• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2400/QĐ-UBND Khánh Hòa công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng UBND cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/12/2025 09:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2400/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2400/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2400/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2400/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày
08/6/2010
của
Chí
nh
phủ về
việc kiểm
soát
thủ tục
chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày
07/8/2017
của
Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
liên
quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ về
thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát
thủ tục
hành chính;
Căn cứ
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn
thi
hành
một số nội
dung
của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo
đề nghị của
Giám
đốc Sở
Xây
dựng tại Tờ
trình
số
4441
/
TTr-S
XD
ngày 14/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1
.
Công
bố
kèm
theo
Quyết định
này
d
anh
mục thủ tục
hành
chính
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của S
Xây
dựng, Ủy
ban
nhân
dân
cấp
thực hiện
không
phụ thuộc
vào
địa giới
hành
chính
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa
(đính kèm 02 Phụ lục).
Điều
2.
Quyết định
này
hiệu lực
thi
hành
kể từ
ngày
v
à
th
ay
th
ế
Quyết định số 354/QĐ-UBND
ngày
19/7/2025
c
ủa
Ch
t
ịch Ủy
ban
nh
ân
d
ân
2400
05
2
t
ỉnh
v
vi
ệc
công
bố
danh
mục thủ tục
hành
chính
thực hiện
không
địa giới
hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
Giao
Sở
Xây
dựng chủ
trì,
phối hợp với
các
quan
liên
quan
soát,
sửa
đổi hoặc
xây
dựng mới, tối ưu
hóa
quy
trình
nội bộ
,
quy
tr
ình
điện
t
để
th
ực
hi
ện
ti
ếp
nh
ận, giải quyết thủ tục
hành
chính
không
phụ thuộc
vào
địa giới
hành
chính theo quy định.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc Sở
Xây
dựng;
Thủ trưởng
các
S
ở,
b
an,
ngành
cấp tỉnh
;
Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường, đặc
khu
các
tổ chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết định này./.
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều
3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
-
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm công báo và cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu:
VT, NTL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
Phụ lục I
DANH MC TH TC NH CHÍNH KHÔNG PH THUC VÀO ĐA GII HÀNH CHÍNH
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA SXÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
I Lĩnh vực Du lịch (3 TTHC)
1 1.014190
Thủ tục cấp biển hiệu
phương tiện vận tải
khách
du
lịch bằng đường thủy
nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
07 ngày Sở Xây dựng Không
-
3253/QĐ-
BVHTTDL
ngày
10/9/2025;
-
1255/QĐ-
UBND
ngày
19/9/2025.
2 1.014191
Thủ tục cấp biển hiệu
phương tiện vận tải
khách
du
lịch bằng đường thủy
nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
07 ngày Sở Xây dựng Không
3 1.014192
Thủ tục cấp biển hiệu
phương tiện vận tải
khách
du
lịch bằng đường thủy
nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
02 ngày Sở Xây dựng Không
II Lĩnh vực Quản lý tài sản công (9 TTHC)
4 3.000424
Chuyển từ
hình
thức
giao
tài
sản kết cấu hạ tầng
đường sắt quốc gia/đô thị
không tính thành
phần
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
Không
-
1477/QĐ-
BTC ngày
26/4/2025;
-
306/QĐ-
2400
05
2
vốn
nhà
nước tại
doanh
nghiệp
sang hình
thức
tính thành
phần vốn
nhà
nước tại doanh nghiệp
PVHCC
cấp
xã.
quyết định:
UBND tỉnh)
UBND
ngày
14/7/2025.
5 3.000425
Khai thác tài
sản
KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
theo
phương thức
quan
quản
tài
sản trực tiếp tổ
chức
khai
thác
(đối với
tài
sản
liên quan
đến quốc
phòng, an ninh quốc gia)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
6 3.000429
Điều chuyển
tài
sản
KCHT
đường sắt quốc
gia/đô thị
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
7 3.000434
Sử dụng
tài
sản
KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
được đầu
theo
phương
pháp đối tác công tư
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
8 3.000426
Cho thuê
quyền
khai thác
tài
sản
KCHT
đường sắt
quốc gia/đô thị
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
-
1477/QĐ-
BTC ngày
26/4/2025;
-
1311/QĐ-
UBND
ngày
01/5/2025.
9 3.000428
Thu
hồi
tài
sản
KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
Không
3
PVHCC
cấp
xã.
quyết định:
UBND tỉnh)
10 3.000430
Chuyển
giao tài
sản
KCHT
đường sắt quốc
gia/đô thị về địa phương
quản lý, xử lý
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
11 3.000431
Thanh tài
sản
KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
12 3.000432
Xử
tài
sản
KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
trong
trường hợp bị mất,
bị hủy hoại
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
qua
n
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
III Lĩnh vực Thuế (3 TTHC)
13 3.000252
Thủ tục
xác
định
xe kinh
doanh
vận tải thuộc
doanh
nghiệp tạm dừng lưu
hành
liên tục từ 30 ngày trở lên
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Sở
Xây
dựng
:
3
ngày;
-
sở đăng kiểm:
1 ngày.
Sở Xây dựng/
Đơn vị Đăng
kiểm
không
-
44/QĐ-
BTC ngày
09/01/2024;
-
503/QĐ-
UBND
ngày
26/02/2024.
14 3.000254
Thủ tục đề nghị trả lại
phù
hiệu, biển hiệu
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày Sở Xây dựng không
4
15 3.000255
Thủ tục
xác
định
xe ô
không tham gia giao
thông, không
sử dụng
đường thuộc hệ thống
giao thông đường bộ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Sở
Xây
dựng:
10
ngày;
-
sở đăng kiểm:
1 ngày.
Sở Xây dựng/
Đơn vị Đăng
kiểm
không
IV Lĩnh vực Tài chính ngân hàng (1 TTHC)
16 3.000161
Thủ tục hỗ trợ
lãi
suất
vay
vốn tại tổ chức
tín
dụng
để đầu phương tiện,
đầu kết cấu hạ tầng
phục vụ vận tải
hành
khách
công
cộng bằng
xe
buýt theo quy
định tại
Khoản
3
Điều
4,
Khoản
3
Điều
5
Quyết định số
13/2015/QĐ-TTg
ngày
05/5/2015
của Thủ tướng
Chính
phủ về chế,
chính sách
khuyến
khích
phát
triển vận tải
hành
khách công
cộng bằng
xe
buýt.
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
25 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Chưa quy
định
-
902/QĐ-
BTC ngày
22/5/2017;
-
376/QĐ-
UBND
ngày
17/02/2023.
V Lĩnh vực Đường sắt (10 TTHC)
17 1.004883
Chấp thuận chủ trương
xây
dựng đường
ngang
(đối với đường sắt
tốc
độ thiết kế nhỏ hơn
100
km/giờ
giao nhau
với
đường bộ; đường sắt
giao
nhau
với đường bộ từ cấp
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
-
869/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
5
IV trở xuống)
18 1.005126
Cấp giấy
phép xây
dựng,
cải tạo,
nâng
cấp đường
ngang
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
-
900/QĐ-
BXD ngày
24/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
19 1.000294 Bãi bỏ đường ngang
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
20 1.005058
Gia
hạn giấy
phép xây
dựng, cải tạo,
nâng
cấp
đường ngang
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
21 1.010000
Cấp Giấy chứng nhận
đăng
phương tiện
giao
thông đường sắt
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
120.000
đồng/01
Giấy
chứng
nhận
22 1.004844
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng
phương tiện
giao
thông đường sắt
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
120.000
đồng/01
Giấy
chứng
nhận
6
23 1.005075
Xóa, thu
hồi Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện
giao thông đường sắt
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
24 1.004691
Chấp thuận chủ trương
kết nối
các
tuyến đường
sắt
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
25 1.004685
Cấp Giấy
phép
kết nối
các
tuyến đường sắt
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
26 1.004681
Gia
hạn giấy
phép
kết nối,
bãi
bỏ kết nối
các
tuyến
đường sắt
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
VI Lĩnh vực Đăng kiểm (4 TTHC)
27 1.001322
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
23 ngày Sở Xây dựng Không
-
1504/QĐ-
BGTVT
ngày
09/12/2024;
-
205/QĐ-
UBND
ngày
21/01/2025.
