• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 293/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 Danh mục TTHC lĩnh vực đường thuỷ nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/04/2024 14:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 293/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 293/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 293/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 293/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-UBND
Ninh Bình, ngày tháng
4
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến công
tác kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22/3/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 Danh mục thủ tục hành chính
(Phụ lục I) mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện trên
địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính (Phụ lục II) tại Quyết định số 593/QĐ-
UBND ngày 25/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông
vận tải, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải,
Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công; Chủ tịch UND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT, VP4, VP7,TTTH-CB.
MT33/VP7/2024/TTHC-GT
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Quang Thìn
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA S GIAO THÔNG VẬN TẢI, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I Lĩnh vực đường thuỷ nội địa
1
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại
vùng nước trên tuyến
đường thuỷ nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải
2.001219.H42
-
Thời hạn Sở
Giao thông vận
tải gửi văn bản
lấy ý kiến đến
Chi cục Đường
thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng
vụ hàng hải khu
vực: 02 (hai)
ngày làm việc, kể
từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chi
cục Đường thủy
nội địa khu vực
hoặc Cảng vụ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không x
- Nghị định số
48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của
Chính phủ
- Nghị định số
19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của
Chính phủ
- Trình
tự thực
hiện
- Cách
thức
thực
hiện
- Thành
phần hồ
sơ
- Thời
hạn giải
quyết
- Căn cứ
pháp lý
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
hàng hải khu vực
có văn bản trả lời:
02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được văn
bản lấy ý
kiến của Sở Giao
thông vận tải.
- Thời hạn Sở
Giao thông vận
tải ra văn bản
chấp thuận: 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được văn
bản trả lời của
Chi cục Đường
thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng
vụ hàng hải khu
vực, hoặc kể từ
ngày hết thời gian
quy định xin
ý
kiến.
5
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
I Lĩnh vực đường thuỷ nội địa
1
Công bố mở, cho phép
hoạt động tại vùng
nước khác không
thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội
địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ
hiệu có màu sắc dễ
quan sát
2.001218.H42
05 ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp
huyện
Không có x
- Nghị định số
48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của
Chính phủ
- Nghị định số
19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của
Chính phủ
x
2
Đóng, không cho phép
hoạt động tại vùng
nước khác không
thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội
địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh
02 ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp
huyện
Không có x
-
Nghị định số
48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của
Chính phủ
- Nghị định số
19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của
Chính phủ
x
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ
hiệu có màu sắc dễ
quan sát
2.001217.H42
3
Đăng ký phương tiện
hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước lần
đầu
2.001215.H42
03 ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp
huyện
Không có x
- Nghị định số
48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của
Chính phủ
x
4
Đăng ký lại phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước
2.001214.H42
03 ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp
huyện
Không có x
- Nghị định số
48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của
Chính phủ
x
5
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước
2.001212.H42
03 ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp
huyện
Không có x
- Nghị định số
48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của
Chính phủ
x
6
Xóa đăng ký phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước
2.001211.H42
02 ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp
huyện
Không có x
- Nghị định số
48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của
Chính phủ
x
7
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA S GIAO THÔNG VẬN TẢI, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
STT
Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính Ghi chú
I Lĩnh vực đường thuỷ nội địa
1
2.001219.H42
Chấp thuận hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước tại vùng nước
trên tuyến đường thuỷ nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
2
2.001218.H42
Công bố mở, cho phép hoạt động
tại vùng nước khác không thuộc
vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng hải, được
đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ
quan sát
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
3
2.001217.H42
Đóng, không cho phép hoạt động
tại vùng nước khác không thuộc
vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng hải, được
đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ
quan sát
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
8
STT
Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính Ghi chú
