• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2285/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 11:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2285/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2285/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2285/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2285/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày
29
tháng
8
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện tủ tục hành chính theo cơ chế một của, một của liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1596/TTr-STP
ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 207 Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ
tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
2285
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- VPUBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, HCC9.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ (6 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
1
Cấp bản sao từ
sổ gốc
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ thì
tính trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường
hợp tiếp nhận qua dịch
vụ bưu chính thì thời
hạn được thực hiện
ngay sau khi cơ quan,
tổ chức nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo dấu bưu
điện đến.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
- Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích.
Không
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
2
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của Việt
Nam; cơ quan, tổ
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ thì
tính trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cùng một
1. Địa điểm thực hiện:
Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; các tổ chức hành nghề
công chứng.
2. Thời gian thực hiện:
- Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
2.000
đồng/trang;
từ trang
thứ 3 trở
lên thu
1.000
đồng/trang,
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
2
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chức có thẩm
quyền của nước
ngoài; cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết với
cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền
của nước ngoài
cấp hoặc chứng
nhận
lúc yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều loại
bản chính giấy tờ, văn
bản; bản chính có nhiều
trang; yêu cầu số lượng
nhiều bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản phức
tạp khó kiểm tra, đối
chiếu mà cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng
thực không thể đáp ứng
được thời hạn nêu trên
thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm
không quá 02 (hai)
ngày làm việc hoặc có
thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc
tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo quy
định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã; Tổ chức hành nghề
công chứng.
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ
phí cấp thẻ công chứng viên.
3
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
3
Chứng thực chữ
ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ và
trường hợp người
yêu cầu chứng
thực không ký,
không điểm chỉ
được)
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ thì
tính trong ngày làm
việc tiếp theo.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh cấp xã; Tổ chức hành nghề
công chứng.
2. Thời gian thực hiện:
- Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã; Tổ chức hành nghề
công chứng.
10.000
đồng/trườn
g hợp
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
II
LĨNH VỰC HỘ TỊCH
1
Cấp bản sao
Trích lục hộ tịch,
bản sao Giấy
khai sinh
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
8.000
đồng/bản
sao/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
4
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
5
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
6
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
2
Thủ tục xác nhận
thông tin hộ tịch
03 ngày. Trường hợp
phải kiểm tra, xác
minh thì thời hạn có
thể kéo dài nhưng
không quá 10 ngày
làm việc
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng:Từ 7h30’đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
8.000
đồng/Văn
bản xác
nhận về
một việc
hộ tịch của
cá nhân đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
7
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích.
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
8
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
9
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
III
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
1
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận là người
gốc Việt Nam
53 ngày đối với hồ sơ
xác minh thông thường
hoặc 68 ngày đối với
hồ sơ xác minh phức
tạp
1. Địa điểm thực hiện:
- Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước
ngoài;
- Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở
nước ngoài hoặc Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Nếu nộp
hồ sơ tại
Cơ quan
đại diện
Việt Nam
ở nước
ngoài: 20
USD
- Nếu nộp
hồ sơ tại
Sở Tư
pháp:
100.000
đồng.
- Miễn phí
đối với:
người di cư
từ Lào
được phép
cư trú xin
xác nhận là
người gốc
Việt Nam
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản
lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
10
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo quy
định của
điều ước
quốc tế mà
nước Cộng
hòa xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
là thành
viên; kiều
bào Việt
Nam tại
các nước
láng giềng
có chung
đường biên
giới đất
liền với
Việt Nam
có hoàn
cảnh kinh
tế khó
khăn, có
xác nhận
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã, nơi
cư trú.
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
11
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (143 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (17 TTHC)
1
Đăng ký tập sự
hành nghề Thừa
phát lại
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
2
Thay đổi nơi tập
sự hành nghề
Thừa phát lại
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận Giấy đề nghị thay
đổi nơi tập sự.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
27 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
12
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
3
Đăng ký hành
nghề và cấp Thẻ
Thừa phát lại
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
27 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
13
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
4
Cấp lại Thẻ
Thừa phát lại
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
27 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
14
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
5
Đăng ký hoạt
động Văn phòng
Thừa phát lại
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
27 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
6
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng Thừa
phát lại
- Đối với trường hợp
thay đổi Trưởng Văn
phòng thì thời hạn cấp
Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng
Thừa phát lại là 03
ngày làm việc, kể từ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
47 hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
15
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Đối với các trường
hợp thay đổi khác thì
thời hạn cấp Giấy đăng
ký hoạt động cho Văn
phòng Thừa phát lại là
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
7
Đăng ký hoạt
động sau khi
chuyển đổi loại
hình hoạt động
Văn phòng Thừa
phát lại
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
27 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
16
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
https://dichvucong.gov.vn/
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
8
Đăng ký hoạt
động, thay đổi
nội dung đăng
ký hoạt động
sau khi hợp
nhất, sáp nhập
Văn phòng Thừa
phát lại
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
9
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động sau
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
17
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khi chuyển
nhượng Văn
phòng Thừa
phát lại
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
10
Công nhận
tương đương
đào tạo nghề
Thừa phát lại ở
nước ngoài
(1.008921)
Trong thời hạn 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
18
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
11
Bổ nhiệm Thừa
phát lại
(1.008922)
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp có
văn bản đề nghị Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh bổ nhiệm
Thừa phát lại kèm theo
hồ sơ đề nghị bổ
nhiệm; trường hợp từ
chối đề nghị phải thông
báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản và hồ sơ đề nghị
bổ nhiệm Thừa phát lại
của Sở Tư pháp, Chủ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Phí:
800.000đ/h
ồ sơ
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động
19
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết
định bổ nhiệm Thừa
phát lại;
- Thời gian xác minh,
yêu cầu cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp
không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục
hành chính nhưng
không quá 45 ngày.
Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
12
Miễn nhiệm
Thừa phát lại
(trường hợp
được miễn
nhiệm)
(1.008923)
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp có
văn bản đề nghị Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh miễn nhiệm
Thừa phát lại kèm theo
hồ sơ đề nghị miễn
nhiệm.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị và hồ sơ đề
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
20
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nghị miễn nhiệm của
Sở Tư pháp, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết
định miễn nhiệm Thừa
phát lại.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
13
Bổ nhiệm lại
Thừa phát lại
(1.008924)
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp có
văn bản đề nghị Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh bổ nhiệm
Thừa phát lại kèm 18
theo hồ sơ đề nghị bổ
nhiệm;
- Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản và hồ sơ đề nghị
bổ nhiệm Thừa phát lại
của Sở Tư pháp, Chủ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
Phí:
800.000đ/h
ồ sơ
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
21
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết
định bổ nhiệm Thừa
phát lại; trường hợp từ
chối phải thông báo
bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
- Thời gian xác minh,
yêu cầu cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp
không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục
hành chính nhưng
không quá 45 ngày.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
14
Thành lập Văn
phòng Thừa
phát lại
(1.008929)
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
thành lập Văn phòng
Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình của
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Đông Phong,
thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
Lệ phí:
1.000.000
đồng
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
22
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Sở Tư pháp, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép thành lập Văn
phòng Thừa phát lại.
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
15
Chuyển đổi loại
hình hoạt động
Văn phòng Thừa
phát lại
(1.008932)
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ và
trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết
định cho phép chuyển
đổi loại hình hoạt động
của Văn phòng Thừa
phát lại.
- Trong thời hạn 15
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Đông Phong,
thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
23
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình của
Sở Tư pháp, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép chuyển đổi loại
hình hoạt động của
Văn phòng Thừa phát
lại.
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
16
Hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng
Thừa phát lại
(1.008934)
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình của
Sở Tư pháp, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng Thừa
phát lại.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Đông Phong,
thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
24
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
17
Chuyển nhượng
Văn phòng Thừa
phát lại
(1.008936)
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình của
Sở Tư pháp, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho
phép chuyển nhượng.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Đông Phong,
thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
25
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
II
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN ( 10 TTHC)
1
Đăng ký hoạt
động của doanh
nghiệp đấu giá
tài sản
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
tỉnh Lai Châu, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
1.000.000
đồng/hồ sơ
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề
đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu
giá tài sản.
2
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
doanh nghiệp
đấu giá tài sản
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
500.000
đồng/hồ sơ
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
26
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
tỉnh Lai Châu, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề
đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu
giá tài sản.
