• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2534/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/10/2025 17:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2534/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2534/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2534/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2534/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của
cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 1550/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của
UBND tỉnh về thực hiện Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt
động sản xuất kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu;
2534
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư Pháp tại Tờ trình số 2030/TTr-STP
ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục I,II chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường căn
cứ Danh mục thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này tổ
chức triển khai thực hiện thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh.
Giao Sở Tư pháp xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu: (P/h);
- Lưu: VT, HCC9.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BẢN TỈNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2534/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ (04 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
I
CHỨNG THỰC (01 TT)
1
Cấp bản sao
từ sổ gốc
Mã TTHC:
2.000908.000.
00.00.H35
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ thì tính
trong ngày làm việc
tiếp theo. Trường
hợp tiếp nhận qua
dịch vụ bưu chính
thì thời hạn được
thực hiện ngay sau
khi cơ quan, tổ chức
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo dấu bưu điện
đến.
Không
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
II
HỘ TỊCH (02 TT)
1
Cấp bản sao
Trích lục hộ
tịch, bản sao
Giấy khai
sinh
Mã TTHC:
2.000635.000.
00.00.H35
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
8.000
đồng/bản
sao/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
2
Thủ tục xác
nhận thông tin
hộ tịch
Mã TTHC:
2.002516.000.
00.00.H35
03 ngày. Trường
hợp phải kiểm tra,
xác minh thì thời
hạn có thể kéo dài
nhưng không quá 10
ngày làm việc
8.000
đồng/Vă
n bản
xác nhận
về một
việc hộ
tịch của
cá nhân
đã đăng
ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
III
QUỐC TỊCH (01 TT)
1
Thủ tục cấp
Giấy xác nhận
là người gốc
Việt Nam
Mã TTHC:
2.001895.000.
00.00.H35
53 ngày đối với hồ
sơ xác minh thông
thường hoặc 68
ngày đối với hồ sơ
xác minh phức tạp
- Nếu nộp
hồ sơ tại
Cơ quan
đại diện
Việt Nam
ở nước
ngoài: 20
USD
- Nếu nộp
hồ sơ tại
Sở Tư
pháp:
100.000
đồng.
- Miễn
phí đối
với:
người di
cư từ Lào
được
phép cư
trú xin
xác nhận
là người
gốc Việt
Nam theo
quy định
của điều
ước quốc
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc
tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và
quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan
đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
tế mà
nước
Cộng hòa
xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
là thành
viên; kiều
bào Việt
Nam tại
các nước
láng
giềng có
chung
đường
biên giới
đất liền
với Việt
Nam có
hoàn
cảnh kinh
tế khó
khăn, có
xác nhận
của Ủy
ban nhân
dân cấp
xã, nơi cư
trú.
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (134 TTHC)
I. THỪA PHÁT LẠI (17 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký tập
sự hành nghề
Thừa phát lại
Mã TTHC:
1.008925.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
2
Thay đổi nơi
tập sự hành
nghề Thừa
phát lại
Mã TTHC:
1.008926.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận Giấy đề
nghị thay đổi nơi tập
sự.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 27 08/01/2020
của Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
3
Đăng ký hành
nghề và cấp
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Thẻ Thừa
phát lại
Mã TTHC:
1.008927.000.
00.00.H35
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 27 08/01/2020
của Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
4
Cấp lại Thẻ
Thừa phát lại
Mã TTHC:
1.008928.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 27 08/01/2020
của Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
5
Đăng ký hoạt
động Văn
phòng Thừa
phát lại
Mã TTHC:
1.008930.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
08/2020/NĐ-CP ngày 27 08/01/2020
của Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
6
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng
Thừa phát lại
Mã TTHC:
1.008931.000.
00.00.H35
- Đối với trường
hợp thay đổi Trưởng
Văn phòng thì thời
hạn cấp Giấy đăng
ký hoạt động cho
Văn phòng Thừa
phát lại là 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
47 hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
lệ.
- Đối với các trường
hợp thay đổi khác
thì thời hạn cấp
Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn
phòng Thừa phát lại
là 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
7
Đăng ký hoạt
động sau khi
chuyển đổi
loại hình hoạt
động Văn
phòng Thừa
phát lại
Mã TTHC:
1.008933.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 27 08/01/2020
của Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
8
Đăng ký hoạt
động, thay đổi
nội dung đăng
ký hoạt động
sau khi hợp
nhất, sáp nhập
Văn phòng
Thừa phát lại
Mã TTHC:
1.008935.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
9
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động sau
khi chuyển
nhượng Văn
phòng Thừa
phát lại
Mã TTHC:
1.008937.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
10
Công nhận
tương đương
đào tạo nghề
Thừa phát lại
ở nước ngoài
Mã TTHC:
1.008921.H35
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
11
Bổ nhiệm
Thừa phát lại
Mã TTHC:
1.008922.000.
00.00.H35
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh bổ
nhiệm Thừa phát lại
kèm theo hồ sơ đề
nghị bổ nhiệm;
trường hợp từ chối
đề nghị phải thông
báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể từ
Phí:
800.000đ
/hồ sơ
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
ngày nhận được văn
bản và hồ sơ đề nghị
bổ nhiệm Thừa phát
lại của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
bổ nhiệm Thừa phát
lại;
- Thời gian xác
minh, yêu cầu cung
cấp thông tin lý lịch
tư pháp không tính
vào thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính nhưng không
quá 45 ngày.
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
12
Miễn nhiệm
Thừa phát lại
(trường hợp
được miễn
nhiệm)
Mã TTHC:
1.008923.000.
00.00.H35
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
miễn nhiệm Thừa
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
phát lại kèm theo hồ
sơ đề nghị miễn
nhiệm.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị và hồ sơ
đề nghị miễn nhiệm
của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
miễn nhiệm Thừa
phát lại.
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
13
Bổ nhiệm lại
Thừa phát lại
Mã TTHC:
1.008924.000.
00.00.H35
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh bổ
Phí:
800.000đ
/hồ sơ
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nhiệm Thừa phát lại
kèm 18 theo hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm;
- Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản và hồ sơ đề nghị
bổ nhiệm Thừa phát
lại của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
bổ nhiệm Thừa phát
lại; trường hợp từ
chối phải thông báo
bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
- Thời gian xác
minh, yêu cầu cung
cấp thông tin lý lịch
tư pháp không tính
vào thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính nhưng không
quá 45 ngày.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
14
Thành lập
Văn phòng
Thừa phát lại
Mã TTHC:
1.008929.000.
00.00.H35
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
thành lập Văn
phòng Thừa phát
lại;
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép thành lập Văn
phòng Thừa phát lại.
Lệ phí:
1.000.00
0 đồng
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
15
Chuyển đổi
loại hình hoạt
động Văn
phòng Thừa
phát lại
Mã TTHC:
1.008932.000.
00.00.H35
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp có
trách nhiệm thẩm
định hồ sơ và trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
chuyển đổi loại hình
hoạt động của Văn
phòng Thừa phát lại.
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép chuyển đổi
loại hình hoạt động
của Văn phòng
Thừa phát lại.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
16
Hợp nhất, sáp
nhập Văn
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
phòng Thừa
phát lại
Mã TTHC:
1.008934.000.
00.00.H35
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
hợp nhất, sáp nhập
Văn phòng Thừa
phát lại;
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng
Thừa phát lại.
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
17
Chuyển
nhượng Văn
phòng Thừa
phát lại
Mã TTHC:
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp trình
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1.008936.000.
00.00.H35
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát
lại;
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép chuyển
nhượng.
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp.
II. LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN ( 10 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký hoạt
động của
doanh nghiệp
đấu giá tài sản
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1.000.000
đồng/hồ
sơ
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
2.001395.000.
