• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3017/QĐ-UBND Huế 2025 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/09/2025 07:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3017/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3017/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3017/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3017/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3017 /QĐ-UBND
Huế, ngày 19 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Kinh tế hp tác
Phát trin nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trườngỦy ban nhân dân cấp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2902/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố công b danh mc th tc hành chính được sa đổi, b
sung lĩnh vc Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn thuc thm quyn gii
quyết ca S Nông nghip và Môi trường và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
5391/TTr- SNNMT ngày 16 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 05 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Kinh tế hp tác
Phát trin nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Môi trườngỦy ban nhân dân cấp xã. (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có trách nhiệm thiết
lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 06 tháng 2 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục nh chính theo chế một cửa trong lĩnh vực kinh tế hp tác phát
trin nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố Huế.
2
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ
trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (Văn phòng Chính ph);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỂN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNGY BAN NHÂN DÂN CP XÃ
(Kkèm theo Quyết định số 3017 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
Quyết định công bố Danh mục TTHC
1
H trợ đầu phát triển nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao, chăn nuôi, sản xuất giống chất
lượng cao, sở giết mổ gia súc, gia cầm.
2
Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ liên kết
trong sản xuất nông nghiệp.
3
Hỗ trợ phát triển các sản phẩm OCOP.
4
Phê duyệt hỗ trợ đầu đầu trồng sen, cây ăn
quả, cây dược liệu; đầu máy móc phục vụ sản
xuất nông nghiệp; đầu điểm trưng bày, giới
thiệu sản phẩm OCOP, làng nghề.
5
Nghim thu, thanh toán kinh phí h tr đầu
trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu máy
móc phục vụ sản xuất nông nghiệp; đầu điểm
trưng bày, giới thiệu sản phẩm OCOP, làng
nghề.
Quyết định số 2902/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố công b danh mc th tc hành chính được
sa đổi, b sung lĩnh vc Kinh tế hp tác Phát
trin nông thôn thuc thm quyn gii quyết ca
Sng nghip và Môi trường và UBND cấp
4
PHẦN II. QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNGY BAN NHÂN DÂN CP XÃ
1. Tên thủ tục: Hỗ trợ đầu phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, chăn nuôi, sản xuất giống chất lượng
cao, sở giết mổ gia súc, gia cầm (1.013308)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
120 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v bưu
chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Phòng Kế hoạch đầu Tài
chính, Sở Nông nghiệp Môi
trường
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửhồ
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kế hoạch đầu
Tài chính, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Kiểm tra nội dung các thành phần hồ sơ; chủ trì, phối hợp với các
đươn vị liên quan kiểm tra nội dung đã đầu tính toán khối lượng,
kinh phí đầu tư.
- Tham mưu Lãnh đạo Phòng Kế hoạch đầu Tài chính báo cáo
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường mời Sở Tài chính, UBND cấp
các quan liên quan về tại nơi sản xuất của tổ chức, nhân để
104 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh phí đã đầu tư; lập biên bản
nghiệm thu tham mưu Tờ trình, dự thảo Quyết định hỗ trợ trình
UBND thành phố phê duyệt.
Bước 4
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ban hành Tờ trình Dự thảo Quyết định hỗ trợ gửi UBND thành phố
phê duyệt.
01 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử bản
giấy) cho Phòng Kế hoạch đầu Tài chính, Sở Nông nghiệp Môi
trường trình hồ liên thông lên UBND thành phố
01 giờ
Bước 6
Chuyên viên Phòng Kế hoạch đầu
Tài chính, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Liên thông hồ lên UBND thành phố
06 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm
PVHCC thành phố..
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho S Nông nghiệp và Môi
trường chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
02 giờ
Bước 2
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xửhồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
16 giờ
Bước 3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
02 giờ
Bước 4
UBND thành phố
Quyết định hỗ trợ
02 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào s văn bn, đóng du, s, chuyn kết qu (gm bn đin t bn
giy) cho b phn TN&TKQ ca S Nông nghip Môi trường ti
Trung tâm PVHCC thành ph hoc B phn TN&TKQ ca Trung tâm
PVHCC cp hoc Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích.
02 giờ
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
2. Tên thủ tục: Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ liên kết trong sản xuất nông nghiệp (1.013309)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
a) Đối với Kế hoạch/Dự án liên kết thuộc thẩm quyền UBND thành phố.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
56 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v bưu
chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Chi cục Phát triển nông thôn
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửhồ
04 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Quản chất lượng, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Phát triển
nông thôn Quản chất lượng,
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tham mưu Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn Quản chất
lượng báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường mời Sở Tài
chính, UBND cấp các quan liên quan về tại nơi sản xuất của tổ
chức,nhân để tổ chức thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh phí đã
đầu tư; lập biên bản nghiệm thu tham mưu Tờ trình, dự thảo Quyết
định hỗ trợ trình UBND thành phố phê duyệt.
40 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ban hành Tờ trình Dự thảo Quyết định hỗ trợ gửi UBND thành phố
phê duyệt.
