• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3175/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình TTHC lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/06/2024 16:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3175/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3175/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3175/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3175/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Công chức, viên chức; Chính quyn địa phương; Thi đua, khen thưởng
thuộc phạm vi quản của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Tchức Chính phủ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ; Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
n cứ Quyết định số 1096/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục nh chính được sửa đổi, thay thế thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Bộ Nội vụ về lĩnh vực Chính quyền địa phương; Quyết
định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
nh chính quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng; Quyết
định số 1098/QĐ-UBND ngày 31/12/2023, Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày
12/3/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố th tục nh chính quy định tại Ngh
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, s
dụng và quản lý viên chức;
n cứ Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Ch tch
UBND thành phNội về việc công bố danh mục thủ tc hành chính lĩnh vực
ng chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc
phm vi quản của Sở Nội vụ thành phố Nội; Quyết định s 1704/QĐ-
UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch UBND thành ph Nội về việc công bố
danh mc thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi quản
lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1757/TTr-SNV ngày
21 tháng 5 năm 2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
2
chính lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen
thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Ni.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 26 quy trình nội b giải quyết
thủ tục nh chính lĩnh vực ng chc, viên chức; Cnh quyền địa phương; Thi
đua, khen thưởng thuc phạm vi quản lý ca S Nội vụ thành phố Hà Ni. Trong
đó: 14 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Nội vụ; 07 quy trình giải quyết thủ tụcnh chính thuộc thẩm quyn giải quyết của
UBND cấp huyện, đơn vị sự nghiệp; 05 quy trình giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địan Thành ph Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điu 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử gii quyết thủ tục hành chính để phục
vụ việc cung cấp dch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
c quy trình nội bộ sau đây hết hiệu lực:
Từ QT-01 đến QT-22 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 7465/QĐ-UBND
ngày 30/12/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
QT-11 Phần A Phụ lục 2 kèm theo Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày
16/02/2023 của Chủ tch UBND thành phố Hà Nội;
QT-04 Mục II; QT-06, QT-07, QT-08 Mục III Phn A Phụ lục 2 kèm theo
Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tnh phố
Hà Nội.
Điu 4. Cnh Văn phòng y ban nhân dân Tnh phố, Giám đốc S Ni
vụ, Thtrưởng các sở, ban, nnh; Chủ tịch y ban nhân dân các quận, huyện, thị
và các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ
;
- Chủ tịch, các PCT ND Thành phố;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: HC-QT, KGVX, KSTTHC, TTĐT;
- Trung tâm Báo chí Thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Tr).
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
4
Ph lc 01
DANH MC CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
NH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHC, VIÊN CHC, CHÍNH
QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG, THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUC PHM VI
QUN LÝ CA S NI V THÀNH PH NI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ - UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
A. DANH MC CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
NH CHÍNH CÔNG CHC, VIÊN CHC, CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG, THI ĐUA, KHEN THƯNG THUC THM QUYN GII
QUYT CA S NI V THÀNH PH HÀ NI
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b Ký hiu
I
LĨNH VC CÔNG CHC, VIÊN CHC
Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc QT-01
II
LĨNH VC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Th tc phân loại đơn vịnh chính cp xã QT-02
III
LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
1.
Tặng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh QT-03
2.
Tng C thi đua ca B, ban, ngành, tỉnh” QT-04
3.
Tng danh hiu Chiến s thi đua B, ban, ngành, tnh QT-05
4.
Tng danh hiu Tp th lao đng xut sc QT-06
5.
Tặng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh theo chuyên đề QT-07
6.
Tng C thi đua ca B, ban, ngành, tnh theo chuyên đề QT-08
7.
Tặng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh v thành tích đt
xut
QT-09
8.
Tặng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh cho gia đình QT-10
9.
Tặng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh v thành tích đối
ngoi
QT-11
5
B. DANH MC CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT THTC HÀNH
CHÍNH LĨNH VC CÔNG CHC VIÊN CHC, LĨNH VỰC THI ĐUA
KHEN THƯỞNG THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND CP
HUYN; ĐƠN VSNGHIỆP TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH NI
TT Lĩnh vực/Tên quy trình ni b Ký hiu
I LĨNH VC CÔNG CHC VIÊN CHC
1.
Thi tuyn viên chc
QT-12
2.
Xét tuyn viên chc
QT-13
3.
Tiếp nhn vào viên chc không gi chc v qun
QT-14
II LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
1.
Tng Giy khen ca Ch tch UBND huyn cho nhân, tp th
theong trng
QT-15
2.
Tng danh hiệu “Tập th lao đng tiên tiến”
QT-16
3.
Tng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
QT-17
4.
Tng danh hiệu “Lao động tiên tiến”
QT-18
5.
Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn v thành tích thi
đua theo chuyên đề
QT-19
6.
Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn v thành tích đột
xut
QT-20
7.
Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyện cho gia đình
QT-21
C. DANH MC CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
NH CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯNG THUC THM
QUYN GII QUYT CA UBND CP
TT Lĩnh vực/Tên quy trình ni b Ký hiu
1. Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp xã theo công trng QT-22
2.
Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp xã v thành tích thi đua
theo chuyên đ
QT-23
3. Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp xã v thành ch đt xut QT-24
4. Tng Giy khen ca Ch tch UBND cấp xã cho gia đình QT-25
5. t tng danh hiệu “Lao động tiên tiến” QT-26
6
Ph lc 02
NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
NH VC CÔNG CHC, VIÊN CHC; CHÍNH QUYN ĐỊA PHƯƠNG;
THI ĐUA, KHEN THƯNG THUC PHM VI QUN LÝ
CA S NI V THÀNH PH HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ - UBND
ngày tháng năm 2024 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VC CÔNG CHC, VN CHC; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG; THI ĐUA,
KHEN THƯNG THUC THM QUYN GII QUYT CA S NI V
THÀNH PH HÀ NI (11 quy trình)
I. LĨNH VỰC CÔNG CHC VIÊN CHC
1. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc (QT-01)
1
Mục đích: Quy định v trình t cách thc thc hin TTHC thăng hng chc
danh ngh nghip viên chc t hng II tr xung
2 Phm vi
- Áp dụng đối vi các Sở; quan tương đương S; UBND qun, huyn, th xã;
các đơn vị s nghip công lp thuc thành phNi; viên chc làm vic ti các
Sở, cơ quan tương đương S; UBND qun, huyn, th các đơn v s nghip
công lp thuc thành ph Hà Ni.
- Áp dụng đi vi k xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc do UBND
Thành ph ch trì t chc thc hin.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010;
- Luật số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
n bộ, công chức và Luật Viên chức;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 15/9/2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph Sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 v tuyn dng, s dng qun
viên chc;
- Thông s 06/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B Ni v ban nh Quy chế t
chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi
hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, xét
tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Quyết định s 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 ca UBND thành ph Ni
v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính b bãi b lĩnh
vc Chính quyền địa phương; Công chức, viên chc; T chức hành chính, đơn vị
s nghip; T chc phi chính ph; Quản nhà nước v quhi, qu t thin;
T chức chính sách đối vi thanh niên xung phong thuc phm vi chc năng
qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni;
- Quyết định s25/2021/-UBND ngày 19/11/2021 của UBND Thành phố ban
7
hành quy định về quản tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, ng chức, viên chức
người lao động trong c tổ chc nh chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND Thành phố Hà Nội;
- c văn bản hiện hành có liên quan đến Đán vị trí việc làm; giao số lượng viên
chức của các cơ quan, đơn vị.
3.2 u cầu, điu kin đ thc hin th tc hành chính theo quy đnh
3.3 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
3.3.1 Văn bn của quan, đơn vị báo cáo cấu, nhu cu,
ch tiêu thăng hng; c viên chc đủ điều kin thi
thăng hng
x
3.3.2 H sơ cá nhân ca mi viên chc (Vic nộp, lưu tr, qun lý h sơ theo Thông
báo ca S Ni v)
- yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành
được lp chm nhất là 30 ngày trưc thi hn cui
cùng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn v s dng
viên chc;
x
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v
s nghip công lp s dng viên chc hoc ca người
đứng đầu quan thm quyn quản đơn v s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng
d thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip ca
viên chức theo quy định;
x
- Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng không s thay đổi so
vi yêu cu hng chc danh ngh nghiệp đang gi
thì không phi np chng ch ngoi ng.
Trưng hp có một trong các văn bng, chng ch quy
định ti khoản 3 Điu 9 Ngh định Ngh định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph thì
được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
x
c yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng.
x
3.4
S lượng h : 01 bộ
3.5
Thi gian x lý: 149 ngày.
3.6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết th tc hành chính S Ni v thành
ph Ni, địa ch: s 18b Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Ni (np trc tiếp
hoc qua Dch v u chính công ích hoặc qua h thng Dch v công trc tuyến).
3.7
Mc thu phí: Không thu lệ phí xét thăng hạng
3.8 Quy trình x lý công vic
8
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
soát, xác đnh các vị tvic làm
nhu cầu thăng hạng chc danh ngh
nghip; dự thảo Đ án xét thăng hạng
30 ngày
Hướng dẫn soát vị trí việc làm, cấu
chức danh nghề nghiệp viên chức, nhu
cầu, đối ng, điều kiện, tiêu chuẩn, h
sơ đăng ký xét thăng hạng.
Phòng
Tuyn dng
và Qun lý
đào to bi
dưỡng (viết
tt là Phòng
TDQLĐTBD)
05 ngày Công văn
Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Nội vụ các
quan, đơn vị soát tổng hợp báo
cáo (Các quan, đơn vị không n chỉ
tiêu thăng hạng thì báo cáo số lượng,
cấu chức danh nghề nghiệp không
phải báo cáo danh sách, h của người
đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét thăng hạng).
c
quan, đơn
v s dng
viên chc
có nhu cu,
ch tiêu
thăng hng
20 ngày
Công văn,
o cáo
(Mu s 05,
06 kèm theo
Ngh định
115/2020/NĐ
-CP)
- o cáo, tiếp nhận h sơ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp về Sở Nội vụ:
cấu, danh sách kèm h sơ viên chức đủ
điều kiện, tiêu chuẩn dự xét thăng hạng.
- Nộp h tại bộ phận Tiếp nhận h
trả kết quả giải quyết Thủ tục hành
chính của Sở Nội vụ.
Bộ phận
một cửa Sở
Nội vụ và
các cơ
quan, đơn
v s dng
viên chc
có nhu cu,
ch tiêu
thăng hng
05 ngày
Công văn,
o cáo
(Mu s 05,
06 kèm theo
Ngh định
115/2020/NĐ
-CP);
Giao nhận h giữa B phn tiếp nhn
h và trả kết qu gii quyết TTHC và
lãnh đạo Phòng Tuyn dng và Qun
đào to bi ng ca S Ni v (Thời
điểm cuối ngày trong ngày nhận hsơ).
Biên bn
Phân công công chức thụ lý, giải quyết
h sơ (Thời điểm cuối ngày trong ngày
nhận h sơ).
nh đo
Phòng
TDQLĐT
BD
Biên bn
B2 Giải quyết hồ sơ và xây dựng, hoàn
thin Đ án
34 ngày
- Giải quyết h sơ:
+ Trường hợp h chưa đủ hoặc không
đủ điều kiện giải quyết: Công chc báo
cáo lãnh đạo phòng trả lại h sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản (lãnh đạo Sở ký)
nêu do, nội dung cần bổ sung
(nếu có);
Phòng
TDQLĐT
BD
05 ngày
Thông báo;
Mu phiếu
yêu cu b
sung, hoàn
thin h
(Mu s
02 kèm
9
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
+ Trường hợp h sơ đầy đủ: Báo cáo
Lãnh đạo Phòng kết quả thụ h
thực hiện tiếp các quy trình tiếp theo.
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
Tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng
CDNN
Phòng
TDQLĐT
BD
07 ngày
Phối hợp thẩm định vị trí việc làm,
cấu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, danh sách thí sinh dự thăng hạng
CDNN
Phòng
TDQLĐT
BD, Phòng
SBN,
Png
XDCQ
07 ngày Biên bn
Lập danh sách người đủ điều kin, tiêu
chun d t thăng hạng.
Phòng
TDQLĐT
BD
05 ngày Danh sách
Xây dựng đề án trình Lãnh đo S
phê duyt
Phòng
TDQLĐT
BD
05 ngày
D thảo Đề
án kèm danh
sách
Giám đốc S Ni v duyt và ký ban
nh Đ án
Giám đốc
S Ni v
05 ngày Đề án
B3
Tổ chức xét thăng hạng chức danh
ngh nghip viên chức
57 ngày
- Thành lập Hội đng xét thăng hạng,
Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng.
- Thông báo phân công nhiệm vụ thành
viên Hội đng.
Giám đốc S
Ni v
10 ngày
(k t
ngày ban
hành Đề
án)
Quyết đnh;
Thông báo
- Quyết định thành lập c Ban giúp việc
Hội đng; phân công nhiệm vụ thành viên
Hội đng và Ban giúp việc của Hội đng
- Thông báo Danh sách đ điều kiện dự
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
- Ban hành Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
Hội đng xét
thăng hạng
10 ngày
c Quyết
định; Kế
hoch;
Thông báo
danh sách
đủ điều kin
- Tổ chức xét thăng hạng:
+ T chc chm thẩm đnh h sơ hoc t
chc kim tra, sát hch
+ Tng hp kết qu t thăng hng.
Hội đng
t tng
hạng và
các Ban
giúp việc
17 ngày
n bản
phân công,
phiếu tng
hp kết qu
Phúc kho kết qu chm h xét thăng
hng (nếu có):
Hội đng
t tng
20 ngày
n bản
phân công,
10
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
+ Tiếp nhận đơn phúc kho
+ T chc chm phúc kho
hạng; Ban
chấm phúc
khảo
phiếu tng
hp kết qu
B4 Xác định người trúng tuyển báo
cáo kết quả phê duyt kết qutho
hoặc xét thăng hạng
5 ngày
- Xác định người trúng tuyển; Tổng hợp
kết quả xét thăng hạng, báo o cấp
thẩm quyền quyết định ng nhận kết quả
xét thăng hạng
Hội đng 02 ngày
Công văn
kèm theo
danh sách
- Quyết đnh công nhận kết qut thăng
hạng
Giám đốc S
Ni v
03 ngày
Quyết đnh
kèm theo
danh sách
B5 Thông báo kết quả xét thăng hạng
Hội đồng
xét thăng
hạng
03 ngày
Thông báo
danh sách
trúng tuyển
B6
Bổ nhim hạng chức danh ngh nghip
xếp lương đối với viên chức trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng
15 ngày
Quyết định
b nhim
CDNN
- Tiếp nhận văn bản của các quan về
thay đổi vị trí công tác, tiền lương của
người trúng tuyển kỳ xét thăng hạng
CDNN
B phận
mt cửa Sở
Ni v và
các cơ quan,
đơn v
05 ngày
Công văn,
quyết đnh
(nếu có)
- y dựng dự thảo Quyết định bổ nhiệm
hạng chức danh nghề nghiệp mới hoặc
thỏa thuận xếp lương, bổ nhiệm CDNN
Phòng
TDQLĐT
BD
07 ngày
T trình, d
tho Quyết
định
- ban hành Quyết định bổ nhiệm
CDNN hoặc thỏa thuận xếp lương, bổ
nhiệm CDNN
nh đo
S Ni v
03 ngày
Quyết đnh
hoặc văn
bn tha
thun
B7 Ký giao và nhận trả kết quả.
Bộ phận
một cửa
Sở Nội vụ
02 ngày
Thông báo;
Quyết định
B8 Lưu hồ sơ: 03 ngày
Phòng
TDQLĐT
BD
03 ngày
H sơ công
vic
- H sơ công việc xét thăng hạng
- H sơ Quyết định bổ nhiệm CDNN
- H sơ chung
4 Biu mu:
Mu yếu lch viên chức ban hành kèm theo Thông số 07/2019/TT-BNV
ngày 01/6/2019 ca B trưng B Ni v (Mu s 02)
11
Mu HS02-VC/BNV ban nh m theo Thông s07/2019/TT-BNV ngày 01/6/2019 của B
tng BNi v
Cơ quan quản lý viên chức…....……………………S hiu viên chức…………..........
Đơn v s dng viên chức …………….….…………………………….………………
YU LÝ LCH VIÊN CHC
1) H và tên khai sinh (viết ch in hoa):………….....………………….…
2) Tên gi khác: ………………..….………………………………………
3) Sinh ngày:……tháng…….......năm……..…... . Gii tính (nam, nữ):…
4)i sinh: Xã/Phường……..... Huyện/Quận…… Tnh/Thành ph…….
5) Quê quán: Xã/Phường………..……...... Huyn/Quận………………..
Tnh/Thành phố……………………………………………………….
6) Dân tộc… 7) Tôn giáo:……………………………………………………………….
8) i đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………………………
(S nhà, đường ph, thành ph: xóm, thôn, xã, huyn, tnh)
9) i ở hiện nay:……………………………………………………………………
(S nhà, đường ph, thành ph: xóm, thôn, xã, huyn, tnh)
10) Ngh nghiệp khi đưc tuyn dụng:………………………………………………
11) Ngày tuyn dng: …../…../……… Cơ quan, đơn vị tuyn dụng:…………………
12.1- Chc danh (chc v) công tác hin tại:......………………………………………
(V chính quyn hoặc Đảng, đoàn thể)
12.2- Chc danh (chc v) kiêm nhiệm:.………..............……………………………
(V chính quyn hoặc Đảng, đoàn thể)
13) Công việc chính được giao:…………………………………………………………
14) Chc danh ngh nghip viên chức:…………………………….. Mã số:…......…
Bậc lương:….. Hệ s:……Ngày hưởng: …/…../…. Ph cp chức danh:……… Phụ
cp kc:…
15.1-Trình độ giáo dc ph thông (đã tốt nghip lp my/thuc h nào):……...........…
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:…………………………………………………
(TSKH, TS, Th.s, c nhân, k sư, cao đng, trung cấp, sơ cấp, chuyên ngành)
15.3-Lý lun chính trị:……………………15.4-Quản lý nhà nước: ……………………
(C nhân, cao cp, trung cấp, sơ cp) (Chuyên viên cao cp,
chuyên viên chính, chuyên viên, cán s.)
15.5-Trình độ nghip v theo chuyên ngành:…………………………………………
15.6-Ngoi ngữ:……………………………..………………………………………..
15.7-Tin học: ……………….…….…………………………………………………..
(Tên ngoi ng + Trình độ: TS, Ths, ĐH, Bậc 1 đến bc 6) (Trình độ:
TS, Ths, ĐH, Kỹ năng 01 đến K năng 16) Ngày vào Đảng Cng sn Vit Nam:
……./……/……… Ngày chính thức:…....../……/………
17) Ngày tham gia t chc chính tr - hội:………………………………………
(Ngày tham gia t chức: Đoàn, Hội, …. và làm việc gì trong t chức đó)
18) Ngày nhập ngũ: …/……/… Ngày xuất ngũ:……/…/…… Quân hàm cao nht:.
19.1- Danh hiệu được phong tng cao nhất:……………………………………..……
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang: nhà giáo, thầy thuc, ngh sĩ nhân
dân ưu tú,…)
nh màu
(4 x 6 cm)
12
19.2- Học hàm được phong (Giáo sư, Phó giáo sư):………… m được phong:……
20) S trưng công tác:…………… …………………………………………………
21) Khen thưởng:……………………………….22) K luật : ………………………
(Hình thc cao nhất, năm nào?) (về đảng, chính
quyền, đoàn thể hình thc cao nhất, năm nào?)
23) Tình trng sc khoẻ:…….. Chiều cao:…..…, Cân nặng:………kg, Nhóm máu:…
24) Là thương binh hạng:……/……., Là con gia đình chính sách:…………………
(Con thương binh, con liệt sĩ, ngư nhim
chất đc da cam, Dioxin)
25) S chứng minh nhân dân:………………… Ngày cấp:……/…/……26) S BHXH:
……………
27) ĐÀO TO, BI DƯNG V CHUYÊN MÔN NGHIP V, LÝ LUN CHÍNH TR,
NGOI NG, TIN HC
n trường
Chuyên ngành đào to, bi
dưỡng
T tháng, năm
đến tháng, năm
Hình thc
đào to
n bằng,
chng ch
Ghi chú:
- Hình thức đào to: Chính quy, ti chc, chuyên tu, t xa, liên thông, bi dưỡng.
- n bẳng, chng chỉ: TSKH, TS, chuyên khoa II, Ths, chun khoa I, đại hc,
cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chng ch,...
28) TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
T tháng, năm
đến tháng, năm
Chc danh, chc v, đơn vịng tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, t
chc xã hi) k c thời gian được đào tạo, bi dưỡng v chuyên môn,
nghip vụ, …
29) ĐẶC ĐIỂM LCH S BN THÂN
- Khai rõ: b bt, b (t ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, đâu?),
đã khai báo cho ai, nhng vấn đề gì? Bn thân có làm vic trong chế độ (cơ quan,
đơn v nào, địa đim, chc danh, chc v, thi gian làm vic…):..............................
- Tham gia hoc có quan h vi các t chc chính tr, kinh tế, xã hi nào nước
ngoài (làm gì, t chức nào, đặt tr s đâu .?):..............................................................
...........................................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, M, V, Chng, con, anh ch em rut) nước ngoài (làm
gì, địa ch …)? ..................................................................................................................
30) QUAN H GIA ĐÌNH
a) V bn thân: Cha, M, V (hoc chng), các con, anh ch em rut
13
Mi
quan
h
H tên
Năm
sinh
Quê quán, ngh nghip, chc danh, chc vụ, đơn vị
công tác, hc tập, nơi (trong, ngoài nưc); thành
viên các t chc chính tr - xã hội …?)
b) V n v (hoc chng): Cha, M, anh ch em rut
Mi
quan
h
H tên
m
sinh
Quê quán, ngh nghip, chc danh, chc vụ, đơn vị
công tác, hc tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành
viên các t chc chính tr - xã hội …?)
