• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3305/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 công bố thủ tục hành chính địa chất khoáng sản tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/12/2025 13:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3305/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản; lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3305/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3305/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3305/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN T
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc công bố th tc hành chính nội bộ lĩnh vực địa cht và khoáng
sản; lĩnh vc tài nguyên nước thuộc thm quyền quản lý
của Ủy ban nhân n tnh phố Cần Thơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn c Lut Tchức chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
Căn c Quyết định s 1085/QĐ-TTg ny 15 tháng 9 năm 2022 của Th tướng
Cnh phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính ni btrong
h thống hành chính nhà nưc giai đoạn 2022-2025;
Căn c Nghị quyết s66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 m 2025 ca Chính phv
cơng tnh ct gim, đơn giản a thtục nh cnh ln quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh m 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 9 năm 2025 của B
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công b thtục hành chính sửa
đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và i trưng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục nh chính nội bộ lĩnh
vực địa chất và khoáng sản; lĩnh vc i nguyên nước thuc thm quyền qun
lý của Ủy ban nn dân tnh phố Cần T.
Điều 2. Quyết định này c hiu lc thi hành k t ngày ký. Đồng thời bãi
bỏ các nội dung tương ứng tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Cần Thơ (cũ), tỉnh Hậu Giang, tỉnh Sc Trăng về vic công bố thủ tục hành
chính nội bộ trong h thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ), tỉnh Hậu Giang, tỉnh Sc Trăng.
3305
24
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở ng
nghip và i trưng, Thủ trưởng quan, đơn vliên quan, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân c liên quan chịu trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, HCC, TP.
3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN;
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
1
Khoanh định, phê duyt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
2
Khoanh định, phê duyt, điều chỉnh khu vực không đấu
giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp
phép của Ủy ban nhân dân thành phố
Địa chất và
khoáng sản
3
Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
4
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
5
Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
6
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV
Địa chất và
khoáng sản
7
Lập, phê duyt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
8
Xác định, phê duyt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
Địa chất và
khoáng sản
9
Phê duyt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội
tỉnh
Tài nguyên
nước
10
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo v
nguồn nước
Tài nguyên
nước
11
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo v nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang
bảo v nguồn nước
Tài nguyên
nước
12
Phê duyt vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
Tài nguyên
nước
13
Phê duyt kế hoạch bảo v nước dưới đất
Tài nguyên
nước
3305
24
4
14
Điều chỉnh kế hoạch bảo v nước dưới đất
Tài nguyên
nước
15
Phê duyt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn
chế khai thác nước dưới đất
Tài nguyên
nước
16
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san
lấp
Tài nguyên
nước
17
Điều chỉnh danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp
Tài nguyên
nước
18
Phê duyt vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt đối với công trình c phạm vi vùng bo hộ v sinh
khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương trở lên
Tài nguyên
nước
19
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh
không được san lấp
Tài nguyên
nước
20
Phê duyt, công bố dòng chảy tối thiu trên sông, suối
nội tỉnh
Tài nguyên
nước
21
Điều chỉnh dòng chảy tối thiu trên sông, suối nội tỉnh
Tài nguyên
nước
5
PHẦN II. NI DUNG CTHỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC NH CHÍNH
NỘI B
1. Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Lập hồ sơ
Sở Nông nghip và Môi trường lập hồ theo quy định tại khoản 3 Điều 12
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ, trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh gửi lấy ý kiến các Bộ: Quốc phòng, Công an, Văn ha, Th thao
Du lịch, Dân tộc Tôn giáo, Nông nghip Môi trường, Xây dựng, Công
Thương, Tài chính về kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
- Bước 2: Hoàn thiện hồ sơ và trình phê duyệt
Trong thời gian 15 ngày, k t ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến về kết quả
khoanh định, khoanh định điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, quan được lấy ý kiến phải trả lời bằng
văn bản về nội dung thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của mình. Sau thời hạn
đề nghị cho ý kiến, nếu quan được lấy ý kiến không c văn bản trả lời được
xem như đã đồng ý với kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh.
Trong thời hạn 15 ngày, sau khi nhận được ý kiến các cơ quan c liên quan,
Sở Nông nghip Môi trường tiếp thu, giải trình theo ý kiến gp ý và hoàn thin
hồ đề nghị phê duyt, phê duyt điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyt.
- Bước 3: Phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh
Trong thời hạn 05 ngày m vic, k t ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyt
của Sở Nông nghip Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê
duyt, phê duyt điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản (Quyết định phê duyt, phê duyt điều chỉnh khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được gửi
đến Bộ Nông nghip và Môi trường đ theo dõi, phối hợp quản lý).
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ:
(1) Hồ gửi lấy ý kiến các Bộ: Quốc phòng, Công an, Văn ha, Th thao
Du lịch, Dân tộc và Tôn giáo, Nông nghip Môi trường, Xây dựng, Công
Thương, Tài chính; bao gồm:
- Văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố gửi lấy ý kiến các cơ quan c liên
quan;
6
- Báo cáo kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh khu vc cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản gồm các nội dung
chính như sau:
+ Căn cứ pháp và tài liu làmsở khoanh định, khoanh định điều chỉnh;
+ Nguyên tắc, phương pháp khoanh định, khoanh định điều chỉnh;
+ Kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh;
+ Tổng hợp danh mục các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản (Mỗi khu vực phải c bảng toạ độ các đim khép
gc theo h toạ độ VN-2000, trkhu vực thuộc danh mục mật nhà nước theo
quy định của pháp luật về bảo v bí mật nhà nước);
+ Phụ lục chi tiết kèm theo tả thông tin của tng khu vực đã khoanh định.
- Bản đồ khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản được lập trên nền bản đđịa hình h tọa độ VN-2000, tỷ l t
1:50.000 đến 1:25.000. Đối với các khu vực phức tạp về đối tượng cần bảo v, tỷ
l bản đồ phải được th hin t 1:10.000 đến 1:5.000 hoặc tỷ l lớn hơn.
(2) Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt bao gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyt, phê duyt điều chỉnh khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
- Bảng tổng hợp vic tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý của các cơ quan;
- Báo cáo kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh khu vc cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
- Bản đồ khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản;
- Dự thảo Quyết định phê duyt, phê duyt điều chỉnh khu vc cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời gian hoàn thin trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố phê
duyêt, phê duyt điều chỉnh: 30 ngày, nhận được hồ lấy ý kiến về kết quả
khoanh định, khoanh định điều chỉnh.
- Thời gian phê duyt, phê duyt điu chỉnh: 05 ngày làm vic, k t ngày
nhận đủ hồ sơ trình phê duyt của Sở Nông nghip và Môi trường.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người c thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
7
- quan phối hợp: các Bộ: Quốc phòng, Công an, Văn ha, Th thao
Du lịch, Dân tộc Tôn giáo, Nông nghip Môi trường, Xây dựng, Công
Thương, Tài chính.
g) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định pduyt, phê duyt
điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghip và môi trường.
8
2. Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân
thành phố
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, tổ chức thực hin khoanh định
khu vực, khoanh định điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng
sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghip và Môi trường theo các
tiêu chí quy định tại Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, ban hành quyết định
phê duyt, điều chỉnh khu vực kng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
e) quan/người giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyt, điều chỉnh
khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghip và môi trường.
9
3. Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng sản, cơ quan
chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan quản lý nhà
nước cthẩm quyền hoặc tổ chức, nhân thăm khoáng sản đề nghthu hồi
giấy phép thăm khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân thành phố cấp phép
trong các trường hợp: giấy phép cấp không đúng thẩm quyền hoặc cnội dung
trái quy định của pháp luật; sau 06 tháng, k tngày giấy phép c hiu lực, tổ
chức, nhân thăm khoáng sản không tiến hành thăm dò, tr trường hợp bất
khả kháng; khu vực được phép thăm khoáng sản bị công bố khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thi cấm hoạt động khoáng sản; khi
quan nhà nước c thẩm quyền quyết định thu hồi toàn bộ din tích đất, khu vực
bin đã được cấp giấy phép thăm khoáng sản đ sử dụng vào mục đích khác
theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về bin, pháp luật về tài nguyên,
môi trường bin và hải đảo và quy định khác của pháp lut c liên quan thực hin
gửi hồ đề nghị thu hồi giấy phép thăm khoáng sản kèm theo các tài liu
chứng minh bằng hình thức trực tiếp hoặc qua đường bưu đin đến Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc bản đin tử tng qua Trục liên thông văn bản quốc gia.
