• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2557/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/10/2025 15:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2557/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2557/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2557/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2557/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
VÀ BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Tên TTHC,
mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục chấp thuận nhà đầu
tư thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.009642.000.00.00.H35
17 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lai Châu.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận và trả kết quả
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Luật số 90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-
CP ngày 10/02/2025;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
2
Thủ tục điều chỉnh văn bản
chấp thuận nhà đầu tư thuộc
thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh
17 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành
chính nhà nước.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15
2
STT
Tên TTHC,
mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.009644.000.00.00.H35
công tỉnh Lai Châu.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận và trả kết quả
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'
ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023
3
Thủ tục gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.009659.000.00.00.H35
17 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành
chính nhà nước.
+ 10/8/2025 tỉnh Lai Châu.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận và trả kết quả
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023
3
STT
Tên TTHC,
mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
4
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư đối với
dự án không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu
tư (Sở Tài chính thực hiện)
Mã TTHC:
1.009664.000.00.00.H35
Trường hợp: Cấp
GCNĐKĐT đối
với dự án đầu tư
không thuộc diện
chấp thuận CTĐT
theo quy định tại
Điều 36 NĐ số
31/2021/NĐ-CP:
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp:
Chuyển nhượng
dự án đầu tư xây
dựng thứ cấp
trong khu đô thị
theo quy định tại
Điều 117a, NĐ số
31/2021/NĐ-CP:
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành
chính nhà nước.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lai Châu.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận và trả kết quả
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
5
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp
vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp đối với nhà
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lai Châu.
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15
4
STT
Tên TTHC,
mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
đầu tư nước ngoài (Sở Tài
chính thực hiện)
Mã TTHC:
1.009729.000.00.00.H35
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận và trả kết quả
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'
ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
6
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản
lý
Mã TTHC:
1.009748.000.00.00.H35
17 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả, tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh
tế tỉnh Lai Châu. (ĐT:
02133.911.136).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
1. Luật Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
2. Luật số 57/2024/QH15
ngày 29/11/2024
3. Luật số 90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025;
4. Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
5. Nghị định số 19/2025/NĐ-
CP ngày 10/2/2025
6. Nghị định 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025 sửa đổi
bổ sung một số điều Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
7. Thông tư số 03/2021/TT-
5
STT
Tên TTHC,
mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'
BKHĐT ngày 09/4/2021;
8. Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
7
Thủ tục chấp thuận nhà đầu
tư thuộc thẩm quyền của
Ban Quản lý
Mã TTHC:
1.009755.000.00.00.H35
17 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả, tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh
tế tỉnh Lai Châu. (ĐT:
02133.911.136).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'
1. Luật Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
2. Luật số 57/2024/QH15
ngày 29/11/2024
3. Luật số 90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025;
4. Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
5. Nghị định số 19/2025/NĐ-
CP ngày 10/2/2025
6. Nghị định 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025 sửa đổi
bổ sung một số điều Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
7. Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
8. Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
8
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư đối với
dự án không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu
tư (Ban quản lý thực hiện)
Mã TTHC:
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả, tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh
tế tỉnh Lai Châu. (ĐT:
02133.911.136).
1. Luật Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
2. Luật số 57/2024/QH15
ngày 29/11/2024
3. Luật số 90/2025/QH 15
6
STT
Tên TTHC,
mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
1.009756.000.00.00.H35
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng
dịch vụ ông quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'
ngày 25/6/2025;
4. Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
5. Nghị định số 19/2025/NĐ-
CP ngày 10/2/2025
6. Nghị định 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025 sửa đổi
bổ sung một số điều Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
7. Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
8. Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
9
Thủ tục gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền Ban Quản
lý
Mã TTHC:
1.009770.000.00.00.H35
17 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả, tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh
tế tỉnh Lai Châu. (ĐT:
02133.911.136).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
1. Luật Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
2. Luật số 57/2024/QH15
ngày 29/11/2024
3. Luật số 90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025;
4. Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
5. Nghị định số 19/2025/NĐ-
CP ngày 10/2/2025
6. Nghị định 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025 sửa đổi
bổ sung một số điều Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP
7
STT
Tên TTHC,
mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'
ngày 26/3/2021;
7. Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
8. Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
10
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp
vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp đối với nhà
đầu tư nước ngoài (Ban
Quản lý thực hiện)
Mã TTHC:
1.009775.000.00.00.H35
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả, tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh
tế tỉnh Lai Châu. (ĐT:
02133.911.136).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'
1. Luật Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
2. Luật số 57/2024/QH15
ngày 29/11/2024
3. Luật số 90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025;
4. Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
5. Nghị định số 19/2025/NĐ-
CP ngày 10/2/2025
6. Nghị định 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025 sửa đổi
bổ sung một số điều Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
7. Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
8. Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
8
2. Danh mục thủ tục hành chính được hợp nhất, thay thế:
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1
1.009645
.000.00.0
0.H35
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp
tỉnh
Thủ tục chấp
thuận chủ trương
đầu tư thuộc thầm
quyền của UBND
cấp tỉnh Mã
TTHC:1.009645.