31) DIN BIN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CA VIÊN CHC
Tháng/năm
s
Bậc lương
H s lương
32) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ S DNG VIÊN CHC
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
...……………………………………………………………………………………
Người khai
Tôi xin cam đoan những li
khai trên đây là đúng s tht
(Ký tên, ghi rõ hn)
…………, Ngày…….tháng………năm 20……
Th trưởng đơn vị s dng viên chc
(Ký tên, đóng dấu)
14
II. LĨNH VỰC CHÍNH QUYN ĐỊA PHƯƠNG
Phân loại đơn vị hành chính cp xã (QT-02)
1
Mục đích
Quy định v trình t, th tc phân loại đơn v hành chính xã, phưng, th trn (sau
đây gi chung là cấp xã) trên địan thành ph Hà Ni.
2
Phm vi
Áp dụng đối với xã, phưng, th trấn trên địa bàn thành ph Hà Ni
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đi, b sung mt
s điều ca Lut T chc chính ph và Lut T chc chính quyền địa phương ngày
22/11/2019;
- Ngh quyết s 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 ca y ban Thường v
Quc hi v tiêu chun ca đơn vịnh chính và phân loại đơn vnh chính;
- Ngh quyết s 27/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 ca U ban Thường v
Quc hi sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết s 1211/2016/UBTVQH13
ngày 25/5/2016 của Uy ban Thường v Quc hi v tiêu chun của đơn vị nh
chính và phân loại đơn vnh chính;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt cửa, cơ chế mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh
định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph v vic sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính
ph v thc hiện cơ chế mt ca, chế mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP;
- Quyết đnh s 1096/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công b
th tục hành chính được sửa đổi, thay thế thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca B Ni v v lĩnh vc Chính quyền địa phương;
- Quyết định s 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Nội vviệc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính
quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Văn bản ca UBND cp huyn đề ngh phân loại đơn
vnh chính cp xã, kèm theo các tài liu sau:
* Đi với đơn v hành chnh cp t chc Hi
đng nhân dân
- T trình ca U ban nhân dân cp xã;
- Ngh quyết ca Hội đng nhân dân cp xã;
- Báo cáo thuyết minh đánh giá các tiêu chun phân
loại đơn vị hành chính;
- Bng thng kê s liu tiêu chuẩn làm cơ s xác đnh
các tiêu chun;
x
15
- Bn đ xác đnh v trí đơn vị hành cnh đưc phân loi;
- c văn bn của quan thẩm quyn quyết đnh
hoc xác nhn v tiêu chun ca yếu t đặc thù.
* Đối với đơn vị nh chỉnh cấp không tổ chức
Hội đng nhân dân
- Tờ trình của Uỷ ban nhân dân cấp xã:
- Báo cáo thuyết minh đánh giá các tiêu chuẩn phân
loại đon vị hành chính;
- Bảng thống kê số liệu tiêu chuẩn làm cơ sở xác định
các tiêu chuẩn;
- Bn đ xác đnh v trí đơn vị hành cnh đưc phân loi;
- c văn bản của cơ quan có thẩm quyền quyết định
hoặc xác nhn về tiêu chuẩn của yếu tố đặc thù.
3.3 S lượng h
02 (hai) bộ chính
3.4
Thi gian x
*Thời hạn xử lý tại Sở Nội vụ (45 ngày), cụ thể:
- Thời hạn Giám đốc Sở Nội vụ quyết định thành lập Hội đng thẩm định, chtrì
tổ chức thẩm định, chủ trì tổ chức khảo sát để phục vụ việc thẩm định 30 ngày
kể từ ngày nhận đủ h sơ của UBND cấp huyện.
- Thời hạn Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND Thành phố quyết định phân loại đơn
vị hành chính cấp xã là 15 ngày kể từ ngàykết quả thẩm định.
* Thời hạn Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, quyết định phân loại đơn vị hành
chính cấp xã là 15 ngày kể từ ngày nhận được h sơ trình của Sở Nội vụ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết th tc hành chính S Ni v thành
ph Ni, địa ch: s 18b Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Ni (np trc tiếp
hoc qua Dch v u chính công ích hoặc qua h thng Dch v công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Chuẩn bị đầy đủ h sơ theo quy định.
- Nộp htại bộ phận Một cửa.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận h sơ
- Ký giao và nhận H sơ.
Bộ phận
Một cửa
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3 Chuyển h sơ cho phòng chuyên môn
Trưng b
phn Mt
ca; Trưng
phòng
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
16
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
P.XDCQ
B4
Lãnh đạo phòng xử , chuyển h cho
chuyên viên thụ lý h
Trưởng
P. XDCQ
01 ngày
B5
Thụ lý h sơ:
- Trường hợp h sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
h (lãnh đạo Sở ký); nêu do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp h sơ đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo Quyết định thành lập Hội
đng thẩm định, kế hoạch tổ chức thẩm
định của Sở Nội vụ.
Chuyên
viên thụ
lý
5 ngày
H m
theo dự thảo
văn bản
B6
Kiểm tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B5.
Trưởng
P. XDCQ
01 ngày
H m
theo dự thảo
văn bản
B7
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B6.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
H m
theo dự thảo
văn bản
B8
Hội đng thẩm định tổ chức khảo t để
phục vụ việc thẩm định, tổ chức thẩm định
Hội đng
thẩm định
21 ngày
Thông báo kết
quả thẩm định
B9
Theo kết quả thẩm định của Hội đng
thẩm định:
- H sơ đạt quy định: hoàn thiện h sơ, dự
thảo Văn bản của Sở Nội vụ báo cáo Chủ
tịch UBND Thành ph
- H chưa đạt quy định: dự thảo Văn
bản thông báo trả lại h (lãnh đạo S
ký), nêu rõ kết quả thẩm định
Chuyên
viên thụ
lý
12 ngày
H m
theo dự thảo
văn bản
B10
Kiểm tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B9.
Trưởng
P. XDCQ
01 ngày
H m
theo dự thảo
văn bản
B11
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyển lại B10.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
H m
theo dự thảo
văn bản
B12
Phát hành văn bản, hoàn thiện h sơ báo
cáo Chủ tịch UBND Thành ph
Chuyên
viên thụ
lý, Văn
thư
1/2 ngày
H m
theo văn bản
B13
Lãnh đạo UBND Thành phố xem xét, phê
duyệt Quyết định phân loại đơn vhành
chính cấp
Lãnh đạo
UBND
Thành
15 ngày Quyết định
17
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
phố
B14 Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B15
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên phòng XDCQ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, h sơ theo quy định, vào sổ
thống kê kết quả thực hiện TTHC
Phòng
XDCQ
1/2 ngày
Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4 Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ny tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
18
III. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
1. Quy trình tặng thưng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh (QT-03)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tặng thưởng Bng khen ca Ch tch UBND
thành ph Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gọi tt B phn Mt ca); các
phòng nghip v của Ban Thi đua - Khen thưởng trc thuc S Ni v thành
ph Ni các t chc, cá nhân có liên quan
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chc, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh khen thưởng; x
2. o cáo thành tích ca các trưng hp đề ngh khen
thưng theo (tp th theo mu s 02, cá nhân theo mu
s 03 hoc mu s 07 đối với đề ngh khen thưng
thành tích xut sắc đột xut) ban hành m theo Ngh
định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph,
có xác nhn ca cấp trình khen thưng;
x
3. Biên bn xét khen thưng ca Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưng (tr trường hp đề
xuất khen tng theo th tục đơn giản);
x
4. Chng nhn hoc xác nhn ca quan, tổ chc
thm quyn v thành tích đề ngh khen thưởng đi vi
trưng hợp đ ngh khen thưng thành tích đóng
góp vào s phát trin kinh tế, xã hi của đất nưc, ng
dng tiến b khoa hc k thut, công tác hi, t
thiện, nhân đo.
x
19
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi hn gii quyết
35 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn h và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành ph Hà Ni, đa ch: s 37 Lý Thưng Kit, Hoàn Kiếm, Hà
Ni (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h đầy đ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu theo mu s 01.
- Trưng hp h chưa đy đ, chưa
chính xác theo quy định: Lp Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h theo mu
s 02.
- Trưng hp h không đ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Lp Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h th tc hành
chính theo mu s 03.
B phn
Mt ca và
công chc
liên quan
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu;
- Phiếu u cu
b sung, hoàn
thin h ;
- Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h
sơ thủ tc
nh chính;
B2 Chuyn h sơ cho phòng thụ h
Trưng b
phn Mt
ca và
Trưng
phòng
Nghip v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x h
(Mu s 05a)
B3
Lãnh đạo phòng th h phân công
công chc th lý h
nh đo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x h
(Mu s 05a)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thực hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điều kin gii quyết: ng
chc th h tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
Công chc
th h
15
ngày
- H sơ đủ điề
u
kin gii quyế
t:
T trình/D
tho Quyết đ
nh
khen thưng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
20
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
duyt.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: Công chc th lý h trả li
h tham mưu văn bn thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đo Ban ph
trách phê duyt (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hn: Công chc th tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban ph trách phê duyt (ghi
do quá hn, gia hn) gửi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
điều kin gii
quy
ết: Phiế
u yêu
cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gi
i quyết h sơ;
- Đối vi h
quá hn gii
quyết hoc ph
i
gia hạn: Văn
b
n/Phiếu xin l
i
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát th
i gian x
h
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
t duyt h sơ:
- Nếu đng ý: nháy vào T trình/D
tho Quyết định khen thưng, trình
Trưng ban duyt
- Nếu không đng ý: Chuyn li B4
nh đo
phòng/
nh đo
Ban ph
trách
01
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B6
Trưng ban phê duyt h sơ:
- Nếu đng ý: duyt vào T trình,
Phiếu kim soát thi gian x lý h sơ thủ
tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph /ký nháy d
tho Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyn li B5
Trưng
ban
1,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B7
Phát hành văn bản, chuyn h sơ đến
n phòng UBND thành ph
B phn
Mt ca
01
ngày
- T trình, d
tho Quyết
định và h
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhn
h sơ, thc hin quy trình, trình Ch tch
UBND Thành ph duyt Quyết định
khen thưng chuyn Quyết đnh, h
trình khen đến Ban Thi đua - Khen
Phòng
chuyên
môn thuc
Văn phòng
UBND
05
ngày
- Quyết đnh
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
21
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
thưng Thành ph. Thành ph soát thi gian
x h
B9
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND Thành ph B phn Mt ca:
- Chuyn h cho công chức th h
sơ để cp nht tình hình, kết qu x lý h
liên thông vào H thng, thông báo
kết qu gii quyết lưu h theo quy
định;
- In Bng khen chuyn Văn phòng
UBND Thành ph đóng dấu;
- Chuyn Quyết định đến b phn Kế
toán đ chuyn tiền thưởng theo quy
định.
Ban TĐKT
(B phn
Mt ca,
công chc
th h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
Thành ph
08
ngày
- Quyết đnh
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B10
B phn Mt ca nhn Bng khen t
Văn phòng UBND thành phố, thông báo
và tr kết qu cho t chc, cá nhân.
B phn
Mt ca
02
ngày
- Quyết đnh
nh chính; hi
n
v
ật khen thư
ng;
- Phiếu kim
soát th
i gian x
h sơ;
- S theo dõi h
sơ (Mẫu s 06).
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát thi gian x h thủ tc hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph. (Mu s 05a);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
22
2.
Quy trình tng C thi đua ca B, ban, ngành, tnh” (QT-04)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng C thi đua ca Ch tch UBND thành ph
Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca); các
phòng nghip v của Ban Thi đua - Khen thưởng trc thuc S Ni v thành
ph Ni các t chc, cá nhân có liên quan
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh xét tng danh hiu C thi đua ca
UBND Thành ph;
x
2. o cáo thành tích ca tp th (theo mu s 02) ban
nh kèm theo Ngh định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph, xác nhn ca cp trình
khen thưng;
x
3. Biên bn bình t thi đua và kết qu b phiếu ca Hi
đng Thi đua - Khen thưng cấp trình khen tng.
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4
35 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành ph Ni, đa ch: s 37 Thường Kit, Hoàn Kiếm,
Ni (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
3.6 L phí
23
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h đầy đ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu theo mu s 01.
- Trưng hp h chưa đy đ, chưa
chính xác theo quy định: Lp Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h theo mu
s 02.
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Lp Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h th tc hành
chính theo mu s 03.
B phn
Mt ca và
công chc
liên quan
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
;
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
th tc hành
chính;
B2 Chuyn h sơ cho phòng thụ h
Trưng b
phn Mt
ca và
Trưng
phòng
Nghip v
0,5
ngày
Phiếu kim
st thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B3
Lãnh đạo phòng th h phân công
công chc th lý h
nh đo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thực hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điều kin gii quyết: ng
chc th h tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: Công chc th lý h trả li
h tham mưu văn bn thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đo Ban ph
trách phê duyt (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hn: Công chc th tham
Công chc
th h
15
ngày
- H sơ đủ điều
kin gii quyết:
T
trình/D th
o
Quyết đị
nh khen
thưng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kin gii
quyết: Phiế
u yêu
cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h sơ;
- Đối vi h
quá hn gii
quyết hoc ph
i
gia hn: Văn
24
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban ph trách phê duyt (ghi
do quá hn, gia hn) gửi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
b
n/Phiếu xin l
i
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát thi gian x
h
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
t duyt h sơ:
- Nếu đng ý: nháy vào T trình/D
tho Quyết định khen thưng, trình
Trưng ban duyt
- Nếu không đng ý: Chuyn li B4
nh đo
phòng/
nh đo
Ban ph
trách
01
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B6
Trưng ban phê duyt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyt vào T trình,
Phiếu kim soát thi gian x h th
tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph/nháy d
tho Quyết đnh
- Nếu không đng ý: Chuyn li B5
Trưng
ban
1,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B7
Phát hành văn bản, chuyn h sơ đến
n phòng UBND thành ph
B phn
Mt ca
01
ngày
- T trình, d
tho Quyết
định và h
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhn
h sơ, thc hin quy trình, trình Ch tch
UBND Thành ph duyt Quyết định
khen thưng chuyn Quyết đnh, h
trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưng.
Phòng
chuyên
môn thuc
Văn phòng
UBND
Thành ph
05
ngày
- Quyết định
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B9
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND Thành ph, B phn Mt ca:
- Chuyn h cho công chức th h
sơ để cp nht tình hình, kết qu x lý h
liên thông vào H thng, thông báo
kết qu gii quyết lưu h theo quy
định;
- Chun b hin vật khen thưng;
- Chuyn Quyết định đến b phn Kế
Ban TĐKT
(B phn
Mt ca,
công chc
th h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
08
ngày
- Quyết định
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
25
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
toán đ chuyn tiền thưởng theo quy định.
Thành ph
B10
B phn Mt ca thông báo tr kết
qu cho t chc, cá nhân.
B phn
Mt ca
02
ngày
- Quyết định
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu s
06).
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát thi gian x h th tc hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph. (Mu s 05a);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
26
3.
Quy trình tng danh hiệu Chiến sỹ thi đua” Bộ, ban, ngành, tnh (QT-05)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng danh hiệu “Chiến s thi đua” ca Ch tch
UBND thành ph Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc m vic ti B phn Tiếp nhn Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gọi tt B phn Mt ca); các phòng
nghip v của Ban Thi đua - Khen thưởng trc thuc S Ni v thành ph Hà Ni
các t chc, cá nhân có liên quan
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
2. Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy định bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua,
khen thưng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công b
th tc quy định ti Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen tng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành ph
Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính
quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề nght tng danh hiệu thi đua; x
2. Báo cáo thành tích ca nhân (theo mu s 03) ban
nh m theo Ngh định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph, xác nhn ca cp trình
khen thưng;
x
3. Biên bn bình t thi đua kết qu b phiếu ca Hi
đng Thi đua - Khen thưởng cp trình khen.
x
4. Chng nhn hoc xác nhn ca quan tổ chc
thm quyn v sáng kiến đã được áp dng hiu qu và có
kh năng nhân rộng trong Thành ph hoặc đề tài khoa
học, đ án khoa hc, công trình khoa hc công ngh
đã được nghim thu áp dng hiu qu, có phm vi nh
hưởng trong Thành ph.
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
35 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
27
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưng thành ph Ni, đa ch: s 37 Thưng Kit, Hoàn Kiếm,
Ni (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h đầy đ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu theo mu s 01.
- Trưng hp h chưa đy đ, chưa
chính xác theo quy định: Lp Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h theo mu
s 02.
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Lp Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h th tc hành
chính theo mu s 03.
B phn Mt
ca và công
chc liên
quan
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu;
- Phiếu yêu cu
b sung, hn
thin h sơ;
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
th tc hành
chính;
B2 Chuyn h sơ cho phòng thụ h
Trưng b
phn Mt ca
Trưng
phòng Nghip
v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x h
(Mu s 05a)
B3
Lãnh đạo phòng th h phân công
công chc th lý h
nh đo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x h
(Mu s 05a)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thực hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điều kin gii quyết: ng
chc th h tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: Công chc th lý h tr li
h tham mưu văn bn thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đo Ban ph
trách phê duyt (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
Công chc
th lý h
05
ngày
- H sơ đủ điề
u
kin gii quyế
t:
T trình/D
tho Quyết đị
nh
khen thưng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kin gii
quyết: Phiếu
yêu cu b
sung, hoàn thi
n
h sơ hoặc
Phiếu t chi
tiếp nhn gii
28
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hn: Công chc th tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban ph trách phê duyt (ghi
do quá hn, gia hn) gửi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
quyết h sơ;
- Đối vi h
quá hn gii
quyết hoc ph
i
gia hạn: Văn
bn/Phiếu xin
li và hn li
ngày tr kết
qu;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B5
soát, kim tra h sơ khen thưng,
tng hp chung, lp h sơ trình Hội đng
Thi đua - Khen thưởng Thành ph báo
cáo Trưởng ban duyt trình
Công chc
được phân
công ph
trách
6,5
ngày
- H rà st;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B6
Hp Hội đng Thi đua - Khen thưởng
Thành ph xét duyệt (Sau khi đưc Ch
tch UBND Thành ph duyt lch hp)
Phòng thưng
trc
0,5
ngày
- H rà st;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B7
Tng hp kết qu hp Hội đng Thi đua
- Khen thưởng Thành ph, lp h
trình Ch tch UBND Thành ph
Công chc
được phân
công ph
trách
03
ngày
- T trình ca
Ban Thi đua -
Khen thưởng
- Biên bn
hp xét danh
hiệu thi đua
- D tho
Quyết đnh
khen thưng
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B8
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
t duyt h sơ:
- Nếu đng ý: nháy vào T trình/D
tho Quyết định khen thưng, trình
Trưng ban duyt
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7
nh đo
phòng/ Lãnh
đạo Ban ph
trách
01
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B9
Trưng ban phê duyt h sơ:
- Nếu đng ý: Ký duyt vào T trình,
Phiếu kim soát thi gian x h th
tc hành chính thuc thm quyn gii
Trưng ban
1,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
29
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
quyết ca UBND Thành ph/nháy d
tho Quyết đnh
- Nếu không đng ý: Chuyn li B8
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B10
Phát hành n bản, chuyn h sơ đến
n phòng UBND thành ph
B phn Mt
ca
01
ngày
- T trình, D
tho Quyết
định và H
kèm theo;
B11
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhn
h sơ, thc hin quy trình, trình Ch tch
UBND Thành ph duyt Quyết định
khen thưởng chuyn Quyết đnh, h
trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưng.
Phòng chuyên
môn thuc
n phòng
UBND Thành
ph
05
ngày
- Quyết đnh
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B12
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND Thành ph B phn Mt ca:
- Chuyn h cho công chức th h
đ cp nht tình hình, kết qu x lý h
sơ liên thông vào Hệ thng, thông báo kết
qu gii quyết và lưu h sơ theo quy định;
- In Bng chng nhn chuyển n phòng
UBND Thành ph đóng dấu và chun b
hin vật khen thưởng;
- Chuyn Quyết định đến b phn Kế
toán đ chuyn tiền thưởng theo quy đnh.
Ban TĐKT
(B phn Mt
ca, công
chc th
h sơ, Kế
toán);
n phòng
UBND Thành
ph
08
ngày
- Quyết đnh
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B13
B phn Mt ca nhn Bng chng nhn
t Văn phòng UBND thành phố; thông
o và tr kết qu cho t chc, cá nhân.
B phn Mt
ca
02
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát thi gian x h sơ th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph. (Mu s 05a);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
30
4.
Quy trình tng danh hiu Tp th lao đng xut sc: (QT-06)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng danh hiệu “Tp th lao đng xut sắc”
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc m vic ti B phn Tiếp nhn Tr kết
qu gii quyết th tc hành chính (sau đây gọi tt là B phn Mt ca); các phòng
nghip v của Ban Thi đua - Khen thưởng trc thuc S Ni v thành ph Hà Ni
các t chc, cá nhân có liên quan
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy định bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic ng b
th tc quy định ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội
vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề nght tng danh hiệu thi đua; x
2. o cáo thành tích ca tp th (theo mu s 02) ban
nh kèm theo Ngh định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph, xác nhn ca cp trình
khen thưng;
x
3. Biên bn bình xét thi đua của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưng.
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
35 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành ph Ni, địa ch: s 37 Thưng Kit, Hoàn Kiếm,
Ni (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
31
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h đầy đ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu theo mu s 01.
- Trưng hp h chưa đy đ, chưa
chính xác theo quy định: Lp Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h theo mu
s 02.
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Lp Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h th tc hành
chính theo mu s 03.
