• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2179/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/07/2025 17:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2179/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2179/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2179/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2179/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung; bị bãi bỏ lnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
799/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính
mới ban hành; 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây
dựng quy trình điện tử trước ngày 27/6/2025.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2179
27 6
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ Quyết định số 3839/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Sở Tài nguyên và Môi trường/Ủy ban nhân
dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Bãi bỏ toàn bộ nội dung các thủ tục hành chính thứ tự 10, 11 mục I phần A
đã được công bố tại Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên thủ tục hành
chính
(Mã hồ sơ TTHC
trên Công DVC
quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1
Công nhận tổ chức
đủ điều kiện thực
hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật
(2.001236.H56)
13 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
2.000.000
đồng/lần
- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 6 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều
kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch
thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng
thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 ngày 09 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật
thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
4
- Điều 22 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
2
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thuốc bảo vệ
thực vật
(1.003971.H56)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
1.000.000
đồng/lần
- Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các
chất làm suy giảm tầng ôzôn).
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm
dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
- Khoản 1 Điều 6, mục 1 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Điều 4 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
3
Cấp Thẻ hành nghề
xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực
vật
(1.004546.H56)
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
Không
- Điều 37 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
5
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Khoản 3 Điều 6, mục 3 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 21 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
4
Cấp lại Thẻ hành
nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch
thực vật
(1.004524.H56)
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 37 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 23 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
6
5
Cấp Quyết định công
nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón
(1.007926.H56)
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 40 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 9 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý
phân bón.
- Khoản 3 Điều 7, mục 6 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 6 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
6
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
phân bón
(1.007927.H56)
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (một phần)
- Phí thẩm
định cấp
giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
phân bón
(trừ cơ sở
chỉ hoạt
động đóng
gói phân
bón):
6.000.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Phí thẩm
định cấp
giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý
phân bón.
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày
09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống
cây lâm nghiệp.
- Khoản 5 Điều 7, mục 7 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 7 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
7
sản xuất
phân bón
đối với cơ
sở chỉ hoạt
động đóng
gói phân
bón:
3.000.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
7
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
(1.007928.H56)
- 20 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón hết hạn; thay
đổi về địa điểm sản
xuất phân bón; thay
đổi về loại phân bón,
dạng phân bón, công
suất sản xuất trong
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, không
tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ
chức, cá nhân).
- 08 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận bị
mất, hư hỏng; thay đổi
nội dung thông tin tổ
chức, cá nhân ghi trên
Giấy chứng nhận (kể
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Phí thẩm
định cấp lại
giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
phân bón
(trừ cơ sở
chỉ hoạt
động đóng
gói phân
bón):
2.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Phí thẩm
định cấp lại
giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
phân bón,
đối với cơ
sở chỉ hoạt
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 12, Điều 13 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản
lý phân bón.
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC
ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và
giống cây lâm nghiệp.
- Khoản 5 Điều 7, mục 8 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 8 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
8
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, không tính thời
gian khắc phục nếu có
của tổ chức, cá nhân).
động đóng
gói phân
bón:
1.200.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
8
Cấp Giấy phép nhập
khẩu phân bón
(1.007929.H56)
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 44 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Khoản 7 Điều 7, mục 9 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 9 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
9
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm
đối với thực phẩm có
nguồn gốc thực vật
xuất khẩu
(1.003395.H56)
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 42 Luật An toàn thực phẩm năm 2010.
- Điều 23 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 02/02/2018 quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày
28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định Kiểm tra nhà nước
về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn
gốc thực vật xuất khẩu;
- Điều 24 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
9
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
II
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
Công nhận các tiêu
chuẩn Thực hành
nông nghiệp tốt khác
(GAP khác) cho áp
dụng để được hưởng
chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy
sản
(1.010090.H56)
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;
- Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày
09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số
chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản
xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản;
- Khoản 1 Điều 7, mục 4 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 15 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
2
Cấp, cấp lại Quyết
định công nhận tổ
chức khảo nghiệm
giống cây trồng
(1.007998.H56)
- Trường hợp cấp
Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm
giống cây trồng: Thời
hạn 20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ,
- Trường hợp cấp lại
Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 21 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Khoản 9 Điều 7, mục 11 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 17 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
10
3
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống
cây trồng.
(1.012072.H56)
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm
2022).
- Điều 28 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về quyền đối với giống cây trồng.
- Khoản 13 Điều 7, mục 14 Phụ lục I Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 12 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
4
Sửa đổi, đình chỉ, hủy
bỏ hiệu lực của quyết
định chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được
bảo hộ.
(1.012071.H56)
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 24 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về quyền đối với giống cây trồng.
- Khoản 11 Điều 7, mục 12 Phụ lục I Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 11 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
5
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Không
- Khoản 13 Điều 7, mục 15 Phụ lục I Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
11
đại diện quyền đối
với giống cây trồng.
(1.012073.H56)
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 13 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
6
Chuyển giao quyền
sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ
theo quyết định bắt
buộc.
