• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2997/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục Lâm nghiệp, Kiểm lâm, Địa chất

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/09/2025 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2997/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc thông qua Phương án đề nghị cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2997/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2997/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2997/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic tng qua Phương án đề nghị ct giảm, đơn gin a
thtục nh chính trong lĩnh vc Lâm nghip và Kim lâm,
Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyn quản lý của
Sở Nông nghip Môi trường tỉnh Thanh a
CHỦ TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tục hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung một số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5051/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanha ban hành Kế hoch kiểm soát th tục
hành chính năm 2025;
Theo đnghị của Giám đc Sở Nông nghiệp i tờng ti Tờ trình số
1123/TTr-SNNMT ngày 29 tng 8 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thông qua phương án đnghcắt giảm, đơn giản hóa 03 thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Địa chất và khoáng sản thuc
thẩm quyền quản của Sở Nông nghiệp và Môi trường ( Ph lục kèm theo).
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường d thảo Báo o kết qu
rà soát, đánh giá thủ tục hành chính của UBND tỉnh kèm theo Phương án đnghị
cắt giảm, đơn giản hóa đã được thông qua tại Quyết định này, trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem t, phê duyệt gửi B Nông nghiệp và Môi trường.
2997
08 9
2
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Th trưởng các đơn vvà các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
1
Phụ lục
PHƯƠNG ÁN ĐỀ NGHỊ CT GIẢM, ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC
NH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM;
ĐỊA CHẤT VÀ KHNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN QUN
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)
1. Thủ tc: Thm định thiết kế, dtoán hoc thm đnh điu chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự
án do Chủ tchy ban nhân n cấp tỉnh quyết định đu tư
1.1. Nội dung đơn gin a
a) Về thành phn hồ
Tại Điều 30 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính phủ
về một số chính sách đầu trong m nghiệp quy định thành phần h sơ gồm:
“1. Tờ trình đề nghphê duyệt thiết kế, d toán theo Mẫu số 13 Phụ lục kèm
theo Nghị định này.
2. Thuyết minh thiết kế bao gm dự toán bn đ thiết kế công trình lâm
sinh theo Mẫu số 14 Ph lc kèm theo Nghị đnh này.
3. Bản sao quyết định phê duyệt d án đầu tư hoc kế hoch vốn được giao
đi với hot đng sử dng kinh phí ngânch nhà nước c tài liệu khác
ln quan”.
Đề nghị b thành phần h sơ: “Bản sao quyết định phê duyệt d án đu tư
hoc kế hoch vốn được giao đi với hot động sử dng kinh phí ngân ch n
nước các tài liệu khác có ln quan”.
Lý do: Thực hiện Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca
Chính ph vthực hiện thủ tục hành chính trên i trường điện tử; Thông s
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph về quy định một s
ni dung biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết qugiải quyết thủ tục hành
chính và thực hiện thủ tục hành chính trên i trường điện tử; Quyết định s
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Th ớng Chính ph vphê duyệt Chương trình
chuyển đi số quc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”, phần lớn các
TTHC đều được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện s
hóa hồ sơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đi với thành phần h sơ này cơ quan nhà nước
2
thchủ đng tra cứu thông tin lưu trữ không yêu cầu nời dân phải nộp.
Việc cắt giảm thành phần h sẽ góp phần giảm bớt thời gian, chi phí tuân th
trong quá trình thực hiện TTHC cho tổ chức, nhân và phù hợp với ch trương
chuyển đổi số hiện nay.
b) Về ch thc thc hiện
Để phù hợp với chủ trương chuyển đi số trong giai đoạn hiện nay, tiết kiệm
thời gian, chi phí tuân thủ TTHC cho tổ chức, cá nhân ng như đảm bảo phù hp
với chủ trương 100% TTHC thực hiện phi địa giới theo u cầu tại Nghị quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph, đnghb sung ch thức thực hiện
TTHC không ph thuc vào địa giới hành chính tại điểm a khoản 2 Điều 31 Ngh
định số 58/2024/-CP ny 24/5/2024 ca Chính ph.
1.2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị Chính ph xem xét:
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 30 Ngh định số 58/2024/NĐ-CP ny 24/5/2024 của
Chính ph, đng thời sửa đổi Điều 30 theo phương án sau:
“Điều 30. H đề nghphê duyệt thiết kế, d toán
1. Tờ trình đề nghphê duyệt thiết kế, d toán theo Mẫu số 13 Ph lc kèm
theo Ngh định này.
2. Thuyết minh thiết kế bao gồm d toán bn đ thiết kế công tnh lâm
sinh theo Mẫu số 14 Ph lc kèm theo Nghị đnh này.”
- B sung cách thức thực hiện TTHC không ph thuc vào địa giới hành
chính tại điểm a khoản 2 Điều 31 Nghị định số 58/2024/-CP ngày 24/5/2024
của Chính ph.