4
2.001215.H42
Đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước lần
đầu
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
5
2.001214.H42
Đăng ký lại phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
Nghị định số
19/2024/NĐ
-
CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
6
2.001212.H42
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước
Nghị định số 19/2024/NĐ
-
CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
7
2.001211.H42
Xóa đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
Nghị định số 19/2024/NĐ
-
CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, UỶ NHÂN DÂN
DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÂP TỈNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
b) Giải quyết TTHC:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa
hợp lệ thì trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, hướng dẫn
tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở
Giao thông vận tải gửi văn bản (kèm theo một bộ bản sao hồ sơ quy định) đến Chi
cục Đường thủy nội địa khu vực nếu vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước
nằm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia, Cảng vụ hàng hải khu vực nếu vùng
hoạt động vui chơi giải trí dưới nước nằm trên vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải để lấy ý kiến;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ hàng hải khu vực có văn bản
trả lời. Hết thời gian quy định mà không có văn bản trả lời, coi như Chi cục Đường
thủy nội địa khu vực, Cảng vụ hàng hải khu vực đồng ý chấp thuận hoạt động vui
chơi giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải theo đề nghị của tổ chức, cá nhân;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể từ
ngày hết thời gian quy định xin ý kiến, Sở Giao thông vận tải có văn bản chấp
thuận; trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
1.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
2
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu;
- Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử sơ đồ vị trí thiết lập báo
hiệu hoặc sơ đồ vị trí thiết lập phao và cờ hiệu;
- Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử phương án bảo đảm an
ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ (mỗi loại 01 bản).
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải gửi văn bản lấy ý kiến đến Chi cục Đường
thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực: 02 (hai) ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu
vực có văn bản trả lời: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lấy
ý kiến của Sở Giao thông vận tải.
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải ra văn bản chấp thuận: 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Chi cục Đường thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể từ ngày hết thời gian quy định xin ý
kiến.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước.
3
Mẫu đơn đề nghị:
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /ĐĐN-………… (1)
……… (địa danh), ngày tháng năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc chấp thuận tổ chức hoạt động vui chơi giải trí dưới nước……..(2)
Kính gửi: ………………………….(3)………………….
1. Căn cứ pháp lý
Căn cứ Nghị định số..../2019/NĐ-CP ngày ... tháng ..... năm 2019 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi giải trí dưới
nước.
Căn cứ...........................................(4)................................................................
2. Nội dung đề xuất
a) Chiều dài vùng hoạt động ………………km (từ ……….đến………….);
b) Chiều rộng vùng hoạt động …………….km (từ …….....đến………….);
c) Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác: từ giờ... phút, ngày... tháng...năm... đến
giờ... phút, ngày... tháng...năm...;
d) Các nội dung khác…………… (5)………… kính đề nghị ……….(3)
…………. xem xét, công bố vùng hoạt động …………..(2) ………………
Xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, …….(7)
THỦ TRƯỞNG(6)
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Ký hiệu viết tắt của cơ quan, tổ chức (đơn vị, doanh nghiệp).
(2) Nêu tên vùng hoạt động (nếu có).
(3) Nêu tên cơ quan có thẩm quyền công bố theo quy định tại Nghị định này.
(4) Nêu: Quyết định phê duyệt (nếu có) hoặc nhu cầu hoạt động của tổ chức, cá nhân.
(5) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân.
(6) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân.
(7) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
4
B. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH
VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH
BÌNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
1. Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc
vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc
dễ quan sát
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trong
thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, hướng dẫn tổ chức, cá
nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp huyện ra quyết định công bố, cho phép hoạt động; trường hợp không
giải quyết phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
2.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Hồ sơ công bố vùng hoạt động có dự án đầu tư xây dựng (01 bộ hồ sơ,
mỗi loại 01 bản), gồm:
+ Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử sơ đồ vị trí thiết lập báo
hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động giáp ranh với vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải hoặc sơ đồ bố trí phao và
cờ hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử quyết định
phê duyệt dự án (nếu có);
5
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử Phương án bảo đảm an
ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử bản vẽ hoàn công công
trình, bao gồm cả hải đồ hoặc bản đồ thể hiện vị trí.