28 1.001296
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trực tiếp;
-
Trường hợp Cấp
lại giấy chứng
Sở Xây dựng Không
7
kiểm định xe cơ giới
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
nhận bị mất, bị
hỏng,
thay
đổi
thông tin
địa giới
hành chính;
sở
đăng kiểm
xe
giới giảm số lượng
dây
chuyền kiểm
định
so
với nội
dung
đã được
chứng nhận nhưng
các
dây
chuyền
kiểm định
còn
lại
vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động:
05
ngày;
-
Trường hợp cấp
lại
do
sở đăng
kiểm
xe
giới
thay
đổi vị
trí
(địa
điểm); tăng
thêm
số lượng
dây
chuyền kiểm định;
thay
đổi loại
dây
chuyền kiểm định;
thay
đổi thiết bị
kiểm
tra làm thay
đổi loại phương
tiện được kiểm
định; bị
thu
hồ
i
giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
8
động kiểm định
xe
giới:
+
Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày
;
+
Kiểm
tra,
đánh
giá
thực tế:
15
ngày
;
+
Cấp Giấy chứng
nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày
kết
thúc
việc kiểm
tra,
đánh
giá
thực tế đạt
yêu cầu.
29 1.013105
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định
khí
thải
xe
tô, xe gắn máy
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
23 ngày Sở Xây dựng Không
30 1.013110
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định
khí
thải
xe
tô, xe gắn máy
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Trường hợp cấp
lại
do
giấy chứng
nhận bị mất, bị
hỏng,
thay
đổi
thông
t
in
địa giới
nh chính: 05
ngày;
-
Trường hợp cấp
lại sở kiểm định
khí
thải
thay
đổi vị
trí
(địa điểm); tăng
thêm
số lượng thiết
Sở Xây dựng Không
9
bị kiểm
tra;
bị
thu
hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định
khí
thải
xe
tô, xe
gắn
máy:
+
Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày
;
+
Kiểm
tra,
đánh
giá
thực tế:
15
ngày
;
+
Cấp Giấy chứng
nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày
kết
thúc
việc kiểm
tra,
đánh
giá
thực tế đạt
yêu cầu.
VII Lĩnh vực Đường bộ (51 TTHC)
31 1.002798
Phê
duyệt phương
án
tổ
chức
giao
thông
trước
khi
đưa đường
cao
tốc
vào
khai
thác;
Phê
duyệt điều
chỉnh, bổ
sung
phương
án
tổ chức
giao
thông
đường
cao
tốc
trong
thời
gian
khai thác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày
Sở Xây dựng
Không
-
871/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
32 2.001921
Chấp thuận vị
trí,
quy
mô,
kích
thước, phương
án
tổ
chức
thi công
biển quảng
cáo,
biển
thông tin
cổ
động,
tuyên
truyền
chính
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày
Sở Xây dựng
Không
10
trị; chấp thuận
xây
dựng,
lắp đặt
công
trình
hạ tầng,
công trình
hạ tầng kỹ
thuật sử dụng
chung
trong
phạm
vi
bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ; chấp
thuận
gia
cường
công
trình
đường bộ
khi
cần
thiết để
cho phép xe quá
khổ giới hạn,
xe quá
tải
trọng,
xe bánh xích
lưu
hành trên đường bộ
xã.
33 1.013274
Cấp
phép
sử dụng tạm
thời
lòng
đường, vỉa
vào mục đích khác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
- 01 ngày
đối với
đám tang;
- 05 ngày
đối với
các
trường hợp
khác.
Sở Xây dựng
Không
34 1.000314
Chấp thuận vị
trí
đấu nối
tạm
vào
đường bộ đang
khai thác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày
Sở Xây dựng
Không
35 1.010702
Cấp, cấp lại Giấy
phép
vận tải đường bộ quốc tế
ASEAN
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
1 ngày
Sở Xây dựng
Không
36 1.010704
Cấp, cấp lại Giấy
phép
liên vận ASEAN
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
1 ngày
Sở Xây dựng
Không
11
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
37 1.002829
Cấp, cấp lại Giấy
phép
vận tải đường bộ quốc tế
GMS
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
1 ngày
Sở Xây dựng
Không
38 1.002817
Cấp, cấp lại Giấy
phép
liên
vận
GMS
hoặc sổ
TAD
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
1 ngày
Sở Xây dựng
Không
39 1.002877
Cấp, cấp lại Giấy
phép
liên
vận giữa Việt
Nam,
Lào và Campuchia
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
1 ngày
Sở Xây dựng
Không
40 1.002847
Đăng
khai thác
tuyến,
bổ
sung, thay
thế phương
tiện
khai thác
tuyến vận
tải
hành khách
cố định
giữa Việt Nam và Lào
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
1 ngày
Sở Xây dựng
Không
41 1.000302
Cấp, cấp lại Giấy
phép
vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt
Nam
Campuchia
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
1 ngày
Sở Xây dựng
Không
12
42 1.001023
Cấp, cấp lại Giấy
phép
liên
vận giữa Việt
Nam
Campuchia
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Phương tiện
th
ương mại:
01
ngày;
-
Phương tiện
phi
thương mại:
02
ngày.
Sở Xây dựng
Không
43 1.000321
Đăng
ký,
ngừng
khai
thác
tuyến, bổ
sung
hoặc
thay
thế phương tiện
khai thác
tuyến vận tải
hành khách
cố định giữa Việt
Nam
Campuchia
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
1 ngày
Sở Xây dựng
Không
44 1.001666
Chấp thuận sở
kinh
doanh
đào tạo thẩm
tra
viên an toàn giao thông
đường bộ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
Sở Xây dựng
Không
45 1.001692
Cấp chứng chỉ thẩm
tra
viên an toàn giao thông
đường bộ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày
Sở Xây dựng
Không
46 1.001725
Cấp đổi chứng chỉ thẩm
tra viên an toàn giao
thông đường bộ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày
Sở Xây dựng
Không
47 1.001717
Cấp lại chứng ch thẩm
tra viên an toàn giao
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
5 ngày
Sở Xây dựng
Không
13
thông đường bộ
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
48 1.013277
Chấp thuận đấu nối đối
với trường hợp kết nối với
đường bộ
Không
trong
các quy hoạch
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
49 1.001046
Chấp thuận thiết kế
nút
giao
đấu nối
vào
đường
quốc lộ đang khai thác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
-
901/QĐ-
BXD ngày
24/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
50 1.001061
Cấp
phép thi công nút
giao
đấu nối
vào
đường
quốc lộ đang khai thác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
51 1.013061
Cấp giấy
phép thi công
công trình trên
đường bộ
đang khai thác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày Sở Xây dựng
Không
52 1.000028
Cấp Giấy
phép
lưu
hành
xe quá
tải trọng,
xe quá
khổ giới hạn,
xe bánh
xích, xe
vận chuyển
hàng
siêu
trường,
siêu
trọng
trên đường bộ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
1 ngày Sở Xây dựng
Không
-
997/QĐ-
BXD ngày
02/7/2025;
-
459/QĐ-
UBND
ngày
28/7/2025.
14
53 2.000769
Cấp lại Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức
pháp
luật
về
giao thông
đường bộ
cho
người điều khiển
xe
máy chuyên dùng tham
gia giao thông
đường bộ
(trường hợp sở bồi
dưỡng đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 3 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định tại
Thông tư
liên tịch số
72/2011/T
TLT-BTC-
BGTVT
ngày
27/5/2011
-
1182/QĐ-
BXD ngày
30/7/2025;
-
639/QĐ-
UBND
ngày
08/8/2025.
54 1.001765
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên
dạy thực
hành
lái xe
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Qua BCCI.
-
Thời hạn sở
đào tạo gửi đề nghị
đến Sở
Xây
dựng
:
03
ngày
kể từ
ngày
kết
thúc
chương
trình tập huấn;
-
Thời hạn Sở
Xây
dựng tổ chức kiểm
tra,
đánh
giá: 05
ngày;
-
Thời hạn cấp giấy
chứng nhận
giáo
viên
dạy thực
hành
lái
xe:
03
ngày
kể
từ
ngày
đạt kết quả
kiểm tra.