00.00.H35
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành
nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều
kiện đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản.
2
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
doanh nghiệp
đấu giá tài sản
Mã TTHC:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
500.000
đồng/hồ
sơ
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
2.001333.000.
00.00.H35
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành
nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều
kiện đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản.
3
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của
doanh nghiệp
đấu giá tài sản
Mã TTHC:
2.001258.000.
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
500.000
đồng/hồ
sơ
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
00.00.H35
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành
nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều
kiện đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản.
4
Đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh doanh
nghiệp đấu
giá tài sản
Mã TTHC:
2.001247.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
quy định
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
một số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
5
Phê duyệt
Trang thông
tin đấu giá
trực tuyến
Mã TTHC:
2.001225
Trong thời hạn 90
ngày kể từ ngày
nhận đủ Đề án hợp
lệ.
Không
quy định
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày
27/12/2024 quy định chi tiết một số điều
của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
6
Đăng ký tham
dự kiểm tra
kết quả tập sự
hành nghề
đấu giá
Mã TTHC:
2.002139.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
2.700.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành
nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều
kiện đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản.
7
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Chi nhánh
doanh nghiệp
đấu giá tài sản
Mã TTHC:
1.013634
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
quy định
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều
kiện đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản.
8
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh doanh
nghiệp đấu
giá tài sản
Mã TTHC:
1.013635
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
quy định
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành
nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều
kiện đăng ký hoạt động của doanh
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nghiệp đấu giá tài sản.
9
Cấp chứng
chỉ hành nghề
đấu giá
Mã TTHC:
1.003915.H35
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
800.000
đồng
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành
nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều
kiện đăng ký hoạt động của doanh
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nghiệp đấu giá tài sản.
10
Cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề
đấu giá
Mã TTHC:
1.003915.H35
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận Giấy đề
nghị thay đổi nơi tập
sự.
500.000
đồng
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành
nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều
kiện đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
III. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG ( 28 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Bổ nhiệm
công chứng
viên
Mã TTHC:
1.013803.H35
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ, trong
trường hợp cần thiết
thì tiến hành xác
minh tính hợp pháp
của hồ sơ, thời hạn
xác minh hồ sơ
không quá 15 ngày
làm việc.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở
Tư pháp kèm theo
hồ sơ hợp lệ, Chủ
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các thông
tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định bổ
nhiệm công chứng
viên;
2
Bổ nhiệm lại
công chứng
viên
Mã TTHC:
1.013803.H35
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ, trong
trường hợp cần thiết
thì tiến hành xác
minh tính hợp pháp
của hồ sơ, thời hạn
xác minh hồ sơ
không quá 15 ngày
làm việc;
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở
Tư pháp kèm theo
hồ sơ hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
500.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các thông
tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động Văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên,
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
xét, quyết định bổ
nhiệm lại công
chứng viên
3
Miễn nhiệm
công chứng
viên (trường
hợp được
miễn nhiệm)
Mã TTHC:
1.013805.H35
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có văn bản đề nghị
miễn nhiệm công
chứng viên
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết
định việc miễn
nhiệm công chứng
viên
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các thông
tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp
4
Công nhận
tương đương
đối với người
được đào tạo
nghề công
chứng ở nước
ngoài
Mã TTHC:
1.013806.H35
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
kiểm tra và trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh ra quyết định
công nhận tương
đương đối với người
được đào tạo nghề
công chứng ở nước
ngoài
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các thông
tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp
5
Đăng ký tập
sự hành nghề
công chứng
Mã TTHC:
- Trường hợp người
đăng ký tập sự tự
liên hệ được với tổ
chức hành nghề
công chứng nhận
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về tập sự hành nghề công chứng.
1.013808.H35
tập sự thì thời hạn
giải quyết là 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp người
đăng ký tập sự được
Sở Tư pháp bố trí
tập sự và đăng ký
tập sự hành nghề
công chứng thì thời
hạn giải quyết là 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
6
Đăng ký tập
sự lại hành
nghề công
chứng sau khi
chấm dứt tập
sự hành nghề
công chứng
Mã TTHC:
1.013808.H35
- Trường hợp người
đăng ký tập sự tự
liên hệ được với tổ
chức hành nghề
công chứng nhận
tập sự thì thời hạn
giải quyết là 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
hợp lệ.
- Trường hợp người
đăng ký tập sự được
Sở Tư pháp bố trí
tập sự và đăng ký
tập sự hành nghề
công chứng thì thời
hạn giải quyết là 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
7
Thay đổi nơi
tập sự hành
nghề công
chứng từ tổ
chức hành
nghề công
chứng này
sang tổ chức
hành nghề
công chứng
khác trong
cùng một tỉnh,
thành phố
trực thuộc
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày được nhận tập
sự tại tổ chức hành
nghề công chứng
mới, người tập sự
nộp Giấy đề nghị
thay đổi nơi tập sự
hành nghề công
chứng đến Sở Tư
pháp nơi đăng ký
tập sự. Trong thời
hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
Trung ương
Mã TTHC:
1.013810.H35
được giấy đề nghị,
Sở Tư pháp thông
báo bằng văn bản
cho người tập sự, tổ
chức hành nghề
công chứng nhận
tập sự và tổ chức
hành nghề công
chứng mà người tập
sự xin chuyển đến
về việc thay đổi nơi
tập sự; trường hợp
từ chối thì phải trả
lời bằng văn bản có
nêu rõ lý do cho
người đề nghị.
- Trường hợp người
tập sự không tự liên
hệ được nơi tập sự
mới và đề nghị Sở
Tư pháp bố trí nơi
tập sự mới thì trong
thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được Giấy đề
nghị thay đổi nơi tập
sự, Sở Tư pháp xem
xét, chỉ định tổ chức
hành nghề công
chứng nhận tập sự;
trường hợp từ chối
thì phải trả lời bằng
văn bản có nêu rõ lý
do cho người đề
nghị.
8
Thay đổi nơi
tập sự hành
nghề công
chứng từ tổ
chức hành
nghề công
chứng tại tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
này sang tổ
chức hành
nghề công
chứng tại tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
khác
Mã TTHC:
1.013812.H35
Thời hạn để Sở Tư
pháp nơi người tập
sự đã đăng ký tập sự
ra quyết định xoá
đăng ký tập sự là 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
giấy đề nghị của
người tập sự.
* Thời hạn để Sở
Tư pháp nơi người
tập sự chuyển đến
thực hiện việc đăng
ký tập sự:
- Trường hợp người
đăng ký tập sự tự
liên hệ được với tổ
chức hành nghề
công chứng nhận
tập sự thì thời hạn
giải quyết là 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp người
đăng ký tập sự được
Sở Tư pháp bố trí
tập sự và đăng ký
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
tập sự hành nghề
công chứng thì thời
hạn giải quyết là 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
9
Công nhận
hoàn thành
tập sự hành
nghề công
chứng
Mã TTHC:
3.000444.H35
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
10
Chấm dứt tập
sự hành nghề
công chứng
Mã TTHC:
1.013816.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo
cáo của tổ chức
hành nghề công
chứng.
