• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 262/QĐ-UBND Gia Lai 2024 kết quả xếp hạng mức độ Chuyển đổi số cơ quan hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/06/2024 13:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 262/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Anh
Trích yếu: ​phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ Chuyển đổi số các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2023​
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 262/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 262/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 262/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ Chuyển đổi số
c cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
n cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 64/2007/-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của
Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước;
n cứ Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Thủ
ớng Chính phủ về phê duyệt “Chương trình Chuyển đổi số Quốc gia đến năm
2025, định hướng đến năm 2030”;
n cứ Quyết định số 922/QĐ-BTTTT ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông về việc phê duyệt Đề án “Xác định Bộ chỉ
số đánh giá chuyển đổi số của các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính
ph, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và ca quốc gia”;
n cứ Quyết định s 209/-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số
(DTI) tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị ca Ban Ch đạo Chuyển đi số tỉnh Gia Lai tại Tờ trình số
02/TTr-BCĐ ngày 03 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt công bố kết quả đánh giá, xếp hng mức độ Chuyển
đổi s của các quan hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai năm 2023 (Chi tiết
theo các Phụ lục 01, Ph lc 02 và Ph lục 03 đính kèm).
Điều 2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố căn cứ kết quả công bố nêu trên, Báo cáo s 01/BC-BCĐ ngày
31/5/2024 của Ban Ch đo Chuyển đổi s tnh Gia Lai (gi kèm) Bộ chỉ s
đánh giá Chuyển đổi số (DTI) tỉnh Gia Lai (theo Quyết định số 209/QĐ-UBND
ngày 05/5/2023), tổ chức soát, đánh giá, khắc phục các tn ti, hn chế; triển
khai các giải pháp thúc đẩy chuyển đi s trong hot động ti quan, đơn vị,
2
địa phương mình; đẩy mnh thực hiện chuyển đổi số, phát triển chính quyn s,
kinh tế s và xã hi s trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chtịch y ban nhân n các huyện, thị xã,
thành phố và các tchc, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết
định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày./.
Nơi nhận:
- Như điu 3;
- Ủy ban Quốc gia v Chuyển đổi số (báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Thông tin và Truyn thông (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên BCĐ Chuyển đổi số tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tnh;
- Báo Gia Lai; Đài PT-TH Gia Lai;
- Lưu: VT, TTTH, KTTH, KGVX.
TM. Y BAN NN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Tuấn Anh
3
Phụ lục 01:
BẢNG XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM 2023 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày /6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Chỉ số/
Sở, ban, ngành
Nhận
thc số
(tối đa
50 điểm)
Thể chế
số (tối đa
80 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
50 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