Sở Xây dựng Không
-
1744/QĐ-
BGTVT
ngày
31/12/2024;
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
320/QĐ-
UBND
ngày
11/02/2025.
55 1.001751
Cấp bổ
sung xe
tập
lái,
cấp lại Giấy
phép xe
tập
lái
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng Không
15
xã.
56 1.001623
Cấp lại Giấy
phép
đào tạo
lái xe ô khi
điều chỉnh
hạng
xe
đào tạo, lưu
lượng đào tạo
thay
đổi
địa điểm đào tạo
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Qua BCCI.
-
Thời hạn tổ chức
kiểm
tra
thực tế:
05
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
theo quy
định;
-
Thời hạn cấp lại
Giấy
phép:
03
ngày
làm
việc kể từ
ngày
kết thúc kiểm tra.
Sở Xây dựng Không
57 1.005210
Cấp lại Giấy
phép
đào tạo
lái xe ô khi
bị mất, bị
hỏng,
sự
thay
đổi về
tên của cơ sở đào tạo
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng Không
58 1.004993
Cấp lại Giấy chứng nhận
giáo viên
dạy thực
hành
lái xe
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng Không
59 1.013259
Cấp Giấy
phép
vận
chuyển
hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
60 1.013260
Điều chỉnh
thông tin trên
Giấy
phép
vận chuyển
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
3 ngày Sở Xây dựng
(
quan
Không
16
hàng hóa nguy
hiểm
trên
đường bộ
khi
sự
thay
đổi
liên quan
đến nội
dung của Giấy phép
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
61 1.013261
Cấp lại Giấy
phép
vận
chuyển
hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
62 1.001777
Cấp Giấy
phép
đào tạo
lái
xe,
cấp Giấy
phép xe
tập
lái
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng Không
63 1.002063
Gia
hạn thời
gian
lưu
hành
tại Việt
Na
m
cho
phương tiện của Lào
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 2 ngày Sở Xây dựng Không
-
1743/QĐ-
BGTVT
ngày
31/12/2024;
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
320/QĐ-
UBND
ngày
11/02/2025.
64 1.001577
Gia
hạn thời
gian
lưu
hành
tại Việt
Nam cho
phương tiện của
Campuchia
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 2 ngày Sở Xây dựng Không
65 1.002286
Gia
hạn thời
gian
lưu
hành
tại Việt
Nam cho
phương tiện của
Lào,
Campuchia
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 2 ngày Sở Xây dựng Không
17
66 1.001737
Gia
hạn thời
gian
lưu
hành
tại Việt
Nam cho
phương tiện của
Trung
Quốc
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 2 ngày Sở Xây dựng Không
67 1.002046
Gia
hạn thời
gian
lưu
hành
tại Việt
Nam cho
phương tiện của
các
nước
thực hiện Hiệp định GMS
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 2 ngày Sở Xây dựng Không
68 1.010707
Gia
hạn thời
gian
lưu
hành
tại Việt
Nam cho
phương tiện của
các
nước
thực hiện
các
Hiệp định
khung ASEAN
về vận tải
đường bộ qua biên giới
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 2 ngày Sở Xây dựng Không
69 1.002861
Cấp, cấp lại Giấy
phép
vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày Sở Xây dựng Không
70 1.002856
Cấp, cấp lại Giấy
phép
liên
vận giữa Việt
Nam
Lào
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày Sở Xây dựng Không
71 1.002268
Đăng
khai thác
tuyến,
bổ
sung
hoặc
thay
thế
phương tiện
khai thác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
2 ngày Sở Xây dựng Không
18
tuyến vận tải
hành khách
cố định giữa Việt
Nam,
Lào và Campuchia
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
72 1.000703
Cấp Giấy
phép kinh
doanh
vận tải bằng
xe ô
tô,
bằng
xe
bốn
bánh
gắn động cơ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
73 2.002287
Cấp lại Giấy
phép kinh
doanh
vận tải bằng
xe ô
tô,
bằng
xe
bốn
bánh
gắn động trường hợp
Giấy
phép kinh doanh
bị
mất, bị hỏng
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng Không
74 2.002286
Cấp lại Giấy
phép kinh
doanh
vận tải bằng
xe ô
tô,
bằng
xe
bốn
bánh
gắn động
khi
sự
thay
đổi
liên
quan
đến nội
dung
của Giấy
phép kinh
doanh
hoặc Giấy
phép
kinh doanh bị thu hồi
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
75 2.002285
Đăng
khai thác
tuyến
vận tải
hành khách
cố
định
Trực tuyến 5 ngày Sở Xây dựng Không
76 2.002288
Cấp, cấp lại
Phù
hiệu
cho
xe ô tô, xe
bốn
bánh
gắn động
kinh doanh
vận tải
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày Sở Xây dựng Không
19
77 1.000660
Công
bố đưa bến
xe
khách vào khai thác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Thời hạn kiểm
tra:
trong
thời hạn
10
ngày,
kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ
đúng quy định.
-
Thời hạn
công
bố:
+
Trường hợp
quyết định
công
bố:
trong
thời hạn
05 ngày làm
việc
kể từ
ngày
kết
thúc
kiểm tra.
+
Trường hợp
thông báo cho
đơn
vị
kinh doanh
dịch
vụ bến
xe khách:
trong
thời hạn
02
ngày
làm
vi
ệc kể từ
ngày
kết
thúc
kiểm
tra.
Sở Xây dựng Không
-
1501/QĐ-
BGTVT
ngày
09/12/2024;
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
3442/QĐ-
UBND
ngày
30/12/2024.
78 1.000672 Công bố lại bến xe khách
-
Thời hạn kiểm
tra: trong
thời hạn
5
ngày,
kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ đúng
quy định.
-
Thời hạn
công
bố:
Sở Xây dựng Không
20
+
Trường hợp
quyết định
công
bố:
trong
thời hạn
3
ngày
làm
việc kể
từ
ngày
kết
thúc
kiểm tra.
+
Trường hợp
thông báo cho
đơn
vị
kinh doanh
dịch
vụ bến
xe khách:
trong
thời hạn
2
ngày
làm
việc kể từ
ngày
kết
thúc
kiểm
tra.
79 1.005021
Phê
duyệt
quy trình
vận
hành, khai thác
bến bến
phà,
bến
khách ngang
sông
sử dụng
phà
một
lưỡi chở
hành
khách
xe
ô tô
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng Không
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
2109/QĐ-
UBND
ngày
15/8/2024.
80 1.005024
Phê
duyệt điều chỉnh
quy
trình
vận
hành, khai thác
bến
phà,
bến
khách
ngang
sông
sử dụng
phà
một
lưỡi chở
hành
khách
xe
ô tô
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng Không
81 1.013276
Chấp thuận bổ
sung
vị
trí
nút giao
đấu nối
vào
đường cao tốc
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Trường hợp
không
phải lấy
ý
kiến:
07 ngày làm
việc kể từ
khi
nhận
được hồ đúng
-
1747/QĐ-
BGTVT
ngày
31/12/2024;
-
461/QĐ-
21
xã.
quy định.
-
Trường hợp phải
lấy
ý
kiến:
+
Thời hạn tiến
hành
lấy
ý
kiến:
02
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận đủ
thành
phần hồ sơ;
+
Thời hạn
quan,
tổ chức được
lấy
ý
kiến trả lời:
07 ngày làm
việc,
kể từ
ngày
nhận
được đề nghị của
quan
thẩm
quyền.
+
Thời hạn
văn
bản chấp thuận:
07
ngày sau khi
nhận
được
ý
kiến của
các cơ quan.
