• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2743/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai, đo đạc và bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/12/2025 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2743/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai, lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2743/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2743/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2743/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai,
lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền quản lý
của y ban nhân dân thành phố Cần Thơ
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
n cLut T chức cnh quyền đa phương ny 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cNghquyết số 66/NQ-CP ny 26 tng 3 m 2025 của Chính phủ
về cơng tnh cắt giảm, đơn giảna thủ tụcnh chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh m 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 2311/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công b, công khai; rà soát, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Xét đề ngh ca Giám đốc Sng nghip và i trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này thủ tụcnh chính nội bộ lĩnh
vực đất đai, nh vực đo đạc và bản đthuộc thẩm quyền quản của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này c hiu lc thi hành k t ngày ký. Đồng thời bãi
bỏ các nội dung tương ứng tại các Quyết định của Chủ tịch y ban nhân dân
thành phố Cần Thơ (cũ), tỉnh Hậu Giang, tỉnh Sc Trăng về vic công bố thủ tục
2743
01
12
2
hành chính nội bộ trong h thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ), tỉnh Hậu Giang, tỉnh Sc
Trăng.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân thành phố, Giám đốc Trung m
Phục vhành chính công thành phố, Giám đốc Sở Nông nghip Môi trường,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường các tổ chức, nhân c liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, HCC, TP.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Trần Chí Hùng
3
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI,
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
PHẦN I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CNH NỘI BỘ
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP THÀNH PH
Tên TTHC ni b
Lĩnh vc
Thẩm đnh d án, nhim v đo đạc bản đồ bản do y ban
nhân dân thành ph t chc thc hin
Đo đc và
bản đồ
Di di, phá d mốc đo đạc
Đo đc và
bản đồ
Lưu trữ thông tin, d liu, sn phm đo đc và bản đồ
Đo đc và
bản đồ
Tiêu hy thông tin, d liu và sn phầm đo đạc và bản đồ
Đo đc và
bản đồ
Trình t th tc thẩm định, phê duyt quy hoch s dng đất cp
tỉnh/điều chnh quy hoch s dụng đất cp tnh
Đất đai
Trình t, th tc thm định, phê duyt kế hoch s dụng đất 05
năm của thành ph trc thuộc trung ương
Đất đai
Trình t điều chnh bng giá đất đối vi trưng hợp quy định ti
khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
Đất đai
Thu hồi đất đi vi t chức trong c, t chc tôn giáo, t chc
tôn giáo trc thuộc, người gc Vit Nam định nước ngoài, t
chức c ngoài chức năng ngoại giao, t chc kinh tế vn
đầu tư nước ngoài thuc trưng hp vi phm pháp lut v đất đai
Đất đai
Trình t, th tc xây dng bảng giá đất lần đầu đ công b áp
dng t ngày 01 tháng 01 m 2026 điều chnh, sửa đổi, b
sung bảng giá đt hằng m đ công b áp dng t ngày 01
tháng 01 của năm tiếp theo
Đất đai
Trình t định giá đất c th đối với các trưng hp thuc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh
Đất đai
2743
01
12
4
B. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CNH NỘI BỘ CẤP XÃ
STT
Tên TTHC ni b
Lĩnh vc
1
Trình t, th tc thm định, phê duyt quy hoch s dụng đất cp
xã/điều chnh quy hoch s dụng đất cp xã
Đất đai
2
Trình t, th tc thm định, phê duyt kế hoch s dụng đất cp
xã, điều chnh kế hoch s dụng đt cp xã
Đất đai
3
Trình t, th tc bồi thường, h trợ, tái định cư, thu hồi đất mc
đích quốc phòng, an ninh; phát trin kinh tế - xã hi li ích quc
gia, công cng
Đất đai
4
Thu hồi đất đi vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân thuc
trưng hp vi phm pháp lut v đất đai theo quy định tại Điều 81
Lut Đt đai
Đất đai
5
Thu hồi đất do chm dt vic s dụng đất theo pháp lut, t
nguyn tr lại đất, c nguy đe dọa tính mạng con người, không
còn kh năng tiếp tc s dng theo khoản 1, 2 3 Điu 82 Lut
Đất đai
Đất đai
6
Thu hồi đất đối với các trưng hợp quy định ti khoản 1 Điều 48
Lut Đt đai
Đất đai
7
Trình t định giá đất c th đối với các trưng hp thuc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp xã
Đất đai
5
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ
I. TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP THÀNH PHỐ
1. Thẩm định dự án, nhiệm vđo đạc bản đồ bản do y ban
nhân dân thành phố tổ chức thực hiện
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức nộp 01 bộ hồ đề nghị thẩm định dự án, nhim vụ đo
đạc bản đồ bản do Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hin đến Sở
Nông nghip Môi trường bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính;
Bước 2: Sở Nông nghip và Môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ
đối với trường hợp nộp trực tiếp, trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm
vic đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính bằng văn bản;
Bước 3: Sau khi kết thúc thẩm định, trong vòng 01 ngày làm vic, Sở
Nông nghip Môi trường gửi văn bản c kết quả thẩm định đến tổ chức đề
nghị thẩm định trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thẩm định của tổ chức;
(2) Ý kiến thẩm định của B Nông nghip và Môi trường;
(3) Thuyết minh Dự án đo đạc bản đồ bản hoặc thiết kế kỹ thuật -
dự toán nhim vụ đo đạc và bản đồ cơ bản.
1.4. Số lượng h sơ: Bản đin tử hoặc 01 bản giấy.
1.5. Thời hạn giải quyết: 11 ngàym vic k t ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
1.7. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghip Môi
trường.
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản c kết quả thẩm
định.
1.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018.
6
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghip và môi trường.
7
2. Di dời, phá dỡ mốc đo đạc
2.1. Trình tự thực hiện:
* Việc di dời mốc đo đạc trên diện tích đất đã giao cho quan, tổ
chức thực hiện theo quy định sau đây:
- quan, tổ chức gửi n bản về vic yêu cầu di dời mốc đo đạc tới Ủy
ban nhân n thành phố trong đ nêu do cần phải di dời. Ủy ban nhân n
thành phố quyết định về vic di dời đối với mốc đo đạc thuộc phạm vi quản
của mình.
(Đối với mốc đo đạc không thuộc phạm vi quản lý, Ủy ban nhân dân
thành phố gửi văn bản tới bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ
liên quan giải quyết).
- Khi được quan c thẩm quyền chấp thuận di dời mốc đo đạc, Sở
Nông nghip và Môi trường lập thiết kế kỹ thuật - dự toán về vic di dời mốc đo
đạc trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt.
(Đối với mốc đo đạc không thuộc phạm vi quản của Ủy ban nhân dân
thành ph thì Sở Nông nghiệp i trường gửi thiết kế kỹ thuật - dự toán tới
bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ liên quan để thẩm định
trước khi trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt).
- quan, tổ chức yêu cầu di dời mốc đo đạc c trách nhim chuyn kinh
phí đã được phê duyt theo thiết kế kỹ thuật - dtoán cho Sở Nông nghip
Môi trường.
- Sau khi hoàn thành vic di dời mc đo đạc, Sở Nông nghip Môi
trường trách nhim bàn giao kết quả di dời mốc đo đạc theo quy định
tại khoản 7 Điều 36 của Luật Đo đạc và bản đồ quy định tại khoản 3 Điều 12
Nghị định 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ.
(Đối với mốc đo đạc không thuộc phạm vi quản lý, Ủy ban nhân dân
thành phố gửi kết quả di dời mốc đo đạc tới bộ, quan ngang bộ, quan
thuộc Chính phủ có liên quan).
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp
2.3. Thành phần hồ sơ: Văn bản về vic yêu cầu di dời mốc đo đạc.
2.4. Số lượng h sơ: kng quy đnh.
2.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày k t ngày nhận được
kinh phí, Sở Nông nghip Môi trường phải tổ chức thực hin vic di dời mốc
đo đạc.
2.6. Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức yêu cầu
di dời mốc đo đạc
2.7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan c thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành ph
8
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Sở Nông nghip và Môi trường
- quan phối hợp thực hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã; chủ sử
dụng đất c liên quan; đơn vị thi công.
2.8. Kết qu thc hin th tc hành chính: Biên bn bàn giao kết qu di
di mốc đo đạc
2.9. Phí, l phí: Không quy định.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không quy
định.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đo đạc và bản đồ ngày 25 tháng 6 năm 2018;
- Khoản 4 Điều 17 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc bản đồ; Nghị định
số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số
điều của Ngh định số 27/2019/NĐ-CP.
9
3. Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
3.1. Trình tự thực hiện: không quy định
3.2. Cách thức thực hiện: không quy định
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Danh mục thông tin, dữ liu, sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản giao nộp
01 bộ dữ liu số 01 bộ gốc in trên giấy đ lưu trữ tại Sở Nông nghip Môi
trường, bao gồm danh mục quy định tại các đim a, c, d, đ và i khoản 2 Điều 18
Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 Nghị định của Chính phủ quy
định chi tiết một sđiều của Luật Đo đạc bản đồ thuộc phạm vi quản của
Ủy ban nhân dân thành phố, cụ th như sau.
+ Đề án, d án, thiết kế kỹ thuật - dự toán; báo cáo tổng kết hoàn thành đề
án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán;
+ Dữ liu ảnh hàng không, dữ liu ảnh viễn thám phục vụ hoạt động đo
đạc bản đồ bản bao gồm dữ liu nh gốc, dữ liu định vị ảnh, dữ liu ảnh
đã xử lý;
+ Dữ liu nền địa lý quốc gia gồm dữ liu nền địa quốc gia kèm theo
siêu dữ liu, dữ liu đ cao, dữ liu tăng dày khống chế ảnh;
+ Dữ liu, sản phẩm bản đồ địa hình quốc gia gồm bản đồ địa hình quốc
gia gốc dạng số kèm lý lịch bản đồ, sản phẩm bản đồ được xuất bản;
+ Thông tin, dữ liu, sản phẩm khác theo quy định của đề án, dự án, thiết
kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ bản được cấp c thẩm quyền phê
duyt.
- Danh mục thông tin, dữ liu, sản phẩm đo đạc bản đồ chuyên ngành
giao nộp đ lưu trữ tại quan, tổ chức lưu trữ thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ,
quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh do Bộ trưởng, Thủ trưởng
quan ngang bộ, Thủ trưởng quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh quy định.
3.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm vic k tngày
tiếp nhận thông báo, tổ chức lưu trữ c trách nhim tiếp nhận lập biên bản
bào giao theo mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
3.6. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính: Không quy định.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy
định.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 18 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đ.
