• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2713/QĐ-UBND Điện Biên 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/12/2025 21:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2713/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2713/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2713/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2713/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Điện Biên, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
o địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng qun lý
của Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn c Luật Tổ chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
n cứ Nghị định s 118/2018/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thc hiện thủ tc hành chính theo chế một cửa, một cửa ln thông tại B
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Tng tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn png
Chính phủ hướng dẫn thi nh một s nội dung của Nghị định s118/2025/-CP
ngày 09/6/2025 của Cnh phvthực hiện thủ tc hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên tng ti Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 247 thủ tục hành
chính thực hiện không phthuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường các cơ quan,
đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ; thực hiện tái cấu trúc quy trình
điện tthủ tục nh chính thực hiện không phthuộc vào địa giới hành chính
u trên gửi Sở Khoa học Công nghệ để thực hiện cấu hình trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; hoàn thành trước ngày
05/12/2025.
- Công khai Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản ca Sở Nông nghiệp
i trường trên Trang thông tin điện tử của cơ quan.
2
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa hc Công nghệ; Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh các quan liên quan chủ động ớng dẫn việc tiếp nhận h
sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào đa giới hành
chính đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản của ngành
thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phc vụ hành chính công ca Ủy
ban nhân dân cấp xã theo Danh mục phê duyệt tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp
i trường điều chỉnh quy trình điện tử, cập nhật trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh đồng thời đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định,
thông suốt.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường ch động thực hiện việc tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết th tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
đối với thủ tục thuộc thẩm quyền được phê duyệt tại Quyết định này thực
hiện niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính tại Bảng niêm yết thủ tục
nh chính của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ các TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
nh chính ti Mục A Phụ lục I nh vực Địa chất khoáng sản kèm theo
Quyết định số 2060/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa
gii hành chính thuộc phạm vi chức năng quản của Sở ng nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp i
trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, PVHHC.
KT. CHTỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (207 TTHC)
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
I nh vực Địa chất và khoáng sản
1 1.014260.H18
Lựa chọn tổ chức, nhân để xem xét cấp giấy
phép thăm khoáng sản khu vực không đấu
giá quyền khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x
2 1.014261.H18 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
3 1.014262.H18 Cấp li Giấy phép thăm dò khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
4 1.014263.H18 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
5 1.014264.H18 Điều chnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
-
Trung tâm Phục vụ nh
x x
4
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công cấp xã
6 1.014268.H18 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sn
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
7 1.014271.H18
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm
khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
8 1.014273.H18
Thăm dò b sung để nâng cấp tài nguyên, trữ
lượng khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
9 1.014257.H18 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
10 1.014265.H18 Cấp li Giấy phép khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
11 1.014266.H18 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
12 1.014267.H18 Điều chnh Giấy phép khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
x x
5
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
-
Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
13 1.014269.H18 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x X
14 1.014270.H18
Chấp thuận chuyển nhưng quyền khai thác
khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
15 1.014272.H18 Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
16 1.014274.H18 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
17 1.014276.H18
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được phê duyệt
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
18 1.014277.H18 Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
19 1.014278.H18 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
x x
6
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
20 1.014295.H18 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
21 1.014279.H18 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
22 1.014280.H18 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
23 1.014281.H18 Điều chnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
24 1.014282.H18 Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
25 1.014283.H18
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận
thu khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
7
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
26 1.014256.H18 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
27 1.014285.H18 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
28 1.014286.H18 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
29 1.013323.H18
Điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
30 1.014288.H18 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
31 1.014289.H18
Chấp thuận khảo t, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu
giá quyền khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
32 1.014290.H18
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
-
Trung tâm Phục vụ nh
x x
8
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công cấp xã
33 1.014291.H18
Bổ sung khối lượng công tác thăm khi giấy
phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
34 1.014292.H18
Chấp thuận thăm khoáng sản tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II,
nhóm III và nhóm IV
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
35 1.014293.H18
Chấp thuận khai thác khoáng sản ti khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II,
nhóm III và nhóm IV
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
36 1.014466.H18
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc
thẩm quyền cấp phép của y ban nhân dân cấp
tỉnh
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
II nh vực Môi trường
37
1.010728.000.00.
00.H18
Cấp đổi giấy phép môi trường
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
38
1.010729.000.00.