BXD ngày
21/4/2025;
-
333/QĐ-
UBND
ngày
12/02/2025
VIII Lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa (55 TTHC)
82 1.009444
Gia
hạn hoạt động cảng,
bến thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
Phí thẩm
tra, thẩm
định:
100.000
đồng/lần
-
870/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
83 1.009447
Công
bố đóng cảng, bến
thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
5 ngày Sở Xây dựng Không
22
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
84 1.009465
Chấp thuận phương
án
bảo đảm
an toàn giao
thông
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
85 1.001223
Thủ tục cấp Giấy
phép
nhập khẩu
pháo
hiệu
hàng
hải
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
9 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
86 2.001998
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ Điều
kiện
kinh doanh
dịch vụ
đào tạo thuyền
viên,
người
lái
phương tiện
thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
87 2.002001
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận sở đủ Điều kiện
kinh doanh
dịch vụ đào
tạo thuyền
viên,
người
lái
phương tiện thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
88 1.000940
Quyết định đưa sở
phá
dỡ tàu biển vào hoạt động
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
4 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
23
89 1.007949
Quyết định lại đưa sở
phá
dỡ
tàu
biển
vào
hoạt
động
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
4 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
90 1.000892
Phê
duyệt phương
án phá
dỡ tàu biển
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
91 2.000378
Cấp Giấy
phép
nhập khẩu
tàu
biển đã
qua
sử dụng
để phá dỡ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
92 1.013466
Chấp thuận
vùng
hoạt
động tàu lặn
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
93 1.013467
Phê
duyệt Phương
án
đưa
tàu lặn vào hoạt động
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày
Sở Xây dựng
Không
94 1.013468
Chấm dứt hoạt động
tàu
lặn
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày
Sở Xây dựng
Không
24
PVHCC
cấp
xã.
95 1.001870 Đổi tên cảng cạn
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
96 1.004088
Đăng
phương tiện lần
đầu đối với phương tiện
chưa
khai
thác
trên
đường
thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
Sở Xây dựng
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
-
902/QĐ-
BXD ngày
24/6/2025 ;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
97 1.004047
Đăng
phương tiện lần
đầu đối với phương tiện
đang
khai
thác
trên
đường
thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
Sở Xây dựng
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
98 1.004036
Đăng
lại phương tiện
trong
trường hợp chuyển
từ
quan
đăng
khác
sang
quan
đăng
phương tiện thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
Sở Xây dựng
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
99 2.001711
Đăng
lại phương tiện
trong
trường hợp phương
tiện
thay
đổi
tên, tính
năng kỹ thuật
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
Sở Xây dựng
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
100 1.004002 Đăng
lại phương tiện
- Trung tâm
- Trực tiếp; 2 ngày
Sở Xây dựng
70.000
25
trong
trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện
nhưng
không thay
đổi
quan đăng ký phương tiện
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
đồng/Giấy
chứng
nhận
101 1.003970
Đăng
lại phương tiện
trong
trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện
đồng thời
thay
đổi
quan đăng ký phương tiện
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
Sở Xây dựng
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
102 1.006391
Đăng
lại phương tiện
trong
trường hợp chủ
phương tiện
thay
đổi trụ
sở hoặc nơi đăng
hộ
khẩu thường
trú
của chủ
phương tiện
sang
đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
Sở Xây dựng
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
103 1.003930
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
Sở Xây dựng
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
104 2.001659 Xóa đăng ký phương tiện
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
Sở Xây dựng
Không
105 1.003135
Cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn,
chứng ch
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
Sở Xây dựng
Cấp, cấp
lại chứng
nhận:
26
chuyên môn
PVHCC
cấp
xã.
50.000
đồng/CN;
Cấp, cấp
lại chứng
chỉ: 20.000
đồng/CC.
106 1.004261
Cấp Giấy
phép
vận tải
qua biên giới
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày
Sở Xây dựng
Không
107 1.004259
Cấp lại Giấy
phép
vận tải
qua biên giới
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày
Sở Xây dựng
Không
108 1.005040
Xác
nhận
trình
báo
đường
thủy nội địa hoặc
trình
báo
đường thủy nội địa bổ
sung
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 2 giờ Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
109 1.003640
Gia
hạn thời
gian
lưu lại
lãnh
thổ Việt
Nam cho
phương tiện vận tải thủy
của Campuchia
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 1 ngày
Sở Xây dựng
Không
110 2.000795
Đăng
vận tải
hành
khách
cố định
trên
tuyến
vận tải thủy từ bờ ra đảo
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
9 ngày
Sở Xây dựng
Không
27
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
111 2.002615
Cấp Giấy
phép
vậ
n
chuyển
hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện
thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
-
1744/QĐ-
BGTVT
ngày
31/12/2024;
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
320/QĐ-
UBND
ngày
11/02/2025.
112 2.002616
Điều chỉnh
thông tin trên
Giấy
phép
vận chuyển
hàng
hóa
nguy
hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa
khi
sự
thay
đổi
liên
quan
đến nội
dung
của
Giấy phép
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
113 2.002617
Cấp lại Giấy
phép
vận
chuyển
hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện
thủy nội địa
do
bị mất, bị
hỏng
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
114 1.004242
Công
bố lại hoạt động
cảng thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước
ngoài:
+
Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
05
ngày.
+
Thời hạn
ban
hành
quyết định
công
bố:
Trong
thời hạn
05 ngày
Sở Xây dựng
Phí thẩm
tra, thẩm
định:
100.000
đồng/lần
-
161/QĐ-
BGTVT
ngày
19/02/2024;
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
660/QĐ-
UBND
ngày
13/3/2024.
115 1.009456
Công
bố hoạt động cảng
thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
Sở Xây dựng
Phí thẩm
tra, thẩm
định:
100.000
đồng/lần
28
làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ
báo cáo
thẩm
định.
-
Đối với cảng thủy
nội địa
không
tiếp
nhận phương tiện
thủy nước
ngoài:
05 ngày.
116 2.001219
Chấp thuận hoạt động
vui
chơi, giải
trí
dưới nước tại
vùng
nước
trên
tuyến
đường thủy nội địa,
vùng
nước cảng biển hoặc
khu
vực hàng hải
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
Sở Xây dựng
Không
-
290/QĐ-
BGTVT
ngày
22/3/2024;
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
1048/QĐ-
UBND
ngày
22/4/2024.
117 2.001802
Chấp thuận
khu
vực, địa
điểm tiếp nhận chất nạo
vét trên
bờ, nhận
chìm
biển
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày (trường
hợp khẩn cấp: 3
ngày)
Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
-
732/QĐ-
BGTVT
ngày
14/6/2024;
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
1709/QĐ-
UBND
ngày
01/7/2024.
118 2.002625
Công
bố
khu
vực, địa
điểm tiếp nhận chất nạo
vét trên bờ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
119 2.002624 Chấp thuận đề xuất thực
- Trung tâm
- Trực tiếp; 15 ngày Sở Xây dựng Không
29
hiện nạo
vét
đường thủy
nội địa địa phương
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
120 1.002771
Phê
duyệt phương
án
trục
vớt tài sản chìm đắm
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Chậm nhất
10
ngày,
kể từ
ngày
nhận đủ hồ
theo
quy
định với
tài
sản
chìm
đắm
không gây nguy
hiểm.
- Không quá 24
giờ, kể từ thời
điểm nhận đủ hồ sơ
theo quy
định với
tài
sản
chìm
đắm
gây nguy
hiểm.
- Không quá 48
giờ, kể từ thời
điểm nhận đủ hồ sơ
theo quy
định với
tài
sản
chìm
đắm
gây nguy hi
ểm
không xác
định
được chủ sở hữu,
tài
sản
chìm
đắm
thuộc sở hữu nhà
Sở Xây dựng Không
-
1322/QĐ-
BGTVT
ngày
10/10/2022;
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
571/QĐ-
UBND
ngày
14/3/2023.
121 1.000344
Phê
duyệt phương
án
vận
tả
i hàng hóa siêu
trường
hoặc
hàng hóa siêu
trọng
trên đường thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày Sở Xây dựng Không
-
1915/QĐ-
BGTVT
ngày
21/6/2016;
30
PVHCC
cấp
xã.
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
1875/QĐ-
UBND
ngày
29/6/2018.
122 1.009442
Thỏa thuận
thông
số kỹ
thuật
xây
dựng luồng
đường thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
-
285/QĐ-
BGTVT
ngày
23/2/2021;
-
461/QĐ-
BXD ngày
21/4/2025;
-
816/QĐ-
UBND
ngày
05/4/2021.
