• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3175/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình TTHC lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/06/2024 16:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3175/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3175/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3175/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3175/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Công chức, viên chức; Chính quyn địa phương; Thi đua, khen thưởng
thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1096/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ về lĩnh vực Chính quyền địa phương; Quyết
định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng; Quyết
định số 1098/QĐ-UBND ngày 31/12/2023, Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày
12/3/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc
phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội; Quyết định số 1704/QĐ-
UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi quản
lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1757/TTr-SNV ngày
21 tháng 5 năm 2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
2
chính lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen
thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 26 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi
đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội. Trong
đó: 14 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nội vụ; 07 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp; 05 quy trình giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điu 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để phục
vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ sau đây hết hiệu lực:
Từ QT-01 đến QT-22 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 7465/QĐ-UBND
ngày 30/12/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
QT-11 Phần A Phụ lục 2 kèm theo Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày
16/02/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
QT-04 Mục II; QT-06, QT-07, QT-08 Mục III Phần A Phụ lục 2 kèm theo
Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội
vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ
;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: HC-QT, KGVX, KSTTHC, TTĐT;
- Trung tâm Báo chí Thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Tr).
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
4
Phụ lục 01
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, CHÍNH
QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG, THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG, THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ Ký hiu
I
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức QT-01
II
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã QT-02
III
LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
1.
Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh QT-03
2.
Tặng “Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh” QT-04
3.
Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh QT-05
4.
Tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” QT-06
5.
Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề QT-07
6.
Tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề QT-08
7.
Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột
xuất
QT-09
8.
Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình QT-10
9.
Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối
ngoại
QT-11
5
B. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC, LĨNH VỰC THI ĐUA
KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
HUYỆN; ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TT Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ Ký hiu
I LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC
1.
Thi tuyển viên chức
QT-12
2.
Xét tuyển viên chức
QT-13
3.
Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
QT-14
II LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
1.
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể
theo công trạng
QT-15
2.
Tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
QT-16
3.
Tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
QT-17
4.
Tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến”
QT-18
5.
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi
đua theo chuyên đề
QT-19
6.
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột
xuất
QT-20
7.
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình
QT-21
C. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
TT Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ Ký hiu
1. Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng QT-22
2.
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua
theo chuyên đề
QT-23
3. Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất QT-24
4. Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình QT-25
5. Xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” QT-26
6
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG;
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND
ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG; THI ĐUA,
KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (11 quy trình)
I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC
1. Xét thăng hạng chức danh ngh nghip viên chức (QT-01)
1
Mục đích: Quy định về trình tự và cách thức thực hiện TTHC thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức từ hạng II trở xuống
2 Phạm vi
- Áp dụng đối với các Sở; cơ quan tương đương Sở; UBND quận, huyện, thị xã;
các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hà Nội; viên chức làm việc tại các
Sở, cơ quan tương đương Sở; UBND quận, huyện, thị xã và các đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thành phố Hà Nội.
- Áp dụng đối với kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức do UBND
Thành phổ chủ trì tổ chức thực hiện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010;
- Luật số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 15/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản
lý viên chức;
- Thông tư số 06/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ Nội vụ ban hành Quy chế tổ
chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét
tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Quyết định số 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực Chính quyền địa phương; Công chức, viên chức; Tổ chức hành chính, đơn vị
sự nghiệp; Tổ chức phi chính phủ; Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Tổ chức và chính sách đối với thanh niên xung phong thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của UBND Thành phố ban
7
hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức
người lao động trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND Thành phố Hà Nội;
- Các văn bản hiện hành có liên quan đến Đề án vị trí việc làm; giao số lượng viên
chức của các cơ quan, đơn vị.
3.2 Yêu cầu, điu kin để thực hin thủ tục hành chính theo quy định
3.3 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
3.3.1 Văn bản của cơ quan, đơn vị báo cáo cơ cấu, nhu cầu,
chỉ tiêu thăng hạng; cử viên chức đủ điều kiện thi
thăng hạng
x
3.3.2 H sơ cá nhân của mi viên chức (Việc nộp, lưu tr, quản lý h sơ theo Thông
báo của Sở Nội vụ)
- Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành
được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời hạn cuối
cùng nộp h sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng
viên chức;
x
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị
sự nghiệp công lập sử dụng viên chức hoặc của người
đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký
dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp của
viên chức theo quy định;
x
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu về ngoại ngữ ở hạng chức danh
nghề nghiệp xét thăng hạng không có sự thay đổi so
với yêu cầu ở hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ
thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp có một trong các văn bằng, chứng chỉ quy
định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ thì
được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
x
Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng.
x
3.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.5
Thời gian xử lý: 149 ngày.
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội, địa chỉ: số 18b Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội (nộp trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến).
3.7
Mức thu phí: Không thu lệ phí xét thăng hạng
3.8 Quy trình xử lý công vic
8
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Rà soát, xác định các vị trí vic làm có
nhu cầu thăng hạng chức danh ngh
nghip; dự thảo Đ án xét thăng hạng
30 ngày
Hướng dẫn rà soát vị trí việc làm, cơ cấu
chức danh nghề nghiệp viên chức, nhu
cầu, đối tượng, điều kiện, tiêu chuẩn, h
sơ đăng ký xét thăng hạng.
Phòng
Tuyển dụng
và Quản lý
đào tạo bi
dưỡng (viết
tắt là Phòng
TDQLĐTBD)
05 ngày Công văn
Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Nội vụ các
cơ quan, đơn vị rà soát và tổng hợp báo
cáo (Các cơ quan, đơn vị không còn chỉ
tiêu thăng hạng thì báo cáo số lượng, cơ
cấu chức danh nghề nghiệp và không
phải báo cáo danh sách, h sơ của người
đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét thăng hạng).
Các cơ
quan, đơn
vị sử dụng
viên chức
có nhu cầu,
chỉ tiêu
thăng hạng
20 ngày
Công văn,
báo cáo
(Mẫu số 05,
06 kèm theo
Nghị định
115/2020/NĐ
-CP)
- Báo cáo, tiếp nhận h sơ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp về Sở Nội vụ: cơ
cấu, danh sách kèm h sơ viên chức đủ
điều kiện, tiêu chuẩn dự xét thăng hạng.
- Nộp h sơ tại bộ phận Tiếp nhận h sơ
và trả kết quả giải quyết Thủ tục hành
chính của Sở Nội vụ.
Bộ phận
một cửa Sở
Nội vụ và
các cơ
quan, đơn
vị sử dụng
viên chức
có nhu cầu,
chỉ tiêu
thăng hạng
05 ngày
Công văn,
báo cáo
(Mẫu số 05,
06 kèm theo
Nghị định
115/2020/NĐ
-CP);
Giao nhận hsơ giữa Bộ phận tiếp nhận
h sơ và trả kết quả giải quyết TTHC và
lãnh đạo Phòng Tuyển dụng và Quản lý
đào tạo bi dưỡng của Sở Nội vụ (Thời
điểm cuối ngày trong ngày nhận hsơ).
Biên bản
Phân công công chức thụ lý, giải quyết
h sơ (Thời điểm cuối ngày trong ngày
nhận h sơ).
Lãnh đạo
Phòng
TDQLĐT
BD
Biên bản
B2 Giải quyết hồ sơ và xây dựng, hoàn
thin Đ án
34 ngày
- Giải quyết h sơ:
+ Trường hợp h sơ chưa đủ hoặc không
đủ điều kiện giải quyết: Công chức báo
cáo lãnh đạo phòng trả lại h sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản (lãnh đạo Sở ký)
và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung
(nếu có);
Phòng
TDQLĐT
BD
05 ngày
Thông báo;
Mẫu phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn
thiện h
sơ(Mẫu số
02 kèm
9
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trường hợp h sơ đầy đủ: Báo cáo
Lãnh đạo Phòng kết quả thụ lý h sơ và
thực hiện tiếp các quy trình tiếp theo.
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
Tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng
CDNN
Phòng
TDQLĐT
BD
07 ngày
Phối hợp thẩm định vị trí việc làm, cơ
cấu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, danh sách thí sinh dự thăng hạng
CDNN
Phòng
TDQLĐT
BD, Phòng
SBN,
Phòng
XDCQ
07 ngày Biên bản
Lập danh sách người đủ điều kiện, tiêu
chuẩn dự xét thăng hạng.
Phòng
TDQLĐT
BD
05 ngày Danh sách
Xây dựng đề án và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Phòng
TDQLĐT
BD
05 ngày
Dự thảo Đề
án kèm danh
sách
Giám đốc Sở Nội vụ duyệt và ký ban
hành Đề án
Giám đốc
Sở Nội vụ
05 ngày Đề án
B3
Tổ chức xét thăng hạng chức danh
ngh nghip viên chức
57 ngày
- Thành lập Hội đng xét thăng hạng,
Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng.
- Thông báo phân công nhiệm vụ thành
viên Hội đng.
Giám đốc Sở
Nội vụ
10 ngày
(kể từ
ngày ban
hành Đề
án)
Quyết định;
Thông báo
- Quyết định thành lập các Ban giúp việc
Hội đng; phân công nhiệm vụ thành viên
Hội đng và Ban giúp việc của Hội đng
- Thông báo Danh sách đủ điều kiện dự
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
- Ban hành Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
Hội đng xét
thăng hạng
10 ngày
Các Quyết
định; Kế
hoạch;
Thông báo
danh sách
đủ điều kiện
- Tổ chức xét thăng hạng:
+ Tổ chức chấm thẩm định h sơ hoặc tổ
chức kiểm tra, sát hạch
+ Tổng hợp kết quả xét thăng hạng.
Hội đng
xét thăng
hạng và
các Ban
giúp việc
17 ngày
Văn bản
phân công,
phiếu tổng
hợp kết quả
Phúc khảo kết quả chấm h sơ xét thăng
hạng (nếu có):
Hội đng
xét thăng
20 ngày
Văn bản
phân công,
10
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Tiếp nhận đơn phúc khảo
+ Tổ chức chấm phúc khảo
hạng; Ban
chấm phúc
khảo
phiếu tổng
hợp kết quả
B4 Xác định người trúng tuyển và báo
cáo kết quả và phê duyt kết quả tho
hoặc xét thăng hạng
5 ngày
- Xác định người trúng tuyển; Tổng hợp
kết quả xét thăng hạng, báo cáo cấp có
thẩm quyền quyết định công nhận kết quả
xét thăng hạng
Hội đng 02 ngày
Công văn
kèm theo
danh sách
- Quyết định công nhận kết quả xét thăng
hạng
Giám đốc Sở
Nội vụ
03 ngày
Quyết định
kèm theo
danh sách
B5 Thông báo kết quả xét thăng hạng
Hội đồng
xét thăng
hạng
03 ngày
Thông báo
danh sách
trúng tuyển
B6
Bổ nhim hạng chức danh ngh nghip
và xếp lương đối với viên chức trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng
15 ngày
Quyết định
bổ nhim
CDNN
- Tiếp nhận văn bản của các cơ quan về
thay đổi vị trí công tác, tiền lương của
người trúng tuyển kỳ xét thăng hạng
CDNN
Bộ phận
một cửa Sở
Nội vụ và
các cơ quan,
đơn vị
05 ngày
Công văn,
quyết định
(nếu có)
- Xây dựng dự thảo Quyết định bổ nhiệm
hạng chức danh nghề nghiệp mới hoặc
thỏa thuận xếp lương, bổ nhiệm CDNN
Phòng
TDQLĐT
BD
07 ngày
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
- Ký và ban hành Quyết định bổ nhiệm
CDNN hoặc thỏa thuận xếp lương, bổ
nhiệm CDNN
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
03 ngày
Quyết định
hoặc văn
bản thỏa
thuận
B7 Ký giao và nhận trả kết quả.
Bộ phận
một cửa
Sở Nội vụ
02 ngày
Thông báo;
Quyết định
B8 Lưu hồ sơ: 03 ngày
Phòng
TDQLĐT
BD
03 ngày
H sơ công
việc
- H sơ công việc xét thăng hạng
- H sơ Quyết định bổ nhiệm CDNN
- H sơ chung
4 Biểu mẫu:
Mẫu Sơ yếu lý lịch viên chức ban hành kèm theo Thông tư số 07/2019/TT-BNV
ngày 01/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ (Mẫu số 02)
11
Mẫu HS02-VC/BNV ban hành kèm theo Thông tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ
Cơ quan quản lý viên chức…....……………………Số hiệu viên chức…………..........
Đơn vị sử dụng viên chức …………….….…………………………….………………
SƠ YẾU LÝ LỊCH VIÊN CHỨC
1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):………….....………………….…
2) Tên gọi khác: ………………..….………………………………………
3) Sinh ngày:……tháng…….......năm……..…... . Giới tính (nam, nữ):…
4) Nơi sinh: Xã/Phường……..... Huyện/Quận…… Tỉnh/Thành phố…….
5) Quê quán: Xã/Phường………..……...... Huyện/Quận………………..
Tỉnh/Thành phố………………………………………………………….
6) Dân tộc… 7) Tôn giáo:……………………………………………………………….
8) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay:……………………………………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
10) Nghề nghiệp khi được tuyển dụng:…………………………………………………
11) Ngày tuyển dụng: …../…../……… Cơ quan, đơn vị tuyển dụng:…………………
12.1- Chức danh (chức vụ) công tác hiện tại:......………………………………………
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể)
12.2- Chức danh (chức vụ) kiêm nhiệm:.………..............……………………………
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể)
13) Công việc chính được giao:…………………………………………………………
14) Chức danh nghề nghiệp viên chức:…………………………….. Mã số:…......…
Bậc lương:….. Hệ số:……Ngày hưởng: …/…../…. Phụ cấp chức danh:……… Phụ
cấp khác:……
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào):……...........…
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:……………………………………………………
(TSKH, TS, Th.s, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị:……………………15.4-Quản lý nhà nước: ……………………
(Cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp) (Chuyên viên cao cấp,
chuyên viên chính, chuyên viên, cán sự.)
15.5-Trình độ nghiệp vụ theo chuyên ngành:…………………………………………
15.6-Ngoại ngữ:……………………………..………………………………………..
15.7-Tin học: ……………….…….…………………………………………………..
(Tên ngoại ng + Trình độ: TS, Ths, ĐH, Bậc 1 đến bậc 6) (Trình độ:
TS, Ths, ĐH, Kỹ năng 01 đến Kỹ năng 16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam:
……./……/……… Ngày chính thức:…....../……/………
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:………………………………………
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, …. và làm việc gì trong tổ chức đó)
18) Ngày nhập ngũ: …/……/… Ngày xuất ngũ:……/…/…… Quân hàm cao nhất:.
19.1- Danh hiệu được phong tặng cao nhất:……………………………………..……
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang: nhà giáo, thầy thuốc, nghệ sĩ nhân
dân ưu tú,…)
Ảnh màu
(4 x 6 cm)
12
19.2- Học hàm được phong (Giáo sư, Phó giáo sư):………… Năm được phong:……
20) Sở trường công tác:…………… …………………………………………………
21) Khen thưởng:……………………………….22) Kỷ luật : ………………………
(Hình thức cao nhất, năm nào?) (về đảng, chính
quyền, đoàn thể hình thức cao nhất, năm nào?)
23) Tình trạng sức khoẻ:…….. Chiều cao:…..…, Cân nặng:………kg, Nhóm máu:…
24) Là thương binh hạng:……/……., Là con gia đình chính sách:…………………
(Con thương binh, con liệt sĩ, ngườ nhiễm
chất độc da cam, Dioxin)
25) Số chứng minh nhân dân:………………… Ngày cấp:……/…/……26) Sổ BHXH:
……………
27) ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ,
NGOẠI NGỮ, TIN HỌC
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo, bi
dưỡng
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Hình thức
đào tạo
Văn bằng,
chứng chỉ
Ghi chú:
- Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, từ xa, liên thông, bi dưỡng.
- Văn bẳng, chứng chỉ: TSKH, TS, chuyên khoa II, Ths, chuyên khoa I, đại học,
cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chứng chỉ,...
28) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ
chức xã hội) kể cả thời gian được đào tạo, bi dưỡng về chuyên môn,
nghiệp vụ, …
29) ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN
- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu?),
đã khai báo cho ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan,
đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc…):..............................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước
ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu .?):..............................................................
...........................................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm
gì, địa chỉ …)? ..................................................................................................................
30) QUAN HỆ GIA ĐÌNH
a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chng), các con, anh chị em ruột
13
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị
công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành
viên các tổ chức chính trị - xã hội …?)
b) Về bên vợ (hoặc chng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị
công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành
viên các tổ chức chính trị - xã hội …?)
31) DIỄN BIẾN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC
Tháng/năm
Mã số
Bậc lương
Hệ số lương
32) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG VIÊN CHỨC
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
...…………………………………………………………………………………………
Người khai
Tôi xin cam đoan những lời
khai trên đây là đúng sự thật
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
…………, Ngày…….tháng………năm 20……
Thủ trưởng đơn vị sử dụng viên chức
(Ký tên, đóng dấu)
14
II. LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Phân loại đơn vị hành chính cấp xã (QT-02)
1
Mục đích
Quy định về trình tự, thủ tục phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau
đây gọi chung là cấp xã) trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22/11/2019;
- Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;
- Nghị quyết số 27/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 của Uỷ ban Thường vụ
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nghị quyết sổ 1211/2016/UBTVQH13
ngày 25/5/2016 của Uy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành
chính và phân loại đơn vị hành chính;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
- Quyết định số 1096/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ về lĩnh vực Chính quyền địa phương;
- Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính
quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Văn bản của UBND cấp huyện đề nghị phân loại đơn
vị hành chính cấp xã, kèm theo các tài liệu sau:
* Đối với đơn vị hành chỉnh cấp xã có tổ chức Hội
đng nhân dân
- Tờ trình của Uỷ ban nhân dân cấp xã;
- Nghị quyết của Hội đng nhân dân cấp xã;
- Báo cáo thuyết minh đánh giá các tiêu chuẩn phân
loại đơn vị hành chính;
- Bảng thống kê số liệu tiêu chuẩn làm cơ sở xác định
các tiêu chuẩn;
x
15
- Bản đ xác định vị trí đơn vị hành chính được phân loại;
- Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quyết định
hoặc xác nhận về tiêu chuẩn của yếu tố đặc thù.
