• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1830/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/06/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1830/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1830/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1830/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1830/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục nh chính được chuẩn a
lnh vực Trồng trọt Bo v thực vật thuc thẩm quyền gii quyết
ca Sở Nông nghipMôi trường/UBND cấp xã tỉnh Thanha
CHTỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền đa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, bổ sung mt số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của
Bộ tởng Bộ Nông nghiệp Môi tờng về việc ng b th tục hành chính
chun hóa lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuc phm vi chc năng qun
lý của Bộ Nông nghiệp Môi tờng;
Theo đề nghị của Giám đc SNông nghiệp i tờng tại Tờ trình s
593/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 19 th tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Trng trọt Bảo vthực vật thuc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường/y ban nhân dân cấp xã
tỉnh Thanh Hóa (có Danh mc kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình ni b
giải quyết thủ tục hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của SNông nghiệp
1
Tra cứu toàn b ni dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
1830
10 6
2
và Môi trường y ban nhân dân cấp xã, gửi Trung m Phc v hành chính
công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 20/6/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành ktừ ngày ký.
Bãi b toàn b ni dung các Quyết định: số 4616/-UBND ny
05/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc công b Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành nh vực Trng trọt thuc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa; số 4326/QĐ-
UBND ny 17/11/2023 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công b
Danh mục th tc hành chính mới ban hành lĩnh vực Trng trt thuc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
số 927/QĐ-UBND ny 17/03/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa v
việc ng b Danh mục th tc hành chính mới ban hành, bbãi b nh vc
Trồng trọt thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa; số 152/QĐ-UBND ny 14/01/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc ng b Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, bbãi b nh vực Bảo vthc vật thuc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp Phát triểnng thôn tỉnh Thanh Hóa; số 3545/QĐ-
UBND ngày 10/9/2021 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa v việc ng b
Danh mục th tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực Bảo vthực vật thuc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh
Hóa; số 3600/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
vviệc ng b Danh mục thủ tục hành chính được sửa đi, b sung nh vực
Bảo vthc vật thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa; số 3183/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 ca Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc ng b Danh mục th tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đi, b sung nh vực Bảo vthực vật, Chăn
nuôi, Thú y thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Thanh Hóa.
Bãi bỏ toàn bộ ni dung Mc I Phần A Danh mục th tc hành chính
được sửa đi, b sung tại Quyết định số 786/QĐ-UBND ny 10/3/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc ng b Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, th tục hành chính được sửa đi, b sung, thủ tục hành chính b
bãi b nh vực Lâm nghiệp, Thú y, Bảo vthực vật, Quản chất ợng Nông
m sản thy sản thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
Bãi bỏ toàn b ni dung tại Mc I Phần A và phần B Danh mục kèm theo
3
Quyết định số 3839/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh
Hóa vviệc công b Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đi,
b sung nh vực Trng trọt thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn/Sở Tài ngun Môi trường/UBND cấp huyện/UBND
cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc SNông nghiệp và Môi
trường; Ch tịch UBND các huyện, thxã, thành ph; Ch tịch UBND các xã,
phường, thị trấn; Th trưởng các quan, đơn vvà các tổ chức, cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓANH VỰC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VTHỰC VT THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Stt
Tên th tc hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Công DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hiện
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THTỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC: TRNG TRT
1
Cấp Quyết định, phc hồi
Quyết định công nhận cây
đầu dòng, n cây đầu
dòng, cây công nghiệp,
cây ăn qu lâu năm nhân
giống bằng phương pháp
vô tính.
(1.008003.000.00.00.H56)
- Cấp Quyết định công
nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng:
Thi hạn 25 ngày làm
việc k từ ngày nhận
được h hợp l.
- Phc hồi Quyết định
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng: Thời hạn 05
ngày làm việc, k từ
ngày nhận được văn
bản báo o cây đầu
dòng, vườn cây đâu
dòng đáp ứng tiêu
chuẩn quốc gia hoặc
tiêu chuẩn sở.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
- Đối với công nhận
cây đầu dòng:
1.000.000 đồng/cây;
- Đối với công nhận
vườn y: văn bản
chưa quy định.