123 1.009443
Đổi
tên
cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
124 1.009445
Thỏa thuận
nâng
cấp bến
thủy nội địa
thành
cảng
thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
125 1.009446
Công
bố chuyển bến thủy
nội địa
thành
cảng thủy
nội địa
trong
trường hợp
bến thủy nội địa
quy
mô,
kỹ thuật
phù
hợp với
cấp kỹ
t
huật cảng thủy nội
địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương
tiện thủy nước
ngoài:
+ Trong
thời hạn
05 ngày,
kể từ
ngày
nhậ
n
đủ hồ sơ
theo quy
định, Sở
Xây
dựng thẩm
Sở Xây dựng Không
31
định hồ sơ, nếu đủ
điều kiện
thì báo
cáo
Bộ
Xây
dựng;
+ Trong
thời hạn
05 ngày làm
việc,
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ
báo cáo
thẩm định, Bộ
Xây
dựng
ban hành
quyết định
công
bố
hoạt động cảng
thủy nội địa;
-
Cảng thủy nội địa
không
tiếp nhận
phương tiện thủy
nước
ngoài: Trong
thời hạn
05 ngày,
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ
theo quy
định, Sở
Xây
dựng
ban hành
quyết
định
công
bố hoạt
động cảng thủy nội
địa.
126 1.009448 Thiết lập khu neo đậu
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
127 1.009449
Công
bố hoạt động
khu
neo đậu
- Trung tâm
- Trực tiếp; 5 ngày Sở Xây dựng Không
32
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
128 1.009450
Công
bố đóng
khu neo
đậu
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
129 1.009451
Thỏa thuận thiết lập
báo
hiệu đường thủy nội địa
đối với
công trình xây
dựng, hoạt động
trên
đường thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
130 1.009458
Công
bố hoạt động cảng
thủy nội địa trường hợp
không còn nhu
cầu tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
100.000
đồng/lần
131 1.009461
Thông báo
luồng đường
thủy nội địa chuyên dùng
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày Sở Xây dựng Không
132 1.009462
Thỏa thuận
thông
số kỹ
thuật
xây
dựng cảng thủy
nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương
tiện thủy nước
ngoài:
+
Sở
Xây
dựng
Sở Xây dựng Không
33
xã.
thẩm định hồ sơ,
nếu đủ điều kiện
thì
gửi
báo cáo
kết
quả thẩm định
01
bộ hồ về Bộ
Xây
dựng;
+ Trong
thời hạn
05 ngày làm
việc,
kể từ
ngày
nhận
được
báo
cáo
thẩm
định của Sở
Xây
dựng, Bộ
Xây
dựng lấy
ý
kiến của
Bộ Quốc
phòng,
Bộ
Công an
Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh về bảo đảm
quốc
phòng, an
ninh
đối với việc
xây
dựng cảng
thủy nội địa;
+ Trong
thời hạn
05 ngày làm
việc,
kể từ
ngày
nhận
được văn bản đề
nghị của Bộ
Xây
dựng, Bộ
Qu
ốc
phòng,
Bộ
Công
an
Ủy
ban nhân
dân
cấp tỉnh
ý
kiến bằng văn bản
gửi Bộ
Xây
dựng;
34
+ Trong
thời hạn
05 ngày làm
việc,
kể từ
ngày
nhận
được văn bản
thống nhất của Bộ
Quốc
phòng,
Bộ
Công
an
Ủy
ban
nhân dân
cấp tỉnh,
Bộ
Xây
dựng
ban
hành
văn bản thỏa
thuận
thông
số kỹ
thuật
xây
dựng gửi
chủ đầu tư.
-
Cảng thủy nội địa
không
tiếp nhận
phương tiện thủy
nước
ngoài: Trong
thời hạn
05 ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy
định, Sở
Xây
dựng
văn
bản thỏa thuận
thông
số kỹ thuật
xây
dựng gửi chủ
đầu tư.
133 1.009464
Công
bố hạn chế
giao
thông đường thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
35
134 1.009459
Công
bố mở luồng
chuyên dùng
nối với
luồng địa phương
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
135 1.009460
Công
bố đóng luồng
đường thủy nội địa
khi
Không
nhu
cầu
khai
thác,
sử dụng
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Chi phí
liên quan
khi
đóng
luồng
chuyên
dùng
do
tổ
chức,
nhân
luồng
chuyên
dùng chi
trả, trừ
trường hợp
đóng luồng
do
bảo đảm
quốc
phòng, an
ninh
do
quan
đề
nghị đóng
luồng
chi
trả.
136 1.009463
Thỏa thuận về nội
dung
liên
quan
đến đường thủy
nội địa đối với
công trình
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
5 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
Không
36
không
thuộc kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa
các
hoạt động
trên
đường thủy nội địa
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
quyết định:
UBND tỉnh)
IX Lĩnh vực Vật liệu xây dựng (1 TTHC)
137 1.006871
Công
bố hợp
quy
sản
phẩm,
hàng hóa
vật liệu
xây dựng
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
03 ngày Sở Xây dựng 150.000
đồng
-
1771/QĐ-
BXD
ngày
17/10/2025.
X Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (4 TTHC)
138 1.011705
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
thí
nghiệm
chuyên
ngành
xây
dựng
(trong
trường hợp:
Cấp lần đầu hoặc Giấy
chứng nhận hết hạn
tổ
chức hoạt động
thí
nghiệm
chuyên
ngành
xây
dựng
nhu
cầu tiếp tục
hoạt động)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng Không
-
705/QĐ-
BXD ngày
06/7/2023;
-
1741/QĐ-
UBND
ngày
25/7/2023.
139 1.011708
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
thí
nghiệm
chuyên
ngành
xây
dựng
(còn
thời hạn nhưng
bị mất hoặc hỏng hoặc
bị
ghi sai thông tin
hoặc
tổ chức hoạt động
thí
nghiệm
chuyên
ngành
xây
dựng
xin
dừng thực hiện
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
37
một số chỉ
tiêu
trong
Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động
thí
nghiệm
chuyên ngành xây dựng)
140 1.011710
Bổ
sung,
sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động
thí
nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
(trong
trường hợp tổ chức
hoạt động
thí
nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
thay
đổi địa chỉ,
tên
của tổ
chức
trong
Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động
thí
nghiệm
chuyên
ngành xây
dựng đã được
cấp)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
141 1.011711
Bổ
sung,
sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động
thí
nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
(trong
trường hợp tổ chức
hoạt động
thí
nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
thay
đổi địa điểm đặt
phòng thí
nghiệm hoặc
thay
đổi, bổ
sung,
sửa đổi
chỉ
tiêu thí
nghiệm,
tiêu
chuẩn
thí
nghiệm
trong
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động
thí
nghiệm
chuyên ngành xây dựng)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng Không
38
XI Lĩnh vực Giám định tư pháp (2 TTHC)
142 2.001116
Bổ nhiệm
cấp thẻ
giám
định
viên
pháp xây
dựng ở địa phương
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
-
694/QĐ-
BXD ngày
03/7/2023;
-
1741/QĐ-
UBND
ngày
25/7/2023.
143 1.011675
Miễn nhiệm
thu
hồi thẻ
giám
định
viên
pháp
xây dựng ở địa phương
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
XII Lĩnh vực Nhà ở (19 TTHC)
144 1.013769
Chuyển đổi
công
năng
nhà
không
thuộc
tài
sản
công
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
-
872/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
145 3.000507
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu đồng thời
giao
chủ đầu đối với
trường hợp dự
án
đầu
xây
dựng
nhà
hội
chưa được chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận
đầu hoặc chưa
văn
bản pháp lý tương đương
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Trường hợp
nhà
đầu tư: 37 ngày;
-
Trường hợp dự
án
do
quan nhà
nước
thẩm
quyền lập: 52 ngày.
Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
-
1065/QĐ-
BXD ngày
14/7/2025
(1/7/2025
đến
31/5/2030);
-
462/QĐ-
UBND
ngày
28/7/2025
146 3.000506
Thủ tục
giao
chủ đầu
không
thông
qua
đấu thầu
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
-
Trường hợp
do
nhà
đầu đề xuất
Sở Xây dựng
(
quan
Không
39
đối với trường hợp dự
án
đầu
xây
dựng
nhà
hội đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp
thuận đầu hoặc
văn
bản pháp lý tương đương
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
trước
ngày
1/7/2025: 22 ngày;
-
Trường hợp
do
quan nhà
nước
thẩm quyền lập
trước
ngày
01/7/2025: 52
ngày.
