• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2709/QĐ-UBND Huế 2024 Danh mục TTHC lĩnh vực Văn hoá và Thể thao

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 02/11/2024 10:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2709/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Văn hoá và Thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá và Thể thao
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2709/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2709/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2709/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Số: 2709 /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thừa Thiên Huế, ngày 18 tháng 10 năm 2024
QUYT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Văn hoá và
Thể thao thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Văn hoá và Thể thao
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc Chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc chính ph và Lut
T chc chính quyn đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Ngh quyết s 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 ca Chính
ph ban nh Chương trình tng th ci cách nh chính n nước giai đon
2021-2030;
Căn c Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Cnh ph ban hành Kế hoch st, đơn gin hóa th tc hành cnh
ni b trong h thng hành chính n nưc giai đon 2022-2025;
Căn c Kế hoch s 416/KH-UBND ngày 31 tng 10 năm 2022 ca UBND
tnh v vic soát, đơn gin a th tc hành chính ni b trong cơ quan hành cnh
nhà nước tnh Tha Thn Huế giai đon 2022 - 2025;
Theo đ ngh ca Giám đốc S Văn hóa và Th thao ti T trình s
2604/SVHTT-VP ngày 16 tháng 10 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 42 thủ tục hành chính
(TTHC) nội bộ trong lĩnh vực Văn hThể thao thuộc phạm vi chức ng quản
của Sở Văn hoáThể thao (Có Phụ lục kèm theo).
Điu 2. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị thành phố Huế;
UBND các xã, phường, thị trn các t chc cá nhân có ln quan chu tch nhim
thi hành Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- TT PVHCC, Cổng TTĐT tỉnh;
- u: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC N
HOÁ VÀ THỂ THAO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ
VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số 2709/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
PHN I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH
STT
n
th
tục
hành chính
Lĩnh
vực
quan
thc
hiện
I.
Thủ
tục
hành chính
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
UBND
tỉnh
1.
Xét công
nhận
quận,
thị
xã, thành
phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị
n minh.
Văn hóa
sở
Ủy ban nhân dân tỉnh
2.
Xét công
nhận
lại
quận,
thị
,
thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị n minh.
Văn hóa
sở
Ủy ban nhân dân tỉnh
3.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip Đạo diễn nghệ thuật hạng
I.
Tổ chức
n bộ
Ủy ban nhân dân tỉnh
4.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghi
p
Diễn
viên
hạng
I.
Tổ
chức
n
bộ
Ủy ban nhân dân tỉnh
5.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip Di sản viên hạng I.
Tổ
chức
n bộ
Ủy ban nhân dân tỉnh
6.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghi
p H
a s
h
ng I.
Tổ
chức
n
bộ
Ủy ban nhân dân tỉnh
7.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip Thư vin viên hng I.
Tổ
chức
n bộ
Ủy ban nhân dân tỉnh
II.
Thủ
tục
hành chính
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Văn
hóa và
Thể
thao; UBND
cấp
huyện
8. Kim kê di tích
Di
sản
Văn
hóa
Sở Văn hóaThể thao
9.
Phê
duyệt
Quy
hoạch
khảo
cổ
địa phương
Di
sản
Văn hóa
Sở Văn hóaThể thao
10.
Điu
chỉnh
Quy
hoạch
khảo
cổ
địa
phương
Di
sản
Văn
hóa
Sở Văn hóaThể thao
11.
Lập, pduyệt nhiệm vụ lập quy
hoạch di tích quy hoạch di tích
đối với cụm di tích cấp tỉnh, di tích
quốc gia
Di sản
Văn hóa
Sở Văn hóaThể thao
12.
Phê
duyệt
dự
án tu
bổ
di tích, báo
cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích
thuộc thẩm quyền quảncủa
tỉnh
Di sản
Văn hóa
Sở Văn hóaThể thao
13.
Điu
chỉnh
dự
án tu
bổ
di tích,
o cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di
Di
sản
Văn hóa
Sở Văn hóaThể thao
3
tích
thuộc
thẩm
quyền
quản
của
tỉnh
14.
Thông báo thành
lập
thư
viện
chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện
đại học là thư viện công lập; thư
viện
cấp
huyện.
Văn hóa
sở
Sở Văn hóaThể thao
15.
Thông báo sáp
nhập,
hợp
nhất,
chia, tách thư viện chuyên ngành
cấp tỉnh, thư viện đại họcthư
viện công lập; thư viện cấp
huyện.
Văn hóa
sở
Sở Văn hóaThể thao
16.
Thông báo
giải
thể
thư
viện
chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện
đại học là thư viện công lập; thư
viện
cấp
huyện.
Văn hóa
sở
Sở Văn hóaThể thao
17.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip Đạo diễn nghệ thuật hạng
III.
Tổ chức
n bộ
18.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip Đạo diễn nghệ thuật hạng
II.
Tổ chức
n bộ
Sở
Văn
hóa
Thể
thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên thuộc UBND tỉnh.
19.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghi
p
Diễn
viên
hạng
III.
Tổ
chức
n
bộ
20.
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip Diễn viên hạng II.
Tổ chức
n bộ
Sở
Văn
hóa
Thể
thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên
thuộc
UBND
tỉnh.
21.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghi
p Di
sản
viên
hạng
III.
Tổ
chức
n
bộ
22.
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip Di sản viên hạng II.
Tổ chức
n bộ
Sở
Văn
hóa
Thể
thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên
thuộc
UBND
tỉnh.
23.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip Phương pháp viên hạng
III.
Tổ chức
n bộ
24.
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip Phương pháp viên hạng II.
Tổ chức
n bộ
Sở
Văn
hóa
Thể
thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên thuộc UBND tỉnh.
25.
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip Hướng dẫn viên n hóa
hạng III.
Tổ chức
n bộ
Sở
Văn
hóa
Thể
thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên
thuộc
UBND
tỉnh.
26.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip Hướng dẫn viên n hóa
hạng
II.
Tổ chức
n bộ
Sở
Văn
hóa
Thể
thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp
công
lập
tự
đảm
bảo
4
chi
thường
xuyên chi
đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên
thuộc
UBND
tỉnh.
27.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip Huấn luyện viên.
Tổ
chức
n bộ
28.
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip Huấn luyện viên chính.
Tổ chức
n bộ
Sở
Văn
hóa
Thể
thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên thuộc UBND tỉnh.
29.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghi
p H
a s
h
ng III.
Tổ
chức
n
bộ
30.
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip Ha s hng II.
Tổ chức
n bộ
Sở
Văn
hóa
Thể
thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên
thuộc
UBND
tỉnh.
31.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip Thư vin viên hng III.
Tổ
chức
n bộ
32.
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip Thư vin viên hng II.
Tổ chức
n bộ
Sở
Văn
hóa
Thể
thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên thuộc UBND tỉnh.
33.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip viên chc t Tuyên
truyn viên văna trung cp
lên Tuyên truy
n viên v
ă
n hóa.
Tổ chức
n bộ
34.
Xét th
ă
ng h
ng ch
c danh ngh
nghip viên chc t Tuyên
truyn viên văna n Tuyên
truy
n viên v
ă
n hóa chính.
Tổ chức
n bộ
Sở Văn hóa Thể thao;
UBND cấp huyện; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và chi đầu
tư, tự đảm bảo chi thường
xuyên thuộc UBND tỉnh.
III.
Thủ
tục
hành chính
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
UBND
cấp
huyện
35.
Xét
tặng
danh
hiệu
Xã,
phường,
thị
trấn
tiêu
biểu”
.
Văn
hóa
sở
Ủy ban nhân dân huyện
36.
Xét công
nhận
“Phường,
Thị
trấn
đạt
chuẩn
đô
thị
n
minh”.
Văn
hóa
sở
Ủy ban nhân dân huyện
37.
Xét công nhận lại “Phường, Thị
trấn đạt chuẩn đô thị văn minh”.
Văn hóa
sở
Ủy ban nhân dân huyện
38.
Thông báo thành lập thư viện cấp
; t viện sở giáo dục mầm
non, sở giáo dục phổ thông,
sở giáo dục nghề nghiệp sở
giáo dục khác là thư viện công lập.
Văn hóa
sở
Ủy ban nhân dân huyện
39.
Thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện cấp xã; t viện
sở giáo dục mầm non, sở
giáo
dục
phổ
thông,
sở
giáo
dục
Văn hóa
sở
Ủy ban nhân dân huyện
5
nghề
nghiệp
sở
giáo
dục
khác là t viện công lập.
40.
Thông báo giải thể thư viện cấp xã;
thư viện sở giáo dục mm non,
s giáo dục phổ thông, sở
giáo dục ngh nghiệp cơ sở giáo
dục khácthư viện công lập.
Văn hóa
sở
Ủy ban nhân dân huyện
41.
Xét tng danh hiu “Thôn, t dân
ph văn hóa”.
Văn hóa
sở
Ủy ban nhân dân huyện
IV.
Thủ
tục
hành chính
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
UBND
cấp
42.
Xét t
ng danh hi
u “Gia
đ
ình
v
ă
n a”.
Văn
hóa
sở
Ủy ban nhân dân cấp
6
PHN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục xét ng nhận quận, th xã, thành phố thuộc cp tỉnh đạt
chuẩn đô th văn minh.
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân quận, thị , thành phố thuộc cấp tỉnh tổ chức t đánh g
kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chun đô thị n minh.
- Ủy ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh lập hồ theo quy
định tại Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-
TTg trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm vic, k từ ngày nhận đủ hồ hợp l, Chủ tịch
UBND cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận quận, thị xã, thành
phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị n minh (gọi tắt Hội đồng).
- Thành viên của Hội đồng bao gồm:
+ Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc Phó Chủ tịch Chủ tịch Hội đồng;
+ Đại diện nh đạo Sở Văn hóa và Thể thao lãnh đạo Sy dựng Phó
Chủ tịch Hội đồng;
+ Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mt trận T quốc Vit Nam tỉnh, sở, ban, ngành
có liên quan là thành viên Hội đồng.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hội đồng tổ chức
họp, thảo luận, bỏ phiếut, công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt
chuẩn đô thị văn minh.
