• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3102/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 Từ điển dữ liệu dùng chung cơ quan, đơn vị, địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/08/2026 14:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3102/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung trong các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Phiên bản 1.0)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3102/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3102/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3102/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /-UBND
Hi Phòng, ngày tháng m 2026
QUYẾT ĐỊNH
ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung trong các cơ quan, đơn vị,
địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Phiên bản 1.0)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật Bo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26/6/2025;
Căn cứ Luật An ninh mng ngày 10/12/2025;
Căn cứ Luật Bo vệ bí mật nhà nước ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trvề
đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số
quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu qu đáp ứng yêu
cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hthống chính trị;
Căn cứ Quy định số 05-QĐ/BCĐTW ngày 27/8/2025 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số về hình liên thông số thống nhất, hiệu qu qun trị dựa trên dữ liệu
trong hệ thống chính trị;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 sửa
đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị
quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; số 11/NQ-CP
ngày 14/01/2026 sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung cập nhật Chương trình hành động
của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 165/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Dữ liệu; số
194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Giao
dịch điện tử về sở dữ liệu quốc gia, kết nối chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở
phục vụ giao dịch điện tử của quan nhà nước; số 278/2025/NĐ-CP ngày
3102
06
8
2
22/10/2025 quy định về kết nối, chia sẻ dữ liu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc
hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về ban
hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ
chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dliệu quốc gia, Khung qun trị, qun
dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bn 1.0);
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố: số 4453/QĐ-
UBND ngày 05/11/2025 về ban hành Khung Kiến trúc Chính quyền số thành
phố Hi Phòng, phiên bn 4.0; số 5264/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 về việc phê
duyệt Chiến lược dữ liệu thành phố Hi Phòng đến năm 2030; số 1154/QĐ-
UBND ngày 31/3/2026 ban hành Khung kiến trúc, Khung qun trị, qun dữ
liệu thành phố Hi Phòng;
Căn cứ các Văn bn của Bộ Công an: số 5591/BCA-TTDLQG ngày
10/12/2025 về hướng dẫn tuân thủ pháp luật về dữ liệu; số 2910/BCA-TTDLQG
ngày 12/6/2026 về việc hướng dẫn Từ điển dữ liệu đánh giá, xếp hạng s
dữ liệu;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 234/TTr-
SKHCN ngày 27/7/2026 về việc ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên
bn 1.0) trong các quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân tnh
phố Hi Phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung
trong các quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hải
Phòng (Phiên bản 1.0) (Chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm:
- Chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vliên quan quản trị, vận hành
Nền tảng Từ điển dữ liệu dùng chung của thành phố trên Nền tảng Tđiển dữ
liệu dùng chung quốc gia theo hướng dẫn của Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ
Công an.
- Hướng dẫn, giám sátkiểm tra việc tuân thủ các chuẩn dữ liệu đối với
các dự án công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố.
2. Các Sở, ban, ngành thành phố chịu trách nhiệm:
3
- Rà soát, xác nhận tính chính xác tham mưu trình phê duyệt các thuật
ngữ nghiệp vụ thuộc lĩnh vực chuyên ngành phtrách.
- Tuân thủ, bảo đảm mọi hoạt động thiết kế, xây dựng hoặc nâng cấp các
cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin chuyên ngành phải tham chiếu và sử dụng đúng
định nghĩa, cấu trúc trong Từ điển dữ liệu dùng chung.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Khai thác, sử dụng và bảo toàn tính nhất quán của dữ liệu trong các hoạt
động quản lý, điều hành tại địa phương.
- Phản hồi, báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về các vướng mắc kỹ thuật hoặc
nhu cầu phát sinh c thuật ngữ mới từ thực tiễn tác nghiệp vSở Khoa học
Công nghệ để tổng hợp, rà soát, cập nhật Từ điển.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở,
ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định có hiu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ: KHCN, CA;
- VPCP; VPTW Đảng;
- CT, PCT Hoàng Minh Cường;
- VPTU;
- CVP, PCVP Nguyễn Thanh Hùng;
- Phòng: VX, NC, TC, NV&KTGS;
- Trung tâm Phục vụ HCC TP;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, N.Đ.Thắng.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG
TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (PHIÊN BẢN 1.0)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân thành phố )
I. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI
1. Mục tiêu
Thiết lập “ngôn ng chung” thống nhất về dữ liệu, phục vụ chuẩn hoá,
liên thông, đồng bộ quản tr dữ liệu trong quan, đơn vị, địa phương thuộc
Ủy ban nhân dân thành phố; đảm bảo các thuật ngữ, danh mc dữ liệu của các
quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố được tham chiếu
ánh xạ với Bộ Từ điển dliệu dùng chung quốc gia; Từ điển dữ liệu chuyên
ngành dùng chung của các bộ, ngành trung ương; ưu tiên sử dụng các thuật ngữ
chuẩn quốc gia đã được phê duyệt, hạn chế tối đa việc tự định nghĩa lại.
2. Phạm vi
Áp dụng thống nhất tại các trong quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy
ban nhân dân thành phố trong các hoạt động trực tiếp hoặc liên quan đến các
nội dung thiết kế, xây dựng, nâng cấp sở dữ liệu hthống thông tin. Từ
điển dữ liệu dùng chung mt cấu phần của hệ thống quản trị dữ liệu của các
quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, được xây dựng
vận hành đồng bộ với Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản dữ
liệu thành phố.
II. NGUYÊN TẮC CỐT LÕI
1. Nguyên tắc tổng quan
Chuẩn hoá: Sử dụng thuật ngữ, định nghĩa và cấu trúc thống nhất, phù hợp
với pháp luật và tiêu chuẩn quốc gia, hạn chế tối đa việc tạo thuật ngữ trùng lặp.
Nhất quán, xuyên suốt: Áp dụng nhất quán trong tất cả các hoạt động kết
nối, chia sẻ giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin.
Tương thích liên thông: Hỗ trợ trao đổi, liên thông tích hợp dữ liệu
giữa các hệ thống, nền tảng dữ liệu của các quan, đơn vị, địa phương thuộc
Ủy ban nhân dân thành phố, các quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ
chức chính tr- xã hội của thành phố và các hệ thng, nền tảng dữ liệu quốc gia.
2
Đồng bộưu tiên Bộ từ vựng cốt lõi quốc gia: Các thuật ngữ, danh mục
dữ liu của quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố phải
được rà soát, đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia, Từ điển dữ liệu
chuyên ngành dùng chung của các Bộ, ngành Trung ương. Trường hợp đã
thuật ngữ chuẩn quốc gia, phải tham chiếu, sử dụng thay vì tự định nghĩa mới.
2. Nguyên tắc cụ thể
a) Nguyên tắc quản trị và tổ chức
Một nguồn tin cậy duy nhất: Mọi khái niệm nghiệp vụ, yếu tố dữ liệu
danh mục dùng chung phải được định nghĩa quản tại một nguồn duy nhất,
có thẩm quyền.
Dữ liệu “sống” và quản trị linh động: Từ điển dữ liệu dùng chung phải
được cập nhật, bổ sung hoàn thiện liên tục thông qua các quy trình quản trị
vòng đời rõ ràng.
Tuân thủ là bắt buộc: Việc tham chiếu và tuân thủ các định nghĩa, cấu trúc
đã được ban hành yêu cầu bắt buộc đối vi tất cả các dự án xây dựng, nâng
cấp hệ thống thông tin.
b) Nguyên tắc kỹ thuật và cấu trúc siêu dữ liệu (Metadata)
Mỗi trường dữ liệu khi được số hóa, chuẩn hóa đưa vào Từ điển dữ
liệu ng chung của quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành
phố phải tuân thủ cấu trúc mô tả bao gồm 04 nhóm thuộc tính bắt buộc:
Nhóm thuộc tính định danh, tả nghiệp vụ: Tên nghiệp vụ, Tên kỹ
thuật, Mã định danh trường dữ liệu, Định nghĩa, Chủ thể/đối tượng dữ liệu.
Nhóm thuộc tính k thuật: Kiểu dữ liệu, Độ dài dữ liệu, Định dng d
liệu, Đơn vị tính, Quy tắc ràng buộc, Tần suất cập nhật, Quan hệ dữ liệu.
Nhóm thuộc tính quản trị, an toàn và bảo vệ dữ liệu: Phân loại dữ liệu, Dữ
liệu nhân, Mức độ bảo vệ dữ liệu, Quyền truy cập phạm vi chia sẻ,
quan chủ quản dữ liu, Yêu cầu ghi nhật ký, giám sát, truy vết.
Nhóm thuộc tính nguồn gốc, tham chiếu kết nối chia sẻ: Nguồn hình
thành dữ liệu, Nguồn khai thác/chia sẻ d liệu, danh mục tham chiếu, Ánh
xạ với Từ điển dữ liệu dùng chung, Phương thức chia sẻ dữ liệu, Định dạng trao
đổi dữ liệu, Trạng thái hiệu lực.
c) Cơ chế Bộ từ vựng cốt lõi và Ánh xạ thuật ngữ
Phương án A (Định nghĩa mới đặc thù): Áp dụng đối với thuật ngữ đặc
thù chưa trong Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia, Bộ Từ điển dữ liệu
dùng chung của các Bộ, ngành Trung ương.
3
Phương án B (Tham chiếu trực tiếp): Áp dụng đối vi các thuật ngữ
chung đã có mã định danh trong Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia, Bộ Từ
điển dliệu dùng chung của các Bộ, ngành Trung ương. Các quan, đơn vị
thuộc Ủy ban nhân dân thành phố sử dụng nguyên cấu trúc kỹ thuật của chuẩn
quốc gia và các Bộ, ngành Trung ương.
III. HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
1. Các quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố sử
dụng Nền tảng Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia do Trung tâm Dữ liệu Quốc
gia, Bộ Công an xây dựng và vận hành để quản lý từ vựng chuyên ngành theo
chế phân tầng (Từ vựng cốt lõi + Từ vựng chuyên ngành).
Sở Khoa học Công nghệ là đầu mi chtrì, cùng Công an thành phố
quản lý, cập nhật từ vựng dùng chung của thành phố trên Nền tảng này theo
hướng dẫn của Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an.
2. quan chủ quản dữ liệu: chịu trách nhiệm cuối cùng vtính chính
xác việc tham mưu trình phê duyệt ban hành các thuật ngữ nghiệp vụ thuộc
lĩnh vực phụ trách.
3. Người dùng dữ liệu: là người dùng được phân cấp, phân quyền tại các
quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, trách nhiệm khai thác, s
dụng, bảo toàn và góp ý thuộc lĩnh vực công tác.
4. chế phản hồi, báo cáo: Các quan, đơn vị, địa phương trực tiếp
ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện phản hồi, báo cáo định k hoặc đột xuất
về các vướng mắc kỹ thuật hoặc nhu cầu phát sinh thuật ngữ mới trong thực tiễn
tác nghiệp.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ LỘ TRÌNH
1. Lộ trình triển khai Từ điển dữ liệu dùng chung
a) Giai đoạn 1 (đến hết 2026):
Tổ chức soát, hoàn thiện, phê duyệt gửi hồ sơ Từ điển dữ liệu dùng
chung các quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố về
Trung tâm dữ liệu quốc gia (Bộ Công an).
Đề nghị Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an cấp phát tài khoản Hệ
thống quản Từ điển quốc gia dùng chung để quản lý, cập nhật các thuật ngữ
tại Phụ lục Chi tiết từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0); thực hiện đề xuất
phiên bản mới (nếu có) trên môi trường điện tử. Đảm bảo lộ trình trin khai của
các quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố phù hợp,
đồng bộ với mốc thời gian công bố Bộ Từ điển dữ liệu quốc gia phiên bản 1.0.
b) Giai đon 2 (từ năm 2027):
4
Thực hiện chuẩn hóa, ánh xạ dữ liệu hin sang chuẩn Từ điển dữ liệu
dùng chung; ưu tiên thực hiện đối với các sdữ liệu phục vụ dịch vụ công
trực tuyến, thủ tục hành chính, công tác chỉ đạo điều hành, an sinh hội, dân
cư, doanh nghiệp, đất đai, bảo hiểm, tài chính, y tế, giao thông, pháp, tài
nguyên và môi trường.
Thường xuyên vận hành, khai thác Hệ thống quản lý Từ điển dữ liệu dùng
chung, soát cập nhật phiên bản; kiểm tra, đánh giá mức độ tuân thủ đối với
các sở dữ liệu/hệ thống thông tin của thành phố tham gia kết nối, chia sẻ dữ
liệu; phối hợp với c quan, đơn vị liên quan cập nhật hoàn thiện quy trình,
biểu mẫu, tiêu chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và cơ chế giám sát việc tuân
thủ Từ điển dữ liệu dùng chung.
2. Tuân thủ bắt buộc
Kể từ ngày Quyết định này hiệu lực, tất cả dự án xây dựng mới hoặc
nâng cấp cơ sở dữ liệu/hệ thống thông tin bắt buộc phải tham chiếu, sử dụng các
định nghĩa, cấu trúc từ Hệ thống quản lý Từ điển dữ liệu dùng chung.
Trường hợp các chương trình, đề án, dự án đầu về dữ liệu sử dụng các
định nghĩa, cấu trúc nằm ngoài Hthống quản Từ điển dữ liệu dùng chung,
quan chủ quản đề xuất có trách nhiệm trình (qua Sở Khoa học Công nghệ tổng
hợp), báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định việc điều chỉnh,
cập nhật Từ điển dữ liệu dùng chung và phải được sự chấp thuận của Ủy ban nhân
dân thành phố trước khi tổ chức triển khai thực hiện dự án theo quy định.
V. CHI TIẾT TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (PHIÊN BẢN 1.0)
(Ph lc kèm theo)
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
1
HP-NV-0001
Họ và tên cán
bộ
Chính quyền địa
phương
Họ và tên đầy đủ của
cán bộ
Xác định Họ và tên của
cán bộ
HoVaTenCanBo STRING 255 Sở Nội vụ
2
HP-NV-0002
Chức vụ trong
HĐND
Chính quyền địa
phương
Thông tin về chức vụ
trong HĐND
Xác định thông tin về
chức vụ trong HĐND
ThongTinVeHDND STRING 255 Sở Nội vụ
3
HP-NV-0003 Thông tin Đảng
Chính quyền địa
phương
Thông tin về Đảng viên
của cán bộ
Xác định thông tin về
Đảng của cán bộ
ThongTinVeDang STRING 255 Sở Nội vụ
4
HP-NV-0004
Trình độ giáo
dục phổ thông
Chính quyền địa
phương
Trình độ học vấn hoàn
thành các bậc: giáo dục
tiểu học, trung học cơ
sở và trung học phổ
thông
Xác định Trình độ học
vấn của cán bộ
TrinhDoGiaoDucPho
Thong
STRING 255 Sở Nội vụ
5
HP-NV-0005
Trình độ lý
luận chính trị
Chính quyền địa
phương
Trình độ hiểu biết
năng lực về lý luận
chính trị
Xác định Trình độ lý luận
chính trị của cán bộ
TrinhDoLyLuanChinh
Tri
STRING 255 Sở Nội vụ
6
HP-NV-0006
Trình độ tin
học
Chính quyền địa
phương
Trình độ tin học: ghi
trình độ tin học cao
nhất phù hợp với văn
bằng, chứng chỉ được
cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Xác định trình độ tin học
của cán bộ
TrinhDoTinHoc STRING 255 Sở Nội vụ
7
HP-NV-0007
Tình trạng
kiêm nhiệm
Chính quyền địa
phương
Tình trạng kiêm nhiệm
Xác định tình trạng kiêm
nhiệm của cán bộ
TinhTrangKiemNhie
m
STRING 255 Sở Nội vụ
8
HP-NV-0008 Nhóm tuổi
Chính quyền địa
phương
Nhóm tuổi của đại biểu
HĐND các cấp, thành
viên UBND
Xác định nhóm tuối của
đại biểu HĐND, thành
viên UBND
NhomTuoi NUMBER Sở Nội vụ
PHỤ LỤC
CHI TIẾT TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ,
ĐỊA PHƯƠNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (PHIÊN BẢN 1.0)
Số: 3102/QĐ-UBND; 06/08/2026; 10:28:33 +07:00
2
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
9
HP-NV-0009
Trình độ
chuyên môn
Chính quyền địa
phương
Trình độ học vấn
chuyên môn cao nhất
mà cán bộ đạt được.
Chọn từ danh sách
chuẩn, dùng để phân
tích năng lực nguồn
nhân lực.
Xác định Trình độ
chuyên môn cao nhất của
cán bộ
TrinhDoChuyenMon STRING 255 Sở Nội vụ
10
HP-NV-0010 Ngoại ng
Chính quyền địa
phương
Trình độ ngoại ngữ áp
dụng theo Khung năng
lực ngoại ngữ 6 bậc
hoặc tương đương
Xác định Trình độ ngoại
ngữ của cán bộ
NgoaiNgu STRING 255 Sở Nội vụ
11
HP-NV-0011
Chức vụ
UBND
Chính quyền địa
phương
Chức vụ hoặc chức
danh hành chính hiện
tại của cán bộ trong
UBND
Chức vụ hoặc chức danh
hành chính hiện tại của
cán bộ trong UBND
ChucVuUBND Sở Nội vụ
12
HP-NV-0012 Chức vụ
Chính quyền địa
phương
Chức vụ hiện tại của
cán bộ. Chọn từ danh
mục chức vụ được ban
hành, không nhập tự do.
Xác định chức vụ hiện tại
của cán bộ
ChucVu STRING 255 Sở Nội vụ
13
HP-NV-0013 Chức danh
Chính quyền địa
phương
Chức danh hành chính
hiện tại của cán bộ
Xác định chức danh hành
chính hiện tại của cán bộ
ChucDanh STRING 255 Sở Nội vụ
14
HP-NV-0014 Số lượng thôn
Thôn, tổ dân phố
Tổng số thôn Xác định tổng số thôn SoLuongThon NUMBER Sở Nội vụ
15
HP-NV-0015 Thôn ≥350 hộ
Thôn, tổ dân phố
Quy mô ≥350 hộ
Xác định thôn quy mô ≥
350 hộ
ThonTren350Ho NUMBER Sở Nội vụ
16
HP-NV-0016 Số tổ dân phố
Thôn, tổ dân phố
Tổng số tổ dân phố
Xác định tổng số tổ dân
phố
SoToDanPho NUMBER Sở Nội vụ
17
HP-NV-0017 TDP ≥500 hộ
Thôn, tổ dân phố
Quy mô ≥500 hộ
Xác định Tổ dân phố ≥
500 hộ
ToDanPhoTren500Ho NUMBER Sở Nội vụ
18
HP-NV-0018
Phân loại xã
loại I
Thôn, tổ dân phố
Theo xã loại I Xác định xã loại I PhanLoaiXa1 NUMBER Sở Nội vụ
19
HP-NV-0019
Phân loại xã
loại II
Thôn, tổ dân phố
Theo xã loại II Xác định xã loại I PhanLoaiXa2 NUMBER Sở Nội vụ
3
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
20
HP-NV-0020
Khu vực hải
đảo
Thôn, tổ dân phố
Khu vực hải đảo Xác định khu vực hải đảo KhuVucHaiDao STRING 255 Sở Nội vụ
21
HP-NV-0021 Vùng bãi ngang
Thôn, tổ dân phố
Vùng bãi ngang Xác định vùng bãi ngang VungBaiNgang STRING 255 Sở Nội v
22
HP-NV-0022
Vùng trọng
điểm
Thôn, tổ dân phố
Vùng trọng điểm theo
quy định
Xác định vùng trọng điểm VungTrongDiem STRING 255 Sở Nội vụ
23
HP-NV-0023
Vùng đặc biệt
khó khăn
Thôn, tổ dân phố
Vùng đặc biệt khó khăn
Miền núi, dân tộc thiểu
số
Xác định vùng đặc biệt
khó khăn
VungDacBietKhoKha
n
STRING 255 Sở Nội vụ
24
HP-NV-0024
Địa giới hành
chính
Đơn vị hành
chính các cấp
Ranh giới địa giới hành
chính
Xác định địa giới hành
chính
DiaGioiHanhChinh STRING 255 Sở Nội vụ
25
HP-NV-0025
Diện tích tự
nhiên
Đơn vị hành
chính các cấp
Diện tích tự nhiên
Xác định diện tích tự
nhiên
DienTichTuNhien NUMBER Sở Nội vụ
26
HP-NV-0026
Dân số thường
trú
Đơn vị hành
chính các cấp
Quy mô dân số
Xác định dân số thường
trú
DanSoThuongTru NUMBER Sở Nội vụ
27
HP-NV-0027 Dân số tạm trú
Đơn vị hành
chính các cấp
Dân số tạm trú Xác định dân số tạm trú DanSoTamTru NUMBER Sở Nội vụ
28
HP-NV-0028
Dân số trung
bình
Đơn vị hành
chính các cấp
Dân số trung bình năm
Xác định dân số trung
bình năm
DanSoTrungBinh NUMBER Sở Nội vụ
29
HP-NV-0029 Dân số đô thị
Đơn vị hành
chính các cấp
Dân số khu đô thị Xác định dân số đô thị DanSoDoThi NUMBER Sở Nội vụ
30
HP-NV-0030
Dân số nông
thôn
Đơn vị hành
chính các cấp
Dân số nông thôn
Xác định dân số nông
thôn
DanSoNongThon NUMBER Sở Nội vụ
31
HP-NV-0031
Loại đơn vị
hành chính
Đơn vị hành
chính các cấp
Loại đơn vị hành chính
I, II, III
Xác định loại đơn vị hành
chính
LoaiDonViHanhChin
h
NUMBER Sở Nội vụ
32
HP-NV-0032
Thuộc vùng
miền
Đơn vị hành
chính các cấp
Miền núi, hải đảo Xác định thuộc vùng miền ThuocVungMien NUMBER Sở Nội vụ
33
HP-NV-0033
Biên giới đất
liền
Đơn vị hành
chính các cấp
Biên giới đất liền:
Có/không
Xác định biên giới đất liền BienGioiDatLien NUMBER Sở Nội v
34
HP-NV-0034 Biên giới biển
Đơn vị hành
chính các cấp
Biên giới biển:
Có/không
Xác định biên giới biển BienGioiBien NUMBER Sở Nội v
35
HP-NV-0035 Hải đảo
Đơn vị hành
chính các cấp
Hải đảo: Có/không Xác định hải đảo HaiDao NUMBER Sở Nội vụ
4
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
36
HP-NV-0036 Đơn vị nghèo
Đơn vị hành
chính các cấp
Đơn vị nghèo, đặc biệt
khó khăn
Xác định đơn vị nghèo DonViNgheo STRING 255 Sở Nội vụ
37
HP-NV-0037 Vùng ven biển
Đơn vị hành
chính các cấp
Vùng ven biển Xác định vùng ven biển VungVenBien STRING 255 Sở Nội v
38
HP-NV-0038 Nông thôn mới
Đơn vị hành
chính các cấp
Nông thôn mới:
Có/không
Xác định nông thôn mới NongThonMoi STRING 255 Sở Nội vụ
39
HP-NV-0039
Khu an toàn
khu
Đơn vị hành
chính các cấp
An toàn khu Xác định khu an toàn khu AnToanKhu STRING 255 Sở Nội vụ
40
HP-NV-0040
Di sản
UNESCO
Đơn vị hành
chính các cấp
Di sản UNESCO:
Có/không
Xác định Di sản
UNESCO
DiSanUNESCO STRING 255 Sở Nội vụ
41
HP-NV-0041
Di tích quốc
gia đặc biệt
Đơn vị hành
chính các cấp
Di tích quốc gia đặc
biệt: Có/không
Xác định di tích quốc gia
đặc biệt
DiTichQuocGiaDacBi
et
STRING 255 Sở Nội vụ
42
HP-NV-0042
Trung tâm du
lịch quốc tế
Đơn vị hành
chính các cấp
Trung tâm du lịch quốc
tế: Có/không
Xác định trung tâm du
lịch quốc tế
TrungTamDuLichQuo
cTe
STRING 255 Sở Nội vụ
43
HP-NV-0043
Trung tâm du
lịch quốc gia
Đơn vị hành
chính các cấp
Trung tâm du lịch quốc
gia: Có/không
Xác định trung tâm du
lịch quốc gia
TrungTamDuLichQuo
cGia
STRING 255 Sở Nội vụ
44
HP-NV-0044
Trung tâm du
lịch quốc
gia/quốc tế
Đơn vị hành
chính các cấp
Xác định đơn vị hành
chính là trung tâm du
lịch quốc gia hoặc quốc
tế
Xác định trung tâm du
lịch quốc gia/quốc tế
TrungTamDuLichQuo
cGiaQuocTe
STRING 255 Sở Nội vụ
45
HP-NV-0045
Bản đồ vị trí
mốc địa giới
Đơn vị hành
chính các cấp
Thể hiện bản đồ, sơ đồ
vị trí và địa giới hành
chính
Xác định bản đồ vị trí
mốc địa giới
BanDoViTriMocDiaG
ioi
MAP Sở Nội vụ
46
HP-NV-0046
Bản đồ mô tả
tình hình chung
Đơn vị hành
chính các cấp
Mô tả hình chung
đường địa giới hành
chính liên k
Xác định bản đồ mô tả
tình hình chung
BanDoMoTaTinhHin
hChung
MAP Sở Nội vụ
47
HP-NV-0047
Bản đồ tọa độ
đặc trưng
Đơn vị hành
chính các cấp
Tọa độ các điểm đặc
trưng địa giới hành
chính
Xác định bản đồ tọa độ
đặc trưng
BanDoToaDoDacTru
ng
MAP Sở Nội vụ
48
HP-NV-0048
Bản đồ thống
kê thủy hệ
Đơn vị hành
chính các cấp
Thống kê địa giới theo
hệ thống ký hiệu
Xác định bản đồ thống
thủy hệ
BanDoThongKeThuy
He
MAP Sở Nội vụ
49
HP-NV-0049
Bản đồ thống
kê sơn văn
Đơn vị hành
chính các cấp
Thống kê kèm số liệu
liên quan địa giới
Xác định bản đồ thống
sơn văn
BanDoThongKeSonV
an
MAP Sở Nội vụ
5
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
50
HP-NV-0050
Biên bản bàn
giao mốc
Đơn vị hành
chính các cấp
Thông tin mốc, điểm
giao mốc địa giới
Xác định biên bản bàn
giao mốc
BienBanBanGiaoMoc MAP Sở Nội vụ
51
HP-NV-0051
Quyết định
thành lập/điều
chỉnh đơn v
hành chính
Đơn vị hành
chính các cấp
Quyết định thành lập,
chia, điều chỉnh địa giới
Xác định Quyết định
thành lập/điều chỉnh đơn
vị hành chính
QuyDinhThanhLapDi
euChinhDonViHanhC
hinh
MAP Sở Nội vụ
52
HP-NV-0052
Tài liệu hành
chính liên quan
Đơn vị hành
chính các cấp
Các tài liệu bản đồ, địa
giới hành chính liên
quan
Xác định tài liệu hành
chính liên quan
TaiLieuHanhChinhLie
nQuan
MAP Sở Nội vụ
53
HP-NV-0053
Mã hồ sơ Bộ
quản lý
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Mã hồ sơ Bộ quản lý
Xác định Mã hồ sơ Bộ
quản lý người hưởng
chính sách ưu đãi người
có công
MaHoSoBo STRING 255 Sở Nội vụ
54
HP-NV-0054
Mã hồ sơ quản
lý tại địa
phương
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Mã hồ sơ địa phuong
quản lý
Xác định Mã hồ sơ quản
lý tại địa phương
MaHoSoDiaPhuong STRING 255 Sở Nội vụ
55
HP-NV-0055
Họ và tên
người có công
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Họ và tên người có công
Xác định họ và tên người
có công
HoVaTenNguoiCoCo
ng
STRING 255 Sở Nội vụ
56
HP-NV-0056 Trạng thái
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Danh mục Tình trạng
Xác định tình trạng người
có công
DanhMucTrangThai NUMBER Sở Nội vụ
57
HP-NV-0057 Số giấy báo tử
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Số giấy báo tử Xác định số giấy báo tử SoGiayBaoTu STRING 255 Sở Nội vụ
58
HP-NV-0058 Nơi thường trú
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin địa chỉ
thường trú
Xác định nơi thường trú ThuongTru OBJECT Sở Nội vụ
6
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
59
HP-NV-0059
Trạng thái xác
định liệt sĩ
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Danh mục trạng thái
xác định liệt
Xác định trạng thái xác
định liệt sĩ
TrangThaiXacDinhLi
etSi
NUMBER Sở Nội vụ
60
HP-NV-0060
Cấp bậc quân
hàm/chức danh
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Cấp bậc quân hàm/chức
danh
Xác định cấp bậc quân
hàm/chức danh
CapBac STRING 255 Sở Nội vụ
61
HP-NV-0061
Chức vụ đảm
nhiệm
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Chức vụ đảm nhiệm
Xác định chức vụ đảm
nhiệm của người có công
ChucVuDamNhiem STRING 255 Sở Nội vụ
62
HP-NV-0062 Đơn vị công tác
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Đơn vị công tác
Xác định đơn vị công tác
của người có công
CoQuanDonVi STRING 255 Sở Nội vụ
63
HP-NV-0063
Thông tin v
hoạt động cách
mạng
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin về hoạt động
cách mạng
Xác định thông tin về
hoạt động cách mạng
ThongTinHoatDongC
achMang
OBJECT Sở Nội vụ
64
HP-NV-0064
Thông tin v
hoạt động
kháng chiến
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin về hoạt động
kháng chiến
Xác định thông tin về
hoạt động kháng chiến
ThongTinKhangChien OBJECT Sở Nội vụ
65
HP-NV-0065
Thông tin v
hoạt động vùng
nhiễm chất độc
hóa học
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin về hoạt động
vùng nhiễm chất độc
hóa học
Xác định thông tin về
hoạt động vùng nhiễm
nhiễm chất độc hóa học
ThongTinChatDocHo
aHoc
OBJECT Sở Nội vụ
66
HP-NV-0066
Thông tin bị
thương
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin bị thương
Xác định thông tin bị
thương
ThongTinBiThuong OBJECT Sở Nội vụ
7
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
67
HP-NV-0067
Thông tin về tù
đày
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin về tù đày
Xác định thông tin về tù
đày
ThongTinTuDay OBJECT Sở Nội vụ
68
HP-NV-0068
Thông tin
Huân chương
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin Huân chương
Xác định thông tin Huân
chương
ThongTinHuanChuon
g
OBJECT Sở Nội vụ
69
HP-NV-0069
Họ và tên thân
nhân
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Họ và tên thân nhân
Xác định tên thân nhân
người có công
HoVaTenThanNhan STRING 255 Sở Nội vụ
70
HP-NV-0070
Thông tin địa
chỉ quê quán
thân nhân
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin địa chỉ quê
quán thân nhân
Xác định địa chỉ quê
quán thân nhân
QueQuanThanNhan STRING 255 Sở Nội vụ
71
HP-NV-0071
Thông tin địa
chỉ thường t
thân nhân
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin địa chỉ
thường trú thân nhân
Xác định địa chỉ thường
trú thân nhân
ThuongTruThanNhan STRING 255 Sở Nội vụ
72
HP-NV-0072
Quan hệ với
người có công
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Quan hệ với người có
công
Xác định mã quan hệ của
thân nhân
MaQuanHe NUMBER Sở Nội vụ
73
HP-NV-0073
Đối tượng
hưởng
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Đối tượng hưởng Xác định đối tượng hưởng DoiTuongHuong OBJECT Sở Nội vụ
74
HP-NV-0074 Loại hưởng
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Loại hưởng Xác định loại hưởng MaLoaiHuong NUMBER Sở Nội vụ
8
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
75
HP-NV-0075 Số quyết định
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Số quyết định Xác định số quyết định SoQuyetDinh STRING 255 Sở Nội vụ
76
HP-NV-0076
Nơi cấp quyết
định
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Nơi cấp quyết định
Xác định nơi cấp quyết
định
MaCoQuanBanHanh NUMBER Sở Nội v
77
HP-NV-0077 Hệ số trợ cấp
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Hệ số trợ cấp Xác định hệ số trợ cấp HeSoTroCap NUMBER Sở Nội vụ
78
HP-NV-0078 Mức trợ cấp
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Mức trợ cấp Xác định mức trợ cấp MucTroCap STRING 255 Sở Nội v
79
HP-NV-0079 Hệ số phụ cấp
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Hệ số phụ cấp Xác định hệ số phụ cấp HeSoPhuCap NUMBER Sở Nội vụ
80
HP-NV-0080 Mức phụ cấp
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Mức phụ cấp Xác định mức phụ cấp MucPhuCap STRING 255 Sở Nội vụ
81
HP-NV-0081
Trạng thái
hưởng
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Mã trạng thái hưởng Xác định trạng thái hưởng MaTrangThaiHuong NUMBER Sở Nội vụ
82
HP-NV-0082
Thông tin điều
chỉnh chế độ
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin điều chỉnh
chế độ
Xác định thông tin điều
chỉnh chế độ
ThongTinDieuChinhC
heDo
OBJECT Sở Nội vụ
9
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
83
HP-NV-0083 Kỳ chi trả
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Kỳ chi trả Xác định kỳ chi trả KyChiTra STRING 255 Sở Nội vụ
84
HP-NV-0084
Trạng thái chi
trả
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Danh mục trạng thái
chi trả
Xác định trạng thái chi trả MaTrangThaiChiTra NUMBER Sở Nội vụ
85
HP-NV-0085
Hình thức chi
