• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2782/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/09/2026 09:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2782/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2782/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2782/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2782/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đồng Tháp, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính
sa đi, b sung, th tc hành cnh thay thế và phê duyt Quy trình
ni b gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vc Báo chí
thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân tnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh liên
quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng
8 năm 2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hưng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn c Quyết định s 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 8 năm 2026 ca
B trưng B Văn hóa, Th thao Du lch v vic ng b th tc hành chính mi
ban hành, được sa đổi, b sung, thay thế b bãi b trong lĩnh vc báo chí thuc
phm vi chc năng qun ca B Văn hóa, Th thaoDu lch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC thay thế trong lĩnh
vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 01 TTHC.
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 09 TTHC.
2782
31
2
+ TTHC thay thế: 01 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối
với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội
dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội
bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình
thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử
của quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp
nhậngiải quyết của quan, đơn vị.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp các quan, đơn
vị liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông điện tử
của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC
lên sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sa đổi, b sung thay thế các TTHC th tc
1.013782, 1.013785, 1.013788, 1.013789, 1.013790, 1.013781 ti Quyết đnh s
1162/QĐ-UBND ngày 18/10/2025; th tc 1.009374 ti Quyết định s
3018/QĐ-UBND ngày 22/12/2025; thủ tục 1.009386 ti Quyết định s
1537/QĐ-UBND ngày 26/5/2026; th tc 1.013784, 1.015040 ti Quyết định
s 1683/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
3
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
Phí,
lệ phí
TTHC liên thông,
không thuc đa gii
hành chính (phi địa
giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1. TTHC mới ban hành
1
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động
của sở kinh doanh dịch vụ phát
hành báo chí nhập khẩu đối với
quan báo chí của địa phương
x
x
x
2. TTHC sửa đổi, bổ sung
2
1.013782
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo chí đối với
quan báo chí của địa phương
x
x
x
3
1.013784
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo chí đối với
quan báo chí của địa phương
x
x
x
4
1.013785
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ
trương đối với quan báo chí của
x
x
x
2782
31
4
Phí,
lệ phí
TTHC liên thông,
không thuc đa gii
hành chính (phi địa
giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
địa phương
5
3.000574
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép mở
chuyên trang của báo chí điện tử
đối với quan báo chí của địa
phương
x
x
x
6
1.013788
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc
san đối với quan, tổ chức, doanh
nghiệp của địa phương
x
x
x
7
1.013789
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản
đặc san đối với quan, tổ chức,
doanh nghiệp của địa phương
x
x
x
8
1.009374
Th tc cp giy phép xut bn bn
tin
x
x
x
9
1.009386
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản
bản tin
x
x
x
10
1.013790
Thủ tục đăng ký danh mục báo chí
nhập khẩu
x
x
x
5
Phí,
lệ phí
TTHC liên thông,
không thuc đa gii
hành chính (phi địa
giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
3. TTHC thay thế
11
1.013781
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt
động báo chí in, giấy phép hoạt
động báo chí điện tử đối với
quan báo chí của địa phương (thay
thế Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt
động báo chí đối với quan báo
chí của địa phương)
x
x
x
Phụ lục 2
NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ
ĐỐI VỚI TỪNG TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
I. BÁO CHÍ
1. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của sở kinh doanh dịch vụ phát
hành báo chí nhập khẩu đối với quan báo chí của địa phương
(1) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan báo chí ca địa phương có nhu cu hot đng dch v pt hành báo
chí nhp khu gi 01 b h sơ v Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ny nhn được h sơ, Ủy ban nhân
dân tỉnh trách nhim xem t nh hp l ca h sơ. Trường hp h sơ không
đáp ng các điu kin, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bn tr li nêu lý do.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Ủy
ban nhân dân tỉnh trách nhiệm xem xét cấp giấy phép hoạt động của sở
kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu; trường hợp từ chối cấp phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính; trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
2782
31
7
(1) Đề án đề nghị cấp Giấy phép hoạt động của quan kinh doanh dịch vụ
phát hành báo chí nhập khẩu theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện: quan báo chí của địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện: Giấy phép hoạt động của sở kinh doanh dịch vụ
phát hành báo chí nhập khẩu (Mẫu số 03 ban hành theo Nghị định số
237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026).
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu tờ khai: Đề án theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số
237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026.
(11) Yêu cầu, điều kiện:
- Là quan báo chí được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam
chức năng kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu.
