• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2776/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/08/2025 13:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2776/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp, Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2776/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2776/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2776/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố thtục hành cnh ni b mới ban nh; được sửa đổi,
bổ sung; b bãi bỏ trong hệ thống nh chính nhà ớc lĩnh vực
ng nghip, Kinh tế hợp tác phát trin ng thôn thuc
phạm vi chức ng qun lý của UBND tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của
Th tướng Chính ph ban nh Kế hoch soát, đơn giảna th tc hành chính
ni bộ trong hệ thng hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tng 10 năm 2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa th tục
hành chính ni b trong hệ thng hành chính nhà nước trên địa bàn tnh
Thanh Hóa, giai đon 2022 - 2025;
Theo đề nghcủa Giám đc SNông nghiệp i trường ti Ttrình số
1033/TTr-SNNMT ngày 12/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 05 th tục hành chính nội bộ
mới ban hành; 03 thủ tục hành chính ni b được sửa đi, b sung; 01 thủ tục
hành chính nội b bị bãi b trong h thng hành chính nhà nước lĩnh vực
Nông nghiệp, Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuc phạm vi chức năng
quản của UBND tỉnh Thanh Hóa ( Ph lc chi tiết kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ny .
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch UBND các phường, xã; Th trưởng các quan, đơn v và
các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
2776
18 8
1
THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B MI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BSUNG; BỊ BÃI BTRONG HỆ THỐNG NH CHÍNH N NƯỚC
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PT TRIỂN
NG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA ỦY BAN NN N TỈNH THANH A
(m theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh Thanha)
PHẦN A. DANH MC THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MC THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
n thtục nh chính
nh vc
quan thực hin
THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B CP XÃ
Hỗ trợ m đường m
nghiệp vùng trồng rừng
sản xuất tập trung.
Nông nghiệp
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế,
Htầng và Đô th thuc y ban
nhân dân cấp xã.
Hỗ trợ hạ tầng ng sản
xuất cây ăn quả tập trung
Nông nghiệp
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế,
Htầng và Đô th thuc y ban
nhân dân cấp xã.
Hỗ trợ đào tạo, tập huấn,
chuyển giao kỹ thuật sản
xuất cây ăn qutập trung
Nông nghiệp
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế,
Htầng và Đô th thuc y ban
nhân dân cấp xã.
Hỗ trợ kinh phí hp
đồng thuê hướng dẫn kỹ
thuật sản xuất cây ăn qu
tập trung
Nông nghiệp
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế,
Htầng và Đô th thuc y ban
nhân dân cấp xã.
H trợ htầng khu trang
trại chăn nuôi tập trung
Nông nghiệp
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế,
Htầng và Đô th thuc y ban
nhân dân cấp xã.
II. DANH MC THỦ TỤCNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BSUNG
Sửa đi, b sung 03 thủ tục hành chính ni bnh vực Kinh tế hợp tác và
phát triển nông thôn đã được ng b tại Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày
04/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc công b thủ tục hành chính
ni b mới ban hành, được sửa đi, bổ sung, bbãi b trong nh vực Nông nghiệp,
2
Kinh tế hợp c và phát triển nông thôn thuc phạm vi chức năng quản của
y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
n thtục nh chính
nh vc
quan thực hin
THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B CP TỈNH
H trợ cho các xã, thôn
(bản) đạt chuẩn nông
thôn mới, nông thôn mới
nâng cao, nông thôn mới
kiểu mẫu
Kinh tế hợp c
và Phát triển
nông thôn.
Văn phòng Điều phi
Chương trình xây dng
nông thôn mới tỉnh
H trợ xây dựng cơ sở h
tầng đ thc hiện hoàn
thành đạt chuẩn các tiêu
chí nông thôn mới
nâng cao v giao thông,
thủy lợi, sở vật cht
văna.
Kinh tế hợp c
và Phát triển
nông thôn.
Văn phòng Điều phi
Chương trình xây dng
nông thôn mới tỉnh
H trợ y dựng các công
trình: Trạm y tế xã;
Trung tâm văn hóa, th
thao xã (Nhà văn hóa đa
năng + sân thể thao );
Nhà lớp hc (hoặc phòng
chức năng) các cấp
trường: Mầm non, Tiu
hc, Trung hc sở
hoặc liên trường Tiu
hc - Trung hc sở.
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông
thôn.
