• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3407/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 25/08/2025 16:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3407/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3407/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3407/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3407/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính thc hin
không ph thuc o địa gii hành chính trong phm vi thành ph
thuc phm vi, chức năng qun lý ca S Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
ph v thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
ph quy định v vic cung cp thông tin và dch v ng trc tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mng;
Căn cứ Ngh quyết s 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính
ph v vic thc hin Ngh quyết s 57/NQ-TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của
B Chính v ban hành Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh
quyết s 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 ca B Chính tr v đt phá phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyn đổi s quc gia;
Căn cứ Ngh quyết s 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính
ph v phiên họp hường k tháng 01 năm 2025;
Căn c Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính ph
v Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tục hành chính liên quan đến hot
động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đ ngh của Giám đc S pháp ti T trình s 2693/TTr-STP ngày
14 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b danh mc 193 th tc hành chính thc hin không ph
thuộc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph Hi Phòng thuc phm vi,
chức năng quản lý ca S pháp (Chi tiết có Ph lục đính kèm).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở pháp, Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố xây dựng quy trình điện tử để tiếp nhận hồ
3407
22
2
sơ, trả kết giải quyết thủ tục hành chính đối với 193 thủ tục hành chính tại Điều 1
Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp
thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Si chính có trách nhim b trí kinh phí, hướng dn cho các cơ quan,
đơn vị, địa phương thực hin chi tr phí dch v luân chuyn h giấy t Trung
tâm Phc v hành chính công thành ph, cấp đến các quan, đơn vị, địa phương
ch trì gii quyết th tục nh chính theo đúng quy định ca pp lut.
3. Trung tâm Phc vnh cnh công thành ph, Trung tâm Phc vnh
chính công thuc Ủy ban nn n c , phường, đặc khu trách nhim tiếp
nhn h sơ, s a h sơ, ln chuyn h đến quan có thm quyn gii quyết
tr kết qu gii quyết đảm bo kp thi, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Thi gian hoàn thành và áp dng k t ngày 25 tháng 8 năm 2025.
Điu 3. Chánhn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố các
cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các LĐ VP UBND TP;
- Báo phát thanh, truyền hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
-
Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
3
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH TIP NHN VÀ TR KT QU
KHÔNG PH THUỘC VÀO ĐA GII HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /7/ 2025 ca Ch tch UBND
tnh ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (145 TTHC)
T
T
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Địa điểm tiếp nhn và tr kết qu
I. Lĩnh vc Công chng (28 TTHC)
1.
1.013834
Thành lập Văn phòng
công chng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
2.
1.013839
Hp nhất Văn phòng
công chng theo loi
hình công ty hp danh
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
3.
1.013842
Sáp nhập Văn phòng
công chng theo loi
hình công ty hp danh
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
4.
1.013846
Chuyển nhượng toàn
b phn vn góp ca
toàn b thành viên hp
danh ca Văn phòng
công chng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
5.
1.013849
Chuyển đổi Văn phòng
công chứng theo loại
hình doanh nghiệp
nhân thành Văn phòng
công chứng theo loại
hình công ty hợp danh
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
6.
1.013852
Bán Văn phòng công
chng theo loi hình
doanh nghiệp tư nhân
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
7.
1.013803
B nhim công chng
viên
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
4
8.
1.013804
B nhim li công
chng viên
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
9.
1.013805
Min nhim công
chứng viên (trường hp
được min nhim)
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
10.
1.013806
Công nhận tương
đương đối với người
được đào tạo ngh công
chng nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
11.
1.013807
Đăng tập s hành
ngh công chng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
12.
1.013808
Đăng ký tập s li hành
ngh công chng sau
khi chm dt tp s
hành ngh công chng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
13.
1.013810
Thay đổi nơi tập s
hành ngh công chng
t t chc hành ngh
công chng này sang t
chc hành ngh công
chng khác trong cùng
mt tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
14.