- nhân sự, quy trình phù hợp để thực hiện việc kiểm tra nội dung báo chí
nhập khẩu trước khi phát hành tại Việt Nam;
- nhân sự thực hiện kiểm tra nội dung báo chí nhập khẩu phải năng
lực ngoại ngữ phù hợp với ngôn ngữ của sản phẩm báo chí nhập khẩutrình
độ chuyên môn, kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực báo chí, truyền thông.
- Có biện pháp lưu giữ thông tin, tài liệu về việc tổ chức kiểm tra sản phẩm
báo chí nhập khẩu để phục vụ công tác thanh tra, hậu kiểm theo yêu cầu của
quan quản lý nhà nướcthẩm quyền.
(12) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15.
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí.
- Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa
Đề án theo Mu s 02 ban hành kèm theo Ngh định s 237/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
8
Giấy phép hoạt động của sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập
khẩu (Mẫu số 03 ban hành theo Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026).
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,5 ngày
Chuyên viên
5 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,5 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,5 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,5 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,5 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,5 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,5 ngày
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
2 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,5 ngày
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
1 ngày
9
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
2 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,5 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận
hồ sơ)
0,25 ngày
(2 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,25 ngày
(2 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
10
MẪU ĐỀ ÁN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
DỊCH VỤ PHÁT HÀNH BÁO CHÍ NHẬP KHẨU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
..., ngày... tháng... năm 20..
ĐỀ ÁN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động của sở kinh doanh dịch vụ
phát hành báo chí nhập khẩu
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố
1. Tên sở kinh doanh: .............................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................
Điện thoại:............................... Fax: .................................. Email: ..............
3. Giấy chứng nhận đăngkinh doanh/Mã số doanh nghiệp: .....................
Ngày cấp: ........................................ Nơi cấp: ..............................................
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họtên: ......................................................................................................
Chức danh: ....................................................................................................
Số CCCD/Hộ chiếu: ................. Ngày cấp: ........................ Nơi cấp: ...........
5. Nội dung đề nghị cấp phép:
- Phạm vi hoạt động phát hành (Tỉnh/Thành phố hoặc Toàn quốc): ...............
- Nguồn nhập khẩu báo chí (Tên đối tác nước ngoài, quốc gia): ....................
6. Thuyết minh phương án hoạt động bảo đảm tuân thủ điều kiện cấp phép:
- Phương thức tổ chức kiểm tra nội dung báo chí nhập khẩu trước khi phát
hành tại Việt Nam;
- Biện pháp lưu giữ thông tin, tài liệu phục vụ kiểm tra, thanh tra, hậu kiểm.
Hồ gửi kèm bao gồm:
Các tài liu kèm theo chng minh đáp ng điu kin quy định ti khon 3
Điu 26 Ngh đnh s: 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Báo chí gm: quy trình thc hin vic kim
11
tra ni dung báo chí nhp khu; danh ch nhân s thc hin kim tra ni dung
báo chí nhp khu; văn bng, chng ch chng minh năng lc ngoi ng phù hp
vi ngôn ng ca sn phm báo chí được Thm tra tài liu chng minh trình
độ chuyên môn kinh nghim công tác trong lĩnh vc báo chí, truyn thông ca
nhân s thc hin kim tra ni dung báo chí nhp khu.
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Báo chí số
126/2025/QH15 và các văn bản hướng dẫn thi hành liên quan. Kính đề nghị Ủy
ban nhân dân tỉnh/thành phố xem xét, cấp Giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
12
2. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với
quan báo chí của địa phương - 1.013782
(1) Trình tự thực hiện:
- quan báo chí của địa phương có nhu cầu xuất bản thêm ấn phẩm báo
chí, quan chủ quản báo chí gửi 01 bộ hồ về Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. Trường hợp
hồ chưa đầy đủ, chính xác, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thông báo bằng văn
bảnnêu rõ lý do. Hết thời hạn 07 ngày làm việc, trường hợp không có thông
báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ bằng văn bản thì hồ được tiếp nhận
chính thức.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban
nhân dân tỉnh cấp Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đề án đề nghị cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí xác nhận
của quan chủ quản báo chí theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026;
13
(2) Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo in, tạp chí in (bản màu) có xác nhận
của quan chủ quản báo chí.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện: quan chủ quản báo chí của địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện: Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
(11) Yêu cầu, điều kiện:
- Có tôn chỉ, mục đích phù hợp với tôn chỉ, mục đích của quan báo chí;
đối tượng phục vụ;
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của ấn phẩm báo
chí;
- Có tên và hình thức trình bày tên ấn phẩm báo chí;
- Có giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
(12) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thếbị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Đề án đề nghị cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí có xác nhận
của quan chủ quản báo chí theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026;
- Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo in, tạp chí in (bản màu) xác nhận