3
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của doanh
nghiệp đấu giá
tài sản
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
tỉnh Lai Châu, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
500.000
đồng/hồ sơ
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề
đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu
giá tài sản.
27
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
4
Đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh doanh
nghiệp đấu giá
tài sản
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
tỉnh Lai Châu, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
5
Phê duyệt Trang
thông tin đấu giá
trực tuyến
Trong thời hạn 90 ngày
kể từ ngày nhận đủ Đề
án hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Không quy
định
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày
27/12/2024 quy định chi tiết một số điều
của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 37/2024/QH15.
28
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
6
Đăng ký tham
dự kiểm tra kết
quả tập sự hành
nghề đấu giá
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
tỉnh Lai Châu, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
2.700.000
đồng/hồ sơ
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề
đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu
giá tài sản.
7
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Chi nhánh
doanh nghiệp
đấu giá tài sản
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
Không quy
định
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
29
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
tỉnh Lai Châu, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề
đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu
giá tài sản.
8
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh doanh
nghiệp đấu giá
tài sản
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
Không quy
định
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề
đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu
giá tài sản.
30
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Lai Châu, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
9
Thừa phát lại
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
800.000
đồng
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề
đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu
giá tài sản.
10
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
đấu giá
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận Giấy đề nghị thay
đổi nơi tập sự.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
500.000
đồng
- Luật đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
31
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày
06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề
đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu
giá tài sản.
III
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG ( 28 TTHC)
1
Bổ nhiệm công
chứng viên
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ,
trong trường hợp cần
thiết thì tiến hành xác
minh tính hợp pháp của
hồ sơ, thời hạn xác
minh hồ sơ không quá
15 ngày làm việc.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
32
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định bổ
nhiệm công chứng
viên;
2
Bổ nhiệm lại
công chứng viên
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp có
trách nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong trường hợp
cần thiết thì tiến hành
xác minh tính hợp pháp
của hồ sơ, thời hạn xác
minh hồ sơ không quá
15 ngày làm việc;
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định bổ
nhiệm lại công chứng
viên
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
500.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ
phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số
111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3
Miễn nhiệm
công chứng viên
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của
33
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(trường hợp
được miễn
nhiệm)
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp có
văn bản đề nghị miễn
nhiệm công chứng viên
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định việc
miễn nhiệm công
chứng viên
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
4
Công nhận tương
đương đối với
người được đào
tạo nghề công
chứng ở nước
ngoài
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
kiểm tra và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
ra quyết định công
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
34
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận tương đương đối
với người được đào tạo
nghề công chứng ở
nước ngoài
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
5
Đăng ký tập sự
hành nghề công
chứng
- Trường hợp
người đăng ký tập sự tự
liên hệ được với tổ
chức hành nghề công
chứng nhận tập sự thì
thời hạn giải quyết là
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp
người đăng ký tập sự
được Sở Tư pháp bố trí
tập sự và đăng ký tập
sự hành nghề công
chứng thì thời hạn giải
quyết là 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về tập sự hành nghề công chứng.
6
Đăng ký tập sự
lại hành nghề
công chứng sau
khi chấm dứt tập
sự hành nghề
công chứng
- Trường hợp
người đăng ký tập sự tự
liên hệ được với tổ
chức hành nghề công
chứng nhận tập sự thì
thời hạn giải quyết là
07 ngày làm việc kể từ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về tập sự hành nghề công chứng.
35
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp
người đăng ký tập sự
được Sở Tư pháp bố trí
tập sự và đăng ký tập
sự hành nghề công
chứng thì thời hạn giải
quyết là 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
7
Thay đổi nơi tập
sự hành nghề
công chứng từ tổ
chức hành nghề
công chứng này
sang tổ chức
hành nghề công
chứng khác
trong cùng một
tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung
ương
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ
ngày được nhận tập sự
tại tổ chức hành nghề
công chứng mới, người
tập sự nộp Giấy đề
nghị thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng
đến Sở Tư pháp nơi
đăng ký tập sự. Trong
thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được giấy đề nghị, Sở
Tư pháp thông báo
bằng văn bản cho
người tập sự, tổ chức
hành nghề công chứng
nhận tập sự và tổ chức
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về tập sự hành nghề công chứng.
36
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành nghề công chứng
mà người tập sự xin
chuyển đến về việc
thay đổi nơi tập sự;
trường hợp từ chối thì
phải trả lời bằng văn
bản có nêu rõ lý do cho
người đề nghị.
- Trường hợp
người tập sự không tự
liên hệ được nơi tập sự
mới và đề nghị Sở Tư
pháp bố trí nơi tập sự
mới thì trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Giấy
đề nghị thay đổi nơi tập
sự, Sở Tư pháp xem
xét, chỉ định tổ chức
hành nghề công chứng
nhận tập sự; trường
hợp từ chối thì phải trả
lời bằng văn bản có
nêu rõ lý do cho người
đề nghị.
https://dichvucong.gov.vn/
8
Thay đổi nơi tập
sự hành nghề
công chứng từ tổ
chức hành nghề
công chứng tại
Thời hạn để Sở
Tư pháp nơi người tập
sự đã đăng ký tập sự ra
quyết định xoá đăng ký
tập sự là 05 ngày làm
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về tập sự hành nghề công chứng.
37
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung
ương này sang
tổ chức hành
nghề công
chứng tại tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương khác
việc kể từ ngày nhận
được giấy đề nghị của
người tập sự.
* Thời hạn để
Sở Tư pháp nơi người
tập sự chuyển đến thực
hiện việc đăng ký tập
sự:
- Trường hợp
người đăng ký tập sự tự
liên hệ được với tổ
chức hành nghề công
chứng nhận tập sự thì
thời hạn giải quyết là
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp
người đăng ký tập sự
được Sở Tư pháp bố trí
tập sự và đăng ký tập
sự hành nghề công
chứng thì thời hạn giải
quyết là 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
9
Công nhận hoàn
thành tập sự
hành nghề công
chứng
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về tập sự hành nghề công chứng.
38
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
10
Chấm dứt tập sự
hành nghề công
chứng
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo
cáo của tổ chức hành
nghề công chứng.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về tập sự hành nghề công chứng.
39
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
11
Đăng ký tham
dự kiểm tra kết
quả tập sự hành
nghề công
chứng
Trong thời hạn
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
3.500.000
đồng/hồ sơ
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về tập sự hành nghề công chứng
12
Cấp thẻ công
chứng viên
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
100.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
40
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
-
Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ
phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số
111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
13
Cấp lại Thẻ
công chứng viên
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
100.000
đồng/hồ sơ
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ
phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số
111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
41
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
14
Thu hồi Thẻ
công chứng viên
Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được quyết
định miễn nhiệm công
chứng viên, Sở Tư
pháp nơi cấp thẻ công
chứng viên ra quyết
định thu hồi thẻ công
chứng viên.
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản thông báo của
Phòng công chứng về
việc công chứng viên
không còn hành nghề
tại Phòng công chứng
hoặc kể từ ngày quyết
định chuyển đổi, giải
thể Phòng công chứng
có hiệu lực, Sở Tư
pháp nơi Phòng công
chứng đặt trụ sở ra
quyết định thu hồi thẻ
công chứng viên
- Trong thời
hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày quyết định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
42
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thu hồi quyết định cho
phép thành lập Văn
phòng công chứng có
hiệu lực (áp dụng với
trường hợp Văn phòng
công chứng chấm dứt
hoạt động theo quy
định tại điểm b khoản 1
Điều 34 của Luật Công
chứng), Sở Tư pháp ra
quyết định thu hồi thẻ
của công chứng viên
hành nghề tại Văn
phòng công chứng đó.
15
Thành lập Văn
phòng công
chứng
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (thời hạn để Sở
Tư pháp trình hồ sơ lên
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nêu hồ sơ đủ điều
kiện);
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư
pháp và hồ sơ hợp lệ
(thời hạn để Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
43
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
xét, quyết định cho
phép thành lập Văn
phòng công chứng).
