• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2132/QĐ-UBND Sơn La 2024 công bố TTHC mới, bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 12/10/2024 09:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2132/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bãi bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2132/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2132/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2132/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hànhbãi bỏ
th tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bsung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Ngh định s92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Cnh phủ sửa đổi, bổ sung một số điu của c Nghị định ln quan đến kiểm soát
thủ tục nh chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ny 23/4/2018 của Chính ph về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa ln thông trong gii quyết th tục nh chính; Nghị
định s107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định s 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Bộ trưởng, Ch
nhiệmn phòng Cnh phủ về hưng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành cnh;
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chnhiệm n
phòng Chính phvviệc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Cnh ph;
Căn cứ Quyết định s 1117/QĐ-BGTVT ngày 09/9/2024 của Bộ Giao
thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
3111/TTr-SGTVT ngày 08/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành
chính mới cấp tỉnh, lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản Nhà
nước của Sở Giao thông vận tải Sơn La (Thủ tục hành chính do các đơn vị Đăng
kiểm thực hiện).
2132
11
2
(Có Phụ lc I kèm theo)
Điều 2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực Đường bộ thuộc
phạm vi, chức năng quản Nhà nước của Sở Giao thông vận tải tại số thứ tự 1,
mục I, phần A kèm theo Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bãi bỏ Danh mục thủ tục hành
chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
(Có Phụ lc II kèm theo)
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nn dân tỉnh; Gm đốc SGiao tng
vận tải; Thủ tởng các s, ban, ngành; Chủ tịch y ban nn dân c huyện, tnh
phố c tchức, nn có ln quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Phc v Hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CÔNG B MỚI LĨNH VỰC ĐƯỜNG B THUC
PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S GIAO THÔNG VN TẢI SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày /10/2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh )
STT
Tên thủ tục
hành chính
(TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH (02 TTHC)
I
NH VỰC ĐƯỜNG BỘ (TTHC DO CÁC ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM THỰC HIỆN)
1
Cấp Giấy
chứng nhận,
Tem kiểm định
an toàn k
thuật bảo vệ
môi trường
phương tiện
giao thông
giới đường bộ
trong trường
hợp còn hiệu
lực nhưng bị
mất, hỏng,
rách hoặc
sự sai khác về
thông tin
- Tờng hợp Giấy chứng
nhận kiểm định lần đầu hoặc
Tem kiểm định ln đu của
xe giới thuộc đi ợng
miễn kiểm định b mất:
Trong ngày làm việc.
- Tng hợp Giấy chng
nhận kim định hoặc Tem
kiểm đnh ca xe cơ gii b
mt (tr tng hợp mt đng
thi Giấy chứng nhn kim
đnh và Tem kim định ca xe
cơ giới và tng hp mt
Giấy chng nhn kim đnh
ln đu hoặc Tem kim đnh
ln đầu của xe cơ gii thuc
đi tưng min kiểm định), hư
hỏng, rách: Trong 01 ngày
làm việc k từ ngày khai báo.
- Tờng hợp Giấy chứng
nhận kiểm định và Tem
kiểm định thông tin sai
kc so vi hồ sơ pơng
tiện của xe do đơn v đăng
kiểm in sai: 01 ngày m việc
ktừ thời điểm nộp hồ .
Đơn vị
đăng kiểm
Nộp trực
tiếp
Giá dịch vụ in lại Giấy
chứng nhận kiểm định
Tem kiểm định đối
với xe giới là:
23.000 đồng/lần/xe
- Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021
của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm định an
toàn k thuật bảo v môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ;
- Thông số 02/2023/TT-BGTVT ngày 21/3/2023
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về kiểm định an toàn k thuật
bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ;
- Thông số 08/2023/TT-BGTVT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 16/2021/TT- BGTVT ngày
12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về
kiểm định an toàn kthuật bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
- Thông số 30/2024/TT-BGTVT ngày 12/8/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về kiểm định an toàn k thuật
bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ và Thông tư số 03/2018/TT- BGTVT
ngày 10/01/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định
về kiểm tra chất lượng an toàn kthuật bảo vệ
môi trường đối với ô nhập khẩu thuộc đối tượng
của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP;
2132
11
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
(TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Tng s 11/2024/TT-BGTVT ny 26/4/2024
của Btrưởng BGTVT quy định v giá dịch vlập
h pơng tiện đối với xe giới đưc miễn kiểm
định lần đầu dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm
định Tem kiểm định đối vi xe cơ giới.
