• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 339/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Thủy sản, Kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/01/2026 11:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 339/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 339/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 339/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 339/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 339 /QĐ-UBND
Huế, ngày 23 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo chế một cửa trong lĩnh vực Thủy sảnKiểm ngư thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thủy sản Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
500/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 14 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa lĩnh
vực Thủy sản Kiểm ngư thuộc thẩm quyền gii quyết ca S Nông nghip
Môi trường và UBND cp xã. (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Sở Nông nghiệp Môi trường UBND cp trách nhiệm
thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
2
- Thay thế các quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2,
7, 10, 11, 15, 18, 19 mục I của phần I danh mục quy trình phần II nội dung
quy trình ni b phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1217/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 4 năm 2025 của UBND thành phố Phê duyệt Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thy sn thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường Ủy ban nhân dân
cấp huyện.
- Thay thế các quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính số thứ tự 2, 9,
12 mục I số 1, 2, 3 mục II của phần I danh mục quy trình phần II nội dung
quy trình ni b phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1969/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh
vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường
và UBND cấp xã.
- Bãi bỏ TTHC số thứ tự 7 mục I phần I danh mục quy trình phần II
nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1969/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh
vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường
và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ
MỘT CỬA LĨNH VỰC THỦY SẢNKIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỂN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CP
(Kèm theo Quyết định số 339 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục
TTHC
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (9)
1
1.003851
2
1.004923
3
1.004921
4
1.003650
5
1.003634
6
1.003586
7
1.003681
8
1.004929
9
1.004694
Căn cứ Quyết định số 294/QĐ-
UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Thủy sản Kiểm ngư thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (5)
1
1.003956
Căn cứ Quyết định số 294/QĐ-
2
1.004498
3
1.004680
4
1.004656
5
1.004478
UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường;
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
A.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
1.Tên thủ tục: Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên
cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc k t ngày nhn đ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhnu cu vnh thc, địa đim tr
kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đo Phòng Nghip v
Thy sn
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Nghiệp
vụ Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
104giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét, ký dự thảo kết quả
04 giờ
Bước 5
Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố.
04 giờ
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120giờ
2. Tên thủ tục: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy tnh ti S ng nghip i trưng
224 giờ
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
04 giờ
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Nghip v
Thy sn
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
200 giờ
Bước 4
Lãnh đạo chi cục Thủy sản
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh Lãnh đo S, ký Văn bn tnh UBND tnh ph phê duyt
kết qu
04giờ
Bước 5
Lãnh đạo sở NNMT
Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Bộ phận
TN&TKQ của Sở NNMT
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình UBND
thành phố (gồm bản điện tửbản giấy)
04 giờ
II
Ủy ban nhân dân thành phố Huế
56 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại
Trung tâm PV Hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở NNMT
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
04 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND
thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt
40 giờ
Bước 9
Lãnh đo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
04 giờ
Bước 10
Lãnh đo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư VP
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công thành phố
04 giờ
Bước 12
-Bộ phận TN&TKQ của
sở, tại Trung tâm PV Hành
chính công thành phố
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
280giờ
3. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
* Trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cng đồng; người đại din tổ chức cng đồng; sửa đổi, bổ sung quy chế
hoạt động ca tổ chức cng đồng
Thời hạn giải quyết :05 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định..
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy tnh ti S ng nghip i trưng
24 giờ
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
02 giờ
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Nghip v
Thy sn
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo chi cục Thủy sản
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh Lãnh đo S, ký Văn bn tnh UBND tnh ph phê duyt
kết qu
02giờ
Bước 5
Lãnh đạo sở NNMT
Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Bộ phận
TN&TKQ của Sở NNMT
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình UBND
thành phố (gồm bản điện tửbản giấy)
02 giờ
II
Ủy ban nhân dân thành phố Huế
16 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại
Trung tâm PV Hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở NNMT
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND
thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt
08giờ
Bước 9
Lãnh đo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
02 giờ
Bước 10
Lãnh đo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC
02 giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư VP
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công thành phố
02 giờ
Bước 12
-Bộ phận TN&TKQ của
sở, tại Trung tâm PV Hành
chính công thành phố
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40giờ
I.
* Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vc địa được giao Phương án bo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyn được giao và Phương án bảo vệ và khai thác ngun lợi thủy sản
Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy tnh ti S ng nghip i trưng
224 giờ
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
04 giờ
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Nghip v
Thy sn
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
200 giờ
Bước 4
Lãnh đạo chi cục Thủy sản
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh Lãnh đo S, ký Văn bn tnh UBND tnh ph phê duyt
kết qu
04giờ
Bước 5
Lãnh đạo sở NNMT
Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Bộ phận
TN&TKQ của Sở NNMT
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình UBND
thành phố (gồm bản điện tửbản giấy)
04 giờ
II
Ủy ban nhân dân thành phố Huế
56 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại
Trung tâm PV Hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở NNMT
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
04 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND
thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt
40 giờ
Bước 9
Lãnh đo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
04 giờ
Bước 10
Lãnh đo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư VP
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công thành phố
04 giờ
Bước 12
-Bộ phận TN&TKQ của
sở, tại Trung tâm PV Hành
chính công thành phố
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
280giờ
4. Tên thủ tục: Cp giy chng nhn đăng ký tàu cá, tàu phc v nuôi trng thu sn
Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhnu cu vnh thc, địa đim tr
kết qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ
s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tàu cá,
cơ s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét, ký dự thảo kết quả
02 giờ
Bước 5
Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố.
