• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2300/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 15:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2300/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2300/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2300/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2300/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phng Chính phủ hưng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
3415/TTr-SKHCN ngày 16/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 10 Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; phê
duyệt 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn.
(có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo)
2
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ, các cơ quan, đơn vị có liên quan, trên cơ sở quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 21, 22, 23, 24, 25, 26 Mục I Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ có số thứ tự 6, 7, 8, 9, 10, 11 Mục I Phần I Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính có số thứ tự 10, 11, 12, 13 Mục VI Phụ lục ban
hành kèm Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo quy định
về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
4. Quy trình nội bộ có số thứ tự 10, 11, 12, 13 Mục VI Phần I Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa
học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng: KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2300 /QĐ-UBND ngày 31 / 10 /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Đã cắt giảm
01
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động lần đầu
cho tổ chức khoa
học và công nghệ
1.001786
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
10 ngày làm
việc (Quyết định
số 797/QĐ-
UBND ngày
02/5/2019 của
Chủ tịch UBND
tỉnh)
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố D Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Địa chỉ: số 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27/1/2014 của Chính phủ
Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của luật
KH&CN;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ Hướng dẫn điều kiện thành
lập và đăng ký hoạt động của tổ
chức KH&CN, văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức
KH&CN;
- Thông tư 298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện
1
Phần chữ in nghiêng là VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
2
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Đã cắt giảm
hoạt động về khoa học, công
nghệ;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ khoa học và Công
nghệSửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN
- Thông tư số 18/2025/TT-
BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệSửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư
số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ, văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ, được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư
số 15/2023/TT-BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ.
3
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Đã cắt giảm
02
Thay đổi, bổ sung
nội dung Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động của
tổ chức khoa học
và công nghệ
1.001747
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ (Quyết định số
797/QĐ-UBND
ngày 02/5/2019
của Chủ tịch
UBND tỉnh)
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố D Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Địa chỉ: số 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27/1/2014;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014;
- Thông tư 298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26/7/2023;
- Thông tư số 18/2025/TT-
BKHCN ngày 10/9/2025.
03
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động của
tổ chức khoa học
và công nghệ
1.001770
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
07 ngày làm việc
(Quyết định số
797/QĐ-UBND
ngày 02/5/2019
của Chủ tịch
UBND tỉnh)
04
Cấp Giấy chứng
nhận hoạt động
lần đầu cho văn
phòng đại diện,
chi nhánh của tổ
chức khoa học và
công nghệ
1.001716
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ (Quyết định số
797/QĐ-UBND
ngày 02/5/2019
của UBND tỉnh)
4
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Đã cắt giảm
05
Thay đổi, bổ sung
nội dung Giấy
chứng nhận hoạt
động cho văn
phòng đại diện,
chi nhánh của tổ
chức khoa học và
công nghệ
1.001677
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ (Quyết
định số 797/QĐ-
UBND ngày
02/5/2019 của
UBND tỉnh)
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố D Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Địa chỉ: số 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27/1/2014;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014;
- Thông tư 298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26/7/2023;
- Thông tư số 18/2025/TT-
BKHCN ngày 10/9/2025.
06
Cấp lại Giấy
chứng nhận hoạt
động cho văn
phòng đại diện,
chi nhánh của tổ
chức khoa học và
công nghệ
1.001693
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ (Quyết
định số 797/QĐ-
UBND ngày
02/5/2019 của
UBND tỉnh)
5
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Đã cắt giảm
07
Cho phép thành
lập và phê duyệt
điều lệ của tổ
chức khoa học và
công nghệ có vốn
nước ngoài
1.013938
- Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học
và Công nghệ
kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ
và trường hợp
hồ sơ không hợp
lệ, có thông báo
bằng văn bản
cho tổ chức, cá
nhân biết để sửa
đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ có kết
quả giải quyết.
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ:
Phố D Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Địa chỉ: số 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn.
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vc quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26/7/2023;
- Thông tư số 18/2025/TT-
BKHCN ngày 10/9/2025.
6
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Đã cắt giảm
08
Cấp Giấy phép
thành lập lần đầu
cho Văn phòng
đại diện, Chi
nhánh của tổ chức
khoa học và công
nghệ nước ngoài
tại Việt Nam.
1.013941
- Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học
và Công nghệ
kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ
và trường hợp
hồ sơ không hợp
lệ, có thông báo
bằng văn bản
cho tổ chức, cá
nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn
30 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ phải có
kết quả giải
quyết.
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ:
Phố D Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực
hiện:
Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Lạng
Sơn. Địa chỉ: số 01
đường Mai Thế
Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh
Lạng Sơn;
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn.
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014;
- Thông tư số 18/2025/TT-
BKHCN ngày 10/9/2025 .
7
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Đã cắt giảm
09
Đề nghị thành lập
tổ chức khoa học
và công nghệ trc
thuộc ở nước
ngoài
1.013920
- Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học
và Công nghệ
kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ
và trường hợp
hồ sơ không hợp
lệ, có thông báo
bằng văn bản
cho tổ chức, cá
nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ phải có
kết quả giải
quyết.
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ:
Phố D Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Địa chỉ: số 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn.
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014;
- Thông tư số 18/2025/TT-
BKHCN ngày 10/9/2025 .