B phn
Mt ca và
công chc
liên quan
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
;
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
th tc hành
chính;
B2 Chuyn h sơ cho phòng thụ h
Trưng b
phn Mt
ca và
Trưng
phòng
Nghip v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x h
(Mu s 05a)
B3
Lãnh đạo phòng th h phân công
công chc th lý h
nh đo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x h
(Mu s 05a)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thực hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điều kin gii quyết: ng
chc th h tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: Công chc th lý h trả li
h tham mưu văn bn thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph
trách phê duyt (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hn: Công chc th tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
Công chc
th h
15
ngày
- H đủ điu
kin gii quyết:
T
trình/D th
o
Quyết đ
nh khen
thưng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kin gii
quyết: Phiế
u yêu
cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h sơ;
- Đối vi h
quá hn gii
quyết hoc ph
i
gia hn: n
b
n/Phiếu xin l
i
32
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
đạo Ban ph trách phê duyt (ghi
do quá hn, gia hn) gửi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát thi gian x
h
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
t duyt h sơ:
- Nếu đng ý: nháy vào T trình/D
tho Quyết định khen thưng, trình
Trưng ban duyt
- Nếu không đng ý: Chuyn li B4
nh đo
phòng/ Lãnh
đạo Ban ph
trách
01
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B6
Trưng ban phê duyt h sơ:
- Nếu đng ý: duyt vào T trình,
Phiếu kim soát thi gian x lý h sơ thủ
tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph /ký nháy d
tho Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyn li B5
Trưng ban
1,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B7
Phát hành văn bản, chuyn h sơ đến
n phòng UBND thành ph
B phn
Mt ca
01
ngày
- T trình, d
tho Quyết
định và h
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhn
h sơ, thc hin quy trình, trình Ch tch
UBND Thành ph duyt Quyết đnh
khen thưng và chuyn Quyết đnh, h
trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưng.
Phòng
chuyên môn
thuộc Văn
phòng
UBND
Thành ph
05
ngày
- Quyết đnh
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
B9
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND Thành ph, B phn Mt ca:
- Chuyn h cho công chức th h
sơ để cp nht tình hình, kết qu x lý h
sơ ln thông vào H thng, thông báo kết
qu gii quyết và lưu h sơ theo quy định;
- In Bng chng nhn chuyn n phòng
UBND Tnh ph đóng dấu;
- Chuyn Quyết định đến b phn Kế toán
Ban TĐKT
(B phn
Mt ca,
công chc
th h sơ,
Kế toán);
Văn phòng
UBND
Thành ph
08
ngày
- Quyết đnh
nh chính
h kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h
33
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
đ chuyn tiền thưởng theo quy định.
B10
B phn Mt ca nhn Bng chng nhn
t Văn phòng UBND thành ph, thông
o và tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
02
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát thi gian
x h sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu s
06).
4 Biu mu
1. Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu; (Mu s 04)
5. Phiếu kim soát thi gian x lý h thủ tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph. (Mu s 05a)
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06)
34
5.
Quy trình tng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh theo chuyên
đ (QT-07)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng thưởng Bng khen ca Ch tch UBND
thành ph Hà Nội theo chuyên đ
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca); các
phòng nghip v của Ban Thi đua - Khen thưởng trc thuc S Ni v thành
ph Ni các t chc, cá nhân có liên quan
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng Ngh định s 98/2023/-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh khen thưởng; x
2. o cáo thành ch ca các tp th, nhân đề ngh
khen thưng (theo mu s 08) ban hành kèm theo
Ngh định 98/2023/-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph, có xác nhn ca cấp trình khen thưng;
x
3. Biên bn xét khen thưng ca Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưng (tr trường hp đề
xuất khen tng theo th tục đơn giản);
x
4. Chng nhn hoc xác nhn ca quan, tổ chc
thm quyn v thành tích đề ngh khen thưởng đi vi
trưng hợp đ ngh khen thưng thành tích đóng
góp vào s phát trin kinh tế, xã hi của đất nước, ng
dng tiến b khoa hc k thut, công tác hi, t
thiện, nhân đo.
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
35
35 ngày m việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc nh chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành ph Ni, đa ch: s 37 Thường Kit, Hoàn Kiếm,
Ni (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h đầy đ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu theo mu s 01.
- Trưng hp h chưa đy đ, chưa
chính xác theo quy định: Lp Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h theo mu
s 02.
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Lp Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h th tc hành
chính theo mu s 03.
B phn
Mt ca và
công chc
liên quan
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
;
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
th tc hành
chính;
B2 Chuyn h sơ cho phòng thụ h
Trưng b
phn Mt
ca và
Trưng
phòng
Nghip v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B3
Lãnh đạo phòng th h phân công
công chc th lý h
nh đo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thực hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điều kin gii quyết: ng
chc th h tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
Trưng hp cn xin ý kiến các quan
Công chc
th h
15
ngày
- H sơ đủ điều
kin gii quyết:
Văn bản xin ý
ki
ến các nhân, t
chc/T
trình/D tho
36
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
liên quan hoặc lãnh đo Thành ph ph
trách lĩnh vc, Công chc th h
d thảo văn bản trình lãnh đo phòng,
nh đạo Ban ký duyệt văn bản xin ý
kiến. Tng hp ý kiến và tham mưu trình
nh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: Công chc th h trả li
h và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đo Ban ph
trách phê duyt (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hn: Công chc th tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban ph trách phê duyt (ghi
do quá hn, gia hn) gửi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
Quyết đ
nh khen
thưng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kin gii
quyết: Phiế
u yêu
cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h sơ;
- Đối vi h
quá hn gii
quyết hoc ph
i
gia hn: Văn
b
n/Phiếu xin l
i
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát thi gian x
h sơ;
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
t duyt h sơ:
- Nếu đng ý: nháy vào T trình/D
tho Quyết định khen thưng, trình
Trưng ban duyt
- Nếu không đng ý: Chuyn li B4
nh đo
phòng/
nh đo
Ban ph
trách
01
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian x
h
B6
Trưng ban phê duyt h sơ:
- Nếu đng ý: duyt vào T trình,
Phiếu kim soát thi gian x lý h sơ th
tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph /ký nháy d
tho Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyn li B5
Trưng
ban
1,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h sơ;
B7
Phát hành văn bản, chuyn h sơ đến
n phòng UBND thành ph
B phn
Mt ca
01
ngày
- T trình, D
tho Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h sơ;
37
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhn
h sơ, thc hin quy trình, trình Ch tch
UBND Thành ph duyt Quyết định
khen thưng chuyn Quyết đnh, h
trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưng.
Phòng
chuyên
môn thuc
Văn phòng
UBND
Thành ph
05
ngày
- Quyết định
nh chính
H sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h sơ;
B9
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND Thành ph, B phn Mt ca:
- Chuyn h cho công chức th h
sơ để cp nht tình hình, kết qu x lý h
liên thông vào H thng, thông báo
kết qu gii quyết lưu h theo quy
định;
- In Bng khen chuyn Văn phòng
UBND Thành ph đóng dấu;
- Chuyn Quyết định đến b phn Kế
toán đ chuyn tiền thưởng theo quy
định.
Ban TĐKT
(B phn
Mt ca,
công chc
th h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
Thành ph
08
ngày
- Quyết định
nh chính và
H sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h sơ;
B10
B phn Mt ca nhn Bng khen t
Văn phòng UBND thành phố, thông báo
tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
02
ngày
- Quyết định
nh chính;
hin vt khen
thưởng;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h sơ;
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát thi gian x h th tc hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph. (Mu s 05a);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
38
6.
Quy trình tng C thi đua ca B, ban, ngành, tnhtheo chuyên đ (QT-08)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng C thi đua của Ch tch UBND thành ph
Nội theo chuyên đ.
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca); các
phòng nghip v của Ban Thi đua - Khen thưởng trc thuc S Ni v thành
ph Ni các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng Ngh định s 98/2023/-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. T trình đề nght tng danh hiu; x
2. Báo cáo thành ch ca tp th đề ngh khen thưởng
(theo mu s 08) ban hành m theo Ngh định
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph,
c nhn ca cấp trình khen thưng;
x
3. Biên bn bình t thi đua kết qu b phiếu ca
Hội đng Thi đua - Khen thưởng cp trình khen
thưng.
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
35 ngày m việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành ph Ni, đa ch: s 37 Thường Kit, Hoàn Kiếm,
Ni (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
39
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h đầy đ, cnh xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu theo mu s 01.
- Trưng hp h chưa đy đ, chưa
chính xác theo quy định: Lp Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h theo mu
s 02.
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Lp Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h th tc hành
chính theo mu s 03.
B phn
Mt ca và
công chc
liên quan
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
;
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
th tc hành
chính;
B2 Chuyn h sơ cho phòng thụ h
Trưng b
phn Mt
ca và
Trưng
phòng
Nghip v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B3
Lãnh đạo phòng th h phân công
công chc th lý h
nh đo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thực hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điều kin gii quyết: ng
chc th h tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
Trưng hp cn xin ý kiến các quan
liên quan hoặc lãnh đo Thành ph ph
trách lĩnh vc, Công chc th h
d thảo văn bản trình lãnh đo phòng,
nh đạo Ban ký duyệt văn bản xin ý
kiến. Tng hp ý kiến và tham mưu trình
nh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: Công chc th lý h trả li
h và tham mưu văn bản thông báo
Công chc
th h
15
ngày
- H sơ đủ điều
kin gii quyết:
Văn bản xin ý
ki
ến các nhân, t
chc/T
trình/D tho
Quyết đ
nh khen
thưng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kin gii
quyết: Phiế
u yêu
cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
40
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
trình lãnh đạo phòng, lãnh đo Ban ph
trách phê duyt (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hn: Công chc th tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban ph trách phê duyt (ghi
do quá hn, gia hn) gửi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
gii quyết h sơ;
- Đối vi h
quá hn gii
quyết hoc ph
i
gia hn: Văn
b
n/Phiếu xin l
i
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát thi gian x
h sơ;
B5
nh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
t duyt h sơ:
- Nếu đng ý: nháy vào T trình/D
tho Quyết định khen thưng, trình
Trưng ban duyt
- Nếu không đng ý: Chuyn li B4
nh đo
phòng/
nh đo
Ban ph
trách
01
ngày
- H sơ kèm
theo d tho
n bn;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B6
Trưng ban phê duyt h sơ:
- Nếu đng ý: duyt vào T trình,
Phiếu kim soát thi gian x lý h sơ thủ
tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph /ký nháy d
tho Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyn li B5
Trưng
ban
1,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B7
Phát hành văn bản, chuyn h sơ đến
n phòng UBND thành ph
B phn
Mt ca
01
ngày
- T trình,
Quyết định và
H sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhn
h sơ, thc hin quy trình, trình Ch tch
UBND Thành ph duyt Quyết định
khen thưng chuyn Quyết đnh, h
trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưng.
Phòng
chuyên
môn thuc
Văn phòng
UBND
Thành ph
05
ngày
- Quyết định
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B9
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND Thành ph, B phn Mt ca:
- Chuyn h cho công chức th h
sơ để cp nht tình hình, kết qu x lý h
Ban TĐKT
(B phn
Mt ca,
công chc
08
ngày
- Quyết định
nh chính
h sơ kèm
theo;
41
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
liên thông vào H thng, thông báo
kết qu gii quyết lưu h theo quy
định;
- Chun b hin vật khen thưng;
- Chuyn Quyết định đến b phn Kế
toán đ chuyn tiền thưởng theo quy
định.
th h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
Thành ph
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B10
B phn Mt ca thông báo tr kết
qu cho t chc, cá nhân.
B phn
Mt ca
02
ngày
- Quyết định
hành chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ th tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát thi gian x h th tc hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph. (Mu s 05a);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
42
7.
Quy trình tng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh v thành tích
đột xut (QT-09)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng thưởng Bng khen ca Ch tch UBND
thành ph Hà Ni v thành tích đột xut.
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca); các
phòng nghip v của Ban Thi đua - Khen thưởng trc thuc S Ni v thành
ph Ni các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng Ngh định s 98/2023/-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh khen thưởng; x
2. Báo cáo thành tích tóm tt ca tp th, nhân lp
được thành tích hoặc quan, tổ chức, đơn vị qun
trc tiếp trong đó ghi hành động, thành tích, công
trng, quá trình công tác ca tp thể, nhân đ ngh
khen thưng hoc tóm tt kết qu lp thành tích đi vi
khen thưng thành ch ni dung ti mt, tuyt mt
(theo mu s 07) ban hành kèm theo Ngh định
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph,
xác nhn ca cấp trình khen thưng.
x
3. Chng nhn hoc xác nhn của quan, t chc
thm quyn v thành tích đề ngh khen thưởng đi vi
trưng hợp đề ngh khen thưởng thành tích đột xut,
xut sắc đột xut phm vi ảnh trong lĩnh vực thuc
phm vi qun lý ca thành ph
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
43
10 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành ph Ni, đa ch: s 37 Thường Kit, Hoàn Kiếm,
Ni (np trc tiếp hoc qua Dch v u chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h đầy đ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu theo mu s 01.
- Trưng hp h chưa đy đ, chưa
chính xác theo quy định: Lp Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h theo mu
s 02.
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Lp Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h th tc hành
chính theo mu s 03.
B phn
Mt ca và
công chc
liên quan
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
;
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
th tc hành
chính;
B2 Chuyn h sơ cho phòng thụ h
Trưng b
phn Mt
ca và
Trưng
phòng
Nghip v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B3
Lãnh đạo phòng th h phân công
công chc th lý h
nh đo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thực hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điều kin gii quyết: ng
chc th h tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
- H chưa hoặc không đ điều kin
Công chc
th h
1,5
ngày
- H sơ đủ điều
kin gii quyết:
T
trình/D th
o
Quyết đ
nh khen
thưng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kin gii
quyết: Phiế
u yêu
cu b sung,
44
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
gii quyết: Công chc th lý h trả li
h tham mưu văn bn thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đo Ban ph
trách phê duyt (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hn: Công chc th tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban ph trách phê duyt (ghi
do quá hn, gia hn) gửi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
hoàn thin h
hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h sơ;
- Đối vi h
quá hn gii
quyết hoc ph
i
gia hn: Văn
b
n/Phiếu xin l
i
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát thi gian x
h sơ;
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
t duyt h sơ:
- Nếu đng ý: nháy vào T trình/D
tho Quyết định khen thưng, trình
Trưng ban duyt
- Nếu không đng ý: Chuyn li B4
nh đo
phòng/
nh đo
Ban ph
trách
0,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B6
Trưng ban phê duyt h sơ:
- Nếu đng ý: duyt vào T trình,
Phiếu kim soát thi gian x lý h sơ thủ
tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph /ký nháy d
tho Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyn li B5
Trưng
ban
0,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B7
Phát hành văn bản, chuyn h sơ đến
n phòng UBND thành ph
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- T trình, d
tho Quyết
định và h
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B8
Văn phòng UBND Thành ph tiếp nhn
h sơ, thc hin quy trình, trình Ch tch
UBND Thành ph duyt Quyết định
khen thưng chuyn Quyết đnh, h
trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưng.
Phòng
chuyên
môn thuc
Văn phòng
UBND
Thành ph
0,5
ngày
- Quyết định
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B9
Sau khi Quyết định ca Ch tch Ban TĐKT 04 - Quyết định
45
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
UBND Thành ph, B phn Mt ca:
- Chuyn h cho công chức th h
sơ để cp nht tình hình, kết qu x lý h
liên thông vào H thng, thông báo
kết qu gii quyết lưu h theo quy
định;
- In Bng khen chuyn Văn phòng
UBND Thành ph đóng dấu;
- Chuyn Quyết định đến b phn Kế
toán đ chuyn tiền thưởng theo quy
định.
(B phn
Mt ca,
công chc
th h
sơ, Kế
toán);
n phòng
UBND
Thành ph
ngày nh chính và
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B10
B phn Mt ca nhn Bng khen t
Văn phòng UBND thành phố, thông báo
tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
01
ngày
- Quyết định
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu s
06).
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát thi gian x h th tc hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph. (Mu s 05a);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
46
8.
Quy trình tng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh cho gia đình
(QT-10)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng Bng khen ca Ch tch UBND thành ph
Ni cho h gia đình
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc m vic ti B phn Tiếp nhn Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gọi tt B phn Mt ca); các phòng
nghip v của Ban Thi đua - Khen thưởng trc thuc S Ni v thành ph Hà Ni
các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua,
khen thưng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công b
th tc quy định ti Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen tng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính
quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh khen thưởng; x
2. o cáo thành tích ca các trưng hp đề ngh khen
thưng theo có xác nhn ca cấp trình khen thưng;
x
3. Biên bn xét khen thưng ca Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưng (tr trường hp đề
xuất khen tng theo th tục đơn giản);
x
4. Chng nhn hoc xác nhn ca quan, tổ chc
thm quyn v thành tích đề ngh khen thưởng đi vi
trưng hợp đ ngh khen thưng thành tích đóng
góp vào s phát trin kinh tế, xã hi của đất nưc, ng
dng tiến b khoa hc k thut, công tác hi, t
thiện, nhân đo.
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
35 ngày m việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
47
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tục hành chính Ban Thi đua -
Khen thưng thành ph Ni, đa ch: s 37 Thưng Kit, Hoàn Kiếm,
Ni (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h đầy đ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu theo mu s 01.
- Trưng hp h chưa đy đ, chưa
chính xác theo quy định: Lp Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h theo mu
s 02.
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Lp Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h th tc hành
chính theo mu s 03.
B phn
Mt ca và
công chc
liên quan
0,5
ngày
- Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu;
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h ;
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h sơ thủ
tc hành chính;
B2 Chuyn h sơ cho phòng thụ h
Trưng b
phn Mt
ca và
Trưng
phòng
Nghip v
0,5
ngày
Phiếu kim soát
thi gian x lý h
sơ (Mẫu s 05a)
B3
Lãnh đạo phòng th h phân công
công chc th lý h
nh đo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kim soát
thi gian x lý h
sơ (Mẫu s 05a)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thực hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điều kin gii quyết: ng
chc th h tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: Công chc th lý h trả li
h tham mưu văn bn thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph
trách phê duyt (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
Công chc
th h
15
ngày
-
H sơ đủ điều ki
n
gii quyết: T
trình/D tho Quyế
t
định khen tng;
- H sơ chưa hoặc
không đủ điều ki
n
gii quyết: Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyế
t
h sơ;
- Đối vi h sơ quá
hn gii quyết ho
c
48
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hn: Công chc th tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
đạo Ban ph trách phê duyt (ghi
do quá hn, gia hn) gửi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
phi gia hạn: Văn
bn/Phiếu xin l
i và
hn li ngày tr kết
qu;
- Phiếu kim soát
thi gian x lý h
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
t duyt h sơ:
- Nếu đng ý: nháy vào T trình/D
tho Quyết định khen thưng, trình
Trưng ban duyt
- Nếu không đng ý: Chuyn li B4
nh đo
phòng/
nh đo
Ban ph
trách
01
ngày
- D tho T
trình, Quyết định
H sơ kèm
theo;
- Phiếu kim soát
thi gian x lý h
B6
Trưng ban phê duyt h sơ:
- Nếu đng ý: duyt vào T trình,
Phiếu kim soát thi gian x lý h sơ thủ
tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph /ký nháy d
tho Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyn li B5
Trưng
ban
1,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết đnh
H sơ kèm
theo;
- Phiếu kim soát
thi gian x lý h
B7
Phát hành văn bản, chuyn h sơ đến
n phòng UBND thành ph
B phn
Mt ca
01
ngày
- T trình, d
tho Quyết định
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim soát
thi gian x lý h
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhn
h sơ, thc hin quy trình, trình Ch tch
UBND Thành ph duyt Quyết định
khen thưng và chuyn Quyết đnh, h
trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưng.
Phòng
chuyên
môn thuc
Văn phòng
UBND
Thành ph
05
ngày
- Quyết đnh hành
chính và h
kèm theo;
- Phiếu kim soát
thi gian x lý h
B9
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND Thành ph, B phn Mt ca:
- Chuyn h cho công chc th h
sơ để cp nht tình hình, kết qu x lý h
liên thông vào H thng, thông báo
kết qu gii quyết lưu h theo quy
định;
Ban TĐKT
(B phn
Mt ca,
công chc
th h
sơ, Kế
toán);
08
ngày
- Quyết đnh hành
chính và h
kèm theo;
- Phiếu kim soát
thi gian x lý h
49
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- In Bng khen chuyn Văn phòng
UBND Thành ph đóng dấu;
- Chuyn Quyết định đến b phn Kế
toán để chuyn tiền thưng theo quy
định.
Văn phòng
UBND
Thành ph
B10
B phn Mt ca nhn Bng khen t
Văn phòng UBND thành phố, thông o
tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
02
ngày
- Quyết đnh hành
chính; hin vt
khen thưng;
- Phiếu kim soát
thi gian x lý h
sơ;
- S theo dõi h
sơ (Mẫu s 06).
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát thi gian x h sơ th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph. (Mu s 05a);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
50
9.
Quy trình tng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh v thành tích
đối ngoi (QT-11)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng thưởng Bng khen ca Ch tch UBND
thành ph Hà Ni v thành tích đối ngoi
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca); các
phòng nghip v của Ban Thi đua - Khen thưởng trc thuc S Ni v thành
ph Ni các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng Ngh định s 98/2023/-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh khen thưởng; x
2. o cáo thành tích ca các trưng hp đề ngh khen
thưng (t chc theo mu s 09, nhân theo mu s
10) ban hành kèm theo Ngh định 98/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023 ca Chính ph, xác nhn ca cp
trình khen tng;
x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
35 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính Ban Thi đua -
Khen thưởng thành ph Ni, đa ch: s 37 Thường Kit, Hoàn Kiếm,
Ni (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
51
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h đầy đ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu theo mu s 01.
- Trưng hp h chưa đy đ, chưa
chính xác theo quy đnh: Lp Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h theo mu
s 02.
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Lp Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h th tc hành
chính theo mu s 03.