* Đối với đơn vị hành chỉnh cấp xã không tổ chức
Hội đng nhân dân
- Tờ trình của Uỷ ban nhân dân cấp xã:
- Báo cáo thuyết minh đánh giá các tiêu chuẩn phân
loại đon vị hành chính;
- Bảng thống kê số liệu tiêu chuẩn làm cơ sở xác định
các tiêu chuẩn;
- Bản đ xác định vị trí đơn vị hành chính được phân loại;
- Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quyết định
hoặc xác nhận về tiêu chuẩn của yếu tố đặc thù.
3.3 Số lượng hồ sơ
02 (hai) bộ chính
3.4
Thời gian xử lý
*Thời hạn xử lý tại Sở Nội vụ (45 ngày), cụ thể:
- Thời hạn Giám đốc Sở Nội vụ quyết định thành lập Hội đng thẩm định, chủ trì
tổ chức thẩm định, chủ trì tổ chức khảo sát để phục vụ việc thẩm định là 30 ngày
kể từ ngày nhận đủ h sơ của UBND cấp huyện.
- Thời hạn Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND Thành phố quyết định phân loại đơn
vị hành chính cấp xã là 15 ngày kể từ ngày có kết quả thẩm định.
* Thời hạn Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, quyết định phân loại đơn vị hành
chính cấp xã là 15 ngày kể từ ngày nhận được h sơ trình của Sở Nội vụ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội, địa chỉ: số 18b Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội (nộp trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Chuẩn bị đầy đủ h sơ theo quy định.
- Nộp h sơ tại bộ phận Một cửa.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận h sơ
- Ký giao và nhận H sơ.
Bộ phận
Một cửa
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả
B3 Chuyển h sơ cho phòng chuyên môn
Trưởng bộ
phận Một
cửa; Trưởng
phòng
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
16
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
P.XDCQ
B4
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển h sơ cho
chuyên viên thụ lý h sơ
Trưởng
P. XDCQ
01 ngày
B5
Thụ lý h sơ:
- Trường hợp h sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
h sơ (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp h sơ đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo Quyết định thành lập Hội
đng thẩm định, kế hoạch tổ chức thẩm
định của Sở Nội vụ.
Chuyên
viên thụ
lý
5 ngày
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
B6
Kiểm tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5.
Trưởng
P. XDCQ
01 ngày
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
B7
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B6.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
B8
Hội đng thẩm định tổ chức khảo sát để
phục vụ việc thẩm định, tổ chức thẩm định
Hội đng
thẩm định
21 ngày
Thông báo kết
quả thẩm định
B9
Theo kết quả thẩm định của Hội đng
thẩm định:
- H sơ đạt quy định: hoàn thiện h sơ, dự
thảo Văn bản của Sở Nội vụ báo cáo Chủ
tịch UBND Thành phố
- H sơ chưa đạt quy định: dự thảo Văn
bản thông báo trả lại h sơ (lãnh đạo Sở
ký), nêu rõ kết quả thẩm định
Chuyên
viên thụ
lý
12 ngày
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
B10
Kiểm tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B9.
Trưởng
P. XDCQ
01 ngày
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
B11
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B10.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
B12
Phát hành văn bản, hoàn thiện h sơ báo
cáo Chủ tịch UBND Thành phố
Chuyên
viên thụ
lý, Văn
thư
1/2 ngày
H sơ kèm
theo văn bản
B13
Lãnh đạo UBND Thành phố xem xét, phê
duyệt Quyết định phân loại đơn vị hành
chính cấp xã
Lãnh đạo
UBND
Thành
15 ngày Quyết định
17
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
phố
B14 Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B15
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên phòng XDCQ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, h sơ theo quy định, vào sổ
thống kê kết quả thực hiện TTHC
Phòng
XDCQ
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ;
Sổ theo dõi
h sơ
4 Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả
kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ; Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
18
III. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
1. Quy trình tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh (QT-03)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa); các
phòng nghiệp vụ của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị khen thưởng; x
2. Báo cáo thành tích của các trường hợp đề nghị khen
thưởng theo (tập thể theo mẫu số 02, cá nhân theo mẫu
số 03 hoặc mẫu số 07 đối với đề nghị khen thưởng
thành tích xuất sắc đột xuất) ban hành kèm theo Nghị
định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ,
có xác nhận của cấp trình khen thưởng;
x
3. Biên bản xét khen thưởng của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng (trừ trường hợp đề
xuất khen thưởng theo thủ tục đơn giản);
x
4. Chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền về thành tích đề nghị khen thưởng đối với
trường hợp đề nghị khen thưởng thành tích có đóng
góp vào sự phát triển kinh tế, xã hội của đất nước, ứng
dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công tác xã hội, từ
thiện, nhân đạo.
x
19
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời hạn giải quyết
35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà
Nội (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ theo mẫu
số 02.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thủ tục hành
chính theo mẫu số 03.
Bộ phận
Một cửa và
công chức
liên quan
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
sơ thủ tục
hành chính;
B2 Chuyển h sơ cho phòng thụ lý h sơ
Trưởng bộ
phận Một
cửa và
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B3
Lãnh đạo phòng thụ lý h sơ phân công
công chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: Công
chức thụ lý h sơ tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
Công chức
thụ lý h
sơ
15
ngày
- H sơ đủ điề
u
kiện giải quyế
t:
Tờ trình/Dự
thảo Quyết đị
nh
khen thưởng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
20
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
duyệt.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: Công chức thụ lý h sơ trả lại
h sơ và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ
trách phê duyệt (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: Công chức thụ lý tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban phụ trách phê duyệt (ghi rõ lý
do quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
điều kiện giải
quy
ết: Phiế
u yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
gi
ải quyết h sơ;
- Đối với h sơ
quá hạn giải
quyết hoặc phả
i
gia hạn: Văn
b
ản/Phiếu xin l
i
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát th
ời gian x
ử
lý h sơ
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
xét duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký nháy vào Tờ trình/Dự
thảo Quyết định khen thưởng, trình
Trưởng ban duyệt
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B4
Lãnh đạo
phòng/
Lãnh đạo
Ban phụ
trách
01
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B6
Trưởng ban phê duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyệt vào Tờ trình,
Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố /ký nháy dự
thảo Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5
Trưởng
ban
1,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B7
Phát hành văn bản, chuyển h sơ đến
Văn phòng UBND thành phố
Bộ phận
Một cửa
01
ngày
- Tờ trình, dự
thảo Quyết
định và h sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận
h sơ, thực hiện quy trình, trình Chủ tịch
UBND Thành phố duyệt ký Quyết định
khen thưởng và chuyển Quyết định, h
sơ trình khen đến Ban Thi đua - Khen
Phòng
chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND
05
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
21
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
thưởng Thành phố. Thành phố soát thời gian
xử lý h sơ
B9
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành phố Bộ phận Một cửa:
- Chuyển h sơ cho công chức thụ lý h
sơ để cập nhật tình hình, kết quả xử lý h
sơ liên thông vào Hệ thống, thông báo
kết quả giải quyết và lưu h sơ theo quy
định;
- In Bằng khen chuyển Văn phòng
UBND Thành phố đóng dấu;
- Chuyển Quyết định đến bộ phận Kế
toán để chuyển tiền thưởng theo quy
định.
Ban TĐKT
(Bộ phận
Một cửa,
công chức
thụ lý h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
Thành phố
08
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B10
Bộ phận Một cửa nhận Bằng khen từ
Văn phòng UBND thành phố, thông báo
và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận
Một cửa
02
ngày
- Quyết định
hành chính; hi
ệ
n
v
ật khen thưở
ng;
- Phiếu kiểm
soát th
ời gian x
ử
lý h sơ;
- Sổ theo dõi h
sơ (Mẫu số 06).
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố. (Mẫu số 05a);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
22
2.
Quy trình tặng “Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh” (QT-04)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Cờ thi đua của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa); các
phòng nghiệp vụ của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu Cờ thi đua của
UBND Thành phố;
x
2. Báo cáo thành tích của tập thể (theo mẫu số 02) ban
hành kèm theo Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ, có xác nhận của cấp trình
khen thưởng;
x
3. Biên bản bình xét thi đua và kết quả bỏ phiếu của Hội
đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình khen thưởng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà
Nội (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
23
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ theo mẫu
số 02.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thủ tục hành
chính theo mẫu số 03.
Bộ phận
Một cửa và
công chức
liên quan
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
B2 Chuyển h sơ cho phòng thụ lý h sơ
Trưởng bộ
phận Một
cửa và
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B3
Lãnh đạo phòng thụ lý h sơ phân công
công chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: Công
chức thụ lý h sơ tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: Công chức thụ lý h sơ trả lại
h sơ và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ
trách phê duyệt (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: Công chức thụ lý tham
Công chức
thụ lý h
sơ
15
ngày
- H sơ đủ điều
kiện giải quyết:
T
ờ trình/Dự thả
o
Quyết đị
nh khen
thưởng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kiện giải
quyết: Phiế
u yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h sơ;
- Đối với h sơ
quá hạn giải
quyết hoặc phả
i
gia hạn: Văn
24
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban phụ trách phê duyệt (ghi rõ lý
do quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
b
ản/Phiếu xin l
i
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát thời gian xử
lý h sơ
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
xét duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký nháy vào Tờ trình/Dự
thảo Quyết định khen thưởng, trình
Trưởng ban duyệt
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B4
Lãnh đạo
phòng/
Lãnh đạo
Ban phụ
trách
01
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B6
Trưởng ban phê duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyệt vào Tờ trình,
Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố/ký nháy dự
thảo Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5
Trưởng
ban
1,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B7
Phát hành văn bản, chuyển h sơ đến
Văn phòng UBND thành phố
Bộ phận
Một cửa
01
ngày
- Tờ trình, dự
thảo Quyết
định và h sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận
h sơ, thực hiện quy trình, trình Chủ tịch
UBND Thành phố duyệt ký Quyết định
khen thưởng và chuyển Quyết định, h
sơ trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưởng.
Phòng
chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND
Thành phố
05
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B9
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành phố, Bộ phận Một cửa:
- Chuyển h sơ cho công chức thụ lý h
sơ để cập nhật tình hình, kết quả xử lý h
sơ liên thông vào Hệ thống, thông báo
kết quả giải quyết và lưu h sơ theo quy
định;
- Chuẩn bị hiện vật khen thưởng;
- Chuyển Quyết định đến bộ phận Kế
Ban TĐKT
(Bộ phận
Một cửa,
công chức
thụ lý h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
08
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
25
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
toán để chuyển tiền thưởng theo quy định.
Thành phố
B10
Bộ phận Một cửa thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận
Một cửa
02
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu số
06).
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố. (Mẫu số 05a);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
26
3.
Quy trình tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua” Bộ, ban, ngành, tỉnh (QT-05)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua” của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa); các phòng
nghiệp vụ của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
và các tổ chức, cá nhân có liên quan
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính
quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua; x
2. Báo cáo thành tích của cá nhân (theo mẫu số 03) ban
hành kèm theo Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ, có xác nhận của cấp trình
khen thưởng;
x
3. Biên bản bình xét thi đua và kết quả bỏ phiếu của Hội
đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình khen.
x
4. Chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan tổ chức có
thẩm quyền về sáng kiến đã được áp dụng hiệu quả và có
khả năng nhân rộng trong Thành phố hoặc đề tài khoa
học, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ
đã được nghiệm thu và áp dụng hiệu quả, có phạm vi ảnh
hưởng trong Thành phố.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
27
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà
Nội (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ theo mẫu
số 02.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thủ tục hành
chính theo mẫu số 03.
Bộ phận Một
cửa và công
chức liên
quan
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
B2 Chuyển h sơ cho phòng thụ lý h sơ
Trưởng bộ
phận Một cửa
và Trưởng
phòng Nghiệp
vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B3
Lãnh đạo phòng thụ lý h sơ phân công
công chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: Công
chức thụ lý h sơ tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: Công chức thụ lý h sơ trả lại
h sơ và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ
trách phê duyệt (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
Công chức
thụ lý h sơ
05
ngày
- H sơ đủ điề
u
kiện giải quyế
t:
Tờ trình/Dự
thảo Quyết đị
nh
khen thưởng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kiện giải
quyết: Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn thi
ệ
n
h sơ hoặc
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
28
TT Trình tự Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: Công chức thụ lý tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban phụ trách phê duyệt (ghi rõ lý
do quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
quyết h sơ;
- Đối với h sơ
quá hạn giải
quyết hoặc phả
i
gia hạn: Văn
bản/Phiếu xin
li và hẹn lại
ngày trả kết
quả;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B5
Rà soát, kiểm tra h sơ khen thưởng,
tổng hợp chung, lập h sơ trình Hội đng
Thi đua - Khen thưởng Thành phố báo
cáo Trưởng ban duyệt trình
Công chức
được phân
công phụ
trách
6,5
ngày
- H sơ rà soát;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B6
Họp Hội đng Thi đua - Khen thưởng
Thành phố xét duyệt (Sau khi được Chủ
tịch UBND Thành phố duyệt lịch họp)
Phòng thường
trực
0,5
ngày
- H sơ rà soát;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B7
Tổng hợp kết quả họp Hội đng Thi đua
- Khen thưởng Thành phố, lập h sơ
trình Chủ tịch UBND Thành phố
Công chức
được phân
công phụ
trách
03
ngày
- Tờ trình của
Ban Thi đua -
Khen thưởng
- Biên bản
họp xét danh
hiệu thi đua
- Dự thảo
Quyết định
khen thưởng
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B8
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
xét duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký nháy vào Tờ trình/Dự
thảo Quyết định khen thưởng, trình
Trưởng ban duyệt
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B7
Lãnh đạo
phòng/ Lãnh
đạo Ban phụ
trách
01
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B9
Trưởng ban phê duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyệt vào Tờ trình,
Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
Trưởng ban
1,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
29
TT Trình tự Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
quyết của UBND Thành phố/ký nháy dự
thảo Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B8
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B10
Phát hành văn bản, chuyển h sơ đến
Văn phòng UBND thành phố
Bộ phận Một
cửa
01
ngày
- Tờ trình, Dự
thảo Quyết
định và H sơ
kèm theo;
B11
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận
h sơ, thực hiện quy trình, trình Chủ tịch
UBND Thành phố duyệt ký Quyết định
khen thưởng và chuyển Quyết định, h
sơ trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưởng.
Phòng chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND Thành
phố
05
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B12
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành phố Bộ phận Một cửa:
- Chuyển h sơ cho công chức thụ lý h
sơ để cập nhật tình hình, kết quả xử lý h
sơ liên thông vào Hệ thống, thông báo kết
quả giải quyết và lưu h sơ theo quy định;
- In Bằng chứng nhận chuyển Văn phòng
UBND Thành phố đóng dấu và chuẩn bị
hiện vật khen thưởng;
- Chuyển Quyết định đến bộ phận Kế
toán để chuyển tiền thưởng theo quy định.
Ban TĐKT
(Bộ phận Một
cửa, công
chức thụ lý
h sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND Thành
phố
08
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B13
Bộ phận Một cửa nhận Bằng chứng nhận
từ Văn phòng UBND thành phố; thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận Một
cửa
02
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố. (Mẫu số 05a);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
30
4.
Quy trình tặng danh hiu Tập thể lao động xuất sắc: (QT-06)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa); các phòng
nghiệp vụ của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
và các tổ chức, cá nhân có liên quan
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội
vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua; x
2. Báo cáo thành tích của tập thể (theo mẫu số 02) ban
hành kèm theo Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ, có xác nhận của cấp trình
khen thưởng;
x
3. Biên bản bình xét thi đua của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà
Nội (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
31
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ theo mẫu
số 02.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thủ tục hành
chính theo mẫu số 03.
Bộ phận
Một cửa và
công chức
liên quan
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
B2 Chuyển h sơ cho phòng thụ lý h sơ
Trưởng bộ
phận Một
cửa và
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B3
Lãnh đạo phòng thụ lý h sơ phân công
công chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: Công
chức thụ lý h sơ tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: Công chức thụ lý h sơ trả lại
h sơ và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ
trách phê duyệt (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: Công chức thụ lý tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
Công chức
thụ lý h sơ
15
ngày
- H sơ đủ điều
kiện giải quyết:
T
ờ trình/Dự thả
o
Quyết đị
nh khen
thưởng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kiện giải
quyết: Phiế
u yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h sơ;
- Đối với h sơ
quá hạn giải
quyết hoặc phả
i
gia hạn: Văn
b
ản/Phiếu xin l
i
32
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
đạo Ban phụ trách phê duyệt (ghi rõ lý
do quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát thời gian xử
lý h sơ
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
xét duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký nháy vào Tờ trình/Dự
thảo Quyết định khen thưởng, trình
Trưởng ban duyệt
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B4
Lãnh đạo
phòng/ Lãnh
đạo Ban phụ
trách
01
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B6
Trưởng ban phê duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyệt vào Tờ trình,
Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố /ký nháy dự
thảo Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5
Trưởng ban
1,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B7
Phát hành văn bản, chuyển h sơ đến
Văn phòng UBND thành phố
Bộ phận
Một cửa
01
ngày
- Tờ trình, dự
thảo Quyết
định và h sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận
h sơ, thực hiện quy trình, trình Chủ tịch
UBND Thành phố duyệt ký Quyết định
khen thưởng và chuyển Quyết định, h
sơ trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưởng.
Phòng
chuyên môn
thuộc Văn
phòng
UBND
Thành phố
05
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B9
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành phố, Bộ phận Một cửa:
- Chuyển h sơ cho công chức thụ lý h
sơ để cập nhật tình hình, kết quả xử lý h
sơ liên thông vào Hệ thống, thông báo kết
quả giải quyết và lưu h sơ theo quy định;
- In Bằng chứng nhận chuyển Văn phòng
UBND Thành phố đóng dấu;
- Chuyển Quyết định đến bộ phận Kế toán
Ban TĐKT
(Bộ phận
Một cửa,
công chức
thụ lý h sơ,
Kế toán);
Văn phòng
UBND
Thành phố
08
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
33
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
để chuyển tiền thưởng theo quy định.
B10
Bộ phận Một cửa nhận Bằng chứng nhận
từ Văn phòng UBND thành phố, thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
02
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu số
06).
4 Biểu mẫu
1. Phiếu tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả; (Mẫu số 04)
5. Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố. (Mẫu số 05a)
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06)
34
5.