trả
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Danh mục hình thức
chi trả
Xác định hình thức chi trả MaHinhThucChiTra NUMBER Sở Nội v
86
HP-NV-0086
Tên người thực
nhận trợ cấp
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Tên người thực nhận
trợ cấp
Xác định tên người thực
nhận trợ cấp
HoTenNguoiNhan STRING 255 Sở Nội vụ
87
HP-NV-0087
Số tài khoản
nhận tiền
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Số tài khoản nhận tiền
Xác định số tài khoản
nhận tiền
SoTaiKhoanNguoiNh
an
STRING 255 Sở Nội vụ
88
HP-NV-0088
Tên chủ tài
khoản
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Tên chủ tài khoản
Xác định tên chủ tài
khoản
TenTaiKhoanNguoiN
han
STRING 255 Sở Nội vụ
89
HP-NV-0089 Mã ngân hàng
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Mã ngân hàng Xác định mã ngân hàng MaNganHang STRING 255 Sở Nội vụ
90
HP-NV-0090
Số tiền hưởng
tháng hiện tại
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Số tiền hưởng tháng
hiện tại
Xác định số tiền hưởng
tháng hiện tại
SoTienHuongThang STRING 255 Sở Nội vụ
10
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
91
HP-NV-0091 Số tiền truy lĩnh
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Số tiền truy lĩnh Xác định số tiền truy lĩnh SoTienTruyLinh STRING 255 Sở Nội vụ
92
HP-NV-0092 Số tiền truy thu
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Số tiền truy thu Xác định số tiền truy thu SoTienTruyThu STRING 255 Sở Nội vụ
93
HP-NV-0093
Số tiền hưởng
kỳ trước
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Số tiền hưởng kỳ trước
Xác định số tiền hưởng
kỳ trước
SoTienThangTruoc STRING 255 Sở Nội vụ
94
HP-NV-0094
Tổng tiền thực
lĩnh
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Tổng tiền thực lĩnh
Xác định tổng tiền thực
lĩnh
TongTienDuocLinh STRING 255 Sở Nội vụ
95
HP-NV-0095
Thông tin tặng
quà người có
công
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin tặng quà
người có công
Xác định thông tin tặng
quà người có công
ThongTinTangQua OBJECT Sở Nội vụ
96
HP-NV-0096
Thông tin bảo
hiểm y tế
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin bảo hiểm y tế
Xác định thông tin bảo
hiểm y tế
ThongTinBHYT OBJECT Sở Nội vụ
97
HP-NV-0097
Thông tin điều
dưỡng phục
hồi sức khỏe
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin điều dưỡng
phục hồi sức khỏe
Xác định thông tin điều
dưỡng phục hồi sức khỏe
ThongTinDieuDuong OBJECT Sở Nội vụ
98
HP-NV-0098
Thông tin trợ
cấp dụng cụ
chỉnh hình
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin trợ cấp dụng
cụ chỉnh hình
Xác định thông tin trợ
cấp dụng cụ chỉnh hình
ThongTinDungCuChi
nh Hinh
OBJECT Sở Nội vụ
11
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
99
HP-NV-0099
Thông tin ưu
tiên tuyển sinh,
tạo việc làm
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin ưu tiên tuyển
sinh, tạo việc làm
Xác định thông tin ưu
tiên tuyển sinh, tạo việc
làm
ThongTinTuyen
SinhViecLam
OBJECT Sở Nội vụ
100
HP-NV-0100
Thông tin hỗ
trợ giáo dục
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin hỗ trợ giáo
dục
Xác định thông tin hỗ trợ
giáo dục
ThongTinGiaoDuc OBJECT Sở Nội vụ
101
HP-NV-0101
Thông tin hỗ
trợ nhà ở
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin hỗ trợ nhà ở
Xác định thông tin hỗ trợ
nhà ở
ThongTinNhaO OBJECT Sở Nội vụ
102
HP-NV-0102
Thông tin
miễn/giảm tiền
sử dụng đất
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin miễn/giảm
tiền sử dụng đất
Xác định thông tin
miễn/giảm tiền sử dụng
đất
ThongTinDatDai OBJECT Sở Nội vụ
103
HP-NV-0103
Thông tin ưu
tiên giao/thuê
đất, mặt nước
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin ưu tiên
giao/thuê đất, mặt nước
Xác định thông tin ưu
tiên giao/thuê đất, mặt
nước
ThongTinGiaoDat OBJECT Sở Nội vụ
104
HP-NV-0104
Thông tin vay
vốn ưu đãi
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin vay vốn ưu
đãi
Xác định thông tin vay
vốn ưu đãi
ThongTinVayVon OBJECT Sở Nội vụ
105
HP-NV-0105
Thông tin
miễn/giảm thuế
Người hưởng
chính sách ưu
đãi người có công
Thông tin miễn/giảm
thuế
Xác định thông tin
miễn/giảm thuế
ThongTinMienGiamT
hue
OBJECT Sở Nội vụ
106
HP-NV-0106 Tên nghĩa trang
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Tên nghĩa trang Xác định tên nghĩa trang TenNghiaTrang STRING 255 Sở Nội vụ
107
HP-NV-0107
Địa chỉ nghĩa
trang
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Địa chỉ nghĩa trang
Xác định địa chỉ nghĩa
trang
DiaChiNghiaTrang STRING 255 Sở Nội v
12
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
108
HP-NV-0108
Đơn vị quản lý
nghĩa trang
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Đơn vị quản lý nghĩa
trang
Xác định đơn vị quản lý
nghĩa trang
DonViQuanLyNghiaT
rang
STRING 255 Sở Nội vụ
109
HP-NV-0109
Trạng thái
nghĩa trang
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Danh mục trạng thái
nghĩa trang
Xác định trạng thái nghĩa
trang
TrangThaiNghiaTrang NUMBER Sở Nội vụ
110
HP-NV-0110
Các thông tin
được ghi trên
bia mộ liệt sĩ
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Các thông tin được ghi
trên bia mộ liệt sĩ
Xác định các thông tin
được ghi trên bia mộ liệt
ThongTinBiaMo OBJECT Sở Nội vụ
111
HP-NV-0111 Khu m
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Khu m Xác định khu m KhuMo OBJECT Sở Nội vụ
112
HP-NV-0112 Lô m
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Lô m Xác định lô m LoMo OBJECT Sở Nội vụ
113
HP-NV-0113 Số mộ
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Số m Xác định số m SoMo OBJECT Sở Nội vụ
114
HP-NV-0114
Tên công trình
ghi công liệt sĩ
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Tên công trình ghi công
liệt sĩ
Xác định tên công trình
ghi công liệt sĩ
TenCongTrinhGhiCon
g
STRING 255 Sở Nội vụ
115
HP-NV-0115
Loại công trình
ghi công liệt sĩ
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Loại công trình Xác định loại công trình
LoaiCongTrinhCongT
rinhGhiCong
STRING 255 Sở Nội vụ
116
HP-NV-0116
Đơn vị quản lý
công trình ghi
công liệt sĩ
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Đơn vị quản lý công
trình
Xác định đơn vị quản lý
trình
DonViQuanLyCongTr
inhGhiCong
STRING 255 Sở Nội vụ
117
HP-NV-0117
Danh mục tình
trạng
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Danh mục tình trạng
công trình
Xác định tình trạng công
trình
TinhTrangCongTrinh
GhiCong
STRING 255 Sở Nội vụ
118
HP-NV-0118
Số liệt sĩ được
ghi công
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Số liệt sĩ được ghi công
Xác định số liệt sĩ được
ghi công
SoLietSiGhiCong NUMBER Sở Nội vụ
13
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
119
HP-NV-0119
Thông tin v
người thăm
viếng mộ liệt
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Thông tin về người
thăm viếng mộ liệt sĩ
Xác định thông tin về
người thăm viếng mộ liệt
NguoiThamVieng OBJECT Sở Nội vụ
120
HP-NV-0120
Thông tin v
mộ liệt sĩ được
thăm viếng
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Thông tin về mộ liệt sĩ
được thăm viếng
Xác định thông tin về m
liệt sĩ được thăm viếng
MoThamVieng OBJECT Sở Nội vụ
121
HP-NV-0121
Thông tin v
nơi mộ liệt sĩ
chuyển đi
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Thông tin về nơi m
liệt sĩ chuyển đi
Xác định thông tin về nơi
mộ liệt sĩ chuyển đi
NoiChuyenDi OBJECT Sở Nội vụ
122
HP-NV-0122
Thông tin v
nơi mộ liệt sĩ
chuyển đến
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Thông tin về nơi m
liệt sĩ chuyển đến
Xác định thông tin về nơi
mộ liệt sĩ chuyển đến
NoiChuyenDen OBJECT Sở Nội vụ
123
HP-NV-0123
Thông tin v
thời gian di
chuyển mộ liệt
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Thông tin về thời gian
di chuyển mộ liệt sĩ
Xác định thông tin về
thời gian di chuyển m
liệt sĩ
ThoiGianChuyen OBJECT Sở Nội vụ
124
HP-NV-0124
Nguyên quán
người có công
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Thông tin địa chỉ
nguyên quán người có
công
Xác định địa chỉ nguyên
quán người có công
NguyenQuanNguoiCo
Cong
STRING 255 Sở Nội vụ
125
HP-NV-0125
Quê quán
người có công
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Thông tin địa chỉ quê
quán
Xác định địa chỉ quê
quán người có công
QueQuanNguoiCoCo
ng
STRING 255 Sở Nội vụ
126
HP-NV-0126
Cơ quan cấp
giấy báo tử
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Cơ quan cấp giấy báo tử
Xác định cơ quan cấp
giấy báo tử
CoQuanCapGiayBaoT
u
STRING 255 Sở Nội vụ
127
HP-NV-0127
Cơ quan, đơn
vị khi hy sinh
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Cơ quan, đơn vị khi hy
sinh
Xác định cơ quan, đơn vị
khi hy sinh
CoQuanDonViHySinh STRING 255 Sở Nội vụ
128
HP-NV-0128
Cấp bậc khi hy
sinh
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Cấp bậc khi hy sinh
Xác định cấp bậc khi hy
sinh
CapBacHySinh STRING 255 Sở Nội vụ
14
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
129
HP-NV-0129
Chức vụ khi hy
sinh
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Chức vụ khi hy sinh
Xác định chức vụ khi hy
sinh
ChucVuHySinh STRING 255 Sở Nội vụ
130
HP-NV-0130
Sổ bằng Tổ
quốc ghi công
Liệt, mộ liệt sĩ
và nghĩa trang
liệt sĩ
Sổ bằng Tổ quốc ghi
công
Xác định sổ bằng T
quốc ghi công
SoBangToQuocGhiCo
ng
STRING 255 Sở Nội vụ
131
HP-NV-0131 Tên đơn vị
Chỉ số cải cách
hành chính
Tên các sở, ban, ngành,
Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu
Xác định tên đơn v TenDonVi STRING 255 Sở Nội vụ
132
HP-NV-0132 Tên tiêu chí
Chỉ số cải cách
hành chính
Tên tiêu chí đánh giá
Xác định tên tiêu chí
đánh giá
TenTieuChi STRING 255 Sở Nội vụ
133
HP-NV-0133 Điểm thẩm định
Chỉ số cải cách
hành chính
Điểm thầm định cải
cách hành chính
Xác định điểm thẩm định
cải cách hành chính
DiemThamDinh NUMBER Sở Nội vụ
134
HP-NV-0134 Tỷ lệ hài lòng
Chỉ số cải cách
hành chính
Tỷ lệ đo lường sự hài
lòng của người dân và
tổ chức (%)
Xác định tỷ lệ hài lòng TyLeHaiLong NUMBER Sở Nội vụ
135
HP-NV-0135
Tổng điểm
thẩm định
Chỉ số cải cách
hành chính
Tổng điểm thẩm định
chấm điểm cải cách
hành chính
Xác định tổng điểm thẩm
định
TongDiemThamDinh NUMBER Sở Nội v
136
HP-NV-0136 Thứ tự
Chỉ số cải cách
hành chính
Thứ tự xếp hạng theo
sở, ban, ngành, UBND
phường, xã, đặc khu
Xác định thứ tự xếp hạng ThuTu NUMBER Sở Nội vụ
137
HP-NV-0137 Mã số Văn thư lưu trữ
Là thành phần lưu trữ
định danh duy nhất
hoặc ký hiệu phân loại
cho từng bản ghi
Xác định mã số MaSo STRING 255 Sở Nội vụ
138
HP-NV-0138
Chỉ tiêu thống
Văn thư lưu trữ
Nêu tóm tắt các nội
dung cần thống
Xác định chỉ tiêu thống kê ChiTieuThongKe STRING 255 Sở Nội vụ
15
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
139
HP-NV-0139 Mã số cha Văn thư lưu trữ
Là mã định danh cấp
trên trong cơ sở dữ liệu
phân cấp, dùng để gom
nhóm, liên kết danh
mục và quản lý mối
quan hệ từ gốc đến
ngọn (như cha - con)
Xác định mã số cha MaSoCha STRING 255 Sở Nội vụ
140
HP-NV-0140 Đơn vị tính Văn thư lưu trữ
Là chuẩn mực dùng để
đo lường, đếm và xác
định số lượng, khối
lượng hay giá trị của
hàng hóa, dịch vụ
Xác định đơn vị tính DonViTinh STRING 255 Sở Nội vụ
141
HP-NV-0141
Tổng số lưu
trữ hiện hành
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
các lưu trữ hiện hành
các cơ quan, tổ chức
cấp I, II, III, IV, cấp xã
Xác định tổng số lưu trữ
hiện hành
TongSoLuuTruHienH
anh
NUMBER 255 Sở Nội vụ
142
HP-NV-0142
Lưu trữ hiện
hành cơ quan
cấp 1
Văn thư lưu trữ
Là số lượng của các cơ
quan, tổ chức cấp I
Xác định số lượng của
các cơ quan, tổ chức cấp I
LuuTruHienHanhCoQ
uanCap1
NUMBER 255 Sở Nội vụ
143
HP-NV-0143
Lưu trữ hiện
hành cơ quan
cấp 2
Văn thư lưu trữ
Là số lượng của các cơ
quan, tổ chức cấp II
Xác định số lượng của
các cơ quan, tổ chức cấp
II
LuuTruHienHanhCoQ
uanCap2
NUMBER 255 Sở Nội vụ
144
HP-NV-0144
Lưu trữ hiện
hành cơ quan
cấp 3
Văn thư lưu trữ
Là số lượng của các cơ
quan, tổ chức cấp III
Xác định số lượng của
các cơ quan, tổ chức cấp
III
LuuTruHienHanhCoQ
uanCap3
NUMBER 255 Sở Nội vụ
145
HP-NV-0145
Lưu trữ hiện
hành cơ quan
cấp 4
Văn thư lưu trữ
Là số lượng của các cơ
quan, tổ chức cấp IV
Xác định số lượng của
các cơ quan, tổ chức cấp
IV
LuuTruHienHanhCoQ
uanCap4
NUMBER 255 Sở Nội vụ
146
HP-NV-0146
Lưu trữ hiện
hành cấp xã
Văn thư lưu trữ
Là số lượng của các cơ
quan, tổ chức cấp xã
Xác định số lượng của
các cơ quan, tổ chức cấp
LuuTruHienHanhCap
Xa
NUMBER 255 Sở Nội vụ
16
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
147
HP-NV-0147 Lưu trữ lịch sử Văn thư lưu trữ
Là số lượng của cơ
quan, tổ chức lưu trữ
lịch sử
Xác định số lượng của cơ
quan, tổ chức lưu trữ lịch
sử
LuuTruLichSu NUMBER 255 Sở Nội vụ
148
HP-NV-0148 Năm thống kê Văn thư lưu trữ
Là năm thực hiện thống
kê số liệu
Xác định năm thống kê NamThongKe NUMBER 255 Sở Nội vụ
149
HP-NV-0149
Tổng số tổ
chức văn thư
độc lập
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
Phòng văn thư và tổ, bộ
phận văn thư của các
cơ quan, tổ chức
Xác định tổng số tổ chức
văn thư độc lập
TongSoToChucVanT
huDocLap
NUMBER 255 Sở Nội vụ
150
HP-NV-0150
Tổ chức văn
thư độc lập
Phòng văn thư
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
Phòng văn thư của các
cơ quan, tổ chức
Xác định tổ chức văn thư
độc lập Phòng văn thư
ToChucVanThuDocL
apPhongVanThu
NUMBER 255 Sở Nội vụ
151
HP-NV-0151
Tổ chức văn
thư độc lập tổ
bộ phận văn thư
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
tổ, bộ phận văn thư của
các cơ quan, tổ chức
Xác định tổ chức văn thư
độc lập bộ phận văn thư
ToChucVanThuDocL
apToBoPhanVanThu
NUMBER 255 Sở Nội vụ
152
HP-NV-0152
Tổng số tổ
chức lưu trữ
độc lập
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
Phòng Lưu trữ và tổ, bộ
phận lưu trữ
Xác định tổng số tổ chức
lưu trữ độc lập
TongSoToChucLuuTr
uDocLap
NUMBER 255 Sở Nội vụ
153
HP-NV-0153
Tổ chức lưu
trữ độc lập
Phòng lưu trữ
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
Phòng Lưu trữ của cơ
quan, tổ chức
Xác định tổ chức lưu trữ
độc lập Phòng lưu trữ
ToChucLuuTruDocLa
pPhongLuuTru
NUMBER 255 Sở Nội vụ
154
HP-NV-0154
Tổ chức lưu
trữ độc lập tổ
bộ phận lưu trữ
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
tổ, bộ phận lưu trữ của
cơ quan, tổ chức
Xác định tổ chức lưu trữ
độc lập tổ bộ phận lưu trữ
ToChucLuuTruDocLa
pToBoPhanLuuTru
NUMBER 255 Sở Nội vụ
155
HP-NV-0155
Tổng số tổ
chức văn thư
lưu trữ
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng Phòng
văn thư lưu trữ và tổ,
bộ phận văn thư, lưu
trữ của cơ quan, tổ chức
Xác định tổng số tổ chức
văn thư lưu trữ
TongSoToChucVanT
huLuuTru
NUMBER 255 Sở Nội vụ
17
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
156
HP-NV-0156
Tổ chức văn
thư lưu trữ
Phòng văn thư
lưu trữ
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
Phòng văn thư lưu trữ
của cơ quan, tổ chức
Xác định tổ chức văn thư
lưu trữ Phòng văn t lưu
trữ
ToChucVanThuLuuTr
uPhongVanThuLuuTr
u
NUMBER 255 Sở Nội vụ
157
HP-NV-0157
Tổ chức văn
thư lưu trữ tổ
bộ phận văn
thư lưu trữ
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
tổ, bộ phận văn thư, lưu
trữ của cơ quan, tổ chức
Xác định tổ chức văn thư
lưu trữ tổ bộ phận văn
thư lưu trữ
ToChucVanThuLuuTr
uToBophanVanThuLu
uTru
NUMBER 255 Sở Nội vụ
158
HP-NV-0158
Tổng số văn
bản đi
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng của
văn bản đi giấy và văn
bản đi điện tử của các
cơ quan, tổ chức
Xác định tổng số văn bản
đi
TongSoVanBanDi NUMBER 255 Sở Nội vụ
159
HP-NV-0159 Văn bản đi giấy n thư lưu trữ
Là tổng số lượng văn
bản đi giấy của các cơ
quan, tổ chức
Xác định tổng số văn bản
đi giấy
VanBanDiGiay NUMBER 255 Sở Nội vụ
160
HP-NV-0160
Văn bản đi
điện tử
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng văn
bản đi điện tử của các
cơ quan, tổ chức
Xác định tổng số văn bản
đi điện tử
VanBanDiDienTu NUMBER 255 Sở Nội vụ
161
HP-NV-0161
Tổng số văn
bản đến
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng văn
bản đến giấy và văn
bản đến điện tử của các
cơ quan, tổ chức
Xác định tổng số văn bản
đến
TongSoVanBanDen NUMBER 255 Sở Nội vụ
162
HP-NV-0162
Văn bản đến
giấy
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng văn
bản đến giấy của các cơ
quan, tổ chức
Xác định tổng số văn bản
đến giấy
VanBanDenGiay NUMBER 255 Sở Nội vụ
163
HP-NV-0163
Văn bản đến
điện tử
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng văn
bản đến điện tử của các
cơ quan, tổ chức
Xác định tổng số văn bản
đến điện tử
VanBanDenDienTu NUMBER 255 Sở Nội vụ
164
HP-NV-0164 Tổng số hồ sơ Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng hồ sơ
giấy và hồ sơ điện t
của các cơ quan, tổ chức
Xác định tổng số hồ sơ TongSoHoSo NUMBER 255 Sở Nội vụ
18
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
165
HP-NV-0165 Hồ sơ giấy Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng hồ sơ
giấy của các cơ quan, tổ
chức
Xác định tổng số hồ sơ
giấy
HoSoGiay NUMBER 255 Sở Nội vụ
166
HP-NV-0166 Hồ sơ điện tử Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng hồ sơ
điện tử của các
quan, tổ chức
Xác định tổng số hồ sơ
điện tử
HoSoDienTu NUMBER 255 Sở Nội vụ
167
HP-NV-0167
Tổng số văn
thư
Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng nhân
sự làm công tác văn t
của các cơ quan, tổ
chức cấp I,II,III,IV và
cấp xã
Xác định tổng số văn thư TongSoVanThu NUMBER 255 Sở Nội vụ
168
HP-NV-0168 Tổng số lưu trữ Văn thư lưu trữ
Là tổng số lượng lưu
trữ làm công tác văn
thư của các cơ quan, tổ
chức cấp I,II,III,IV và
cấp xã
Xác định tổng số lưu trữ TongSoLuutru NUMBER 255 Sở Nội vụ
169
HP-NV-0169
Văn thư cơ
quan cấp 1
Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác văn thư
của các cơ quan, tổ
chức cấp 1
Xác định số lương văn
thư cơ quan cấp 1
VanThuCoQuanCap1 NUMBER 255 Sở Nội vụ
170
HP-NV-0170
Lưu trữ cơ
quan cấp 1
Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác lưu trữ
của các cơ quan, tổ
chức cấp 1
Xác định số lượng lưu trữ
cơ quan cấp 1
LuuTruCoQuanCap1 NUMBER 255 Sở Nội vụ
171
HP-NV-0171
Văn thư cơ
quan cấp 2
Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác văn thư
của các cơ quan, tổ
chức cấp 2
Xác định số lượng văn
thư cơ quan cấp 2
VanThuCoQuanCap2 NUMBER 255 Sở Nội vụ
172
HP-NV-0172
Lưu trữ cơ
quan cấp 2
Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác lưu trữ
của các cơ quan, tổ
chức cấp 2
Xác định số lượng lưu trữ
cơ quan cấp 2
LuuTruCoQuanCap2 NUMBER 255 Sở Nội vụ
19
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
173
HP-NV-0173
Văn thư cơ
quan cấp 3
Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác văn thư
của các cơ quan, tổ
chức cấp 3
Xác định số lượng văn
thư cơ quan cấp 3
VanThuCoQuanCap3 NUMBER 255 Sở Nội vụ
174
HP-NV-0174
Lưu trữ cơ
quan cấp 3
Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác lưu trữ
của các cơ quan, tổ
chức cấp 3
Xác định số lượng lưu trữ
cơ quan cấp 3
LuuTruCoQuanCap3 NUMBER 255 Sở Nội vụ
175
HP-NV-0175
Văn thư cơ
quan cấp 4
Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác văn thư
của các cơ quan, tổ
chức cấp 4
Xác định số lượng văn
thư cơ quan cấp 4
VanThuCoQuanCap4 NUMBER 255 Sở Nội vụ
176
HP-NV-0176
Lưu trữ cơ
quan cấp 4
Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác lưu trữ
của các cơ quan, tổ
chức cấp 4
Xác định số lượng lưu trữ
cơ quan cấp 4
LuuTruCoQuanCap4 NUMBER 255 Sở Nội vụ
177
HP-NV-0177 Văn thư cấp xã Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác văn thư
của các cơ quan, tổ
chức cấp xã
Xác định số lượng văn
thư cấp xã
VanThuCapXa NUMBER 255 Sở Nội vụ
178
HP-NV-0178 Lưu trữ cấp xã Văn thư lưu trữ
Là số lượng nhân sự
làm công tác lưu trữ
của các cơ quan, tổ
chức cấp xã
Xác định số lượng lưu trữ
cấp xã
LuuTruCapXa NUMBER 255 Sở Nội vụ
179
HP-NV-0179
Họ, chữ đệm
và tên khai sinh
Người lao động
Thông tin về họ, chữ
đệm và tên khai sinh
của người lao động
theo giấy tờ tùy thân.
Xác định họ, chữ đệm
tên khai sinh của người
lao động
HoVaTenKhaiSinh STRING 255 Sở Nội v
180
HP-NV-0180 Nơi ở hiện tại Người lao động
Thông tin về nơi ở hiện
tại của người lao động
(nơi thường trú hoặc
nơi tạm trú).
Xác định nơi ở hiện tại
(Nơi thường trú/Nơi tạm
trú) của người lao động
NoiOHienTai STRING 255 Sở Nội vụ
20
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
181
HP-NV-0181
Trình độ giáo
dục phổ thông
cao nhất đạt
được
Người lao động
Thông tin về trình độ
giáo dục phổ thông cao
nhất mà người lao động
đã hoàn thành.
Xác định trình độ giáo
dục phổ thông cao nhất
đạt được
TrinhDoGiaoDucPho
ThongCaoNhat
NUMBER Sở Nội vụ
182
HP-NV-0182
Lớp học cao
nhất
Người lao động
Thông tin về lớp học
cao nhất mà người lao
động đã hoàn thành
trong chương trình giáo
dục phổ thông.
Xác định lớp học cao
nhất mà người lao động
đã hoàn thành trong
chương trình giáo dục
phổ thông
LopCaoNhat NUMBER Sở Nội v
183
HP-NV-0183
Trình độ
chuyên môn kỹ
thuật cao nhất
đạt được
Người lao động
Thông tin về trình độ
chuyên môn kỹ thuật
cao nhất của người lao
động (chưa qua đào
tạo, sơ cấp, trung cấp,
cao đẳng, đại học, trên
đại học...).
Xác định trình độ chuyên
môn kỹ thuật cao nhất đạt
được (Chưa qua đào
tạo/Công nhận kỹ thuật
không có bằng hoặc
chứng chỉ/Chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia/Sơ
cấp/Trung cấp/Cao
đẳng/Đại học/Trên đại
học)
TrinhDoChuyenMon
KyThuat
NUMBER Sở Nội vụ
184
HP-NV-0184
Tên ngành
nghề được đào
tạo/công nhận
Người lao động
Thông tin về tên ngành,
nghề được đào tạo hoặc
được công nhận của
người lao động.
Xác định tên ngành nghề
được đào tạo/công nhận
TenNganhNgheDaoTa
oCongNhan
STRING 255 Sở Nội vụ
185
HP-NV-0185
Các chứng chỉ
khác
Người lao động
Thông tin về các chứng
chỉ khác mà người lao
động đã được cấp.
Xác định các chứng chỉ
khác
ChungChiKhac STRING 255 Sở Nội vụ
21
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
186
HP-NV-0186
Tình trạng
tham gia hoạt
động kinh tế
Người lao động
Thông tin về tình trạng
tham gia hoạt động
kinh tế của người lao
động (có việc làm, thất
nghiệp, không tham
gia).
Xác định tình trạng tham
gia hoạt động kinh tế (Có
việc làm/Thất nghiệp/
Không tham gia)
TinhTrangThamGiaH
oatDongKinhTe
NUMBER Sở Nội vụ
187
HP-NV-0187
Lý do không
tham gia hoạt
động kinh tế
Người lao động
Thông tin về lý do
người lao động không
tham gia hoạt động
kinh tế (đi học, hưu trí,
nội trợ, lý do khác...).
Xác định lý do không
tham gia hoạt động kinh
tế (đi học, hưu trí, nội trợ,
khác)
LyDoKhongThamGia
HoatDongKinhTe
NUMBER Sở Nội vụ
188
HP-NV-0188
Chức vụ/chức
danh nghề
Người lao động
Thông tin về chức vụ
hoặc chức danh nghề
của người lao động tại
công việc hiện đang
làm.
Xác định chức vụ/chức
danh nghề
ChucVuChucDanh STRING 255 Sở Nội vụ
189
HP-NV-0189 Loại hợp đồng Người lao động
Thông tin về loại hợp
đồng lao động của
người lao động (không
có hợp đồng, xác định
thời hạn, không xác
định thời hạn).
Xác định loại hợp đồng
(không có/xác định thời
hạn/không xác định thời
hạn)
LoaiHopDong NUMBER Sở Nội vụ
190
HP-NV-0190
Địa điểm làm
việc
Người lao động
Thông tin về địa điểm
làm việc của người lao
động.
Xác định địa điểm làm
việc
DiaDiemLamViec STRING 255 Sở Nội vụ
191
HP-NV-0191
Thuộc khu
công nghiệp,
khu kinh tế,
khu công nghệ
Người lao động
Thông tin xác định địa
điểm làm việc có thuộc
khu công nghiệp, khu
kinh tế hoặc khu công
nghệ cao hay không.
Xác định thuộc khu công
nghiệp, khu kinh tế, khu
công nghệ
ThuocKhuCongNghie
pKhuKinhTeKhuCon
gNghe
STRING 255 Sở Nội vụ
22
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
192
HP-NV-0192
Tên người sử
dụng lao động
Người lao động
Thông tin về tên người
sử dụng lao động hoặc
đơn vị sử dụng lao
động.
Xác định tên người sử
dụng lao động
TenNguoiSuDungLao
Dong
STRING 255 Sở Nội vụ
193
HP-NV-0193
Loại hình của
người sử dụng
lao động
Người lao động
Thông tin về loại hình
của người sử dụng lao
động (cá nhân, hộ kinh
doanh, doanh nghiệp,
hợp tác xã, đơn vị sự
nghiệp, tổ chức...).
Xác định loại hình (cá
nhân làm tự do (tự
làm)/Hộ gia đình sản xuất
nông, lâm, ngư nghiệp,
làm muối/Cơ sở kinh
doanh cá thể/ Hộ kinh
doanh/ Hợp tác xã, tổ hợp
tác/ Doanh nghiệp: (DN
Nhà nước/ DN có vốn
đầu tư nước ngoài) Khu
vực nhà nước / Đơn vị sự
nghiệp ngoài nhà nước/
Khu vực nước ngoài /Tổ
chức đoàn
LoaiHinhNguoiSuDun
gLaoDong
NUMBER Sở Nội vụ
194
HP-NV-0194
Địa chỉ trụ sở
chính của
người sử dụng
lao động.
Người lao động
Thông tin về địa chỉ trụ
sở chính của người sử
dụng lao động.
Xác định địa chỉ trụ sở
chính
DiaChiNguoiSuDung
LaoDong
STRING 255 Sở Nội vụ
195
HP-NV-0195 Ngành kinh tế Người lao động
Thông tin về ngành
kinh tế hoạt động của
người sử dụng lao động
Xác định ngành kinh tế
hoạt động của người sử
dụng lao động
NganhKinhTe STRING 255 Sở Nội vụ
196
HP-NV-0196
Thời gian thất
nghiệp
Người lao động
Thông tin về thời gian
thất nghiệp của người
lao động (dưới 3 tháng,
từ 3 tháng đến 1 năm,
trên 1 năm).
Xác định thời gian thất
nghiệp (dưới 3 tháng/từ 3
tháng đến 1 năm/trên 1
năm)
ThoiGianThatNghiep NUMBER Sở Nội v
23
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
197
HP-NV-0197
Lý do thất
nghiệp
Người lao động
Thông tin về lý do thất
nghiệp của người lao
động.
Xác định lý do thất nghiệp LyDoThatNghiep STRING 255 Sở Nội vụ
198
HP-NV-0198
Nghề nghiệp
mong muốn
Người lao động
Thông tin về nghề
nghiệp mà người lao
động mong muốn làm
việc.
Xác định nghề nghiệp
mong muốn
NgheNghiepMongMu
on
NUMBER Sở Nội vụ
199
HP-NV-0199
Loại hợp đồng
mong muốn
Người lao động
Thông tin về loại hợp
đồng lao động
người lao động mong
muốn.
Xác định loại hợp đồng
mong muốn
LoaiHopDongMongM
uon
NUMBER Sở Nội vụ
200
HP-NV-0200
Mức lương
mong muốn
Người lao động
Thông tin về mức
lương mong muốn của
người lao động.
Xác định mức lương
mong muốn
MucLuongMongMuo
n
STRING 255 Sở Nội vụ
201
HP-NV-0201
Chế độ phúc
lợi mong muốn
Người lao động
Thông tin về chế độ
phúc lợi mà người lao
động mong muốn (bảo
hiểm, thưởng, phụ cấp,
nhà ở...).
Xác định chế độ phúc lợi
mong muốn
CheDoPhucLoiMong
Muon
STRING 255 Sở Nội vụ
202
HP-NV-0202
Nơi làm việc
mong muốn
Người lao động
Thông tin về nơi hoặc
khu vực làm việc mà
người lao động mong
muốn.
Xác định nơi làm việc
mong muốn
NoiLamViecMongMu
on
STRING 255 Sở Nội vụ
203
HP-NV-0203
Trạng thái
tham gia
BHXH, BHTN
Người lao động
Thông tin về trạng thái
tham gia bảo hiểm
hội và bảo hiểm thất
nghiệp của người lao
động.
Xác định trạng thái tham
gia BHXH, BHTN
TrangThaiThamGiaB
HXHBHYT
NUMBER Sở Nội vụ
204
HP-NV-0204
Loại bảo hiểm
xã hội (không
tham gia/ tự
nguyện/ bắt
buộc
Người lao động
Thông tin về loại hình
tham gia bảo hiểm
hội của người lao động
(không tham gia, tự
nguyện, bắt buộc).
Xác định loại bảo hiểm
xã hội (không tham gia/
tự nguyện/ bắt buộc
LoaiBHXH NUMBER Sở Nội vụ
24
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
205
HP-NV-0205
Họ và tên
người lao động
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về họ và tên
đầy đủ của người lao
động theo giấy tờ tùy
thân.
Xác định họ và tên người
lao động
HoVaTenNguoiLaoD
ong
STRING 255 Sở Nội vụ
206
HP-NV-0206
Tình trạng hôn
nhân
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về tình trạng
hôn nhân của người lao
động (độc thân, đã kết
hôn, ly hôn, góa...).
Xác định tình trạng hôn
nhân
TinhTrangHonNhan STRING 255 Sở Nội vụ
207
HP-NV-0207 Địa chỉ chi tiết
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về địa chỉ chi
tiết của người lao động.
Xác định địa chỉ chi tiết DiaChiChiTiet STRING 255 Sở Nội v
208
HP-NV-0208 Số hộ chiếu
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về số hộ
chiếu của người lao
động.
Xác định số hộ chiếu SoHoChieu STRING 255 Sở Nội vụ
209
HP-NV-0209
Trình độ học
vấn
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về trình độ
học vấn cao nhất của
người lao động.
Xác định trình độ học vấn TrinhDoHocVan NUMBER Sở Nội v
210
HP-NV-0210
Trình độ ngoại
ngữ
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về trình độ
ngoại ngữ của người
lao động.
Xác định trình độ ngoại
ngữ
TrinhDoNgoaiNgu STRING 255 Sở Nội vụ
25
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
211
HP-NV-0211 Nghề nghiệp
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về nghề
nghiệp hiện tại của
người lao động.
Xác định nghề nghiệp NgheNghiep STRING 255 Sở Nội vụ
212
HP-NV-0212
Trạng thái ở
nước ngoài hay
về nước
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về trạng thái
của người lao động
đang ở nước ngoài hay
đã về nước.
Xác định trạng thái ở
nước ngoài hay về nước
TrangThaiONuocNgo
ai
STRING 255 Sở Nội vụ
213
HP-NV-0213
Nơi sinh theo
bảng danh mục
tỉnh/thành phố
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về nơi sinh
của người lao động
theo Danh mục tỉnh,
thành phố.