00.H18
Cấp điu chỉnh giấy phép môi trường
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
9
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
39
1.010735.000.00.
00.H18
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo
o riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
III nh vực Trồng trọt
40 1.010090.H18
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp
tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được ởng
chính ch hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp
và thủy sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
41 1.007998.H18
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chc khảo
nghiệm giống cây trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
42 1.012072.H18
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
43 1.012071.H18
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
44 1.012073.H18
Cấp lại Chng chỉ hành nghề dịch v đại diện
quyền đối với giống cây trồng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
45 1.012070.H18
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được - Trung tâm Phục vụ nh
x x
10
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
bảo hộ theo quyết định bắt buộc
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
46 1.012063.H18
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
47 1.012064.H18
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
48 1.012062.H18
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vđại diện
quyền đối với giống cây trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
49 1.011998.H18
Đăng dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền
đối với giống cây trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
50 1.007999.H18
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được
cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tcông
bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống y trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định
công nhận lưu hành giống cây trồng)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
51 1.007994.H18
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
- Trung tâm Phục vụ nh
x x
11
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không
thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm
xuất khẩu phục v nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không
mục đích thương mại
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
52
1.012001.000.00.
00.H18
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
53
1.012002.000.00.
00.H18
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
y trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
54
1.011999.000.00.
00.H18
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
y trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
55
1.012003.000.00.
00.H18
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
56
1.012004.000.00.
00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
57
1.012000.000.00.
00.H18
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối vi giống cây trồng theo yêu cầu của t
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
x x
12
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chức, cá nhân
-
Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
58
1.012074.000.00.
00.H18
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết
quả của nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
59
1.012075.000.00.
00.H18
Quyết định cho phép tổ chức, nhân khác sử
dụng giống cây trồng được bảo hộ kết quả của
nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
IV nh vực Bo v thc vt
60 2.001236.H18
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
61 1.003971.H18 Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
62 1.004546.H18
Cấp Thẻ hành nghề xử vật thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
63 1.004524.H18
Cấp lại Thẻ hành nghề xử vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
13
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
64 1.007926.H18
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
phân bón
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
65 1.007927.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
66 1.007928.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
67 1.007929.H18 Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
68 1.003395.H18
Kiểm tra nhà nước van toàn thực phẩm đối với
thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
69
1.004493.000.00.
00.H18
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo
vệ thực vật
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
70
1.007933.000.00.
00.H18
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
-
Trung tâm Phục vụ nh
x x
14
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công cấp xã
V nh vực Thú y
71
1.004756.H18
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gm:
Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc thú y)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x
x
72 1.004734.H18
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót, hỏng; thay đổi thông tin
liên quan đến nhân đã được cấp Chng chỉ
nh nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm,
khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
73 1.002409.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
74 1.002373.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót,
hỏng; thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức
đăng ký)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
x x
75 1.003703.H18
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập
khẩu
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
76 1.002549.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trsản xuất thuốc thú y dạng ợc phẩm,
vắc xin)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
15
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
77 1.002432.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc ty trong trường hợp bị mất, sai sót,
hỏng; thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức
đăng (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
78 1.013809.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
79 1.013811.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc ty chứa chất ma túy, tiền cht trong
trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót,
hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ
chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc-xin)
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
80 1.013813. H18
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc ty chứa chất ma túy, tiền cht trong
trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô,
chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (tr sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
81
1.004022.000.00.
00.H18
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
82
1.011477.000.00.
00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận san toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
16
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
83
1.011478.000.00.
00.H18
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh
vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
84
1.011479.000.00.
00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh
vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
85
1.005319.000.00.
00.H18
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót, hỏng; thay đổi thông tin
liên quan đến nhân đã được cấp Chứng chỉ
nh nghề thú y)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
86
1.004839.000.00.
00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
87
2.001064.000.00.
00.H18
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc
thẩm quyền quan quản chuyên ngành thú y
(gm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật;
tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y;
khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh
động vật; buôn bán thuốc thú y)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
VI nh vực Chăn nuôi
88 1.008122.H18
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện
tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
17
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
89 3.000127.H18
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản
xuất trong nước
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
90 3.000128.H18
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập
khẩu
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
91 3.000129.H18 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
92 3.000130.H18 Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
93 1.008124.H18
Đăng kiểm tra xác nhận chất ợng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
94 1.008125.H18
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
95 1.011031.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
-
Trung tâm Phục vụ nh
x x
18
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công cấp xã
96 1.011032.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
97
1.008126.000.00.