11
4. Tiêu hủy thông tin, dữ liệu và sản phầm đo đạc và bn đồ
4.1. Trình tự thực hiện: không quy định
4.2. Cách thức thực hiện: không quy định
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Hồ sơ tiêu hủy thông tin, dữ liu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ đã hết giá trị sử dụng bao gồm:
- Văn bản đề nghị tiêu hủy của quan, tổ chức lưu trữ c tài liu hết giá
trị sử dụng;
- Tờ trình đề nghị tiêu hủy thông tin, dữ liu, sản phẩm hết giá trị sử dụng
của cơ quan quản lý cấp cc, cấp sở hoặc tương đương;
- Văn bản chấp thuận về vic tiêu hủy của cơ quan chủ quản;
- Quyết định thành lập Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liu, sản phẩm đo
đạc và bản đồ;
- Biên bản xác định giá trthông tin, dữ liu, sản phẩm đo đạc bản đ
của Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liu, sản phẩm đo đạc và bản đồ;
- Văn bản đề nghị thẩm định của quan quản thông tin, dữ liu, sản
phẩm đo đạc bản đồ hết giá trị gửi quan thực hin nhim vụ quản nhà
nước về lưu trữ cùng cấp thẩm định thông tin, dữ liu, sản phẩm đo đạc bản
đồ hết giá trị cần tiêu hủy theo quy định của pháp luật về lưu trữ;
- Văn bản thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về lưu trữ;
- Quyết định tiêu hủy thông tin, dữ liu, sản phẩm đo đạc bản đồ hết
giá trị của cơ quan quản lý cấp cục, cấp sở hoặc tương đương;
- Biên bản bàn giao thông tin, dliu, sản phẩm đo đạc bản đồ đ tiêu
hủy;
- Biên bản tiêu hủy thông tin, dữ liu, sản phẩm đo đạc bản đồ hết giá
trị.
4.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghip và Môi
trường.
4.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành
phố.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tiêu hủy.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Khoản 10 Điều 18 Nghị định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 Nghị
định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ quy
12
định: Thông tin, dữ liu, sản phẩm đo đạc và bản đồ là tài sản công thuộc lưu trữ
quan được tiêu hủy khi đã u trữ ít nhất 10 năm, đã c thông tin, dữ liu
sản phẩm mới thay thế và không còn giá trị sử dụng.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 19 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc bản đồ; Ngh định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định s 27/2019/NĐ-CP.
13
5. Trình tự thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
5.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Sở Nông nghip Môi trường hoàn thin hồ quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố đ trình Hội đồng nhân
dân thành phố thông qua trước khi Ủy ban nhân dân thành phố trình Bộ Nông
nghip và Môi trường đ thẩm định;
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
hồ lấy ý kiến, Bộ Nông nghip Môi trường gửi hồ quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh đến các thành viên ca Hi đồng thẩm định quy hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh đ lấy ý kiến.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 15 ngày k t ngày nhận được hồ
lấy ý kiến, các thành viên Hội đồng thẩm định quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
c trách nhim gửi ý kiến bằng văn bản đến Bộ Nông nghip và Môi trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 10 ngày k t ngày kết thúc thời hạn
lấy ý kiến, Bộ Nông nghip và Môi trường tổ chức họp Hội đồng thẩm định quy
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh;
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 07 ngày làm vic k t ngày họp Hội
đồng thẩm định, Bộ Nông nghip Môi trường gửi thông báo kết quả thẩm
định quy hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân thành phố;
- Bước 6: Ủy ban nhân dân thành phố c trách nhim tiếp thu, giải trình ý
kiến Hội đồng thẩm định, hoàn thin hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh trước
khi Ủy ban nhân dân thành phố trình Thủ tướng Chính phủ phê duyt.
5.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố;
- Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố;
- Báo cáo thuyết minh về quy hoạch sử dụng đất;
- H thống bản đồ và dữ liu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến Hội đồng thẩm định;
- Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyt quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh.
5.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghip và Môi
trường.
5.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành
phố; Thủ tướng Chính phủ.
14
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ phê duyt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vlập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
15
6. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sdụng đất 05
năm của thành phố trực thuộc trung ương
6.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Sở Nông nghip Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành
phố thành lập Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố;
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm vic k t ngày c quyết
định thành lập Hội đồng, Sở Nông nghip i trường c trách nhim gửi hồ
sơ kế hoạch sử dụng đất đến các thành viên của Hội đồng thẩm định kế hoạch sử
dụng đất của thành phố đ lấy ý kiến;
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 15 ngày k t ngày nhận được h
hợp l, các thành viên Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất của thành phố
trực thuộc trung ương gửi ý kiến gp ý bằng văn bản đến Sở Nông nghip
Môi trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 10 ngày k t ngày kết thúc thời hạn
lấy ý kiến gp ý, Sở Nông nghip Môi trường c trách nhim tham mưu cho
Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương tổ chức họp Hội đồng thẩm
định kế hoạch sử dụng đất ca thành phố trực thuộc trung ương.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày k t ngày nhận được thông
báo kết quả thẩm định kế hoạch sử dụng đất, Sở Nông nghip và Môi trường
hoàn chỉnh hồ kế hoạch sử dụng đất báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trực
thuộc trung ương đ trình Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương
thông qua.
6.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
6.3. Thành phần, số lượng hồ
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố;
- Báo cáo thuyết minh về kế hoạch sử dng đất;
- H thống sơ đồ và dữ liu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến Hội đồng thẩm định;
- Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thông qua kế hoạch sử dụng
đất của thành phố.
6.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghip và Môi
trường.
6.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Hội đồng nhân dân thành
phố.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân thông qua kế hoạch sử dụng đất của thành phố.
16
6.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghip
Môi trường về vic đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 ca Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vlập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
17
7. Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
7.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Sở Nông nghip Môi trường lựa chọn tổ chức thực hin định
giá đất hoặc đặt hàng, giao nhim vụ cho đơn vị sự nghip công lập đủ điều kin
hoạt động tư vấn xác định giá đất.
Bước 2. Tổ chức thực hin định giá đất điều chỉnh bảng giá đất như sau:
a) Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ vic điều chỉnh bảng giá
đất theo khu vực, vị trí; vic điều chỉnh bảng giá đất đến tng thửa đất trên cơ sở
vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
b) Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại tng xã, phường đối với khu
vực điều chỉnh bảng giá đất theo khu vực, vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa
đất, số thửa đất của mỗi loại đất đối với khu vực điều chỉnh bảng giá đất đến
tng thửa đất trênsở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
c) Tổng hợp, hoàn thin hồ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông
tin tại cấp xã, thành phố; phân tích, đánh giá kết quả thực hin bảng giá đất hin
hành đối với vic điều chỉnh bảng giá đất theo khu vực, vị trí;
d) Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng
giá trị; lựa chọn thửa đất chuẩn xác định giá cho thửa đất chuẩn; lập bảng tỷ
l so sánh đối với vic điều chỉnh bảng giá đất đến tng thửa đất trên cơ sở vùng
giá trị, thửa đất chuẩn;
đ) Xây dựng dthảo bảng giá đất điều chỉnh dự thảo Báo cáo thuyết
minh điều chỉnh bảng giá đất.
Bước 3: Sở Nông nghip và Môi trường thực hin:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
b) Tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, nhân c liên quan về hồ
lấy ý kiến đối với dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;
c) Tiếp thu, hoàn thin Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý, hoàn thin dự thảo bảng giá đất điều chỉnh
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất.
Bước 4: Sở Nông nghip Môi trường trình Hội đồng thẩm định bảng
giá đất.
Bước 5: Hội đồng thẩm định bảng giá đất thực hin thẩm định bảng giá
đất và gửi văn bản thẩm định về Sở Nông nghip và Môi trường.
Bước 6: Sở Nông nghip Môi trường thực hin tiếp thu, giải trình,
chỉnh sửa và hoàn thin dự thảo bảng giá đất, trình Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định điều chỉnh bảng giá đất. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
18
b) Dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;
c) Báo cáo thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý đối với dự thảo bảng giá đất
điều chỉnh;
đ) Văn bản thẩm định bảng giá đất điều chỉnh;
e) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
Bước 7: Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh bảng giá đất.
7.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh bảng giá
đất gồm:
- Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
- Dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;
- Báo cáo thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý đối với dự thảo bảng giá đất
điều chỉnh;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất điều chỉnh;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
7.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghip và Môi trường.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
- Tổ chức phát trin quỹ đất.
- Các cơ quan, tổ chức khác c liên quan (nếu c).
4.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành
phố, các cơ quan tổ chức c liên quan (nếu c).
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
7.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
19
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định s 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định
về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
20
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
STT
Giá đất
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao nhất của giá trong
BGĐ sau điều chnh so với giá trong BGĐ
trước khi điều chỉnh
Mức độ biến
động trung
bình của giá
trong BGĐ
sau điều
chỉnh so với
giá trong
BGĐ trước
khi điều
chỉnh
Mức độ biến
động của giá
trong BGĐ sau
điều chỉnh so
với giá đất thị
trường
Ghi chú
Giá trong
BGĐ sau
điều chỉnh
Khu vực/ Tên
đường, tuyến
đường
Mức độ biến
động của giá
trong BGĐ
sau điều
chỉnh so với
giá trong
BGĐ trước
khi điều
chỉnh
Mức độ biến
động của giá
trong BGĐ sau
điều chỉnh so
với giá đất thị
trường
Mức giá
trong BGĐ
sau điều
chỉnh
Khu vực/ Tên
đường, tuyến
đường
Mức độ biến
động của giá
trong BGĐ
sau điều
chỉnh so với
giá trong
BGĐ trước
khi điều
chỉnh
Mức độ biến
động của giá
trong BGĐ sau
điều chỉnh so
với giá đất thị
trường
Giá trong
bảng giá
đất
Khu vực/ Tên
đường, tuyến
đường
Mức độ biến
động của giá
trong BGĐ
sau điều
chỉnh so với
giá trong
BGĐ trước
khi điều
chỉnh
1
Giá đất trồng cây
hằng năm
2
Giá đất trồng cây lâu
năm
3
Giá đất rng sản xuất
4
Giá đất nuôi trồng
thủy sản
21
5
Giá đất làm muối
6
Giá đất ở tại nông
thôn
7
Giá đất ở tại đô thị
8
Giá đất khu công
nghip, cụm công
nghip
9
Giá đất thương mi,
dịch vụ
10
Giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghip
11
Giá đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
12
Giá các loại đất trong
khu công ngh cao
13
Giá các loại đất khác
2. Một số nội dung khác (nếu có)
…, ngày… tháng… năm…
UBND tỉnh/thành phố…
(Ký tên, đóng dấu)
22
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và
sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI,
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI
XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): ………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh:
cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao
□, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so với mật độ dân số của
tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém □
- Đin: Tốt □, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghip: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyt □, chưa được phê duyt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
23
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................................................
Địa chỉ
(1)
…………………..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá: .............................
Giá bất động sản chuyn nhượng/trúng đấu giá: …………………… triu đồng/bất động sản
Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: ……. triu đồng/thửa hoặc ………………… đồng/m
2
Nguồn thông tin: .........................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: ……………….., din tích: …………………….
m
2
- Địa chỉ thửa đất
(2)
: ....................................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng
(3)
: .................................................................................................
- Đặc đim về năng suất cây trồng, vật nuôi (h thống tưới tiêu, độ phì của đất...): ........
…………………………………………………………………………………………………
- Địa hình: ...................................................................................................................
- Điều kin giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ..........................................
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu c): ............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghip: ………….. Loại công trình: …………;
năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triu
đồng.
