• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1830/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/06/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1830/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1830/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1830/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1830/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa
lnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
593/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 19 thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã
tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
1830
10 6
2
và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 20/6/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ toàn bộ nội dung các Quyết định: số 4616/QĐ-UBND ngày
05/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa; số 4326/QĐ-
UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
số 927/QĐ-UBND ngày 17/03/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa; số 152/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa; số 3545/QĐ-
UBND ngày 10/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh
Hóa; số 3600/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa; số 3183/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật, Chăn
nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Thanh Hóa.
Bãi bỏ toàn bộ nội dung Mục I Phần A Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp, Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý chất lượng Nông
lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
Bãi bỏ toàn bộ nội dung tại Mục I Phần A và phần B Danh mục kèm theo
3
Quyết định số 3839/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn/Sở Tài nguyên và Môi trường/UBND cấp huyện/UBND
cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Công DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT
1
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu
dòng, cây công nghiệp,
cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp
vô tính.
(1.008003.000.00.00.H56)
- Cấp Quyết định công
nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng:
Thời hạn 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng: Thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản báo cáo cây đầu
dòng, vườn cây đâu
dòng đáp ứng tiêu
chuẩn quốc gia hoặc
tiêu chuẩn cơ sở.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
- Đối với công nhận
cây đầu dòng:
1.000.000 đồng/cây;
- Đối với công nhận
vườn cây: văn bản
chưa quy định.
- Tổ chức, cá nhân khi
thực hiện thủ tục hành
chính thông qua dịch
vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà
nước được giảm hoặc
giảm thêm (trong
trường hợp đã được
giảm theo quy định
này) 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
- Nghị định
số 94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật trồng trọt về
giống cây trồng và canh
tác.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của HĐND tỉnh
về việc Quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
2
Quyết định cho phép tổ
chức, cá nhân khác sử
dụng giống cây trồng được
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
Không
Nghị định số 79/2023/NĐ-
CP ngày 15/11/2023 của
Chính phủ quy định chi
2
bảo hộ là kết quả của
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước.
(1.012075.H56)
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu
trí tuệ về quyền đối với
giống cây trồng.
3
Giao quyền đăng ký đối
với giống cây trồng là kết
quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước.
(1.012074.H56)
24 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Không
Nghị định số 79/2023/NĐ-
CP ngày 15/11/2023 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu
trí tuệ về quyền đối với
giống cây trồng.
4
Cấp lại Cấp giấy chứng
nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây
trồng
(1.012004.H56)
- Quyết định Cấp lại
Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền
đối với giống cây
trồng: 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp Giấy
chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối
với giống cây trồng bị
lỗi do Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được yêu
cầu của tổ chức giám
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến troàn
trình).
Không
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu
trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và
quản lý nhà nước về sở
hữu trí tuệ.
3
định quyền đối với
giống cây trồng.
5
Cấp Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối
với giống cây trồng
(1.012003.H56)
01 tháng kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật sở
hữu trí tuệ năm 2022;
- Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ.
6
Cấp lại Thẻ giám định
viên quyền đối với giống
cây trồng
(1.012002.H56)
- Quyết định cấp lại
thẻ giám định viên: 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Thẻ
giám định viên quyền
đối với giống cây
trồng bị lỗi do Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương gây ra: 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu
của người được cấp
Thẻ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Không
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu
trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và
quản lý nhà nước về sở
hữu trí tuệ.
4
7
Cấp Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây
trồng
(1.012001.H56)
01 tháng kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật sở
hữu trí tuệ năm 2022;
- Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ.
8
Thu hồi Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng
theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân
(1.012000.H56)
02 tháng kể từ ngày
nhận được yêu cầu thu
hồi đến khi người
được cấp Giấy chứng
nhận có ý kiến.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật sở
hữu trí tuệ năm 2022;
- Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ.
9
Thu hồi Thẻ giám định
02 tháng kể từ ngày
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
5
viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân
(1.011999.H56)
nhận được yêu cầu thu
hồi đến khi người
được cấp Giấy chứng
nhận có ý kiến.
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
2005;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật sở
hữu trí tuệ năm 2022;
- Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ.
10
Nộp tiền để nhà nước bổ
sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có
diện tích đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn 2 huyện
trở lên
(1.012848.H56)
- Văn bản thông báo
xác định số tiền phải
nộp gửi người được
nhà nước giao đất, cho
thuê đất: 12 ngày, kể
từ ngày nhận được
Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan
kho bạc: 30 ngày, kể
từ ngày nhận được
thông báo của cơ quan
tài chính.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Không
Điều 13 Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
11
Thẩm định phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với
công trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa
Ban hành văn bản
chấp thuận phương án
sử dụng tầng đất mặt:
20 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Không
Điều 11 Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
6
bàn 2 huyện trở lên
(1.012847.H56)
lệ.