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
16
Đăng ký hoạt
động Văn phòng
công chứng
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
1.000.000
đồng/hồ sơ
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
17
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng công
chứng
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
44
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
18
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động cho Văn
phòng công
chứng do bị mất,
hỏng
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
500.000
đồng/hồ sơ
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
45
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
https://dichvucong.gov.vn/
19
Hợp nhất Văn
phòng công
chứng theo loại
hình công ty hợp
danh
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp có
văn bản trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định;
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
hợp nhất Văn phòng
công chứng
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
20
Đăng ký hoạt
động Văn phòng
công chứng hợp
nhất
Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
1.000.000
đồng/hồ sơ
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
46
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
21
Sáp nhập Văn
phòng công
chứng theo loại
hình công ty hợp
danh
Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp có
văn bản trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định;
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
sáp nhập Văn phòng
công chứng;
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
22
Thay đổi nội
dung đăng ký
Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
500.000
đồng/hồ
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
47
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hoạt động của
Văn phòng công
chứng nhận sáp
nhập
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
sơ.
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
23
Chuyển nhượng
toàn bộ phần
vốn góp của
toàn bộ thành
viên hợp danh
của Văn phòng
công chứng
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp có
văn bản trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định;
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy ban nhân
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
48
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép
chuyển nhượng toàn bộ
phần vốn góp của toàn
bộ thành viên hợp danh
của Văn phòng công
chứng;
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
24
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng công
chứng nhận
chuyển nhượng
vốn góp
Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
25
Chuyển đổi Văn
phòng công
chứng theo loại
hình doanh
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
49
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nghiệp tư nhân
thành Văn
phòng công
chứng theo loại
hình công ty hợp
danh
xem xét, đề nghị Ủy
ban nhân cấp tỉnh cho
phép chuyển đổi Văn
phòng công chứng;
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư
pháp và hồ sơ hợp lệ,
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết
định cho phép chuyển
đổi Văn phòng công
chứng
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Công chứng;
26
Bán Văn phòng
công chứng theo
loại hình doanh
nghiệp tư nhân
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp có
văn bản trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định;
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định việc cho
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
50
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phép bán Văn phòng
công chứng;
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
27
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng công
chứng được bán
Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
28
Công nhận Điều
lệ của Văn
phòng công
chứng được
thành lập trước
ngày 01/7/2025
Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
51
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
IV
LĨNH VỰC LUẬT SƯ (20 TTHC)
1
Cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư đối với người
đạt yêu cầu kiểm
tra kết quả tập
sự hành nghề
luật sư
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định
cấp Chứng chỉ hành
nghề luật sư
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
Phí:
800.000
đồng/hồ sơ
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật
sư.
52
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
2
Cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư đối với người
được miễn đào
tạo nghề luật sư,
miễn tập sự
hành nghề luật
sư
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định
cấp Chứng chỉ hành
nghề luật sư
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
Phí:
800.000
đồng/hồ sơ
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật
sư.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
53
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
3
Thu hồi chứng
chỉ hành nghề
luật sư
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ,
Sở Tư pháp thẩm tra,
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định việc thu
hồi.
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh ra quyết
định thu hồi Chứng chỉ
hành nghề luật sư
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
4
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
luật sư trong
trường hợp bị
thu hồi Chứng
chỉ hành nghề
luật sư theo quy
định tại Điều 18
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
Phí:
800.000
đồng/hồ sơ
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
54
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Luật Luật sư
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định
cấp lại Chứng chỉ hành.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật
sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
5
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
luật sư trong
trường hợp bị
mất, bị rách, bị
cháy hoặc vì lý
do khác không
cố ý
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định
cấp Chứng chỉ hành
nghề luật sư
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
55
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật
sư.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
6
Công nhận đào
tạo nghề luật sư
ở nước ngoài
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
kiểm tra và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
ra quyết định công
nhận đào tạo nghề luật
sư ở nước ngoài
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
Không
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
56
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
7
Đăng ký hoạt
động của tổ
chức hành nghề
luật sư
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
8
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của tổ
chức hành nghề
luật sư
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
57
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
9
Thay đổi người
đại diện theo
pháp luật của
Văn phòng luật
sư, công ty luật
trách nhiệm hữu
hạn một thành
viên
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp;
58
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
10
Thay đổi người
đại diện theo
pháp luật của
công ty luật
trách nhiệm hữu
hạn hai thành
viên trở lên,
công ty luật hợp
danh
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
59
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
11
Đăng ký hoạt
động của chi
nhánh của tổ
chức hành nghề
luật sư
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
60
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
12
Đăng ký hành
nghề luật sư với
tư cách cá nhân
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20
tháng 11 năm 2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
13
Đăng ký hoạt
động của chi
nhánh, công ty
luật nước ngoài
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
Phí:
2.000.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật
61
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
sư.
14
Thay đổi nội
dung Giấy đăng
ký hoạt động
của chi nhánh,
công ty luật
nước ngoài
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Phí:
1.000.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật
sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
62
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
15
Hợp nhất công
ty luật
Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
63
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
16
Sáp nhập công
ty luật
Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
17
Chuyển đổi
công ty luật
trách nhiệm hữu
hạn và công ty
luật hợp danh,
chuyển đổi văn
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
Không
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
64
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phòng luật sư
thành công ty
luật
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
18
Đăng ký hoạt
động của công
ty luật Việt Nam
chuyển đổi từ
công ty luật
nước ngoài
Trong thời hạn 7 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
Lệ phí:
50.000
đồng.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư.
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
65
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
19
Đăng ký hoạt
động của chi
nhánh của công
ty luật nước
ngoài tại Việt
Nam
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Phí:
600.000
đồng/hồ
sơ.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật
sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
66
TT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
20
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh, công ty
luật nước ngoài
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Phí:
2.000.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật
sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật
sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
V. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC ( 3 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1
2.002193
Thủ tục xác định
cơ quan giải quyết
bồi thường
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
Bồi thường
nhà nước
UBND cấp tỉnh, Sở Tư pháp
67
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp
2
2.002192
Thủ tục giải quyết
yêu cầu bồi thường
tại cơ quan trực
tiếp quản lý người
thi hành công vụ
gây thiệt hại
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp
Bồi thường nhà
nước
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan
trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây
thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính,
tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến
Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở
cấp tỉnh
3
2.002191
Thủ tục phục hồi
danh dự
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp
Bồi thường nhà
nước
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan
trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây
thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính,
tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến
Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở
cấp tỉnh
VI. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT ( 6 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký hoạt
động của Trung
tâm tư vấn
pháp luật
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày
02/02/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định về
đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp
lý, luật sư, tư vấn pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ Tư
pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
68
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 7
năm 2008 của Chính phủ về tư vấn pháp
luật.
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày
31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số quy định của thủ tục hành
chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-
BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số
01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2010 của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
2
Đăng ký hoạt
động cho chi
nhánh của
Trung tâm tư
vấn pháp luật
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ Tư
pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 7
năm 2008 của Chính phủ về tư vấn pháp
luật.
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày
69
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số quy định của thủ tục hành
chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-
BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số
01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2010 của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
3
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Trung tâm tư
vấn pháp luật,
chi nhánh
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ Tư
pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 7
năm 2008 của Chính phủ về tư vấn pháp
luật.
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày
31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số quy định của thủ tục hành
chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-
70
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số
01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2010 của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
4
Cấp thẻ tư vấn
viên pháp luật
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày
02/02/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định về
đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp
lý, luật sư, tư vấn pháp luật.
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ Tư
pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 7
năm 2008 của Chính phủ về tư vấn pháp
luật;
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP sửa đổi,
bổ sung một số quy định của thủ tục hành
chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP
ngày 23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-
BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số
01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2010 của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
71
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
5
Thu hồi thẻ tư
vấn viên pháp
luật
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị của Trung tâm tư
vấn pháp luật.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ Tư
pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 7
năm 2008 của Chính phủ về tư vấn pháp
luật.
6
Cấp lại thẻ tư
vấn viên pháp
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Không
Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy
72
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
luật
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP
ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ
về tư vấn pháp luật.
VII
LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI ( 13 TTHC)
1
Thành lập,
đăng ký hoạt
động Trung
tâm trọng tài
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
3.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
73
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại.
2
Thay đổi nội
dung Giấy
phép thành lập
của Trung tâm
Trọng tài
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
1.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
74
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại.
3
Chấm dứt hoạt
động Trung
tâm trọng tài
theo Điều lệ
của Trung tâm
trọng tài
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo
cáo của Trung tâm
trọng tài.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
4
Cấp Giấy phép
thành lập Chi
nhánh, Văn
phòng đại diện
của Tổ chức
trọng tài nước
ngoài tại Việt
Nam
30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
Phí thẩm
định:
10.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
75
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại.
