• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2179/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/07/2025 17:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2179/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2179/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2179/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2179/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục nh chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung; bị i b lnh vc Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền
quản lý ca Sở ng nghip và Môi trường tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut T chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát thủ tc hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp i trường về việc công b th tc hành chính được
sửa đi, b sung lĩnh vc Trồng trọt và Bo vệ thc vật thuc phm vi chc năng
qun lý của Bộ Nông nghiệp Môi tờng;
Theo đề nghcủa Giám đc Sng nghiệp i tờng ti Ttrình số
799/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính
mới ban hành; 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, b sung; 04 th tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trng trọt Bảo vthực vật thuc thẩm quyền quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa ( Danh mục kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dng quy trình ni b giải
quyết th tục hành chính gửi Trung m Phc v hành chính ng tỉnh đy
dng quy trình điện ttrước ngày 27/6/2025.
1
Tra cứu toàn b ni dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2179
27 6
2
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi nh kể t ngày 01 tng 7 năm 2025.
Bãi bỏ Quyết định số 3839/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa vviệc công b Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đi, b sung trong lĩnh vực Trng trọt thuc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Sở Tài nguyên và Môi trường/y ban nhân
dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Bãi b toàn b ni dung các th tục hành chính th tự 10, 11 mục I phần A
đã được ng b tại Quyết định số 1830/-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc công b Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa lĩnh vc Trng trọt và Bảo vthực vật thuc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Giám đc Trung tâm Phc v hành chính ng tỉnh; Th trưởng các
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG, B BÃI B
NH VC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VTHỰC VT THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYN TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên th tc hành
chính
(Mã hồ TTHC
trên Công DVC
quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hiện
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THTỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1
Công nhận t chc
đủ điều kiện thc
hiện khảo nghim
thuốc bảo vệ thực vật
(2.001236.H56)
13 ngày làm việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phưng Hc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
2.000.000
đồng/lần
- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 6 Ngh định s66/2016/-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính ph quy định điều
kiện đầu kinh doanh về bảo vệ kiểm dịch
thực vật; giống y trồng; nuôi động vật rừng
thông thưng; chăn nuôi; thy sản; thực phm.
- Khoản 4 Điều 1 Ngh định số 123/2018/-CP
ngày 17 ngày 09 năm 2018 của Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số Ngh định quy định về điều kin
đầu tư, kinh doanh trong nh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động kiểm dịch bảo vệ thc vật
thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
4
- Điều 22 Thông tư s12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
2
Cấp Giấy phép nhp
khẩu thuốc bảo vệ
thực vật
(1.003971.H56)
05 ngày m việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phưng Hc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
1.000.000
đồng/lần
- Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 31 Lut Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Điều 7, Điều 9 Ngh định s69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính ph quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Ngh định thư Montreal (Ngh định thư về các
cht làm suy giảm tầng ôzôn).
- Thôngs33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, qun lý sử dụng phí trong hoạt động kim
dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực ng
nghiệp.
- Khoản 1 Điều 6, mc 1 Ph lc I ban hành m
theo Ngh định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghip và môi
trường.
- Điều 4 Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
3
Cấp Th hành nghề
x lý vật th thuc
diện kiểm dịch thực
vật
(1.004546.H56)
03 ngày m việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
Không
- Điều 37 Luật Bảo vệ và kim dịch thực vật năm
2013;
- Điều 5 Ngh định số 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính ph quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ kiểm dịch thực vật;
5
l Lê Li, phưng Hc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
giống cây trồng; nuôi động vật rừng tng
thường; chăn nuôi; thy sản; thc phẩm;
- Khoản 3 Điều 1 Ngh định số 123/2018/-CP
17/9/2018 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một s
Ngh định quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Khoản 3 Điều 6, mc 3 Ph lc I Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 21 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
4
Cấp lại Th hành
ngh x lý vật th
thuộc din kiểm dịch
thực vật
(1.004524.H56)
03 ngày m việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 37 Luật Bảo vệ và kim dịch thực vật năm
2013;
- Điều 5 Ngh định số 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính ph quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ kiểm dịch thực vật;
giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thy sản; thc phẩm.
- Khoản 3 Điều 1 Ngh định số 123/2018/-CP
ngày 17/9/2018 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số Ngh định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong nh vực nông nghiệp.
- Điều 23 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
6
5
Cấp Quyết định công
nhận tổ chc kho
nghiệm phân bón
(1.007926.H56)
20 ngày m việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 40 Lut Trồng trt năm 2018;
- Điều 9 Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính ph quy định về quản lý
phân bón.