của quan chủ quản báo chí.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
14
Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
Chuyên viên
1,75 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
1,5 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
15
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
0,125 ngày
(01 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,125 ngày
(01 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
16
Mẫu số 02. Đề án đề nghị cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
TÊN QUAN CHỦ QUẢN BÁO CHÍ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN THÊM ẤN PHẨM BÁO CHÍ
I. SỰ CẦN THIẾT SỞ PHÁP LÝ
1. Sự cần thiết.
2. sở pháp lý.
II. NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN
1. Tên quan báo chí: ........................................................................
2. Tên gọi ấn phẩm báo chí: .....................................................................
(Kèm theo Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo in, tạp chí in)
(1)
3. quan thực hiện (đối với tạp chí khoa học): ………………………
4. Tôn chỉ, mục đích
(2)
: .......................................................................
5. Đối tượng phục vụ: .......................................................................
6. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện: ................................................................................
- Kỳ hạn xuất bản:
..................................................................................................
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng):
............................................................................................................................
- Khuôn khổ: ...............................................................................................
- Số trang (ghi s trang xut bn): ...............................................
7. Kết cấu nội dung chính của ấn phẩm: Thể hiện nội dung thông tin quy
định tại khoản 15 Điều 2 Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (đối với Tạp chí)
khoản 16 Điều 2 Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (đối với Tạp chí khoa học).
8. Quy trình xuất bảnquảnnội dung
(3)
: ………………………………
9. Cơ cu nhân s t chc hot động
9.1. Cơ cu t chc:………………………………………………………….....
17
9.2. Danh sách nhân sự dự kiến:
TT
H tên
Chc v/Chc danh
(4)
Trình đ
chuyên n
Trình đ
ngoi ng
III. CAM KẾT
Cơ quan ch qun báo c cam kết nhng điu trên đây đúng quy đnh pháp
lut./.
...., ngày ... tháng ... năm 20..
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
QUAN CHỦ QUẢN BÁO CHÍ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo in, tạp chí in phải hiển thị các thông tin theo quy định
tại Điều 23 Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Báo chí. Trong đó, tên gọi tạp chí in phải thể hiện cụm từ “tạp
chí” có cỡ chữ tối thiểu bằng 1/3 cỡ chữ của tên tạp chí in;
(2) Tôn chỉ, mục đích của ấn phẩm báo chí phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích của quan báo
chí;
(3) Đối với Tạp chí khoa học, nêu quy trình phản biện;
(4) Ghi rõ chức vụ (ví dụ: Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập, Trưởng ban,…); ghi rõ chức danh
(ví dụ: phóng viên, biên tập viên, kỹ thuật viên,…).
18
3. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo chí đối với quan báo chí của địa phương - 1.013784
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
báo chí, quan báo chí của địa phương gửi 01 bộ hồ đề nghị Ủy ban nhân
dân tỉnh chấp thuận.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. Trường hợp
hồ chưa đầy đủ, chính xác, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thông báo bằng văn
bảnnêu rõ lý do. Hết thời hạn 05 ngày làm việc, trường hợp không có thông
báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ bằng văn bản thì hồ được tiếp nhận
chính thức.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban
nhân dân tỉnh chấp thuận bằng văn bản; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của quan báo chí
+ Nêu rõ do thay đổi tôn chỉ, mục đíchxác nhận của quan chủ quản
báo chí (đối với trường hợp thay đổi tôn chỉ, mục đích);
19
+ Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo in, tạp chí in (bản màu) xác nhận
của quan chủ quản báo chí (đối với trường hợp thay đổi tên gọi quan chủ
quản báo chí, tên gọi quan báo chí, tên gọi ấn phẩm báo chí; thay đổi hình
thức trình bày, vị trí của tên gọi ấn phẩm báo chí).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: quan báo chí của địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(8) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thếbị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Văn bản đề nghị của quan báo chí.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản chấp thuận.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
20
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
14
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
Chuyên viên
1,75 ngày
15
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
16
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
17
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
18
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
19
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
20
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
21
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
1,5 ngày
22
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
23
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
24
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
25
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
26
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
21
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận
hồ sơ)
0,125 ngày
(01 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,125 ngày
(01 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
22
4. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với quan báo chí
của địa phương - 1.013785
(1) Trình tự thực hiện:
- quan báo ccủa địa phương có nhu cầu xuất bản phụ trương, quan
chủ quản báo chí gửi 01 bộ hồ về Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. Trường hợp
hồ chưa đầy đủ, chính xác, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thông báo bằng văn
bảnnêu rõ lý do. Hết thời hạn 07 ngày làm việc, trường hợp không có thông
báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ bằng văn bản thì hồ được tiếp nhận
chính thức.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban
nhân dân tỉnh cấp giấy phép xuất bản phụ trương; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đề án đề nghị cấp giấy phép xuất bản phụ trương xác nhận của
quan chủ quản báo chí theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026;
23
(2) Mẫu trình bày tên gọi phụ trương (bản màu) xác nhận của quan
chủ quản báo chí.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: : 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện: quan chủ quản quan báo chí của địa
phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(8) Mẫu đơn, tờ khai: Đề án theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
(9) Kết quả thực hiện: Giấy phép xuất bản phụ trương.