30 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa
90 điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 200
điểm)
Chỉ số
chuyển
đổi số
(tối đa
500 điểm)
Lĩnh vực
ưu tiên
chuyển
đổi số
ĐIỂM
NH
XẾP
HẠNG
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
Sở Thông tin và
Truyn thông
50,00 50,00 37,56 24,10 90,00 175,00 426,66 X
426,66 1
n phòng
UBND tỉnh
50,00 50,00 44,20 22,20 84,00 113,53 363,93 X
423,17 2
Sở Công Thương 50,00 50,00 46,90 26,00 90,00 147,05 409,95 3,39
407,63 3
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
50,00 50,00 45,56 28,12 80,00 145,72 399,39 4,15
397,97 4
Sở Khoa học và
ng nghệ
50,00 50,00 25,80 26,40 80,00 144,02 376,22 X
376,22 5
Sở Giáo dục và
Đào to
50,00 50,00 35,80 27,70 80,00 124,71 368,21 8,00
369,56 6
Sở Tài chính 50,00 50,00 35,80 20,60 70,00 129,86 356,26 X
367,28 7
Sở Y tế 50,00 50,00 25,80 20,01 75,00 146,53 367,34 2,84
364,35 8
Sở Giao thông
vận
tải
50,00 45,00 35,80 20,00 70,00 140,93 361,73 5,00
362,38 9
Ban Dân tộc 50,00 30,00 25,80 20,50 70,00 115,35 311,65 X
358,22 10
4
Chỉ số/
Sở, ban, ngành
Nhận
thc số
(tối đa
50 điểm)
Thể chế
số (tối đa
80 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
50 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
30 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa
90 điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 200
điểm)
Chỉ số
chuyển
đổi số
(tối đa
500 điểm)
Lĩnh vực
ưu tiên
chuyển
đổi số
ĐIỂM
NH
XẾP
HẠNG
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
Ban Quản lý
Khu k
inh tế
50,00 50,00 25,80 30,00 80,00 120,94 356,74 X
356,74 11
Sở Nội vụ 50,00 45,00 42,89 20,60 70,00 126,03 354,52 X
354,52 12
Sở Tư pháp 50,00 50,00 25,80 15,20 80,00 133,33 354,33 X
354,33 13
Sở Kế hoch và
Đầu tư
40,00 50,00 35,80 11,80 70,00 146,72 354,32 X
354,32 14
Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch
50,00 50,00 25,80 20,10 30,00 144,03 319,93 3,40
316,37 15
Sở Ngoi vụ 42,50 45,00 25,80 11,20 70,00 107,99 302,49 X
311,84 16
Thanh tra tỉnh 40,00 30,00 25,80 20,26 70,00 50,35 236,41 X
303,09 17
Sở Xây dựng 50,00 50,00 32,44 12,00 55,00 103,53 302,97 X
302,97 18
Sở Tài nguy
ên và
Môi trường
50,00 50,00 25,80 20,50 55,00 99,27 300,57 3,00
300,56 19
S Lao động-Tơng
binh và Xã hội
35,00 40,00 25,80 11,05 55,00 83,38 250,23 X
250,23 20
Điểm
Trung bình cộng
47,88 46,75 32,54 20,42 71,20 124,91 343,69 352,92
5
Phụ lục 02:
BẢNG XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM 2023 CỦA UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Chỉ số/
Địa phương
Nhận
thc số
(tối đa
80 điểm)
Thể chế
số
(tối đa
120 điểm)
Hạ tầng s
(tối đa
100 điểm)
Nhân
lực số
(tối đa
90 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 260
điểm)
Hoạt
động
kinh tế số
(tối đa
140 điểm)
Hoạt
động
xã hội số
(tối đa 110
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
UBND thành
phố Pleiku
80,00 90,00 83,00 60,00 50,00 188,00 49,50 0,00
600,50 1
UBND huyện
Kbang
75,00 90,00 55,60 59,50 55,00 207,88 45,00 7,20
595,18 2
UBND huyện
Đak
80,00 90,00 71,37 61,47 79,80 165,04 15,00 9,74
572,42 3
UBND huyện
Chư Păh
80,00 90,00 48,90 64,31 60,00 191,20 15,00 23,00
572,41 4
UBND huyện
Chư Sê
80,00 90,00 51,55 60,92 45,00 202,88 15,00 7,64
552,99 5
UBND huyện
Đức Cơ
72,50 70,00 69,56 62,93 65,00 192,20 15,00 0,00
547,19 6
UBND thị xã
An Khê
75,00 90,00 57,60 58,48 61,00 171,50 25,00 7,00