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
11
Đăng ký tham
dự kiểm tra
kết quả tập sự
hành nghề
công chứng
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
3.500.00
0
đồng/hồ
sơ
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công
chứng
Mã TTHC:
1.013818.H35
12
Cấp thẻ công
chứng viên
Mã TTHC:
1.013859.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
100.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
-
Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động Văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên,
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
13
Cấp lại Thẻ
công chứng
viên
Mã TTHC:
1.013830.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
100.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động Văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên,
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
14
Thu hồi Thẻ
công chứng
viên
Mã TTHC:
1.013832.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
quyết định miễn
nhiệm công chứng
viên, Sở Tư pháp
nơi cấp thẻ công
chứng viên ra quyết
định thu hồi thẻ
công chứng viên.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản thông báo của
Phòng công chứng
về việc công chứng
viên không còn
hành nghề tại Phòng
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
công chứng hoặc kể
từ ngày quyết định
chuyển đổi, giải thể
Phòng công chứng
có hiệu lực, Sở Tư
pháp nơi Phòng
công chứng đặt trụ
sở ra quyết định thu
hồi thẻ công chứng
viên
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày quyết định thu
hồi quyết định cho
phép thành lập Văn
phòng công chứng
có hiệu lực (áp dụng
với trường hợp Văn
phòng công chứng
chấm dứt hoạt động
theo quy định tại
điểm b khoản 1
Điều 34 của Luật
Công chứng), Sở Tư
pháp ra quyết định
thu hồi thẻ của công
chứng viên hành
nghề tại Văn phòng
công chứng đó.
15
Thành lập
Văn phòng
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
công chứng
Mã TTHC:
1.013834.H35
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (thời hạn để
Sở Tư pháp trình hồ
sơ lên Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nêu hồ
sơ đủ điều kiện);
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở
Tư pháp và hồ sơ
hợp lệ (thời hạn để
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
thành lập Văn
phòng công chứng).
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
16
Đăng ký hoạt
động Văn
phòng công
chứng
Mã TTHC:
1.013835.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1.000.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
17
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng
công chứng
Mã TTHC:
1.013836.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
18
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động cho Văn
phòng công
chứng do bị
mất, hỏng
Mã THHC:
1.013837.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
500.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
19
Hợp nhất Văn
phòng công
chứng theo
loại hình công
ty hợp danh
Mã TTHC:
1.013839.H35
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp có văn bản
trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định;
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
Sở Tư pháp kèm
theo hồ sơ hợp lệ,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
hợp nhất Văn phòng
công chứng.
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
20
Đăng ký hoạt
động Văn
phòng công
chứng hợp
nhất
Mã TTHC:
1.013840.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1.000.000
đồng/hồ
sơ
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
21
Sáp nhập Văn
phòng công
chứng theo
loại hình công
ty hợp danh
Mã TTHC:
1.013842.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có văn bản trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết
định;
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở
Tư pháp kèm theo
hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
cho phép sáp nhập
Văn phòng công
chứng;
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
22
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng
công chứng
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
500.000
đồng/hồ
sơ.
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
nhận sáp nhập
Mã TTHC:
1.013843.H35
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
23
Chuyển
nhượng toàn
bộ phần vốn
góp của toàn
bộ thành viên
hợp danh của
Văn phòng
công chứng
Mã TTHC:
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có văn bản trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết
định;
- Trong thời hạn 10
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
1.013846.H35
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở
Tư pháp kèm theo
hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
cho phép chuyển
nhượng toàn bộ
phần vốn góp của
toàn bộ thành viên
hợp danh của Văn
phòng công chứng;
24
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng
công chứng
nhận chuyển
nhượng vốn
góp
Mã TTHC:
1.013848.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
25
Chuyển đổi
Văn phòng
công chứng
theo loại hình
doanh nghiệp
tư nhân thành
Văn phòng
công chứng
theo loại hình
công ty hợp
danh
Mã TTHC:
1.013849.H35
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị Ủy
ban nhân cấp tỉnh
cho phép chuyển đổi
Văn phòng công
chứng;
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở
Tư pháp và hồ sơ
hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép chuyển đổi
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
Văn phòng công
chứng
26
Bán Văn
phòng công
chứng theo
loại hình
doanh nghiệp
tư nhân
Mã TTHC:
1.013852.H35
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có văn bản trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết
định;
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở
Tư pháp kèm theo
hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
việc cho phép bán
Văn phòng công
chứng;
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
27
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng
công chứng
được bán
Mã TTHC:
1.013853.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
28
Công nhận
Trong thời hạn 10
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
Điều lệ của
Văn phòng
công chứng
được thành
lập trước ngày
01/7/2025
Mã TTHC:
1.013856.H35
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
IV. LĨNH VỰC LUẬT SƯ (20 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Chứng
- Trong thời hạn 05
Lệ phí:
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
chỉ hành nghề
luật sư đối với
người đạt yêu
cầu kiểm tra
kết quả tập sự
hành nghề
luật sư
Mã TTHC:
1.000828.000.
00.00.H35
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở Tư
pháp, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định cấp
Chứng chỉ hành
nghề luật sư
100.000
đồng/hồ
sơ.
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động
luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
2
Cấp Chứng
chỉ hành nghề
luật sư đối với
người được
miễn đào tạo
nghề luật sư,
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
Phí:
800.000
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
miễn tập sự
hành nghề
luật sư
Mã TTHC:
1.000688.000.
00.00.H35
tỉnh
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở Tư
pháp, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định cấp
Chứng chỉ hành
nghề luật sư
đồng/hồ
sơ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động
luật sư.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
3
Thu hồi
chứng chỉ
hành nghề
luật sư
Mã TTHC:
1.008614.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ, Sở Tư pháp
thẩm tra, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
Không
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
xét, quyết định việc
thu hồi.
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư
pháp, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh ra quyết định
thu hồi Chứng chỉ
hành nghề luật sư
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
4
Cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề
luật sư trong
trường hợp bị
thu hồi Chứng
chỉ hành nghề
luật sư theo
quy định tại
Điều 18 của
Luật Luật sư
Mã TTHC:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh.
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở Tư
pháp, Chủ tịch Ủy
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
1.008624.000.
00.00.H35
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định cấp
lại Chứng chỉ hành.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động
luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
5
Cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề
luật sư trong
trường hợp bị
mất, bị rách,
bị cháy hoặc
vì lý do khác
không cố ý
Mã TTHC:
1.008628.H35
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở Tư
pháp, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định cấp
Chứng chỉ hành
nghề luật sư
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động
luật sư.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
6
Công nhận
đào tạo nghề
luật sư ở nước
ngoài
Mã TTHC:
1.001928.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
kiểm tra và trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh ra quyết định
công nhận đào tạo
nghề luật sư ở nước
ngoài
Không
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp
7
Đăng ký hoạt
động của tổ
chức hành
nghề luật sư
Mã TTHC:
1.002010.000.
00.00.H35
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
8
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
tổ chức hành
nghề luật sư
Mã TTHC:
1.002032.000.
00.00.H35
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
9
Thay đổi
người đại diện
theo pháp luật
của Văn
phòng luật sư,
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
công ty luật
trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên
Mã TTHC:
1.002055.000.
00.00.H35
tiết và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
10
Thay đổi
người đại diện
theo pháp luật
của công ty
luật trách
nhiệm hữu
hạn hai thành
viên trở lên,
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định
công ty luật
hợp danh
Mã TTHC:
1.002079.000.
00.00.H35
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
11
Đăng ký hoạt
động của chi
nhánh của tổ
chức hành
nghề luật sư
Mã TTHC:
1.002099.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
12
Đăng ký hành
nghề luật sư
với tư cách cá
nhân
Mã TTHC:
1.002153.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Không
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
13
Đăng ký hoạt
động của chi
nhánh, công
ty luật nước
ngoài
Mã TTHC:
1.002181.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Phí:
2.000.00
0
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động
luật sư.