Cuộc họp chỉ được tiến hành khi từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng
mặt.
quan thường trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thiện
hồ đề nghị xét, công nhận khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội
đồng dự họp đạt từ 90% trởn, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả thẩm định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị n minh. Trường hợp không công nhận phải
n bản tr lời nêu rõ lý do.
- Giấy công nhận quận, thị, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị n
minh thực hiện theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến Ủy
ban nhân dân tỉnh
* Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
Quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh nơi đề nghị công nhận đạt chuẩn đô
thị n minh lập hồ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
(2) Báo cáo kết quảy dựng đô thị văn minh.
7
(3) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Vit Nam quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh về kết quả lấy ý kiến hài lòng đồng ý đề nghị công nhận đạt
chuẩn đô thị văn minh của người dân.
(4) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Vit Nam quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội về kết qu tham gia xây dựng đô
thị n minh.
(5) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp không công
nhận phảin bản trả lời và nêu rõ lý do.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Ủy ban nhân dân quận, thị, thành phố thuộc cấp tỉnh.
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các sở, ban, ngành liên quan của
cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định Giy công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt
chuẩn đô thị văn minh.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
1. Điu kiện xét công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị văn minh.
a) đăng quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn
minh với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Đạt các tiêu chí tại khoản 1 Điều 10 (nội dung đánh giá theo quy định tại
Phụ lục II kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg).
c) Thời gian đăng ký:
02 m, đối với công nhận lần đầu.
d)100% phường, thị trấn trc thuộc được công nhận đt chuẩn đô thị văn
minh.
đ) 100% xã trc thuc (nếu có) đưcng nhn đt chunng thôn mi.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ
về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô
thị n minh. Có hiệu lực thi hành t ngày 15 tháng 4 m 2022.
8
2. Thủ tục xét, công nhận lại qun, th xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt
chuẩn đô th văn minh.
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân quận, thị , thành phố thuộc cấp tỉnh tổ chức t đánh g
kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chun đô thị n minh.
- Ủy ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh lập hồ theo quy
định tại Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-
TTg trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm vic, k từ ngày nhận đủ hồ hợp l, Chủ tịch
UBND cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận lại qun, thị xã,
thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh (gọi tắt Hội đồng).
- Thành viên của Hội đồng bao gồm:
+ Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc Phó Chủ tịch Chủ tịch Hội đồng;
+ Đại diện lãnh đạo Sở Văn hóa Th thao, lãnh đạo Sở Xây dựng Phó
Chủ tịch Hội đồng;
+ Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mt trận T quốc Vit Nam tỉnh, sở, ban, ngành
có liên quan là thành viên Hội đồng.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hội đồng tổ chức
họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, công nhận lại quận, th xã, thành phố thuộc cấp tỉnh
đạt chuẩn đô thị n minh.
Cuộc họp chỉ được tiến hành khi từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng
mặt.
quan thường trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thiện
hồ đề nghị xét, công nhận lại khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội
đồng dự họp đạt từ 90% tr lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả thẩm định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận lại quận, thị xã, thành
phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị n minh. Trường hợp không không công
nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Giấy công nhận lại quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị
n minh thực hiện theo mu tại Phụ lục IV kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến Ủy
ban nhân dân tỉnh
* Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
Quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh nơi đề nghị công nhận lại đạt chuẩn
đô thị văn minh lập hồ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị n minh.
(2) Báo cáo kết quảy dựng đô thị văn minh.
9
(3) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Vit Nam quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh về kết quả lấy ý kiến hài lòng và đồng ý đề nghị công nhận lại đạt
chuẩn đô thị văn minh của người dân.
(4) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Vit Nam quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội về kết qu tham gia xây dựng đô
thị n minh.
(5) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp không công
nhận phảin bản trả lời và nêu rõ lý do.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Ủy ban nhân dân quận, thị, thành phố thuộc cấp tỉnh.
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các sở, ban, ngành liên quan của
cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết địnhGiấy công nhận lại quận, thị xã, thành ph thuộc cấp tỉnh đạt
chuẩn đô thị văn minh.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Điu kiện xét công nhận lại quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị văn minh.
(1) đăng quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị n
minh với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Đạtc tiêu chí tại khoản 1 Điều 10 (nội dung đánh giá theo quy định tại
Phụ lục II kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg).
(3) Thời gian đăng ký: 05 m, đối với công nhận lại.
(4) Có 100% phường, thị trấn trực thuộc được công nhận lại đạt chuẩn đô thị
n minh.
(5) Có 100% trực thuộc (nếu có) được công nhận lại đạt chuẩn nông thôn
mới.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ
về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô
thị n minh. Có hiệu lực thi hành t ngày 15 tháng 04 m 2022.
10
3. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật
hạng I (chức danh nghề nghiệp: V.10.03.08).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyn quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Quyết định đối
tượng thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND tỉnh quản lý); S Nội vụ
(Quyết định đối tượng còn li không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND
tỉnh quản lý).
- quan trc tiếp thực hiện: UBND tỉnh, Sở Nội vụ (cơ quan thường trực
tham mưu UBND tỉnh).
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, Ban, Ngành, đơn vị ln quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
11
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
12
4. Thủ tục Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng I (mã
chức danh nghề nghiệp: V.10.04.12)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyn quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Quyết định đối
tượng thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND tỉnh quản lý); S Nội vụ
(Quyết định đối tượng còn li không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND
tỉnh quản lý).
- quan trc tiếp thực hiện: UBND tỉnh, Sở Nội vụ (cơ quan thường trực
tham mưu UBND tỉnh).
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, Ban, Ngành, đơn vị ln quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
13
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
14
5. Thủ tục xét thăng hng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng I (mã
chức danh nghề nghiệp: V.10.05.29)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyn quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Quyết định đối
tượng thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND tỉnh quản lý); S Nội vụ
(Quyết định đối tượng còn li không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND
tỉnh quản lý).
- quan trc tiếp thực hiện: UBND tỉnh, Sở Nội vụ (cơ quan thường trực
tham mưu UBND tỉnh).
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, Ban, Ngành, đơn vị ln quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
15
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định vềsố, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệpxếp
lương viên chức chuyên ngành di sn văn hóa..
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
16
6. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa hng I (mã
chức danh nghề nghiệp: V.10.08.25).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyn quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Quyết định đối
tượng thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND tỉnh quản lý); S Nội vụ
(Quyết định đối tượng còn li không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND
tỉnh quản lý).
- quan trc tiếp thực hiện: UBND tỉnh, Sở Nội vụ (cơ quan thường trực
tham mưu UBND tỉnh).
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, Ban, Ngành, đơn vị ln quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
17
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ n hóa,
Thể thao Du lịch quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
18
7. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp T vin viên hạng I
(mã chức danh nghề nghiệp: V.10.02.30).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyn quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Quyết định đối
tượng thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND tỉnh quản lý); S Nội vụ
(Quyết định đối tượng còn li không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy UBND
tỉnh quản lý).
- quan trc tiếp thực hiện: UBND tỉnh, Sở Nội vụ (cơ quan thường trực
tham mưu UBND tỉnh).
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, Ban, Ngành, đơn vị ln quan.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
19
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành t viện.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
20
8. Thủ tục Kiểm kê di tích
* Trình tự thực hiện:
1. Thực hiện các thủ tục trình phê duyt kế hoạch kiểm kê di tích.
2. Rà soát Danh mục các di tích lịch sử - n hóa và danh lam thắng cảnh đã
được phê duyệt trước đây.
3. Thng kêc công trình có giá tr lch s văn hóa, danh lam thng cnh b
sung t các huyn, thvà thành ph Huế.
4. Xây dựng tiêu chí, điều kiện để đưa vào Danh mục kiểmdi tích lịch sử
- n hóa và danh lam thắng cảnh trên địan tỉnh giai đoạn tiếp theo.
5. Nghiên cứu,y dựnglịch giới thiu tổng quan về di tích theo mẫu;
6. Tng hp ly ý kiến các địa phương, đơn v liên quan v các d tho liên
quan.
7. Họp triển khai kế hoạch kiểm kê di tích (Ban Chỉ đạo và thành viên Ban
kiểm di tích).
8. Tổ chức tập huấn về quy trình và nội dung kiểm di tích:
- Phổ biếnhướng dẫn nhng nội dung liên quan đến việc cập nhật thông
tin vào các biểu mẫu.
- Triển khai kế hoạch khảo sát thực tế các công trình thuộc d tho Danh
mục kiểm di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh
sau khi đã lấy ý kiến các địa phươngđơn vị liên quan.
9. T chc kho t thc tế theo kế hoch đã đề ra lp phiếu kim .
10. Tổ chức thu thập thông tin để biên soạn lý lịch giới thiệu tổng quan về
các công trình.
11. Tổng hợp, biên tập hoàn thiện Danh mục kiểm kê di tích lịch sử - văn
hóa và danh lam thắng cảnh trên địan tỉnh.
12. Tổ chức họpo cáo và đánh giá kết quả thực hiện.
13. Thẩm định thông qua Danh mục kiểm kê di tích lịch sử - n hóa danh
lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh.
14. Phê duyệt Danh mục kiểm di tích lịch s - n hóa và danh lam thắng
cảnh trên địan tỉnh.
* Cách thức thực hiện:
Thành lập Ban Chỉ đạo, Ban kiểm kê di tích và Tổ giúp việc.
1. Ban Chỉ đo
Chỉ đạo, hướng dẫn và đôn đốc việc thực hiện công tác kiểm kê di tích đảm
bảo đúng mục đích,u cầu, quy trình và kế hoch đã đề ra.
2. Ban kiểm di tích
- Triển khai thc hiện các thủ tục trình phê duyt kế hoạch kiểm kê di tích.
- Phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành rà soát Danh mục các di tích
lịch s - n hóa danh lam thắng cảnh đã được phê duyt trước đây nhng
công trình có giá tr n hóa - lịch sử và danh lam thắng cảnh tại các địa phương
mới bổ sung để xây dựng, thng kê c công trình lịch s - n hóa danh lam
thắng cảnh thuc đối tượng kim kê.
- Nghiên cu xây dng các biu mu.
- T chc tp hun cho các thành viên thc hin công c kim v ni dung
và quy trình thc hin.
21
- Khảo sát thực tế.
- Tổ chức điền thu thp thông tin để biên soạnlịch giới thiệu tổng quan
về các công trình.
- Tổng hợp, biên tập hoàn thin Danh mc kiểm di tích lịch sử - n
hóa và danh lam thắng cảnh trên địan tỉnh.
- Báo o Ban chỉ đạo về danh mục kiểm di tích lịch sử - n a và danh
lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh xem xét, trình UBND tỉnh, Hội đồng Xét duyt
Hồ di tích tỉnh.
3. Tổ giúp việc
- Phối hợp tham gia kho sát thực địa tại các công trình lịch s - n hóa và
danh lam thắng cảnh tại địa phương;
- u tầm thông tin, hình ảnh và tài liệu về các công trình lịch sử - n hóa
danh lam thắng cảnh tại địa phương cho Ban Kiểm di tích tổng hợp.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Ảnh hin trạng các công tnh, địa điểm lịch sử, n hóa danh lam thắng
cảnh;
+ Danh mục lịch tổng quan các công trình, địa điểm lịch sử, n hóa
danh lam thắng cảnh;
+ Báo cáo tổng hợp.
- Số lượng hồ sơ: 02
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày (tính từ ngày trình dự thảo Quyết định
Danh mục kiểm di tích lịch sử - n hóa và danh lam thắng cảnh).
* Đối tượng thực hiện TTHC: S Văn hóaThể thao.
* quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- quanthẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa Th thao.
- quan phi hợp thực hiện TTHC: Các quan, tổ chức liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt Danh mục kiểm kê di tích
lịch sử - n hóa và danh lam thắng cảnh trên địan tỉnh.
* Phí, l phí: Không.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Di sản
Văn hóa;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 m 2010 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản Văn hóa;
- Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND
tỉnh Ban hành Quản lý, bo vệ phát huy giá tr di tích lịch sử - n hóa, danh
lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
22
9. Thủ tục pduyệt Quy hoạch khảo cổ địa phương
* Trình tự thực hiện:
1. Tổ chức, đơn vị được giao quản lý và s dụng phối hợp với đơn vị vấn
khảo sát, nghiên cứu, đánh giá về gtr lịch sử, văn hóa, khoa học, điều kiện kinh
tế, hội yếu tố tự nhiên của đối tượng quy hoạch.
2. Thu thập bản đồ địa chính, bản đồ quy hoạch đã được phê duyệt đang còn
hiệu lực thi hành, tiến hành đo đạt, lập hồ (bản vẽ, thuyết minh) thuộc phạm vi
quy hoạch nhằm bảo tồn phát huy giá tr.
3. Lấy ý kiến các tổ chức, nhân liên quan đến để hoàn thiện hồ nhiệm
vụ quy hoạch khảo cổ.
4. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch khảo cổ.
5. Lập quy hoạch khảo cổ
6. Lấy ý kiến các t chức, cá nhân có liên quan đến việc Quy hoạch khảo cổ.
7. Tiếp thu ý kiến ca t chc, cá nn hn chnh h sơ Quy hoch kho c.
8. Thẩm định, trình phê duyệt và phê duyệt quy hoạch khảo cổ.
9. Công bố Quy hoch khảo cổ đã được phê duyt.
10. y dng kế hoch trin khai công tác Quy hoch kho c đã đưc phê duyt.
* Cách thức thực hiện:
1. Xác định yêu cầu nghiên cứu, khảo sát địa điểm khảo cổ, vùng khảo cổ;
nghiên cứu, đánh giá giá trị lịch sử, n hóa và khoa học ảnh ởng đến tình hình
kinh tế, hội, môi trường tự nhiên liên quan đến địa điểm, vùng khảo cổ.
2. Xác đnh ni dung, tính cht đc trưng tu biu ca địa đim, vùng kho c.
3. Đề xuất phạm vi nghiên cứu quy hoạch kho cổ, phạm vi quy hoạch.
4. Đề xuất nội dung và định hướng liên quan đến quy hoạch khảo cổ.
5. Xác định kế hoch trin khai quy hoạch khảo cổ.
* Thành phần, số lượng hồ :
a) Thành phần hồ nhiệm vụ quy hoạch khảo cổ:
*. Hồ nhiệm vụ lập quy hoch khảo cổ:
- Tờ trình thẩm định hoặc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch khảo cổ.
- Báo cáo thuyết minh nhiệm vụ lập quy hoạch kho cố.
- Bản đồ chỉ vị trí đường đi đến vị trí lp quy hoạch được ch hợp trên bản
đồnh chính của địa phương cấp tỉnh.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đấtbản đồ hiện trạng của địa điểm, vùng cần
quy hoạch khảo cổ.
- Bản đc định phạm vi nghiên cứu quy hoạch, phạm vi quy hoạch.
23
- Ý kiến tổ chức, nhân liên quan; cộng đồng dân cư nơi địa điểm,
vùng quy hoạch khảo cổ.
- Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định nhiệm vụ lập quy hoạch trình cấp
thẩm quyền phê duyệt).
* Hồ lập quy hoạch khảo cổ:
- Tờ trình thẩm định hoặc phê duyệt quy hoạch khảo cổ.
- Báo cáo thuyết quy hoạch khảo cố.
- Bản đồ chỉ vị trí đường đi đến vị trí quy hoạch được tích hợp trên bản đồ
nh chính của địa phương cấp tỉnh.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đấtbản đồ hiện trạng của địa điểm, vùng cần
quy hoạch khảo cổ.
- Bản đc định phạm vi nghiên cứu quy hoạch, phạm vi quy hoạch.
- Ý kiến tổ chức, nhân liên quan; cộng đồng dân cư nơi địa điểm,
vùng quy hoạch khảo cổ.
- Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch tnh cấp
thẩm quyền phê duyệt).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
* Thời hạn giải quyết:
- Đối với hồ trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch khảo cổ, thời gian giải
quyết không quá 07 ngày làm việc.
- Đối với hồ sơ trình thẩm định phê duyệt quy hoạch khảo cổ, thời gian giản
quyết không quá 15 ngày làm việc.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Các tổ chức, đơn v được cấpthẩm quyền
giao quản lý và sử dụng.
* quan giải quyết TTHC:
a) quan trực tiếp thực hiện TTHC: Các tổ chức, đơn vị được cấpthẩm
quyền giao quản lý và sử dụng.
b) quan phối hợp thực hiện TTHC: Các S, ban, ngành đơn vị cấp
tỉnh.
c) quan tổ chức thẩm định: Sở Văn hóa Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế.
d) quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt Quy hoạch.
* Phí, l phí: Không.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình (kèm hồ sơ).
* Yêu cầu, điều kin thc hiện TTHC: Được cấp thẩm quyền thống nhất
chủ trương cho phép lập quy hoạch kho cổ.
24
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Căn cứ Luật Di sản văn hóa m 2001 Luật sửa đổi, bổ sung một s điều
của Luật Di sản Văn hóa m 2009;
- Căn c Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành mt số điu của Luật Di sản văn hóa m 2001 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản n hóa m 2009.
- Căn cứ Quyết đnh s 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2008 ca
B Văn a, Th thao Du lch Ban hành quy chế thăm dò, khai quật khảo cổ;
- Căn cứ Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 m 2021 của
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban nh Quy chế qun lý, bảo vệ phát
huy giá trị di tích lịch sử - n hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế.
- Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2016 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch Khảo cổ đến năm 2020, định hướng đến
m 2030.
25
10. Thủ tục điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ địa phương
* Trình tự thực hiện:
1. Được sự thng nhất chư trương của quan có thẩm quyền thống nhất
cho phép điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
2. Tổ chức, đơn vị được giao quản lý và s dụng phối hợp với đơn vị vấn
khảo sát, nghiên cứu, đánh giá về gtr lịch sử, văn hóa, khoa học, điều kiện kinh
tế, hội yếu tố tự nhiên sự cần thiết đối với công tác điều chỉnh quy hoạch.
3. Thu thập bản đồ địa chính, bản đồ quy hoạch đã được phê duyệt đang còn
hiệu lực thi hành, tiến hành đo đạt, lập hồ (bản vẽ, thuyết minh) thuộc phạm vi
điều chỉnh quy hoạch nhằm bảo tồn phát huy giá tr.
4. Lấy ý kiến các tổ chức, cá nhân có liên quan đến để hoàn thiện hồ điều
chỉnh quy hoạch khảo cổ.
5. Tiếp thu ý kiến ca t chc, cá nhân và hoàn chnh h sơ điu chnh Quy hoch
kho c.
6. Thẩm định, trình phê duyệt và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
7. Công bố điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ đã được phê duyệt.
8. Xây dựng kế hoạch triển khai công tác điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ đã
được phê duyệt.
* Cách thức thực hiện:
1. Xác định yêu cầu nghiên cứu, khảo sát địa điểm khảo cổ, vùng khảo cổ;
nghiên cứu, đánh giá giá trị lịch sử, n hóa và khoa học ảnh ởng đến tình hình
kinh tế,hội, môi trường tự nhiên liên quan đến việc điều chỉnh địa điểm, vùng
khảo cổ.
2. Xác đnh ni dung, tính cht đặc trưng tiêu biu ca địa đim, vùng cn điu
chnh kho c.
3. Đề xuất phm vi nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch khảo cổ, phạm vi điều
chỉnh quy hoạch.
4. Đề xuất nội dung và định hướng liên quan đến địa điểm, vùng điều chỉnh
quy hoạch khảo cổ.