545,58 7
UBND huyện
Phú Thiện
80,00 50,00 54,16 67,45 44,50 218,00 15,00 8,43
537,54 8
UBND huyện
Chư Pưh
75,00 90,00 53,22 51,45 60,00 152,23 15,00 21,00
517,90 9
UBND huyện
Mang Yang
55,00 90,00 57,60 52,00 65,00 164,44 18,00 7,00
509,04 10
UBND huyện
Krông Pa
65,00 90,00 47,79 40,00 40,00 168,56 46,00 8,00
505,35 11
6
Chỉ số/
Địa phương
Nhận
thc số
(tối đa
80 điểm)
Thể chế
số
(tối đa
120 điểm)
Hạ tầng s
(tối đa
100 điểm)
Nhân
lực số
(tối đa
90 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 260
điểm)
Hoạt
động
kinh tế số
(tối đa
140 điểm)
Hoạt
động
xã hội số
(tối đa 110
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
UBND huyện
Ia Pa
55,00 90,00 47,94 58,41 59,50 170,38 15,00 0,00
496,23 12
UBND thị xã
Ayun Pa
40,00 50,00 67,60 60,00 65,50 171,25 15,00 21,50
490,85 13
UBND huyện
Ia Grai
40,00 90,00 59,04 51,81 52,80 153,77 15,00 14,15
476,57 14
UBND huyện
Đak Đoa
55,00 60,00 63,80 50,00 73,00 125,65 18,50 23,00
468,95 15
UBND huyện
Kông Chro
55,00 50,00 47,94 55,94 54,50 165,38 15,00 17,60
461,36 16
U
BND huyn
Chư Prông
55,00 90,00 51,85 60,39 45,00 140,82 15,00 0,00
458,06 17
Điểm Trung
bình cộng
65,74 80,00 58,15 57,36 57,39 173,48 21,59 10,31 524,01
7
Phụ lục 03:
BẢNG XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM 2023 CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Ban nh kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày /6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Số
TT
Chỉ số/
Địa phương
Nhận thức
số (tối đa
100 điểm)
Thể chế
số (tối đa
100 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
100 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
130 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 60
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 310
điểm)
Hoạt động
kinh tế số
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
xã hội số
(tối đa 100
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
I
Huyện Chư Păh
1
Xã Nghĩa Hòa
100,00 100,00 96,00 92,00 60,00 254,00 10,00 70,00 782,00 1
2 Xã Ia Nhin 90,00 55,00 84,50 110,00 60,00 250,00 70,00 57,40 776,90 2
3
Xã Chư Đang Ya
82,00 45,00 91,00 125,00 60,00 252,00 10,00 70,00 735,00 3
4
Xã Nghĩa Hưng
75,00 55,00 84,50 110,00 40,00 230,00 70,00 57,40 721,90 4
5
Thị trấn Phú Hòa
90,00 45,00 91,20 120,00 30,00 199,00 70,00 62,50 707,70 5
6
Ia Mơ Nông
82,00 30,00 85,00 115,00 60,00 244,00 20,00 65,00 701,00 6
7 Xã Hòa Phú 100,00 60,00 83,50 110,00 43,00 225,00 20,00 59,00 700,50 7
8 T
hị trấn Ia Ly
68,00 45,00 87,00 105,00 60,00 244,00 20,00 62,00 691,00 8
9 Xã Hà Tây 90,00 55,00 77,00 120,00 60,00 226,00 10,00 50,00 688,00 9
10 Xã Ia Ka 65,00 55,00 81,50 110,00 60,00 219,00 40,00 57,00 687,50 10
11
Xã Đăk Tơ Ver
90,00 30,00 85,00 95,00 60,00 236,00 20,00 65,00 681,00 11
12 Xã Ia Phí 80,00 45,00 80,00 80,00 30,00 260,00 20,00 60,00 655,00 12
13 Xã Ia Kreng 80,00 40,00 87,00 65,00 40,00 232,00 40,00 59,00 643,00 13
14
Ia Khươl
80,00 45,00 85,00 100,00 30,00 180,00 20,00 53,00 593,00 14
II
Huyện Chư Pưh
1
Xã Dreng
40,00
85,00
73,90
130,00
30,00
238,00
0,00
52,00
648,90
1
2
Xã Ia Phang
40,00
85,00
84,00
130,00
30,00
202,00
10,00
63,00
644,00
2
3
Xã Ia Hrú
50,00
65,00
82,45
120,00
30,00
218,00
0,00
65,00
630,
45
3
4
Xã Ia Le
50,00
85,00
83,00
120,00
30,00
193,00
10,00
58,00
629,00
4
8
Số
TT
Chỉ số/
Địa phương
Nhận thức
số (tối đa
100 điểm)
Thể chế
số (tối đa