02 giờ
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24giờ
5. Tên thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phụ vụ nuôi trồng thuỷ sản
Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
02 giờ
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhnu cu vnh thc, địa đim tr
kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ
s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tàu cá,
cơ s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
8 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét, ký dự thảo kết quả
02 giờ
Bước 5
Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố.
02 giờ
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ
6. Tên thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăngtạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản
Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic kể t ngày nhn đ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhnu cu vnh thc, địa đim tr
kết qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ
s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tàu cá,
cơ s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
8 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét, ký dự thảo kết quả
02 giờ
Bước 5
Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố.
02 giờ
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ
7. Tên thủ tục: Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
* Trường hợp tàu bán, tặng, cho, tha kế
Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhnu cu vnh thc, địa đim tr
kết qu).
01 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
01 giờ
s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tàu cá,
cơ s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
4 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét, ký dự thảo kết quả
01 giờ
Bước 5
Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố.
01 giờ
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ
* Trường hợp tàu phá hủy, phá dỡ
Thi hn gii quyết: 03 ngàym vic k t ngày nhn đ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
02 giờ
nh chính công cp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhnu cu vnh thc, địa đim tr
kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ
s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tàu cá,
cơ s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét, ký dự thảo kết quả
02 giờ
Bước 5
Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố.
02 giờ
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24giờ
* Trường hợp tàu xut khẩu, vin trợ
- Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy đnh.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhnu cu vnh thc, địa đim tr
kết qu).
01 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ
s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
01 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tàu cá,
cơ s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
4 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét, ký dự thảo kết quả
01 giờ
Bước 5
Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố.
01 giờ
Bước 6
- B phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ
8. Tên thủ tục: Cấp phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần
- Thời hạn giải quyết :05 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy tnh ti S ng nghip i trưng
24 giờ
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
02 giờ
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ
s dch v hu cn ngh
của Chi cục Thủy sản
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tàu
cá, cơ s dch v hu cn
ngh của Chi cục Thủy
sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo chi cục Thủy sản
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh Lãnh đo S, ký Văn bn tnh UBND tnh ph phê duyt
kết qu
02giờ
Bước 5
Lãnh đạo sở NNMT
Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Bộ phận
TN&TKQ của Sở NNMT
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình UBND
thành phố (gồm bản điện tửbản giấy)
02 giờ
II
Ủy ban nhân dân thành phố Huế
16 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại
Trung tâm PV Hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở NNMT
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND
thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt
08giờ
Bước 9
Lãnh đo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
02 giờ
Bước 10
Lãnh đo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC
02 giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư VP
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
02 giờ
UBND thành phố
tâm PV Hành chính công thành phố
Bước 12
-Bộ phận TN&TKQ của
sở, tại Trung tâm PV Hành
chính công thành phố
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40giờ
9. Tên thủ tục: Công bố mở cảngloại I, loại II
- Thời hạn giải quyết :05 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
Quy tnh ti S ng nghip i trưng
24 giờ
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti
Trung tâm Phc v hành
chính ng thành
ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, cơ
s dch v hu cn ngh
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
của Chi cục Thủy sản
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tàu
cá, cơ s dch v hu cn
ngh của Chi cục Thủy
sản
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo chi cục Thủy sản
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh Lãnh đo S, ký Văn bn tnh UBND tnh ph phê duyt
kết qu
02giờ
Bước 5
Lãnh đạo sở NNMT
Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Bộ phận
TN&TKQ của Sở NNMT
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình UBND
thành phố (gồm bản điện tửbản giấy)
02 giờ
II
Ủy ban nhân dân thành phố Huế
16 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại
Trung tâm PV Hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở NNMT
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND
thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt
08giờ
Bước 9
Lãnh đo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
02 giờ
Bước 10
Lãnh đo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC
02 giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư VP
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công thành phố
02 giờ
Bước 12
-Bộ phận TN&TKQ của
sở, tại Trung tâm PV Hành
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
chính công thành phố
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40giờ
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1. Tên TTHC: Công nhn giao quyền qun cho t chức cng đồng (thuc địa bàn qun lý)
- Thời hạn giải quyết :35 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
-B phn TN&TKQ Trung
tâm Phc v nh chính
công cp xã/Trung tâm Phc
v hành chính công thành
ph;
- Doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ bưu chính công
ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
16 giờ
Bước 3
Chuyên viên chun n
v nông nghip và môi
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
232 giờ
trưng cp xã
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chun môn v nông
nghip i trường cp xem xét gii quyết.