5
Thay đổi nội
dung Giấy
phép thành lập
của Chi nhánh
của Tổ chức
trọng tài nước
ngoài tại Việt
Nam
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đề nghị thay đổi.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
Lệ phí:
4.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
76
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại.
6
Chấm dứt hoạt
động Chi
nhánh, Văn
phòng đại diện
của Tổ chức
trọng tài nước
ngoài tại Việt
Nam trong
trường hợp Chi
nhánh, Văn
phòng đại diện
của Tổ chức
trọng tài nước
ngoài bị chấm
dứt hoạt động
theo quyết định
của Tổ chức
trọng tài nước
ngoài hoặc Tổ
chức trọng tài
nước ngoài
thành lập Chi
nhánh, Văn
phòng đại diện
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được thông báo
về việc chấm dứt hoạt
động của Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của
Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại.
77
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tại Việt Nam đã
chấm dứt hoạt
động ở nước
ngoài
7
Cấp lại Giấy
phép thành lập
của Trung tâm
trọng tài, Chi
nhánh, Văn
phòng đại diện
của Tổ chức
trọng tài nước
ngoài tại Việt
Nam
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đề nghị cấp lại.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
8
Đăng ký hoạt
động Trung
tâm trọng tài
khi thay đổi địa
điểm đặt trụ sở
sang tỉnh, thành
phố trực thuộc
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
Phí thẩm
định:
1.500.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
78
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trung ương
khác
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện
hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại.
9
Đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài;
đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài
khi thay đổi địa
điểm đặt trụ sở
- Trường hợp đăng ký
hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng
tài: trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký
hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
Phí thẩm
định:
1.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
79
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sang tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương
khác
tài khi thay đổi địa
điểm đặt trụ sở sang
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác:
trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề
trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương
mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
10
Thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký hoạt
động của Trung
tâm trọng tài;
thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh Tổ chức
trọng tài nước
ngoài tại Việt
Nam
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
Phí thẩm
định:
-
1.000.000
đồng (Một
triệu đồng)
đối với
thay đổi
nội dung
Giấy đăng
ký hoạt
động của
Trung tâm
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
80
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
trọng tài;
-
3.000.000
đồng (Ba
triệu đồng)
đối với
thay đổi
nội dung
Giấy đăng
ký hoạt
động Chi
nhánh của
Trung tâm
trọng tài
nước ngoài
tại Việt
Nam.
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề
trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương
mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
11
Thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài
khi thay đổi
Trưởng Chi
nhánh, địa
điểm đặt trụ sở
của Chi nhánh
trong phạm vi
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
Lệ phí:
500.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12.
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
81
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố
trực thuộc
trung ương
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề
trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương
mại.
12
Đăng ký hoạt
động Chi
nhánh của Tổ
chức trọng tài
nước ngoài tại
Việt Nam sau
khi được cấp
Giấy phép
thành lập; đăng
ký hoạt động
Chi nhánh của
Tổ chức trọng
tài nước ngoài
tại Việt Nam
trong trường
hợp chuyển địa
điểm trụ sở
sang tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương
khác
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Phí thẩm
định:
5.000.000
đồng
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12 của Quốc hội khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề
trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương
mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
82
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
13
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động của Trung
tâm trọng tài,
Chi nhánh
Trung tâm
trọng tài, Chi
nhánh của Tổ
chức trọng tài
nước ngoài tại
Việt Nam
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đề nghị cấp lại.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Trọng tài thương mại.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí
thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề
trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương
mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
VIII
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN ( 8 TTHC)
1
Cấp chứng chỉ
Trong thời hạn 10 ngày
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phí:
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014;
83
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành nghề
Quản tài viên
đối với luật sư,
kiểm toán viên,
người có trình
độ cử nhân
luật, kinh tế, kế
toán, tài chính,
ngân hàng và
có thời gian
công tác trong
lĩnh vực được
đào tạo từ 05
năm trở lên
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
800.000
đồng/hồ
sơ.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản
về Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài
sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên.
2
Cấp chứng chỉ
hành nghề
Quản tài viên
đối với luật sư
nước ngoài đã
được cấp Giấy
phép hành nghề
luật sư tại Việt
Nam theo quy
định của pháp
luật về luật sư,
kiểm toán viên
Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản
về Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
84
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
là người nước
ngoài theo quy
định của pháp
luật về kiểm
toán
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài
sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên.
3
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
Quản tài viên
Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản
về Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài
sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên.
4
Đăng ký hành
nghề quản lý,
thanh lý tài sản
với tư cách cá
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
Phí:
500.000
đồng/hồ
sơ.
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản
85
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhân
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
về Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài
sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên.
5
Đăng ký hành
nghề quản lý,
thanh lý tài sản
đối với doanh
nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
Phí:
500.000
đồng/hồ sơ
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản
về Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài
86
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên.
6
Thay đổi thành
viên hợp danh
của công ty
hợp danh hoặc
thay đổi chủ
doanh nghiệp
tư nhân của
doanh nghiệp
quản lý, thanh
lý tài sản
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản
về Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản.
7
Thay đổi tên,
địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại
diện, chi
nhánh, người
đại diện theo
pháp luật, danh
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
Không
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản
về Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
87
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sách Quản tài
viên hành nghề
trong doanh
nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
8
Thay đổi thông
tin đăng ký
hành nghề của
Quản tài viên
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
Không
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014.
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản
về Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
88
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
https://dichvucong.gov.vn/
IX
LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI ( 13 TTHC)
1
Cấp Giấy phép
thành lập
Trung tâm hòa
giải thương mại
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét,
cấp Giấy phép thành
lập cho Trung tâm hòa
giải thương mại.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày Sở Tư pháp trình
hồ sơ đề nghị, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, cấp Giấy phép
thành lập cho Trung
tâm hòa giải thương
mại.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
2
Cấp lại Giấy
phép thành lập
Trung tâm hòa
giải thương
mại, Giấy phép
thành lập chi
nhánh, văn
phòng đại diện
Trong thời hạn 07 ngày
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, cấp lại Giấy
phép thành lập cho
Trung tâm hòa giải
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
500.000
đồng/hồ
sơ.
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
89
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của tổ chức hòa
giải thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
thương mại, chi nhánh,
văn phòng đại diện của
tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài tại Việt
Nam
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
3
Bổ sung hoạt
động hòa giải
thương mại cho
Trung tâm
trọng tài
Trong thời hạn 07 ngày
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết
định bổ sung hoạt động
hòa giải thương mại
cho Trung tâm trọng
tài.
-Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày Sở Tư pháp trình
hồ sơ đề nghị, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định bổ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
Không
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
90
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sung hoạt động hòa
giải thương mại cho
Trung tâm trọng tài.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
4
Thay đổi tên
gọi, địa chỉ trụ
sở Trung tâm
hòa giải thương
mại sang tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương khác;
đăng ký hoạt
động Trung
tâm hoà giải
thương mại khi
thay đổi địa chỉ
trụ sở sang
tỉnh, thành phố
trực thuộc
trung ương
khác
1.Trường hợp thay đổi
về tên gọi, Trung tâm
hòa giải thương mại:
-Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương xem xét, có văn
bản chấp thuận nội
dung thay đổi.
-Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày Sở Tư pháp trình
hồ sơ đề nghị, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương xem xét, có
văn bản chấp thuận nội
dung thay đổi.
-Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày văn
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
91
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
bản chấp thuận của
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
về việc thay đổi tên gọi
có hiệu lực, Trung tâm
hòa giải thương mại
gửi Giấy đề nghị thay
đổi tên gọi trong Giấy
đăng ký hoạt động qua
dịch vụ bưu chính hoặc
trực tiếp đến Sở Tư
pháp nơi Trung tâm
đăng ký hoạt động
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Trong
thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được Giấy đề nghị của
Trung tâm, Sở Tư pháp
quyết định thay đổi tên
gọi trong Giấy đăng ký
hoạt động của Trung
tâm.
