• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 304/QĐ-UBND Nam Định 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/02/2025 10:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 304/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 304/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 304/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 304/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
1
Đăng ký giám sát
việc giám hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
được kéo dài
nhưng không quá
05 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
- Bộ luật Dân sự ngày 24/11/2015;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
2
Đăng ký chấm
dứt giám sát việc
giám hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải
quyết được kéo
dài nhưng không
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
2
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND ngày
06/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam
Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND ngày
03/11/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Nam Định.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
1
Cấp bản sao trích
lục hộ tịch
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.)
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
2
Xác nhận thông
tin hộ tịch
03 ngày. Trường hợp
phải kiểm tra, xác
minh thì thời hạn có
thể kéo dài nhưng
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, XTĐT
8.000 đồng/Văn bản xác nhận về một
việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người
3
không quá 10 ngày
làm việc.
và HTDN
tỉnh
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
1
Cấp bản sao trích
lục hộ tịch
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.)
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
4
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính.
2
Xác nhận thông
tin hộ tịch
03 ngày. Trường hợp
phải kiểm tra, xác
minh thì thời hạn có
thể kéo dài nhưng
không quá 10 ngày
làm việc.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
8.000 đồng/Văn bản xác nhận về
một việc hộ tịch của cá nhân đã
đăng ký.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.)
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính.
5
3
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Không đúng hạn:
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
35.000 đồng/lần
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 60.000
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
-Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
6
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
4
Đăng ký kết hôn
có yếu tố nước
ngoài
15 ngày
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
900.000 đồng/lần
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 1.500.000
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
-Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
7
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
5
Đăng ký khai tử
có yếu tố nước
ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo. Trường hợp
cần xác minh thì thời
hạn giải quyết không
quá 03 ngày làm việc
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
35.000 đồng/lần
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 60.000
đồng/lần
(bao gồm đăng ký khai tử đúng hạn;
đăng ký khai tử không đúng hạn)
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
8
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
6
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
15 ngày
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
900.000 đồng/lần
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 1.500.000
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
9
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
7
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
15 ngày
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Đối với khai sinh không đúng hạn:
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
35.000 đồng/lần
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 60.000
đồng/lần.
- Đối với nhận cha, mẹ, con:
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
900.000 đồng/lần
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 1.500.000
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
10
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
8
Đăng ký giám hộ
có yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc đối
với việc đăng ký
giám hộ cử; 03 ngày
làm việc đối với việc
đăng ký giám hộ
đương nhiên
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
35.000 đồng/lần
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 60.000
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
- Bộ luật Dân sự ngày 24/11/2015;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
11
giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
9
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
02 ngày làm việc
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
35.000 đồng/lần
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 60.000
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
- Bộ luật Dân sự ngày 24/11/2015;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
12
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
10
Thủ tục Thay
đổi, cải chính, bổ
sung hộ tịch, xác
định lại dân tộc
- Ngay trong ngày
làm việc đối với bổ
sung hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
20.000 đồng/lần
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 30.000
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
13
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm việc
đối với thay đổi, cải
chính hộ tịch, xác
định lại dân tộc.
Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
được kéo dài không
quá 06 ngày làm
việc.
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
thay đổi, cải chính, bổ sung thông
tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (nếu
có yêu cầu) thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
11
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc kết hôn
của công dân
Việt Nam đã
12 ngày
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
45.000 đồng/lần
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 75.000
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
14
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật,
người cao tuổi, người cao tuổi).
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú
kết hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
12
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc ly hôn,
hủy việc kết hôn
của công dân Việt
12 ngày
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
45.000 đồng/lần.
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 75.000
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
15
Nam đã được giải
quyết tại cơ quan
có thẩm quyền
của nước ngoài
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật,
người cao tuổi).
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú
ly hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
13
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc hộ tịch
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ, trường
Bộ phận
Một cửa
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
45.000 đồng/lần.
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
16
khác của công
dân Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài (khai
sinh, giám hộ;
nhận cha, mẹ,
con; xác định
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay đổi
hộ tịch)
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không
giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo. Trong trường
hợp phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 3
ngày làm việc.
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 75.000
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào
Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác (nếu có yêu cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
17
14
Đăng ký lại khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
30.000 đồng/lần.
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 50.000
đồng/lần
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
15
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
30.000 đồng/lần.
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 50.000
đồng/lần.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
18
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
16
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25 ngày
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
780.000 đồng/lần.
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 1.300.000
đồng/lần.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật,
người cao tuổi).
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
19
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
17
Đăng ký lại khai
tử có yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải tiến
hành xác minh thì
thời hạn không quá
10 ngày làm việc.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
- Hình thức nộp hồ sơ trực tuyến:
30.000 đồng/lần.
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 50.000
đồng/lần.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
20
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
1
Cấp bản sao trích
lục hộ tịch
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
21
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
2
Đăng ký khai
sinh
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Không đúng hạn:
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 10.000
đồng/lần.
+ Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
22
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
3
Đăng ký kết hôn
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo. Trường hợp
cần xác minh điều
kiện kết hôn của hai
bên nam, nữ thì thời
hạn giải quyết không
quá 05 ngày làm
việc.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
23
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
4
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
08 ngày làm việc.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 15.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
24
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
5
Đăng ký khai
sinh kết hợp
nhận cha, mẹ,
con
03 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính:
+ Đăng ký khai sinh không đúng
hạn: 10.000 đồng/lần.
+ Nhận cha, mẹ, con: 15.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
25
số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
6
Đăng ký khai tử
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
Bộ phận Bộ
phận Một
cửa UBND
cấp xã
- Không đúng hạn:
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 10.000
đồng/lần.
+ Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
26
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
7
Đăng ký khai
sinh lưu động
5 ngày làm việc
- Địa điểm
đăng ký lưu
động
- Không đúng hạn:
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp:
10.000 đồng/lần.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
27
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
8
Đăng ký kết hôn
lưu động
5 ngày làm việc
- Địa điểm
đăng ký lưu
động
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình ngày
19/6/2014;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
28
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
9
Đăng ký khai tử
lưu động
5 ngày làm việc
- Địa điểm
đăng ký lưu
động
- Không đúng hạn:
+ Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp:
10.000 đồng/lần.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
29
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
10
Đăng ký giám hộ
03 ngày làm việc
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
- Bộ luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
30
11
Đăng ký chấm
dứt giám hộ
02 ngày làm việc
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
12
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ tịch
- 03 ngày làm việc
đối với yêu cầu thay
đổi, cải chính hộ
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 15.000
đồng/lần.
- Bộ luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
31
tịch; trường hợp phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
06 ngày làm việc.
- Ngay trong ngày
làm việc đối với yêu
cầu bổ sung thông
tin hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
xã
- Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin
hộ tịch (nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
32
13
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì không quá
23 ngày
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 10.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
14
Đăng ký lại khai
sinh
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
25 ngày
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 5.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
33
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
15
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
25 ngày
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 5.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
34
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
16
Đăng ký lại kết
hôn
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
25 ngày.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 20.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật,
người cao tuổi).
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
17
Đăng ký lại khai
tử
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
10 ngày làm việc.
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
xã
- Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính: 5.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí khi nộp hồ sơ trực
tuyến.
(Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật).
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
35
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND
ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND
ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 304/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 304/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×