1.013812
Thay đổi nơi tập s
hành ngh công chng
t t chc hành ngh
công chng ti tnh,
thành ph trc thuc
Trung ương y sang tổ
chc hành ngh công
chng ti tnh, thành
ph trc thuc Trung
ương khác
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
15.
3.000444
Công nhận hoàn thành
tập sự hành nghề công
chứng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
16.
1.013816
Chm dt tp s hành
ngh công chng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
5
17.
1.013818
Đăng tham dự kim
tra kết qu tp s hành
ngh công chng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
18.
1.013859
Cp Th công chng
viên
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
19.
1.013830
Cp li Th công chng
viên
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
20.
1.013832
Thu hi Th công
chng viên
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
21.
1.013835
Đăng hoạt động Văn
phòng công chng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
22.
1.013836
Thay đi nội dung đăng
hoạt động của Văn
phòng công chng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
23.
1.013837
Cp li Giy đăng ký
hoạt động cho Văn
phòng công chng do
b mt, hng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
24.
1.013840
Đăng hoạt động Văn
phòng công chng hp
nht
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
25.
1.013843
Thay đi nội dung đăng
hoạt động của Văn
phòng công chng
nhn sáp nhp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
26.
1.013848
Thay đi nội dung đăng
hoạt động của Văn
phòng công chng
nhn chuyển nhượng
vn góp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
27.
1.013853
Thay đi nội dung đăng
hoạt động của Văn
phòng công chng
được bán
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
28.
1.013856
Công nhận Điều l ca
Văn phòng công chứng
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
6
được thành lập trước
ngày 01/7/2025
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
II. Lĩnh vc Tha phát li (17 TTHC)
29.
1.008929
Thành lập Văn phòng
Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
30.
1.008932
Chuyển đổi loi hình
hoạt động Văn phòng
Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
31.
1.008934
Hp nht, sáp nhập Văn
phòng Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
32.
1.008936
Chuyển nhượng Văn
phòng Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
33.
1.008921
Công nhận tương
đương đào tạo ngh
Tha phát li nước
ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
34.
1.008922
B nhim Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
35.
1.008923
Min nhim Tha phát
lại (trường hp đưc
min nhim)
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
36.
1.008924
B nhim li Tha phát
li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
37.
1.008925
Đăng tập s hành
ngh Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
38.
1.008926
Thay đổi nơi tập s
hành ngh Tha phát
li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
39.
1.008927
Đăng hành nghề
cp Th Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
7
40.
1.008928
Cp li Th Tha phát
li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
41.
1.008930
Đăng hoạt động Văn
phòng Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
42.
1.008931
Thay đi nội dung đăng
hoạt động của Văn
phòng Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
43.
1.008933
Đăng hoạt động sau
khi chuyển đổi loi
hình hoạt động Văn
phòng Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
44.
1.008935
Đăng hoạt động,
thay đi nội dung đăng
hoạt động sau khi
hp nht, sáp nhập Văn
phòng Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
45.
1.008937
Thay đi nội dung đăng
hoạt động sau khi
chuyển nhượng Văn
phòng Tha phát li
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
III. Lĩnh vc luật sư (20 TTHC)
46.
1.000828
Cp Chng ch hành
ngh luật đối vi
người đạt yêu cu kim
tra kết qu tp s hành
ngh lut sư
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
47.
1.000688
Cp Chng ch hành
ngh luật đối vi
người được miễn đào
to ngh luật , miễn
tp s hành ngh luật
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
48.
1.008614
Thu hi chng ch hành
ngh lut sư
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
49.
1.008624
Cp li Chng ch hành
ngh luật trong
trưng hp b thu hi
Chng ch hành ngh
luật theo quy định ti
Điu 18 ca Lut Lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
8
50.
1.008628
Cp li Chng ch hành
ngh luật trong
trưng hp b mt, b
rách, b cháy hoc vì lý
do khác không c ý
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
51.