Văn phòng Điều phi
Chương trình xây dng
nông thôn mới tỉnh
III. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI B
Bãi b 01 thủ tục hành chính ni b nh vực Kinh tế hợp tác và phát triển
nông thôn đã được công b tại Quyết định số 1460/QĐ-UBND ny 04/5/2023
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc công bố thủ tục hành chính ni b
mới ban hành, được sửa đi, b sung, bbãi b trong lĩnh vực Nông nghiệp, Kinh
tế hợp tác và phát triển nông thôn thuc phạm vi chức năng quản của y ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
3
n thtục hành chính
Lĩnh vực
Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ
thtục hành chính
THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BCP TỈNH
H trợ cho huyện đạt
chuẩn nông thôn mới và
nông thôn mới nâng cao
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND
ngày 21/7/2025 của Hi đồng nn
dân tỉnh Thanh Hoá vviệc sửa đi,
b sung mt số điều Ngh quyết số
185/2021/NQ-ND ngày
10/12/2021 của Hi đồng nhân dân
tỉnh vviệc ban hành chính sách phát
triển nông nghiệp, nông thôn, nông
dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai
đoạn 2022 - 2025 và Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
của Hi đng nhân dân tỉnh vviệc
sửa đi, b sung mt số Nghị quyết
của Hi đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh
vc nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
4
PHẦN B. NỘI DUNG C THỂ CỦA THTỤC NH CHÍNH NỘI B
A. THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B MỚI BAN HÀNH
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BCẤP XÃ
I. nh vc: Nông nghip
1. Thủ tục: Hỗ trợ làm đường lâm nghip vùng trồng rừng sản xuất
tập trung
1.1. Trình tự thực hin
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: y ban nhân dân cấp xã.
c) Trình tự thực hiện:
- Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tầng Đô thị căn cứ vào d toán ngân
sách đã được bổ sung, điều kiện, ni dung được hỗ trợ báo cáo, đ xuất với
Chủ tịch y ban nhân dân cấp xã.
- Trong thời hạn 01 ngày m việc, ktngày nhận được báo cáo, đxut
của phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị, Ch tịch y ban nhân dân
cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ.
1.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua H thng phần
mềm quảnvăn bản và h sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phn, số lượng hồ
a) Thành phần h sơ bao gồm:
- Văn bản đnghh trợ làm đường lâm nghiệp vùng trồng rừng sản xuất tập
trung của phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị.
- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kthuật xây dựng đường lâm nghiệp
vùng trồng rừng sản xuất tập trung của y ban nhân dân cấp (bản sao).
b) Số ợng hồ: 01 bộ.
1.4. Thời gian gii quyết: 01 ny làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo,
đề xuất.
1.5. Đi ợng thực hin thtục nh chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, H tầng Đô thị thuc Ủy ban nhân dân cấp .
1.6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch y ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H tầng và Đô
thị thuc Ủy ban nhân dân cấp.
5
1.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính: Quyết định phê duyệt h trợ
kinh phí ca Chủ tịch y ban nhân dân cấp .
1.8. Phí, l phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
1.10. Yêu cầu, điu kin thực hin thtục nh chính
- Diện tích rừng trồng thuc đi tượng rừng sản xuất tập trung từ 200 ha tr lên.
- Đường lâm nghiệp đảm bảo theo tiêu chuẩn TCVN 7025:2002; các ngầm
qua sui được cứng hóa bằng bê tông.
1.11. Căn cpháp lý của thủ tục hành chính
- Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 01/2023/NQ-ND ny 24/3/2023 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đi, b sung một số Ngh quyết của Hi đng nhân
dân tỉnh thuc nh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghị quyết số 20/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đổi, b sung một số điều Nghị quyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh vchính sách phát triển
nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 -
2025 và Nghquyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của Hi đng nhân
dân tỉnh vsửa đi, bổ sung một số Nghquyết của Hi đồng nhân dân tỉnh thuc
nh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
2. Thủ tục: H trợ h tầng vùng sản xuất cây ăn qu tập trung
2.1. Trình tự thực hin
a) Thời gian tiếp nhận hvà trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày
từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ny lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm tiếp nhận h và trả kết quả: y ban nhân dân cấp xã.
c) Trình tự thực hiện:
- Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tầng Đô thị căn cứ vào d toán ngân
sách đã được b sung, điều kiện, ni dung được h trợ báo cáo, đxuất với Chủ
tịch y ban nhân dân cấp xã cấp xã.
- Trong thời hạn 01 ngày m việc, ktngày nhận được báo cáo, đxut
của phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị, Ch tịch y ban nhân dân
cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ.
2.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua H thống phần
6
mềm quảnvăn bản và h sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phn, số lượng hồ
a) Thành phần h sơ bao gồm:
- Văn bản đnghị h trợ htầng vùng sản xuất y ăn qutập trung của
phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị.
- Hợp đng với t chức chứng nhận sản xuất cây ăn qutheo quy trình từ
VietGAP trở lên (bản sao).