100 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
100 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
130 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 60
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 310
điểm)
Hoạt động
kinh tế số
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
xã hội số
(tối đa 100
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
5
Thị trấn Nhơn Hoà
45,00
85,00
84,00
120,00
30,00
189,00
10,00
64,00
627,00
5
6
Xã Blứ
40,00
85,00
85,00
110,00
30,00
176,00
28,00
58,00
612,00
6
7
Xã Ia Hla
40,00
85,00
80,50
120,00
30,00
169,00
21,00
56,00
601,50
7
8
Xã Chư Don
45,00
70,00
60,00
120,00
30,00
213,00
0,00
55,00
593,00
8
9
Xã Rong
40,00
74,00
82,45
110,00
30,00
193,00
0,00
57,00
586,45
9
III
Huyện Chư Sê
1
Thị trấn Chư Sê
70,00 65,00 95,00 130,00 60,00 243,00 8,50 25,20 696,70 1
2 Xã Kông Htok 70,00 65,00 77,00 130,00 60,00 238,00 0,00 14,00 654,00 2
3 Xã Ia Blang 60,00 65,00 73,90 130,00 60,00 248,00 0,00 12,00 648,90 3
4
Xã Bờ Ngoong
70,00 65,00 59,00 130,00 60,00 248,00 0,00 14,20 646,20 4
5
Xã Bar Măih
70,00 50,00 75,40 130,00 60,00 248,00 0,00 11,70 645,10 5
6 Xã Ia Pal 70,00 50,00 75,50 130,00 60,00 238,00 5,00 15,70 644,20 6
7 Xã Dun 70,00 50,00 78,50 130,00 60,00 238,00 0,00 16,90 643,40 7
8 Xã Ayun 70,00 65,00 62,70 130,00 60,00 246,00 0,00 6,40 640,10 8
9 Xã Ia Glai 75,00 65,00 75,00 130,00 45,00 238,00 0,00 11,00 639,00 9
10
Xã Chư Pơng
70,00 50,00 68,00 130,00 60,00 248,00 0,00 11,00 637,00 10
11 Xã Al Bá 50,00 65,00 67,80 130,00 60,00 248,00 0,00 11,50 632,30 11
12 Xã Hbông 70,00 65,00 72,00 130,00 40,00 238,00 5,00 12,00 632,00 12
13 Xã Ia Ko 70,00 65,00 75,30 130,00 30,00 248,00 0,00 12,30 630,60 13
14
Ia Hlốp
55,00 50,00 71,20 130,00 45,00 238,00 0,00 11,00 600,20 14
15 Xã Ia Tiêm 40,00 45,00 67,80 130,00 56,00 238,00 0,00 14,00 590,80 15
IV
Huyện Đak Đoa
1
Xã Đak Sơmei
40,00 60,00 54,00 57,00 0,00 189,50 40,00 25,00 465,50 1
2
Xã Hải Yang
60,00 45,00 68,00 92,50 15,00 143,76 5,00 31,00 460,26 2
3 Xã Kon Gang 75,00 45,00 57,00 87,50 15,00 144,19 5,00 25,00 453,69 3
4
Ia Băng
50,00 60,00 70,00 92,50 20,00 136,02 0,00 20,00 448,52 4
9
Số
TT
Chỉ số/
Địa phương
Nhận thức
số (tối đa
100 điểm)
Thể chế
số (tối đa
100 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
100 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
130 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 60
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 310
điểm)
Hoạt động
kinh tế số
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
xã hội số
(tối đa 100
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
5 Xã Glar 80,00 45,00 52,37 49,77 17,80 189,50 0,00 11,79 446,23 5
6 Xã Nam Yang 70,00 60,00 65,00 60,00 0,00 121,82 0,00 30,00 406,82 6
7 Xã Tân Bình 72,00 30,00 62,30 86,56 0,00 133,19 0,00 19,70 403,75 7
8 Xã Trang 40,00 30,00 57,00 92,50 0,00 133,77 0,00 42,00 395,27 8
9
Xã ADơk
40,00 40,00 56,00 57,00 0,00 122,50 0,00 49,00 364,50 9
10
Xã Đak Krong
40,00 45,00 55,00 57,00 0,00 112,09 0,00 25,00 334,09 10
11
Xã Hà Bầu
40,00 60,00 54,00 57,00 0,00 91,00 0,00 25,00 327,00 11
12
Ia Pết
Huyện không đánh giá
13 Xã Hnol
14
Xã Hà Đông
15 Xã Hneng
16 Xã Kdang
17
Thị trấn Đak Đoa
V
Huyện Đak Pơ
1 Xã Tân An
70,00
85,00
94,3
4
81,60
56,00
179,76
80,00
66,56
713,26
1
2
Thị trấn Đak Pơ
60,00
85,00
92,00
80,50
60,00
186,45
70,00
67,00
700,95
2
3
Xã Cư An
65,00
70,00
94,50
80,50