1.001928
Công nhn đào tạo
ngh luật c
ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
52.
1.002010
Đăng hoạt động ca
t chc hành ngh lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
53.
1.002055
Thay đổi người đi din
theo pháp lut của Văn
phòng luật sư, ng ty
lut trách nhim hu
hn mt thành viên
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
54.
1.002079
Thay đổi người đi din
theo pháp lut ca công
ty lut trách nhim hu
hn hai thành viên tr
lên, công ty lut hp
danh
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
55.
1.002099
Đăng hoạt động ca
chi nhánh ca t chc
hành ngh lut sư
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
56.
1.002032
Thay đi nội dung đăng
hoạt động ca t
chc hành ngh lut sư
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
57.
1.002153
Đăng hành nghề lut
sư với tư cách cá nhân
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
58.
1.002181
Đăng hoạt động ca
chi nhánh, ng ty lut
nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
59.
1.002198
Thay đi ni dung Giy
đăng hoạt động ca
chi nhánh, ng ty lut
nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
60.
1.002218
Hp nht công ty lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
9
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
61.
1.002234
Sáp nhp công ty lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
62.
1.008709
Chuyển đổi công ty lut
trách nhim hu hn và
công ty lut hp danh,
chuyển đổi văn phòng
luật sư thành công ty
lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
63.
1.002398
Đăng hoạt động ca
công ty lut Vit Nam
chuyển đổi t công ty
lut nưc ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
64.
1.002384
Đăng hoạt động ca
chi nhánh ca công ty
luật nước ngoài ti Vit
Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
65.
1.002368
Cp li Giy đăng ký
hoạt động ca chi
nhánh, công ty lut
nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
IV. Lĩnh vực Giám định tư pháp (09 TTHC)
66.
1.001122
B nhim cp th
giám định viên tư pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
67.
2.000894
Min nhiệm giám định
viên tư pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
68.
1.009832
Cp li th giám định
viên tư pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
69.
2.000890
Cp phép thành lập văn
phòng giám định
pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
70.
2.000568
Thay đổi, b sung lĩnh
vực giám định của Văn
phòng giám định
pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
10
71.
1.001216
Chuyển đổi loi hình
Văn phòng giám định
tư pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
72.
2.000823
Đăng hoạt động văn
phòng giám định
pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
73.
2.000555
Cp li Giy đăng ký
hoạt đng của Văn
phòng giám định
pháp trong trưng hp
thay đổi tên gi, đa ch
tr s, người đại din
theo pháp lut, danh
sách thành viên hp
danh của Văn phòng
giám định tư pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
74.
1.001117
Cp li Giy đăng ký
hoạt đng của Văn
phòng giám định
pháp trong trưng hp
Giy đăng hoạt động
b hư hỏng hoc b mt
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
V. Lĩnh vc Trọng tài thương mại (13 TTHC)
75.
2.000822
Thành lập, đăng
hoạt động Trung m
trọng tài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
76.
2.000819
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của
Trung tâm Trọng tài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
77.
1.008885
Chấm dứt hoạt động
Trung tâm trọng tài
theo Điều lệ của Trung
tâm trọng tài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
78.
1.008886
Cấp Giấy phép thành
lập Chi nhánh, Văn
phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
79.
1.001609
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Chi
nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
11
80.
1.008887
Chấm dứt hoạt động
Chi nhánh, Văn phòng
đại diện của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam trong trường
hợp Chi nhánh, Văn
phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước
ngoài bị chấm dứt hoạt
động theo quyết định
của Tổ chức trọng tài
nước ngoài hoặc Tổ
chức trọng tài nước
ngoài thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại
diện tại Việt Nam đã
chấm dứt hoạt động
nước ngoài.
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
81.
1.008888
Cấp lại Giấy phép
thành lập của Trung
tâm trọng tài, Chi
nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt
Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
82.