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
147 3.000508
Thủ tục điều chỉnh quyết
định
giao
chủ đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ
trương đầu đồng thời
giao
chủ đầu tư đối với dự
án
đầu
xây
dựng
nhà
xã hội
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
37 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
148 1.012882
Thông báo
đủ điều kiện
được
huy
động vốn
thông
qua
việc
góp
vốn, hợp
tác
đầu tư, hợp
tác kinh
doanh,
liên
doanh,
liên
kết
của tổ chức
nhân
để
phát triển nhà ở
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày Sở Xây dựng
Không quy
định
-
891/QĐ-
BXD ngày
25/9/2024;
-
2775/QĐ-
UBND
ngày
25/10/2024.
149 1.012883
Chuyển đổi
công
năng
nhà
đối với
nhà
xây
dựng
trong
dự
án
thuộc
thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
45 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
150 1.012884
Thông
báo
đơn vị đủ điều
kiện quản
vận
hành
nhà
chung
đối với trường
hợp nộp hồ tại Sở
Xây
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
Không quy
định
40
dựng
PVHCC
cấp
xã.
151 1.012885
Chấp thuận chủ trương
đầu đồng thời với chấp
thuận
nhà
đầu tư dự
án
cải
tạo,
xây
dựng lại
nhà
chung
không
bằng
nguồn vốn đầu tư công
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
35 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
152 1.012886
Điều chỉnh chấp thuận
chủ trương đầu đồng
thời với chấp thuận
nhà
đầu dự
án
cải tạo,
xây
dựng lại
nhà chung
không
bằng nguồn vốn
đầu tư công
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
35 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
153 1.012887
Đề xuất chế ưu đãi đầu
theo quy
định tại điểm
c
khoản
2
Điều
198
của
Luật Nhà ở 2023
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
50 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
154 1.012890
Gia
hạn thời hạn sở hữu
nhà
tại Việt
Nam
cho
nhân, tổ chức nước ngoài
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
155 1.012891
Thuê
nhà
công
vụ thuộc
thẩm quyền quản
của
địa phương
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
41
156 1.012892
Cho thuê nhà
thuộc
tài
sản
công
đối với
trường hợp chưa
hợp
đồng thuê nhà ở
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
157 1.012897
Cho thuê nhà
thuộc
tài
sản
công
đối với
trường hợp nhận chuyển
quyền thuê nhà ở
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Trường hợp trước
ngày
06/6/2013:
45
ngày;
-
Trường hợp từ
ngày
06/6/2013:
25
ngày.
Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
158 1.012898
Cho thuê nhà
thuộc
tài
sản
công
đối với
trường hợp
lại hợp
đồng thuê
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày Sở Xây dựng
Không quy
định
159 1.012893
Bán
nhà
ở cũ thuộc
tài
sản
công
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
45 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
160 1.012894
Giải quyết
bán
phần diện
tích nhà
đất sử dụng
chung
của
nhà
thuộc
tài sản công
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
- 50 ngày,
kể từ
ngày
đơn vị quản
vận
hành
tiếp
nhận đủ hồ hợp
lệ;
-
45 ngày,
kể từ
ngày
Sở
Xây
dựng
tiếp nhận đủ hồ
Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
42
hợp lệ.
161 1.012895
Thẩm định
giá bán, giá
thuê
mua
nhà
hội/nhà
cho
lực lượng
trang
nhân dân
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
Không quy
định
162 1.012896
Cho thuê, cho thuê mua
nhà
hội
do
Nhà
nước
đầu
xây
dựng bằng vốn
đầu tư công
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không quy
định
XIII Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (14 TTHC)
163 1.013239
Thẩm định
Báo cáo
nghiên
cứu khả
thi
đầu
xây
dựng/Báo
cáo
nghiên
cứu khả
thi
đầu
xây
dựng điều chỉnh
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Dự
án nhóm A:
35 ngày;
-
Dự
án nhóm B:
25 ngày;
-
Dự
án nhóm C:
15 ngày.
Sở Xây dựng
Theo quy
định tại
Thông
của Bộ
trưởng Bộ
tài chính
-
864/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
164 1.013234
Thẩm định thiết kế
xây
dựng triển
khai sau
thiết
kế cơ sở/thiết kế
xây
dựng
triển
khai sau
thiết kế
sở điều chỉnh
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Công trình
cấp
đặc biệt,
I: 40
ngày;
-
Công
trình
cấp
II,
III: 30 ngày;
-
Công trình còn
lại: 20 ngày.
Sở Xây dựng
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ
trưởng Bộ
tài chính
165 1.013223
Công
nhận tổ chức
hội
nghề nghiệp đủ điều kiện
cấp chứng chỉ
hành
nghề
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
14 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
Theo quy
định tại
Thông tư
43
hoạt động
xây
dựng/chứng chỉ năng lực
hoạt động
xây
dựng hạng
II,
hạng
III cho
hội
viên
của mình
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
quyết định:
UBND tỉnh)
của Bộ
trưởng Bộ
tài chính
166 1.013237
Cấp mới chứng chỉ
hành
nghề hoạt động xây dựng.
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Trả kết quả đánh
giá
hồ sơ:
45
ngày
kể từ
ngày
nộp hồ
sơ;
-
Trả chứng chỉ
hành
nghề:
10
ngày
kể từ
ngày sát
hạch.
Sở Xây dựng
Lệ
phí
nộp
hs
theo
qui
định tại
Tiểu mục
21.3
Mục
III
Bảng
B
Phụ lục số
01
của
Luật
Phí
Lệ
phí
năm
2015;
Chi
phí
sát
hạch
theo
quy
định
của Bộ
Xây dựng.
167 1.013219
Cấp chuyển đổi chứng chỉ
hành
nghề hoạt động
xây
dựng
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày Sở Xây dựng
Lệ
phí
nộp
hs
theo
qui
định tại
Tiểu mục
21.3
Mục
III
Bảng
B
Phụ lục số
01
của
Luật
Phí
Lệ
phí
năm
2015.
44
168 1.013217
Cấp lại chứng chỉ
hành
nghề hoạt động xây dựng
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
Lệ
phí
nộp
hs
theo
qui
định tại
Tiểu mục
21.3
Mục
III
Bảng
B
Phụ lục số
01
của
Luật
Phí
Lệ
phí
năm
2015.
169 1.013236
Cấp giấy
phép xây
dựng
mới đối với
công trình
cấp đặc biệt, cấp
I,
cấp
II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo
/Tượng đài,
tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự án).