14
Thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh, công
ty luật nước
ngoài
Mã TTHC:
1.002198.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí:
1.000.00
0
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động
luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
15
Hợp nhất
công ty luật
Mã TTHC:
1.002218.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Không
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
16
Sáp nhập
công ty luật
Mã TTHC:
1.002234.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Không
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
17
Chuyển đổi
công ty luật
trách nhiệm
hữu hạn và
công ty luật
hợp danh,
chuyển đổi
văn phòng
luật sư thành
công ty luật
Mã TTHC:
1.008709.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
18
Đăng ký hoạt
động của
công ty luật
Việt Nam
chuyển đổi từ
Trong thời hạn 7
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Lệ phí:
50.000
đồng.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Luật sư.
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
công ty luật
nước ngoài
Mã TTHC:
1.002398.000.
00.00.H35
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
19
Đăng ký hoạt
động của chi
nhánh của
công ty luật
nước ngoài tại
Việt Nam
Mã TTHC:
1.002384.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Phí:
600.000
đồng/hồ
sơ.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động
luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
20
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh, công
ty luật nước
ngoài
Mã TTHC:
1.002368.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Phí:
2.000.00
0
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động
luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
V. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT ( 06 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký hoạt
động của
Trung tâm tư
vấn pháp luật
Mã TTHC:
1.000627.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn
pháp luật;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày
02/02/2012 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp
pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ
Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày
16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
tư vấn pháp luật.
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày
31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số quy định của thủ tục hành
chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông tư số
03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và
Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
2
Đăng ký hoạt
động cho chi
nhánh của
Trung tâm tư
vấn pháp luật
Mã TTHC:
1.000614.000.
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn
pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ
Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
00.00.H35
16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về
tư vấn pháp luật.
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày
31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số quy định của thủ tục hành
chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông tư số
03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và
Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
3
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Trung tâm tư
vấn pháp luật,
chi nhánh
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ
Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.000588.000.
00.00.H35
16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về
tư vấn pháp luật.
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày
31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số quy định của thủ tục hành
chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông tư số
03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và
Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
4
Cấp thẻ tư
vấn viên pháp
luật
Mã TTHC:
1.000426.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn
pháp luật;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày
02/02/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định về
đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp
pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ
Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày
16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về
tư vấn pháp luật;
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP sửa đổi,
bổ sung một số quy định của thủ tục
hành chính của Thông tư số
05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008,
Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày
25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-
BTP ngày 09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
5
Thu hồi thẻ tư
vấn viên pháp
luật
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn
pháp luật;
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.000404.000.
00.00.H35
bản đề nghị của
Trung tâm tư vấn
pháp luật.
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ
Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày
16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về
tư vấn pháp luật.
6
Cấp lại thẻ tư
vấn viên pháp
luật
Mã TTHC:
1.000390.000.
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
77/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
00.00.H35
2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật.
VI. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI ( 13 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Thành lập,
đăng ký hoạt
động Trung
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
3.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
tâm trọng tài
Mã TTHC:
2.000822.H35
lệ.
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại.
2
Thay đổi nội
dung Giấy
phép thành
lập của Trung
tâm Trọng tài
Mã TTHC:
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ
1.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
2.000819.H35
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại.
3
Chấm dứt
hoạt động
Trung tâm
trọng tài theo
Điều lệ của
Trung tâm
trọng tài
Mã TTHC:
1.008885.H35
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
báo cáo của Trung
tâm trọng tài.
Không
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
4
Cấp Giấy
phép thành
lập Chi
nhánh, Văn
phòng đại
diện của Tổ
chức trọng tài
nước ngoài tại
Việt Nam
Mã TTHC:
1.008886.H35
30 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Phí thẩm
định:
10.000.0
00 đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại.
5
Thay đổi nội
dung Giấy
phép thành
lập của Chi
nhánh của Tổ
chức trọng tài
nước ngoài tại
Việt Nam
Mã TTHC:
1.001609.H35
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị thay
đổi.
Lệ phí:
4.000.00
0 đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại.
6
Chấm dứt
hoạt động Chi
nhánh, Văn
phòng đại
diện của Tổ
chức trọng tài
nước ngoài tại
Việt Nam
trong trường
hợp Chi
nhánh, Văn
phòng đại
diện của Tổ
chức trọng tài
nước ngoài bị
chấm dứt hoạt
động theo
quyết định
của Tổ chức
trọng tài nước
ngoài hoặc Tổ
chức trọng tài
nước ngoài
thành lập Chi
nhánh, Văn
phòng đại
Trong thời
hạn 15 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được thông
báo về việc chấm
dứt hoạt động của
Chi nhánh, Văn
phòng đại diện của
Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt
Nam.
Không
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
diện tại Việt
Nam đã chấm
dứt hoạt động
ở nước ngoài
Mã TTHC:
1.008887.H35
7
Cấp lại Giấy
phép thành
lập của Trung
tâm trọng tài,
Chi nhánh,
Văn phòng
đại diện của
Tổ chức trọng
tài nước ngoài
tại Việt Nam
Mã TTHC:
1.008888.H35
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị cấp
lại.
Không
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
8
Đăng ký hoạt
động Trung
tâm trọng tài
khi thay đổi
địa điểm đặt
trụ sở sang
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương khác
Mã TTHC:
1.008889.000.
00.00.H35
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Phí thẩm
định:
1.500.00
0 đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
9
Đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài;
đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài
khi thay đổi
địa điểm đặt
trụ sở sang
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương khác
Mã TTHC:
1.008890.000.
00.00.H35
- Trường hợp đăng
ký hoạt động của
Chi nhánh Trung
tâm trọng tài: trong
thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp đăng
ký hoạt động của
Chi nhánh Trung
tâm trọng tài khi
thay đổi địa điểm
đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương khác:
trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Phí thẩm
định:
1.000.00
0 đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ Quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành
nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài
thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
10
Thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký hoạt
động của
Trung tâm
trọng tài; thay
đổi nội dung
Giấy đăng ký
hoạt động của
Chi nhánh Tổ
chức trọng tài
nước ngoài tại
Việt Nam
Mã TTHC:
1.008904.000.
00.00.H35
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ
Phí thẩm
định:
-1.000.000
đồng
(Một
triệu
đồng) đối
với thay
đổi nội
dung
Giấy
đăng ký
hoạt động
của
Trung
tâm trọng
tài;
-
3.000.000
đồng (Ba
triệu
đồng) đối
với thay
đổi nội
dung
Giấy
đăng ký
hoạt động
Chi
nhánh
của
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành
nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài
thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Trung
tâm trọng
tài nước
ngoài tại
Việt
Nam.
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
11
Thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài
khi thay đổi
Trưởng Chi
nhánh, địa
điểm đặt trụ
sở của Chi
nhánh trong
phạm vi tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
Mã TTHC:
1.008905.000.
00.00.H35
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ
Lệ phí:
500.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12.
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành
nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài
thương mại.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
12
Đăng ký hoạt
động Chi
nhánh của Tổ
chức trọng tài
nước ngoài tại
Việt Nam sau
khi được cấp
Giấy phép
thành lập;
đăng ký hoạt
động Chi
nhánh của Tổ
chức trọng tài
nước ngoài tại
Việt Nam
trong trường
hợp chuyển
địa điểm trụ
sở sang tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
khác
Mã TTHC:
1.008906.000.
00.00.H35
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ
Phí thẩm
định:
5.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12 của Quốc hội khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ Quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành
nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài
thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
13
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của
Trung tâm
trọng tài, Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài,
Chi nhánh của
Tổ chức trọng
tài nước ngoài
tại Việt Nam
Mã TTHC:
1.001248.000.
00.00.H35
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị cấp
lại.