2. Trường hợp thay đổi
địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương khác:
Trong thời hạn 03 ngày
92
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương nơi Trung tâm
đặt trụ sở mới cấp Giấy
phép thành lập cho
Trung tâm. Trong thời
hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày Sở Tư pháp
trình hồ sơ đề nghị,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
nơi Trung tâm đặt trụ
sở mới cấp Giấy phép
thành lập cho Trung
tâm.
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp cấp Giấy đăng
ký hoạt động cho
Trung tâm hòa giải
thương mại.
5
Cấp Giấy phép
thành lập chi
nhánh/văn
-Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
Không
- - Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
93
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phòng đại diện
của tổ chức hòa
giải thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
Tư pháp thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét,
cấp Giấy phép thành
lập cho chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ
chức hòa giải thương
mại nước ngoài.
-Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày Sở Tư pháp trình
hồ sơ đề nghị, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, cấp Giấy phép
thành lập cho chi
nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa
giải thương mại nước
ngoài.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng của Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp
6
Đăng ký làm
hòa giải viên
thương mại vụ
việc
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
94
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
7
Đăng ký hoạt
động Trung
tâm hòa giải
thương mại sau
khi được cấp
Giấy phép
thành lập
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
95
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
https://dichvucong.gov.vn/
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
8
Đăng ký hoạt
động của Chi
nhánh Trung
tâm hòa giải
thương mại
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
9
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động Trung
tâm hòa giải
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
96
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thương mại, chi
nhánh Trung
tâm hòa giải
thương mại,
Giấy đăng ký
hoạt động của
chi nhánh tổ
chức hòa giải
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
10
Chấm dứt hoạt
động Trung
tâm hòa giải
thương mại
trong trường
hợp Trung tâm
hòa giải thương
mại tự chấm
dứt hoạt động
-Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày nhận
được báo cáo của
Trung tâm hòa giải
thương mại, Sở Tư
pháp trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh,
quyết định thu hồi Giấy
phép thành lập.
-Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày Quyết định thu
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
97
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hồi Giấy phép thành
lập của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh có
hiệu lực, Sở Tư pháp
quyết định thu hồi Giấy
đăng ký hoạt động của
Trung tâm.
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
11
Đăng ký hoạt
động của chi
nhánh tổ chức
hòa giải thương
mại nước ngoài
tại Việt Nam
sau khi được
cấp Giấy phép
thành lập
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
98
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
12
Thay đổi tên
gọi, Trưởng chi
nhánh, địa chỉ
trụ sở sang
tỉnh, thành phố
trực thuộc
trung ương
khác của chi
nhánh tổ chức
hòa giải thương
mại nước ngoài
tại Việt Nam;
đăng ký hoạt
động của chi
nhánh tổ chức
hoà giải thương
mại nước ngoài
tại Việt Nam
khi thay đổi tên
gọi, Trưởng chi
nhánh
1. Trường hợp thay đổi
về tên gọi, Trưởng chi
nhánh: Trong thời hạn
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp thẩm
định, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương có văn bản
chấp thuận nội dung
thay đổi; trường hợp từ
chối phải thông báo lý
do bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày văn bản
chấp thuận của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh về việc thay
đổi tên gọi có hiệu lực,
Chi nhánh gửi đề nghị
thay đổi tên gọi trong
Giấy đăng ký hoạt
động qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tiếp
đến Sở Tư pháp tỉnh,
thành phố trực thuộc
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
99
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trung ương nơi Chi
nhánh đăng ký hoạt
động hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Trong
thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Chi
nhánh, Sở Tư pháp
quyết định thay đổi tên
gọi trong Giấy đăng ký
hoạt động của Chi
nhánh.
2. Trường hợp thay đổi
địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương khác:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương nơi Chi nhánh đặt
trụ sở mới cấp Giấy
phép thành lập cho Chi
nhánh; gửi thông báo
cho Sở Tư pháp tỉnh,
thành phố trực thuộc
100
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trung ương nơi Chi
nhánh đặt trụ sở cũ.
13
Chấm dứt hoạt
động của chi
nhánh, văn
phòng đại diện
của tổ chức hòa
giải thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam trong
trường hợp chi
nhánh, văn
phòng đại diện
chấm dứt hoạt
động
theo quyết
định của tổ
chức hòa giải
thương mại
nước ngoài
hoặc tổ chức
hòa giải thương
mại nước ngoài
thành lập chi
nhánh, văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
chấm dứt hoạt
động ở nước
ngoài
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận báo cáo của chi
nhánh, văn phòng đại
diện, Sở Tư pháp trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết
định thu hồi Giấy phép
thành lập của chi
nhánh, văn phòng đại
diện; Sở Tư pháp quyết
định thu hồi Giấy đăng
ký hoạt động của chi
nhánh.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia , địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
Không
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày
24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải
thương mại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
-Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
101
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
X
LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ (6 TTHC)
1
Thủ tục cấp thẻ
cộng tác viên
trợ giúp pháp
lý
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Lai
Châu
- Địa chỉ: Tầng 3, Tòa số 1, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, đường Nguyễn Lương Bằng,
phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
Điện thoại: 0213.3795663 và
0213.3878480.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Gửi hồ sơ qua fax, hình thức điện
tử.
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày
15/12/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ
giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong
hoạt động trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày
25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và
hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
102
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và
hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-
BTP
ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp
103
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2
Thủ tục cấp lại
thẻ cộng tác
viên trợ giúp
pháp lý
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Lai
Châu
- Địa chỉ: Tầng 3, Tòa số 1, Khu hợp
khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, đường Nguyễn Lương Bằng,
phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
Điện thoại: 0213.3795663 và
0213.3878480.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Gửi hồ sơ qua fax, hình thức điện
tử.
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày
15/12/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ
giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong
hoạt động trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày
25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và
hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và
hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-
BTP
104
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp
3
Thủ tục yêu
cầu trợ giúp
pháp lý
- Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định,
người tiếp nhận yêu
cầu phải kiểm tra các
1. Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà
nước tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 3,
Tòa số 1, Khu hợp khối các đơn vị
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ
105
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nội dung có liên quan
đến yêu cầu trợ giúp
pháp lý và trả lời ngay
cho người yêu cầu về
việc hồ sơ đủ điều kiện
để thụ lý hoặc phải bổ
sung giấy tờ, tài liệu có
liên quan.
sự nghiệp tỉnh Lai Châu, đường
Nguyễn Lương Bằng, phường Tân
Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
0213.3795663 và 0213.3878480.
- Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
(tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức
tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực
hiện trợ giúp pháp lý với Sở Tư
pháp; tổ chức hành nghề luật sư, tổ
chức tư vấn pháp luật đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý).
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước hoặc tổ chức tham gia trợ
giúp pháp lý.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Gửi hồ sơ qua fax, hình thức điện
tử.
giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong
hoạt động trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ
giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc
trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày
25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và
hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý,
hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và
106
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp
4
Thủ tục rút yêu
cầu trợ giúp
pháp lý của
người được trợ
giúp pháp lý
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
1. Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà
nước tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 3,
Tòa số 1, Khu hợp khối các đơn vị
sự nghiệp tỉnh Lai Châu, đường
Nguyễn Lương Bằng, phường Tân
Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
0213.3795663 và 0213.3878480.
- Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
(tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức
tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực
hiện trợ giúp pháp lý với Sở Tư
pháp; tổ chức hành nghề luật sư, tổ
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ
giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc
trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
107
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chức tư vấn pháp luật đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý).
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước hoặc tổ chức tham gia trợ
giúp pháp lý.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Gửi hồ sơ qua fax, hình thức điện
tử.
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng
dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý
và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ
giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc
trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp
5
Thủ tục thay
đổi người thực
hiện trợ giúp
pháp lý
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đơn đề
nghị thay đổi người
thực hiện trợ giúp pháp
lý
1. Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà
nước tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 3,
Tòa số 1, Khu hợp khối các đơn vị
sự nghiệp tỉnh Lai Châu, đường
Nguyễn Lương Bằng, phường Tân
Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
0213.3795663 và 0213.3878480.
- Tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ
giúp pháp lý; tổ chức đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý.
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ
giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc
trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi
bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày
108
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước; tổ chức ký hợp đồng thực
hiện trợ giúp pháp lý; tổ chức đăng
ký tham gia trợ giúp pháp lý.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Gửi hồ sơ qua fax, hình thức điện
tử.