5. Xác định kế hoch trin khai điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
* Thành phần, số lượng hồ :
a) Hồ điều chỉnh quy hoạch khảo cổ:
- Tờ trình thẩm định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
- Báo cáo thuyết điều chỉnh quy hoạch khảo cố.
- Bản đồ chỉ vị tđường đi đến vị trí cần điều chỉnh quy hoạch được tích
hợp trên bản đồnh chính của địa phương cấp tỉnh.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đấtbản đồ hiện trạng của địa điểm, vùng cần
điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
- Bản đồ xác định phạm vi nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch, phạm vi điều
chỉnh quy hoạch.
- Ý kiến tổ chức, nhân liên quan; cộng đồng dân cư nơi địa điểm,
vùng điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
26
- Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch
trình cấp có thm quyền phê duyệt).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Các t chc, đơn v được cp có thm quyn
giao qun và s dng quy hoch đã đưc cơ quan có thm quyn phê duyt.
* quan giải quyết TTHC:
a) quan trực tiếp thực hiện TTHC: Các tổ chức, đơn vị được cấpthẩm
quyền giao quản lý và sử dụng quy hoạch khảo cổ.
b) quan phối hợp thực hiện TTHC: Các S, ban, ngành đơn vị cấp
tỉnh.
c) quan tổ chức thẩm định: Sở Văn hóa Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế.
d) Cơ quan thm quyn quyết đnh điu chnh: UBND tnh Tha Thiên Huế.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch.
* Phí, lệ phí: Không.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình (kèm hồ sơ).
* Yêu cầu, điều kin thc hiện TTHC: Được cấp thẩm quyền thống nhất
chủ trương cho phép điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Căn cứ Luật Di sản văn hóa m 2001 Luật sửa đổi, bổ sung một s điều
của Luật Di sản Văn hóa m 2009;
- Căn c Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành mt số điu của Luật Di sản văn hóa m 2001 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản n hóa m 2009.
- Căn cứ Quyết đnh s 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2008 ca
B Văn a, Th thao Du lch Ban hành quy chế thăm dò, khai quật khảo cổ;
- Căn cứ Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 m 2021 của
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban nh Quy chế qun lý, bảo vệ phát
huy giá trị di tích lịch sử - n hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế.
- Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2016 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch Khảo cổ đến năm 2020, định hướng đến
m 2030.
27
11. Thủ tục lập, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích và quy hoạch
di tích đối với cụm di tích cấp tỉnh, di tích quốc gia.
* Trình tự thực hiện:
1. Tổ chức thực hiện điều tra, khảo sát, đánh giá bộ về yếu tố kinh tế -
hội môi trường tự nhiên.
2. Thu thập bản đồ đo đạc địa hình khu vực, bản đồ quy hoạch xây dựng
quy hoạch chuyên ngành khác đã được phê duyệt còn hiệu lực liên quan tới khu
vực lập quy hoạch di tích.
3. Khảo sát, lập hồ (bản vẽ, thuyết minh) đánh giá về giá trị lịch sử, văn
hóa, khoa học, thẩm mỹ của di tích, di sản văn hóa phi vật thể thuộc phạm vi quy
hoạch; về việc tổ chức bảo v phát huy giá tr di tích.
4. Lấy ý kiến của t chức, cá nhân có liên quan để hoàn thiện nhiệm vụ lập
quy hoạch di tích.
5. Lập, thẩm định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích.
6. Tổ chức khai qut khảo cổ để thu thập tài liệu liên quan đến nội dung
quy hoạch di tích (nếu cần thiết).
7. Lập quy hoạch di tích.
8. Lấy ý kiến của tổ chức, cá nhân có liên quan về quy hoạch di tích.
9. Tiếp thu ý kiến của t chức, cá nhân.
10. Thẩm định, trình phê duyệt, phê duyệt quy hoạch di ch.
11. Công bố quy hoạch di tích đã được phê duyệt tại di tích.
12. Cắm mốc giới theo quy hoạch di tích được p duyệt.
* Cách thức thực hiện:
1. Xác định yêu cầu nghiên cứu, khảo sát di tích; nghiên cứu, đánh giá yếu
tố kinh tế -hội môi trường tự nhiên ln quan đến nội dung quy hoạch.
2. Xác định đặc trưng giá tr tiêu biểu của di tích.
3. Đề xuất phạm vi nghiên cứu quy hoạch, phạm vi quy hoạch.
4. Đề xuất nội dung về định ớng bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy giá
tr di tích; định hướng tổ chức không gian kiến trúc, cảnh quan và xây dựng công
trình mới.
5. Xác định kế hoch thực hiện quy hoạch.
* Thành phần, số lượng hồ :
1. Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích cấp tỉnh, di tích quốc gia
- Tờ trình thẩm định hoặc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích theo Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng
12 năm 2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định,
phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phc hồi di tích lch sử-văn hóa, danh
lam thắng cảnh.
28
- Báo cáo thuyết minh nhiệm vụ lập quy hoạch di tích.
- Bản đồ:
+ Bản đồ v trí di tích, tỷ lệ 1:5.000;
+ Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng công trình đã xây dựng,
tỷ lệ 1:5.000;
+ Bản đồc định các khu vực bảo v di tích;
+ Bản đồc định phạm vi nghiên cứu quy hoạch, phạm vi quy hoạch.
- Ý kiến tổ chức, cá nhân có liên quan; cộng đồngn nơi có di tích.
- Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích bao gồm các
nội dung chủ yếu quy định tại Điều 7 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25
tháng 12 m 2018 của Chính ph quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm
định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn
hóa, danh lam thắng cảnh.
2. Quy hoạch di tích cấp tỉnh, di tích quốc gia
- Tờ trình thẩm định hoặc phê duyệt quy hoạch di tích theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị địnhy.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp.
- Bản đồ:
+ Bản đồ vị trí di tích và mối liên hệ với di tích khác trong khu vực nghiên
cứu quy hoạch, tỷ lệ 1:5.000 - 1:15.000;
+ Bản đồ hiện trạng về sử dụng đt, kiến trúc, cảnh quan, hạ tng kỹ thut
bản đồ quy hoạchy dựng khu vực đã được p duyệt, tỷ lệ 1:2.000;
+ Bản đồ xác định khu vực bảo vcắm mốc giới di tích; khu vực cần giải
tỏa vi phạm di tích, tỷ lệ 1:2.000;
+ Bản đồ quy hoch tổng mặt bằng; phương án quy hoạch bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích và phát huy giá tr di tích, tỷ lệ 1:2.000;
+ Bn đồ định hướng tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan, xây dựng
công trình mớihạ tầng kỹ thuật, t lệ 1:2.000.
- Dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch di tích bao gồm các nội dung chủ
yếu quy định tại Điu 9 Nghị Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12
m 2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định,
phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phc hồi di tích lch sử-văn hóa, danh
lam thắng cảnh.
- Số lượng hồ sơ: 03.
* Thời hạn gii quyết: 15 ngày (tính từ ngày trình hồ d thảo quyết
định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích).
* Đối ợng thực hiện TTHC: Các quan, đơn vị được giao trực tiếp quản
lý di tích.
* quan giải quyết TTHC: Sở Văn hóaThể thao.
29
- quanthẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Các cơ quan, đơn vị đưc giao trc tiếp
quản lý di tích.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: S n hóa Thể thao các
quan, đơn vị, tổ chức liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoch
di tích.
* Phí, l phí: Không.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Di sản
Văn hóa;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 m 2010 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản Văn hóa;
- Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 m 2018 của Chính phủ
quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lp, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án
bảo qun, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh;
- Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND
tỉnh Ban hành Quản lý, bo vệ phát huy giá tr di tích lịch sử - n hóa, danh
lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
30
12. Thủ tục phê duyệt dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu
bổ di tích thuộc thẩm quyền quảncủa tỉnh.
* Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu dự án tu bổ di tích gửi trc tiếp hoặc qua đường u điện 1 bộ
hồ đến UBND tỉnh hoặc đơn vị được ủy quyền phê duyệt.
- Chủ đầu dự án lập hồ theo quy định tại điều 15, 16 Nghị định số
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự,
thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo qun, tu bổ, phục hồi di
tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp l, Giám
đốc Sở Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm phối hợp với với các đơn vị liên quan
trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt chủ trương đầu d án.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến Ủy
ban nhân dân tỉnh
* Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị thẩm định dự án tu bổ di tích, báo cáo KTKT tu bổ di
tích
(2) Hồ dự án tu bổ di tích, báo cáo KTKT tu bổ di tích.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
20 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp không công
nhận phảin bản trả lời và nêu rõ lý do.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Ủy ban nhân dân tnh.
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện TTHC: Các sở có liên quan của cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định chủ trương đầu tư.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch của Thủ ớng Chính phủ, Ủy ban nhân
n cấp tỉnh.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa; Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa;
31
- Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, trình tự, thủ tục lp, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh;
- Thông số 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 Quy định chi tiết
một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích;
- Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 m 2021 của UBND
tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
32
13. Thủ tục điều chỉnh dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu
bổ di tích thuộc thẩm quyền quảncủa tỉnh.
* Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu dự án tu bổ di tích gửi trc tiếp hoặc qua đường u điện 1 bộ
hồ đến UBND tỉnh hoặc đơn vị được ủy quyền phê duyệt.
- Chủ đầu dự án lập hồ theo quy định tại điều 15, 16 Nghị định số
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự,
thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo qun, tu bổ, phục hồi di
tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp l, Giám
đốc Sở Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm phối hợp với với các đơn vị liên quan
trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt chủ trương đầu d án.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến Ủy
ban nhân dân tỉnh
* Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị thẩm định dự án điều chỉnh tu b di tích, báo cáo KTKT
tu bổ di tích
(2) Hồ dự án điều chỉnh tu bổ di tích, báo cáo KTKT tu bổ di tích.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
20 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp không công
nhận phảin bản trả lời và nêu rõ lý do.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Ủy ban nhân dân tnh.