B phn
Mt ca và
công chc
liên quan
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
;
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
th tc hành
chính;
B2 Chuyn h sơ cho phòng thụ h
Trưng b
phn Mt
ca và
Trưng
phòng
Nghip v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B3
Lãnh đạo phòng th h phân công
công chc th lý h
nh đo
phòng
0,5
ngày
Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
(Mu s 05a)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thực hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điều kin gii quyết: ng
chc th h tham mưu trình lãnh
đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
duyt.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: Công chc th lý h trả li
h và tham mưu văn bản thông báo
trình lãnh đạo phòng, lãnh đo Ban ph
trách phê duyt (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hn: Công chc th tham
mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh
Công chc
th h
15
ngày
- H sơ đủ điều
kin gii quyết:
T
trình/D th
o
Quyết đ
nh khen
thưng;
- H sơ chưa
hoặc không đủ
điều kin gii
quyết: Phiế
u yêu
cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h sơ;
- Đối vi h
quá hn gii
quyết hoc ph
i
gia hn: Văn
b
n/Phiếu xin l
i
52
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
đạo Ban ph trách phê duyt (ghi
do quá hn, gia hn) gửi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát thi gian x
h
B5
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Ban ph trách
t duyt h sơ:
- Nếu đng ý: nháy vào T trình/D
tho Quyết định khen thưng, trình
Trưng ban duyt
- Nếu không đng ý: Chuyn li B4
nh đo
phòng/
nh đo
Ban ph
trách
01
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B6
Trưng ban phê duyt h sơ:
- Nếu đng ý: duyt vào T trình,
Phiếu kim soát thi gian x lý h sơ thủ
tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca UBND Thành ph /ký nháy d
tho Quyết định
- Nếu không đng ý: Chuyn li B5
Trưng
ban
1,5
ngày
- D tho T
trình, Quyết
định và H
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B7
Phát hành văn bản, chuyn h sơ đến
n phòng UBND thành ph
B phn
Mt ca
01
ngày
- T trình, d
tho Quyết
định và h
kèm theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B8
Văn phòng UBND Thành phố tiếp nhn
h sơ, thc hin quy trình, trình Ch tch
UBND Thành ph duyt Quyết định
khen thưng và chuyn Quyết đnh, h
trình khen đến Ban Thi đua - Khen
thưng.
Phòng
chuyên
môn thuc
Văn phòng
UBND
Thành ph
05
ngày
- Quyết định
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
B9
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND Thành ph, B phn Mt ca:
- Chuyn h cho công chức th h
sơ để cp nht tình hình, kết qu x lý h
liên thông vào H thng, thông báo
kết qu gii quyết lưu h theo quy
định;
- In Bng khen chuyn Văn phòng
UBND Thành ph đóng dấu;
- Chuyn Quyết định đến b phn Kế
Ban TĐKT
(B phn
Mt ca,
công chc
th h
sơ, Kế
toán);
Văn phòng
UBND
Thành ph
08
ngày
- Quyết định
nh chính
h sơ kèm
theo;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h
53
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
toán đ chuyn tiền thưởng theo quy
định.
B10
B phn Mt ca nhn Bng khen t
Văn phòng UBND thành phố, thông báo
tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
02
ngày
- Quyết định
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát thi gian
x lý h sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu s
06).
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát thi gian x h th tc hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph. (Mu s 05a);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
54
B. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CHÍNH
LĨNH
VC CÔNG CHC VIÊN CHC; T
HI ĐUA, KHEN THƯNG THUC
THM QUYN GII QUYT CA UBND CP HUYN; ĐƠN VỊ S
NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI (10 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VC CÔNG CHC VIÊN CHC
1. Thi tuyn viên chc (QT-12)
1
Mục đích: Quy định v trình t cách thc thc hin th tc thi tuyn viên chc
thuc các sở, cơ quan tương đương s; UBND qun, huyn, th xã và các đơn vị s
nghip thuc UBND Thành ph.
2
Phm vi: c t chc, nhân liên quan đến th tc thi tuyn viên chc thuc các
sở, quan tương đương s; UBND qun, huyn, th và các đơn v s nghip
thuc UBND Thành ph.
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Vn chc s 58/2010/QH12 ny 15/11/2010; Lut s 52/2019/QH14
ngày 25/11/2019 sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc
Lut Viên chc;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế
mt cửa, cơ chế mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh định
s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt cửa, cơ chế mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s
dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông số 06/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B Ni v ban hành Quy chế t
chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch ng chc, thi hoc
t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, xét tuyn
công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip viên chc;
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
- Quyết đnh s 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 ca B Ni v v vic công b th
tục hành chính quy định ti Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Quyết định s 25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 ca UBND Thành ph ban
nh quy định v qun t chc b máy, biên chế, cán b, công chc, viên chc
người lao đng trong các t chức hành chính, đơn vị s nghip công lp, doanh
nghip có vốn nhà nưc thuc thm quyn qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 1704/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 ca UBND thành ph Ni v
vic công b danh mc th tc hành chính lĩnh vc Công chc, viên chc thuc
phm vi qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni;
55
- c văn bn hiện hành có liên quan đến Đề án v trí vic làm; s lượng viên chc
được giao ca các quan, đơn vị.
3.2 Thành phn h sơ:
Giai đon 1: Phiếu đăng dự tuyển theo Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023.
Giai đon 2: Hoàn thin h sơ tuyển dụng đối vi người trúng tuyn.
3.3
S lượng h : 01 b/01 giai đon.
3.4
Thi gian x lý: 210 ngày k t ngày nhn h
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu: B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết th tc
nh chính ca quan, đơn vcó thẩm quyền tuyển dụng (np trc tiếp hoc qua
Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch v công trc tuyến).
3.6 L phí:
a) Phí dự thi tuyển:
+ Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đng/thí sinh/lần dự thi;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đng/thí sinh/lần dự thi;
+ Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đng/thí sinh/lần dự thi.
b) Phí phúc khảo bài thi: 150.000 đng/bài thi.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Thông báo tuyn dng và tiếp nhn Phiếu d tuyn viên chc (30 ngày)
- Thông o tuyển dụng công khai ít nht
01 ln trên mt trong nhng phương tiện
thông tin đại chúng (báo in, báo đin t,
o nói, báo hình); đng thời đăng ti trên
trang thông tin điện t hoc cng thông
tin điện t và niêm yết công khai ti tr s
m vic của cơ quan, đơn vị có thm
quyn tuyn dng.
- Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển.
Bộ phận
tiếp nhận h
sơ của cơ
quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
30
ngày
- Thông báo kèm
mẫu phiếu đăng ký
dự tuyển , danh
mục tài liệu ôn tập
theo quy định.
- Phiếu đăng ký d
tuyển.
B2
T chc thi tuyn viên chc (53 88 ngày)
- Thành lập Hội đng tuyển dụng (cùng
thời gian ban hành kế hoạch tuyển dụng).
Cơ quan,
đơn vị
thẩm quyền
tuyển dụng
30
ngày
Quyết định
- Thành lập các bphận giúp việc của Hội
đng theo quy định. Riêng ban Kiểm tra
Phiếu đăng ký dự tuyển (thành lập chậm
nhất 05 ngày từ ngày Thành lập Hội đng).
Chủ tch
Hội đng
Quyết định
- Tổ chức kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển.
Ban
Kiểm tra
Biên bản kiểm
tra, Danh sách
56
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Xét duyệt danh ch người đủ điều kiện
dự tuyển;
- Thông báo danh sách người đđiều kiện
dự tuyển người không đủ tiêu chuẩn,
điều kiện dự tuyển.
Hội đng
tuyển dụng
Danh sách ngưi
đủ điều kiện
theo QĐ; Thông
báo tới người
không đủ ĐK
- Tổ chức xây dựng đề thi hoặc hợp đng
xây dựng đề thi vòng 1 (xong trước ngày
thi 5 ngày).
- Thông báo danh sách; thông báo triệu tập
thí sinh đ điều kiện, tiêu chuẩn d thi
vòng 1 (Email, tin nhắn qua điện thoại…)
đăng tải trên trang/cổng thông tin điện tử
niêm yết công khai tại trsở làm việc
của quan, đơn vị thẩm quyền tuyển
dụng.
Ban đề
thi;
Hội đng
tuyển
dụng
Đề thi, đáp án,
hướng dẫn chấm
thi được niêm
phong, bảo mật
theo quy định;
Mẫu danh sách
theo Quy định
- Trường hợp thi trắc nghiệm trên máy vi
tính: Nhập ngân hàng câu hỏi đề thi trên
máy tính theo quy định (trước ny thi
ng 1).
Ban coi
thi
Hệ thống máy tính
có ngân hàng câu
hỏi đề thi được
niêm phong, bảo
mật theo quy định
Tổ chức thi vòng 1: (Chậm nhất 15 ngày
kể từ ngày Thông báo triệu tập thí sinh
được tham dự vòng 1)
- Thu phí dự tuyển (trước ngày thi).
Cơ quan,
đơn v
thẩm quyền
tuyển dụng
Lệ phí
- Khai mạc k thi; học tập quy chế, nội quy
thi (trước ngày thi vòng 1).
- Tổ chức thi vòng 1 Thi kim tra kiến
thc chung bng hình thc trc nghim
trên máy vi tính. Ni dung thi gm 02
phn: Phn I: Kiến thc chung, 60 câu hi
(60 phút); Phn II: Ngoi ng, 30 câu hi
(30 phút).
- Thí sinh được thông báo kết qu vòng 1
ngay sau khi kết thúc thi gian làm bài thi.
Không thc hin vic phúc khảo đối vi
kết qu thi vòng 1.
Hội đng
tuyển
dụng
Thi
vòng 1
(03-17
ngày)
Theo quy định
- Thông báo triệu tập thí sinh vòng 2
(Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày
kết thúc vic chm thi vòng 1).
Hội đng
tuyển dụng
15
ngày
DS triệu tập thí
sinh vòng 2
- Tổ chức xây dựng đề thi hoặc hợp đng
xây dựng đề thi vòng 2 (xong trước ngày
Ban đề
thi
Đề thi, đáp án,
hướng dẫn chấm
57
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
thi 5 ngày). thi được niêm
phong, bảo mật
- Tiến nh nhân bản đề thi trước ngày thi
(nếu có)
Túi đ thi được
nm phong, bo
mt theo png thi
Tổ chức thi vòng 2: (Chậm nhất 15 ngày
kể từ ngày Thông báo triệu tập thí sinh
được tham dự vòng 2)
1. Trường hợp thi viết môn nghiệp vụ
chuyên ngành.
26
ngày
- Tổ chức thi Ban coi thi H sơ thi vòng 2
- Làm phách (sau kết tc thi vòng 2). Ban phách H sơ làm phách
- Chấm thi vòng 2.
Ban chấm
thi
H sơ chấm thi
- Tổng hợp kết quả thi tuyển. Ban phách DS điểm thi viết
- Thông báo kết quả thi tuyển viên chức
(ngay sau tổng hợp kết quả thi tuyển), tiếp
nhận đơn phúc khảo đối với thi viết.
Hội đng
tuyển
dụng
DSKQ thi tuyển
vòng 2, đơn PK
- Tổ chức chấm phúc khảo, thông o kết
quả phúc khảo đối với thi viết
Ban chấm
phúc khảo
Kết quả chấm
phúc khảo
2. Trường hợp thi phỏng vấn: Tổ chức
phỏng vấn 30 phút/thí sinh.
Hội đng
tuyển
dụng
05 ngày
Kết quả phỏng
vấn
3. Trường hợp thi thực hành: Tổ chức thi
thực hành.
Hội đng
tuyển
dụng
05 ngày
Kết quả thực
hành
B3 Xác định người trúng tuyển (05 ngày)
- Xác định người trúng tuyển theo khoản 5
Điều 1, Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
- Phê duyệt quyết định công nhận kết quả
tuyển dụng
Hội đng
tuyển
dụng
05 ngày
Quyết đnh kèm
danh sách người
trúng tuyển
B4
Thông báo kết quả thi tuyển (10 ngày)
- Thông báo công nhn kết qu trúng tuyn
bng văn bn tới người d tuyển theo địa
ch mà người d tuyển đã đăng ký
Hội đng
tuyển
dụng
10 ngày
Thông báo người
trúng tuyển để
hoàn thiện h
B5
Hoàn thin hsơ tuyển dụng (30 ngày)
- Hoàn thiện h của người trúng tuyển
Người trúng
tuyển
30 ngày
H sơ theo quy
định
B6 kết hợp đồng và nhận vic (45 ngày)
- Thẩm định h sơ, ra Quyết định tuyển
dụng; trả Quyết định tuyển dụng viên
Cơ quan,
đơn v
15 ngày
H sơ người trúng
tuyển theo Danh
58
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
chức cho quan s dụng ngưi trúng
tuyển
thẩm quyền
tuyển dụng
sách, Quyết định
tuyển dụng
Ký hợp đng làm việc, nhận việc.
Người
đứng đầu
đơn vị sự
nghiệp
30 ngày
Hợp đng làm
việc theo mẫu
quy định tại
số 115/NĐ-CP
B7 u hồ sơ theo quy định (02 ngày)
Lưu h sơ theo quy định.
Cơ quan,
đơn v
tuyển dụng
02 ngày
H sơ công việc
4 Biu mu:
- Mu phiếu đăng ký dự tuyn (mu s 01 ban hành kèm theo Ngh định s
85/2023/NĐ-CP).
- Mu Hợp đng làm việc theo quy đnh ca Chính ph.
59
Mẫu số 01
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
(Kèm theo Nghị định số 85/2023/-CP ngày 07 thảng 12 năm 2023 của Chính phú
phú sửa đổi, b sungmột sổ điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
…………., ngày.... tháng.... năm ……
(Dán ảnh
4x6
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
Vị trí dự tuyển
(1)
: …………………………………………………
Đơn vị dự tuyển
(2)
: ………………………………………………
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
H tên: …………………………………………………….....…………..…………..
Ngày, tháng, năm sinh: ……………… …. Nam
(3)
N ………….........…………..
n tộc: …………......….. Tôn giáo:……………………………………….……………
Số CMND hoặc Thẻ căn cước công dân: ……. Ngày cấp: ……..… Nơi cấp: ………….
Số điện thoại di động: ………..…………… Email: ……………………………..……
Quê quán:…………… ……………………………………………….....………………..
Địa chỉ nhận thông báo: ………………………………………………………………….
Thông tin về hộ khẩu (nếu có): …………………………………………………………..
Tình trạng sức khỏe: ………, Chiều cao: ……….., Cân nặng: ……………. kg
Trình độ văn hóa: ………………………………………………………………………..
Trình độ chuyên môn: …………………………………………………………………
II. THÔNG TIN CƠ BN V GIA ĐÌNH
(4)
Mối quan
h
Họ và tên
Ngày, tháng,
năm sinh
Quê quán, ngh nghip, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở
(trong, ngoài nước); thành viên các tổ
chức chính tr - hội)
60
III. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
n trường,
cơ sở đào
tạo cấp
Ngày,
tháng,
năm cấp
văn bằng,
chứng chỉ
Trình độ
văn bằng,
chứng chỉ
Số hiu
của văn
bằng,
chứng chỉ
Chuyên
ngành đào
tạo (ghi theo
bảng điểm)
Ngành
đào tạo
Hình
thức
đào
tạo
Xếp loại
bằng,
chứng
ch
IV. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (nếu có)
Từ ngày, tháng, năm đến
ngày, tháng, năm
Cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác
V. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỀN
1. Nguyn vọng 1:
- Vị trí việc làm dự tuyển
(1)
; .............................................................................................
- Đơn vị
(2)
; ........................................................................................................................
2. Nguyn vọng 2 (Nếu thông bảo tuyển dụng không có các vị trí việc làm được đăng
ký 02 nguyện vọng thì thí sinh không điền phần này)
- Vị trí việc làm dự tuyển
(1)
; .............................................................................................
- Đơn vị
(2)
; ........................................................................................................................
3. Đăng ký dự thi môn ngoại ngứ (Đối với các vị trí việc làm thông báo tuyển dụng
không yêu cầu ngoại ng thì thí sinh không điền phần này)
3.1. Đăng ký dự thi ngoại ngữ
(5)
:
Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Trung Quốc
Ngoại ngữ khác theo yêu cầu vtrí vic làm: ...............................................................
3.2. Miễn thi ngoại ngữ do (nếu có): .............................................................................
4. Đối tượng ưu tiên (nếu có): ........................................................................................
Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin cung cấp
trong Phiếu đăng dự tuyển y cam kết hoàn thiện đầy đủ h sơ theo quy định
sau khi nhận được thông báo trúng tuyển.
Ghi chú:
1. Ghi đúng vị trí việc làm đăng ký dự tuyển
theo Thông báo tuyển dụng;
2. Ghi đúng tên cơ quan, tổ chức, đơn vị đăng ký
tuyển dụng đối với từng nguyện vọng theo đúng
Thông báo tuyển dụng;
3. Tích dấu X vào ô tương ứng;
4. Cha, mđẻ; v (chng); con đ; anh, ch, em ruột;
5. Tích dấu X vào ô tương ứng.
NGƯỜI VIẾT PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
61
Mẫu số 02
MẪU HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
(Ban hành kèm theo Nghị định sổ 115/2020/NĐ-CP ngày 25 thảng 9 năm 2020 của
Chính phủ về tuyến dụng, s dụng và quản lý viên chức)
BỘ, NNH, ĐỊA
PHƯƠNG: ……..
ĐƠN VỊ: ………………
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HĐLV ……….., ngày ..… tháng ….. năm …..
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
Căn cNghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định…. của ….. về việc công nhận kết quả tuyển dụng viên chức ......
Chúng tôi, một bên là Ông/Bà: ……………………..………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………….......
Đại diện cho đơn vị (1).…………………………………………………….………
Địa chỉ: ..……………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………………………………….
một bên là Ông/Bà:........................................…………………………………
Sinh ngày ….. tháng ….. năm …… tại ......................................................................
Trình độ đào tạo: ……………………………………………………………………
Chuyên ngành đào tạo: ……………………………………………………………..
m tốt nghiệp: …………………………………………………………………….
Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng …………………………………………..
Địa chỉ thường trú tại: ……………………………………………………………..
Số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ………………………
Cấp ngày ….. tháng ….. năm ….. tại ………………………………………………
Thỏa thuận ký kết Hợp đng làm việc và cam kết làm đúng những điều khoản sau:
Điu 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhim vụ hợp đồng
- Loại Hợp đng làm việc xác định thời hạn (2) ………………………………….
- Thời hạn của Hợp đng: …………………………………………………………
- Từ ngày …….. tháng ……… năm …..….. đến ngày …….. tháng … năm ……
- Thời gian thực hiện chế độ tập sự (nếu có): ……………………………………..
- Từ ngày …….. tháng ……… năm …..….. đến ngày …….. tháng …… năm ……
- Địa điểm làm việc (3): ……………………………………………………………
- Chức danh chuyên môn: …………………………………………………………
- Chức vụ (nếu có): …………………………………………………………………
- Nhiệm vụ (4) ……………………………………………………………………..
Điu 2. Chế độ làm vic
- Thời giờ làm việc (5): .........................................................................................
62
- Được trang bị những phương tiện làm việc gm:………………………………
Điu 3. Nghĩa vụ và quyn lợi của người ký kết hợp đồng làm vic
1. Nghĩa vụ:
- Hoàn thành nhiệm vụ đã cam kết trong hợp đng làm việc.
- Chấp hành nội quy, quy chế của đơn vị, k luật làm việc, c quy định tại
Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Luật Viên chức.
- Chấp hành việc xử kỷ luật và bi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành việc bố trí, phân công khi đơn vị sự nghiệp có nhu cầu.
2. Quyn lợi:
- Được hưởng các quyền lợi quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 Điều
15 Luật Viên chức.
- Phương tiện đi lại làm việc (6): ……………………………………...……………
- Chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm (mã số) (7): ........................., Bậc: ….
Hệ số lương ……
- Phcấp (nếu có) gm (8): …………được trả ……… lần vào các ngày …….
ngày ….. hàng tháng.
- Thời gian tính nâng bậc lương: ………………………………………………..
- Khoản trả ngoài lương: ………..…………….…………………………………
- Được trang bị bảo hộ khi làm việc (nếu có) gm: ………………………………
- Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ lễ, phép, việc riêng)
- Chế độ bảo hiểm (9): ……………………………………………………………
- Được hưởng các phúc lợi: ………………………………………………………
- Được ởng các khoản thưởng, nâng bậc lương, thi hoặc xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, đào tạo, bi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện nhiệm vụ hợp
tác khoa học, ng nghvới các đơn vị trong hoặc ngoài ớc theo quy định của pháp
luật (10): …………………..
- Được ởng các chế đthôi việc, trợ cấp thôi việc, bi thường theo quy định của
pháp luật về viên chức.
- Được tiếp tục kết hợp đng làm việc trước khi hết hạn hợp đng làm việc 60
ngày khi đơn vị sự nghiệp công lập còn nhu cầu.
- quyền đề xuất, khiếu nại, thay đổi, đề nghị chấm dứt hợp đng làm việc theo quy
đnh của pháp luật.
- Những thỏa thuận khác (11)…………….............. ………………………………
Điu 4. Nghĩa vụ và quyn hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghip
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm thực hiện đầy đnhững điều đã cam kết trong hợp đng
m việc;
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ của viên chức đã cam kết trong hợp
đng làm việc.
- Trước khi hết hạn hợp đng m việc 60 ngày của viên chức, phải tiếp tục ký kết
hợp đng m việc với viên chức trong trường hợp đơn vị sự nghiệp còn nhu cầu, viên
chức đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật.
2. Quyn hạn
63
- Sử dụng viên chức để hoàn thành công việc theo hợp đng (Bố t, phân công, tạm
đình chỉ công tác...).
- Chấm dứt hợp đng làm việc, kỷ luật viên chức theo quy định của pháp luật về
viên chức.
Điu 5. Điu khoản thi hành
- Những vấn đề về quyn lợi, nghĩa vụ trách nhiệm của viên chức không ghi
trong hợp đng làm việc này thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Hợp đng này làm thành 03 bản giá trị như nhau, đơn vị sự nghiệp hợp
đng giữ 02 bản, viên chức được hợp đng giữ 01 bản, hợp đng hiệu lực từ
ngày… tháng.... năm
Hợp đng này làm tại..................., ngày … tháng .... năm …
NGƯỜI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG VÀ
KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Ghi cụ thể tên đơn vị sự nghiệp.