- Phương án sản xuất cây ăn quả tập trung được y ban nhân dân cấp xã phê
duyệt (bản sao).
- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế k thuật xây dựng htầng vùng trồng
cây ăn qu tập trung của Ủy ban nhân dân cấp (bản sao).
b) Số ợng hồ: 01 bộ.
2.4. Thời gian gii quyết: 01 ny làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo,
đề xuất.
2.5. Đi ợng thực hin thtục nh chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế, H tầng Đô thị thuc y ban nhân dân cấp .
2.6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch y ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H tầng và Đô
thị thuc y ban nhân dân cấp xã.
2.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính: Quyết định phê duyệt h trợ
kinh phí của Chủ tịch y ban nhân dân cấp .
2.8. Phí, l phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
2.10. Yêu cầu, điu kin thực hin thtục nh chính
- Diện tích trồng cây ăn qutập trung phải liền vùng từ 10 ha trở lên và thuc
phạm vi Đán phát triển cây ăn quả tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai
đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- phương án sản xuất cây ăn qutập trung được y ban nhân dân cấp xã
phê duyệt.
- hợp đng với t chức chứng nhận sản xuất cây ăn qutheo tiêu chuẩn
VietGAP trở lên.
2.11. Căn cpháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi đng nhân
7
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 01/2023/NQ-ND ny 24/3/2023 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đi, b sung một số Ngh quyết của Hi đng nhân
dân tỉnh thuc nh vực ng nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghị quyết số 20/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đổi, b sung một số điều Nghị quyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh vchính sách phát triển
nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 -
2025 và Nghquyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của Hi đng nhân
dân tỉnh vsửa đi, bổ sung một số Nghquyết của Hi đồng nhân dân tỉnh thuc
nh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Thủ tục: Hỗ trợ đào to, tập hun, chuyển giao kthut sản xuất cây
ăn qu tp trung
3.1. Trình tự thực hin
a) Thời gian tiếp nhận hvà trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày
từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ny lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: y ban nhân dân cấp xã.
c) Trình tự thực hiện:
- Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tầng Đô thị căn cứ vào d toán ngân
sách đã được bổ sung, điều kiện, ni dung được hỗ trợ báo cáo, đ xuất với
Chủ tịch y ban nhân dân cấp xã cấp xã.
- Trong thời hạn 01 ngày m việc, ktngày nhận được báo cáo, đxut
của phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị, Ch tịch y ban nhân dân
cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ.
3.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc trc tuyến qua H thng phần
mềm quảnvăn bản và h sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phn, số lượng hồ
a) Thành phần h sơ bao gồm:
- Văn bản đnghị H trợ đào tạo, tập huấn, chuyển giao k thuật sản xut
cây ăn quả tập trung của phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị.
- Hợp đng thuê chun gia đào tạo, tập huấn, chuyển giao kỹ thuật sản xuất
cây ăn quả (bản sao).
b) Số ợng hồ: 01 bộ.
3.4. Thời gian gii quyết: 01 ny làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo,
8
đề xuất.
3.5. Đi ợng thực hin thủ tục hành cnh: Phòng Kinh tế/phòng Kinh
tế, H tầng Đô thị thuc y ban nhân dân cấp .
3.6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch y ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô ththuc y ban nhân dân cấp.
3.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính: Quyết định phê duyệt h trợ
kinh phí của Chủ tịch y ban nhân dân cấp .
3.8. Phí, l phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
3.10. Yêu cầu, điu kin thực hin thtục nh chính
- Diện ch trồng cây ăn qutập trung phải liền vùng t10 ha trở n trồng
các loại y cam, bưởi, xoài, chui, i, thanh long rut đỏ thuc phạm vi Đề án
phát triển cây ăn qutập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2025,
định hướng đến năm 2030 được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Hợp đng với tổ chức, nhân đ năng lực đào tạo, tập huấn, chuyển giao
k thuật sản xuất cây ăn qutập trung theo quy định.
3.11. Căn cpháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 01/2023/NQ-ND ny 24/3/2023 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đi, b sung một số Ngh quyết của Hi đng nhân
dân tỉnh thuc nh vực ng nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghị quyết số 20/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đổi, b sung một số điều Nghị quyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh vchính sách phát triển
nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 -
2025 và Nghquyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của Hi đng nhân
dân tỉnh vsửa đi, bổ sung một số Nghquyết của Hi đồng nhân dân tỉnh thuc
nh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
4. Thủ tục: Hỗ trợ kinh phí hợp đồng thuê ớng dẫn k thuật sản xut
cây ăn qu tp trung
4.1. Trình tự thực hin
9
a) Thời gian tiếp nhận hvà trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày
từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ny lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm tiếp nhận h và trả kết quả: y ban nhân dân cấp .
c) Trình tự thực hiện:
- Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tầng Đô thị căn cứ vào d toán ngân
sách đã được bổ sung, điều kiện, ni dung được hỗ trợ báo cáo, đ xuất với
Chủ tịch y ban nhân dân cấp cấp .