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng
dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý
và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ
giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc
trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp
6
Thủ tục giải
quyết khiếu nại
về trợ giúp
pháp lý
- Đối với người đứng
đầu tổ chức thực hiện
trợ giúp pháp lý: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được khiếu
nại;
- Đối với Giám đốc Sở
Tư pháp: 15 ngày kể từ
ngày nhận được khiếu
1. Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà
nước tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 3,
Tòa số 1, Khu hợp khối các đơn vị
sự nghiệp tỉnh Lai Châu, đường
Nguyễn Lương Bằng, phường Tân
Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
0213.3795663 và 0213.3878480.
- Tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ
giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc
trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
109
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nại.
giúp pháp lý; tổ chức đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý.
- Sở Tư pháp. Địa chỉ: Tầng 3, Nhà
E, khu Trung tâm hành chính - chính
trị tỉnh.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu; tổ chức ký
hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý;
tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý; Sở Tư pháp
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Gửi hồ sơ qua fax, hình thức điện
tử.
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng
dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý
và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ
giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc
trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp
XI
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (4 TTHC)
1
Thủ tục nhập
quốc tịch Việt
Nam
105 ngày (thời gian
thực tế giải quyết hồ sơ
tại các cơ quan có thẩm
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm phục vụ hành chính công
của tỉnh.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
- 3.000.000
đồng.
- Miễn lệ
phí đối với
những
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
110
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyền)
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
trường hợp
sau:
+ Người có
công lao
đặc biệt
đóng góp
cho sự
nghiệp xây
dựng và
bảo vệ tổ
quốc Việt
Nam (phải
là người
được tặng
thưởng
Huân
chương,
Huy
chương,
danh hiệu
cao quý
khác của
Nhà nước
Việt Nam
dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng
lâm thời
Cộng hòa
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản
lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
111
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
miền Nam
Việt Nam,
Nhà nước
Cộng hòa
xã hội chủ
nghĩa Việt
Nam hoặc
được cơ
quan, tổ
chức có
thẩm
quyền của
Việt Nam
xác nhận
về công lao
đặc biệt
đó).
+ Người
không
quốc tịch
có hoàn
cảnh kinh
tế khó
khăn, có
xác nhận
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã, nơi
112
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cư trú.
2
Thủ tục trở lại
quốc tịch Việt
Nam ở trong
nước
85 ngày (thời gian thực
tế giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có thẩm
quyền)
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm phục vụ hành chính công
của tỉnh.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- 2.500.000
đồng.
- Miễn lệ
phí đối với
người mất
quốc tịch
xin trở lại
quốc tịch
Việt Nam
mà có hoàn
cảnh kinh
tế khó
khăn, có
xác nhận
của Ủy
ban nhân
dân cấp xã,
nơi cư trú.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản
lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
3
Thủ tục thôi
quốc tịch Việt
Nam ở trong
75 ngày (thời gian thực
tế giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có thẩm
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm phục vụ hành chính công
của tỉnh.
2.500.000
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
113
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước
quyền).
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích.
đồng
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản
lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
114
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
4
Thủ tục cấp
Giấy xác nhận
có quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
- 18 ngày làm việc đối
với trường hợp có giấy
tờ chứng minh quốc
tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm việc đối
với trường hợp không
có giấy tờ chứng minh
quốc tịch Việt Nam (hồ
sơ xác minh thông
thường) hoặc 68 ngày
làm việc (hồ sơ xác
minh phức tạp).
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm phục vụ hành chính công
của tỉnh.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích.
100.000
đồng
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản
lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
XII
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (5 TTHC)
1
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
- Thời gian cơ quan
chủ quản có ý kiến để
cơ sở nuôi dưỡng gửi
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh.
- Mức thu
lệ phí và
chi phí:
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
115
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngoài đối với
trẻ em sống ở
cơ sở nuôi
dưỡng
Sở Tư pháp để thông
báo tìm người nhận con
nuôi: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến
hành lấy ý kiến những
người liên quan: 20
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ
hoặc người giám hộ
của trẻ em cư trú ở địa
phương khác, thời gian
Sở Tư pháp nơi cha,
mẹ đẻ hoặc người giám
hộ của trẻ em cư trú lấy
ý kiến về việc cho trẻ
làm con nuôi ở nước
ngoài: 05 ngày, kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp
nơi giải quyết việc nuôi
con nuôi.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 30 ngày kể từ
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
+) Lệ phí :
9.000.000
(chín triệu)
đồng/trườn
g hợp.
Trường
hợp nhận
hai trẻ em
trở lên là
anh chị em
ruột làm
con nuôi
thì từ trẻ
em thứ hai
trở đi được
giảm 50%
mức lệ phí
đăng ký
nuôi con
nuôi nước
ngoài.
+) Chi phí:
50.000.000
(năm mươi
triệu)
đồng/trườn
g hợp
-Trường
hợp nhận
trẻ em bị
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
116
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan
Công an cấp tỉnh xác
minh nguồn gốc trẻ em
đối với trẻ em bị bỏ
rơi: 30 ngày kể từ ngày
nhận được đề nghị của
Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an
cấp tỉnh đã xác minh
được thông tin về cha
mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ
rơi nhưng không liên
hệ được, thời gian Sở
Tư pháp và Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có
thông tin cư trú của cha
mẹ đẻ trẻ em thực hiện
niêm yết thông báo về
việc cho trẻ em bị bỏ
rơi làm con nuôi tại trụ
sở cơ quan: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được kết
quả xác minh (đối với
Sở Tư pháp) và 60
ngày, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị
của Sở Tư pháp (đối
với Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi có thông tin
khuyết tật,
mắc bệnh
hiểm
nghèo thì
được miễn
chi phí.
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày 7 tháng 9 năm 2012
giữa Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp q
uy
định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực nuôi con
nuôi từ nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép
của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí
giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ Tư pháp về
việc quản lý văn phòng con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
117
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cư trú của cha mẹ đẻ
trẻ em).
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra,
thẩm định hồ sơ của
người nước ngoài nhận
trẻ em Việt Nam làm
con nuôi: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ
sơ đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp
giới thiệu trẻ em làm
con nuôi: 30 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ của người nhận con
nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có ý
kiến đối với việc giới
thiệu trẻ em làm con
nuôi (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu): 10
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp
thực hiện giới thiệu trẻ
em làm con nuôi lại
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc quản lý văn phòng con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
118
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trong trường hợp Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh
không đồng ý với việc
giới thiệu trước (đối
với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới
thiệu): 90 ngày, kể từ
ngày Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh có văn bản
không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư pháp
chuyển cho Cục Hành
chính tư pháp 01 bộ hồ
sơ của trẻ em kèm theo
văn bản đồng ý của Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh
(đối với trẻ em thuộc
diện thông qua thủ tục
giới thiệu): 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra
kết quả giải quyết việc
nuôi con nuôi: 30 ngày,
kể từ ngày nhận được
báo cáo kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi của Sở Tư pháp.
119
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp thông
báo cho Sở Tư pháp:
15 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản của
cơ quan có thẩm quyền
của nước nơi người
nhận con nuôi thường
trú thông báo về sự
đồng ý của người nhận
con nuôi đối với trẻ em
được giải quyết cho
làm con nuôi, xác nhận
trẻ em được nhập cảnh
và thường trú tại nước
mà trẻ em được nhận
làm con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra
quyết định cho trẻ em
làm con nuôi người
nước ngoài: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp
trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
120
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không quá
90 ngày, trong trường
hợp có lý do chính
đáng không thể có mặt
tại lễ giao nhận con
nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
2
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài đối với
trường hợp cha
dượng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác
ruột nhận cháu
làm con nuôi
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra,
thẩm định hồ sơ của
người nhận con nuôi và
chuyển hồ sơ cho Sở
Tư pháp: 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến
hành lấy ý kiến những
người liên quan, xác
nhận người được nhận
làm con nuôi đủ điều
kiện làm con nuôi nước
ngoài: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Mức thu
lệ phí:
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trườn
g hợp nhận
01 trẻ em
làm con
nuôi.
