• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2434/QĐ-UBND Lai Châu 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/09/2025 08:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2434/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Địa giới hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2434/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2434/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2434/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3180/TTr-SXD
ngày 20/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
2434
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các
cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết định
này có trách nhiệm thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc6.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 2434 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
I
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (02 TTHC)
1
Bổ nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư pháp
xây dựng ở địa phương
2.001116.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng
Quản lý hoạt động xây
dựng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
11 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cá nhân, tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý
hoạt động xây dựng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
10 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
2
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Miễn nhiệm và thu hồi
thẻ giám định viên tư
pháp xây dựng ở địa
phương
1.011675.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng
Quản lý hoạt động xây
dựng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cá nhân, tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý
hoạt động xây dựng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
3
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG ( 20 TTHC)
1
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng/Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
1.013239.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
- Dự án nhóm A không
quá 35 ngày.
- Dự án nhóm B không
quá 25 ngày.
- Dự án nhóm C không
quá 15 ngày.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động XD; phòng Kinh tế
và Vật liệu XD xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
Dự án nhóm A: 30 ngày
Dự án nhóm B: 20 ngày
Dự án nhóm C: 10 ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt
động XD; phòng Kinh tế và
Vật liệu XD xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
4
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở/thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh
1.013234.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ:
- Không quá 40 ngày đối
với công trình cấp đặc
biệt, I;
- Không quá 30 ngày đối
với công trình cấp II và
cấp III;
- Không quá 20 ngày đối
với công trình còn lại.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động XD; phòng Kinh tế
và Vật liệu XD xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
Công trình cấp I: 35 ngày
Công trình cấp II; III: 25 ngày
Công trình còn lại: 15 ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt
động XD; phòng Kinh tế và
Vật liệu XD xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
5
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Công nhận tổ chức xã hội
nghề nghiệp đủ điều kiện
cấp chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng/chứng
chỉ năng lực hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III cho
hội viên của mình
1.013223.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
14 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên Phòng Quản lý
hoạt động xây dựng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 06 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
Thời gian thực hiện: ½
ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt
động xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
6
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
4
Cấp mới chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
1.013237.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
Trả kết quả đánh giá hồ sơ
(thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề
đủ/không đủ điều kiện sát
hạch, thông báo thời điểm
tổ chức thi sát hạch): 45
ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.
- Trả chứng chỉ hành nghề
(cá nhân đạt sát hạch): 10
ngày kể từ ngày sát hạch.
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định;
trình quyết định cấp CCHN
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Thường trực HĐ xét cấp
CCHNHĐXD xử lý hồ sơ; Tổ
chức thi sát hạch
* Thời gian thực hiện: 42,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Thường trực HĐ xét cấp
CCHNHĐXD ghép mã, in
chứng chỉ
* Thời gian thực hiện: 08
ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
7
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
5
Cấp chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây
dựng
1.013219.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định;
trình quyết định cấp CCHN
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 10 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD ghép mã, in
chứng chỉ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
8
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
6
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
1.013217.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định;
trình quyết định cấp CCHN
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD ghép mã, in
chứng chỉ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
9
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
7
Cấp giấy phép hoạt động
xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài
1.013222.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 6,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động
xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
10
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
8
Cấp điều chỉnh giấy phép
hoạt động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài.
1.013224.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 6,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động
xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
11
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
9
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
1.013236.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ. Trường
hợp cần phải xem xét
thêm, cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ
ngày hết thời hạn quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
(trường hợp xem xét thêm:
25 ngày)
Lãnh đạo phòng Quy hoạch –
Kiến trúc và Nhà ở xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
12
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
10
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
1.013238.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ. Trường
hợp cần phải xem xét
thêm, cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ
ngày hết thời hạn quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
(trường hợp xem xét thêm:
25 ngày)
Lãnh đạo phòng Quy hoạch –
Kiến trúc và Nhà ở xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
13
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
11
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
1.013230.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ. Trường
hợp cần phải xem xét
thêm, cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ
ngày hết thời hạn quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
(trường hợp xem xét thêm:
25 ngày)
Lãnh đạo phòng Quy hoạch –
Kiến trúc và Nhà ở xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
14
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
12
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
1.013231.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ. Trường
hợp cần phải xem xét
thêm, cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ
ngày hết thời hạn quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
(trường hợp xem xét thêm:
25 ngày)
Lãnh đạo phòng Quy hoạch –
Kiến trúc và Nhà ở xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
15
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
13
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
1.013233.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch –
Kiến trúc và Nhà ở xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
16
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
14
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
1.013235.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch –
Kiến trúc và Nhà ở xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
17
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
15
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ.
1.013225.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày đối với công trình
và 15 ngày đối với nhà ở
riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
Công trình: 12 ngày
Nhà ở riêng lẻ: 07 ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên VP UBND
xã xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
18
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
16
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ.
1.013229.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày đối với công trình
và 15 ngày đối với nhà ở
riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
Công trình: 12 ngày
Nhà ở riêng lẻ: 07 ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
19
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
17
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp cấp III,
cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ.
1.013232.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ. Trường
hợp cần phải xem xét
thêm, cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ
ngày hết thời hạn quy định
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 12 ngày
(Trường hợp cần xem xét
thêm: 22 ngày)
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
20
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
18
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ.
1.013226.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ. Trường
hợp cần phải xem xét
thêm, cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo
bằng văn bản cho chủ
đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 10 ngày
kể từ ngày hết thời hạn
quy định
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 12 ngày
(Trường hợp cần xem xét
thêm: 22 ngày)
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
21
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
19
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ.
1.013227.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
22
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
20
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
1.013228.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
23
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
III
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (09 TTHC)
1
Cấp giấy phép hoạt động
của Sàn giao dịch bất động
sản
1.012906.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch, kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 10,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch, kiến
trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
24
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Cấp lại giấy phép hoạt
động của Sàn giao dịch bất
động sản (trong trường
hợp Giấy phép bị mất, bị
rách, bị cháy, bị tiêu hủy,
bị hỏng)
1.012907.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch, kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch, kiến
trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
25
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Cấp lại giấy phép hoạt
động của Sàn giao dịch bất
động sản (trong trường
hợp thay đổi thông tin sàn)
1.012902.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch, kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch, kiến
trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
26
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
4
Cho phép chuyển nhượng
toàn bộ hoặc một phần dự
án bất động sản
1.013777. H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên Phòng Quy hoạch
Kiến trúc và Nhà ở xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 06 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB xin ý
kiến, trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Cơ quan được lấy ý kiến
* Thời gian thực hiện:
07 ngày
27
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
5
Cấp mới chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản
1.012906.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc kể từ
ngày công bố kết quả thi
sát hạch đạt.