- Trong thời hạn 01 ngày m việc, ktngày nhận được báo cáo, đxut
của phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị, Ch tịch y ban nhân dân
cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ.
4.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua H thống phần
mềm quảnvăn bản và h sơ công việc (TD Office).
4.3. Thành phn, số lượng hồ
a) Thành phần h sơ bao gồm:
- Văn bản đnghH trợ kinh phí hợp đng thuê hướng dẫn kthuật sản
xuất cây ăn qutập trung của phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H tầng Đô thị.
- Hợp đng thuê hướng dẫn kỹ thuật của Uban nhân dân cấp (bản sao).
b) Số ợng hồ: 01 bộ.
4.4. Thời gian gii quyết: 01 ny làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo,
đề xuất.
4.5. Đi ợng thực hin thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/phòng Kinh
tế, H tầng Đô thị thuc y ban nhân dân cấp .
4.6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch y ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H tầng và
Đô ththuc y ban nhân dân cấp.
4.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính: Quyết định phê duyệt h trợ
kinh phí của Chủ tịch y ban nhân dân cấp .
4.8. Phí, l phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
4.10. Yêu cầu, điu kin thực hin thtục nh chính
- Diện tích trồng cây ăn qutập trung phải liền vùng từ 10 ha trở lên và thuc
phạm vi Đề án phát triển cây ăn qutập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đon
2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
10
- Kthuật viên chun sâu về trồng, chăm c, thu hoạch cây ăn quả.
4.11. Căn cpháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 01/2023/NQ-ND ny 24/3/2023 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đi, b sung một số Ngh quyết của Hi đng nhân
dân tỉnh thuc nh vực ng nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghị quyết số 20/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đổi, b sung một số điều Nghị quyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh vchính sách phát triển
nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 -
2025 và Nghquyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của Hi đng nhân
dân tỉnh vsửa đi, b sung một số Nghị quyết của Hi đồng nhân dân tỉnh thuc
nh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
5. Thủ tục: Hỗ trợ hạ tng khu trang trại cn ni tp trung
5.1. Trình tự thực hin
a) Thời gian tiếp nhận hvà trả kết quả: Trong gihành chính các ngày
từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ny lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm tiếp nhận h và trả kết quả: y ban nhân dân cấp .
c) Trình tự thực hiện:
- Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị n cứ vào dtoán ngân
sách đã được b sung, điều kiện, ni dung được h trợ báo cáo, đxuất với Ch
tịch y ban nhân dân cấp xã cấp xã.
- Trong thời hạn 01 ngày m việc, ktngày nhận được báo cáo, đxut
của phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị, Chủ tịch y ban nhân dân
cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ.
5.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua H thng phần
mềm quảnvăn bản và h sơ công việc (TD Office).
5.3. Thành phn, số lượng hồ
a) Thành phần h sơ bao gồm:
Báo cáo, đxuất vviệc hỗ trợ htầng khu trang trại chăn nuôi tập trung của
phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, Htầng và Đô th thuc y ban nhân dân cấp .
b) Số ợng hồ: 01 bộ.
5.4. Thời gian gii quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ny nhận được báo cáo,
11
đề xuất.
5.5. Đi ợng thực hin thủ tục hành cnh: Phòng Kinh tế/phòng Kinh
tế, H tầng Đô thị thuc y ban nhân dân cấp .
5.6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch y ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H tầng và Đô
thị thuc y ban nhân dân cấp xã.
5.7. Kết qu thực hin thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt h trợ
kinh phí của Chủ tịch y ban nhân dân cấp .
5.8. Phí, l phí: Không.
5.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
5.10. Yêu cầu, điu kin thực hin thtục nh chính
- Khu trang trại chăn nuôi tập trung phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được cấp thẩm quyền phê duyệt; đảm bảo khoảng cách trang trại chăn
nuôi an toàn theo quy định của pháp luật.
- Tổng đàn vật nuôi của mỗi khu trang trại phải đảm bảo quy mô từ 400 con
trâu, bò trở n; hoặc từ 60.000 con gà trở n; hoặc 200 con trâu, bò và 30.000
con gà trở lên.
- Các trang trại chăn nuôi đảm bảo an toàn sinh học được chứng nhận theo
tiêu chuẩn VietGAP.