- Hồ sơ công bố vùng hoạt động không có dự án đầu tư xây dựng (01 bộ hồ
sơ, mỗi loại 01 bản), gồm:
+ Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử sơ đồ vị trí thiết lập báo
hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động giáp ranh với vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải hoặc sơ đồ bố trí phao và
cờ hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử phương án bảo đảm an
ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định công bố, cho phép
hoạt động: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước.
6
Mẫu đơn đề nghị:
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /ĐĐN-
…………….(1)
…….(địa danh), ngày tháng năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước ………...(2)
Kính gửi: ………………………(3).............................
1. Căn cứ pháp lý
Căn cứ Nghị định số………../2019/NĐ-CP ngày ... tháng …..năm 2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi giải trí dưới
nước.
Căn cứ .....................................................(4) ……………………………………
2. Nội dung đề xuất
a) Chiều dài vùng hoạt động:……………km (từ………….…....đến……...….);
b) Chiều rộng vùng hoạt động: ………...km (từ………………đến………….. );
c) Tọa độ các điểm xác định vùng hoạt động (theo Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ
quốc gia VN-2000):…………………………………………………………………
d) Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác ......................................................
đ) Các nội dung...........…………..……. (5)..........................................................
kính đề nghị ……(3) ……...xem xét, công bố vùng hoạt động ……………..(2)
…………
Xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, …….(7)
THỦ TRƯỞNG (6)
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Ký hiệu viết tắt của cơ quan, tổ chức (đơn vị, doanh nghiệp).
(2) Nêu tên vùng hoạt động (nếu có).
(3) Nêu tên cơ quan có thẩm quyền công bố theo quy định tại Nghị định này.
(4) Nêu: Quyết định phê duyệt (nếu có).
(5) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân.
(6) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân.
(7) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
7
2. Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc
vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc
dễ quan sát
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện 01 bản chính hoặc biểu mẫu điện tử đơn đề nghị theo Mẫu.
b) Giải quyết TTHC:
Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Ủy ban
nhân dân cấp huyện ra quyết định công bố đóng, không cho phép hoạt động tại
vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc
cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
2.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị theo Mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định công bố đóng, không
cho phép hoạt động: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước.
8
Mẫu đơn đề nghị:
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /ĐĐN-………….(1)
…….(địa danh), ngày tháng năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về công bố đóng vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước
………………………….(2)
Kính gửi: ................................(3)…………………..
1. Căn cứ pháp lý
Căn cứ Nghị định số ………./2019/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi giải
trí dưới nước.
Căn cứ : ..........................................................(4) …………………….…………
2. Nội dung đề xuất
a) Lý do của việc đóng vùng hoạt động;
b) Địa danh;
c) Chiều dài vùng hoạt động: ………......km (từ……………….. đến………..);
d) Chiều rộng vùng hoạt động: ………………km (từ………. đến………...…...);
đ) Thời gian bắt đầu đóng vùng hoạt động: ……………………………….…….;
e) Các nội dung khác........…………(5).................... kính đề nghị ………(3).…
xem xét, công bố đóng vùng hoạt động ………….(2)
………………………………………
Xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, .........(7)
THỦ TRƯỞNG (6)
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Ký hiệu viết tắt của cơ quan, tổ chức (đơn vị, doanh nghiệp).
(2) Nêu tên vùng hoạt động (nếu có).
(3) Nêu tên cơ quan có thẩm quyền công bố theo quy định tại Nghị định này.
(4) Nêu: Quyết định phê duyệt (nếu có), hoặc căn cứ vào nhu cầu....
(5) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân.
(6) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân.
(7) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
9
3. Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc bằng
hình thức phù hợp khác 01 bộ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, hướng dẫn người nộp hoàn thiện hồ sơ theo quy
định;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ
quan đăng ký phương tiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ
phương tiện; trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
3.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ phải nộp, gồm:
+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu;
+ Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao
điện tử) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.
- Giấy tờ phải xuất trình khi nộp hồ sơ gồm bản chính các loại sau:
+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện
còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;
+ Giấy phép hoặc tờ khai phương tiện nhập khẩu theo quy định của pháp
luật đối với phương tiện được nhập khẩu;
+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện: Hợp đồng mua bán hoặc
hợp đồng đóng mới phương tiện hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương;
+ Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ sở tại Việt Nam đối
với tổ chức nước ngoài hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam
đối với cá nhân nước ngoài.