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh ch tch UBND cp xã p duyt kết qu
16 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND
cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công cấp
04 giờ
Bước 7
-Bộ phận TN&TKQ của
xã, tại Trung tâm PV Hành
chính công cấp
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
280giờ
2. Tên TTHC: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
* Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
- Thời hạn giải quyết :05 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
-B phn TN&TKQ Trung
tâm Phc v nh chính
công cp xã/Trung tâm Phc
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
04 giờ
v hành chính công thành
ph;
- Doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ bưu chính công
ích.
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên chun n
v nông nghip và môi
trưng cp xã
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chun môn v nông
nghip i trường cp xem xét gii quyết.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh ch tch UBND cp xã p duyt kết qu
03 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
03 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND
cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công cấp
02 giờ
Bước 7
-Bộ phận TN&TKQ của
xã, tại Trung tâm PV Hành
chính công cấp
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40giờ
* Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địađược giao và Phương án bảo vệ
khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
- Thời hạn giải quyết :35 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
-B phn TN&TKQ Trung
tâm Phc v nh chính
công cp xã/Trung tâm Phc
v hành chính công thành
ph;
- Doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ bưu chính công
ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
16 giờ
Bước 3
Chuyên viên chun n
v nông nghip và môi
trưng cp xã
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
232 giờ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chun môn v nông
nghip i trường cp xem xét gii quyết.
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh ch tch UBND cp xã p duyt kết qu
16 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND
cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công cấp
04 giờ
Bước 7
-Bộ phận TN&TKQ của
xã, tại Trung tâm PV Hành
chính công cấp
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
280giờ
3. Tên TTHC: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếmnguồn gốc từ nuôi trồng
- Thời hạn giải quyết : 3 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
-B phn TN&TKQ Trung
tâm Phc v nh chính
công cp xã/Trung tâm Phc
v hành chính công thành
ph;
- Doanh nghiệp cung cấp
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
02 giờ
dịch vụ bưu chính công
ích.
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên chun n
v nông nghip và môi
trưng cp xã
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chun môn v nông
nghip i trường cp xem xét gii quyết.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh ch tch UBND cp xã p duyt kết qu
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND
cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công cấp
02 giờ
Bước 7
-Bộ phận TN&TKQ của
xã, tại Trung tâm PV Hành
chính công cấp
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24giờ
-Thời hạn giải quyết : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ trong trường hơp cần kiểm tra thực tế
về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sảntrồng cấy nhân tạo
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
-B phn TN&TKQ Trung
tâm Phc v nh chính
công cp xã/Trung tâm Phc
v hành chính công thành
ph;
- Doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ bưu chính công
ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên chun n
v nông nghip và môi
trưng cp xã
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chun môn v nông
nghip i trường cp xem xét gii quyết.
40 giờ
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh ch tch UBND cp xã p duyt kết qu
02 giờ
trưng cp xã
Bước 5
Lãnh đạo UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư VP
UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công cấp
02 giờ
Bước 7
-Bộ phận TN&TKQ của
xã, tại Trung tâm PV Hành
chính công cấp
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56giờ
4. Tên TTHC: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động
vật, thực vật hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếmnguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Thời hạn giải quyết : 05 ngày làm việc k t ngày nhn đ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
-B phn TN&TKQ Trung
tâm Phc v nh chính
công cp xã/Trung tâm Phc
v hành chính công thành
ph;
- Doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ bưu chính công
ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
04 giờ
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên chun n
v nông nghip và môi
trưng cp xã
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chun môn v nông
nghip i trường cp xem xét gii quyết.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh ch tch UBND cp xã p duyt kết qu
03 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
03 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND
cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công cấp
02 giờ
Bước 7
-Bộ phận TN&TKQ của
xã, tại Trung tâm PV Hành
chính công cấp
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40giờ
5. Tên TTHC: Công bố mở cảngloại III
Thời hạn giải quyết : 05 ngày làm việc k t ngày nhn đ h sơ hp l, theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
-B phn TN&TKQ Trung
tâm Phc v nh chính
công cp xã/Trung tâm Phc
v hành chính công thành
ph;
- Doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ bưu chính công
ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên chun n
v nông nghip và môi
trưng cp xã
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chun môn v nông
nghip i trường cp xem xét gii quyết.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn v ng nghip và môi
trưng cp xã
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trước khi
tnh ch tch UBND cp xã p duyt kết qu
03 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
03 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND
cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV Hành chính công cấp
02 giờ
Bước 7
-Bộ phận TN&TKQ của
xã, tại Trung tâm PV Hành
chính công cấp
- Doanh nghip cung ng
dch v bưu cnh công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chứcthu phí, lệ
phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 339/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Thủy sản, Kiểm ngư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 339/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×