00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thc
ăn cn nuôi
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
x x
98
1.008127.000.00.
00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
99
1.008128.000.00.
00.H18
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
100
1.008129.000.00.
00.H18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
101
1012835.000.00.0
0.H18
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các
chính ch nâng cao hiệu quả chăn nuôi
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
102
1.012832.000.00.
00.H18
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính ch hỗ trợ đầu
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
x x
19
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
theo Luật Đầu tư công
-
Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
103
1.012833.000.00.
00.H18
Quyết định hỗ trợ đầu dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính ch hỗ trợ đầu
theo Luật Đầu tư công
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
104
1.012834.000.00.
00.H18
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao
hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
VII nh vực Thủy sản
105 1.004943.H18 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
106 1.004794.H18
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm
xử môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên
cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
107 1.004683.H18
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
108 1.003851.H18
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản
nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên
cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban
đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
20
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
109 2.001694.H18
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không tên
trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh
doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
110
1.004923.000.00.
00.H18
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chc
cộng đồng (thuộc địa bàn t hai xã trở lên)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
111
1.004921.000.00.
00.H18
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận
và giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
112
1.004918.000.00.
00.H18
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở
sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố
m giống thủy sản không phải giống thủy
sản bố mẹ)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
113
1.004915.000.00.
00.H18
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
114
1.004913.000.00.
00.H18
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện nuôi
trồng thủy sản (theo yêu cầu)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
115
1.004692.000.00. Cấp, cấp lại giấy xác nhận nuôi lồng bè, đối tượng - Trung tâm Phục vụ nh
x x
21
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
00.H18
nuôi chủ lực
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
116
1.004656.000.00.
00.H18
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
117
1.004680.000.00.
00.H18
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm nguồn gốc từ nuôi trồng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
118
1.004359.000.00.
00.H18
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
119
1.003666.000.00.
00.H18
Cấp, cấp lại GCN nguồn gốc thuỷ sản khai thác
(theo yêu cầu)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
VIII nh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
120
1.012921.000.00.
00.H18
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định
của địa phương
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
121
1.012687.000.00.
00.H18
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu
rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
-
Trung tâm Phục vụ nh
x x
22
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công cấp xã
122
1.000081.000.00.
00.H18
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lch sinh thái,
ngdưỡng, giải t trong rừng phòng hộ thuộc địa
phương quản lý
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
123
1.000071.000.00.
00.H18
Phê duyệt chương trình, dự án hoạt động phi
dự án được hỗ trợ tài chính của quỹ bảo vệ
phát triển rừng cấp tỉnh
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
124
1.000058.000.00.
00.H18
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
(đối với tổ chức, nhân sử dụng dịch v môi
trường rừng nằm trong phạm vi 01 tỉnh)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
125
1.012692.000.00.
00.H18
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích kc
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
126
1.012691.000.00.
00.H18
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện
trả li rừng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
127
1.012690.000.00.
00.H18
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các
công trình kết cấu hạ tầng phục vbảo vệ phát
triển rừng thuộc địa phương quản lý
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
128
1.012413.000.00.
00.H18
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử
dụng rừng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
x x
23
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
-
Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
129
3.000160.000.00.
00.H18
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu
gỗ
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
x x
130
3.000159.000.00.
00.H18
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
131 3.000179.H18
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
132 3.000180.H18
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp do b mất, hỏng
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
133 3.000501.H18
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng đối với chủ rừng tổ chức thuộc địa
phương quản lý
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
IX nh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
134
1.008675.000.00.
00.H18
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
24
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
135
1.008682.000.00.