60,00
167,29
70,00
67,00
674,29
3
4
Xã Yang Bắc
70,00
70,00
86,64
80,50
55,00
184,84
50,00
59,00
655
,98
4
5 Xã Phú An
60,00
70,00
93,79
80,50
55,00
154,93
70,00
67,00
651,22
5
6 Xã Hà Tam
90,00
55,00
86,30
80,50
60,00
168,28
50,00
61,00
651,08
6
7 Xã An Thành
65,00
55,00
85,85
80,50
25,00
193,15
50,00
61,00
615,50
7
8
Xã Ya Hội
60,00
70,00
87,60
80,5
0
25,00
168,07
50,00
60,00
601,17
8
VI
Huyện Đức Cơ
1
Thị trấn Chư Ty
40,00
65,00
71,70
75,00
0,00
171,16
23,00
31,00
476,86
1
2
Xã Ia Kla
37,50
50,00
53,39
75,00
0,00
226,36
20,00
8,45
470,70
2
3
Xã Ia Dom
27,50
42,50
61,19
75,00
0
,00
206,67
20,00
11,67
444,53
3
10
Số
TT
Chỉ số/
Địa phương
Nhận thức
số (tối đa
100 điểm)
Thể chế
số (tối đa
100 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
100 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
130 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 60
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 310
điểm)
Hoạt động
kinh tế số
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
xã hội số
(tối đa 100
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
4
Xã Ia Pnôn
45,00
45,00
53,72
87,00
0,00
180,81
20,00
12,47
444,00
4
5
Xã Ia Kriêng
32,50
50,00
66,80
75,00
0,00
169,46
20,00
11,90
425,66
5
6
Ia Dơk
24,50
42,50
53,86
75,00
0,00
189,75
20,00
11,90
417,52
6
7
Xã Ia K
rêl
37,00
42,50
55,87
20,00
30,00
187,86
20,00
11,40
404,63
7
8
Xã Ia Din
22,50
22,50
54,56
52,00
0,00
148,42
20,00
12,47
332,46
8
9
Xã Ia Lang
24,50
50,00
63,52
20,00
0,00
135,76
0,00
24,60
318,38
9
10
Xã Ia Nan
32,00
30,00
61,39
80,00
0,00
91,79
0,00
12,00
307,18
10
VII
Huyện Ia Grai
1
Xã Ia Khai 40,00 80,00 79,50 86,50 60,00 191,05 70,00 16,20 623,25
1
2
Thị trấn Ia Kha
40,00 75,00 93,75 102,50 30,00 189,70 45,00 19,10 595,05
2
3
Ia Grăng
35,00 80,00 86,20 83,80 60,00 163,90 50,00 6,70 565,60 3
4
Ia Krăi
45,00 50,00 83,70 89,50 30,00 213,00 30,00 17,00 558,20
4
5 Xã Ia Yok 17,50 35,00 83,10 110,00 60,00 178,40 50,00 20,90 554,90 5
6
Ia Ch
37,50 50,00 82,10 92,50 60,00 184,10 30,00 14,80 551,00 6
7
Xã Ia 45,00 40,00 75,90 82,50 30,00 194,70 40,00 16,30 524,40
7
8
Ia Bă
35,00 50,00 92,50 90,00 30,00 173,40 30,00 18,20 519,10 8
9 Xã Ia Dêr 27,50 75,00 87,30 95,00 30,00 143,30 41,00 11,20 510,30 9
10
Ia Pếch
34,20 60,00 82,90 74,50 6,25 197,00 30,00 7,50 492,35 10
11
Xã Ia O 32,50 50,00 80,40 82,50 30,00 153,90 30,00 15,30 474,60
11
12 Xã Ia Hrung 40,00 50,00 94,90 90,00 30,00 114,60 30,00 17,00 466,50 12
13 Xã Ia Sao 47,50 35,00 78,20 60,00 30,00 152,10 10,00 13,90 426,70 13
VIII
Huyện Ia Pa
1
Phường Đoàn Kết
50,00 85,00 93,00 121,00 50,00 190,00 10,00 72,00 671,00 1
2
Phường Hòa Bình
45,00 79,00 96,00 124,00 50,00 192,00 10,00 58,00 654,00 2
3
Xã Chư Băh
45,00 74,00 85,00 121,00 40,00 190,00 5,00 43,00 603,00 3
4 Xã Ia Sao 45,00 75,00 80,00 119,00 40,00 165,00 10,00 65,00 599,00 4
11
Số
TT
Chỉ số/
Địa phương
Nhận thức
số (tối đa
100 điểm)
Thể chế
số (tối đa
100 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
100 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
130 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 60
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 310
điểm)
Hoạt động
kinh tế số
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
xã hội số
(tối đa 100
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
5
Phường Cheo Reo
45,00 80,00 58,00 121,00 30,00 180,00 10,00 54,00 578,00 5