Quy trình tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên
đ (QT-07)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội theo chuyên đề
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa); các
phòng nghiệp vụ của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị khen thưởng; x
2. Báo cáo thành tích của các tập thể, cá nhân đề nghị
khen thưởng (theo mẫu số 08) ban hành kèm theo
Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ, có xác nhận của cấp trình khen thưởng;
x
3. Biên bản xét khen thưởng của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng (trừ trường hợp đề
xuất khen thưởng theo thủ tục đơn giản);
x
4. Chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền về thành tích đề nghị khen thưởng đối với
trường hợp đề nghị khen thưởng thành tích có đóng
góp vào sự phát triển kinh tế, xã hội của đất nước, ứng
dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công tác xã hội, từ
thiện, nhân đạo.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
35
35 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà
Nội (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ theo mẫu
số 02.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thủ tục hành
chính theo mẫu số 03.
Bộ phận
Một cửa và
công chức
liên quan
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
B2 Chuyển h sơ cho phòng thụ lý h sơ
Trưởng bộ
phận Một
cửa và
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B3
Lãnh đạo phòng thụ lý h sơ phân công
công chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: Công
chức thụ lý h sơ tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
Trường hợp cần xin ý kiến các cơ quan
Công chức
thụ lý h
sơ
15
ngày
- H sơ đủ điều
kiện giải quyết:
Văn bản xin ý
ki
ến các nhân, tổ
chức/Tờ
trình/Dự thảo
36
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
liên quan hoặc lãnh đạo Thành phố phụ
trách lĩnh vực, Công chức thụ lý h sơ
dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng,
lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản xin ý
kiến. Tổng hợp ý kiến và tham mưu trình
lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: Công chức thụ lý h sơ trả lại
h sơ và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ
trách phê duyệt (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: Công chức thụ lý tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban phụ trách phê duyệt (ghi rõ lý
do quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
Quyết đị
nh khen
thưởng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kiện giải
quyết: Phiế
u yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h sơ;
- Đối với h sơ
quá hạn giải
quyết hoặc phả
i
gia hạn: Văn
b
ản/Phiếu xin l
i
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát thời gian xử
lý h sơ;
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
xét duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký nháy vào Tờ trình/Dự
thảo Quyết định khen thưởng, trình
Trưởng ban duyệt
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B4
Lãnh đạo
phòng/
Lãnh đạo
Ban phụ
trách
01
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian xử
lý h sơ
B6
Trưởng ban phê duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyệt vào Tờ trình,
Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố /ký nháy dự
thảo Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5
Trưởng
ban
1,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ;
B7
Phát hành văn bản, chuyển h sơ đến
Văn phòng UBND thành phố
Bộ phận
Một cửa
01
ngày
- Tờ trình, Dự
thảo Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ;
37
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận
h sơ, thực hiện quy trình, trình Chủ tịch
UBND Thành phố duyệt ký Quyết định
khen thưởng và chuyển Quyết định, h
sơ trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưởng.
Phòng
chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND
Thành phố
05
ngày
- Quyết định
hành chính và
H sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ;
B9
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành phố, Bộ phận Một cửa:
- Chuyển h sơ cho công chức thụ lý h
sơ để cập nhật tình hình, kết quả xử lý h
sơ liên thông vào Hệ thống, thông báo
kết quả giải quyết và lưu h sơ theo quy
định;
- In Bằng khen chuyển Văn phòng
UBND Thành phố đóng dấu;
- Chuyển Quyết định đến bộ phận Kế
toán để chuyển tiền thưởng theo quy
định.
Ban TĐKT
(Bộ phận
Một cửa,
công chức
thụ lý h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
Thành phố
08
ngày
- Quyết định
hành chính và
H sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ;
B10
Bộ phận Một cửa nhận Bằng khen từ
Văn phòng UBND thành phố, thông báo
và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
02
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ;
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố. (Mẫu số 05a);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
38
6.
Quy trình tặng “Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh” theo chuyên đề (QT-08)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Cờ thi đua của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội theo chuyên đề.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa); các
phòng nghiệp vụ của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu; x
2. Báo cáo thành tích của tập thể đề nghị khen thưởng
(theo mẫu số 08) ban hành kèm theo Nghị định
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ, có
xác nhận của cấp trình khen thưởng;
x
3. Biên bản bình xét thi đua và kết quả bỏ phiếu của
Hội đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình khen
thưởng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà
Nội (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
39
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ theo mẫu
số 02.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thủ tục hành
chính theo mẫu số 03.
Bộ phận
Một cửa và
công chức
liên quan
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
B2 Chuyển h sơ cho phòng thụ lý h sơ
Trưởng bộ
phận Một
cửa và
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B3
Lãnh đạo phòng thụ lý h sơ phân công
công chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: Công
chức thụ lý h sơ tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
Trường hợp cần xin ý kiến các cơ quan
liên quan hoặc lãnh đạo Thành phố phụ
trách lĩnh vực, Công chức thụ lý h sơ
dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng,
lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản xin ý
kiến. Tổng hợp ý kiến và tham mưu trình
lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: Công chức thụ lý h sơ trả lại
h sơ và tham mưu văn bản thông báo
Công chức
thụ lý h
sơ
15
ngày
- H sơ đủ điều
kiện giải quyết:
Văn bản xin ý
ki
ến các nhân, tổ
chức/Tờ
trình/Dự thảo
Quyết đị
nh khen
thưởng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kiện giải
quyết: Phiế
u yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
40
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ
trách phê duyệt (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: Công chức thụ lý tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban phụ trách phê duyệt (ghi rõ lý
do quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
giải quyết h sơ;
- Đối với h sơ
quá hạn giải
quyết hoặc phả
i
gia hạn: Văn
b
ản/Phiếu xin l
i
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát thời gian xử
lý h sơ;
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
xét duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký nháy vào Tờ trình/Dự
thảo Quyết định khen thưởng, trình
Trưởng ban duyệt
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B4
Lãnh đạo
phòng/
Lãnh đạo
Ban phụ
trách
01
ngày
- H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B6
Trưởng ban phê duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyệt vào Tờ trình,
Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố /ký nháy dự
thảo Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5
Trưởng
ban
1,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B7
Phát hành văn bản, chuyển h sơ đến
Văn phòng UBND thành phố
Bộ phận
Một cửa
01
ngày
- Tờ trình,
Quyết định và
H sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận
h sơ, thực hiện quy trình, trình Chủ tịch
UBND Thành phố duyệt ký Quyết định
khen thưởng và chuyển Quyết định, h
sơ trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưởng.
Phòng
chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND
Thành phố
05
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B9
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành phố, Bộ phận Một cửa:
- Chuyển h sơ cho công chức thụ lý h
sơ để cập nhật tình hình, kết quả xử lý h
Ban TĐKT
(Bộ phận
Một cửa,
công chức
08
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
41
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
sơ liên thông vào Hệ thống, thông báo
kết quả giải quyết và lưu h sơ theo quy
định;
- Chuẩn bị hiện vật khen thưởng;
- Chuyển Quyết định đến bộ phận Kế
toán để chuyển tiền thưởng theo quy
định.
thụ lý h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
Thành phố
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B10
Bộ phận Một cửa thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận
Một cửa
02
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố. (Mẫu số 05a);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
42
7.
Quy trình tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh v thành tích
đột xuất (QT-09)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội về thành tích đột xuất.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa); các
phòng nghiệp vụ của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị khen thưởng; x
2. Báo cáo thành tích tóm tắt của tập thể, cá nhân lập
được thành tích hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý
trực tiếp trong đó ghi rõ hành động, thành tích, công
trạng, quá trình công tác của tập thể, cá nhân đề nghị
khen thưởng hoặc tóm tắt kết quả lập thành tích đối với
khen thưởng thành tích có nội dung tối mật, tuyệt mật
(theo mẫu số 07) ban hành kèm theo Nghị định
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ, có
xác nhận của cấp trình khen thưởng.
x
3. Chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền về thành tích đề nghị khen thưởng đối với
trường hợp đề nghị khen thưởng thành tích đột xuất,
xuất sắc đột xuất có phạm vi ảnh trong lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của thành phố
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
43
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà
Nội (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ theo mẫu
số 02.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thủ tục hành
chính theo mẫu số 03.
Bộ phận
Một cửa và
công chức
liên quan
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
B2 Chuyển h sơ cho phòng thụ lý h sơ
Trưởng bộ
phận Một
cửa và
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B3
Lãnh đạo phòng thụ lý h sơ phân công
công chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: Công
chức thụ lý h sơ tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
Công chức
thụ lý h
sơ
1,5
ngày
- H sơ đủ điều
kiện giải quyết:
T
ờ trình/Dự thả
o
Quyết đị
nh khen
thưởng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kiện giải
quyết: Phiế
u yêu
cầu bổ sung,
44
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
giải quyết: Công chức thụ lý h sơ trả lại
h sơ và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ
trách phê duyệt (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: Công chức thụ lý tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban phụ trách phê duyệt (ghi rõ lý
do quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
hoàn thiện h sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h sơ;
- Đối với h sơ
quá hạn giải
quyết hoặc phả
i
gia hạn: Văn
b
ản/Phiếu xin l
i
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát thời gian xử
lý h sơ;
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
xét duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký nháy vào Tờ trình/Dự
thảo Quyết định khen thưởng, trình
Trưởng ban duyệt
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B4
Lãnh đạo
phòng/
Lãnh đạo
Ban phụ
trách
0,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B6
Trưởng ban phê duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyệt vào Tờ trình,
Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố /ký nháy dự
thảo Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5
Trưởng
ban
0,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B7
Phát hành văn bản, chuyển h sơ đến
Văn phòng UBND thành phố
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Tờ trình, dự
thảo Quyết
định và h sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận
h sơ, thực hiện quy trình, trình Chủ tịch
UBND Thành phố duyệt ký Quyết định
khen thưởng và chuyển Quyết định, h
sơ trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưởng.
Phòng
chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND
Thành phố
0,5
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B9
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch Ban TĐKT 04 - Quyết định
45
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
UBND Thành phố, Bộ phận Một cửa:
- Chuyển h sơ cho công chức thụ lý h
sơ để cập nhật tình hình, kết quả xử lý h
sơ liên thông vào Hệ thống, thông báo
kết quả giải quyết và lưu h sơ theo quy
định;
- In Bằng khen chuyển Văn phòng
UBND Thành phố đóng dấu;
- Chuyển Quyết định đến bộ phận Kế
toán để chuyển tiền thưởng theo quy
định.
(Bộ phận
Một cửa,
công chức
thụ lý h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
Thành phố
ngày hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B10
Bộ phận Một cửa nhận Bằng khen từ
Văn phòng UBND thành phố, thông báo
và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu số
06).
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố. (Mẫu số 05a);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
46
8.
Quy trình tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình
(QT-10)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội cho hộ gia đình
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa); các phòng
nghiệp vụ của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính
quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị khen thưởng; x
2. Báo cáo thành tích của các trường hợp đề nghị khen
thưởng theo có xác nhận của cấp trình khen thưởng;
x
3. Biên bản xét khen thưởng của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng (trừ trường hợp đề
xuất khen thưởng theo thủ tục đơn giản);
x
4. Chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền về thành tích đề nghị khen thưởng đối với
trường hợp đề nghị khen thưởng thành tích có đóng
góp vào sự phát triển kinh tế, xã hội của đất nước, ứng
dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công tác xã hội, từ
thiện, nhân đạo.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
47
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà
Nội (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ theo mẫu
số 02.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thủ tục hành
chính theo mẫu số 03.
Bộ phận
Một cửa và
công chức
liên quan
0,5
ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
B2 Chuyển h sơ cho phòng thụ lý h sơ
Trưởng bộ
phận Một
cửa và
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm soát
thời gian xử lý h
sơ (Mẫu số 05a)
B3
Lãnh đạo phòng thụ lý h sơ phân công
công chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kiểm soát
thời gian xử lý h
sơ (Mẫu số 05a)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: Công
chức thụ lý h sơ tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: Công chức thụ lý h sơ trả lại
h sơ và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ
trách phê duyệt (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
Công chức
thụ lý h
sơ
15
ngày
-
H sơ đủ điều kiệ
n
giải quyết: Tờ
trình/Dự thảo Quyế
t
định khen thưởng;
- H sơ chưa hoặc
không đủ điều kiệ
n
giải quyết: Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện h sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyế
t
h sơ;
- Đối với h sơ quá
hạn giải quyết hoặ
c
48
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: Công chức thụ lý tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban phụ trách phê duyệt (ghi rõ lý
do quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
phải gia hạn: Văn
bản/Phiếu xin l
i và
hẹn lại ngày trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát
thời gian xử lý h
sơ
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
xét duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký nháy vào Tờ trình/Dự
thảo Quyết định khen thưởng, trình
Trưởng ban duyệt
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B4
Lãnh đạo
phòng/
Lãnh đạo
Ban phụ
trách
01
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết định
và H sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm soát
thời gian xử lý h
sơ
B6
Trưởng ban phê duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyệt vào Tờ trình,
Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố /ký nháy dự
thảo Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5
Trưởng
ban
1,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết định
và H sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm soát
thời gian xử lý h
sơ
B7
Phát hành văn bản, chuyển h sơ đến
Văn phòng UBND thành phố
Bộ phận
Một cửa
01
ngày
- Tờ trình, dự
thảo Quyết định
và h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm soát
thời gian xử lý h
sơ
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận
h sơ, thực hiện quy trình, trình Chủ tịch
UBND Thành phố duyệt ký Quyết định
khen thưởng và chuyển Quyết định, h
sơ trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưởng.
Phòng
chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND
Thành phố
05
ngày
- Quyết định hành
chính và h sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm soát
thời gian xử lý h
sơ
B9
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành phố, Bộ phận Một cửa:
- Chuyển h sơ cho công chức thụ lý h
sơ để cập nhật tình hình, kết quả xử lý h
sơ liên thông vào Hệ thống, thông báo
kết quả giải quyết và lưu h sơ theo quy
định;
Ban TĐKT
(Bộ phận
Một cửa,
công chức
thụ lý h
sơ, Kế
toán);
08
ngày
- Quyết định hành
chính và h sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm soát
thời gian xử lý h
sơ
49
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- In Bằng khen chuyển Văn phòng
UBND Thành phố đóng dấu;
- Chuyển Quyết định đến bộ phận Kế
toán để chuyển tiền thưởng theo quy
định.
Văn phòng
UBND
Thành phố
B10
Bộ phận Một cửa nhận Bằng khen từ
Văn phòng UBND thành phố, thông báo
và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
02
ngày
- Quyết định hành
chính; hiện vật
khen thưởng;
- Phiếu kiểm soát
thời gian xử lý h
sơ;
- Sổ theo dõi h
sơ (Mẫu số 06).
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố. (Mẫu số 05a);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
50
9.
Quy trình tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh v thành tích
đối ngoại (QT-11)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội về thành tích đối ngoại
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa); các
phòng nghiệp vụ của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị khen thưởng; x
2. Báo cáo thành tích của các trường hợp đề nghị khen
thưởng (tổ chức theo mẫu số 09, cá nhân theo mẫu số
10) ban hành kèm theo Nghị định 98/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023 của Chính phủ, có xác nhận của cấp
trình khen thưởng;
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà
Nội (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
51
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ theo mẫu
số 02.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h sơ thủ tục hành
chính theo mẫu số 03.
Bộ phận
Một cửa và
công chức
liên quan
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
B2 Chuyển h sơ cho phòng thụ lý h sơ
Trưởng bộ
phận Một
cửa và
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B3
Lãnh đạo phòng thụ lý h sơ phân công
công chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
(Mẫu số 05a)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: Công
chức thụ lý h sơ tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: Công chức thụ lý h sơ trả lại
h sơ và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ
trách phê duyệt (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: Công chức thụ lý tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
Công chức
thụ lý h
sơ
15
ngày
- H sơ đủ điều
kiện giải quyết:
T
ờ trình/Dự thả
o
Quyết đị
nh khen
thưởng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kiện giải
quyết: Phiế
u yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h sơ;
- Đối với h sơ
quá hạn giải
quyết hoặc phả
i
gia hạn: Văn
b
ản/Phiếu xin l
i
52
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
đạo Ban phụ trách phê duyệt (ghi rõ lý
do quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát thời gian xử
lý h sơ
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban phụ trách
xét duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký nháy vào Tờ trình/Dự
thảo Quyết định khen thưởng, trình
Trưởng ban duyệt
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B4
Lãnh đạo
phòng/
Lãnh đạo
Ban phụ
trách
01
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B6
Trưởng ban phê duyệt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyệt vào Tờ trình,
Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố /ký nháy dự
thảo Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5
Trưởng
ban
1,5
ngày
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định và H sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B7
Phát hành văn bản, chuyển h sơ đến
Văn phòng UBND thành phố
Bộ phận
Một cửa
01
ngày
- Tờ trình, dự
thảo Quyết
định và h sơ
kèm theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhận
h sơ, thực hiện quy trình, trình Chủ tịch
UBND Thành phố duyệt ký Quyết định
khen thưởng và chuyển Quyết định, h
sơ trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưởng.
Phòng
chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND
Thành phố
05
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
B9
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành phố, Bộ phận Một cửa:
- Chuyển h sơ cho công chức thụ lý h
sơ để cập nhật tình hình, kết quả xử lý h
sơ liên thông vào Hệ thống, thông báo
kết quả giải quyết và lưu h sơ theo quy
định;
- In Bằng khen chuyển Văn phòng
UBND Thành phố đóng dấu;
- Chuyển Quyết định đến bộ phận Kế
Ban TĐKT
(Bộ phận
Một cửa,
công chức
thụ lý h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
Thành phố
08
ngày
- Quyết định
hành chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ
53
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
toán để chuyển tiền thưởng theo quy
định.
B10
Bộ phận Một cửa nhận Bằng khen từ
Văn phòng UBND thành phố, thông báo
và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
02
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát thời gian
xử lý h sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu số
06).
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát thời gian xử lý h sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố. (Mẫu số 05a);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
54
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH
VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC; T
HI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN; ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (10 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC
1. Thi tuyển viên chức (QT-12)
1
Mục đích: Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục thi tuyển viên chức
thuộc các sở, cơ quan tương đương sở; UBND quận, huyện, thị xã và các đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND Thành phố.
2
Phạm vi: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục thi tuyển viên chức thuộc các
sở, cơ quan tương đương sở; UBND quận, huyện, thị xã và các đơn vị sự nghiệp
thuộc UBND Thành phố.
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010; Luật số 52/2019/QH14
ngày 25/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và
Luật Viên chức;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định
số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông tư số 06/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ Nội vụ ban hành Quy chế tổ
chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét tuyển
công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức;
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
- Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của UBND Thành phố ban
hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức
người lao động trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc
phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
55
- Các văn bản hiện hành có liên quan đến Đề án vị trí việc làm; số lượng viên chức
được giao của các cơ quan, đơn vị.
