• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2168/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục Trọng tài thương mại

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/05/2026 16:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2168/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Thanh Lịch
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2168/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2168/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2168/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục th tc hnh chnh đc sa đi, b sung
trong lnh vc Trọng tài thơng mi thuc phm vi
chức năng quản lý ca Sở T pháp
CH TCH Y BAN NN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 m 2010 của
Chính ph về kim sot th tc hnh chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP
ngy 07 thng 8 m 2017 của Cnh ph sửa đi, b sung một s điều của
cc ngh đnh liên quan đến kim sot th tc hnh chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 m 2025 của
Chính phủ v thc hiện thủ tc hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa ln
thông ti B phận Một ca v Cổng Dịch vụ công quc gia;
n c Ngh đnh số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính ph Nghị định sửa đổi, b sung một số điều của Ngh định số
118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ v thực hiện th
tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti Bộ phận Một cửa
v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Tng tư s 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của
Bộ trưng, Chủ nhiệm Văn phòng Cnh phủ hướng dn nghip v về kim
sot th tc hnh chính;
n c Quyết định s 1241/QĐ-BTP ny 12 tháng 5 m 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư php về vic ng b th tc hnh chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực trọng ti thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
pháp;
n c Quyết đnh s 17/2026/-UBND ngày 16 thng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân n tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động
kim sot th tục hnh cnh trên đa bn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Tư php tại Tờ trình s 83/TTr-STP
ngày 15 tháng 5 m 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 10 th tc hành
chnh đc sa đi, b sung trong lnh vc Trọng tài thơng mại thuộc phạm vi
chức năng quản ca Sở T pháp theo Quyết đnh s 1241/-BTP ngày 12
tháng 5 năm 2026 ca Bộ trởng Bộ T pháp.
2168
20
5
2
Điều 2. Sở T pháp ch trì, phi hp với các quan liên quan thiết lập
cấu hình cung cấp dịch vụ công trc tuyến đi với th tục hành chnh đc công
b tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở T pháp,
Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chnh công tỉnh, xã, phờng; Ch tịch Ủy
ban nhân dân xã, phờng các quan, đơn vị, tchức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Nh Điều 3;
- Bộ T pháp (Cục KSTTHC);
- TT Tỉnh y, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lu: VT, NC, PVHCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Thanh Lịch
DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết đnh s 1241/QĐ-BTP ngy 12 tháng 5 năm 2026 ca B trởng B T pháp
1
Thành lập,
đăng hoạt
động Trung
tâm trọng tài
2.000822.H21
- 20 ngày làm vic
k t ngày nhn
đc h đầy đ
và hp l đi vi
vic xem t cp
Giy phép thành
lp Trung tâm
trng tài;
- 05 ngày làm vic
k t ngày Ch
tch y ban nhân
dân tnh Giy phép
thành lp Trung
tâm trng tài
phê chuẩn điều l
ca Trung tâm
trọng tài đi vi
vic cp Giy đăng
hot động cho
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thời
hạn giải
quyết;
- Ph, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
Phí 4.500.000
đồng/hồ sơ
(Gồm 3.000.000
đồng thẩm định
tiêu chuẩn, điều
kiện thnh lập;
1.500.000 đồng
thẩm định điều
kiện hoạt động;
- Áp dụng mức
phí: 2.250.000
đồng kể từ ngy
01/7/2025 đến
hết ngy
31/12/2026 theo
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12;
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca
Chnh ph;
- Thông t s
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông t s
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
Cấp
tỉnh
x
2
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Trung tâm trng
tài
điểm np hồ
sơ)
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
2
Thay đi nội
dung Giấy
phép thành
lập ca Trung
tâm Trọng tài
2.000819.H21
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đc hồ sơ
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
Toàn
trình
- Ph, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
Phí: 1.000.000
đồng/hồ sơ
(Áp dụng mức
phí: 500.000
đồng kể từ ngy
01/7/2025 đến
hết ngy
31/12/2026 theo
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ)
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12;
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca
Chnh ph;
- Thông t s
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông t s
222/2016/TT-BTC
Cấp
tỉnh
x
3
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
gia.
ngày 10/11/2016
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
3
Cấp Giấy
phép thành
lập Chi
nhánh, Văn
phòng đại
diện ca T
chức trọng tài
nớc ngoài tại
Việt Nam
1.008886.H21
Trong thời hạn 30
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đc
hồ sơ hp lệ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
Toàn
trình
- Ph, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
Phí: 10.000.000
đồng/hồ sơ
(Áp dụng mức
phí: 5.000.000
đồng kể từ ngy
01/7/2025 đến
hết ngy
31/12/2026 theo
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ)
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12;
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca
Chnh ph;
- Thông t s
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông t s
Cấp
tỉnh
x
4
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
danh quc
gia.
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
4
Thay đi nội
dung Giấy
phép thành
lập ca Chi
nhánh ca T
chức trọng tài
nớc ngoài tại
Việt Nam
1.001609.H21
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đc
hồ đề nghthay
đi.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
Toàn
trình
- Ph, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
Lệ ph:
4.000.000
đồng/hồ sơ
(Áp dụng mức
phí: 2.000.000
đồng kể từ ngy
01/7/2025 đến
hết ngy
31/12/2026 theo
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ)
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12;
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca
Chnh ph quy
định về phân
quyền;
- Thông t s
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca
Cấp
tỉnh
x
5
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
dụng định
danh quc
gia.