6 Xã Ia Rbol 45,00 65,00 73,00 121,00 37,00 170,00 10,00 50,00 571,00 6
7 Xã Ia Rtô 45,00 66,00 82,00 119,00 40,00 148,00 10,00 60,00 570,00 7
8
Phường Sông Bờ
45,00 60,00 93,00 121,00 30,00 102,00 10,00 62,00 523,00 8
IX
Huyện Kbang
1
Xã Đông
62,00 80,00 93,60 129,00 60,00 235,00 58,00 55,00 772,60 1
2
Thị trấn Kbang
80,00 80,00 74,50 130,00 60,00 260,00 10,00 35,00 729,50 2
3
Xã Đăk Hlơ
50,00 70,00 95,50 94,75 60,00 245,00 0,00 50,00 665,25 3
4
Lơ Ku
60,00 65,00 73,90 130,00 60,00 248,00 5,00 12,00 653,90 4
5
Xã Nghĩa An
60,00 80,00 93,60 99,00 60,00 159,00 0,00 83,00 634,60 5
6
Xã Sơ Pai
60,00 60,00 83,50 107,00 45,00 205,00 37,00 25,00 622,50 6
7
Xã Sơn Lang
90,00 40,00 82,60 117,00 45,00 209,20 0,00 35,00 618,80 7
8
Xã Tơ Tung
55,00 60,00 93,00 115,00 50,00 189,00 0,00 52,00 614,00 8
9
Xã Đăk Smar
58,00 65,00 85,00 95,00 60,00 205,00 0,00 30,00 598,00 9
10
Xã Đăk Rong
54,00 65,00 53,40 110,00 45,00 248,00 0,00 14,00 589,40 10
11 Xã Kon Pne 40,00 65,00 62,00 110,00 30,00 248,00 0,00 30,00 585,00 11
12 Xã Krong 50,00 45,00 77,00 110,00 45,00 204,00 0,00 13,00 544,00 12
13
Xã Kông Lơng
Khơn
g
60,00 50,00 83,00 103,00 50,00 160,00 0,00 35,00 541,00 13
14
Xã Kông Bơ La
50,00 45,00 94,00 110,00 60,00 126,60 0,00 30,00 515,60 14
X
Huyện Kông Chro
1
Xã Đăk Kơ Ning
40,00 60,00 61,14 82,50 35,00 140,95 10,00 4,37 433,96 1
2 t
hị trấn Kông Chro
35,00 45,00 82,40 82,50 35,00 108,01 15,00 13,47 416,38 2
3 xã An Trung 35,00 35,00 75,00 82,50 35,00 114,39 25,00 12,40 414,29 3
4
xã Chư Krey
35,00 30,00 63,59 82,50 35,00 118,89 10,00 6,49 381,47 4
5 xã Yang Trung 35,00 15,00 74,72 82,50 35,00 115,50 10,00 8,32 376,04 5
12
Số
TT
Chỉ số/
Địa phương
Nhận thức
số (tối đa
100 điểm)
Thể chế
số (tối đa
100 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
100 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
130 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 60
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 310
điểm)
Hoạt động
kinh tế số
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
xã hội số
(tối đa 100
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
6 xã Ya Ma 35,00 15,00 70,76 82,50 35,00 117,88 10,00 5,57 371,71 6
7
xã Chơ Glong
35,00 15,00 69,27 82,50 35,00 119,87 10,00 3,93 370,57 7
8 xã Yang Nam 35,00 15,00 69,70 82,50 35,00 116,07 10,00 5,66 368,93 8
9
xã Đăk Tơ Pang
35,00 15,00 64,74 82,50 35,00 119,05 10,00 7,30 368,59 9
10
xã Đăk Sông
35,00 15,00 61,53 82,50 35,00 121,09 10,00 5,54 365,66 10
11 xã S'ró 35,00 15,00 62,88 82,50 35,00 115,42 10,00 8,20 364,00 11
12 xã Kông Yang 35,00 15,00 66,00 82,50 35,00 104,50 10,00 4,00 352,00 12
13
xã Đăk Pơ Pho
35,00 15,00 61,20 82,50 35,00 105,56 10,00 7,00 351,26 13
14
xã Đăk Pling
25,00 15,00 61,00 82,50 35,00 110,51 10,00 4,00 343,01 14
XII
Huyện Krông Pa
1 Phú Túc 70,00 15,00 94,30 92,90 8,60 169,80 62,80 42,00 555,40 1
2
Chư Rcăm
40,00 50,00 79,24 93,50 60,00 182,68 0,00 31,78 537,20 2
3
Chư Drăng
40,00 65,00 69,98 95,00 30,00 158,00 20,00 55,00 532,98 3
4
Ia Rsươm
40,00 45,00 87,89 95,00 60,00 137,86 20,00 25,00 510,75 4
5 Ia Dreh 40,00 45,00 82,66 75,26 60,00 161,40 20,00 25,00 509,32 5
6
Chư Ngọc
40,00 65,00 87,27 70,90 60,00 134,92 20,00 21,50 499,59 6
7 Ia Rsai 40,00 65,00 82,76 68,80 60,00 133,20 20,00 21,00 490,76 7
8 Ia Rmok 40,00 35,00 69,61 83,80 30,00 187,29 20,00 23,00 488,70 8
9 Uar 40,00 45,00 84,98 70,90 48,75 135,76 20,00 21,50 466,89 9