3.2 Thành phần hồ sơ:
Giai đoạn 1: Phiếu đăng ký dự tuyển theo Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023.
Giai đoạn 2: Hoàn thiện h sơ tuyển dụng đối với người trúng tuyển.
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ/01 giai đoạn.
3.4
Thời gian xử lý: 210 ngày kể từ ngày nhận h sơ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng (nộp trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến).
3.6 L phí:
a) Phí dự thi tuyển:
+ Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đng/thí sinh/lần dự thi;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đng/thí sinh/lần dự thi;
+ Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đng/thí sinh/lần dự thi.
b) Phí phúc khảo bài thi: 150.000 đng/bài thi.
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu dự tuyển viên chức (30 ngày)
- Thông báo tuyển dụng công khai ít nhất
01 lần trên một trong những phương tiện
thông tin đại chúng (báo in, báo điện tử,
báo nói, báo hình); đng thời đăng tải trên
trang thông tin điện tử hoặc cổng thông
tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở
làm việc của cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng.
- Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển.
Bộ phận
tiếp nhận h
sơ của cơ
quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
30
ngày
- Thông báo kèm
mẫu phiếu đăng ký
dự tuyển , danh
mục tài liệu ôn tập
theo quy định.
- Phiếu đăng ký dự
tuyển.
B2
Tổ chức thi tuyển viên chức (53 – 88 ngày)
- Thành lập Hội đng tuyển dụng (cùng
thời gian ban hành kế hoạch tuyển dụng).
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
30
ngày
Quyết định
- Thành lập các bộ phận giúp việc của Hội
đng theo quy định. Riêng ban Kiểm tra
Phiếu đăng ký dự tuyển (thành lập chậm
nhất 05 ngày từ ngày Thành lập Hội đng).
Chủ tịch
Hội đng
Quyết định
- Tổ chức kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển.
Ban
Kiểm tra
Biên bản kiểm
tra, Danh sách
56
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Xét duyệt danh sách người đủ điều kiện
dự tuyển;
- Thông báo danh sách người đủ điều kiện
dự tuyển và người không đủ tiêu chuẩn,
điều kiện dự tuyển.
Hội đng
tuyển dụng
Danh sách người
đủ điều kiện
theo QĐ; Thông
báo tới người
không đủ ĐK
- Tổ chức xây dựng đề thi hoặc hợp đng
xây dựng đề thi vòng 1 (xong trước ngày
thi 5 ngày).
- Thông báo danh sách; thông báo triệu tập
thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự thi
vòng 1 (Email, tin nhắn qua điện thoại…)
đăng tải trên trang/cổng thông tin điện tử
và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc
của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển
dụng.
Ban đề
thi;
Hội đng
tuyển
dụng
Đề thi, đáp án,
hướng dẫn chấm
thi được niêm
phong, bảo mật
theo quy định;
Mẫu danh sách
theo Quy định
- Trường hợp thi trắc nghiệm trên máy vi
tính: Nhập ngân hàng câu hỏi đề thi trên
máy tính theo quy định (trước ngày thi
vòng 1).
Ban coi
thi
Hệ thống máy tính
có ngân hàng câu
hỏi đề thi được
niêm phong, bảo
mật theo quy định
Tổ chức thi vòng 1: (Chậm nhất 15 ngày
kể từ ngày có Thông báo triệu tập thí sinh
được tham dự vòng 1)
- Thu phí dự tuyển (trước ngày thi).
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
Lệ phí
- Khai mạc kỳ thi; học tập quy chế, nội quy
thi (trước ngày thi vòng 1).
- Tổ chức thi vòng 1 Thi kiểm tra kiến
thức chung bằng hình thức trắc nghiệm
trên máy vi tính. Nội dung thi gm 02
phần: Phần I: Kiến thức chung, 60 câu hỏi
(60 phút); Phần II: Ngoại ngữ, 30 câu hỏi
(30 phút).
- Thí sinh được thông báo kết quả vòng 1
ngay sau khi kết thúc thời gian làm bài thi.
Không thực hiện việc phúc khảo đối với
kết quả thi vòng 1.
Hội đng
tuyển
dụng
Thi
vòng 1
(03-17
ngày)
Theo quy định
- Thông báo triệu tập thí sinh vòng 2
(Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc việc chấm thi vòng 1).
Hội đng
tuyển dụng
15
ngày
DS triệu tập thí
sinh vòng 2
- Tổ chức xây dựng đề thi hoặc hợp đng
xây dựng đề thi vòng 2 (xong trước ngày
Ban đề
thi
Đề thi, đáp án,
hướng dẫn chấm
57
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
thi 5 ngày). thi được niêm
phong, bảo mật
- Tiến hành nhân bản đề thi trước ngày thi
(nếu có)
Túi đề thi được
niêm phong, bảo
mật theo phòng thi
Tổ chức thi vòng 2: (Chậm nhất 15 ngày
kể từ ngày có Thông báo triệu tập thí sinh
được tham dự vòng 2)
1. Trường hợp thi viết môn nghiệp vụ
chuyên ngành.
26
ngày
- Tổ chức thi Ban coi thi H sơ thi vòng 2
- Làm phách (sau kết thúc thi vòng 2). Ban phách H sơ làm phách
- Chấm thi vòng 2.
Ban chấm
thi
H sơ chấm thi
- Tổng hợp kết quả thi tuyển. Ban phách DS điểm thi viết
- Thông báo kết quả thi tuyển viên chức
(ngay sau tổng hợp kết quả thi tuyển), tiếp
nhận đơn phúc khảo đối với thi viết.
Hội đng
tuyển
dụng
DSKQ thi tuyển
vòng 2, đơn PK
- Tổ chức chấm phúc khảo, thông báo kết
quả phúc khảo đối với thi viết
Ban chấm
phúc khảo
Kết quả chấm
phúc khảo
2. Trường hợp thi phỏng vấn: Tổ chức
phỏng vấn 30 phút/thí sinh.
Hội đng
tuyển
dụng
05 ngày
Kết quả phỏng
vấn
3. Trường hợp thi thực hành: Tổ chức thi
thực hành.
Hội đng
tuyển
dụng
05 ngày
Kết quả thực
hành
B3 Xác định người trúng tuyển (05 ngày)
- Xác định người trúng tuyển theo khoản 5
Điều 1, Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
- Phê duyệt quyết định công nhận kết quả
tuyển dụng
Hội đng
tuyển
dụng
05 ngày
Quyết định kèm
danh sách người
trúng tuyển
B4
Thông báo kết quả thi tuyển (10 ngày)
- Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển
bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa
chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký
Hội đng
tuyển
dụng
10 ngày
Thông báo người
trúng tuyển để
hoàn thiện h sơ
B5
Hoàn thin hồ sơ tuyển dụng (30 ngày)
- Hoàn thiện h sơ của người trúng tuyển
Người trúng
tuyển
30 ngày
H sơ theo quy
định
B6 Ký kết hợp đồng và nhận vic (45 ngày)
- Thẩm định h sơ, ra Quyết định tuyển
dụng; trả Quyết định tuyển dụng viên
Cơ quan,
đơn vị có
15 ngày
H sơ người trúng
tuyển theo Danh
58
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
chức cho cơ quan sử dụng và người trúng
tuyển
thẩm quyền
tuyển dụng
sách, Quyết định
tuyển dụng
Ký hợp đng làm việc, nhận việc.
Người
đứng đầu
đơn vị sự
nghiệp
30 ngày
Hợp đng làm
việc theo mẫu
quy định tại NĐ
số 115/NĐ-CP
B7 Lưu hồ sơ theo quy định (02 ngày)
Lưu h sơ theo quy định.
Cơ quan,
đơn vị
tuyển dụng
02 ngày
H sơ công việc
4 Biểu mẫu:
- Mẫu phiếu đăng ký dự tuyển (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số
85/2023/NĐ-CP).
- Mẫu Hợp đng làm việc theo quy định của Chính phủ.
59
Mẫu số 01
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
(Kèm theo Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 thảng 12 năm 2023 của Chính phú
phú sửa đổi, b sungmột sổ điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
…………., ngày.... tháng.... năm ……
(Dán ảnh
4x6
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
Vị trí dự tuyển
(1)
: …………………………………………………
Đơn vị dự tuyển
(2)
: ………………………………………………
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: …………………………………………………….....…………..…………..
Ngày, tháng, năm sinh: ……………… …. Nam
(3)
Nữ ………….........…………..
Dân tộc: …………......….. Tôn giáo:……………………………………….……………
Số CMND hoặc Thẻ căn cước công dân: ……. Ngày cấp: ……..… Nơi cấp: ………….
Số điện thoại di động: ………..…………… Email: ……………………………..………
Quê quán:…………… ……………………………………………….....………………..
Địa chỉ nhận thông báo: ………………………………………………………………….
Thông tin về hộ khẩu (nếu có): …………………………………………………………..
Tình trạng sức khỏe: ………, Chiều cao: ……….., Cân nặng: ……………. kg
Trình độ văn hóa: ………………………………………………………………………..
Trình độ chuyên môn: ……………………………………………………………………
II. THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ GIA ĐÌNH
(4)
Mối quan
h
Họ và tên
Ngày, tháng,
năm sinh
Quê quán, ngh nghip, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở
(trong, ngoài nước); thành viên các tổ
chức chính trị - xã hội)
60
III. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên trường,
cơ sở đào
tạo cấp
Ngày,
tháng,
năm cấp
văn bằng,
chứng chỉ
Trình độ
văn bằng,
chứng chỉ
Số hiu
của văn
bằng,
chứng chỉ
Chuyên
ngành đào
tạo (ghi theo
bảng điểm)
Ngành
đào tạo
Hình
thức
đào
tạo
Xếp loại
bằng,
chứng
chỉ
IV. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (nếu có)
Từ ngày, tháng, năm đến
ngày, tháng, năm
Cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác
V. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỀN
1. Nguyn vọng 1:
- Vị trí việc làm dự tuyển
(1)
; .............................................................................................
- Đơn vị
(2)
; ........................................................................................................................
2. Nguyn vọng 2 (Nếu thông bảo tuyển dụng không có các vị trí việc làm được đăng
ký 02 nguyện vọng thì thí sinh không điền phần này)
- Vị trí việc làm dự tuyển
(1)
; .............................................................................................
- Đơn vị
(2)
; ........................................................................................................................
3. Đăng ký dự thi môn ngoại ngứ (Đối với các vị trí việc làm thông báo tuyển dụng
không yêu cầu ngoại ng thì thí sinh không điền phần này)
3.1. Đăng ký dự thi ngoại ngữ
(5)
:
Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Trung Quốc
Ngoại ngữ khác theo yêu cầu vị trí vic làm: ...............................................................
3.2. Miễn thi ngoại ngữ do (nếu có): .............................................................................
4. Đối tượng ưu tiên (nếu có): ........................................................................................
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin cung cấp
trong Phiếu đăng ký dự tuyển này và cam kết hoàn thiện đầy đủ h sơ theo quy định
sau khi nhận được thông báo trúng tuyển.
Ghi chú:
1. Ghi đúng vị trí việc làm đăng ký dự tuyển
theo Thông báo tuyển dụng;
2. Ghi đúng tên cơ quan, tổ chức, đơn vị đăng ký
tuyển dụng đối với từng nguyện vọng theo đúng
Thông báo tuyển dụng;
3. Tích dấu X vào ô tương ứng;
4. Cha, mẹ đẻ; vợ (chng); con đẻ; anh, chị, em ruột;
5. Tích dấu X vào ô tương ứng.
NGƯỜI VIẾT PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
61
Mẫu số 02
MẪU HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
(Ban hành kèm theo Nghị định sổ 115/2020/NĐ-CP ngày 25 thảng 9 năm 2020 của
Chính phủ về tuyến dụng, sử dụng và quản lý viên chức)
BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG: ……..
ĐƠN VỊ: ………………
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HĐLV ……….., ngày ..… tháng ….. năm …..
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định…. của ….. về việc công nhận kết quả tuyển dụng viên chức ......
Chúng tôi, một bên là Ông/Bà: ……………………..………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………….......
Đại diện cho đơn vị (1).…………………………………………………….………
Địa chỉ: ..……………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………………………………….
Và một bên là Ông/Bà:........................................…………………………………
Sinh ngày ….. tháng ….. năm …… tại ......................................................................
Trình độ đào tạo: ……………………………………………………………………
Chuyên ngành đào tạo: ……………………………………………………………..
Năm tốt nghiệp: …………………………………………………………………….
Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng …………………………………………..
Địa chỉ thường trú tại: ……………………………………………………………..
Số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân …………………………
Cấp ngày ….. tháng ….. năm ….. tại ………………………………………………
Thỏa thuận ký kết Hợp đng làm việc và cam kết làm đúng những điều khoản sau:
Điu 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhim vụ hợp đồng
- Loại Hợp đng làm việc xác định thời hạn (2) ………………………………….
- Thời hạn của Hợp đng: …………………………………………………………
- Từ ngày …….. tháng ……… năm …..….. đến ngày …….. tháng … năm ……
- Thời gian thực hiện chế độ tập sự (nếu có): ……………………………………..
- Từ ngày …….. tháng ……… năm …..….. đến ngày …….. tháng …… năm ……
- Địa điểm làm việc (3): ……………………………………………………………
- Chức danh chuyên môn: …………………………………………………………
- Chức vụ (nếu có): …………………………………………………………………
- Nhiệm vụ (4) ……………………………………………………………………..
Điu 2. Chế độ làm vic
- Thời giờ làm việc (5): .........................................................................................
62
- Được trang bị những phương tiện làm việc gm:………………………………
Điu 3. Nghĩa vụ và quyn lợi của người ký kết hợp đồng làm vic
1. Nghĩa vụ:
- Hoàn thành nhiệm vụ đã cam kết trong hợp đng làm việc.
- Chấp hành nội quy, quy chế của đơn vị, kỷ luật làm việc, và các quy định tại
Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Luật Viên chức.
- Chấp hành việc xử lý kỷ luật và bi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành việc bố trí, phân công khi đơn vị sự nghiệp có nhu cầu.
2. Quyn lợi:
- Được hưởng các quyền lợi quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều
15 Luật Viên chức.
- Phương tiện đi lại làm việc (6): ……………………………………...……………
- Chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm (mã số) (7): ........................., Bậc: …….
Hệ số lương ……
- Phụ cấp (nếu có) gm (8): …………được trả ……… lần vào các ngày ……. và
ngày ….. hàng tháng.
- Thời gian tính nâng bậc lương: …………………………………………………..
- Khoản trả ngoài lương: ………..…………….……………………………………
- Được trang bị bảo hộ khi làm việc (nếu có) gm: ………………………………
- Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ lễ, phép, việc riêng)
- Chế độ bảo hiểm (9): ……………………………………………………………
- Được hưởng các phúc lợi: ………………………………………………………
- Được hưởng các khoản thưởng, nâng bậc lương, thi hoặc xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, đào tạo, bi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện nhiệm vụ hợp
tác khoa học, công nghệ với các đơn vị trong hoặc ngoài nước theo quy định của pháp
luật (10): …………………..
- Được hưởng các chế độ thôi việc, trợ cấp thôi việc, bi thường theo quy định của
pháp luật về viên chức.
- Được tiếp tục ký kết hợp đng làm việc trước khi hết hạn hợp đng làm việc 60
ngày khi đơn vị sự nghiệp công lập còn nhu cầu.
- Có quyền đề xuất, khiếu nại, thay đổi, đề nghị chấm dứt hợp đng làm việc theo quy
định của pháp luật.
- Những thỏa thuận khác (11)…………….............. ………………………………
Điu 4. Nghĩa vụ và quyn hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghip
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đng
làm việc;
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ của viên chức đã cam kết trong hợp
đng làm việc.
- Trước khi hết hạn hợp đng làm việc 60 ngày của viên chức, phải tiếp tục ký kết
hợp đng làm việc với viên chức trong trường hợp đơn vị sự nghiệp còn nhu cầu, viên
chức đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật.
2. Quyn hạn
63
- Sử dụng viên chức để hoàn thành công việc theo hợp đng (Bố trí, phân công, tạm
đình chỉ công tác...).
- Chấm dứt hợp đng làm việc, kỷ luật viên chức theo quy định của pháp luật về
viên chức.
Điu 5. Điu khoản thi hành
- Những vấn đề về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của viên chức không ghi
trong hợp đng làm việc này thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Hợp đng này làm thành 03 bản có giá trị như nhau, đơn vị sự nghiệp ký hợp
đng giữ 02 bản, viên chức được ký hợp đng giữ 01 bản, hợp đng có hiệu lực từ
ngày… tháng.... năm …
Hợp đng này làm tại..................., ngày … tháng .... năm …
NGƯỜI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG VÀ
KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Ghi cụ thể tên đơn vị sự nghiệp.
2. Ghi rõ hợp đng có thời hạn thì ghi cụ thể thời hạn bắt đầu và kết thúc.
3. Ghi cụ thể số nhà, phố, phường (thôn, xã), quận (huyện, thị xã), tỉnh, thành phố thuộc
tỉnh hoặc trung ương.
4. Ghi cụ thể nhiệm vụ phải đảm nhiệm.
5. Ghi cụ thể số giờ làm việc trong ngày, hoặc trong tuần, hoặc làm việc theo giờ hành
chính.
6. Phương tiện đi làm việc do đơn vị đảm nhiệm hoặc viên chức tự lo.
7. Ghi cụ thể chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm, mức lương chính, hình thức trả
lương (lương thời gian, khoán...).
8. Ghi cụ thể tỷ lệ % các phụ cấp (nếu có) như: Khu vực, trượt giá, độc hại, thu hút,
thâm niên, trách nhiệm v.v...
9. Ghi cụ thể quyền lợi bảo hiểm xã hội và trợ cấp khác mà viên chức được hưởng. Ví
dụ: Được hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội theo chế độ hiện hành của Nhà nước.
10. Ghi cụ thể các cam kết khác gắn với tính chất, đặc điểm của ngành, lĩnh vực và
điều kiện đặc thù của đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không trái với quy định của
Luật Viên chức và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
11. Ghi cụ thể viên chức được hưởng quyền lợi nào đã nêu trong mục này.
12. Những thỏa thuận khác thường là những thỏa thuận khuyến khích và có lợi hơn
cho viên chức như: Những vật dụng rẻ tiền mau hỏng, khi hư hỏng, mất, không phải
đền bù, thực hiện tốt Hợp đng làm việc được đi du lịch, nghỉ mát, tham quan không
mất tiền, được hưởng lương tháng thứ 13, 14, được nghỉ phép thêm vài ngày đến một
tuần, tai nạn rủi ro ngoài giờ làm việc được trợ cấp thêm một khoản tiền, được tặng
quà ngày sinh nhật.