- Bước 2: Kiểm tra và thm định hồ sơ
+ Trong thời hạn 20 ngày, Sở Nông nghip Môi trường c văn bản gửi ti
tổ chức, nhân c giấy phép thăm dò khoáng sản thông báo về vic thu hồi giấy
phép thăm dò khoáng sản và yêu cầu vic báo cáo kết quả thực hin trách nhim,
nghĩa vụ trong thăm dò khoáng sản theo giấy phép thăm khoáng sản đã được
cấp cùng đề xuất, kiến nghị về vic thu hồi giấy phép thăm khoáng sản (nếu
có);
+ Trong thời hạn 30 ngày k t ngày nhận được báo cáo của tổ chức, nhân
được cấp giấy phép thăm khoáng sản, Sở Nông nghip và Môi trường c trách
nhim lấy ý kiến bằng văn bản phối hợp với các quan c liên quan đ xác
minh, làm các nội dung đề nghị thu hồi giấy phép thăm khoáng sản, tiến
hành kim tra thực địa; tổ chức làm vic trực tiếp với tchức, nhân c giấy
phép khai thác khoáng sản (trong thời hạn 20 ngày k t ngày văn bản xin ý kiến
của Sở Nông nghip Môi trường được ban hành, quan được lấy ý kiến c
trách nhim trả lời bằng văn bản về các vấn đề c liên quan, thời gian quan
được lấy ý kiến xem xét trả lời không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ);
+ Trong thời hạn 10 ngày k t ngày hoàn thành các công vic nêu trên (lấy
ý kiến bằng văn bản phối hợp với các cơ quan c liên quan đ xác minh, làm
rõ các nội dung đề nghị thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản, tiến hành kim tra
thực địa; tổ chức làm vic trực tiếp với tổ chức, nhân c giy phép khai thác
khoáng sản), Sở Nông nghip và Môi trường c trách nhim tổng hợp hồ sơ trình
đề nghị thu hồi giấy phép thăm khoáng (quy định tại khoản 1 Điều 48 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ) kèm theo dự thảo Quyết
10
định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc văn bản trả lời vvic không thu
hồi giấy phép thăm khoáng sản, trình Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định vic thu hồi hoặc không thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản.
- Bước 3. Ra quyết định và thông báo thu hồi:
+ Trong thời hạn 07 ngày làm vic k t ngày nhận được hồ sơ đề nghthu
hồi giấy phép thăm khoáng sản tSở Nông nghip i trường, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố quyết định vic thu hồi hoặc không thu hồi giấy phép
thăm dò khoáng sản. Trong trường hợp không thu hồi giấy phép thăm dò khoáng
sản thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm vic k t ngày ban hành quyết định thu hồi
giấy phép thăm dò khoáng sản, Sở Nông nghip Môi trường c trách nhim
gửi quyết định và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân được phép thăm
khoáng sản đ nộp lại giấy phép thăm dò khoáng sản đã được cấp và thực hin
các nghĩa vụ c liên quan theo quy định. Ủy ban nhân dân thành phố trách
nhim giám sát vic thực hin.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu đin hoặc bản đin
tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia.
c) Thành phần hồ sơ:
(1) Trường hợp giấy phép cấp không đúng thẩm quyền hoặc c nội dung trái
quy định của pháp luật hoặc sau 06 tháng k t ngày giấy phép c hiu lực, tổ
chức, nhân thăm khoáng sản không tiến hành thăm dò, tr trường hợp bất
khả kháng; thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản lý nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản;
- Văn bản thông báo của tổ chức, nhân thăm khoáng sản đề nghị thu
hồi giấy phép thăm dò khoáng sản (nếu c);
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong thăm dò khoáng sản
của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
thăm dò khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm về đxuất thu hồi giấy
phép thăm dò khoáng sản.
(2) Trường hợp khu vực được phép thăm khoáng sản bị công bố khu
vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản của cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản lý nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản;
- Văn bản thông báo của tổ chức, nhân thăm khoáng sản đề nghị thu
hồi giấy phép thăm dò khoáng sản (nếu c);
11
- Bản sao quyết định phê duyt khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong thăm dò khoáng sản
của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
thăm dò khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm về đxuất thu hồi giấy
phép thăm dò khoáng sản.
(3) Trường hp khi quan nhà nước c thẩm quyền quyết định thu hồi toàn
bộ din tích đất, khu vực bin đã được cấp giấy phép thăm khoáng sản đ sử
dụng vào mục đích khác theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật vbin,
pháp luật về tài nguyên, môi trường bin hải đảo quy định khác của pháp
luật c liên quan; thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản lý nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản;
- Văn bản thông báo của tổ chức, nhân thăm khoáng sản đề nghị thu
hồi giấy phép thăm dò khoáng sản (nếu c);
- Bản sao quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước c thẩm quyền;
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong thăm dò khoáng sản
của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
thăm dò khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm về đề xuất thu hồi giấy
phép thăm dò khoáng sản.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kim tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết
định vic thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản: 60 ngày k t ngày tiếp nhận h
sơ (không tính thời gian xem xét trả lời của cơ quan được lấy ý kiến);
- Thời hn xem xét vic thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản: 07 ngày làm
vic, k t ngày nhận đủ hồ sơ trình thu hồi của Sở Nông nghip và Môi trường;
- Thời hạn gửi quyết định thu hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân: 05 ngày làm vic, k t ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép thăm
dò khoáng sản.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan thanh tra, kim tra
chuyên ngành về địa chất, khoáng sản, quan chuyên môn c chức năng quản
nhà nước vkhoáng sản, quan quản nnước c thẩm quyền hoặc tổ
chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người c thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
12
- Cơ quan được ủy quyền thực hin: Không quy định.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Sở Nông nghip và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi giấy phép
thăm khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố (Mẫu số 23 - Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025).
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghip và Môi trường;
- Thông số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghip Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liu, giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm khoáng sản.
13
Mẫu số 23: Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
.............
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:....../QĐ-UBND
Địa danh......., ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.......
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số … 2025/TT-BNNMT ngày … tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường …………;
Căn cứ Giấy phép thăm khoáng sản số ............... ngày ...... tháng ...... năm ...... của
.………..;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản số …./GP-… ngày … tháng … năm … do
(tên quan cấp giấy phép)cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân).......... đ thăm (tên
khoáng sản) … tại xã/phường/thị trấn …, tỉnh/thành phố …
do thu hồi:
Điều 2. K t ngày Quyết định này c hiu lực, ……….(Tên tổ chức, cá nhân).......... phải
chấm dứt hoạt động thăm khoáng sản theo Giấy phép thăm khoáng sản số..... ngày.....
tháng..... năm ....... và c trách nhim thực hin vic san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công
trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhim thi hành
1. Quyết định này c hiu lực k t ngày ký.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghip Môi trường,
…….(tên tổ chức, nhân)……. và thủ trưởng các cơ quan c liên quan chịu trách nhim thi
hành Quyết định này./.
14
Nơi nhận:
- ….(Tên tổ chức, cá nhân)… (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- .........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
CHỦ TỊCH
15
4. Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng sản, cơ quan
chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan quản lý nhà
nước c thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản đề nghị thu hồi
giấy phép khai thác khoáng sản của Ủy ban nhân dân thành phố cấp phép đối với
các trường hợp: giấy phép cấp không đúng thẩm quyền hoặc cnội dung trái quy
định của pháp luật; khu vực được phép khai thác khoáng sản bị công bố khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; khi
quan nhà nước c thẩm quyền quyết định thu hồi toàn bộ din ch đất, khu vực
bin đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản đ sử dụng vào mục đích khác
theo quy định của pp luật về đất đai, pháp lut về bin, pháp luật về tài nguyên,
môi trường bin và hải đảo và quy định khác của pháp luật c liên quan; tổ chức,
nhân khai thác khoáng sản đã bị quan nhà nước c thẩm quyền xử phạt hành
chính ở mức tối đa và c nhiều tình tiết ng nặng hoặc tước quyền sử dụng giấy
phép khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về xử vi phạm hành
chính, pháp luật về xử phạt hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực địa chất,
khoáng sản mà không khắc phục đầy đủ hậu quả theo quyết định xử phạt; thực
hin gửi hồ đ nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản kèm theo các tài
liu chứng minh bằng hình thức trực tiếp hoặc qua đường bưu đin đến Ủy ban
nhân dân thành phố hoặc bản đin tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia.
- Bước 2: Kiểm tra và thm định hồ sơ
+ Trong thời hạn 20 ngày, Sở Nông nghip và Môi trường c văn bản gửi tới
tổ chức, nhân c giấy phép khai thác khoáng sản thông báo vvic thu hồi giấy
phép khai thác khoáng sn yêu cầu vic báo cáo kết quả thực hin trách nhim,
nghĩa vụ trong khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản đã được
cấp cùng đề xuất, kiến nghị về vic thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản (nếu
có);
+ Trong thời hạn 30 ngày k t ngày nhận được báo cáo của tổ chức, nhân
được cấp giấy phép khai thác khoáng sản, Sở ng nghip và Môi trường c trách
nhim lấy ý kiến bằng văn bản phối hợp với các quan c liên quan đ xác
minh, làm các nội dung đề nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản, tiến
hành kim tra thực địa; tổ chức làm vic trực tiếp với tchức, nhân c giấy
phép khai thác khoáng sản (trong thời hạn 20 ngày k t ngày văn bản xin ý kiến
của quan thẩm định hồ được ban hành, quan được lấy ý kiến c trách
nhim trả lời bằng văn bản về các vấn đc liên quan; thời gian cơ quan được lấy
ý kiến xem xét trả lời không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ);
+ Trong thời hạn 10 ngày k t ngày hoàn thành các công vic (lấy ý kiến
bằng văn bản và phối hợp với các cơ quan c liên quan đ xác minh, làm rõ các
nội dung đề nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản, tiến hành kim tra thực
địa; tổ chức làm vic trực tiếp vi tổ chức, cá nhân c giấy phép khai thác khoáng
16
sản), Sở Nông nghip và Môi trường c trách nhim tổng hợp hồ sơ trình đề ngh
thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản (quy định tại khoản 1 Điều 72 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ), kèm theo dự thảo Quyết
định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản hoặc văn bn trả lời về vic không
thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định vic thu hồi hoặc không thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản.