02 giờ
Bước 5
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử bản
giấy) cho Chi cục Phát triển nông thôn Quảnchất lượng, Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 giờ
Bước 6
Chuyên viên Chi cục Phát triển
nông thôn Quản chất lượng,
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Liên thông hồ lên UBND thành phố
04 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm
PVHCC thành phố..
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho S Nông nghiệp và Môi
trường chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
02 giờ
Bước 2
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xửhồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
16 giờ
Bước 3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
02 giờ
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành phố
Quyết định hỗ trợ
02 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 5
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
Vào s văn bn, đóng du, s, chuyn kết qu (gm bn đin t bn
giy) cho b phn TN&TKQ ca S Nông nghip Môi trường ti
Trung tâm PVHCC thành ph hoc B phn TN&TKQ ca Trung tâm
PVHCC cp hoc Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích.
02 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
b) Đối với Kế hoạch/Dự án liên kết thuộc thẩm quyền UBND cấp
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v bưu
chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửhồ
04 giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
tầngĐô thị
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầngĐô thị
Tham mưu Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
mời các quan liên quan về tại nơi sản xuất của tổ chức, nhân để tổ
chức thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh phí đã đầu tư; lập biên bản
nghiệm thu tham mưu Tờ trình, dự thảo Quyết định hỗ trợ trình
UBND cấp xã phê duyệt.
66 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầngĐô thị
Ban hành Tờ trình Dự thảo Quyết định hỗ trợ gửi Chủ tịch UBND
cấp xã phê duyệt.
02 giờ
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Quyết đnh h tr
02 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của Trung tâm PVHCC cấp hoặc
Trung tâm PV hành chính công thành phố hoặc Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả Quyết định phê duyệt hỗ trợ cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
3. Tên thủ tục: Hỗ trợ phát triển các sản phẩm OCOP (1.013310)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v bưu
chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửhồ
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầngĐô thị
Tham mưu Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
của UBND cấp mời các quan liên quan về tại nơi sản xuất của tổ
chức,nhân để tổ chức thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh phí đã
đầu tư; lập biên bản nghiệm thu tham mưu Tờ trình, dự thảo Quyết
định hỗ trợ trình UBND cấp xã phê duyệt.
44 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầngĐô thị
Ban hành Tờ trình Dự thảo Quyết định hỗ trợ gửi UBND cấp phê
duyệt.
04 giờ
Bước 5
Chuyên viên Văn phòng UBND
cấp
Tiếp nhn, xem t, x h sơ, trình Ch tch UBND cấp phê duyt
Quyết đnh h tr.
20 giờ
Bước 6
Lãnh đạo UBND cấp
Quyết đnh h tr
02 giờ
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 7
Bộ phận Văn thư UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của Trung tâm PVHCC cấp hoặc
Trung tâm PV hành chính công thành phố hoặc Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02 giờ
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả Quyết định phê duyệt hỗ trợ cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
4. Tên thủ tục: Phê duyệt hỗ trợ đầu đầu trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu máy móc phục vụ sản
xuất nông nghiệp; đầu điểm trưng bày, giới thiệu sản phẩm OCOP, làng nghề (1.013311)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
04 giờ
12
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v bưu
chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
Bước 2
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửhồ
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầngĐô thị
Tham mưu Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
của UBND cấp mời các quan liên quan tổ chức thẩm định Phương
án/Kế hoạch sản xuất; lập biên bản thẩm định và tham mưu Tờ trình, dự
thảo Quyết định hỗ trợ trình UBND cấp xã phê duyệt.
28 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầngĐô thị
Ban hành Tờ trình Dự thảo Quyết định hỗ trợ gửi UBND cấp phê
duyệt.
04 giờ
Bước 5
Chuyên viên Văn phòng UBND
cấp
Tiếp nhn, xem t, x h sơ, trình Ch tch UBND cấp phê duyt
Quyết đnh h tr.
20 giờ
Bước 6
Lãnh đạo UBND cấp
Quyết đnh h tr
02 giờ
Bước 7
Bộ phận Văn thư UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của Trung tâm PVHCC cấp hoặc
Trung tâm PV hành chính công thành phố hoặc Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02 giờ
Bước 8
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố.
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả Quyết định phê duyệt hỗ trợ cho cá nhân/tổ chức.
13
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
5. Tên thủ tục: Nghim thu, thanh toán kinh phí h tr đầu trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu máy móc
phục vụ sản xuất nông nghiệp; đầu điểm trưng bày, giới thiệu sản phẩm OCOP, làng nghề (1.013312)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v bưu
chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửhồ
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầngĐô thị
Tham mưu Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
của UBND cấp mời các quan liên quan về tại nơi sản xuất của tổ
chức,nhân để tổ chức thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh phí đã
đầu tư; lập biên bản nghiệm thu tham mưu Tờ trình, dự thảo Quyết
định hỗ trợ trình UBND cấp xã phê duyệt.
42 giờ
14
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầngĐô thị
Ban hành Tờ trình Dự thảo Quyết định hỗ trợ gửi UBND cấp phê
duyệt.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp
Quyết đnh h tr
02 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của Trung tâm PVHCC cấp hoặc
Trung tâm PV hành chính công thành phố hoặc Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích.
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả Quyết định phê duyệt hỗ trợ cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×