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 05 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
28
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
6
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng
chỉ bị cháy, bị mất, bị rách,
bị hủy hoại do thiên tai
hoặc lý do bất khả kháng
khác)
1.012907.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 05 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
29
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
7
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng
chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần
hết hạn)
1.012910.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc kể từ
ngày công bố kết quả thi
sát hạch đạt.
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 05 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1.5
ngày
30
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
8
Thông báo quyền sử dụng
đất đã có hạ tầng kỹ thuật
trong dự án bất động sản
đủ điều kiện chuyển
nhượng cho cá nhân xây
dựng nhà ở
1.012904.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
10,5 ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
31
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
9
Đăng ký cấp quyền khai
thác, sử dụng thông tin, dữ
liệu về nhà ở và thị trường
bất động sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của
UBND tỉnh
1.012903.000.00.H35
Thời gian thực hiện:
07 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
32
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
IV
LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ (20 TTHC)
1
Thủ tục thông báo đủ điều
kiện được huy động vốn
thông qua việc góp vốn,
hợp tác đầu tư, hợp tác
kinh doanh, liên doanh,
liên kết của tổ chức và cá
nhân để phát triển nhà ở
1.012882.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
10,5 ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
33
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Chuyển đổi công năng
nhà ở không thuộc tài
sản công
1.013769.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
30 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
Chuyên viên Phòng Quy hoạch
– Kiến trúc và nhà ở xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 05 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
kiến trúc và nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Lãnh đạo Sở XD
(Ký duyệt VB xin ý
kiến, trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở XD
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Cơ quan được lấy ý
kiến
* Thời gian thực hiện:
15 ngày
34
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Thủ tục chuyển đổi công
năng nhà ở đối với nhà ở
xây dựng trong dự án
thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
1.012883.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
45 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
11,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
22 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
35
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
4
Thủ tục thông báo đơn vị
đủ điều kiện quản lý vận
hành nhà chung cư đối với
trường hợp nộp hồ sơ tại
Sở Xây dựng
1.012884.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
23,5 ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 03 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
36
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
5
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư
dự án cải tạo, xây dựng lại
nhà chung cư không bằng
nguồn vốn đầu tư công
1.012885.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
35 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà
ở xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
22 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà
ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
3,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
37
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
6
Thủ tục điều chỉnh chấp
thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận
nhà đầu tư dự án cải tạo,
xây dựng lại nhà chung cư
không bằng nguồn vốn đầu
tư công
1.012886.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
35 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
22 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
3,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
38
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
7
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu
đãi đầu tư theo quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 198
của Luật Nhà ở 2023
1.012887.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
50 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
33,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 03 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
5,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
39
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
8
Thủ tục gia hạn thời hạn sở
hữu nhà ở tại Việt Nam
cho cá nhân, tổ chức nước
ngoài
1.012890.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
10,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
10,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
40
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
9
Thủ tục thuê nhà ở công vụ
thuộc thẩm quyền quản lý
của địa phương
1.012891.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
10 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
41
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
10
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công đối với
trường hợp chưa có hợp
đồng thuê nhà ở
1.012892.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
10,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
10,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
42
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
11
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công đối với
trường hợp nhận chuyển
quyền thuê nhà ở
1.012897.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp người đang
sử dụng nhà ở nhận
chuyển quyền thuê nhà ở
trước ngày 06/6/2013
(ngày Nghị định số
34/2013/NĐ-CP có hiệu
lực thi hành): không quá
45 ngày, kể từ ngày cơ
quan tiếp nhận hồ sơ nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đang
thực tế sử dụng nhà ở là
người nhận chuyển quyền
thuê nhà ở từ ngày
06/6/2013: không quá 25
ngày, kể từ ngày cơ quan
tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch, kiến trúc và Nhà ở xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
- Trường hợp trước 06/6/2013:
29,5 ngày
- Trường hợp sau 06/6/2013:
9,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
6,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
43
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
12
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công đối với
trường ký lại hợp đồng
thuê
1.012898.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 11
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
44
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
13
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc
tài sản công
1.012893.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
45 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
24,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
9,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
45
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
14
Thủ tục giải quyết bán
phần diện tích nhà đất sử
dụng chung của nhà ở cũ
thuộc tài sản công
1.012894.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
45 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
24,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
9,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
46
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
15
Thủ tục thẩm định giá bán,
giá thuê mua nhà ở xã
hội/nhà ở cho lực lượng vũ
trang nhân dân
1.012895.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
23,5 ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 03 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
47
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
16
Thủ tục cho thuê, cho thuê
mua nhà ở xã hội do Nhà
nước đầu tư xây dựng bằng
vốn đầu tư công
1.012896.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
15 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
48
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
17
Thủ tục giao chủ đầu tư
không thông qua đấu thầu
đối với trường hợp dự án
đầu tư xây dựng nhà ở xã
hội đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc có văn
bản pháp lý tương đương
3.000506.H35
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp dự án đầu
tư xây dựng nhà ở xã hội
do nhà đầu tư đề xuất đã
được cơ quan có thẩm
quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc có văn
bản pháp lý tương đương
theo quy định của pháp
luật trước ngày
01/7/2025: 22 ngày.
- Trường hợp dự án do cơ
quan nhà nước có thẩm
quyền lập, chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc có văn
bản pháp lý tương đương
trước ngày 01/7/2025: 52
* Trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất đã được cơ quan có thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương theo quy định của
pháp luật trước ngày 01/7/2025
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 10
ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
04 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
49
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
ngày
+ Sở Xây dựng thực hiện
công khai văn bản chấp
thuận chủ trương đầu tư
trong thời gian 30 ngày;
+ 22 ngày thực hiện thẩm
định hồ sơ kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
* Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu
tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương trước ngày 01/7/2025 (sau khi Sở Xây dựng thực hiện công khai văn
bản chấp thuận)
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 10
ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
04 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
50
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
18
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư đối với
trường hợp dự án đầu tư
xây dựng nhà ở xã hội
chưa được chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận
đầu tư hoặc chưa có văn
bản pháp lý tương đương
3.000507.H35
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp nhà đầu tư
có quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về
đất đai thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử
dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất đối với
một phần hoặc toàn bộ
diện tích đất của dự án
hoặc nhà đầu tư đề xuất
dự án chưa được cơ quan
nhà nước công bố thông
tin về dự án: 37 ngày.