1.008889
Đăng hoạt động
Trung tâm trọng tài khi
thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương khác
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
83.
1.008890
Đăng hoạt động của
Chi nhánh Trung m
trọng tài; đăng hoạt
động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài khi
thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương khác
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
84.
1.008904
Thay đổi nội dung Giấy
đăng hoạt động của
Trung tâm trọng tài;
thay đổi nội dung Giấy
đăng hoạt động của
Chi nhánh T chức
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
12
trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
85.
1.008905
Thay đổi nội dung Giấy
đăng hoạt động của
Chi nhánh Trung m
trọng tài khi thay đổi
Trưởng chi nhánh, địa
điểm đặt trụ sở của chi
nhánh trong phạm vi
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
86.
1.008906
Đăng hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức
trọng tàiớc ngoài tại
Việt Nam sau khi được
Bộ pháp cấp Giấy
phép thành lập; đăng
hoạt động Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp
chuyển địa điểm trụ sở
sang tỉnh thành phố
trực thuộc trung ương
khác
- Trung tâm Phc v nh chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
87.
1.001248
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Trung
tâm trọng tài, Chi
nhánh Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
VI. Lĩnh vc Qun tài viên và hành ngh qun lý, thanh lý tài sn (08 TTHC)
88.
2.001130
Cp chng ch hành
ngh Quản tài viên đối
vi lut sư, kim toán
viên, người trình độ
c nhân lut, kinh tế, kế
toán, tài chính, ngân
hàng thi gian
công tác trong lĩnh vc
được đào tạo t 05 năm
tr lên
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
89.
1.002681
Cp chng ch hành
ngh Quản tài viên đối
vi luật nước ngoài
đã đưc cp Giy phép
- Trung tâm Phc v nh chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
13
hành ngh luật tại
Việt Nam theo quy đnh
ca pháp lut v luật sư,
kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy
định ca pháp lut v
kim toán
90.
2.001117
Cp li chng ch hành
ngh Qun tài viên
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
91.
1.002626
Đăng hành ngh
qun lý, thanh tài sn
với tư cách cá nhân
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
92.
1.001842
Đăng hành nghề
qun lý, thanh tài sn
đối vi doanh nghip
qun lý, thanh tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
93.
1.008727
Thay đi thành viên
hp danh ca công ty
hp danh hoặc thay đổi
ch doanh nghiệp
nhân ca doanh nghip
qun lý, thanh tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
94.
1.001633
Thay đổi tên, địa ch tr
sở, văn phòng đại din,
chi nhánh, người đại
din theo pháp lut,
danh sách Qun tài viên
hành ngh trong doanh
nghip qun lý, thanh
lý tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
95.
1.001600
Thay đổi thông tin đăng
hành ngh ca qun
tài viên
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
VII. Lĩnh vc đu giá tài sn (10 TTHC)
96.
1.003915
Cp Chng ch hành
ngh đấu giá
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
97.
1.000802
Cp li Chng ch hành
ngh đấu giá
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
14
98.
1.013634
Thay đi nội dung đăng
hoạt động ca Chi
nhánh doanh nghip
đấu giá tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
99.
1.013635
Cp li giy đăng
hoạt động ca Chi
nhánh doanh nghip
đấu giá tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
100.
2.001225
Phê duyt Trang thông
tin đu giá trc tuyến
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
101.
2.001395
Đăng hoạt động ca
doanh nghiệp đấu giá
tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
102.
2.001333
Thay đi nội dung đăng
hoạt động ca doanh
nghiệp đấu giá tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
103.
2.001258
Cp li Giy đăng ký
hot động ca doanh
nghiệp đấu giá tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
104.
2.002139
Đăng tham dự kim
tra kết qu tp s hành
ngh đấu giá tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
105.
2.001247
Đăng hoạt động ca
Chi nhánh doanh
nghiệp đấu giá tài sn
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
VIII. Lĩnh vc Hòa giải thương mại (13 TTHC)
106.
