• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3349/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Thương mại quốc tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/10/2026 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3349/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3349/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3349/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3349/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3349 /QĐ-UBND
Huế, ngày 14 tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 358/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ
Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3282/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố thủ tục hành chính
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4084/TTr-SCT
ngày 09 tháng 10 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương.
(Phần I. Danh mục quy trình kèm theo)
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, niêm yết, công khai và
triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình được phê duyệt;
phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cấu hình, cập nhật quy trình điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2026.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 150-154, 156-166 Phần I,
mục XX. Lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc mục I. Danh mục 197/240 quy trình
thủ tục hành chính theo phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Phụ lục kèm theo Quyết định số
2209/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời
gian giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử mục XVIII. Lĩnh vực Thương
mại quốc tế thuộc Danh mục quy trình thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương Phụ lục kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND
ngày 24/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương
thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Công
Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG
MẠI QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 3349/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Mã số TTHC
Quyết định công bố Danh mục
TTHC
I
1
2.000255
Quyết định số 3282/QĐ-UBND ngày
07 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc
công bố thủ tục hành chính hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương
(Quyết định số 3282/QĐ-UBND)
2
2.000370
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
3
2.000362
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
4
2.000351
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
5
2.000340
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
6
2.000330
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
7
2.000272
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
2
STT
Mã số TTHC
Quyết định công bố Danh mục
TTHC
8
2.000361
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
9
1.000774
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
10
2.000339
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
11
2.000334
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
12
2.000322
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
13
2.002166
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
14
2.000665
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
15
1.001441
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
16
2.000662
Quyết định số 3282/QĐ-UBND
3
PHẦN II: QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (không
bao gồm các hàng hóa là gạo, đường, vật phẩm đã ghi hình, sách báo và tạp chí) (2.000255)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng; áp dụng điều kiện cấp phép tương ứng tại Điều 9: 10 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
9 theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh, tờ trình hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống; trình
lãnh đạo Phòng.
32 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
08 giờ
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành
và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
b) Trường hợp thuộc điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, phải lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng:
27 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
9 theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tại
điểm a khoản 3 Điều 8; hoàn thiện hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến (Mẫu số
10); theo dõi, tiếp nhận văn bản của cả hai Bộ (Mẫu số 11). Hai Bộ trả lời
đồng thời trong 14 ngày làm việc theo mốc nhận hồ sơ quy định tại phụ lục;
thời gian lấy ý kiến được tính trong bước này.
- Theo dõi mốc xử lý: giai đoạn xem xét, gửi lấy ý kiến 10 ngày làm việc;
hai Bộ trả lời 14 ngày làm việc; cấp phép hoặc từ chối trong 03 ngày làm
việc từ khi nhận đủ văn bản trả lời. Phối hợp các bước trình, ký để bảo đảm
các mốc và tổng thời hạn công bố.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh, tờ trình hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống; trình
lãnh đạo Phòng.
172 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành
và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
2. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán
buôn các hàng hóa là dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ (2.000370)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng; áp dụng điều kiện cấp phép tương ứng tại Khoản 1 Điều 9: 10 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
9 và điều kiện kinh doanh dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ
theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh, tờ trình hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống; trình
lãnh đạo Phòng.
32 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
08 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành
và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
80 giờ làm việc
8
b) Trường hợp thuộc điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, phải lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng: 27 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/ Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng
dữ liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công
Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu
Điều 9 và điều kiện kinh doanh dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ
dầu mỏ theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tại
điểm a khoản 3 Điều 8; hoàn thiện hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến (Mẫu số
10); theo dõi, tiếp nhận văn bản của cả hai Bộ (Mẫu số 11). Hai Bộ trả lời
đồng thời trong 14 ngày làm việc theo mốc nhận hồ sơ quy định tại phụ
lục; thời gian lấy ý kiến được tính trong bước này.
- Theo dõi mốc xử lý: giai đoạn xem xét, gửi lấy ý kiến 10 ngày làm việc;
hai Bộ trả lời 14 ngày làm việc; cấp phép hoặc từ chối trong 03 ngày làm
việc từ khi nhận đủ văn bản trả lời. Phối hợp các bước trình, ký để bảo
đảm các mốc và tổng thời hạn công bố.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh, tờ trình hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống;
trình lãnh đạo Phòng.