- Trường hợp dự án do cơ
quan nhà nước có thẩm
quyền lập, công bố thông
tin dự án để đầu tư xây
dựng nhà ở xã hội: 52
* Trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa thuận
về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất đối với một phần hoặc toàn bộ diện tích đất của
dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được cơ quan nhà nước công bố thông tin về dự án:
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 25
ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
04 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
51
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
ngày
+ Sở Xây dựng công khai
dự án trong thời hạn 30
ngày;
+ 22 ngày thực hiện thẩm
định hồ sơ kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
* Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu tư xây dựng
nhà ở xã hội (sau khi Sở Xây dựng công khai dự án)
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 10
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy hoạch
- kiến trúc và NO
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
52
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
19
Thủ tục điều chỉnh quyết
định giao chủ đầu tư, quyết
định chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư
3.000508.H35
Thời gian thực hiện:
37 ngày kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 25
ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
04 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
53
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
20
Công nhận Ban quản trị
nhà chung cư
1.012888.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
54
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
V
LĨNH VỰC QUY HOẠCH, XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (06 TTHC)
1
Cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc
1.008891.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Cás nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định;
trình quyết định cấp CCHN
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 07 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD ghép mã, in
chứng chỉ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
55
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
1.008989.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định;
trình quyết định cấp CCHN
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD ghép mã, in
chứng chỉ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
56
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề kiến trúc bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp
chứng chỉ hành nghề
1.008990.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định;
trình quyết định cấp CCHN
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD ghép mã, in
chứng chỉ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
57
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
4
Gia hạn chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
1.008991.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo HĐ xét cấp
CCHNHĐXD thẩm định;
trình quyết định cấp CCHN
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 06 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Thường trực HĐ Xét cấp
CCHNHĐXD ghép mã, in
chứng chỉ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
58
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
5
Công nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc của
người nước ngoài ở Việt
Nam
1.008992.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
59
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
6
Chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề kiến trúc của
người nước ngoài ở Việt
Nam
1.008993.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch Kiến trúc và Nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
60
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)
1
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình của cơ quan
chuyên môn về xây dựng
tại địa phương
1.009794.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
30 ngày đối với công trình
cấp I, cấp đặc biệt và 20
ngày đối với công trình
còn lại kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đề nghị kiểm
tra công tác nghiệm thu
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện
Công trình cấp I: 25 ngày
Công trình còn lại: 15 ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động
xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
61
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Cho ý kiến về kết quả
đánh giá an toàn công
trình đối với công trình
xây dựng nằm trên địa
bàn tỉnh.
1.009788.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
14 ngày kể từ ngày tiếp
nhận báo cáo kết quả đánh
giá an toàn công trình.
Chuyên viên Phòng Quản lý
hoạt động xây dựng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 07 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt
động xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
62
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Cho ý kiến về việc kéo
dài thời hạn sử dụng của
công trình hết thời hạn sử
dụng theo thiết kế nhưng
có nhu cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp nhà ở
riêng lẻ)
1.009791.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
14 ngày kể từ ngày tiếp
nhận báo cáo kết quả thực
hiện công việc của Chủ sở
hữu hoặc người quản lý,
sử dụng công trình
Chuyên viên Phòng Quản lý
hoạt động xây dựng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 07 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt
động xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
63
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
VII
LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (04 TTHC)
1
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng (trong
trường hợp: Cấp lần đầu
hoặc Giấy chứng nhận
hết hạn mà tổ chức hoạt
động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng có nhu
cầu tiếp tục hoạt động).
1.011705.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ (không kể
thời gian khắc phục các
nội dung trong biên bản
đánh giá thực tế của Tổ
chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành
xây dựng)
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động
xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
64
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng
(trong trường hợp tổ chức
hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng
thay đổi địa điểm đặt
phòng thí nghiệm hoặc
thay đổi, bổ sung, sửa đổi
chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu
chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng)
1.011711.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ không kể thời
gian khắc phục của tổ
chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động
xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
65
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng (còn thời
hạn nhưng bị mất hoặc hư
hỏng hoặc bị ghi sai
thông tin hoặc tổ chức
hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng
xin dừng thực hiện một số
chỉ tiêu trong Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng).