2. Ghi rõ hợp đng có thời hạn thì ghi cụ thể thời hạn bắt đầu và kết thúc.
3. Ghi cụ thể snhà, phố, phường (tn, xã), quận (huyện, thị xã), tỉnh, thành phố thuộc
tỉnh hoặc trung ương.
4. Ghi cụ thể nhiệm vụ phải đảm nhiệm.
5. Ghi cụ thể số giờ làm việc trong ngày, hoặc trong tuần, hoặc làm việc theo giờ hành
chính.
6. Phương tiện đi làm việc do đơn vị đảm nhiệm hoặc viên chức tự lo.
7. Ghi cụ thể chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm, mức lương chính, hình thức trả
lương (lương thời gian, khoán...).
8. Ghi cụ thể tlệ % các phụ cấp (nếu có) như: Khu vực, trượt giá, độc hại, thu t,
thâm niên, trách nhiệm v.v...
9. Ghi cụ thể quyền lợi bảo hiểm xã hội trợ cấp khác viên chức được hưởng.
dụ: Được hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội theo chế độ hiện hành của Nhà nước.
10. Ghi cụ thể các cam kết khác gắn với tính chất, đặc điểm của ngành, lĩnh vực
điều kiện đặc thù của đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không trái với quy định của
Luật Viên chức và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
11. Ghi cthể viên chức được hưởng quyền lợi nào đã nêu trong mục này.
12. Những thỏa thuận khác thường những thỏa thuận khuyến khích lợi n
cho viên chức như: Những vật dụng rẻ tiền mau hỏng, khi hỏng, mất, không phải
đền bù, thực hiện tốt Hợp đng làm việc được đi du lịch, nghỉ mát, tham quan không
mất tiền, được hưởng lương tháng thứ 13, 14, được nghỉ phép thêm vài ngày đến một
tuần, tai nạn rủi ro ngoài giờ làm việc được trợ cấp thêm một khoản tiền, được tặng
quà ngày sinh nhật.
64
2. Xét tuyn viên chc (QT-13)
1
Mục đích: Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc xét tuyn viên chc
thuc các sở, cơ quan ơng đương s; UBND qun, huyn, th các đơn v s
nghip thuc UBND Thành ph.
2
Phm vi: Các t chc, nhân liên quan đến th tc t tuyn viên chcthuc các
sở, quan tương đương s; UBND qun, huyn, th và các đơn v s nghip
thuc UBND Thành ph.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Vn chc s 58/2010/QH12 ny 15/11/2010; Lut s 52/2019/QH14
ngày 25/11/2019 sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc
Lut Viên chc;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế
mt cửa, cơ chế mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh định
s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt cửa, cơ chế mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017 ca Chính ph v chính sách thu
hút to ngun cán b t sinh viên tt nghip xut sc, cán b khoa hc tr; Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng
qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông số 06/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B Ni v ban hành Quy chế t
chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch ng chc, thi hoc
t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, xét tuyn
công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip viên chc;
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
- Quyết đnh s 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 ca B Ni v v vic công b th
tục hành chính quy định ti Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Quyết định s 25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 ca UBND Thành ph ban
nh quy định v qun t chc b máy, biên chế, cán b, công chc, viên chc
người lao đng trong các t chức hành chính, đơn vị s nghip công lp, doanh
nghip có vốn nhà nưc thuc thm quyn qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 1704/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 ca UBND thành ph Ni v
vic công b danh mc th tc hành chínhlĩnh vc Công chc, viên chc thuc
phm vi qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni;
- Các văn bn hiện hành có liên quan đến Đ án v trí vic làm; s ng viên chc
được giao ca các quan, đơn vị
3.2 Thành phn h :
65
Giai đon 1: Phiếu đăng dự tuyển theo Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 hoc Phiếu đăng dự tuyển kèm h theo Nghị định số
140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017.
Giai đon 2: Hoàn thin h sơ tuyển dụng đối với ngưi trúng tuyn.
3.3
S lượng h : 01 bộ/01 giai đon.
3.4
Thi gian x lý: kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ T 165 đến 180 ngày theo Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP hoc 61 ngày theo Nghị định số 140/2017/NĐ-CP.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu: B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết th tc
nh chính ca quan, đơn vị thẩm quyền xét tuyển viên chức (np trc tiếp
hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch v công trc tuyến).
3.6 L phí:
a) Phí dự tuyển dụng viên chức:
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đng/thí sinh/lần dự thi.
b) Phúc khảo bài thi: 150.000 đng/bài thi.
3.7 Quy trình x công vic theo Ngh định s 85/2023/NĐ-CP
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Thông báo
tuyn dng và tiếp nhn Phiếu đăng ký d tuyn viên chc(30 ngày)
- Thông báo tuyển dụng công khai ít nht
01 ln trên mt trong những phương tiện
thông tin đại chúng (báo in, báo đin t,
o nói, báo hình); đng thời đăng ti
trên trang thông tin điện t hoc cng
thông tin điện t niêm yết công khai
ti tr s làm vic của quan, đơn vị
có thm quyn tuyn dng.
- Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển.
Bộ phận tiếp
nhận h sơ của
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
30 ngày
- Thông báo
kèm mẫu phiế
u
đăng ký d
tuyển , danh
mục tài liệu ôn
tập theo quy
định.
- Phiếu đăng ký
dự tuyển.
- Thành lập Hội đng xét tuyển (20 ngày
kể từ ngày thông báo tuyển dụng)
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
QĐ thành lập
Hội đng
B2
Ki
m tra phiếu đăng ký d tuyn (15 ngày)
- Thành lập Ban kiểm tra Phiếu đăng
dự tuyển (Chậm nhất sau 05 ngày làm
việc kể từ ngày thành lập Hội đng)
Ch tch Hi
đng xét tuyển
15 ngày
Quyết định
Kiểm tra phiếu đăng dự tuyển (Nếu
người dự tuyển không đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn dự tuyển thì chậm nhất 05
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
Phiếu đăng ký dự tuyển, Hội đng tuyển
dụng trách nhiệm gửi thông o bằng
văn bản tới người đăng dtuyển được
Ban kim tra
Phiếu đăng
d tuyn; H
i
đng xét tuyển
Danh sách
người đủ điều
kiện; Thông
báo
tới người không
đủ điều kiện
66
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
biết theo địa chỉ người dự tuyển đã
đăng ký)
- Phê duyệt danh sách người đủ điều
kiện dự tuyển.
Hội đng xét
tuyển
QĐ phê duyệt
danh sách.
- Thông báo danh sách người đủ điều
kiện dự tuyển.
Thông báo danh
sách kèm theo
Quyết định.
- Thu lệ phí dự tuyển s dụng theo
quy định.
Cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
B3 T chc xét tuyn thc hin theo 02 vòng như sau (25 40 ngày)
Vòng 1:
- Kiểm tra điều kin d tuyn ti Phiếu
đăng dự tuyn theo yêu cu ca v trí
vic làm cn tuyn, nếu đáp ứng đủ thì
người d tuyển được tham d vòng 2
Hội đng
xét tuyển
05 ngày
- Phiếu đăng
ký d tuyển;
- Danh sách
người đủ điều
kiện
- Thông báo triệu tập thí sinh tham dự
vòng 2 (sau ngày kết thúc vòng 1)
Thông báo
Vòng 2: (Chm nht 15 ngày k t ngày
thông báo triu tập thí sinh đưc tham
d vòng 2). Chuẩn bị đề thi (viết; phỏng
vấn; thực hành) xong trước ngày tổ chức
t tuyển vòng 2
Hội đng xét
tuyển
15 ngày
Đề được bảo
mật theo quy
định
1. Trường hợp thi viết:
20 ngày
H sơ thi
vòng 2
- Tổ chức thi Ban coi thi
- Làm phách (sau kết tc thi vòng 2) Ban phách H sơ LP
- Chấm thi vòng 2 Ban chấm thi H sơ chấm thi
- Tổng hợp kết quả thi tuyển Ban phách
Danh sách
điểm thi viết
- Thông báo kết quả thi tuyển viên chức
(ngay sau tổng hợp kết quả thi tuyển),
tiếp nhận đơn phúc khảo đối với thi viết
Hội đng
xét tuyển
Danh sách kết
quả thi tuyển
vòng 2, đơn
phúc khảo
- Tổ chức chấm phúc khảo, thông báo kết
quả phúc khảo đối với thi viết
Ban chấm
phúc khảo
Kết quả chấm
phúc khảo
2. Trưng hợp thi phỏng vấn: Tổ chức
phỏng vấn.
Hội đng xét
tuyển
05 ngày
Kết quả
phỏng vấn
3. Trường hợp thi thực hành: Tổ chức thi
thực hành.
Hội đng xét
tuyển
05 ngày
Kết quả thực
hành
B4 Công nhn và thông báo kết qu tuyn dng (15 ngày)
Hội đng tuyn dng báo cáo ngưi
đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn
Cơ quan,
đơn vị có
05 ngày
Quyết định
kèm kết qu
67
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tuyn dng viên chc xem xét, công
nhn kết qu tuyn dng
thẩm quyền
tuyển dụng
viên chức
tuyn dng
Thông báo người trúng tuyển
Hội đng
xét tuyển
10 ngày
Thông báo
người trúng
tuyển
B5 Hoàn thin hồ sơ tuyển dụng (30 ngày)
- Hoàn thiện h sơ của người trúng tuyển
Người trúng
tuyển
30 ngày
H sơ theo
quy định
B6 Ký kết hợp đồng và nhận vic (45 ngày)
- Thẩm định h sơ, ra Quyết định tuyển
dụng; trả Quyết định tuyển dụng viên
chức cho quan s dụng người
trúng tuyển
Bộ phận được
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng giao
nhiệm vụ.
15 ngày
H sơ người
trúng tuyển theo
Danh sách,
Quyết định
tuyển dụng
hợp đng làm việc, nhận việc (tr
trưng hp quyết đnh tuyn dng quy
định thi hn khác hoặc quan, đơn vị
thm quyn tuyn dng viên chc đng
ý gia hn)
Cơ quan,
đơn vị,
người trúng
tuyển
30 ngày
Hợp đng
làm việc
B7 Lưu hồ sơ theo quy định(05 ngày)
Lưu h sơ theo quy định.
quan,
đơn v
05 ngày
H sơ công
việc
4 Biu mu:
1.Mu phiếu đăng ký d tuyn.
2. Mu các h sơ Hội đng xét tuyn.
3. Mu hợp đng làm việc theo quy đnh ca Chính ph.
3.8 Quy trình xét tuyn viên chc theo Ngh định 140/2017/-CP (ti đa 61 ngày)
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận phiếu đăng ký dự tuyển viên chức
(30 ngày)
- Thông báo tuyển dụng ít nhất 03 lần
trên 3 phương tiện thông tin đại chúng:
o viết, o nói, báo hình; đng thời
đăng tải trên trang thông tin điện tử hoặc
cổng thông tin điện tử niêm yết công
khai tại trụ s làm việc của quan
tuyển dụng (Chậm nhất 07 ngày sau
ngày Quyết định phê duyệt Kế hoạch
tuyển dụng).
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
30 ngày
- Thông báo
tuyển dụng theo
Điều 9 Nghị
định số
140/2017/NĐ-
CP
- Phiếu đăng ký
dự tuyển theo
Nghị định số
140/2017/NĐ-
CP
- Tiếp nhận phiếu đăng dự tuyển kèm
H sơ theo yêu cầu.
Bộ phận được
cơ quan, đơn
68
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng giao
nhiệm vụ.
B2 Thành lập Hội đồng xét tuyển và các ban giúp vic của Hội đồng (08 ngày)
- Thành lập Hội đng xét tuyển viên
chức (cùng ngày ban hành kế hoạch
tuyển dụng).
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
08 ngày
Quyết định
- Thành lập các bộ phận giúp việc của
Hội đng (Ban kiểm tra Phiếu đăng
dự tuyển; Ban kiểm tra, sát hạch; tổ thư
ký giúp việc Hội đng) trước khi thực
hiện nhiệm vụ của từng Ban (chậm nhất
05 ngày làm việc kể t ngày thành lập
Hội đng).
Chủ tch
Hội đng
Quyết định
- Tổ chức kiểm tra, phê duyệt, thông báo
danh sách thí sinh xét tuyển (Trường hợp
không đủ điều kiện thông báo bằng văn
bản chậm nhất 05 ngày).
Ban Kiểm
tra phiếu dự
tuyển;
Hội đng
xét tuyển
Biên bản kiểm
tra, danh sách,
tng báo
- Lập Danh sách thí sinh đủ điều kiện xét
tuyn.
- Xét duyệt danh sách người đủ điều kiện
dự tuyển.
Hội đng
xét tuyển
Quyết định phê
duyệt danh
sách đủ điều
kiện
- Thông báo danh sách thí sinh đủ điều
kiện xét tuyển.
Thông báo
danh sách thi
sinh đủ điều
kiện xét tuyển
- Thu phí dự tuyển, sử dụng theo quy
định.
Bộ phận được
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng giao
nhiệm vụ.
Trước k
phỏng
vấn
Theo quy định
- Tổ chức xây dựng đề phỏng vấn, hướng
dẫn chấm, đáp án hoặc hợp đng xây
dựng đề phỏng vấn (xong trước ngày
phỏng vấn 05 ngày).
Ban Kiểm
tra sát hạch
Đ phng vn,
hưng dn chm
và đáp án đưc
bo mt theo quy
đnh
B3 Tổ chức xét tuyển viên chức (07 ngày)
- Tổ chức xét tuyển
Ban Kiểm
tra sát hạch
07 ngày
Danh sách
điểm sát hạch
- Tổng hợp kết quả phỏng vấn
69
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B4 Thông báo người trúng tuyển viên chức (10 ngày)
- Phê duyệt kết quả
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
05 ngày
Quyết định kèm
danh sách
người trúng
tuyển
- Thông báo người trúng tuyển
Hội đng
tuyển dụng
05 ngày
Thông báo
người trúng
tuyển
B5 Quyết định tuyển dụng viên chức (05 ngày)
- Ra Quyết định tuyển dụng, trả kết quả
tới quan sử dụng người viên chức
người trúng tuyển viên chức.
Cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
02 ngày
Quyết định
tuyển dụng
- Hợp đng làm việc
Người đứng
đầu ĐV sự
nghiệp
03 ngày
Hợp đng làm
việc theo mẫu
tại Nghị định
số 115/NĐ-CP
B6 Lập hồ sơ công vic và lưu trữ (01 ngày)
Lưu h công việc(H ng việc xét
tuyển; H công việc ra Quyết định;
Lưu tr toàn bộ tài liệu, h sơ).
Các
quan, đơn vị
01 ngày
H sơ công
việc (bao gm
cả Quyết định
tuyển dụng)
4
Biu mu:
- Mẫu Phiếu đăng ký xét tuyển (kèm theo Nghị định số 140/2017/NĐ-CP)
- Mu hợp đng làm việc theo quy định ca Chính ph.
70
Mẫu số 01
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
(Kèm theo Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 thảng 12 năm 2023 của Chính phú
phú sửa đổi, b sungmột sổ điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
…………., ngày.... tháng.... năm ……
(Dán ảnh
4x6)
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
Vị trí dự tuyển
(1)
: …………………………………………………
Đơn vị dự tuyển
(2)
: ……………………………………………….
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ tên: …………………………………………………….....…………..……..
Ngày, tháng, năm sinh: ……………… …. Nam
(3)
N ………….........……….
n tộc: …………......….. Tôn giáo:……………………………………….…….
Số CMND hoặc Thẻ căn cước công dân: ……. Ngày cấp: ……..… Nơi cấp: …….
Số điện thoại di động: ………..…………… Email: ……………………………..…
Quê quán:…………… ……………………………………………….....………
Địa chỉ nhận thông báo: ……………………………………………………………
Thông tin về hộ khẩu (nếu có): ……………………………………………………..
Tình trạng sức khỏe: ………, Chiều cao: ……….., Cân nặng: ……………. kg
Trình độ văn hóa: …………………………………………………………………..
Trình độ chuyên môn: ……………………………………………………………..
II. THÔNG TIN CƠ BN V GIA ĐÌNH
(4)
Mối quan
h
Họ và tên
Ngày, tháng,
năm sinh
Quê quán, ngh nghip, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở
(trong, ngoài nước); thành viên các tổ
chức chính trị - xã hội)
III. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
n trường,
cơ sở đào
tạo cấp
Ngày,
tháng,
năm cấp
văn bằng,
chứng chỉ
Trình độ
văn bằng,
chứng chỉ
Số hiu
của văn
bằng,
chứng chỉ
Chuyên
ngành đào
tạo (ghi theo
bảng điểm)
Ngành
đào tạo
Hình
thức
đào
tạo
Xếp loại
bằng,
chứng
ch
71
IV. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (nếu có)
Từ ngày, tháng, năm đến ngày,
tháng, năm
Cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác
V. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỀN
1. Nguyn vọng 1:
- Vị trí việc làm dự tuyển
(1)
; .............................................................................................
- Đơn vị
(2)
; ........................................................................................................................
2. Nguyn vọng 2 (Nếu thông bảo tuyển dụng không có các vị trí việc làm được đăng
ký 02 nguyện vọng thì thí sinh không điền phần này)
- Vị trí việc làm dự tuyển
(1)
; .......................................................................................
- Đơn vị
(2)
; ..................................................................................................................
3. Đăng ký dự thi môn ngoại ngứ (Đối với các vị trí việc làm thông báo tuyển dụng
không yêu cầu ngoại ng thì thí sinh không điền phần này)
3.1. Đăng ký dự thi ngoại ngữ
(5)
:
Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Trung Quốc
Ngoại ngữ khác theo yêu cầu vị trí vic làm: .............................................................
3.2. Miễn thi ngoại ngữ do (nếu có): ...........................................................................
4. Đối tượng ưu tiên (nếu có): .......................................................................................
Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin cung cấp
trong Phiếu đăng dự tuyển này cam kết hoàn thiện đầy đủ h theo quy định
sau khi nhận được thông báo trúng tuyển.
Ghi chú:
1. Ghi đúng vị trí việc làm đăng ký dự tuyển
theo Thông báo tuyển dụng;
2. Ghi đúng tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
đăng ký tuyển dụng đối với từng nguyện
vọng theo đúng Thông báo tuyển dụng;
3. Tích dấu X vào ô tương ứng;
4. Cha, mđẻ; vợ (chng); con đẻ; anh, chị,
em ruột;
5. Tích dấu X vào ô tương ứng.
NGƯỜI VIẾT PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
72
Mẫu số 02
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ T TUYỂN
(Theo Nghị định số 140/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
(Dán
ảnh 4 x
6) (Scan
ảnh nếu
nộp qua
internet)
Vị trí dự tuyển
(1)
:...........................................................................................
........................................................................................................................
Đơn vị dự tuyển
(2):
.........................................................................................
.........................................................................................................................
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: …………………………….Ngày sinh …………………Nam □ Nữ
n tộc: ………………………………Tôn giáo: ......................................................
Số CMTND: ……………………..Ngày cấp: ……………….Nơi cấp: ............
Điện thoại liên hệ để báo tin: ………………………………..Email: ...................
Quê quán: .................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................
Ch ở hiện nay (để báo tin): ...................................................................................
Tình trạng sức khỏe: …………….., Chiều cao ……………, Cân nặng: ........... kg
Thành phần bản thân hiện nay: .............................................................................
Trình độ văn hóa: .................................................................................................
Trình độ chuyên môn cao nhất: ………………………..Loại hình đào tạo: .........
II. HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
1. Bố mẹ:
- Họ và tên bố: ………………..Tuổi: ……………….Nghề nghiệp:...............................
Trước cách mạng Tháng 8 làm gì? Ở đâu? .......................................................................
Trong kháng chiến chống thực dân Pháp làm gì? Ở đâu?................................................
Từ năm 1955 đến nay làm gì? Ở đâu? (Ghi rõ tên cơ quan, đơn vị hiện nay đang làm
(nếu có) ........
- Họ và tên mẹ: ………………………….Tuổi:…………… Nghề nghiệp: ...................
Trước cách mạng Tháng 8 làm gì? Ở đâu? ....................................................................
Trong kháng chiến chống thực dân Pháp làm gì? Ở đâu?.................................................
Từ năm 1955 đến nay làm gì? Ở đâu? (Ghi rõ tên cơ quan, đơn vị hiện nay đang làm
(nếu có)..........
2. Anh, chị, em ruột:
- Họ và tên: ………………………………Tuổi:.............................................................
- Nghề nghiệp:.................................................................................................................
- i làm việc: ................................................................................................................
- Ch ở hiện nay: ............................................................................................................
3. V hoặc chng:
73
- Họ và tên: ……………………………………Tuổi:....................................................
- Nghề nghiệp: ................................................................................................................
- i làm việc: ................................................................................................................
- Ch ở hiện nay: ............................................................................................................
4. Các con:
- Họ và tên: ………………………………….…Tuổi:....................................................
- Nghề nghiệp: .................................................................................................................
- i làm việc: .................................................................................................................
- Ch ở hiện nay: .............................................................................................................
III. ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN (NẾU CÓ)
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
IV. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Từ tháng,
năm đến
tháng, năm
n cơ sở đào
tạo
Chuyên ngành
đào tạo
Hình thức đào
tạo
(3)
Xếp loại bằng
/Chứng chỉ
V. THÀNH TÍCH HỌC TẬP, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
STT
n cuộc thi, công
trình nghiên cứu
Thời gian
(4)
Kết quả cuộc thi, công
trình nghiên cứu
(5)
Ghi chú
1
2
3
Tôi xin cam đoan những lời khai trên của tôi là đúng sự thật. Sau khi nhận được thông
o trúng tuyển tôi sẽ hoàn thiện h sơ theo quy định. Nếu sai sự thật thì kết quả tuyển
dụng của tôi sẽ bị cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng hủy bỏ và tôi sẽ chịu trách nhiệm
trước pháp luật về việc kê khai thông tin không đúng sự thật./.
NGƯỜI VIẾT PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Ghi đúng vị trí việc làm đăng ký dự tuyển.
