• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 254/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố TTHC được sửa đổi lĩnh vực nuôi con nuôi của Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/02/2025 15:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 254/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 254/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 254/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 254/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố Danh mục thủ tc nh chính và phê duyệt
Quy tnh ni bộ giải quyết thtục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh
vực nuôi con nuôi thuc phạm vi chức năng qun lý nhà nước ca Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức cnh quyền địa phương năm 2015; Lut sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật T chức chính quyền địa
phương năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghđịnh liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phvề thực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thtục hành chính; Nghị
định s107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phhướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việcớng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ;
n cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 ca Bộ Tư pp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vc nuôi con ni thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ pháp;
Theo đề ngh ca Giám đốc S pháp ti Tờ trình số 10/TTr-STP ngày
06/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định y Danh mục phê duyệt Quy trình
nội bgiải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuộc phạm vi chức năng quản nhà nưc của Sở Tư pháp, như sau:
2
1. Công bố 09 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực nuôi con nuôi, trong đó: cấp tỉnh 04 danh mục thủ tục hành chính, cấp huyện 02
danh mục thủ tục hành chính, cấp xã 03 danh mục thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 09 Quy tnh nội bộ giải quyết thtục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi, trong đó: cấp tỉnh 04 quy trình, cấp
huyện 02 quy tnh, cấp xã 03 quy trình.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lc thi hành k t ngày ký thay thế
Quyết đnh số 2486/-UBND ngày 23/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành cnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực ni con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản n nưc của Sở pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở pháp; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, th, thành phố; Chủ tịch UBND
các xã, phường, th trấn tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính ph (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm thông tin tnh;
- Trung tâm Phc v hành chính ng tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
Phụ lục 01
DANH MỤC
Thủ tục hành chính được sửa đi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của S pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. CẤP TỈNH: 04 (TTHC)
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
1
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
yếu t ớc ngoài
đối với trẻ em
sống sở nuôi
dưỡng
210 ngày
Bộ phn tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung
tâm phục vụ
nh chính
công tỉnh
Sơn La
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dch
vụ u chính
công ích
- 9.000.000 đồng/
trường hợp
(trường hợp nhận
2 trẻ em trở lên là
anh chị em ruột
làm con nuôi thì
trẻ em thứ 2 trở
đi được giảm
50% mức lệ phí
nuôi con nuôi
ớc ngoài).
- Chi phí:
50.000.000
đồng/trường hợp
(Tờng hợp
nhận trẻ em bị
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Ngh định s
19/2011/NĐ-CP ny
21/3/2011 của Chính phủ
quy định một số Điều của
Luật Nuôi con ni;
- Nghị đnh 24/2019/-CP
ngày 05/03/2019 của B
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một s điều của
Nghị định s 19/2011/NĐ-
CP ny 21/03/2011 ớng
dẫn thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
4
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
khuyết tật, mắc
bệnh hiểm nghèo
thì được miễn chi
phí)
Chính phủ sửa đổi, bsung
mt số điều của các Ngh
định vnuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính ph quy
định lệ phí đăng nuôi con
nuôi, lệ phi cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức nuôi
con nuôi nước ngi;
- Thông số 267/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự
toán, quản , sử dụng
quyết toán kinh phí ngân
sách nnước bảo đảm cho
côngc nuôi con nuôi
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động ca tổ chức
nuôi con nuôi nước ngoài ti
Việt Nam;
- Tng tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưng Bộ pháp về việc
bannh, hưng dẫn việc ghi
chép,
5
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
tr s, m
u giy t, hồ sơ
ni con nuôi;
- Thông liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 07/9/2012 giữa Bộ Tài
chính Bộ Tư pháp quy
định việc lp dự toán, quản
lý, s dụng và quyết toán
kinh phí hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ trong lĩnh
vực nuôi con nuôi từ nguồn
thu lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép của tổ
chức con nuôi ớc ngoài,
chi phí giải quyết nuôi con
nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-
BTP ngày 21/11/2011 của
Bộ pháp v việc quản
n phòng con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-
CP ngày 29/11/2022 của
Chính phủ quy định chức
ng, nhiệm vụ, quyền hn
6
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
v
à cấu t chức của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 11/2021/TT-
BTP ngày 28/12/2021 của
Bộ trưng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ trưởng
Bộ pháp v việc quản lý
n phòng con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư s 07/2023/TT-
BTP ngày 29/92023 của B
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một s điều của
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ny 28/12/2020 của
B trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, ng dẫn
việc ghi chép, sdụng, quản
lý và lưu tr sổ, mẫu giấy t,
hồ nuôi con nuôi.
