• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 259/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/01/2026 15:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 259/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 259/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 259/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 259/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
46/TTr-SNNMT ngày 15/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung: 01 thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Nội dung thủ tục hành chính được
259
21
2
công bố tại Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (Chi tiết, có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, giải quyết
thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây
dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành
chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
5
BIỂU PHÍ
PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức
thu
(đồng)
III
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao
gồm cả thủy sản)
1
Kiểm tra lâm sàng động vật
1.1
Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, đà điểu
Xe ô
tô/xe
chuyên
dụng
50.000
1.2
Lợn
Xeo
tô/xe
chuyên
dụng
60.000
1.3
Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng và động vật khác
có khối lượng tương đương
Xe ô
tô/xe
chuyên
dụng
300.000
1.4
Gia cầm
Xe ô
tô/xe
chuyên
dụng
35.000
1.5
Kiểm tra lâm sàng động vật thủy sản
Xe ô
tô/xe
chuyên
dụng
100.000
1.6
Chó, mèo, khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn, cá sấu, kỳ
đà, rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ, chuột nuôi
thí nghiệm, ong nuôi và động vật khác có khối lượng
tương đương theo quy định tại Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Danh mục
động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải
kiểm dịch
Xe ô
tô/xe
chuyên
dụng
100.000
2
Giám sát cách ly kiểm dịch
2.1
Đối với động vật giống (bao gồm cả thủy sản)
Lô hàng
800.000
6
2.2
Đối với động vật thương phẩm (bao gồm cà thủy sản)
Lô hàng
500.000
3
Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các
sản phẩm khác có nguồn gốc động vật trường hợp phải
kiểm tra thực trạng hàng hóa (bao gồm cả thủy sản,
chưa bao gồm chi phí xét nghiệm)
3.1
Kiểm dịch sản phẩm động vật đông lạnh
Lô hàng
200.000
3.2
Kiểm dịch thịt, phủ tạng, phụ phẩm và sản phẩm từ thịt,
phủ tạng, phụ phẩm của động vật ở dạng tươi sống, hun
khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp
xưởng, patê, xúc xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm
động vật khác ở dạng sơ chế, chế biến; Sữa tươi, sữa
chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bột, sữa bánh và các
sản phẩm từ sữa; Trứng tươi, trứng muối, bột trứng và
các sản phẩm từ trứng; Trứng gia cầm giống, trứng tằm;
phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt, bột xương, bột huyết,
bột lông vũ và các sản phẩm động vật khác ở dạng
nguyên liệu; thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản chứa
thành phần có nguồn gốc từ động vật; Bột cá, dầu cá,
mỡ cá, bột tôm, bột sò và các sản phẩm từ thủy sản khác
dùng làm nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi cho
gia súc, gia cầm, thủy sản; Dược liệu có nguồn gốc
động vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao động
vật, men tiêu hóa và các loại dược liệu khác có nguồn
gốc động vật; Da động vật ở dạng: Tươi, khô, ướp
muối; Da lông, thú nhồi bông của các loài động vật: Hổ,
báo, cầy, thỏ, rái cá và từ các loài động vật khác; Lông
mao: Lông đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn, lông cừu
và lông của các loài động vật khác; Lông vũ: Lông gà,
lông vịt, lông ngỗng, lông công và lông của các loài
chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương của động
vật; Tổ yến, sản phẩm từ yến; Mật ong, sữa ong chúa,
sáp ong; Kén tằm
Lô hàng
100.000
3.3
Kiểm tra, giám sát hàng động vật, sản phẩm động vật
tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan,
quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Lô hàng
65.000
7
PHỤ LỤC
BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ TIÊM PHÒNG,
TIÊU ĐỘC, KHỬ TRÙNG CHO ĐỘNG VẬT
(Kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính)
STT
Danh mục
Đơn vị tính
Khung giá
(đồng)
I
Tiêm phòng cho động vật
1
Tiêm phòng trâu, bò, ngựa
- Mũi đầu
Lần/con
4.400 - 4.800
- Từ mũi thứ 2
Lần/con
1.700 - 1.900
2
Tiêm phòng lợn, dê, cừu
- Mũi đầu
Lần/con
2.600 - 2.900
- Từ mũi thứ 2
Lần/con
1.700 - 1.900
3
Tiêm phòng chó, mèo
Lần/con
5.300 - 5.900
4
Tiêm phòng gia cầm
Lần/con
300 - 350
II
Tiêu độc, khử trùng cho động vật
1
Xe ô tô
Lần/cái
40.000 - 44.000
2
Máy bay
Lần/cái
450.000 - 495.000
3
Toa tàu, xe lửa
Lần/cái
68.000 - 75.000
4
Các loại xe khác
Lần/cái
10.000 - 11.000
5
Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ
sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống,
ấp trứng, cơ sở giết mổ động vật, chế biến
sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh
động vật, sản phẩm động vật, chợ mua
bán sản phẩm động vật
m2
550 - 600
Ghi chú:
- Mục I “Tiêm phòng cho động vật”: Chưa tính tiền vắc xin;
- Mục II “Tiêu độc, khử trùng cho động vật”: Chưa tính tiền hóa chất.
- Khung giá là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 259/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 259/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×