- Khoản 3 Điều 7, mc 6 Ph lc I Ngh định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 6 Thông s12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
6
Cấp Giấy chng nhận
đủ điều kiện sản xut
phân bón
(1.007927.H56)
20 ngày làm việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (một phần)
- Phí thẩm
định cấp
giấy chng
nhận đủ
điều kiện
sản xut
phân bón
(trừ s
ch hoạt
động đóng
gói phân
bón):
6.000.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Phí thẩm
định cấp
giấy chng
nhận đủ
điều kiện
- Điều 41 Lut Trồng trt năm 2018.
- Điều 12 Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính ph quy định về quản lý
phân bón.
- Điều 2 Thông tư s 14/2018/TT-BTC ny
07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số 207/2016/TT-BTC ngày
09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống
câym nghiệp.
- Khoản 5 Điều 7, mc 7 Ph lc I Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 7 Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
7
sản xut
phân bón
đối với cơ
sở ch hoạt
động đóng
gói phân
bón:
3.000.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
7
Cấp lại Giấy chng
nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
(1.007928.H56)
- 20 ngày làm việc đối
với trường hp cấp li
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón hết hạn; thay
đổi về địa điểm sản
xuất phân bón; thay
đổi về loại phân bón,
dạng phân bón, công
suất sản xuất trong
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón (k t ny
nhận đủ h , kng
tính thi gian khc
phc nếu có ca tổ
chc, nhân).
- 08 ngày m việc đối
với trường hp cấp li
Giấy chng nhận bị
mất, hư hỏng; thay đổi
nội dung thông tin t
chc, nhân ghi trên
Giấy chứng nhận (k
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Phí thẩm
định cấp li
giấy chng
nhận đủ
điều kiện
sản xut
phân bón
(trừ s
ch hoạt
động đóng
gói phân
bón):
2.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Phí thẩm
định cấp li
giấy chng
nhận đủ
điều kiện
sản xut
phân bón,
đối với cơ
sở ch hoạt
- Điều 41 Lut Trồng trt năm 2018.
- Điu 12, Điều 13 Ngh định s 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính ph quy định về quản
lý phân bón.
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư s207/2016/TT-BTC
ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và
giống y lâm nghiệp.
- Khoản 5 Điều 7, mc 8 Ph lục I Ngh định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 8 Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
8
tngày nhn đủ hsơ
hp lệ, không tính thi
gian khắc phc nếu
của tổ chức, cá nhân).
động đóng
gói phân
bón:
1.200.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
8
Cấp Giấy phép nhp
khẩu phân bón
(1.007929.H56)
07 ngày m việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 44 Lut Trồng trt năm 2018;
- Điều 31 Lut Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Điều 7, Điều 9 Ngh định s69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính ph quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Khoản 7 Điều 7, mc 9 Ph lục I Ngh định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 9 Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
9
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thc phm
đối với thực phẩm
nguồn gốc thực vật
xuất khẩu
(1.003395.H56)
02 ngày làm việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 42 Luật An toàn thực phm năm 2010.
- Điều 23 Ngh định số 15/2018/-CP của
Chính ph ngày 02/02/2018 quy định chi tiết thi
hành một số điều ca Luật An toàn thực phẩm.
- Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày
28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định Kiểm tra nhà nước
về an toàn thực phm đối với thực phẩm nguồn
gốc thc vật xuất khẩu;
- Điều 24 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
9
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
II
NH VỰC TRNG TRT
1
Công nhận các tiêu
chuẩn Thực hành
nông nghiệp tốt khác
(GAP khác) cho áp
dụng để được hưởng
chính ch h trợ
trong nông nghiệp,
lâm nghiệp thủy
sản
(1.010090.H56)
20 ngày m việc kt
ngày nhận đủ h.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;
- Quyết định số 01/2012/-TTg ngày
09/01/2012 của Th tướng Chính ph về một số
chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thc hành sản
xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm
nghiệp và thy sản;
- Khoản 1 Điều 7, mục 4 Ph lc I Ngh định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 15 Thông tư s12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
2
Cấp, cấp lại Quyết
định công nhận tổ
chc khảo nghim
giống y trồng
(1.007998.H56)
- Trường hp cấp
Quyết định công nhận
tổ chức kho nghim
giốngy trồng: Thi
hạn 20 ngày làm vic
ktừ ngày nhận đủ h
hp lệ,
- Trường hợp cấp li
Quyết định công nhận
t chức khảo nghim:
05 ngày làm việc ktừ
ngày nhận được hsơ
hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 21 Lut Trồng trọt năm 2018.
- Khoản 9 Điều 7, mc 11 Ph lc I Ngh định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 17 Thông tư s12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
10
3
Cấp Chứng ch hành
ngh dịch vụ đại diện
quyền đối với ging
cây trồng.
(1.012072.H56)
06 ngày làm việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Khon 6 Điều 165 Lut Shu trí tu năm 2005
(được sa đi, b sung ti khon 66 Điu 1 Lut sửa
đi, b sung mt s điu Lut S hu trí tu năm
2022).