(Trường hợp chủ phương tiện đồng thời là chủ cơ sở đóng mới, hoán cải,
sửa chữa và phục hồi phương tiện được phép hoạt động theo quy định của pháp
luật, khi thực hiện đăng ký phương tiện không phải xuất trình Giấy tờ chứng minh
quyền sở hữu phương tiện: Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng đóng mới phương
tiện hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện:
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước.
11
Mẫu đơn đề nghị:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN VUI CHƠI GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
(Dùng cho phương tiện đăng ký lần đầu)
Kính gửi: ……………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: …………..…….đại diện cho các đồng sở hữu
…………
- Trụ sở chính:(1)……………………………………
-Điện thoại: …….Email:…………………….……………………………
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện:…………………….…….. Ký hiệu thiết kế:
………………..……
Công dụng: …………………………………….…………………………
Năm và nơi đóng:……………………… ………………………………
Cấp tàu: ………… Vật liệu vỏ: …………………………………………..
Chiều dài thiết kế: ………… m Chiều dài lớn nhất: ………..………… m
Chiều rộng thiết kế: ………… m Chiều rộng lớn nhất: ……….….…… m
Chiều cao mạn: …………… m Chiều chìm: …………...………… m
Mạn khô: ………………… m Trọng tải toàn phần: …….………..……tấn
Số người được phép chở: ……….… người Sức khéo, đẩy:
………………..……... tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): ................................
Máy phụ (nếu có…………………………..………………………………
Giấy phép nhập khẩu số (nếu có):.......... ngày ……….... tháng ……..……
năm 20……
Do cơ quan ……………………..…………………………...…………cấp.
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
số:…………….....do cơ quan ………….......................................…cấp.
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số ………… ngày ………... tháng …..…....
năm 20……..…..
Tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản
lý và sử dụng phương tiện.
…….., ngày …… tháng …… năm ……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú
đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú
tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
12
4. Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan đăng ký phương tiện lần đầu 01 bản
chính hoặc biểu mẫu điện tử đơn đề nghị theo Mẫu.
- Trường hợp cần chuyển đăng ký phương tiện sang cơ quan đăng ký
phương tiện của địa phương khác, chủ phương tiện nộp đơn đề nghị chuyển, nơi
đăng ký, nêu rõ nơi đăng ký mới và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
đã được cấp trước đó. Cơ quan đăng ký nơi chủ phương tiện đề nghị đăng ký
phương tiện, căn cứ cơ sở dữ liệu của phương tiện để cấp Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện mới cho chủ phương tiện với các nội dung thông tin đăng ký giữ
nguyên như Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cũ.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp thay đổi tên phương tiện, thay đổi thông số kỹ thuật, thay đổi
chủ sở hữu phương tiện:
+ Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ
sơ không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
hướng dẫn người nộp hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại Nghị định này.
+ Cơ quan đăng ký phương tiện thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đã cấp
trước đó, tiêu hủy theo quy định.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ
quan đăng ký phương tiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ
phương tiện; trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp cần chuyển đăng ký phương tiện sang cơ quan đăng ký
phương tiện của địa phương khác:
+ Chủ phương tiện nộp đơn đề nghị chuyển, nơi đăng ký, nêu rõ nơi đăng
ký mới và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp trước đó.
