
Thủ tục đăng ký khai sinh
cho người đã có hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
13.
1.005461
Thủ tục đăng ký lại khai tử
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
14.
2.000528
Thủ tục đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
15.
1.001766
Thủ tục đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
16.
2.000779
Thủ tục đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước
ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
21
17.
1.001695
Thủ tục đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước
ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
18.
1.001669
Thủ tục đăng ký giám hộ có
yếu tố nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
19.
2.000756
Thủ tục đăng ký chấm dứt
giám hộ có yếu tố nước
ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
20.
2.000748
Thủ tục thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc có yếu
tố nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
21.
2.002189
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc kết hôn của công dân
Việt Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
22.
2.000554
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc ly hôn, hủy việc kết
hôn của công dân Việt Nam
đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của
nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
23.
2.000547
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác của công
dân Việt Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài (khai
sinh; giám hộ; nhận cha,
mẹ, con; xác định cha, mẹ,
con; nuôi con nuôi; khai tử;
thay đổi hộ tịch)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
24.
2.000522
Thủ tục đăng ký lại khai
sinh có yếu tố nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
25.
1.000893
Thủ tục đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá
nhân
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
26.
2.000497
Thủ tục đăng ký lại khai tử
có yếu tố nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
22
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
27.
2.002621
Liên thông thủ tục hành
chính về đăng ký khai sinh,
đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em
dưới 6 tuổi
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
28.
2.002622
Liên thông đăng ký khai tử,
xóa đăng ký thường trú, giải
quyết mai tang phí, tử tuất
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
29.
2.002516
Thủ tục xác nhận thông tin
hộ tịch
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
30.
2.000635
Thủ tục cấp bản sao trích
lục hộ tịch
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
II. Lĩnh vực Chứng thực (09 TTHC)
31.
2.001035
Thủ tục chứng thực hợp
đồng, giao dịch liên quan
đến tài sản là động sản,
quyền sử dụng đất và nhà ở
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
32.
2.001019
Thủ tục chứng thực di chúc
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
33.
2.001016
Thủ tục chứng thực văn bản
từ chối nhận di sản
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
34.
2.001406
Thủ tục chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia di sản
mà di sản là động sản,
quyền sử dụng đất, nhà ở
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
35.
2.001009
Thủ tục chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản
là động sản, quyền sử dụng
đất, nhà ở
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
36.
2.001008
Thủ tục chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch
không phải là cộng tác viên
dịch thuật của Ủy ban nhân
dân cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
23
37.
2.000913
Thủ tục chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp
đồng, giao dịch
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
38.
2.000927
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
39.
2.000908
Thủ tục cấp bản sao từ sổ
gốc
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
III. Lĩnh vực Nuôi con nuôi (04 TTHC)
40.
2.001255
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi trong nước
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
41.
1.003005
Giải quyết việc người nước
ngoài cư trú ở khu vực biên
giới nước láng giềng nhận
trẻ em Việt Nam làm con
nuôi
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
42.
2.002363
Ghi vào sổ đăng ký nuôi con
nuôi đã được giải quyết tại
cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
43.
2.002349
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam thường trú ở khu
vực biên giới đủ điều kiện
nhận trẻ em của nước láng
giềng cư trú ở khu vực biên
giới làm con nuôi
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
IV. Lĩnh vực Hoà giải ở cơ sở (04 TTHC)
44.
1.002211
Thủ tục công nhận hòa giải
viên (cấp xã)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
45.
2.000950
Thủ tục công nhận tổ trưởng
tổ hòa giải (cấp xã)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
46.
2.000930
Thủ tục thôi làm hòa giải
viên (cấp xã)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
47.
2.002080
Thủ tục thanh toán thù lao
cho hòa giải viên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
24
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
V. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước (01 TTHC)
48.
2.002.165
Giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp
quản lý người thi hành công
vụ gây thiệt hại (cấp xã)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3407/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3407/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×