(2)
Ghi đúng tên cơ quan, tổ chức, đơn vị có thông báo tuyển dụng.
(3)
Ghi rõ hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, đào tạo từ xa, bi dưỡng…. /Văn
bằng TSKH, TS, Ths, Cử nhân, K sư..../Chứng chỉ tin học đạt Chuẩn k năng sử
dụng công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông; Chứng chỉ
ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
(4)
Ghi rõ thời gian tham gia cuộc thi, thời gian thực hiện công trình nghiên cứu.
(5)
Ghi rõ đã đạt giải thưởng gì trong các cuộc thi; công trình nghiên cứu khoa học và
được cấp nào công nhận; kết quả nghiên cứu khoa học đã được đăng trên các tạp chí
khoa học chuyên ngành nào ở trong hoặc ngoài nước.
74
Mẫu số 03
MẪU HỢP ĐÒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THÒI HẠN
(Ban hành kèm theo Nghị định sổ 115/2020/NĐ-CP ngày 25 thảng 9 năm 2020 của
Chính phủ về tuyến dụng, sử dụng và quản lý viên chức)
BỘ, NNH, ĐỊA
PHƯƠNG: ……..
ĐƠN VỊ: ………………
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HĐLV ……….., ngày ..… tháng ….. năm …..
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định … của …về việc công nhn kết quả tuyển dụng viên chức .....
Chúng tôi, một bên là Ông/Bà: ……………………..……………………………..
Chức vụ: …………………………………………………………………….......
Đại diện cho đơn vị (1).…………………………………………………………….
Địa chỉ................................................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................
một bên là Ông/Bà:........................................………………………………
Sinh ngày ….. tháng ….. năm …… tại ......................................................................
Trình độ đào tạo: ……………………………………………………………………
Chuyên ngành đào tạo: …………………………………………………………….
m tốt nghiệp: ……………………………………………………………………
Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng ………………………………………….
Địa chỉ thường trú tại: ……………………………………………………………..
Số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ………………………
Cấp ngày ….. tháng ….. năm ….. tại ……………………………………………..
Thỏa thun ký kết Hợp đng làm việc cam kết làm đúng những điều khon sau đây:
Điu 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhim vụ hợp đồng
- Loại Hợp đng làm việc xác định thời hạn (2) ……………………………………
- Thời hạn của Hợp đng: …………………………………………………………
- Từ ngày …….. tháng …… năm …..….. đến ngày …….. tháng ……… năm ……
- Thời gian thực hiện chế độ tập sự (nếu có): ……………………………………..
- Từ ngày …….. tháng ……… năm …..….. đến ngày …….. tháng ……… năm …
- Địa điểm làm việc (3): ……………………………………………………………
- Chức danh chuyên môn: ………………………………………………………….
- Chức vụ (nếu có): …………………………………………………………………
- Nhiệm vụ (4) ………………………………………………………………………
Điu 2. Chế độ làm vic
- Thời giờ làm việc (5): .............................................................................................
75
- Được trang bị những phương tiện làm việc gm:…………………………………
Điu 3. Nghĩa vụ và quyn lợi của người ký kết hợp đồng làm vic
1. Nghĩa vụ:
- Hoàn thành nhiệm vụ đã cam kết trong hợp đng làm việc.
- Chấp hành nội quy, quy chế của đơn vị, k luật làm việc, c quy định tại
Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Luật Viên chức.
- Chấp hành việc xử kỷ luật và bi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành việc bố trí, phân công khi đơn vị sự nghiệp có nhu cầu.
2. Quyn lợi:
- Được hưởng các quyền lợi quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điu
15 Luật Viên chức.
- Phương tiện đi lại làm việc (6): ……………………………………...……………
- Chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm (mã số) (7): ......, Bậc:…. Hệ số lương …
- Phcấp (nếu có) gm (8): …………được trả ……… lần vào các ngày …….
ngày ….. hàng tháng.
- Thời gian tính nâng bậc lương: ……………………………………………….
- Khoản trả ngoài lương: ………..…………….………………………………..
- Được trang bị bảo hộ khi làm việc (nếu có) gm: ……………………………
- Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ lễ, phép, việc riêng)
- Chế độ bảo hiểm (9): …………………………………………………………….
- Được hưởng các phúc lợi: ………………………………………………………..
- Được ởng các khoản thưởng, nâng bậc lương, thi hoặc xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, đào tạo, bi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện nhiệm vụ hợp
c khoa học, ng nghệ với các đơn vị trong hoặc ngoài nước theo quy định của pháp
luật (10): …………
- Được ởng các chế đthôi việc, trợ cấp thôi việc, bi thưng theo quy định của
pháp luật về viên chức.
- Được tiếp tục ký kết hợp đng làm việc trước khi hết hạn hợp đng làm việc 60
ngày khi đơn vị sự nghiệp công lập còn nhu cầu.
- quyền đề xuất, khiếu nại, thay đổi, đề nghị chấm dứt hợp đng làm việc theo quy
đnh của pháp luật.
- Những thỏa thuận khác (11)…………….............. …………………………….
Điu 4. Nghĩa vụ và quyn hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghip
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm thực hiện đầy đnhững điều đã cam kết trong hợp đng
m việc;
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ của viên chức đã cam kết trong hợp
đng làm việc.
- Trước khi hết hạn hợp đng m việc 60 ngày của viên chức, phải tiếp tục ký kết
hợp đng m việc với viên chức trong trường hợp đơn vị sự nghiệp còn nhu cầu, viên
chức đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật.
2. Quyn hạn
- Sử dụng viên chức để hoàn thành công việc theo hợp đng (Bố trí, phân công, tạm
đình chỉ công tác...).
76
- Chấm dứt hợp đng làm việc, kỷ luật viên chức theo quy định của pháp luật về
viên chức.
Điu 5. Điu khoản thi hành
- Những vấn đề về quyn lợi, nghĩa vụ trách nhiệm của viên chức không ghi
trong hợp đng làm việc này thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Hợp đng này làm thành 03 bản giá trị như nhau, đơn vị sự nghiệp hợp
đng giữ 02 bản, viên chức được hợp đng giữ 01 bản, hợp đng hiệu lực từ
ngày… tháng.... năm
Hợp đng này làm tại..................., ngày … tháng .... năm …
NGƯỜI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG VÀ
KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Ghi cụ thể tên đơn vị sự nghiệp.
2. Ghi rõ hợp đng có thời hạn thì ghi cụ thể thời hạn bắt đầu và kết thúc.
3. Ghi cụ thể số nhà, phố, phường (thôn, xã), quận (huyện, thị xã), tỉnh, thành phố
thuộc tỉnh hoặc trung ương.
4. Ghi cụ thể nhiệm vụ phải đảm nhiệm.
5. Ghi cụ thể số giờ làm việc trong ngày, hoặc trong tuần, hoặc làm việc theo giờ hành
chính.
6. Phương tiện đi làm việc do đơn vị đảm nhiệm hoặc viên chức tự lo.
7. Ghi cụ thể chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm, mức lương chính, hình thức trả
lương (lương thời gian, khoán...).
8. Ghi cụ thể tlệ % các phụ cấp (nếu có) như: Khu vực, trượt giá, độc hại, thu t,
thâm niên, trách nhiệm v.v...
9. Ghi cụ thể quyền lợi bảo hiểm xã hội trợ cấp khác viên chức được hưởng.
dụ: Được hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội theo chế độ hiện hành của Nhà nước.
10. Ghi cụ thể các cam kết khác gắn với tính chất, đặc điểm của ngành, lĩnh vực
điều kiện đặc thù của đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không trái với quy định của
Luật Viên chức và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
11. Ghi cthể viên chức được hưởng quyền lợi nào đã nêu trong mục này.
12. Những thỏa thuận khác thường những thỏa thuận khuyến khích lợi n
cho viên chức như: Những vật dụng rẻ tiền mau hỏng, khi hỏng, mất, không phải
đền bù, thực hiện tốt Hợp đng m việc được đi du lịch, nghỉ mát, tham quan không
mất tiền, được hưởng lương tháng thứ 13, 14, được nghỉ phép thêm vài ngày đến một
tuần, tai nạn rủi ro ngoài giờ làm việc được trợ cấp thêm một khoản tiền, được tặng
quà ngày sinh nhật.
77
3. Tiếp nhn vào làm viên chc kng gi chc v qun (QT-14)
1
Mục đích: Quy định v trình t cách thc thc hin th tc xét tuyển đc cách
viên chc các đơn v s nghip thuc sở, quan tương đương sở; UBND qun,
huyn, th xã và các đơn v s nghip thuc UBND Thành ph.
2
Phm vi: Các t chc, nhân liên quan đến th tc xét tuyển đặc cách viên
chcvào các đơn v s nghip thuc các s, cơ quan tương đương s; UBND qun,
huyn, th xã và các đơn v s nghip thuc UBND Thành ph.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Vn chc s 58/2010/QH12 ny 15/11/2010; Lut s 52/2019/QH14
ngày 25/11/2019 sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc
Lut Viên chc;
- Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế
mt cửa, cơ chế mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh định
s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt cửa, cơ chế mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s
dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông số 06/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B Ni v ban hành Quy chế t
chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc
t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, xét tuyn
công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip viên chc;
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
- Quyết đnh s 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính quy đnh ti Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Quyết định s 25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 ca UBND Thành ph ban
nh quy định v qun t chc b máy, biên chế, cán b, công chc, viên chc
người lao đng trong các t chức hành chính, đơn vị s nghip công lp, doanh
nghip có vốn nhà nưc thuc thm quyn qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 1704/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 ca UBND thành ph Ni v
vic công b danh mc th tc hành chínhlĩnh vc Công chc, viên chc thuc
phm vi qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni;
- Các văn bn hiện hành có liên quan đến Đ án v trí vic làm; s ng viên chc
được giao ca các quan, đơn vị.
3.2 Thành phn h : Bn cnh Bn sao
1. Đơn đăng ký tiếp nhn vào viên chc;
2. Bản yếu lch t thuật theo quy đnh hin nh
x
x
78
được lp chm nhất 30 ngày trưc ngày np h tiếp
nhn có xác nhn của cơ quan, t chức nơi công tác;
3. Bn sao c văn bằng, chng ch theo yêu cu ca v t
d tuyn;
4. Giy chng nhn sc khỏe do quan y tế có thm
quyn cp chm nhất 30 ngày trước ngày np h tiếp
nhn;
5. Bn t nhn xét, đánh giá của người được đ ngh
tiếp nhn v phm cht chính trị, đạo đức, trình độ
ng lực chuyên môn, nghip v, quá trình công tác
c nhn của người đứng đầu quan, t chức, đơn vị
nơi người đó công tác.
x
x
x
3.3
S lượng h : 01 b/ni.
3.4
Thi gian x lý: Không quy đnh thi gian c th (Ti thiu 54 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền tiếp nhận viên chc (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công
ích hoc qua h thng Dch v công trc tuyến).
3.6
L phí: Không
3.7 Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1 Tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển viên chức (35 ngày)
- Tiếp nhận h sơ (tối đa 03 lần/năm).
Bộ phận
được cơ
quan, đơn vị
có thẩm
quyền tiếp
nhận giao
nhiệm vụ
07 ngày
H sơ theo quy
định
- Căn cứ điều kiện đăng dtuyển viên
chức và theo yêu cầu của v tviệc làm cn
tuyn dụng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền tuyển dng xem t tiếp nhn
vào vn chức đối với c trường hp (cụ
ththeo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP).
Thủ trưởng
cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
07 ngày
Danh sách kèm
theo h sơ xét
tuyển
- Xét duyệt danh sách người đủ điu kin
d tuyn và trình cp thm quyn p
duyt.
Danh sách
(kèm h sơ dự
tuyn)
- Thủ trưng cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng phê duyt danh sách
người đủ điều kin tiếp nhn, ni dung,
hình thc sát hch.
07 ngày
Quyết đ
nh phê
duyt danh sách
- Thông báo danh sách người đ điều Bộ phận được 14 ngày Thông báo
79
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
kin d tuyn, thi gian, địa đim kim
tra, sát hch.
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tiếp
nhận giao
nhiệm vụ.
danh sách
(m theo
Quyết đnh)
B2 Thành lập Hội đồng sát hạch (09 ngày)
- Thành lp Hội đng kim tra, sát hch
Thủ trưởng
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
Quyết đnh
thành lp Hi
đng
- Kim tra v các điều kin, tiêu chun,
n bng, chng ch của người được đ
ngh tiếp nhn theo yêu cu ca v trí
vicm cn tuyn.
Hội đng
kiểm tra, sát
hạch
05 ngày Danh sách
- Sát hch v trình đ hiu biết chung
ng lực chuyên môn, nghip v ca
người được đề ngh tiếp nhn. Hình thc
ni dung sát hch do Hội đng kim
tra, sát hch căn c vào yêu cu ca v trí
vic làm cn tuyển, báo cáo người đng
đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tuyn
dng viên chc xem xét, quyết đnh
trưc khi t chc sát hch;
Quyết định phê
duyệt hình thức
và nội dung sát
hạch; Thông
báo danh sách
đủ điều kiện
kiểm tra sát
hạch
- Tng hp kết qu kim tra, sát hch,
c đnh kết qu kim tra, sát hch
02 ngày
Danh sách kết
quả kiểm tra sát
hạch
Ban hành Quyết đnh công nhn kết qu
Thủ trưởng
cơ quan, đơn
vị có thẩm
quyền tuyển
dụng
02 ngày
Quyết địn
h công
nhận kết quả
B3 Ký kết hợp đồng làm vic (10 ngày)
- Quyết định tuyển dụng
Thủ trưởng
cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
tuyển dụng
10 ngày QĐ tuyển dụng
- Tổ chức ký kết hợp đng làm việc
Hợp đng làm
việc theo mẫu tại
NĐ
115/2020/NĐ-
CP
B4 Lưu hồ sơ theo quy định
Các cơ quan,
đơn vị sự
nghip
Hồ sơ theo quy
định
4
Biu mu: Mu hợp đng làm việc theo quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph.
80
Mẫu số 01
MẪU HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THÒI HẠN
(Ban hành kèm theo Nghị định sổ 115/2020/NĐ-CP ngày 25 thảng 9 năm 2020 của
Chính phủ về tuyến dụng, sử dụng và quản lý viên chức)
BỘ, NNH, ĐỊA
PHƯƠNG: ……..
ĐƠN VỊ: ………………
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HĐLV ……….., ngày ..… tháng ….. năm …..
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
Căn cứ Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định …. của … về việc công nhận kết quả tuyển dụng viên chức ..
Chúng tôi, một bên là Ông/Bà: ……………………..………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………...........
Đại diện cho đơn vị (1).…………………………………………………… ………
Địa chỉ Điện thoại:....................................................................................................
một bên là Ông/Bà:........................................………………………………
Sinh ngày ….. tháng ….. năm …… tại .....................................................................
Trình độ đào tạo: …………………………………………………………………..
Chuyên ngành đào tạo: …………………………………………………………….
m tốt nghiệp: ……………………………………………………………………
Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng ………………………………………….
Địa chỉ thường trú tại: ……………………………………………………………..
Số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ………………………
Cấp ngày ….. tháng ….. năm ….. tại …………………………………………….
Thỏa thuận ký kết Hợp đng làm việc cam kết làm đúng những điều khon sau đây:
Điu 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhim vụ hợp đồng
- Loại Hợp đng làm việc xác định thời hạn (2) ……………………………………
- Thời hạn của Hợp đng: ………………………………………………………….
- Từ ngày …….. tháng ……… năm …..….. đến ngày …….. tháng ……… năm …
- Thời gian thực hiện chế độ tập sự (nếu có): ……………………………………..
- Từ ngày …. tháng ……ăm …..….. đến ngày …….. tháng ……… năm ……….
- Địa điểm làm việc (3): ……………………………………………………………
- Chức danh chuyên môn: ………………………………………………………….
- Chức vụ (nếu có): ………………………………………………………………..
- Nhiệm vụ (4) …………………………………………………………………….
Điu 2. Chế độ làm vic
- Thời giờ làm việc (5): .................................................................................
- Được trang bị những phương tiện làm việc gm:…………………………………
81
Điu 3. Nghĩa vụ và quyn lợi của người ký kết hợp đồng làm vic
1. Nghĩa vụ:
- Hoàn thành nhiệm vụ đã cam kết trong hợp đng làm việc.
- Chấp hành nội quy, quy chế của đơn vị, k luật làm việc, c quy định tại
Điều 16, Điều 17, Điu 18 và Điều 19 của Luật Viên chức.
- Chấp hành việc xử kỷ luật và bi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành việc bố trí, phân công khi đơn vị sự nghip có nhu cầu.
2. Quyn lợi:
- Được hưởng các quyền lợi quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều
15 Luật Viên chức.
- Phương tiện đi lại làm việc (6): ……………………………………...…………
- Chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm (số) (7): .................., Bậc: ……. Hệ
số lương …
- Phcấp (nếu có) gm (8): …………được trả ……… lần vào các ngày ….
ngày ….. hàng tháng.
- Thời gian tính nâng bậc lương: …………………………………………
- Khoản trả ngoài lương: ………..…………….…………………………………
- Được trang bị bảo hộ khi làm việc (nếu có) gm:
………………………………………………….
- Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ lễ, phép, việc riêng)
- Chế độ bảo hiểm (9): ……………………………………………………………
- Được hưởng các phúc lợi: ………………………………………………………
- Được ởng các khoản thưởng, nâng bậc lương, thi hoặc xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, đào tạo, bi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện nhiệm vụ hợp
c khoa học, ng nghệ với các đơn vị trong hoặc ngoài nước theo quy định của pháp
luật (10): …………………..
- Được ởng các chế đthôi việc, trợ cấp thôi vic, bi thường theo quy định của
pháp luật về viên chức.
- Được tiếp tục kết hợp đng làm việc trước khi hết hạn hợp đng làm việc 60
ngày khi đơn vị sự nghiệp công lập còn nhu cầu.
- quyền đề xuất, khiếu nại, thay đổi, đề nghị chấm dứt hợp đng làm việc theo quy
đnh của pháp luật.
- Những thỏa thuận khác (11)…………….............. ………………………………
Điu 4. Nghĩa vụ và quyn hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghip
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm thực hiện đầy đnhững điều đã cam kết trong hợp đng
m việc;
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ của viên chức đã cam kết trong hợp
đng làm việc.
- Trước khi hết hạn hợp đng m việc 60 ngày của viên chức, phải tiếp tục ký kết
hợp đng m việc với viên chức trong trường hợp đơn vị sự nghiệp còn nhu cầu, viên
chức đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật.
2. Quyn hạn
82
- Sử dụng viên chức để hoàn thành công việc theo hợp đng (Bố trí, phân công, tạm
đình chỉ công tác...).
- Chấm dứt hợp đng làm việc, kỷ luật viên chức theo quy định của pháp luật về
viên chức.
Điu 5. Điu khoản thi hành
- Những vấn đề về quyn lợi, nghĩa vụ trách nhiệm của viên chức không ghi
trong hợp đng làm việc này thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Hợp đng này làm thành 03 bản giá trị như nhau, đơn vị sự nghiệp hợp
đng giữ 02 bản, viên chức được hợp đng giữ 01 bản, hợp đng hiệu lực từ
ngày… tháng.... năm
Hợp đng này làm tại..................., ngày … tháng .... năm …
NGƯỜI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG VÀ
KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Ghi cụ thể tên đơn vị sự nghiệp.
2. Ghi rõ hợp đng có thời hạn thì ghi cụ thể thời hạn bắt đầu và kết thúc.
3. Ghi cụ thể số nhà, phố, phường (thôn, xã), quận (huyện, thị xã), tỉnh, thành phố
thuộc tỉnh hoặc trung ương.
4. Ghi cụ thể nhiệm vụ phải đảm nhiệm.
5. Ghi cụ thể số giờ làm việc trong ngày, hoặc trong tuần, hoặc làm việc theo giờ hành
chính.
6. Phương tiện đi làm việc do đơn vị đảm nhiệm hoặc viên chức tự lo.
7. Ghi cụ thể chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm, mức lương chính, hình thức trả
lương (lương thời gian, khoán...).
8. Ghi cụ thể tlệ % các phụ cấp (nếu có) như: Khu vực, trượt giá, độc hại, thu t,
thâm niên, trách nhiệm v.v...
9. Ghi cụ thể quyền lợi bảo hiểm xã hội trợ cấp khác viên chức được hưởng.
dụ: Được hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội theo chế độ hiện hành của Nhà nước.
10. Ghi cụ thể các cam kết khác gắn với tính chất, đặc điểm của ngành, lĩnh vực
điều kiện đặc thù của đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không trái với quy định của
Luật Viên chức và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
11. Ghi cthể viên chức được hưởng quyền lợi nào đã nêu trong mục này.
12. Những thỏa thuận khác thường những thỏa thuận khuyến khích lợi n
cho viên chức như: Những vật dụng rẻ tiền mau hỏng, khi hỏng, mất, không phải
đền bù, thực hiện tốt Hợp đng m việc được đi du lịch, nghỉ mát, tham quan không
mất tiền, được hưởng lương tháng thứ 13, 14, được nghỉ phép thêm vài ngày đến một
tuần, tai nạn rủi ro ngoài giờ m việc được trợ cấp thêm một khoản tiền, được tặng
quà ngày sinh nhật.
83
II. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
1.
Quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND huyn cho nhân, tp
th theo công trng (QT-15)
1
Mục đích: Quy đnh v quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND huyn cho
cá nhân, tp th theo công trng
2
Phm vi: Áp dụng đối vi công chc m vic ti B phn Tiếp nhn Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gọi tt B phn Mt ca) ca UBND
cp huyn và các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua,
khen thưng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công b
th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định s1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính
quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh khen thưởng; x
2. o cáo thành tích ca các trường hp đề ngh
khen thưng (tp th theo mu s 02, nhân theo
mu s 03) quy định ti Ngh định 98/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023 ca Chính ph có xác nhn ca cp
trình khen tng;
x
3. Biên bn xét khen thưởng ca Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng;
x
3.3 S lượng h sơ
01 bộ
3.4 Thi gian x
20 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
huyện (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch
v công trc tuyến).