1.011708.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động
xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
66
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
4
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng
(trong trường hợp tổ chức
hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng
thay đổi địa chỉ, tên của tổ
chức trong Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng đã được
cấp)
1.011710.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt
động xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
67
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
VIII
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC)
1
Công bố hợp quy sản
phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng
1.006871.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
và vật liệu xây dụng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo phòng Kinh tế và Vật
liệu xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
68
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
IX
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (52 TTHC)
1
Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ
chức thi công biển quảng
cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng,
lắp đặt công trình hạ tầng,
công trình hạ tầng kỹ thuật
sử dụng chung trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp thuận gia
cường công trình đường
bộ khi cần thiết để cho
phép xe quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe bánh
xích lưu hành trên đường
bộ
2.001921.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy định
* Đối với các trường hợp: quốc lộ quy định tại khoản 4 Điều 8 Luật Đường bộ và quy định tại khoản 1 Điều
4, khoản 1 Điều 5, khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP; đường bộ tại đô thị, đường khác thuộc
phạm vi được giao quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
69
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với đường thuộc phạm vi quản lý, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:1/4
ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
70
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
1.013274.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày đối với đám tang,
không quá 05 ngày làm việc
đối với các trường hợp khác
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
* Trường hợp đối với đám tang
- Sở Xây dựng thực hiện đối với đường, vỉa hè trong đô thị được giao quản lý:
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
71
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
- Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đối với đường được giao quản lý, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
của Sở Xây dựng:
* Trường hợp khác
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
01 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
0,5 giờ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
0,5 giờ
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
giờ
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 0,5
giờ
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 0,5
giờ
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 0,5
giờ
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 0,5
giờ
72
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
- Sở Xây dựng thực hiện đối với đường, vỉa hè trong đô thị được giao quản lý:
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
73
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
- Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đối với đường được giao quản lý, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
của Sở Xây dựng:
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
74
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Chấp thuận vị trí đấu nối
tạm vào đường bộ đang
khai thác
1.000314.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy định
* Sở Xây dựng đối với quốc lộ quy định tại khoản 4 Điều 8 Luật Đường bộ và quốc lộ quy định tại khoản 1
Điều 4, khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Nghị định 165/2024/NĐ-CP; đường tỉnh và đường khác được
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao quản lý
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
75
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
- Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đối với đường bộ thuộc phạm vi quản lý:
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
76
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
4
Chấp thuận cơ sở kinh
doanh đào tạo thẩm tra
viên an toàn giao thông
đường bộ
1.001666.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý hoạt động xây dựng xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt
động xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
77
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
5
Cấp chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông
đường bộ
1.001692.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 6,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động
xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
78
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
6
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông
đường bộ
1.001725.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động
xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
79
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
7
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông
đường bộ
1.001717.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
hoạt động xây dựng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động
xây dựng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
80
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
8
Phê duyệt phương án tổ
chức giao thông trước khi
đưa đường cao tốc vào
khai thác; Phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung phương án
tổ chức giao thông đường
cao tốc trong thời gian
khai thác
1.002798.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 12
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ
tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
81
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
9
Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong
các quy hoạch
1.013277.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp không phải
lấy ý kiến: 07 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ
đúng quy định.
- Trường hợp phải lấy ý
kiến:
+ Thời hạn tiến hành lấy ý
kiến: 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ thành phần
hồ sơ;
+ Thời hạn cơ quan, tổ
chức được lấy ý kiến trả lời:
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đề nghị
của cơ quan có thẩm quyền.
+ Thời hạn có văn bản chấp
thuận: 07 ngày sau khi
nhận được ý kiến của các
cơ quan
* Trường hợp không phải lấy ý kiến:
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên Phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
82
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp phải lấy ý kiến:
Chuyên viên Phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/4 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Lãnh đạo Sở XD
(Ký duyệt VB xin ý
kiến, trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Chuyên viên
VPUBND tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở XD
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Cơ quan được lấy ý
kiến
* Thời gian thực hiện:
07 ngày
83
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
10
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế
ASEAN
1.010702.H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
84
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
11
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận ASEAN
1.010704.H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
85
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
12
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế GMS
1.002829.H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
86
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
13
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận GMS hoặc sổ TAD
1.002817. H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
87
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
14
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
1.002877.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
88
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
15
Cấp Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung Quốc
loại A, B, C, E, F, G cho
phương tiện của Việt Nam
2.001034.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định đối với trường hợp
cấp Giấy phép vận tải loại
E; Giấy phép vận tải loại
F, G lần đầu trong năm.
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định đối với trường hợp
cấp Giấy phép vận tải loại
A; Giấy phép vận tải loại
B, C lần đầu trong năm;
cấp Giấy phép vận tải loại
B, C, F, G lần thứ hai trở
đi trong năm
* Trường hợp cấp Giấy phép vận tải loại E; Giấy phép vận tải loại F, G lần đầu trong năm.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý
vận tải xử lý
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Quản lý vận
tải xử lý (ký duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
89
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp cấp Giấy phép vận tải loại A; Giấy phép vận tải loại B, C lần đầu trong năm; cấp Giấy phép
vận tải loại B, C, F, G lần thứ hai trở đi trong năm
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý
vận tải xử lý
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Quản lý vận
tải xử lý (ký duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
90
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
16
Đăng ký khai thác tuyến,
bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách
định kỳ giữa Việt Nam và
Trung Quốc
1.002334.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định đối với các tuyến vào
sâu trong lãnh thổ của hai
nước.
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định đối với các tuyến giữa
khu vực biên giới của hai
nước thuộc địa phận quản
lý
* Đối với các tuyến vào sâu trong lãnh thổ của hai nước
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
91
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
*Các tuyến giữa khu vực biên giới của hai nước thuộc địa phận quản lý
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã/ Bộ phận một cửa cấp xã
* Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
92
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
17
Đăng ký khai thác tuyến,
bổ sung, thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa
Việt Nam và Lào
1.002847.H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
93
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
18
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Campuchia
1.000302.H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
94
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
19
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và
Campuchia
1.001023.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định đối với các phương
tiện thương mại.