2
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
- 100 ngày
đối với
Bộ phn tiếp
nhận trả
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
4.500.000 đồng/
trường hợp
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
-
Nghị định s
19/2011/NĐ
-
7
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
yếu t ớc ngoài
đối với tờng hợp
cha ng, mẹ kế
nhận con riêng của
vợ hoặc chồng; cô,
cậu, dì, chú, bác
rut nhận cháu
làm con nuôi
trường hợp
trẻ em được
nhận làm
con nuôi ở
những nước
chưa
quan hệ hợp
tác về nuôi
con nuôi
quc tế với
Việt Nam.
- 125 ngày
đối với
trường hợp
trẻ em được
nhận làm
con nuôi ở
những nước
quan hệ
hợp tác v
nuôi con
nuôi quốc tế
với Việt
Nam trong
khuôn khổ
ng ước
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung
tâm phục vụ
nh chính
công tỉnh
Sơn La
trực tuyến; Dch
vụ u chính
công ích
(trường hợp nhận
2 trẻ em trở lên là
anh chị em ruột
làm con nuôi thì
trẻ em thứ 2 trđi
được giảm 50%
mức lệ phí đăng
nuôi con nuôi
yếu tố nước
ngoài)
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Nuôi
con nuôi;
- Ngh định s
24/2019/NĐ-CP ny
05/3/2019 của Chính phủ
sửa đi, b sung một số
điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ny
21/3/ 2011 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bsung
mt số điều của các Nghị
định vnuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ny 28/12/2020 của
B trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, ng dẫn
việc ghi chép, sdụng, quản
lý và lưu tr sổ, mẫu giấy t,
8
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
LaHay 1993
hồ nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng
nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số
98/2022/NĐ-CP ngày
29/11/2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cấu tổ
chức của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
nh chính, cung cấp dịch
vụ công;
-
Thông số 267/2016/TT
-
9
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí ngân ch nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi và cấp, gia
hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đi, bổ sung một
số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp về việc ban
nh, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, h
sơ nuôi con nuôi.
3
Đăng lại việc
nuôi con nuôi
yếu tố nước ngoài
04 ngày làm
việc
Bộ phn tiếp
nhận trả
kết quả của
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dch
Kng
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của
10
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
Sở Tư pháp
tại Trung
tâm phục vụ
nh chính
công tỉnh
Sơn La
vụ u chính
công ích
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bsung
mt số điều của các Nghị
định vnuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ny 28/12/2020 của
B trưởng Bộ Tư pháp v
việc ban hành, ng dẫn
việc ghi chép, sdụng, quản
lý và lưu tr sổ, mẫu giấy t,
hồ nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng
nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
11
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, stạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
nh chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thôngsố 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân ch nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi và cấp, gia
hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài ti Việt Nam;
- Thông tư s 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một s điều của
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ny 28/12/2020 của
B trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, ng dẫn
12
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
việc ghi chép, sdụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ nuôi con nuôi.