- Tổ chức, cá nhân khi
thực hiện th tục hành
chính thông qua dịch
vụ công trực tuyến
theo quy định ca Nhà
nước được giảm hoặc
giảm thêm (trong
trường hp đã được
giảm theo quy định
này) 30% mc phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Lut Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
- Ngh định
số 94/2019/-CP ngày
13/12/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điều ca Luật trồng trọt về
giống cây trồng canh
tác.
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-ND ngày
10/7/2024 ca ND tỉnh
về việc Quy định mc thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các khoản
phí, l phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
2
Quyết định cho phép t
chc, nhân khác sử
dụng giống cây trồng được
07 ngày làm việc, k
t ngày nhận h
đầy đủ
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
Không
Ngh định số 79/2023/-
CP ngày 15/11/2023 của
Chính ph quy định chi
2
bảo h là kết qu của
nhiệm vụ khoa học
công ngh s dụng ngân
sách nhà nước.
(1.012075.H56)
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
tnh)
tiết một số điều biện
pháp thi hành Lut Sở hữu
trí tu về quyền đối với
giống y trồng.
3
Giao quyền đăng ký đối
với giống cây trồng là kết
qu của nhiệm vụ khoa
học công ngh s dụng
ngân sách nhà nước.
(1.012074.H56)
24 ngày k t ngày
nhận h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
tnh)
Không
Ngh định s 79/2023/-
CP ngày 15/11/2023 của
Chính ph quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành Lut Sở hữu
trí tu về quyền đối với
giống y trồng.
4
Cấp lại Cấp giấy chng
nhận t chức giám định
quyền đối với giống cây
trồng
(1.012004.H56)
- Quyết định Cấp lại
Giấy chứng nhận t
chc giám định quyền
đối với giống cây
trồng: 15 ngày k t
ngày nhận được h sơ
hp lệ.
- Trường hp Giấy
chng nhận t chc
giám định quyền đối
với giống cây trồng bị
lỗi do y ban nhân
dân tỉnh, thành ph
trực thuộc trung ương:
05 ngày làm việc kt
ngày nhận được yêu
cầu của t chức giám
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến troàn
tnh).
Không
Ngh định s 65/2023/-
CP ngày 23/8/2023 của
Chính ph quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành Lut Sở hữu
trí tu về sở hu công
nghiệp, bảo vệ quyền s
hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng
quản lý nhà nước về s
hữu trí tuệ.
3
định quyền đối với
giống y trồng.
5
Cấp Giấy chứng nhận tổ
chc giám định quyền đối
với giống cây trồng
(1.012003.H56)
01 tháng k t ngày
nhận được h hp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
tnh)
Không
- Luật Sở hữu t tu năm
2005;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật s
hữu trí tunăm 2022;
- Ngh định
số 65/2023/-CP ngày
23/8/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Lut Sở hu trí tu về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước
về sở hu trí tuệ.
6
Cấp lại Th giám định
viên quyền đối với giống
cây trồng
(1.012002.H56)
- Quyết định cấp lại
th gm định viên: 15
ngày kể từ ngày nhận
được h hợp l.
- Trường hp Th
giám định viên quyền
đối với giống cây
trồng bị lỗi do y ban
nhân dân tnh, thành
ph trực thuộc trung
ương gây ra: 05 ngày
làm việc k từ ngày
nhận được yêu cầu
của người được cấp
Thẻ.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
tnh)
Không
Ngh định s 65/2023/-
CP ngày 23/8/2023 của
Chính ph quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành Lut Sở hữu
trí tu về sở hu công
nghiệp, bảo vệ quyền s
hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng
quản lý nhà nước về s
hữu trí tuệ.
4
7
Cấp Th gm định viên
quyền đối với giống cây
trồng
(1.012001.H56)
01 tháng k t ngày
nhận được h hp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
tnh)
Không
- Luật Sở hữu t tu năm
2005;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật s
hữu trí tunăm 2022;
- Ngh định
số 65/2023/-CP ngày
23/8/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Lut Sở hu trí tu về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước
về sở hu trí tuệ.
8
Thu hồi Giấy chng nhận
t chc giám định quyền
đối với giống cây trồng
theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân
(1.012000.H56)
02 tháng k t ngày
nhận được yêu cầu thu
hồi đến khi người
được cấp Giấy chứng
nhận có ý kiến.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
tnh)
Không
- Luật Sở hữu t tu năm
2005;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật s
hữu trí tunăm 2022;
- Ngh định
số 65/2023/-CP ngày
23/8/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Lut Sở hu trí tu về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hu công nghiệp,
quyền đối với giống y
trồng quản nhà nước
về sở hu trí tuệ.