(10) Phí, lệ phí: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện:
- Có tôn chỉ, mục đích phù hợp với tôn chỉ, mục đích của quan báo chí;
đối tượng phục vụ.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của phụ trương;
- Có tên và hình thức trình bày tên phụ trương;
- Có giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
(12) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định s 2149/QĐ-BVHTTDL ny 17/8/2026 ca B trưng B Văn
hóa, Th thao Du lch v vic công b th tc nh cnh mi ban nh, được sa
đi, b sung, thay thế bi b trong lĩnh vc báo chí thuc phm vi chc năng
qun ca B Văn a, Th thao và Du lch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Đề án đề nghị cấp giấy phép xuất bản phụ trương xác nhận của quan
chủ quản báo chí theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số
20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026;
- Mẫu trình bày tên gọi phụ trương (bản màu) có xác nhận của quan chủ
quản báo chí.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
24
Giấy phép xuất bản phụ trương.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
Chuyên viên
1,75 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
1,5 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
25
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
0,125 ngày
(01 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,125 ngày
(01 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
26
Mẫu số 03. Đề án đề nghị cấp giấy phép xuất bản phụ trương
TÊN QUAN CHỦ QUẢN BÁO CHÍ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN PHỤ TRƯƠNG
I. SỰ CẦN THIẾT SỞ PHÁP LÝ
1. Sự cần thiết.
2. sở pháp lý.
II. NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN
1. Tên quan báo chí: ..............................................................
2. Tên gọi phụ trương: .......................................................................
3. Tôn chỉ, mục đích
(1)
:...........................................................................
4. Đối tượng phục vụ: ..........................................................................
5. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện: ...........................................................................
- Kỳ hạn xuất bản: ..........................................................................
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng):
.........................................................................................................................
- Khuôn khổ: ..............................................................................
- Số trang (ghi s trang xut bn): .................................................
6. Kết cu ni dung cnh ca ph trương: ……………………………
7. Quy trình xut bn qun ni dung: …………………………………
8. Cơ cu nhân s t chc hot động
8.1. Cơ cu t chc:………………………………………………………
8.2. Danh sách nhân sự dự kiến:
TT
H tên
Chc v/Chc danh
(2)
Trình đ
chuyên n
Trình đ
ngoi ng
1
27
III. CAM KẾT
Cơ quan ch qun báo chí cam kết nhng điu trên đây là đúng quy định pháp lut./.
...., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
QUAN CHỦ QUẢN BÁO CHÍ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tôn chỉ, mục đích của phụ trương phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích của quan báo chí;
(2) Ghi rõ chức vụ (ví dụ: Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập, Trưởng ban,…); ghi chức danh (ví dụ:
phóng viên, biên tập viên, kỹ thuật viên,…)
28
5. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên
trang của báo chí điện tử đối với quan báo chí của địa phương - 3.000574
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của
báo chí điện tử, quan báo chí của địa phương gửi 01 bộ hồ đề nghị Ủy ban
nhân dân tỉnh chấp thuận.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. Trường
hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thông báo bằng
văn bản nêu do. Hết thời hạn 05 ngày làm việc, trường hợp không
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ bằng văn bản thì hồ được tiếp
nhận chính thức.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban
nhân dân tỉnh chấp thuận bằng văn bản; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của quan báo chí
+ Nêu rõ do thay đổi tôn chỉ, mục đíchxác nhận của quan chủ quản
báo chí (đối với trường hợp thay đổi tôn chỉ, mục đích);
29
+ Mẫu trình bày giao diện trang chủ chuyên trang của báo điện tử, tạp chí
điện tử (bản màu) xác nhận của quan chủ quản báo chí (đối với trường hợp
thay đổi tên gọi quan chủ quản báo chí, tên gọi quan báo chí, tên gọi chuyên
trang; hình thức trình bày, vị trí của tên gọi chuyên trang; thay đổi giao diện
trang chủ của chuyên trang).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan báo chí của địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(8) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Văn bản chấp thuận.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) n mu đơn, mu t khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thếbị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Văn bản đề nghị của quan báo chí.