4
Giải quyết việc
người nước ngoài
thường trú Việt
Nam nhận trẻ em
Việt Nam làm con
nuôi
41 ngày
Bộ phn tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung
tâm phục vụ
nh chính
công tỉnh
Sơn La
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dch
vụ u chính
công ích
4.500.000 đồng/
hồ
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Ngh định số
19/2011/NĐ-CP ny
21/3/2011 của Chính phủ
quy định một số Điều của
Luật Nuôi con ni;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bsung
mt số điều của các Nghị
định vnuôi con nuôi;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, stạm trú
giấy khi thực hin th tục
nh chính, cung cấp dịch
vụ công;
-
Thông tư s 10/2020/TT
-
13
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
BTP ny 28/12/2020 của
B trưởng B pháp về
việc ban hành, ng dẫn
việc ghi chép, sdụng, quản
lý và lưu tr sổ, mẫu giấy tờ,
hồ nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/-CP ngày
8/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ
chức nuôi con nuôi nước
ngoài;
- Thông số 267/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính ng dẫn lập dự
toán, quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho
công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ chức
nuôi con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
-
Thông tư s 07/2023/TT
-
14
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện;
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một s điều ca
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ny 28/12/2020 của
B trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, ng dẫn
việc ghi chép, sdụng, quản
lý và lưu tr sổ, mẫu giấy t,
hồ nuôi con nuôi.
II. CẤP HUYỆN: 02 (TTHC)
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
1
Ghio Sổ đăng
ký nuôi con nuôi
việc nuôi con nuôi
đã được giải quyết
tại quan
thẩm quyền của
nước ngoài
Ngay trong
ngày
(Trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
Bộ phn tiếp
nhận trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dch
vụ u chính
công ích
Kng
-
Luật H
tịch 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật
Hộ tịch;
-
Nghị định s
19/2011/NĐ
-
15
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo; trường
hợp phải xác
minh thì
không quá 3
ngày làm
việc
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Nuôi
con nuôi;
- Ngh định s 24/2019/NĐ-
CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Lut Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về cơ sở
dữ liu h tịch điện tử, đăng
ký h tịch trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, stạm trú
16
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
giấy khi thực h
iện thủ tc
nh chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi nh mt s
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
nh Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ny 28/12/2020 của
B trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, ng dẫn
việc ghi chép, sdụng, quản
lý và lưu tr sổ, mẫu giấy t,
hồ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưng B pháp quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị
17
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
định số 87/2020/
-
CP
ngày 28/7/2020 của Chính
ph quy định v cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thôngsố 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Btrưởng Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tch, phí xác nhận
quc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí
thuộc thẩm quyền quyết
định ca Hội đồng nhân dân
tỉnh, tnh phố trực thuộc
Trung ương;
-
Thông số 106/2021/TT
-
18
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính ớng dn về
phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tnh, thành
ph trực thuc Trung ương;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp về việc ban
nh, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, h
sơ nuôi con nuôi.
2
Cấp Giấy c
nhận công dân
30 ngày
Bộ phn tiếp
nhận trả
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
Kng
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
-
Nghị định s
19/2011/NĐ
-
19
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
Việt Nam tờng
trú khu vực
biên giới đ điều
kiện nhận trẻ em
của nước láng
giềng t
khu vực biên giới
m con nuôi
kết quả
UBND cấp
huyện
trực tuyến; Dch
vụ u chính
công ích
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Nuôi
con nuôi;
- Nghđịnh số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định v nuôi con nuôi;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, stạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
nh chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ny 28/12/2020 của
B trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, ng dẫn
việc ghi chép, sdụng, quản
lý và lưu tr sổ, mẫu giấy t,
20
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
hồ nuôi con nuôi;
- Thông tư s 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một s điều của
Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ny 28/12/2020 của
B trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, ng dẫn
việc ghi chép, sdụng, quản
lý và lưu tr sổ, mẫu giấy t,
hồ nuôi con nuôi.