1.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.156.250 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.281.250 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 875.000 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 21,053%.
2. Thủ tc: Thm định thiết kế, dtoán hoc thm đnh điu chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
2.1. Nội dung đơn gin a
3
a) Về thành phn h
Tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền quảnnhà nước và một số ni dung trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm có quy định thành phn h gồm:
1. H sơ, gm:
a) Ttrình đề nghphê duyệt thiết kế, d toán theo Mẫu số 14 Ph lục I ban
hành kèm theo Thông tư này;
b) Đề cương thuyết minh thiết kế, dtoán bn đ thiết kế công trình lâm
sinh theo Mẫu số 15 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Bản sao quyết định phê duyệt d án đu tư hoc kế hoch vốn được giao
đi với hot đng sử dng kinh phí ngânch nhà ớc và các tài liệu khác
ln quan.”
Đề nghị b thành phần h sơ: “Bản sao quyết định phê duyệt d án đu tư
hoc kế hoch vốn được giao đi với hot động sử dng kinh phí ngân ch n
nước các tài liệu khác có ln quan”.
Lý do: Thực hiện Nghđịnh số 45/2020/NĐ-CP ny 08/4/2020 của Chính
ph về thc hiện th tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông s
01/2023/TT-VPCP ny 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph về quy đnh một s
ni dung biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết qugiải quyết thủ tc hành
chính và thực hiện thủ tục hành chính trên i trường điện tử; Quyết định s
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Th ớng Chính ph vphê duyệt Chương trình
chuyển đi số quc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”, phần lớn các
TTHC đều được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện s
hóa hồ sơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đi với thành phần h sơ này cơ quan nhà nước
thchủ đng tra cứu thông tin u trkhông yêu cầu nời dân phải nộp.
Việc cắt giảm thành phần h sẽ góp phần giảm bớt thời gian, chi phí tuân th
trong quá trình thực hiện TTHC cho tổ chức, nhân và phù hợp với ch trương
chuyển đổi số hiện nay.
b) Về ch thc thc hiện
Để phù hợp với chủ trương chuyển đi số trong giai đoạn hiện nay, tiết kiệm
thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính cho tổ chức, nhân ng như đảm
bảo phù hợp với ch trương 100% TTHC thực hiện phi địa giới theo u cầu tại
4
Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph, đề nghị b sung cách thức
thực hiện TTHC không ph thuc vào địa giới hành chính tại điểm a mục 4 Ph lc
III ban hành kèm theo Nghị định số 131/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph.
2.2. Kiến ngh thực thi
- Đề nghB Nông nghiệp và Môi trường xem t bãi bỏ điểm c khoản 1
Điều 9 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường, đng thời sửa đổi khoản 1 Điều 9 Thông số
16/2025/TT-BNNMT theo phương án sau:
“1. Hồ sơ, gm
a) Tờ trình đnghphê duyệt thiết kế, d toán theo Mẫu số 13 Ph lc kèm
theo Nghị định này.
b) Thuyết minh thiết kế bao gm d toán bn đ thiết kế công trình lâm
sinh theo Mẫu số 14 Ph lc kèm theo Nghị đnh này.”
- Đề nghị Chính ph xem xét b sung cách thức thực hiện TTHC không ph
thuc vào địa giới hành chính tại điểm a mục 4 Ph lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph.
2.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 8.312.500 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.562.500 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.750.000 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 21,05%.
3. Thủ tục: Cấp giy phép khai thác tận thu khoáng sản
3.1. Nội dung đơn giản a
a. Về thành phn h sơ:
Tại khoản 3 Điều 79 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Địa chất khoáng
sn có quy định tnh phn hồ sơ gồm:
“3. H đnghcấp phép khai tc tận thu khoáng sản được lp thành
01 b, theo hình thức sau:
a) n bn đnghcấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (bn chính);
5
b) Bản đ khu vực khai thác tn thu khoáng sản (bn chính);
c) o o nghiên cứu kh thi hoc tài liệu tương đương đi với báoo
nghn cứu kh thi của d án đu tư khai thác tn thu khoáng sản (bn sao y);
d) oo đánh gtác đng môi tờng đã được phê duyệt kết qu thẩm
định hoc báo o đề xut cấp giấy phép môi tờng đã được cp giấy phép môi
tờng theo quy định của pháp lut (bn sao y).”
Đề nghb thành phần h sơ: “Báo o nghiên cứu kh thi hoc tài liu
tương đương đi với o cáo nghn cứu kh thi của d án đu tư khai thác tn thu
khoáng sản (bn sao y) và “Báo o đánh gtác đng môi tờng đã được phê
duyệt kết qu thm định hoc báo o đề xuất cp giấy phép môi trường đã đưc
cấp giấy phép môi trường theo quy định của pháp lut (bn sao y).