- Mẫu trình bày giao diện trang chủ chuyên trang của báo điện tử, tạp chí
điện tử (bản màu) xác nhận của quan chủ quản báo chí (đối với trường hợp
thay đổi tên gọi quan chủ quản báo chí, tên gọi quan báo chí, tên gọi chuyên
trang; hình thức trình bày, vị trí của tên gọi chuyên trang; thay đổi giao diện
trang chủ của chuyên trang).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
30
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
Chuyên viên
1,75 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
1,5 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
31
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
32
6. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với quan, tổ chức,
doanh nghiệp của địa phương - 1.013788
(1) Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương có nhu cầu xuất bản đặc
san gửi 01 bộ hồ về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. Trường
hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông báo bằng
văn bản nêu do. Hết thời hạn 05 ngày làm việc, trường hợp không
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ bằng văn bản thì hồ được tiếp
nhận chính thức.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép xuất bản đặc san; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản đặc san theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026;
(2) Mu tnh y tên gi đc san (bn màu) đáp ng điu kin quy định ti
đim a khon 2 Điu 16 Thông tư s 20/2026/TT-BVHTTDL ny 30/6/2026, bn
33
dch tiếng Vit được công chng (đi vi n gi đc san th hin bng tiếng nưc
ngoài).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(8) Mẫu đơn, tờ khai: Mẫu số 02 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
(9) Kết quả thực hiện: Giấy phép xuất bản đặc san.
(10) Phí, lệ phí: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện:
- Người chịu trách nhiệm xuất bản đặc san trình độ đại học trở lên chuyên
ngành báo chí hoặc tối thiểu 01 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực
báo chí hoặc tối thiểu 01 năm tham gia xuất bản các sản phẩm thông tin
tính chất báo chí.
- Hình thức đặc san:
+ Phần trên của bìa một đặc san phải đề chữ “ĐẶC SAN”, tên của đặc san
sau hoặc dưới chữ “ĐẶC SAN”, tên quan, tổ chức xuất bản ngày, tháng,
năm xuất bản đặc san dưới tên của đặc san;
+ Trang bìa hai hoặc phần cuối của trang bìa cuối đặc san ghi rõ số, ngày,
tháng, năm của giấy phép, nơi in, người chịu trách nhiệm xuất bản đặc san.
(12) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định s 2149/QĐ-BVHTTDL ny 17/8/2026 ca B trưng B Văn
hóa, Th thao Du lch v vic công b th tc nh cnh mi ban nh, được sa
đi, b sung, thay thế bi b trong lĩnh vc báo chí thuc phm vi chc năng
qun ca B Văn a, Th thao và Du lch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản đặc san theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026;
- Mẫu trình bày tên gọi đặc san (bản màu) đáp ứng điều kiện quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 16 Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026,
34
bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với tên gọi đặc san thể hiện bằng tiếng
nước ngoài).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép xuất bản đặc san.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
Chuyên viên
1,75 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
1,5 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
35
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
36
Mẫu số 02. Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản đặc san
QUAN, TỔ CHỨC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN ĐẶC SAN
1. Tên quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản đặc san:..………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………………………………………..
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các
giấy tờ khác:.……………………………………… Cấp ngày………………
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản đặc san:
- Họ và tên: …………………………………………………………………
- Chức vụ: ……………………………………………………………………
- Số CMND/Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu) số: ………… Nơi cấp: ……..
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
(1)
: ………………………………………
3. Tên gọi của đặc san: ….…………………………………………………
4. Mục đích, nội dung xuất bản
(2)
: …………………………………………
5. Đối tượng phục vụ: ………………………………………………………
6. Phạm vi phát hành: ……………………………………………
7. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện: …………………………………………………
- Khuôn khổ: …………………………………………………………………
- Số trang: …………………………………………………………………
- Số lượng:.………………………………………………………………
- Chủ đề hoặc sự kiệnthời gian phát hành:
+ Số…; chủ đề hoặc sự kiện…
(3)
; thời gian phát hành…
(4)
8. Địa điểm xuất bản đặc san
(5)
: ……………………………………………
37
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản đặc san cam kết những điều
trên đâycác tài liệu trong hồ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp
luật./.