5.11. Căn cpháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 01/2023/NQ-ND ny 24/3/2023 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đi, b sung một số Ngh quyết của Hi đng nhân
dân tỉnh thuc nh vực ng nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ny 21/7/2025 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đổi, b sung một số điều Nghị quyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh vchính sách phát triển
nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 -
2025 và Nghquyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của Hi đng nhân
dân tỉnh vsửa đi, bổ sung một số Nghquyết của Hi đồng nhân dân tỉnh thuc
nh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
12
B. THỦ TỤCNH CHÍNH NỘI BĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BCẤP TỈNH
I. nh vc: Kinh tế hợp c và phát trin ng thôn
1. Thủ tục: Hỗ trợ cho các xã, tn (bn) đạt chuẩn ng tn mới, ng
thôn mới nâng cao, ng thôn mới kiu mẫu
1.1. Trình tự thực hin
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày tthứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: n phòng Điều phi Chương trình y dng nông
thôn mới tỉnh (Số 49 Đi l Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện:
- Hằng năm, n cứ Quyết định công nhn, tn (bn) đt chun nông
thôn mới theo c mức độ: nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao nông thôn
mới kiểu mu của cấp thm quyền, các lp d tn kinh phí đề nghh trợ
gi n phòng Điều phi Chương trình xây dng nông thôn mới tỉnh để t chức
thm đnh tớc ngày 30 tháng 7 của năm tớc năm kế hoch.
- Trên sở mc tu, nhiệm vụy dng nông thôn mới của năm kế hoch,
Văn phòng Điều phi Chương trình y dựng nông thôn mới tỉnh tng hợp nhu
cầu kinh phí đngh h trợ, gi Si chính, tớc ngày 15 tháng 8 của năm
tớc năm kế hoch. Si chính n cứ khả năngn đi ngun vn, chủ t
tham u, tng hợp vào dự toán ngân ch năm kế hoch, báo cáoy ban nhân
dân tỉnh xem t, tnh Hi đng nhân dân tỉnh quyết định.
- Trong thời hn 15 ngày làm việc kể t ngày cấp thm quyền phê duyệt
d toán ngân ch năm kế hoch, n phòng Điều phi Chương tnh xây dng
nông thôn mới tỉnh chủ trì, phi hp với Sở Tài chính tham mưu cho Ch tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phân b kinh phí hỗ trợ để triển khai thc hiện, đm bo theo
quy định.
- Trong thời hạn 10 ny làm việc ktừ ngày nhận được h sơ đnghị của
Văn phòng Điều phi Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, Ch tịch y
ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phân bổ kinh phí h trợ.
- Trong thời hn 05 ngày làm việc kể t ngày Quyết định phân bổ kế hoch
vốn h trợ của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính thông báo b sung
ngânch cho Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhn giải ngân nguồn kinh phí
theo quy định, tnh để tht thoát nguồn vốn của Nhà nước.
1.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua H thống phần
mềm quản văn bản và h công việc (TD Office).
13
1.3. Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần hồ bao gồm:
- Tờ trình của y ban nhân dân cấp đnghị h trợ , thôn (bản) được
công nhận đạt chuẩn nông thôn mới; h trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao;
h trợ xã, thôn (bản) đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu.
- Quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng
cao và nông thôn mới kiểu mẫu của Ch tịch y ban nhân dân tỉnh (bản sao).
- Quyết định ng nhn tn (bản) đt chun nông thôn mới thôn (bn)
đt chun nông thôn mới kiểu mu của Ch tịch Ủy ban nhân dân (bản sao).
b) S ợng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hn gii quyết
- Trên sở mc tu, nhiệm vụy dng nông thôn mới của năm kế hoch,
Văn phòng Điều phi Chương trình xây dng nông thôn mới tỉnh tng hợp nhu
cầu kinh phí đngh h trợ, gi Si chính, tớc ngày 15 tng 8 của năm
tớc năm kế hoch. Si chính n cứ khả năngn đi ngun vn, chủ t
tham u, tng hợp vào dự toán ngân ch năm kế hoch, báo oy ban nhân
dân tỉnh xem t, tnh Hi đng nhân dân tỉnh quyết định.
- Trong thời hn 15 ngày làm việc kể t ngày cấp thm quyền phê duyệt
d toán ngân ch năm kế hoch, n phòng Điều phi Chương tnh xây dng
nông thôn mới tỉnh chủ trì, phi hợp với Sở Tài chính tham mưu cho Ch tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phân b kinh phí hỗ trợ để triển khai thc hiện, đm bo theo
quy định.