172 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản
điện tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành
và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/ Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
3. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là
gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (2.000362)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng; áp dụng điều kiện cấp phép tương ứng tại Điều 9: 10 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
9 và điều kiện phân phối bán lẻ gạo, đường, vật phẩm ghi hình, sách, báo và
tạp chí theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh, tờ trình hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống; trình
lãnh đạo Phòng.
32 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
08 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành
và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
b) Trường hợp thuộc điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, phải lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng: 27 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
9 và điều kiện phân phối bán lẻ gạo, đường, vật phẩm ghi hình, sách, báo và
tạp chí theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tại
điểm a khoản 3 Điều 8; hoàn thiện hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến (Mẫu số
10); theo dõi, tiếp nhận văn bản của cả hai Bộ (Mẫu số 11). Hai Bộ trả lời
đồng thời trong 14 ngày làm việc theo mốc nhận hồ sơ quy định tại phụ lục;
thời gian lấy ý kiến được tính trong bước này.
- Theo dõi mốc xử lý: giai đoạn xem xét, gửi lấy ý kiến 10 ngày làm việc;
hai Bộ trả lời 14 ngày làm việc; cấp phép hoặc từ chối trong 03 ngày làm
172 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
việc từ khi nhận đủ văn bản trả lời. Phối hợp các bước trình, ký để bảo đảm
các mốc và tổng thời hạn công bố.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh, tờ trình hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống; trình
lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành
và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
216 giờ làm việc
13
4. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ quy định tại khoản d, đ, e, g,
h, i Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP (2.000351)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp quy định tại điểm a và b khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng; áp dụng điều kiện cấp phép tương ứng tại Điều 9: 10 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
9 và các dịch vụ đề nghị thực hiện theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh, tờ trình hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống; trình
lãnh đạo Phòng.
32 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
08 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành
và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
b) Trường hợp thuộc điểm a và b khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, phải lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng: 27 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
9 và các dịch vụ đề nghị thực hiện theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
172 giờ
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tại
điểm a và b khoản 3 Điều 8; hoàn thiện hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến (Mẫu
số 10); theo dõi, tiếp nhận văn bản của cả hai Bộ (Mẫu số 11). Hai Bộ trả lời
đồng thời trong 14 ngày làm việc theo mốc nhận hồ sơ quy định tại phụ lục;
thời gian lấy ý kiến được tính trong bước này.
- Theo dõi mốc xử lý: giai đoạn xem xét, gửi lấy ý kiến 10 ngày làm việc;
hai Bộ trả lời 14 ngày làm việc; cấp phép hoặc từ chối trong 03 ngày làm
việc từ khi nhận đủ văn bản trả lời. Phối hợp các bước trình, ký để bảo đảm
các mốc và tổng thời hạn công bố.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh, tờ trình hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống; trình
lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành
và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
216 giờ làm việc
5. Thủ tục Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000340)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
16, Điều 18 theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh cấp lại, tờ trình hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống;
trình lãnh đạo Phòng.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
02 giờ
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
hoàn thiện trong thời gian của bước.
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
Trường hợp chuyển trụ sở: sao gửi giấy phép cho cơ quan nơi chuyển đi để
cập nhật cơ sở dữ liệu.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh cấp lại hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát
hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
12 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng. Hướng dẫn hoàn trả giấy phép cũ theo thời hạn tại phụ lục.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
6. Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000330)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ hoặc 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
a) Trường hợp điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, người đại diện theo pháp luật; chủ sở hữu, thành viên góp vốn,
cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
15 và nội dung đề nghị điều chỉnh theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh điều chỉnh, tờ trình hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ
thống; trình lãnh đạo Phòng.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
02 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh điều chỉnh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ,
phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
12 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng. Hướng dẫn hoàn trả giấy phép cũ theo thời hạn tại phụ lục.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
40 giờ làm việc
b) Trường hợp điều chỉnh theo khoản 3 Điều 15: chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ không tham
gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên và điều chỉnh các nội dung khác: 27 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
15 và nội dung đề nghị điều chỉnh theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tại
điểm a khoản 3 Điều 8; hoàn thiện hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến (Mẫu số
10); theo dõi, tiếp nhận văn bản của cả hai Bộ (Mẫu số 11). Hai Bộ trả lời
đồng thời trong 14 ngày làm việc theo mốc nhận hồ sơ quy định tại phụ lục;
thời gian lấy ý kiến được tính trong bước này.