- Tài sản khác (nếu c): ................................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Năm 1/Vụ 1
Năm 2/Vụ 2
Năm 3/Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Nội dung
Thu nhập
Chi phí
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
-
(2)
Ghi rõ tên xứ đồng.
-
(3)
Ghi rõ loại đất.
24
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên người được điều tra: .......................................................................................
- Địa chỉ
(1)
: ……………………..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyn nhượng/trúng đấu giá: ………………… triu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: ………… triu đồng/thửa hoặc …………. đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ………………………………………………………
đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ........................................................................
- Nguồn thông tin: ....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất số: ……………….; din tích: …………………. m
2
.
- Địa chỉ thửa đất
(2)
: .................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ………………..m
- Hình th thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình
thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ............................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ..........................................................................
- Khoảng cách gần nhất t thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo dục: …………………….m; + Cơ sở th dục, th thao: ……………………m;
+ Cơ sở y tế: …………………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kin về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt
đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kin về cấp thoát nước: ................................................................................. ;
+ Điều kin về cấp đin: ........................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: .............................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian: .............................................................................................. ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng văn ha, th thao: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: .............................................................................................. ;
25
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn ha, phong tục
tập quán của địa phương: ..........................................................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dựng: ...
- Din tích xây dựng: ……….m
2
; số tầng: …………..; din tích sàn sử dụng: …………….m
2
- Tài sản khác (nếu c): ............................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ............................................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Din tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu c): ............................................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .......................................................................................
- Chi phí bình quân năm: ..........................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rng trồng □
- Din tích: ………..……….; Mật độ trồng: …………..…..; Năm trồng: …………….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập t vic thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại
trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ................................................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu tư đ trồng, chăm sc rng trồng đến thời đim chuyn nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: .......................................................................................
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
-
(2)
Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
26
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..)
(1)
Phiếu
số
Tên
người
sử
dụng
đất
Thửa
đất số
Tờ
số
Diện
tích
(m
2
)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời điểm
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
Giá bán
bất động
sản
(1.000đ/
bất động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/ trúng
đấu giá
(1.000đ/m
2
)
Giá đất trong
bảng giá đất
hiện hành
(1.000đ/m
2
)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Áp dụng đ thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
27
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban quản lý
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm
….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
28
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
29
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ Vị trí 1
……..
2. Xã/Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
30
Mẫu số 36. bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
………………
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
31
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã/Phường/……
2
Xã/Phường/……
...
Xã/Phường/……
32
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn
đường
……
2
Xã……
……
33
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
………………………
34
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
Tên khu công nghệ cao
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
35
8. Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức
nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai
8.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, người c thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính kiến
nghị hoặc cơ quan thanh tra, kim tra c thẩm quyền gửi kết luận thanh tra, kim
tra đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố nơi c đất bị thu hồi.
Bước 2: Trong thời hạn không q15 ngày kt ngày nhận được kiến
nghị hoặc kết luận của quan, người c thẩm quyền, Sở Nông nghip Môi
trường lập hồ sơ thu hồi đất trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày k t ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố c trách nhim thông báo thu hồi đất cho người c đất
thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người c quyền lợi nghĩa vụ liên
quan (nếu c).
Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày k t ngày kết thúc thời hạn thông báo
thu hồi đất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố c trách nhim ban hành quyết
định thu hồi đất và chỉ đạo vic t chức thực hin quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành
quyết định thu hồi đất.
8.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
8.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ Sở Nông nghip Môi trường trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố, bao gồm:
+ Tờ trình về vic thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghđịnh số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
8.4. Thời hạn gii quyết: 30 ngày.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Sở Nông nghip và
Môi trường.
8.6. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính nội b:
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi
đất.
8.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
36
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định thu hồi đất.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không
quy định
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai.
37
Phụ lục IV
MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI RỪNG THEO
QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
Y BAN NHÂN DÂN …
___________
Số:............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
_____________
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ Luật................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ……………………………………………………………;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn cứ (1) ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người c đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một
phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ……………….
- Thu hồi rng với din tích là…….ha, c hin trạng gồm: rng tự nhiên ……..ha, rng
trồng ……….ha, tại (2) ……… thuộc quyền quản lý của(3) ………. (chỉ áp dụng đối với thu
hồi đất và thu hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rng (lô, khoảnh, tiu khu): …………………………(chỉ áp dụng đối với
thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi (4) : ……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhim vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hin vic thu hồi đất/rng cụ th
như sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho cơ quan, tổ chức c liên quan (nếu c):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Quản lý rng (nếu c):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này c hiu lực k t ngày ... tháng ... năm ...
Nơi nhận:
CH TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Văn bản thu hồi rng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(3) Ghi rõ tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, địa chỉ, số đin thoại liên h.
(4) Lý do thu hồi:
- Đối với thu hồi đất: Ghi rõ lý do thu hồi đất theo quy định tại Điều 81, 82 Luật Đất đai;
- Đối với thu hồi rng: Ghi rõ lý do thu hồi rng theo quy định tại Điều 22 Luật Lâm nghip.
38
9. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố áp
dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá
đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
9.1. Trình tự thực hiện:
Bước1: Sở Nông nghip và i trường lập dự án xây dựng bảng giá đất,
trong đ xác định nội dung, thời gian, tiến độ, dự toán kinh phí thực hin và các
nội dung liên quan.
Bước 2: Sở Nông nghip Môi trường chuẩn bhồ thẩm định dự án
xây dựng bảng giá đất gửi Sở Tài chính; Sở Tài chính c trách nhim thẩm
định gửi văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất về Sở Nông
nghip và Môi trường. H sơ thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
b) Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
c) Dự thảo Tờ trình về vic phê duyt dự án;
d) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về vic pduyt
dự án.
Bước 3: Sở Nông nghip và Môi trường tiếp thu, hoàn thin ý kiến thẩm
định và trình Ủy ban nhân dân thành phố hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất. Hồ
sơ dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Dự án xây dựng bảng gđất sau khi đã tiếp thu, hoàn thin ý kiến
thẩm định;
b) Tờ trình về vic phê duyt dự án;
c) Dthảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về vic phê duyt
dự án;
d) Văn bản thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất.
Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố chđạo các sở, ngành, Ủy ban nhân
dân cấp xã, Ban quản khu công ngh cao, khu kinh tế (nếu c) đ thực hin
xây dựng bảng giá đất.
Bước 5: SNông nghip Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhim
vụ cho đơn vị sự nghip công lập đủ điều kin hoạt động tư vấn xác định giá đất
hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về
đấu thầu đ xây dựng bảng giá đất.
Bước 6: Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thành
phần Hội đồng thẩm định bảng giá đất theo quy định tại khoản 1 Điều 161 Luật
Đất đai đ thẩm định dự thảo bảng giá đất.
Bước 7: Sở Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định bảng giá đất
quyết định thành lập T giúp vic của Hội đồng.
Bước 8: Tổ chức thực hin định giá đất xây dựng bảng giá đất:
39
a) Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ vic xây dựng bảng g
đất theo khu vực, vị trí; vic xây dựng bảng giá đất đến tng thửa đất trên sở
vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
b) Xác định loại đất, khu vực, vị tđất tại tng xã, phường đối với khu
vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa
đất, số thửa đất của mỗi loại đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất đến tng
thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
c) Tổng hợp, hoàn thin hồ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông
tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hin bảng giá đất hin
hành đối với vic xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí;
d) Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng
giá trị; lựa chọn thửa đất chuẩn xác định giá cho thửa đất chuẩn; lập bảng tỷ
l so sánh đối với vic xây dựng bảng giá đất đến tng thửa đất trên sở vùng
giá trị, thửa đất chuẩn;
đ) Xây dựng dự thảo bảng giá đất và dự thảo Báo cáo thuyết minh xây
dựng bảng giá đất.
Bước 9: Sở Nông nghip và Môi trường thực hin:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất;
b) Đăng hồ lấy ý kiến đối với dự thảo bảng giá đất trên trang thông tin
đin tử của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghip và Môi trường trong
thời gian 30 ngày;
c) Lấy ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo bảng giá đất. Hồ sơ lấy ý kiến
gp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
d) Tiếp thu, hoàn thin dự thảo Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất;
đ) Chỉ đạo tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý, hoàn thin dự thảo bảng giá
đất và Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
Bước 10: Sở Nông nghip Môi trường trình Hội đồng thẩm định bảng
giá đất. Hồ sơ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
a) Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất;
b) Dự thảo bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
Bước 11: Hội đồng thẩm định bảng gđất thực hin thẩm định bảng giá
đất và gửi văn bản thẩm định bảng giá đất về Sở Nông nghip và Môi trường.
40
Bước 12: Sở Nông nghip và Môi trường:
a) Tổ chức thực hin tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa hoàn thin dự thảo
bảng giá đất theo ý kiến ca Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
b) Trình Ủy ban nhân dân thành phố đ trình Hội đồng nhân dân quyết
định bảng giá đất. Hồ sơ gồm:
- Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
Bước 13: Hội đồng nhân dân thành phố quyết định bảng giá đất.
Bước 14: Sở Nông nghip Môi trường công bố công khai chỉ đạo
cập nhật vào cơ sở dữ liu quốc gia về đất đai.
Bước 15: Trong 15 ngày kt ngày quyết định ban hành bảng giá đất;
quyết định, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân thành
phố gửi kết quả về Bộ Nông nghip Môi trường theo Mẫu số 28 của Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/-CP.
Bước 16: Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá
đất trong năm thì Hội đồng nhân dân thành phố quyết định áp dụng một số hoặc
toàn bộ theo trình tự quy định mục I Phần IV Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
Sở Nông nghip Môi trường trình y ban nhân n thành phố đ trình
Hội đồng nhân dân quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Ngoài các phương pháp xác định giá đất đ xây dựng bảng giá đất theo
quy định, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, giá đất trong bảng giá đất của
khu vực, vị trí c điều kin hạ tầng tương tự đ xác định giá đất đ điều chỉnh,
sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Trong quá trình quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất,
trường hợp cần thiết, Sở Nông nghip Môi trường quyết định đặt hàng, giao
nhim vụ cho đơn vị sự nghip công lập đủ điều kin hoạt động tư vấn xác định
giá đất hoặc lựa chọn tchức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp
luật về đấu thầu đ điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
9.2 Cách thức thực hiện: Không quy định
9.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
(1) Hồ sơ trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
41
- Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Tờ trình về vic phê duyt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về vic pduyt
dự án.
(2) H dự án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nn dân thành ph gồm:
- D án xây dng bảng g đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thin ý kiến thẩm định;
- Tờ trình về vic phê duyt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về vic p duyt
dự án;
- Văn bản thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ sơ lấy ý kiến gp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ sơ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
(5). Hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố đ trình Hội đồng nhân dân
thành phố quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về vic ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
9.4 Thời hạn giải quyết: Không quy định
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội b:
- Hội đồng nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghip và Môi trường.
42
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- Tổ chức phát trin quỹ đất.
- Các cơ quan, tổ chức c liên quan (nếu có).
9.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân
thành phố.