Không
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ Quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Trọng tài thương mại.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành
nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài
thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
VII. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN ( 08 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp chứng
Trong thời hạn 10
Phí:
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
chỉ hành nghề
Quản tài viên
đối với luật
sư, kiểm toán
viên, người có
trình độ cử
nhân luật,
kinh tế, kế
toán, tài
chính, ngân
hàng và có
thời gian công
tác trong lĩnh
vực được đào
tạo từ 05 năm
trở lên
Mã TTHC:
2.001130.H35
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
800.000
đồng/hồ
sơ.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên.
2
Cấp chứng
chỉ hành nghề
Quản tài viên
đối với luật sư
nước ngoài đã
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
được cấp
Giấy phép
hành nghề
luật sư tại
Việt Nam
theo quy định
của pháp luật
về luật sư,
kiểm toán
viên là người
nước ngoài
theo quy định
của pháp luật
về kiểm toán
Mã TTHC:
1.002681.H35
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên.
3
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
Quản tài viên
Mã TTHC:
2.001117.H35
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên.
4
Đăng ký hành
nghề quản lý,
thanh lý tài
sản với tư
cách cá nhân
Mã TTHC:
1.002626.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Phí:
500.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên.
5
Đăng ký hành
nghề quản lý,
thanh lý tài
sản đối với
doanh nghiệp
quản lý, thanh
lý tài sản
Mã TTHC:
1.001842.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Phí:
500.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên.
6
Thay đổi
thành viên
hợp danh của
công ty hợp
danh hoặc
thay đổi chủ
doanh nghiệp
tư nhân của
doanh nghiệp
quản lý, thanh
lý tài sản
Mã TTHC:
1.008727.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
7
Thay đổi tên,
địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại
diện, chi
nhánh, người
đại diện theo
pháp luật,
danh sách
Quản tài viên
hành nghề
trong doanh
nghiệp quản
lý, thanh lý tài
sản
Mã TTHC:
1.001633.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
8
Thay đổi
thông tin đăng
ký hành nghề
của Quản tài
viên
Mã TTHC:
1.001600.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014.
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
VIII. LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI ( 13 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Giấy
phép thành
lập Trung tâm
hòa giải
thương mại
Mã TTHC:
1.008907
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét,
cấp Giấy phép thành
lập cho Trung tâm
hòa giải thương mại.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày Sở Tư pháp
trình hồ sơ đề nghị,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh xem
xét, cấp Giấy phép
thành lập cho Trung
tâm hòa giải thương
mại.
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Công chứng.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
2
Cấp lại Giấy
phép thành
lập Trung tâm
hòa giải
thương mại,
Giấy phép
thành lập chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của tổ
chức hòa giải
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
Mã TTHC:
1.008908
Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, cấp lại
Giấy phép thành lập
cho Trung tâm hòa
giải thương mại, chi
nhánh, văn phòng
đại diện của tổ chức
hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt
Nam
500.000
đồng/hồ
sơ.
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
3
Bổ sung hoạt
động hòa giải
thương mại
cho Trung
tâm trọng tài
Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
thẩm định, trình Chủ
Không
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.008909
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét,
quyết định bổ sung
hoạt động hòa giải
thương mại cho
Trung tâm trọng tài.
-Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày Sở Tư pháp
trình hồ sơ đề nghị,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh xem
xét, quyết định bổ
sung hoạt động hòa
giải thương mại cho
Trung tâm trọng tài.
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
4
Thay đổi tên
gọi, địa chỉ
trụ sở Trung
tâm hòa giải
thương mại
sang tỉnh,
thành phố
trực thuộc
1.Trường hợp thay
đổi về tên gọi,
Trung tâm hòa giải
thương mại:
-Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
Không
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Trung ương
khác; đăng ký
hoạt động
Trung tâm
hoà giải
thương mại
khi thay đổi
địa chỉ trụ sở
sang tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
khác
Mã TTHC:
1.008910
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương xem xét, có
văn bản chấp thuận
nội dung thay đổi.
-Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày Sở Tư pháp
trình hồ sơ đề nghị,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương xem xét, có
văn bản chấp thuận
nội dung thay đổi.
-Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày văn
bản chấp thuận của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương về việc thay
đổi tên gọi có hiệu
lực, Trung tâm hòa
giải thương mại gửi
Giấy đề nghị thay
đổi tên gọi trong
Giấy đăng ký hoạt
động qua dịch vụ
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
bưu chính hoặc trực
tiếp đến Sở Tư pháp
nơi Trung tâm đăng
ký hoạt động hoặc
trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia. Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
Giấy đề nghị của
Trung tâm, Sở Tư
pháp quyết định
thay đổi tên gọi
trong Giấy đăng ký
hoạt động của Trung
tâm.
2. Trường hợp thay
đổi địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương khác:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương nơi Trung tâm
đặt trụ sở mới cấp
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Giấy phép thành lập
cho Trung tâm.
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày Sở Tư pháp
trình hồ sơ đề nghị,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương nơi Trung tâm
đặt trụ sở mới cấp
Giấy phép thành lập
cho Trung tâm.
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
cấp Giấy đăng
ký hoạt động cho
Trung tâm hòa giải
thương mại.
5
Cấp Giấy
phép thành
lập chi
nhánh/văn
phòng đại
diện của tổ
chức hòa giải
thương mại
nước ngoài tại
-Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét,
cấp Giấy phép thành
lập cho chi nhánh,
Không
- - Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Việt Nam
Mã TTHC:
1.008911
văn phòng đại diện
của tổ chức hòa giải
thương mại nước
ngoài.
-Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày Sở Tư pháp
trình hồ sơ đề nghị,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh xem
xét, cấp Giấy phép
thành lập cho chi
nhánh, văn phòng
đại diện của tổ chức
hòa giải thương mại
nước ngoài.
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng của Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
6
Đăng ký làm
hòa giải viên
thương mại
vụ việc
Mã TTHC:
1.009284.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
7
Đăng ký hoạt
động Trung
tâm hòa giải
thương mại
sau khi được
cấp Giấy phép
thành lập
Mã TTHC:
1.008913.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
8
Đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh Trung
tâm hòa giải
thương mại
Mã TTHC:
2.001716.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
9
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động Trung
tâm hòa giải
thương mại,
chi nhánh
Trung tâm
hòa giải
thương mại,
Giấy đăng ký
hoạt động của
chi nhánh tổ
chức hòa giải
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
Mã TTHC:
1.008914.000.
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
00.00.H35
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
10
Chấm dứt
hoạt động
Trung tâm
hòa giải
thương mại
trong trường
hợp Trung
tâm hòa giải
thương mại tự
chấm dứt hoạt
động
Mã TTHC:
2.000515.000.
00.00.H35
-Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày
nhận được báo cáo
của Trung tâm hòa
giải thương mại, Sở
Tư pháp trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, quyết định
thu hồi Giấy phép
thành lập.
-Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày Quyết định thu
hồi Giấy phép thành
lập của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh có
hiệu lực, Sở Tư pháp
quyết định thu hồi
Giấy đăng ký hoạt
động của Trung tâm.
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
11
Đăng ký hoạt
động của chi
nhánh tổ chức
hòa giải
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam sau
khi được cấp
Giấy phép
thành lập
Mã TTHC:
1.008915.000.
00.00.H35
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Tư pháp.
12
Thay đổi tên
gọi, Trưởng
chi nhánh, địa
chỉ trụ sở
sang tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
khác của chi
nhánh tổ chức
hòa giải
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam;
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh tổ chức
hoà giải
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam khi
thay đổi tên
gọi, Trưởng
chi nhánh
1. Trường hợp thay
đổi về tên gọi,
Trưởng chi nhánh:
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương có văn bản
chấp thuận nội dung
thay đổi; trường hợp
từ chối phải thông
báo lý do bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày văn
bản chấp thuận của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về
việc thay đổi tên gọi
có hiệu lực, Chi
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.008916.000.