..., ngày… tháng… năm 20..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi thông tin bng tt nghip Đại hc, kinh nghim hot động;
(2) Mc đích, ni dung thông tin phù hp vi chc năng, nhim v ca cơ quan, t chc đ ngh cp
phép;
(3) Ghi rõ ch đề hoc s kin ca tng s;
(4) Ghi rõ ngày, tng, năm phát nh;
(5) Ghi đa ch ca cơ quan, t chc xut bn đc san (không ghi đa ch nơi in đc san).
38
7. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản
đặc san đối với quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương - 1.013789
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp thay đổi tên gọi quan, tổ chức xuất bản đặc san, tên gọi
của đặc san, mục đích, nội dung xuất bản đặc san, người chịu trách nhiệm xuất
bản đặc san, quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương gửi 01 bộ hồ đề
nghị Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. Trường hợp
hồ chưa đầy đủ, chính xác, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thông báo bằng văn
bảnnêu rõ lý do. Hết thời hạn 05 ngày làm việc, trường hợp không có thông
báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ bằng văn bản thì hồ được tiếp nhận
chính thức.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban
nhân dân tỉnh chấp thuận bằng văn bản; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thay đổi của quan, tổ chức;
39
(2) Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16
Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 (đối với trường hợp thay
đổi người chịu trách nhiệm xuất bản đặc san);
(3) Mẫu trình bày tên gọi đặc san (bản màu) đáp ứng điều kiện quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 16 Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026,
bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với trường hợp thay đổi tên gọi đặc
san thể hiện bằng tiếng nước ngoài).
- Số lượng hồ : 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức..
(6) Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(8) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
(9) Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận thay đổi những quy định ghi
trong Giấy phép xuất bản đặc san.
(10) Phí, lệ phí: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện:
- Trường hợp thay đổi người chịu trách nhiệm xuất bản đặc san: Người được
đề nghị thay đổi phải trình độ đại học trở lên chuyên ngành báo chí hoặc
tối thiểu 01 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực báo chí hoặctối thiểu
01 năm tham gia xuất bản các sản phẩm thông tin có tính chất báo chí.
- Trường hợp thay đổi tên đặc san: Mẫu trình bày tên gọi đặc san phải đảm
bảo các thông tin: Phần trên của bìa một phải đề chữ “ĐẶC SAN”; tên đặc san
đặt sau hoặc dưới chữ “ĐẶC SAN”; tên quan, tổ chức xuất bản ngày, tháng,
năm xuất bản đặt dưới tên đặc san.
- Các nội dung thay đổi khác: Không quy định yêu cầu, điều kiện riêng.
(12) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Văn bản đề nghị thay đổi của quan, tổ chức;
40
- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông
số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 (đối với trường hợp thay đổi
người chịu trách nhiệm xuất bản đặc san);
- Mẫu trình bày tên gọi đặc san (bản màu) đáp ứng điều kiện quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 16 Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026,
bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với trường hợp thay đổi tên gọi đặc
san thể hiện bằng tiếng nước ngoài).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản chấp thuận.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
1. Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
2. Trình tự thực hiện:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,125 ngày
Chuyên viên
1 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,125 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
41
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
0,5 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
42
8. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin - 1.009374
(1) Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức gửi 01 bộ hồ đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh nơi
quan, tổ chức đặt trụ sở chính cấp giấy phép xuất bản bản tin.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. Trường hợp
hồ chưa đầy đủ, chính xác, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thông báo bằng văn
bảnnêu rõ lý do. Hết thời hạn 05 ngày làm việc, trường hợp không có thông
báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ bằng văn bản thì hồ được tiếp nhận
chính thức.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban
nhân dân tỉnh cấp giấy phép xuất bản bản tin; trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin theo Mẫu số 01 tại Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026;
(2) Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 14
Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026;
43
(3) Mu tnh y n gi bn tin (bn màu) đáp ng điu kin quy định ti
đim b khon 2 Điu 14 Thông tư s 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026, bn
dch tiếng Vit được công chng (đối vi tên gi bn tin th hin bng tiếng nưc
ngoài).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện: Giấy phép xuất bản bản tin.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Tờ khai theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
(11) Yêu cầu, điều kiện:
- Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin có trình độ đại học trở lên thuộc
các chuyên ngành đào tạo liên quan đến lĩnh vực hoạt động của quan, tổ chức.