- Trong thời hạn 10 ny làm việc ktừ ngày nhận được h sơ đnghị của
Văn phòng Điều phi Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phân b kinh phí hỗ trợ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc k từ ny Quyết định phân b kế
hoạch vn h trợ của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính thông báo b
sung ngân ch choy ban nhân dân cp tiếp nhn giải ngân nguồn kinh
phí theo quy định, tránh để thất thoát nguồn vốn của Nhà nước.
1.5. Đối tượng thực hin thủ tục nh chính
c trên địa bàn tỉnh thực hiện y dng ng thôn mới, nông thôn mới
nâng cao và nông thôn mới kiểu mẫu; các thôn (bản) thực hiện xây dựng nông
thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu, giai đoạn 2022 - 2025.
1.6. quan thực hin th tục nh chính
a) Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: n phòng Điều phi Chương trình xây dng
14
nông thôn mới tỉnh.
c) quan phối hợp: Sở i chính.
1.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.8. Phí, lệ phí: Không.
1.9. Mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
1.10. Yêu cu, điu kin thực hin th tục nh chính
- Các thôn, bản (thuc miền núi chưa đạt chuẩn nông thôn mới) và c
xã trên địa bàn tỉnh được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận đạt chuẩn nông
thôn mới.
- Các trên địa bàn tỉnh được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới nâng cao.
- c xã, thôn (bản) trên địa bàn tỉnh được cấp thẩm quyền quyết định
công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu.
1.11. n cứ pp của th tục hành chính
- Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 01/2023/NQ-ND ngày 24/3/2023 của Hi đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đi, b sung mt số Nghị quyết của Hi đng nhân
dân tỉnh thuc nh vực ng nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghquyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đi, b sung một số điều Nghquyết số 185/2021/NQ-
ND ngày 10/12/2021 của Hi đng nhân dân tỉnh về chính ch phát triển
nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tnh Thanh Hóa, giai đon 2022
- 2025 Nghquyết số 01/2023/NQ-ND ngày 24/3/2023 của Hi đồng nhân
dân tỉnh về sửa đi, b sung mt số Nghị quyết ca Hi đng nhân dân tỉnh thuộc
lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh a.
2. Thủ tục: Hỗ trợ xây dựng cơ sở h tầng đ thực hin hoàn tnh đt
chuẩn các tiêu chí xã ng tn mới ng cao v giao thông, thủy li, cơ sở
vt chất văn a
2.1. Trình tự thực hin
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ny từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: n phòng Điều phi Chương trình y dng nông
15
thôn mới tỉnh (Số 49 Đi l Lê Lợi, phường Hc Thành, tỉnh Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện:
- Hằng năm, căn cứ Đán, Kế hoch đu tư sở h tầng thuc tiêu chí
nông thôn mới nâng cao của được phê duyệt; các lập d toán kinh phí
số lượng xi măng đnghh trợ gi Văn phòng Điều phi Chương trình y dng
nông thôn mới tỉnh tớc 15 tháng 7 của năm tớc năm kế hoch.
- Trênsở mục tiêu, nhiệm vụy dng nông thôn mới nâng cao của năm
kế hoch, n phòng Điều phi Chương trình xây dng nông thôn mới tỉnh tng
hợp nhu cầu kinh phí số lượng xi măng đề nghh trợ, gi Sở Tài chính, trước
ngày 15 tng 8 của năm tớc năm kế hoch. Sở Tài chính căn cứ kh năng n
đi ngun vốn, chủ trì tham mưu, tng hợp vào d toán ngân ch năm kế hoch,
báo cáo y ban nhân dân tỉnh xem xét, trình Hi đồng nhânn tỉnh quyết định.
- Trong thời hạn 15 ny làm việc kể từ ngày cấp thẩm quyền phê duyệt
d toán ngân sách năm kế hoạch, Văn phòng Điều phi Chương trình xây dựng
nông thôn mới tỉnh chủ trì, phi hợp với Tài chính tham mưu cho Ch tịch y
ban nhân dân tỉnh phân b kinh phí h trợ xi măng để triển khai thực hiện, đảm
bảo theo quy định.
- Trong thời hạn 10 ny làm việc ktừ ngày nhận được h sơ đnghị của
Văn phòng Điều phi Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phân bổ kinh phí h trợ xi măng.
- Trong thời hn 05 ngày làm việc kể t ngày Quyết định phân bổ kế hoch
vốn h trợ của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính thông báo b sung
ngânch cho Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhn giải ngân nguồn kinh phí
theo quy định, tnh để tht thoát nguồn vốn của Nhà nước.
2.2. ch thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống phần mềm
quản văn bản và h sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phần, s lượng hồ
a) Thành phần hồ bao gồm:
- Tờ trình ca Ủy ban nhân dân cấp đề ngh h trợ xi măng.