000.00.00.H35
17 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức
thực hiện
- Trực tiếp tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp xã
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Nộp trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ Công
quốc gia: Địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận và trả
kết quả
Vào các ngày làm việc
trong tuần (trừ ngày lễ,
ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30'
đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30'
đến 17h00'
Không
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số
90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-
BKHĐT ngày
09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-
BKHĐT ngày
31/12/2023.
2
1.009742
.000.00.0
0.H35
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh đối
với dự án đầu tư
xây dựng và kinh
doanh sân gôn
9
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
3
1.009646
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh. Mã TTHC:
1.009646.000.00.
00.H35
- 17 ngày kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với
các trường hợp:
1. “a.1 Điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh (áp dụng
chung)”.
2. ”a.2 Điều chỉnh
trong trường hợp
nhà đầu tự chuyển
nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự án
đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh”.
3. ”a.3 Điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự
án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
1. Địa điểm, cách thức
thực hiện
- Trực tiếp tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp xã
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Nộp trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ Công
quốc gia: Địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận và trả
kết quả
Vào các ngày làm việc
trong tuần (trừ ngày lễ,
ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30'
đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30'
đến 17h00'
Không
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số
90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-
BKHĐT ngày
09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-
BKHĐT ngày
31/12/2023.
4
1.009649
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp nhà
đầu tư chuyển
nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự án
đầu tư đối với dự
án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
của UBND cấp
tỉnh
5
1.009650
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu
tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu
tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án
thuộc thẩm quyền
chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
10
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
6
1.009652
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự
án đầu tư đối với
dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
của UBND cấp
tỉnh
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh”.
4. ”a.4 Điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp nhà
đầu tư nhận
chuyển nhượng dự
án đầu tư là tài sản
bảo đảm thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh”.
5. ”a.5 Điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức
kinh tế thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh”.
6. ”a.6 Điều chỉnh
dự án đầu tư trong
7
1.009653
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức
kinh tế đối với dự
án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
của UBND cấp
tỉnh
8
1.009654
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp sử
dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư
11
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
để góp vốn vào
doanh nghiệp đối
với dự án thuộc
thẩm quyền chấp
thuận của UBND
cấp tỉnh
trường hợp sử
dụng quyền sử đất,
tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án
đầu tư để góp vốn
vào doanh nghiệp
đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh”.
7. ”a.7 Điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp sử
dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư
để hợp tác kinh
doanh đối với dự
án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh”
- 12 ngày làm việc
9
1.009655
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp sử
dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư
để hợp tác kinh
doanh đối với dự
án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
của UBND tỉnh
10
1.009656
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo
bản án, quyết định
của tòa án, trọng
tài đối với dự án
đầu tư đã được
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh
12
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
(Khoản 3 Điều 54
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
trong trường hợp
”a.8 Điều chỉnh dự
án đầu tự theo bản
án, quyết định của
tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh (Khoản 3 Điều
54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)”:
11
1.009647
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp đã
được cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư và không
thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và
không thuộc diện
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư (Sở Tài
chính thực hiện)
Mã TTHC:
1.009647.000
- Trường hợp điều
chỉnh dự án đầu tư
liên quan đến việc
thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nhà đầu
tư tại Giấy chứng
nhận đăng ký đầu
tư hoặc điều chỉnh
tiến độ thực hiện,
thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư
theo quy định tại
1. Địa điểm, cách thức
thực hiện
- Trực tiếp tại:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp xã
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Nộp trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ Công
Không
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số
90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025;
13
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
12
1.009657
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo
bản án, quyết định
của tòa án, trọng
tài đối với dự án
đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và
không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh
hoặc dự án đã được
chấp thuận chủ
trương đầu tư
nhưng không thuộc
trường hợp quy
định tại khoản 3
Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-
CP)
.00.00.H35
điểm 1b Điều 27
của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
hoặc nhà đầu tư có
nhu cầu cập nhật
thông tin về địa
điểm thực hiện dự
án đầu tư trên cơ
sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ
chức chính quyền
địa phương hai
cấp: 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp nội
dung điều chỉnh đự
án đầu tư không
thuộc trường hợp
hợp điều chỉnh dự
án đầu tư liên quan
đến việc thay đổi
tên dự án đầu tư,
tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
quốc gia: Địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận và trả
kết quả
Vào các ngày làm việc
trong tuần (trừ ngày lễ,
ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30'
đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30'
đến 17h00'
- Thông tư số
03/2021/TT-
BKHĐT ngày
09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-
BKHĐT ngày
31/12/2023.