III. CẤP XÃ: 03 (TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
1
Đăng vic
nuôi con nuôi
trong nước
25 ngày
Bộ phn
tiếp nhận và
trả kết quả
UBND cấp
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dch
vụ u chính
công ích
400.000
đồng/trường hợp
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp
cha dượng, mẹ kế
nhận con riêng
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghđịnh số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
của vợ hoặc
chồng làm con
nuôi; cô, cậu, dì,
chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi; nhận
c trẻ em sau
làm con nuôi: Trẻ
khuyết tật, trẻ
nhiễm HIV-AIDS
hoc mắc bệnh
hiểm nghèo;
người có công với
ch mạng nhận
con nuôi)
-
Nghị định số 24/2019/NĐ
-
CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị đnh
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con ni;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
08/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động ca tổ chức
con nuôi nước ngoài;
- Nghị định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
mt sđiều ca các ngh định
liên quan đến việc np, xut
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
trình sổ h khẩu, s tạm trú
giấy khi thực hin th tục hành
cnh, cung cp dịch v công;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, s dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưng Bộ i chính
hướng dẫn lập dự toán, qun
lý, sử dụng quyết toán
kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
Thông số 10/2020/TT
-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
2
Đăng lại
việc nuôi con
nuôi trong
nước
04 ngày làm
việc
Bộ phn
tiếp nhận và
trả kết quả
UBND cấp
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến; Dch
vụ u chính
công ích
Kng
-
Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghđịnh số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bsung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
08/7/2016 của Chính ph
quy định lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động ca tổ chức
con nuôi nước ngoài;
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
-
Ngh định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt số điều
của các nghđịnh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, stạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, h sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưng Bộ i chính
hướng dẫn lập dự toán, qun
lý, sử dụng quyết toán
kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
3
Giải quyết việc
người ớc
ngoài cư trú
khu vực biên
giới ớc láng
giềng nhận tr
em Việt Nam
m con ni
25 ngày
Bộ phn
tiếp nhận và
trả kết quả
UBND cấp
Nộp trực tiếp
4.500.000 đồng/
hồ
-
Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghđịnh số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ
-CP ngày
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
08/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động ca tổ chức
con nuôi nước ngoài;
- Nghđịnh s104/2022/NĐ-
CP ny 21/12/2022 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
mt số điều ca c nghđịnh
liên quan đến việc nộp, xut
trình s hộ khu, sổ tạm t
giy khi thực hiện thtục hành
cnh, cung cp dch v công;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưng Bộ i chính
hướng dẫn lập dự toán, qun
lý, sử dụng quyết toán
kinh phí ngân sách nhà nước
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ trưng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
28
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. CẤP TỈNH: 04 quy trình
1. Th tục giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
Thời gian thực hiện: 210 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thc hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của Spháp ti Trung tâm phục
v hành chính công tnh
Hồ đăng nuôi con nuôi
yếu tố c ngoài đối với trem
sống ở cơ sở nuôi dưỡng
0,5
B2
Phòng chuyên môn xử h
Trưởng phòng chuyên môn thuộc
Sở Tư pháp
Ý kiến phân công thụ lý 02
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Các văn bn đầu ra ý kiến thm
định
50
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến xét duyệt 02
29
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thc hiện
(ngày)
B3 Hồ sơ liên thông Công an tỉnh xử lý 30
B4 Hồ sơ liên thông Cục Con nuôi xử lý 15
B5 Sở Tư pháp gii thiệu trẻ emm con nuôi 30
B6 Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý 10
B7 Hồ sơ liên thông Cục Con nuôi xử lý 45
B8 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo Sở Tư pháp
Phê duyệt hò sơ về việc cho trẻ
em Việt nam làm con nuôi để
trình Chủ tịch UBND tỉnh
10
B9
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh
15