- Mức thu
chi phí:
Không quy
định.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
121
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
con nuôi nước ngoài:
30 ngày, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra
kết quả giải quyết việc
nuôi con nuôi nước
ngoài và thông báo cho
người nhận con nuôi,
Cơ quan Trung ương
về nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận
con nuôi thường trú: 30
ngày, kể từ ngày nhận
được các giấy tờ Sở Tư
pháp gửi.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp thông
báo cho Sở Tư pháp về
kết quả giải quyết việc
nuôi con nuôi nước
ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được văn
bản của Trung ương về
nuôi con nuôi của nước
nơi người nhận con
nuôi thường trú, người
nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra
lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
122
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Quyết định nuôi con
nuôi có yếu tố nước
ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không quá
90 ngày, trong trường
hợp có lý do chính
đáng không thể có mặt
tại lễ giao nhận con
nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
3
Đăng ký lại
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
123
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tại trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích.
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
124
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
4
Giải quyết việc
người nước
ngoài thường
trú ở Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi
- Sở Tư pháp kiểm tra
hồ sơ và lấy ý kiến: 20
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ra Quyết định: 15
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trườn
g hợp
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
125
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
126
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
5
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam ở
trong nước đủ
điều kiện nhận
trẻ em nước
ngoài làm con
nuôi
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn có
thể kéo dài nhưng
không quá 30 ngày.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo
quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp
tại trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
127
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
128
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
XIII
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (10 TTHC)
1
Bổ nhiệm và
cấp thẻ giám
định viên tư
pháp
Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
Không
- Luật giám định tư pháp năm 2012 (được
sửa đổi, bổ sung năm 2020)
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày
31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp
mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
2
Miễn nhiệm
giám định viên
tư pháp
Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
Không
Luật giám định tư pháp năm 2012
129
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
3
Cấp phép
thành lập văn
phòng giám
định tư pháp
Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
Không
Luật giám định tư pháp năm 2012
4
Đăng ký hoạt
động văn
phòng giám
định tư pháp
Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
Không
Luật giám định tư pháp năm 2012
130
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công,
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
5
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động, cấp
lại Giấy đăng
ký hoạt động
của Văn phòng
giám định tư
pháp
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
Nghị định 85/2013/NĐ-CP ngày
27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật giám định tư
pháp
6
Thay đổi, bổ
sung lĩnh vực
giám định của
Văn phòng
Trong thời hạn 30
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
Không
- Luật giám định tư pháp năm 2012.
- Nghị định 85/2013/NĐ-CP ngày
27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật giám định tư
131
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
giám định tư
pháp
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
pháp.
7
Chuyển đổi
loại hình Văn
phòng giám
định tư pháp
Trong thời hạn 11 ngày
kể từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
Không
- Luật giám định tư pháp năm 2012.
- Nghị định 85/2013/NĐ-CP ngày
27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật giám định tư
pháp
132
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
8
Thu hồi Giấy
đăng ký hoạt
động của Văn
phòng giám
định tư pháp
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
Không
Nghị định 85/2013/NĐ-CP ngày
27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật giám định tư
pháp
9
Chấm dứt hoạt
động Văn
phòng giám
định tư pháp
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
Không
Nghị định 85/2013/NĐ-CP ngày
27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật giám định tư
pháp
133
TT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, thời gian và
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công,
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
10
Cấp lại thẻ
giám định viên
tư pháp
- Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đề nghị cấp
lại thẻ giám định viên
tư pháp, Giám đốc Sở
Tư pháp trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định cấp lại
thẻ giám định viên tư
pháp.
- Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị cấp
lại thẻ giám định viên
tư pháp Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định cấp lại thẻ
giám định viên tư
pháp; trường hợp từ
chối thì phải thông báo
bằng văn bản và nêu rõ
lý do
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lai
Châu.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả
kết quả: Vào các ngày làm việc
trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết,
ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch
vụ bưu chính
- Luật giám định tư pháp năm 2012 (được
sửa đổi, bổ sung năm 2020)
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Luật giám định tư pháp;
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày
31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp
mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
16/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (58 TTHC)
134
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (5 TTHC)
1
Đăng ký việc
nuôi con nuôi
trong nước
- Thời gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi có nơi
thường trú và nơi ở
hiện tại khác nhau,
trong 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
đề nghị của người nhận
con nuôi, Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi người
nhận con nuôi thường
trú trực tiếp xác minh
trong 05 ngày làm việc
hoặc có văn bản đề
nghị Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi ở hiện tại
của người nhận con
nuôi thực hiện xác
minh, đánh giá hoàn
cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận
con nuôi. Trong thời
hạn 05 ngày làm việc,
400.000 (bốn
trăm nghìn)
đồng/trường
hợp
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
135
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị, Ủy
ban nhân dân cấp xã
nơi ở hiện tại của người
nhận con nuôi thực hiện
xác minh, đánh giá theo
nội dung Văn bản xác
nhận hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi và
có văn bản thông báo
kết quả đánh giá cho
Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi người nhận con
nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ
sơ và lấy ý kiến: 10
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 15 ngày kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức
đăng ký việc nuôi con
nuôi và tổ chức giao
nhận con nuôi, ghi vào
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
136
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
sổ đăng ký việc nuôi
con nuôi và trao Giấy
chứng nhận nuôi con
nuôi trong nước cho
bên giao và bên nhận:
05 ngày, kể từ ngày hết
hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
2
Đăng ký lại
việc nuôi con
nuôi trong
nước
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
137
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
138
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
3
Giải quyết việc
người nước
ngoài cư trú ở
khu vực biên
giới nước láng
giềng nhận trẻ
em Việt Nam
làm con nuôi
Trong thời hạn 45 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp
giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 2
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
139
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
140
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
4
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam
thường trú ở
khu vực biên
giới đủ điều
kiện nhận trẻ
em của nước
láng giềng cư
trú ở khu vực
biên giới làm
con nuôi
10 ngày
Không
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
141
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
5
Ghi vào Sổ
đăng ký nuôi
con nuôi việc
nuôi con nuôi
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
- Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường
hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc.
- Lệ phí ghi
vào Sổ đăng
ký nuôi con
nuôi việc nuôi
con nuôi đã
được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
70.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định
142
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
Ghi vào Sổ
việc nuôi con
nuôi đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài là 8.000
đồng/bản sao
trích lục
cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
về cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
143
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính
phủ quy định về cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch;
144
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26
tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
II
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (37 TTHC)
6
Đăng ký khai
sinh
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả
- Đăng ký
khai sinh
không đúng
hạn:
+ Nộp hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
145
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo
trực tiếp là
5.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
2.500
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng, người
thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật.
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
146
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
147
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
7
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo
- Nộp trực
tiếp lệ phí là
70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp trực
tuyến lệ phí là
35.000
đồng/trường
hợp
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
148
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
149
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
150
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
8
Đăng ký lại
khai sinh
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
5.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
2.500
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
151
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
người thuộc
hộ nghèo,
người
khuyết tật.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
152
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
153
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
9
Đăng ký lại
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là 35.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
154
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
155
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
156
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
10
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
08 ngày làm việc.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
10.000 đồng/
trường hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
5.000 đồng/
trường hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
157
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
158
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
159
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
11
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
10 ngày
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí 1.000.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là
500.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
160
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
161
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
12
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc.
- Đăng ký
khai sinh
đúng hạn kết
hợp đăng ký
nhận cha, mẹ,
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
162
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
con: 10.000
đồng/trường
hợp;
- Đăng ký
khai sinh quá
hạn kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con:
15.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
163
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
164
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
13
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
10 ngày
Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí 1.070.000
đồng/trường
hợp; (Miễn lệ
phí cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
165
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
hộ nghèo,
người khuyết
tật)
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
166
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
167
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
14
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
- Lệ phí
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
5.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
2.500
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
168
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
169
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
170
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
15
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là 35.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
171
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
chính công ích.
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
172
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
173
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
16
Đăng ký kết
hôn
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường
hợp cần xác minh điều
kiện kết hôn của hai
bên nam, nữ thì thời
hạn giải quyết không
quá 05 ngày làm việc.
Miễn lệ phí
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
174
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
175
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
176
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
17
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 10
ngày làm việc
- Nộp trực
tiếp lệ phí là
1.000.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp trực
tuyến lệ phí là
500.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình người có
công với cách
mạng, người
thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
177
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
178
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
18
Đăng ký lại kết
hôn
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
20.000
đồng/trường
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
179
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
10.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người
khuyết tật.
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
180
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
181
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
19
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí 1.000.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí
500.000
đồng/trường
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
182
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
183
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
184
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
20
Đăng ký khai
tử
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Đăng ký
khai tử không
đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
5.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
5.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
đối với
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
185
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng, người
thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật.