9
Thu hồi Th giám định
02 tháng k t ngày
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
Không
- Luật Sở hữu t tu năm
5
viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của
tchức, cá nhân
(1.011999.H56)
nhận được yêu cầu thu
hồi đến khi người
được cấp Giấy chứng
nhận có ý kiến.
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
tnh)
2005;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật s
hữu trí tunăm 2022;
- Ngh định
số 65/2023/-CP ngày
23/8/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Lut Sở hu trí tu về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước
về sở hu trí tuệ.
10
Nộp tiền để nhà nước bổ
sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu qu sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình
diện tích đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn 2 huyện
trn
(1.012848.H56)
- Văn bản thông báo
xác định số tiền phải
nộp gửi người được
nhà nưc giao đất, cho
thuê đất: 12 ngày, k
t ngày nhận được
Bản kê khai hp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan
kho bạc: 30 ngày, k
t ngày nhận được
thông báo của quan
tài chính.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Không
Điều 13 Ngh định
số 112/2024/-CP ngày
11/9/2024 của Chính ph
Quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
11
Thẩm định phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với
công trình diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa
Ban hành n bản
chp thuận phương án
sử dụng tầng đất mặt:
20 ngày, k từ ngày
nhận được h hp
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn ti Trung tâm Phc vụ
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lLê Li, phường Điện
Không
Điều 11 Ngh định
số 112/2024/-CP ngày
11/9/2024 của Chính ph
Quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
6
bàn 2 huyện trở lên
(1.012847.H56)
lệ.
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhn h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
II
NH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1
Cấy Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo
vệ thc vật (thuộc thm
quyền giải quyết ca cấp
tnh)
(1.004493.000.00.00.H56)
10 ngày làm việc kt
ngày nhận đầy đủ h
hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Phí thẩm định cấp
Giấy xác nhn nội
dung quảngo thuốc
bảo vệ thực vật:
600.000 đồng/lần.
- Luật Bảo vệ Kiểm
dịch thực vật s
41/2013/QH13 ngày
25/11/2013;
- Ngh định số
181/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Lut
Quảng cáo.
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 8/6/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về quản lý
thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ trưởng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử
dụng phí trong hoạt động
kiểm dịch bảo vệ thực
vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
2
Cấp Giấy chng nhận đủ
- Tiếp nhận, hướng
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
Phí thẩm định cấp
- Luật Bảo vệ Kiểm
7
điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thc vật.
(1.004363.000.00.00.H56)
dẫn hoàn thiện h :
02 ngày m việc.
- Thm định hsơ: 03
ngày m việc k t
ngày nhận h đầy
đủ.
- Thành lập đoàn đánh
giá: 05 ngày làm việc
k từ ngày nhận h
đầy đủ.
- Đánh giá tại sở:
01 ngày m việc.
- Cấp Giấy chng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật: 05 ngày làm
việc k t ngày kết
thúc đánh giá thực tế
(trường hp kết qu
đánh giá đạt yêu cầu).
- Thời gian khc phc
nếu s chưa đủ
điều kiện: 60 ngày.
- Cấp Giấy chng
nhận cho sở hoàn
thành khc phc: 03
ngày m việc k t
ngày nhận o cáo
khắc phc hoặc kết
qu kiểm tra lại (khi
cần thiết).
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật:
800.000 đồng/01
sở/lần.
dịch thực vật s
41/2013/QH13 ngày
25/11/2013 của Quốc Hội.
- Ngh định số
66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính ph
quy định điều kiện đầu tư
kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống
cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn
nuôi; thy sản; thực phẩm.
- Ngh định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính ph
về sửa đổi, bổ sung một s
Ngh định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 8/6/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về quản lý
thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ trưởng B Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử
dụng phí trong hoạt động
kiểm dịch bảo vệ thực
vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
3
Cấp lại Giấy chng nhận
đủ điều kiện buôn n
thuốc bảo vệ thực vật.
- Tiếp nhận hướng
dẫn hoàn thiện h sơ:
02 ngày m việc.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Phí thẩm định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật:
8
(1.004346.000.00.00.H56)
- Thm định hsơ: 03
ngày m việc k t
ngày nhận h đầy
đủ.