00.H18
Cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh
học
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
136 1.004160.H18 Đăng ký tiếp cận nguồn gen
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
137 1.004150.H18 Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
138 1.004096.H18 Gia hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
139 1.004117.H18
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu không mục đích thương
mại
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
140 1.014021.H18
Thu hồi giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng
sinh học trong trường hợp sở bảo tồn đa dạng
sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
141 1.014022.H18
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ
sở bảo tn đa dạng sinh học
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
-
Trung tâm Phục vụ nh
x x
25
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công cấp xã
142 1.008672.H18
Cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài
nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp
tỉnh đã được cấp thẩm quyền phê duyệt theo
quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối
ngoại theo quyết đnh của Thủ tướng Chính phủ)
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
X nh vực Tài nguyên nước
143 1.012498.H18
Chấp thuận về nội dung phương án chuyển nước
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
144
1.004122.000.00.
00.H18
Cấp giấy phép hành nghề khoan nướci đất
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
145
2.001738.000.00.
00.H18
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
146
1.012501.000.00.
00.H18
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x
147
1.012505.000.00.
00.H18
nh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận
nh đưc cấp giấy phép khai thác tài nguyên
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Ph
c v
nh
x
26
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
nước nhưng chưa đưc phê duyệt tiền cấp quyền
chính công c
p
148
1.009669.000.00.
00.H18
nh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc vnh
chính công cp xã
x
149
2.001770.000.00.
00.H18
nh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x
150
1.004283.000.00.
00.H18
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x
151
1.012500.000.00.
00.H18
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x
152
1.011518.000.00.
00.H18
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x
153
1.000824.000.00.
00.H18
Cấp lại giấy phép thăm ớc dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x
154 1.013799.H18
Lấy ý kiến đối vi công trình khai thác nguồn
nước
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
x
27
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
-
Trung tâm Ph
c v
hành
chính công cp xã
155
1.012503.000.00.
00.H18
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước
dưới đất
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x
156
1.012504.000.00.
00.H18
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ
sung nhân tạo nước dưi đất
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x
157
1.004253.000.00.
00.H18
Cấp li giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
XI nh vực Thy li
158
1.003867.000.00.
00.H18
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn công trình thủy lợi vừa
do UBND Cấp Tỉnh quản lý
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
159
2.001796.000.00.
00.H18
Cấp giấy phép cho c hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du
lịch, thể thao, nghiên cu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
- Trung tâm phc v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
160
2.001426.000.00.
00.H18
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
c hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Ph
c v
nh
x x
28
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh.
chính công c
p
161
2.001795.000.00.
00.H18
Cấp giấy phép nổ mìn các hoạt động gây nổ
khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
162
1.003870.000.00.
00.H18
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ
mìn các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép ca Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
- Trung tâm phc v hành
chính công tnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
163
1.003921.000.00.
00.H18
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị
mất, bị rách, hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
164
1.003893.000.00.
00.H18
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã đưc cấp bị thay đổi do chuyển
nhượng, sáp nhập, chia tách, cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
165
2.001793.000.00.
00.H18
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa ttrong phạm
vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
166
1.004385.000.00. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu - Trung tâm phc v hành
x x
29
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
00.H18
m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
chính công t
nh Đi
n Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
167
2.001791.000.00.
00.H18
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép ca Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
168
1.003880.000.00.
00.H18
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
c hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch v thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh.
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
169
2.001401.000.00.
00.H18
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
c hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x
170
1.003211.000.00.
00.H18
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi ng đối
với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa
n từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
171
1.003203.000.00.
00.H18
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du
đập tn địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
x x
30
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công c
p
172
1.003188.000.00.
00.H18
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
XII nh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
173
1.008410.000.00.
00.H18
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ
tướng Cnh phủ
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
174
1.008408.000.00.
00.H18
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ
tướng Cnh phủ (cấp tỉnh)
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
175
1.008409.000.00.
00.H18
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp
để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
c tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Trung tâm phc v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
XIII nh vực Khí tượng thủy văn
176 1.013861.H18
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn, giám t biến đổi khí hậu với tổ
chức quốc tế, tổ chức, nhân nước ngoài không
thuộc điều ước quốc tế Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam thành viên đối với thông tin, dữ
liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
trong địa giới hành chính của tỉnh
- Trung tâm phc v hành
chính công tnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
177 1.013863.H18
Phê duyệt kế hoạch tác động o thời tiết trong - Trung tâm phc v hành
x x
31
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
địa giới hành chính của tỉnh
chính công t
nh Đi
n Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
178
1.000987.000.00.
00.H18
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
179
1.000970.000.00.