64
2. Xét tuyển viên chức (QT-13)
1
Mục đích: Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục xét tuyển viên chức
thuộc các sở, cơ quan tương đương sở; UBND quận, huyện, thị xã và các đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND Thành phố.
2
Phạm vi: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục xét tuyển viên chứcthuộc các
sở, cơ quan tương đương sở; UBND quận, huyện, thị xã và các đơn vị sự nghiệp
thuộc UBND Thành phố.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010; Luật số 52/2019/QH14
ngày 25/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và
Luật Viên chức;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định
số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017 của Chính phủ về chính sách thu
hút tạo ngun cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông tư số 06/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ Nội vụ ban hành Quy chế tổ
chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét tuyển
công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức;
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
- Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của UBND Thành phố ban
hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức
người lao động trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố danh mục thủ tục hành chínhlĩnh vực Công chức, viên chức thuộc
phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Các văn bản hiện hành có liên quan đến Đề án vị trí việc làm; số lượng viên chức
được giao của các cơ quan, đơn vị
3.2 Thành phần hồ sơ:
65
Giai đoạn 1: Phiếu đăng ký dự tuyển theo Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 hoặc Phiếu đăng ký dự tuyển kèm h sơ theo Nghị định số
140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017.
Giai đoạn 2: Hoàn thiện h sơ tuyển dụng đối với người trúng tuyển.
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ/01 giai đoạn.
3.4
Thời gian xử lý: kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ Từ 165 đến 180 ngày theo Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP hoặc 61 ngày theo Nghị định số 140/2017/NĐ-CP.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xét tuyển viên chức (nộp trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến).
3.6 L phí:
a) Phí dự tuyển dụng viên chức:
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đng/thí sinh/lần dự thi.
b) Phúc khảo bài thi: 150.000 đng/bài thi.
3.7 Quy trình xử lý công vic theo Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Thông báo
tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển viên chức(30 ngày)
- Thông báo tuyển dụng công khai ít nhất
01 lần trên một trong những phương tiện
thông tin đại chúng (báo in, báo điện tử,
báo nói, báo hình); đng thời đăng tải
trên trang thông tin điện tử hoặc cổng
thông tin điện tử và niêm yết công khai
tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền tuyển dụng.
- Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển.
Bộ phận tiếp
nhận h sơ của
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
30 ngày
- Thông báo
kèm mẫu phiế
u
đăng ký dự
tuyển , danh
mục tài liệu ôn
tập theo quy
định.
- Phiếu đăng ký
dự tuyển.
- Thành lập Hội đng xét tuyển (20 ngày
kể từ ngày thông báo tuyển dụng)
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
QĐ thành lập
Hội đng
B2
Ki
ểm tra phiếu đăng ký dự tuyển (15 ngày)
- Thành lập Ban kiểm tra Phiếu đăng ký
dự tuyển (Chậm nhất sau 05 ngày làm
việc kể từ ngày thành lập Hội đng)
Chủ tịch Hội
đng xét tuyển
15 ngày
Quyết định
Kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển (Nếu
người dự tuyển không đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn dự tuyển thì chậm nhất 05
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
Phiếu đăng ký dự tuyển, Hội đng tuyển
dụng có trách nhiệm gửi thông báo bằng
văn bản tới người đăng ký dự tuyển được
Ban kiểm tra
Phiếu đăng ký
dự tuyển; Hộ
i
đng xét tuyển
Danh sách
người đủ điều
kiện; Thông
báo
tới người không
đủ điều kiện
66
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
biết theo địa chỉ mà người dự tuyển đã
đăng ký)
- Phê duyệt danh sách người đủ điều
kiện dự tuyển.
Hội đng xét
tuyển
QĐ phê duyệt
danh sách.
- Thông báo danh sách người đủ điều
kiện dự tuyển.
Thông báo danh
sách kèm theo
Quyết định.
- Thu lệ phí dự tuyển và sử dụng theo
quy định.
Cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
B3 Tổ chức xét tuyển thực hin theo 02 vòng như sau (25 – 40 ngày)
Vòng 1:
- Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu
đăng ký dự tuyển theo yêu cầu của vị trí
việc làm cần tuyển, nếu đáp ứng đủ thì
người dự tuyển được tham dự vòng 2
Hội đng
xét tuyển
05 ngày
- Phiếu đăng
ký dự tuyển;
- Danh sách
người đủ điều
kiện
- Thông báo triệu tập thí sinh tham dự
vòng 2 (sau ngày kết thúc vòng 1)
Thông báo
Vòng 2: (Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày
thông báo triệu tập thí sinh được tham
dự vòng 2). Chuẩn bị đề thi (viết; phỏng
vấn; thực hành) xong trước ngày tổ chức
xét tuyển vòng 2
Hội đng xét
tuyển
15 ngày
Đề được bảo
mật theo quy
định
1. Trường hợp thi viết:
20 ngày
H sơ thi
vòng 2
- Tổ chức thi Ban coi thi
- Làm phách (sau kết thúc thi vòng 2) Ban phách H sơ LP
- Chấm thi vòng 2 Ban chấm thi H sơ chấm thi
- Tổng hợp kết quả thi tuyển Ban phách
Danh sách
điểm thi viết
- Thông báo kết quả thi tuyển viên chức
(ngay sau tổng hợp kết quả thi tuyển),
tiếp nhận đơn phúc khảo đối với thi viết
Hội đng
xét tuyển
Danh sách kết
quả thi tuyển
vòng 2, đơn
phúc khảo
- Tổ chức chấm phúc khảo, thông báo kết
quả phúc khảo đối với thi viết
Ban chấm
phúc khảo
Kết quả chấm
phúc khảo
2. Trường hợp thi phỏng vấn: Tổ chức
phỏng vấn.
Hội đng xét
tuyển
05 ngày
Kết quả
phỏng vấn
3. Trường hợp thi thực hành: Tổ chức thi
thực hành.
Hội đng xét
tuyển
05 ngày
Kết quả thực
hành
B4 Công nhận và thông báo kết quả tuyển dụng (15 ngày)
Hội đng tuyển dụng báo cáo người
đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
Cơ quan,
đơn vị có
05 ngày
Quyết định
kèm kết quả
67
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
tuyển dụng viên chức xem xét, công
nhận kết quả tuyển dụng
thẩm quyền
tuyển dụng
viên chức
tuyển dụng
Thông báo người trúng tuyển
Hội đng
xét tuyển
10 ngày
Thông báo
người trúng
tuyển
B5 Hoàn thin hồ sơ tuyển dụng (30 ngày)
- Hoàn thiện h sơ của người trúng tuyển
Người trúng
tuyển
30 ngày
H sơ theo
quy định
B6 Ký kết hợp đồng và nhận vic (45 ngày)
- Thẩm định h sơ, ra Quyết định tuyển
dụng; trả Quyết định tuyển dụng viên
chức cho cơ quan sử dụng và người
trúng tuyển
Bộ phận được
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng giao
nhiệm vụ.
15 ngày
H sơ người
trúng tuyển theo
Danh sách,
Quyết định
tuyển dụng
Ký hợp đng làm việc, nhận việc (trừ
trường hợp quyết định tuyển dụng quy
định thời hạn khác hoặc cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền tuyển dụng viên chức đng
ý gia hạn)
Cơ quan,
đơn vị,
người trúng
tuyển
30 ngày
Hợp đng
làm việc
B7 Lưu hồ sơ theo quy định(05 ngày)
Lưu h sơ theo quy định.
Cơ quan,
đơn vị
05 ngày
H sơ công
việc
4 Biểu mẫu:
1.Mẫu phiếu đăng ký dự tuyển.
2. Mẫu các h sơ Hội đng xét tuyển.
3. Mẫu hợp đng làm việc theo quy định của Chính phủ.
3.8 Quy trình xét tuyển viên chức theo Nghị định 140/2017/NĐ-CP (tối đa 61 ngày)
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận phiếu đăng ký dự tuyển viên chức
(30 ngày)
- Thông báo tuyển dụng ít nhất 03 lần
trên 3 phương tiện thông tin đại chúng:
Báo viết, báo nói, báo hình; đng thời
đăng tải trên trang thông tin điện tử hoặc
cổng thông tin điện tử và niêm yết công
khai tại trụ sở làm việc của cơ quan
tuyển dụng (Chậm nhất 07 ngày sau
ngày Quyết định phê duyệt Kế hoạch
tuyển dụng).
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
30 ngày
- Thông báo
tuyển dụng theo
Điều 9 Nghị
định số
140/2017/NĐ-
CP
- Phiếu đăng ký
dự tuyển theo
Nghị định số
140/2017/NĐ-
CP
- Tiếp nhận phiếu đăng ký dự tuyển kèm
H sơ theo yêu cầu.
Bộ phận được
cơ quan, đơn
68
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng giao
nhiệm vụ.
B2 Thành lập Hội đồng xét tuyển và các ban giúp vic của Hội đồng (08 ngày)
- Thành lập Hội đng xét tuyển viên
chức (cùng ngày ban hành kế hoạch
tuyển dụng).
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
08 ngày
Quyết định
- Thành lập các bộ phận giúp việc của
Hội đng (Ban kiểm tra Phiếu đăng ký
dự tuyển; Ban kiểm tra, sát hạch; tổ thư
ký giúp việc Hội đng) trước khi thực
hiện nhiệm vụ của từng Ban (chậm nhất
05 ngày làm việc kể từ ngày thành lập
Hội đng).
Chủ tịch
Hội đng
Quyết định
- Tổ chức kiểm tra, phê duyệt, thông báo
danh sách thí sinh xét tuyển (Trường hợp
không đủ điều kiện thông báo bằng văn
bản chậm nhất 05 ngày).
Ban Kiểm
tra phiếu dự
tuyển;
Hội đng
xét tuyển
Biên bản kiểm
tra, danh sách,
thông báo
- Lập Danh sách thí sinh đủ điều kiện xét
tuyển.
- Xét duyệt danh sách người đủ điều kiện
dự tuyển.
Hội đng
xét tuyển
Quyết định phê
duyệt danh
sách đủ điều
kiện
- Thông báo danh sách thí sinh đủ điều
kiện xét tuyển.
Thông báo
danh sách thi
sinh đủ điều
kiện xét tuyển
- Thu phí dự tuyển, sử dụng theo quy
định.
Bộ phận được
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng giao
nhiệm vụ.
Trước kỳ
phỏng
vấn
Theo quy định
- Tổ chức xây dựng đề phỏng vấn, hướng
dẫn chấm, đáp án hoặc hợp đng xây
dựng đề phỏng vấn (xong trước ngày
phỏng vấn 05 ngày).
Ban Kiểm
tra sát hạch
Đề phỏng vấn,
hướng dẫn chấm
và đáp án được
bảo mật theo quy
định
B3 Tổ chức xét tuyển viên chức (07 ngày)
- Tổ chức xét tuyển
Ban Kiểm
tra sát hạch
07 ngày
Danh sách
điểm sát hạch
- Tổng hợp kết quả phỏng vấn
69
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B4 Thông báo người trúng tuyển viên chức (10 ngày)
- Phê duyệt kết quả
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
05 ngày
Quyết định kèm
danh sách
người trúng
tuyển
- Thông báo người trúng tuyển
Hội đng
tuyển dụng
05 ngày
Thông báo
người trúng
tuyển
B5 Quyết định tuyển dụng viên chức (05 ngày)
- Ra Quyết định tuyển dụng, trả kết quả
tới cơ quan sử dụng người viên chức và
người trúng tuyển viên chức.
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
02 ngày
Quyết định
tuyển dụng
- Hợp đng làm việc
Người đứng
đầu ĐV sự
nghiệp
03 ngày
Hợp đng làm
việc theo mẫu
tại Nghị định
số 115/NĐ-CP
B6 Lập hồ sơ công vic và lưu trữ (01 ngày)
Lưu h sơ công việc(H sơ công việc xét
tuyển; H sơ công việc ra Quyết định;
Lưu tr toàn bộ tài liệu, h sơ).
Các cơ
quan, đơn vị
01 ngày
H sơ công
việc (bao gm
cả Quyết định
tuyển dụng)
4
Biểu mẫu:
- Mẫu Phiếu đăng ký xét tuyển (kèm theo Nghị định số 140/2017/NĐ-CP)
- Mẫu hợp đng làm việc theo quy định của Chính phủ.
70
Mẫu số 01
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
(Kèm theo Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 thảng 12 năm 2023 của Chính phú
phú sửa đổi, b sungmột sổ điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
…………., ngày.... tháng.... năm ……
(Dán ảnh
4x6)
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
Vị trí dự tuyển
(1)
: …………………………………………………
Đơn vị dự tuyển
(2)
: ……………………………………………….
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: …………………………………………………….....…………..……..
Ngày, tháng, năm sinh: ……………… …. Nam
(3)
Nữ ………….........……….
Dân tộc: …………......….. Tôn giáo:……………………………………….…….
Số CMND hoặc Thẻ căn cước công dân: ……. Ngày cấp: ……..… Nơi cấp: …….
Số điện thoại di động: ………..…………… Email: ……………………………..…
Quê quán:…………… ……………………………………………….....…………
Địa chỉ nhận thông báo: ……………………………………………………………
Thông tin về hộ khẩu (nếu có): ……………………………………………………..
Tình trạng sức khỏe: ………, Chiều cao: ……….., Cân nặng: ……………. kg
Trình độ văn hóa: …………………………………………………………………..
Trình độ chuyên môn: ……………………………………………………………..
II. THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ GIA ĐÌNH
(4)
Mối quan
h
Họ và tên
Ngày, tháng,
năm sinh
Quê quán, ngh nghip, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở
(trong, ngoài nước); thành viên các tổ
chức chính trị - xã hội)
III. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên trường,
cơ sở đào
tạo cấp
Ngày,
tháng,
năm cấp
văn bằng,
chứng chỉ
Trình độ
văn bằng,
chứng chỉ
Số hiu
của văn
bằng,
chứng chỉ
Chuyên
ngành đào
tạo (ghi theo
bảng điểm)
Ngành
đào tạo
Hình
thức
đào
tạo
Xếp loại
bằng,
chứng
chỉ
71
IV. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (nếu có)
Từ ngày, tháng, năm đến ngày,
tháng, năm
Cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác
V. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỀN
1. Nguyn vọng 1:
- Vị trí việc làm dự tuyển
(1)
; .............................................................................................
- Đơn vị
(2)
; ........................................................................................................................
2. Nguyn vọng 2 (Nếu thông bảo tuyển dụng không có các vị trí việc làm được đăng
ký 02 nguyện vọng thì thí sinh không điền phần này)
- Vị trí việc làm dự tuyển
(1)
; .......................................................................................
- Đơn vị
(2)
; ..................................................................................................................
3. Đăng ký dự thi môn ngoại ngứ (Đối với các vị trí việc làm thông báo tuyển dụng
không yêu cầu ngoại ng thì thí sinh không điền phần này)
3.1. Đăng ký dự thi ngoại ngữ
(5)
:
Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Trung Quốc
Ngoại ngữ khác theo yêu cầu vị trí vic làm: .............................................................
3.2. Miễn thi ngoại ngữ do (nếu có): ...........................................................................
4. Đối tượng ưu tiên (nếu có): .......................................................................................
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin cung cấp
trong Phiếu đăng ký dự tuyển này và cam kết hoàn thiện đầy đủ h sơ theo quy định
sau khi nhận được thông báo trúng tuyển.
Ghi chú:
1. Ghi đúng vị trí việc làm đăng ký dự tuyển
theo Thông báo tuyển dụng;
2. Ghi đúng tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
đăng ký tuyển dụng đối với từng nguyện
vọng theo đúng Thông báo tuyển dụng;
3. Tích dấu X vào ô tương ứng;
4. Cha, mẹ đẻ; vợ (chng); con đẻ; anh, chị,
em ruột;
5. Tích dấu X vào ô tương ứng.
NGƯỜI VIẾT PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
72
Mẫu số 02
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
(Theo Nghị định số 140/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
(Dán
ảnh 4 x
6) (Scan
ảnh nếu
nộp qua
internet)
Vị trí dự tuyển
(1)
:...........................................................................................
........................................................................................................................
Đơn vị dự tuyển
(2):
.........................................................................................
.........................................................................................................................
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: …………………………….Ngày sinh …………………Nam □ Nữ □
Dân tộc: ………………………………Tôn giáo: ......................................................
Số CMTND: ……………………..Ngày cấp: ……………….Nơi cấp: ............
Điện thoại liên hệ để báo tin: ………………………………..Email: ...................
Quê quán: .................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................
Ch ở hiện nay (để báo tin): ...................................................................................
Tình trạng sức khỏe: …………….., Chiều cao ……………, Cân nặng: ........... kg
Thành phần bản thân hiện nay: .............................................................................
Trình độ văn hóa: .................................................................................................
Trình độ chuyên môn cao nhất: ………………………..Loại hình đào tạo: .........
II. HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
1. Bố mẹ:
- Họ và tên bố: ………………..Tuổi: ……………….Nghề nghiệp:...............................
Trước cách mạng Tháng 8 làm gì? Ở đâu? .......................................................................
Trong kháng chiến chống thực dân Pháp làm gì? Ở đâu?................................................
Từ năm 1955 đến nay làm gì? Ở đâu? (Ghi rõ tên cơ quan, đơn vị hiện nay đang làm
(nếu có) ........
- Họ và tên mẹ: ………………………….Tuổi:…………… Nghề nghiệp: ...................
Trước cách mạng Tháng 8 làm gì? Ở đâu? ....................................................................
Trong kháng chiến chống thực dân Pháp làm gì? Ở đâu?.................................................
Từ năm 1955 đến nay làm gì? Ở đâu? (Ghi rõ tên cơ quan, đơn vị hiện nay đang làm
(nếu có)..........
2. Anh, chị, em ruột:
- Họ và tên: ………………………………Tuổi:.............................................................
- Nghề nghiệp:.................................................................................................................
- Nơi làm việc: ................................................................................................................
- Ch ở hiện nay: ............................................................................................................
3. Vợ hoặc chng:
73
- Họ và tên: ……………………………………Tuổi:....................................................
- Nghề nghiệp: ................................................................................................................
- Nơi làm việc: ................................................................................................................
- Ch ở hiện nay: ............................................................................................................
4. Các con:
- Họ và tên: ………………………………….…Tuổi:....................................................