- Bước 3. Ra quyết định và thông báo thu hồi:
+ Trong thời hạn 07 ngày làm vic k t ngày nhận được hồ sơ đề nghthu
hồi giấy phép khai thác khoáng sản t Sở Nông nghip Môi tờng, Chtịch
Ủy ban nhân dân thành phố quyết định vic thu hồi hoặc không thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản. Trong trường hợp không thu hồi giấy phép khai thác khoáng
sản thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm vic k t ngày ban hành quyết định thu hồi
giấy phép khai thác khoáng sản, Sở Nông nghip Môi trường c trách nhim
gửi quyết định thông báo bằng văn bản cho tổ chức, nhân được phép khai
thác khoáng sản đ nộp lại giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp; thông
báo thực hin nghĩa vụ đng cửa m và các nghĩa vụ c liên quan theo quy định.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh c trách nhim giám sát vic thực hin.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu đin hoặc bản đin
tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia.
c) Thành phần hồ sơ:
(1) Trường hợp giấy phép cấp không đúng thẩm quyền hoặc c nội dung trái
quy định của pháp luật; thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nnước về khoáng sản, cơ quan
quản lý nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản;
- Văn bản thông báo của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản đề nghị thu
hồi giấy phép khai thác khoáng sản (nếu c);
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong khai thác khoáng
sản của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm về đề xuất thu hồi
giấy phép khai thác khoáng sản.
(2) Trường hợp khu vực tận thu khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; thành phần hồ sơ
gồm:
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản lý nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản;
17
- Văn bản thông báo của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản đề nghị thu
hồi giấy phép khai thác khoáng sản (nếu c);
- Bản sao quyết định phê duyt khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong khai thác khoáng
sản của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm vđề xuất thu hồi
giấy phép khai thác khoáng sản.
(3) Trường hơp khi quan nhà nước c thẩm quyền quyết định thu hồi toàn
bộ din tích đất đã được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản đ sử dụng
vào mục đích khác theo quy định pháp luật về đất đai; thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản lý nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản;
- Văn bản thông báo của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản đề nghị thu
hồi giấy phép khai thác khoáng sản (nếu c);
- Bản sao quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước c thẩm quyền;
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong khai thác khoáng
sản của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm vđề xuất thu hồi
giấy phép khai thác khoáng sản.
(4) Trường hợp tchức, nhân khai thác khoáng sản đã bị quan nhà
nước c thẩm quyền xử phạt hành chính mức tối đa hoặc tước quyền sử dụng
giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành
chính, pháp luật về xử phạt hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực địa chất,
khoáng sản mà không khắc phục đầy đủ hậu quả theo quyết định xử phạt, thành
phần hồ sơ gồm:
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản lý nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản;
- Văn bản thông báo của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản đề nghị thu
hồi giấy phép khai thác khoáng sản (nếu c);
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong khai thác khoáng
sản của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm vđề xuất thu hồi
giấy phép khai thác khoáng sản.
18
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kim tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết
định vic thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản: 60 ngày k t ngày tiếp nhận
hồ sơ (không tính thời gian xem xét trả lời của cơ quan được lấy ý kiến);
- Thời hạn xem xét vic thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản: 07 ngày làm
vic, k t ngày nhận đủ hồ sơ trình thu hồi của Sở Nông nghip và Môi trường;
- Thời hạn gửi quyết định thu hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
nhân: 05 ngày làm vic, k t ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép tkhai
thác khoáng sản.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan thanh tra, kim tra
chuyên ngành về địa chất, khoáng sản, quan chuyên môn c chức năng quản
nhà nước vkhoáng sản, quan quản nnước c thẩm quyền hoặc tổ
chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người c thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
- Cơ quan được ủy quyền thực hin: Không quy định.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Sở Nông nghip và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
(Mẫu số 34 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 36/2025/TT-BNNMT ny
02/7/2025).
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghip và Môi trường;
- Thông số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghip và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
19
Mẫu số 34: Quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND TỈNH (THÀNH
PHỐ)……
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
Số:....../QĐ-UBND
Địa danh......., ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ).......………
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số …/2025/NĐ-CP ngày … tháng …… năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số … /2025/TT-BNNMT ngày … tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định vkhai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số ............... ngày ...... tháng ...... năm ...... của
.………..;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy phép khai thác khoáng sản....... số..... ngày..... tháng..... năm.... do
……(Tên cơ quan cấp giấy phép)…… cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân).......... đ khai thác
khoáng sản tại khu vực (mỏ)...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
do thu hồi:……………………………………………………………..
Điều 2. K t ngày Quyết định này c hiu lực, ……….(Tên tổ chức, nhân)..........
phải chấm dứt hoạt động khai thác khoáng sản theo Giấy phép khai thác khoáng sản số.....
ngày..... tháng..... năm ....... và c trách nhim:
1. Thực hin các nghĩa vụ c liên quan đến vic đng cửa mỏ khoáng sản, cải tạo, phục
hồi môi trường theo quy định của pháp luật
71
.
2. Duy trì, bảo v không được tháo dỡ, phá hu các công trình, thiết bị bảo đảm an
toàn mỏ, bảo v môi trường ở khu vực khai thác khoáng sản.
3. Trong thời hạn 06 tháng k t ngày Quyết định này c hiu lực thi hành, phải di
chuyn tài sản của mình của các bên c liên quan ra khỏi khu vực thực hin dự án đầu
khai thác khoáng sản, tr các công trình, thiết bị bảo đảm an toàn mỏ, bảo v môi trường; sau
thời hạn này, tài sản còn lại được xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhim thi hành
1. Quyết định này c hiu lực thi hành k t ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố), Giám đốc Sở Nông nghip và
Môi trường, …….(tổ chức, nhân)……. thủ trưởng các quan c liên quan chịu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- ….(Tên tổ chức, cá nhân)… (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- .........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
20
5. Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng sản, cơ quan
chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan quản lý nhà
nước c thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị
thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản của Ủy ban nhân dân thành phố
cấp phép trong các trường hợp: giấy phép cấp không đúng thẩm quyền hoặc c
nội dung trái quy định của pháp luật; khu vực tận thu khoáng sản bị công b
khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
khi cơ quan nhà nước c thẩm quyền quyết định thu hồi toàn bộ din tích đất đã
được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản đ sử dụng vào mục đích khác
theo quy định pháp luật về đất đai hoặc tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản đã
bị quan nhà nước c thẩm quyền xử phạt hành chính mức tối đa hoặc tước
quyền sử dụng giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về xử
vi phạm hành chính, pháp luật về xử phạt hành vi vi phạm hành chính trong
lĩnh vực địa chất, khoáng sản mà không khắc phục đầy đủ hậu quả theo quyết định
xử phạt thực hin gửi hồ đnghị thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản kèm theo các tài liu chứng minh bằng hình thức trực tiếp hoặc qua đường
bưu đin đến Ủy ban nhân dân thành phố hoặc bản đin tử thông qua Trục liên
thông văn bản quốc gia.
- Bước 2: Kiểm tra và thm định hồ sơ
+ Trong thời hạn 15 ngày, Sở Nông nghip Môi trường c văn bản gửi ti
tổ chức, cá nhân c giấy phép khai thác tận thu khoáng sản thông báo về vic thu
hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản và yêu cầu vic báo cáo kết quả thực
hin trách nhim, nghĩa vụ trong khai thác tận thu khoáng sản theo giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản đã được cấp cùng đề xuất, kiến nghị về vic thu hồi giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản (nếu c);
+ Trong thời hạn 20 ngày k t ngày nhận được báo cáo của tổ chức, nhân
được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, Sở Nông nghip và Môi trường
c trách nhim lấy ý kiến bằng văn bản và phối hợp với các cơ quan c liên quan
đ xác minh, làm các nội dung đề nghị thu hồi giấy phép khai thác tận thu
khoáng sn, tiến hành kim tra thực địa; tổ chức làm vic trực tiếp với tổ chức,
nhân c giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Trong thời hạn 15 ngày (k t
ngày văn bản xin ý kiến của quan thẩm định hồ được ban hành) quan
được lấy ý kiến c trách nhim trả lời bằng văn bản về các vấn đề c liên quan
(thời gian cơ quan được lấy ý kiến xem xét trả lời không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ);
+ Trong thời hn 07 ngày làm vic k t ngày hoàn thành các công vic lấy
ý kiến bằng văn bản phối hợp với các cơ quan c liên quan đ xác minh, làm
rõ các nội dung đnghị thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, tiến hành
kim tra thực địa; tổ chức làm vic trực tiếp với tổ chức, nhân c giấy phép
21
khai thác tận thu khoáng sản, Sở Nông nghip và Môi trường c trách nhim tổng
hợp hồ sơ đề nghị thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (theo quy định
tại khoản 1 Điều 87 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ), kèm theo dthảo quyết định thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
hoặc văn bản trả lời về vic không thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định vic thu hồi giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản.