- Điều 28 Ngh định s 79/2023/-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph quy định chi tiết mt
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về quyền đối với giống cây trồng.
- Khon 13 Điều 7, mc 14 Ph lc I Ngh định
số 136/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 12 Thông tư s12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng B Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
4
Sửa đổi, đình ch, hy
bỏ hiệu lực của quyết
định chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng
giống y trồng được
bảo hộ.
(1.012071.H56)
06 ngày m việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 24 Ngh định s 79/2023/-CP ngày
15/11/2023 của Chính ph quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về quyền đối với giống y trồng.
- Khon 11 Điều 7, mc 12 Ph lc I Ngh định
số 136/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 11 Thông tư s12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
5
Cấp lại Chng ch
hành ngh dịch vụ
06 ngày m việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Không
- Khon 13 Điều 7, mc 15 Ph lc I Ngh định
số 136/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính
11
đại diện quyn đối
với giống cây trồng.
(1.012073.H56)
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
ph quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 13 Thông tư s12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
6
Chuyển giao quyền
sử dụng giống cây
trồng được bảo h
theo quyết định bắt
buộc.
(1.012070.H56)
- Trường hp chuyển
giao bắt buộc quyền sử
dụng giống cây trồng
được bảo h nhằm
mc đích công cộng,
phi thương mi, phục
vụ nhu cầu quốc
phòng, an ninh, an
ninh lương thực
dinh dưỡng cho nn
dân hoặc đáp ứng các
nhu cầu cấp thiết của
xã hội như thiên tai,
dịch bệnh, chiến tranh,
ô nhiễm môi trường
trên diện rộng: 12 ny
k từ ngày nhận được
h đầy đủ.
- Trường hợp chuyển
giao bắt buộc quyền sử
dụng giống cây trồng
được bảo hộ cho ngưi
có nhu cầu năng lực
sử dụng giống cây
trồng không đạt được
thoả thun với ngưi
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Khon 2 Điều 6, mc 2 Ph lc I Ngh định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 10 Thông tư s12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
12
nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng
về việc ký kết hp
đồng sử dụng ging
cây trồng mặc dù trong
12 tháng (tr trường
hp bất kh kháng) đã
cố gắng thương lượng
với mức giá các
điều kiện thương mại
thoả đáng người
nắm độc quyền sử
dụng giống y trồng
bị coi thực hiện hành
vi hạn chế cạnh tranh
bị cấm theo quy định
của pháp luật về cạnh
tranh:
+ Trưng hp người
nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng
không tr lời hoặc
văn bản đồng ý với yêu
cầu chuyển giao bắt
buộc quyn s dụng
giống cây trồng: 30
việc kể t ngày nhận
được h đầy đủ.
7
Ghi nhn tổ chc
dịch vụ đại din
quyền đối với ging
cây trồng
(1.012063.H56)
18 ngày làm việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Không
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tunăm 2005
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Lut Sở hu trí
tunăm 2022).
- Khon 15 Điều 7, mc 16 Ph lc I Ngh định
số 136/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính
13
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
ph quy định phân quyn, phân cấp trong nh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 19 Thông tư s12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
8
Ghi nhận lại tchc
dịch vụ đại din
quyền đối với ging
cây trồng
(1.012064.H56)
06 ngày m việc kt
ngày nhận đủ h sơ
hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tu năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Lut Sở hu trí
tunăm 2022).
- Khon 15 Điều 7, mc 17 Ph lc I Ngh định
số 136/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 20 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ny
19/6/2025 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
9
Cấp Giấy chng nhận
kiểm tra nghiệp vụ
đại diện quyn đối
với giống cây trồng
(1.012062.H56)
13 ngày làm việc ktừ
ngày tổ chức kiểm tra.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung m
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Khoản 3 Điều 27 Ngh định s79/2023/-CP
ngày 15/11/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
một số điềubiện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuvề quyền đối với giống cây trồng.
- Khon 12 Điều 7, mc 13 Ph lục I Ngh định
số 136/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 18 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ny
19/6/2025 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
14
10
Đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định
quyền đối với ging
cây trồng
(1.011998.H56)
10 ngày m việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điểm a khoản 3 Điều 111 Ngh định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết mt s điu bin pháp thinh
Lut S hu trí tu v s hu công nghip, bo v
quyn s hu công nghip, quyền đối vi ging
cây trng và quản lý nhà nước v s hu t tu.
- Khon 17 Điều 7, mc 18 Ph lc I Ngh định
số 136/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 14 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ny
19/6/2025 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
11
Cấp phép nhập khẩu
giống y trồng chưa
được cấp quyết định
công nhận lưu hành
hoặc t công bố lưu
hành phc vụ nghiên
cứu, kho nghim,
quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây
trồng biến đổi gen
được nhập khu với
mc đích kho
nghiệm để đăng ký
cấp Quyết định lưu
hành giống cây
trồng).