+ Cơ quan đăng ký nơi chủ phương tiện đề nghị đăng ký phương tiện, căn
cứ cơ sở dữ liệu của phương tiện để cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
mới cho chủ phương tiện với các nội dung thông tin đăng ký giữ nguyên như Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện cũ.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
4.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp thay đổi tên phương tiện:
+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp trước đó và xuất trình Giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối với
phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
- Trường hợp thay đổi thông số kỹ thuật
+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu;
13
+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp trước đó, biên lai hoặc
giấy chứng nhận đã nộp phí, lệ phí (nếu có);
+ Xuất trình Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của
phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
- Trường hợp thay đổi chủ sở hữu phương tiện:
+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp trước đó, biên lai hoặc
giấy chứng nhận đã nộp phí, lệ phí (nếu có);
+ Xuất trình giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện theo quy định:
Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng đóng mới phương tiện hoặc các giấy tờ khác
có giá trị tương đương;
+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện
còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
- Trường hợp cần chuyển đăng ký phương tiện sang cơ quan đăng ký
phương tiện của địa phương khác:
+ Đơn đề nghị chuyển, nơi đăng ký nêu rõ nơi đăng ký mới và nộp lại Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp trước đó.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương
tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
4.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện.
4.8. Phí, lệ phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước.
14
Mẫu đơn đề nghị:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN VUI CHƠI GIẢI TRÍ DƯỚI
NƯỚC
(Dùng cho phương tiện đăng ký lại)
Kính gửi: ................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ............đại diện cho các đồng sở hữu
.................................
- Trụ sở chính: (1)......................................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ...............................................
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: ................................................. Số đăng ký:
....................................... do............................................... cấp ngày………......
tháng............... năm ...................
Nay đề nghị đăng ký lại phương tiện với lý do:
...................................................................................................
.................................................................................................................................
................................................
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy
định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
......., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
Ghi chú:
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
15
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ hoặc gửi qua hệ
thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, hướng dẫn người nộp hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ
quan đăng ký phương tiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ
phương tiện; trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng, cơ quan đăng ký
phương tiện thu lại và tiêu hủy Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hư hỏng
theo quy định.
- Cơ quan đăng ký phương tiện thông báo trên các phương tiện thông tin
đại chúng và trên cổng thông tin điện tử của cơ quan về các trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
5.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đăng ký: đơn đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện theo Mẫu, trong đó nêu rõ lý do và chịu trách
nhiệm về tính trung thực nội dung khai báo.
- Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: đơn đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo Mẫu và nộp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện đã được cấp trước đó.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương
tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
16
5.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện.
5.8. Phí, lệ phí: Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước.
17
Mẫu đơn đề nghị:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG
TIỆN VUI CHƠI GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
Kính gửi: ....................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ............đại diện cho các đồng sở hữu
..................................
- Trụ sở chính: (1)....................................................................................................
- Điện thoại: ................................ Email: ........................................................
Đề nghị cơ quan đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện với đặc
điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: ...................................... Số đăng ký: ......................................
do...................... cấp ngày............ tháng............... năm ........................................
Lý do xin cấp lại:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.........................................................................................................................
Tôi cam đoan lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật về lời khai của mình.
......., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
Ghi chú:
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc
nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ
khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng
dấu.
18
6. Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc bằng
hình thức phù hợp khác 01 bộ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, hướng dẫn người nộp hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ
quan đăng ký phương tiện cấp giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện cho chủ
phương tiện theo Mẫu; trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do.
- Cơ quan đăng ký phương tiện thông báo trên các phương tiện thông tin
đại chúng và trên cổng thông tin điện tử của cơ quan về các trường hợp xóa đăng
ký phương tiện.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
6.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện theo Mẫu;
- Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện cho chủ phương
tiện: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
6.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
xóa đăng ký phương tiện.
6.8. Phí, lệ phí: Không có.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
19
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước.
20
Mẫu đơn đề nghị:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA ĐĂNG KÝ
PHƯƠNG TIỆN VUI CHƠI GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
Kính gửi: ....................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ............đại diện cho các đồng sở hữu
.......................................................................................................
- Trụ sở chính: ……………….………(1)...................................................
.......................................................................................................................
- Điện thoại: ................................... Email: .............................................
Đề nghị cơ quan xóa đăng ký phương tiện với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: .............................Số đăng ký: .............. .........................
Lý do xóa đăng ký: .....................................................................................
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương
tiện trên và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng
phương tiện.
......., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
Ghi chú:
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 293/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 293/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×