• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 254/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố TTHC được sửa đổi lĩnh vực nuôi con nuôi của Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/02/2025 15:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 254/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 254/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 254/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 254/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 của Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 10/TTr-STP ngày
06/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp, như sau:
2
1. Công bố 09 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực nuôi con nuôi, trong đó: cấp tỉnh 04 danh mục thủ tục hành chính, cấp huyện 02
danh mục thủ tục hành chính, cấp xã 03 danh mục thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 09 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi, trong đó: cấp tỉnh 04 quy trình, cấp
huyện 02 quy trình, cấp xã 03 quy trình.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND
các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
Phụ lục 01
DANH MỤC
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. CẤP TỈNH: 04 (TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
1
Giải quyết việc
nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài
đối với trẻ em
sống ở cơ sở nuôi
dưỡng
210 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh
Sơn La
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dịch
vụ bưu chính
công ích
- 9.000.000 đồng/
trường hợp
(trường hợp nhận
2 trẻ em trở lên là
anh chị em ruột
làm con nuôi thì
trẻ em thứ 2 trở
đi được giảm
50% mức lệ phí
nuôi con nuôi
nước ngoài).
- Chi phí:
50.000.000
đồng/trường hợp
(Trường hợp
nhận trẻ em bị
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ
quy định một số Điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/03/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/03/2011 hướng
dẫn thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
khuyết tật, mắc
bệnh hiểm nghèo
thì được miễn chi
phí)
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ quy
định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phi cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức nuôi
con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 267/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự
toán, quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho
công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ chức
nuôi con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép,
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
trữ sổ, m
ẫu giấy tờ, hồ sơ
nuôi con nuôi;
- Thông tư liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 07/9/2012 giữa Bộ Tài
chính và Bộ Tư pháp quy
định việc lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ trong lĩnh
vực nuôi con nuôi từ nguồn
thu lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép của tổ
chức con nuôi nước ngoài,
chi phí giải quyết nuôi con
nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-
BTP ngày 21/11/2011 của
Bộ Tư pháp về việc quản lý
văn phòng con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-
CP ngày 29/11/2022 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
v
à cơ cấu tổ chức của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 11/2021/TT-
BTP ngày 28/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc quản lý
văn phòng con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/92023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
2
Giải quyết việc
nuôi con nuôi có
- 100 ngày
đối với
Bộ phận tiếp
nhận và trả
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
4.500.000 đồng/
trường hợp
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
-
Nghị định s
ố
19/2011/NĐ
-
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
yếu tố nước ngoài
đối với trường hợp
cha dượng, mẹ kế
nhận con riêng của
vợ hoặc chồng; cô,
cậu, dì, chú, bác
ruột nhận cháu
làm con nuôi
trường hợp
trẻ em được
nhận làm
con nuôi ở
những nước
chưa có
quan hệ hợp
tác về nuôi
con nuôi
quốc tế với
Việt Nam.
- 125 ngày
đối với
trường hợp
trẻ em được
nhận làm
con nuôi ở
những nước
có quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc tế
với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh
Sơn La
trực tuyến; Dịch
vụ bưu chính
công ích
(trường hợp nhận
2 trẻ em trở lên là
anh chị em ruột
làm con nuôi thì
trẻ em thứ 2 trở đi
được giảm 50%
mức lệ phí đăng
ký nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài)
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/ 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
LaHay 1993
hồ sơ nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số
98/2022/NĐ-CP ngày
29/11/2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
-
Thông tư số 267/2016/TT
-
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi và cấp, gia
hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ nuôi con nuôi.
3
Đăng ký lại việc
nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dịch
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
Sở Tư pháp
tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh
Sơn La
vụ bưu chính
công ích
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông tư số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi và cấp, gia
hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
4
Giải quyết việc
người nước ngoài
thường trú ở Việt
Nam nhận trẻ em
Việt Nam làm con
nuôi
41 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh
Sơn La
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dịch
vụ bưu chính
công ích
4.500.000 đồng/
hồ sơ
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ
quy định một số Điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
-
Thông tư số 10/2020/TT
-
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ
chức nuôi con nuôi nước
ngoài;
- Thông tư số 267/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính hướng dẫn lập dự
toán, quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho
công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ chức
nuôi con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
-
Thông tư số 07/2023/TT
-
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
II. CẤP HUYỆN: 02 (TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
1
Ghi vào Sổ đăng
ký nuôi con nuôi
việc nuôi con nuôi
đã được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài
Ngay trong
ngày
(Trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dịch
vụ bưu chính
công ích
Không
-
Luật Hộ
tịch 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
-
Nghị định s
ố
19/2011/NĐ
-
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo; trường
hợp phải xác
minh thì
không quá 3
ngày làm
việc
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
giấy khi thực h
iện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông tư 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
định số 87/2020/NĐ
-
CP
ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
-
Thông tư số 106/2021/TT
-
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ nuôi con nuôi.