(1.007999.H56)
10 ngày m việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 29 Lut Trồng trọt năm 2018.
- Khoản 8 Điều 7, mc 10 Ph lc I Ngh định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 16 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ny
19/6/2025 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
15
12
Cấp phép xuất khẩu
giống cây trồng
hạt lai của giống cây
trồng chưa được cấp
quyết định công nhận
lưu hành hoặc t
công bố lưu hành
không thuộc Danh
mc nguồn gen ging
cây trồng cấm xut
khẩu phc vụ nghiên
cứu, kho nghim,
quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế
không mc đích
thương mi.
(1.007994.H56)
13 ngày làm việc ktừ
ngày nhận đủ h sơ
hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết qucủa Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không quy
định
- Điều 28 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ny
19/11/2018.
- Khoản 2 Điều 7, mc 5 Ph lc I Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi tờng.
- Điều 5 Thông số 12/2025/TT-BNNMT ny
19/6/2025 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân cấp, phân định thm quyền
quản lý nhà nưc trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự 1 mục I phần A và 01 thủ tục hành chính sthứ tự số 1 tại Mục II, Phần A đã được công b
tại Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp tỉnh
Thanh Hóa.
Stt
Tên th tc hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim thực hiện
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
16
1
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảngo thuốc bảo
vệ thực vật
(1.004493.000.00.00.H56)
05 ngày làm vic
kể tngày nhận
đủ hồ sơ hợp l
- Bộ phn Tiếp nhận Trả
kết qu của Sở ng
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
600.000
đồng/lần
- Điều 70 Luật Bảo vệ kiểm dịch
thực vật năm 2013.
- Điều 10 Ngh định s181/2013/-
CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Qung cáo.
- Điều 61 Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản lý thuốc
bảo vệ thực vật.
- Thông số 33/2021/TT-BTC ny
17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý sử dụng phí trong hoạt động
kiểm dịchbảo vệ thực vật thuộc lĩnh
vực nông nghiệp.
- Điều 25, Điều 26 Thông tư s
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Trình t
thực hin;
- Thi hn
giải quyết;
- Thành
phần h
;
- Mẫu đơn,
mẫu t
khai;
- Kết qu
thực hin;
- Căn c
pháp lý.
II. NH VỰC TRNG TRT
1
Cấp Quyết định, phc hồi
Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu
dòng, cây công nghiệp, cây
ăn qulâu năm nhân giống
bằng phương pháp vô tính.
(1.008003.000.00.00.H56)
- Cp Quyết định
công nhn cây
đầu dòng, n
cây đầu dòng:
Thi hn 25
ngày m vic k
t ngày nhn
được h hp
l.
- Bộ phn Tiếp nhận Trả
kết qu của Sở ng
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn h
- Đối với công
nhận cây đầu
dòng: 1.000.000
đồng/cây;
- Đối với công
nhận vườn y:
văn bản chưa quy
định.
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
- Ngh định số 94/2019/-CP ny
13/12/2019 của Chính ph quy định chi
tiết một số điều của Luật trồng trọt về
giống y trồng và canh tác;
- Ngh quyết số 28/2024/NQ-ND
ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc Quy định mức thu, miễn,
- Mức phí,
lphí;
- Căn c
pháp lý.
17
- Phc hi Quyết
định công nhn
cây đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng: Thi hn
05 ngày làm
vic, k t ny
nhận được văn
bn o cáo cây
đầu dòng, n
cây đâu dòng
đáp ng tiêu
chun quc gia
hoc tiêu chun
s.
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện
dịch vụ công trực
tuyến.
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng c
khoản phí, lphí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân tnh;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của ND tnh Thanh
Hóa.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH B BÃI B
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính thứ t10, 11 mục I phần A đã được công bố tại Quyết định s1830/QĐ-UBND ngày 10/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ Quyết định s3839/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn/Sở Tài nguyên Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
TT
Mã hsơ TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh việc bãi bth tc hành chính
I. THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
Lnh vực Trồng trọt
1
1.012848.H56
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu qu sdụng đất
Ngh định s 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 sửa đi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ny
18
trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn 2 huyn trở lên
16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành Lut m
nghip.
2
1.012847.H56
Thẩm định phương án sử dụng tng đất mặt đối với
công trình diện tích đất chuyên trồng lúa tn địa
bàn 2 huyện tr lên
Nghị định s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định về phân định thẩm quyền ca chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
Lnh vực Trng trt
1
1.012849.H56
Thẩm định phương án sử dụng tng đất mặt đối với
công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn huyện
Nghị định s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
2
1.012850.H56
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu qu sdụng đất
trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn huyện
Nghị định s 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định về phân định thẩm quyền của chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2179/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2179/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×