00.00.H35
nhánh gửi đề nghị
thay đổi tên gọi
trong Giấy đăng ký
hoạt động qua dịch
vụ bưu chính hoặc
trực tiếp đến Sở Tư
pháp tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương nơi Chi nhánh
đăng ký hoạt động
hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia. Trong thời
hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của
Chi nhánh, Sở Tư
pháp quyết định
thay đổi tên gọi
trong Giấy đăng ký
hoạt động của Chi
nhánh.
2. Trường hợp thay
đổi địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương khác: Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp thẩm
định, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
nơi Chi nhánh đặt
trụ sở mới cấp Giấy
phép thành lập cho
Chi nhánh; gửi
thông báo cho Sở
Tư pháp tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương nơi Chi nhánh
đặt trụ sở cũ.
13
Chấm dứt hoạt
động của chi
nhánh, văn
phòng đại diện
của tổ chức
hòa giải
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
trong trường
hợp chi nhánh,
văn phòng đại
diện chấm dứt
hoạt động
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận báo cáo
của chi nhánh, văn
phòng đại diện, Sở
Tư pháp trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét,
quyết định thu hồi
Giấy phép thành lập
của chi nhánh, văn
phòng đại diện; Sở
Tư pháp quyết định
thu hồi Giấy đăng
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
theo quyết
định của tổ
chức hòa giải
thương mại
nước ngoài
hoặc tổ chức
hòa giải
thương mại
nước ngoài
thành lập chi
nhánh, văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
chấm dứt hoạt
động ở nước
ngoài
Mã TTHC:
1.009283.000.
00.00.H35
ký hoạt động của chi
nhánh.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
IX. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (09 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1 1
Bổ nhiệm và
cấp thẻ giám
định viên tư
pháp
Mã TTHC:
2.000581.000
Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật giám định tư pháp năm 2012
(được sửa đổi, bổ sung năm 2020)
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày
31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
.00.00.H35
cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp;
2 2
Miễn nhiệm
giám định
viên tư pháp
Mã TTHC:
2.000894.000
.00.00.H35
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
Luật giám định tư pháp năm 2012
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
3 3
Cấp phép
thành lập văn
phòng giám
định tư pháp
Mã TTHC:
2.000890.000
.00.00.H35
Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
Luật giám định tư pháp năm 2012
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
4 4
Đăng ký hoạt
động văn
phòng giám
định tư pháp
Mã TTHC:
2.000823.000
.00.00.H35
Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
Luật giám định tư pháp năm 2012
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
5 6
Thay đổi, bổ
sung lĩnh vực
giám định của
Văn phòng
giám định tư
pháp
Mã TTHC:
2.000568.000
.00.00.H35
Trong thời hạn 30
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
- Luật giám định tư pháp năm 2012.
- Nghị định 85/2013/NĐ-CP ngày
27/9/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật giám
định tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
6 7
Chuyển đổi
loại hình Văn
phòng giám
định tư pháp
Mã TTHC:
1.001216.000
.00.00.H35
Trong thời hạn 11
ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
Không
- Luật giám định tư pháp năm 2012.
- Nghị định 85/2013/NĐ-CP ngày
27/9/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật giám
định tư pháp
7 8
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của Văn
phòng giám
Trong thời hạn 2,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
Không
Luật Giám định tư pháp năm 2012.
Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020
của Quốc hội khóa IVX sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật giám định tư pháp.
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
định tư pháp
trong trường
hợp thay đổi
tên gọi, địa
chỉ trụ sở,
người đại
diện theo
pháp luật,
danh sách
thành viên
hợp danh của
Văn phòng
giám định tư
pháp
Mã TTHC:
2.000555.000
.00.00.H35
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
Nghị định số
157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013
của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
8 9
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của Văn
phòng giám
định tư pháp
trong trường
hợp Giấy
đăng ký hoạt
động bị hư
Trong thời hạn 05
ngày làm việc
Không
Luật Giám định tư pháp năm 2012.
Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020
của Quốc hội khóa IVX sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật giám định tư pháp.
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
Nghị định số
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
hỏng hoặc bị
mất
Mã TTHC:
1.001117.000
.00.00.H35
157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013
của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
9
Cấp lại thẻ
giám định
viên tư pháp
Mã TTHC:
1.009832.000
.00.00.H35
Trong thời hạn 20
ngày làm việc
Không
Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020
của Quốc hội khóa IVX sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật giám định tư pháp.
Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013
của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp.
Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày
31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục
cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
pháp.
X. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (03 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục trở
lại quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
Mã TTHC:
2.002038.000
.00.00.H35
85 ngày (thời gian
thực tế giải quyết hồ
sơ tại các cơ quan
có thẩm quyền)
-
2.500.00
0 đồng.
- Miễn lệ
phí đối
với người
mất quốc
tịch xin
trở lại
quốc tịch
Việt
Nam mà
có hoàn
cảnh
kinh tế
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc
tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
khó
khăn, có
xác nhận
của Ủy
ban nhân
dân cấp
xã, nơi
cư trú.
quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan
đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
2
Thủ tục thôi
quốc tịch Việt
Nam ở trong
nước
Mã TTHC:
2.002036.000
.00.00.H35
75 ngày (thời gian
thực tế giải quyết hồ
sơ tại các cơ quan có
thẩm quyền).
2.500.00
0 đồng
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc
tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và
quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
3
Thủ tục cấp
Giấy xác nhận
có quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
Mã TTHC:
1.005136.000.
00.00.H35
- 18 ngày làm việc
đối với trường hợp
có giấy tờ chứng
minh quốc tịch Việt
Nam;
- 53 ngày làm việc
đối với trường hợp
không có giấy tờ
chứng minh quốc
tịch Việt Nam (hồ
sơ xác minh thông
thường) hoặc 68
ngày làm việc (hồ
sơ xác minh phức
tạp).
100.000
đồng
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc
tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và
quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí/lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
XI. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (02 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện và thời gian
tiếp nhận
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký lại
việc nuôi con
nuôi có yếu
tố nước ngoài
Mã TTHC:
1.003179.000.
00.00.H35
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp:
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh cấp tỉnh Lai Châu
(Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu; Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện và thời gian
tiếp nhận
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện và thời gian
tiếp nhận
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
2
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam ở
trong nước đủ
điều kiện
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ. Trường hợp
cần xác minh thì
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp:
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh cấp tỉnh Lai Châu
(Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện và thời gian
tiếp nhận
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận trẻ em
nước ngoài
làm con nuôi
Mã TTHC:
1.003198.H35
thời hạn có thể kéo
dài nhưng không
quá 30 ngày.
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu; Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công.
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện và thời gian
tiếp nhận
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện và thời gian
tiếp nhận
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
VII. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ (05 TT)
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Lựa chọn, ký
hợp đồng với
tổ chức hành
nghề luật sư, tổ
chức tư vấn
pháp luật
Mã TTHC:
2.000970.000.0
0.00.H35
- Trong thời hạn 7,5
ngày, kể từ ngày hết
hạn nộp hồ sơ, Tổ
đánh giá luật sư phải
hoàn thành việc đánh
giá. Trường hợp cần
thiết có thể kéo dài
thời gian đánh giá
nhưng không quá 03
ngày làm việc.
- Sở Tư pháp có
trách nhiệm thông
báo kết quả lựa chọn
đến các tổ chức luật
sư đã nộp hồ sơ.