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
Bảng giá đất lần đầu đ công bố và áp dụng t ngày 01 tháng 01 năm
2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm đ công bố và áp
dụng t ngày 01 tháng 01 ca năm tiếp theo.
9.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định s 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không
quy định
9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định
về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghip
Môi trường về vic đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 ca Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
43
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đt
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ...
ngày... tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết
định số ... ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
S
TT
Giá đất
Giá thấp nhất tại v trí 1
Giá cao nhất tại v trí 1
Mức độ biến động cao
nhất của giá trong
BGĐ sau điều chỉnh
so với giá trong B
trước khi điều chỉnh
Mức
độ
biến
động
trung
bình
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so
với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức
độ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Ghi
chú
Giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so
với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với
giá đất
thị trường
Mức
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so
với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ biến
động của giá
trong BGĐ
sau
điều chỉnh so
với giá đất
thị trường
Giá
trong
bảng
giá
đất
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh
so với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
1
Giá đất
trồng cây
hằng năm
2
Giá đất
trồng cây
lâu năm
3
Giá đất
rng sản
xuất
4
Giá đất
nuôi
trồng thủy
sản
5
Giá đất
44
làm muối
6
Giá đất
tại nông
thôn
7
Giá đất ở
tại đô thị
8
Giá đất
khu công
nghip,
cụm công
nghip
9
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
10
Giá đất
sở sản
xuất phi
nông
nghip
11
Giá đất
sử dụng
cho hoạt
động
khoáng
sản
12
Giá các
loại đất
trong khu
công ngh
cao
13
Giá các
loại đất
khác
2. Một số nội dung kc (nếu có)
…, ngày… tháng… năm…
UBND tỉnh/thành phố…
(Ký tên, đóng dấu)
45
MẪU SỐ 29. PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ
TỰ NHIÊN, KINH TẾ - HỘI, QUẢN SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): ……………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm nh quân: …………đồng/ha, so với mức bình
quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so
với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Đin: Tốt □, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghip: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyt □, chưa được phê duyt
□.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều
tra: ……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
46
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ........................................................................................
Địa chỉ
(1)
………………..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá: ..................
Giá bất động sản chuyn nhượng/trúng đấu giá…… triu đồng/bất động sản
Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: ……. triu đồng/thửa hoặc …… đồng/m
2
Nguồn thông tin: .....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………..; thửa đất số: ………….., din tích: ………………. m
2
- Địa chỉ thửa đất
(2)
: ...............................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng
(3)
: ............................................................................................
- Đặc đim về năng suất cây trồng, vật nuôi (h thống tưới tiêu, độ phì ca
đất...): ........……………………………………………………………………….
- Địa hình: ...............................................................................................................
- Điều kin giao thông phục v sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: .................................
.................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu c): ......................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ……; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghip: ……. Loại công trình: …;
năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: …. triu đồng.
- Tài sản khác (nếu c): ..........................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/V
1
Năm 2/V
2
Năm 3/V
3
Vụ ...
01 Chu k
khai thác
Thu nhập
Chi phí
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
-
(2)
Ghi rõ tên xứ đồng.
-
(3)
Ghi rõ loại đất.
47
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: .....................................................................................................
Tên người được điều tra: ........................................................................................
- Địa chỉ
(1)
: ….………..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá: .......................
- Giá bất động sản chuyn nhượng/trúng đấu giá: …… triu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: …… triu đồng/thửa hoặc …. đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ………………………………………đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .....................................................................
- Nguồn thông tin: ..................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………; thửa đất s: ………….; din tích: ……………….m
2
.
- Địa chỉ thửa đất
(2)
: ..............................................................................................
- Kích thước mặt tiền: …………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ………..m
- Hình th thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình
thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: .........................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ........................................................................
- Khoảng cách gần nhất t thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: ……….m; + Trung tâm thương mại, chợ: …………m;
+ Cơ sở giáo dục: …….……….m; + Cơ sở th dục, th thao: ………….……m;
+ Cơ sở y tế: …………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kin về giao thông: Độ rộng: …...m; cấp đường: …..; kết cấu mặt đường:
………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kin về cấp thoát nước: ............................................................................ ;
+ Điều kin về cấp đin: ...................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ..........................................................................;
+ Hạ tầng không gian: .......................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ................................................................................ ;
+ Hạ tầng văn ha, th thao: .................................................................................;
+ Hạ tầng môi trường: ..........................................................................................;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
ha, phong tục tập quán của địa phương: ..............................................................
- Thời hạn sử dụng đất:...........................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: …………....; cấp nhà: …………..; năm xây dựng: ................
- Din tích xây dựng: …….m
2
; số tầng: ……..; din tích sàn sử dụng: …...….m
2
- Tài sản khác (nếu c): .........................................................................................
48
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: .........................................................................................................
- Năm xây dựng: …..…………; Din tích xây dựng: ...........................................
- Tài sản khác (nếu c): ..........................................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ....................................................................................
- Chi phí bình quân năm: .......................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rng trồng □
- Din tích: ………..….; Mật độ trồng: ……..…..; Năm trồng: ………………;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập t vic thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ....................................;
- Tổng chi phí đã đầu tư đ trồng, chăm sc rng trồng đến thời đim chuyn
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................................
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
-
(2)
Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
49
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..)
(1)
Phiếu
số
Tên
người
sử dụng
đất
Thửa
đất số
T
số
Diện
tích
(m
2
)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
V
trí
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng
/ trúng
đấu giá
Giá bán
bất động
sản (1.000
đ/ bất
động sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/ tr
úng đấu
giá (1.000
đ/m
2
)
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành (1.000
đ/m
2
)
So
sánh
(11)/(1
2) (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện đnh
giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Áp dụng đ thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
50
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng giá
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban quản lý
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
.,ngày..tháng..năm.
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ h
tên)
51
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng giá
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày..tháng.. năm..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
52
Mẫu số 35. Bảng tng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng giá
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ Vị trí 1
……..
2.
Xã/Phường/...: …………
………….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
., ngày.. Tháng.. năm..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
53
Mẫu số 36. bảng tng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng giá
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
………………
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
.., ngày.. tháng.. năm .
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
54
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND…..)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
Tên đơn vị hành
chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
...
1
Xã/Phường/
2
Xã/Phường/
Xã/Phường/
55
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
……
Khu vực 1 hoặc tên đường,
đoạn đường
……
2
……
……
56
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
Tên đơn vị hành
chính
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
………………………
57
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
Tên khu công nghệ cao
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
58
10. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh
10.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Sở Nông nghip Môi trường c trách nhim chuẩn bhồ
định giá đất cụ th.
Bước 2: Sở Nông nghip Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhim
vụ cho đơn vị sự nghip công lập đủ điều kin hoạt động tư vấn xác định giá đất
hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về
đấu thầu đ xác định giá đất cụ th.
Bước 3: Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ th.
Bước 4: Sở Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ th
quyết định thành lập T giúp vic của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hin định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ th và cung cấp thông tin về kết quả điều
tra, thu thập thông tin đầu vào cho Sở Nông nghip và Môi trường;
b) Xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất gửi
đến Sở Nông nghip và Môi trường.
Bước 6: Sở Nông nghip và Môi trường:
a) Công khai o cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cổng
thông tin đin tử;
b) Kim tra tính đầy đvề nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ th thẩm định phương án giá đất.
Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ th gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư
định giá đất;
- Hồ sơ định giá đất cụ th.
ớc 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ th thẩm định phương án giá đất và
gửi văn bản thẩm định phương án giá đất đến Sở Nông nghip Môi trường.
Bước 8: Sở Nông nghip Môi trường tổ chức thực hin tiếp thu, giải
trình, chỉnh sửa, hoàn thin phương án giá đất.
Bước 9: Sở Nông nghip Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố quyết định giá đất cụ th. Hồ sơ gồm:
a) Tờ trình về phương án giá đất của Sở Nông nghip và Môi trường;
59
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng tđịnh gđất;
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất
cụ th;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ th;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thin phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ th.
Bước 10: Trường hợp giá đất cụ th được áp dụng đ tính tiền bồi thường
khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại đim e khoản 1 Điều 160 Luật Đất
đai thì Sở Nông nghip Môi trường cung cấp phương án giá đất cho đơn vị,
tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định đ lập phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư; vic thẩm định và phê duyt phương án giá đất được
thực hin theo quy định tại khoản 3 Điều 34 khoản 3 Điều 35 của Nghị định
số 71/2024/NĐ-CP.
ớc 11: Sở Nông nghip Môi trường lưu trữ và cập nhật vào cơ sở dữ
liu quốc gia về đất đai ng khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất,
quyết định giá đất trên Cổng thông tin đin tử. Hồ sơ định giá đất cụ th được lưu
giữ ít nhất là mười năm, k t ngày c quyết định c phê duyt giá đất cụ th của
quan nhà nước c thẩm quyền, tr tờng hợp pháp luật cquy định khác.
Bước 12: Trong thời gian không quá 15 ngày k t ngày Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố quyết định giá đất cụ th, Sở Nông nghip Môi trường
gửi kết quả xác định giá đất cụ th về Bộ Nông nghip và Môi trường theo Mẫu
số 43 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
10.2. Cách thức thực hiện: không quy định
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
b) Tờ trình về phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án gđất, dự thảo Chứng thư
định giá đất;
d) Hồ sơ định giá đất cụ th.
(2) Hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá đất
cụ thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất của Sở Nông nghip và Môi trường;
- Báo o thuyết minh y dựng phương án giá đất, Chứng t định giá đt;
- Văn bn thẩm đnh pơng án giá đt của Hi đồng thẩm định giá đất cth;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ th;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thin phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ th.
60
10.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
10.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Sở Nông nghip và Môi trường;
- Sở Tài chính;
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- Tổ chức phát trin quỹ đất.
- Các cơ quan, tổ chức c liên quan (nếu c).
10.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân
thành phố, các cơ quan, tổ chức c liên quan (nếu c).
10.7. Kết quthc hiện thtục hành cnh nội bộ: Quyết định g đt cụ
th
10.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
10.9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu
có): Không quy định.
10.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành cnh nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định
về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghip
Môi trường về vic đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 ca Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
61
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về c yếu tố tự nhiên, kinh tế -
xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH
TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN
GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): ……………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm nh quân: …………đồng/ha, so với mức bình
quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so
với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Đin: Tốt □, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghip: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyt □, chưa được phê duyt
□.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều
tra: ……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
62
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .......................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................................
Địa chỉ
(1)
…………………..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá:
................................................................................................................................
Giá bất động sản chuyn nhượng/trúng đấu giá: ………………… triu
đồng/bất động sản
Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: ……. triu đồng/thửa hoặc
………… đồng/m
2
Nguồn thông tin: ..........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……..; thửa đất số: …….., din tích: ………………… m
2
- Địa chỉ thửa đất
(2)
: .....................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
.......................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc l□, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không
tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng
(3)
: ................................................................................
- Đặc đim về năng suất cây trồng, vật nuôi (h thống tưới tiêu, độ phì của
đất...): .....................................................................................................................
- Địa hình: ...................................................................................................
- Điều kin giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
........................
- Thông tin khác (nếu c): ............................................................................