- Hình thức bản tin:
+ Khuôn khổ tối đa của bản tin là 19cm x 27cm, số trang tối đa là 64 trang.
Không được quảng cáo trong bản tin;
+ Phần trên của bìa một bản tin phải đề chữ “BẢN TIN”, tên của bản tin
sau hoặc dưới chữ “BẢN TIN”, tên quan, tổ chức xuất bản ngày, tháng,
năm xuất bản bản tin dưới tên của bản tin;
+ Trang bìa hai hoặc phần cuối của trang bìa cuối bản tin phải ghi số, ngày,
tháng, năm của giấy phép, nơi in, số lượng, người chịu trách nhiệm xuất bản bản
tin.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thếbị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin.
44
- Mẫu trình bày tên gọi bản tin.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép xuất bản bản tin.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
Chuyên viên
1,75 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
1,5 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
45
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơithẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
46
Mu s 01. Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
1. Tên quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin:…………
- Địa chỉ:………………………………………………………………
- Điện thoại:…………………………………………………………
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các
giấy tờ khác:.…………………………………… Cấp ngày……………….
- quan cấp:……………………………………………...………………
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin:
- Họ và tên: ……………………..…….….… Quốc tịch:………….
- Chức vụ:……………………………………………………………………......
- Số CMND/Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu) số: ………… Nơi cấp:……
- Địa chỉ liên lạc:…………………………………………………………
- Trình độ chuyên môn
(1)
:……………………………………………......
3. Tên gọi của bản tin: ………………………………………………
4. Mục đích, nội dung xuất bản
(2)
:………………………………………
5. Đối tượng phục vụ: …………………………………………………
6. Phạm vi phát hành: ……………………………………………………
7. Thể thức xuất bản:
- Kỳ hạn xuất bản: …………………………………………………………
- Khuôn khổ
(3)
: ………………………………………………………
- Số trang
(4)
:……………………………………………………………
- Số lượng: ………………………………………………………………
- Ngôn ngữ thể hiện: ………………………………………………………
- Thời gian phát hành
(5)
: …………………………………………………
8. Địa điểm xuất bản bản tin
(6)
: …………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………………………………………
47
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin cam kết những
điều trên đâycác tài liệu trong hồ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định
pháp luật./.
..., ngày... tháng... năm 20...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi c:
(1) Ghi thông tin bng tt nghip Đại hc;
(2) Mc đích, ni dung thông tin phù hp vi chc năng, nhim v ca cơ quan, t chc đ ngh cp
phép;
(3) Khuôn kh không vượt quá 19cm x 27cm;
(4) S trang kng vưt q 64 trang;
(5) Ghi ny, tháng, năm pt hành;
(6) Ghi đa ch ca cơ quan, t chc xut bn bn tin (không ghi đa ch nơi in bn tin).
48
9. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản
bản tin - 1.009386
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin, trừ
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL
ngày 30/6/2026, quan, tổ chức gửi hồ đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh nơi
quan, tổ chức đặt trụ sở chính chấp thuận.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. Trường hợp
hồ chưa đầy đủ, chính xác, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thông báo bằng văn
bảnnêu rõ lý do. Hết thời hạn 05 ngày làm việc, trường hợp không có thông
báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ bằng văn bản thì hồ được tiếp nhận
chính thức.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban
nhân dân tỉnh chấp thuận bằng văn bản; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962 tại địa chỉ: Số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thay đổi của quan, tổ chức;
(2) Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 14
Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL (đối với trường hợp thay đổi người chịu
trách nhiệm xuất bản bản tin);
(3) Mẫu trình bày tên gọi bản tin (bản màu) đáp ứng điều kiện quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 14 Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026,
49
bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với trường hợp thay đổi tên gọi bản
tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận thay đổi những quy định
ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện:
- Trưng hp thay đi người chu trách nhim xut bn bn tin: Người đưc đề
ngh thay đổi phi trình độ đi hc trn thuc chuyên ngành đào to liên quan
đến lĩnh vc hot đng ca cơ quan, t chc.
- Trường hp thay đổi tên bn tin: Mu tnh bàyn gi bn tin phi đm bo
các thông tin: Phn trên ca a mt phi đề ch “BN TIN”; n bn tin đặt sau
hoc dưới chBN TIN”; tên cơ quan, t chc xut bn và ny, tng, năm xut
bn đt dưi tên bn tin.