14
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
hoặc điều chỉnh
tiến độ thực hiện,
thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư
theo quy định tại
điểm 1b Điều 27
của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
hoặc nhà đầu tư có
nhu cầu cập nhật
thông tin về địa
điểm thực hiện dự
án đầu tư trên cơ
sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ
chức chính quyền
địa phương hai
cấp: 07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ .
- Trường hợp điều
chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết
định của toà án,
trọng tài đối với
dự án đã được cấp
15
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và
không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu tư chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh
hoặc dự án đã
được chấp thuận
chủ trương đầu tư
không thuộc
trường hợp quy
định tại Khoản 4
Điều 41 Luật Đầu
tư (khoản 4 Điều
54 Nghị định số
31/2021/NĐ- CP):
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
13
1.009759
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của Ban
Quản lý
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ đối
với các trường
hợp:
1. Địa điểm, cách thức
thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả, tại trụ sở
Ban quản lý Khu kinh tế
tỉnh Lai Châu. (ĐT:
Không
1. Luật Luật Đầu tư
số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
2. Luật số
90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025;
3. Nghị định số
16
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
14
1.009757
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.009759.000.00.
00.H35
a1) Điều chỉnh dự
án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của Ban
quản lý (áp dụng
chung).
a2) Điều chỉnh
trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển
nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự án
đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của Ban quản lý.
a3) Điều chỉnh dự
án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự
án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
02133.911.136).
+ Tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ
và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc
trong tuần (trừ ngày lễ,
ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30'
đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30'
đến 17h30'
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
5. Nghị định
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi bổ sung một số
điều Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
5. Thông tư số
03/2021/TT-
BKHĐT ngày
09/4/2021;
6. Thông tư số
25/2023/TT-
BKHĐT ngày
31/12/2023.
15
1.009762
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp nhà
đầu tư chuyển
nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự án
đầu tư đối với dự
án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
16
1.009763
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp nhà
đầu tư nhận
chuyển nhượng dự
án đầu tư là tài sản
bảo đảm đối với dự
án đầu tư thuộc
17
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
thuận chủ trương
đầu tư của Ban
quản lý.
a4) Điều chỉnh dự
án đầu tư trong
trường hợp nhà
đầu tư nhận
chuyển nhượng dự
án đầu tư là tài sản
bảo đảm thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của Ban
quản lý.
a5) điều chỉnh dự
án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức
kinh tế thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
17
1.009764
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự
án đầu tư đối với
dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
18
1.009765
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức
kinh tế đối với dự
án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
18
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
của Ban quản lý.
a6) Điều chỉnh dự
án đầu tư trong
trường hợp sử
dụng quyền sử đất,
tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án
đầu tư để góp vốn
vào doanh nghiệp
đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý
a7) Điều chỉnh dự
án đầu tư trong
trường hợp sử
dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư
để hợp tác kinh
19
1.009766
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp sử
dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào
doanh nghiệp đối
với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
20
1.009767
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp sử
dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
19
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
thuộc dự án đầu tư
để hợp tác kinh
doanh đối với dự
án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
doanh đối với dự
án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của Ban
quản lý
12 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ đối
với:
a8) Điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản
án, quyết định của
tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý (
Khoản 3 Điều 54
Nghị định
31/2021/NĐ-CP):
12 ngày kể từ
21
1.009768
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo
bản án, quyết định
của tòa án, trọng
tài đối với dự án
đầu tư đã được
chấp thuận chủ
trương đầu tư
(Khoản 3 Điều 54
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
20
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
22
1.009760
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp dự án
đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư và
không thuộc diện
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư đối với dự
án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và
không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu tư
(Ban Quản lý
thực hiện)
Mã
TTHC:1.009760.
000.00.00.H35
03 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ đối
với:
a1) Trường hợp
điều chỉnh dự án
đầu tư liên quan
đến việc thay đổi
tên dự án đầu tư,
tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
hoặc điều chỉnh
tiến độ thực hiện,
thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư
theo quy định tại
điểm 1b Điều 27
của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
hoặc nhà đầu tư có
nhu cầu cập nhật
thông tin về địa
1. Địa điểm, cách thức
thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả, tại trụ sở
Ban quản lý Khu kinh tế
tỉnh Lai Châu. (ĐT:
02133.911.136).
+ Tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến toàn trình
trên Cổng dịch vụ ông
quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ
và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc
trong tuần (trừ ngày lễ,
ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30'
đến 11h30'.
Không
1 Luật Luật Đầu tư
số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
2. Luật số
90/2025/QH 15
ngày 25/6/2025;
3. Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
5. Nghị định
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi bổ sung một số
điều Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
5. Thông tư số
03/2021/TT-
BKHĐT ngày
09/4/2021;
6. Thông tư số
23
1.009769
.000.00.0
0.H35
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo
bản án, quyết định
của tòa án, trọng
21
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
tài đối với dự án
đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và
không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc
dự án đã được
chấp thuận chủ
trương đầu tư
nhưng không
thuộc trường hợp
quy định tại khoản
3 Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-
CP)
điểm thực hiện dự
án đầu tư trên cơ
sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ
chức chính quyền
địa phương hai cấp
07 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ đối
với: a2) Trường
hợp điều chỉnh dự
án đầu tư không
thuộc nội dung quy
định tại mục a1
nêu trên.
05 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ đối
với: Trường hợp
điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa
án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy
chứng nhận đăng
+ Buổi chiều: Từ 13h30'
đến 17h30'
25/2023/TT-
BKHĐT ngày
31/12/2023.
22
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách
thức thực hiện TTHC
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
ký đầu tư và không
thuộc diện chấp
thuận chủ trương
đầu tư hoặc dự án
đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc
trường hợp quy
định tại khoản 3
Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-
CP)
3. Danh mục thủ tục hành chính giảm trên cơ sở được hợp nhất, thay thế các thủ tục hành chính tại bảng 2 Phụ lục này
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
1
1.009742
.000.00.00.H35
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với
dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh
sân gôn
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
2
1.009649
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
Đầu tư tại
Việt Nam
23
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối
với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
3
1.009650
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
4
1.009652
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án
đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
5
1.009653
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
6
1.009654
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
7
1.009655
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Đầu tư tại
24
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
.000.00.00.H35
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND tỉnh
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Việt Nam
8
1.009656
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
9
1.009657
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy
định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu
tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
10
1.009757
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp
tỉnh
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
11
1.009762
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Đầu tư tại
25
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
.000.00.00.H35
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng
một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối
với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Việt Nam
12
1.009763
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản đảm bảo
đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
13
1.009764
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án
đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
14
1.009765
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
15
1.009766
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
Đầu tư tại
Việt Nam
26
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
16
1.009767
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
17
1.009768
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của toà án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều
54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
18
1.009769
.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của toà án, trọng tài
đối với dự án đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc
dự án đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư nhưng không thuộc trường hợp
quy định tại Khoản 3 Điều 41 Luật Đầu
tư (khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH 15 ngày 25/6/2025
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Đầu tư tại
Việt Nam
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LAI CHÂU
(Ban hnh km theo Quyt đnh s /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (5 TTHC)
1
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của UBND
cấp tỉnh.
Mã TTHC:
1.009642.000.00.00.H35
Thời gian: 17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ.
2
Thủ tục điều chỉnh văn bản
chấp thuận nhà đầu tư thuộc
thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh.
Mã TTHC:
1.009644.000.00.00.H35
Thời gian: 17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ.
3
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh. Mã TTHC:
1.009659.000.00.00.H35
Thời gian: 17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ.
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ, đóng
dấu, phát hành); Thời
gian 1/2 ngày
Trung tâm PVHCC
Trả kết quả
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm PV HCC
Tiếp nhận
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn
Thời gian: Phân công 1/2
ngày; Thẩm định 1,5 ngày
Lấy ý kiến thẩm định;
Chuyên viên xử lý
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Tài chính
(theo lĩnh vực phê
duyệt)
Thời gian: 1 ngày
Văn thư Sở Tài chính
(vào số, đóng dấu, phát
hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào số đến)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Thời gian: Phân công 1/2
ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh (xử lý hồ sơ)
Thời gian 1/2 ngày
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
Thời gian 1/2 ngày
4
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư (Sở Tài chính
thực hiện)
Mã TTHC:
1.009664.000.00.00.H35
Thời gian: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ.
5
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn
góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
Mã TTHC:
1.009729.000.00.00.H35
Thời gian: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ.