Xác định nơi sinh theo
bảng danh mục tỉnh/thành
phố
NoiSinh STRING 255 Sở Nội vụ
214
HP-NV-0214 Nơi làm việc
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về nơi làm
việc hiện tại của người
lao động.
Xác định nơi làm việc NoiLamViec STRING 255 Sở Nội vụ
215
HP-NV-0215
Thông tin
doanh nghiệp/
tổ chức đưa lao
động đi
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về tên doanh
nghiệp tổ chức đưa
người lao động đi
Xác định thông tin doanh
nghiệp/ tổ chức đưa lao
động đi
TenDoanhNghiep STRING 255 Sở Nội vụ
216
HP-NV-0216
Giấy phép hoạt
động
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về Giấy phép
hoạt động của doanh
nghiệp
Xác định giấy phép hoạt
động
GiayPhepHoatDong NUMBER Sở Nội v
26
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
217
HP-NV-0217 Cơ sở vật chất
Người lao động
Việt Nam đi làm
việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng
Thông tin về cơ sở vật
chất của doanh nghiệp
đưa lao động đi
Xác định cơ sở vật chất CoSoVatChat STRING 255 Sở Nội vụ
218
HP-NV-0218
Tên cơ sở tôn
giáo
Chức sắc, chức
việc, cơ sở thờ tự
tôn giáo
Tên của cơ sở, tổ chức
tôn giáo
Xác định tên cơ sở tôn
giáo
TenCoSoTonGiao STRING 255 Sở Nội vụ
219
HP-NV-0219
Địa chỉ cơ sở
tôn giáo
Chức sắc, chức
việc, cơ sở thờ tự
tôn giáo
Tên của cơ sở, tổ chức
tôn giáo
Xác định địa chỉ cơ sở
tôn giáo
DiaChiCoSoTonGiao STRING 255 Sở Nội vụ
220
HP-NV-0220
Họ và tên chức
sắc
Chức sắc, chức
việc, cơ sở thờ tự
tôn giáo
Họ và tên đầy đủ. Viết
hoa chữ cái đầu mỗi
chữ, không viết tắt.
Dùng hiển thị giao diện
và in ấn text , kèm
phẩm vị (đã được giáo
hội công nhận)
Xác định Họ và tên chức
sắc
HoVaTenChucSac STRING 255 Sở Nội vụ
221
HP-NV-0221
Cơ quan quản
Tổ chức bộ máy
Tên cơ quan quản lý
của cơ quan, tổ chức
Xác định tên cơ quan, tổ
chức
CoQuanQuanLy STRING 255 Sở Nội vụ
222
HP-NV-0222 Tên gọi Tổ chức bộ máy
Tên gọi của cơ quan, tổ
chức
Xác định tên gọi của cơ
quan, tổ chức
TenGoiCoQuanToCh
uc
STRING 255 Sở Nội vụ
223
HP-NV-0223 Tên viết tắt Tổ chức bộ máy
Tên viết tắt của cơ
quan, tổ chức
Xác định tên viết tắt TenVietTat STRING 255 Sở Nội vụ
224
HP-NV-0224
Loại hình tổ
chức
Tổ chức bộ máy
Loại hình của cơ quan,
tổ chức
Xác định loại hình cơ
quan tổ chức
LoaiHinhToChuc STRING 255 Sở Nội vụ
225
HP-NV-0225
Số quyết định
thành lập
Tổ chức bộ máy
Số quyết định thành lập
của cơ quan, tổ chức
Xác định số quyết định
thành lập cơ quan, tổ chức
SoQuyetDinhThanhLa
p
NUMBER Sở Nội vụ
226
HP-NV-0226
Cơ quan ban
hành quyết
định thành lập
Tổ chức bộ máy
Cơ quan ban hành
quyết định thành lập
của cơ quan, tổ chức
Xác định Cơ quan ban
hành quyết định thành lập
CoQuanBanHanhSoQ
uyetDinhThanhLap
STRING 255 Sở Nội vụ
27
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
227
HP-NV-0227
File đính kèm
Quyết định
thành lập
Tổ chức bộ máy
File đính kèm quyết
định thành lập của
quan, tổ chức
Xác định đường dẫn file
đính kèm Quyết định
thành lập
FileDinhKemQuyetDi
nhThanhLap
STRING 255 Sở Nội vụ
228
HP-NV-0228
Hạng của t
chức hành
chính
Tổ chức bộ máy
Hạng của cơ quan, tổ
chức
Xác định hạng của tổ
chức hành chính
HangCuaToChucHan
hChinh
STRING 255 Sở Nội vụ
229
HP-NV-0229
Vị trí chức
năng
Tổ chức bộ máy
Vị trí, chức năng của
cơ quan, tổ chức
Xác định Vị trí chức năng ViTriChucNang STRING 255 Sở Nội vụ
230
HP-NV-0230
File chức năng,
nhiệm vụ đính
kèm
Tổ chức bộ máy
File chức năng, nhiệm
vụ của cơ quan, tổ chức
đính kèm
Xác định đường dẫn File
chức năng, nhiệm vụ đính
kèm
FileChucNangNhiem
VuDinhKem
STRING 255 Sở Nội vụ
231
HP-NV-0231
Thông tin v
pháp nhân tổ
chức
Tổ chức bộ máy
Thông tin về pháp nhân
của cơ quan, tổ chức
Xác định thông tin về
pháp nhân tổ chức
ThongTinVePhapNha
nToChuc
STRING 255 Sở Nội vụ
232
HP-NV-0232 Website Tổ chức bộ máy
Website của cơ quan, tổ
chức
Xác định Website của cơ
quan, tổ chức
Website STRING 255 Sở Nội vụ
233
HP-NV-0233 Thông tin khác Tổ chức bộ máy
Thông tin khác của cơ
quan, tổ chức
Xác định Thông tin khác ThongTinKhac STRING 255 Sở Nội vụ
234
HP-NV-0234
Số lượng cấp
phó theo quy
định
Tổ chức bộ máy
Số lượng cấp phó theo
quy định của cơ quan,
tổ chức
Xác định số lượng cấp
phó theo quy định
SoLuongCapPhoTheo
QuyDinh
NUMBER Sở Nội vụ
235
HP-NV-0235
Số cấp phó có
mặt tại thời
điểm báo cáo
Tổ chức bộ máy
Số cấp phó có mặt tại
thời điểm báo cáo của
cơ quan, tổ chức
Xác định số cấp phó có
mặt tại thời điểm báo cáo
SoCapPhoCoMatTaiT
hoiDiemBaoCao
NUMBER Sở Nội vụ
236
HP-NV-0236
File quyết định
giao đính kèm
Tổ chức bộ máy
File quyết định giao
đính kèm của cơ quan,
tổ chức
Xác định đường dẫn File
quyết định giao đính kèm
FileQuyetDinhGiaoDi
nhKem
STRING 255 Sở Nội vụ
237
HP-NV-0237
Số biên chế
công chức theo
vị trí việc làm
nghiệp v
chuyên ngành
được giao
Tổ chức bộ máy
Số biên chế công chức
theo vị trí việc làm
nghiệp vụ chuyên
ngành được giao của cơ
quan, tổ chức
Xác định số biên chế
công chức theo vị trí việc
làm nghiệp vụ chuyên
ngành được giao
SoBienCheCongChuc
TheoViTriViecLamN
ghiepVuChuyenNgan
hDuocGiao
NUMBER Sở Nội vụ
28
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
238
HP-NV-0238
Số biên chế
công chức theo
vị trí việc làm
chuyên môn
nghiệp vụ dùng
chung được
giao
Tổ chức bộ máy
Số biên chế công chức
theo vị trí việc làm
chuyên môn nghiệp vụ
dùng chung được giao
của cơ quan, tổ chức
Xác định số biên chế
công chức theo vị trí việc
làm chuyên môn nghiệp
vụ dùng chung được giao
SoBienCheCongChuc
TheoViTriViecLamCh
uyenMonNghiepVuD
ungChungDuocGiao
NUMBER Sở Nội vụ
239
HP-NV-0239
Số công chức
theo vị trí việc
làm nghiệp vụ
chuyên ngành
có mặt
Tổ chức bộ máy
Số công chức theo vị trí
việc làm nghiệp vụ
chuyên ngành có mặt
của cơ quan, tổ chức
Xác định số công chức
theo vị trí việc làm nghiệp
vụ chuyên ngành có mặt
SoCongChucTheoViT
riViecLamNghiepVuC
huyenNganhCoMat
NUMBER Sở Nội vụ
240
HP-NV-0240
Số công chức
theo vị trí việc
làm chuyên
môn nghiệp vụ
dùng chung
mặt
Tổ chức bộ máy
Số công chức theo vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ dùng chung
có mặt của cơ quan, tổ
chức
Xác định số công chức
theo vị trí việc làm
chuyên môn nghiệp vụ
dùng chung có mặt
SoCongChucTheoViT
riViecLamChuyenMo
nNghiepVuDungChun
gCoMat
NUMBER Sở Nội vụ
241
HP-NV-0241
Số hợp đồng
lao động theo
vị trí việc làm
nghiệp v
chuyên ngành
được giao
Tổ chức bộ máy
Số hợp đồng lao động
theo vị trí việc làm
nghiệp vụ chuyên
ngành được giao của cơ
quan, tổ chức
Xác định số hợp đồng lao
động theo vị trí việc làm
nghiệp vụ chuyên ngành
được giao
SoHopDongLaoDong
TheoViTriViecLamN
ghiepVuChuyenNgan
hDuocGiao
NUMBER Sở Nội vụ
242
HP-NV-0242
Số hợp đồng
lao động theo
vị trí việc làm
chuyên môn
nghiệp vụ dùng
chung được
giao
Tổ chức bộ máy
Số hợp đồng lao động
theo vị trí việc làm
chuyên môn nghiệp vụ
dùng chung được giao
của cơ quan, tổ chức
Xác định số hợp đồng lao
động theo vị trí việc làm
chuyên môn nghiệp vụ
dùng chung được giao
SoHopDongLaoDong
TheoViTriViecLamCh
uyenMonNghiepVuD
ungChungDuocGiao
NUMBER Sở Nội vụ
29
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
243
HP-NV-0243
Số hợp đồng
lao động theo
vị trí việc làm
hỗ trợ phục v
được giao
Tổ chức bộ máy
Số hợp đồng lao động
theo vị trí việc làm hỗ
trợ phục vụ được giao
của cơ quan, tổ chức
Xác định số hợp đồng lao
động theo vị trí việc làm
hỗ trợ phục vụ được giao
SoHopDongLaoDong
TheoViTriViecLamH
oTroPhucVuDuocGia
o
NUMBER Sở Nội vụ
244
HP-NV-0244
Số lao động
hợp đồng theo
vị trí việc làm
nghiệp v
chuyên ngành
có mặt
Tổ chức bộ máy
Số lao động hợp đồng
theo vị trí việc làm
nghiệp vụ chuyên
ngành có mặt của cơ
quan, tổ chức
Xác định số lao động hợp
đồng theo vị trí việc làm
nghiệp vụ chuyên ngành
có mặt
SoLaoDongHopDong
TheoViTriViecLamN
ghiepVuChuyenNgan
hCoMat
NUMBER Sở Nội vụ
245
HP-NV-0245
Số lao động
hợp đồng theo
vị trí việc làm
chuyên môn
nghiệp vụ dùng
chung có mặt
Tổ chức bộ máy
Số lao động hợp đồng
theo vị trí việc làm
chuyên môn nghiệp vụ
dùng chung có mặt của
cơ quan, tổ chức
Xác định Số lao động hợp
đồng theo vị trí việc làm
chuyên môn nghiệp vụ
dùng chung có mặt
SoLaoDongHopDong
TheoViTriViecLamCh
uyenMonNghiepVuD
ungChungCoMat
NUMBER Sở Nội vụ
246
HP-NV-0246
Số hợp đồng
lao động theo
vị trí việc làm
hỗ trợ phục v
có mặt
Tổ chức bộ máy
Số hợp đồng lao động
theo vị trí việc làm hỗ
trợ phục vụ có mặt của
cơ quan, tổ chức
Xác định số hợp đồng lao
động theo vị trí việc làm
hỗ trợ phục vụ có mặt
SoHopDongLaoDong
TheoViTriViecLamH
oTroPhucVuCoMat
NUMBER Sở Nội vụ
247
HP-NV-0247
Số lượng
người ở vị trí
việc làm lãnh
đạo, quản lý
được giao
Tổ chức bộ máy
Số lượng người ở vị trí
việc làm lãnh đạo quản
lý được giao của cơ
quan, tổ chức
Xác định số lượng người
ở vị trí việc làm lãnh đạo,
quản lý được giao
SoLuongNguoiOViTri
ViecLamLanhDaoQua
nLyDuocGiao
NUMBER Sở Nội vụ
248
HP-NV-0248
Số lượng
người ở vị trí
việc làm lãnh
đạo, quản lý
Tổ chức bộ máy
Số lượng người ở vị trí
việc làm lãnh đạo quản
lý của cơ quan, tổ chức
Xác định số lượng người
ở vị trí việc làm lãnh đạo,
quản lý
SoLuongNguoiOViTri
ViecLamLanhDaoQua
nLy
NUMBER Sở Nội vụ
30
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
249
HP-NV-0249
Số lượng
người ở vị trí
việc làm
chuyên môn
nghiệp vụ,
chuyên ngành
được giao
Tổ chức bộ máy
Số lượng người ở vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ chuyên
ngành được giao của cơ
quan, tổ chức
Xác định số lượng người
ở vị trí việc làm chuyên
môn nghiệp vụ, chuyên
ngành được giao
SoLuongNguoiOViTri
ViecLamChuyenMon
NghiepVuChuyenNga
nhDuocGiao
NUMBER Sở Nội vụ
250
HP-NV-0250
Số lượng
người ở vị trí
việc làm
chuyên môn
nghiệp vụ,
chuyên ngành
Tổ chức bộ máy
Số lượng người ở vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ chuyên
ngành của cơ quan, tổ
chức
Xác định số lượng người
ở vị trí việc làm chuyên
môn nghiệp vụ, chuyên
ngành
SoLuongNguoiOViTri
ViecLamChuyenMon
NghiepVuChuyenNga
nh
NUMBER Sở Nội vụ
251
HP-NV-0251
Số lượng
người ở vị trí
việc làm
chuyên môn
nghiệp vụ dùng
chung được
giao
Tổ chức bộ máy
Số lượng người ở vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ dùng chung
được giao của cơ quan,
tổ chức
Xác định số lượng người
ở vị trí việc làm chuyên
môn nghiệp vụ dùng
chung được giao
SoLuongNguoiOViTri
ViecLamChuyenMon
NghiepVuDungChung
DuocGiao
NUMBER Sở Nội vụ
252
HP-NV-0252
Số lượng
người ở vị trí
việc làm
chuyên môn
nghiệp vụ dùng
chung
Tổ chức bộ máy
Số lượng người ở vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ dùng chung
của cơ quan, tổ chức
Xác định số lượng người
ở vị trí việc làm chuyên
môn nghiệp vụ dùng
chung
SoLuongNguoiOViTri
ViecLamChuyenMon
NghiepVuDungChung
NUMBER Sở Nội vụ
253
HP-NV-0253
Số lượng
người ở vị trí
việc làm hỗ
trợ, phục v
được giao
Tổ chức bộ máy
Số lượng người ở vị trí
việc làm hỗ trợ phục vụ
được giao của cơ quan,
tổ chức
Xác định số lượng người
ở vị trí việc làm hỗ trợ,
phục vụ được giao
SoLuongNguoiOViTri
ViecLamHoTroPhucV
uDuocGiao
NUMBER Sở Nội vụ
31
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
254
HP-NV-0254
Số lượng
người ở vị trí
việc làm hỗ
trợ, phục v
Tổ chức bộ máy
Số lượng người ở vị trí
việc làm hỗ trợ phục vụ
của cơ quan, tổ chức
Xác định số lượng người
ở vị trí việc làm hỗ trợ,
phục vụ
SoLuongNguoiOViTri
ViecLamHoTroPhucV
u
NUMBER Sở Nội vụ
255
HP-NV-0255 Lý do tinh giản Tổ chức bộ máy
Nhập lý do tinh giản
của cơ quan, tổ chức
Xác định lý do tinh giản LyDoTinhGian STRING 255 Sở Nội v
256
HP-NV-0256
Chính sách
thôi việc
Tổ chức bộ máy
Nhập chính sách thôi
việc của cơ quan, tổ
chức
Xác định chính sách thôi
việc
ChinhSachThoiViec STRING 255 Sở Nội vụ
257
HP-NV-0257
Chính sách
khác
Tổ chức bộ máy
Nhập chính sách khác
của cơ quan, tổ chức
Xác định chính sách khác ChinhSachKhac STRING 255 Sở Nội vụ
258
HP-NV-0258
Chính sách
nghỉ hưu trước
tuổi
Tổ chức bộ máy
Nhập chính sách nghỉ
hưu trước tuổi của cơ
quan, tổ chức
Xác định chính sách nghỉ
hưu trước tuổi
ChinhSachNghiHuuTr
uocTuoi
STRING 255 Sở Nội vụ
259
HP-NV-0259
Tổng số tinh
giản
Tổ chức bộ máy
Nhập tổng số tinh giản
của cơ quan, tổ chức
Xác định tổng số tinh giản TongSoTinhGian NUMBER Sở Nội vụ
260
HP-NV-0260 Tên hội
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Tên hội Xác định tên hội TenHoi STRING 255 Sở Nội vụ
261
HP-NV-0261 Biểu tượng hội
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Biểu tượng hội Xác định biểu tượng hội BieuTuongHoi STRING 255 Sở Nội v
262
HP-NV-0262 Mã số hội
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Mã số hội Xác định mã số hội MaSoHoi NUMBER Sở Nội vụ
263
HP-NV-0263 Cấp tổ chức
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Cấp tổ chức của hội,
quỹ
Xác định cấp tổ chức CapToChuc STRING 255 Sở Nội vụ
264
HP-NV-0264
Trạng thái
pháp lý
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Trạng thái pháp lý của
hội, quỹ
Xác định trạng thái pháp
TrangThaiPhapLy STRING 255 Sở Nội vụ
32
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
265
HP-NV-0265
Phạm vi hoạt
động
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Phạm vi hoạt động của
hội, quỹ
Xác định phạm vi hoạt
động
PhamViHoatDong STRING 255 Sở Nội vụ
266
HP-NV-0266
Số, ký hiệu
Quyết định
thành lập
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Số, ký hiệu quyết định
thành lập của hội, quỹ
Xác định số, ký hiệu
Quyết định thành lập
SoKyHieuQuyetDinh
ThanhLap
STRING 255 Sở Nội vụ
267
HP-NV-0267
Cơ quan ban
hành Quyết
định
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Cơ quan ban hành
quyết định thành lập
hội, quyết định phê
duyệt điều lệ của hội,
quyết định thành lập
quỹ, quyết định phê
duyệt điều lệ quỹ, quyết
định công nhận thành
viên Hội đồng quản lý
quỹ
Xác định cơ quan ban
hành Quyết định
CoQuanBanHanhQuy
etDinh
STRING 255 Sở Nội vụ
268
HP-NV-0268
Số, ký hiệu
Quyết định phê
duyệt Điều lệ
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Số, ký hiệu quyết định
phê duyệt điều lệ thành
lập hội, quỹ
Xác định số, ký hiệu
Quyết định phê duyệt
điều lệ
SoKyHieuQuyetDinh
PheDuyetDieuLe
STRING 255 Sở Nội vụ
269
HP-NV-0269
Thông tin t
chức, hoạt động
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Thông tin tổ chức, hoạt
động phê duyệt điều lệ
của hội
Xác định thông tin tổ
chức, hoạt động phê
duyệt điều lệ của hội
ThongTinToChucHoa
tDong
STRING 255 Sở Nội vụ
270
HP-NV-0270
Tôn chỉ, mục
đích của hội
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Tôn chỉ, mục đích của
hội
Xác định tôn chỉ, mục
đích của hội
TonChiMucDichCua
Hoi
STRING 255 Sở Nội vụ
271
HP-NV-0271
Cơ quan quản
lý nhà nước về
lĩnh vực hoạt
động chính
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Cơ quan quản lý nhà
nước về lĩnh vực hoạt
động chính phê duyệt
điều lệ của hội, quỹ
Xác định cơ quan quản lý
nhà nước về lĩnh vực hoạt
động chính
CoQuanQuanLyNhaN
uocVeLinhVucHoatD
ongChinh
STRING 255 Sở Nội vụ
33
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
272
HP-NV-0272
Lĩnh vực hoạt
động chính
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Lĩnh vực hoạt động
chính của quỹ hoặc phê
duyệt điều lệ của hội
Xác định lĩnh vực hoạt
động chính
LinhVucHoatDongCh
inh
STRING 255 Sở Nội vụ
273
HP-NV-0273 Tính chất hội
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Tính chất hội Xác định tính chất hội TinhChatHoi STRING 255 Sở Nội vụ
274
HP-NV-0274 Loại hình hội
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Loại hình hội Xác định loại hình hội LoaiHinhHoi STRING 255 Sở Nội vụ
275
HP-NV-0275
Số, ký hiệu
Quyết định
thành lập Ban
vận động
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Số, ký hiệu quyết định
thành lập ban vận động
Xác định số, ký hiệu
Quyết định thành lập Ban
vận động
SoKyHieuQuyetDinh
ThanhLapBanVanDon
g
STRING 255 Sở Nội vụ
276
HP-NV-0276
Cơ quan ban
hành quyết
định thành lập
ban vận động
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Cơ quan ban hành
quyết định thành lập
ban vận động
Xác định cơ quan ban
hành Quyết định thành
lập Ban vận động
CoQuanBanHanh STRING 255 Sở Nội vụ
277
HP-NV-0277 Người ký
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Người ký quyết định
thành lập ban vận động
Xác định người ký Quyết
định thành lập Ban vận
động
NguoiKy STRING 255 Sở Nội vụ
278
HP-NV-0278
Danh sách
thành viên Ban
vận động
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Danh sách thành viên
ban vận động thành lập
hội
Xác định danh sách thành
viên Ban vận động
DanhSachThanhVien
BanVanDong
STRING 255 Sở Nội vụ
279
HP-NV-0279 Chủ tịch
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Chủ tịch hội Xác định Chủ tịch hội ChuTich STRING 255 Sở Nội vụ
280
HP-NV-0280
Tên quỹ (tiếng
Việt)
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Tên tiếng Việt của quỹ
Xác định tên quỹ (tiếng
Việt)
TenQuyTiengViet STRING 255 Sở Nội vụ
281
HP-NV-0281
Tên quỹ (tiếng
Anh)
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Tên tiếng Anh của quỹ
Xác định tên quỹ (tiếng
Anh)
TenQuyTiengAnh STRING 255 Sở Nội vụ
34
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
282
HP-NV-0282 Biểu tượng quỹ
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Biểu tượng của quỹ Xác định biểu tượng quỹ BieuTuongQuy STRING 255 Sở Nội vụ
283
HP-NV-0283 Mã số quỹ
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Mã số quỹ của quỹ Xác định mã số quỹ MaSoQuy STRING 255 Sở Nội vụ
284
HP-NV-0284
Số, ký hiệu
Quyết định
công nhận
thành viên Hội
đồng quản lý
quỹ
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Số, ký hiệu Quyết định
công nhận thành viên
Hội đồng quản lý quỹ
Xác định số, ký hiệu
Quyết định công nhận
thành viên Hội đồng quản
lý quỹ
SoKyHieuQuyetDinh
CongNhanThanhVien
HoiDongQuanLyQuy
STRING 255 Sở Nội vụ
285
HP-NV-0285
Tôn chỉ, mục
đích của quỹ
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Tôn chỉ, mục đích của
quỹ
Xác định tôn chỉ, mục
đích của quỹ
TonChiMucDichCua
Quy
STRING 255 Sở Nội vụ
286
HP-NV-0286 Tính chất quỹ
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Tính chất quỹ của quỹ Xác định tính chất quỹ TinhChatQuy STRING 255 Sở Nội v
287
HP-NV-0287 Loại hình quỹ
Hội, quỹ, tổ
chức phi chính
phủ
Loại hình quỹ của quỹ Xác định loại hình quỹ LoaiHinhQuy STRING 255 Sở Nội v
288
HP-NV-0288
Phong trào thi
đua
Thi đua - Khen
thưởng
Tên phong trào thi đua
được phát động
Xác định phong trào thi
đua
PhongTraoThiDua STRING 255 Sở Nội vụ
289
HP-NV-0289 Đăng ký thi đua
Thi đua - Khen
thưởng
Nội dung đăng ký thi
đua
Xác định nội dung đăng
ký thi đua
DangKyThiDua STRING 255 Sở Nội v
290
HP-NV-0290
Kết quả theo
dõi, kiểm tra
thi đua
Thi đua - Khen
thưởng
Kết quả theo dõi, kiểm
tra thi đua
Xác định kết quả theo
dõi, kiểm tra thi đua
KetQuaTheoDoiKiem
TraThiDua
STRING 255 Sở Nội vụ
291
HP-NV-0291
Họ tên/Tên
đơn vị được
khen thưởng
Thi đua - Khen
thưởng
Họ và tên của cá nhân
hoặc tên cơ quan, đơn
vị được khen thưởng
Xác định họ tên/Tên đơn
vị được khen thưởng
HoTenDonViDuocKh
enThuong
STRING 255 Sở Nội vụ
35
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
292
HP-NV-0292
Loại khen
thưởng
Thi đua - Khen
thưởng
Loại khen thưởng
(công trạng, thành
thích, chuyên đề …)
Xác định loại khen thưởng LoaiKhenThuong STRING 255 Sở Nội v
293
HP-NV-0293
Quản lý hồ sơ
đề nghị khen
thưởng
Thi đua - Khen
thưởng
Thông tin tiếp nhận,
lập, cập nhật, lưu trữ,
theo dõi, xử lý và tra
cứu toàn bộ hồ sơ đề
nghị khen thưởng của
các cá nhân, tập thể
Xác định thông tin quản
lý hồ sơ đề nghị khen
thưởng
QuanLyHoSo STRING 255 Sở Nội v
294
HP-NV-0294
Quyết định
khen thưởng
Thi đua - Khen
thưởng
Số, ngày tháng và trích
yếu nội dung Quyết
định khen thưởng
đính kèm file Quyết
định
Xác định Quyết định
khen thưởng
QuyetDinhKhenThuo
ng
STRING 255 Sở Nội vụ
295
HP-NV-0295
Phương thức
khen thưởng
Thi đua - Khen
thưởng
Phương thức khen
thưởng (Giấy khen,
Bằng Khen, Huân
chương...)