B10 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của Spháp ti Trung tâm phục
v hành chính công tnh
Quyết định nuôi con nuôi có yếu
tố ớc ngoài
0,5
Tổng thời gian thực hiện 210 ngày
30
2. Thủ tục giải quyết việc nuôi con nuôi yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
- Thời gian thc hiện: 100 ngày làm việc đối với trường hợp trem được nhận làm con nuôinhững nước chưa
quan hệ hợp tác về nuôi con nuôi quốc tế vi Việt Nam; 125 ngày làm việc đối với tờng hợp trẻ em được nhận làm con
nuôi ở những nước có quan hệ hợp tác về nuôi con nuôi quốc tế với Việt Nam trong khuôn khổ Công ước LaHay 1993.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hin
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi những
nước chưa có
quan hệ hợp
c về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
31
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hin
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi những
nước chưa có
quan hệ hợp
c về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của Sở pháp ti Trung tâm phục
vhành chính công tỉnh
Hồ sơ
đăng
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
ớc ngoài đối
với trường hợp
cha ợng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột
0,5 ngày 0,5 ngày
32
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hin
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi những
nước chưa có
quan hệ hợp
c về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
nhận cháu làm
con nuôi
B2
Phòng chuyên môn xử lý hồ
Trưởng phòng chuyên môn thuộc
Sở Tư p
p
Ý kiến phân công
th
01 01
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Các văn bn đầu
ra ý kiến thẩm
định
63 73
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Ý kiến t duyệt 02 02
33
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hin
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi những
nước chưa có
quan hệ hợp
c về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
B3 Hồ sơ liên tng Cục Con nuôi, Bộ Tư pháp xử lý 15 30
B4 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo Sở Tư pháp
Phê duyt hồ sơ
về việc cho trẻ
em Việt Nam làm
con nuôi để trình
Chủ tịch UBND
tỉnh
02 02
B5
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh
15
15
B6 Lưu hồ sơ và bàn giao
Phòng chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Lưu và
Scan
Quyết
định nuôi
01 01
34
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hin
Trường hợp
trẻ em được
nhận làm con
nuôi những
nước chưa có
quan hệ hợp
c về nuôi
con nuôi quốc
tế với Việt
Nam (ngày)
Trường
hợp trẻ em
được nhận
làm con
nuôi
những
nước có
quan hệ
hợp tác về
nuôi con
nuôi quốc
tế với Việt
Nam trong
khuôn khổ
Công ước
LaHay
1993
(ngày)
con nuôi có yếu
tố ớc ngoài
B7 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của Sở pháp ti Trung tâm phục
vhành chính công tỉnh
Quyết định nuôi
con nuôi có yếu
tố ớc ngoài
0,5 0,5
Tổng thời gian thực hiện 100 ngày 125 ngày
35
3. Th tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của Sở pháp ti Trung tâm phục
vhành chính công tỉnh
Hồ sơ đăng ký lại việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài
0,5
B2
Phòng chuyên môn xử
hồ
Trưởng phòng chuyên môn thuộc
Sở Tư pháp
Ý kiến phân công thụ 0,25
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Các văn bn đầu ra ý kiến thm
định
1,5
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Ý kiến xét duyệt 0,5
B3 Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp Ký duyệt 0,5
B4 Lưu hồ sơ và bàn giao
Phòng chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Lưu và Scan Quyết định nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài
0,25
B5 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của Sở pháp ti Trung tâm phục
vhành chính công tỉnh
Quyết định nuôi con nuôi
yếu tố nước ngoài
0,5
Tổng thời gian thực hiện 04 ngày
36
4. Th tục giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
Thời gian thực hiện: 41 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thc hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của S pp tại Trung tâm phc
v hành chính công tnh
Hồ sơ đăng ký việc người
nước ngoài thường trú ở
Việt Nam nhận trẻ em
Việt Nam làm con nuôi
0,5
B2 Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
Trưởng phòng chuyên môn thuộc
Sở Tư pháp
Ý kiến phân công thụ 01
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Các văn bản đầu ra ý kiến
thẩm định
30
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Ý kiến t duyệt 04
B3 Xem xét và phê duyệt nh đạo Sở Tư pháp Ký duyệt 04
B4 u hồ sơ và bàn giao
Phòng chuyên môn thuộc Sở
pháp
Lưu và Scan Quyết định
nuôi con nuôi có yếu t
nước ngoài
01
37
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thc hiện
(ngày)