00.H18
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự
o, cnh báo k tượng thủy văn
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
180
1.000943.000.00.
00.H18
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
XIV nh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
181
2.001730.H18
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
182 2.001726.H18
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu
nh tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản của Bộ Nông nghiệp
Môi trường
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x
x
183 1.003111.H18
Chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
-
Trung tâm Phục vụ nh
x
x
32
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công cấp xã
184 1.003082.H18
Chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được
công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2005
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x
x
185 1.003058.H18
Gia hạn chỉ định s kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x x
186 2.001254.H18
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định sở kiểm
nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x
x
187 1.002996.H18
Miễn kiểm tra giám sát sở kiểm nghiệm thực
phẩm
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấp xã
x
x
XV nh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
188
1.003727.000.00.
00.H18
Công nhận làng nghề truyền thống
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
189
1.003712.000.00.
00.H18
Công nhận nghề truyền thống
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
33
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
190
1.003695.000.00.
00.H18
Công nhận làng nghề
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
191
1.003397.000.00.
00.H18
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
192 1.012.534
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các
hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02
(phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực
khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thsản
phẩm nông nghiệp
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
XVI nh vực Nông nghiệp
193
1.003618.000.00.
00.H18
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
- Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
194
1.003388.000.00.
00.H18
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
- Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
195
1.003371.000.00.
00.H18
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
- Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
34
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
XVII nh vực khoa học, công nghệ
196
1.009478.000.00.
00.H18
Đăng hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hoá
sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy
trình kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn ban hành
- Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
197
1.011647.000.00.
00.H18
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao trong
lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
XVIII nh vực Phí và Lệ phí môi trường
198
1.008603.000.00.
00.H18
Thủ tục kê khai, thẩm định tkhai phí bảo vệ môi
trường đối vi ớc thải
- Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
199
1.013040.000.00.
00.H18
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối vi
khí thải
- Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
XIX nh vực Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
200
1.004237.000.00.
00.H18
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên
môi trường
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
XX nh vực Đo đạc bản đồ
201
1.000049.000.00.
00.H18
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II
- Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
x x
35
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức độ cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
-
Trung tâm Ph
c v
nh
chính công cp xã
202
1.011671.000.00.
00.H18
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ
- Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
XXI nh vực Đất đai
203
1.012805.000.00.
00.H18
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
204
1.012756.000.00.
00.H18
Đăng đất đai lần đầu đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
205
1.012766.000.00.
00.H18
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền s dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tng
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
206 1.013994.H18
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
207
2.002750.000.00.
00.H18
Công bố Danh mục khu đất dkiến thực hiện dự
án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại
thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất
hoặc đang có quyền sử dụng đất
- Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
x x
36
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (40 TTHC)
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
I nh vực Địa chất khoáng sản
1
1.014258.H18
Cấp giấy xác nhận đăngthu hồi khoáng sản
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
2
1.014259.H18 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp
x x
II nh vực Trồng trọt
3
1.008004.000.00.00
.H18
Chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x x
III nh vực Thủy sản
4
1.003956.000.00.00
.H18
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
5
1.004498.000.00.00
.H18
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận
giao quyền quản cho tổ chức cộng
đồng(thuộc địa bàn quản lý)
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
IV nh vực Lâm nghiệp và Kim lâm
37
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
6
1.000047.000.00.00
.H18
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
7
3.000250.000.00.00
.H18
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý
rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình,cá
nhân, cộng đồng dân hoặc hộ gia đình nhân
liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp
tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
8
1.011471.000.00.00
.H18
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
9
1.007919.000.00.00
.H18
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
cnh công cấp xã
x
x
10
1.012695.000.00.00
.H18
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình,
nhân tự nguyện trả lại rừng
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
11
1.012694.000.00.00
.H18
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với cá nhân
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
12
3.000502.H18
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây c liệu
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
x
x
38
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
trong rừng đối với chủ rừng hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân cư
-
Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