- Bảng tổng hợp nhu cầu khối ợng xi măng dự toán ơng ứng tại
thời điểm đề xuất.
b) S ợng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hn gii quyết
- Trênsở mc tu, nhiệm vụy dng nông thôn mới nâng cao của năm
kế hoch, n phòng Điều phi Chương trình xây dng nông thôn mới tỉnh tng
hợp nhu cầu kinh phí số lượng xi măng đề nghh trợ, gi Sở Tài chính, tớc
16
ngày 15 tng 8 của năm tớc năm kế hoch. Sở Tài chính n cứ khả năng cân
đi ngun vốn, chủ trì tham mưu, tng hợp vào d toán ngân ch năm kế hoch,
báo cáo y ban nhân dân tỉnh xem xét, trình Hi đng nhân dân tỉnh quyết định.
- Trong thời hạn 15 ny làm việc kể từ ngày cấp thẩm quyền phê duyệt
d toán ngân sách năm kế hoạch, Văn phòng Điều phi Chương trình xây dựng
nông thôn mới tỉnh chủ trì, phi hợp với Tài chính tham mưu cho Ch tịch y
ban nhân dân tỉnh phân b kinh phí h trợ xi măng để triển khai thực hiện, đảm
bảo theo quy định.
- Trong thời hạn 10 ny làm việc ktừ ngày nhận được h sơ đnghị của
Văn phòng Điều phi Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phân bổ kinh phí h trợ xi măng.
- Trong thời hn 05 ngày làm việc kể t ngày Quyết định phân b kế hoch
vốn h trợ của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính thông báo b sung
ngânch cho Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhn giải ngân nguồn kinh phí
theo quy định, tnh để tht thoát nguồn vốn của Nhà nước.
2.5. Đối tượng thực hin thủ tục nh chính
c nằm trong kế hoạch phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, giai
đoạn 2022 - 2025 được Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2.6. quan thực hin th tục nh chính
a) Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: n phòng Điều phi Chương trình xây dng
nông thôn mới tỉnh.
c) Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính.
2.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2.8. Phí, lệ phí: Không.
2.9. Mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
2.10. Yêu cu, điu kin thực hin th tục nh chính
c tiêu chí về giao thông, thủy lợi, sở vật chất văn hóa chưa đạt chuẩn
theo định của B tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao.
2.11. n cứ pp của th tục nh chính
- Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 01/2023/NQ-ND ngày 24/3/2023 của Hi đng nhân dân
17
tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đi, b sung mt số Ngh quyết của Hi đng nhân
dân tỉnh thuc nh vực ng nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghquyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đi, b sung một số điều Nghquyết số 185/2021/NQ-
ND ngày 10/12/2021 của Hội đng nhân dân tnh về chính ch phát triển
nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đon 2022
- 2025 Nghquyết số 01/2023/NQ-ND ngày 24/3/2023 của Hi đồng nhân
dân tỉnh về sửa đi, b sung mt số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc
lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh a.
3. Thủ tục: Hỗ trợ xây dựng các công tnh: Trm y tế xã; Trung tâm
văn a, thể thao(N văn a đa ng + n th thao xã); N lp hc
(hoc png chức ng) các cấp trường: Mm non, Tiu học, Trung hc cơ
sở hoc liên tờng Tiu học - Trung hc cơ sở
3.1. Trình tự thực hin
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: n phòng Điều phi Chương trình xây dng nông
thôn mới tỉnh (Số 49 Đại l Lợi, phường Hc Thành, tỉnh Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện:
- Hng năm, n cứ Đán, kế hoch đầu tư cơ sở h tầng thuc tiêu chí nông
thôn mới của các đã được phê duyệt; c xã lập kiểm tra thc địa, c nhận sự
cần thiết, lp d tn kinh phí đnghhỗ trợ hng mc công trình, tng hợp nhu
cầu đu tư gi Văn phòng Điều phi Chương trình y dựng nông thôn mới tỉnh
tớc ngày 30 tháng 7 của năm tớc năm kế hoch.
- Trên sở mc tu, nhiệm vụy dng nông thôn mới của năm kế hoch,
Văn phòng Điều phi Chương trình xây dng nông thôn mới tnh tng hợp nhu
cầu kinh phí đnghh trợ, gi S i chính tớc ngày 15 tháng 8 của năm
tớc năm kế hoch. Si chính căn cứ kh năng cân đi ngun vốn, ch t
tham u, tng hợp vào dự toán ngân ch năm kế hoch, o cáo Ủy ban nhân
dân tỉnh xem t, tnh Hi đng nhân dân tỉnh quyết định.