Văn thư Sở Tài chính (vào
số, đóng dấu, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Tài chính
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên xử lý
Thời gian: 06 ngày
Trung tâm PVHCC
Trả kết quả
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm PV HCC
Tiếp nhận
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
*Thời gian: Phân công 1/2 ngày;
Thẩm định 02 ngày
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC HỢP NHẤT, THAY THẾ (3 TTHC)
1
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
Mã
TTHC:1.009645.000.00.00.H35
Thời gian: 17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ, đóng
dấu, phát hành); Thời
gian 1/2 ngày
Trung tâm PVHCC
Trả kết quả
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm PV HCC
Tiếp nhận
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn
Thời gian: Phân công 1/2
ngày; Thẩm định 1,5 ngày
Lấy ý kiến thẩm định;
Chuyên viên xử lý
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Tài chính
(theo lĩnh vực phê
duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư Sở Tài chính
(vào số, đóng dấu, phát
hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào số đến)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Thời gian: Phân công 1/2
ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh (xử lý hồ sơ)
Thời gian 1/2 ngày
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
Thời gian 1/2 ngày
2
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh.
Mã TTHC:
1.009646.000.00.00.H35
1. “a.1 Điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh (áp dụng chung)”.
2. ”a.2 Điều chỉnh trong trường
hợp nh đầu tư chuyển nhượng
một phần hoặc toàn bộ dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh”.
3. ”a.3 Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách,
sáp nhập dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh”.
4. ”a.4 Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nh đầu tư
nhận chuyển nhượng dự án đầu
tư l tài sản bảo đảm thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh”.
5. ”a.5 Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh t thuộc
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ, đóng
dấu, phát hành); Thời
gian 1/2 ngày
Trung tâm PVHCC
Trả kết quả
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm PV HCC
Tiếp nhận
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Thời gian: Phân công 1/2
ngày; Thẩm định 1,5 ngày
Lấy ý kiến thẩm định;
Chuyên viên xử lý
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Tài chính
(theo lĩnh vực phê
duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư Sở Tài chính
(vào số, đóng dấu, phát
hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào số đến)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Thời gian: Phân công 1/2
ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh (xử lý hồ sơ)
Thời gian 1/2 ngày
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
Thời gian 1/2 ngày
thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh”.
6. ”a.6 Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thuộc dự án đầu tư
để góp vn vào doanh nghiệp
đi với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh”.
7. ”a.7 Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thuộc dự án đầu tư
để hợp tác kinh doanh đi với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh”.
Thời gian: 17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh.
8. ”a.8 Điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyt đnh của tòa
án, trọng ti đi với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều
54 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-
CP)”
Thời gian: 12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ, đóng
dấu, phát hành); Thời
gian 1/2 ngày
Trung tâm PVHCC
Trả kết quả
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm PV HCC
Tiếp nhận
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Thời gian: Phân công 1/2
ngày; Thẩm định 01 ngày
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Thời gian: 4 ngày
Lãnh đạo Sở Tài chính
(theo lĩnh vực phê
duyệt)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư Sở Tài chính
(vào số, đóng dấu, phát
hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào số đến)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Thời gian: Phân công 1/2
ngày
Thẩm định: 1 ngày
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh (xử lý hồ sơ)
Thời gian 2 ngày
Thường trực UBND tỉnh
(ký, phê duyệt)
Thời gian 1/2 ngày
3
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư và không thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
Mã TTHC:
1.009647.000.00.00.H35
1. “a.1 Trường hợp điều chỉnh
dự án đầu tư liên quan đn việc
thay đổi tên dự án đầu tư, tên
nh đầu tư tại Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh
tin độ thực hiện, thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư theo quy
đnh tại điểm 1b Điều 27 của
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP
hoặc nh đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về đa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở
sắp xp đơn v hành chính và tổ
chức chính quyền đa phương
hai cấp”
Thời gian: 3 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ
Văn thư Sở Tài chính (vào
số, đóng dấu, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Tài chính
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên xử lý
Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm PVHCC
Trả kết quả
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm PV HCC
Tiếp nhận
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
*Thời gian: Phân công 1/2 ngày;
Thẩm định 1/2 ngày
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư và không thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
2. “a.2 Trường hợp nội dung
điều chỉnh dự án đầu tư không
thuộc trường hợp tại mục a.1
nêu trên”
Thời gian: 7 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo hợp lệ
Văn thư Sở Tài chính (vào
số, đóng dấu, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Tài chính
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên xử lý
Thời gian: 04 ngày
Trung tâm PVHCC
Trả kết quả
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm PV HCC
Tiếp nhận
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
*Thời gian: Phân công 1/2 ngày;
Thẩm định: 01 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2557/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2557/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2557/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×