- Bước 3: Ra quyết định và thông báo thu hồi:
+ Trong thời hạn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được hồ sơ đề nghthu
hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản t Sở Nông nghip Môi trường,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định vic thu hồi hoặc kng thu hồi
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Trong trường hợp không thu hồi giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm vic k t ngày ban hành quyết định thu hồi
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, Sở Nông nghip và Môi trường c trách
nhim gửi quyết định và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân được phép
khai thác tận thu khoáng sản đ nộp lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản đã
được cấp; thông báo thực hin nghĩa vụ đng cửa mỏ các nghĩa vụ c liên quan
theo quy định. Ủy ban nhân dân thành phố c trách nhim giám sát vic thực hin.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu đin hoặc bản đin
tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia.
c) Thành phần hồ sơ:
(1) Trường hợp giấy phép cấp không đúng thẩm quyền hoặc c nội dung trái
quy định của pháp luật; thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép khai thác tn thu
khoáng sản;
- Văn bản thông báo của tổ chức, nhân khai thác tận thu khoáng sản đ
nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản (nếu c);
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong khai thác tận thu
khoáng sn của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm rõ về đề xuất thu
hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
(2) Trường hợp khu vực tận thu khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; thành phần hồ sơ
gồm:
22
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản;
- Văn bản thông báo của tổ chức, nhân khai thác tận thu khoáng sản đề
nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản (nếu c);
- Bản sao quyết định phê duyt khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong khai thác tận thu
khoáng sn của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm rõ về đề xuất thu
hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
(3) Trường hơp khi quan nhà nước c thẩm quyền quyết định thu hồi toàn
bộ din tích đất đã được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản đ sử dụng
vào mục đích khác theo quy định pháp luật về đất đai; thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép khai thác tn thu
khoáng sản;
- Văn bản thông báo của tổ chức, nhân khai thác tận thu khoáng sản đề
nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản (nếu c);
- Bản sao quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước c thẩm quyền;
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong khai thác tận thu
khoáng sn của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm rõ về đề xuất thu
hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
(4) Trường hợp tchức, nhân khai thác khoáng sản đã bị quan nhà
nước c thẩm quyền xử phạt hành chính mức tối đa hoặc tước quyền sử dụng
giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành
chính, pháp luật về xử phạt hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực địa chất,
khoáng sản mà không khắc phục đầy đủ hậu quả theo quyết định xử phạt, thành
phần hồ sơ gồm:
- Văn bản ca cơ quan thanh tra, kim tra chuyên ngành về địa chất, khoáng
sản, cơ quan chuyên môn c chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản, cơ quan
quản nhà nước c thẩm quyền đề nghị thu hồi giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản;
23
- Văn bản thông báo của tổ chức, nhân khai thác tận thu khoáng sản đề
nghị thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản (nếu c);
- Báo cáo kết quả thực hin trách nhim, nghĩa vụ trong khai thác tận thu
khoáng sn của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
đã được cấp;
- Báo cáo kết quả soát, kim tra hồ sơ, tài liu đề xuất thu hồi giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản kèm theo các tài liu xác minh, làm rõ về đề xuất thu
hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Sở Nông nghip và Môi trường kim tra hồ sơ và xác minh, làm
rõ các nội dung liên quan: 35 ngày k t ngày tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định vic thu hồi
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: 07 ngày làm vic k t ngày hoàn thành
vic kim tra hồ sơ và xác minh, làm rõ các nội dung liên quan;
- Thời hạn quyết định vic thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản:
05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyt của Sở Nông nghip
và Môi trường;
- Thời hạn gửi quyết định thu hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
nhân: 05 ngày làm vic, k t ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: quan thanh tra, kim tra
chuyên ngành về địa chất, khoáng sản, quan chuyên môn c chức năng quản
nhà nước vkhoáng sản, quan quản nnước c thẩm quyền hoặc tổ
chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người c thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
- Cơ quan được ủy quyền thực hin: Không quy định.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Sở Nông nghip và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Mẫu số 34 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 36/2025/TT-BNNMT ny
02/7/2025).
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
24
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghip và Môi trường;
- Thông số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghip và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
25
Mẫu số 34: Quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND TỈNH (THÀNH
PHỐ)……
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
Số:....../QĐ-UBND
Địa danh......., ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ).......………
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số …/2025/NĐ-CP ngày … tháng …… năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số … /2025/TT-BNNMT ngày … tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định vkhai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số ............... ngày ...... tháng ...... năm ...... của
.………..;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy phép khai thác khoáng sản....... số..... ngày..... tháng..... năm.... do
……(Tên cơ quan cấp giấy phép)…… cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân).......... đ khai thác
khoáng sản tại khu vực (mỏ)...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
do thu hồi:……………………………………………………………..
Điều 2. K t ngày Quyết định này c hiu lực, ……….(Tên tổ chức, nhân)..........
phải chấm dứt hoạt động khai thác khoáng sản theo Giấy phép khai thác khoáng sản số.....
ngày..... tháng..... năm ....... và c trách nhim:
1. Thực hin các nghĩa vụ c liên quan đến vic đng cửa mỏ khoáng sản, cải tạo, phục
hồi môi trường theo quy định của pháp luật
71
.
2. Duy trì, bảo v không được tháo dỡ, phá huỷ các công trình, thiết bị bảo đảm an
toàn mỏ, bảo v môi trường ở khu vực khai thác khoáng sản.
3. Trong thời hạn 06 tháng k t ngày Quyết định này c hiu lực thi hành, phải di
chuyn tài sản của mình của các bên c liên quan ra khỏi khu vực thực hin dự án đầu
khai thác khoáng sản, tr các công trình, thiết bị bảo đảm an toàn mỏ, bảo v môi trường; sau
thời hạn này, tài sản còn lại được xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhim thi hành
1. Quyết định này c hiu lực thi hành k t ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố), Giám đốc Sở Nông nghip và
Môi trường, …….(tổ chức, nhân)……. thủ trưởng các quan c liên quan chịu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- ….(Tên tổ chức, cá nhân)… (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- .........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
26
6. Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
a) Trình tự thực hiện:
(1) Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV cấp không đúng
thẩm quyền hoặc c nội dung trái quy định của pháp luật hoặc giấy phép khai thác
khoáng sản nhm IV cấp cho tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa
chất khoáng sản, sau 06 tháng k tngày dự án, ng trình sử dụng khoáng sản
ghi trong giấy phép khai thác khoáng sn nhm IV chấm dứt hoạt động hoặc bị
thu hồi giấy chứng nhận đầu hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng đầu
hoặc bị thu hồi giấy phép đầu tư hoặc hợp đồng dự án PPP bị chấm dứt theo quy
định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công
tổ chức được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV không nộp hồ
sơ hợp l đề nghị điều chỉnh giấy phép theo quy định tại đim h khoản 1 Điều 91
của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 cho quan quản nhà nước
c thẩm quyền (quy định tại đim a và d khoản 1 Điều 93 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ), trình tự thực hin như sau:
- Bước 1: Trong thời hạn không quá 30 ngày, k t ngày phát hin hoặc nhận
được thông báo đối với các trường hợp nêu trên, quan chuyên môn về địa chất,
khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân thành phố c trách nhim chủ trì, phối hợp với
quan c liên quan xác minh, làm các nội dung không đúng thẩm quyền hoặc
trái quy định của pháp luật; tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
hồ sơ thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV theo quy định tại khoản 5
Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ.
- Bước 2: Trong thời hạn không q07 ngày làm vic, k t ngày nhận được
hồ trình thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố ban hành quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm vic, k t ngày Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định thu hồi giấy phép khai thác
khoáng sản nhm IV, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố c trách nhim thông báo công khai vic thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản nhm IV trên Cổng thông tin đin tử của Ủy ban nhân dân
thành phố, đồng thời c văn bản thông báo chấm dứt hiu lực của giấy phép khai
thác khoáng sản nhm IV bị thu hồi yêu cầu tổ chức, nhân khai thác khoáng
sản thực hin nghĩa vụ đng cửa mỏ khoáng sản các nghĩa vụ khác c liên quan
giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV chấm dứt hiu lực.