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
186
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
187
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
21
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường
hợp cần xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 03 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là 35.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
188
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
dịch vụ bưu chính công ích.
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
189
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
190
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
22
Đăng ký lại
khai tử
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 10
ngày làm việc.
- Lệ phí
Nộp hồ sơ
trực tiếp là
5.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
2.500
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
191
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
192
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
193
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
23
Đăng ký lại
khai tử có yếu
tố nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải tiến
hành xác minh thì thời
hạn không quá 10 ngày
làm việc.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là 35.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ
nghèo, người
khuyết tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
194
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
195
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
24
Đăng ký giám
hộ
03 ngày làm việc
Miễn lệ phí
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
196
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
197
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
198
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
25
Đăng ký giám
hộ có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc đối
với việc đăng ký giám
hộ cử, 03 ngày làm
việc đối với việc đăng
ký giám hộ đương
nhiên
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là 35.000
đồng/trường
hợp;
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
199
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
200
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
201
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
26
Đăng ký chấm
dứt giám hộ
02 ngày làm việc
Miễn lệ phí
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
202
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
203
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
204
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
27
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
02 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 35.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
205
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
dịch vụ bưu chính công ích.
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
206
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
207
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
28
Đăng ký giám
sát việc giám
hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết được kéo dài
nhưng không quá 05
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
5.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
2.500
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
208
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
209
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
210
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
29
Đăng ký chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết được kéo dài
nhưng không quá 05
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ
trực
tiếp là 5.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
2.500
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
211
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
212
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
30
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc
- Ngay trong ngày làm
việc đối với việc bổ
sung thông tin hộ tịch,
trường hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà không
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
10.000
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
213
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm việc đối
với việc thay đổi, cải
chính hộ tịch, xác định
lại dân tộc. Trường hợp
cần phải xác minh thì
thời hạn được kéo dài
thêm không quá 03
ngày làm việc.
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
5.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
214
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
215
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
31
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc có
yếu tố nước
ngoài
- 03 ngày làm việc đối
với việc thay đổi, cải
chính hộ tịch, xác định
lại dân tộc; trường hợp
phải xác minh thì thời
hạn giải quyết không
quá 06 ngày làm việc.
- Ngay trong ngày làm
việc đối với yêu cầu bổ
sung thông tin hộ tịch,
- Thay đổi,
cải chính hộ
tịch cho
người từ đủ
14 tuổi trở lên
cư trú ở trong
nước, xác
định lại dân
tộc:
+ Nộp hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
216
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trường hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
trực tiếp là
20.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
10.000
đồng/trường
hợp;
- Thay đổi,
cải chính, bổ
sung hộ tịch
có yếu tố
nước ngoài:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
70.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
35.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
217
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
218
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
32
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là 25.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
219
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
220
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
221
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
33
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là
35.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
222
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
dịch vụ bưu chính công ích.
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
223
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
224
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
34
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước ngoài
(khai sinh;
giám hộ; nhận
cha, mẹ, con;
xác định cha,
mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ
tịch)
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trong
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 3
ngày làm việc.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 70.000
đồng/trường
hợp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là 35.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
225
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
226
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
227
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
35
Đăng ký khai
sinh lưu động
05 ngày làm việc
- Đăng ký
khai sinh
không đúng
hạn: 5.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng, người
thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật.
Tại địa điểm đăng ký hộ tịch lưu
động
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
228
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
229
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
36
Đăng ký kết
hôn lưu động
05 ngày làm việc
Miễn lệ phí
Tại địa điểm đăng ký kết hôn lưu
động
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
230
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
231
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
232
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
37
Đăng ký khai
tử lưu động
05 ngày làm việc
- Đăng ký
khai tử không
đúng hạn:
5.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
Tại địa điểm đăng ký khai tử lưu
động
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
233
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng, người
thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật.
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
234
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
235
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
38
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Đăng ký
khai sinh
không đúng
hạn:
+ Nộp hồ sơ
trực
tiếp lệ phí là
5.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là 2.500
đồng/trường
hợp;
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
236
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng, người
thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật.
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
237
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
238
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
39
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc.
Không
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
239
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
240
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
241
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
40
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
07 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 12
ngày làm việc.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
10.000 đồng/
trường hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến là
5.000 đồng/
trường hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người
khuyết tật.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
242
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
243
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
244
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
41
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường
hợp cần xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 03 ngày làm
việc.
- Đăng ký
khai tử không
đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp lệ
phí là 5.000
đồng/trường
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến lệ
phí là 2.500
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng, người
thuộc hộ
nghèo,
người khuyết
tật
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
245
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
246
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
42
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 23
ngày.
- Lệ phí
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
10.000
đồng/trường
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
247
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
hợp;
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp là
5.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết
tật.
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 củaChính phủ quy định về phân
định thẩm quyền củachính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lýnhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
248
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
249
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung một số khoản
phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu
chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của
HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai
Châu quy định mức thu lệ phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
II
I
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (10 TTHC)
43
Chứng thực
hợp đồng, giao
dịch liên quan
đến tài sản là
động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
50.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
250
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
44
Chứng thực di
chúc
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
50.000
đồng/di chúc
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
251
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
45
Chứng thực
văn bản từ chối
nhận di sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
50.000
đồng/văn bản
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
46
Chứng thực
văn bản thỏa
thuận phân
chia di sản mà
di sản là động
sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
50.000
đồng/văn bản
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
252
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
chứng thực.
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
47
Chứng thực
văn bản khai
nhận di sản mà
di sản là động
sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
50.000
đồng/văn bản
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
48
Chứng thực
việc sửa đổi,
bổ sung, hủy
bỏ hợp đồng,
giao dịch
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
30.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
253
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
49
Sửa lỗi sai sót
trong hợp
đồng, giao dịch
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
25.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
254
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
50
Cấp bản sao có
chứng thực từ
bản chính hợp
đồng, giao dịch
đã được chứng
thực
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3
trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu phí
được tính
theo trang của
bản chính.
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
255
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
51
Chứng thực
chữ ký người
dịch mà người
dịch là cộng
tác viên dịch
thuật của Ủy
ban nhân dân
cấp xã
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
10.000
đồng/trường
hợp
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
52
Chứng thực
chữ ký người
dịch mà người
dịch không
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
10.000
đồng/trường
hợp
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
256
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
phải là cộng
tác viên dịch
thuật của Ủy
ban nhân dân
cấp xã
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
I
V
LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (5 TTHC)
53
Thực hiện hỗ
trợ khi hòa giải
viên gặp tai
nạn hoặc rủi ro
ảnh
hưởng đến sức
khỏe,
tính mạng
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không quy
định
1. Địa điểm thực hiện: Tại trung
tâm phục vụ hành chính công cấp
xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả
kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
257
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
trong khi
thực hiện hoạt
động
hòa giải ở cơ
sở
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến
11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại trung tâm hành
chính
công cấp xã.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch
vụ bưu chính.
hạn của Sở Tư pháp thuộc Uỷ ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban
nhân dân thuộc Uỷ ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
54
Thủ tục
Công nhận
hòa giải viên
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến
11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-
CP UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014
hướng dẫn phối hợp
thực hiện một số quy định của pháp luật
về hòa giải ở cơ sở.
258
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
55
Thủ tục
Công nhận tổ
trưởng tổ hòa
giải
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-
CP UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014
hướng dẫn phối hợp
thực hiện một số quy định của pháp luật
về hòa giải ở cơ sở.
259
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
56
Thủ tục Thôi
làm hòa giải
viên
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tuyến qua cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày
27/02/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hòa giải ở cơ sở.
57
Thủ tục
Thanh toán
thù lao cho
hòa giải viên
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày
27/02/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Hòa giải ở cơ sở.
260
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí lệ phí
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả
Căn cứ pháp lý
30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
V. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (1 TTHC)
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
58
2.002165
Thủ tục giải quyết yêu
cầu bồi thường tại cơ
quan trực tiếp quản lý
người thi hành công
vụ gây thiệt hại
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp
và phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp
Bồi thường
nhà nước
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ
quan trực tiếp quản lý người thi hành
công vụ gây thiệt hại trong hoạt động
quản lý hành chính quy định tại Điều 33
của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp
xã.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2285/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2285/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×