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
170 1.013238
Cấp giấy
phép xây
dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình
cấp đặc biệt,
cấp
I,
cấp
II (công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến
trong
đô thị/Tín
ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng
đài,
tranh hoành
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
45
tráng/Theo giai
đoạn
cho
công trình không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho
công trình theo
tuyến
trong đô thị/Dự án)
171 1.013230
Cấp giấy
phép di
dời đối
với
công trình
cấp đặc
biệt, cấp
I,
cấp
II (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài,
tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự án)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
172 1.013231
Cấp điều chỉnh giấy
phép
xây
dựng đối với
công
trình
cấp đặc biệt, cấp
I,
cấp
II (công trình Không
theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài,
tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự án)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
20 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
46
173 1.013233
Gia
hạn giấy
phép xây
dựng đối với
công trình
cấp đặc biệt, cấp
I,
cấp
II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài,
tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự án)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
174 1.013235
Cấp lại giấy
phép xây
dựng đối với
công trình
cấp đặc biệt, cấp
I,
cấp
II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/
Tượng đài,
tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự án)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
175 1.013222
Cấp giấy
phép
hoạt động
xây
dựng
cho nhà
thầu
nước ngoài
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định tại
Thông tư
số
38/2022/T
T-BTC
47
ngày
24/6/2022
176 1.013224
Cấp điều chỉnh giấy
phép
hoạt động
xây
dựng
cho
nhà thầu nước ngoài
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định tại
Thông tư
số
38/2022/T
T-BTC
ngày
24/6/2022
XIV Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản (10 TTHC)
177 1.012906
Cấp mới chứng chỉ
hành
nghề
môi
giới bất động
sản
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày làm việc
kể từ ngày công bố
kết quả thi sát hạch
đạt
Sở Xây dựng
Theo quy
định của
pháo luật
về phí và
lệ phí
-
872/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
178 1.012907
Cấp lại chứng chỉ
hành
nghề
môi
giới bất động
sản
(trong
trường hợp
chứng chỉ bị
cháy,
bị mất,
bị
rách,
bị hủy hoại
do
thiên tai
hoặc
do
bất
khả kháng khác)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định của
pháo luật
về phí và
lệ phí
179 1.012910
Cấp lại chứng chỉ
hành
nghề
môi
giới bất động
sản
(trong
trường hợp
chứng chỉ đã hết hạn
hoặc gần hết hạn)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày làm việc
kể từ công bố kết
quả thi sát hạch đạt
Sở Xây dựng
Theo quy
định của
pháo luật
về phí và
lệ phí
180 1.013777
Cho
phép
chuyển nhượng
toàn
bộ hoặc một phần dự
- Trung tâm
- Trực tiếp; 20 ngày Sở Xây dựng
Không
48
án bất động sản
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
181 1.012905
Thông báo nhà
hình
thành trong
tương
lai
đủ
điều kiện được
bán, cho
thuê mua
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày Sở Xây dựng Không
-
907/QĐ-
BXD ngày
04/10/2024;
-
2755/QĐ-
UBND
ngày
24/10/2024.
182 1.012903
Thông
báo
quyền sử dụng
đất đã
hạ tầng kỹ thuật
trong
dự
án
bất động sản
đủ điều kiện chuyển
nhượng
cho nhân
tự
xây dựng nhà ở
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày Sở Xây dựng Không
183 1.012904
Đăng
cấp quyền
khai
thác,
sử dụng
thông tin,
dữ liệu về
nhà
thị
trường bất động sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của
UBND tỉnh
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Theo quy
định của
pháp luật
về giá
184 1.012900
Cấp giấy
phép
hoạt động
của
Sàn giao
dịch bất
động sản
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày Sở Xây dựng Không
185 1.012901
Cấp lại giấy
phép
hoạt
động của
Sàn giao
dịch
bất động sản
(trong
trường hợp Giấy
phép
bị
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
49
mất, bị
rách,
bị
cháy,
bị
tiêu hủy, bị hỏng)
xã.
186 1.012902
Cấp lại giấy
phép
hoạt
động của
Sàn giao
dịch
bất động sản
(trong
trường hợp
thay
đổi
thông
tin của sàn)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng Không
XV Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (3 TTHC)
187 1.009794
Kiểm
tra
công
tác
nghiệm
thu
hoàn
thành
công
trình
của
quan chuyên môn
về
xây
dựng tại địa
phương
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Công trình
cấp
đặc biệt,
I: 30
ngày;
-
Công trình còn
lại: 20 ngày.
Sở Xây dựng Không
-
863/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
188 1.009788
Cho ý
kiến về kết quả
đánh
giá an toàn công
trình
đối với
công trình
xây
dựng nằm
trên
địa
bàn tỉnh
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
14 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
189 1.009791
Cho ý
kiến về việc
các
công
trình
hết thời hạn sử
dụng nhưng
nhu
cầu
sử dụng tiếp (trừ trường
hợp nhà ở riêng lẻ)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
14 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
XVI Lĩnh vực Quy hoạch kiến trúc (6 TTHC)
190 1.008891
Cấp chứng chỉ
hành
nghề
kiến trúc
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định cụ thể
của Bộ Tài
chính
-
1186a/QĐ-
BXD ngày
07/9/2020;
-
08/QĐ-
50
xã.
UBND
ngày
04/01/2021.
191 1.008989
Cấp lại chứng chỉ
hành
nghề kiến trúc
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định cụ thể
của Bộ Tài
chính
192 1.008990
Cấp lại chứng chỉ
hành
nghề kiến
trúc
bị
ghi sai
do
lỗi của
quan
cấp
chứng chỉ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
Không
193 1.008991
Gia
hạn chứng chỉ
hành
nghề kiến trúc
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định cụ thể
của Bộ Tài
chính
194 1.008992
Công
nhận chứng chỉ
hành
nghề kiến
trúc
của
người nước
ngoài
Việt
Nam
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định cụ thể
của Bộ Tài
chính
195 1.008993
Chuyển đổi chứng chỉ
hành
nghề kiến
trúc
của
người nước
ngoài
Việt
Nam
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
Theo quy
định cụ thể
của Bộ Tài
chính
XVI
I
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn (5 TTHC)
51
196 1.014155
Thẩm định nhiệm vụ
quy
hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh
quy
hoạch đô thị
nông thôn do nhà
đầu
đã được lựa chọn để thực
hiện dự
án
đầu tổ chức
lập
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày Sở Xây dựng
Không
-
1390/QĐ-
BXD ngày
21/8/2025;
-
913/QĐ-
UBND
ngày
28/8/2025.
197 1.014156
Phê
duyệt nhiệm vụ
quy
hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh
quy
hoạch đô thị
nông thôn do nhà
đầu
đã được lựa chọn để thực
hiện dự
án
đầu tổ chức
lập
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
198 1.014157
Thẩm định
quy
hoạch,
điều chỉnh
quy
hoạch đô
thị
nông thôn do nhà
đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự
án
đầu
tổ chức lập
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày Sở Xây dựng
Không
199 1.014158
Phê
duyệt
quy
hoạch, điều
chỉnh
quy
hoạch đô thị
nông thôn do nhà
đầu
đã được lựa chọn để thực
hiện dự
án
đầu tổ chức
lập
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày Sở Xây dựng
(
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh)
Không
200 1.014159
Cung
cấp
thông tin quy
hoạch đô thị và nông thôn
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày Sở Xây dựng
Không
52
Phụ lục II
DANH MC TH TC NH CHÍNH KHÔNG PH THUC VÀO ĐA GII HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHC NĂNG QUN CỦAY BAN NHÂN DÂN CP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
I Lĩnh vực Đường bộ (4 TTHC)
1 2.001921
Chấp thuận vị
trí, quy mô,
kích
thước, phương
án
tổ chức
thi công
biển quảng
cáo,
biển
thông tin
cổ động,
tuyên
truyền
chính
trị; chấp thuận
xây
dựng, lắp đặt
công trình
hạ tầng,
công
trình
hạ tầng kỹ
thuật sử dụng
chung trong
phạm
vi
bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ; chấp thuận
gia
cường
công trình
đường bộ
khi
cần thiết để
cho phép xe
quá
khổ giới hạn,
xe quá
tải
trọng,
xe bánh xích
lưu
hành
trên đường bộ
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày
UBND cấp xã
Không
-
871/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
2 1.013274
Cấp
phép
sử dụng tạm thời
lòng
đường, vỉa
vào
mục
đích khác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
- 01 ngày
đối với đám
tang;
- 05 ngày
đối với
các
trường hợp
khác.