- Trong thời hạn 15 ny làm việc kể từ ngày cấp thẩm quyền phê duyệt
d toán ngân sách năm kế hoạch, Văn phòng Điều phi Chương trình xây dựng
nông thôn mới tỉnh ch trì, phi hợp với Tài chính tham mưu cho Ch tịch
y ban nhân dân tỉnh phân b kinh phí hỗ trợ đtriển khai thực hiện, đảm bảo
theo quy định.
- Trong thời hạn 10 ny làm việc ktừ ngày nhận được h sơ đnghị của
Văn phòng Điều phi Chương trình xây dng nông thôn mới tỉnh, Ch tịch
18
y ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ.
- Trong thời hn 05 ngày làm việc kể t ngày Quyết định phân bổ kế hoch
vốn h trợ của Chủ tịch y ban nhân dân tnh, Sở Tài chính thông báo b sung
ngânch cho Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhn giải ngân ngun kinh phí
theo quy định, tránh để tht thoát ngun vốn của Nhà nước.
3.2. ch thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống phần mềm
quản văn bản và h sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần hồ bao gồm:
- Tờ trình đề nghị hỗ trợ của Ủy ban nhân dân cấp đề ngh hỗ trợ công
trình.
- Văn bản cam kết nguồn vốn đối ứng cho ng trình của Ủy ban nhân
dân (bản chính).
b) Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hn gii quyết
- Trên sở mc tu, nhiệm vụy dng nông thôn mới của năm kế hoch,
Văn phòng Điều phi Chương trình xây dng nông thôn mới tnh tng hợp nhu
cầu kinh phí đnghh trợ, gi S i chính tớc ngày 15 tháng 8 của năm
tớc năm kế hoch. Si chính căn cứ kh năng cân đi ngun vốn, ch t
tham u, tng hợp vào d toán ngân ch năm kế hoch, báo cáo Ủy ban nhân
dân tỉnh xem t, tnh Hi đng nhân dân tỉnh quyết định.
- Trong thời hạn 15 ny làm việc kể từ ngày cấp thẩm quyền phê duyệt
d toán ngân sách năm kế hoạch, Văn phòng Điều phi Chương trình xây dựng
nông thôn mới tỉnh ch trì, phi hợp với Tài chính tham mưu cho Ch tịch
y ban nhân dân tỉnh phân b kinh phí h trợ đtriển khai thực hiện, đảm bảo
theo quy định.
- Trong thời hạn 10 ny làm việc ktừ ngày nhận được h sơ đnghị của
Văn phòng Điều phi Chương trình xây dựngng thôn mới tỉnh, Chủ tịch
y ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phân bổ kinh phí h trợ.
- Trong thời hn 05 ngày làm việc kể t ngày Quyết định phân bổ kế hoch
vốn h trợ của Chủ tịch y ban nhân dân tnh, Sở Tài chính thông báo b sung
ngânch cho Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhn giải ngân ngun kinh phí
theo quy định, tnh để tht thoát ngun vốn của Nhà nước.
3.5. Đối tượng thực hin thủ tục nh chính
c khu vực miền núi nằm trong kế hoạch phấn đấu đạt chuẩn nông thôn
mới, giai đoạn 2022 - 2025 được Ch tịchy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
19
3.6. quan thực hin th tục nh chính
a) Cơ quan thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch y ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: n phòng Điều phi Chương trình xây dng
nông thôn mới tỉnh.
c) Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính.
3.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
Quyết định phân bổ vốn hỗ trợ của Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.8. Phí, lệ phí: Không.
3.9. Mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
3.10. Yêu cu, điu kin thực hin th tục nh chính
- Trạm y tế , trung m văn hóa, thể thao xã (nhà văn hóa đa năng + sân
thể thao) chưa , hoặc đã có nhưng xung cấp, không thể sử dng.
- Các trường Mầm non, Tiểu hc, Trung hc sở chưa đ phòng hc, phòng
chức năng phc v dạy và hc; chưa được công nhận trường đạt chuẩn quc gia.
- Mi chđược h trợ 01 công trình và công trình sau khi xây dựng phải
đạt chuẩn theo tiêu chí nông thôn mới.
3.11. Căn cứ pp của th tục hành chính
- Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của Hi đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đi, b sung một số Nghị quyết của Hi đng
nhân dân tỉnh thuc nh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghquyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đi, b sung một số điều Nghquyết số 185/2021/NQ-
ND ngày 10/12/2021 của Hội đng nhân dân tnh về chính ch phát triển
nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tnh Thanh Hóa, giai đon 2022
- 2025 Nghquyết số 01/2023/NQ-ND ngày 24/3/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về sửa đi, b sung mt số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc
lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh a.
Lưu ý: Phần in nghiêng phần ni dung được sửa đổi, b sung so với lần ng
b trưc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2776/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp, Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2776/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1460/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2776/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×