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
II
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1
Cấy Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo
vệ thực vật (thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp
tỉnh)
(1.004493.000.00.00.H56)
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Phí thẩm định cấp
Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc
bảo vệ thực vật:
600.000 đồng/lần.
- Luật Bảo vệ và Kiểm
dịch thực vật số
41/2013/QH13 ngày
25/11/2013;
- Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Quảng cáo.
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 8/6/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về quản lý
thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong hoạt động
kiểm dịch và bảo vệ thực
vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
2
Cấp Giấy chứng nhận đủ
- Tiếp nhận, và hướng
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Phí thẩm định cấp
- Luật Bảo vệ và Kiểm
7
điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật.
(1.004363.000.00.00.H56)
dẫn hoàn thiện hồ sơ:
02 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy
đủ.
- Thành lập đoàn đánh
giá: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ.
- Đánh giá tại cơ sở:
01 ngày làm việc.
- Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật: 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá thực tế
(trường hợp kết quả
đánh giá đạt yêu cầu).
- Thời gian khắc phục
nếu cơ sở chưa đủ
điều kiện: 60 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận cho cơ sở hoàn
thành khắc phục: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận báo cáo
khắc phục hoặc kết
quả kiểm tra lại (khi
cần thiết).
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật:
800.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
dịch thực vật số
41/2013/QH13 ngày
25/11/2013 của Quốc Hội.
- Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ
quy định điều kiện đầu tư
kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống
cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 8/6/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về quản lý
thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong hoạt động
kiểm dịch và bảo vệ thực
vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
3
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật.
- Tiếp nhận và hướng
dẫn hoàn thiện hồ sơ:
02 ngày làm việc.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Phí thẩm định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật:
8
(1.004346.000.00.00.H56)
- Thẩm định hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy
đủ.
- Thành lập đoàn đánh
giá: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ.
- Đánh giá tại cơ sở:
01 ngày làm việc.
- Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật: 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá thực tế
(trường hợp kết quả
đánh giá đạt yêu cầu).
- Thời gian khắc phục
nếu cơ sở chưa đủ
điều kiện: 60 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận cho cơ sở hoàn
thành khắc phục: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận báo cáo
khắc phục hoặc kết
quả kiểm tra lại (khi
cần thiết).
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
800.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thông tư số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày
20/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bảo vệ và kiểm
dịch thực vật.
4
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật đối với
các lô vật thể vận chuyển
từ vng nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực vật
24 giờ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Chi cục Bảo vệ thực vật (trực
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Thanh Hóa) (Thôn Tân
Thọ - xã Đông Tân - thành phố
Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa)
Không
- Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Thông tư số
35/2015/TT-BNNPTNT
9
(1.003984.000.00.00.H56)
ngày 14 tháng 10 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về
kiểm dịch thực vật nội địa.
5
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán phân
bón.
(1.007931.000.00.00.H56)
13 ngày làm việc (kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ,
không tính thời gian
khắc phục nếu có của
tổ chức, cá nhân)
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Phí thẩm định cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón: 500.000
đồng/01 cơ sở/lần.
- Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc Hội.
- Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân
bón.
- Nghị định số
132/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân
bón, Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Trồng trọt
về giống cây trồng và canh
tác.
- Thông tư số 14/2018/TT-
BTC ngày 07/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư
207/2016/TT-BTC ngày
6
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
phân bón.
(1.007932.000.00.00.H56)
- 13 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón thay đổi về
địa điểm buôn bán
phân bón (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, không
tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ
chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận bị
mất, hư hỏng; thay đổi
nội dung thông tin tổ
chức, cá nhân ghi trên
Giấy chứng nhận (kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Phí thẩm định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
phân bón: 200.000
đồng/01 cơ sở/lần.
10
hợp lệ).
09/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây trồng lâm
nghiệp.
7
Xác nhận nội dung quảng
cáo phân bón.
(1.007933.000.00.00.H56)
05 ngày làm việc (kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, không tính thời
gian khắc phục nếu có
của tổ chức, cá nhân).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Không.
- Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc Hội.
- Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân
bón.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT
1
Chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa
(1.008004.000.00.00.H56)
Ban hành văn bản
chấp thuận cho phép
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Uỷ ban nhân dân cấp xã.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến: http://dichvucong.thanhhoa.
gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Không
Điều 8 Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết về đất
trồng lúa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1830/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1830/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1830/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×