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định đối với các phương
tiện phi thương mại
* Đối với các phương tiện thương mại
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
95
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với các phương tiện phi thương mại
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
96
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
20
Đăng ký, ngừng khai thác
tuyến, bổ sung hoặc thay
thế phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam và
Campuchia
1.000321. H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
97
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
21
Chấp thuận bổ sung vị trí
nút giao đấu nối vào
đường cao tốc
1.013276.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp không phải
lấy ý kiến: 07 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Trường hợp phải lấy ý
kiến: 16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
* Trường hợp không phải lấy ý kiến:
Chuyên viên Phòng Quản lý kết
cấu hạ xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: ¼ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
98
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp phải lấy ý kiến
Chuyên viên Phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
(Ký duyệt VB xin ý
kiến, trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Cơ quan được lấy ý
kiến
* Thời gian thực hiện:
07 ngày
99
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
22
Cấp Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng
xe bốn bánh có gắn động
cơ
1.000703.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
100
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
23
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn
động cơ khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh doanh
hoặc Giấy phép kinh
doanh bị thu hồi
2.002286.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
101
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
24
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn
động cơ trường hợp Giấy
phép kinh doanh bị mất, bị
hỏng
2.002287.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
102
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
25
Đăng ký khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định
2.002285.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
103
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
26
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho
xe ô tô, xe bốn bánh có gắn
động cơ kinh doanh vận tải
2.002288.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý (ký phù hiệu)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
104
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
27
Cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung Quốc
loại A, B, C, E, F, G cho
phương tiện của Việt Nam
2.001034.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
01 giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý
vận tải xử lý
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Quản lý vận
tải xử lý (ký duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
105
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
28
Công bố lại bến xe khách
1.000672.000.00.00.H3
Thời gian thực hiện:
08 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đúng quy định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
106
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
29
Giới thiệu đề nghị cấp
Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam
và Trung Quốc loại D cho
phương tiện của Trung
Quốc cho phương tiện của
Việt Nam
1.002381.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
107
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
30
Cấp Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung Quốc
loại D cho phương tiện của
Trung Quốc
1.002374.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý
vận tải xử lý
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Quản lý vận
tải xử lý (ký duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
108
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
31
Gia hạn thời giai lưu hành
tại Việt Nam cho phương
tiện của Trung Quốc
1.001737.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
109
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
32
Gia hạn thời giai lưu hành
tại Việt Nam cho phương
tiện của Campuchia
1.001577.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
110
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
33
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương
tiện của Lào, Campuchia
1.002286.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
111
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
34
Đăng ký khai thác tuyến,
bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
1.002268.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
112
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
35
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Lào
1.002861.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
113
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
36
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Lào
1.002856.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý
vận tải xử lý
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Quản lý vận
tải xử lý (ký duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
114
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
37
Gia hạn thời giai lưu hành
tại Việt Nam cho phương
tiện của Lào
1.002063.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
115
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
38
Gia hạn thời giai lưu hành
tại Việt Nam cho phương
tiện của các nước thực
hiện các Hiệp thương
khung ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên giới
1.010707.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
116
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
39
Cấp lại giấy chứng nhận
giáo viên thực hành lái xe
1.004993.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
`
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
117
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
40
Cấp Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
1.001765.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
08 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
118
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
41
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp
lại Giấy phép xe tập lái
1.001751.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
119
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
42
Cấp lại giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi điều chỉnh
hạng đào tạo, lưu lượng
đào tạo và thay đổi địa
điểm đào tạo
1.001623.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
08 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
120
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
43
Cấp Giấy phép đào tạo lái
xe, cấp Giấy phép xe tập
lái
1.001777.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 07
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
121
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
44
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi bị mất, bị
hỏng, có sự thay đổi về tên
của cơ sở đào tạo
1.005210.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
122
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
45
Cấp lại Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật
về giao thông đường bộ
cho người điều khiển xe
máy chuyên dùng tham gia
giao thông đường bộ
(trường hợp cơ sở bồi
dưỡng đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
2.000769.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
123
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
46
Phê duyệt điều chỉnh quy
trình vận hành, khai thác
bến phà, bến khách ngang
sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô
1.005024.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 14
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
124
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
47
Phê duyệt quy trình vận
hành, khai thác bến phà,
bến khách ngang sông sử
dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô
1.005024.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
20 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 14
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
125
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
48
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương
tiện của các nước thực
hiện Hiệp định GMS
1.002046.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
ộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
126
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
49
Chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
1.001046.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên Phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/4 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
127
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
50
Cấp phép thi công nút
giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
1.001061.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy định
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên Phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/4 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
128
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
51
Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường bộ
đang khai thác
1.013061.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên Phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/4 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
129
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
52
Cấp Giấy phép lưu hành
xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ
1.000028.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
01 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
0,5 giờ
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 4,5
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
130
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
X
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (04 TTHC)
1
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
1.001322.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
23 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ theo
quy định
Tổ chức
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Chuyên viên phòng vận tải
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 16
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký Giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
131
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
1.001296.000.00.00.H35
* Thời gian thực hiện:
23 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ theo
quy định
Tổ chức
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên phòng vận tải
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 16
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký Giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
132
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
1.013105.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
23 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
Tổ chức
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Chuyên viên phòng vận tải
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 16
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký Giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
133
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
4
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
1.013110.000.00.00.H35
* Thời gian thực hiện:
- Trường hợp cấp lại do
giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn
máy bị mất, bị hỏng, thay
đổi thông tin địa giới hành
chính: 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
theo quy định.
- Trường hợp cấp lại cơ sở
kiểm định khí thải thay đổi
vị trí (địa điểm); tăng thêm
số lượng thiết bị kiểm tra;
bị thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy: 23 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
theo quy định
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị
mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
chứng nhận)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
134
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị
thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
Tổ chức
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Chuyên viên phòng vận tải
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 16
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký Giấy
phép)
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
135
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
XI
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (51 TTHC)
1
Đăng ký phương tiện lần
đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên
đường thủy
nội địa
1.004088.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
* Trường hợp phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó;
phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12
người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
136
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ
05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến
12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND cấp
xã (phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND
xã xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
137
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Đăng ký phương tiện lần
đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên đường
thủy nội địa
1.004047.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
* Trường hợp phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó;
phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12
người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
138
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ
05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến
12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
139
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển
từ cơ quan đăng ký khác
sang cơ quan đăng ký
phương tiện thủy nội địa
1.004036.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
* Trường hợp phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó;
phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12
người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
140
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức
chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có
sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản
lý.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Văn thư VP UBND cấp
xã (phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND
xã xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
141
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
4
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính
năng kỹ thuật
2.001711.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
* Trường hợp phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó;
phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12
người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
142
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ
05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến
12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND
xã xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
143
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
5
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện
nhưng không thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện
1.004002.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
* Trường hợp phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó;
phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12
người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
144
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức
chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có
sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản
lý.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND
xã xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
145
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
6
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện
đồng thời thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện
1.003970.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
* Trường hợp phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó;
phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12
người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
146
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức
chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có
sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản
lý.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
147
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
7
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở
hoặc nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú của chủ phương
tiện sang đơn vị hành
chính cấp tỉnh khác
1.006391.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
* Trường hợp phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó;
phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12
người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
148
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức
chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có
sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản
lý.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND
xã xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
149
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
8
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương
tiện
1.003930.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
* Trường hợp phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó;
phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12
người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Trung tâm Phục vụ HCC
tỉnh; Trung tâm Phục vụ
HCC cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã
* Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
150
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức
chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có
sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản
lý.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Văn thư VP UBND cấp
xã (phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND
xã xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
151
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
9
Xóa đăng ký phương tiện
2.001659.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
* Trường hợp phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó;
phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12
người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của
tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
152
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức
chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có
sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản
lý.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
153
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
10
Cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn
1.003135.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên phòng Quản lý
vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử
lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
154
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
11
Xác nhận trình báo đường
thủy nội địa hoặc trình
báo đường thủy nội địa bổ
sung
1.003640.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ¾
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
155
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
12
Gia hạn thời gian lưu lại
lãnh thổ Việt Nam cho
phương tiện vận tải thủy
của Campuchia
2.000795.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
- 01 (một) ngày làm việc,
kể từ khi nhận đủ hồ sơ
đúng quy định;
- Trường hợp không gia
hạn phải trả lời bằng văn
bản nêu rõ lý do trong
vòng 24 giờ, kể từ thời
điểm nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
1. Trường hợp gia hạn
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
01 giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
Đối với công trình: 04 giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 0,5 giờ
- Thẩm định: 0,5 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
156
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2. Trường hợp không gia hạn
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
Đối với công trình: 17 giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải xử
lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 giờ
- Thẩm định: 02 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02 giờ
157
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
13
Phê duyệt phương án trục
vớt tài sản
1.002771.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
- Chậm nhất 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định với tài
sản chìm đắm không gây
nguy hiểm.