- Theo dõi mốc xử lý: giai đoạn xem xét, gửi lấy ý kiến 10 ngày làm việc;
hai Bộ trả lời 14 ngày làm việc; cấp phép hoặc từ chối trong 03 ngày làm
172 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
việc từ khi nhận đủ văn bản trả lời. Phối hợp các bước trình, ký để bảo đảm
các mốc và tổng thời hạn công bố.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh điều chỉnh, tờ trình hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ
thống; trình lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh điều chỉnh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ,
phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng. Hướng dẫn hoàn trả giấy phép cũ theo thời hạn tại phụ lục.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
216 giờ làm việc
7. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (2.000272)
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không thuộc
trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 342/2026/NĐ-CP hoặc 31 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
21
nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 342/2026/NĐ-CP.
a) Trường hợp không thuộc điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP: 14 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
9 và khoản 1 Điều 21 theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh và Giấy phép lập cơ sở bán lẻ,
tờ trình hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng
thái xử lý trên hệ thống; trình lãnh đạo Phòng.
68 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh và Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một
cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ làm việc
b) Trường hợp thuộc điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP : 31 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
9 và khoản 1 Điều 21 theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tại
điểm a khoản 3 Điều 8; hoàn thiện hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến (Mẫu số
10); theo dõi, tiếp nhận văn bản của cả hai Bộ (Mẫu số 11). Hai Bộ trả lời
đồng thời trong 14 ngày làm việc theo mốc nhận hồ sơ quy định tại phụ lục;
198 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
thời gian lấy ý kiến được tính trong bước này.
- Theo dõi mốc xử lý: giai đoạn xem xét, gửi lấy ý kiến 14 ngày làm việc;
hai Bộ trả lời 14 ngày làm việc; cấp phép hoặc từ chối trong 03 ngày làm
việc từ khi nhận đủ văn bản trả lời. Phối hợp các bước trình, ký để bảo đảm
các mốc và tổng thời hạn công bố.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép kinh doanh và Giấy phép lập cơ sở bán lẻ,
tờ trình hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng
thái xử lý trên hệ thống; trình lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép kinh doanh và Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do; vào sổ, phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một
cửa.
28 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
248 giờ làm việc
24
8. Thủ tục Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (2.000361)
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP; 31 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP.
a) Trường hợp không thuộc điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP: 14 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu
khoản 1 Điều 21 và trường hợp không phải kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ, tờ trình hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống;
trình lãnh đạo Phòng.
68 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
04 giờ
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát
hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ làm việc
112 giờ làm việc
b) Trường hợp thuộc điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP: 31 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu
khoản 1 Điều 21 và trường hợp không phải kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
198 giờ
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
- Tham mưu lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tại
điểm c khoản 3 Điều 8; hoàn thiện hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến (Mẫu số
10); theo dõi, tiếp nhận văn bản của cả hai Bộ (Mẫu số 11). Hai Bộ trả lời
đồng thời trong 14 ngày làm việc theo mốc nhận hồ sơ quy định tại phụ lục;
thời gian lấy ý kiến được tính trong bước này.
- Theo dõi mốc xử lý: giai đoạn xem xét, gửi lấy ý kiến 14 ngày làm việc;
hai Bộ trả lời 14 ngày làm việc; cấp phép hoặc từ chối trong 03 ngày làm
việc từ khi nhận đủ văn bản trả lời. Phối hợp các bước trình, ký để bảo đảm
các mốc và tổng thời hạn công bố.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ, tờ trình hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống;
trình lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát
hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
28 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
248 giờ làm việc
9. Thủ tục Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT) (1.000774)
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP; 44 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP.
a) Trường hợp không thuộc điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP: 30 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu
khoản 1, khoản 2 Điều 21 và khoản 2 Điều 22 theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu kiểm tra điều kiện trong 05 ngày làm việc; phối hợp tổ chức
đánh giá ENT theo khoản 2 Điều 22; theo dõi, tiếp nhận báo cáo đánh giá và
văn bản kết luận của Chủ tịch Hội đồng ENT trong mốc 20 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo phụ lục. Thời gian đánh giá ENT tập trung
182 giờ
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
tại bước này; các công việc đồng thời không cộng cơ học.