Xác định phương thức
khen thưởng
PhuongThucKhenThu
ong
STRING 255 Sở Nội vụ
296
HP-NV-0296
Hồ sơ tập
thể/cá nhân
được khen
thưởng
Thi đua - Khen
thưởng
Danh mục hồ sơ khen
thưởng của tập thể, cá
nhân
Xác định hồ sơ tập thể/cá
nhân được khen thưởng
HoSoKhenThuong STRING 255 Sở Nội vụ
297
HP-NV-0297
Thâm niên
công tác
Thi đua - Khen
thưởng
Tổng thời gian công tác
trong lĩnh vực thi đua,
khen thưởng
Xác định thâm niên công
tác của công chức làm
công tác thi đua khen
thưởng
ThamNienCongTac STRING 255 Sở Nội v
298
HP-NV-0298 Mã nhân viên
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Mã của cán bộ, công
chức, viên chức
Xác định mã nhân viên MaNhanVien STRING 255 Sở Nội vụ
299
HP-NV-0299
Mã quá trình
đào tạo
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Mã quá trình đào tạo
Xác định mã quá trình
đào tạo
MaQuaTrinhDaoTao STRING 255 Sở Nội vụ
36
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
300
HP-NV-0300 Nơi đào tạo
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Nơi đào tạo Xác định nơi đào tạo NoiDaoTao STRING 255 Sở Nội vụ
301
HP-NV-0301
Chuyên ngành
đào tạo
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Chuyên ngành đào tạo
Xác định chuyên ngành
đào tạo
ChuyenNganhDaoTao STRING 255 Sở Nội vụ
302
HP-NV-0302
Loại hình đào
tạo
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Loại hình đào tạo Xác định loại hình đào tạo LoaiHinhDaoTao STRING 255 Sở Nội vụ
303
HP-NV-0303
Mã trình độ
đào tạo
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Mã trình độ đào tạo
Xác định mã trình độ đào
tạo
MaTrinhDoDaoTao STRING 255 Sở Nội v
304
HP-NV-0304 Tên chứng chỉ
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Tên chứng chỉ Xác định tên chứng chỉ TenChungChi STRING 255 Sở Nội vụ
305
HP-NV-0305 Tên ngoại ngữ
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Tên ngoại ngữ Xác định tên ngoại ngữ TenNgoaiNgu STRING 255 Sở Nội vụ
306
HP-NV-0306 Điểm chứng chỉ
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Điểm chứng chỉ Xác định điểm chứng chỉ DiemChungChi STRING 255 Sở Nội vụ
307
HP-NV-0307 Số thứ tự
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Số thứ tự Xác định số thứ tự SoThuTu STRING 255 Sở Nội vụ
37
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
308
HP-NV-0308
Trạng thái bản
ghi
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ,
công chức, viên
chức
Trạng thái bản ghi
Xác định trạng thái bản
ghi
TrangThaiBanGhi STRING 255 Sở Nội vụ
309
HP-NV-0309
Mã lương nhân
viên
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Mã lương của cán bộ,
công chức, viên chức
Xác định mã lương nhân
viên
MaLuongNhanVien STRING 255 Sở Nội vụ
310
HP-NV-0310
Mã ngạch
lương
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Mã ngạch lương Xác định mã ngạch lương MaNgachLuong STRING 255 Sở Nội vụ
311
HP-NV-0311 ID ngạch lương
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
ID ngạch lương
Xác định mã định danh
ngạch lương
IDNgachLuong STRING 255 Sở Nội v
312
HP-NV-0312 Bậc lương
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Bậc lương Xác định bậc lương BacLuong STRING 255 Sở Nội vụ
313
HP-NV-0313 Hệ số lương
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Hệ số lương Xác định hệ số lương HeSoLuong STRING 255 Sở Nội vụ
314
HP-NV-0314 Mức lương
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Mức lương Xác định mức lương MucLuong STRING 255 Sở Nội vụ
315
HP-NV-0315
Mã định danh
phụ cấp nhân
viên
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Mã định danh phụ cấp
cán bộ, công chức, viên
chức
Xác định mã định danh
phụ cấp nhân viên
MaDinhDanhPhuCap
NhanVien
STRING 255 Sở Nội vụ
316
HP-NV-0316
Mã loại phụ
cấp theo tổ
chức
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Mã loại phụ cấp theo tổ
chức
Xác định mã loại phụ cấp
theo tổ chức
MaLoaiPhuCapTheoT
oChuc
STRING 255 Sở Nội vụ
317
HP-NV-0317
Tên loại phụ
cấp
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Tên loại phụ cấp Xác định tên loại phụ cấp TenLoaiPhuCap STRING 255 Sở Nội vụ
318
HP-NV-0318 Tỷ lệ phụ cấp
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Tỷ lệ phụ cấp Xác định tỷ lệ phụ cấp TyLePhuCap STRING 255 Sở Nội vụ
38
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
319
HP-NV-0319
Mức phụ cấp
theo tiền
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Mức phụ cấp theo tiền
Xác định mức phụ cấp
theo tiền
MucPhuCapTheoTien STRING 255 Sở Nội vụ
320
HP-NV-0320
Hình thức phụ
cấp
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Hình thức phụ cấp
Xác định hình thức phụ
cấp
HinhThucPhuCap STRING 255 Sở Nội vụ
321
HP-NV-0321
Trạng thái dữ
liệu tiền lương
Tiền lương cán
bộ, công chức,
viên chức
Trạng thái dữ liệu về
tiền lương cán bộ, công
chức, viên chức
Xác định trạng thái dữ
liệu
TrangThaiDuLieuTien
Luong
STRING 255 Sở Nội vụ
322
HP-NV-0322
Mã khen
thưởng nhân
viên
Đánh giá cán bộ,
công chức, viên
chức
Mã khen thưởng nhân
viên
Xác định mã khen thưởng
nhân viên
MaKhenThuongNhan
Vien
STRING 255 Sở Nội vụ
323
HP-NV-0323 Tên đánh giá
Đánh giá cán bộ,
công chức, viên
chức
Tên đánh giá Xác định tên đánh giá TenDanhGia STRING 255 Sở Nội vụ
324
HP-NV-0324
Mã loại đánh
giá
Đánh giá cán bộ,
công chức, viên
chức
Mã loại đánh g Xác định mã loại đánh giá MaLoaiDanhGia STRING 255 Sở Nội vụ
325
HP-NV-0325
Danh hiệu
khen thưởng
Đánh giá cán bộ,
công chức, viên
chức
Danh hiệu khen thưởng
Xác định danh hiệu khen
thưởng
DanhHieuKhenThuon
g
STRING 255 Sở Nội vụ
326
HP-NV-0326
Hình thức khen
thưởng
Đánh giá cán bộ,
công chức, viên
chức
Hình thức khen thưởng
Xác định hình thức khen
thưởng
HinhThucKhenThuon
g
STRING 255 Sở Nội vụ
327
HP-NV-0327
Mã hình thức
khen thưởng
Đánh giá cán bộ,
công chức, viên
chức
Mã hình thức khen
thưởng
Xác định mã hình thức
khen thưởng
MaHinhThucKhenTh
uong
STRING 255 Sở Nội vụ
328
HP-NV-0328
Mã định danh
kỷ luật nhân
viên
Kỷ luật cán bộ,
công chức, viên
chức
Mã định danh kỷ luật
cán bộ, công chức, viên
chức
Xác định mã định danh
kỷ luật nhân viên
MaDinhDanhKyLuat
NhanVien
STRING 255 Sở Nội vụ
329
HP-NV-0329
Tên hình thức
kỷ luật
Kỷ luật cán bộ,
công chức, viên
chức
Tên hình thức kỷ luật
Xác định tên hình thức k
luật
TenHinhThucKyLuat STRING 255 Sở Nội vụ
39
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
330
HP-NV-0330 Mã loại kỷ luật
Kỷ luật cán bộ,
công chức, viên
chức
Mã loại kỷ luật Xác định mã loại kỷ luật MaLoaiKyLuat STRING 255 Sở Nội vụ
331
HP-NV-0331
Nội dung k
luật
Kỷ luật cán bộ,
công chức, viên
chức
Nội dung kỷ luật Xác định nội dung kỷ luật NoiDungKyLuat STRING 255 Sở Nội vụ
332
HP-NV-0332
Hình thức hoặc
cơ quan ra
quyết định
Kỷ luật cán bộ,
công chức, viên
chức
Hình thức hoặc cơ quan
ra quyết định
Xác định hình thức hoặc
cơ quan ra quyết định
HinhThucHoacCoQua
nRaQuyetDinh
STRING 255 Sở Nội vụ
333
HP-NV-0333
Trạng thái dữ
liệu kỷ luật
Kỷ luật cán bộ,
công chức, viên
chức
Trạng thái dữ liệu về
tiền lương cán bộ, công
chức, viên chức
Xác định trạng thái dữ
liệu
TrangThaiDuLieuKyL
uat
STRING 255 Sở Nội vụ
334
HP-NV-0334 Mã kỳ (Tháng)
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Chọn danh mục mã k
báo cáo
Xác định mã kỳ (Tháng)
báo cáo
MaKy STRING 255 Sở Nội vụ
335
HP-NV-0335
Biên chế được
giao
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Danh mục biên chế
được giao
Xác định biên chế được
giao
BienCheDuocGiao STRING 255 Sở Nội vụ
336
HP-NV-0336
Số viên chức
được giao
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Tổng số viên chức
được giao
Xác định số viên chức
được giao
SoVienChucDuocGia
o
NUMBER Sở Nội vụ
337
HP-NV-0337
Số công chức
được giao
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Tổng số công chức
được giao
Xác định số công chức
được giao
SoCongChucDuocGia
o
NUMBER Sở Nội vụ
338
HP-NV-0338
Biên chế
hưởng lương
NSNN được
giao
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Biên chế hưởng lương
từ ngân sách nhà nước
được giao
Xác định biên chếởng
lương ngân sách nhà
nước được giao
BienCheHuongLuong
NSNNDuocGiao
NUMBER Sở Nội vụ
339
HP-NV-0339
Biên chế thực
hiện
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số biên chế đang thực
hiện
Xác định biên chế thực
hiện
BienCheThucHien NUMBER Sở Nội v
340
HP-NV-0340
Tỷ lệ sử dụng
biên chế
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Tỷ lệ % sử dụng biên
chế
Xác định tỷ lệ sử dụng
biên chế
TyLeSuDungBienChe NUMBER Sở Nội vụ
40
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
341
HP-NV-0341 Số namới 30
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số lượng nam giới dưới
30 tuổi
Xác định số nam dưới 30 SoNamDuoi30 NUMBER Sở Nội vụ
342
HP-NV-0342
Số nam tuổi 30-
50
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số lượng nam giới t
30 đến 50 tuổi
Xác định số nam tuổi 30-
50
SoNamTu30Den50 NUMBER Sở Nội vụ
343
HP-NV-0343 Số nam trên 50
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số lượng nam giới trên
50 tuổi
Xác định số nam trên 50 SoNamTren50 NUMBER Sở Nội vụ
344
HP-NV-0344 Số nữ dưới 30
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số lượng nữ giới dưới
30 tuổi
Xác định số nữ dưới 30 SoNuDuoi30 NUMBER Sở Nội vụ
345
HP-NV-0345
Số nữ tuổi 30-
50
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số lượng nữ giới từ 30
đến 50 tuổi
Xác định số nữ tuổi 30-50 SoNuTu30Den50 NUMBER Sở Nội vụ
346
HP-NV-0346 Số nữ trên 50
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số lượng nữ giới trên
50 tuổi
Xác định số nữ trên 50 SoNuTren50 NUMBER Sở Nội vụ
347
HP-NV-0347
Số trình độ đại
học
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số người có trình độ
đại học
Xác định số trình độ đại
học
SoTrinhDoDaiHoc NUMBER Sở Nội vụ
348
HP-NV-0348
Số trình độ sau
đại học
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số người có trình độ
sau đại học
Xác định số trình độ sau
đại học
SoTrinhDoSauDaiHo
c
NUMBER Sở Nội vụ
349
HP-NV-0349
Số trình độ
trung cấp
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số người có trình độ
trung cấp
Xác định số trình độ
trung cấp
SoTrinhDoTrungCa NUMBER Sở Nội vụ
350
HP-NV-0350
Số trình độ cao
đẳng
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số người có trình độ
cao đẳng
Xác định số trình độ cao
đẳng
SoTrinhDoCaoDang NUMBER Sở Nội vụ
351
HP-NV-0351
Số nhân sự
CNTT
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số nhân sự công nghệ
thông tin
Xác định số nhân sự công
nghệ thông tin
SoNhanSuCNTT NUMBER Sở Nội vụ
41
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
352
HP-NV-0352
Số lãnh đạo
quản lý
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số lượng lãnh đạo quản
Xác định số lãnh đạo
quản lý
SoLanhDaoQuanLy NUMBER Sở Nội vụ
353
HP-NV-0353
Số chuyên môn
nghiệp v
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số nhân sự chuyên môn
nghiệp v
Xác định số chuyên môn
nghiệp v
SoChuyenMonNghiep
Vu
NUMBER Sở Nội vụ
354
HP-NV-0354 Số tuyển mới
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số người được tuyển
mới
Xác định số tuyển mới SoTuyenMoi NUMBER Sở Nội vụ
355
HP-NV-0355 Số nghỉ hưu
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số người nghỉ hưu Xác định số nghỉ hưu SoNghiHuu NUMBER Sở Nội vụ
356
HP-NV-0356 Số thôi việc
Biên chế cán bộ,
công chức, viên
chức
Số người thôi việc Xác định số thôi việc SoThoiViec NUMBER Sở Nội vụ
357
HP-NN-0001 Đơn vị tính
Ngành Nông
nghiệp và Môi
trường
Đơn vị tính Xác định đơn vị tính DonViTinh STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
358
HP-NN-0002 Mô tả
Ngành Nông
nghiệp và Môi
trường
Thông tin bổ sung Mô tả thông tin bổ sung MoTa STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
359
HP-NN-0003 Ghi chú
Ngành Nông
nghiệp và Môi
trường
Ghi chú khác Ghi chú GhiChu STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
360
HP-NN-0004 Vị trí địa lý
Ngành Nông
nghiệp và Môi
trường
Vị trí địa lý Xác định vị trí địa ViTriDiaLy NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
361
HP-NN-0005
Vị trí địa lý:
Kinh độ
Ngành Nông
nghiệp và Môi
trường
Vị trí địa lý: Kinh độ
Xác định vị trí địa lý:
Kinh độ
KinhDo NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
362
HP-NN-0006
Vị trí địa lý: Vĩ
độ
Ngành Nông
nghiệp và Môi
trường
Vị trí địa lý: Vĩ độ
Xác định vị trí địa lý: Vĩ
độ
ViDo NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
42
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
363
HP-NN-0007 Địa chỉ chi tiết
Ngành Nông
nghiệp và Môi
trường
Địa chỉ chi tiết
Xác định địa chỉ chi tiết
chung
DiaChiChiTiet STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
364
HP-NN-0008 Mùa vụ Trồng trọt
Mùa vụ dùng để nhận
biết giai đoạn trong sản
xuất nông nghiệp, phản
ánh sự phụ thuộc của
các hoạt động canh tác
và chăn nuôi vào các
yếu tố tự nhiên như khí
hậu và chu kỳ sinh
trưởng của cây trồng,
vật nuôi
Xác định mùa vụ dùng để
nhận biết giai đoạn trong
sản xuất nông nghiệp,
phản ánh sự phụ thuộc
của các hoạt động canh
tác và chăn nuôi vào các
yếu tố tự nhiên như khí
hậu và chu kỳ sinh trưởng
của cây trồng, vật nuôi
MuaVu STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
365
HP-NN-0009
Diện tích gieo
trồng
Trồng trọt
Là diện tích đất (ha)
dùng để gieo, trồng cây
nông nghiệp
Xác định diện tích gieo
trồng
DienTichGieoTrong DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
366
HP-NN-0010
Diện tích đã
thu hoạch
Trồng trọt Diện tích đã thu hoạch
Xác định diện tích đã thu
hoạch
DienTichDaThuHoac
h
DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
367
HP-NN-0011 Năng suất Trồng trọt Năng suất Xác định năng suất NangSuat DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
368
HP-NN-0012 Sản lượng Trồng trọt Sản lượng Xác định sản lượng SanLuong DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
369
HP-NN-0013 Loại cây trồng Trồng trọt
Loại cây trồng: Lúa,
rau màu, cây ăn quả,
vải, nhãn, ổi, na;...và
loại cây trồng khác
Xác định loại cây trồng:
Lúa, rau màu, cây ăn quả,
vải, nhãn, ổi, na;... và loại
cây trồng khác
LoaiCayTrong STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
370
HP-NN-0014
Đối tượng vật
nuôi
Chăn nuôi
Đối tượng vật nuôi bao
gồm: lợn, trâu, bò, gia
cầm và vật nuôi khác
Xác định đối tượng vật
nuôi
DoiTuongVatNuoi ENUM
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
43
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
371
HP-NN-0015
Quy mô sản
xuất
Chăn nuôi
Quy mô sản xuất của
đối tượng vật nuôi
Xác định quy mô sản xuất QuyMoSanXuat STRING 100
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
372
HP-NN-0016
Số lượng vật
nuôi
Chăn nuôi Số lượng vật nuôi
Xác định số lượng vật
nuôi
SoLuongVatNuoi INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
373
HP-NN-0017
Sản lượng của
sản xuất chăn
nuôi
Chăn nuôi
Sản lượng của sản xuất
chăn nuôi
Xác định sản lượng của
sản xuất chăn nuôi
SanLuongSanXuatCh
anNuoi
REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
374
HP-NN-0018
Diện tích nuôi
trồng thủy sản
Thủy sản
Diện tích nuôi trồng
thủy sản
Xác định diện tích nuôi
trồng thủy sản
DienTichVungNTTS REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
375
HP-NN-0019
Địa chỉ vùng
nuôi trồng thủy
sản
Thủy sản
Địa chỉ vùng nuôi trồng
thủy sản
Xác định địa chỉ vùng
nuôi trồng thủy sản
DiaChiVungNuoiTron
gThuySan
STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
376
HP-NN-0020
Loại hình cơ
sở nuôi trồng
thủy sản
Thủy sản
Loại hình cơ sở nuôi
trồng thủy sản
Xác định loại hình cơ sở
nuôi trồng thủy sản
MaLoaiHinh INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
377
HP-NN-0021
Sản lượng thủy
sản
Thủy sản Sản lượng thủy sản
Xác định sản lượng thủy
sản
SanLuongThuySan REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
378
HP-NN-0022
Mã vụ cháy
rừng
Lâm nghiệp Mã vụ cháy rừng
Xác định mã định danh
vu cháy
MaVuChay STRING 30
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
379
HP-NN-0023
Mã định danh
lô rừng
Lâm nghiệp Mã định danh lô rừng
Xác định mã đinh danh lô
rừng
MaDinhDanhLo STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
380
HP-NN-0024
Thời gian phát
hiện
Lâm nghiệp
Thời gian ghi nhận xảy
ra cháy rừng
Xác định thời gian ghi
nhận xảy ra cháy rừng
ThoiGianPhatHien DATETIME
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
381
HP-NN-0025
Thời gian kết
thúc
Lâm nghiệp
Thời gian ghi nhận kết
thúc cháy rừng
Thời gian ghi nhận kết
thúc cháy rừng
ThoiGianKetThuc DATETIME
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
44
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
382
HP-NN-0026
Nguyên nhân
vụ cháy
Lâm nghiệp
Mô tả nguyên nhân gây
ra vụ cháy rừng
Xác định nguyên nhân vụ
cháy
NguyenNhanVuChay STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
383
HP-NN-0027
Diện tích rừng
bị cháy
Lâm nghiệp Diện tích rừng bị cháy
Xác định diện tích rừng
bị cháy
DienTichBiChay REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
384
HP-NN-0028 Tọa độ X (m) Lâm nghiệp Tọa độ X (m)
Xác định tọa độ X v
cháy rừng
ToaDoX REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
385
HP-NN-0029 Tọa độ Y (m) Lâm nghiệp Tọa độ Y (m)
Xác định tọa độ Y v
cháy rừng
ToaDoY REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
386
HP-NN-0030
Mã vi phạm
trong lâm
nghiệp
Lâm nghiệp Mã vi phạm
Xác định mã định danh
hành vi vi phạm trong
lâm nghiệp
MaViPham STRING 30
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
387
HP-NN-0031
Hành vi vi
phạm trong
lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Hành vi vi phạm trong
lâm nghiệp
Tên hành vi vi phạm
trong lâm nghiệp
HanhViViPhamLamN
ghiep
STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
388
HP-NN-0032
Thời gian vi
phạm
Lâm nghiệp
Thời gian ghi nhận xảy
ra vi phạm
Xác định thời gian ghi
nhận xảy ra vi phạm
thoiGianViPham DATETIME
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
389
HP-NN-0033 Loại rừng Lâm nghiệp
1. Rừng đặc dụng 2.
Rừng phòng hộ 3.
Rừng sản xuất
Xác định loại rừng: 1.
Rừng đặc dụng 2. Rừng
phòng hộ 3. Rừng sản
xuất
MaLoaiRung INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
390
HP-NN-0034
Nguyên nhân
vi phạm pháp
luật về lâm
nghiệp
Lâm nghiệp
Mô tả Nguyên nhân vi
phạm pháp luật về lâm
nghiệp
Xác định nguyên nhân vi
phạm pháp luật về lâm
nghiệp
NguyenNhan STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
391
HP-NN-0035
Diện tích rừng
thiệt
hại
Lâm nghiệp
Diện tích rừng thiệt
hại
Xác định diện tích rừng
thiệt
hại
DienTichThietHai REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
45
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
392
HP-NN-0036
Đối tượng vi
phạm
Lâm nghiệp
Lưu thông tin về cá
nhân hoặc tổ chức thực
hiện hành vi vi phạm
(liên kết đến VNeId
hoặc CSDL về tổ chức)
Xác định thông tin về cá
nhân hoặc tổ chức thực
hiện hành vi vi phạm
(liên kết đến VNeId hoặc
CSDL về tổ chức)
DoiTuongViPham STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
393
HP-NN-0037
Tang vật vi
phạm
Lâm nghiệp
Lưu trữ thông tin về
các tang vật bị tịch
thu
Xác định thông tin về các
tang vật bị tịch thu
TangVatViPham STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
394
HP-NN-0038 Mã trồng rừng Lâm nghiệp Mã trồng rừng
Xác định mã định danh
vùng trồng rừng
MaTrongRung STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
395
HP-NN-0039 Mã rừng Lâm nghiệp Mã rừng
Xác định mã định danh vị
trí khai thác rừng
MaRung STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
396
HP-NN-0040 Mã loại cây Lâm nghiệp Mã loại cây
Xác định mã định danh
loại cây khai thác, lưu hồ
MaLoaiCay STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
397
HP-NN-0041 Diện tích trồng m nghiệp Diện tích trồng Xác định diện tích trồng DienTichTrongMoi DOUBLE
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
398
HP-NN-0042
Số lượng cây
trồng
Lâm nghiệp Số lượng cây trồng
Xác định số lượng cây
trồng
SoLuongCay INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
399
HP-NN-0043 Nguồn vốn Lâm nghiệp Nguồn vốn Xác định nguồn vốn NguonVon STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
400
HP-NN-0044 Mã khai thác Lâm nghiệp Mã khai thác
Xác định mã định danh
hoạt động khai thác rừng
MaKhaiThac STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
401
HP-NN-0045 Mã giấy phép Lâm nghiệp Mã giấy phép Xác định mã giấy phép MaGiayPhep STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
46
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
402
HP-NN-0046
Địa điểm khai
thác
Lâm nghiệp Địa điểm khai thác
Xác định địa điểm khai
thác
DiaDiemKhaiThac STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
403
HP-NN-0047
Loại gỗ khai
thác
Lâm nghiệp
Loại gỗ khai thác: Gỗ
rừng tự nhiên hoặc g
rừng trồng
Xác định loại gỗ khai
thác: Gỗ rừng tự nhiên
hoặc gỗ rừng trồng
LoaiKhaiThac STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
404
HP-NN-0048
Khối lượng
khai thác
Lâm nghiệp Khối lượng khai thác
Xác định khối lượng khai
thác
KhoiLuong DOUBLE
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
405
HP-NN-0049
Mã kết quả
đánh giá
Nông thôn mới Mã kết quả đánh giá
Xác định mã định danh
kết quả đánh giá nông
thôn mới
MaKetQua STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
406
HP-NN-0050
Nội dung đánh
giá nông thôn
mới
Nông thôn mới
Thông tin nội dung kết
quả đánh giá nông thôn
mới
Xác định nội dung kết
quả đánh giá nông thôn
mới
NoiDungDanhGia STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
407
HP-NN-0051
Mức độ đạt
của kết quả
đánh giá
Nông thôn mới
Thông tin mc độ đạt
của kết quả đánh giá
nông thôn mới
Xác định mức độ đạt của
kết quả đánh giá nông
thôn mới
MucDoDat STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
408
HP-NN-0052
Tổng số tiêu
chí đạt
Nông thôn mới
Thông tin tổng số tiêu
chí đạt
Xác định tổng số tiêu chí
đạt
TongSoTieuChiDat INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
409
HP-NN-0053
Tổng số nhóm
tiêu chí đạt
Nông thôn mới
Thông tin tổng số nhóm
tiêu chí đạt
Xác định tổng số nhóm
tiêu chí đạt
TongSoNhomTieuChi
Dat
INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
410
HP-NN-0054
Tên cơ sở hoạt
động sản xuất
chế biến nông,
lâm sản, thủy
sản
An toàn thực
phẩm
Tên cơ sở hoạt động
sản xuất chế biến nông,
lâm sản, thủy sản
Xác định tên cơ sở hoạt
động sản xuất chế biến
nông, lâm sản, thủy sản
TenCoSoSanXuatChe
Bien
STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
47
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
411
HP-NN-0055
Cơ sở hoạt
động sản xuất
chế biến nông,
lâm sản, thủy
sản đã được
cấp giấy
An toàn thực
phẩm
Cơ sở hoạt động sản
xuất chế biến nông, lâm
sản, thủy sản đã được
cấp giấy
Xác định cơ sở hoạt động
sản xuất chế biến nông,
lâm sản, thủy sản đã được
cấp giấy
TinhTrangCapGiay BOOLEAN
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
412
HP-NN-0056
Tình trạng
sở đã cấp giấy
được hậu kiểm
An toàn thực
phẩm
Tình trạng cơ sở đã cấp
giấy được hậu kiểm
Xác định tình trạng cơ sở
đã cấp giấy được hậu kiểm
TinhTrangHauKiem BOOLEAN
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
413
HP-NN-0057
Tình trạng hoạt
động (hoạt
động/ không
hoạt động) của
cơ sở hoạt
động sản xuất
chế biến nông,
lâm sản, thủy
sản
An toàn thực
phẩm
Tình trạng hoạt động
(hoạt động/ không hoạt
động) của cơ sở hoạt
động sản xuất chế biến
nông, lâm sản, thủy sản
Xác định tình trạng hoạt
động (hoạt động/ không
hoạt động) của cơ sở hoạt
động sản xuất chế biến
nông, lâm sản, thủy sản
TinhTrangHoatDong BOOLEAN
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
414
HP-NN-0058
Ngành nghề cụ
thể của cơ s
hoạt động sản
xuất chế biến
nông, lâm sản,
thủy sản
An toàn thực
phẩm
Ngành nghề cụ thể của
cơ sở hoạt động sản
xuất chế biến nông, lâm
sản, thủy sản
Xác định ngành nghề cụ
thể của cơ sở hoạt động
sản xuất chế biến nông,
lâm sản, thủy sản
NganhNgheHoatDong STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
415
HP-NN-0059 Tỷ lệ hộ nghèo
Hộ nghèo, hộ
cận nghèo
Tỷ lệ hộ nghèo theo địa
bàn hành chính
Xác định tỷ lệ hộ nghèo
theo địa bàn hành chính
TiLeHoNgheo REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
416
HP-NN-0060 Mã đối tượng
Hộ nghèo, hộ
cận nghèo
Mã đối tượng
Xác định mã đinh danh
đối tượng hộ nghèo, hộ
cận nghèo
MaDoiTuong STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
48
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
417
HP-NN-0061
Tên hoạt động
sinh kế
Hộ nghèo, hộ
cận nghèo
Tên của hoạt động sinh
kế chính (Trồng trọt,
Chăn nuôi, Lâm
nghiệp, Thủy sản, ...)
Xác định tên của hoạt
động sinh kế chính
(Trồng trọt, Chăn nuôi,
Lâm nghiệp, Thủy sản, ...)
TenHoatDongSinhKe STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
418
HP-NN-0062
Trạng thái xác
thực
Hộ nghèo, hộ
cận nghèo
1: Còn giá trị.
2: Không còn giá trị.
3. Đã chuyển đổi sang
hoạt động khác.
Xác định trạng thái:1:
Còn giá trị. 2: Không còn
giá trị. 3. Đã chuyển đổi
sang hoạt động khác.
TrangThaiXacThuc INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
419
HP-NN-0063
Số hiệu thửa
đất
Đất đai
Số thứ tự của thửa đất
trên bản đồ địa chính
Xác định số thứ tự của
thửa đất trên bản đồ địa
chính
SoHieuThuaDat INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
420
HP-NN-0064
Số hiệu tờ bản
đồ
Đất đai
Số thứ tự tờ bản đồ địa
chính có thửa đất đó
Xác định số thứ tự tờ bản
đồ địa chính có thửa đất
đó
SoHieuToBanDo INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
421
HP-NN-0065
Diện tích giao
đất
Đất đai
Phần diện tích đất được
Nhà nước giao bằng
quyết định (m2)
Xác định phần diện tích
đất được Nhà nước giao
bằng quyết định (m2)
DienTichGiaoDat DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
422
HP-NN-0066
Số quyết định
giao đất
Đất đai
Số hiệu văn bản quyết
định giao đất của cơ
quan thẩm quyền
Xác định số hiệu văn bản
quyết định giao đất của
cơ quan thẩm quyền
SoQuyetDinhGiao STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
423
HP-NN-0067
Hình thức giao
đất
Đất đai
Giao đất không thu tiền
hoặc có thu tiền sử
dụng đất
Xác định giao đất không
thu tiền hoặc có thu tiền
sử dụng đất
HinhThucGiaoDat ENUM 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
424
HP-NN-0068
Thời hạn giao
đất
Đất đai
Thời hạn được giao sử
dụng (Ổn định lâu dài
hoặc có thời hạn)
Xác định thời hạn được
giao sử dụng (Ổn định lâu
dài hoặc có thời hạn)
ThoiHanGiaoDat STRING 100
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
425
HP-NN-0069
Diện tích cho
thuê đất
Đất đai
Phần diện tích đất Nhà
nước cho thuê bằng
quyết định/hợp đồng
(m2)
Xác định phần diện tích
đất Nhà nước cho thuê
bằng quyết định/hợp đồng
(m2)
DienTichChoThueDat DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
49
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
426
HP-NN-0070
Số quyết định
cho thuê
Đất đai
Số hiệu văn bản quyết
định cho thuê đất của
cơ quan thẩm quyền
Xác định Số hiệu văn bản
quyết định cho thuê đất
của cơ quan thẩm quyền
SoQuyetDinhThue STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
427
HP-NN-0071
Hình thức nộp
tiền thuê
Đất đai
Thuê đất trả tiền hàng
năm hoặc trả tiền một
lần cho cả thời gian thuê
Xác định hình thức thuê
đất trả tiền hàng năm
hoặc trả tiền một lần cho
cả thời gian thuê
HinhThucNopTienTh
ue
ENUM 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
428
HP-NN-0072
Thời hạn thuê
đất
Đất đai
Số năm được thuê đất
theo quyết định (ví dụ:
50 năm, 20 năm...)
Xác định số năm được
thuê đất theo quyết định
(ví dụ: 50 năm, 20 năm...)
ThoiHanThuDat INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
429
HP-NN-0073
Số hợp đồng
thuê đất
Đất đai
Số hiệu hợp đồng thuê
đất được ký kết giữa cơ
sở và Sở TNMT
Xác định số hiệu hợp
đồng thuê đất được ký kết
giữa cơ sở và Sở TNMT
SoHopDongThue STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
430
HP-NN-0074
Diện tích thu
hồi đất
Đất đai
Phần diện tích đất bị
Nhà nước thu hồi theo
quyết định (m2)
Xác định phần diện tích
đất bị Nhà nước thu hồi
theo quyết định (m2)
DienTichThuHoiDat DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
431
HP-NN-0075
Số quyết định
thu hồi
Đất đai
Số hiệu văn bản quyết
định thu hồi đất của
UBND cấp thẩm quyền
Xác định Số hiệu văn bản
quyết định thu hồi đất của
UBND cấp thẩm quyền
SoQuyetDinhThuHoi STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
432
HP-NN-0076
Lý do thu hồi
đất
Đất đai
Thu hồi vì mục đích
quốc phòng; phát triển
kinh tế xã hội; hoặc do
vi phạm
Xác định lý do thu hồi vì
mục đích quốc phòng;
phát triển kinh tế xã hội;
hoặc do vi phạm
LyDoThuHoiDat STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
433
HP-NN-0077
Diện tích gia
hạn sử dụng đất
Đất đai
Phần diện tích đất đủ
điều kiện và được gia
hạn thời gian gieo
trồng/sử dụng (m2)
Xác định phần diện tích
đất đủ điều kiện và được
gia hạn thời gian gieo
trồng/sử dụng (m2)
DienTichGiaHanDat DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
434
HP-NN-0078
Số quyết định
gia hạn
Đất đai
Số hiệu văn bản chấp
thuận gia hạn sử dụng
đất
Xác định Số hiệu văn bản
chấp thuận gia hạn sử
dụng đất
SoQuyetDinhGiaHan STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
50
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
435
HP-NN-0079
Thời gian gia
hạn thêm
Đất đai
Số năm được kéo dài
thêm thời hạn sử dụng
đất (ví dụ: 20 năm, 50
năm)
Xác định số năm được
kéo dài thêm thời hạn sử
dụng đất (ví dụ: 20 năm,
50 năm)
ThoiGianGiaHanThe
m
INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
436
HP-NN-0080
Diện tích
chuyển mục
đích
Đất đai
Phần diện tích đất được
phép thay đổi mục đích
gieo trồng/sử dụng (m2)
Xác định phần diện tích
đất được phép thay đổi
mục đích gieo trồng/sử
dụng (m2)
DienTichChuyenMuc
Dich
DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
437
HP-NN-0081
Số quyết định
chuyển mục
đích
Đất đai
Số hiệu văn bản cho
phép chuyển mục đích
sử dụng đất của UBND
Xác định Số hiệu văn bản
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất của
UBND
SoQuyetDinhChuyen
MD
STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
438
HP-NN-0082
Mã loại đất
trước khi
chuyển
Đất đai
Ký hiệu mục đích sử
dụng đất cũ (ví dụ:
LUA - Đất trồng lúa)
Xác định ký hiệu mục
đích sử dụng đất cũ (ví
dụ: LUA - Đất trồng lúa)
MaLoaiDatTruocChu
yen
STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
439
HP-NN-0083
Mã loại đất sau
khi chuyển
Đất đai
Ký hiệu mục đích sử
dụng đất mới (ví dụ:
ONT - Đất ở tại nông
thôn)
Xác định ký hiệu mục
đích sử dụng đất mới (ví
dụ: ONT - Đất ở tại nông
thôn)
MaLoaiDatSauChuye
n
STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
440
HP-NN-0084
Loại hình sử
dụng
Đất đai
Loại hình sử dụng đất:
tổ chức, cá nhân, hộ gia
đình
Xác định loại hình s
dụng đất: tổ chức, cá
nhân, hộ gia đình
LoaiHinhSuDung STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
441
HP-NN-0085
Số lượng hồ sơ
tiếp nhận
Đất đai
Số lượng hồ sơ ghi
nhận được tiếp nhận
vào hệ thống (thường
tính bằng 1 trên mỗi
bản ghi)
Xác định số lượng hồ sơ
ghi nhận được tiếp nhận
vào hệ thống (thường tính
bằng 1 trên mỗi bản ghi)
SoLuongTiepNhan INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
442
HP-NN-0086
Số lượng hồ sơ
đã giải quyết
Đất đai
Số lượng hồ sơ đã hoàn
thành và có kết quả
(thường ghi nhận giá trị
1 khi đóng hồ sơ)
Xác định số lượng hồ sơ
đã hoàn thành và có kết
quả (thường ghi nhận giá
trị 1 khi đóng hồ sơ)
SoLuongDaGiaiQuyet INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
51
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
443
HP-NN-0087
Số phát hành
GCN (Số seri)
Đất đai
Số sê-ri in sẵn trên phôi
Giấy chứng nhận do Bộ
TNMT phát hành (ví
dụ: CY 123456)
Xác định số sê-ri in sẵn
trên phôi Giấy chứng
nhận do Bộ TNMT phát
hành (ví dụ: CY 123456)
SoPhatHanhGCN STRING 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
444
HP-NN-0088
Số vào sổ cấp
GCN
Đất đai
Số thứ tự ghi trong sổ
cấp Giấy chứng nhận
của cơ quan quản lý (ví
dụ: CH 00123)
Xác định Số thứ tự ghi
trong sổ cấp Giấy chứng
nhận của cơ quan quản lý
(ví dụ: CH 00123)
SoVaoSoCapGCN STRING 30
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
445
HP-NN-0089
Nguồn gốc s
dụng đất
Đất đai
Ghi nhận nguồn gốc
(Nhà nước giao, công
nhận quyền, khai
hoang...)
Xác định nguồn gốc (Nhà
nước giao, công nhận
quyền, khai hoang...)
NguonGocSuDungDat STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
446
HP-NN-0090
Nội dung biến
động chi tiết
Đất đai
Đoạn văn bản ghi nhận
chi tiết nội dung thay
đổi đính chính vào
Trang 3, Trang 4 GCN
Xác định đoạn văn bản
ghi nhận chi tiết nội dung
thay đổi đính chính vào
Trang 3, Trang 4 GCN
NoiDungBienDong STRING 1000
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
447
HP-NN-0091
Thông tin tài
sản gắn liền
với đất biến
động
Đất đai
Mô tả nhà ở, công trình
xây dựng, rừng sản
xuất... được bổ sung
hoặc thay đổi
Xác định mô tả nhà ở,
công trình xây dựng, rừng
sản xuất... được bổ sung
hoặc thay đổi
ThongTinTaiSanBien
Dong
STRING 1000
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
448
HP-NN-0092
Lý do cấp đổi
cấp lại
Đất đai
Phân loại lý do (1:
GCN bị rách nát/ố
nhòe, 2: GCN hết trang
in biến động, 3: GCN
bị mất, 4: Đo đạc lại
bản đồ)
Xác định lý do cấp đổi lại
(1: GCN bị rách nát/ố
nhòe, 2: GCN hết trang in
biến động, 3: GCN bị
mất, 4: Đo đạc lại bản đồ)
LyDoCapDoiCapLai ENUM 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
449
HP-NN-0093
Số phát hành
GCN cũ (bị thu
hồi/mất)
Đất đai
Số sê-ri của phôi giấy
chứng nhận cũ để hệ
thống đánh dấu hủy
hiệu lực
Xác định số sê-ri của
phôi giấy chứng nhận cũ
để hệ thống đánh dấu hủy
hiệu lực
SoSeriGCNCu STRING 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
52
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
450
HP-NN-0094
Số phát hành
GCN mới (cấp
thay thế)
Đất đai
Số sê-ri của phôi giấy
mới được cấp thay thế
phôi cũ
Xác định số sê-ri của
phôi giấy mới được cấp
thay thế phôi cũ
SoSeriGCNMoi STRING 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
451
HP-NN-0095
Loại giao dịch
bảo đảm
Đất đai
Phân loại hình thức (1:
Đăng ký thế chấp mới,
2: Đăng ký xóa thế
chấp/Giải chấp, 3: Thay
đổi nội dung thế chấp)
Xác định hình thức (1:
Đăng ký thế chấp mới, 2:
Đăng ký xóa thế
chấp/Giải chấp, 3: Thay
đổi nội dung thế chấp)
LoaiGiaoDichBaoDa
m
ENUM 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
452
HP-NN-0096
Số hiệu quyết
định giá đất
Đất đai
Số hiệu văn bản quyết
định phê duyệt giá đất
của UBND tỉnh/thành
phố
Xác định Số hiệu văn bản
quyết định phê duyệt g
đất của UBND tỉnh/thành
phố
SoQuyetDinhGiaDat STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
453
HP-NN-0097
Mức giá thẩm
định khởi điểm
đề xuất
Đất đai
Mức giá đất cụ thể làm
căn cứ xây dựng giá
khởi điểm đấu g
(đồng/m2)
Xác định mức giá đất cụ
thể làm căn cứ xây dựng
giá khởi điểm đấu giá
(đồng/m2)
MucGiaThamDinhKh
oiDiem
DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
454
HP-NN-0098
Số quyết định
công nhận
trúng đấu g
Đất đai
Số hiệu văn bản UBND
cấp thẩm quyền ký
công nhận người trúng
đấu giá
Xác định số hiệu văn bản
UBND cấp thẩm quyền
ký công nhận người trúng
đấu giá
SoQuyetDinhCongNh
anGia
STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
455
HP-NN-0099
Số lượng thửa
đất đấu giá
Đất đai
Tổng số lượng các thửa
đất/lô đất được đưa ra
đấu giá trong dự
án/phiên
Xác định tổng số lượng
các thửa đất/lô đất được
đưa ra đấu giá trong dự
án/phiên
SoLuongThuaDatDau
Gia
INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
456
HP-NN-0100
Diện tích đấu
giá
Đất đai
Phần diện tích đất của
thửa đất đưa ra đấu g
được đo đạc chuẩn hóa
(m2)
Xác định phần diện tích
đất của thửa đất đưa ra
đấu giá được đo đạc
chuẩn hóa (m2)
DienTichDauGia DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
457
HP-NN-0101
Mục đích sử
dụng đất
Đất đai
Loại đất đấu giá theo
quy hoạch (ví dụ: ONT
- Đất ở nông thôn,
ODT - Đất ở đô thị)
Xác định loại đất đấu giá
theo quy hoạch (ví dụ:
ONT - Đất ở nông thôn,
ODT - Đất ở đô thị)
MucDichSuDungDat STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
53
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
458
HP-NN-0102
Tổng số tiền
thu được (Giá
trị trúng thửa)
Đất đai
Tổng số tiền phải nộp
của thửa đất trúng đấu
giá (Diện tích x Đơn
giá trúng) (VND)
Xác định tổng số tiền
phải nộp của thửa đất
trúng đấu giá (Diện tích x
Đơn giá trúng) (VND)
TongSoTienThuDuoc DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
459
HP-NN-0103
Vị trí trong
bảng giá đất
Đất đai
Vị trí đối với từng loại
đất được xác định theo
tiêu chí do Hội đồng
nhân dân thành phố quy
định
Xác định vị trí đối với
từng loại đất để làm căn
cứ xác định giá đất
ViTriTrongBangGiaD
at
STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
460
HP-NN-0104
Khu vực trong
bảng giá đất
Đất đai
Khu vực đối với từng
loại đất được xác định
theo tiêu chí do Hội
đồng nhân dân thành
phố quy định
Xác định khu vực đối với
từng loại đất để làm căn
cứ xác định giá đất
KhuVucTrongBangGi
aDat
STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
461
HP-NN-0105
Loại đất trong
bảng giá đất
Đất đai
Loại đất được phân loại
theo quy định của pháp
luật đất đai
Xác định giá đất theo
từng loại đất
LoaiDatTrongBangGi
aDat
STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
462
HP-NN-0106
Đường phố
trong bảng giá
đất
Đất đai
Đường phố có tên
trong bảng giá đất do
cấp có thẩm quyền ban
hành
Xác định giá đất theo
từng đường phố
DuongPhoTrongBang
GiaDat
STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
463
HP-NN-0107
Đoạn đường
trong bảng giá
đất
Đất đai
Được giới hạn bởi điểm
đầu và điểm cuối
Xác định giá đất theo
từng đoạn đường
ĐoanĐuongTrongBan
gGiaDat
STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
464
HP-NN-0108
Mã loại đất
trong bảng giá
đất
Đất đai
Mã của loại đất theo
quy ước
Thống kê, tra cứu mã của
loại đất trong bảng giá đất
MaLoaiDat STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
465
HP-NN-0109
Mã đường
trong bảng giá
đất
Đất đai
Mã của đường phố có
tên trong bảng giá đất
Thống kê, tra cứu mã của
đường phố
MaDuong STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
466
HP-NN-0110
Mã đoạn
đường trong
bảng giá đất
Đất đai
Mã của đoạn đường
phố trong bảng giá đất
Thống kê, tra cứu mã của
đoạn đường
MaDoanDuong STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
54
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
467
HP-NN-0111
Hệ số điều
chỉnh giá đất
Đất đai
Hệ số điều chỉnh g
đất được xác định theo
từng loại đất, vị trí đất,
khu vực bằng cách lấy
giá đất thị trường chia
cho giá đất trong bảng
giá đất tại vị trí đất, khu
vực đó
Xác định tỷ lệ tăng, giảm
giá đất của các loại đất
tương ứng với khu vực, v
trí đã quy định trong bảng
giá đất.