10
Đất Bằng
40,00 45,00 83,87 70,90 21,80 165,50 0,00 21,50 448,57 10
11
Phú Cần
30,00 50,00 74,72 70,90 30,00 133,20 20,00 21,50 430,32 11
12
Krông Năng
40,00 30,00 79,40 95,00 30,00 133,00 0,00 20,00 427,40 12
13 Ia Mlah 40,00 30,00 76,50 73,10 30,00 131,48 20,00 25,00 426,08 13
14
Chư Gu
25,00 30,00 61,97 72,50 30,00 133,00 10,00 20,00 382,47 14
XIII
Huyện Mang Yang
1
Xã Ayun
36,00
50,00
71,75
95,00
0
,00
201,00
0,00
35,00
488,75
1
13
Số
TT
Chỉ số/
Địa phương
Nhận thức
số (tối đa
100 điểm)
Thể chế
số (tối đa
100 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
100 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
130 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 60
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 310
điểm)
Hoạt động
kinh tế số
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
xã hội số
(tối đa 100
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
2
Xã H'ra
35,00
65,00
75,00
85,00
0,00
170,00
0,00
25,00
455,00
2
3
Xã Đăk Djrăng
40,00
80,00
83,54
81,00
0,00
126,00
0,00
23,94
434,48
3
4
Thị trấn Kon Dơng
74,61
45,00
85,54
71,00
0,00
112,00
10,00
23,94
422,09
4
5
Xã Đ
ăk Yă
47,11
60,00
85,50
81,00
0,00
112,00
10,00
23,90
419,51
5
6
Xã Đê Ar
47,11
60,00
82,00
71,00
0,00
122,00
0,00
23,50
405,61
6
7
Xã Đăk Trôi
37,50
15,00
70,00
75,00
0,00
142,00
0,00
17,44
356,94
7
8
Xã Kon Chiêng
50,00
15,00
76,54
68,00
0,00
133,00
0
,00
3,60
346,14
8
9
Lơ Pang
30,00
45,00
47,00
79,00
0,00
133,00
0,00
6,00
340,00
9
10
Xã Kon Thụp
27,11
30,00
76,54
71,00
0,00
91,00
0,00
23,94
319,59
10
11
Xã Đăk Jơ Ta
27,50
50,00
35,40
85,00
0,00
98,00
0,00
7,70
303,60
11
12
Xã Đăk Ta Ley
24,50
4
5,00
85,54
71,00
0,00
48,00
0,00
11,44
285,48
12
XIV
Huyện P Thiện
1
Xa Ayun Ha
100,00
100,00
80,30
120,70
30,00
249,30
20,00
57,90
758,20
1
2
Xã Chrôh Ponan
100,00
100,00
79,20
120,20
30,00
249,15
20,00
57,90
756,45
2
3
Xã la Sol
90,00
100,00
81,80
120,70
30,00
244,15
20,00
57,90
744,55
3
4
Xã Ia Peng
90,00
100,00
79,70
120,90
30,00
248,10
20,00
55,45
744,15
4
5
Xã la Ake
90,00
100,00
80,50
120,80
30,00
245,00
20,00
57,60
743,90
5
6
Xã Ia Yeng
90,00
100,00
79,90
120,80
30,00
24
8,10
20,00
51,60
740,40
6
7
Xã la Hiao
80,00
100,00
79,00
120,50
30,00
246,65
20,00
54,80
730,95
7
8
Xã Ia Piar
85,00
100,00
77,40
120,40
30,00
238,50
20,00
55,15
726,45
8
9
Thị trấn Phú Thien
60,00
100,00
82,20
120,80
30,00
244,00
20,00
65,00
722,00
9
10
Xã Chu A Thai
60,00
100,00
78,60
120,30
30,00
245,00
20,00
57,30
711,20
10
XV
Thành phố Pleiku
1
Phường Hội Thương
100,00 80,00 97,00 124,60 30,00 222,20 35,00 65,60 754,40 1
2
Phường Yên Thế
90,00 90,00 88,65 103,30 30,00 230,00 40,00 60,00 731,95 2
3
Xã Biển Hồ
100,00 80,00 94,00 115,00 30,00 220,00 19,00 65,00 723,00 3
14
Số
TT
Chỉ số/
Địa phương
Nhận thức
số (tối đa
100 điểm)
Thể chế
số (tối đa
100 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
100 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
130 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 60
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 310
điểm)
Hoạt động
kinh tế số
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
xã hội số
(tối đa 100
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
4
Phường IaKring
100,00 80,00 90,00 115,00 30,00 225,00 15,00 65,00 720,00 4
5
Xã Tân Sơn
100,00 80,00 90,00 115,00 30,00 205,20 19,00 65,00 704,20 5
6
Phườn
