• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 216/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 10:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 216/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 216/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 216/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 216/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vc lut sư, tư vấn pp luật thuc thẩm quyền gii quyết của S pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 m 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 516/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 517/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
216
13
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
310/TTr-STP ngày 05 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục 23 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung phê duyệt quy trình nội bộ gii quyết thủ tục nh chính
trong các nh vc luật , tư vấn pháp luật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
pháp tnh Cao Bng (chi tiết tại Phlc I và Phụ lục II m theo).
Nội dung các bộ phận bản của thủ tục hành chính được công bố kng nêu
trong Quyết định này, thc hiện theo Quyết định số Quyết định s 516/QĐ-BTP
ngày 30 tháng 01 năm 2026 và Quyết định số Quyết định số 517/QĐ-BTP ngày
30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ
công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Bộ pháp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lc thi hành kể từ ny ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 05 thủ tục hành chính số thứ
tự 1, 2, 4, 5, 6 tại lĩnh vực Luật sư, mục I, phần A; 13 thủ tục hành chính s
thứ tự từ 1 đến 5 t7 đến 14 lĩnh vực Luật sư, mục I, Phần B 05 thủ tục
hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6 tại mục I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo
Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng v vic công b danh mc th tc hành chính mi ban
hành, được sa đổi, b sung phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính trong các lĩnh vc Tha phát li, Lut sư, Tư vn lut, trng i
thương mi thuc thm quyn gii quyết ca S Tư pháp tnh Cao Bng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phưng và các t chc, nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Sở Tư pháp;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Đ).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LUT SƯ, TƯ VẤN PHÁP LUT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (23 TTHC)
I. LĨNH VỰC LUẬT SƯ (18 TTHC)
Quy trình s 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cp Chng ch hành ngh lut đối vi người đạt yêu cu kim tra kết
qu tp s hành ngh luật sư” (1.000828)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h điện t, dùng ch s nhân
đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni
dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến
quan thm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vào đu gi ngày làm vic tiếp theo
đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ quan có thm
quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
pháp ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm vic
2
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
05 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trưc khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Xem xét, thẩm đnh x lý h sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt.
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm vic
Bước 8
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư UBND tnh
0,5 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
pháp ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
18 ngày làm vic
3
Quy trình s 02
02. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp Chng ch hành ngh lut đối vi người đưc min đào to ngh
lut sư, miễn tp s hành ngh luật sư” (1.000688)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình nh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
05 ngày làm vic
4
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h sơ trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu liên
thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Xem xét, thẩm đnh x h sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt.
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm vic
Bước 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu trữ h sơ, chuyển kết
qu cho TTPVHCC
Văn thư UBND tnh
0,5 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
18 ngày làm vic
5
Quy trình s 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1. Cp li Chng ch hành ngh lut trong trường hp b thu hi Chng ch hành ngh luật theo quy đnh ti
Điu 18 ca Lut Luật sư (1.008624)
2. Cp li Chng ch hành ngh lut trong trường hp b mt, b rách, b cháy hoc do khác không c ý
(1.008628)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
05 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h sơ trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
6
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu liên
thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Xem xét, thẩm đnh x h sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt.
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm vic
Bước 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu trữ h sơ, chuyển kết
qu cho TTPVHCC
Văn thư UBND tnh
0,5 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
18 ngày làm vic
Quy trình s 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Công nhn đào to ngh lut c ngoài (1.001928)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
7
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
04 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h sơ trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu liên
thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Xem xét, thẩm đnh x h sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt.