- Nghề nghiệp: .................................................................................................................
- Nơi làm việc: .................................................................................................................
- Ch ở hiện nay: .............................................................................................................
III. ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN (NẾU CÓ)
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
IV. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Từ tháng,
năm đến
tháng, năm
Tên cơ sở đào
tạo
Chuyên ngành
đào tạo
Hình thức đào
tạo
(3)
Xếp loại bằng
/Chứng chỉ
V. THÀNH TÍCH HỌC TẬP, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
STT
Tên cuộc thi, công
trình nghiên cứu
Thời gian
(4)
Kết quả cuộc thi, công
trình nghiên cứu
(5)
Ghi chú
1
2
3
Tôi xin cam đoan những lời khai trên của tôi là đúng sự thật. Sau khi nhận được thông
báo trúng tuyển tôi sẽ hoàn thiện h sơ theo quy định. Nếu sai sự thật thì kết quả tuyển
dụng của tôi sẽ bị cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng hủy bỏ và tôi sẽ chịu trách nhiệm
trước pháp luật về việc kê khai thông tin không đúng sự thật./.
NGƯỜI VIẾT PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Ghi đúng vị trí việc làm đăng ký dự tuyển.
(2)
Ghi đúng tên cơ quan, tổ chức, đơn vị có thông báo tuyển dụng.
(3)
Ghi rõ hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, đào tạo từ xa, bi dưỡng…. /Văn
bằng TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư..../Chứng chỉ tin học đạt Chuẩn kỹ năng sử
dụng công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông; Chứng chỉ
ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
(4)
Ghi rõ thời gian tham gia cuộc thi, thời gian thực hiện công trình nghiên cứu.
(5)
Ghi rõ đã đạt giải thưởng gì trong các cuộc thi; công trình nghiên cứu khoa học và
được cấp nào công nhận; kết quả nghiên cứu khoa học đã được đăng trên các tạp chí
khoa học chuyên ngành nào ở trong hoặc ngoài nước.
74
Mẫu số 03
MẪU HỢP ĐÒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THÒI HẠN
(Ban hành kèm theo Nghị định sổ 115/2020/NĐ-CP ngày 25 thảng 9 năm 2020 của
Chính phủ về tuyến dụng, sử dụng và quản lý viên chức)
BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG: ……..
ĐƠN VỊ: ………………
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HĐLV ……….., ngày ..… tháng ….. năm …..
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định … của …về việc công nhận kết quả tuyển dụng viên chức .....
Chúng tôi, một bên là Ông/Bà: ……………………..……………………………..
Chức vụ: ……………………………………………………………………….......
Đại diện cho đơn vị (1).…………………………………………………………….
Địa chỉ................................................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................
Và một bên là Ông/Bà:........................................…………………………………
Sinh ngày ….. tháng ….. năm …… tại ......................................................................
Trình độ đào tạo: ……………………………………………………………………
Chuyên ngành đào tạo: …………………………………………………………….
Năm tốt nghiệp: ……………………………………………………………………
Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng ………………………………………….
Địa chỉ thường trú tại: ……………………………………………………………..
Số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân …………………………
Cấp ngày ….. tháng ….. năm ….. tại ……………………………………………..
Thỏa thuận ký kết Hợp đng làm việc và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây:
Điu 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhim vụ hợp đồng
- Loại Hợp đng làm việc xác định thời hạn (2) ……………………………………
- Thời hạn của Hợp đng: …………………………………………………………
- Từ ngày …….. tháng …… năm …..….. đến ngày …….. tháng ……… năm ……
- Thời gian thực hiện chế độ tập sự (nếu có): ……………………………………..
- Từ ngày …….. tháng ……… năm …..….. đến ngày …….. tháng ……… năm …
- Địa điểm làm việc (3): ……………………………………………………………
- Chức danh chuyên môn: ………………………………………………………….
- Chức vụ (nếu có): …………………………………………………………………
- Nhiệm vụ (4) ………………………………………………………………………
Điu 2. Chế độ làm vic
- Thời giờ làm việc (5): .............................................................................................
75
- Được trang bị những phương tiện làm việc gm:…………………………………
Điu 3. Nghĩa vụ và quyn lợi của người ký kết hợp đồng làm vic
1. Nghĩa vụ:
- Hoàn thành nhiệm vụ đã cam kết trong hợp đng làm việc.
- Chấp hành nội quy, quy chế của đơn vị, kỷ luật làm việc, và các quy định tại
Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Luật Viên chức.
- Chấp hành việc xử lý kỷ luật và bi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành việc bố trí, phân công khi đơn vị sự nghiệp có nhu cầu.
2. Quyn lợi:
- Được hưởng các quyền lợi quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều
15 Luật Viên chức.
- Phương tiện đi lại làm việc (6): ……………………………………...……………
- Chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm (mã số) (7): ......, Bậc:…. Hệ số lương …
- Phụ cấp (nếu có) gm (8): …………được trả ……… lần vào các ngày ……. và
ngày ….. hàng tháng.
- Thời gian tính nâng bậc lương: ………………………………………………….
- Khoản trả ngoài lương: ………..…………….…………………………………..
- Được trang bị bảo hộ khi làm việc (nếu có) gm: ………………………………
- Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ lễ, phép, việc riêng)
- Chế độ bảo hiểm (9): …………………………………………………………….
- Được hưởng các phúc lợi: ………………………………………………………..
- Được hưởng các khoản thưởng, nâng bậc lương, thi hoặc xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, đào tạo, bi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện nhiệm vụ hợp
tác khoa học, công nghệ với các đơn vị trong hoặc ngoài nước theo quy định của pháp
luật (10): …………
- Được hưởng các chế độ thôi việc, trợ cấp thôi việc, bi thường theo quy định của
pháp luật về viên chức.
- Được tiếp tục ký kết hợp đng làm việc trước khi hết hạn hợp đng làm việc 60
ngày khi đơn vị sự nghiệp công lập còn nhu cầu.
- Có quyền đề xuất, khiếu nại, thay đổi, đề nghị chấm dứt hợp đng làm việc theo quy
định của pháp luật.
- Những thỏa thuận khác (11)…………….............. …………………………….
Điu 4. Nghĩa vụ và quyn hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghip
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đng
làm việc;
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ của viên chức đã cam kết trong hợp
đng làm việc.
- Trước khi hết hạn hợp đng làm việc 60 ngày của viên chức, phải tiếp tục ký kết
hợp đng làm việc với viên chức trong trường hợp đơn vị sự nghiệp còn nhu cầu, viên
chức đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật.
2. Quyn hạn
- Sử dụng viên chức để hoàn thành công việc theo hợp đng (Bố trí, phân công, tạm
đình chỉ công tác...).
76
- Chấm dứt hợp đng làm việc, kỷ luật viên chức theo quy định của pháp luật về
viên chức.
Điu 5. Điu khoản thi hành
- Những vấn đề về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của viên chức không ghi
trong hợp đng làm việc này thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Hợp đng này làm thành 03 bản có giá trị như nhau, đơn vị sự nghiệp ký hợp
đng giữ 02 bản, viên chức được ký hợp đng giữ 01 bản, hợp đng có hiệu lực từ
ngày… tháng.... năm …
Hợp đng này làm tại..................., ngày … tháng .... năm …
NGƯỜI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG VÀ
KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Ghi cụ thể tên đơn vị sự nghiệp.
2. Ghi rõ hợp đng có thời hạn thì ghi cụ thể thời hạn bắt đầu và kết thúc.
3. Ghi cụ thể số nhà, phố, phường (thôn, xã), quận (huyện, thị xã), tỉnh, thành phố
thuộc tỉnh hoặc trung ương.
4. Ghi cụ thể nhiệm vụ phải đảm nhiệm.
5. Ghi cụ thể số giờ làm việc trong ngày, hoặc trong tuần, hoặc làm việc theo giờ hành
chính.
6. Phương tiện đi làm việc do đơn vị đảm nhiệm hoặc viên chức tự lo.
7. Ghi cụ thể chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm, mức lương chính, hình thức trả
lương (lương thời gian, khoán...).
8. Ghi cụ thể tỷ lệ % các phụ cấp (nếu có) như: Khu vực, trượt giá, độc hại, thu hút,
thâm niên, trách nhiệm v.v...
9. Ghi cụ thể quyền lợi bảo hiểm xã hội và trợ cấp khác mà viên chức được hưởng. Ví
dụ: Được hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội theo chế độ hiện hành của Nhà nước.
10. Ghi cụ thể các cam kết khác gắn với tính chất, đặc điểm của ngành, lĩnh vực và
điều kiện đặc thù của đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không trái với quy định của
Luật Viên chức và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
11. Ghi cụ thể viên chức được hưởng quyền lợi nào đã nêu trong mục này.
12. Những thỏa thuận khác thường là những thỏa thuận khuyến khích và có lợi hơn
cho viên chức như: Những vật dụng rẻ tiền mau hỏng, khi hư hỏng, mất, không phải
đền bù, thực hiện tốt Hợp đng làm việc được đi du lịch, nghỉ mát, tham quan không
mất tiền, được hưởng lương tháng thứ 13, 14, được nghỉ phép thêm vài ngày đến một
tuần, tai nạn rủi ro ngoài giờ làm việc được trợ cấp thêm một khoản tiền, được tặng
quà ngày sinh nhật.
77
3. Tiếp nhận vào làm viên chức không giữ chức vụ quản lý (QT-14)
1
Mục đích: Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục xét tuyển đặc cách
viên chức các đơn vị sự nghiệp thuộc sở, cơ quan tương đương sở; UBND quận,
huyện, thị xã và các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND Thành phố.
2
Phạm vi: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục xét tuyển đặc cách viên
chứcvào các đơn vị sự nghiệp thuộc các sở, cơ quan tương đương sở; UBND quận,
huyện, thị xã và các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND Thành phố.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010; Luật số 52/2019/QH14
ngày 25/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và
Luật Viên chức;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định
số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông tư số 06/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ Nội vụ ban hành Quy chế tổ
chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét tuyển
công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức;
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
- Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của UBND Thành phố ban
hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức
người lao động trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố danh mục thủ tục hành chínhlĩnh vực Công chức, viên chức thuộc
phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Các văn bản hiện hành có liên quan đến Đề án vị trí việc làm; số lượng viên chức
được giao của các cơ quan, đơn vị.
3.2 Thành phần hồ sơ: Bản chính Bản sao
1. Đơn đăng ký tiếp nhận vào viên chức;
2. Bản sơ yếu lý lịch tự thuật theo quy định hiện hành
x
x
78
được lập chậm nhất 30 ngày trước ngày nộp h sơ tiếp
nhận có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi công tác;
3. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của vị trí
dự tuyển;
4. Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm
quyền cấp chậm nhất 30 ngày trước ngày nộp h sơ tiếp
nhận;
5. Bản tự nhận xét, đánh giá của người được đề nghị
tiếp nhận về phẩm chất chính trị, đạo đức, trình độ và
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, quá trình công tác có
xác nhận của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị
nơi người đó công tác.
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ/người.
3.4
Thời gian xử lý: Không quy định thời gian cụ thể (Tối thiểu 54 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền tiếp nhận viên chức (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công
ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến).
3.6
L phí: Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1 Tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển viên chức (35 ngày)
- Tiếp nhận h sơ (tối đa 03 lần/năm).
Bộ phận
được cơ
quan, đơn vị
có thẩm
quyền tiếp
nhận giao
nhiệm vụ
07 ngày
H sơ theo quy
định
- Căn cứ điều kiện đăng ký dự tuyển viên
chức và theo yêu cầu của vị trí việc làm cần
tuyển dụng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền tuyển dụng xem xét tiếp nhận
vào viên chức đối với các trường hợp (cụ
thể theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP).
Thủ trưởng
cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
07 ngày
Danh sách kèm
theo h sơ xét
tuyển
- Xét duyệt danh sách người đủ điều kiện
dự tuyển và trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
Danh sách
(kèm h sơ dự
tuyển)
- Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng phê duyệt danh sách
người đủ điều kiện tiếp nhận, nội dung,
hình thức sát hạch.
07 ngày
Quyết đị
nh phê
duyệt danh sách
- Thông báo danh sách người đủ điều Bộ phận được 14 ngày Thông báo
79
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
kiện dự tuyển, thời gian, địa điểm kiểm
tra, sát hạch.
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tiếp
nhận giao
nhiệm vụ.
danh sách
(kèm theo
Quyết định)
B2 Thành lập Hội đồng sát hạch (09 ngày)
- Thành lập Hội đng kiểm tra, sát hạch
Thủ trưởng
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
Quyết định
thành lập Hội
đng
- Kiểm tra về các điều kiện, tiêu chuẩn,
văn bằng, chứng chỉ của người được đề
nghị tiếp nhận theo yêu cầu của vị trí
việc làm cần tuyển.
Hội đng
kiểm tra, sát
hạch
05 ngày Danh sách
- Sát hạch về trình độ hiểu biết chung và
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của
người được đề nghị tiếp nhận. Hình thức
và nội dung sát hạch do Hội đng kiểm
tra, sát hạch căn cứ vào yêu cầu của vị trí
việc làm cần tuyển, báo cáo người đứng
đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển
dụng viên chức xem xét, quyết định
trước khi tổ chức sát hạch;
Quyết định phê
duyệt hình thức
và nội dung sát
hạch; Thông
báo danh sách
đủ điều kiện
kiểm tra sát
hạch
- Tổng hợp kết quả kiểm tra, sát hạch,
xác định kết quả kiểm tra, sát hạch
02 ngày
Danh sách kết
quả kiểm tra sát
hạch
Ban hành Quyết định công nhận kết quả
Thủ trưởng
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
02 ngày
Quyết địn
h công
nhận kết quả
B3 Ký kết hợp đồng làm vic (10 ngày)
- Quyết định tuyển dụng
Thủ trưởng
cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
10 ngày QĐ tuyển dụng
- Tổ chức ký kết hợp đng làm việc
Hợp đng làm
việc theo mẫu tại
NĐ
115/2020/NĐ-
CP
B4 Lưu hồ sơ theo quy định
Các cơ quan,
đơn vị sự
nghip
Hồ sơ theo quy
định
4
Biểu mẫu: Mẫu hợp đng làm việc theo quy định tại Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.
80
Mẫu số 01
MẪU HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THÒI HẠN
(Ban hành kèm theo Nghị định sổ 115/2020/NĐ-CP ngày 25 thảng 9 năm 2020 của
Chính phủ về tuyến dụng, sử dụng và quản lý viên chức)
BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG: ……..
ĐƠN VỊ: ………………
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HĐLV ……….., ngày ..… tháng ….. năm …..
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định …. của … về việc công nhận kết quả tuyển dụng viên chức ..
Chúng tôi, một bên là Ông/Bà: ……………………..………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………...........
Đại diện cho đơn vị (1).…………………………………………………… ………
Địa chỉ Điện thoại:....................................................................................................
Và một bên là Ông/Bà:........................................………………………………
Sinh ngày ….. tháng ….. năm …… tại .....................................................................
Trình độ đào tạo: …………………………………………………………………..
Chuyên ngành đào tạo: …………………………………………………………….
Năm tốt nghiệp: ……………………………………………………………………
Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng ………………………………………….
Địa chỉ thường trú tại: ……………………………………………………………..
Số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân …………………………
Cấp ngày ….. tháng ….. năm ….. tại …………………………………………….
Thỏa thuận ký kết Hợp đng làm việc và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây:
Điu 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhim vụ hợp đồng
- Loại Hợp đng làm việc xác định thời hạn (2) ……………………………………
- Thời hạn của Hợp đng: ………………………………………………………….
- Từ ngày …….. tháng ……… năm …..….. đến ngày …….. tháng ……… năm …
- Thời gian thực hiện chế độ tập sự (nếu có): ……………………………………..
- Từ ngày …. tháng ……ăm …..….. đến ngày …….. tháng ……… năm ……….
- Địa điểm làm việc (3): ……………………………………………………………
- Chức danh chuyên môn: ………………………………………………………….
- Chức vụ (nếu có): ………………………………………………………………..
- Nhiệm vụ (4) …………………………………………………………………….
Điu 2. Chế độ làm vic
- Thời giờ làm việc (5): .................................................................................
- Được trang bị những phương tiện làm việc gm:…………………………………
81
Điu 3. Nghĩa vụ và quyn lợi của người ký kết hợp đồng làm vic
1. Nghĩa vụ:
- Hoàn thành nhiệm vụ đã cam kết trong hợp đng làm việc.
- Chấp hành nội quy, quy chế của đơn vị, kỷ luật làm việc, và các quy định tại
Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Luật Viên chức.
- Chấp hành việc xử lý kỷ luật và bi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành việc bố trí, phân công khi đơn vị sự nghiệp có nhu cầu.
2. Quyn lợi:
- Được hưởng các quyền lợi quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều
15 Luật Viên chức.
- Phương tiện đi lại làm việc (6): ……………………………………...…………
- Chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm (mã số) (7): .................., Bậc: ……. Hệ
số lương …
- Phụ cấp (nếu có) gm (8): …………được trả ……… lần vào các ngày ……. và
ngày ….. hàng tháng.
- Thời gian tính nâng bậc lương: ……………………………………………
- Khoản trả ngoài lương: ………..…………….……………………………………
- Được trang bị bảo hộ khi làm việc (nếu có) gm:
………………………………………………….
- Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ lễ, phép, việc riêng)
- Chế độ bảo hiểm (9): ……………………………………………………………
- Được hưởng các phúc lợi: ………………………………………………………
- Được hưởng các khoản thưởng, nâng bậc lương, thi hoặc xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, đào tạo, bi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện nhiệm vụ hợp
tác khoa học, công nghệ với các đơn vị trong hoặc ngoài nước theo quy định của pháp
luật (10): …………………..
- Được hưởng các chế độ thôi việc, trợ cấp thôi việc, bi thường theo quy định của
pháp luật về viên chức.
- Được tiếp tục ký kết hợp đng làm việc trước khi hết hạn hợp đng làm việc 60
ngày khi đơn vị sự nghiệp công lập còn nhu cầu.
- Có quyền đề xuất, khiếu nại, thay đổi, đề nghị chấm dứt hợp đng làm việc theo quy
định của pháp luật.
- Những thỏa thuận khác (11)…………….............. ………………………………
Điu 4. Nghĩa vụ và quyn hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghip
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đng
làm việc;
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ của viên chức đã cam kết trong hợp
đng làm việc.