g Diên Hồng
90,00 65,00 89,00 107,50 30,00 210,00 40,00 68,00 699,50 6
7
Phường Trà Bá
85,00 80,00 92,00 115,00 30,00 210,00 18,00 63,00 693,00 7
8
Phường Yên Đỗ
100,00 80,00 86,00 105,00 30,00 210,00 15,00 62,00 688,00 8
9
Phường Đống Đa
100,00 80,00 79,00 88,00 30,00 205,00 40,00 57,00 679,00 9
10
Phường Thống Nhất
90,00 80,00 71,00 97,50 30,00 215,00 35,00 55,00 673,50 10
11
Phường Hoa Lư
90,00 80,00 63,65 95,30 30,00 205,00 40,00 60,00 663,95 11
12
Phường Hội Phú
94,00 80,00 83,00 88,00 30,00 200,00 25,00 57,00 657,00 12
13
Phường Tây Sơn
90,00 70,00 75,90 97,50 30,00 198,00 35,00 60,00 656,40 13
14
Phường Thắng Li
85,00 80,00 79,00 86,50 30,00 197,00 40,00 56,00 653,50 14
15
Xã An Phú 80,00 80,00 60,20 97,50 30,00 198,00 35,00 65,00 645,70
15
16
Phường Phù Đổng
100,00 80,00 67,00 90,90 30,00 201,60 35,00 41,00 645,50 16
17
Xã Gào 90,00 80,00 77,00 90,00 30,00 195,00 30,00 53,00 645,00
17
18
Xã Diên Phú 90,00 80,00 77,00 90,00 30,00 195,00 30,00 50,00 642,00
18
19
Xã Trà Đa
85,00 75,00 60,95 85,50 30,00 197,00 30,00 51,00 614,45
19
20
Xã Ia Kênh 62,50 60,00 70,30 99,30 30,00 194,00 15,00 52,40 583,50
20
21
Phường Chi Lăng
70,00 50,00 81,60 95,00 30,00 173,00 30,00 46,37 575,97 21
22
Xã Chư Á
80,00 80,00 59,00 81,50 30,00 138,00 30,00 41,00 539,50 22
XVI
Thị xã An Khê
1
Phường Tây Sơn
70,00 65,00 95,00 130,00 60,00 243,00 8,50 25,20 696,70
1
2
Xã Song An 70,00 65,00 59,00 130,00 60,00 248,00 0,00 14,20 646,20
2
3
Phường An Bình
70,00 50,00 75,40 130,00 60,00 248,00 0,00 11,70 645,10
3
4
Phường An Phước
70,00 50,00 75,50 130,00 60,00 238,00 5,00 15,70 644,20
4
5
Phường An Phú
70,00 50,00 78,50 130,00 60,00 238,00 0,00 16,90 643,40
5
6
Phường Ngô Mây
70,00 65,00 62,70 130,00 60,00 246,00 0,00 6,40 640,10
6
15
Số
TT
Chỉ số/
Địa phương
Nhận thức
số (tối đa
100 điểm)
Thể chế
số (tối đa
100 điểm)
Hạ tầng
số (tối đa
100 điểm)
Nhân lực
số (tối đa
130 điểm)
An toàn
thông tin
mạng
(tối đa 60
điểm)
Hoạt động
chính
quyền số
(tối đa 310
điểm)
Hoạt động
kinh tế số
(tối đa 100
điểm)
Hoạt động
xã hội số
(tối đa 100
điểm)
Tổng
điểm
(tối đa
1.000)
XẾP
HẠNG
NĂM
2023
7
Xã Xuân An 70,00 65,00 62,70 130,00 60,00 246,00 0,00 6,40 640,10
6
8
Phường An Tân
75,00 65,00 75,00 130,00 45,00 238,00 0,00 11,00 639,00
8
9
Xã Thành An 50,00 65,00 67,80 130,00 60,00 248,00 0,00 11,50 632,30
9
10
Xã Tú An 70,00 65,00 72,00 130,00 40,00 238,00 5,00 12,00 632,00
10
11
Xã Cửu An
55,00 50,00 71,20 130,00 45,00 238,00 0,00 11,00 600,20
11
XVII
Thị xã Ayun Pa
1
Phường Đoàn Kết
50,00 85,00 93,00 121,00 50,00 190,00 10,00 72,00 671,00
1
2
Phường Hòa Bình
45,00 79,00 96,00 124,00 50,00 192,00 10,00 58,00 654,00
2
3
Xã Chư Băh
45,00 74,00 85,00 121,00 40,00 190,00 5,00 43,00 603,00
3
4
Xã Ia Sao 45,00 75,00 80,00 119,00 40,00 165,00 10,00 65,00 599,00
4
5
Phường Cheo Reo
45,00 80,00 58,00 121,00 30,00 180,00 10,00 54,00 578,00
5
6
Xã Ia Rbol 45,00 65,00 73,00 121,00 37,00 170,00 10,00 50,00 571,00
6
7
Xã Ia Rtô 45,00 66,00 82,00 119,00 40,00 148,00 10,00 60,00 570,00
7
8
Phường Sông Bờ
45,00 60,00 93,00 121,00 30,00 102,00 10,00 62,00 523,00 8

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 262/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ​phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ Chuyển đổi số các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2023​

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×