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
thông báo, tổ chức
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày
25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp lý;
Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ
trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng
được lựa chọn có
trách nhiệm ký hợp
đồng với Sở Tư
pháp, trừ trường hợp
có lý do chính đáng
thì có thể kéo dài
nhưng không quá 15
ngày kể từ ngày ngày
nhận được thông báo
vụ việc trợ giúp pháp lý.
2
Cấp lại Giấy
đăng ký tham
gia trợ giúp
pháp lý
Mã TTHC:
2.000954.000.0
0.00.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đơn
đề nghị của tổ chức
đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp:
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh cấp tỉnh Lai Châu
(Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu; Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
Không
'- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp lý.
17h00’.
3
Chấm dứt đăng
ký tham gia trợ
giúp pháp lý
Mã TTHC:
2.000840.000.0
0.00.H35
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp:
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh cấp tỉnh Lai Châu
(Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu; Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
Không
'- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp lý.
4
Thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký tham
gia trợ giúp
pháp lý
Mã TTHC:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Không
'- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp lý.
1.001233.000.0
0.00.H35
5
Đăng ký tham
gia trợ giúp
pháp lý
Mã TTHC:
2.000596.000.0
0.00.H35
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Không
'- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp lý.
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (44 TTHC)
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (05 TTHC)
1
Đăng ký việc
nuôi con nuôi
trong nước
Mã TTHC
2.001263.000.0
0.00.H35
- Thời gian xác
minh, đánh giá hoàn
cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều
kiện kinh tế của
người nhận con
nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi có
nơi thường trú và
nơi ở hiện tại khác
nhau, trong 02 ngày
làm việc kể từ ngày
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
400.000
(bốn trăm
nghìn)
đồng/trườ
ng hợp
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
năm 2011 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận được đề nghị
của người nhận con
nuôi, Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi
người nhận con nuôi
thường trú trực tiếp
xác minh trong 05
ngày làm việc hoặc
có văn bản đề nghị
Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi ở hiện tại
của người nhận con
nuôi thực hiện xác
minh, đánh giá hoàn
cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều
kiện kinh tế của
người nhận con
nuôi. Trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị, Ủy
ban nhân dân cấp xã
nơi ở hiện tại của
người nhận con nuôi
thực hiện xác minh,
đánh giá theo nội
dung Văn bản xác
nhận hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ở, điều kiện kinh tế
của người nhận con
nuôi và có văn bản
thông báo kết quả
đánh giá cho Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi
người nhận con nuôi
thường trú.
- Thời gian kiểm tra
hồ sơ và lấy ý kiến:
10 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 15 ngày
kể từ ngày được lấy
ý kiến;
- Thời gian tổ chức
đăng ký việc nuôi
con nuôi và tổ chức
giao nhận con nuôi,
ghi vào sổ đăng ký
việc nuôi con nuôi
và trao Giấy chứng
nhận nuôi con nuôi
trong nước cho bên
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
giao và bên nhận: 05
ngày, kể từ ngày hết
hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
2
Đăng ký lại
việc nuôi con
nuôi trong
nước
Mã TTHC
2.001255.000.0
0.00.H35
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
3
Giải quyết việc
người nước
ngoài cư trú ở
khu vực biên
giới nước láng
giềng nhận trẻ
em Việt Nam
làm con nuôi
Mã TTHC
1.003005.000.0
0.00.H35
Trong thời hạn 45
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trườ
ng hợp
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
2 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
4
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam
thường trú ở
khu vực biên
giới đủ điều
kiện nhận trẻ
em của nước
láng giềng cư
trú ở khu vực
biên giới làm
con nuôi
Mã TTHC
2.002349.000.0
0.00.H35
10 ngày
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
5
Ghi vào Sổ
đăng ký nuôi
con nuôi việc
nuôi con nuôi
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
Mã TTHC
2.002363.000.0
0.00.H35
- Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03 ngày
làm việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Lệ phí
ghi vào Sổ
đăng ký
nuôi con
nuôi việc
nuôi con
nuôi đã
được giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền của
nước
ngoài
70.000
đồng/trườ
ng hợp.
- Miễn lệ
phí cho
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
năm 2011 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng;
người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
Ghi vào
Sổ việc
nuôi con
nuôi đã
được giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền của
nước
ngoài là
quy định về cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
8.000
đồng/bản
sao trích
lục
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
nuôi;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7
năm 2020 của Chính phủ quy định về
cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
II
LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (5 TTHC)
1
Thực hiện hỗ
trợ khi hòa giải
viên gặp tai
nạn hoặc rủi ro
ảnh hưởng đến
sức khỏe, tính
mạng trong khi
thực hiện hoạt
động hòa giải ở
Trong thời hạn
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
Không
quy
định
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
cơ sở
Mã TTHC:
2.000424
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia;
Địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
hạn của Sở Tư pháp thuộc Uỷ ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Uỷ ban nhân dân thuộc Uỷ ban nhân
dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp
2
Công nhận hòa
giải viên
Mã
TTHC:1.002211
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia;
Không
quy định
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị quyết liên tịch số
01/2014/NQLT-CP UBTƯMTTQVN
ngày 18/11/2014 hướng dẫn phối hợp
thực hiện một số quy định của pháp
luật về hòa giải ở cơ sở.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
3
Công nhận tổ
trưởng tổ hòa
giải
Mã TTHC:
2.000950
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia;
Địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Không
quy định
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị quyết liên tịch số
01/2014/NQLT-CP UBTƯMTTQVN
ngày 18/11/2014 hướng dẫn phối hợp
thực hiện một số quy định của pháp
luật về hòa giải ở cơ sở.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
4
Thôi làm hòa
giải viên
Mã TTHC:
2.000930
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia;
Địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
Không
quy định
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày
27/02/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hòa giải ở cơ sở.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
5
Thanh toán thù
lao cho hòa
giải viên
Mã TTHC:
2.002080
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia;
Địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
Không
quy định
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày
27/02/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hòa giải ở cơ sở.
III
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (34 TTHC)
1
Đăng ký khai
Ngay trong ngày
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
- Đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
sinh
Mã TTHC
1.001193.000.0
0.00.H35
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
khai sinh
không
đúng hạn:
+ Nộp hồ
sơ trực
tiếp là
5.000
đồng/trườ
ng hợp;
+ Nộp hồ
sơ trực
tuyến là
2.500
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí đối
với trường
hợp khai
sinh đúng
hạn,
người
thuộc gia
đình có
công với
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
2
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
Mã TTHC
2.000528.000.0
0.00.H35
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
- Nộp trực
tiếp lệ phí
là 70.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Nộp trực
tuyến lệ
phí là
35.000
đồng/trườ
ng hợp
- Miễn lệ
phí cho
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
3
Đăng ký lại
khai sinh
Mã TTHC
1.004884.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ
sơ trực
tiếp là
5.000
đồng/trườ
ng hợp;
+ Nộp hồ
sơ trực
tuyến là
2.500
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
khuyết tật.
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
4
Đăng ký lại
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
Mã TTHC
2.000522.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp lệ phí
là 70.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Nộp hồ
sơ trực
tuyến lệ
phí là
35.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
nghèo,
người
khuyết tật.
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
5
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
Mã TTHC
1.001022.000.0
0.00.H35
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 08 ngày
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
- Lệ phí:
+ Nộp hồ
sơ trực
tiếp là
10.000
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
làm việc.