(2) Trường hợp khu vực được phép khai thác bcông bố khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản hoặc khi cơ quan
nhà nước c thẩm quyền quyết định thu hồi toàn bộ din tích đất đã được cấp giấy
phép khai thác khoáng sản nhm IV đ sử dụng vào mục đích khác theo quy định
của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật c liên quan (quy định tại
đim b đim c khoản 1 Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ); trình tự thực hin như sau:
27
- Bước 1: Trong thời hạn không quá 20 ngày, k t ngày quan c thẩm
quyền công bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản hoặc thu hồi toàn bộ din tích đất hoạt động khoáng sản đối với
trường hợp nêu trên, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố c trách nhim tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố hthu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV theo quy định
tại khoản 5 Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Bước 2: Trong thời hạn không q07 ngày làm vic, k t ngày nhận được
hồ trình thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố ban hành quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm vic, k t ngày Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định thu hồi giấy phép khai thác
khoáng sản nhm IV, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố c trách nhim thông báo công khai vic thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản nhm IV trên Cổng thông tin đin tử của Ủy ban nhân dân
thành phố, đồng thời c văn bản thông báo chấm dứt hiu lực của giấy phép khai
thác khoáng sản nhm IV bị thu hồi yêu cầu tổ chức, nhân khai thác khoáng
sản thực hin nghĩa vụ đng cửa mỏ khoáng sản các nghĩa vụ khác c liên quan
giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV chấm dứt hiu lực.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu đin hoặc bản đin
tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia.
c) Thành phần hồ sơ:
(1) Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV cấp không đúng
thẩm quyền hoặc c nội dung trái quy định của pháp luật; thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình hoặc Phiếu trình về do, kết quả rà soát, kim tra hồ sơ, tài liu
c liên quan đề xuất vic thu hồi hoặc không thu hồi giấy phép khai thác khoáng
sản nhm IV;
- Văn bản thông báo của tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 93
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Biên bản, tài liu xác minh, làm các nội dung không đúng thẩm quyền
hoặc trái quy định của pháp luật;
(2) Trường hợp khu vực được phép khai thác bị công bố khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; thành phần hồ sơ
gồm:
- Tờ trình hoặc Phiếu trình về do, kết quả rà soát, kim tra hồ sơ, tài liu
c liên quan đề xuất vic thu hồi hoặc không thu hồi giấy phép khai thác khoáng
sản nhm IV;
- Bản sao quyết định phê duyt khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
28
(3) Trường hp khi quan nhà nước c thẩm quyền quyết định thu hồi toàn
bộ din tích đất đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV đ sử dụng
vào mục đích khác theo quy định của pháp luật về đất đai quy định khác của
pháp luật c liên quan; thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình hoặc Phiếu trình về do, kết quả rà soát, kim tra hồ sơ, tài liu
c liên quan đề xuất vic thu hồi hoặc không thu hồi giấy phép khai thác khoáng
sản nhm IV;
- Bản sao quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước c thẩm quyền;
(4) Trường hợp đối với giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV cấp cho tổ
chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản, sau 06 tháng
k t ngày dự án, công trình sử dụng khoáng sản ghi trong giấy phép khai thác
khoáng sản nhm IV chấm dứt hoạt động hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đầu
hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc bị thu hồi giấy phép đầu tư
hoặc hợp đồng dự án PPP bị chấm dứt theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu
tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư mà tổ chức được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhm IV không nộp hồ hợp l đnghị điều chỉnh giấy
phép theo quy định tại đim h khoản 1 Điều 91 của Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ cho quan quản lý nhà nước c thẩm quyền;
thành phần hgồm Tờ trình hoặc Phiếu trình về do, kết quả rà soát, kim tra
hồ sơ, tài liu c liên quan và đề xuất vic thu hồi hoặc không thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản nhm IV.
d) Thời hạn giải quyết:
(1) Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV cấp không đúng
thẩm quyền hoặc c nội dung trái quy định của pháp luật hoặc giấy phép khai thác
khoáng sản nhm IV cấp cho tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa
chất khoáng sản, sau 06 tháng k tngày dự án, ng trình sử dụng khoáng sản
ghi trong giấy phép khai thác khoáng sn nhm IV chấm dứt hoạt động hoặc bị
thu hồi giấy chứng nhận đầu hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng đầu
hoặc bị thu hồi giấy phép đầu tư hoặc hợp đồng dự án PPP bị chấm dứt theo quy
định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công
tổ chức được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV không nộp hồ
sơ hợp l đề nghị điều chỉnh giấy phép theo quy định tại đim h khoản 1 Điều 91
của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 cho quan quản nhà nước
c thẩm quyền (quy định tại đim a và d khoản 1 Điều 93 Nghị định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ):
- Thời hạn kim tra hồ và xác minh, làm rõ và trình Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân thành phố quyết định: 30 ngày, k t ngày phát hin hoặc nhận được thông
báo đối với các trường hợp nêu trên;
- Thời hạn ban hành quyết định: 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được hồ
trình thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV của quan chuyên môn
về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân thành phố;
29
- Thời hạn thông báo công khai trên Cổng thông tin đin tử của Uỷ ban nhân
dân thành phố c văn bản thông báo cho tổ chức, nhân: 05 ngày làm vic,
k t ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV.
(2) Trường hợp khu vực được phép khai thác bcông bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản hoặc khi cơ quan
nhà nước c thẩm quyền quyết định thu hồi toàn bộ din tích đất đã được cấp giấy
phép khai thác khoáng sản nhm IV đ sử dụng vào mục đích khác theo quy định
của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật c liên quan (quy định tại
đim b đim c khoản 1 Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ):
- Thời hạn tổng hợp trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định:
20 ngày, kt ngày quan c thẩm quyền công bkhu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản hoặc thu hồi toàn bộ
din tích đất hoạt động khoáng sản đối với trường hợp nêu trên;
- Thời hạn ban hành quyết định: 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được hồ
trình thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV của quan chuyên môn
về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân thành phố;
- Thời hạn thông báo công khai trên Cổng thông tin đin tử của Uỷ ban nhân
dân thành phố c văn bản thông báo cho tổ chức, nhân: 05 ngày làm vic,
k t ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhm IV.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về địa
chất khoáng sản; tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người c thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
- Cơ quan được ủy quyền thực hin: Không quy định.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Sở Nông nghip và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản nhm IV thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (Mẫu số 34 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
36/2025/TTBNNMT ngày 02/7/2025).
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
30
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghip và Môi trường;
- Thông số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghip và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
31
Mẫu số 34: Quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND TỈNH (THÀNH
PHỐ)……
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
Số:....../QĐ-UBND
Địa danh......., ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ).......………
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số …/2025/NĐ-CP ngày … tháng …… năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số … /2025/TT-BNNMT ngày … tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định vkhai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số ............... ngày ...... tháng ...... năm ...... của
.………..;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy phép khai thác khoáng sản....... số..... ngày..... tháng..... năm.... do
……(Tên cơ quan cấp giấy phép)…… cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân).......... đ khai thác
khoáng sản tại khu vực (mỏ)...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
do thu hồi:……………………………………………………………..
Điều 2. K t ngày Quyết định này c hiu lực, ……….(Tên tổ chức, nhân)..........
phải chấm dứt hoạt động khai thác khoáng sản theo Giấy phép khai thác khoáng sản số.....
ngày..... tháng..... năm ....... và c trách nhim:
1. Thực hin các nghĩa vụ c liên quan đến vic đng cửa mỏ khoáng sản, cải tạo, phục
hồi môi trường theo quy định của pháp luật
71
.
2. Duy trì, bảo v không được tháo dỡ, phá huỷ các công trình, thiết bị bảo đảm an
toàn mỏ, bảo v môi trường ở khu vực khai thác khoáng sản.
3. Trong thời hạn 06 tháng k t ngày Quyết định này c hiu lực thi hành, phải di
chuyn tài sản của mình của các bên c liên quan ra khỏi khu vực thực hin dự án đầu
khai thác khoáng sản, tr các công trình, thiết bị bảo đảm an toàn mỏ, bảo v môi trường; sau
thời hạn này, tài sản còn lại được xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhim thi hành
1. Quyết định này c hiu lực thi hành k t ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố), Giám đốc Sở Nông nghip và
Môi trường, …….(tổ chức, nhân)……. thủ trưởng các quan c liên quan chịu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- ….(Tên tổ chức, cá nhân)… (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- .........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
32
7. Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip Môi trường thực hin lập, trình Ủy ban nhân
dân thành phxem xét, quyết định phê duyt kế hoạch đấu giá quyền khai thác
khoáng sản.
- Bước 2: Chậm nhất 15 ngày, k t ngày được Ủy ban nhân dân thành phố
phê duyt, kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải được đăng tải công
khai trên Cổng thông tin đin tử của y ban nhân dân thành phố nơi c khoáng
sản đối với khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò, khai thác khoáng
sản của Ủy ban nhân dân thành ph.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn lập, phê duyt kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản:
Không quy định;
- Thời hạn công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản: Chậm
nhất 15 ngàym vic.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyt kế hoạch
đấu giá quyền khai thác khoáng sản của Ủy ban nhân dân thành phố.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghip và môi trường.
33
8. Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm ng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip Môi trường giao đơn vị sự nghip trực thuộc
Sở thực hin nhim vxác định chi phí đánh gtiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm khoáng sản phải hoàn trả (đơn vị sự nghip này gọi Đơn vị xác định
chi phí phải hoàn trả).
Đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả c th tự thực hin nhim vụ xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
hoặc thuê tổ chức c chức năng, nhim vụ về điều tra cơ bản địa chất về khoáng
sản, thăm khoáng sản đ thực hin xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả.
- Bước 2: Đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả thu thập số liu, tài liu, khảo
sát thực tế, tổ chức hội thảo k thuật và lập, hoàn thin báo cáo kết quả xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
gửi Sở Nông nghip và Môi trường.