- Trước khi hết hạn hợp đng làm việc 60 ngày của viên chức, phải tiếp tục ký kết
hợp đng làm việc với viên chức trong trường hợp đơn vị sự nghiệp còn nhu cầu, viên
chức đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật.
2. Quyn hạn
82
- Sử dụng viên chức để hoàn thành công việc theo hợp đng (Bố trí, phân công, tạm
đình chỉ công tác...).
- Chấm dứt hợp đng làm việc, kỷ luật viên chức theo quy định của pháp luật về
viên chức.
Điu 5. Điu khoản thi hành
- Những vấn đề về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của viên chức không ghi
trong hợp đng làm việc này thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Hợp đng này làm thành 03 bản có giá trị như nhau, đơn vị sự nghiệp ký hợp
đng giữ 02 bản, viên chức được ký hợp đng giữ 01 bản, hợp đng có hiệu lực từ
ngày… tháng.... năm …
Hợp đng này làm tại..................., ngày … tháng .... năm …
NGƯỜI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG VÀ
KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Ghi cụ thể tên đơn vị sự nghiệp.
2. Ghi rõ hợp đng có thời hạn thì ghi cụ thể thời hạn bắt đầu và kết thúc.
3. Ghi cụ thể số nhà, phố, phường (thôn, xã), quận (huyện, thị xã), tỉnh, thành phố
thuộc tỉnh hoặc trung ương.
4. Ghi cụ thể nhiệm vụ phải đảm nhiệm.
5. Ghi cụ thể số giờ làm việc trong ngày, hoặc trong tuần, hoặc làm việc theo giờ hành
chính.
6. Phương tiện đi làm việc do đơn vị đảm nhiệm hoặc viên chức tự lo.
7. Ghi cụ thể chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm, mức lương chính, hình thức trả
lương (lương thời gian, khoán...).
8. Ghi cụ thể tỷ lệ % các phụ cấp (nếu có) như: Khu vực, trượt giá, độc hại, thu hút,
thâm niên, trách nhiệm v.v...
9. Ghi cụ thể quyền lợi bảo hiểm xã hội và trợ cấp khác mà viên chức được hưởng. Ví
dụ: Được hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội theo chế độ hiện hành của Nhà nước.
10. Ghi cụ thể các cam kết khác gắn với tính chất, đặc điểm của ngành, lĩnh vực và
điều kiện đặc thù của đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không trái với quy định của
Luật Viên chức và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
11. Ghi cụ thể viên chức được hưởng quyền lợi nào đã nêu trong mục này.
12. Những thỏa thuận khác thường là những thỏa thuận khuyến khích và có lợi hơn
cho viên chức như: Những vật dụng rẻ tiền mau hỏng, khi hư hỏng, mất, không phải
đền bù, thực hiện tốt Hợp đng làm việc được đi du lịch, nghỉ mát, tham quan không
mất tiền, được hưởng lương tháng thứ 13, 14, được nghỉ phép thêm vài ngày đến một
tuần, tai nạn rủi ro ngoài giờ làm việc được trợ cấp thêm một khoản tiền, được tặng
quà ngày sinh nhật.
83
II. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
1.
Quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyn cho cá nhân, tập
thể theo công trạng (QT-15)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho
cá nhân, tập thể theo công trạng
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của UBND
cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính
quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị khen thưởng; x
2. Báo cáo thành tích của các trường hợp đề nghị
khen thưởng (tập thể theo mẫu số 02, cá nhân theo
mẫu số 03) quy định tại Nghị định 98/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023 của Chính phủ có xác nhận của cấp
trình khen thưởng;
x
3. Biên bản xét khen thưởng của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng;
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp
huyện (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch
vụ công trực tuyến).
84
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp nhận h
sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận một cửa chuyển h sơ cho
Phòng Nội vụ thụ lý, giải quyết
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ (Mẫu
số 05)
B3
Lãnh đạo phòng Nội vụ phân công công
chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ (Mẫu
số 05)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm định
h sơ, thực hiện các quy trình theo quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: thực hiện
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; dự thảo Tờ trình đề nghị khen
thưởng, Quyết định khen thưởng, ký nháy
văn bản, trình lãnh đạo phòng.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h
sơ) gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân
thông qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình lãnh đạo
phòng ký văn bản xin li (ghi rõ lý do quá
hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ chức, cá
nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
Công
chức thụ
lý h sơ
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết định
khen thưởng;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
h sơ- Phiếu xin
li và hẹn lại
ngày trả kết quả
(Mẫu số 04)-
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
85
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5
Lãnh đạo Phòng Nội vụ ký duyệt Tờ
trình và ký nháy vào dự thảo Quyết định
khen thưởng trình Chủ tịch UBND cấp
huyện ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01
ngày
- Tờ trình, Dự
thảo Quyết định;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
B6
Chủ tịch UBND cấp huyện ký duyệt
Quyết định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
cấp
huyện
2 ngày
- Quyết định
hành chính
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
B7
Văn phòng UBND cấp huyện phát hành
văn bản để trả kết quả về Phòng Nội vụ.
Văn thư
Văn
phòng
UBND
cấp
huyện
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
B8
- Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ thông
báo Quyết định, hoàn thiện hiện vật khen
thưởng, trả kết quả về Bộ phận Một cửa;
thực hiện chi trả tiển thưởng theo quy
định;
- Các trường hợp không được khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đủ
tiêu chuẩn, không đủ h sơ hoặc vi phạm
pháp luật), Phòng Nội vụ thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
Công
chức thụ
lý
h sơ
04
ngày
- Quyết định
hành chính, hiện
vật khen thưởng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ.
B9 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
- Quyết định
hành chính; hiện
vật khen thưởng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ;
- Sổ theo dõi h
sơ (Mẫu số 06)
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
86
2.
Quy trình tặng danh hiu “Tập thể lao động tiên tiến” (QT-16)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của
UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua; x
2. Báo cáo thành tích của tập thể (theo mẫu số 02)
quy định tại Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ có xác nhận của cấp trình
khen thưởng;
x
3. Biên bản bình xét thi đua của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp
huyện (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến).
3.6
L phí
Không
87
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận một cửa chuyển h sơ cho
Phòng Nội vụ thụ lý, giải quyết
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số 05)
B3
Lãnh đạo Phòng Nội vụ phân công công
chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số 05)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: thực
hiện các quy trình xét khen thưởng theo
quy định; dự thảo Tờ trình đề nghị khen
thưởng, Quyết định khen thưởng, ký
nháy văn bản, trình lãnh đạo phòng.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ) gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân
thông qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình lãnh đạo
phòng ký văn bản xin li (ghi rõ lý do quá
hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ chức, cá
nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
Phòng
Nôi vụ;
Bộ phận
Một cửa
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết định
khen thưởng;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ hoặ
c
Phi
ếu từ chối tiế
p
nhận giải quyết
h sơ
- Phiếu xin l
i và
hẹn lại ngày trả
kết quả (Mẫu số
04)
-
Phiếu kiể
m soát
quá trình giải
quyết h sơ
B5
Lãnh đạo Phòng Nội vụ ký duyệt Tờ Lãnh đạo 01 - Tờ trình, Dự
88
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
trình và ký nháy vào dự thảo Quyết định
khen thưởng trình Chủ tịch UBND cấp
huyện ký duyệt
Phòng
Nội vụ
ngày thảo Quyết
định;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B6
Chủ tịch UBND cấp huyện ký duyệt
Quyết định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
cấp
huyện
2 ngày
- Quyết định
hành chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B7
Văn phòng UBND cấp huyện phát hành
văn bản để trả kết quả về Phòng Nội vụ.
Văn thư
Văn
phòng
UBND
cấp
huyện
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B8
- Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ thông báo
Quyết định, hoàn thiện hiện vật khen
thưởng, trả kết quả về Bộ phận Một cửa;
thực hiện chi trả tiển thưởng theo quy định;
- Các trường hợp không được khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đủ
tiêu chuẩn, không đủ h sơ hoặc vi phạm
pháp luật), Phòng Nội vụ thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
Phòng
Nôi vụ;
Bộ phận
Một cửa
04
ngày
- Quyết định
hành chính,
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ.
B9 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Quyết định
hành chính; hiệ
n
vật khen thưở
ng;
-
Phiếu kiể
m soát
quá trình giải
quyết h sơ;
- Sổ theo dõi h
sơ (Mẫu số 06)
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
89
3.
Quy trình tặng danh hiu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” (QT-17)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của
UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định
biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Thi đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen
thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua;
x
2. Báo cáo thành tích của cá nhân (theo mẫu số 03)
quy định tại theo Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023);
x
3. Biên bản xét thi đua và kết quả bỏ phiếu của Hội
đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình khen thưởng;
x
4. Chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền đối với sáng kiến hoặc đề tài khoa
học, công trinh khoa học và công nghệ hoặc hoàn
thành xuất sắc nhiệm vụ
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp
90
huyện (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến).
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả (Mẫu số
01);
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
sơ thủ tục
hành chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận một cửa chuyển h sơ cho
Phòng Nội vụ thụ lý, giải quyết
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số
05)
B3
Lãnh đạo Phòng Nội vụ phân công công
chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số
05)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: thực
hiện các quy trình xét khen thưởng theo
quy định; dự thảo Tờ trình đề nghị khen
thưởng, Quyết định khen thưởng, ký
nháy văn bản, trình lãnh đạo phòng.
Công
chức thụ
lý h sơ
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết
định khen
thưởng;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
91
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ) gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân
thông qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình lãnh đạo
phòng ký văn bản xin li (ghi rõ lý do
quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
cửa.
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ;
- Phiếu xin
li và hẹn lại
ngày trả kết
quả; (Mẫu số
04)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B5
Lãnh đạo Phòng Nội vụ ký duyệt Tờ
trình và ký nháy vào dự thảo Quyết định
khen thưởng trình Chủ tịch UBND cấp
huyện ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01
ngày
- Tờ trình, Dự
thảo Quyết
định;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B6
Chủ tịch UBND cấp huyện ký duyệt
Quyết định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
cấp
huyện
2 ngày
- Quyết định
hành chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B7
Văn phòng UBND cấp huyện phát hành
văn bản để trả kết quả về Phòng Nội vụ.
Văn thư
Văn
phòng
UBND
cấp
huyện
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B8
- Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ thông
báo Quyết định, hoàn thiện hiện vật khen
thưởng, trả kết quả về Bộ phận Một cửa;
thực hiện chi trả tiển thưởng theo quy
định;
- Các trường hợp không được khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đủ
tiêu chuẩn, không đủ h sơ hoặc vi phạm
pháp luật), Phòng Nội vụ thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
Phòng
Nôi vụ;
Bộ phận
Một cửa
04
ngày
- Quyết định
hành chính,
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ.
92
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B9 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu
số 06)
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
93
4.
Quy trình tặng danh hiu “Lao động tiên tiến” (QT-18)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của UBND
cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị tặng danh hiệu thi đua;
x
2. Báo cáo thành tích của cá nhân (theo mẫu 03) quy
định tại Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023
của Chính phủ có xác nhận của cấp trình khen thưởng;
x
3. Biên bản bình xét thi đua của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp
huyện (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến).
3.6
L phí
Không
94
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
sơ thủ tục
hành chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận một cửa chuyển h sơ cho
Phòng Nội vụ thụ lý, giải quyết
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số 05)
B3
Lãnh đạo Phòng Nội vụ phân công công
chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
Phòng Nội
vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số 05)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: thực hiện
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; dự thảo Tờ trình đề nghị khen
thưởng, Quyết định khen thưởng, ký nháy
văn bản, trình lãnh đạo phòng.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h
sơ) gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân
thông qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình lãnh đạo
phòng ký văn bản xin li (ghi rõ lý do quá
hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ chức, cá
nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
Công chức
thụ lý h
sơ
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết
định khen
thưởng;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ;
- Phiếu xin li
và hẹn lại ngày
trả kết quả
(Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
95
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5
Lãnh đạo phòng ký duyệt Tờ trình và ký
nháy vào dự thảo Quyết định khen
thưởng trình Chủ tịch UBND cấp huyện
ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng Nội
vụ
01
ngày
- Tờ trình, Dự
thảo Quyết định;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B6
Chủ tịch UBND cấp huyện ký duyệt
Quyết định khen thưởng
Chủ tịch
UBND cấp
huyện
2 ngày
- Quyết định
hành chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B7
Văn phòng UBND cấp huyện phát hành
văn bản để trả kết quả về Phòng Nội vụ.
Văn thư
Văn phòng
UBND cấp
huyện
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B8
- Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ thông
báo Quyết định, hoàn thiện hiện vật khen
thưởng, trả kết quả về Bộ phận Một cửa;
thực hiện chi trả tiển thưởng theo quy định;
- Các trường hợp không được khen thưởng
(không đúng đối tượng, không đủ tiêu
chuẩn, không đủ h sơ hoặc vi phạm pháp
luật), Phòng Nội vụ thông báo đến các đơn
vị trình khen biết.
Phòng Nôi
vụ; Bộ
phận Một
cửa
04
ngày
- Quyết định
hành chính,
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ.
B9 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu
số 06)
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
96
5.
Quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích
thi đua theo chuyên đề (QT-19)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của
UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị khen thưởng; x
2. Báo cáo thành tích của các trường hợp đề nghị khen
thưởng (theo mẫu số 08) quy định tại Nghị định
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ có
xác nhận của cấp trình khen thưởng;
x
3. Biên bản xét khen thưởng của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp
huyện (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến).
3.6
L phí
97
Không
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn
trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ tục
hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả (Mẫu số
01);
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
sơ thủ tục
hành chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận một cửa chuyển h sơ cho Phòng
Nội vụ thụ lý, giải quyết
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số
05)
B3
Lãnh đạo Phòng Nội vụ phân công công
chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số
05)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: thực hiện
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; dự thảo Tờ trình đề nghị khen
thưởng, Quyết định khen thưởng, ký nháy
văn bản, trình lãnh đạo phòng.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện giải
quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ)
gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân thông
qua Bộ phận Một cửa.
Công
chức thụ
lý h sơ
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết
định khen
thưởng;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ
- Phiếu xin
li và hẹn lại
ngày trả kết
98
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình lãnh đạo
phòng ký văn bản xin li (ghi rõ lý do quá
hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ chức, cá
nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
quả (Mẫu số
04)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B5
Lãnh đạo phòng ký duyệt Tờ trình và ký
nháy vào dự thảo Quyết định khen thưởng
trình Chủ tịch UBND cấp huyện ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01
ngày
- Tờ trình, Dự
thảo Quyết
định;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B6
Chủ tịch UBND cấp huyện ký duyệt
Quyết định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
cấp
huyện
2 ngày
- Quyết định
hành chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B7
Văn phòng UBND cấp huyện phát hành
văn bản để trả kết quả về Phòng Nội vụ.
Văn thư
Văn
phòng
UBND
cấp
huyện
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B8
- Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ thông
báo Quyết định, hoàn thiện hiện vật khen
thưởng, trả kết quả về Bộ phận Một cửa;
thực hiện chi trả tiển thưởng theo quy
định;
- Các trường hợp không được khen thưởng
(không đúng đối tượng, không đủ tiêu
chuẩn, không đủ h sơ hoặc vi phạm pháp
luật), Phòng Nội vụ thông báo đến các
đơn vị trình khen biết.
Phòng
Nôi vụ;
Bộ phận
Một cửa
04
ngày
- Quyết định
hành chính,
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ.
B9 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
99
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu
số 06)
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
100
6.
Quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích
đột xuất (QT-20)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện
về thành tích đột xuất
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của
UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ trình đề nghị khen thưởng; x
2. Báo cáo tóm tắt thành tích của tập thể, cá nhân lập
được thành tích đột xuất hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị
quản lý trực tiếp trong đó ghi rõ hành động, thành tích để
đề nghị khen thưởng (theo mẫu số 07) quy định tại theo
Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp
huyện (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến).
3.6
L phí
101
Không
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình tự Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận Một
cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
(Mẫu số
01);
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện h sơ;
(Mẫu số
02);
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận, giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
(Mẫu số
03);
B2
Bộ phận một cửa chuyển h sơ cho
Phòng Nội vụ thụ lý, giải quyết
Bộ phận Một
cửa; Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết h sơ
B3
Lãnh đạo Phòng Nội vụ phân công công
chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
Phòng Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết h sơ
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: thực
hiện các quy trình xét khen thưởng theo
quy định; dự thảo Tờ trình đề nghị khen
thưởng, Quyết định khen thưởng, ký
nháy văn bản, trình lãnh đạo phòng.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
Công chức
thụ lý h sơ
4,5
ngày
- Tờ
trình/Dự
thảo Quyết
định khen
thưởng
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện h sơ
hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
102
TT
Trình tự Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
h sơ) gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân
thông qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình lãnh đạo
phòng ký văn bản xin li (ghi rõ lý do
quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ chức,
cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
quyết h sơ
- Phiếu xin
li và hẹn
lại ngày trả
kết quả
B5
Lãnh đạo phòng duyệt Tờ trình và ký
nháy vào dự thảo Quyết định khen
thưởng trình Chủ tịch UBND cấp huyện
ký duyệt
Lãnh đạo
phòng Nội vụ
0,5
ngày
Dự thảo
Quyết định
B6
Chủ tịch UBND cấp huyện ký duyệt
Quyết định khen thưởng
Chủ tịch
UBND cấp
huyện
01
ngày
Quyết định
hành chính
B7
Văn phòng UBND cấp huyện phát hành
văn bản để trả kết quả về Phòng Nội vụ.
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Quyết định
hành chính
B8
- Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ thông
báo Quyết định, hoàn thiện hiện vật khen
thưởng, trả kết quả về Bộ phận Một cửa;
thực hiện chi trả tiển thưởng theo quy
định;
- Các trường hợp không được khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đủ
tiêu chuẩn, không đủ h sơ hoặc vi phạm
pháp luật), Phòng Nội vụ thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
Phòng Nôi
vụ; Bộ phận
Một cửa
1,5
ngày
Quyết định
hành chính;
hiện vật
khen
thưởng
B9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận Một
cửa
0,5
ngày
Quyết định
hành chính;
hiện vật
khen
thưởng; Sổ
theo dõi h
sơ
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
103
7.
Quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyn v khen
thưởng cho gia đình (QT-21)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện
cho hộ gia đình
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của UBND
cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách gia đình được
đề nghị tặng Giấy khen của cấp trình khen;
x
2. Báo cáo thành tích do gia đình được đề nghị khen
thưởng làm, trong đó ghi rõ thành tích để đề nghị
khen thưởng
x
3. Biên bản xét khen thưởng.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp
huyện (nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến).