HeSoDieuChinhGia INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
468
HP-NN-0112 Cấp báo cáo Môi trường
Cấp báo cáo: Danh mục
cấp báo cáo: Quốc gia,
Thành phố, Xã
Xác định cấp báo cáo:
Danh mục cấp báo cáo:
Quốc gia, Thành phố, Xã
CapBaoCao STRING 30
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
469
HP-NN-0113 Loại báo cáo Môi trường
Loại báo cáo: Danh
mục loại báo cáo: Tổng
quan, chuyên đề
Xác định loại báo cáo:
Danh mục loại báo cáo:
Tổng quan, chuyên đề
LoaiBaoCao STRING 30
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
470
HP-NN-0114 Tên văn bản Môi trường Tên văn bản Xác định tên văn bản TenVanBan STRING 300
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
471
HP-NN-0115
Số hiệu văn
bản báo cáo
Môi trường Số và kí hiệu văn bản
Xác định số và kí hiệu
văn bản
SoHieuBaoCao STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
472
HP-NN-0116
Tên đơn vị báo
cáo
Môi trường
Tên gọi của cơ quan/
đơn vị
Xác định tên gọi của cơ
quan/ đơn v
TenDonViBaoCao STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
473
HP-NN-0117 Tệp dữ liệu Môi trường Tệp dữ liệu Xác định tệp dữ liệu TepDuLieu FILE
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
55
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
474
HP-NN-0118
Tên gọi của cơ
sở sản xuất,
kinh doanh,
dịch vụ có
nguy cơ gây
ô nhiễm môi
trường
Môi trường
Tên gọi của cơ sở sản
xuất, kinh
doanh, dịch vụ có nguy
cơ gây
ô nhiễm môi trường
Xác định tên gọi của cơ
sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có nguy cơ gây ô
nhiễm môi trường
TenCoSoSanXuatKin
hDoanh
STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
475
HP-NN-0119
Tổng lưu
lượng nước thải
Môi trường
Tổng lưu lượng nước
thải phát sinh
Xác định tổng lưu lượng
nước thải phát sinh
TongLuuLuongNuocT
hai
NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
476
HP-NN-0120
Lưu lượng khí
thải
Môi trường
Lưu lưọng khí thải phát
sinh theo gi
Xác định lưu lượng k
thải phát sinh theo giờ
LuuLuongKhiThaiPha
tSinh
NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
477
HP-NN-0121
Tổng khối
lượng chất thải
rắn sinh hoạt
Môi trường
Tổng khối lượng chất
thải rắn sinh hoạt
Xác định tổng khối lượng
chất thải rắn sinh hoạt
TongKhoiLuongCTR
SH
NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
478
HP-NN-0122
Tổng khối
lượng chất thải
rắn công nghiệp
thông thường
Môi trường
Tổng khối lượng chất
thải rắn công nghiệp
thông thường
Xác định tổng khối lượng
chất thải rắn công nghiệp
thông thường
TongKhoiLuongCTR
CNTT
NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
479
HP-NN-0123
Tổng khối
lượng chất thải
rắn nguy hại
Môi trường
Tổng khối lượng chất
thải rắn nguy hại
Xác định tổng khối lượng
chất thải rắn nguy hại
TongKhoiLuongCTR
NH
NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
480
HP-NN-0124
Loại hình sản
xuất của làng
nghề
Môi trường
Loại hình sản xuất của
làng nghề
Xác định loại hình sản
xuất của làng nghề
LoaiHinhSXLangNgh
e
STRING 1000
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
56
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
481
HP-NN-0125
Phân loại
ngành nghề
kinh tế của cơ
sở sản xuất,
kinh doanh,
dịch vụ
Môi trường
Phân loại ngành nghề
kinh tế của cơ sở sản
xuất, kinh doanh, dịch
vụ
Xác định loại ngành nghề
kinh tế của cơ sở sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ
LoaiNganhNgheKinh
Te
STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
482
HP-NN-0126
Tình trạng ô
nhiễm
Môi trường
Phân loại mức độ ô
nhiễm: Không ô nhiễm
môi trường;
Ô nhiễm môi trường; Ô
nhiễm môi trường
nghiêm trọng tham
chiếu với bảng dữ
liệu danh mục “Tình
trạng ô nhiễm”
Xác định mức độ ô
nhiễm: Không ô nhiễm
môi trường; Ô nhiễm môi
trường; Ô nhiễm môi
trường nghiêm trọng tham
chiếu với bảng dữ liệu
danh mục “Tình trạng ô
nhiễm
TinhTrangONhiem STRING 100
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
483
HP-NN-0127
Loại hình chất
thải
Môi trường
Loại hình chất thải:
nước thải sinh hoạt,
nước thải công nghiệp,
chất thải nguy hai, chất
thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn công nghiệp
thông thường
Xác định loại hình chất
thải: nước thải sinh hoạt,
nước thải công nghiệp,
chất thải nguy hai, chất
thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn công nghiệp
thông thường
LoaiHinhChatThai STRING 100
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
484
HP-NN-0128
Chủng
loại/thành phần
chất thải
Môi trường
Chủng loại/thành phần
chất thải
Xác định Chủng
loại/thành phần chất thải
ThanhPhanChatThai STRING 1000
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
485
HP-NN-0129
Lưu
lượng/khối
lượng phát sinh
Môi trường
Lưu lượngớc thải
sinh hoạt, nước thải
công nghiệp, Khối
lượng chất thải nguy
hai, chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công
nghiệp thông thường
Xác định lưu lượng nước
thải sinh hoạt, nước thải
công nghiệp, Khối lượng
chất thải nguy hai, chất
thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn công nghiệp
thông thường
KhoiLuongPhatSinh NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
57
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
486
HP-NN-0130
Lưu
lượng/khối
lượng thuê xử
lý (chuyển
giao)
Môi trường
Lưu lượngớc thải
sinh hoạt, nước thải
công nghiệp; Khối
lượng chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công
nghiệp thông thường
(đối vớiớc thải
chính là lưu lượng
nước thải đấu nối vào
hệ thống xử lý nước
thải tập trung);
Xác định Lưu lượng nước
thải sinh hoạt, nước thải
công nghiệp; Khối lượng
chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp
thông thường (đối với
nước thải chính là lưu
lượng nước thải đấu nối
vào hệ thống xử lý nước
thải tập trung);
KhoiLuongThueXuLy NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
487
HP-NN-0131
Loại hệ thống
thu gom
Môi trường
Danh mục loại hệ thống:
- Hệ thống thu gom,
thoát nước mưa;
- Hệ thống thu gom
thoát nước thải sinh
hoạt;
- Hệ thống thu gom
thoát nước thải sản xuất;
Xác định loại hệ thống:
- Hệ thống thu gom, thoát
nước mưa;
- Hệ thống thu gom thoát
nước thải sinh hoạt;
- Hệ thống thu gom thoát
nước thải sản xuất;
LoaiHeThongThuGo
m
STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
488
HP-NN-0132
Phương thức
xả thải
Môi trường
Danh mục phương thức
xả thải tại từng điểm xả
(tự chảy, đập xả tràn,
van chặn...)
Xác định phương thức xả
thải tại từng điểm xả (tự
chảy, đập xả tràn, van
chặn...)
PhuongThucXaThai STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
489
HP-NN-0133
Quy trình vận
hành
Môi trường
Quy trình vận hành tại
từng điểm thoát (tự
chảy, đập xả tràn, van
chặn...)
Xác định quy trình vận
hành tại từng điểm thoát
(tự chảy, đập xả tràn, van
chặn...)
QuyTrinhVanHanh STRING 1000
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
58
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
490
HP-NN-0134
Loại kho/khu
vực lưu chứa
Môi trường
Kho/khu vực lưu chứa
chất thải:
- Thiết bị/hệ thống/
công trình
lưu giữ chất thải rắn
sinh hoạt/ chất thải rắn
công nghiệp thông
thường/ chất thải nguy
hại
Xác định kho/khu vực lưu
chứa chất thải:
- Thiết bị/hệ thống/ công
trình
lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt/ chất thải rắn công
nghiệp thông thường/
chất thải nguy hại
LoaiKhoKVLuuChua STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
491
HP-NN-0135
Công nghệ xử
lý chất thải
Môi trường
Công nghệ xử lý chất
thải
Xác định công nghệ xử lý
chất thải
CongNgheXuLy STRING 100
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
492
HP-NN-0136
Tên trạm quan
trắc
Môi trường
Tên trạm quan trắc môi
trường
Xác định tên trạm quan
trắc môi trường
TenTram STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
493
HP-NN-0137
Tên điểm quan
trắc
Môi trường
Tên điểm quan trắc môi
trường
Xác định tên điểm quan
trắc môi trường
TenĐiemQuanTrac STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
494
HP-NN-0138
Loại điểm/trạm
quan trắc
Môi trường
Điểm quan trắc định kỳ
Trạm quan trắc tự động
Xác định điểm quan trắc
định kỳ trạm quan trắc tự
động
LoaiDiemTramQuanT
rac
STRING 30
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
495
HP-NN-0139
Tần suất quan
trắc
Môi trường
Tần suất quan trắc theo
số đợt thực hiện trong
năm
Xác định tần suất quan
trắc theo số đợt thực hiện
trong năm
TanSuatQuanTrac NUMBER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
496
HP-NN-0140
Loại hình
quan trắc
Môi trường
Danh mục loại hình
quan trắc môi trường:
Nước mặt/ Nước thải/
Nước dưới đất/ Nước
mưa/Nước ven biển/
Không khi/ Khi Thải,
Bùn/ Trầm tích, Đất/
Chất thải rắn
Xác định loại hình quan
trắc môi trường: Nước
mặt/ Nước thải/ Nước
dưới đất/ Nước
mưa/Nước ven biển/
Không khi/ Khi Thải,
Bùn/ Trầm tích, Đất/ Chất
thải rắn
LoaiHinhQuanTrac STRING 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
59
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
497
HP-NN-0141
Lựa chọn
thông số đo
Môi trường Lựa chọn thông số đo Xác định thông số đo ThongSoMoiTruong STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
498
HP-NN-0142
Quy chuẩn
môi trường
Môi trường
Danh mục quy chuẩn
áp dụng tại thời điểm
giám sát
Xác định quy chuẩn áp
dụng tại thời điểm giám
sát
QuyChuanMoiTruong STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
499
HP-NN-0143
Số hiệu giấy
phép thăm
dò/khai thác
khoáng sản
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Số hiệu văn bản giấy
phép thăm dò/khai thác
khoáng sản
Xác định số hiệu văn bản
giấy phép thăm dò/khai
thác khoáng sản
SoGiayPhepThamDo
KhaiThac
STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
500
HP-NN-0144
Loại giấy phép
Tài nguyên, địa
chất, khoáng
sản
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Phân loại: 1-Cấp mới, 2-
Gia hạn, 3-Chuyển
nhượng, 4-Thu hồi
Xác định phân loại giấy
phép: 1-Cấp mới, 2-Gia
hạn, 3-Chuyển nhượng, 4-
Thu hồi
LoaiGiayPhepTaiNgu
yeKhoangSan
ENUM 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
501
HP-NN-0145
Tổ chức được
cấp phép
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Tên doanh nghiệp, hợp
tác xã có hoạt động
khoáng sản
Xác định tên doanh
nghiệp, hợp tác xã có
hoạt động khoáng sản
TenToChucDuocCap STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
502
HP-NN-0146
Thời hạn giấy
phép
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Số năm được phép hoạt
động theo quyết định
phê duyệt
Xác định số năm được
phép hoạt động theo
quyết định phê duyệt
ThoiHanGiayPhep INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
503
HP-NN-0147
Trữ lượng cấp
phép khai thác
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Tổng khối lượng
khoáng sản được phép
khai thác theo thiết kế
Xác định tổng khối lượng
khoáng sản được phép
khai thác theo thiết kế
TruLuongCapPhep DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
504
HP-NN-0148
Tên khu vực
khoanh định
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Tên gọi của vùng
đất/vùng nước được
khoanh định cấm
Xác định tên gọi của
vùng đất/vùng nước được
khoanh định cấm
TenKhuVucCam STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
505
HP-NN-0149
Phân loại trạng
thái cấm
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Ghi nhận trạng thái (1:
Khu vực cấm, 2: Khu
vực cấm tạm thời)
Xác định trạng thái (1:
Khu vực cấm, 2: Khu vực
cấm tạm thời)
PhanLoaiCamKhaiTh
ac
INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
60
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
506
HP-NN-0150
Lý do khoanh
định cấm
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Căn cứ cấm: Quốc
phòng, an ninh, di tích
lịch sử, rừng đặc dụng...
Xác định căn cứ cấm:
Quốc phòng, an ninh, di
tích lịch sử, rừng đặc
dụng...
LyDoCamKhaiThac STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
507
HP-NN-0151
Dữ liệu tọa độ
ranh giới vùng
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Chuỗi tọa độ VN-2000
khép góc của khu vực
cấm
Xác định chuỗi tọa độ
VN-2000 khép góc của
khu vực cấm
ToaDoRanhGioiCam STRING 2000
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
508
HP-NN-0152
Số văn bản phê
duyệt vùng cấm
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Số quyết định của Thủ
tướng Chính phủ hoặc
UBND cấp tỉnh duyệt
vùng
Xác định số quyết định
của Thủ tướng Chính phủ
hoặc UBND cấp tỉnh
duyệt vùng
SoQuyetDinhVungCa
m
STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
509
HP-NN-0153
Số hiệu văn
bản tham mưu
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Số văn bản tham mưu
Xác định số văn bản tham
mưu
SoVanBanThamMuu STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
510
HP-NN-0154
Nội dung tham
mưu cốt lõi
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Tóm tắt nội dung đề
xuất (chấp thuận chủ
trương, gia hạn, không
nhất trí...)
Xác định tóm tắt nội dung
đề xuất (chấp thuận chủ
trương, gia hạn, không
nhất trí...)
NoiDungThamMuu STRING 1000
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
511
HP-NN-0155
Cơ quan/Đơn
vị phối hợp lấy
ý kiến
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Các sở ban ngành,
UBND huyện liên quan
được lấy ý kiến đồng
thuận
Xác định các sở ban
ngành, UBND huyện liên
quan được lấy ý kiến
đồng thuận
DonViPhoiHopTham
Muu
STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
512
HP-NN-0156
Kết quả tham
mưu cuối cùng
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Trạng thái (1: Đã thông
qua ký ban hành, 2:
Đồng ý thông qua có
chỉnh sửa, bổ sung, 3:
Trả lại
Xác định trạng thái (1: Đã
thông qua ký ban hành, 2:
Đồng ý thông qua có
chỉnh sửa, bổ sung, 3: Trả
lại
KetQuaThamMuu INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
513
HP-NN-0157
Số biên
bản/Quyết định
xử lý
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Số văn bản kết luận
kiểm tra hoặc quyết
định xử phạt vi phạm
hành chính
Xác định số văn bản kết
luận kiểm tra hoặc quyết
định xử phạt vi phạm
hành chính
SoQuyetDinhXuPhan STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
61
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
514
HP-NN-0158
Hành vi vi
phạm ghi nhận
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Mô tả lỗi vi phạm (khai
thác vượt sản lượng,
ngoài ranh giới,...)
Xác định lỗi vi phạm
(khai thác vượt sản
lượng, ngoài ranh giới,...)
HanhViViPham STRING 1000
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
515
HP-NN-0159
Hình thức xử
phạt chính
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Phạt tiền, tước quyền
sử dụng giấy phép có
thời hạn, tịch thu tang
vật,...
Xác định hình thức xử
phạt hành chính: Phạt
tiền, tước quyền sử dụng
giấy phép có thời hạn,
tịch thu tang vật,...
HinhThucXuPhat STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
516
HP-NN-0160
Số tiền xử phạt
hành chính
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Tổng số tiền phạt bằng
tiền mặt áp dụng đối
với đơn vị vi phạm
(VND)
Xác định tổng số tiền
phạt bằng tiền mặt áp
dụng đối với đơn vị vi
phạm (VND)
SoTienXuPhat DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
517
HP-NN-0161
Biện pháp khắc
phục hậu quả
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Yêu cầu san lấp mỏ,
phục hồi môi trường,
nộp lại số lợi bất hợp
pháp
Xác định yêu cầu san lấp
mỏ, phục hồi môi trường,
nộp lại số lợi bất hợp pháp
BienPhapKhacPhuc STRING 1000
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
518
HP-NN-0162
Trạng thái thực
hiện quyết định
phạt
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Tình trạng chấp hành
(1: Chưa nộp phạt, 2:
Đã nộp phạt, 3: Đang
khiếu nại)
Xác định tình trạng chấp
hành (1: Chưa nộp phạt,
2: Đã nộp phạt, 3: Đang
khiếu nại)
TrangThaiThucHienP
hat
INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
519
HP-NN-0163
Số quyết định
đóng cửa m
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Số hiệu văn bản chính
thức phê duyệt đóng
cửa mỏ của cấp thẩm
quyền
Xác định số hiệu văn bản
chính thức phê duyệt
đóng cửa mỏ của cấp
thẩm quyền
SoQuyetDinhDongCu
aMo
STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
520
HP-NN-0164
Lý do đóng
cửa m
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Nguyên nhân (1: Hết
hạn giấy phép, 2: Hết
trữ lượng, 3: Bị thu hồi,
4: Tự nguyện trả lại)
Xác định nguyên nhân
đóng cửa mỏ (1: Hết hạn
giấy phép, 2: Hết trữ
lượng, 3: Bị thu hồi, 4:
Tự nguyện trả lại)
LyDoDongCuaMo ENUM 30
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
521
HP-NN-0165
Kinh phí thực
hiện đề án
phục hồi
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Tổng số tiền doanh
nghiệp phải chi trả để
cải tạo phục hồi môi
trường
Xác định tổng số tiền
doanh nghiệp phải chi trả
để cải tạo phục hồi môi
trường
KinhPhiPhucHoiMoiT
ruong
DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
62
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
522
HP-NN-0166
Diện tích đất
bàn giao lại địa
phương
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Diện tích đất sau khi
phục hồi môi trường
bàn giao lại cho cơ
quan quản lý nhà nước
có thẩm quyền (m2)
Xác định diện tích đất sau
khi phục hồi môi trường
bàn giao lại cho cơ quan
quản lý nhà nước có thẩm
quyền (m2)
DienTichDatBanGiao DECIMAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
523
HP-NN-0167
Trạng thái
nghiệm thu
thực địa
Tài nguyên, địa
chất, khoáng sản
Đánh giá vùng bàn giao
(1: Chưa nghiệm thu, 2:
Đã nghiệm thu)
Xác định việc đánh giá
vùng bàn giao (1: Chưa
nghiệm thu, 2: Đã nghiệm
thu)
TrangThaiNghiemThu
Mo
INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
524
HP-NN-0168
Tên tổ chức,
cá nhân thực
hiện
Đê điều
Tên tổ chức, cá nhân
thực hiện
Xác định tên tổ chức, cá
nhân thực hiện
ToChucCaNhan STRING 100
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
525
HP-NN-0169
Số giấy phép
được cấp về đề
điều
Đê điều
Số giấy phép được cấp
về đề điều
Xác định số giấy phép
được cấp về đề điều
SoGiayPhepDeDieu STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
526
HP-NN-0170
Thời hạn cấp
phép về đề điều
Đê điều Thời hạn cấp phép
Xác định thời hạn cấp
phép
ThoiGianCapPhepDe
Dieu
STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
527
HP-NN-0171
Loại hình cấp
phép về đề điều
Đê điều
Loại hình cấp phép của
giấy phép, gồm: 1: Cấp
mới; 2: Cấp lại; 3: Gia
hạn; 4: Điều chỉnh
Xác định loại hình cấp
phép của giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3:
Gia hạn; 4: Điều chỉnh
LoaiGiayPhepDeDieu INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
528
HP-NN-0172 Mã tuyến đê Đê điều Mã tuyến đê
Xác định mã định danh vị
trí tuyến đê
MaTuyenDe STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
529
HP-NN-0173 Tên tuyến đê Đê điều
Tên chính thức của
tuyến đê
Xác định tên chính thức
của tuyến đê
TenTuyenDe STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
63
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
530
HP-NN-0174 Loại đê Đê điều
Loại đê ('Đê sông','Đê
biển','Đê cửa sông','Đê
bao','Đê bối','Đê chuyên
dùng')
Xác định loại đê ('Đê
sông','Đê biển','Đê ca
sông','Đê bao','Đê bối','Đê
chuyên dùng')
LoaiDe ENUM
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
531
HP-NN-0175 Cấp đê Đê điều
Cấp đê('Đặc biệt', 'I',
'II', 'III', 'IV', 'V')
Xác định cấp đê ('Đặc
biệt', 'I', 'II', 'III', 'IV', 'V')
CapDe ENUM
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
532
HP-NN-0176 Mã đoạn đê Đê điều Mã đoạn đê
Xác định mã định danh vị
trí đoạn đê
MaDoanDe STRING 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
533
HP-NN-0177 Tên Km đầu Đê điều Tên Km đầu Xác định tên Km đầu TenKmDauDe STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
534
HP-NN-0178 Km đầu Đê điều Km đầu Xác định Km đầu KmDauDe STRING 10.2
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
535
HP-NN-0179
Chiều dài
tuyến đê
Đê điều Tổng chiều dài tuyến
Xác định tổng chiều dài
tuyến
ChieuDaiTuyenDe DOUBLE
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
536
HP-NN-0180
Diện tích bảo
vệ
Đê điều Diện tích bảo vệ Xác định diện tích bảo v DienTichBaoVe DOUBLE
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
537
HP-NN-0181
Đơn vị quản lý
đê
Đê điều Đơn vị quản lý Xác định đơn vị quản lý DonViQuanLyDe STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
538
HP-NN-0182 Hiện trạng đê Đê điều
1: Hiện có
2: Đang xây dựng
3: Quy hoạch
Xác định hiện trạng đê: 1:
Hiện có 2: Đang xây
dựng 3: Quy hoạch
HienTrangDe INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
539
HP-NN-0183
Hiện trạng
đoạn đê
Đê điều
1: Hiện có
2: Đang xây dựng
3: Quy hoạch
Xác định hiện trạng đoạn
đê 1: Hiện có 2: Đang
xây dựng 3: Quy hoạch
HienTrangDoanDe INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
64
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
540
HP-NN-0184
Tên kè bảo vệ
đê
Đê điều
Tên công trình kè bảo
vệ đê
Xác định tên công trình
kè bảo vệ đê
TenKeBaoVeDe STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
541
HP-NN-0185
Tên cống qua
đê
Đê điều Tên cống qua đê Xác định tên cống qua đê TenCongQuaDe STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
542
HP-NN-0186
Tên cửa khẩu
qua đê
Đê điều Tên cửa khẩu qua đê
Xác định tên cửa khẩu
qua đê
TenCuaKhau STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
543
HP-NN-0187 Tên âu thuyền Đê điều Tên âu thuyền Xác định tên âu thuyền TenAuThuyen STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
544
HP-NN-0188
Mã đường
hành lang chân
đê
Đê điều
Mã đường hành lang
chân đê
Xác định mã định danh vị
trí hành lang chân đê
MaDuongHanhLang STRING 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
545
HP-NN-0189
Số giấy phép
được cấp về tài
nguyên nước
Tài nguyên nước Số giấy phép được cấp
Xác định Số giấy phép
được cấp
SoGiayPhepTaiNguye
nNuoc
STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
546
HP-NN-0190
Thời hạn cấp
phép về tài
nguyên nước
Tài nguyên nước Thời hạn cấp phép
Xác định thời hạn cấp
phép
ThoiGianCapPhepTai
NguyenNuoc
STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
547
HP-NN-0191
Loại hình cấp
phép về tài
nguyên nước
Tài nguyên nước
Loại hình cấp phép của
giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp lại;
3:
Gia hạn; 4: Điều chỉnh
Xác định Loại hình cấp
phép của giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3:
Gia hạn; 4: Điều chỉnh
LoaiGiayPhepTaiNgu
yenNuoc
INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
548
HP-NN-0192
Số hiệu mặt cắt
sông suối
Tài nguyên nước
Số hiệu mặt cắt sông
suối
Xác định số hiệu mặt cắt
sông suối
SoHieuMatCat STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
549
HP-NN-0193
Mã nguồn
nước dưới đất
Tài nguyên nước
Mã nguồn nước dưới
đất
Xác định mã định danh
nguồn nước dưới đất
MaNguonNuocDuoiD
at
STRING 30
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
65
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
550
HP-NN-0194
Kết quả đo
chất lượng
nước
Tài nguyên nước
Ký hiệu, đơn vị đo, giá
trị đo các thông số quan
trắc chất lượng nước
theo quy định hiện hành
Xác định ký hiệu, đơn vị
đo, giá trị đo các thông số
quan trắc chất lượng nước
theo quy định hiện hành
KetQuaChatLuongNu
oc
JSON
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
551
HP-NN-0195
Mục tiêu chất
lượng nước
Tài nguyên nước
Mục tiêu chất
lượng nước
Xác định mục tiêu chất
lượng nước
MucTieuChatLuongN
uoc
STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
552
HP-NN-0196
Tên lưu vực
sông
Tài nguyên nước
Tên lưu vực sông theo
Danh mục lưu vực sông
được phê duyệt
Xác định tên lưu vực
sông được phê duyệt
TenLuuVucSong STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
553
HP-NN-0197
Mã lưu vực
sông
Tài nguyên nước
Mã lưu vực sông theo
Danh mục lưu vực sông
được phê duyệt
Xác định mã định danh
lưu vực sông được phê
duyệt
MaLuuVucSong STRING 32
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
554
HP-NN-0198 Chảy ra Tài nguyên nước
Hoạt động dòng chảy
theo Danh mục lưu vực
sông được phê duyệt
Xác định hoạt động dòng
chảy theo danh mục lưu
vực sông được phê duyệt
ChayRa STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
555
HP-NN-0199
Diện tích
lưu vực
Tài nguyên nước
Diện tích lưu vực: Tính
theo đơn vị km2
Xác định diện tích lưu
vực: Tính theo đơn vị km2
DienTichLuuVuc REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
556
HP-NN-0200
Chiều dài dòng
chính
Tài nguyên nước
Chiều dài dòng chính:
Tính theo đơn vị km
Xác định chiều dài dòng
chính: Tính theo đơn vị
km
ChieuDaiDongChinh REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
557
HP-NN-0201 Tên vùng cấm Tài nguyên nước
Tên vùng cấm khai thác
nước dưới đất
Xác định tên vùng cấm
khai thác nước dưới đất
TenVungCam STRING 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
558
HP-NN-0202
Diện tích vùng
cấm
Tài nguyên nước
Diện tích vùng cấm
khai thác nước dưới
đất: Tính theo đơn vị
km2
Xác định diện tích vùng
cấm khai thác nước dưới
đất: Tính theo đơn vị km2
DienTichVungCam REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
66
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
559
HP-NN-0203
Tên vùng hạn
chế
Tài nguyên nước
Tên vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất
Xác định tên vùng hạn
chế khai thác nước dưới
đất
TenVungHanChe STRING 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
560
HP-NN-0204
Diện tích
vùng hạn chế
Tài nguyên nước
Diện tích vùng hạn chế
khai thác nước dưới đất
Xác định diện tích vùng
hạn chế khai thác nước
dưới đất
DienTichVungHanCh
e
REAL
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
561
HP-NN-0205
Mã loại hình
thiên tai
Phòng chống
thiên tai
Mã loại hình thiên tai
Xác định mã định danh
loại hình thiên tai
MaLoaiHinhThienTai STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
562
HP-NN-0206
Tên loại hình
thiên tai
Phòng chống
thiên tai
Thông tin tên loại hình
thiên tai
Xác định tên loại hình
thiên tai.
TenLoaiHinhThienTai STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
563
HP-NN-0207
Mã mức độ rủi
ro
Phòng chống
thiên tai
Mã mức độ rủi ro
Xác định mã định danh
mức độ rủi ro
MaMucDoRuiRo STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
564
HP-NN-0208
Tên mức độ rủi
ro
Phòng chống
thiên tai
Thông tin tên mức độ
rủi ro của thiên tai
Xác định Thông tin tên
mức độ rủi ro của thiên tai
TenMucDoRuiRo STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
565
HP-NN-0209
Mã chỉ số cảnh
báo
Phòng chống
thiên tai
Mã chỉ số cảnh báo
Xác định mã định danh
chỉ số cảnh báo
MaChiSoCanhBao STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
566
HP-NN-0210 Mã loại chỉ số
Phòng chống
thiên tai
Mã loại chỉ số
Xác định mã định danh
loại chỉ số
MaLoaiChiSo STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
567
HP-NN-0211
Tên chỉ số
cảnh báo
Phòng chống
thiên tai
Tên chỉ số cảnh báo
Xác định tên chỉ số cảnh
báo
TenChiSoCanhBao STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
568
HP-NN-0212
Ngưỡng cảnh
báo 1
Phòng chống
thiên tai
Ngưỡng cảnh báo 1
Xác định ngưỡng cảnh
báo 1
NguongCanhBao1 FLOAT
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
569
HP-NN-0213
Ngưỡng cảnh
báo 2
Phòng chống
thiên tai
Ngưỡng cảnh báo 2
Xác định ngưỡng cảnh
báo 2
NguongCanhBao2 FLOAT
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
67
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
570
HP-NN-0214
Ngưỡng cảnh
báo 3
Phòng chống
thiên tai
Ngưỡng cảnh báo 3
Xác định ngưỡng cảnh
báo 3
NguongCanhBao3 FLOAT
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
571
HP-NN-0215 Mã kế hoạch
Phòng chống
thiên tai
Mã kế hoạch
Xác định mã định danh
kế hoạch phòng chống
thiên tai
MaKeHoach STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
572
HP-NN-0216
Mã sự kiện
thiên tai
Phòng chống
thiên tai
Mã sự kiện thiên tai
Xác định mã định danh
sự kiện thiên tai
MaSuKienThienTai STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
573
HP-NN-0217 Tên kế hoạch
Phòng chống
thiên tai
Thông tin tên kế hoạch
phòng
chống thiên tai.
Xác định thông tin tên kế
hoạch phòng chống thiên
tai.
TenKeHoach STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
574
HP-NN-0218 Số ký hiệu
Phòng chống
thiên tai
Thông tin số ký hiệu kế
hoạch
phòng chống thiên tai
Xác định thông tin số ký
hiệu kế hoạch phòng
chống thiên tai
SoKyHieu STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
575
HP-NN-0219
Cơ quan ban
hành kế hoạch
phòng chống
thiên tai.
Phòng chống
thiên tai
Thông tin cơ quan ban
hành kế hoạch phòng
chống thiên tai.
Xác định thông tin cơ
quan ban hành kế hoạch
phòng chống thiên tai.
CoQuanBanHanhKeH
oach
STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
576
HP-NN-0220
Nội dung kế
hoạch
Phòng chống
thiên tai
Thông tin nội dung kế
hoạch phòng
chống thiên tai.
Xác định thông tin nội
dung kế hoạch phòng
chống thiên tai.
NoiDungKeHoach STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
577
HP-NN-0221 Tệp đính kèm
Phòng chống
thiên tai
Thông tin tệp đính kèm
theo kế
hoạch phòng chống
thiên tai.
Xác định thông tin tệp
đính kèm theo kế hoạch
phòng chống thiên tai.
TepDinhKem FILE
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
578
HP-NN-0222 Mã điểm sạt lở
Phòng chống
thiên tai
Mã điểm sạt lở
Xác định mã định danh
điểm sạt lở
MaDiemSatLo STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
579
HP-NN-0223 Tên điểm sạt lở
Phòng chống
thiên tai
Tên điểm sạt lở Xác định tên điểm sạt lở TenDiemSatLo STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
68
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
580
HP-NN-0224 Chiều dài
Phòng chống
thiên tai
Thông tin chiều dài
điểm sạt lở
Xác định thông tin chiều
dài điểm sạt lở
ChieuDai DECIMAL 18.2
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
581
HP-NN-0225
Mức độ ảnh
hưởng
Phòng chống
thiên tai
Thông tin mc độ ảnh
hưởng của điểm sạt lở
Xác định thông tin mức
độ ảnh hưởng của điểm
sạt lở
MucDoAnhHuong STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
582
HP-NN-0226
Phương án đề
xuất
Phòng chống
thiên tai
Phương án đề xuất
Xác định phương án đề
xuất
PhuongAnDeXuat STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
583
HP-NN-0227
Tên sự kiện
thiên tai
Phòng chống
thiên tai
Tên sự kiện thiên tai
Xác định tên sự kiện
thiên tai
TenSuKienThienTai STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
584
HP-NN-0228 Tên tiếng Việt
Phòng chống
thiên tai
Thông tin tên tiếng Việt
của sự kiện thiên tai.