8
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Đã cắt giảm
10
Đề nghị thành lập
Văn phòng đại
diện, Chi nhánh
của tổ chức khoa
học và công nghệ
Việt Nam ở nước
ngoài
1.013926
- Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học
và Công nghệ
kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ
và trường hợp
hồ sơ không hợp
lệ, có thông báo
bằng văn bản
cho tổ chức, cá
nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ phải có
kết quả giải
quyết.
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ:
Phố D Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Địa chỉ: số 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn.
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014;
- Thông tư số 18/2025/TT-
BKHCN ngày 10/9/2025.
_________________________________________________________
Phụ lục II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số:2300/QĐ-UBND ngày 31 / 10 /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (06 TTHC)
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
01
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học
và công nghệ
02
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và
công nghệ
03
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của
tổ chức khoa học và công nghệ
04
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
05
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ
06
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
2
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Khoa học và Công nghệ: KH&CN
- Quản lý Công nghệ và Tiêu chuẩn đo lường chất lượng: QLCN&TĐC
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
1. Nhóm 02 TTHC, gồm:
1.1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa
học và công nghệ
1.2. Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm:
05 ngày làm việc)
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
0,5 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu, cần giải trình, bổ sung thêm: Gửi
thông báo cho người yêu cầu, trong đó
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
4,5 ngày
3
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự
thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn
thông báo không cấp Giấy chứng nhận
(Trường hợp không đủ điều kiện).
B4
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
02 ngày
B5
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
02 ngày
B6
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải
quyết
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thng kê, theo di.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
10 ngày
làm việc
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
2.1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và
công nghệ
2.2. Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 10 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 03
ngày làm việc)
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ;
CCMC của Sở tại
0,5 ngày
4
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC.
TTPVHCC/NVBĐ
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
0,5 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu, cần giải trình, bổ sung thêm: Gửi
thông báo cho người yêu cầu, trong đó nêu
rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự
thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn
thông báo không cấp Giấy chứng nhận
(Trường hợp không đủ điều kiện).
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
3,5 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
01 ngày
B5
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải
quyết
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thng kê, theo di.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
07 ngày
làm việc
3. Nhóm 02 TTHC, gồm:
3.1. Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của
tổ chức khoa học và công nghệ
3.2. Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
5
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 10 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm:
03 ngày làm việc)
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
0,5 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu, cần giải trình, bổ sung thêm: Gửi
thông báo cho người yêu cầu, trong đó
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự
thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn
thông báo không cấp Giấy chứng nhận
(Trường hợp không đủ điều kiện).
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
3,5 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
01 ngày
B5
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải
quyết
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
- Trả kết quả giải quyết TTHC;
- Thng kê, theo di.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
07 ngày
làm việc
__________________________________
Phụ lục III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2300 /QĐ-UBND ngày 31 / 10 /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (04 TTHC)
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Cơ quan
thực hiện
01
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học
và công nghệ có vốn nước ngoài.
- Ủy ban nhân
dân tỉnh.
- Sở Khoa học
và Công nghệ.
02
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt
Nam.
03
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở
nước ngoài.
04
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài.
2
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CÁC TỪ VIẾT TẮT
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Quản lý Công nghệ và Tiêu chuẩn đo lường chất lượng: QLCN&TĐC
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
1. Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và
công nghệ có vốn nước ngoài.
Tổng thời gian thực hiện TTHC
: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
01 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, đáp
ứng yêu cầu, cần sửa đổi, bổ sung: Gửi
thông báo cho người yêu cầu, trong đó
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Công
văn thông báo không cấp Giấy chứng
nhận (Trường hợp không đủ điều kiện).
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
10 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
1,5 ngày
3
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B5
Phê duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ
tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
B6
Đóng dấu, ban hành tờ trình
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả
xử lý cho CCMC tại TTPVHCC
Chủ tịch UBND tỉnh
05 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo di.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày
làm việc
2. Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.
Tổng thời gian thực hiện TTHC
: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
03 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu, cần giải trình, bổ sung thêm: Gửi
thông báo cho người yêu cầu, trong đó
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Công
văn thông báo không cấp Giấy chứng
nhận (Trường hợp không đủ điều kiện).
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
12 ngày
4
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B4
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
03 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ
tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
03 ngày
B6
Đóng dấu, ban hành tờ trình
Văn thư Sở
01 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả
xử lý cho CCMC tại TTPVHCC
Chủ tịch UBND tỉnh
7,5 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo di.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày
làm việc
3. Nhóm 02 TTHC, gồm:
3.1. Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở
nước ngoài.
3.2. Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC
: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên
nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ
điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
0,5 ngày
5
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng
yêu cầu, cần giải trình, bổ sung thêm:
Gửi thông báo cho người yêu cầu,
trong đó nêu r lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Công
văn thông báo không cấp Giấy chứng
nhận (Trường hợp không đủ điều
kiện).
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
06 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
02 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ
tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
B6
Đóng dấu, ban hành tờ trình
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả
xử lý cho CCMC tại TTPVHCC
Chủ tịch UBND tỉnh
04 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo di.
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
làm việc
________________________________

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2300/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2300/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2300/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×