• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3282/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung thương mại quốc tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 08/10/2026 15:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3282/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3282/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3282/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3282/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3282 /QĐ-UBND
Huế, ngày 07 tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP
ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3915/TTr-SCT
ngày 30 tháng 9 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế
(Phần I. Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Công Thương, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC. Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử trước ngày 14/10/2026.
2. Niêm yết, công khai các TTHC liên quan theo hướng dẫn được UBND
thành phố và Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2026.
Thay thế TTHC theo thứ từ từ số 131 đến 147. Mục XX. Lĩnh vực Thương
mại quốc tế, phần A. I. Danh mục 197/240 phương án đơn giản hoá thời gian
giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Phụ lục
kèm theo Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản
hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
Thay thế TTHC số 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 mục III. Lĩnh
vực Thương mại quốc tế, phần I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
Phụ lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý Sở Công Thương.
Thay thế TTHC số 17-21 mục V. Lĩnh vực Thương mại quốc tế, phần A.
Thủ tục hành chính cấp tỉnh Phần 2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; UBND cấp xã Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC
TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3282/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
để thực hiện
quyền phân
phối bán lẻ
hàng hóa
(không bao
gồm các
hàng hóa là
gạo, đường,
vật phẩm đã
ghi hình,
sách báo và
tạp chí)
(2.000255)
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đủ hồ và hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước
ngoài thuộc trường
hợp quy định tại
khoản 1 Điều 9 Nghị
định số
342/2026/NĐ-CP; 27
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy định
tại khoản điểm a
khoản 3 Điều 8 Nghị
định số
342/2026/NĐ-CP.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
2
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
2
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
để thực hiện
quyền nhập
khẩu, quyền
phân phối
bán buôn
các hàng
hóa là dầu
bôi trơn,
mỡ bôi trơn
có nguồn
gốc từ dầu
mỏ
(2.000370)
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 9
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy định
tại điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
3
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
3
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
để thực hiện
quyền phân
phối bán lẻ
các hàng
hóa là gạo;
đường; vật
phẩm ghi
hình; sách,
báo và tạp
chí
(2.000362)
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 9
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy định
tại điểm khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
4
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
4
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
để thực hiện
các dịch vụ
quy định tại
khoản d, đ,
e, g, h, i
Điều 5 Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP
(2.000351)
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 9
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy định
tại điểm a và b khoản
3 Điều 8 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
Không
quy định.
- Luật thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
5
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
áp dụng).
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
5
Cấp lại
Giấy phép
kinh doanh
cho tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
(2.000340 )
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đủ và hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
6
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
6
Điều chỉnh
Giấy phép
kinh doanh
cho tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
(2.000330)
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đủ và hợp lệ hoặc
27 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đủ và hợp lệ
đối với trường hợp
điều chỉnh theo quy
định tại khoản 3
Điều 15 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
7
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
7
Cấp Giấy
phép kinh
doanh đồng
thời với
Giấy phép
lập cơ sở
bán lẻ
(2.000272)
14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đủ và hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước
ngoài không thuộc
trường hợp quy định
tại điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP
hoặc 31 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đủ và
hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
8
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
trường hợp quy định
tại điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP.
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
8
Cấp giấy
phép lập cơ
sở bán lẻ
thứ nhất, cơ
sở bán lẻ
ngoài cơ sở
bán lẻ thứ
nhất thuộc
trường hợp
không phải
thực hiện
thủ tục
kiểm tra
nhu cầu
kinh tế
14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ nếu không
thuộc trường hợp
quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị
định số
342/2026/NĐ-CP; 31
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ nếu thuộc
trường hợp quy định
tại điểm c khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
9
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
(ENT)
(2.000361)
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
9
Cấp giấy
phép lập cơ
sở bán lẻ
ngoài cơ sở
bán lẻ thứ
nhất thuộc
trường hợp
phải thực
hiện thủ tục
kiểm tra
nhu cầu
kinh tế
(ENT)
(1.000774)
30 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ nếu không
thuộc trường hợp
quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị
định số
342/2026/NĐ-CP; 44
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ nếu thuộc
trường hợp quy định
tại điểm c khoản 3
Điều 8 Nghị định số
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
10
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
342/2026/NĐ-CP.
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
10
Điều chỉnh
Giấy phép
lập cơ sở
bán lẻ đối
với các
trường hợp
thay đổi nội
dung quy
định tại các
điểm a, b, c,
d và đ
khoản 1
Điều 24
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
đủ và hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
11
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
Nghị định
số
342/2026/N
Đ-CP; điều
chỉnh giảm
diện tích cơ
sở bán lẻ,
thay đổi địa
điểm của cơ
sở bán lẻ có
diện tích
bán hàng
mới dưới
500m
2
(
2.000339)
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
11
Điều chỉnh
tăng diện
tích bán
hàng của cơ
sở bán lẻ
thứ nhất
trong trung
tâm thương
mại; tăng
diện dích cơ
sở bán lẻ
ngoài cơ sở
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
đủ và hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
12
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
bán lẻ thứ
nhất được
lập trong
trung tâm
thương mại
và không
thuộc loại
hình cửa
hàng tiện
lợi, siêu thị,
siêu thị
mini, đến
mức không
quá 500m
2
(2.000334)
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
12
Điều chỉnh
tăng diện
tích bán
hàng của cơ
sở bán lẻ
thứ nhất
không nằm
trong trung
tâm thương
mại
(2.000322)
30 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
đủ và hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
13
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
13
Điều chỉnh
tăng diện
tích bán
hàng của cơ
sở bán lẻ
khác và
trường hợp
cơ sở ngoài
cơ sở bán lẻ
thứ nhất
30 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
14
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
thay đổi
loại hình
thành cửa
hàng tiện
lợi, siêu thị
mini, siêu
thị
(2.002166)
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
14
Cấp lại
Giấy phép
lập cơ sở
bán lẻ
(2.000665)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Qua thuê dịch
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
phủ quy định
15
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
15
Gia hạn
Giấy phép
lập cơ sở
bán lẻ
(1.001441)
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ
đủ và hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Sở Công
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
của Chính
16
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam
Thương
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
16
Cấp Giấy
phép lập cơ
sở bán lẻ
cho phép cơ
sở bán lẻ
được tiếp
tục hoạt
14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ đủ và hợp lệ nếu
không thuộc trường
hợp quy định tại
điểm c khoản 3 Điều
8 Nghị định số
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
Không
quy định.
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
Cơ quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Cơ quan
thực hiện:
Căn cứ pháp
lý: Nghị
định số
342/2026/N
Đ-CP ngày
03 tháng 9
năm 2026
17
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
động
(2.000662)
342/2026/NĐ-CP và
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ đủ và hợp lệ nếu
thuộc trường hợp
quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị
định số
342/2026/NĐ-CP.
ích.
- Qua thuê dịch
vụ của doanh
nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy
quyền theo quy
định của pháp
luật;
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(nếu đủ điều kiện
áp dụng).
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt
Nam.
Sở Công
Thương
của Chính
phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại
và Luật
Quản lý
ngoại
thương về
hoạt động
mua bán
hàng hóa và
các hoạt
động liên
quan trực
tiếp đến mua
bán hàng
hóa của nhà
đầu tư nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài tại
Việt Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3282/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3282/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3282/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×