(1.012070.H56)
- Trường hợp chuyển
giao bắt buộc quyền sử
dụng giống cây trồng
được bảo hộ nhằm
mục đích công cộng,
phi thương mại, phục
vụ nhu cầu quốc
phòng, an ninh, an
ninh lương thực và
dinh dưỡng cho nhân
dân hoặc đáp ứng các
nhu cầu cấp thiết của
xã hội như thiên tai,
dịch bệnh, chiến tranh,
ô nhiễm môi trường
trên diện rộng: 12 ngày
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp chuyển
giao bắt buộc quyền sử
dụng giống cây trồng
được bảo hộ cho người
có nhu cầu và năng lực
sử dụng giống cây
trồng không đạt được
thoả thuận với người
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Khoản 2 Điều 6, mục 2 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
12
nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng
về việc ký kết hợp
đồng sử dụng giống
cây trồng mặc dù trong
12 tháng (trừ trường
hợp bất khả kháng) đã
cố gắng thương lượng
với mức giá và các
điều kiện thương mại
thoả đáng và người
nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng
bị coi là thực hiện hành
vi hạn chế cạnh tranh
bị cấm theo quy định
của pháp luật về cạnh
tranh:
+ Trường hợp người
nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng
không trả lời hoặc có
văn bản đồng ý với yêu
cầu chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng
giống cây trồng: 30
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
7
Ghi nhận tổ chức
dịch vụ đại diện
quyền đối với giống
cây trồng
(1.012063.H56)
18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Không
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí
tuệ năm 2022).
- Khoản 15 Điều 7, mục 16 Phụ lục I Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
13
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 19 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
8
Ghi nhận lại tổ chức
dịch vụ đại diện
quyền đối với giống
cây trồng
(1.012064.H56)
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí
tuệ năm 2022).
- Khoản 15 Điều 7, mục 17 Phụ lục I Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 20 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
9
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm tra nghiệp vụ
đại diện quyền đối
với giống cây trồng
(1.012062.H56)
13 ngày làm việc kể từ
ngày tổ chức kiểm tra.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Khoản 12 Điều 7, mục 13 Phụ lục I Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 18 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
14
10
Đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định
quyền đối với giống
cây trồng
(1.011998.H56)
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điểm a khoản 3 Điều 111 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Khoản 17 Điều 7, mục 18 Phụ lục I Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 14 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
11
Cấp phép nhập khẩu
giống cây trồng chưa
được cấp quyết định
công nhận lưu hành
hoặc tự công bố lưu
hành phục vụ nghiên
cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây
trồng biến đổi gen
được nhập khẩu với
mục đích khảo
nghiệm để đăng ký
cấp Quyết định lưu
hành giống cây
trồng).
(1.007999.H56)
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Điều 29 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Khoản 8 Điều 7, mục 10 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
15
12
Cấp phép xuất khẩu
giống cây trồng và
hạt lai của giống cây
trồng chưa được cấp
quyết định công nhận
lưu hành hoặc tự
công bố lưu hành và
không thuộc Danh
mục nguồn gen giống
cây trồng cấm xuất
khẩu phục vụ nghiên
cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế
không vì mục đích
thương mại.
(1.007994.H56)
13 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không quy
định
- Điều 28 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018.
- Khoản 2 Điều 7, mục 5 Phụ lục I Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Điều 5 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự 1 mục I phần A và 01 thủ tục hành chính số thứ tự số 1 tại Mục II, Phần A đã được công bố
tại Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã tỉnh
Thanh Hóa.
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
16
1
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo
vệ thực vật
(1.004493.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
600.000
đồng/lần
- Điều 70 Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật năm 2013.
- Điều 10 Nghị định số 181/2013/NĐ-
CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Quảng cáo.
- Điều 61 Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản lý thuốc
bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong hoạt động
kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh
vực nông nghiệp.
- Điều 25, Điều 26 Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Trình tự
thực hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Kết quả
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu
dòng, cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm nhân giống
bằng phương pháp vô tính.
(1.008003.000.00.00.H56)
- Cấp Quyết định
công nhận cây
đầu dòng, vườn
cây đầu dòng:
Thời hạn 25
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
- Đối với công
nhận cây đầu
dòng: 1.000.000
đồng/cây;
- Đối với công
nhận vườn cây:
văn bản chưa quy
định.
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật trồng trọt về
giống cây trồng và canh tác;
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc Quy định mức thu, miễn,
- Mức phí,
lệ phí;
- Căn cứ
pháp lý.
17
- Phục hồi Quyết
định công nhận
cây đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng: Thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được văn
bản báo cáo cây
đầu dòng, vườn
cây đâu dòng
đáp ứng tiêu
chuẩn quốc gia
hoặc tiêu chuẩn
cơ sở.
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện
dịch vụ công trực
tuyến.
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Thanh
Hóa.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính thứ tự 10, 11 mục I phần A đã được công bố tại Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 10/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ Quyết định số 3839/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn/Sở Tài nguyên và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
TT
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lnh vực Trồng trọt
1
1.012848.H56
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
18
trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm
nghiệp.
2
1.012847.H56
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với
công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn 2 huyện trở lên
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Lnh vực Trồng trọt
1
1.012849.H56
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với
công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn huyện
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
2
1.012850.H56
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn huyện
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2179/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2179/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×