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông t s
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
5
Đăng hoạt
động Trung
tâm trọng tài
khi thay đi
địa điểm đặt
trụ sở sang
tỉnh, thành
ph trc
thuộc trung
ơng khác
1.008889.H21
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đ hồ
sơ hp lệ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
Toàn
trình
- Ph, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
Phí: 1.500.000
đồng/hồ sơ
(Áp dụng mức
phí: 750.000
đồng kể từ ngy
01/7/2025 đến
hết ngy
31/12/2026 theo
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12;
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca
Chnh ph;
- Thông t s
03/2024/TT-BTP
-
x
6
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
sơ)
ngày 15/5/2024 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông t s
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông t s
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
6
Đăng hoạt
động ca Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài;
đăng hoạt
động ca Chi
nhánh Trung
a) Trờng hp
đăng hoạt động
ca Chi nhánh
Trung tâm trọng
tài: trong thời hạn
10 ngày m việc,
kể từ ngày nhận
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Toàn
trình
- Trình
t thc
hiện;
- Ph, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
Phí: 1.000.000
đồng/hồ sơ
(Áp dụng mức
phí: 500.000
đồng kể từ ngy
01/7/2025 đến
hết ngy
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12;
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
-
x
7
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
tâm trọng tài
khi thay đi
địa điểm đặt
trụ sở sang
tỉnh, thành
ph trc
thuộc trung
ơng khác
1.008890.H21
đc hồ sơ hp lệ.
b) Trờng hp
đăng hoạt động
ca Chi nhánh
Trung tâm trọng
tài khi thay đi địa
điểm đặt tr sở
sang tỉnh, thành
ph trc thuộc
trung ơng khác:
trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đc
hồ sơ hp lệ.
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
31/12/2026 theo
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ)
- Nghị định s
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026
ca Chnh ph;
- Thông t s
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính;
- Thông t s
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông t s
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
8
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
7
Thay đi nội
dung Giấy
đăng hoạt
động ca
Trung tâm
trọng tài; thay
đi nội dung
Giấy đăng
hoạt động ca
Chi nhánh T
chức trọng tài
nớc ngoài tại
Việt Nam
1.008904.H21
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đc
hồ sơ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
x
Toàn
trình
- Trình
t thc
hiện;
- Ph, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
- Phí 1.000.000
đồng/hồ đi
với thay đi nội
dung Giấy đăng
hoạt động
ca Trung tâm
trọng tài;
- Phí 3.000.000
đồng/hồ đi
với thay đi nội
dung Giấy đăng
hoạt động
Chi nhánh ca
Trung m trọng
tài nớc ngoài
tại Việt Nam.
(Áp dụng mức
phí: 500.000
đồng đối với
thay đổi nội
dung Giấy đăng
hoạt động
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12;
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca
Chnh ph;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026
của Chính phủ;
- Thông t s
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
-
x
9
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
của Trung tâm
trọng ti;
1.500.000 đồng
đối với thay đổi
nội dung Giấy
đăng hoạt
động Chi nhnh
của Trung tâm
trọng ti nước
ngoi tại Việt
Nam kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngy
31/12/2026 theo
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ)
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính;
- Thông t s
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông t s
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
8
Thay đi nội
dung Giấy
đăng hoạt
động ca Chi
nhánh Trung
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đc
hồ sơ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Toàn
trình
- Ph, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
Lệ ph: 500.000
đồng/hồ sơ
(Áp dụng mức
phí: 250.000
đồng kể từ ngy
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12.
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
-
x
10
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
tâm trọng tài
khi thay đi
Trởng chi
nhánh, địa
điểm đặt trụ
sở ca chi
nhánh trong
phạm vi tỉnh,
thành ph
trc thuộc
trung ơng
1.008905.H21
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
01/7/2025 đến
hết ngy
31/12/2026 theo
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ)
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 ca
Chính ph;
- Thông t s
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
9
Đăng hoạt
động Chi
nhánh ca T
chức trọng tài
nớc ngoài tại
Việt Nam sau
khi đc cấp
Giấy phép
thành lập;
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đ hồ
sơ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Toàn
trình
- Ph, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
Phí: 5.000.000
đồng/hồ sơ
(Áp dụng mức
phí: 2.500.000
đồng kể từ ngy
01/7/2025 đến
hết ngy
31/12/2026 theo
Thông số
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12;
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
112/2025/NĐ-CP
-
x
11
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
đăng hoạt
động Chi
nhánh ca T
chức trọng tài
nớc ngoài tại
Việt Nam
trong trờng
hp chuyển
địa điểm trụ
sở sang tỉnh
thành ph
trc thuộc
trung ơng
khác
1.008906.H21
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ)
ngày 29/5/2025 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca
Chnh ph;
- Thông t s
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính;
- Thông t s
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông t s
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
12
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn v
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
v trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sa đi,
b sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Tài chính.
10
Cấp lại Giấy
đăng hoạt
động ca
Trung tâm
trọng tài, Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài,
Chi nhánh ca
T chức trọng
tài nớc ngoài
tại Việt Nam
1.001248.H21
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đc
hồ đề nghị cấp
lại.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thành
phần hồ
sơ;
- Căn cứ
pháp lý
Không.
- Luật Trọng tài
thơng mại s
54/2010/QH12;
- Nghị định s
63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 ca
Chnh ph;
- Nghị định s
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca
Chnh ph;
- Thông t s
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
ca Bộ trởng Bộ
Tài chính;
- Thông t s
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 ca
Bộ trởng Bộ T
pháp.
-
x
Tng cng: 10 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2168/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2168/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×