- Bước 3: Sở Nông nghip và Môi tờng thẩm định kết quả xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm khoáng sản phải hoàn trả lấy ý
kiến bằng văn bản của các đơn vị chuyên môn c liên quan cùng cấp; tổ chức hội
nghị lấy ý kiến gp ý (nếu cần), tổng hợp hồ sơ trình Hội đồng thẩm định đ thẩm
định báo cáo xác định chi phí phải hoàn trả.
- Bước 4: Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, chi phí thăm khoáng sản phải hoàn trả tổ chức họp, thẩm định hồ
xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm khoáng sản
phải hoàn trả.
- Bước 5: Đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả hoàn thin htheo kết
luận của Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, chi phí thăm khoáng sản phải hoàn trả, gửi Sở Nông nghip Môi trường
tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt kết quả xác định
chi phí hoàn trả.
- Bước 6: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyt kết quả xác
định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm khoáng sản phải hoàn
trả.
* Vic xác định, thẩm định, phê duyt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả được thực hin đồng
thời với quá trình tiếp nhận, thẩm định hồ cấp phép khai thác khoáng sản.
Trường hợp vic xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm khoáng
sản phức tạp, kéo dài, tổ chức, cá nhân được phép thực hin bảo lãnh ngân hàng
hoặc ký quỹ theo số tin tạm tính do Sở Nông nghip Môi trường thông o
làm sở đ Ủy ban nhân dân thành phố cấp giấy phép khai thác khoáng sản theo
quy định. Tiền ký quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng được hoàn trả sau khi tổ chức,
34
nhân hoàn thành nghĩa vụ hoàn trả chi phí đánh gtiềm năng khoáng sn, chi phí
thăm dò khoáng sản theo quyết định phê duyt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ:
- Báo cáo kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả;
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, chi pthăm dò khoáng sản phải hoàn trả (Mẫu số 02 - Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025);
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Hội đồng thẩm định kết quả xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi pthăm dò khoáng sản phải hoàn trả;
- Tờ trình hoặc phiếu trình của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả;
- Dự thảo quyết định phê duyt báo cáo kết quả c định chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả.
d) Thời hạn giải quyết: Thực hin đồng thời với quá trình tiếp nhận, thẩm
định, phê duyt hồ sơ cấp phép khai thác khoáng sản.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị sự nghip trực thuộc
Sở Nông nghip Môi trường được giao thực hin nhim vxác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người c thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
- Cơ quan được ủy quyền thực hin: Không quy định.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Sở Nông nghip và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyt kết quả
xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố (Mẫu số 05 - Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 38/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025).
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 02 - Phụ lục I: Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết quả xác định
chi phí phải hoàn trả (ban hành kèm theo Thông số 38/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025).
35
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghip và môi trường;
- Thông số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 quy định về phương
pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm khoáng sản phải
hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyt chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định,
phê duyt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong
đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
36
Mẫu số 05: Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước
đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND TỈNH
(THÀNH PHỐ)……
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../QĐ-UBND
Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả
đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc
……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông số ....../2025/TT-BNNMT ngày … tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong
hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong
đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày …… tháng …… năm của ……(Cơ
quan cấp giấy phép)…… cấp cho……(Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép)……….;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng thm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, chi phí thăm khoáng sản phải hoàn trả đối với mỏ ……..(tên mỏ khoáng sản).......
tại khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… lập ngày …… tháng ……
năm ……;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường …... tại Tờ trình (Phiếu trình)
số ……/…… ngày …… tháng …… năm 20….. về việc trình phê duyệt kết quả xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm khoáng sản phải hoàn trả của mỏ ……(tên mỏ
khoáng sản)...... tại khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm
dò khoáng sản phải hoàn trả của ……(tên mỏ khoáng sản) ...... tại khu vực ...... thuộc ……(tên
cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày ……
tháng …… năm …… của ……(Tên cơ quan cấp giấy phép)…… cấp cho ……(Tên tổ chức,
nhân được cấp giấy phép)…… với tổng số tiền là: …… đồng (số tiền viết bằng chữ).
Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá nhân phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản)……….. c trách nhim nộp toàn bộ số tiền nêu tại Điều 1 của Quyết định
37
này vào Tài khoản số ...... của ……………(Tên đơn vị xác định chi phí phải hoàn
trả) …………… thuộc .......... mở tại Kho bạc nhà nước ………(Tên Kho bạc nhà ớc nơi đơn
vị xác định chi phí phải hoàn trả mỏ tài khoản)……. theo quy định.
Điều 3. Quyết định này c hiu lực thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân …… (Tên tỉnh (thành phố))…….; Giám đốc các Sở:
Nông nghip và Môi trường, Tài chính; Giám đốc (Thủ trưởng) ……ơn vị xác định chi phí
phải hoàn trả)……; ……(Tên tổ chức, nhân phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm khoáng sản)…… Thủ trưởng các quan, đơn vị c liên quan chịu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghip và Môi trường;
- Kho bạc nhà nước khu vực …… (đ phối
hợp);
- Lưu: VT, ĐCKS (12).
CHỦ TỊCH
38
9. Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip và Môi trường tổ chức xác định, điều chỉnh phân
vùng chức năng đối với các nguồn nước mặt nội tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghip Môi trường gửi lấy ý kiến các Sở: Công
Thương, Xây dựng, Văn ha, Th thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp và các
cơ quan, đơn vị c liên quan về kết quả phân vùng chức năng nguồn nước.
- Bước 3: Sở Nông nghip và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình, hoàn
chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyt, điều chỉnh chức năng nguồn
nước mặt nội tỉnh.
- Bước 5: Trong thời hạn 14 ngày, k t ngày phê duyt, điều chỉnh phân
vùng chức năng nguồn nước, Ủy ban nhân dân thành phố theo thẩm quyền công
bố, đăng tải quyết định phê duyt, điều chỉnh phân vùng chức năng nguồn nước
trên Cổng thông tin đin tử của Ủy ban nhân dân thành phố.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt/điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ny 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghip và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyềnsửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
39
10. Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân
dân cấp xã lập Danh mc nguồn nước phải lập hành lang bảo v trên địa bàn.
- Bước 2: Sở Nông nghip và Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công
Thương, Sở Xây dựng, các sở, ngành c liên quan về Danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo v. Hlấy ý kiến theo quy định tại đim a khoản 3 Điều
26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Sở Nông nghip Môi trường hoàn thin hồ sơ Danh mc trình
Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyt Danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo v.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày k t ngày phê duyt, Sở Nông
nghip và Môi trường tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo v trên các phương tin thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin đin
tử của Sở Nông nghip và Môi trường, thông báo và niêm yết công khai tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi c nguồn nước phải lập hành lang bảo v.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ trình, phê duyệt:
- Tờ trình phê duyt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo v, bao
gồm các nội dung chính sau: thuyết minh về vic lựa chọn các nguồn nước phải
lập hành lang bảo v; sở xác định chức năng của tng hành lang bảo v; q
trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- Dự thảo Quyết định phê duyt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo v;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến gp ý của các cơ quan, đơn vị c liên quan;
- Tài liu khác c liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo v.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
40
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 quy định chi tiết
thi hành mt số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghip và Môi trường.
41
11. Điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn
nước hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip Môi trường soát, đánh giá lập Danh mục
nguồn nước phải lập hành lang bảo v trên địa bàn cần điều chỉnh hoặc các nguồn
nước phải điều chỉnh phạm vi hành lang.
- Bước 2: Sở Nông nghip Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công
Thương, Sở Xây dựng và các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã c liên quan về
vic điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo v hoặc điều chỉnh
phạm vi hành lang bảo v nguồn nước. Hồ sơ lấy ý kiến theo quy định tại đim a
khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Sở Nông nghip và Môi trường hoàn thin hồ sơ điều chỉnh Danh
mục nguồn nước phải lập hành lang bảo v hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang
bảo v nguồn nước trên địa bàn trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê
duyt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh Danh
mục nguồn nước phải lập hành lang bảo v hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang
bảo v nguồn nước.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày k t ngày phê duyt, Sở Nông
nghip Môi trường c trách nhim tổ chức công bố điều chỉnh Danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo v hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo v nguồn
nước trên các phương tin thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin đin
tử của Sở Nông nghip và Môi trường, thông báo và niêm yết công khai tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi c nguồn nước phải lập hành lang bảo v.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ trình, phê duyệt:
- Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo v;
Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo v bao
gồm các nội dung chính sau: Thuyết minh về vic lựa chọn các nguồn nước phải
lập hành lang bảo v; sở xác định chức năng của tng hành lang bảo v; quá
trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo v;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến gp ý của các cơ quan, đơn vị c liên quan;
- Tài liu khác c liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
42
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo v
hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo v nguồn nước.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghip và Môi trường.
43
12. Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với
công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên cơ sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của tổ chức, nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 và hin trạng sử dụng đất, Sở Nông nghip
và Môi trường nơi c công trình khai thác tổ chức xác định phạm vi vùng bảo hộ
v sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được giấy phép
khai thác tài nguyên nước, Sở Nông nghip và Môi trường trình y ban nhân dân
thành phố phê duyt vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công
trình.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định phê duyt vùng
bảo hộ v sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm vic, k t ngày c quyết định phê
duyt vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Ủy ban nhân dân thành
phố chỉ đạo Sở Nông nghip và Môi trường tổ chức vic công bố trên các pơng
tin thông tin đại chúng, trang thông tin đin tử của địa phương gửi Ủy ban
nhân dân cấp xã c liên quan tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ v sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Thời gian trình, phê duyt vùng bảo hộ v sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt của công trình:10 ngày làm vic (kt ngày nhận được
giấy phép khai thác tài nguyên nước).