UBND cấp xã
Không
2400
05
53
3 1.000314
Chấp thuận vị
trí
đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày
UBND cấp xã
Không
4 1.013061
Cấp giấy
phép thi công công
trình
trên
đường bộ đang
khai
thác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày
UBND cấp xã
Không
-
901/QĐ-
BXD ngày
24/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
II Lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa (24 TTHC)
5 1.009444
Gia
hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
UBND cấp xã
Phí thẩm
tra, thẩm
định:
100.000
đồng/lần
-
870/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
6 1.009447
Công
bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
UBND cấp xã
Không
7 2.001215
Đăng
phương tiện hoạt
động
vui
chơi, giải
trí
dưới
nước lần đầu
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày
UBND cấp xã
Không
8 2.001214 Đăng
lại phương tiện hoạt
- Trung tâm
- Trực tiếp; 3 ngày
UBND cấp xã
Không
54
động
vui
chơi, giải
trí
dưới
nước
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
9 2.001212
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
phương tiện hoạt động
vui
chơi, giải trí dưới nước
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
3 ngày
UBND cấp xã
Không
10 2.001211
Xóa
đăng
phương tiện hoạt
động
vui
chơi, giải
trí
dưới
nước
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
Không
11 2.001217
Đóng,
không cho phép
hoạt
động tại
vùng
nước
khác
không
thuộc
vùng
nước
trên
tuyến đường thủy nội địa,
vùng
nước cảng biển hoặc
khu
vực
hàng
hải, được đánh
dấu,
xác
định vị
trí
bằng
phao
hoặc cờ hiệu
màu
sắc dễ
quan sát
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
Không
12 2.001218
Công
bố mở,
cho phép
hoạt
động tại
vùng
nước
khác
không
thuộc
vùng
nước
trên
tuyến đường thủy nội địa,
vùng
nước cảng biển hoặc
khu
vực
hàng
hải, được đánh
dấu,
xác
định vị
trí
bằng
phao
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
UBND cấp xã
Không
55
hoặc cờ hiệu
màu
sắc dễ
quan sát
13 1.009452
Thỏa thuận
thông
số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày
UBND cấp xã
Không
14 1.009453
Thỏa thuận
thông
số kỹ thuật
xây
dựng bến
khách ngang
sông,
bến thủy nội địa phục
vụ thi công công trình chính
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
UBND cấp xã
Không
15 1.009454
Công
bố hoạt động bến thủy
nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
UBND cấp xã
Phí Thẩm
tra, thẩm
định:
100.000
đồng/lần
16 1.009455
Công
bố hoạt động bến
khách
ngang sông,
bến thủy nội địa
phục vụ
thi công công trình
chính
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
UBND cấp xã
Phí Thẩm
tra, thẩm
định:
100.000
đồng/lần
17 1.003658
Công
bố lại hoạt động bến
thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
UBND cấp xã
Phí Thẩm
tra, thẩm
định:
100.000
đồng/lần
56
18 1.009465
Chấp thuận phương
án
bảo
đảm an toàn giao thông
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày
UBND cấp xã
(nếu được
phân cấp)
Không
19 1.004088
Đăng
phương tiện lần đầu
đối với phương tiện chưa
khai
thác trên đường thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
-
902/QĐ-
BXD ngày
24/6/2025 ;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
20 1.004047
Đăng
phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang
khai
thác trên đường thủy nội địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
21 1.004036
Đăng
lại phương tiện
trong
trường hợp chuyển từ
quan
đăng
khác sang
quan
đăng
phương tiện thủy nội
địa
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
22 2.001711
Đăng
lại phương tiện
trong
trường hợp phương tiện
thay
đổi tên, tính năng kỹ thuật
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
23
1.004002
Đăng
lại phương tiện
trong
trường hợp chuyển quyền sở
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
2 ngày
UBND cấp xã
70.000
đồng/Giấy
57
hữu phương tiện nhưng
không
thay
đổi
quan
đăng
phương tiện
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Qua BCCI.
chứng
nhận
24 1.003970
Đăng
lại phương tiện
trong
trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện đồng thời
thay
đổi
quan
đăng
phương tiện
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
25 1.006391
Đăng
lại phương tiện
trong
trường hợp chủ phương tiện
thay
đổi trụ sở hoặc nơi đăng
hộ khẩu thường
trú
của chủ
phương tiện
sang
đơn vị
hành
chính cấp tỉnh khác
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
26 1.003930
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
70.000
đồng/Giấy
chứng
nhận
27 2.001659 Xóa đăng ký phương tiện
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
2 ngày
UBND cấp xã
Không
28 1.005040
Xác
nhận
trình báo
đường
thủy nội địa hoặc
trình báo
đường thủy nội địa bổ sung
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
Trực tiếp 2 giờ
UBND cấp xã
Không
58
III Lĩnh vực Nhà ở (1 TTHC)
29 1.012888
Công
nhận
Ban
quản trị
nhà
chung cư
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày
UBND cấp xã
Không
-
903/QĐ-
BXD ngày
24/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
III Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (8 TTHC)
30 1.013225
Cấp giấy
phép xây
dựng mới
đối với
công
trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo
/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo
giai
đoạn
cho
công
trình không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô thị/Dự
án)
nhà ở riêng lẻ.
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
- 20 ngày
đối với
công
trình;
- 15 ngày
đối với
nhà
ở riêng lẻ.
UBND cấp xã Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
-
864/QĐ-
BXD ngày
19/6/2025;
-
1808/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025.
31 1.013229
Cấp giấy
phép xây
dựng sửa
chữa, cải tạo đối với
công
trình
cấp
III,
cấp
IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo
tuyến
trong
đô thị/Tín
ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn
cho công trình không
theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho
công
trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
- 20 ngày
đối với
công
trình;
- 15 ngày
đối với
nhà
ở riêng lẻ.
UBND cấp xã Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
59
32 1.013232
Cấp giấy
phép di
dời đối với
công trình
cấp cấp
III,
cấp
IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo
giai
đoạn
cho
công
trình không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô thị/Dự
án)
nhà ở riêng lẻ.
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
- 20 ngày
đối với
công
trình;
- 15 ngày
đối với
nhà
ở riêng lẻ.
UBND cấp xã Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
33 1.013226
Cấp điều chỉnh giấy
phép
xây
dựng đối với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình Không
theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo
giai
đoạn
cho
công
trình không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô thị/Dự
án)
nhà ở riêng lẻ.
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
- 20 ngày
đối với
công
trình;
- 15 ngày
đối với
nhà
ở riêng lẻ.
UBND cấp xã Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
34 1.013227
Gia
hạn giấy
phép xây
dựng
đối với
công
trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo
giai
đoạn
cho
công
trình không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô thị/Dự
án)
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày UBND cấp xã Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
60
nhà ở riêng lẻ.
35 1.013228
Cấp lại giấy
phép xây
dựng
đối với
công
trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong
đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/
Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo
giai
đoạn
cho
công
trình không theo
tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô thị/Dự
án)
nhà ở riêng lẻ.
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
5 ngày UBND cấp xã Theo quy
định của
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
36 1.013239
Thẩm định
Báo cáo nghiên
cứu khả
thi
đầu
xây
dựng/Báo
cáo
nghiên
cứu khả
thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Dự
án
nhóm
A:
35
ngày;
-
Dự
án
nhóm B: 25
ngày;
-
Dự
án
nhóm C: 15
ngày.
UBND cấp xã Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ
trưởng Bộ
tài chính
37 1.013234
Thẩm định thiết kế
xây
dựng
triển
khai sau
thiết kế
sở/thiết kế
xây
dựng triển
khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
-
Công
trình
cấp đặc biệt,
I: 40 ngày;
-
Công
trình
cấp
II, III
:
30 ngày;
-
Công
trình
còn
lại:
20
ngày.
UBND cấp xã Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ
trưởng Bộ
tài chính
61
IV Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn (5 TTHC)
38 1.014155
Thẩm định nhiệm vụ
quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy
hoạch đô thị
nông
thôn
do nhà
đầu đã được lựa
chọn để thực hiện dự
án
đầu
tư tổ chức lập
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày
quan
chuyên môn
thuộc
UBND
cấp xã
Không
-
1390/QĐ-
BXD ngày
21/8/2025;
-
913/QĐ-
UBND
ngày
28/8/2025.
39 1.014156
Phê
duyệt nhiệm vụ
quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy
hoạch đô thị
nông
thôn
do nhà
đầu đã được lựa
chọn để thực hiện dự
án
đầu
tư tổ chức lập
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
7 ngày UBND cấp xã
Không
40 1.014157
Thẩm định
quy
hoạch, điều
chỉnh
quy
hoạch đô thị
nông thôn do nhà
đầu đã
được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
30 ngày
quan
chuyên môn
thuộc
UBND
cấp xã
Không
41 1.014158
Phê
duyệt
quy
hoạch, điều
chỉnh
quy
hoạch đô thị
nông thôn do nhà
đầu đã
được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
15 ngày UBND cấp xã
Không
42 1.014159
Cung
cấp
thông
tin
quy
hoạch
đô thị và nông thôn
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Trung tâm
PVHCC
cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua BCCI.
10 ngày UBND cấp xã
Không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2400/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2400/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×