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
6,5 ngày làm vic
Bước 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu trữ h sơ, chuyển kết
qu cho TTPVHCC
Văn thư UBND tnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
14 ngày làm vic
8
Quy trình s 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng hot động ca t chc hành ngh lut sư” (1.002010)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
06 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
1,5 ngày làm vic
9
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
Quy trình s 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thay đổi ni dung đăng hot động ca t chc hành ngh lut
(1.002032)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h đin t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản điện t, chu trách nhim v tính
đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giy đến
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không quy định
10
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
Không quy định
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
Không quy định
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
Không quy định
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S pháp
Không quy định
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
Không quy định
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng
ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không quy định
Tng thi gian gii quyết TTHC
Không quy định
11
Quy trình s 07
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thay đổi người đại din theo pháp lut ca Văn phòng lut sư, công
ty lut trách nhim hu hn một thành viên” (1.002055)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan) và
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan có thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
1,5 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm vic
12
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm vic
Quy trình s 08
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thay đổi người đại din theo pháp lut ca công ty lut trách nhim hu
hn hai thành viên tr lên, công ty lut hợp danh” (1.002079)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
13
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
1,5 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm vic
14
Quy trình s 09
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng hot động ca chi nhánh ca t chc hành ngh lut sư”
(1.002099)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu tr h điện t, dùng ch s nhân
đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni
dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến
quan thẩm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đu gi ngày m vic tiếp theo
đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến cơ quan thẩm
quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày m
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
15
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
04 ngày làm vic
Quy trình s 10
10. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng hot động ca chi nhánh, công ty lut c ngoài” (1.002181)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
16
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
04 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm vic
17
Quy trình s 11
11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Thay đổi ni dung Giy đăng hot động ca chi nhánh, công ty lut c
ngoài” (1.002198)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
1,5 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm vic
18
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm vic
Quy trình s 12
12. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Hp nht công ty lut” (1.002218)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
19
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
03 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
20
Quy trình s 13
13. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Sáp nhp công ty lut” (1.002234)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bn đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các , phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
03 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
21
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
Quy trình s 14
14. Quy trình nội bộ gii quyết TTHC: Chuyn đổi công ty lut trách nhim hu hn công ty lut hp
danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật” (1.008709)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ
h sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn
vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht
vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến cơ quan có thm quyền để
gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi
tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
22
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
2,75 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc
tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
23
Quy trình s 15
15. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký hoạt động ca công ty lut Vit Nam chuyển đổi t công ty lut
c ngoài (1.002398)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ
h điện t, dùng ch s nhân được cp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn
vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht
vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để
gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi
tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
24
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc
tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
04 ngày làm vic
Quy trình s 16
17. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng hoạt động ca chi nhánh ca công ty luật c ngoài ti Vit
Nam” (1.002384)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản điện t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
25
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích y theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
04 ngày làm vic
26
Quy trình s 17
18. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp li Giy Đăng hot động ca chi nhánh, công ty lut c
ngoài” (1.002368)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản điện t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
03 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
1,5 ngày làm vic
27
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích y theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm vic
II. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUT (05 TTHC)
Quy trình s 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng hot động ca Trung tâm vn pháp lut” (1.000627)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s nhân được
cấp đ trên bản đin t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn
giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu
gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi ng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
28
c 2
Phân công th h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0, 5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
29
Quy trình s 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng hot động cho chi nhánh ca Trung m vn pháp lut”
(1.000614)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) lưu trữ h
đin t, dùng ch s nhân được cấp đ trên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến
quan thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết
qu S Tư pháp ti TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã,
phưng
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0, 5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
30
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết
qu S pp ti TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
Quy trình s 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Thay đổi ni dung đăng hot đng ca Trung m vn pháp lut, chi
nhánh” (1.000588)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem t nh chính c, đầy đủ ca h , lập phiếu
tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và u tr h đin
t, dùng ch s cá nhân đưc cp đ trên bn đin t,
chu tch nhim v tính đầy đ, toàn vn, cnh xác vi các ni
dung theo bn giy; cp nht o H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh chuyn ngay đến cơ quan có thm quyn gii
quyết theo quy định (hoc chuyển vào đu gi ny m vic
tiếp theo đối vi trường hp tiếp nhn sau 15 gi ng ny);
chuyn h giấy đến quan có thm quyn để gii quyết
trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết
qu S Tư pháp ti TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã,
phưng
0,5 ngày làm vic
31
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết
qu S Tư pháp ti TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã,
phưng
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
32
Quy trình s 04
4. Quy trình thc hin th tc: Thu hi th vn viên pháp lut (1.000404)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu tr
h sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên
bản điện t, chu trách nhim v nh đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào
H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vào đu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giấy đến quan thm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
33
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc
tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
Quy trình s 05
5. Quy trình thc hin th tc: Cp li th vn viên pháp lut (1.000390)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu tr
h sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên
bản điện t, chu trách nhim v nh đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào
H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vào đu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giấy đến quan thm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
34
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc
tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 216/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×