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
44
nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghip và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
45
13. Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip Môi trường tổ chức thực hin vic điều tra,
thống kê, tổng hợp thông tin, số liu và xây dựng dự thảo kế hoạch bảo v nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghip Môi trường gửi lấy ý kiến bằng văn bản đến
Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và đại din một số tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về Dự thảo
kế hoạch bảo v nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghip và Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch bảo
v nước dưới đất trên cơ sở ý kiến của các cơ quan, đơn vị và gửi lấy ý kiến của
Cục Quản lý tài nguyên nước.
- Bước 4: Sở Nông nghip và Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch bảo
v nước dưới đất trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyt Kế hoạch bảo v
nước dưới đất trên địa bàn thành phố.
- Bước 6: Sở Nông nghip Môi trường cập nhật Kế hoạch bảo v nước
dưới đất vào H thống thông tin, sở dữ liu tài nguyên nước quốc gia trong
vòng 07 ngày sau khi được phê duyt và tổ chức thực hin.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch bảo v nước dưới đất
trên địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Kế hoạch bảo v nước dưới đất phải phù hợp với quy hoạch tổng hợp lưu
vực sông liên tỉnh; phải phù hợp với phương án khai thác, sử dụng, bảo vtài
nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch
tỉnh.
- Xác định được phạm vi các khu vực, tầng chứa nước bị suy thoái, cạn kit,
ô nhiễm nguyên nhân gây ra; phương án tổ chức thực hin các giải pháp khoanh
định hoặc đưa ra khỏi vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương
án khai thác nước dưới đất; khu vực cần bsung nhân tạo nước dưới đất; giải
46
pháp bảo v chất lượng nguồn nước dưới đất. Ưu tiên bảo v, phục hồi các tầng
chứa nước khai thác chính, các tầng chứa nước được khai thác đ cấp nước sinh
hoạt.
- Vic lập kế hoạch bảo v nước dưới đất phải dựa trên skết quđiều
tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất; thông tin, sliu quan trắc tài nguyên nước
dưới đất của mạng quan trắc tài nguyên nước dưới đất, tại công trình khai thác
nước dưới đất các thông tin, số liu c liên quan khác t H thống thông tin,
cơ sở dữ liu tài nguyên nước quốc gia (nếu c).
Trường hợp thông tin, số liu chưa đảm bảo làm cơ sở lập kế hoạch bảo v
nước ới đất thì Ủy ban nhân dân thành phố quyết định vic bsung ng c
điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất đ phục vụ lập kế hoạch bảo v nước
dưới đất.
- Kế hoạch bảo v nước dưới đất phải đồng bộ, phù hợp với nguồn lực, giải
pháp thực hin; bảo đảmnh khả thi và hiu quả trong trin khai thực hin.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghip và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
47
14. Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip và Môi trường tổ chức soát kế hoạch bảo v
nước dưới đất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả soát kiến nghị
điều chỉnh kế hoạch bảo v nước dưới đất trên địa bàn tỉnh (nếu c) theo định kỳ
(05 năm) hoặc trong trường hợp cần thiết.
- Bước 2: Sở Nông nghip Môi trường gửi lấy ý kiến bằng văn bản đến
các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và đi din một
số tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về dự
thảo điều chỉnh kế hoạch bảo v nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghip và Môi trường hoàn chỉnh dự thảo điều chỉnh Kế
hoạch bảo v nước dưới đất trên cơ sở ý kiến của các cơ quan, đơn vị và gửi lấy
ý kiến của Cục Quản lý tài nguyên nước.
- Bước 4: Sở Nông nghip và Môi trường hoàn chỉnh dự thảo điều chỉnh Kế
hoạch bảo v nước dưới đất trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyt điều chỉnh Kế
hoạch bảo v nước dưới đất trên địa bàn thành phố.
- Bước 6: Sở Nông nghip và Môi trường cập nhật điều chỉnh kế hoạch bo
v nước dưới đất vào H thống thông tin, cơ sở dữ liu tài nguyên nước quốc gia
trong vòng 07 ngày sau khi được phê duyt và tổ chức thực hin.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Điều chỉnh Kế hoạch bảo v
nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- C sđiều chỉnh của quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh hoặc
phương án khai thác, sử dụng, bảo v tài nguyên nước, phòng, chống khắc phục
tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh làm thay đổi bản về định hướng
khai thác, sử dụng và bảo v tài nguyên nước dưới đất;
- C biến động lớn vnguồn nước dưới đất trên địa bàn tỉnh do ảnh hưởng
của các yếu tố tự nhiên, nhân tạo.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
48
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2023 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghip và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
49
15. Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip Môi trường xây dựng hồ phê duyt, điều
chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương án, lộ trình t
chức thực hin vic cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bước 2: Sở Nông nghip và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến về hồ sơ phê
duyt, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất bằng văn bản
tới các cơ quan, đơn vị liên quan, bao gồm:
+ Các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế và các sở, ban, ngành khác c liên
quan;
+ y ban nhân dân cấp cphạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất;
+ Đại din cộng đồng dân cư c phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất;
+ Các tổ chức, nhân c công trình khai thác nước dưới đất nằm trong
phương án.
Hồ lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số
53/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến c trách nhim trả
lời bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày k t ngày nhận được hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghip và Môi trường hoàn thin hồ sơ trên cơ sở ý kiến
gp ý của các đơn vị, quan, tổ chức, cá nhân báo cáo Ủy ban nhân dân thành
phố tổ chức hội đồng thẩm định với sự tham gia của các sở, ban, ngành c liên
quan và các chuyên gia, nhà khoa học về tài nguyên nước.
- Bước 5: Sở Nông nghip và Môi trường hoàn thin hồ theo ý kiến hội
đồng thẩm định gửi hồ kèm theo Báo cáo tiếp thu, gii trình đến Sở Nông
nghip và Môi trường các địa phương liền kề c liên quan và Bộ Nông nghip
Môi trường đ lấy ý kiến gp ý bằng văn bản.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 30 ngày kt ngày nhận đủ hồ sơ, Sở
Nông nghip Môi trường các địa phương liền kề c liên quan Bộ Nông
nghip và Môi trường c trách nhim trả lời bằng văn bản.
- Bước 7: Sở Nông nghip và Môi trường hoàn thin hồ sơ theo ý kiến gp
ý, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyt.
- Bước 8: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyt, điều chỉnh vùng
cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bước 9: Trong thời hạn 20 ngày k t ngày c Quyết định phê duyt, điều
chỉnh Sở Nông nghip và Môi trường c trách nhim tổ chức công bố Danh mục
vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất phương án, lộ trình tổ chức
50
thực hin vic cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất trên các phương tin thông
tin đi chúng và gửi đ đăng tải lên Cổng thông tin đin tử của Ủy ban nhân dân
thành phố; thông báo tới Ủy ban nhân dân cấp xã nơi c vùng cấm, vùng hạn chế
khai thác nước dưới đất; thông báo tới các tổ chức, nhân c liên quan đ tổ
chức thực hin, đồng thời gửi Bộ Nông nghip và Môi trường đ tổng hợp.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ trình, phê duyệt:
- Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định phê duyt;
Tờ trình phải bao gồm các nội dung chính sau đây: quá trình tổ chức thực
hin; thuyết minh về căn cứ, kết quả khoanh định; thuyết minh phương án, lộ trình
tổ chức thực hin vic cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất đối với tng khu vực,
tng công trình nằm trong vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
vic tiếp thu, giải trình các ý kiến gp ý;
- Dự thảo Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo phương án, lộ trình tổ chức thực hin vic cấm, hạn chế khai thác
nước dưới đất;
- Báo cáo thuyết minh kết qukhoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất. Báo cáo thuyết minh phải luận chứng, thuyết minh rõ về căn
cứ đ khoanh định, phạm vi khoanh định vùng cấm, ng hạn chế khai thác nước
dưới đất.
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý, bản chụp văn bản gp ý của
Bộ Nông nghip và Môi trường, các đơn vị c liên quan;
- Tài liu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện:
- Thời gian các quan, tchức, nhân cho ý kiến: 30 ngày, k t ngày
nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ Nông nghip và Môi trường cho ý kiến: không quá 30 ngày,
k t ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt/điều chỉnh Danh mục vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới
đất.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
51
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghip và Môi trường.
52
16. Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tnh không được san lấp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip và Môi trường chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân
dân cấp xã lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghip và Môi trường gửi lấy ý kiến gp ý của Sở Công
Thương, Sở Xây dựng, Sở Văn ha, Th thao và Du lịch, Sở, ngành, Ủy ban nhân
dân cấp c liên quan về hồ xây dựng Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh
không được san lấp.