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện TTHC: Các sở có liên quan của cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định chủ trương đầu tư.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch của Thủ ớng Chính phủ, Ủy ban nhân
n cấp tỉnh.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Luật Di sản n hóa; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa;
33
Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính ph quy định
thẩm quyền, trình tự, thủ tục lp, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh;
Thông tư số 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 Quy định chi tiết một
số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích;
Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND
tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
34
14. Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư
viện đại họcthư viện công lập; thư viện cấp huyện.
* Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành quyết định thành lập; quan,
tổ chức thẩm quyền thành lập thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện đi
học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện gửi hồ thông báo thành lp thư
viện đến Sở Văn hóaThể thao.
Trong thi hn 15 ny, k t ngày nhn đ h sơ tng báo hp l, S
Văn hóa và Th thao tham mưu UBND tnh tr li bng văn bn; trưng hp
không đng ý phi nêu lý do. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn
tng báo, nếu h sơ thông báo không đi liu quy định, S Văn hóa Th
thao tch nhim gi văn bn yêu cu cơ quan, t chc, cá nn b sung
hoc điu chnh h sơ.
* Cách thc thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ u điện đến Sở
Văn hóaThể thao
* Thành phần, số lượng hồ :
a) Thành phần hồ : Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc
Thông báo thành lập thư viện (mẫu số 03, Ph lục VIII ban hành kèm theo Thông
s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m 2023 của Bộ trưởng Bộ n
hóa, Thể thao và Du lịch)
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văna Thể thao
* Kết quả thực hiện TTHC:
Văn bản tr lời
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo thành lập thư viện (đính kèm mẫu
số 03, Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30 tháng 10 m 2023 của Bộ trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện;
- Ngh đnh s 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày 22/5/2020 ca Bộ trưởng Bộ n
hóa, Thể thao Du lịch Quy định các mẫu n bản thông o thành lập, sáp
nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
- Thông tư s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B trưng B Văn
hóa, Th thao Du lch sa đi, b sung quy đnh ln quan đến giy t ng n tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
35
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
….…
1
…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………..…….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƯ VIỆN
(Dành cho Thư viện của quan, tổ chức, đơn vị, sở giáo dục)
nh gửi: …………………………
2
………………………………
Ngày tháng năm….., …………………
3
……………… đã ban hành Quyết định số……………………… về việc thành lập
thư viện………………………………/thành lập……
4
….... trong đó có thư viện…………
5
………... (có Quyết định kèm
theo).
Thông tin về thư viện được thành lập như sau:
1. Thư viện
Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………
Tên tiếng nước ngoài (nếu có):……………………………………………...
Tên viết tắt (nếu có)………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………..……….
Số điện thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):………………………. Website (nếu có):………………….
Tên quan, tổ chức trực tiếp quản thư viện (nếu có)……………………
2. Đối tượng phục vụ ………………..……………..……………………….
3. Tài nguyên thông tin và tiện ích thư viện ban đầu của thư viện
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
Số đầu ch:
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- Máy tính, sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
4. Din tích thư viện …………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:…………… m
2
5. Thông tin nhân sự của thư viện
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư viện:
+ Họ và tên: ……………………………………..…………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:..........................
+ Ngày tháng năm sinh:.............................................................
+ Địa chỉ:......................................................................
+ Số điện thoại: ………………….…… E-mail:……………………………
- Tổng số người làm công tác thư viện:
6. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm……………………
Theo quy định của Luật Thư viện, …………..
1
……….. trân trọng thông báo./.
QUYN HẠN, CHC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
__________________________
36
1
Tên quan, tổ chức, đơn vị thành lập thư viện; sở giáo dục quảnthư viện
2
Ghin quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điu 23 Luật Thư viện.
3
Người/tổ chứcthẩm quyền ban hành Quyết định thành lập thư viện.
4
Đơn vị thư việnmột bộ phận trong đó (Áp dụng trong trường hợp thư viện không phảiđơn vị độc lập).
5
Tên thư viện.
37
15. Thủ tục Tng báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện chuyên
ngành cấp tỉnh, thư viện đại họcthư vin công lập; thư vin cấp huyện.
* Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành quyết định sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện; quan, tổ chức thẩm quyềnp nhập, hợp nhất, chia, tách
thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện đại họcthư viện công lập; thư viện
cấp huyện gửi hồ thông báo sáp nhp, hợp nhất, chia, tách thư viện đến Sở n
hóaThể thao.
Trong thi hn 15 ny, k t ngày nhn đ h sơ tng báo hp l, S
Văn hóa và Th thao tham mưu UBND tnh tr li bng văn bn; trưng hp
không đng ý phi nêu lý do. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn
tng báo, nếu h sơ thông báo không đi liu quy định, S Văn hóa Th
thao tch nhim gi văn bn yêu cu cơ quan, t chc, cá nn b sung
hoc điu chnh h sơ.
* Cách thc thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ u điện đến Sở
Văn hóaThể thao
* Thành phần, số lượng hồ :
a) Thành phần hồ : Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc
Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện (mẫu số 04, Phụ lục VIII ban
nh kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ n hóa, Th thao và Du lịch)
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văna Thể thao
* Kết quả thực hiện TTHC:
Văn bản tr lời
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư
viện (đính m Mu số 04, Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện;
- Ngh đnh s 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày 22/5/2020 ca Bộ trưởng Bộ n
hóa, Thể thao Du lịch Quy định các mẫu n bản thông o thành lập, sáp
nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
- Thông tư s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B trưng B Văn
hóa, Th thao Du lch sa đi, b sung quy đnh ln quan đến giy t ng n tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
38
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
.........
1
........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO SÁP NHP/HỢP NHẤT/CHIA/TÁCH THƯ VIỆN
nh gửi: …………………………
2
………………………………
Triển khai văn bản số .......... ngày............... của ......... /thỏa thuận của các bên liên quan
3
, …………
1
……………. đã thực
hiệnp nhập/hợp nhất/chia/tách
4
thư viện cụ thể như sau:
1. Thông tin về thư viện trước sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thư viện: . ....................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số........................../Văn bản thông báo số
3
................ của
…......................................................................................................................
(Tờng hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện bị sáp nhập, hợp nhất, chia, tách)
b) Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin của thư viện
5
trao trải nguyên thông tin được tiếp nhận luân chuyển từ thư
viện công lập (nếu có) (phương án kèm theo).
2. Thông tin về thư viện sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................
Tên tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .......................................................................................
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phốơng đương; xã/phường/thị trấn;
quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương)
Số điện thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):……………………………. Website (nếu có):………………….
Tên quan, tổ chức trực tiếp quản thư viện (nếu có)…………………………....
b) Đối tượng phục vụ (đối với quan, tổ chức, sở giáo dục chỉ phải kê khai nếuđối tượng phục vụ ngoài tổ
chức): ………………..……………..……………….
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích thư viện của thư viện:
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- Máy tính, sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
d) Din tích thư viện: …………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:…………… m
2
đ) Thông tin nhân sự ca thư viện
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư viện:
+ Họ và tên: ………………………………………………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:......................
+ Ngày tháng năm sinh:......................................................
+ Địa chỉ:..............................................................................
39
+ Số điện thoại: ………………….… E-mail:……………………………
- Tổng số người làm công tác thư viện:
e) Bắt đầu hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin về thư viện chấm dứt hoạt động sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................... sẽ chấm dứt hoạt động từ ngày……tháng……
năm…..
Theo quy định của Luật Thư viện, ...........
1
............................ trân trọng thông báo đến
………………
2
…………………………../.
QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP THƯ
VIỆN
(Ký, ghi rõ họn đóng dấu)
__________________________
1
Tên quan thành lập thư viện.
2
Ghin quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điu 23 Luật Thư viện.
3
Đối với thư viện nhân, thư viện cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Vit Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thư viện.
5
Đối với thư viện công lập.
40
16. Thủ tục Thông báo giải th thư vin chuyên ngành cấp tỉnh, t
viện đại họcthư viện công lập; thư viện cấp huyện.
* Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bannh quyết định giải thể thư viện;
quan, tổ chức thẩm quyền gii thể thư vin chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện
đại họcthư viện công lập; thư vin cấp huyn gửi hồ thông báo giải thể thư
viện đến Sở Văn hóaThể thao.
Trong thi hn 15 ny, k t ngày nhn đ h sơ tng báo hp l, S
Văn hóa và Th thao tham mưu UBND tnh tr li bng văn bn; trưng hp
không đng ý phi nêu lý do. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn
tng báo, nếu h sơ thông báo không đi liu quy định, S Văn hóa Th
thao tch nhim gi văn bn yêu cu cơ quan, t chc, cá nn b sung
hoc điu chnh h sơ.
* Cách thc thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ u điện đến Sở
Văn hóaThể thao
* Thành phần, số lượng hồ :
a) Thành phần hồ sơ: Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện (Mu
M03 ban hành kèm theo Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày /5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
b) Số lượng hồ sơ: Kng quy định
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văna Thể thao
* Kết quả thực hiện TTHC:
Văn bản tr lời
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư
viện (đính kèm Mẫu M03 ban hành kèm theo Thông số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày /5/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện;
- Ngh đnh s 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày 22/5/2020 ca Bộ trưởng Bộ n
hóa, Thể thao Du lịch Quy định các mẫu n bản thông o thành lập, sáp
nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
- Thông tư s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B trưng B Văn
hóa, Th thao Du lch sa đi, b sung quy đnh ln quan đến giy t ng n tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
41
QUAN CHỦ QUẢN (nếu
có)
…….
1
………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………/TB-TV ………., ngày tháng … năm …..
THÔNG BÁO
Về việc giải thể
2
/chấm dứt hoạt động của thư viện
3
Kính gửi: ………………
4
………………..………….
……………..
5
………………..
trân trọng thông báo:
Tên thư viện (viết chữ in hoa): ....................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phốtương
đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Hoạt động từ ngày….. tháng.….. m..... theo Quyết định số…………….
6
/ Thông báo hoạt
động thư viện ngày…………………. và Văn bản trả lời số………………………….