Xác định thông tin tên
tiếng Việt của sự kiện
thiên tai.
TenTiengViet STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
585
HP-NN-0229 Tên tiếng Anh
Phòng chống
thiên tai
Thông tin tên tiếng Anh
của sự kiện thiên tai.
Xác định thông tin tên
tiếng Anh của sự kiện
thiên tai.
TenTiengAnh STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
586
HP-NN-0230
Dữ liệu không
gian
Phòng chống
thiên tai
Là dữ liệu không gian
của đối tượng
Xác định không gian của
đối tượng
DuLieuKhongGian
GM_POLY
GON
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
587
HP-NN-0231 Nguồn dự báo
Phòng chống
thiên tai
Thông tin nguồn cung
cấp giá trị dự
báo cảnh báo
Xác định thông tin nguồn
cung cấp giá trị dự báo
cảnh báo
NguonDuBao STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
588
HP-NN-0232
Mã bản tin
cảnh báo
Phòng chống
thiên tai
Mã bản tin cảnh báo
Xác định mã định danh
bản tin cảnh báo
MaBanTinCanhBao STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
589
HP-NN-0233
Mã dự báo
cảnh báo
Phòng chống
thiên tai
Mã dự báo cảnh báo
Xác định mã định danh
dự báo cảnh báo
MaDuBaoCanhBao STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
590
HP-NN-0234 Tiêu đề
Phòng chống
thiên tai
Thông tin tiêu đề bản
tin cảnh báo
Xác định tiêu đề bản tin
cảnh báo
TieuDe STRING 256
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
69
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
591
HP-NN-0235 Nội dung
Phòng chống
thiên tai
Thông tin nội dung bản
tin dự báo.
Xác định nội dung bản tin
dự báo.
NoiDung STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
592
HP-NN-0236 Loại bản tin
Phòng chống
thiên tai
1: Thông thường
2: Khẩn cấp
3: Cập nhật
Xác định loại bản tin: 1:
Thông thường 2: Khẩn
cấp 3: Cập nhật
LoaiBanTin INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
593
HP-NN-0237
Cơ quan ban
hành giấy phép
Phòng chống
thiên tai
Cơ quan ban hành
Xác định cơ quan ban
hành
CoQuanBanHanhGiay
Phep
STRING 500
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
594
HP-NN-0238
Số giấy phép
được cấp về
thủy lợi
Thủy lợi Số giấy phép được cấp
Xác định số giấy phép
được cấp
SoGiayPhepThuyLoi STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
595
HP-NN-0239
Thời hạn cấp
phép về thủy lợi
Thủy lợi Thời hạn cấp phép
Xác định thời hạn cấp
phép
ThoiGianCP STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
596
HP-NN-0240
Loại hình cấp
phép về thủy lợi
Thủy lợi
Loại hình cấp phép của
giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp lại;
3: Gia hạn; 4: Điều
chỉnh
Xác định loại hình cấp
phép của giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3:
Gia hạn; 4: Điều chỉnh
LoaiGP INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
597
HP-NN-0241 Mã tuyến kênh Thủy lợi Mã tuyến kênh
Xác định mã định danh
tuyến kênh
MaTuyenKenh STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
598
HP-NN-0242 Tên tuyến kênh Thủy lợi
Tên chính thức của
tuyến kênh
Xác định tên chính thức
của tuyến kênh
TenTuyenKenh STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
599
HP-NN-0243 Loại kênh Thủy lợi
('kênh xây','kênh
đất''kênh tưới'.'kênh
tiêu'.'kênh hỗn hợp')
Xác định ('kênh
xây','kênh đất''kênh
tưới'.'kênh tiêu'.'kênh hỗn
hợp')
LoaiKenh ENUM
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
600
HP-NN-0244
Tên Km đầu
của kênh
Thủy lợi Tên Km đầu Xác định tên Km đầu TenKmDauKenh STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
70
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
601
HP-NN-0245
Km đầu của
kênh
Thủy lợi Km đầu Xác định Km đầu KmDauKenh STRING 10.2
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
602
HP-NN-0246
Tên Km cuối
của kênh
Thủy lợi Tên Km cuối Xác định tên Km cuối TenKmCuoiKenh STRING 10
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
603
HP-NN-0247
Km cuối của
kênh
Thủy lợi Km cuối Xác định Km cuối KmCuoiKenh STRING 10.2
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
604
HP-NN-0248
Chiều dài
tuyến kênh
Thủy lợi Tổng chiều dài tuyến
Xác định tổng chiều dài
tuyến
ChieuDaiTuyenKenh DOUBLE
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
605
HP-NN-0249
Đơn vị quản lý
kênh
Thủy lợi Đơn vị quản lý Xác định đơn vị quản lý DonViQuanLy STRING 250
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
606
HP-NN-0250 Hiện trạng kênh Thủy lợi
1: Hiện có 2: Đang xây
dựng 3: Quy hoạch
Xác định hiện trạng 1:
Hiện có 2: Đang xây
dựng 3: Quy hoạch
HienTrangKenh INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
607
HP-NN-0251
Hiện trạng
đoạn kênh
Thủy lợi
1: Hiện có 2: Đang xây
dựng 3: Quy hoạch
Xác định hiện trạng 1:
Hiện có 2: Đang xây
dựng 3: Quy hoạch
HienTrangDoanKenh INTEGER
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
608
HP-NN-0252
Tên kè bảo vệ
kênh
Thủy lợi
Tên công trình kè bảo
vệ kênh
Xác định tên công trình
kè bảo vệ kênh
TenKeBaoVeKenh STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
609
HP-NN-0253
Tên cống qua
trên kênh
Thủy lợi Tên cống qua trên kênh
Xác định tên cống qua
trên kênh
TenCongQuaTrenKen
h
STRING 150
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
610
HP-NN-0254 Tên trạm bơm Thủy lợi Tên trạm bơm Xác định tên trạm bơm TenTramBom STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
611
HP-NN-0255 Loại trạm bơm Thủy lợi
Loại trạm bơm ('trạm
bơm tiêu','trạm bơm
tưới')
Xác định loại trạm bơm
('trạm bơm tiêu','trạm
bơm tưới')
LoaiTramBom STRING 50
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
71
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
612
HP-NN-0256
Tên nhà máy
nước
Thủy lợi Tên nhà máy nước
Xác định tên nhà máy
nước
TenNhaMayNuoc STRING 20
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
613
HP-NN-0257 Tên sản phẩm Sản phẩm OCOP Tên sản phẩm OCOP
Xác định tên sản phẩm
cấp giấy OCOP
TenSanPhamOCOP STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
614
HP-NN-0258
Nhóm sản
phẩm
Sản phẩm OCOP Nhóm sản phẩm OCOP
Xác định sản phẩm
OCOP theo nhóm
NhomSanPham STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
615
HP-NN-0259
Hạng sao
OCOP
Sản phẩm OCOP
Đạt tiêu chuẩn OCOP
(số sao)
Xác định số sao OCOP
theo quyết định
HangSao STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
616
HP-NN-0260
Ngày quyết
định công nhận
Sản phẩm OCOP
Ngày Quyết định công
nhận OCOP
Xác định ngày có hiệu
lực quyết định OCOP
NgayQuyetDinh STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
617
HP-NN-0261
Tên chủ thể
sản xuất sản
phẩm OCOP
Sản phẩm OCOP
Tên chủ thể sản xuất
sản phẩm OCOP
Xác định tên chủ thể sản
xuất sản phẩm OCOP
TenChuTheSanXuat STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
618
HP-NN-0262
Địa chỉ đơn v
sản xuất
Sản phẩm OCOP Địa chỉ đơn vị sản xuất
Xác định địa chỉ theo
quyết định công nhận sản
phẩm OCOP
DiaChiDonVi STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
619
HP-NN-0263
Họ và tên
người đại diện
Sản phẩm OCOP
Họ và tên người đại
diện pháp luật
Xác định tên người đại
diện pháp luật theo quyết
định công nhận sản phẩm
OCOP
NguoiDaiDienOCOP STRING 255
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
72
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
620
HP-TC-0001 Mã dự án
Tiến độ đầu tư
dự án
Mã định danh nghiệp
vụ của dự án đầu tư; áp
dụng cho từng dự án
trong dữ liệu giám sát,
theo dõi tiến độ đầu tư;
dùng để phân biệt, tra
cứu, liên kết và tổng
hợp thông tin dự án
theo quy định quản lý
đầu tư.
Xác định mã định danh
nghiệp vụ của dự án đầu
tư; áp dụng cho tng dự
án trong dữ liệu giám sát,
theo dõi tiến độ đầu tư;
dùng để phân biệt, tra
cứu, liên kết và tổng hợp
thông tin dự án theo quy
định quản lý đầu tư.
MaDuAn STRING 50 Sở Tài chính
621
HP-TC-0002 Tên dự án
Tiến độ đầu tư
dự án
Tên gọi chính thức của
dự án đầu tư; áp dụng
cho từng dự án được
theo dõi; dùng để nhận
biết, tra cứu, hiển thị và
lập báo cáo theo quy
định quản lý đầu tư.
Xác định tên gọi chính
thức của dự án đầu tư; áp
dụng cho từng dự án
được theo dõi; dùng để
nhận biết, tra cu, hiển
thị và lập báo cáo theo
quy định quản lý đầu tư.
TenDuAn STRING 500 Sở Tài chính
622
HP-TC-0003 Chủ đầu tư
Tiến độ đầu tư
dự án
Tên cơ quan, tổ chức
hoặc đơn vị được giao
làm chủ đầu tư dự án;
áp dụng cho dự án đầu
tư thuộc phạm vi theo
dõi; dùng để xác định
trách nhiệm tổ chức
thực hiện và phục vụ
quản lý, báo cáo.
Xác định tên cơ quan, tổ
chức hoặc đơn vị được
giao làm chủ đầu tư dự
án; áp dụng cho dự án
đầu tư thuộc phạm vi theo
dõi; dùng để xác định
trách nhiệm tổ chức thực
hiện và phục vụ quản lý,
báo cáo.
ChuDauTu STRING 255 Sở Tài chính
73
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
623
HP-TC-0004
Tư vấn lập dự
án
Tiến độ đầu tư
dự án
Tên tổ chức tư vấn thực
hiện việc lập dự án
hoặc hồ sơ chuẩn bị
đầu tư; áp dụng cho dự
án có thuê tư vấn; dùng
để theo dõi đơn vị thực
hiện, tra cứu và kiểm
tra hồ sơ dự án.
Xác định tên tổ chức tư
vấn thực hiện việc lập dự
án hoặc hồ sơ chuẩn bị
đầu tư; áp dụng cho dự án
có thuê tư vấn; dùng để
theo dõi đơn vị thực hiện,
tra cứu và kiểm tra hồ sơ
dự án.
TuVanLapDuAn STRING 255 Sở Tài chính
624
HP-TC-0005 Mục tiêu dự án
Tiến độ đầu tư
dự án
Nội dung mô tả mục
tiêu cần đạt của dự án
đầu tư; áp dụng cho
từng dự án; dùng để
đánh giá sự phù hợp,
theo dõi kết quả và tổng
hợp báo cáo thực hiện.
Xác định nội dung mô tả
mục tiêu cần đạt của dự
án đầu tư; áp dụng cho
từng dự án; dùng để đánh
giá sự phù hợp, theo dõi
kết quả và tổng hợp báo
cáo thực hiện.
MucTieuDuAn STRING 2000 Sở Tài chính
625
HP-TC-0006
Quy mô công
suất
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin mô tả quy
mô, công suất hoặc
năng lực thiết kế của dự
án; áp dụng cho dự án
đầu tư; dùng để xác
định phạm vi đầu tư,
theo dõi tiến độ và
đánh giá kết quả thực
hiện.
Xác định thông tin mô tả
quy mô, công suất hoặc
năng lực thiết kế của dự
án; áp dụng cho dự án
đầu tư; dùng để xác định
phạm vi đầu tư, theo dõi
tiến độ và đánh giá kết
quả thực hiện.
QuyMoCongSuat STRING 2000 Sở Tài chính
626
HP-TC-0007
Nội dung đầu
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin mô tả các nội
dung và hạng mục đầu
tư chính của dự án; áp
dụng cho từng dự án;
dùng để quản lý phạm
vi, theo dõi triển khai
và tổng hợp báo cáo
đầu tư.
Xác định thông tin mô tả
các nội dung và hạng mục
đầu tư chính của dự án;
áp dụng cho từng dự án;
dùng để quản lý phạm vi,
theo dõi triển khai và
tổng hợp báo cáo đầu tư.
NoiDungDauTu STRING 4000 Sở Tài chính
74
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
627
HP-TC-0008 Địa điểm dự án
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin mô tả địa
điểm triển khai dự án;
áp dụng cho dự án đầu
tư; dùng để xác định vị
trí thực hiện, tra cứu,
kiểm tra và tổng hợp
theo địa bàn.
Xác định thông tin mô tả
địa điểm triển khai dự án;
áp dụng cho dự án đầu tư;
dùng để xác định vị trí
thực hiện, tra cứu, kiểm
tra và tổng hợp theo địa
bàn.
DiaDiemDuAn STRING 500 Sở Tài chính
628
HP-TC-0009
Diện tích sử
dụng đất
Tiến độ đầu tư
dự án
Giá trị diện tích đất dự
kiến hoặc thực tế sử
dụng cho dự án; áp
dụng cho dự án có sử
dụng đất; dùng để theo
dõi quy mô sử dụng đất
và phục vụ quản lý đầu
tư.
Xác định giá trị diện tích
đất dự kiến hoặc thực tế
sử dụng cho dự án; áp
dụng cho dự án có sử
dụng đất; dùng để theo
dõi quy mô sử dụng đất
và phục vụ quản lý đầu tư.
DienTichDatSuDung DECIMAL 18.2 Sở Tài chính
629
HP-TC-0010
Hình thức
quản lý
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin xác định hình
thức tổ chức quản lý dự
án; áp dụng cho từng
dự án đầu tư; dùng để
phân loại phương thức
quản lý, xác định trách
nhiệm và tổng hợp báo
cáo.
Xác định thông tin xác
định hình thức tổ chức
quản lý dự án; áp dụng
cho từng dự án đầu tư;
dùng để phân loại phương
thức quản lý, xác định
trách nhiệm và tổng hợp
báo cáo.
HinhThucQuanLy STRING 100 Sở Tài chính
630
HP-TC-0011
Tổng mức đầu
Tiến độ đầu tư
dự án
Tổng giá trị vốn đầu tư
được xác định cho dự
án; áp dụng cho từng
dự án đầu tư; dùng để
quản lý quy mô vốn,
theo dõi thực hiện và
tổng hợp báo cáo.
Xác định tổng giá trị vốn
đầu tư được xác định cho
dự án; áp dụng cho tng
dự án đầu tư; dùng để
quản lý quy mô vốn, theo
dõi thực hiện và tổng hợp
báo cáo.
TongMucDauTu DECIMAL 20.2 Sở Tài chính
75
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
631
HP-TC-0012
Nguồn vốn đầu
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin mô tả nguồn
hoặc cơ cấu nguồn vốn
sử dụng cho dự án; áp
dụng cho dự án đầu tư;
dùng để phân loại, theo
dõi huy động và tổng
hợp tình hình sử dụng
vốn.
Xác định thông tin mô tả
nguồn hoặc cơ cấu nguồn
vốn sử dụng cho dự án;
áp dụng cho dự án đầu tư;
dùng để phân loại, theo
dõi huy động và tổng hợp
tình hình sử dụng vốn.
NguonVonDauTu STRING 500 Sở Tài chính
632
HP-TC-0013
Tình hình thực
hiện
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin mô tả tiến độ
và kết quả thực hiện dự
án tại thời điểm báo
cáo; áp dụng cho dự án
đang được giám sát;
dùng để theo dõi, đánh
giá và tổng hợp báo cáo
tiến độ.
Xác định thông tin mô tả
tiến độ và kết quả thực
hiện dự án tại thời điểm
báo cáo; áp dụng cho dự
án đang được giám sát;
dùng để theo dõi, đánh
giá và tổng hợp báo cáo
tiến độ.
TinhHinhThucHien STRING 4000 Sở Tài chính
633
HP-TC-0014
Công tác quản
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin mô tả hoạt
động quản lý, điều
hành và tổ chức thực
hiện dự án; áp dụng
cho từng dự án; dùng
để theo dõi trách nhiệm
quản lý và đánh giá quá
trình triển khai.
Xác định thông tin mô tả
hoạt động quản lý, điều
hành và tổ chức thực hiện
dự án; áp dụng cho tng
dự án; dùng để theo dõi
trách nhiệm quản lý và
đánh giá quá trình triển
khai.
CongTacQuanLy STRING 4000 Sở Tài chính
76
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
634
HP-TC-0015
Trạng thái
cộng đồng
giám sát
Tiến độ đầu tư
dự án
Trạng thái kết quả giám
sát của cộng đồng đối
với dự án; áp dụng cho
dự án đã được cộng
đồng giám sát; dùng để
phân loại mức độ tuân
thủ và tổng hợp phản
ánh.
Xác định trạng thái kết
quả giám sát của cộng
đồng đối với dự án; áp
dụng cho dự án đã được
cộng đồng giám sát; dùng
để phân loại mc độ tuân
thủ và tổng hợp phản ánh.
TrangThaiCongDong
GiamSat
STRING 30 Sở Tài chính
635
HP-TC-0016
Lý do chưa
giám sát
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin xác định
nguyên nhân cộng đồng
chưa thực hiện giám sát
dự án; áp dụng cho dự
án chưa được giám sát;
dùng để phân loại
nguyên nhân và theo
dõi việc công khai
thông tin.
Xác định thông tin xác
định nguyên nhân cộng
đồng chưa thực hiện giám
sát dự án; áp dụng cho dự
án chưa được giám sát;
dùng để phân loại nguyên
nhân và theo dõi việc
công khai thông tin.
TrangThaiCongDong
ChuaGiamSat
STRING 100 Sở Tài chính
636
HP-TC-0017
Trạng thái xử
lý phản ánh
Tiến độ đầu tư
dự án
Trạng thái xử lý đối với
phản ánh của cộng
đồng về vi phạm của dự
án; áp dụng cho dự án
đã có phản ánh; dùng
để theo dõi kết quả xử
lý và việc chấp hành
của chủ đầu tư.
Xác định trạng thái xử lý
đối với phản ánh của
cộng đồng về vi phạm của
dự án; áp dụng cho dự án
đã có phản ánh; dùng để
theo dõi kết quả xử lý và
việc chấp hành của chủ
đầu tư.
TrangThaiCongDong
DaPhanAnh
STRING 100 Sở Tài chính
77
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
637
HP-TC-0018
Đánh giá tác
động
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin nhận xét,
phân tích tác động của
dự án đối với kinh tế,
xã hội, môi trường hoặc
đối tượng liên quan; áp
dụng cho dự án được
theo dõi; dùng để phục
vụ đánh giá và báo cáo.
Xác định thông tin nhận
xét, phân tích tác động
của dự án đối với kinh tế,
xã hội, môi trường hoặc
đối tượng liên quan; áp
dụng cho dự án được theo
dõi; dùng để phục vụ
đánh giá và báo cáo.
DanhGiaTacDong STRING 4000 Sở Tài chính
638
HP-TC-0019
Đánh giá giám
sát
Tiến độ đầu tư
dự án
Thông tin nhận xét, kết
luận từ hoạt động đánh
giá và giám sát dự án;
áp dụng cho dự án
được kiểm tra, giám
sát; dùng để theo dõi
kết quả, kiến nghị và
tổng hợp báo cáo.
Xác định thông tin nhận
xét, kết luận từ hoạt động
đánh giá và giám sát dự
án; áp dụng cho dự án
được kiểm tra, giám sát;
dùng để theo dõi kết quả,
kiến nghị và tổng hợp báo
cáo.
DanhGiaGiamSat STRING 4000 Sở Tài chính
639
HP-TC-0020 Tên tài sản Tài sản công
Tên gọi của tài sản
công được quản lý; áp
dụng cho từng tài sản
trong cơ sở dữ liệu
quản lý tài sản công;
dùng để nhận biết, tra
cứu và lập báo cáo tài
sản.
Xác định tên gọi của tài
sản công được quản lý;
áp dụng cho từng tài sản
trong cơ sở dữ liệu quản
lý tài sản công; dùng để
nhận biết, tra cu và lập
báo cáo tài sản.
TenTaiSan STRING 255 Sở Tài chính
78
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
640
HP-TC-0021 Nhóm tài sản Tài sản công
Thông tin phân nhóm
tài sản công theo đặc
điểm quản lý; áp dụng
cho tài sản trong cơ sở
dữ liệu quản lý tài sản
công; dùng để phân
loại, thống kê và tổng
hợp báo cáo.
Xác định thông tin phân
nhóm tài sản công theo
đặc điểm quản lý; áp
dụng cho tài sản trong cơ
sở dữ liệu quản lý tài sản
công; dùng để phân loại,
thống kê và tổng hợp báo
cáo.
NhomTaiSan STRING 100 Sở Tài chính
641
HP-TC-0022 Loại tài sản Tài sản công
Thông tin xác định loại
tài sản công trong từng
nhóm; áp dụng cho tài
sản được quản lý; dùng
để phân loại chi tiết, tra
cứu và tổng hợp báo
cáo.
Xác định thông tin xác
định loại tài sản công
trong từng nhóm; áp dụng
cho tài sản được quản lý;
dùng để phân loại chi tiết,
tra cứu và tổng hợp báo
cáo.
LoaiTaiSan STRING 100 Sở Tài chính
642
HP-TC-0023 Tên hợp tác xã Hợp tác xã
Tên bằng tiếng Việt của
hợp tác xã theo hồ sơ
đăng ký; áp dụng cho
từng hợp tác xã; dùng
để nhận biết, tra cứu và
hiển thị thông tin chính
thức.
Xác định tên bằng tiếng
Việt của hợp tác xã theo
hồ sơ đăng ký; áp dụng
cho từng hợp tác xã; dùng
để nhận biết, tra cứu và
hiển thị thông tin chính
thức.
TenHopTacXa STRING 255 Sở Tài chính
643
HP-TC-0024 Tên nước ngoài Hợp tác xã
Tên hợp tác xã bằng
tiếng nước ngoài theo
hồ sơ đăng ký; áp dụng
khi hợp tác xã có đăng
ký tên nước ngoài;
dùng để hiển thị, tra
cứu và đối chiếu thông
tin.
Xác định tên hợp tác xã
bằng tiếng nước ngoài
theo hồ sơ đăng ký; áp
dụng khi hợp tác xã có
đăng ký tên nước ngoài;
dùng để hiển thị, tra cứu
và đối chiếu thông tin.
TenHopTacXaNuocN
goai
STRING 255 Sở Tài chính
79
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
644
HP-TC-0025
Tên viết tắt
Hợp tác xã
Hợp tác xã
Tên viết tắt của hợp tác
xã theo hồ sơ đăng ký;
áp dụng khi có đăng ký
tên viết tắt; dùng để
hiển thị, tra cu và
nhận biết trong giao
dịch.
Xác định tên viết tắt của
hợp tác xã theo hồ sơ
đăng ký; áp dụng khi có
đăng ký tên viết tắt; dùng
để hiển thị, tra cứu và
nhận biết trong giao dịch.
TenVietTatHopTacXa STRING 100 Sở Tài chính
645
HP-TC-0026
Tình trạng
thành lập
Hợp tác xã
Thông tin phân loại
cách thức thành lập hợp
tác xã; áp dụng tại thời
điểm đăng ký thành
lập; dùng để xác định
trường hợp thành lập và
tổng hợp thống kê.
Xác định thông tin phân
loại cách thức thành lập
hợp tác xã; áp dụng tại
thời điểm đăng ký thành
lập; dùng để xác định
trường hợp thành lập và
tổng hợp thống kê.
TinhTrangThanhLap STRING 50 Sở Tài chính
646
HP-TC-0027
Chi tiết thành
lập
Hợp tác xã
Thông tin mô tả chi tiết
tình trạng hoặc nguồn
gốc thành lập hợp tác
xã; áp dụng khi cần làm
rõ trường hợp thành
lập; dùng để tra cứu và
kiểm tra hồ sơ đăng ký.
Xác định thông tin mô tả
chi tiết tình trạng hoặc
nguồn gốc thành lập hợp
tác xã; áp dụng khi cần
làm rõ trường hợp thành
lập; dùng để tra cứu và
kiểm tra hồ sơ đăng ký.
ChiTietTinhTrangTha
nhLap
STRING 1000 Sở Tài chính
647
HP-TC-0028 Địa chỉ trụ sở Hợp tác xã
Địa chỉ trụ sở chính của
hợp tác xã theo hồ sơ
đăng ký; áp dụng cho
từng hợp tác xã; dùng
để xác định nơi liên hệ,
quản lý địa bàn và tra
cứu thông tin.
Xác định địa chỉ trụ sở
chính của hợp tác xã theo
hồ sơ đăng ký; áp dụng
cho từng hợp tác xã; dùng
để xác định nơi liên hệ,
quản lý địa bàn và tra cứu
thông tin.
DiaChiTruSoChinh STRING 500 Sở Tài chính
80
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
648
HP-TC-0029 Vốn điều lệ Hợp tác xã
Tổng giá trị vốn điều lệ
của hợp tác xã theo hồ
sơ đăng ký; áp dụng
cho từng hợp tác xã;
dùng để theo dõi quy
mô vốn và tổng hợp
báo cáo.
Xác định tổng giá trị vốn
điều lệ của hợp tác xã
theo hồ sơ đăng ký; áp
dụng cho từng hợp tác xã;
dùng để theo dõi quy mô
vốn và tổng hợp báo cáo.
VonDieuLe DECIMAL 20.2 Sở Tài chính
649
HP-TC-0030 Loại nguồn vốn Hợp tác xã
Thông tin phân loại
nguồn hình thành vốn
điều lệ của hợp tác xã;
áp dụng cho từng
khoản hoặc nhóm vốn;
dùng để theo dõi cơ cấu
vốn và tổng hợp báo
cáo.
Xác định thông tin phân
loại nguồn hình thành
vốn điều lệ của hợp tác
xã; áp dụng cho từng
khoản hoặc nhóm vốn;
dùng để theo dõi cơ cấu
vốn và tổng hợp báo cáo.
LoaiNguonVonDieuL
e
STRING 100 Sở Tài chính
650
HP-TC-0031
Tỷ lệ vốn điều
lệ
Hợp tác xã
Tỷ lệ phần trăm vốn
điều lệ tương ứng với
thành viên hoặc loại
nguồn vốn; áp dụng khi
quản lý cơ cấu góp vốn;
dùng để kiểm tra và
tổng hợp tỷ lệ vốn.
Xác định tỷ lệ phần trăm
vốn điều lệ tương ứng với
thành viên hoặc loại
nguồn vốn; áp dụng khi
quản lý cơ cấu góp vốn;
dùng để kiểm tra và tổng
hợp tỷ lệ vốn.
TyLeVonDieuLe DECIMAL 5.2 Sở Tài chính
651
HP-TC-0032 Tài sản góp vốn Hợp tác xã
Thông tin mô tả tài sản
được sử dụng để góp
vốn vào hợp tác xã; áp
dụng cho phần vốn góp
bằng tài sản; dùng để
quản lý, tra cứu và đối
chiếu hồ sơ góp vốn.
Xác định thông tin mô tả
tài sản được sử dụng để
góp vốn vào hợp tác xã;
áp dụng cho phần vốn
góp bằng tài sản; dùng để
quản lý, tra cứu và đối
chiếu hồ sơ góp vốn.
TaiSanGopVon STRING 2000 Sở Tài chính
81
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
652
HP-TC-0033
Trạng thái hoạt
động
Hợp tác xã
Thông tin xác định tình
trạng hoạt động hiện tại
của hợp tác xã; áp dụng
cho từng hợp tác xã;
dùng để theo dõi thay
đổi trạng thái, tra cứu
và tổng hợp báo cáo.
Xác định thông tin xác
định tình trạng hoạt động
hiện tại của hợp tác xã; áp
dụng cho từng hợp tác xã;
dùng để theo dõi thay đổi
trạng thái, tra cứu và tổng
hợp báo cáo.
TrangThaiHoatDong STRING 50 Sở Tài chính
653
HP-TC-0034
Trang thông tin
điện tử
Hợp tác xã
Địa chỉ trang thông tin
điện tử của hợp tác xã;
áp dụng khi hợp tác xã
có website; dùng để
cung cấp kênh thông tin
và phục vụ tra cứu, liên
hệ.
Xác định địa chỉ trang
thông tin điện tử của hợp
tác xã; áp dụng khi hợp
tác xã có website; dùng
để cung cấp kênh thông
tin và phục vụ tra cứu,
liên hệ.
Website STRING 255 Sở Tài chính
654
HP-TC-0035
Người đại diện
pháp luật
Hợp tác xã
Thông tin họ tên người
đại diện theo pháp luật
của hợp tác xã; áp dụng
cho từng hợp tác xã;
dùng để xác định người
đại diện trong giao
dịch, tra cứu và quản lý
hồ sơ đăng ký.
Xác định thông tin họ tên
người đại diện theo pháp
luật của hợp tác xã; áp
dụng cho từng hợp tác xã;
dùng để xác định người
đại diện trong giao dịch,
tra cứu và quản lý hồ sơ
đăng ký.
NguoiDaiDienTheoPh
apLuat
STRING 255 Sở Tài chính
655
HP-TC-0036
Ngành kinh
doanh
Hợp tác xã
Tên ngành, nghề kinh
doanh của hợp tác xã;
áp dụng cho các ngành
nghề đã đăng ký; dùng
để tra cứu, phân loại
tổng hợp hoạt động
kinh doanh.
Xác định tên ngành, nghề
kinh doanh của hợp tác
xã; áp dụng cho các
ngành nghề đã đăng ký;
dùng để tra cu, phân loại
và tổng hợp hoạt động
kinh doanh.
NganhKinhDoanh STRING 500 Sở Tài chính
82
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
656
HP-TC-0037
Mã ngành kinh
doanh
Hợp tác xã
Mã phân loại ngành,
nghề kinh doanh của
hợp tác xã; áp dụng cho
từng ngành nghề đăng
ký; dùng để chuẩn hóa,
tra cứu và tổng hợp
theo ngành kinh tế.
Xác định loại ngành,
nghề kinh doanh của hợp
tác xã; áp dụng cho từng
ngành nghề đăng ký;
dùng để chuẩn hóa, tra
cứu và tổng hợp theo
ngành kinh tế.
MaNganhKinhDoanh STRING 10 Sở Tài chính
657
HP-TC-0038
Ngành kinh
doanh chính
Hợp tác xã
Tên ngành, nghề kinh
doanh chính của hợp
tác xã; áp dụng cho hợp
tác xã có nhiều ngành
nghề; dùng để xác định
lĩnh vực hoạt động chủ
yếu và tổng hợp báo
cáo.
Xác định Tên ngành,
nghề kinh doanh chính
của hợp tác xã; áp dụng
cho hợp tác xã có nhiều
ngành nghề; dùng để xác
định lĩnh vực hoạt động
chủ yếu và tổng hợp báo
cáo.
NganhNgheKinhDoan
hChinh
STRING 500 Sở Tài chính
658
HP-TC-0039
Số lượng thành
viên
Hợp tác xã
Tổng số thành viên
hiện có của hợp tác xã;
áp dụng cho từng hợp
tác xã tại thời điểm cập
nhật; dùng để theo dõi
quy mô thành viên và
tổng hợp báo cáo.
Xác định tổng số thành
viên hiện có của hợp tác
xã; áp dụng cho từng hợp
tác xã tại thời điểm cập
nhật; dùng để theo dõi
quy mô thành viên và
tổng hợp báo cáo.
SoLuongThanhVien INTEGER Sở Tài chính
659
HP-CA-0001
Họ, chữ đệm
và tên khai
sinh.
Dân cư, Căn
cước công dân
Họ, chữ đệm và tên đầy
đủ của cá nhân theo
giấy tờ hộ tịch hoặc hồ
sơ quản lý.
Xác định họ, chữ đệm
tên đầy đủ của cá nhân
theo giấy tờ hộ tịch hoặc
hồ sơ quản lý.
HoVaTen STRING 255
Công an
thành phố
Hải Phòng
660
HP-CA-0002 Tên gọi khác
Dân cư, Căn
cước công dân
Tên gọi khác Xác định tên gọi khác TenGoiKhac STRING 255
Công an
thành phố
Hải Phòng
83
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
661
HP-CA-0003
Tình trạng hôn
nhân
Dân cư, Căn
cước công dân
Thông tin phản ánh tình
trạng hôn nhân hiện tại
của cá nhân theo quy
định của pháp luật
được cơ quan có thẩm
quyền ghi nhận.
Xác định thông tin phản
ánh tình trạng hôn nhân
hiện tại của cá nhân theo
quy định của pháp luật và
được cơ quan có thẩm
quyền ghi nhận.
TinhTrangHonNhan STRING 30
Công an
thành phố
Hải Phòng
662
HP-CA-0004 Nhóm máu
Dân cư, Căn
cước công dân
Nhóm máu
Xác định nhóm máu
(Thông tin y tế cơ bản)
NhomMau STRING 5
Công an
thành phố
Hải Phòng
663
HP-CA-0005 Họ và tên bố
Dân cư, Căn
cước công dân
Họ và tên bố Xác định họ và tên bố HoVaTenBo STRING 255
Công an
thành phố
Hải Phòng
664
HP-CA-0006 Họ và tên m
Dân cư, Căn
cước công dân
Họ và tên m Xác định họ và tên mẹ HoVaTenMe STRING 255
Công an
thành phố
Hải Phòng
665
HP-CA-0007
Họ và tên v
chồng
Dân cư, Căn
cước công dân
Họ và tên vợ chồng
Xác định họ và tên vợ
chồng
HoVaTenVoChong STRING 255
Công an
thành phố
Hải Phòng
666
HP-CA-0008
Họ và tên chủ
hộ
Dân cư, Căn
cước công dân
Họ và tên chủ hộ Xác định họ và tên chủ hộ HoVaTenChuHo STRING 255
Công an
thành phố
Hải Phòng
667
HP-CA-0009
Quan hệ với
chủ hộ
Dân cư, Căn
cước công dân
Thông tin xác định mối
quan hệ của thành viên
hộ gia đình với chủ hộ
theo quy định về đăng
ký, quản lý cư trú.
Xác định mối quan hệ của
thành viên hộ gia đình với
chủ hộ theo quy định về
đăng ký, quản lý cư trú.