84
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp nhn h
sơ hn tr kết
qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h sơ thủ
tc hành chính;
(Mu s 03);
B2
B phn mt ca chuyn h cho
Phòng Ni v th, gii quyết
B phn
Mt ca;
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ (Mẫu
s 05)
B3
Lãnh đạo phòng Ni v phân công công
chc th h
nh đo
phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ (Mẫu
s 05)
B4
Thẩm định h
Công chc th h sơ tiến nh thm đnh
h , thc hin các quy trình theo quy đnh:
- H đủ điều kin gii quyết: thc hin
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; d tho T trình đề ngh khen
thưởng, Quyết định khen thưởng, ký nháy
văn bản, trình lãnh đạo phòng.
- H chưa hoặc không đủ điều kin
gii quyết: tr li h (ghi do theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
sơ) gửi cho đại din t chc, cá nhân
thông qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo cáo trình lãnh đạo
phòng ký văn bản xin li (ghi rõ lý do q
hn, gia hn) gửi cho đại din t chc,
nhân thông qua B phn Mt ca.
ng
chc th
h
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết đnh
khen thưng;
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ hoặc
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết
h - Phiếu xin
li và hn li
ngày tr kết qu
(Mu s 04)-
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
85
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B5
Lãnh đạo Phòng Ni v duyt T
trình nháy vào d tho Quyết đnh
khen thưng trình Ch tch UBND cp
huyn ký duyt
nh đo
Phòng
Ni v
01
ngày
- T trình, D
tho Quyết đnh;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B6
Ch tch UBND cp huyn duyt
Quyết định khen thưởng
Ch tch
UBND
cp
huyn
2 ngày
- Quyết đnh
nh chính
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B7
Văn phòng UBND cấp huyn phát hành
n bản để tr kết qu v Phòng Ni v.
Văn thư
Văn
phòng
UBND
cp
huyn
01
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B8
- Sau khi có Quyết định ca Ch tch
UBND cp huyn, Phòng Ni v thông
o Quyết đnh, hoàn thin hin vt khen
thưng, tr kết qu v B phn Mt ca;
thc hin chi tr tiển thưng theo quy
định;
- c trường hợp không đưc khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đ
tiêu chuẩn, không đ h sơ hoc vi phm
pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
ng
chc th
h
04
ngày
- Quyết đnh
nh chính, hin
vật khen thưng;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B9 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
- Quyết đnh
nh chính; hin
vật khen thưng;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- S theo dõi h
sơ (Mẫu s 06)
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
86
2.
Quy trình tng danh hiu “Tập th lao đng tiên tiến” (QT-16)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng danh hiệu “Tp th lao động tiên tiến”
thuc thm quyn ca Ch tch UBND cp huyn
2
Phm vi: Áp dng đối vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca) ca
UBND cp huyn và các t chc, cá nhân có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông s 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chc, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề nght tng danh hiu thi đua; x
2. Báo cáo thành tích ca tp th (theo mu s 02)
quy đnh ti Ngh định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph có xác nhn ca cp trình
khen thưng;
x
3. Biên bn bình xét thi đua ca Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cp trình khen thưng;
x
3.3
S lượng h
01 bộ
3.4
Thi gian x
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
huyện (np trc tiếp hoc qua Dch v u chính công ích hoc qua h thng
Dch v công trc tuyến).
3.6
L phí
Không
87
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
(Mu s 01);
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h sơ th
tcnh chính;
(Mu s 03);
B2
B phn mt ca chuyn h cho
Phòng Ni v th, gii quyết
B phn
Mt ca;
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B3
Lãnh đạo Phòng Ni v phân công công
chc th h sơ
nh đo
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đủ điều kin gii quyết: thc
hiện các quy trình xét khen thưởng theo
quy định; d tho T trình đ ngh khen
thưng, Quyết định khen thưng,
nháy văn bản, trình lãnh đo phòng.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: tr li h sơ (ghi do theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết
h sơ) gửi cho đi din t chc, nhân
thông qua B phn Mt ca.
- Đối vi h sơ quá hạn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo o trình lãnh đạo
phòng văn bản xin li (ghi rõ lý do quá
hn, gia hn) gửi cho đại din t chc, cá
nhân thông qua B phn Mt ca.
Phòng
Nôi v;
B phn
Mt ca
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết đnh
khen thưng;
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ hoặ
c
Phi
ếu t chi tiế
p
nhn gii quyết
h
- Phiếu xin l
i
hn li ngày tr
kết qu (Mu s
04)
-
Phiếu ki
m soát
quá trình gii
quyết h
B5
Lãnh đạo Phòng Ni v duyt T nh đo 01 - T trình, D
88
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
trình nháy vào d tho Quyết đnh
khen thưởng trình Ch tch UBND cp
huyn ký duyt
Phòng
Ni v
ngày tho Quyết
định;
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
B6
Ch tch UBND cp huyn duyt
Quyết định khen thưng
Ch tch
UBND
cp
huyn
2 ngày
- Quyết định
hành chính
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
B7
Văn phòng UBND cấp huyn phát hành
n bản để tr kết qu v Phòng Ni v.
Văn thư
n
phòng
UBND
cp
huyn
01
ngày
- Quyết định
hành chính;
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
B8
- Sau khi có Quyết đnh ca Ch tch
UBND cp huyn, Phòng Ni v tngo
Quyết định, hoàn thin hin vt khen
tng, tr kết qu v B phn Mt ca;
thc hin chi tr tiển thưởng theo quy định;
- c trường hp không đưc khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đ
tiêu chun, không đ h sơ hoc vi phm
pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
Phòng
Nôi v;
B phn
Mt ca
04
ngày
- Quyết đnh
nh chính,
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B9 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Quyết đnh
nh chính; hi
n
vật khen thư
ng;
-
Phiếu ki
m soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- S theo dõi h
sơ (Mẫu s 06)
4
Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
89
3.
Quy trình tng danh hiu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” (QT-17)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” thuộc
thm quyn ca Ch tch UBND cp huyn
2
Phm vi: Áp dụng đối vi công chc m vic ti B phn Tiếp nhn Tr
kết qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gọi tt B phn Mt ca) ca
UBND cp huyn và các t chc, cá nhân có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh
bin pháp thi hành Lut Thi đua, khen thưng và Ngh định s 98/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Thi đua, khen thưởng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen
thưng;
5. Quyết định s1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề nght tng danh hiệu thi đua;
x
2. Báo cáo thành tích ca cá nhân (theo mu s 03)
quy đnh ti theo Ngh định 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023);
x
3. Biên bn xét thi đua kết qu b phiếu ca Hi
đng Thi đua - Khen thưởng cấp trình khen thưng;
x
4. Chng nhn hoc xác nhn của cơ quan, tổ chc
có thm quyền đối vi sáng kiến hoặc đề tài khoa
hc, công trinh khoa hc công ngh hoc hoàn
thành xut sc nhim v
x
3.3
S lượng h
01 bộ
3.4
Thi gian x
20 ngày làm việc kể tngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
90
huyện (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoặc qua h thng
Dch v công trc tuyến).
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, ca
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu (Mu s
01);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h
sơ thủ tc
nh chính;
(Mu s 03);
B2
B phn mt ca chuyn h cho
Phòng Ni v th, gii quyết
B phn
Mt ca;
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B3
Lãnh đạo Phòng Ni v phân công công
chc th h sơ
nh đo
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đủ điều kin gii quyết: thc
hiện các quy trình xét khen thưởng theo
quy đnh; d tho T trình đề ngh khen
thưng, Quyết định khen thưng,
nháy văn bản, trình lãnh đo phòng.
ng
chc th
h
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết
định khen
thưng;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
91
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: tr li h sơ (ghi do theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết
h sơ) gửi cho đi din t chc, nhân
thông qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hạn: o cáo trình lãnh đạo
phòng văn bn xin li (ghi do
quá hn, gia hn) gi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ca.
sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
- Phiếu xin
li và hn li
ngày tr kết
qu; (Mu s
04)
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B5
Lãnh đạo Phòng Ni v duyt T
trình ny vào d tho Quyết đnh
khen thưởng trình Ch tch UBND cp
huyn ký duyt
nh đo
Phòng
Ni v
01
ngày
- T trình, D
tho Quyết
định;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B6
Ch tch UBND cp huyn duyt
Quyết định khen thưng
Ch tch
UBND
cp
huyn
2 ngày
- Quyết đnh
nh chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B7
Văn phòng UBND cấp huyn phát hành
n bản để tr kết qu v Phòng Ni v.
Văn thư
n
phòng
UBND
cp
huyn
01
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B8
- Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND cp huyn, Phòng Ni v thông
o Quyết đnh, hoàn thin hin vt khen
thưng, tr kết qu v B phn Mt ca;
thc hin chi tr tiển thưng theo quy
định;
- c trường hp không được khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đ
tiêu chun, không đ h sơ hoc vi phm
pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
Phòng
Nôi v;
B phn
Mt ca
04
ngày
- Quyết đnh
nh chính,
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
92
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B9 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
4
Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
93
4.
Quy trình tng danh hiu “Lao động tiên tiến” (QT-18)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng danh hiệu “Lao đng tiên tiến” thuc thm
quyn ca Ch tch UBND cp huyn
2
Phm vi: Áp dng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gọi tt là B phn Mt ca) ca UBND
cp huyn và các t chc, cá nhân có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công b
th tc quy định ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh tng danh hiệu thi đua;
x
2. o cáo thành tích ca nhân (theo mu 03) quy
định ti Ngh định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023
ca Chính ph có xác nhn ca cấp trình khen thưng;
x
3. Biên bản bình xét thi đua ca Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưng.
x
3.3
S lượng h
01 bộ
3.4
Thi gian x
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
huyện (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng
Dch v công trc tuyến).
3.6
L phí
Không
94
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
(Mu s 01);
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h
sơ th tc
nh chính;
(Mu s 03);
B2
B phn mt ca chuyn h cho
Phòng Ni v th, gii quyết
B phn
Mt ca;
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B3
Lãnh đạo Phòng Ni v phân công công
chc th h sơ
nh đo
Phòng Ni
v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Thẩm định h
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy định:
- H đủ điều kin gii quyết: thc hin
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; d tho T trình đề ngh khen
thưng, Quyết định khen thưởng, ký nháy
văn bản, trình lãnh đạo phòng.
- H chưa hoặc không đủ điều kin
gii quyết: tr li h (ghi do theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
sơ) gửi cho đại din t chc, cá nhân
thông qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo cáo trình lãnh đạo
phòngn bn xin li (ghi rõ lý do q
hn, gia hn) gửi cho đại din t chc,
nhân thông qua B phn Mt ca.
Công chc
th h
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết
định khen
thưng;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h ;
- Phiếu xin li
hn li ngày
tr kết qu
(Mu s 04);
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
95
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B5
Lãnh đạo phòng duyt T trình
nháy vào d tho Quyết đnh khen
thưng trình Ch tch UBND cp huyn
ký duyt
nh đo
Phòng Ni
v
01
ngày
- T tnh, D
tho Quyết đnh;
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h sơ
B6
Ch tch UBND cp huyn duyt
Quyết định khen thưng
Ch tch
UBND cp
huyn
2 ngày
- Quyết đnh
hành chính
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h sơ
B7
Văn phòng UBND cấp huyn phát hành
n bản để tr kết qu v Phòng Ni v.
Văn thư
Văn phòng
UBND cp
huyn
01
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
B8
- Sau khi có Quyết định ca Ch tch
UBND cp huyn, Phòng Ni v thông
báo Quyết định, hoàn thin hin vt khen
tng, tr kết qu v B phn Mt ca;
thc hin chi tr tin thưng theo quy đnh;
- c trường hp không được khen thưởng
(không đúng đối tượng, không đủ tiêu
chuẩn, không đủ h hoặc vi phm pháp
lut), Png Ni v thông báo đến các đơn
v trình khen biết.
Phòng Nôi
v; B
phn Mt
ca
04
ngày
- Quyết định
hành chính,
hin vt khen
tng;
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h sơ.
B9 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát q tnh
gii quyết h sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mu
s 06)
4
Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
96
5.
Quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn v thành ch
thi đua theo chuyên đề (QT-19)
1
Mục đích: Quy đnh v quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp
huyn v thành tích thi đua theo chuyên đề
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tc hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca) ca
UBND cp huyn và các t chc, cá nhân có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng Ngh định s 98/2023/-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết định s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh khen thưởng; x
2. Báo cáo thành tích ca các trường hp đề ngh khen
thưng (theo mu s 08) quy định ti Ngh định
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph
c nhn ca cấp trình khen thưng;
x
3. Biên bn xét khen thưng ca Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cp trình khen thưởng;
x
3.3
S lượng h
01 bộ
3.4
Thi gian x
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
huyện (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng
Dch v công trc tuyến).
3.6
L phí
97
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: Lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn
tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th tc
nh chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu (Mu s
01);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h
sơ thủ tc
nh chính;
(Mu s 03);
B2
B phn mt ca chuyn h cho Phòng
Ni v th lý, gii quyết
B phn
Mt ca;
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B3
Lãnh đạo Phòng Ni v phân công công
chc th h sơ
nh đo
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy đnh:
- H đ điều kin gii quyết: thc hin
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; d tho T trình đề ngh khen
thưng, Quyết định khen thưởng, nháy
n bản, trình lãnh đo phòng.
- H sơ chưa hoặc không đủ điều kin gii
quyết: tr li h sơ (ghi do theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ)
gửi cho đi din t chc, nhân thông
qua B phn Mt ca.
ng
chc th
h
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết
định khen
thưng;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
- Phiếu xin
li và hn li
ngày tr kết
98
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo cáo và trình lãnh đo
phòng ký văn bn xin li (ghi do quá
hn, gia hn) gửi cho đại din t chc, cá
nhân thông qua B phn Mt ca.
qu (Mu s
04)
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
sơ
B5
Lãnh đạo phòng duyt T trình
nháy vào d tho Quyết định khen thưng
trình Ch tch UBND cp huyn ký duyt
nh đo
Phòng
Ni v
01
ngày
- T trình, D
tho Quyết
định;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B6
Ch tch UBND cp huyn duyt
Quyết định khen thưng
Ch tch
UBND
cp
huyn
2 ngày
- Quyết định
nh chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B7
Văn phòng UBND cấp huyn phát hành
n bản để tr kết qu v Phòng Ni v.
Văn thư
n
phòng
UBND
cp
huyn
01
ngày
- Quyết định
nh chính;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B8
- Sau khi Quyết đnh ca Ch tch
UBND cp huyn, Phòng Ni v thông
o Quyết định, hoàn thin hin vt khen
thưng, tr kết qu v B phn Mt ca;
thc hin chi tr tiển thưng theo quy
định;
- c trưng hợp không được khen thưởng
(không đúng đối ợng, không đủ tiêu
chuẩn, không đ h hoc vi phm pháp
lut), Phòng Ni v thông báo đến các
đơn vị trình khen biết.
Phòng
Nôi v;
B phn
Mt ca
04
ngày
- Quyết định
nh chính,
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B9 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Quyết định
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
99
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
4
Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
100
6.
Quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn v thành ch
đột xut (QT-20)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn
v thành tích đt xut
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca) ca
UBND cp huyn và các t chc, cá nhân có liên quan.
3
Ni dung quy trình
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen thưởng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công b
th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/-CP ngày 31/12/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. T trình đề ngh khen thưởng; x
2. Báo cáo tóm tt thành tích ca tp th, nhân lp
được thành tích đột xut hoặc quan, t chức, đơn vị
qun lý trc tiếp trong đó ghi hành đng, thành tích đ
đề ngh khen thưng (theo mu s 07) quy định ti theo
Ngh định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính
ph).
x
3.3
S lượng h
01 bộ
3.4
Thi gian x
10 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
huyện (np trc tiếp hoc qua Dch v u chính công ích hoc qua h thng
Dch vng trc tuyến).
3.6
L phí
101
Không
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn Mt
ca
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h
hn tr
kết qu
(Mu s
01);
- Phiếu yêu
cu b
sung, hoàn
thin h sơ;
(Mu s
02);
- Phiếu t
chi tiếp
nhn, gii
quyết h
th tc hành
chính;
(Mu s
03);
B2
B phn mt ca chuyn h cho
Phòng Ni v th, gii quyết
B phn Mt
ca; Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B3
Lãnh đạo Phòng Ni v phân công công
chc th h
nh đo
Phòng Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B4
Thẩm định h
Công chc th lý h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy định:
- H đ điều kin gii quyết: thc
hiện các quy trình xét khen thưng theo
quy đnh; d tho T trình đ ngh khen
thưng, Quyết định khen thưng,
nháy văn bn, trình lãnh đạo phòng.
- H chưa hoặc không đủ điều kin
gii quyết: tr li h sơ (ghi do theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết
Công chc
th h
4,5
ngày
- T
trình/D
tho Quyết
định khen
thưng
- Phiếu yêu
cu b
sung, hoàn
thin h
hoc Phiếu
t chi tiếp
nhn gii
102
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
h sơ) gửi cho đại din t chc, nhân
thông qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo cáo trình lãnh đo
phòng văn bn xin li (ghi do
qhn, gia hn) gửi cho đại din t chc,
nhân thông qua B phn Mt ca.
quyết h
- Phiếu xin
li và hn
li ngày tr
kết qu
B5
Lãnh đạo phòng duyt T trình và ký
nháy vào d tho Quyết đnh khen
thưng trình Ch tch UBND cp huyn
ký duyt
nh đo
phòng Ni v
0,5
ngày
D tho
Quyết đnh
B6
Ch tch UBND cp huyn duyt
Quyết định khen thưởng
Ch tch
UBND cp
huyn
01
ngày
Quyết đnh
nh chính
B7
Văn phòng UBND cấp huyn phát hành
n bản để tr kết qu v Phòng Ni v.
Văn thư Văn
phòng UBND
cp huyn
0,5
ngày
Quyết đnh
nh chính
B8
- Sau khi có Quyết định ca Ch tch
UBND cp huyn, Phòng Ni v thông
o Quyết đnh, hoàn thin hin vt khen
thưng, tr kết qu v B phn Mt ca;
thc hin chi tr tiển thưng theo quy
định;
- c trưng hợp không đưc khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đ
tiêu chuẩn, không đ h sơ hoc vi phm
pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
Phòng Nôi
v; B phn
Mt ca
1,5
ngày
Quyết đnh
nh chính;
hin vt
khen
thưng
B9
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn Mt
ca
0,5
ngày
Quyết đnh
nh chính;
hin vt
khen
thưng; S
theo dõi h
4
Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
103
7.
Quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn v khen
thưởng cho gia đình (QT-21)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn
cho h gia đình
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gọi tt là B phn Mt ca) ca UBND
cp huyn và các t chc, cá nhân có liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen thưng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic ng b
th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. n bản đ ngh kèm theo danh sách gia đình được
đề ngh tng Giy khen ca cp trình khen;
x
2. o o thành tích do gia đình được đề ngh khen
thưởng làm, trong đó ghi thành tích để đề ngh
khen thưng
x
3. Biên bản xét khen thưng.
x
3.3
S lượng h
01 bộ
3.4
Thi gian x
20 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
huyện (np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng
Dch vng trc tuyến).
3.6
L phí
Không
104
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp nhn
h sơ và hn tr kết
qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h sơ thủ
tc hành chính;
(Mu s 03);
B2
B phn mt ca chuyn h cho
Phòng Ni v th, gii quyết
B phn
Mt ca;
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B3
Lãnh đạo Phòng Ni v phân công công
chc th h
nh đo
Phòng
Ni v
0,5
ngày
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B4
Thẩm định h
Công chc th lý h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy đnh:
- H đ điều kin gii quyết: thc
hiện các quy trình xét khen thưng theo
quy đnh; d tho T trình đ ngh khen
thưng, Quyết định khen thưng,
nháy văn bn, trình lãnh đạo phòng.
- H chưa hoặc không đủ điều kin
gii quyết: tr li h sơ (ghi do theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết
h sơ) gửi cho đại din t chc, nhân
thông qua B phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo cáo trình lãnh đo
phòng ký văn bn xin li (ghi rõ lý do quá
hn, gia hn) gửi cho đại din t chc, cá
nhân tng qua B phn Mt ca.
ng
chc th
h
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết định
khen thưng;
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ hoặc
Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
- Phiếu xin li
hn li ngày
tr kết qu (Mu
s 04)
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
105
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B5
Lãnh đạo phòng duyt T trình
nháy vào d tho Quyết đnh khen
thưng trình Ch tch UBND cp huyn
ký duyt
nh đo
Phòng
Ni v
01
ngày
- T trình, D
tho Quyết đnh;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B6
Ch tch UBND cp huyn duyt
Quyết đnh khen tng
Ch tch
UBND
cp
huyn
2 ngày
- Quyết định
nh chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B7
Văn phòng UBND cấp huyn phát hành
n bản để tr kết qu v Phòng Ni v.
Văn thư
Văn
phòng
UBND
cp
huyn
01
ngày
- Quyết định
nh chính;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B8
- Sau khi có Quyết định ca Ch tch
UBND cp huyn, Phòng Ni v thông
báo Quyết định, hoàn thin hin vt khen
thưởng, tr kết qu v B phn Mt ca;
thc hin chi tr tiển thưởng theo quy định;
- c trường hợp không đưc khen
thưởng (không đúng đối tượng, không đ
tiêu chuẩn, không đ h sơ hoc vi phm
pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến
các đơn vị trình khen biết.
Phòng
Nôi v;
B phn
Mt ca
04
ngày
- Quyết định
nh chính, hin
vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ.