2
Cấp Giấy xác
nhận công dân
30 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
-
Nghị định s
ố
19/2011/NĐ
-
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
Việt Nam thường
trú ở khu vực
biên giới đủ điều
kiện nhận trẻ em
của nước láng
giềng cư trú ở
khu vực biên giới
làm con nuôi
kết quả
UBND cấp
huyện
trực tuyến; Dịch
vụ bưu chính
công ích
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
III. CẤP XÃ: 03 (TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký việc
nuôi con nuôi
trong nước
25 ngày
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
UBND cấp
xã
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dịch
vụ bưu chính
công ích
400.000
đồng/trường hợp
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
cha dượng, mẹ kế
nhận con riêng
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
của vợ hoặc
chồng làm con
nuôi; cô, cậu, dì,
chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi; nhận
các trẻ em sau
làm con nuôi: Trẻ
khuyết tật, trẻ
nhiễm HIV-AIDS
hoặc mắc bệnh
hiểm nghèo;
người có công với
cách mạng nhận
con nuôi)
-
Nghị định số 24/2019/NĐ
-
CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
08/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
Thông tư số 10/2020/TT
-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
2
Đăng ký lại
việc nuôi con
nuôi trong
nước
04 ngày làm
việc
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
UBND cấp
xã
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dịch
vụ bưu chính
công ích
Không
-
Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
08/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài;
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
-
Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
3
Giải quyết việc
người nước
ngoài cư trú ở
khu vực biên
giới nước láng
giềng nhận trẻ
em Việt Nam
làm con nuôi
25 ngày
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
UBND cấp
xã
Nộp trực tiếp
4.500.000 đồng/
hồ sơ
-
Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ
-CP ngày
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
08/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí ngân sách nhà nước
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
28
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. CẤP TỈNH: 04 quy trình
1. Thủ tục giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
Thời gian thực hiện: 210 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đăng ký nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài đối với trẻ em
sống ở cơ sở nuôi dưỡng
0,5
B2
Phòng chuyên môn xử lý hồ
sơ
Trưởng phòng chuyên môn thuộc
Sở Tư pháp
Ý kiến phân công thụ lý 02
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm
định
50
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến xét duyệt 02
29
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B3 Hồ sơ liên thông Công an tỉnh xử lý 30
B4 Hồ sơ liên thông Cục Con nuôi xử lý 15
B5 Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em làm con nuôi 30
B6 Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý 10
B7 Hồ sơ liên thông Cục Con nuôi xử lý 45
B8 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo Sở Tư pháp
Phê duyệt hò sơ về việc cho trẻ
em Việt nam làm con nuôi để
trình Chủ tịch UBND tỉnh
10
B9
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh
15
B10 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định nuôi con nuôi có yếu
tố nước ngoài
0,5
Tổng thời gian thực hiện 210 ngày
30
2. Thủ tục giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
- Thời gian thực hiện: 100 ngày làm việc đối với trường hợp trẻ em được nhận làm con nuôi ở những nước chưa có
quan hệ hợp tác về nuôi con nuôi quốc tế với Việt Nam; 125 ngày làm việc đối với trường hợp trẻ em được nhận làm con
nuôi ở những nước có quan hệ hợp tác về nuôi con nuôi quốc tế với Việt Nam trong khuôn khổ Công ước LaHay 1993.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi ở những
nước chưa có
quan hệ hợp
tác về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi ở
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
31
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi ở những
nước chưa có
quan hệ hợp
tác về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi ở
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ
đăng ký
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
nước ngoài đối
với trường hợp
cha dượng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột
0,5 ngày 0,5 ngày
32
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi ở những
nước chưa có
quan hệ hợp
tác về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi ở
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
nhận cháu làm
con nuôi
B2
Phòng chuyên môn xử lý hồ
sơ
Trưởng phòng chuyên môn thuộc
Sở Tư p
háp
Ý kiến phân công
thụ lý
01 01
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Các văn bản đầu
ra ý kiến thẩm
định
63 73
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến xét duyệt 02 02
33
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi ở những
nước chưa có
quan hệ hợp
tác về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi ở
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
B3 Hồ sơ liên thông Cục Con nuôi, Bộ Tư pháp xử lý 15 30
B4 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo Sở Tư pháp
Phê duyệt hồ sơ
về việc cho trẻ
em Việt Nam làm
con nuôi để trình
Chủ tịch UBND
tỉnh
02 02
B5
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh
15
15
B6 Lưu hồ sơ và bàn giao
Phòng chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Lưu và
Scan
Quyết
định nuôi
01 01
34
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi ở những
nước chưa có
quan hệ hợp
tác về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi ở
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
con nuôi có yếu
tố nước ngoài
B7 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định nuôi
con nuôi có yếu
tố nước ngoài