1.008907
Cp Giy phép thành
lp Trung tâm hòa gii
thương mại
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
107.
1.008908
Cp li Giy phép
thành lp Trung tâm
hòa giải thương mại,
Giy phép thành lp chi
nhánh, văn phòng đại
din ca t chc hòa
giải thương mại nưc
ngoài ti Vit Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
15
108.
1.008909
B sung hoạt động hòa
giải thương mại cho
Trung tâm trng tài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
109.
1.008910
Thay đổi tên gọi, đa
ch tr s Trung m
hòa giải thương mại
sang tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương
khác; đăng hoạt
động Trung tâm hoà
giải thương mại khi
thay đổi địa ch tr s
sang tnh, thành ph
trc thuộc trung ương
khác
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
110.
1.008911
Cp Giy phép thành
lập chi nhánh/văn
phòng đại din ca t
chc hòa giải thương
mại nước ngoài ti Vit
Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
111.
2.000515
Chm dt hot động
Trung m hòa gii
thương mại trong
trưng hp Trung m
hòa giải thương mại t
chm dt hoạt động
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
112.
1.008916
Thay đổi tên gi,
Trưởng chi nhánh, địa
ch tr s sang tnh,
thành ph trc thuc
Trung ương khác của
chi nhánh t chc hòa
giải thương mại nưc
ngoài ti Vit Nam;
đăng hoạt động của
chi nhánh tổ chức hoà
giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam khi
thay đổi tên gọi,
Trưởng chi nhánh
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
113.
1.008912
Chm dt hot động
của chi nhánh, văn
phòng đại din ca t
chc hòa giải thương
mại nước ngoài ti Vit
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
16
Nam trong trưng hp
chi nhánh, văn phòng
đại din chm dt hot
động theo quyết
định ca t chc hòa
giải thương mại nưc
ngoài hoc t chc hòa
gii thương mại nưc
ngoài thành lp chi
nhánh, văn phòng đại
din ti Vit Nam chm
dt hoạt động c
ngoài
114.
1.009284
Đăng làm hòa gii
viên thương mi v
vic
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
115.
1.008913
Đăng hoạt động
Trung m hòa gii
thương mại sau khi
được cp Giy phép
thành lp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
116.
2.001716
Đăng hoạt động ca
Chi nhánh Trung m
hòa giải thương mại
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
117.
1.008914
Cp li Giy đăng ký
hoạt động Trung m
hòa giải thương mi,
chi nhánh Trung tâm
hòa giải thương mại,
Giy đăng hoạt động
ca chi nhánh t chc
hòa giải thương mại
nước ngoài ti Vit
Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
118.
1.008915
Đăng hoạt động ca
chi nhánh t chc hòa
giải thương mại nưc
ngoài ti Vit Nam sau
khi đưc cp Giy phép
thành lp.
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
IX. Lĩnh vực Quc tch (05 TTHC)
119.
2.002039
Nhp quc tch Vit
Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
17
120.
2.002038
Tr li quc tch Vit
Nam trong nước
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
121.
2.002036
Thôi quc tch Vit
Nam trong nước
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
122.
2.001895
Cp Giy xác nhn
người gc Vit Nam
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
123.
1.005136
Cp Giy xác nhn
quc tch Vit Nam
trong nước
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
X. Lĩnh vực Nuôi con nuôi (02 TTHC)
124.
1.003179
Đăng lại việc nuôi
con nuôi có yếu t nước
ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
125.
1.003198
Cp giy xác nhn công
dân Vit Nam trong
nước đủ điều kin nhn
tr em nước ngoài m
con nuôi
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
XI. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước (03 TTHC)
126.
2.002193
Xác định quan giải
quyết bồi thường
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
127.
2.002191
Phc hi danh d (cp
tnh)
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
128.