B9 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Quyết định
nh chính; hin
vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ;
- S theo dõi h
sơ (Mẫu s 06)
4
Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
106
C. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUC THM QUYN GII QUYT CA
UBND CP XÃ (05 quy trình)
1. Quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp theo ng trng (QT-22)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp
theo công trng
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt là B phn Mt ca) ca UBND
cp xã và các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thinh mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy định bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen thưng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công b
th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh kèm theo danh sách cá nhân, tp
th được đề ngh tng Giy khen;
x
2. Báo cáo thành tích do tp thể, nhân được đề
ngh khen thưng làm (tp th theo mu s 02,
nhân theo mu s 03) quy định ti Ngh định
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph
trong đó ghi rõ thành tích đ đ ngh khen thưởng
x
3. Biên bản xét khen thưng. x
3.3 S lượng h sơ
01 bộ
3.4 Thi gian x
20 ngàym việc kế từ ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết th tc nh chính ca UBND cấp xã (np
trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích hoc qua h thng Dch v công trc tuyến).
107
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: Lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn,
b sung, hoàn thin h sơ theo quy đnh
nêu rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu (Mu s
01);
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn, gii
quyết h sơ thủ
tc hành chính;
(Mu s 03);
B2
B phn Mt ca chuyn h sơ cho
công chc th lý h
B phn
mt ca;
công
chc th
h
0,5
ngày
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ (Mẫu
s 05)
B3
Thẩm định h
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy đnh:
- H đ điều kin gii quyết thc
hin các quy trình xét khen thưng theo
quy đnh; d tho Quyết đnh khen
thưởng, ký nháy văn bản, trình Ch tch
UBND cp xã.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: tr li h (ghi do)
theo mu Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h thủ tc hành chính gi cho
đại din t chc, nhân thông qua B
phn Mt ca.
- Đối vi h quá hạn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo cáo trình Lãnh đo
UBND văn bản xin li (ghi do
quá hn, gia hn) gửi cho đại din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ng
chc th
h
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết định
khen thưng
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ hoặc
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết
h
- Phiếu xin li và
hn li ngày tr
kết qu
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
108
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
ca.
B4
Ch tch UBND cp xã duyt Quyết
định khen tng
Ch tch
UBND
cp xã
1,5
ngày
- Quyết định
nh chính;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5
Công chức Văn phòng Thng
UBND cấp phát hành văn bn,
chuyn công chc chuyên môn
ng
chức Văn
phòng -
Thng kê
01
ngày
- Quyết định
nh chính;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B6
Sau khi có Quyết định ca Ch tch
UBND cp xã, công chc th h
thông o Quyết đnh; hoàn thin hin
vật khen thưng, tr kết qu v B phn
Mt ca; thc hin chi tr tiền thưởng
theo quy định
ng
chc th
h
06
ngày
- Quyết định
nh chính; hin
vật khen thưng;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B7 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
Quyết đnh hành
chính; hin vt
khen thưng;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- S theo dõi h
sơ (Mẫu s 06)
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
109
2.
Quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp xã v thành tích
thi đua theo chuyên đ (QT-23)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp xã v
thành tích thi đua theo chuyên đ
2
Phm vi: Áp dng đối vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca) ca
UBND cp xã và các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông s 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chc, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh kèm theo danh sách nhân, tp
th được đề ngh tng Giy khen;
x
2. o cáo thành tích do cá nhân, tp th được đ
ngh khen thưng trong đó ghi thành tích để đề
ngh khen thưng (theo mu s 08) quy đnh ti Ngh
định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính
ph)
x
3. Biên bản xét khen thưng. x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
(np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính ng ích hoặc qua h thng Dch v
công trc tuyến).
3.6 L phí
110
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
(Mu s 01);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn, gii
quyết h
th tc hành
chính;
(Mu s 03);
B2
B phn Mt ca chuyn h sơ cho công
chc th h sơ
B phn
mt ca;
công
chc th
h
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B3
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điu kin gii quyết thc hin
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; d tho Quyết định khen thưng,
nháy văn bn, trình Ch tch UBND
cp xã.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: tr li h (ghi do)
theo mu Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h th tc hành chính gi cho
đại din t chc, nhân thông qua B
phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo cáo trình Lãnh đo
UBND văn bản xin li (ghi do
quá hn, gia hn) gửi cho đại din t chc,
ng
chc th
h
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết
định khen
thưng;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
- Phiếu xin li
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
111
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
cá nhân thông qua B phn Mt ca.
B4
Ch tch UBND cp duyt Quyết
định khen thưởng
Ch tch
UBND
cp xã
1,5
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B5
Công chức Văn phòng Thng
UBND cấp xã phát hành văn bn, chuyn
công chc chuyên môn
ng
chức Văn
phòng -
Thng kê
01
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B6
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND cp xã, công chc th h
thông báo Quyết đnh; hoàn thin hin
vt khen thưng, tr kết qu v B phn
Mt ca; thc hin chi tr tiền tng
theo quy đnh
ng
chc th
h
06
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B7 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu s
06)
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
112
3.
Quy trình tng Giy khen ca Chtch UBND cp vthành tích
đột xut (QT-24)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp xã v
thành tích đột xut
2
Phm vi: Áp dng đối vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gi tt B phn Mt ca) ca
UBND cp xã và các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông s 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chc, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh kèm theo danh sách nhân, tp
th được đề ngh tng Giy khen;
x
2. Báo cáo m tt thành tích do nhân, tp th
được đề ngh khen thưởng trong đó ghi thành tích
để đề ngh khen thưng (theo mu s 07) quy định ti
Ngh định 98/2023/-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph).
x
3. Biên bản xét khen thưng. x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
(np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính ng ích hoặc qua h thng Dch v
công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
113
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
(Mu s 01);
- Phiếu u cu
b sung, hoàn
thin h ;
(Mu s 02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn, gii
quyết h sơ thủ
tc hành cnh;
(Mu s 03);
B2
B phn Mt ca chuyn h sơ cho công
chc th h sơ
B phn
mt ca;
công
chc th
h
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B3
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điu kin gii quyết thc hin
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; d tho Quyết định khen thưng,
nháy văn bn, trình Ch tch UBND
cp xã.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: tr li h (ghi rõ lý do)
theo mu Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h th tc hành chính gi cho
đại din t chc, nhân thông qua B
phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo cáo trình Lãnh đo
UBND văn bn xin li (ghi rõ lý do quá
hn, gia hn) gửi cho đại din t chc, cá
nhân thông qua B phn Mt ca.
ng
chc th
h
06
ngày
- T trình/D
tho Quyết
định khen
thưng;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
- Phiếu xin li
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B4
Ch tch UBND cp duyt Quyết
định khen thưởng
Ch tch
UBND
0,5
ngày
- Quyết đnh
hành chính;
114
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
cp xã - Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
B5
Công chức Văn phòng Thng
UBND cấp xã phát hành văn bn, chuyn
công chc chuyên môn
ng
chức Văn
phòng -
Thng kê
0,5
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B6
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND cp xã, công chc th h
thông báo Quyết đnh; hoàn thin hin
vật khen thưởng, tr kết qu v B phn
Mt ca; thc hin chi tr tiền tng
theo quy đnh
ng
chc th
h
1,5
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
B7 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu s
06)
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
115
4.
Quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp xã cho h gia đình
(QT-25)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng Giy khen ca Ch tch UBND cp
cho h gia đình
2
Phm vi: Áp dng đối vi công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết th tc hành chính (sau đây gọi tt B phn Mt ca) ca
UBND cp xã và các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông s 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh bin
pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưng Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi
đua, khen tng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng;
5. Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chc, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. n bản đề ngh kèm theo danh sách gia đình được
đề ngh tng Giy khen;
x
2. o o thành tích do gia đình được đề ngh khen
thưởng làm, trong đó ghi thành tích đ đề ngh
khen thưng
x
3. Biên bản xét khen thưng. x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
(np trc tiếp hoc qua Dch v bưu chính ng ích hoặc qua h thng Dch v
công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
116
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
(Mu s 01);
- Phiếu u cu
b sung, hoàn
thin h sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn, gii
quyết h
th tc hành
chính;
(Mu s 03);
B2
B phn Mt ca chuyn h sơ cho công
chc th h sơ
B phn
mt ca;
công
chc th
h
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B3
Thẩm định h
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điu kin gii quyết thc hin
các quy trình xét khen thưởng theo quy
đnh; d tho Quyết định khen thưởng, ký
nháy văn bản, trình Ch tch UBND cp
xã.
- H sơ chưa hoặc không đ điu kin gii
quyết: tr li h sơ (ghi rõ lý do) theo mẫu
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ
th tc hành chính gửi cho đại din t
chc, cá nhân thông qua B phn Mt ca.
- Đối vi h sơ quá hạn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo o trình Lãnh đạo
UBND văn bn xin li (ghi rõ lý do quá
hn, gia hn) gửi cho đại din t chc, cá
nhân thông qua B phn Mt ca.
ng
chc th
h
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết
định khen
thưng;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
- Phiếu xin li
hn li ngày
tr kết qu;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B4
Ch tch UBND cp duyt Quyết
định khen thưởng
Ch tch
UBND
1,5
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
117
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
cp xã - Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
B5
Công chức Văn phòng Thng
UBND cấp xã phát hành văn bn, chuyn
công chc chuyên môn
ng
chức Văn
phòng -
Thng kê
01
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ
B6
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND cp xã, công chc th h
thông báo Quyết đnh; hoàn thin hin
vật khen thưởng, tr kết qu v B phn
Mt ca; thc hin chi tr tiền tng
theo quy đnh
ng
chc th
h
06
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B7 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu s
06)
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
118
5.
Quy trình tng danh hiu Lao đng tn tiến” (QT-26)
1
Mục đích: Quy định v quy trình tng danh hiu “Lao đng tiên tiến” thuc
thm quyn ca Ch tch UBND cp xã
2
Phm vi: Áp dụng đi vi công chc m vic ti B phn Tiếp nhn Tr
kết qu gii quyết th tục hành chính (sau đây gọi tt B phn Mt ca) ca
UBND cp xã và các t chc, cá nhân có liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1.
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, Khen thưng ngày 15/6/2022;
2. Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng;
3. Thông số 01/2024/TT-BNV ngày 24/02/2024 ca B Ni v quy đnh
bin pháp thi hành Lut Thi đua, khen thưng và Ngh định s 98/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Thi đua, khen thưởng;
4. Quyết đnh s 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 ca B Ni v v vic công
b th tc quy đnh ti Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen
thưng;
5. Quyết định s1055/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức;
Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng thuộc phm vi quản của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh kèm theo danh sách cá nhân đưc
đề ngh tng danh hiệu Lao động tiên tiến;
x
2. Báo cáo thành tích nhân (theo mu s 03) quy
định ti Ngh định 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023
ca Chính ph
x
3. Biên bản bình xét thi đua x
3.3 S lượng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca UBND cấp
(np trc tiếp hoc qua Dch v u chính công ích hoặc qua h thng Dch v
công trc tuyến).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
119
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác
theo quy đnh: Lp Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định và
u rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin
tiếp nhn gii quyết: Nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h sơ th
tc hành chính.
B phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu (Mu s
01);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ;
(Mu s 02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn, gii
quyết h sơ
th tcnh
chính;
(Mu s 03);
B2
B phn Mt ca chuyn h sơ cho công
chc th h sơ
B phn
mt ca;
công
chc th
h
0,5
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B3
Thẩm định h sơ
Công chc th h tiến hành thm
định h sơ, thc hin các quy trình theo
quy đnh:
- H sơ đ điu kin gii quyết thc hin
các quy trình xét khen thưởng theo quy
định; d tho Quyết định khen thưng,
nháy văn bn, trình Ch tch UBND
cp xã.
- H chưa hoặc không đ điều kin
gii quyết: tr li h (ghi rõ lý do)
theo mu Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h th tc hành chính gi cho
đại din t chc, nhân thông qua B
phn Mt ca.
- Đối vi h quá hn gii quyết hoc
phi gia hạn: báo cáo trình Lãnh đo
UBND văn bản xin li (ghi do
quá hn, gia hn) gi cho đi din t
chc, nhân thông qua B phn Mt
ng
chc th
h
10
ngày
- T trình/D
tho Quyết
định khen
thưng;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ hoặc Phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
- Phiếu xin
li và hn li
ngày tr kết
qu;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
120
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
ca.
B4
Ch tch UBND cp duyt Quyết
định khen thưởng
Ch tch
UBND
cp xã
1,5
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B5
Công chc Văn phòng - Thng
UBND cấp xã phát hành văn bn, chuyn
công chc chuyên môn
ng
chức Văn
phòng -
Thng kê
01
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B6
Sau khi Quyết định ca Ch tch
UBND cp xã, công chc th h
thông báo Quyết đnh; hoàn thin hin
vật khen thưởng, tr kết qu v B phn
Mt ca; thc hin chi tr tiền tng
theo quy đnh
ng
chc th
h
06
ngày
- Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B7 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn
Mt ca
0,5
ngày
Quyết đnh
nh chính;
hin vt khen
thưng;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
4 Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01)
2. Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mu s 02);
3. Phiếu t chi tiếp nhn, gii quyết h sơ thủ tc hành chính (Mu s 03);
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ. (Mẫu s 05);
6. Mu s theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
121
Ph lc 03
CÁC BIU MU THEO DÕI GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
((Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ - UBND
ngày tháng năm 2024 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
Mu s 01
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:…../TTPVHCC (BPTNTKQ) ………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
Trung tâm Phc vnh chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu …….........
Tiếp nhn h sơ ca: ………………………………………………………………..
Địa ch: ……………………………………………………………………………...
S điện thoi: ……………………………….Email: …………………………….....
Ni dung yêu cu gii quyết: ………………………………………………………...
Thành phn h sơ np gm:
1……………………………………………………………………….
2……………………………………………………………………….
3……………………………………………………………………….
S lượng h sơ:…………….(b)
Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
Đăng ký nhận kết qu ti: …………………………..
o S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h sơ nếu là
biu mẫu điện t)
Ghi chú:
- Trưng hợp chưa thiết lập được H thng thông tin mt cửa điện t, Giy tiếp nhn
hn tr kết qu được lp thành 2 liên; mt liên giao cho t chc, cá nhân np h
trong trưng hp np trc tiếp, np qua dch v bưu chính công ích theo Quyết đnh s
45/2016/QĐ-TTg; mt liên chuyn kèm theo Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
sơ và được lưu tại Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Mt ca;
- T chc, cá nhân có th đăng ký nhận kết qu ti B phn Mt ca hoc ti nhà (tr
s t chc) qua dch v bưu chính.
122
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
Mu s 02
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:……../HDHS ………….., ngày …… tháng …… m ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:....................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………
Địa ch: ……………………………………………………………………….
S điện thoi…………………………………..Email:…………………….......
u cu hoàn thin h sơ gm nhng ni dung sau:
1.....................................................................
2………………………………………………….
3......................................................................
4…………………………………………………..
Lý do: ……………………………………………………………………………….
Trong quá trình hoàn thin h sơ nếu có vưng mc, Ông/Bà liên h vi
……………………….. s điện thoi ………………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là
biu mẫu điện t)
..
123
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
Mu s 03
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:……/TTPVHCC (BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU T CHI TIP NHN GII QUYT H
Trung tâm Phc vnh chính công/B phn Mt ca…………………………………
Tiếp nhn h sơ ca: ……………………………………………………………………
Địa ch: ………………………………………………………………………………….
S điện thoi: ……………………………………
Email:………………………………………..
Ni dung yêu cu gii quyết:……………………………………………………………
Qua xem xét, Trung tâm Phc vnh chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
thông báo không tiếp nhn, gii quyết h sơ này với lý do c th như sau:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà đưc biết và thc hin./.
NGƯỜI NP H
( ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Người tiếp nhn h sơ nếu
biu mu điện t)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập đưc H thng thông tin mt cửa điện t, Phiếu
được lp thành 2 liên; mt liên giao cho t chc, cá nhân np h sơ trong trưng hp
np trc tiếp, np qua dch v bưu chính công ích theo Quyết đnh s 45/2016/QĐ-
TTg; một liên được lưu tại Trung tâm Phc v nh chính công/B phn Tiếp nhn và
Tr kết qu.
124
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
Mu s 04
TÊN B, NGÀNH/CP TNH/
CP HUYN
TÊN CƠ QUAN ĐƠN V/
CP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:……./PXL- ……………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU XIN LI VÀ HN LI NGÀY TR KT QU
Kính gi:................................................................................
Ngày...tháng...năm ..., (tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhn gii quyết h sơ đề ngh gii
quyết th tc hành chính (tên th tc hành chính) ca Ông/Bà/T chc); mã s: ……..
Thi gian hn tr kết qu gii quyết h sơ: …..giờ..., ngày....tháng...năm...
Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan, đơn vị) chưa trả kết qu gii quyết h sơ của
Ông/Bà/T chức đúng thời hạn quy định ghi trên Giy tiếp nhn h sơ và trả kết
qu/Biên nhn h sơ. Lý do:...
S chm tr này đã gây phin hà, tn kém chi phí, công sc ca Ông/Bà/T chc.
(tên cơ quan, đơn vị) xin li Ông/Bà/T chc và s tr kết qu gii quyết h sơ cho
Ông/Bà/T chc vào ngày ……. tháng ... năm ……
Mong nhận được s thông cm ca Ông/Bà/T chc vì s chm tr này./.
TH TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Th trưởng cơ quan, đơn v nếu là
biu mẫu điện t)
125
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
Mu s 05
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:……/TTPVHCC (BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
s h sơ: ……………………………………………………………………..
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ: ……………………………………………………
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ: …………………………………………………….
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Tc hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: ...gi...phút, ngày ... tháng ... năm...
Trung tâm Phc v
nh chính công/B
phn Tiếp nhn và Tr
kết qu
Người giao Người nhn
2. Nhn: …..
1. Giao: ……… ...gi...phút, ngày... tháng... năm...
2. Nhn: ………
Người giao
Người nhn
1. Giao: …………..
...gi...phút, ngày ... tháng ...
năm....
2. Nhân: ………….
Người giao
Người nhn
…… …….
1. Giao: …………… ...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
2. Nhn:
Người giao Người nhn
Trung tâm Phc v
nh chính công/B
phn Tiếp nhn và Tr
kết qu
Ghi chú:
- Trưng hp h sơ được chuyn qua dch v bưu chính công ích theo Quyết đnh s
45/2016/QĐ-TTg thì thi gian giao, nhn h sơ và việc ký nhn th hiện trong hóa đơn
của cơ quan Bưu chính;
- Kết qu gii quyết h sơ do bên nhn nhp thông tin/ ghi khi nhn bàn giao h sơ.
126
Mu s 05a
UBND THÀNH PH HÀ NI
ĐƠN VỊ……………….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ……..
PHIU KIM SOÁT THI GIAN X LÝ H SƠ THỦ TC HÀNH CHÍNH
THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH, CH TCH
UBND THÀNH PH
TÊN TTHC: …………………………………………………………………......
- Tên h sơ: ………………………………………………………………….............
- c cơ quan tham mưu gii quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan chủ trì: ………………………………………………………………….........
+ Cơ quan phối hp, tham gia ý kiến: ………………………………………………......
- Thành phn h sơ TTHC theo quy định: …………………………………………...
- Thi gian thc hiện TTHC theo quy đnh: ………………………………………….
+ Thi gian c th tiếp nhn, th lý, gii quyết:
TT
Tên
quan thc
hin
Thi gian giao nhn, x lý h
(giờ, ngày, tháng, năm, từ
đâu…)
Tng thi
gian gii
quyết tại đơn
v (bao nhiêu
ngày)
Kết qu
gii quyết
(đúng hạ
n,
trưc hn,
quá hn)
Nguyên
nhân
(đối vi
nhng h
sơ gii
quyết quá
hn)
Th
trưởng
đơn v
(ký,
đóng
du)
TẠI BAN THI ĐUA - KHEN THƯỞNG, S NI V
1
T: Cán
b tiếp
nhn
Đến:
Trưởng b
phn Mt
ca
Thi gian giao
….. giờ…...
Ny... / .../20…
Người giao
Thi gian nhn
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhn
2
T:
………
…………
Đến:
………
…………
Thi gian giao
….. giờ…...
Ny... / .../20…
Người giao
Thi gian nhn
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhn
3
T:
………
…………
Đến:
………
…………
Thi gian giao
….. giờ…...
Ny... / .../20…
Người giao
Thi gian nhn
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhn
127
TT
Tên
quan thc
hin
Thi gian giao nhn, x lý h
(giờ, ngày, tháng, năm, từ
đâu…)
Tng thi
gian gii
quyết tại đơn
v (bao nhiêu
ngày)
Kết qu
gii quyết
(đúng hạ
n,
trưc hn,
quá hn)
Nguyên
nhân
(đối vi
nhng h
sơ gii
quyết quá
hn)
Th
trưởng
đơn v
(ký,
đóng
du)
4
T:
………
…………
Đến:
………
…………
Thi gian giao
….. giờ…...
Ny... / .../20…
Người giao
Thi gian nhn
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhn
5
T:
………
…………
Đến:
………
Thi gian giao
….. giờ…...
Ny... / .../20…
Người giao
Thi gian nhn
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhn
TẠI VĂN PHÒNG UBND THÀNH PH
T:
………
…………
Đến:
………
…………
Thi gian giao
….. giờ…...
Ny... / .../20…
Người giao
Thi gian nhn
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhn
T:
………
…………
Đến:
………
…………
Thi gian giao
….. giờ…...
Ny... / .../20…
Người giao
Thi gian nhn
.…. giờ…...
ngày ..../..../20…
Người nhn
Tng thi
gian
128
Mu s 06
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VA
TRA KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
S THEO DÕI H
STT
h
n
TTHC
n t
chc,
nhân
Địa
ch,
s
đin
thoi
quan
ch
trì
gii
quyết
Nhn và Tr kết qu
Nh
n
h
Hn tr
kết qu
Tr kế
t
qu
Phương
thc
nhn kế
t
qu
Ký
nhn
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
Ghi chú: S theo dõi h sơ được lp theo tng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực ti B
phn Mt ca.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3175/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình TTHC lĩnh vực Công chức, viên chức; Chính quyền địa phương; Thi đua, khen thưởng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 5673/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3175/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×