Lý do: Thực hiện Nghđịnh số 45/2020/NĐ-CP ny 08/4/2020 của Chính
ph về thc hiện th tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông s
01/2023/TT-VPCP ny 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph về quy đnh một s
ni dung biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết qugiải quyết th tục hành
chính và thực hiện thủ tục hành chính trên i trường điện tử; Quyết định s
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Th ớng Chính ph vphê duyệt Chương trình
chuyển đi số quc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”, phn lớn các
TTHC đều được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện s
hóa h sơ, u trữ điện tử. Theo đó, đi với thành phần h oo đánh giá
tác đng môi trường đã được phê duyệt kết qu thẩm định hoc báoo đxuất
cấp giấy phép môi trường đã được cấp giấy phép môi tờng theo quy định của
pháp lutdo UBND tỉnh phê duyệt, quan thẩm định thch đng tra cứu
thông tin trên hthống quản văn bản và h sơ công việc.
Đối với thành phần h Báo cáo nghn cứu kh thi hoc tài liệu tương
đương đi với o o nghiên cứu kh thi của d án đu khai thác tận thu khoáng
sảndo Sở Xây dựng phê duyệt, trong quá trình thẩm định h sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có thđề nghị Sở Xây dựng phi hợp cung cấp thành phần h này
mà không nhất thiết phải yêu cầu tổ chức, cá nhân phải np khi thực hiện TTHC.
Việc cắt giảm thành phần h sẽ góp phần giảm bớt thời gian, chi phí tuân
thủ trong quá trình thc hiện TTHC cho tổ chc, cá nhân và phù hợp với ch trương
chuyển đổi số hiện nay.
b) Về thời hạn giải quyết
Tại Điều 84 Nghđịnh số 193/2025/NĐ-CP ny 02/7/2025 của Chính ph
6
đã quy định cụ thể trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính
này. Theo đó, tổng thời hạn giải quyết 30 ny làm việc.
Hiện nay với việc ứng dng công nghệ thông tin trong giải quyết TTHC, h
giấy t được số hóa và xử lý trên i trường điện tử và theo ch trương
cải ch th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính ph về
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt đng
sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026. Do đó, đnghị cắt giảm thời hạn
giải quyết đối với th tục này từ 30 ny làm việc xuống còn 24 ny làm việc.
c) Về cách thức thc hiện
Để phù hợp với chủ trương chuyển đi số trong giai đoạn hiện nay, tiết kiệm
thời gian, chi phí tuân thủ TTHC cho tổ chức, cá nhân ng như đảm bảo phù hp
với chủ trương 100% TTHC thực hiện phi địa giới theo u cầu tại Nghị quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph, đnghị b sung ch thc thực hin
TTHC không ph thuc vào địa giới hành chính tại Điều 84 Ngh định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca Chính ph.
3.2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị Chính ph xem xét:
- Bãi b điểm c, điểm d khoản 3 Điều 79 Nghđịnh số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính ph quy định chi tiết một s điu bin pp thi nh
Lut Địa cht và khoáng sn, đng thời sa đổi khoản 3 Điu 79 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP theo pơng án như sau:
“3. H đnghcấp phép khai tc tận thu khoáng sản được lp thành
01 b, theo hình thức sau:
a) n bn đnghcấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (bn chính);
b) Bản đ khu vực khai thác tn thu khoáng sản (bn chính).”
- Sa đi điểm b khoản 2 Điều 84 Nghị định số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph theo hướng như sau:
“b) Trong thời hn 02 ngày làm việc, quan tiếp nhn h trách
nhiệm xem xét, kiểm tra tính đy đ của hồ sơ. Tờng hợp h đáp ng quy
định, quan tiếp nhn hồlp phiếu tiếp nhn h chuyển hcho
quan thm định hồ để t chức thm định h sơ.
Trường hợp hồ không đápng theo quy định,quan tiếp nhn h
7
trả li h sơ và thông báo lý do cho t chức, cá nhân đề ngh cấp phép.
- Sửa đi khoản 3 Điều 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính ph theo phương án như sau:
“3. Thm định h:
Trong thời hn không quá 15 ngày đi với h đề nghcấp giấy phép khai
thác tn thu khoáng sản không quá 10 ngày đối với h sơ đề nghgia hn, điều
chỉnh, trả lại giấy phép khai tc tn thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai
thác tn thu khoáng sản (trừ tờng hợp quy định ti khon 7 khon 8 Điều
này), cơ quan thm định h thc hiện các công việc sau:
…”.
- Đồng thời, đề nghị Chính ph xem xét b sung cách thức thực hiện TTHC
không ph thuc vào địa giới hành chính tại Điều 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 ca Chính ph.
3.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.265.625 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.953.125 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.312.500 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 30,76%./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2997/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc thông qua Phương án đề nghị cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2997/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×