- Không quá 24 giờ, kể từ
thời điểm nhận đủ hồ sơ
theo quy định với tài sản
chìm đắm gây nguy hiểm.
- Không quá 48 giờ, kể từ
thời điểm nhận đủ hồ sơ
theo quy định với tài sản
chìm đắm gây nguy hiểm
không xác định được chủ
sở hữu, tài sản chìm đắm
thuộc sở hữu nhà nước và
tài sản chìm đắm do Cảng
vụ tổ chức trục vớt.
* Trường hợp tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
158
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp tài sản chìm đắm gây nguy hiểm
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
01 giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 18
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 giờ
- Thẩm định: 02 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 giờ
159
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở
hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
01 giờ
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 42
giờ
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 giờ
- Thẩm định: 01 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02 giờ
160
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
14
Phê duyệt phương án vận
tải hàng hóa siêu trường
hoặc hàng hóa siêu trọng
trên đường thủy nội địa
1.00344.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/8 ngày
- Thẩm định: 1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
161
15
Công bố lại hoạt động
cảng thủy nội địa
1.004242.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
+ Đối với cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
+ Đối với cảng thủy nội
địa không tiếp nhận
phương tiện thủy nước
ngoài: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
* Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Bộ Xây dựng (vào
sổ đến, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo Văn phòng Bộ Xây
dựng (phân công giải quyết)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
Chuyên viên Bộ Xây
dựng (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo Vụ có liên quan
thuộc Bộ Xây dựng (thẩm
định)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo Bộ Xây dựng
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
162
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
163
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
16
Cấp Giấy phép vận tải qua
biên giới
1.004261.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
164
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
17
Cấp lại Giấy phép vận tải
qua biên giới
1.004259.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
165
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
18
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng luồng
đường thủy nội địa
1.009442.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
166
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
19
Đổi tên cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
1.009443.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đề nghị
của chủ cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
chứng nhận)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
167
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
20
Thỏa thuận nâng cấp bến
thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa
1.009445.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đề nghị
của chủ bến thủy nội địa
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
chứng nhận)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
168
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
21
Gia hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội địa
1.009444.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
169
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
22
Công bố chuyển bến thủy
nội địa thành cảng thủy
nội điạ trong trường hợp
bến thủy nội địa có quy
mô, thông số kỹ thuật phù
hợp với cấp kỹ thuật cảng
thủy nội địa
1.009446.000.00.00.H35)
Thời gian giải quyết:
- Cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài: 10 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Cảng thủy nội địa không
tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài: trong
thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
* Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Bộ Xây dựng (vào
sổ đến, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo Văn phòng Bộ Xây
dựng (phân công giải quyết)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
Chuyên viên Bộ Xây
dựng (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo Vụ có liên quan
thuộc Bộ Xây dựng (thẩm
định)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo Bộ Xây
dựng (Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
170
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
171
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
23
Thiết lập khu neo đậu
1.009448.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
172
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
24
Công bố hoạt động khu
neo đậu
1.009449.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
173
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
25
Công bố đóng khu neo đậu
1.009450.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
174
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
26
Công bố hoạt động cảng
thủy nội địa trường hợp
không còn nhu cầu tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài
1.009458.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
175
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
27
Công bố mở luồng chuyên
dùng nối với luồng quốc
gia, luồng chuyên dùng
nối với luồng địa phương
1.009459.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Chuyên viên Phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
176
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
28
Thông báo luồng đường
thủy nội địa chuyên dùng
1.009461.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ gày
- Thẩm định: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
177
29
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng cảng thủy
nội địa
1.009462.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
- Cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài: 15 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Cảng thủy nội địa không
tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài: 05 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
* Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Bộ Xây dựng (vào
sổ đến, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo Văn phòng Bộ Xây
dựng (phân công giải quyết)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
Chuyên viên Bộ Xây
dựng (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo Vụ có liên quan
thuộc Bộ Xây dựng (thẩm
định)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo Bộ Xây dựng
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
178
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
179
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
30
Công bố hạn chế giao
thông đường thủy nội địa
1.009464.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
180
31
Công bố hoạt động cảng
thủy nội địa
1.009456.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
- Cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài: 10 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Cảng thủy nội địa không
tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài: trong
thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
* Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Bộ Xây dựng (vào
sổ đến, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo Văn phòng Bộ Xây
dựng (phân công giải quyết)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
Chuyên viên Bộ Xây
dựng (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo Vụ có liên quan
thuộc Bộ Xây dựng (thẩm
định)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo Bộ Xây dựng
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
181
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
182
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
32
Công bố đóng luồng
đường thủy nội địa khi
không có nhu cầu khai
thác, sử dụng
1.009460.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
20 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Chuyên viên Phòng Quản lý vận
tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 07 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
07 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
183
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
33
Thỏa thuận về nội dung
liên quan đến đường thủy
nội địa đối với công trình
không thuộc kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa
và các hoạt động trên
đường thủy nội địa
1.009463.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
184
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
34
Thỏa thuận thiết lập báo
hiệu đường thủy nội địa
đối với công trình xây
dựng, hoạt động trên
đường thủy nội địa
1.009451.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý kết cấu hạ tầng xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
185
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
35
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại
vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải
2.001219.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/8 ngày
- Thẩm định: 3/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký giấy
chứng nhận)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
186
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
36
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ Điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa
2.001998.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản
đề nghị của cơ sở đào tạo
1. Trường hợp cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
loại 3 trở lên
Chuyên viên Phòng Quản lý vận
tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/4 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
187
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2. Trường hợp cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
loại 4
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
188
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
37
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ Điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào
tạo thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa
2.002001.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