2. Các thông tin về tài sản gn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………; Năm trồng (nuôi trồng):
.................................................................................................................................
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghip: ………….. Loại
công trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây
dựng: ……………………..triu đồng.
- Tài sản khác (nếu c): ................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
63
Thời gian
Nội dung
Năm 1/V
1
Năm 2/V
2
Năm 3/V
3
Vụ ...
01 Chu k
khai thác
Thu nhập
Chi phí
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
-
(2)
Ghi rõ tên xứ đồng.
-
(3)
Ghi rõ loại đất.
64
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: .........................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................................
- Địa chỉ
(1)
: …..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá: ..........................
- Giá bất động sản chuyn nhượng/trúng đấu giá: ………………… triu
đồng/bất động sản
- Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá:… triu đồng/thửa hoặc... đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ............................................................
- Nguồn thông tin: ........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……; thửa đất số: ……….; din tích: …………..…. m
2
.
- Địa chỉ thửa đất
(2)
: .....................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ……. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ………..m
- Hình th thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □,
hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác
□.
- Mục đích sử dụng đất: ...............................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ..............................................................
- Khoảng cách gần nhất t thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m;
+ Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo dục: …………………….m;
+ Cơ sở th dục, th thao: ……………………m;
+ Cơ sở y tế: …………………………..m;
+ Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kin về giao thông: Độ rộng: ……..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kin về cấp thoát nước: .................................................................. ;
65
+ Điều kin về cấp đin: ............................................................................ ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ................................................................;
+ Hạ tầng không gian: .................................................................................;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ...................................................................... ;
+ Hạ tầng văn ha, th thao: ...................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: .................................................................................;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống
văn ha, phong tục tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn sử dụng đất: ..............................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: ……....; cấp nhà: ………..; năm xây dựng: .................
- Din tích xây dựng: …….m
2
; số tầng:…..; din tích sàn sử dụng: ….m
2
- Tài sản khác (nếu c): .............................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ...............................................................................................
- Năm xây dựng: ……………; Din tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu c): ................................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ..........................................................................
- Chi phí bình quân năm: ..............................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rng trồng □
- Din tích: …….….; Mật độ trồng: ……..…..; Năm trồng: ……….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập t vic thu hoạch sản phẩm tương
ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................;
- Tổng chi phí đã đầu đ trồng, chăm sc rng trồng đến thời đim
chuyn nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .................................................
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
-
(2)
Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ
ĐẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày tháng năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ th khi Nhà nước quyết định
giao đất, cho thửa đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, công nhận quyền
sử dụng đất, cho phép chuyn hình thức thuê đất tr tiền hàng năm sang thuê đất
trả tiền một lần cho c thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời đim định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý đ định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa
đim, din tích, kích thước, hình th, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng,
chiều cao công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần
định giá.
7. Đánh giá tình hình kết quả điều tra, tổng hợp thông tin đ áp dụng
phương pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá
đất được áp dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
67
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ
ĐẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CT-Đ
…., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định giá đất phục vụ mục đích ....
2. Thời đim định giá đất
Tại thời đim định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. Cơ sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ sơ quyết toán công trình (nếu
có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá
- Vị trí: mô tả cụ th vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa
đất.
- Din tích (tổng din tích, din tích tng phần); hình th; kích thước.
- Mục đích và thời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu c).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, din tích xây dựng, din tích sử dụng, số
tầng, số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng th toàn bộ nhà tng bộ phận (mng, ờng,
mái...).
- Thực trạng: tloại vật liu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế
68
tng bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu c).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu c).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp đnh giá đất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ………….
(đồng)
- Giá đất: ……………….. (đồng/m
2
)
(Viết bằng chữ: …………………………………………..….đồng/m
2
)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN
VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
69
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ th
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
V/v báo cáo kết quả xác định
giá đất cụ th
……, ngày ...tháng ...năm…
Kính gửi: Bộ Nông nghip và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ th khi Nhà nước quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, công nhận quyền
sử dụng đất, cho phép chuyn hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất
trả tiền mt lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời đim định giá đất
4. Thời đim quyết định giá đất cụ th
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa đim, din
tích, kích thước, hình th, mục đích sử dụng đất, mật đxây dựng, chiều cao
công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào đ xác định giá đất, nguồn thu thập của tng thông tin
- Các số liu đưa vào tính toán theo phương pháp định gđất (yếu tố so
sánh, thu nhập, chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …..(đồng)
- Giá đất: ………………………. (đồng/m
2
)
7. Nội dung khác (nếu c)
Ngày ... tháng ... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
70
II. TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp
xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị hoàn
thin hquy hoạch sử dụng đất cấp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp đ
trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua trước khi Ủy ban nhân dân cấp
trình Sở Nông nghip và Môi trường đ thẩm định.
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông nghip Môi trường c trách nhim gửi hồ quy hoạch sử
dụng đất đến các cơ quan c liên quan đ lấy ý kiến.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 10 ngày m vic k t ngày nhận
được hồ sơ hợp l, các sở, ngành c trách nhim gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở
Nông nghip và Môi trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 07 ngày làm vic k t ngày kết thúc
thời hạn lấy ý kiến, SNông nghip Môi trường gửi thông báo kết quả thẩm
định quy hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm vic, Ủy ban nhân dân
cấp c trách nhim tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định đ hoàn thin hồ
kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Nông nghip và Môi trường.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
hồ hợp l, Sở Nông nghip Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
ban hành quyết định phê duyt quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã;
- Báo cáo thuyết minh về quy hoạch sử dụng đất;
- H thống bản đ và dữ liu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan c liên quan;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt quy
hoạch sử dụng đất cấp xã.
1.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân thành phố.
71
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân
dân thành phố phê duyt quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu ): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghip
Môi trường về vic đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vlập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
72
2. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp
xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị hoàn
thin hồ quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sdụng đất cấp o cáo Ủy ban
nhân dân cấp đ trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua trước khi Ủy
ban nhân dân cấp xã trình Sở Nông nghip và Môi trường đ thẩm định.
- ớc 2: Trong thời hạn không q05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
, Sở ng nghip và i trường c trách nhim gửi hồ sơ quy hoạchiều chỉnh
quy hoạch sdụng đất đến các sở, ngành c liên quan đ lấy ý kiến.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 10 ngày làm vic k t ngày nhận
được hồ sơ lấy ý kiến, các sở, ngành c trách nhim gửi ý kiến bằng văn bản đến
Sở Nông nghip và Môi trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc
thời hạn lấy ý kiến, Sở Nông nghip Môi trường gửi thông báo kết quả thẩm
định quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm vic, Ủy ban nhân dân
cấp c trách nhim tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định đ hoàn thin hồ
quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất gửi Sở Nông nghip và Môi
trường.
- ớc 6: Trong thời hạn không q05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hợp l, Sở ng nghip i trường trình Ủy ban nhân n thành phban
nh quyết định phê duyt quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã;
(2) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã;
(3) Báo cáo thuyết minh về quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;
(4) H thống bản đồ và dữ liu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
(5) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của các sở, ngành c liên quan;
(6) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyt quy
hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô Thị, Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghip Môi
trường, Ủy ban nhân dân thành phố.
73
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân
dân thành phố phê duyt quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có): Kng
quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghip
Môi trường về vic đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vlập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
74
3. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục
đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - hội lợi ích quốc gia,
công cộng
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xây dựng kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị, tchức c tch nhim thực hin nhim vbồi tờng, hỗ trợ, i định
cư chủ trì, phi hợp với các cơ quan c liên quan xem t các n cứ, điều kin thu
hồi đt quy đnh ti Điều 80 Luật Đất đai đ xây dựng kế hoạch thu hi đất.
Bước 2: Tổ chức hp với người c đất trong khu vực thu hồi
Ủy ban nhân dân cấp nơi c đất thu hồi chủ trì phối hợp với Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Vit Nam ng cấp, đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư và các cơ quan c liên quan, tổ chức họp với người c
đất trong khu vực thu hồi đ phổ biến, tiếp nhận ý kiến về các nội dung liên
quan đến vic thu hồi đất bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án.
Bước 3: Thông báo thu hồi đất và gửi Thông báo thu hồi đất
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành thông báo thu hồi đất;
b) Ủy ban nhân dân cấp nơi c đất thu hồi gửi thông báo thu hồi đất
đến tng người c đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người c
quyền lợi và nghĩa vụ liên quan (nếu c), đồng thời niêm yết thông báo thu hồi
đất và danh sách người c đất thu hồi trên địa bàn quản lý.
Trường hợp không liên lạc được, không gửi được thông báo thu hồi đất
cho người c đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người c quyền lợi
nghĩa vụ liên quan (nếu c) thì thông báo trên một trong các báo hàng ngày
của trung ương và cấp tỉnh trong 03 số liên tiếp phát sng trên đài phát thanh
hoặc truyền hình của trung ương và cấp tỉnh 03 lần trong 03 ngày liên tiếp; niêm
yết tại trụ sở y ban nhân dân cấp xã, địa đim sinh hoạt chung của khu dân
nơi c đất thu hồi, đăng tải lên cổng thông tin đin tử của Ủy ban nhân dân cấp
trong suốt thời gian bồi thường, hỗ trợ, tái định mà không phải gửi thông
báo thu hồi đất lại.
Bước 4: Điều tra, khảo sát, đo đạc, kim đếm
a) Đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định chủ
trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp nơi c đất thu hồi, các quan c liên
quan người c đất thu hồi thực hin vic điều tra, khảo sát, ghi nhận hin
trạng, đo đạc, kim đếm, thống kê, phân loại din tích đất thu hồi tài sản gắn
liền với đất thu hồi; xác định nguồn gốc đất thu hồi và tài sản gắn liền với đất
thu hồi;
b) Đơn vị, tổ chức thực hin nhim vbồi thường, htrợ, tái định cư chủ
trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi c đất thu hồi điều tra, xác định,
thống kê đầy đủ các thit hại thực tế về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với
đất thu hồi; xác định người c quyền lợi nghĩa vụ liên quan; thu nhập t vic
75
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thu hồi, nguyn vọng tái định cư, chuyn đổi
nghề;
c) Trường hợp người c đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản không phối hợp
trong vic điều tra, khảo sát, đo đạc, kim đếm thì thực hin như sau:
- Ủy ban nhân dân cấp chtrì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Vit Nam cấp nơi c đất thu hồi đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi
thường, hỗ trợ, i định cư vận động, thuyết phục đ tạo sự đồng thuận trong thực
hin điều tra, khảo sát, đo đạc, kim đếm. Vic tổ chức vận động, thuyết phục
được tiến hành trong thời gian 15 ngày phải được th hin bằngn bản.
- Quá thời hạn 10 ngày k t ngày kết thúc vận động, thuyết phục
người c đất thu hồi vẫn không phối hợp điều tra, khảo sát, đo đạc, kim đếm thì
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết định kim đếm bắt buộc.
Người c đất thu hồi c trách nhim thực hin quyết định kim đếm bắt buộc.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết định cưỡng chế thực
hin quyết định kim đếm bắt buộc đối với trường hợp người c đất thu hồi, chủ
sở hữu tài sản không chấp hành quyết định kim đếm bắt buộc tổ chức thực
hin cưỡng chế theo quy định.