B5 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của S pp tại Trung tâm phục
v hành chính công tnh
Quyết định nuôi con nuôi
yếu tố nưc ngoài
0,5
Tổng thời gian thực hiện 41 ngày
II. CẤP HUYỆN: 02 quy trình
1. Ghi vào Sđăng ký ni con nuôi vic nuôi con nuôi đã đưc gii quyết tại quan thm quyền ca nước ngoài
Thời gian thực hiện: ngay trong ngày, trường hp nhn hồ sau 15 giờ không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp phải xác minh thì không quá 3 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thực hiện
trong ngày
(gi)
Trường
hợp
phải
c
minh
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ
B
ộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cp
huyn
Hồ đăng nuôi con nuôi việc
nuôi con nuôi đã được gii quyết tại
quan thẩm quyền của c
01 0,25
38
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thực hiện
trong ngày
(gi)
Trường
hợp
phải
c
minh
(ngày)
ngoài
B2 Phòng Tư pp Lãnh đạo phòng Tư pháp Ý kiến phân công thụ lý 01 0,25
Chuyên vn phòng pháp
Dtho kết quthtục hành chính 02 01
Tởng phòng pháp Phê duyệt hồ sơ 02 0,5
B3 Xem xét và phê duyt
Lãnh đo UBND các
huyn
Ký duyệt 01 0,5
B4
Lưu hồ sơ và bàn giao
hồ
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trích lục ghi vào Sổ đăngnuôi
con nuôi việc nuôi con nuôi đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
0,5 0,25
B5 Trả hồ
B phn tiếp nhận và trkết
quả UBND cp huyện
Trích lục ghi vào Sđăng ký nuôi
con nuôi việc nuôi con nuôi đã
được giải quyết tại quan có thẩm
quyn của nưc ngoài
0,5 0,25
Tổng thời gian thực hiện: 08 giờ 03 ngày
39
2. Thủ tục cấp Giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của
ớc láng giềng cư trú khu vực biên giới làm con nuôi
Thời gian thực hiện: 30 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả của UBND cấp huyn
Hồ sơ xin cấp Giấy xác nhận
công dân Việt Nam thường trú
ở khu vực biên giới đủ điều
kiện nhận trẻ em của nước láng
giềng cư trú ở khu vực biên giới
làm con nuôi
0,5
B2
Phòng chuyên môn xử hồ
Lãnh đạo phòng Tư pháp Ý kiến phân công thụ 01
Chuyên vn phòng pháp
Các văn bn đầu ra ý kiến thm
định
23
Trưởng phòng pháp Ý kiến xét duyệt 02
B3 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo UBND các huyện Ký duyệt 02
B4 Lưu hồ sơ và bàn giao Chuyên viên phòng Tư pháp
Lưu và Scan Giấy xác nhận
công dân Việt Nam thường trú
ở khu vực biên giới đủ điều
kiện nhận trẻ em của nước láng
giềng cư trú ở khu vực biên giới
làm con nuôi
01
40
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
(ngày)
B5 Trả kết quả
B phận tiếp nhận trkết quả
UBND cấp huyn
Giấy xác nhận công dân Việt
Nam thưng trú ở khu vực biên
giới đđiều kiện nhận trem
ca nước láng giềng cư trú khu
vực biên giới m con nuôi
0,5
Tổng thời gian thực hiện 30 ngày
III. CẤP XÃ: 03 quy trình
1. Th tục Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
Thời gian thực hiện: 25 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thc hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Hồ sơ đăng ký việc nuôi con
nuôi trong nước
0,5
B2 Thụ lý công việc
ng chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục hành
chính
23
B3 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ký duyệt 01
41
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thc hiện
(ngày)
B4 Trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Giấy chứng nhn nuôi con
nuôi trong nước
0,5
Tổng thời gian thực hiện 25 ngày
2. Th tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thc hiện
(ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Hồ sơ đăng ký lại việc nuôi
con nuôi trong nước
0,25
B2 Thụ lý công việc
ng chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quthủ tục hành
chính
03
B3 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ký duyệt 0,5
B4 Trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Giấy chứng nhn nuôi con
nuôi trong nước
0,25
Tổng thời gian thực hiện 04 ngày
42
3. Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài trú khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam
làm con nuôi
Thời gian thực hiện: 25 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phn tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ đăng ký việc người nước ngoài
cư trú ở khu vực biên giới nước láng
giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con
nuôi
0,5
B2 Thụ lý công việc
ng chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả thủ tục hành chính 23
B3 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp duyệt 01
B4 Trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Giấy chứng nhn nuôi con nuôi trong
nước
0,5
Tổng thời gian thực hiện 25 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 254/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×