1. Trường hợp cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa loại 3 trở lên
Chuyên viên Phòng Quản lý vận
tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/4 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
189
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2. Trường hợp cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
loại 4
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
190
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
38
Công bố đóng cảng, bến
thủy nội địa
1.009447.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
* Đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa địa phương trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng và các trường hợp khác
do Bộ Xây dựng quyết định
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
191
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với bến thủy nội địa và bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên
địa bàn tỉnh
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND
xã xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
192
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
39
Công bố mở luồng chuyên
dùng nối với luồng quốc
gia, luồng chuyên dùng
nối với luồng địa phương
1.009459.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Chuyên viên Phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả một
cửa các cấp
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
193
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
40
Chấp thuận phương án bảo
đảm an toàn giao thông
1.009465.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý kết cấu xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu
hạ tầng xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
194
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
41
Công bố hoạt động bến
thủy nội địa
1.009454.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
195
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
42
Công bố lại hoạt động
bến thủy nội địa
1.003658.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
196
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
43
Công bố hoạt động bến
khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính
1.009455.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
197
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
44
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng bến thủy
nội địa
1.009452.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
- Thời hạn Chi cục Hàng
hải và Đường thủy khu
vực, Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ Đường thủy nội
địa (đối với trường hợp
bến thủy nội địa trong
vùng nước cảng biển) có
văn bản trả lời: Trong
thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thời hạn thẩm định,
thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản
của Chi cục Hàng hải và
Đường thủy khu vực, Cảng
vụ hàng hải/ Cảng vụ
Đường thủy nội địa (đối
với trường hợp bến thủy
nội địa trong vùng nước
cảng biển).
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
198
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
45
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng bến
khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính
1.009453.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
199
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
46
Đóng, không cho phép
hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc
dễ quan sát
2.001217.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
200
47
Công bố mở, cho phép
hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc
dễ quan sát
2.001218.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
201
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
48
Đăng ký phương tiện
hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước lần đầu
2.001215.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
202
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
49
Đăng ký lại phương tiện
hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
2.001214.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
203
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
50
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí
dưới nước
2.001212.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
204
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
51
Xóa đăng ký phương tiện
hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
2.001211.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
205
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
XII
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (05 TTHC)
1
Phê duyệt nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn (đối
với quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập)
1.014156.H35
Thời gian thực hiện:
Không quá 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
* Đối với nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch liên
quan đến địa giới đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư UBND tỉnh (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Văn
phòng UBND tỉnhxử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo phòng Văn phòng
UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo UBND tỉnh (duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
206
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch
thuộc địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
207
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô
thị và nông thôn thuộc (đối
với quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập)
1.014158.H35
Thời gian thực hiện:
- Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn:
UBND cấp tỉnh quy định
trên cơ sở quy trình xử lý
nội bộ của cấp phê duyệt
và không quá 15 ngày.
- Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn theo
quy trình rút gọn (quy
hoạch tổng mặt bằng): 15
ngày kể từ ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ.
* Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch liên quan đến địa giới
đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên
Tổ chức, cá nhân
Văn thư UBND tỉnh (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Văn
phòng UBND tỉnh xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 11
ngày
Lãnh đạo phòng Văn phòng
UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo UBND tỉnh (duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
208
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch thuộc địa giới hành
chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 10
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
209
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Thẩm định nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô
thị và nông thôn (đối với
quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức lập)
1.014155.H35
Thời gian thực hiện:
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
* Đối với nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy
hoạch liên quan đến địa giới đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 11
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch - kiến
trúc và NO xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
210
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy
hoạch thuộc địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị (đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
12 ngày
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
211
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
4
Thẩm định quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch chi
tiết đô thị và nông thôn
thuộc (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ
chức lập)
1.014157.H35
Thời gian thực hiện:
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
* Đối với nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy
hoạch liên quan đến địa giới đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 24
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch - kiến
trúc và NO xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
212
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy
hoạch thuộc địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị (đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
27 ngày
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
213
5
Cung cấp thông tin về quy
hoạch đô thị và nông thôn
1.014158.H35
Thời gian thực hiện:
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
* Đối với nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy
hoạch liên quan đến địa giới đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 7,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch - kiến
trúc và NO xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
214
Đối với nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch
thuộc địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 7,5
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
215
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
XII
LĨNH VỰC DU LỊCH (03 TTHC)
1
Thủ tục cấp biển hiệu
phương tiện vận tải khách
du lịch (thẩm quyền của
Sở Xây dựng).
Thời gian thực hiện:
- 02 ngày làm việc đối với
phương tiện là xe ô tô và
07 ngày làm việc đối với
phương tiện thủy nội địa
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
* Trường hợp đối với phương tiện là xe ô tô
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 3/4
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
216
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đối với phương tiện thủy nội địa
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
217
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Thủ tục cấp đổi biển hiệu
phương tiện vận tải khách
du lịch (thẩm quyền của
Sở Xây dựng).
Thời gian thực hiện:
- 02 ngày làm việc đối với
phương tiện là xe ô tô và
07 ngày làm việc đối với
phương tiện thủy nội địa
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
* Trường hợp đối với phương tiện là xe ô tô
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 3/4
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
218
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Trường hợp đối với phương tiện thủy nội địa
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 05
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
219
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Thủ tục cấp lại biển hiệu
phương tiện vận tải khách
du lịch (thẩm quyền của
Sở Xây dựng).