7
ngày….
tháng…. m…… của...................................
sẽ chấm dứt hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Lý do chấm dứt hoạt động:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Hồ kèm theo:
1. Quyết định/Thôngo thành lập thư viện.
2. Quyết định giải thể thư viện (đối với thư viện công lp);
3. Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin thư viện theo phương án được quan có thẩm
quyền phê duyệt
6
/Hồ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định của Luật Thư viện, ............
5
………….
trân trọng thông báo./.
QUAN THÀNH LẬP THƯ VIỆN/
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯ VIN
(Ký, ghi rõ họn, đóng dấu - nếu có)
___________________
1
Tên quan, tổ chức thành lập t viện; sở giáo dục có thư viện.
2
Áp dụng đối với các trường hợp giải thể thư viện công lập.
3
Áp dụng đối với các trường hợp tự chấm dứt hoạt động của thư viện cộng đồng, thư viện
nhân có phục vụ cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoàiphục vụ người Vit
Nam; chấm dứt hoạt động của thư viện của t chức khác.
4
quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điu 23 Luật Thư viện.
5
quan, tổ chức, cá nhân thành lập thư viện.
42
6
Đối với thư viện của quan, đơn vị, tổ chức, sở giáo dục.
7
Đối với thư viện cộng đồng, thư viện nhân có phục vụ cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá
nhân ớc ngoài có phục vụ người Vit Nam.
43
17.
Thủ tục
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật
hạng III (mã chức danh nghề nghiệp: V.10.03.10).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
44
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht; có
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v ca chc
danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,ng
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
45
18. Thủ tụct thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật
hạng II (mã chc danh nghề nghiệp: V.10.03.09)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
46
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí vic làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
47
19. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Din viên hạng III
(mã chức danh nghề nghiệp V.10.04.14).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
48
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht; có
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v ca chc
danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,ng
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
49
20. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng II
(mã chức danh nghề nghiệp: V.10.04.13)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
50
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí vic làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
51
21. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng
III (mã chức danh nghề nghiệp: V.10.05.17).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
52
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht; có
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v ca chc
danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,ng
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 ca Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định vềsố, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệpxếp
lương viên chức chuyên ngành di sn văn hóa.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
53
22. Thủ tụct thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng II
(mã chức danh nghề nghiệp: V.10.05.16)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
54
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định vềsố, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệpxếp
lương viên chức chuyên ngành di sn văn hóa..
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
55
23. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên
hạng III (mã chức danh nghề nghiệp: V.10.06.20)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
56
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht; có
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v ca chc
danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,ng
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ Văn a, Thể
thao Du lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành văn hóa sở.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
57
24. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên
hạng II (mã chc danh nghề nghiệp: V.10.06.19)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
58
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành văn hóa sở.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
59
25. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp ớng dẫn viên văn
hóa hạng III (mã chức danh nghề nghiệp: V.10.07.23)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
60
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht; có
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v ca chc
danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,ng
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ Văn a, Thể
thao Du lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành văn hóa sở.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
61
26. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp ớng dẫn viên văn
hóa hạng II (mã chức danh nghề nghiệp: V.10.07.22).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
62
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành văn hóa sở.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
63
27. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên
(mã chức danh nghề nghiệp: V.10.01.03)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
64
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht; có
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v ca chc
danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,ng
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày 25/10/2022 ca B Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định mã số, chức danh ngh nghiệp xếp lương viên
chức chuyên ngành thể dục thể thao.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
65
28. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên
chính (mã chức danh nghề nghiệp: V.10.01.02).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
66
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày 25/10/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.
- Thông số 03/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp chuyên ngành thể dục thể thao.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
67
29. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa hạng III (
chức danh nghề nghiệp: V.10.08.27).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
68
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht; có
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v ca chc
danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,ng
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định mã số, chức danh ngh nghiệp xếp lương viên
chức chuyên ngành mỹ thuật.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
69
30. Thủ tục t thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sĩ hạng II (mã
chức danh nghề nghiệp: V.10.08.26).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
70
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ n hoá,
Thể thao Du lịch quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
71
31. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng
III (mã chức danh nghề nghiệp: V.10.02.06)
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
72
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht; có
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v ca chc
danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,ng
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 của Bộ Văn a, Thể
thao Du lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành t viện.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định S 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
73
32. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng
II (chức danh nghề nghiệp: V.10.02.05).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
74
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành t viện.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND tỉnh
sửa đổi, bổ sung mt số điều ca Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
75
33. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên
truyền viên văn hóa trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hóa.(mã chức danh
nghề nghiệp: V.10.10.35).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
76
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht; có
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v ca chc
danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,ng
chức Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BVHTTDL ngày 21/02/2023 ca Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định vềsố, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệpxếp
lương viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên n hóa.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
77
34. Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên
truyền viên văn hóa lên Tuyên truyền viên văn hóa chính ( chức danh
nghề nghiệp: V.10.10.34).
* Trình tự thực hiện:
- Việc xét tng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm,
tiêu chun chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lp đã được cấpthẩm quyền phê
duyệt;
- Viên chức đăng ký xét thăng hạng hoàn thiện nộp hồ theo quy định.
- Tổ chứct thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
- Xác định viên chức trúng tuyển trong kt thăng hạng;
- Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng
tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Cách thức thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ.
- Hồ được nộp trực tiếp tại quan, đơn v thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chc danh nghề nghiệp viên chức.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh; xác nhận của cơ quan,
đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hạng;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
* Thời hạn giải quyết: 20 ngày
* Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức.
* quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa Thể thao; UBND cấp
huyện; Đơn vị sự nghiệpng lập t đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, tự
đảm bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a Thể thao; UBND cấp huyện;
Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, tự đảm
bảo chi thường xuyên thuộc UBND tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện:c Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
* Phí, l phí: Thực hiện theo quy định Thông số 92/2021/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
78
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
- Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian ng tác 03 năm ln tc gn nht;
phm cht và đo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã
có thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- đủ tnh độ đào to, bi dưỡng năng lc chuyên n nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng theo quy
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức;
- Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Văn bản hợp nhất s 01/VBHN-BNV ngày 08/01/2024 của Bộ Nội vụ về
Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BVHTTDL ngày 21/02/2023 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định vềsố, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệpxếp
lương viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên n hóa.
- Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, n hóa sở, tuyên
truyền viên n hóa, mỹ thuật, ngh thuật biểu diễnđin ảnh.
- Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 m 2022 của UBND
tỉnh ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản viên chức,
quản vị trí việc làm số ợng người làm việc trong c đơn vị sự nghiệp công
lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 m 2024 của UBND
tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điu của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
59/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chức, quảnvị trí việc làm và số ợng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
79
35. Thủ tục xét tng danh hiu “xã, phưng, th trn tu biu”.
* Trình tự thực hiện:
a) Ủy ban nhân dân cấp gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
b) Ủy ban nhân dân cấp huyn tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng
cùng cấp để đánh giá, quyết định danh sách xã, phường, thị trn đủ điều kiện đề
nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, th trấn tiêu biểu”; công khai trên trang
thông tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người
n trong thời hạn 10 ngày.
c) Ủy ban nhân dân cấp huyện lập hồ theo quy định ti khoản 3 Điu 7
Nghị định 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
d) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Chủ tịch
Ủy ban nhân n cấp tỉnh quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 12 của Phụ lục
IV kèm theo Nghị định 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 của Chính
phủ) và bằng chứng nhận “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
* Thành phần, số lượng hồ :
a) Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” (Mẫu
số 07);
b) Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu
biểu” (Mẫu số 08);
c) Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biu” (Mẫu
số 09).
(Các mẫu này thực hiện theo Phụ lục IV m theo
Nghị định 86/2023/NĐ-
CP ngày 07 tháng 12 m 2023 của Chính phủ).
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tặng danh hiệu (Mẫu
số 12 của Phụ lục IV kèm theo Nghị định 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m
2023 của Chính phủ) và bằng chứng nhận Xã, phường, thị trấn tiêu biu”.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan phi hợp thực hiện TTHC: Các sở, ngành liên quan cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
tặng danh hiệu bằng chứng nhậnXã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
80
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Thực hiện đảm bảo Tiêu
chuẩn xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” theo Phụ lục III, Kèm
theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
* Căn c pháp lý của TTHC: Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị định số
86/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ quy định khung tiêu chuẩn
trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình n hóa”, “Thôn, tổ dân phố
n hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”; Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 6 m 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
81
36. Thủ tục xét công nhận “Phưng, Thị trấn đạt chuẩn đô th văn
minh”.
* Trình tự thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân cấp phường, thị trấn lập hồ theo quy định tại Điều 6,
Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ ớng Chính phủ trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận
phường, thị trấn đạt chuẩn đô th n minh (gọi tắt Hội đồng).
3. Thành viên của Hội đồng bao gồm:
a) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Chủ tịch Hội
đồng;
b) Đại diện lãnh đạo Phòng Văn hóa và Thông tin là Phó Chủ tịch Hội đồng;
c) Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện, các phòng
Văn hóa Thông tin, phòng Quản đô thị hoc phòng Kinh tế hạ tầng, các
phòng, ngành có liên quan là thành viên Hội đồng.
4. Trong thời hn 05 ngày làm việc, k từ ngày thành lập, Hội đồng tổ chức
họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, công nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn
minh.
Cuộc họp chỉ được tiến hành khi từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng
mặt.
quan thường trực Hội đồng thuộc y ban nhân dân cấp huyện hoàn thiện
hồ đề nghị xét, công nhận khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội
đồng dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Ch tịch y ban nhân dân cấp huyện xem
t, quyết định.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến
Ủy ban nhân dân cấp huyện.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
Phường hoặc thị trấn nơi đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh lập
hồ bao gồm:
1. Tờ trình đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
2. Báo cáo kết quảy dựng đô thị n minh.
3. Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn về
kết quả lấy ý kiến hài lòng và đồng ý đề nghị công nhận đạt chuẩn đô th văn minh
của người dân.
4. Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn các
tổ chức chính trị - xã hội về kết qu tham gia xây dựng đô th n minh.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận phường, thị trấn đạt
chuẩn đô thị văn minh.