- Thành lập đoàn đánh
giá: 05 ngày làm việc
k từ ngày nhận h
đầy đủ.
- Đánh giá tại sở:
01 ngày m việc.
- Cấp Giấy chng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật: 05 ngày làm
việc k t ngày kết
thúc đánh giá thực tế
(trường hp kết qu
đánh giá đạt yêu cầu).
- Thời gian khc phc
nếu s chưa đủ
điều kiện: 60 ngày.
- Cấp Giấy chng
nhận cho sở hoàn
thành khc phc: 03
ngày m việc k t
ngày nhận báo o
khắc phc hoặc kết
qu kiểm tra lại (khi
cần thiết).
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
800.000 đồng/01
sở/lần.
- Thông tư số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày
20/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một s quy định về
th tc hành chính trong
lĩnh vực bảo vệ và kiểm
dịch thực vật.
4
Cp Giy chng nhn
kim dch thc vt đối vi
các lô vt th vn chuyn
t vng nhiễm đối tưng
kiểm dịch thực vật
24 giờ
Bộ phn Tiếp nhận Trả kết qu
của Chi cục Bảo vệ thực vật (trực
thuộc Sở Nông nghiệp Môi
trường tnh Thanh Hóa) (Thôn Tân
Th - xã Đông Tân - thành ph
Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa)
Không
- Luật Bảo vệ kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Thông tư số
35/2015/TT-BNNPTNT
9
(1.003984.000.00.00.H56)
ngày 14 tháng 10 năm
2015 của B trưởng Bộ
Nông nghiệp Phát triển
nông thôn quy định về
kiểm dịch thc vật nội địa.
5
Cấp Giấy chng nhận đủ
điều kiện buôn bán phân
bón.
(1.007931.000.00.00.H56)
13 ngàym việc (k
tngày nhn đủ h,
không tính thời gian
khắc phc nếu của
tchức, cá nhân)
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Phí thẩm định cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón: 500.000
đồng/01 sở/lần.
- Lut Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc Hội.
- Ngh định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính ph
quy định về quản lý phân
bón.
- Ngh định số
132/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một s
điều ca Ngh định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính ph
quy định về quản lý phân
bón, Ngh định s
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điều của Lut Trồng trọt
về giống cây trồng canh
tác.
- Thông tư số 14/2018/TT-
BTC ngày 07/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông tư
207/2016/TT-BTC ngày
6
Cấp lại Giấy chứng nhn
đủ điều kiện buôn n
phân bón.
(1.007932.000.00.00.H56)
- 13 ngày làm việc đối
với trường hp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón thay đổi về
địa điểm buôn bán
phân bón (kể t ngày
nhận đủ hồ sơ, không
tính thi gian khắc
phc nếu của t
chc, nhân).
- 05 ngày làm việc đối
với trường hp cấp lại
Giấy chứng nhận bị
mất, hư hỏng; thay đổi
nội dung thông tin t
chc, nhân ghi trên
Giấy chứng nhận (k
t ngày nhận đủ hsơ
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Phí thẩm định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón: 200.000
đồng/01 sở/lần.
10
hp lệ).
09/11/2016 ca Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý sdụng phí, l
phí trong lĩnh vực trồng
trọt giống cây trồng m
nghiệp.
7
Xác nhận nội dung quảng
cáo phân bón.
(1.007933.000.00.00.H56)
05 ngàym việc (k
t ngày nhận đủ hsơ
hp lệ, không tính thi
gian khắc phc nếu
của tổ chức, cá nhân).
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Địa ch tiếp nhận h trc tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Không.
- Lut Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc Hội.
- Ngh định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính ph
quy định về quản lý phân
bón.
B. THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
NH VỰC: TRỒNG TRT
1
Chuyển đổi cấu y
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa
(1.008004.000.00.00.H56)
Ban hành n bản
chp thuận cho phép
chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa: 05 ngày làm
việc k từ ngày nhận
đủ hsơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của U ban nhân dân cấp xã.
- Địa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến: http://dichvucong.thanhhoa.
gov.vn
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Không
Điều 8 Ngh định
số 112/2024/-CP ngày
11/9/2024 của Chính ph
quy định chi tiết về đất
trồng lúa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1830/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1830/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1830/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×