3.6
L phí
Không
104
3.7
Quy trình xử lý công vic
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận một cửa chuyển h sơ cho
Phòng Nội vụ thụ lý, giải quyết
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
(Mẫu số 05)
B3
Lãnh đạo Phòng Nội vụ phân công công
chức thụ lý h sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
0,5
ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
(Mẫu số 05)
B4
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết: thực
hiện các quy trình xét khen thưởng theo
quy định; dự thảo Tờ trình đề nghị khen
thưởng, Quyết định khen thưởng, ký
nháy văn bản, trình lãnh đạo phòng.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
h sơ) gửi cho đại diện tổ chức, cá nhân
thông qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình lãnh đạo
phòng ký văn bản xin li (ghi rõ lý do quá
hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ chức, cá
nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
Công
chức thụ
lý h sơ
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết định
khen thưởng;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ hoặc
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h sơ
- Phiếu xin li
và hẹn lại ngày
trả kết quả (Mẫu
số 04)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
105
TT
Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5
Lãnh đạo phòng ký duyệt Tờ trình và ký
nháy vào dự thảo Quyết định khen
thưởng trình Chủ tịch UBND cấp huyện
ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01
ngày
- Tờ trình, Dự
thảo Quyết định;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B6
Chủ tịch UBND cấp huyện ký duyệt
Quyết định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
cấp
huyện
2 ngày
- Quyết định
hành chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B7
Văn phòng UBND cấp huyện phát hành
văn bản để trả kết quả về Phòng Nội vụ.
Văn thư
Văn
phòng
UBND
cấp
huyện
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B8
- Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ thông
báo Quyết định, hoàn thiện hiện vật khen
thưởng, trả kết quả về Bộ phận Một cửa;
thực hiện chi trả tiển thưởng theo quy định;
- Các trường hợp không được khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đủ
tiêu chuẩn, không đủ h sơ hoặc vi phạm
pháp luật), Phòng Nội vụ thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
Phòng
Nôi vụ;
Bộ phận
Một cửa
04
ngày
- Quyết định
hành chính, hiện
vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ.
B9 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Quyết định
hành chính; hiện
vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ;
- Sổ theo dõi h
sơ (Mẫu số 06)
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
106
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CẤP XÃ (05 quy trình)
1. Quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng (QT-22)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã
theo công trạng
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của UBND
cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách cá nhân, tập
thể được đề nghị tặng Giấy khen;
x
2. Báo cáo thành tích do tập thể, cá nhân được đề
nghị khen thưởng làm (tập thể theo mẫu số 02, cá
nhân theo mẫu số 03) quy định tại Nghị định
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ
trong đó ghi rõ thành tích để đề nghị khen thưởng
x
3. Biên bản xét khen thưởng. x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kế từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã (nộp
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến).
107
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h
sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn,
bổ sung, hoàn thiện h sơ theo quy định
và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ và hẹn trả
kết quả (Mẫu số
01);
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận, giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận Một cửa chuyển h sơ cho
công chức thụ lý h sơ
Bộ phận
một cửa;
công
chức thụ
lý h sơ
0,5
ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ (Mẫu
số 05)
B3
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết thực
hiện các quy trình xét khen thưởng theo
quy định; dự thảo Quyết định khen
thưởng, ký nháy văn bản, trình Chủ tịch
UBND cấp xã.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do)
theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính gửi cho
đại diện tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình Lãnh đạo
UBND ký văn bản xin li (ghi rõ lý do
quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
Công
chức thụ
lý h sơ
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết định
khen thưởng
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
h sơ
- Phiếu xin li và
hẹn lại ngày trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
108
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
cửa.
B4
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết
định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
cấp xã
1,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
B5
Công chức Văn phòng – Thống kê
UBND cấp xã phát hành văn bản,
chuyển công chức chuyên môn
Công
chức Văn
phòng -
Thống kê
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
B6
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp xã, công chức thụ lý h sơ
thông báo Quyết định; hoàn thiện hiện
vật khen thưởng, trả kết quả về Bộ phận
Một cửa; thực hiện chi trả tiền thưởng
theo quy định
Công
chức thụ
lý h sơ
06
ngày
- Quyết định
hành chính; hiện
vật khen thưởng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
B7 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
Quyết định hành
chính; hiện vật
khen thưởng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ;
- Sổ theo dõi h
sơ (Mẫu số 06)
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
109
2.
Quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã v thành tích
thi đua theo chuyên đ (QT-23)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về
thành tích thi đua theo chuyên đề
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của
UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách cá nhân, tập
thể được đề nghị tặng Giấy khen;
x
2. Báo cáo thành tích do cá nhân, tập thể được đề
nghị khen thưởng trong đó ghi rõ thành tích để đề
nghị khen thưởng (theo mẫu số 08) quy định tại Nghị
định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ)
x
3. Biên bản xét khen thưởng. x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã
(nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến).
3.6 L phí
110
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01);
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận, giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận Một cửa chuyển h sơ cho công
chức thụ lý h sơ
Bộ phận
một cửa;
công
chức thụ
lý h sơ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số 05)
B3
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết thực hiện
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; dự thảo Quyết định khen thưởng,
ký nháy văn bản, trình Chủ tịch UBND
cấp xã.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do)
theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính gửi cho
đại diện tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình Lãnh đạo
UBND ký văn bản xin li (ghi rõ lý do
quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ chức,
Công
chức thụ
lý h sơ
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết
định khen
thưởng;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ;
- Phiếu xin li
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
111
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa. sơ
B4
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết
định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
cấp xã
1,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B5
Công chức Văn phòng – Thống kê
UBND cấp xã phát hành văn bản, chuyển
công chức chuyên môn
Công
chức Văn
phòng -
Thống kê
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B6
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp xã, công chức thụ lý h sơ
thông báo Quyết định; hoàn thiện hiện
vật khen thưởng, trả kết quả về Bộ phận
Một cửa; thực hiện chi trả tiền thưởng
theo quy định
Công
chức thụ
lý h sơ
06
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B7 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu số
06)
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
112
3.
Quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích
đột xuất (QT-24)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về
thành tích đột xuất
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của
UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách cá nhân, tập
thể được đề nghị tặng Giấy khen;
x
2. Báo cáo tóm tắt thành tích do cá nhân, tập thể
được đề nghị khen thưởng trong đó ghi rõ thành tích
để đề nghị khen thưởng (theo mẫu số 07) quy định tại
Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ).
x
3. Biên bản xét khen thưởng. x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã
(nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
113
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận, giải
quyết h sơ thủ
tục hành chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận Một cửa chuyển h sơ cho công
chức thụ lý h sơ
Bộ phận
một cửa;
công
chức thụ
lý h sơ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số 05)
B3
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết thực hiện
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; dự thảo Quyết định khen thưởng,
ký nháy văn bản, trình Chủ tịch UBND
cấp xã.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do)
theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính gửi cho
đại diện tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình Lãnh đạo
UBND ký văn bản xin li (ghi rõ lý do quá
hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ chức, cá
nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
Công
chức thụ
lý h sơ
06
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết
định khen
thưởng;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ;
- Phiếu xin li
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B4
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết
định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
0,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
114
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
cấp xã - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B5
Công chức Văn phòng – Thống kê
UBND cấp xã phát hành văn bản, chuyển
công chức chuyên môn
Công
chức Văn
phòng -
Thống kê
0,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B6
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp xã, công chức thụ lý h sơ
thông báo Quyết định; hoàn thiện hiện
vật khen thưởng, trả kết quả về Bộ phận
Một cửa; thực hiện chi trả tiền thưởng
theo quy định
Công
chức thụ
lý h sơ
1,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B7 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu số
06)
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
115
4.
Quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình
(QT-25)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã
cho hộ gia đình
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của
UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định biện
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách gia đình được
đề nghị tặng Giấy khen;
x
2. Báo cáo thành tích do gia đình được đề nghị khen
thưởng làm, trong đó ghi rõ thành tích đề đề nghị
khen thưởng
x
3. Biên bản xét khen thưởng. x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã
(nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
116
3.7 Quy trình xử lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận, giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận Một cửa chuyển h sơ cho công
chức thụ lý h sơ
Bộ phận
một cửa;
công
chức thụ
lý h sơ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số 05)
B3
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết thực hiện
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; dự thảo Quyết định khen thưởng, ký
nháy văn bản, trình Chủ tịch UBND cấp
xã.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện giải
quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do) theo mẫu
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ
thủ tục hành chính gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình Lãnh đạo
UBND ký văn bản xin li (ghi rõ lý do quá
hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ chức, cá
nhân thông qua Bộ phận Một cửa.
Công
chức thụ
lý h sơ
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết
định khen
thưởng;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ;
- Phiếu xin li
và hẹn lại ngày
trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B4
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết
định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
1,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
117
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
cấp xã - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h sơ
B5
Công chức Văn phòng – Thống kê
UBND cấp xã phát hành văn bản, chuyển
công chức chuyên môn
Công
chức Văn
phòng -
Thống kê
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B6
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp xã, công chức thụ lý h sơ
thông báo Quyết định; hoàn thiện hiện
vật khen thưởng, trả kết quả về Bộ phận
Một cửa; thực hiện chi trả tiền thưởng
theo quy định
Công
chức thụ
lý h sơ
06
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B7 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu số
06)
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
118
5.
Quy trình tặng danh hiu “Lao động tiên tiến” (QT-26)
1
Mục đích: Quy định về quy trình tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
2
Phạm vi: Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của
UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 của Bộ Nội vụ quy định
biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Thi đua, khen thưởng;
4. Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen
thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách cá nhân được
đề nghị tặng danh hiệu Lao động tiên tiến;
x
2. Báo cáo thành tích cá nhân (theo mẫu số 03) quy
định tại Nghị định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023
của Chính phủ
x
3. Biên bản bình xét thi đua x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã
(nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công vic
119
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận h sơ
và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dẫn, bổ
sung, hoàn thiện h sơ theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp h sơ không đủ điều kiện
tiếp nhận giải quyết: Nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h sơ thủ
tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả (Mẫu số
01);
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
(Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận, giải
quyết h sơ
thủ tục hành
chính;
(Mẫu số 03);
B2
Bộ phận Một cửa chuyển h sơ cho công
chức thụ lý h sơ
Bộ phận
một cửa;
công
chức thụ
lý h sơ
0,5
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ (Mẫu số
05)
B3
Thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý h sơ tiến hành thẩm
định h sơ, thực hiện các quy trình theo
quy định:
- H sơ đủ điều kiện giải quyết thực hiện
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; dự thảo Quyết định khen thưởng,
ký nháy văn bản, trình Chủ tịch UBND
cấp xã.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kiện
giải quyết: trả lại h sơ (ghi rõ lý do)
theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính gửi cho
đại diện tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận Một cửa.
- Đối với h sơ quá hạn giải quyết hoặc
phải gia hạn: báo cáo và trình Lãnh đạo
UBND ký văn bản xin li (ghi rõ lý do
quá hạn, gia hạn) gửi cho đại diện tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một
Công
chức thụ
lý h sơ
10
ngày
- Tờ trình/Dự
thảo Quyết
định khen
thưởng;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết h sơ;
- Phiếu xin
li và hẹn lại
ngày trả kết
quả;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
120
TT Trình tự
Trách
nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
cửa. sơ
B4
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết
định khen thưởng
Chủ tịch
UBND
cấp xã
1,5
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B5
Công chức Văn phòng - Thống kê
UBND cấp xã phát hành văn bản, chuyển
công chức chuyên môn
Công
chức Văn
phòng -
Thống kê
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B6
Sau khi có Quyết định của Chủ tịch
UBND cấp xã, công chức thụ lý h sơ
thông báo Quyết định; hoàn thiện hiện
vật khen thưởng, trả kết quả về Bộ phận
Một cửa; thực hiện chi trả tiền thưởng
theo quy định
Công
chức thụ
lý h sơ
06
ngày
- Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
B7 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
Quyết định
hành chính;
hiện vật khen
thưởng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ;
- Sổ theo dõi
h sơ (Mẫu
số 06)
4 Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01)
2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ (Mẫu số 02);
3. Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết h sơ thủ tục hành chính (Mẫu số 03);
4. Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ. (Mẫu số 05);
6. Mẫu sổ theo dõi h sơ (Mẫu số 06).
121
Phụ lục 03
CÁC BIỂU MẪU THEO DÕI GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
((Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND
ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 01
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…../TTPVHCC (BPTNTKQ) ………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …….........
Tiếp nhận h sơ của: ………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………….Email: …………………………….....
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………………...
Thành phần h sơ nộp gm:
1……………………………………………………………………….
2……………………………………………………………………….
3……………………………………………………………………….
Số lượng h sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
Thời gian nhận h sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết h sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhận kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi h sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ch ký số của Người tiếp nhận h sơ nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ
trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ
sở tổ chức) qua dịch vụ bưu chính.
122
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……../HDHS ………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
H sơ của:....................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………………..Email:…………………….......
Yêu cầu hoàn thiện h sơ gm những nội dung sau:
1.....................................................................
2………………………………………………….
3......................................................................
4…………………………………………………..
Lý do: ……………………………………………………………………………….
Trong quá trình hoàn thiện h sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ch ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
..
123
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa…………………………………
Tiếp nhận h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số điện thoại: ……………………………………
Email:………………………………………..
Nội dung yêu cầu giải quyết:……………………………………………………………
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thông báo không tiếp nhận, giải quyết h sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ch ký số của Người tiếp nhận h sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
TTg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả.
124
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 04
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH/
CẤP HUYỆN
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/
CẤP XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./PXL- ……………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi:................................................................................
Ngày...tháng...năm ..., (tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết h sơ đề nghị giải
quyết thủ tục hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông/Bà/Tổ chức); mã số: ……..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết h sơ: …..giờ..., ngày....tháng...năm...
Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan, đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết h sơ của
Ông/Bà/Tổ chức đúng thời hạn quy định ghi trên Giấy tiếp nhận h sơ và trả kết
quả/Biên nhận h sơ. Lý do:...
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Ông/Bà/Tổ chức.
(tên cơ quan, đơn vị) xin li Ông/Bà/Tổ chức và sẽ trả kết quả giải quyết h sơ cho
Ông/Bà/Tổ chức vào ngày ……. tháng ... năm ……
Mong nhận được sự thông cảm của Ông/Bà/Tổ chức vì sự chậm trễ này./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ch ký số của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị nếu là
biểu mẫu điện tử)
125
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 05
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số h sơ: ……………………………………………………………………..
Cơ quan (bộ phận) giải quyết h sơ: ……………………………………………………
Cơ quan phối hợp giải quyết h sơ: …………………………………………………….
TÊN CƠ QUAN THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao: ...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm...
Trung tâm Phục vụ
hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm...
2. Nhận: ………
Người giao
Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
năm....
2. Nhân: ………….
Người giao
Người nhận
…… …….
1. Giao: …………… ...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Trung tâm Phục vụ
hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
Ghi chú:
- Trường hợp h sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-TTg thì thời gian giao, nhận h sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn
của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết h sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao h sơ.
126
Mẫu số 05a
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ĐƠN VỊ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ……..
PHIẾU KIỂM SOÁT THỜI GIAN XỬ LÝ HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH
UBND THÀNH PHỐ
TÊN TTHC: ……………………………………………………………………......
- Tên h sơ: ………………………………………………………………….............
- Các cơ quan tham mưu giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan chủ trì: ………………………………………………………………….........
+ Cơ quan phối hợp, tham gia ý kiến: ………………………………………………......
- Thành phần h sơ TTHC theo quy định: …………………………………………...
- Thời gian thực hiện TTHC theo quy định: ………………………………………….
+ Thời gian cụ thể tiếp nhận, thụ lý, giải quyết:
TT
Tên cơ
quan thực
hin
Thời gian giao nhận, xử lý hồ
sơ (giờ, ngày, tháng, năm, từ
đâu…)
Tổng thời
gian giải
quyết tại đơn
vị (bao nhiêu
ngày)
Kết quả
giải quyết
(đúng hạ
n,
trước hạn,
quá hạn)
Nguyên
nhân
(đối với
nhng h
sơ giải
quyết quá
hạn)
Thủ
trưởng
đơn vị
(ký,
đóng
dấu)
TẠI BAN THI ĐUA - KHEN THƯỞNG, SỞ NỘI VỤ
1
Từ: Cán
bộ tiếp
nhận
Đến:
Trưởng bộ
phận Một
cửa
Thời gian giao
….. giờ…...
Ngày... / .../20…
Người giao
Thời gian nhận
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhận
2
Từ:
………
…………
Đến:
………
…………
Thời gian giao
….. giờ…...
Ngày... / .../20…
Người giao
Thời gian nhận
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhận
3
Từ:
………
…………
Đến:
………
…………
Thời gian giao
….. giờ…...
Ngày... / .../20…
Người giao
Thời gian nhận
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhận
127
TT
Tên cơ
quan thực
hin
Thời gian giao nhận, xử lý hồ
sơ (giờ, ngày, tháng, năm, từ
đâu…)
Tổng thời
gian giải
quyết tại đơn
vị (bao nhiêu
ngày)
Kết quả
giải quyết
(đúng hạ
n,
trước hạn,
quá hạn)
Nguyên
nhân
(đối với
nhng h
sơ giải
quyết quá
hạn)
Thủ
trưởng
đơn vị
(ký,
đóng
dấu)
4
Từ:
………
…………
Đến:
………
…………
Thời gian giao
….. giờ…...
Ngày... / .../20…
Người giao
Thời gian nhận
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhận
5
Từ:
………
…………
Đến:
………
Thời gian giao
….. giờ…...
Ngày... / .../20…
Người giao
Thời gian nhận
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhận
TẠI VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ
Từ:
………
…………
Đến:
………
…………
Thời gian giao
….. giờ…...
Ngày... / .../20…
Người giao
Thời gian nhận
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhận
Từ:
………
…………
Đến:
………
…………
Thời gian giao
….. giờ…...
Ngày... / .../20…
Người giao
Thời gian nhận
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhận
Tổng thời
gian
128
Mẫu số 06
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VA
TRA KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã
hồ sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá
nhân
Địa
chỉ,
số
đin
thoại
Cơ
quan
chủ
trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhậ
n
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kế
t
quả
Phương
thức
nhận kế
t
quả
Ký
nhận
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
Ghi chú: Sổ theo dõi h sơ được lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ
phận Một cửa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3175/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3175/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 5673/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 3175/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×