QuanHeVoiChuHo STRING 50
Công an
thành phố
Hải Phòng
84
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
668
HP-CA-0010
Số hồ sơ hộ
khẩu điện t
Dân cư, Căn
cước công dân
Mã số hoặc định danh
duy nhất của hồ sơ hộ
khẩu điện tử được tạo
lập trên hệ thống quản
lý cư trú để phục v
quản lý, tra cứu và xử
lý các thông tin về hộ
gia đình.
Xác định hồ sơ hộ khẩu
điện tử được tạo lập trên
hệ thống quản lý cư trú
để phục vụ quản lý, tra
cứu và xử lý các thông tin
về hộ gia đình.
SoHoSoHoKhauDien
Tu
STRING 12
Công an
thành phố
Hải Phòng
669
HP-CA-0011 Lý do lưu trú
Dân cư, Căn
cước công dân
Thông tin phản ánh
mục đích hoặc lý do mà
cá nhân thực hiện việc
lưu trú tại một địa điểm
ngoài nơi thường trú
hoặc tạm trú theo quy
định của pháp luật về
cư trú.
Xác định thông tin phản
ánh mục đích hoặc lý do
mà cá nhân thực hiện việc
lưu trú tại một địa điểm
ngoài nơi thường trú hoặc
tạm trú theo quy định của
pháp luật về cư trú.
LyDoLuuTru STRING 255
Công an
thành phố
Hải Phòng
670
HP-CA-0012
Số Giấy phép
lái xe
Cấp giấy phép lái
xe
Dãy số/ký tự do cơ
quan nhà nước có thẩm
quyền cấp cho cá nhân
xác nhận cá nhân đó đủ
điều kiện pháp lý để
điều khiển một hoặc
một số loại xe cơ giới
tương ứng với hạng
giấy phép được cấp.
Xác định giấy phép được
cấp.
SoGiayPhepLaiXe STRING 50
Công an
thành phố
Hải Phòng
85
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
671
HP-CA-0013
Hạng giấy
phép lái xe
Cấp giấy phép lái
xe
Là phân loại pháp lý
đại diện cho nhóm loại
xe cơ giới mà cá nhân
sở hữu Giấy phép lái xe
được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền cấp
phép điều khiển theo
quy định
Xác định nhóm loại xe cơ
giới mà cá nhân sở hữu
Giấy phép lái xe được cơ
quan nhà nước có thẩm
quyền cấp phép điều
khiển theo quy định
HangGiayPhepLaiXe STRING 50
Công an
thành phố
Hải Phòng
672
HP-CA-0014 Loại xe
Cấp giấy phép lái
xe
Loại xe Xác định loại xe LoaiXe STRING 50
Công an
thành phố
Hải Phòng
673
HP-VH-0001
Nhan đề sách,
tài liệu
Hệ thống thư viện
Tên đầu sách, tạp chí,
bản vẽ, hình ảnh
Xác định tên đầu sách,
tạp chí, bản vẽ, hình ảnh
NhanDe STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
674
HP-VH-0002 Tác gi Hệ thống thư viện
Người viết ra nội dung
sách, tài liệu
Xác định người viết ra
nội dung sách, tài liệu
TacGia STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
675
HP-VH-0003 Tác giả bổ sung Hệ thống thư viện
Người bổ sung nội
dung sách, tài liệu
Xác định người bổ sung
nội dung sách, tài liệu
TacGiaBoSung STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
676
HP-VH-0004 Nhà xuất bản Hệ thống thư viện Nhà xuất bản Xác định nhà xuất bản NhaXuatBan STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
677
HP-VH-0005 Số trang Hệ thống thư viện Số trang tài liệu Xác định số trang tài liệu SoTrang INTEGER
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
86
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
678
HP-VH-0006 Khổ cỡ Hệ thống thư viện
Kích thước khổ, cỡ của
tài liệu
Xác định kích thước khổ,
cỡ của tài liệu
KhoCo STRING 50
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
679
HP-VH-0007
Mã định danh
quốc tế
Hệ thống thư viện
Mã số định danh quốc
tế của sách
Xác định mã số định danh
quốc tế của sách
MaQuocTe STRING 50
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
680
HP-VH-0008
Mã số tiêu
chuẩn quốc tế
Hệ thống thư viện
Mã số tiêu chuẩn quốc
tế dành cho xuất bản
phẩm định kỳ
Xác định mã số tiêu
chuẩn quốc tế dành cho
xuất bản phẩm định kỳ
MaTieuChuanQT STRING 50
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
681
HP-VH-0009 Tập số Hệ thống thư viện Tập của ấn phẩm Xác định tập của ấn phẩm TapSo INTEGER
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
682
HP-VH-0010 Ngôn ngữ Hệ thống t viện
Ngôn ngữ thể hiện nội
dung tài liệu, sách
Xác định ngôn ngữ thể
hiện nội dung tài liệu,
sách
NgonNgu STRING 30
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
683
HP-VH-0011 Giá tiền Hệ thống thư viện
Giá tiền của tài liệu,
sách
Xác định giá tiền của tài
liệu, sách
GiaTien STRING 20
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
684
HP-VH-0012
Tóm tắt ấn
phẩm
Hệ thống thư viện
Nội dung tóm tắt ấn
phẩm
Xác định nội dung tóm tắt
ấn phẩm
TomTatNoiDung TEXT
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
685
HP-VH-0013
Kho lưu trữ, số
đăng ký
Hệ thống thư viện
Kho lưu trữ - Số đăng
ký cá biệt
Xác định kho lưu trữ - Số
đăng ký cá biệt
KhoLuuSoDK STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
87
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
686
HP-VH-0014
Phân loại tài
liệu
Hệ thống thư viện
Môn loại phân loại tài
liệu theo chủ đề, lĩnh
vực, thể loại tài liệu
Xác định môn loại phân
loại tài liệu theo chủ đề,
lĩnh vực, thể loại tài liệu
PhanLoaiTL STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
687
HP-VH-0015
Liên kết truy
cập
Hệ thống thư viện
Địa chỉ liên kết để truy
cập lấy tài liệu
Xác định địa chỉ liên kết
để truy cập lấy tài liệu
LienKetTruyCap STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
688
HP-VH-0016
Thư mục tiêu
chuẩn quốc tế
Hệ thống thư viện
Mô tả thư mục tiêu
chuẩn quốc tế
Xác định mô tả thư mục
tiêu chuẩn quốc tế
ThuMucQT STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
689
HP-VH-0017
Tên cơ sở hoạt
động thông tin,
báo chí, xuất
bản
Hoạt động thông
tin, báo chí, xuất
bản
Tên cơ sở hoạt động
thông tin, báo chí, xuất
bản
Xác định tên cơ sở hoạt
động thông tin, báo chí,
xuất bản
TenCoSo STRING 30
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
690
HP-VH-0018
Loại hình hoạt
động
Hoạt động thông
tin, báo chí, xuất
bản
Phân biệt lĩnh vực hoạt
động của các cơ sở
Xác định lĩnh vực hoạt
động của các cơ sở
LoaiHinh STRING 30
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
691
HP-VH-0019
Số, ký hiệu văn
bản
Hoạt động thông
tin, báo chí, xuất
bản
Số ký hiệu văn bản
chấp thuận hoạt động
của cơ sở
Xác định số ký hiệu văn
bản chấp thuận hoạt động
của cơ sở
SoHieu STRING 30
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
692
HP-VH-0020
Cơ quan chấp
thuận
Hoạt động thông
tin, báo chí, xuất
bản
Tên cơ quan chấp thuận
Xác định tên cơ quan
chấp thuận
CoQuanChapThuan STRING 30
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
693
HP-VH-0021 Địa chỉ chi tiết
Hoạt động thông
tin, báo chí, xuất
bản
Địa chỉ chi tiết của cơ
sở tại thôn/tổ dân phố,
xã/phường, thành phố
Xác định địa chỉ chi tiết
của cơ sở tại thôn/tổ dân
phố, xã/phường, thành
phố
DiaChi STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
88
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
694
HP-VH-0022 Chủ cơ sở
Hoạt động thông
tin, báo chí, xuất
bản
Là chủ cơ sở/ người đại
diện pháp luật của cơ
sở hoạt động.
Xác định chủ cơ sở/
người đại diện pháp luật
của cơ sở hoạt động.
ChuCoSo STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
695
HP-VH-0023 Website
Hoạt động thông
tin, báo chí, xuất
bản
trang thông tin điện tử
của cơ sở
Xác định trang thông tin
điện tử của cơ sở
TrangTin STRING 100
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch
696
HP-KH-0001 Tên sáng kiến Sáng kiến
Tên gọi của sáng kiến
do tác giả của sáng kiến
đặt.
Xác định tên gọi của sáng
kiến do tác giả của sáng
kiến đặt.
TenSangKien STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
697
HP-KH-0002
Tác giả/nhóm
tác giả sáng
kiến
Sáng kiến
Tên của người/nhóm
người trực tiếp tạo ra
sáng kiến.
Xác định tên của
người/nhóm người trực
tiếp tạo ra sáng kiến.
TacGiaSangKien STRING 100
Sở Khoa
học và Công
nghệ
698
HP-KH-0003
Lĩnh vực áp
dụng sáng kiến
Sáng kiến
Là chuyên ngành khoa
học công nghệ nơi sáng
kiến được áp dụng,
dùng để phân loại và
đánh giá.
Xác định chuyên ngành
khoa học công nghệ nơi
sáng kiến được áp dụng,
dùng để phân loại và
đánh giá.
LinhVuc STRING 100
Sở Khoa
học và Công
nghệ
699
HP-KH-0004 Tên trạm BTS
Hạ tầng viễn
thông
Tên trạm BTS do nhà
mạng viễn thông đặt.
Xác định tên trạm BTS
do nhà mạng viễn thông
đặt.
TenTramBTS STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
700
HP-KH-0005 Địa chỉ đặt
Hạ tầng viễn
thông
Nơi đặt trạm được ghi
nhận theo hệ thống đơn
vị hành chính
Xác định nơi đặt trạm
được ghi nhận theo hệ
thống đơn vị hành chính
DiaChiDat STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
701
HP-KH-0006 Tọa độ
Hạ tầng viễn
thông
Cặp kinh độ, vĩ độ trên
bản đồ số dùng để định
vị, quy hoạch và tối ưu
mạng viễn thông.
Xác định cặp kinh độ, vĩ
độ trên bản đồ số dùng để
định vị, quy hoạch và tối
ưu mạng viễn thông.
ToaDo STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
702
HP-KH-0007 Tên nhiệm vụ
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Tên chính thức của
nhiệm vụ
Xác định tên chính thức
của nhiệm vụ
TenNhiemVu STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
89
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
703
HP-KH-0008
Đơn vị, tổ
chức chủ trì
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Đơn vị chủ trì thực hiện
Xác định đơn vị chủ trì
thực hiện
TenToChucChuTri STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
704
HP-KH-0009
Đơn vị, tổ
chức phối hợp
tổ chức
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Đơn vị phối hợp thực
hiện
Xác định đơn vị phối hợp
thực hiện
ToChucPhoiHop STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
705
HP-KH-0010
Cơ quan chủ
quản
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Cơ quan quản lý trực
tiếp
Xác định cơ quan quản lý
trực tiếp
CoQuanChuQuan STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
706
HP-KH-0011
Chủ nhiệm
nhiệm vụ/ Cá
nhân tham gia
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Chủ nhiệm và người
tham gia
Xác định chủ nhiệm
người tham gia
HoTenChuNhiemNhie
mVu
STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
707
HP-KH-0012 Mục tiêu
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Mục tiêu nhiệm vụ
Xác định mục tiêu nhiệm
vụ
MucTieuNhiemVu STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
708
HP-KH-0013 Nội dung chính
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Nội dung nhiệm vụ
Xác định mục tiêu và nội
dung nhiệm vụ
NoiDungChinh STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
709
HP-KH-0014
Lĩnh vực
nghiên cứu
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Lĩnh vực chuyên môn
nghiên cứu
Xác định lĩnh vực chuyên
môn nghiên cứu
LinhVucNghienCuu STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
710
HP-KH-0015
Mục tiêu kinh
tế xã hội
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Mục tiêu tác động kinh
tế xã hội
Xác định mục tiêu tác
động kinh tế xã hội
MucTieuKinhTeXaHo
i
STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
711
HP-KH-0016
Phương pháp
nghiên cứu
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Phương pháp triển khai
nghiên cứu
Xác định phương pháp
triển khai nghiên cứu
PhuongPhapNghienC
uu
STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
712
HP-KH-0017
Kết quả, sản
phẩm
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Kết quả và sản phẩm
tạo ra
Xác định kết quả và sản
phẩm tạo ra
KetQuaSanPham STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
713
HP-KH-0018 Kinh phí
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Kinh phí thực hiện
nhiệm vụ
Xác định kinh phí thực
hiện nhiệm vụ
TongKinhPhi STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
90
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
714
HP-KH-0019
Tình trạng
nhiệm vụ
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Trạng thái thực hiện
nhiệm vụ (đang tiến
hành, đã Kết thúc, đã
được ứng dụng)
Xác định trạng thái thực
hiện nhiệm vụ
TinhTrangNhiemVu STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
715
HP-KH-0020
Địa chỉ và quy
mô ứng dụng
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Địa điểm và quy
ứng dụng
Xác định địa điểm và quy
mô ứng dụng
DiaChiVaQuyMoUng
Dung
STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
716
HP-KH-0021
Hiệu quả ứng
dụng
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Hiệu quả sau khing
dụng
Xác định hiệu quả sau khi
ứng dụng
HieuQuaUngDung STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
717
HP-KH-0022
Hiệu quả về
kinh tế
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Hiệu quả kinh tế mang
lại
Xác định hiệu quả kinh tế
mang lại
HieuQuaKinhTe STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
718
HP-KH-0023
Tác động đối
với kinh tế xã
hội, môi trường
Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Tác động kinh tế xã
hội, môi trường
Xác định tác động kinh tế
xã hội, môi trường
TacDongKinhTeXaH
oiMoiTruong
STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
719
HP-KH-0024 Tên tổ chức
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Tên chính thức của tổ
chức
Xác định tên chính thức
của tổ chức
TenToChuc STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
720
HP-KH-0025 Địa chỉ
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Địa chỉ trụ sở hoặc liên
hệ
Xác định địa chỉ trụ sở
hoặc liên hệ
DiaChiTruSoChinh STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
721
HP-KH-0026
Lĩnh vực hoạt
động
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Lĩnh vực hoạt động
chuyên môn
Xác định lĩnh vực hoạt
động chuyên môn
LinhVucHoatDong STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
722
HP-KH-0027
Số giấy chứng
nhận
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Số giấy chứng nhận
đăng ký
Xác định số giấy chứng
nhận đăng ký
SoGiayChungNhan STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
723
HP-KH-0028
Loại hình tổ
chức
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Loại hình pháp lý tổ
chức
Xác định loại hình pháp
lý tổ chức
LoaiHinhToChuc STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
91
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
724
HP-KH-0029
Lãnh đạo/
người đại diện
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Người đại diện theo
pháp luật
Xác định người đại diện
theo pháp luật
NguoiDungDauToCh
uc
STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
725
HP-KH-0030 Nhân lực
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Thông tin nhân lực của
tổ chức
Xác định thông tin nhân
lực của tổ chức
SoLuongNhanLuc INTEGER
Sở Khoa
học và Công
nghệ
726
HP-KH-0031
Hợp Tác quốc
tế
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Hoạt động hợp tác quốc
tế
Xác định hoạt động hợp
tác quốc tế
HopTacQuocTe STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
727
HP-KH-0032
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Hoạt động khoa học
công nghệ
Xác định hoạt động khoa
học công nghệ
LinhVucHoatDongK
HCN
STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
728
HP-KH-0033
Kết quả đạt
được
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Kết quả và sản phẩm
tạo ra
Xác định kết quả và sản
phẩm tạo ra
KetQuaHoatDong STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
729
HP-KH-0034 Tài sản trí tuệ
Tổ chức khoa
học và Công nghệ
Tài sản trí tuệ sở hữu
Xác định tài sản trí tuệ sở
hữu
TaiSanTriTue STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
730
HP-KH-0035
Đơn vị, địa
phương
Kết quả đánh g
xếp hạng DTI
Đơn vị hoặc địa
phương đánh g
Xác định đơn vị hoặc địa
phương đánh g
DonVi STRING 255
Sở Khoa
học và Công
nghệ
731
HP-KH-0036 Điểm đánh giá
Kết quả đánh g
xếp hạng DTI
Điểm số đánh giá đạt
được
Xác định điểm số đánh
giá đạt được
DiemDanhGia REAL
Sở Khoa
học và Công
nghệ
732
HP-KH-0037 Xếp hạng
Kết quả đánh g
xếp hạng DTI
Thứ hạng của đối tượng
Xác định thứ hạng của
đối tượng
XepHang INTEGER
Sở Khoa
học và Công
nghệ
733
HP-XD-0001 Loại quy hoạch Quy hoạch
Thông tin phân loại đồ
án quy hoạch theo loại
hình quy hoạch được
cơ quan có thẩm quyền
lập, thẩm định hoặc phê
duyệt.
Xác định thông tin phân
loại đồ án quy hoạch theo
loại hình quy hoạch được
cơ quan có thẩm quyền
lập, thẩm định hoặc phê
duyệt.
LoaiQuyHoach OBJECT
Tham
chiếu
danh
mục
Sở Xây dựng
92
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
734
HP-XD-0002
Số, ngày quyết
định phê duyệt
Quy hoạch
Thông tin về số hiệu và
ngày ban hành quyết
định phê duyệt đồ án
quy hoạch của cơ quan
có thẩm quyền.
Xác định thông tin về số
hiệu và ngày ban hành
quyết định phê duyệt đồ
án quy hoạch của cơ quan
có thẩm quyền.
SoNgayQuyetDinhPh
eDuyet
OBJECT
Dữ
liệu
cấu
trúc
Sở Xây dựng
735
HP-XD-0003
Mô tả đồ án
quy hoạch
Quy hoạch
Nội dung mô tả khái
quát phạm vi, tính chất,
mục tiêu và các đặc
điểm chính của đồ án
quy hoạch.
Xác định nội dung mô tả
khái quát phạm vi, tính
chất, mục tiêu và các đặc
điểm chính của đồ án quy
hoạch.
MoTaDoAnQuyHoac
h
STRING 5000 Sở Xây dựng
736
HP-XD-0004 Ảnh mô t Quy hoạch
Tệp hoặc đường dẫn tới
hình ảnh minh họa cho
đồ án quy hoạch.
Xác định tệp hoặc đường
dẫn tới hình ảnh minh
họa cho đồ án quy hoạch.
AnhMoTa STRING 1000 Sở Xây dựng
737
HP-XD-0005
Thuyết minh
quy hoạch
Quy hoạch
Tệp hoặc đường dẫn tới
hồ sơ thuyết minh của
đồ án quy hoạch đã
được phê duyệt.
Xác định tệp hoặc đường
dẫn tới hồ sơ thuyết minh
của đồ án quy hoạch đã
được phê duyệt.
ThuyetMinhQuyHoac
h
STRING 1000 Sở Xây dựng
738
HP-XD-0006
Quy định quản
lý theo đồ án
Quy hoạch
Tệp hoặc đường dẫn tới
quy định quản lý được
ban hành kèm theo đồ
án quy hoạch.
Xác định tệp hoặc đường
dẫn tới quy định quản lý
được ban hành kèm theo
đồ án quy hoạch.
QuyDinhQuanLyTheo
DoAn
STRING 1000 Sở Xây dựng
739
HP-XD-0007
Bản vẽ quy
hoạch
Quy hoạch
Tập hợp tệp hoặc
đường dẫn tới các bản
vẽ thuộc hồ sơ đồ án
quy hoạch.
Xác định tập hợp tệp
hoặc đường dẫn tới các
bản vẽ thuộc hồ sơ đồ án
quy hoạch.
BanVeQuyHoach ARRAY
Danh
sách
tệp
Sở Xây dựng
93
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
740
HP-XD-0008 Tên chủ đầu tư
Giấy phép xây
dựng
Tên đầy đủ của tổ chức
hoặc cá nhân được xác
định là chủ đầu tư dự
án, công trình đề nghị
cấp giấy phép xây dựng.
Xác định tên đầy đủ của
tổ chức hoặc cá nhân
được xác định là chủ đầu
tư dự án, công trình đề
nghị cấp giấy phép xây
dựng.
TenChuDauTu STRING 255 Sở Xây dựng
741
HP-XD-0009
Thông tin chi
tiết chủ đầu tư
Giấy phép xây
dựng
Thông tin nhận diện và
liên hệ của tổ chức
hoặc cá nhân là chủ đầu
tư, gồm người đại diện,
số định danh, địa chỉ,
điện thoại và mã số
thuế khi có.
Xác định thông tin nhận
diện và liên hệ của tổ
chức hoặc cá nhân là chủ
đầu tư, gồm người đại
diện, số định danh, địa
chỉ, điện thoại và mã số
thuế khi có.
ThongTinChiTietChu
DauTu
OBJECT
Dữ
liệu
cấu
trúc
Sở Xây dựng
742
HP-XD-0010
Tên dự án,
công trình
Giấy phép xây
dựng
Tên gọi chính thức của
dự án đầu tư xây dựng
hoặc công trình được
đề nghị cấp giấy phép
xây dựng.
Xác định tên gọi chính
thức của dự án đầu tư xây
dựng hoặc công trình
được đề nghị cấp giấy
phép xây dựng.
TenDuAnCongTrinh STRING 255 Sở Xây dựng
743
HP-XD-0011 Loại công trình
Giấy phép xây
dựng
Thông tin phân loại
công trình xây dựng
theo công năng sử dụng
và quy định về quản lý
hoạt động xây dựng.
Xác định thông tin phân
loại công trình xây dựng
theo công năng sử dụng
và quy định về quản lý
hoạt động xây dựng.
LoaiCongTrinh OBJECT
Tham
chiếu
danh
mục
Sở Xây dựng
744
HP-XD-0012 Cốt xây dựng
Giấy phép xây
dựng
Cao độ xây dựng được
chấp thuận cho công
trình so với mốc cao độ
chuẩn áp dụng tại khu
vực.
Xác định cao độ xây
dựng được chấp thuận
cho công trình so với mốc
cao độ chuẩn áp dụng tại
khu vực.
CotXayDung FLOAT 10 Sở Xây dựng
94
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
745
HP-XD-0013
Chiều cao công
trình
Giấy phép xây
dựng
Khoảng cách theo
phương thẳng đứng từ
cốt xây dựng đến điểm
cao nhất của công trình
theo hồ sơ được cấp
phép.
Xác định khoảng cách
theo phương thẳng đứng
từ cốt xây dựng đến điểm
cao nhất của công trình
theo hồ sơ được cấp phép.
ChieuCaoCongTrinh FLOAT 10 Sở Xây dựng
746
HP-XD-0014 Số tầng
Giấy phép xây
dựng
Tổng số tầng nổi và
tầng ngầm của công
trình theo nội dung giấy
phép xây dựng.
Xác định tổng số tầng nổi
và tầng ngầm của công
trình theo nội dung giấy
phép xây dựng.
SoTang INTEGER Sở Xây dựng
747
HP-XD-0015
Độ sâu công
trình
Giấy phép xây
dựng
Khoảng cách theo
phương thẳng đứng từ
cốt xây dựng đến điểm
thấp nhất của phần
công trình ngầm.
Xác định khoảng cách
theo phương thẳng đứng
từ cốt xây dựng đến điểm
thấp nhất của phần công
trình ngầm.
DoSauCongTrinh FLOAT 10 Sở Xây dựng
748
HP-XD-0016
Tổng chiều dài
công trình
Giấy phép xây
dựng
Tổng chiều dài theo
thiết kế được cấp phép
của công trình hoặc
tuyến công trình.
Xác định tổng chiều dài
theo thiết kế được cấp
phép của công trình hoặc
tuyến công trình.
TongChieuDaiCongTr
inh
FLOAT 15 Sở Xây dựng
749
HP-XD-0017
Tổng diện tích
sàn
Giấy phép xây
dựng
Tổng diện tích sàn xây
dựng của tất cả các tầng
thuộc công trình theo
nội dung giấy phép xây
dựng.
Xác định tổng diện tích
sàn xây dựng của tất cả
các tầng thuộc công trình
theo nội dung giấy phép
xây dựng.
TongDienTichSan FLOAT 15 Sở Xây dựng
750
HP-XD-0018
Số, ngày cấp
giấy phép
Giấy phép xây
dựng
Thông tin về số hiệu và
ngày cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
xây dựng.
Xác định thông tin về số
hiệu và ngày cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng.
SoNgayCapGiayPhep OBJECT
Dữ
liệu
cấu
trúc
Sở Xây dựng
751
HP-XD-0019 Thông tin dự án
Giấy phép xây
dựng
Thông tin tham chiếu
tới dự án đầu tư xây
dựng trong tờng hợp
giấy phép được cấp cho
công trình thuộc dự án.
Xác định thông tin tham
chiếu tới dự án đầu tư xây
dựng trong tờng hợp
giấy phép được cấp cho
công trình thuộc dự án.
ThongTinDuAn OBJECT
Dữ
liệu
cấu
trúc
Sở Xây dựng
95
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
752
HP-XD-0020
Trạng thái cấp
phép
Giấy phép xây
dựng
Trạng thái nghiệp vụ
của lần cấp giấy phép
xây dựng, phản ánh
hình thức cấp mới, điều
chỉnh, gia hạn hoặc cấp
lại.
Xác định trạng thái
nghiệp vụ của lần cấp
giấy phép xây dựng, phản
ánh hình thức cấp mới,
điều chỉnh, gia hạn hoặc
cấp lại.
TrangThaiCapPhep OBJECT
Tham
chiếu
danh
mục
Sở Xây dựng
753
HP-XD-0021
Số quyết định
cấp chứng chỉ
Chứng chỉ hành
nghề hoạt động
xây dựng của cá
nhân
Số hiệu quyết định của
cơ quan có thẩm quyền
về việc cấp, điều chỉnh,
gia hạn, cấp lại hoặc
thu hồi chứng chỉ hành
nghề.
Xác định số hiệu quyết
định của cơ quan có thẩm
quyền về việc cấp, điều
chỉnh, gia hạn, cấp lại
hoặc thu hồi chứng chỉ
hành nghề.
SoQuyetDinhHanhNg
he
STRING 100 Sở Xây dựng
754
HP-XD-0022
Thời hạn
chứng chỉ hành
nghề
Chứng chỉ hành
nghề hoạt động
xây dựng của cá
nhân
Khoảng thời gian
chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng của
cá nhân có giá trị sử
dụng.
Xác định khoảng thời
gian chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng của
cá nhân có giá trị sử dụng.
ThoiHanChungChiHa
nhNghe
OBJECT
Dữ
liệu
cấu
trúc
Sở Xây dựng
755
HP-XD-0023
Chức vụ người
đại diện
Chứng chỉ hoạt
động xây dựng
của tổ chức
Tên chức vụ của người
đại diện theo pháp luật
trong tổ chức được cấp
chứng chỉ năng lực.
Xác định tên chức vụ của
người đại diện theo pháp
luật trong tổ chức được
cấp chứng chỉ năng lực.
ChucVuNguoiDaiDie
n
STRING 100 Sở Xây dựng
756
HP-XD-0024
Số quyết định
cấp chứng chỉ
năng lực
Chứng chỉ hoạt
động xây dựng
của tổ chức
Số hiệu quyết định của
cơ quan có thẩm quyền
về việc cấp, điều chỉnh,
gia hạn, cấp lại hoặc
thu hồi chứng chỉ năng
lực.
Xác định số hiệu quyết
định của cơ quan có thẩm
quyền về việc cấp, điều
chỉnh, gia hạn, cấp lại
hoặc thu hồi chứng chỉ
năng lực.
SoQuyetDinhHoatDo
ng
STRING 100 Sở Xây dựng
757
HP-XD-0025
Thời hạn
chứng chỉ năng
lực
Chứng chỉ hoạt
động xây dựng
của tổ chức
Khoảng thời gian
chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng của
tổ chức có giá trị sử
dụng.
Xác định khoảng thời
gian chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng của
tổ chức có giá trị sử dụng.
ThoiHanChungChiNa
ngLuc
OBJECT
Dữ
liệu
cấu
trúc
Sở Xây dựng
96
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
758
HP-BQL-0001
Số, ký hiệu
giấy phép
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Số và ký hiệu của giấy
phép theo thể thức văn
bản hành chính, dùng
để nhận biết, tra cứu và
quản lý văn bản trong
Giấy phép xây dựng
trong Khu kinh tế
Xác định số và ký hiệu
của giấy phép theo thể
thức văn bản hành chính,
dùng để nhận biết, tra cứu
và quản lý văn bản trong
Giấy phép xây dựng trong
Khu kinh tế
SoGiayPhep STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
759
HP-BQL-0002 Đơn vị cấp
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng trong
Khu kinh tế
Xác định cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng trong Khu
kinh tế
DonViCap STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
760
HP-BQL-0003 Tên công trình
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Tên công trình được
phê duyệt trong Giấy
phép xây dựng trong
Khu kinh tế
Xác định tên công trình
được phê duyệt trong
Giấy phép xây dựng trong
Khu kinh tế
TenCongTrinh STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
761
HP-BQL-0004 Vị trí
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Địa điểm nơi công trình
được phê duyệt trong
Giấy phép xây dựng
trong Khu kinh tế
Xác định địa điểm nơi
công trình được phê
duyệt trong Giấy phép
xây dựng trong Khu kinh
tế
ViTri STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
762
HP-BQL-0005
Mật độ xây
dựng
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Tỷ lệ diện tích đất được
phép xây dựng công
trình trên tổng diện tích
của lô đất.
Xác định tỷ lệ diện tích
đất được phép xây dựng
công trình trên tổng diện
tích của lô đất.
MatDoXayDung INTEGER
Ban quản lý
Khu kinh tế
763
HP-BQL-0006 Diện tích sàn
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Tổng diện tích sử dụng
của tất cả các tầng
trong công trình, được
tính theo kích thước
phủ bì (mép ngoài
tường bao)
Xác định tổng diện tích
sử dụng của tất cả các
tầng trong công trình,
được tính theo kích thước
phủ bì (mép ngoài tường
bao)
DienTichSan INTEGER
Ban quản lý
Khu kinh tế
97
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
764
HP-BQL-0007
Chiều cao công
trình
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Khoảng cách theo
phương thẳng đứng từ
cốt mặt đất đến điểm
cao nhất của công trình.
Xác định khoảng cách
theo phương thẳng đứng
từ cốt mặt đất đến điểm
cao nhất của công trình.
ChieuCaoCongTrinh INTEGER
Ban quản lý
Khu kinh tế
765
HP-BQL-0008 Số tầng
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Tổng số tầng của công
trình, bao gồm các tầng
được tính theo quy định
xây dựng.
Xác định tổng số tầng của
công trình, bao gồm các
tầng được tính theo quy
định xây dựng.
SoTang INTEGER
Ban quản lý
Khu kinh tế
766
HP-BQL-0009 Giấy tờ
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Các tài liệu, văn bản
được lập bằng giấy
hoặc dưới dạng điện tử,
có giá trị chứng minh,
xác nhận hoặc ghi nhận
thông tin liên quan đến
cấp phép xây dựng
Xác định các tài liệu, văn
bản được lập bằng giấy
hoặc dưới dạng điện tử,
có giá trị chứng minh, xác
nhận hoặc ghi nhận thông
tin liên quan đến cấp
phép xây dựng
GiayTo STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
767
HP-BQL-0010 Hiệu lực
Giấy phép xây
dựng trong Khu
kinh tế
Giá trị pháp lý hoặc
khả năng được áp dụng,
thực hiện và có tác
dụng của giấy phép xây
dựng đã được phê duyệt
Xác định giá trị pháp lý
hoặc khả năng được áp
dụng, thực hiện và có tác
dụng của giấy phép xây
dựng đã được phê duyệt
HieuLuc STRING 10
Ban quản lý
Khu kinh tế
768
HP-BQL-0011
Số giấy chứng
nhận
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Mã số chứng nhận đăng
ký đầu tư được cơ quan
nhà nước cấp
Xác định mã số chứng
nhận đăng ký đầu tư được
cơ quan nhà nước cấp
SoGiayChungNhan STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
769
HP-BQL-0012 Đơn vị cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng trong
Khu kinh tế
Xác định cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng trong Khu
kinh tế
DonViCap STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
98
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
770
HP-BQL-0013
Nhà đầu tư (cá
nhân/tổ chức)
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Cá nhân hoặc tổ chức
bỏ vốn để thực hiện
hoạt động đầu tư
Xác định cá nhân hoặc tổ
chức bỏ vốn để thực hiện
hoạt động đầu tư
NhaDauTu STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
771
HP-BQL-0014
Đại diện, Ngày
tháng năm
sinh, Chức vụ,
CCCD
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Thông tin người đại
diên pháp luật của
doanh nghiệp trên giấy
chứng nhận đăng
đầu tư
Xác định thông tin người
đại diên pháp luật của
doanh nghiệp trên giấy
chứng nhận đăng ký đầu
ThongTinDaiDien STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
772
HP-BQL-0015 Hiệu lực
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Giá trị pháp lý hoặc
khả năng được áp dụng,
thực hiện và có tác
dụng của giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư đã
được phê duyệt
Xác định giá trị pháp lý
hoặc khả năng được áp
dụng, thực hiện và có tác
dụng của giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư đã
được phê duyệt
HieuLuc STRING 10
Ban quản lý
Khu kinh tế
773
HP-BQL-0016 Dự án đầu tư
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Thông tin dự án để
thực hiện hoạt động
đầu tư kinh doanh trên
một địa bàn cụ thể
Xác định thông tin dự án
để thực hiện hoạt động
đầu tư kinh doanh trên
một địa bàn cụ thể
DuAnDauTu STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
774
HP-BQL-0017 Mã số dự án
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Mã định danh duy nhất
được cơ quan có thẩm
quyền cấp để nhận diện
và quản lý một dự án
cụ thể
Xác định mã định danh
duy nhất được cơ quan có
thẩm quyền cấp để nhận
diện và quản lý một dự án
cụ thể
MaDuAnDauTu STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
99
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
775
HP-BQL-0018 Quy mô dự án
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Mức độ, phạm vi và
các đặc điểm chính của
dự án, được thể hiện
thông qua các chỉ tiêu
về diện tích, công suất,
số lượng, quy mô xây
dựng, tổng mc đầu tư
hoặc các thông số kỹ
thuật khác
Xác định mức độ, phạm
vi và các đặc điểm chính
của dự án, được thể hiện
thông qua các chỉ tiêu về
diện tích, công suất, số
lượng, quy mô xây dựng,
tổng mức đầu tư hoặc các
thông số kỹ thuật khác
QuyMoDuAn STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
776
HP-BQL-0019
Địa điểm thực
hiện
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Nơi hoặc khu vực cụ
thể mà dự án, công
trình hoặc hoạt động
đầu tư được triển khai
theo hồ sơ và quyết
định của cơ quan có
thẩm quyền.
