- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 241/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2023 thủ tục hành chính Sở Tài chính Vĩnh Phúc
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 241/QĐ-CT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Việt Văn |
| Trích yếu: | Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tài chính | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/02/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 241/QĐ-CT
Công bố 26 thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày 06/02/2023, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc đã ban hành Quyết định 241/QĐ-CT nhằm công bố danh mục 26 thủ tục hành chính (TTHC) được tích hợp và cung cấp dịch vụ công trực tuyến. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ký.
Quyết định quy định rằng có 26 TTHC thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính được chia thành hai nhóm: 04 TTHC sẽ được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và 22 TTHC sẽ cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần.
Danh mục thủ tục hành chính và lĩnh vực
Các TTHC được công bố bao gồm nhiều chức năng liên quan đến việc quản lý tài sản công, tài chính doanh nghiệp, và một số quy định trong lĩnh vực tin học. Một số TTHC nổi bật gồm:
- Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức.
- Quyết định thu hồi tài sản công và xử lý tài sản công bị mất hoặc hư hỏng.
- Quyết định điều chuyển và thanh lý tài sản công.
- Đăng ký tham gia và thay đổi thông tin trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Sở Tài chính và Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp thực hiện việc tích hợp các dịch vụ công trực tuyến, công khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ liên quan đến các TTHC được công bố. Sở cũng sẽ tiến hành tuyên truyền, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân cách thức thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
Thay thế quy định trước đây
Quyết định 241/QĐ-CT thay thế Quyết định số 721/QĐ-CT ngày 14/4/2022 và tất cả các tổ chức, cá nhân có liên quan phải tuân thủ các quy định mới này từ ngày có hiệu lực.
Tóm lại, Quyết định này giúp đơn giản hóa quy trình hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân khi thực hiện các giao dịch liên quan đến tài chính công thông qua dịch vụ công trực tuyến.
Xem chi tiết Quyết định 241/QĐ-CT có hiệu lực kể từ ngày 06/02/2023
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 241/QĐ-CT | Vĩnh Phúc, ngày 06 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tài chính
___________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 26/TTr-STC ngày 19/01/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 26 Danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài chính, trong đó: Cấp tỉnh: 26 TTHC (04 TTHC toàn trình, 22 TTHC một phần)
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm:
a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện tích hợp các dịch vụ công trực tuyến đảm bảo đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 của Chính phủ;
b) Tổ chức công khai, tiếp nhận, giải quyết hồ sơ TTHC được công bố cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Điều 1 Quyết định này, đảm bảo đúng quy định;
c) Thường xuyên rà soát, cập nhật, đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh công bố sửa đổi, bổ sung danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần cho phù hợp;
d) Tuyên truyền, hướng dẫn cho tổ chức, công dân và các đơn vị trực thuộc về việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến đảm bảo chất lượng, đạt tỷ lệ theo quy định.
2. Sở Thông tin và truyền thông có trách nhiệm: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị xây dựng phần mềm rà soát, tích hợp, đảm bảo điều kiện kỹ thuật cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Phúc theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ, Bộ Thông tin và Truyền thông.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm: Phối hợp với các Sở, ban, ngành thường xuyên rà soát, đánh giá, lựa chọn TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, kiểm soát chất lượng, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 721/QĐ-CT ngày 14/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 241/QĐ-CT ngày 06 tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Trong đó | |
| DVCTT Toàn trình | DVCTT một phần | |||
| A | CẤP TỈNH |
|
| |
| I | Lĩnh vực Quản lý công sản |
|
| |
| 1 | 1.005416 | Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư |
| X |
| 2 | 1.005417 | Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị |
| X |
| 3 | 1.005418 | Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công |
| X |
| 4 | 1.005419 | Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư |
| X |
| 5 | 1.005420 | Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước |
| X |
| 6 | 1.005422 | Quyết định điều chuyển tài sản công | X |
|
| 7 | 1.005423 | Quyết định bán tài sản công |
| X |
| 8 | 1.005424 | Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ |
| X |
| 9 | 1.005425 | Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công |
| X |
| 10 | 1.005426 | Quyết định thanh lý tài sản công | X |
|
| 11 | 1.005427 | Quyết định tiêu hủy tài sản công |
| X |
| 12 | 1.005428 | Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
| X |
| 13 | 1.005429 | Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công |
| X |
| 14 | 1.005430 | Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê |
| X |
| 15 | 1.005431 | Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết |
| X |
| 16 | 1.005432 | Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc |
| X |
| 17 | 1.005433 | Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án |
| X |
| 18 | 1.005436 | Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản |
| X |
| 19 | 1.005437 | Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công |
| X |
| 20 | 2.002173 | Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội |
| X |
| 21 |
| Hiệp thương giá đối với hàng hóa, dịch vụ |
| X |
| 22 | 1.006241 | Quyết định giá |
| X |
| 23 | 1.006216 | Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
| X |
| 24 | 2.002217 | Đăng ký giá cả các doanh nghiệp | X |
|
| II |
| Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp |
|
|
| 25 |
| Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí |
| X |
| III |
| Lĩnh vực tin học và thống kê |
|
|
| 26 | 2.002206 | Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách | X |
|
|
|
| TỔNG CỘNG | 04 | 22 |
Tổng DVCTT cấp tỉnh 26 thủ tục (04 TTHC toàn trình, 22 TTHC một phần)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!