Bước 5: Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: Đơn vị, tổ chức
thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư c trách nhim lập phương án
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Bước 6: Niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái đnh cư
Đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định phối
hợp với y ban nhân dân cấp nơi c đất thu hồi niêm yết công khai phương
án bồi thường, hỗ trợ, tái định tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa đim
sinh hoạt chung của khu dân cư nơi c đất thu hồi trong thời hạn 30 ngày.
Bước 7: Lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ngay sau khi hết thời hạn niêm yết công khai, tổ chức lấy ý kiến v
phương án bồi thường, htrợ, tái định theo hình thức tổ chức họp trực tiếp
với người dân trong khu vực c đất thu hồi. Trường hợp người c đất thu hồi,
chủ sở hữu tài sản không tham gia họp trực tiếp c do chính đáng thì gửi ý
kiến bằng văn bản.
Vic tổ chức lấy ý kiến phải được lập thành biên bản, ghi số lượng ý
kiến đồng ý, số lượng ý kiến không đồng ý, số lượng ý kiến khác đối với phương
án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; tiếp thu, giải trình ý kiến gp ý; c xác nhận
của đại din Ủy ban nhân dân cấp xã, đại din những người c đất thu hồi.
Trong thời hạn 60 ngày k t ngày tổ chức lấy ý kiến, đơn vị, tổ chức thực
hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định c trách nhim phối hợp với Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi c đất thu hồi tổ chức đối thoại trong trường hợp còn c
ý kiến không đồng ý về phương án bồi thường, htrợ, tái định cư; đơn vị, tổ
chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tiếp thu, giải trình ý kiến
76
góp ý vdự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư; hoàn chnh phương
án đ trình chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 8: Thẩm định phương án bi thường, hỗ trợ, tái định cư
- Đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định gửi
hồ sơ thẩm định đến Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị;
- Trong thời hạn không quá 30 ngày k t ngày nhận đủ hồ sơ của đơn vị,
tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định gửi đến, Phòng kinh
tế/Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị chtrì, phối hợp với các quan c liên
quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định trước khi trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp phê duyt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư.
- Nội dung thẩm định bao gồm: vic tuân thủ quy định pháp luật về bi
thường, hỗ trợ, tái định cư; trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các
nội dung khác c liên quan đến phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Bước 9: Quyết định phê duyt phương án bồi thường, h trợ, tái định
Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng Đô thị trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã quyết định phê duyt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Bước 10: Phổ biến, niêm yết công khai quyết định phê duyt phương án
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định phối
hợp với Ủy ban nhân dân cấp phổ biến, niêm yết công khai quyết định phê
duyt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định tại trụ sở y ban nhân dân cấp
xã và địa đim sinh hoạt chung của khu dân cư nơi c đất thu hồi.
Bước 11: Gửi phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Đơn vị, tổ chức thực hin nhim vbồi thường, hỗ trợ, tái định gửi
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định đã được phê duyt đến tng người c
đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người c quyền lợi nghĩa vụ
liên quan trong đ ghi về mức bồi thường, hỗ trợ, bố trí nhà hoặc đất tái định
(nếu c), thời gian, địa đim chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ; thời gian bố trí
nhà hoặc đất tái định cư (nếu c) và thời gian bàn giao đất đã thu hồi cho đơn vị,
tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Bước 12: Thực hin bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định
Đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định thực
hin vic bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định theo phương án bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư đã được phê duyt.
Bước 13: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết định thu hồi
đất theo quy định.
Bước 14: Trường hợp người c đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất không đồng ý hoặc không phối hợp thực hin phương án bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư đã phê duyt thì thực hin như sau:
77
a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Vit Nam cấp xã nơi c đất thu hồi đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định vận động, thuyết phục đ tạo sự đồng thuận trong
thực hin phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Vic tổ chức vận động,
thuyết phục được tiến hành trong thời gian 10 ngày và phải được th hin bằng
văn bản;
b) Quá thời hạn 10 ngày k t ngày kết thúc vận động, thuyết phục
người c đất thu hồi vẫn không đồng ý hoặc không phối hợp thực hin thì Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định thu hồi đất.
Bước 15: Trường hợp người c đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn lin với
đất, người c quyền lợi nghĩa vụ liên quan không bàn giao đất cho đơn vị, tổ
chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì thực hin như sau:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Vit Nam cấp xã nơi c đất thu hồi đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư vận động, thuyết phục đ người c đất thu hồi, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất, người c quyền lợi nghĩa vụ liên quan bàn giao
đất cho đơn vị, tổ chức thực hin nhim vbồi thường, htrợ, tái đnh cư. Vic
tổ chức vận động, thuyết phục được tiến hành trong thời gian 10 ngày phải
được th hin bằng văn bản;
b) Quá thời hạn 10 ngày k t ngày kết thúc vận động, thuyết phục
người c đất thu hồi vẫn không chấp hành vic bàn giao đất cho đơn vị, tổ chức
thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất tổ chức thực hin vic
cưỡng chế theo quy định tại Điều 89 của Luật Đất đai.
Bước 16: Quản lý đất đã được thu hồi
Tổ chức phát trin quỹ đất, Chi nhánh Tổ chức phát trin quỹ đất khu vực,
Ủy ban nhân dân cấp c trách nhim quản lý đất đã được thu hồi trong khi
chưa giao đất, cho thuê đất theo quy định tại khoản 5 Điều 86 của Luật Đất đai.
3.2. Cách thức thực hiện: không quy định.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
Hồ sơ gửi thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định theo quy định
tại đim b khoản 3 Điều 3 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP bao gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định;
- Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định ; thông báo thu hồi đất;
- Văn bản kim đếm, thống kê, phân loại din tích đất thu hồi và tài sản;
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất thu hồi;
- Văn bản xác định nguồn gốc thửa đất thu hồi và tài sản gắn liền với đất;
- Biên bản tổ chức lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định ;
- Các giấy tờ khác c liên quan (nếu c);
78
3.4. Thời hạn gii quyết: Không quy định
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Tổ chức phát trin quỹ đất.
- Chi nhánh tổ chức phát trin quỹ đất khu vực.
- Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Đơn vị sự nghip công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Hội đồng nhân dân cấp xã.
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Vit Nam cấp xã.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác c liên quan.
3.6. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính:
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Kế hoạch thu hồi đất.
- Thông báo thu hồi đất.
- Quyết định kim đếm bắt buộc (nếu c).
- Quyết định cưỡng chế kim đếm bắt buộc (nếu c).
- Quyết định phê duyt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Quyết định thu hồi đất.
- Quyết định cưỡng chế thu hồi đất (nếu c).
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 44, 45, 46, 47, 48 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
3.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đất đai.
79
- Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định
về bồi thường, h trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
- Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Thủ
tướng Chính phủ quy định chế, chính sách giải quyết vic làm đào tạo
nghề cho người c đất thu hồi.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghip
Môi trường về vic đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
80
Mẫu số 44. Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Y BAN NHÂN DÂN
.......................
1
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: … /QĐ-UBND
…, ngày… tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
để thực hiện dự án ......................
2
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN ..........................
3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ …………….………………………………………………………………..
……………………..……………………………………………………………………
4
Theo đề nghị của ........................
5
tại Tờ trình số.....................................
6
,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đ thực
hin dự án …………………..
7
, bao gồm:
1. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án ..........
8
theo quy định tại khoản 1
Điều 3 của Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (nếu c).
2. Phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với tng người c đất thu hồi, chủ sở
hữu tài sản
9
theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu
hồi đất.
3. Các nội dung khác (nếu c).
Điều 2. Nhim vụ, trách nhim của các bên c liên quan:
1. .....................................
(1)
2. .....................................
(2)
Điều 3. Quyết định này c hiu lực k t ngày... tháng ... năm...
Điều 4. .................................................................
(3)
./.
Nơi nhận:
..................
(4)
CH TỊCH
______________________
1
Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã.
2
Ghi tên dự án hoặc phân kỳ tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư được phê duyt.
3
Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã.
4
Ghi tên các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính làm căn cứ đ ban hành
Quyết định.
5
Ghi tên cơ quan c chức năng quản lý đất đai ở địa phương.
6
Ghi số Tờ trình và thời gian ban hành.
7
Ghi tên dự án hoặc phân kỳ tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư được phê duyt.
8
Ghi tên dự án hoặc phân kỳ tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư được phê duyt.
81
9
Ghi nội dung Phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với tng người c đất thu
hồi, chủ sở hữu tài sản.
______________________
(1)
Ghi trách nhim của đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
(2)
Ghi trách nhim của người c đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người c
quyền lợi và nghĩa vụ liên quan (nếu c).
(3)
Ghi trách nhim của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân c trách nhim thi hành Quyết
định.
(4)
Ghi theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ.
82
Mẫu số 45. Quyết định kiểm đếm bắt buộc
Y BAN NHÂN DÂN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ....
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm đếm bắt buộc
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật . .........................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ..............................................................................................;
Căn cứ Nghị định ..................................................................................................;
Căn cứ Thông báo ................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số ... ngày ... tháng ... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng bin pháp kim đêm bắt buộc đối với trường hợp sau:
- Tên tổ chức/Họ và tên: ...................................................................................
- Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
- Địa chỉ nơi ở hin nay: .......................................................................................
- Số đin thoại: ..................................................................................................
- Din tích đất dự kiến thu hồi:.............................................................................
Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã/phường .........................................
- Lý do: .............................................................................................................
Thời gian thực hin kim đếm bắt buộc t ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
Điều 2.
1. Quyết định này c hiu lực k t ngày ... tháng ... năm ...
2. . . .
1
c trách nhim giao quyết định này cho
2
... và niêm yết công khai quyết định này tại
trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường ..., địa đim sinh hoạt chung của khu dân cư ...
3. Giao
3
... trin khai thực hin kim đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật.
4.
4
... chịu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
CH TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________
1
Ghi tên đơn vị, tổ chức của Ủy ban nhân dân cấp xã được giao nhim vụ.
2
Ghi tên người c đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
3
Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhim vụ.
4
Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhim vụ; người c đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất và tổ chức, cá nhân khác c liên quan.
83
Mẫu số 46. Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc
Y BAN NHÂN DÂN ...
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ....
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật ...........................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ..............................................................................................;
Căn cứ Nghị định ..................................................................................................;
Căn cứ Quyết định số ... ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân ... về việc
kiểm đếm bắt buộc;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng bin pháp cưỡng chế kim đếm bắt buộc đối với trường hợp sau:
- Tên tổ chức/Họ và tên: ..............................................................................................
- Địa chỉ thường trú:........................................................................................................
- Địa chỉ nơi ở hin nay: .............................................................................................
- Số đin thoại: ...........................................................................................................
- Din tích đất dự kiến thu hồi: ..................................................................................
Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã/phường ...................................................
- Lý do: .......................................................................................................................
Thời gian thực hin cưỡng chế kim đếm bắt buộc t ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ...
tháng ... năm ...
Điều 2.