0,5 0,5
Tổng thời gian thực hiện 100 ngày 125 ngày
35
3. Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đăng ký lại việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài
0,5
B2
Phòng chuyên môn xử lý
hồ sơ
Trưởng phòng chuyên môn thuộc
Sở Tư pháp
Ý kiến phân công thụ lý 0,25
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm
định
1,5
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến xét duyệt 0,5
B3 Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp Ký duyệt 0,5
B4 Lưu hồ sơ và bàn giao
Phòng chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Lưu và Scan Quyết định nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài
0,25
B5 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài
0,5
Tổng thời gian thực hiện 04 ngày
36
4. Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
Thời gian thực hiện: 41 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đăng ký việc người
nước ngoài thường trú ở
Việt Nam nhận trẻ em
Việt Nam làm con nuôi
0,5
B2 Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
Trưởng phòng chuyên môn thuộc
Sở Tư pháp
Ý kiến phân công thụ lý 01
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Các văn bản đầu ra ý kiến
thẩm định
30
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến xét duyệt 04
B3 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo Sở Tư pháp Ký duyệt 04
B4 Lưu hồ sơ và bàn giao
Phòng chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Lưu và Scan Quyết định
nuôi con nuôi có yếu tố
nước ngoài
01
37
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B5 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài
0,5
Tổng thời gian thực hiện 41 ngày
II. CẤP HUYỆN: 02 quy trình
1. Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Thời gian thực hiện: ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp phải xác minh thì không quá 3 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thực hiện
trong ngày
(giờ)
Trường
hợp
phải
xác
minh
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ
B
ộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Hồ sơ đăng ký nuôi con nuôi việc
nuôi con nuôi đã được giải quyết tại
cơ quan có thẩm quyền của nước
01 0,25
38
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thực hiện
trong ngày
(giờ)
Trường
hợp
phải
xác
minh
(ngày)
ngoài
B2 Phòng Tư pháp Lãnh đạo phòng Tư pháp Ý kiến phân công thụ lý 01 0,25
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục hành chính 02 01
Trưởng phòng Tư pháp Phê duyệt hồ sơ 02 0,5
B3 Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND các
huyện
Ký duyệt 01 0,5
B4
Lưu hồ sơ và bàn giao
hồ sơ
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trích lục ghi vào Sổ đăng ký nuôi
con nuôi việc nuôi con nuôi đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
0,5 0,25
B5 Trả hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
Trích lục ghi vào Sổ đăng ký nuôi
con nuôi việc nuôi con nuôi đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
0,5 0,25
Tổng thời gian thực hiện: 08 giờ 03 ngày
39
2. Thủ tục cấp Giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của
nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
Thời gian thực hiện: 30 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp huyện
Hồ sơ xin cấp Giấy xác nhận
công dân Việt Nam thường trú
ở khu vực biên giới đủ điều
kiện nhận trẻ em của nước láng
giềng cư trú ở khu vực biên giới
làm con nuôi
0,5
B2
Phòng chuyên môn xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp Ý kiến phân công thụ lý 01
Chuyên viên phòng Tư pháp
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm
định
23
Trưởng phòng Tư pháp Ý kiến xét duyệt 02
B3 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo UBND các huyện Ký duyệt 02
B4 Lưu hồ sơ và bàn giao Chuyên viên phòng Tư pháp
Lưu và Scan Giấy xác nhận
công dân Việt Nam thường trú
ở khu vực biên giới đủ điều
kiện nhận trẻ em của nước láng
giềng cư trú ở khu vực biên giới
làm con nuôi
01
40
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B5 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Giấy xác nhận công dân Việt
Nam thường trú ở khu vực biên
giới đủ điều kiện nhận trẻ em
của nước láng giềng cư trú ở khu
vực biên giới làm con nuôi
0,5
Tổng thời gian thực hiện 30 ngày
III. CẤP XÃ: 03 quy trình
1. Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
Thời gian thực hiện: 25 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Hồ sơ đăng ký việc nuôi con
nuôi trong nước
0,5
B2 Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
xã
Dự thảo kết quả thủ tục hành
chính
23
B3 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ký duyệt 01
41
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B4 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Giấy chứng nhận nuôi con
nuôi trong nước
0,5
Tổng thời gian thực hiện 25 ngày
2. Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Hồ sơ đăng ký lại việc nuôi
con nuôi trong nước
0,25
B2 Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
xã
Dự thảo kết quả thủ tục hành
chính
03
B3 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ký duyệt 0,5
B4 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Giấy chứng nhận nuôi con
nuôi trong nước
0,25
Tổng thời gian thực hiện 04 ngày
42
3. Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam
làm con nuôi
Thời gian thực hiện: 25 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ đăng ký việc người nước ngoài
cư trú ở khu vực biên giới nước láng
giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con
nuôi
0,5
B2 Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả thủ tục hành chính 23
B3 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ký duyệt 01
B4 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong
nước
0,5
Tổng thời gian thực hiện 25 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 254/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 254/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×