2.002192
Th tc gii quyết yêu
cu bồi thường tại cơ
quan trc tiếp qun
người thi hành công v
gây thit hi (cp tnh)
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
XII. Lĩnh vực H tr pháp lý cho doanh nghip nh và va (02 TTHC)
129.
1.005464
Th tục đề ngh h tr
chi phí tư vấn pháp lut
cho doanh nghip nh
và va
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
130.
3.000024
Th tục đề ngh thanh
toán chi phí vấn pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
18
lut cho doanh nghip
nh và va
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
XIII. Lĩnh vực Tư vn pháp lut (06 TTHC)
131.
1.000627
Đăng hoạt động ca
Trung tâm vấn pháp
lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
132.
1.000614
Đăng hoạt động cho
chi nhánh ca Trung
tâm tư vấn pháp lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
133.
1.000426
Cp th vấn viên
pháp lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
134.
1.000588
Thay đi nội dung đăng
hoạt động ca Trung
tâm tư vấn pháp lut,
chi nhánh
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
135.
1.000404
Thu hi th tư vấn viên
pháp lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
136.
1.000390
Cp li th vấn viên
pháp lut
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
XIV. Lĩnh vực Tr giúp pháp lý (06 TTHC)
137.
2.000954
Cp li Giy đăng ký
tham gia tr giúp pháp
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
138.
2.000840
Chm dứt đăng tham
gia tr giúp pháp lý
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
139.
2.000587
Cp th cng tác viên
tr giúp pháp lý
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
140.
2.000518
Cp li th cng tác
viên tr giúp pháp lý
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
141.
2.000596
Đăng tham gia tr
giúp pháp lý
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
19
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
142.
1.001233
Thay đi ni dung Giy
đăng tham gia tr
giúp pháp lý
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
XV. Lĩnh vực H tch (02 TTHC)
143.
2.002516
Th tc xác nhn thông
tin h tch
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
144.
2.000635
Th tc cp bn sao
trích lc h tch, bn
sao Giy khai sinh
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
XVI. Lĩnh vực Chng thc (01 TTHC)
145.
2.000908
Th tc cp bn sao t
s gc
- Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã.
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (48 TTHC)
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc hành chính
Địa điểm tiếp nhn và tr kết qu
I. Lĩnh vc H tch (30 TTHC)
1.
1.001193
Th tục đăng ký khai sinh
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
2.
1.001022
Th tục đăng nhận cha,
m, con
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
3.
1.000689
Th tục đăng khai sinh
kết hợp đăng nhận cha,
m, con
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
4.
1.000656
Th tục đăng ký khai t
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
5.
1.004837
Đăng ký giám h
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
20
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
6.
1.004845
Th tục đăng ký chấm dt
giám h
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
7.
3.000323
Đăng ký giám sát vic giám
h
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
8.
3.000322
Đăng chấm dt giám sát
vic giám h
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
9.
1.004859
Th tục thay đổi, ci chính,
b sung thông tin h tch,
xác định li dân tc
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
10.
1.004873
Th tc cp Giy xác nhn
tình trng hôn nhân
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
11.
1.004884
Th tục đăng lại khai
sinh
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
12.
1.004772
Th tục đăng khai sinh
cho người đã có hồ sơ, giấy
t cá nhân
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
13.
1.005461
Th tục đăng ký lại khai t
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
14.
2.000528
Th tục đăng khai sinh
có yếu t nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
15.
1.001766
Th tục đăng khai t
yếu t nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
16.
2.000779
Th tục đăng nhận cha,
m, con yếu t c
ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
21
17.
1.001695
Th tục đăng khai sinh
kết hợp đăng nhận cha,
m, con yếu t c
ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
18.
1.001669
Th tục đăng ký giám hộ
yếu t nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
19.
2.000756
Th tục đăng chm dt
giám h yếu t c
ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
20.
2.000748
Th tục thay đổi, ci chính,
b sung thông tin h tch,
xác định li dân tc yếu
t nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
21.