1. Quyết định này c hiu lực k t ngày ... tháng ... năm ...
2. ...
1
c trách nhim giao Q uyết định này cho
2
... và niêm yết công khai Quyết định này tại trụ
sở Ủy ban nhân dân xã/phường ..., địa đim sinh hoạt chung của khu dân cư ....
3. Giao
3
.... trin khai thực hin kim đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật.
4. Kinh phí phục vụ thực hin cưỡng chê: ......................................................
5.
4
... chịu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
CH TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_________________
1
Ghi tên đơn vị, tổ chức của Ủy ban nhân dân cấp xã được giao nhim vụ.
2
Ghi tên người c đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
3
Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhim vụ.
4
Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhim vụ; người c đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất và tổ chức, cá nhân khác c liên quan.
84
Mẫu số 47. Quyết định thu hồi đất
Y BAN NHÂN DÂN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….
..., ngày..... tháng .....năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất
1
…………………..
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ Luật ...........................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ..............................................................................................;
Căn cứ Nghị định ..................................................................................................;
Căn cứ
2
............................................................................................................. ;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người c đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một
phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ...... Lý do thu hồi đất:
..................................................................................................
Điều 2. Giao nhim vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hin vic thu hồi đất, cụ th như sau:
1. ...
3
c trách nhim giao quyết định này cho ông (bà) ...; trường hợp ông (bà) … không nhận
Quyết định này hoặc vắng mặt thì phải lập biên bản; niêm yết Quyết định này tại trụ sở Ủy
ban nhân dân xã/phường … và tại nơi sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư….
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân ... c trách nhim đăng tải Quyết định này trên trang thông tin
đin tử của ...
3. Đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư c trách nhim quản lý
quỹ đất đã thu hồi, phối hợp với
4
... thực hin thủ tục đất đai theo quy định.
Điều 3.
1. Quyết định này c hiu lực k t ngày ... tháng ... năm ...
2. Tổ chức, cá nhân c tên tại Điều 2 nêu trên chịu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
CH TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________
1
Ghi rõ mục đích thu hồi đất ... (theo Điều 78/79 của Luật Đất đai).
2
Ghi rõ căn cứ thu hồi đất: Căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất năm ... của ... đã được Ủy ban
nhân dân ... phê duyt ngày ... tháng … năm …/Quyết định số… ngày ... tháng … năm … về
vic quyết định đầu tư/quyết định phê duyt dự án đầu tư/quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư/quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư/quyết định
chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án….; Biên bản, văn bản của ... ngày ... tháng … năm …
3
Ghi tên đơn vị, tổ chức của Ủy ban nhân dân cấp xã được giao nhim vụ.
4
Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhim vụ.
85
Mẫu số 48. Quyết định cưỡng chế thu hồi đất
Y BAN NHÂN DÂN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….
..., ngày..... tháng .....năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cưỡng chế thu hồi đất
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN ….
Căn cứ Luật ...................................................................................................... ;
Căn cứ Luật Đất đai ..............................................................................................;
Căn cứ Nghị định ..................................................................................................;
Căn cứ Quyết định số ... ngày … tháng … năm ... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân ... về việc thu
hồi đất ...;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng bin pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với ... (ghi tên người c đất bị thu hồi),
thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại
.................................................................................................. Thời gian thực hin cưỡng chế
thu hồi đất t ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
Điều 2.
1. Quyết định này c hiu lực k t ngày ... tháng ... năm ...
2. ...
1
c trách nhim giao Quyết định này cho
2
... và niêm yết công khai Quyết định này tại trụ
sở Ủy ban nhân dân xã/phường..., địa đim sinh hoạt chung của khu dân cư ...
3. Giao
3
... trin khai thực hin cưỡng chế thu hồi đất theo quy định của pháp luật.
4. Kinh phí phục vụ thực hin cưỡng chê: .......................................................
5.
4
… chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
CH TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________
1
Ghi tên đơn vị, tổ chức của Ủy ban nhân dân cấp xã được giao nhim vụ.
2
Ghi tên người c đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
3
Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhim vụ.
4
Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhim vụ; người c đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất và tổ chức, cá nhân khác c liên quan.
86
4. Thu hồi đất đối với hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân thuộc
trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật
Đất đai
4.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, người c thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính kiến
nghị hoặc cơ quan thanh tra, kim tra c thẩm quyền gửi kết luận thanh tra, kim
tra đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi c đất bị thu hồi.
Bước 2: Trong thời hạn không quá 15 ngày kt ngày nhận được kiến
nghị hoặc kết luận của quan, người c thẩm quyền, Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, hạ tầng Đô thị lập hồ sơ thu hồi đất trình Chủ tịch ủy ban
nhân dân cấp .
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày k t ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp c trách nhim thông báo thu hồi đất cho người c đất thu
hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người c quyền lợi nghĩa vụ liên
quan (nếu c).
Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày kt ngày kết thúc thời hạn thông báo
thu hồi đất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp c trách nhim ban hành quyết
định thu hồi đất và chỉ đạo vic t chức thực hin quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành
quyết định thu hồi đất.
4.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
4.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, bao gồm:
+ Tờ trình về vic thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghđịnh số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
4.4. Thời hạn gii quyết: 30 ngày.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị.
4.6. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính nội b:
- Ủy ban nhân dân xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi
đất.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
87
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định thu hồi đất.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không
quy định
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai.
88
Phụ lục IV
MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI RỪNG THEO
QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
Y BAN NHÂN DÂN …
___________
Số:............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
_____________
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ Luật................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ……………………………………………………………;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn cứ (1) ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người c đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một
phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ……………….
- Thu hồi rng với din tích là…….ha, c hin trạng gồm: rng tự nhiên ……..ha, rng
trồng ……….ha, tại (2) ……… thuộc quyền quản lý của(3) ………. (chỉ áp dụng đối với thu
hồi đất và thu hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rng (lô, khoảnh, tiu khu): …………………………(chỉ áp dụng đối với
thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi (4) : ……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhim vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hin vic thu hồi đất/rng cụ th
như sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho cơ quan, tổ chức c liên quan (nếu c):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Quản lý rng (nếu c):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này c hiu lực k t ngày ... tháng ... năm ...
Nơi nhận:
CH TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Văn bản thu hồi rng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(3) Ghi rõ tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, địa chỉ, số đin thoại liên h.
(4) Lý do thu hồi:
- Đối với thu hồi đất: Ghi rõ lý do thu hồi đất theo quy định tại Điều 81, 82 Luật Đất đai;
- Đối với thu hồi rng: Ghi rõ lý do thu hồi rng theo quy định tại Điều 22 Luật Lâm nghip.
89
5. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự
nguyện trả lại đất, nguy đe dọa tính mạng con người, kng còn khả
năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai.
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, người c thẩm quyền gửi một trong các văn bản, giấy
tờ sau đến đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
+ Văn bản của quan c thẩm quyền giải quyết đã c hiu lực pháp luật
đối với trường hợp tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
bị giải th, phá sản hoặc bị chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật;
+ Giấy chứng tử hoặc quyết định tuyên b một người đã chết theo quy
định của pháp luật đối với trường hợp nhân sdụng đất chết không
người nhận tha kế sau khi đã thực hin nghĩa vụ về tài sản theo quy định của
pháp luật về dân sự;
+ Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản khác gắn liền với
đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp đất được Nhà nước giao, cho thuê c thời hạn nhưng không
được gia hạn sử dụng đất;
+ Văn bản chấm dứt dán đầu đối với trường hợp thu hồi đất trong
trường hợp chấm dứt dự án đầu tư theo quy định ca pháp luật về đầu tư;
+ Văn bản thu hồi rng đối với trường hợp thu hồi đất trong trường hợp
đã bị thu hồi rng theo quy định của pháp luật về lâm nghip;
+ n bản trlại đất của người sử dụng đất đối với trường hợp người sử
dụng đất giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng đất c đơn tự nguyn trả lại đất;
+ Văn bản của quan c thẩm quyền xác định mức độ ô nhiễm môi
trường, sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hin tượng thiên tai khác đối với trường
hợp các trường hợp thu hồi đất do c nguy cơ đe dọa tính mạng con người hoặc
không còn khả năng tiếp tục sử dụng.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày k t ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch
Ủy ban nhân n cấp xã c trách nhim thông báo thu hồi đất cho người c đất
thu hồi, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người c quyền lợi nghĩa vụ liên
quan (nếu c).
- ớc 3: Trong thời hạn 10 ngày k t ngày kết thúc thời hạn thông báo
thu hồi đất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp c trách nhim ban hành quyết
định thu hồi đất và chỉ đạo vic t chức thực hin quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành
quyết định thu hồi đất.
5.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
90
- Thành phần hồ sơ Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng Đô thị
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, bao gồm:
(1) Tờ trình về vic thu hồi đất;
(2) Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghđịnh số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị.
5.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi đất.
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định thu hồi đất.
5.10. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu ): Không
quy định.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai.
91
Phụ lục IV
MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI
RỪNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính
phủ)
Y BAN NHÂN DÂN …
___________
Số:............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
_____________
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ Luật................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ……………………………………………………………;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn c(1) ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người c đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ...
(một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đ số ... tại ……………….
- Thu hồi rng với din tích là…….ha, c hin trạng gồm: rng tự nhiên
……..ha, rng trồng ……….ha, tại (2) ……… thuộc quyền quản lý của(3)
………. (chỉ áp dụng đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rng (lô, khoảnh, tiu khu): …………………………(ch áp dụng
đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi (4) : ……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhim vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hin vic thu hồi đất/rng
cụ th như sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho cơ quan, tổ chức c liên quan (nếu c):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Quản lý rng (nếu c):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này c hiu lực k t ngày ... tháng ... năm ...
Nơi nhận:
CH TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Văn bản thu hồi rng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(3) Ghi rõ tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, địa chỉ, số đin thoại liên h.
(4) Lý do thu hồi:
- Đối với thu hồi đất: Ghi rõ lý do thu hồi đất theo quy định tại Điều 81, 82 Luật Đất đai;
- Đối với thu hồi rng: Ghi rõ lý do thu hồi rng theo quy định tại Điều 22 Luậtm nghip.
92
6. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48
Luật Đất đai
6.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời hạn không quá 15 ngày k t ngày Phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị phát hin người sử dụng đất người dân
tộc thiu số thuộc trường hợp chết mà không c người tha kế thuc hàng tha
kế đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Đất đai, hoặc trường hợp
người sử dụng đất chuyn khỏi địa bàn cấp tỉnh nơi c đất đến nơi khác sinh
sống hoặc không còn nhu cầu sử dụng không tặng cho, chuyn nhượng
quyền sử dụng đất cho người thuộc hàng tha kế là đối tượng quy định tại khoản
2 Điều 16 Luật Đất đai, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô Thị
lập hồ sơ thu hồi đất trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp.
Bước 2: Trong thời hạn không quá 03 ngày, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã ra quyết định thu hồi đất.
6.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
6.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, bao gồm:
+ Tờ trình về vic thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghđịnh số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
6.4 Thời hạn giải quyết: 18 ngày.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị.
6.6. Cơ quan gii quyết thủ tục hành chính nội b:
- Ủy ban nhân dân xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi
đất.