- Các ni dung thay đi kc: Không quy đnh yêu cu, điu kin riêng.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thếbị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Văn bản đề nghị thay đổi của quan, tổ chức.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 14
Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL (đối với trường hợp thay đổi người chịu
trách nhiệm xuất bản bản tin);
- Mẫu trình bày tên gọi bản tin (bản màu) đáp ứng điều kiện quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 14 Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026,
bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với trường hợp thay đổi tên gọi bản
50
tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản chấp thuận.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,125 ngày
Chuyên viên
1 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,125 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
0,5 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
51
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi thẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
52
10. Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu - 1.013790
(1) Trình tự thực hiện:
- quan báo chí và sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
gửi 01 bộ hồ về Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đặt trụ sở hoặc nơi cửa khẩu
nhập khẩu báo chí in.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nhân
dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban nhân dân
tỉnhvăn bản thông báo việc chấp thuận đăngdanh mục báo chí nhập khẩu
cho quan, tổ chức đề nghị; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đăng danh mục báo chí nhập khẩu của sở kinh
doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu và Danh mục báo chí in nhập khẩu
theo Mẫu s 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
53
(6) Đối tượng thực hiện: quan báo chí sở kinh doanh dịch vụ phát
hành báo chí nhập khẩu.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận đăng danh mục báo chí nhập
khẩu.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Mẫu số 4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí.
- Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thếbị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
Văn bản đề nghị đăng danh mục báo chí nhập khẩu của sở kinh doanh
dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu Danh mục báo chí in nhập khẩu theo
Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản chấp thuận đăng
ký danh mục báo chí nhập khẩu.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
1. Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
2. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,25 ngày
54
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
Chuyên viên
1,75 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
1,5 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
55
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ
sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
56
Mẫu số 04
QUAN/TỔ CHỨC…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUAN, TỔ CHỨC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… ngày… tháng… năm…
DANH MỤC BÁO CHÍ IN NHẬP KHẨU
(Kèm theo văn bản số.... của quan/tổ chức)
STT
Tên báo chí in
nhập khẩu
Ngôn ngữ
Nước
xuất bản
Kỳ hạn
xuất bản
Số lượng
dự kiến
Ghi
chú
01
02
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN/TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
57
11. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt
động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử đối với quan báo
chí của địa phương - 1.013781
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in,
giấy phép hoạt động báo chí điện tử của quan báo chí địa phương, trừ những
nội dung quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 5 Thông số 20/2026/TT-
BVHTTDL, quan báo chí gửi 01 bộ hồ đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh chấp
thuận.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. Trường
hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thông báo bằng
văn bản nêu do. Hết thời hạn 05 ngày làm việc, trường hợp không
thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ bằng văn bản thì hồ được tiếp
nhận chính thức.
- Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban nhân dân
tỉnh chấp thuận bằng văn bản; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
58
(1) Văn bản đề nghị của quan báo chí, trong đó kèm theo:
+ Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo in, tạp chí in (bản màu) dự kiến thay
đổixác nhận của quan chủ quản báo chí (đối với trường hợp thay đổi hình
thức trình bày, vị trí của tên gọi ấn phẩm báo chí);
+ Mẫu trình bày giao diện trang chủ của báo điện tử, tạp chí điện tử (bản
màu) dự kiến thay đổi có xác nhận của quan chủ quản báo chí (đối với trường
hợp thay đổi giao diện trang chủ, hình thức trình bày, vị trí tên gọi quan báo
chí).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận
chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện: quan báo chí của địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận thay đổi những quy định ghi
trong Giấy phép hoạt động báo chí/Giấy phép hoạt động tạp chí/Giấy phép hoạt
động tạp chí khoa học.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí;
- Thông số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thếbị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
Văn bản đề nghị của quan báo chí, trong đó kèm theo:
- Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo in, tạp chí in (bản màu) dự kiến thay
đổixác nhận của quan chủ quản báo chí (đối với trường hợp thay đổi hình
thức trình bày, vị trí của tên gọi ấn phẩm báo chí);
- Mẫu trình bày giao diện trang chủ của báo điện tử, tạp chí điện tử (bản
màu) dự kiến thay đổi có xác nhận của quan chủ quản báo chí (đối với trường
59
hợp thay đổi giao diện trang chủ, hình thức trình bày, vị trí tên gọi quan báo
chí).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản chấp thuận.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,25 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
Chuyên viên
1,75 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,25 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn
1,5 ngày
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn
0,25 ngày
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
60
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
1 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
0,125 ngày
(1 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2782/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2782/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×