Hồ sơ gửi lấy ý kiến theo quy định tại đim a khoản 2 Điều 57 Nghị định số
53/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Sở Nông nghip và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến
gp ý của các cơ quan, tổ chức và hoàn thin Hồ sơ.
- Bước 4: Sở ng nghip và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
đ trình lấy ý kiến Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trước khi phê duyt.
- Bước 5: Căn cứ vào Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Sở Nông
nghip Môi trường hoàn thin hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt
Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- Bước 6: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt Danh mục hồ, ao, đầm, phá
nội tỉnh không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- ớc 7: Trong thời hạn 15 ngày k t ngày c Quyết định phê duyt, Sở
Nông nghip Môi trường công bố Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng ti lên cổng thông tin đin tử của Ủy ban
nhân dân thành phố và cập nhật vào H thống thông tin, cơ sở dữ liu tài nguyên
nước quốc gia.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ trình, phê duyệt:
- Tờ trình phê duyt Danh mục hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không được san lp;
- Dự thảo Quyết định phê duyt Danh mục hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không
được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh vic lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp;
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân thành phố;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến gp ý, kèm theo bản chụp các ý
kiến gp ý;
- Các tài liu khác liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
53
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: y ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghip và Môi trường.
54
17. Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Định kỳ (05 năm một lần) hoặc trong trường hợp cần thiết, Sở
Nông nghip Môi trường soát, lập danh mục các hồ, ao, đầm, pđiều chỉnh
bổ sung vào Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã phê duyt.
Riêng đối với trường hợp điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục: trên sở đề
xuất của các Sở, ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghip Môi
trường lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ,
ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp đã phê duyt.
- Bước 2: Sở Nông nghip và Môi trường gửi lấy ý kiến gp ý của Sở Công
thương, Sở Xây dựng, Sở Văn ha, Th thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi c hồ, ao, đầm, phá đề xuất đưa ra khỏi danh mc và cơ quan, tổ chức c liên
quan về hđề nghị điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được
san lấp.
- Bước 3: Sở Nông nghip và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến
gp ý của các cơ quan, tổ chức và hoàn thin hồ sơ.
- Bước 4: Sở ng nghip và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
đ trình lấy ý kiến Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trước khi phê duyt.
- Bước 5: Căn cứ vào Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Sở Nông
nghip Môi trường hoàn thin hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt
Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
trên địa bàn thành phố.
- Bước 6: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt Quyết định điều chỉnh Danh
mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp trên địa bàn thành phố.
- ớc 7: Trong thời hạn 15 ngày k t ngày c Quyết định phê duyt, Sở
Nông nghip Môi trường công bố Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp trên địa bàn tỉnh đã được điều chỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin
đin tử của Ủy ban nhân dân thành phố và cập nhật vào H thống thông tin, cơ sở
dữ liu tài nguyên nước quốc gia.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ trình, phê duyệt:
- Tờ trình điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không được san lấp;
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không
được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh vic lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp (đối với trường hợp điều chỉnh bổ sung vào danh mục) hoặc Báo cáo
thuyết minh do vic đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp (đối với trường hợp điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục);
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân thành phố;
55
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến gp ý, kèm theo bản chụp các ý
kiến gp ý;
- Các tài liu khác liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt điều chỉnh Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được
san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghip và Môi trường.
56
18. Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với
công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm
trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên cơ sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 và hin trạng sử dụng đất, Sở Nông nghip
Môi trường nơi c công trình khai thác nước chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghip Môi trường các tỉnh c liên quan thống nhất phạm vi vùng bảo hộ v
sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm vic, k t ngày giấy phép khai thác
tài nguyên nước được cấp c thẩm quyền ban hành, Sở Nông nghip Môi
trường nơi c công trình khai thác nước trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
phê duyt phạm vi vùng bảo hộ vsinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định phê duyt vùng
bảo hộ v sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm vic, k t ngày c quyết định phê
duyt vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Ủy ban nhân dân thành
phố c liên quan chỉ đạo Sở Nông nghip Môi trường tổ chức vic công bố trên
các phương tin thông tin đại chúng, trang thông tin đin tử của địa phương
gửi Sở Nông nghip và Môi trường c liên quan đối với phạm vi vùng bảo hộ v
sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên đtổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy
nước sinh hoạt trên thực địa.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Thời gian trình, phê duyt vùng bảo hộ v sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt của công trình:15 ngày làm vic (kt ngày nhận được
giấy phép khai thác tài nguyên nước).
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghip Môi trường
nơi c công trình khai thác nước
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: y ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
57
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghip và môi trường;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghip và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
58
19. Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san
lấp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân thành phố c trách nhim lập, công bố, điều chỉnh
danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp nằm trên địa bàn thành phố.
Trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành ph trở lên thì vic
lập, công bố được thực hin trên địa bàn thành phố.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức lấy ý kiến gp ý của các Sở,
ngành đại din cộng đồng dân cư, đại din mt số tổ chức, cá nhân liên quan
về danh mục các hồ, ao, đầm, phá không được san lấp và lấy ý kiến của các tỉnh,
thành phố c liên quan trong trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa bàn hai
tỉnh, thành phố trở lên.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá
không được san lấp c trách nhim tổng hợp ý kiến giải trình, tiếp thu ý kiến
trước khi trình phê duyt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt Danh mục hồ, ao, đầm, phá
không được san lấp nằm trên địa bàn tỉnh. Trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm trên
địa bàn hai tỉnh trở lên thì vic phê duyt được thực hin trên địa bàn tng tỉnh.
- Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm vic, quan lập danh mục c trách
nhim tổ chức công bDanh mục trên các phương tin thông tin đại chúng
đăng tải lên Cổng thông tin đin tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thông báo tới
Ủy ban nhân dân thành phố c liên quan trong trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm
trên địa bàn hai tỉnh trở lên.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghip và môi trường.
59
20. Phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip và Môi trường tổ chức điều tra, xác định vị trí,
giá trị dòng chảy tối thiu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghip và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến các Sở: Công
Thương, Xây dựng, Văn ha, Th thao và Du lịch các Sở, ban, ngành liên
quan về dòng chảy tối thiu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 3: Sở Nông nghip Môi trường tổng hợp ý kiến các Sở, ban ngành,
gửi Bộ Nông nghip và Môi trường (qua Cục Quản lý tài nguyên nước) đ cho ý
kiến.
- Bước 4: Trên cơ sở ý kiến gp ý, Sở Nông nghip Môi trường tổng hợp,
tiếp thu, giải trình, hoàn chỉnh hồ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyt về dòng chảy tối
thiu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 6: Trong thi hạn 14 ngày, k t ngày quyết định được phê duyt, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh công bố, đăng tải Quyết định phê duyt dòng chảy tối thiu
kèm theo danh mục dòng chảy tối thiu trên sông, suối nội tỉnh trên Cổng thông
tin đin tử của Ủy ban nhân dân thành phố.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt kèm theo danh mục dòng chảy tối
thiu trên các sông, suối;
- Báo cáo thuyết minh vic xác định dòng chảy tối thiu;
- Sơ đồ dòng chảy tối thiu của h thống sông, suối.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghip Môi trường
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt dòng chảy tối thiu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiu
trên sông, suối nội tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
60
- Thông tư số 03/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Tài nguyên nước.
61
21. Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghip và Môi trường tổ chức điều tra, rà soát, xác định
vị trí, giá trị dòng chảy tối thiu điều chỉnh trên các sông, suối nội tỉnh theo định
kỳ (05 năm) hoặc khi c sự điều chỉnh nội dung liên quan đến khai thác, sử dụng
tài nguyên nước trong các quy hoạch; c dự án, công trình khai thác nước mới
được hình thành làm thay đổi lớn đến chế độ dòng chảy trên sông, suối; csự biến
động về điều kin tự nhiên tác động lớn đến nguồn nước.
- Bước 2: Sở Nông nghip và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến các Sở: Công
Thương, Xây dựng, Văn ha, Th thao và Du lịch các Sở, ban, ngành c liên
quan về hồ sơ điều chỉnh dòng chảy tối thiu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 3: Trên cơ sở ý kiến gp ý, Sở Nông nghip và Môi trường tổng hợp
ý kiến các Sở, ban ngành, gửi Bộ Nông nghip và Môi trường (qua Cục Quản lý
tài nguyên nước) đ cho ý kiến.
- Bước 4: Sở Nông nghip và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình gp ý
và hoàn thin hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, pduyt quyết định điều
chỉnh dòng chảy tối thiu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 6: Trong thi hạn 14 ngày, k t ngày quyết định được phê duyt, Ủy
ban nhân dân thành phố công bố, đăng tải quyết định phê duyt điều chỉnh dòng
chảy tối thiu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiu trên sông, suối nội tỉnh trên
Cổng thông tin đin tử của Ủy ban nhân dân thành phố.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyt điều chỉnh kèm theo danh mục
dòng chảy tối thiu trên các sông, suối nội tỉnh;
- Báo cáo thuyết minh vic xác định dòng chảy tối thiu;
- Sơ đồ dòng chảy tối thiu của h thống sông, suối.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt điều chỉnh dòng chảy tối thiu kèm theo danh mục dòng chảy
tối thiu trên sông, suối nội tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
62
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông tư số 03/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3305/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản; lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×