Xác định nơi hoặc khu
vực cụ thể mà dự án,
công trình hoặc hoạt động
đầu tư được triển khai
theo hồ sơ và quyết định
của cơ quan có thẩm
quyền.
DiaDiemThucHien STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
777
HP-BQL-0020
Tổng vốn đầu
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
trong Khu kinh tế
Toàn bộ số vốn cần
thiết để thực hiện một
dự án đầu tư từ khi
chuẩn bị đầu tư đến khi
hoàn thành, đưa dự án
vào khai thác, sử dụng.
Xác định toàn bộ số vốn
cần thiết để thực hiện một
dự án đầu tư từ khi chuẩn
bị đầu tư đến khi hoàn
thành, đưa dự án vào khai
thác, sử dụng.
TongVonDauTu STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
778
HP-BQL-0021 Họ và tên
Lao động lĩnh
vực công nghiệp
trong Khu kinh tế
Họ và tên người lao
động làm việc tại doanh
nghiệp trong các khu
công nghiệp, khu kinh
tế
Xác định họ và tên người
lao động làm việc tại
doanh nghiệp trong các
khu công nghiệp, khu
kinh tế
HoVaTen STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
100
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
779
HP-BQL-0022
Loại hình lao
động
Lao động lĩnh
vực công nghiệp
trong Khu kinh tế
Phân loại người lao
động theo quốc tịch
hoặc nơi làm việc, sinh
sống của người lao
động (Lao động nước
ngoài/Lao động địa
phương)
Xác định phân loại người
lao động theo quốc tịch
hoặc nơi làm việc, sinh
sống của người lao động
(Lao động nước
ngoài/Lao động địa
phương)
LoaiHinhLaoDong STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
780
HP-BQL-0023 Thu nhập
Lao động lĩnh
vực công nghiệp
trong Khu kinh tế
Tổng nguồn thu nhập
mà người lao động
được hưởng theo tháng
Xác định tổng nguồn thu
nhập mà người lao động
được hưởng theo tháng
ThuNhap STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
781
HP-BQL-0024 Tên đơn v
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Tên doanh nghiệp đang
thực hiện hoạt động sản
xuất trong khu công
nghiệp, khu kinh tế
Xác định tên doanh
nghiệp đang thực hiện
hoạt động sản xuất trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
TenDonVi STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
782
HP-BQL-0025 Địa chỉ
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Địa điểm nơi doanh
nghiệp đặt trụ sở sản
xuất kinh doanh trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
Xác định địa điểm nơi
doanh nghiệp đặt trụ sở
sản xuất kinh doanh trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
DiaChi STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
783
HP-BQL-0026 Giám đốc
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Họ và tên giám đốc đại
diện của doanh nghiệp
trong khu công nghiệp,
khu kinh tế
Xác định họ và tên giám
đốc đại diện của doanh
nghiệp trong khu công
nghiệp, khu kinh tế
GiamDoc STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
784
HP-BQL-0027 Diện tích
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Độ lớn của bề mặt của
doanh nghiệp đang sản
xuất kinh doanh trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế, để biết vùng đó
rộng bao nhiêu.
Xác định độ lớn của bề
mặt của doanh nghiệp
đang sản xuất kinh doanh
trong khu công nghiệp,
khu kinh tế, để biết vùng
đó rộng bao nhiêu.
DienTich STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
101
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
785
HP-BQL-0028 Quy
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Mức độ, phạm vi và
các đặc điểm chính của
dự án, được thể hiện
thông qua các chỉ tiêu
về diện tích, công suất,
số lượng, quy mô xây
dựng, tổng mc đầu tư
hoặc các thông số kỹ
thuật khác
Xác định mức độ, phạm
vi và các đặc điểm chính
của dự án, được thể hiện
thông qua các chỉ tiêu về
diện tích, công suất, số
lượng, quy mô xây dựng,
tổng mức đầu tư hoặc các
thông số kỹ thuật khác
QuyMoDuAn STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
786
HP-BQL-0029 Vị trí
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Địa điểm nơi doanh
nghiệp đặt làm trụ sở
để sản xuất kinh doanh
trong Khu kinh tế
Xác định địa điểm nơi
doanh nghiệp đặt làm trụ
sở để sản xuất kinh doanh
trong Khu kinh tế
ViTri STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
787
HP-BQL-0030
Tổng mức đầu
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Toàn bộ số vốn cần
thiết để thực hiện một
dự án đầu tư từ khi
chuẩn bị đầu tư đến khi
hoàn thành, đưa dự án
vào khai thác, sử dụng.
Xác định toàn bộ số vốn
cần thiết để thực hiện một
dự án đầu tư từ khi chuẩn
bị đầu tư đến khi hoàn
thành, đưa dự án vào khai
thác, sử dụng.
TongMucDauTu STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
788
HP-BQL-0031
Thời gian hoạt
động của dự án
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Khoảng thời gian dự án
được triển khai và vận
hành, tính từ ngày bắt
đầu đến ngày kết thúc
(nếu có).
Xác định khoảng thời
gian dự án được triển
khai và vận hành, tính từ
ngày bắt đầu đến ngày kết
thúc (nếu có).
ThoiGianHoatDongC
uaDuAn
STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
789
HP-BQL-0032 Tiến độ
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Kế hoạch và tình trạng
thực hiện các công việc
của dự án theo từng
giai đoạn và mốc thời
gian.
Xác định kế hoạch và tình
trạng thực hiện các công
việc của dự án theo từng
giai đoạn và mốc thời
gian.
TienDo STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
102
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
790
HP-BQL-0033
Sản phẩm do
đơn vị sản xuất
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Kết quả mà dự án hoặc
hoạt động kinh doanh
tạo ra để bán hoặc cung
cấp cho khách hàng.
Sản phẩm có thể là
hàng hóa hoặc dịch vụ
Xác định kết quả mà dự
án hoặc hoạt động kinh
doanh tạo ra để bán hoặc
cung cấp cho khách hàng.
Sản phẩm có thể là hàng
hóa hoặc dịch v
SanPham STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
791
HP-BQL-0034
Công bố hợp
quy/hợp chuẩn
Doanh nghiệp
lĩnh vực Công
nghiệp trong
Khu kinh tế
Việc xác nhận sản
phẩm đáp ứng các tiêu
chuẩn hoặc quy chuẩn
kỹ thuật theo quy định.
Xác định việc xác nhận
sản phẩm đáp ứng các
tiêu chuẩn hoặc quy
chuẩn kỹ thuật theo quy
định.
CongBoHopQuyChua
n
STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
792
HP-BQL-0035 Tên dự án
Đầu tư lĩnh vực
công nghiệp
trong Khu kinh tế
Tên gọi chính thức của
dự án đầu tư dùng để
nhận diện dự án trong
hồ sơ.
Xác định tên gọi chính
thức của dự án đầu tư
dùng để nhận diện dự án
trong hồ sơ.
TenDuAn STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
793
HP-BQL-0036 Chủ đầu tư
Đầu tư lĩnh vực
công nghiệp
trong Khu kinh tế
Cá nhân hoặc tổ chức
sở hữu dự án, bỏ vốn
để thực hiện dự án và
chịu trách nhiệm về dự
án.
Xác định cá nhân hoặc tổ
chức sở hữu dự án, bỏ
vốn để thực hiện dự án và
chịu trách nhiệm về dự án.
ChuDauTu STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
794
HP-BQL-0037 Mục tiêu
Đầu tư lĩnh vực
công nghiệp
trong Khu kinh tế
Kết quả mà dự án
hướng tới hoặc muốn
đạt được sau khi hoàn
thành và đi vào hoạt
động.
Xác định kết quả mà dự
án hướng tới hoặc muốn
đạt được sau khi hoàn
thành và đi vào hoạt động.
MucTieu STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
103
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
795
HP-BQL-0038 Quy
Đầu tư lĩnh vực
công nghiệp
trong Khu kinh tế
Mức độ, phạm vi và
các đặc điểm chính của
dự án, được thể hiện
thông qua các chỉ tiêu
về diện tích, công suất,
số lượng, quy mô xây
dựng, tổng mc đầu tư
hoặc các thông số kỹ
thuật khác
Xác định mức độ, phạm
vi và các đặc điểm chính
của dự án, được thể hiện
thông qua các chỉ tiêu về
diện tích, công suất, số
lượng, quy mô xây dựng,
tổng mức đầu tư hoặc các
thông số kỹ thuật khác
QuyMo STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
796
HP-BQL-0039 Vốn
Đầu tư lĩnh vực
công nghiệp
trong Khu kinh tế
Toàn bộ số vốn cần
thiết để thực hiện một
dự án đầu tư từ khi
chuẩn bị đầu tư đến khi
hoàn thành, đưa dự án
vào khai thác, sử dụng.
Xác định toàn bộ số vốn
cần thiết để thực hiện một
dự án đầu tư từ khi chuẩn
bị đầu tư đến khi hoàn
thành, đưa dự án vào khai
thác, sử dụng.
Von STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
797
HP-BQL-0040
Thông tin quy
hoạch
Quy hoạch, xây
dựng Khu kinh tế
Thông tin cho biết khu
đất hoặc địa điểm thực
hiện dự án có phù hợp
với quy hoạch đã được
cơ quan nhà nước phê
duyệt hay không.
Xác định thông tin cho
biết khu đất hoặc địa
điểm thực hiện dự án có
phù hợp với quy hoạch đã
được cơ quan nhà nước
phê duyệt hay không.
ThongTinQuyHoach STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
798
HP-BQL-0041
Diện tích xây
dựng
Quy hoạch, xây
dựng Khu kinh tế
Phần diện tích đất nằm
trong phạm vi quy
hoạch của dự án hoặc
theo quy hoạch đã được
cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt.
Xác định Phần diện tích
đất nằm trong phạm vi
quy hoạch của dự án hoặc
theo quy hoạch đã được
cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt.
DienTichQuyHoach STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
799
HP-BQL-0042 Vị trí đất
Diện tích đất giải
phóng mặt bằng
Khu kinh
Địa điểm của khu đất
nơi thực hiện dự án.
Xác định Địa điểm của
khu đất nơi thực hiện dự
án.
ViTriDat STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
104
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
800
HP-BQL-0043 Diện tích đất
Diện tích đất giải
phóng mặt bằng
Khu kinh
Tổng diện tích khu đất
sử dụng để thực hiện
dự án, thường tính bằng
m² hoặc ha.
Xác định Tổng diện tích
khu đất sử dụng để thực
hiện dự án, thường tính
bằng m² hoặc ha.
DienTichDat STRING 10
Ban quản lý
Khu kinh tế
801
HP-BQL-0044
Tình trạng (Đã
giải phóng mặt
bằng/Chưa giải
phóng mặt
bằng)
Diện tích đất giải
phóng mặt bằng
Khu kinh
Tình trạng của khu đất
trước khi triển khai dự
án:
- Đã giải phóng mặt
bằng: Khu đất đã được
thu hồi, bồi thường
(nếu có), không còn
nhà cửa, công trình
hoặc người dân phải di
dời; có thể triển khai dự
án.
- Chưa giải phóng mặt
bằng: Khu đất vẫn còn
nhà, công trình, cây
trồng hoặc người sử
dụng đất; chưa hoàn tất
việc bồi thường, hỗ trợ
và bàn giao mặt bằng.
Xác định Tình trạng của
khu đất trước khi triển
khai dự án:
- Đã giải phóng mặt bằng:
Khu đất đã được thu hồi,
bồi thường (nếu có),
không còn nhà cửa, công
trình hoặc người dân phải
di dời; có thể triển khai
dự án.
- Chưa giải phóng mặt
bằng: Khu đất vẫn còn
nhà, công trình, cây trồng
hoặc người sử dụng đất;
chưa hoàn tất việc bồi
thường, hỗ trợ và bàn
giao mặt bằng.
TinhTrang STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
802
HP-BQL-0045
Thông tin chủ
sở hữu đất
Diện tích đất giải
phóng mặt bằng
Khu kinh
Thông tin của người
hoặc tổ chức có quyền
sử dụng đất hợp pháp.
Xác định Thông tin của
người hoặc tổ chức có
quyền sử dụng đất hợp
pháp.
ThongTinChuSoHuu
Dat
STRING 100
Ban quản lý
Khu kinh tế
803
HP-BQL-0046
Tên doanh
nghiệp
Lao động tại các
doanh nghiệp
trong Khu kinh tế
Tên doanh nghiệp đang
thực hiện hoạt động sản
xuất trong khu công
nghiệp, khu kinh tế
Xác định tên doanh
nghiệp đang thực hiện
hoạt động sản xuất trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
TenDoanhNghiep STRING 255
Ban quản lý
Khu kinh tế
105
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
804
HP-BQL-0047 Địa chỉ
Lao động tại các
doanh nghiệp
trong Khu kinh tế
Địa chỉ doanh nghiệp
đang thực hiện hoạt
động sản xuất trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
Xác định địa chỉ doanh
nghiệp đang thực hiện
hoạt động sản xuất trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
Diachi STRING 255
Ban quản lý
Khu kinh tế
805
HP-BQL-0048
Giấy phép
đăng ký kinh
doanh
Lao động tại các
doanh nghiệp
trong Khu kinh tế
Giấy phép đăng ký kinh
doanh doanh nghiệp
đang thực hiện hoạt
động sản xuất trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
Xác định giấy phép đăng
ký kinh doanh doanh
nghiệp đang thực hiện
hoạt động sản xuất trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
GiayPhepDangKyKin
hDoanh
STRING 255
Ban quản lý
Khu kinh tế
806
HP-BQL-0049 Người đại diện
Lao động tại các
doanh nghiệp
trong Khu kinh tế
Người đại diện doanh
nghiệp đang thực hiện
hoạt động sản xuất
trong khu công nghiệp,
khu kinh tế
Xác định người đại diện
doanh nghiệp đang thực
hiện hoạt động sản xuất
trong khu công nghiệp,
khu kinh tế
Nguoidaidien STRING 255
Ban quản lý
Khu kinh tế
807
HP-BQL-0050
Họ và tên
người lao động
Lao động tại các
doanh nghiệp
trong Khu kinh tế
Thông tin họ tên của
người lao động làm
việc tại doanh nghiệp
trong khu công nghiệp,
khu kinh tế
Xác định thông tin họ tên
của người lao động làm
việc tại doanh nghiệp
trong khu công nghiệp,
khu kinh tế
HoVaTenLaoDong STRING 255
Ban quản lý
Khu kinh tế
808
HP-BQL-0051 Địa chỉ
Lao động tại các
doanh nghiệp
trong Khu kinh tế
Địa chỉ của người lao
động đang sinh sống và
làm việc
Xác định địa chỉ của
người lao động đang sinh
sống và làm việc
DiaChi STRING 255
Ban quản lý
Khu kinh tế
809
HP-BQL-0052
Chức vụ trong
doanh nghiệp
Lao động tại các
doanh nghiệp
trong Khu kinh tế
Chức vụ trong doanh
nghiệp doanh nghiệp
đang thực hiện hoạt
động sản xuất trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
Xác định chức vụ trong
doanh nghiệp doanh
nghiệp đang thực hiện
hoạt động sản xuất trong
khu công nghiệp, khu
kinh tế
ChucVuTrongDoanh
Nghiep
STRING 255
Ban quản lý
Khu kinh tế
810
HP-TP-0001
Loại văn bản
pháp luật
Văn bản quy
phạm pháp luật
Phân loại văn bản là
quyết định hay nghị
quyết
Xác định phân loại văn
bản là quyết định hay
nghị quyết
LoaiVanBanPhapLuat STRING 100 Sở Tư Pháp
106
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
811
HP-TP-0002
Cơ quan ban
hành
Văn bản quy
phạm pháp luật
Tên cơ quan hành
chính ban hành hoặc
người đứng đầu
Xác định tên cơ quan
hành chính ban hành hoặc
người đứng đầu
CoQuanBanHanh STRING 255 Sở Tư Pháp
812
HP-TP-0003
Tình trạng hiệu
lực
Văn bản quy
phạm pháp luật
Tình trạng còn hoặc hết
hiệu lực của văn bản
pháp luật
Xác định tình trạng còn
hoặc hết hiệu lực của văn
bản pháp luật
TinhTrangHieuLuc STRING 255 Sở Tư Pháp
813
HP-TP-0004 Số hiệu văn bản
Văn bản quy
phạm pháp luật
Số và ký hiệu của văn
bản theo thể thức văn
bản hành chính, dùng
để nhận biết, tra cứu và
quản lý văn bản trong
Cơ sở dữ liệu Văn bản
quy phạm pháp luật
Xác định số và ký hiệu
của văn bản theo thể thức
văn bản hành chính, dùng
để nhận biết, tra cứu và
quản lý văn bản trong Cơ
sở dữ liệu Văn bản quy
phạm pháp luật
SoHieuVanBan STRING 30 Sở Tư Pháp
814
HP-TP-0005
Nội dung văn
bản tiếng Việt
Văn bản quy
phạm pháp luật
Toàn bộ nội dung văn
bản quy phạm pháp luật
bằng tiếng Việt
Xác định toàn bộ nội
dung văn bản quy phạm
pháp luật bằng tiếng Việt
NoiDungVanBanTien
gViet
TEXT Sở Tư Pháp
815
HP-TP-0006
Nội dung văn
bản khác tiếng
Việt
Văn bản quy
phạm pháp luật
Toàn bộ nội dung văn
bản quy phạm pháp luật
được dịch ra tiếng dân
tộc thiểu số, tiếng nước
ngoài
Xác định toàn bộ nội
dung văn bản quy phạm
pháp luật được dịch ra
tiếng dân tộc thiểu số,
tiếng nước ngoài
NoiDungVanBanKhac
TiengViet
TEXT Sở Tư Pháp
816
HP-TP-0007
Văn bản liên
quan
Văn bản quy
phạm pháp luật
Trích dẫn nội dung văn
bản liên quan
Xác định trích dẫn nội
dung văn bản liên quan
VanBanLienQuan STRING Sở Tư Pháp
817
HP-NGV-0001 Nguồn kinh phí Ngoại v
Nguồn kinh phí chi trả
cho chuyến công tác
nước ngoài
Xác định nguồn kinh phí
chi trả cho chuyến công
tác nước ngoài
NguonKinhphi STRING 255 Sở Ngoại Vụ
818
HP-NGV-0002 Loại vụ việc Ngoại vụ
Loại hình vụ việc liên
quan đến người nước
ngoài trên địa bàn
thành phố
Xác định loại hình vụ
việc liên quan đến người
nước ngoài trên địa bàn
thành phố
LoaiVuViec STRING 255 Sở Ngoại Vụ
107
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
819
HP-NGV-0003 Loại đối tượng Ngoại vụ
Loại hình đối tượng
nước ngoài có vụ việc
cần xử lý trên địa bàn
thành phố
Xác định loại hình đối
tượng nước ngoài có vụ
việc cần xử lý trên địa
bàn thành phố
LoaiDoiTuong STRING 255 Sở Ngoại Vụ
820
HP-NGV-0004
Phương án xử
Ngoại v
Phương án xử lý đối
của cơ quan chức năng
nước sở tại đối với
công dân Hải Phòng
nước ngoài
Xác định phương án xử
lý đối của cơ quan chức
năng nước sở tại đối với
công dân Hải Phòng
nước ngoài
PhuongAnXuLy STRING 255 Sở Ngoại Vụ
821
HP-NGV-0005
Cấp đoàn công
tác
Ngoại v Cấp đoàn công tác Cấp đoàn công tác CapDoanCongTac STRING 255 Sở Ngoại Vụ
822
HP-NGV-0006
Trưởng đoàn
công tác
Ngoại v Trưởng đoàn công tác
Xác định Trưởng đoàn
công tác
TruongDoanCongTac STRING 255 Sở Ngoại Vụ
823
HP-NGV-0007
Số lượng thành
viên đoàn
Ngoại v
Số lượng thành viên
đoàn công tác
Số lượng thành viên đoàn
công tác
SoLuongThanhVienD
oan
NUMBER Sở Ngoại Vụ
824
HP-NGV-0008
Lĩnh vực thực
hiện
Ngoại v
Lĩnh vực của đoàn
công tác nước
ngoài/Lĩnh vực ký kết
thoả thuận hợp tác
Lĩnh vực của đoàn công
tác nước ngoài/Lĩnh vực
ký kết thoả thuận hợp tác
LinhVucThucHien STRING 255 Sở Ngoại Vụ
825
HP-NGV-0009 Cơ quan chủ trì Ngoại vụ
Cơ quan chủ trì xây
dựng đoàn công tác
nước ngoài/ chủ trì đón
tiếp đoàn nước ngoài/
chủ trì thực hiện ký kết
thoả thuận hợp tác quốc
tế
Cơ quan chủ trì xây dựng
đoàn công tác nước
ngoài/ chủ trì đón tiếp
đoàn nước ngoài/ chủ trì
thực hiện ký kết thoả
thuận hợp tác quốc tế
CoQuanChuTri STRING 255 Sở Ngoại Vụ
826 HP-GD-0001
Họ và tên
người được cấp
Văn bằng chứng
chỉ
Họ và tên đầy đủ của cá
nhân được cấp văn
bằng, chứng chỉ, dùng
để xác định người được
cấp trong quản lý và tra
cứu văn bằng, chứng
chỉ.
Thông tin cá nhân trên hồ
sơ văn bằng, chứng chỉ.
HoTenNguoiDuocCap STRING 150
Sở Giáo dục
và Đào tạo
108
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
827 HP-GD-0002
Địa chỉ thường
trú
Văn bằng chứng
chỉ
Địa chỉ nơi cá nhân
đăng ký thường trú,
dùng để liên hệ và đối
chiếu thông tin của
người được cấp văn
bằng, chứng chỉ.
Thông tin cư trú của
người được cấp văn bằng,
chứng chỉ.
DiaChiThuongTru STRING 500
Sở Giáo dục
và Đào tạo
828 HP-GD-0003
Đơn vị công tác
Văn bằng chứng
chỉ
Tên cơ quan, tổ chức
hoặc đơn vị nơi người
được cấp đang công
tác, dùng phục vụ quản
lý và liên hệ khi cần
thiết.
Thông tin công tác của
người được cấp văn bằng,
chứng chỉ.
DonViCongTac STRING 255
Sở Giáo dục
và Đào tạo
829 HP-GD-0004
Loại văn bằng
chứng chỉ
Văn bằng chứng
chỉ
Loại văn bằng hoặc
chứng chỉ được cơ sở
có thẩm quyền cấp,
dùng để phân loại và
quản lý hồ sơ cấp phát.
Thông tin phân loại văn
bằng, chứng chỉ.
LoaiVanBangChungC
hi
STRING 100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
830 HP-GD-0005
Số văn bằng
chứng chie
Văn bằng chứng
chỉ
Số hiệu riêng của văn
bằng hoặc chứng chỉ
được cấp, dùng để định
danh và tra cứu hồ sơ
cấp phát.
Thông tin định danh văn
bằng, chứng chỉ.
SoVanBangChungChi STRING 100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
831 HP-GD-0006
Cấp bậc xếp
hạng tốt nghiệp
Văn bằng chứng
chỉ
Thông tin về cấp bậc
đào tạo hoặc xếp loại
tốt nghiệp ghi trên văn
bằng, dùng để phản ánh
kết quả đào tạo của
người học.
Kết quả đào tạo gắn với
văn bằng được cấp.
CapBacXepLoaiTotN
ghiep
STRING 100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
109
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
832 HP-GD-0007
Ngành,
Chuyên ngành
học
Văn bằng chứng
chỉ
Tên ngành hoặc chuyên
ngành mà người học đã
hoàn thành, dùng để
xác định lĩnh vực đào
tạo ghi nhận trên văn
bằng.
Thông tin chương trình
đào tạo của người được
cấp văn bằng.
NganhChuyenNganh
Hoc
STRING 255
Sở Giáo dục
và Đào tạo
833 HP-GD-0008
Lịch sử cấp
phat
Văn bằng chứng
chỉ
Thông tin ghi nhận quá
trình cấp, cấp lại, chỉnh
sửa hoặc thu hồi văn
bằng, chứng chỉ, dùng
để theo dõi biến động
hồ sơ cấp phát.
Nhật ký quản lý văn
bằng, chứng chỉ.
LichSuCapPhat TEXT
Sở Giáo dục
và Đào tạo
834 HP-GD-0009
Website Email
Số điện thoại
Cơ sở giáo dục
thường xuyên,
Cơ sở, trung tâm
giáo dục
Thông tin liên hệ điện
tử và điện thoại của cơ
sở, gồm địa chỉ
website, t điện t
số điện thoại, dùng để
công bố và liên hệ.
Thông tin liên hệ của cơ
sở giáo dục hoặc trung
tâm.
WebsiteEmailSoDien
Thoai
STRING 500
Sở Giáo dục
và Đào tạo
835 HP-GD-0010
Số lượng giáo
viên
Cơ sở giáo dục
thường xuyên,
Cơ sở, trung tâm
giáo dục
Tổng số giáo viên
thuộc cơ sở tại kỳ báo
cáo, dùng để thống kê
và quản lý quy mô đội
ngũ.
Chỉ tiêu nhân sự theo
năm học hoặc kỳ báo cáo.
SoLuongGiaoVien INTEGER
Sở Giáo dục
và Đào tạo
836 HP-GD-0011
Tên trường Nhà trường
Tên chính thức của
sở giáo dục, dùng để
nhận diện nhà trường
trong cơ sở dữ liệu
quản lý.
Thông tin định danh nhà
trường.
TenTruong STRING 255
Sở Giáo dục
và Đào tạo
110
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
837 HP-GD-0012
Cấp học Nhà trường
Cấp giáo dục mà nhà
trường tổ chức hoạt
động, dùng để phân
loại cơ sở giáo dục theo
hệ thống giáo dục quốc
dân.
Thông tin phân loại nhà
trường.
CapHoc STRING 100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
838 HP-GD-0013
Loại hình
trường
Nhà trường
Loại hình hoạt động
của nhà trường theo
chủ thể thành lập và
nguồn đầu tư, dùng để
phân loại cơ sở giáo
dục.
Thông tin phân loại nhà
trường.
LoaiHinhTruong STRING 50
Sở Giáo dục
và Đào tạo
839 HP-GD-0014
Địa chỉ nhà
trường
Nhà trường
Địa chỉ trụ sở của nhà
trường, dùng để xác
định địa điểm hoạt
động và phục vụ liên
hệ, quản lý.
Thông tin địa điểm của
nhà trường.
DiaChiNhaTruong STRING 500
Sở Giáo dục
và Đào tạo
840 HP-GD-0015
Kiểm định chất
lượng giáo dục
nhà trường
Nhà trường
Kết quả hoặc trạng thái
kiểm định chất lượng
của cơ sở giáo dục,
dùng để theo dõi việc
đáp ứng tiêu chuẩn chất
lượng giáo dục.
Thông tin đánh giá chất
lượng của cơ sở giáo dục.
KiemDinhChatLuong
GiaoDuc
STRING 255
Sở Giáo dục
và Đào tạo
841 HP-GD-0016
Số lượng học
sinh
Nhà trường
Tổng số học sinh thuộc
phạm vi quản lý của
nhà trường tại kỳ báo
cáo, dùng để thống kê
quy mô người học.
Chỉ tiêu thống kê nhà
trường theo năm học hoặc
kỳ báo cáo.
SoLuongHocSinh INTEGER
Sở Giáo dục
và Đào tạo
111
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
842 HP-GD-0017
Chi tiêu tuyển
sinh
Nhà trường
Số lượng người học dự
kiến được tuyển theo kế
hoạch đã phê duyệt,
dùng để quản lý công
tác tuyển sinh.
Chỉ tiêu tuyển sinh theo
năm học, cấp học hoặc
chương trình.
ChiTieuTuyenSinh INTEGER
Sở Giáo dục
và Đào tạo
843 HP-GD-0018
Tỷ lệ tốt
nghiệp THCS
THPT
Nhà trường
Tỷ lệ người học được
công nhận tốt nghiệp
THCS hoặc THPT
trong kỳ báo cáo, dùng
để đánh giá kết quả
giáo dục.
Chỉ tiêu kết quả giáo dục
theo năm học và cấp học.
TyLeTotNghiepTHCS
THPT
DECIMAL 100
Sở Giáo dục
và Đào tạo
844 HP-GD-0019
Thông tin liên
hệ
Nhà trường
Thông tin dùng để liên
hệ với nhà trường, có
thể gồm địa chỉ thư
điện tử, số điện thoại
hoặc đầu mối liên hệ.
Thông tin liên hệ chính
thức của nhà trường.
ThongTinLienHe STRING 500
Sở Giáo dục
và Đào tạo
845 HP-GD-0020
Tên cơ sở giáo
dục thường
xuyên
Cơ sở giáo dục
thường xuyên
Tên chính thức của
sở giáo dục hoặc trung
tâm, dùng để nhận diện
đơn vị trong cơ sở dữ
liệu quản lý.
Thông tin định danh cơ
sở giáo dục hoặc trung
tâm.
TenCoSoGiaoDucThu
ongXuyen
STRING 255
Sở Giáo dục
và Đào tạo
846 HP-GD-0021
Địa chỉ cơ sở
giáo dục
thường xuyên
Cơ sở giáo dục
thường xuyên
Địa chỉ trụ sở hoặc địa
điểm hoạt động của cơ
sở, dùng để xác định vị
trí và phục vụ liên hệ,
quản lý.
Thông tin địa điểm của
sở giáo dục hoặc trung
tâm.
DiaChiCoSo STRING 500
Sở Giáo dục
và Đào tạo
112
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
847 HP-GD-0022
Số lượng học
viên, sinh viên
Cơ sở giáo dục
thường xuyên
Tổng số học viên hoặc
sinh viên đang theo học
tại cơ sở trong kỳ báo
cáo, dùng để thống kê
quy mô người học.
Chỉ tiêu người học theo
năm học hoặc kỳ báo cáo.
SoLuongHocVienSinh
Vien
INTEGER
Sở Giáo dục
và Đào tạo
848 HP-GD-0023
Kiểm định chất
lượng giáo dục
cơ sở giáo dục
thường xuyên
Cơ sở giáo dục
thường xuyên
Kết quả hoặc trạng thái
kiểm định chất lượng
của cơ sở giáo dục,
dùng để theo dõi việc
đáp ứng tiêu chuẩn chất
lượng giáo dục.
Thông tin đánh giá chất
lượng của cơ sở giáo dục.
KiemDinhChatLuong
GiaoDuc
STRING 255
Sở Giáo dục
và Đào tạo
849 HP-GD-0024
Công nhận đạt
chuẩn quốc gia
Cơ sở giáo dục
thường xuyên
Trạng thái hoặc thông
tin quyết định công
nhận cơ sở đạt chuẩn
quốc gia, dùng để theo
dõi kết quả chuẩn hóa
cơ sở giáo dục.
Thông tin đánh giá và
công nhận cơ sở giáo dục.
CongNhanDatChuanQ
uocGia
STRING 255
Sở Giáo dục
và Đào tạo
850 HP-GD-0025
Loại hình cơ
sở giáo dục
thường xuyên
Cơ sở giáo dục
thường xuyên
Loại hình của cơ sở
giáo dục thường xuyên
theo chủ thể thành lập,
dùng để phân loại và
quản lý cơ sở.
Thông tin phân loại cơ sở
giáo dục thường xuyên.
LoaiHinhCoSo STRING 50
Sở Giáo dục
và Đào tạo
851 HP-GD-0026
Ngành nghề
đào tạo
Cơ sở giáo dục
thường xuyên
Mã và tên ngành, nghề
hoặc chương trình do
cơ sở tổ chức đào tạo,
dùng để quản lý phạm
vi hoạt động đào tạo.
Danh mục ngành, nghề
đào tạo của cơ sở.
NganhNgheDaoTao STRING 500
Sở Giáo dục
và Đào tạo
113
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
852 HP-GD-0027
Số người học
tốt nghiệp hàng
năm
Cơ sở giáo dục
thường xuyên
Tổng số học viên hoặc
sinh viên được công
nhận tốt nghiệp trong
năm, dùng để thống kê
kết quả đào tạo của cơ
sở.
Chỉ tiêu kết quả đào tạo
theo năm.
SoNguoiHocTotNghie
pHangNam
INTEGER
Sở Giáo dục
và Đào tạo
853 HP-GD-0028
Tên cơ sở
Cơ sở, trung tâm
giáo dục
Tên chính thức của
sở giáo dục hoặc trung
tâm, dùng để nhận diện
đơn vị trong cơ sở dữ
liệu quản lý.
Thông tin định danh cơ
sở giáo dục hoặc trung
tâm.
TenCoSo STRING 255
Sở Giáo dục
và Đào tạo
854 HP-GD-0029
Địa chỉ cơ sở
Cơ sở, trung tâm
giáo dục
Địa chỉ trụ sở hoặc địa
điểm hoạt động của cơ
sở, dùng để xác định vị
trí và phục vụ liên hệ,
quản lý.
Thông tin địa điểm của
sở giáo dục hoặc trung
tâm.
DiaChiCoSo STRING 500
Sở Giáo dục
và Đào tạo
855 HP-GD-0030
Số lượng học
viên
Cơ sở, trung tâm
giáo dục
Tổng số học viên đang
theo học tại cơ sở trong
kỳ báo cáo, dùng để
thống kê quy mô người
học.
Chỉ tiêu người học theo
kỳ báo cáo.
SoLuongHocVien INTEGER
Sở Giáo dục
và Đào tạo
856 HP-GD-0031
Loại hình cơ
sở, trung tâm
giáo dục
Cơ sở, trung tâm
giáo dục
Loại hình của cơ sở
hoặc trung tâm theo
chủ thể thành lập, dùng
để phân loại và quản lý
hoạt động giáo dục.
Thông tin phân loại cơ sở
tin học, ngoại ngữ, năng
khiếu hoặc kỹ năng sống.
LoaiHinhCoSo STRING 50
Sở Giáo dục
và Đào tạo
114
TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật
Loại dữ
liệu
Độ dài
Đơn vị phụ
trách
857 HP-GD-0032
Có vốn đầu tư
nước ngoài
Cơ sở, trung tâm
giáo dục
Chỉ dấu xác định cơ sở
có hay không có vốn
đầu tư nước ngoài,
dùng để phân loại và
quản lý hoạt động đầu
tư trong lĩnh vực giáo
dục.
Thông tin đầu tư của cơ
sở giáo dục hoặc trung
tâm.
CoVonDauTuNuocNg
oai
BOOLEAN
Sở Giáo dục
và Đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3102/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung trong các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Phiên bản 1.0)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2207/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực thương mại điện tử, vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, điện lực, khoáng sản, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, kinh doanh khí, bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 2980/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất áp dụng trên địa bàn thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×