- Tổng hợp kết luận ENT; tham mưu để UBND thành phố cấp phép hoặc từ
chối trong 05 ngày làm việc từ khi nhận đủ các văn bản theo nhánh thủ tục.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ, tờ trình hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống;
trình lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát
hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
36 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
b) Trường hợp thuộc điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP: 44 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu
khoản 1, khoản 2 Điều 21 và khoản 2 Điều 22 theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tại
điểm c khoản 3 Điều 8; hoàn thiện hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến (Mẫu số
10); theo dõi, tiếp nhận văn bản của cả hai Bộ (Mẫu số 11). Hai Bộ trả lời
đồng thời trong 14 ngày làm việc theo mốc nhận hồ sơ quy định tại phụ lục;
thời gian lấy ý kiến được tính trong bước này.
- Tham mưu kiểm tra điều kiện trong 05 ngày làm việc; phối hợp tổ chức
đánh giá ENT theo khoản 2 Điều 22; theo dõi, tiếp nhận báo cáo đánh giá và
văn bản kết luận của Chủ tịch Hội đồng ENT trong mốc 20 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo phụ lục. Thời gian đánh giá ENT tập trung
tại bước này; các công việc đồng thời không cộng cơ học.
- Tổng hợp kết luận ENT và đủ văn bản trả lời của Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng; tham mưu để UBND thành phố cấp phép hoặc từ chối trong 05 ngày
làm việc từ khi nhận đủ các văn bản theo nhánh thủ tục.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ, tờ trình hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống;
trình lãnh đạo Phòng.
292 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
04 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Thương mại và Kinh tế số
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát
hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
36 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
352 giờ làm việc
10. Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đối với các trường hợp thay đổi nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1
Điều 24; điều chỉnh giảm diện tích cơ sở bán lẻ (2.000339)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
24, nội dung thay đổi và điều chỉnh giảm diện tích cơ sở bán lẻ theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh, tờ trình hoặc
văn bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên
hệ thống; trình lãnh đạo Phòng.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
02 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào
sổ, phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
12 giờ
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
11. Thủ tục Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất, được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị đến mức
không quá 500 m2 (2.000334)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu Điều
24, điều kiện về diện tích và loại hình cơ sở bán lẻ theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh, tờ trình hoặc
văn bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên
hệ thống; trình lãnh đạo Phòng.
14 giờ
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
02 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào
sổ, phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
12 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
12. Thủ tục Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại (2.000322)
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
34
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
chính công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu
khoản 1, khoản 2 Điều 21 và khoản 2 Điều 22 theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu kiểm tra điều kiện trong 05 ngày làm việc; phối hợp tổ chức
đánh giá ENT theo khoản 2 Điều 22; theo dõi, tiếp nhận báo cáo đánh giá và
văn bản kết luận của Chủ tịch Hội đồng ENT trong mốc 20 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo phụ lục. Thời gian đánh giá ENT tập trung
tại bước này; các công việc đồng thời không cộng cơ học.
- Tổng hợp kết luận ENT; tham mưu để UBND thành phố cấp phép hoặc từ
chối trong 05 ngày làm việc từ khi nhận đủ các văn bản theo nhánh thủ tục.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh, tờ trình hoặc
văn bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên
hệ thống; trình lãnh đạo Phòng.
178 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
thành phố
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào
sổ, phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
40 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
13. Thủ tục Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị (2.002166)
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu
khoản 1, khoản 2 Điều 21 và khoản 2 Điều 22 theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu kiểm tra điều kiện trong 05 ngày làm việc; phối hợp tổ chức
178 giờ
36
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
đánh giá ENT theo khoản 2 Điều 22; theo dõi, tiếp nhận báo cáo đánh giá và
văn bản kết luận của Chủ tịch Hội đồng ENT trong mốc 20 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo phụ lục. Thời gian đánh giá ENT tập trung
tại bước này; các công việc đồng thời không cộng cơ học.