2.002189
Th tc ghi vào S h tch
vic kết hôn ca công dân
Việt Nam đã được gii
quyết tại quan thẩm
quyn ca nưc ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
22.
2.000554
Th tc ghi vào S h tch
vic ly hôn, hy vic kết
hôn ca công dân Vit Nam
đã được gii quyết tại cơ
quan thm quyn ca
nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
23.
2.000547
Th tc ghi vào S h tch
vic h tch khác ca công
dân Việt Nam đã được gii
quyết tại quan thẩm
quyn của nước ngoài (khai
sinh; giám h; nhn cha,
m, con; xác định cha, m,
con; nuôi con nuôi; khai t;
thay đổi h tch)
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
24.
2.000522
Th tục đăng lại khai
sinh có yếu t nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
25.
1.000893
Th tục đăng khai sinh
có yếu t nước ngoài cho
người đã hồ sơ, giấy t
nhân
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
26.
2.000497
Th tục đăng lại khai t
có yếu t nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
22
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
27.
2.002621
Liên thông th tc hành
chính v đăng khai sinh,
đăng thường trú, cp th
bo him y tế cho tr em
dưới 6 tui
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
28.
2.002622
Liên thông đăng ký khai tử,
xóa đăng ký thường trú, gii
quyết mai tang phí, t tut
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
29.
2.002516
Th tc xác nhn thông tin
h tch
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
30.
2.000635
Th tc cp bn sao trích
lc h tch
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
II. Lĩnh vc Chng thc (09 TTHC)
31.
2.001035
Th tc chng thc hp
đồng, giao dch liên quan
đến tài sản động sn,
quyn s dụng đất và nhà
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
32.
2.001019
Th tc chng thc di chúc
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
33.
2.001016
Th tc chng thực văn bản
t chi nhn di sn
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
34.
2.001406
Th tc chng thực văn bản
tha thun phân chia di sn
di sản động sn,
quyn s dụng đất, nhà
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
35.
2.001009
Th tc chng thực văn bản
khai nhn di sn di sn
động sn, quyn s dng
đất, nhà
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
36.
2.001008
Th tc chng thc ch
người dịch người dch
không phi cng tác viên
dch thut ca y ban nhân
dân cp xã
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
23
37.
2.000913
Th tc chng thc vic sa
đổi, b sung, hy b hp
đồng, giao dch
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
38.
2.000927
Th tc sa li sai sót trong
hợp đồng, giao dch
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
39.
2.000908
Th tc cp bn sao t s
gc
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
III. Lĩnh vực Nuôi con nuôi (04 TTHC)
40.
2.001255
Đăng lại việc nuôi con
nuôi trong nước
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
41.
1.003005
Gii quyết việc người nước
ngoài cư trú khu vc biên
giới nước láng ging nhn
tr em Vit Nam làm con
nuôi
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
42.
2.002363
Ghi vào s đăng nuôi con
nuôi đã đưc gii quyết ti
quan thẩm quyn ca
nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
43.
2.002349
Cp giy xác nhn công dân
Việt Nam thường trú khu
vc biên giới đủ điều kin
nhn tr em của c láng
giềng cư trú khu vc biên
gii làm con nuôi
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
IV. Lĩnh vc Hoà gii cơ sở (04 TTHC)
44.
1.002211
Th tc công nhn hòa gii
viên (cp xã)
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
45.
2.000950
Th tc công nhn t trưng
t hòa gii (cp xã)
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
46.
2.000930
Th tc thôi làm hòa gii
viên (cp xã)
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
47.
2.002080
Th tc thanh toán thù lao
cho hòa gii viên
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
24
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
V. Lĩnh vc Bi thường nhà nước (01 TTHC)
48.
2.002.165
Giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp
quản lý người thi hành công
vụ gây thiệt hại (cấp xã)
- Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph Hi Phòng.
- Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3407/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×