6.8. Phí, lệ phí (nếu c): Không quy định.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định thu hồi đất.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
+ Văn bản, giấy tchứng minh người sử dụng đất người dân tộc thiu
số thuộc trường hợp chết mà không c người tha kế thuộc hàng tha kế là đối
tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Đất đai;
93
+ Văn bản, giấy tờ chứng minh người sử dụng đất chuyn khỏi địa bàn
cấp tỉnh nơi c đất đến nơi khác sinh sống hoặc không còn nhu cầu sử dụng
không tặng cho, chuyn nhượng quyền sử dụng đất cho người thuộc hàng tha
kế là đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Đất đai;
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai.
94
Phụ lục IV
MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI
RỪNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính
phủ)
Y BAN NHÂN DÂN …
___________
Số:............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
_____________
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ Luật................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ……………………………………………………………;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn cứ (1) ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người c đất bị thu hồi), thuộc thửa đất s ...
(một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đ số ... tại ……………….
- Thu hồi rng với din tích là…….ha, c hin trạng gồm: rng tự nhiên
……..ha, rng trồng ……….ha, tại (2) ……… thuộc quyền quản lý của(3)
………. (chỉ áp dụng đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rng (lô, khoảnh, tiu khu): …………………………(ch áp dụng
đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi (4) : ……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhim vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hin vic thu hồi đất/rng
cụ th như sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho cơ quan, tổ chức c liên quan (nếu c):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Quản lý rng (nếu c):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này c hiu lực k t ngày ... tháng ... năm ...
Nơi nhận:
CH TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Văn bản thu hồi rng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(3) Ghi rõ tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, địa chỉ, số đin thoại liên h.
(4) Lý do thu hồi:
- Đối với thu hồi đất: Ghi rõ lý do thu hồi đất theo quy định tại Điều 81, 82 Luật Đất đai;
- Đối với thu hồi rng: Ghi rõ lý do thu hồi rng theo quy định tại Điều 22 Luật Lâm nghip.
95
7. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch y ban nhân dân cấp xã
7.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị trách
nhim chuẩn b hồ sơ định giá đất cụ th.
Bước 2: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng Đô thị quyết định
đặt hàng, giao nhim vụ cho đơn vị sự nghip công lập đủ điều kin hoạt động
vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy
định của pháp luật về đấu thầu đ xác định giá đất cụ th.
ớc 3: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị trình Chủ tịch
Ủy ban nhân n cấp quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ th
Bước 4: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng Đô thị trình Chủ
tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ th quyết định thành lập Tổ giúp vic của
Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hin định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ th cung cấp thông tin về kết quả điều
tra, thu thập thông tin đầu vào cho Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng
và Đô thị;
b) Xây dựng phương án gđất, dự thảo Chứng thư định giá đất gửi đến
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị.
Bước 6: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị:
a) Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cổng
thông tin đin tử;
b) Kim tra tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ th. Hồ trình Hội đồng thẩm
định giá đất cụ th gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dthảo Chứng thư
định giá đất;
- Hồ sơ định giá đất cụ th.
Bước 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ th thẩm định phương án giá đất
gửi văn bản thẩm định phương án giá đất đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, hạ tầng và Đô thị.
Bước 8: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng Đô thị tổ chức thực
hin tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa, hoàn thin phương án giá đất.
Bước 9: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng Đô thị trình Chủ
96
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định giá đất cụ th. H sơ gồm:
a) Tờ trình về phương án giá đất của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, h
tầng và Đô th;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
c) Văn bn thẩm đnh pơng án giá đất của Hi đồng thẩm định g đất cth;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ th;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thin phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ th.
Bước 10: Trường hợp giá đất cụ th được áp dụng đ tính tiền bồi thường
khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại đim e khoản 1 Điều 160 Luật Đất
đai thì Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô Thị cung cấp phương
án giá đất cho đơn vị, tổ chức thực hin nhim vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định
đ lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; vic thẩm định phê duyt
phương án giá đất được thực hin theo quy định tại khoản 3 Điều 34 khoản 3
Điều 35 ca Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng Đô thị lưu trữ
cập nhật vào cơ sở dữ liu quốc gia về đất đai công khai báo cáo thuyết minh
phương án giá đất, quyết định giá đất trên Cổng thông tin đin tử. Hồ sơ định giá
đất cụ th được lưu giữ ít nhất ời năm, k t ngày c quyết định c phê
duyt giá đất cụ th của quan nhà nước c thẩm quyền, tr trường hợp pháp
luật c quy định khác.
Bước 12: Trong thời gian không quá 15 ngày k t ngày Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp quyết định giá đất cụ th, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế,
hạ tầng và Đô thị gửi kết quả xác định giá đất cụ th về Bộ Nông nghip và Môi
trường theo Mẫu số 43 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
7.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ trình Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
b) Tờ trình về phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư
định giá đất;
d) Hồ sơ định giá đất cụ th.
(2) H trình Chủ tịch y ban nhân dân cấp xã quyết định giá đất c thgồm:
- Tờ trình về phương án gđất của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ
tầng và Đô th;
97
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
- Văn bản thẩm định pơng án giá đất của Hi đng thẩm đnh g đất cth;
- Biên bản cuộc hp Hội đồng thẩm định giá đất cụ th;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thin phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ th.
7.4. Thời hạn gii quyết: Không quy định.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị.
7.6. Cơ quan giải quyết thtc nh chính nội bộ: Ủy ban nhân n cấp
.
7.7. Kết quthực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ
th của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
7.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban nh kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không quy định.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về
giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghip và
Môi trường về vic đính chính Nghị định số 151/2025/-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
98
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -
xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH
TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN
GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): ……………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình
quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so
với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Đin: Tốt □, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghip: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyt □, chưa được phê duyt
□.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều
tra: ……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
99
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .......................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................................
Địa chỉ
(1)
…………………..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá:
................................................................................................................................
Giá bất động sản chuyn nhượng/trúng đấu giá: …………………… triu
đồng/bất động sản
Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: ……. triu đồng/thửa hoặc
………… đồng/m
2
Nguồn thông tin: ..........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……..; thửa đất số: …….., din tích: ………………… m
2
- Địa chỉ thửa đất
(2)
: .....................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
.......................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không
tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng
(3)
: ................................................................................
- Đặc đim về năng suất cây trồng, vật nuôi (h thng tưới tiêu, độ phì của
đất...): .....................................................................................................................
- Địa hình: ...................................................................................................
- Điều kin giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
........................
- Thông tin khác (nếu c): ............................................................................
2. Các thông tin về tài sản gn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………; Năm trồng (nuôi trồng):
.................................................................................................................................
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghip: ………….. Loại
công trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây
dựng: ……………………..triu đồng.
- Tài sản khác (nếu c): ................................................................................
100
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/V
1
Năm 2/V
2
Năm 3/V
3
Vụ ...
01 Chu k
khai thác
Thu nhập
Chi phí
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
-
(2)
Ghi rõ tên xứ đồng.
-
(3)
Ghi rõ loại đất.
101
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: .........................................................................................
n người được điều tra: ...........................................................................
- Địa chỉ
(1)
: …..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá: ..........................
- Giá bất động sản chuyn nhượng/trúng đấu giá: ………………… triu
đồng/bất động sản
- Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá:… triu đồng/thửa hoặc... đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ............................................................
- Nguồn thông tin: ........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……; thửa đất số: ……….; din tích: …………..…. m
2
.
- Địa chỉ thửa đất
(2)
: .....................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ……. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ………..m
- Hình th thửa đất: hình chnhật □, hình bình hành □, hình vuông □,
hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác
□.
- Mục đích sử dụng đất: ...............................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ..............................................................
- Khoảng cách gần nhất t thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m;
+ Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo dục: …………………….m;
+ Cơ sở th dục, th thao: ……………………m;
+ Cơ sở y tế: …………………………..m;
+ Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kin về giao thông: Độ rộng: ……..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kin về cấp thoát nước: .................................................................. ;
102
+ Điều kin về cấp đin: ............................................................................ ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ................................................................;
+ Hạ tầng không gian: .................................................................................;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ...................................................................... ;
+ Hạ tầng văn ha, th thao: ...................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: .................................................................................;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống
văn ha, phong tục tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn sử dụng đất: ..............................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: ……....; cấp nhà: ………..; năm xây dựng: .................
- Din tích xây dựng: …….m
2
; số tầng:…..; din tích sàn sử dụng: ….m
2
- Tài sản khác (nếu c): .............................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ...............................................................................................
- Năm xây dựng: ……………; Din tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu c): ................................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ..........................................................................
- Chi phí bình quân năm: ..............................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rng trồng □
- Din tích: …….….; Mật độ trồng: ……..…..; Năm trồng: ……….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập tvic thu hoạch sản phẩm tương
ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................;
- Tổng chi phí đã đầu tư đ trồng, chăm sc rng trồng đến thời đim
chuyn nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .................................................
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
-
(2)
Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sc.
103
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ
ĐẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày tháng năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ th khi Nhà nước quyết định
giao đất, cho thửa đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, công nhận quyền
sử dụng đất, cho phép chuyn hình thức thuê đất tr tiền hàng năm sang thuê đất
trả tiền một lần cho c thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời đim định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý đ định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa
đim, din tích, kích thước, hình th, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng,
chiều cao công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần
định giá.
7. Đánh giá tình hình kết quả điều tra, tổng hợp thông tin đ áp dụng
phương pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá
đất được áp dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
104
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ
ĐẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CT-Đ
…., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định giá đất phục vụ mục đích ....
2. Thời đim định giá đất
Tại thời đim định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. Cơ sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ sơ quyết toán công trình (nếu
có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá
- Vị trí: mô tả cụ th vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa
đất.
- Din tích (tổng din tích, din tích tng phần); hình th; kích thước.
- Mục đích và thời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu c).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, din tích xây dựng, din tích sử dụng, số
tầng, số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng th toàn bộ nhà tng bộ phận (mng, tường,
mái...).
- Thực trạng: tloại vật liu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế
105
tng bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu c).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu c).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp đnh giá đất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ………….
(đồng)
- Giá đất: ……………….. (đồng/m
2
)
(Viết bằng chữ: …………………………………………..….đồng/m
2
)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN
VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
106
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ th
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
V/v báo cáo kết quả xác định
giá đất cụ th
……, ngày ...tháng ...năm…
Kính gửi: Bộ Nông nghip và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ th khi Nhà nước quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, công nhận quyền
sử dụng đất, cho phép chuyn hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất
trả tiền mt lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời đim định giá đất
4. Thời đim quyết định giá đất cụ th
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa đim, din
tích, kích thước, hình th, mục đích sdụng đất, mật đxây dựng, chiều cao
công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào đ xác định giá đất, nguồn thu thập của tng thông tin
- Các số liu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so
sánh, thu nhập, chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …..(đồng)
- Giá đất: ………………………. (đồng/m
2
)
7. Nội dung khác (nếu c)
Ngày ... tháng ... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2743/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai, lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2743/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×