Thời gian thực hiện:
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên phòng Quản
lý vận tải xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 3/4
ngày
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
220
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
XIII
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (03 TTHC)
1
Thủ tục thi tuyển viên
chức
1.005388.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
210 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Hội đồng tuyển dụng viên chức Sở
Xây dựng
(Kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển,
tổ chức thi tuyển, tổ chức phúc
khảo, thông báo kết quả thi tuyển)
* Thời gian thực hiện: 190 ngày
Người có thẩm quyền theo phân
cấp
(Ra quyết định tuyển dụng)
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
221
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Thủ tục xét tuyển viên
chức
1.005392.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết: 180
ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Hội đồng tuyển dụng viên chức Sở
Xây dựng (Kiểm tra phiếu đăng ký
dự tuyển, tổ chức xét tuyển, thông
báo kết quả xét tuyển)
* Thời gian thực hiện: 160 ngày
Người có thẩm quyền theo phân
cấp (Ra quyết định tuyển dụng)
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Đóng dấu, phát hành)
Thời gian: 02 ngày
222
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
3
Thủ tục tiếp nhận vào làm
viên chức không giữ chức
vụ quản lý
1.005393.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết:
150 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Hội đồng tuyển dụng viên chức Sở
Xây dựng (Kiểm tra phiếu đăng ký
dự tuyển, tổ chức xét tuyển, thông
báo kết quả xét tuyển)
* Thời gian thực hiện: 130 ngày
Người có thẩm quyền theo phân
cấp (Ra quyết định tuyển dụng)
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Đóng dấu, phát hành)
Thời gian: 02 ngày
223
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
XIV
LĨNH VỰC CÔNG SẢN (01 TTHC)
1
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng cấp nước sạch cho
doanh nghiệp đang quản
lý, sử dụng
1.011769.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
75 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Chuyên viên phòng QHKT &NO
(Lấy ý kiến, hoàn thiện phương
án)
* Thời gian thực hiện: 39 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy hoạch -
Kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện:
- Phân công 01ngày;
- Thẩm định 02 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
25 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
224
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
XV
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ CHÍNH THỨC (ODA) (01TTHC)
225
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
1
Quyết định đầu tư chương
trình, dự án đầu tư sử dụng
vốn ODA, vốn vay ưu đãi
thuộc thẩm quyền của
người đứng đầu cơ quan
chủ quản
1.008423.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
- Đối với chương trình đầu
tư công: 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với dự án nhóm A: 15
ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Đối với dự án nhóm B, C:
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
* Đối với chương trình đầu tư công:
* Đối với dự án nhóm A
Chuyên viên phòng QLXD
* Thời gian thực hiện: 11,5
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý xây
dựng
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
3,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
226
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
Chuyên viên phòng QLXD
* Thời gian thực hiện: 07 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý xây
dựng
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
227
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
* Đối với dự án nhóm B, C:
Chuyên viên phòng QLXD
* Thời gian thực hiện: 03 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quản lý xây
dựng
* Thời gian thực hiện:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký duyệt VB)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh xem xét,
trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
228
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
XVI
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU (01 TTHC)
1
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh đối với dự án không
thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư do nhà đầu
tư đề xuất
2.002603.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
a) Về thời hạn xem xét hồ
sơ đề xuất dự án của nhà
đầu tư:
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đề xuất dự án, Sở Kế
hoạch và Đầu tư báo cáo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao một cơ quan,
đơn vị trực thuộc tổng hợp,
xem xét hồ sơ đề xuất dự
án của nhà đầu tư.
- Sau khi Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao cơ quan, đơn
vị tổng hợp, xem xét hồ sơ
đề xuất dự án của nhà đầu
tư, trong thời hạn 25 ngày,
cơ quan, đơn vị được giao
nhiệm vụ xem xét sự phù
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
LĐ PCM Sở KHĐT
Thời gian:
Phân công: ¼ ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Nhà Đầu tư
(Lập hồ sơ đề xuất
dự án)
Ban Giám đốc Sở KHĐT
(Theo lnh vực phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Chuyên viên (Soạn thảo
vb xin ý kiến)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
(Vào số đến )
Thời gian: ¼ ngày
LĐ. VP UBND tỉnh
Thời gian:
Phân công: ¼ ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư UBND tỉnh
(Vào số, đóng dấu, ban hành)
Thời gian: 1/4 ngày
TT. UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư Sở KHĐT
(Vào số, đóng dấu, ban hành)
Thời gian: ¼ ngày
Chuyên viên UBND tỉnh
(Xử lý)
Thời gian: 03 ngày
229
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
hợp của hồ sơ đề xuất dự
án, trình cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh
b) Về thời hạn đăng tải
thông tin: Cơ quan có
thẩm quyền tổ chức thực
hiện đăng tải thông tin dự
án đầu tư kinh doanh do
nhà đầu tư đề xuất trên Hệ
thống mạng đấu thầu quốc
gia trong thời hạn chậm
nhất 05 ngày làm việc kể
từ ngày văn bản phê duyệt
được ban hành.
XVII
LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ (02 TTHC)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào số đến )
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch
Kiến trúc và Nhà ở
Thời gian:
Phân công: 1/4 ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 09 ngày
Ban Giám đốc SXD
(Theo lnh vực phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào số đến )
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh
(Vào số đến )
Thời gian: 1/4 ngày
LĐ. VP UBND tỉnh
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
TT. UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
(Vào số, đóng dấu, ban hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 03 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
230
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
1
Hiệp thương giá
1.012735.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
40 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế và Vật
liệu xây dựng; phòng Quản lý vận
tải; Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
và Nhà ở (Rà soát văn bản, tổ chức
Hội nghị hiệp thương)
* Thời gian thực hiện: 20 ngày
(Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
35 ngày)
Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Vật liệu xây
dựng; phòng Quản lý vận tải; Phòng Quy
hoạch - Kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả một cửa các cấp
(Trả kết quả)
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
231
TT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
2
Điều chỉnh giá hàng hóa,
dịch vụ do Nhà nước định
giá theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
1.012744.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên phòng Kinh tế và
Vật liệu xây dựng; Phòng Quản lý
vận tải; Phòng Quy hoạch - Kiến
trúc và Nhà ở (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 22 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa các
cấp
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Kinh tế Vật liệu xây
dựng; phòng Quản lý vận tải; Phòng
Quy hoạch - Kiến trúc và Nhà ở
* Thời gian thực hiện: Phân công: ½
ngày
Thẩm định: 3,5 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh
- Phân công: ½ ngày
- Thẩm định: 3 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
22 ngày
Thường trực UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa
các cấp
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2434/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2434/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×