- Tổng hợp kết luận ENT; tham mưu để UBND thành phố cấp phép hoặc từ
chối trong 05 ngày làm việc từ khi nhận đủ các văn bản theo nhánh thủ tục.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh, tờ trình hoặc
văn bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên
hệ thống; trình lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào
sổ, phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
40 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
37
14. Thủ tục Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (2.000665)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu
trường hợp cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cấp lại, tờ trình hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ
thống; trình lãnh đạo Phòng.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
02 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
38
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cấp lại hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ,
phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
12 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
15. Thủ tục Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (1.001441)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu điều
kiện gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ; riêng gia hạn Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ là 05 ngày làm việc.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ gia hạn, tờ trình hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ
thống; trình lãnh đạo Phòng.
32 giờ
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
08 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ gia hạn hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào
sổ, phát hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
16. Thủ tục Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662)
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ nếu không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều
8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP và 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản
3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
a) Trường hợp không thuộc điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP: 14 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
04 giờ
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu hồ
sơ, địa điểm đặt cơ sở bán lẻ và điều kiện để tiếp tục hoạt động theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ, tờ trình hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống;
trình lãnh đạo Phòng.
68 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát
hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ làm việc
b) Trường hợp thuộc điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP: 20 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; lập phiếu hẹn; số hóa, tái sử dụng dữ
liệu và cập nhật hồ sơ trên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Kiểm tra nội dung hồ sơ; phân công chuyên viên thụ lý, tham mưu xử lý;
xác định nhánh giải quyết và mốc thời hạn trên hệ thống.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại và Kinh tế
số
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, khai thác và tái sử dụng dữ liệu; đối chiếu hồ
sơ, địa điểm đặt cơ sở bán lẻ và điều kiện để tiếp tục hoạt động theo Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
- Tham mưu thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ, hợp lệ
trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Tham mưu lấy ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tại
điểm c khoản 3 Điều 8; hoàn thiện hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến (Mẫu số
10); theo dõi, tiếp nhận văn bản của cả hai Bộ (Mẫu số 11). Hai Bộ trả lời
đồng thời trong 14 ngày làm việc theo mốc nhận hồ sơ quy định tại phụ lục;
thời gian lấy ý kiến được tính trong bước này.
- Theo dõi mốc xử lý: giai đoạn xem xét, gửi lấy ý kiến 03 ngày làm việc;
hai Bộ trả lời 14 ngày làm việc; cấp phép hoặc từ chối trong 03 ngày làm
việc từ khi nhận đủ văn bản trả lời. Phối hợp các bước trình, ký để bảo đảm
118 giờ
42
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
các mốc và tổng thời hạn công bố.
- Hoàn thiện dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ, tờ trình hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do; cập nhật hồ sơ, văn bản và trạng thái xử lý trên hệ thống;
trình lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Thương mại và Kinh tế số
Xem xét kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. Nếu hoàn chỉnh: ký nháy,
trình lãnh đạo Sở; nếu chưa hoàn chỉnh: chuyển chuyên viên hoàn thiện
trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Công Thương
Kiểm tra hồ sơ, xem xét và ký tờ trình gửi UBND thành phố kèm dự thảo
kết quả giải quyết; trường hợp chưa đồng ý, chuyển Phòng chuyên môn
hoàn thiện trong thời gian của bước.
04 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Công Thương
Vào sổ, phát hành hồ sơ trình UBND thành phố; chuyển hồ sơ, văn bản điện
tử và hồ sơ giấy theo quy định; chuyển Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Công Thương và chuyển chuyên viên
Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn phòng UBND thành
phố; lãnh đạo UBND thành
phố
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định và ký
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do; vào sổ, phát
hành và chuyển kết quả đã ký cho Bộ phận Một cửa.
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Kiểm tra kết quả đã ký số; xác nhận, cập nhật trạng thái trên hệ thống; trả
kết quả theo hình thức đã đăng ký; lưu hồ sơ và kết quả điện tử để tái sử
dụng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ làm việc
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3349/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3349/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3349/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×