Trường hợp không công nhn phải có văn bản tr lời và nêu rõ lý do.
82
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Ủy ban nhân dân huyện, thị, thành phố.
* quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành
phố.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân huyn, thị xã, thành
phố.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các png, đơn vị liên quan cấp huyện.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Giyng nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô
thị n minh thực hiện theo mẫu tại Phụ lục III Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
a) đăngphường, thị trấn đạt chuẩn đô thị n minh với Ủy ban nhân
n cấp huyện;
b) Đạtc tiêu chí quy định tại khoản 1, Điu 5 “Tiêu chí đánh giá và điều
kiện xét công nhn phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh(nội dung đánh
giá theo quy định tại Phụ lục I, Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022
của Thủ ớng Chính phủ).
c) Thời gian đăng ký:
- 02 m, đối vớing nhận lần đu;
d) từ 90% trở lên người dân hài lòng và đồng ý đề nghị công nhn phường,
thị trấn đạt chuẩn đô thị n minh.
* Căn cứ pháp của TTHC: Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày
18/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự,
thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô thị n minh. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 4 m 2022.
83
37. Thủ tục Xét công nhận lại Phường, Thị trấn đạt chuẩn đô th văn
minh”.
* Trình tự thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân cấp phường, thị trấn lập hồ theo quy định tại Điều 6,
Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ ớng Chính phủ trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập Hội đồng thẩm địnht công nhận lại
phường, thị trấn đạt chuẩn đô th n minh (gọi tắt Hội đồng).
3. Thành viên của Hội đồng bao gồm:
a) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Chủ tịch Hội
đồng;
b) Đại diện lãnh đạo Phòng Văn hóa và Thông tin là Phó Chủ tịch Hội đồng;
c) Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện, các phòng
Văn hóa Thông tin, phòng Quản đô thị hoc phòng Kinh tế hạ tầng, các
phòng, ngành có liên quan là thành viên Hội đồng.
4. Trong thời hn 05 ngày làm việc, k từ ngày thành lập, Hội đồng tổ chức
họp, thảo luận, bỏ phiếu xét công nhận lại phường, th trấn đạt chuẩn đô thị n
minh.
Cuộc họp chỉ được tiến hành khi từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng
mặt.
quan thường trực Hội đồng thuộc y ban nhân dân cấp huyện hoàn thiện
hồ đề nghị xét công nhận lại khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội
đồng dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Ch tịch y ban nhân dân cấp huyện xem
t, quyết định.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến
Ủy ban nhân dân cấp huyện.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
Phường hoặc thị trấn i đề nghị công nhn lại đạt chun đô thị n minh
lập hồ bao gồm:
1. Tờ trình đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị n minh.
2. Báo cáo kết quảy dựng đô thị n minh.
3. Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn về
kết qu lấy ý kiến hài lòng đồng ý đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị n
minh của người dân.
4. Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn các
tổ chức chính trị - xã hội về kết qu tham gia xây dựng đô th n minh.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận lại phường, thị trấn
đạt chuẩn đô thị n minh.
Trường hợp không công nhn lại phảivăn bản trả li nêu rõ lý do.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
84
Ủy ban nhân dân huyện, thị, thành phố.
* quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành
phố.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân huyn, thị xã, thành
phố.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các png, đơn vị liên quan cấp huyện.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Giyng nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô
thị n minh thực hiện theo mẫu tại Phụ lục III Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
a) đăngphường, thị trấn đạt chuẩn đô thị n minh với Ủy ban nhân
n cấp huyện;
b) Đạtc tiêu chí quy định tại khoản 1, Điều 5 “Tiêu chí đánh giá và điều
kiện xét công nhn phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh(nội dung đánh
giá theo quy định tại Phụ lục I, Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022
của Thủ ớng Chính phủ).
c) Thời gian đăng ký:
- 05 m, đối vớing nhận lại.
d) từ 90% trở lên người dân hài lòng và đồng ý đề nghị công nhn phường,
thị trấn đạt chuẩn đô thị n minh.
* Căn cứ pháp của TTHC: Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày
18/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự,
thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô thị n minh. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 4 m 2022.
85
38. Thủ tục Thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư viện sở giáo
dục mầm non, sở giáo dục phổ thông, sở giáo dục nghề nghiệpcơ sở
giáo dục khác là thư viện công lập.
* Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành quyết định thành lập; quan,
tổ chc thẩm quyền thành lập thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục mm
non, sở giáo dục phổ thông, sở giáo dục nghề nghiệp sở giáo dục khác
thư vin công lập gửi hồ thông báo thành lập t viện đến Phòng Văn hóa
Thông tin.
Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhn đ h sơ thông o hp l, Phòng
Văn hóa Thông tin tham mưu UBND cp huyn tr li bng văn bn; trưng
hp không đng ý phi nêu rõ lý do. Trong thi hn 10 ngày, k t ny tiếp
nhn thông báo, nếu h sơ tng o không đ tài liu quy đnh, Phòng Văn
hóa và Thông tin có trách nhim gi văn bn yêu cu cơ quan, t chc, cá nhân
b sung hoc điu chnh h sơ.
* Cách thức thực hiện: Gửi trc tiếp hoặc gửi qua dịch vụ u đin đến
Phòng Văn hóa và Thông tin.
* Thành phần, số lượng hồ :
a) Thành phần hồ : Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc
Thông báo thành lập thư viện (mẫu số 03, Ph lục VIII ban hành kèm theo Thông
s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m 2023 của Bộ trưởng Bộ n
hóa, Thể thao và Du lịch)
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Văn hóa và Thông tin
* Kết quả thực hiện TTHC:
Văn bản tr lời
* n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo thành lập thư viện (đính kèm Mẫu
số 03, Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30 tháng 10 m 2023 của Bộ trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện;
- Ngh đnh s 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày 22/5/2020 ca Bộ trưởng Bộ n
hóa, Thể thao Du lịch Quy định các mẫu n bản thông o thành lập, sáp
nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
- Thông tư s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B trưng B Văn
hóa, Th thao Du lch sa đi, b sung quy đnh ln quan đến giy t ng n tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
86
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
….…
1
…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………..…….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƯ VIỆN
(Dành cho Thư viện của quan, tổ chức, đơn vị, sở giáo dục)
nh gửi: …………………………
2
………………………………
Ngày tháng năm….., …………………
3
……………… đã ban hành Quyết định số……………………… về việc thành lập
thư viện………………………………/thành lập……
4
….... trong đó có thư viện…………
5
………... (có Quyết định kèm
theo).
Thông tin về thư viện được thành lập như sau:
1. Thư viện
Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………
Tên tiếng nước ngoài (nếu có):……………………………………………...
Tên viết tắt (nếu có)………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………..……….
Số điện thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):………………………. Website (nếu có):………………….
Tên quan, tổ chức trực tiếp quản thư viện (nếu có)……………………
2. Đối tượng phục vụ ………………..……………..……………………….
3. Tài nguyên thông tin và tiện ích thư viện ban đầu của thư viện
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
Số đầu ch:
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- Máy tính, sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
4. Din tích thư viện …………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:…………… m
2
5. Thông tin nhân sự của thư viện
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư viện:
+ Họ và tên: ……………………………………..…………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:..........................
+ Ngày tháng năm sinh:.............................................................
+ Địa chỉ:......................................................................
+ Số điện thoại: ………………….…… E-mail:……………………………
- Tổng số người làm công tác thư viện:
6. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm……………………
Theo quy định của Luật Thư viện, …………..
1
……….. trân trọng thông báo./.
QUYN HẠN, CHC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
__________________________
87
1
Tên quan, tổ chức, đơn vị thành lập thư viện; sở giáo dục quảnthư viện
2
Ghin quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điu 23 Luật Thư viện.
3
Người/tổ chứcthẩm quyền ban hành Quyết định thành lập thư viện.
4
Đơn vị thư việnmột bộ phận trong đó (Áp dụng trong trường hợp thư viện không phảiđơn vị độc lập).
5
Tên thư viện.
88
39. Thủ tục Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện cấp xã;
thư viện sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông, sở giáo dục
nghề nghiệp sở giáo dục khác là thư viện công lập.
* Trình tự thực hiện:
Trong thi hn 30 ngày, k t ngày ban hành quyết định sáp nhp, hp nht,
chia, tách thư vin; cơ quan, t chc có thm quyn sáp nhp, hp nht, chia, tách
thư vin cp xã; thư vin cơ s go dc mm non, cơ s giáo dc ph thông, cơ s
giáo dc ngh nghip và cơ s giáo dc khác thư vin công lp gi h sơ thông
báo sáp nhp, hp nht, chia, tách thư vin đến Phòng Văn hóa và Thông tin.
Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhn đ h sơ thông o hp l, Phòng
Văn hóa Thông tin tham mưu UBND tnh tr li bng văn bn; trường hp
không đng ý phi nêu lý do. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn
tng báo, nếu h sơ thông o không đ i liu quy đnh, Phòng Văn hóa
Thông tin có trách nhim gi văn bn u cu cơ quan, t chc, cá nhân b
sung hoc điu chnh h sơ.
* ch thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến
Phòng Văn hóa và Thông tin
* Thành phần, số lượng hồ :
a) Thành phần hồ : Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc
Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện (mẫu số 04, Phụ lục VIII ban
nh kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ n hóa, Th thao và Du lịch)
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Văn hóa và Thông tin
* Kết quả thực hiện TTHC:
Văn bản tr lời
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư
viện (đính m Mu số 04, Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện;
- Ngh đnh s 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày 22/5/2020 ca Bộ trưởng Bộ n
hóa, Thể thao Du lịch Quy định các mẫu n bản thông o thành lập, sáp
nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
- Thông tư s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B trưng B Văn
hóa, Th thao Du lch sa đi, b sung quy đnh ln quan đến giy t ng n tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
89
QUAN CHỦ QUẢN (nếu
có)
.........