V nh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa đạng sinh học
13
1.004082.000.00.00
.H18
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen chia sẻ
lợi ích
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
VI Lĩnh vực tài ngun nước
14
1.001662.000.00.00
.H18
Đăng ký khai thác sử dụngớc dưới đất
-
Trung tâm ph
c v
hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công cp xã
x
x
VII nh vực thủy lợi
15
2.001621.000.00.00
.H18
Hỗ trợ đầu y dựng phát triển thủy lợi nhỏ,
thuỷ lợi nội đồng tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
ối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa
phương nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho UBND cấp thực
hiện)
- Trung tâm phc v hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công cp xã
x
x
16
1.003446.000.00.00
.H18
Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó thiên
tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
-
Trung tâm ph
c v
hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công cp xã
x
x
17
1.003440.000.00.00
.H18
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp
-
Trung tâm ph
c v
hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công cp xã
x
x
39
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
18 1.013768.H18
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa ớc
trên địa bàn do y ban nhân n cấp tỉnh phân
cấp
-
Trung tâm ph
c v
hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công cp xã
x
x
19
1.003347.000.00.00
.H18
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
-
Trung tâm ph
c v
hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công c
p
x
x
20
2.001627.000.00.00
.H18
Phê duyệt, công bố ng khai quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn công trình thủy
lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
- Trung tâm ph
c v
hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công c
p
x
x
21
1.003471.000.00.00
.H18
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn
đập, hồ cha thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp xã
- Trung tâm ph
c v
hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công c
p
x
x
VIII nh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
22
1.010091.000.00.00
.H18
Hỗ tr khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực
ợng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã
trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế,
bảo hiểm xã hội.
- Trung tâm phc v hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công cp xã
x
x
23
1.010092.000.00.00
.H18
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai
nạn suy giảm khả ng lao động từ 5% trở lên)
cho lc lượng xung kích phòng chống thiên tai
cấp xã chưa tham gia bảo hiểm hội.
- Trung tâm phc v nh
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công cp xã
x
x
IX nh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
24
1.003434.000.00.00
.H18
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
-
Trung tâm Phục v nh
x
x
40
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
chính công cấp xã
25 1.012535
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các
hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã
(phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác
không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
nông nghiệp
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
26
1.012536
Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản
xuất cộng đồng
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
X nh vực Giảm nghèo
27
1.011609.000.00.00
.H18
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp có mc sống trung bình
- Trung tâm Phục v nh
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
28
3.000412.000.00.00
.H18
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục v nh
chính công cấp xã
x
x
XI Lĩnh vực Nông nghiệp
29
1.003596.000.00.00
.H18
Phê duyt kế hoch khuyến nông địa phương (cấp
)
- Trung tâm Phc v hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công c
p
x
x
XII nh vực Phí và Lệ phí môi trường
30
1.008603.000.00.00 Thủ tục kê khai, thẩm định tkhai phí bảo vệ môi - Trung tâm Phc v hành
x
x
41
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
.H18
trường đối với nước thải
cnh công t
nh Đi
n Biên
- Trung tâm Phc vnh
cnh công c
p
31
1.013040.000.00.00
.H18
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối vi
kthải
- Trung tâm Phc v hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc vnh
cnh công c
p
x
x
XIII nh vực Đất đai
32
1.012817.000.00.00
.H18
Xác định lại diện tích đất của hộ gia đình,
nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01
tháng 7 năm 2004
- Trung tâm Phc v hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công c
p
x
x
33
1.012818.000.00.00
.H18
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không
đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu i sản gắn liền với đất phát
hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồ
- Trung tâm Phc v hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công c
p
x
x
34 1.014275.H18
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng
đất để thực hiện dự án đầu tư
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
x
x
35 1.013950.H18 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
- Trung tâm Phục v nh
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
x
x
36 1.013952.H18
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi
n cứ quyết đnh giao đất, cho thuê đất, cho ph
ép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời
- Trung tâm Phục v nh
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
x
x
42
STT Mã TTHC Tên TTHC
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
Phí, lệ phí
Mức cung cấp DVC
Có Không
Toàn
trình
Một
phần
Cung cấp
thông tin
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
37 1.013953.H18
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa
bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho ph ép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
- Trung tâm Phục v nh
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
x
x
38 1.013965.H18
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn pơng
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
- Trung tâm Phc vnh
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công c
p
x
x
39 1.013967.H18
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
- Trung tâm Phc v hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công c
p
x
x
40
1.012812.000.00.00
.H18
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp
- Trung tâm Phc v hành
cnh công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phc v hành
cnh công c
p
x
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2713/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2713/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2713/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×