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
đồng/
trường
hợp;
+ Nộp hồ
sơ trực
tuyến là
5.000
đồng/
trường
hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
6
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
Mã TTHC
2.000779.000.0
0.00.H35
10 ngày
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp lệ phí
1.000.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Nộp hồ
sơ trực
tuyến lệ
phí là
500.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
7
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
Mã TTHC
1.000689.000.0
0.00.H35
03 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Đăng ký
khai sinh
đúng hạn
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con:
10.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Đăng ký
khai sinh
quá hạn
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con:
15.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
8
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
Mã TTHC
1.001695.000.0
0.00.H35
10 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
Nộp hồ sơ
trực tiếp
lệ phí
1.070.000
đồng/trườ
ng hợp;
(Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết
tật)
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
9
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
Mã TTHC
1.004772.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Lệ phí
+ Nộp hồ
sơ trực
tiếp là
5.000
đồng/trườ
ng hợp;
+ Nộp hồ
sơ trực
tuyến là
2.500
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
10
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
Mã TTHC
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp lệ phí
là 70.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.000893.000.0
0.00.H35
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Nộp hồ
sơ trực
tuyến lệ
phí là
35.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
11
Đăng ký kết
hôn
Mã TTHC
1.000894.000.0
0.00.H35
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh điều kiện kết
hôn của hai bên
nam, nữ thì thời hạn
giải quyết không
quá 05 ngày làm
việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Miễn lệ
phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
12
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
Mã TTHC
2.000806.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 10 ngày làm
việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Nộp trực
tiếp lệ phí
là
1.000.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Nộp trực
tuyến lệ
phí là
500.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình
người có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
13
Đăng ký lại kết
hôn
Mã TTHC
1.004746.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ
sơ trực
tiếp là
20.000
đồng/trườ
ng hợp;
+ Nộp hồ
sơ trực
tuyến là
10.000
đồng/trườ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
14
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
Mã TTHC
2.000513.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp lệ phí
1.000.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Nộp hồ
sơ trực
tuyến lệ
phí
500.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
15
Đăng ký khai
tử
Mã TTHC
1.000656.000.0
0.00.H35
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
- Đăng ký
khai tử
không
đúng hạn:
+ Nộp hồ
sơ trực
tiếp là
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
việc tiếp theo.
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
5.000
đồng/trườ
ng hợp;
+ Nộp hồ
sơ trực
tuyến là
5.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí đối
với trường
hợp đăng
ký khai tử
đúng hạn,
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
16
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài
Mã TTHC
1.001766.000.0
0.00.H35
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 03 ngày làm
việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp lệ phí
là 70.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Nộp hồ
sơ trực
tuyến lệ
phí là
35.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
17
Đăng ký lại
khai tử
Mã TTHC
1.005461.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 10 ngày làm
việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Lệ phí
Nộp hồ sơ
trực tiếp
là 5.000
đồng/trườ
ng hợp;
+ Nộp hồ
sơ trực
tiếp là
2.500
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
18
Đăng ký lại
khai tử có yếu
tố nước ngoài
Mã TTHC
2.000497.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc;
trường hợp phải tiến
hành xác minh thì
thời hạn không quá
10 ngày làm việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp lệ phí
là 70.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Nộp hồ
sơ trực
tuyến lệ
phí là
35.000
đồng/trườ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
19
Đăng ký giám
hộ
Mã TTHC
1.004837.000.0
0.00.H35
03 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
Miễn lệ
phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
20
Đăng ký giám
hộ có yếu tố
nước ngoài
Mã TTHC
1.001669.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc
đối với việc đăng ký
giám hộ cử, 03 ngày
làm việc đối với
việc đăng ký giám
hộ đương nhiên
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp lệ phí
là 70.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Nộp hồ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
sơ trực
tuyến lệ
phí là
35.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
21
Đăng ký chấm
dứt giám hộ
Mã TTHC
1.004845.000.0
0.00.H35
02 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Miễn lệ
phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
22
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
Mã TTHC
2.000756.000.0
0.00.H35
02 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp lệ phí
là 70.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp lệ phí
là 35.000
đồng/trườ
ng hợp;
- Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách
mạng,
người
thuộc hộ
nghèo,
người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
23
Đăng ký giám
sát việc giám
hộ
Mã TTHC
3.000323.000.0
0.00.H35
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết được
kéo dài nhưng
không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
03 ngày
làm việc,
trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
làm việc
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
24
Đăng ký chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
Mã TTHC
3.000322.000.0
0.00.H35
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết được
kéo dài nhưng
không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
03 ngày
làm việc,
trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
25
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc
Mã TTHC
1.004859.000.0
- Ngay trong ngày
làm việc đối với
việc bổ sung thông
tin hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không
giải quyết được
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
- Ngay
trong
ngày làm
việc đối
với việc
bổ sung
thông tin
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
0.00.H35
ngay thì trả kết quả
trong ngày làm việc
tiếp theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay
đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại
dân tộc. Trường hợp
cần phải xác minh
thì thời hạn được
kéo dài thêm không
quá 03 ngày làm
việc.
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
hộ tịch,
trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- 03 ngày
làm việc
đối với
việc thay
đổi, cải
chính hộ
tịch, xác
định lại
dân tộc.
Trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
được kéo
dài thêm
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
không quá
03 ngày
làm việc.
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
26
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc có
yếu tố nước
ngoài
Mã TTHC
2.000748.000.0
0.00.H35
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay
đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại
dân tộc; trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 06 ngày
làm việc.
- Ngay trong ngày
làm việc đối với yêu
cầu bổ sung thông
tin hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không
giải quyết được
ngay thì trả kết quả
trong ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
- 03 ngày
làm việc
đối với
việc thay
đổi, cải
chính hộ
tịch, xác
định lại
dân tộc;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
06 ngày
làm việc.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
tiếp theo.
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Ngay
trong
ngày làm
việc đối
với yêu
cầu bổ
sung
thông tin
hộ tịch,
trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
27
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
Mã TTHC
2.002189.000.0
0.00.H35
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
05 ngày
làm việc,
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
28
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước ngoài
Mã TTHC
2.000554.000.0
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
05 ngày
làm việc,
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
0.00.H35
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
29
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước ngoài
(khai sinh;
giám hộ; nhận
cha, mẹ, con;
xác định cha,
mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ
tịch)
Mã TTHC
2.000547.000.0
0.00.H35
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trong
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 3 ngày làm việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
Ngay
trong
ngày tiếp
nhận hồ
sơ, trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trong
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
3 ngày
làm việc.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
30
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Mã TTHC
1.000110.000.0
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Ngay
trong
ngày tiếp
nhận hồ
sơ; trường
hợp nhận
hồ sơ sau
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
0.00.H35
việc tiếp theo.
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
31
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới. Mã TTHC
1.000094.000.0
0.00.H35
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
03 ngày
làm việc.
Trường
hợp cần
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
32
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
Mã TTHC
1.000080.000.0
0.00.H35
07 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 12 ngày làm
việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
07 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
12 ngày
làm việc.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
33
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Mã TTHC
1.004827.000.0
0.00.H35
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 03 ngày làm
việc.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
Ngay
trong
ngày tiếp
nhận hồ
sơ; trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường
hợp cần
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
03 ngày
làm việc.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
34
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
Mã TTHC
1.004873.000.0
0.00.H35
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 23 ngày.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu (địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân phong, tỉnh Lai
Châu; Điện thoại 02133.796.888).
- Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ
Công quốc gia; Địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(Trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Biểu chiều: Từ 1h30’ đến 17h00’.
03 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
23 ngày.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về
phân định thẩm quyền củachính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
TT
Tên TTHC,
Mã TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện,
thời gian tiếp nhận
Phí lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một
số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một
số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ
phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị
quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí
trong thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2534/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2534/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2534/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×