1
........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO SÁP NHP/HỢP NHẤT/CHIA/TÁCH T VIỆN
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Triển khai n bản số .......... ngày............... của ......... /thỏa thuận của các bên liên quan
3
,
…………
1
……………. đã thực hiệnp nhập/hợp nhất/chia/tách
4
thư viện cụ thể như sau:
1. Thông tin về thư viện trước sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thư viện: . ....................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số........................../Văn bản thông o số
3
................ của
…......................................................................................................................
(Tờng hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện bị sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách)
b) Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin của thư vin
5
trao tr tài nguyên thông tin được
tiếp nhận luân chuyển từ thư viện công lập (nếu có) (phương án kèm theo).
2. Thông tin về thư viện sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................
Tên tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .......................................................................................
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phốtương
đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Số điện thoại:……………….; Fax:………………………………..……..
E-mail (nếu):……………………………. Website (nếu có):………………….
Tên quan, tổ chức trực tiếp quản lý thư viện (nếu có)…………………………....
b) Đối tượng phục vụ (đối với quan, tổ chức, sở giáo dục chỉ phải kê khai nếu có đối
tượng phục vụ ngoài tổ chức): ………………..……………..……………….
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích thư viện của thư viện:
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
- Tổng số đầuo, tạp chí:………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- y tính, sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
d) Dinch t viện: …………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:…………… m
2
90
đ) Thông tin nhân sự của thư viện
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư viện:
+ Họ tên: ………………………………………………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:......................
+ Ngày tháng m sinh:......................................................
+ Địa chỉ:..............................................................................
+ Số điện thoại: ………………….… E-mail:……………………………
- Tổng số ngườim công tác thư viện:
e) Bắt đầu hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin về thư viện chấm dứt hoạt động sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................... sẽ chấm dứt
hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Theo quy định của Luật Thư viện, ...........
1
............................ trân trọng thông báo đến
………………
2
…………………………../.
QUAN/TỔ CHC/CÁ NHÂN
THÀNH LẬP THƯ VIỆN
(Ký, ghi rõ họn đóng dấu)
__________________________
1
Tên quan thành lập thư viện.
2
Ghin quan thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thư
viện.
3
Đối với thư viện nhân, thư viện cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có
phục vụ người Vit Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thư viện.
5
Đối với thư viện công lập.
91
40. Thủ tục Thông báo giải th thư viện cấp xã; thư viện sở giáo dục
mầm non, sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp sở giáo
dục khác là thư viện công lập.
* Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bannh quyết định giải thể thư viện;
quan, tổ chức thẩm quyền gii thể thư viện cấp xã; thư viện sở giáo dục
mầm non, sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo
dục khác thư viện công lập gửi hồ thông báo giải thể thư vin đến Phòng
Văn hóa và Thôn tin.
Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhn đ h sơ thông o hp l, Phòng
Văn hóa và Thôn tin tham mưu UBND cp huyn tr li bng văn bn; trường
hp không đng ý phi nêu rõ lý do. Trong thi hn 10 ngày, k t ny tiếp
nhn thông báo, nếu h sơ tng o không đ tài liu quy đnh, Phòng Văn
hóa và Thôn tin trách nhim gi văn bn yêu cu cơ quan, t chc, nhân
b sung hoc điu chnh h sơ.
* ch thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến
Phòng Văn hóa và Thôn tin.
* Thành phần, số lượng hồ :
a) Thành phần hồ sơ: Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện (Mu
M03 ban hành kèm theo Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày /5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
b) Số lượng hồ sơ: Kng quy định
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Văn hóa và Thôn tin.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Văn bản tr lời
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư
viện (đính kèm Mẫu M03 ban hành kèm theo Thông số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày /5/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện;
- Ngh đnh s 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày 22/5/2020 ca Bộ trưởng Bộ n
hóa, Thể thao Du lịch Quy định các mẫu n bản thông o thành lập, sáp
nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
- Thông tư s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B trưng B Văn
hóa, Th thao Du lch sa đi, b sung quy đnh ln quan đến giy t ng n tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
92
QUAN CHỦ QUẢN (nếu
có)
…….
1
………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………/TB-TV ………., ngày tháng … năm …..
THÔNG BÁO
Về việc giải thể
2
/chấm dứt hoạt động của thư viện
3
Kính gửi: ………………
4
………………..………….
……………..
5
………………..
trân trọng thông báo:
Tên thư viện (viết chữ in hoa): ....................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phốtương
đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Hoạt động từ ngày….. tháng.….. m..... theo Quyết định số…………….
6
/ Thông báo hoạt
động thư viện ngày…………………. và Văn bản trả lời số………………………….
7
ngày….
tháng…. m…… của...................................
sẽ chấm dứt hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Lý do chấm dứt hoạt động:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Hồ kèm theo:
1. Quyết định/Thôngo thành lập thư viện.
2. Quyết định giải thể thư viện (đối với thư viện công lp);
3. Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin thư viện theo phương án được quan có thẩm
quyền phê duyệt
6
/Hồ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định của Luật Thư viện, ............
5
………….
trân trọng thông báo./.
QUAN THÀNH LẬP THƯ VIỆN/
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯ VIN
(Ký, ghi rõ họn, đóng dấu - nếu có)
___________________
1
Tên quan, tổ chức thành lập t viện; sở giáo dục có thư viện.
2
Áp dụng đối với các trường hợp giải thể thư viện công lập.
3
Áp dụng đối với các trường hợp tự chấm dứt hoạt động của thư viện cộng đồng, thư viện
nhân có phục vụ cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoàiphục vụ người Vit
Nam; chấm dứt hoạt động của thư viện của t chức khác.
4
quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điu 23 Luật Thư viện.
5
quan, tổ chức, cá nhân thành lập thư viện.
93
6
Đối với thư viện của quan, đơn vị, tổ chức, sở giáo dục.
7
Đối với thư viện cộng đồng, thư viện nhân có phục vụ cộng đồng, thư viện của tổ
chức, cá nhân ớc ngoài có phục vụ người Vit Nam.
94
41.
Thủ tục Xét tng danh hiu “Thôn, tn ph văn hóa”.
* Trình tự thực hiện:
a) Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố gửi Báo cáo thành ch đề nghị xét
tặng danh hiệu thi đua đến Ủy ban nhân dân cấp.
b) Ủy ban nhân dân cấp tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng
cùng cấp đ đánh giá, quyết định danh sách thôn, tổ dân phố đủ điều kiện đề nghị
t tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”; công khai trên trang thông tin điện
tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời
hạn 10 ngày;
c) Ủy ban nhân dân cấp lập hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị
định 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 của Chính phủ, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định.
* Cách thc thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến
Ủy ban nhân dân cấp huyện.
* Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu Thôn, tổ dân phố văn hóa” (Mẫu số
04);
b) Báo o thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ n phố văn
hóa” (Mẫu số 05);
c) Biên bản họp bình xét danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa(Mẫu số
06).
(Các mẫu này thực hiện theo Phụ lục IV m theo
Nghị định 86/2023/NĐ-
CP ngày 07 tháng 12 m 2023 của Chính phủ).
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định tặng danh hiệu
(Mẫu số 11 của Phụ lục IV kèm theo Nghị định 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng
12 m 2023 của Chính phủ) và bằng chứng nhậnThôn, tổ dân phố văn hóa”.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.
* quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân huyn, th xã, thành ph.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: y ban nn dân huyn, th , tnh ph.
- Cơ quan phi hp thc hin TTHC: c phòng, đơn v liên quan cp huyn.
* Kết quả thực hiện TTHC: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định
tặng danh hiệu bằng chứng nhậnThôn, tổn phố n hóa”.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Thực hiện đảm bảo Tiêu
chuẩn xét tặng danh hiệuThôn, tổ dân phố n hóa” theo Phụ lục II, Kèm theo
95
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân
n tỉnh Thừa Thiên Huế.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023
của Chính phủ quy định khung tiêu chuẩn trình t, thủ tục, hồ xét tặng danh
hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân ph văn hóa”, “Xã, phường, thị trn tiêu
biểu”; Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
96
42. Th tct tng danh hiu “Gia đình văn a”.
* Trình tự thực hiện:
Trưởng thôn, Tổ trưởng tổn phố tổ chức thực hiện theo trình tự sau:
Chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Ban Công tác Mặt trận, các tổ chức đoàn
thể cùng cấp tổ chức họp, đánh giá mức độ đạt các tiêu chuẩn của từng hộ gia đình
trong phạm vi quản lý.
Tổng hợp danh sách các hộ gia đình đủ điều kiện đề nghị xét tặng thông
o công khai trên bảng tin công cộng hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý
kiến người dân trong thời hn 10 ngày.
Hết thời hạn lấy ý kiến, lập hồ theo quy định tại khoản 1 Điu 7 Nghị
Nghị định 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định.
* Cách thc thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu điện đến
Ủy ban nhân dân cấp.
* Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghịt tặng danh hiệuGia đình văn hóa” (Mẫu số 01);
b) Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn kết quả lấy ý kiến
người dân (Mẫu số 02);
c) Biên bản họp bình xét danh hiệu “Gia đình n hóa” (Mẫu số 03).
(Các mẫu này thực hiện theo Phụ lục IV m theo
Nghị định 86/2023/NĐ-
CP ngày 07 tháng 12 m 2023 của Chính phủ).
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 10 ngày k từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp quyết định tặng danh hiu “Gia đình n hóa” (Mẫu số
10 của Phụ lục IV kèm theo Nghị định 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ).
* Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân xã.
* quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân xã.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân xã.
- quan phi hợp thực hiện TTHC: Các bộ phận liên quan cấp.
* Kết quả thực hiện TTHC: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định
tặng danh hiệuGia đình văn hóa”.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Thực hiện đảm bảo Tiêu
chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình n hóa” theo Phụ lục I, Kèm theo Quyết định
97
số 33/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023
của Chính phủ quy định khung tiêu chuẩn trình t, thủ tục, hồ xét tặng danh
hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân ph văn hóa”, “Xã, phường, thị trn tiêu
biểu”; Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2709/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Văn hoá và Thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá và Thể thao

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2709/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3265/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2709/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×