2
Cấp Giấy
chứng nhận,
Tem kiểm định
an toàn k
thuật bảo vệ
môi trường
phương tiện
giao thông
giới đường bộ
- Kiểm định tại đơn vị
đăng kiểm: Trong ngày
làm việc.
- Kiểm định ngoài đơn vị
đăng kiểm (Thông báo
thời gian kiểm tra: 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị của chủ xe; Thời
gian kiểm định xe: Trong
ngày làm việc)
Đơn vị
đăng kiểm
Nộp trực
tiếp; văn
bản đề
nghị đến
đơn vị
đăng
kiểm
(kiểm
định
ngoài
đơn vị
đăng
kiểm)
- Lệ phí cấp giấy chứng
nhận: 50.000 đồng/01
Giấy chứng nhận kiểm
định, riêng đối với ô
dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm xe cứu
thương): 100.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định.
Mức thu phí, lệ phí kể
từ ngày 01/7/2024 đến
hết ngày 31/12/2024:
Lệ phí cấp giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/01
Giấy chứng nhận kiểm
định, riêng đối với ô
dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm xe cứu
thương): 45.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối với
xe cơ giới, thiết bị và xe
máy chun dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra
- Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021
của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm định an
toàn k thuật bảo v môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ;
- Thông số 02/2023/TT-BGTVT ngày 21/3/2023
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về kiểm định an toàn k thuật
bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ;
- Thông số 08/2023/TT-BGTVT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 16/2021/TT- BGTVT ngày
12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về
kiểm định an toàn kthuật bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
- Thông số 30/2024/TT-BGTVT ngày 12/82024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về kiểm định an toàn k thuật
bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ và Thông tư số 03/2018/TT- BGTVT
ngày 10/01/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định
về kiểm tra chất lượng an toàn kthuật bảo vệ
môi trường đối với ô nhập khẩu thuộc đối tượng
của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kthuật bảo vệ môi trường
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
(TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
xe giới theo Thông
số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 12
năm 2016 Thông
số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
đối với xe giới, thiết bị xe y chuyên dùng
đang lưu hành; đánh g, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định vgiá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo vmôi trường đối với xe
giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất ợng, an toàn kỹ thuật đối với y, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải yêu cầu nghiêm
ngặt về an tn;
- Thôngsố 36/2022/TT-BTC ngày 08/11/2016 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn k thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải u
cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28/62024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
6
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH BÃI B THUC PHM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯC CA S GIAO THÔNG VN TẢI SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày /10/2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh )
STT
Tên thủ tục
hành chính
(TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH ( 01 TTHC)
II
NH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1
Cấp Giấy chứng
nhận, Tem kiểm
định an toàn k
thuật và bảo vệ
môi trường đối
với phương tiện
giao thông
giới đường bộ
Trong
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả - Đơn
vị đăng
kiểm xe
cơ giới
- Kiểm định tại đơn
vị đăng kiểm: đưa
xe đến đơn vị đăng
kiểm nộp giấy
tờ trực tiếp;
- Kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
nộp trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu
chính hoặc hình
thức phù hợp khác
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
kiểm định, riêng đối với ô dưới
10 chỗ ngồi (không bao gồm xe
cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn k
thuật bảo về môi trường đối với
xe giới, thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe
giới theo Thông số
238/2016/TT BTC ngày
11/12/2016 Thông số
55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày
12/08/2021 của B Giao thông vận tải quy
định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường phương tiện giao thông giới
đường bộ;
- Thông số 02/2023/TT-BGTVT ngày
21/3/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày
12/08/2021 của B Giao thông vận tải quy
định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường phương tiện giao thông giới
đường bộ;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày
11/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về giá dịch vụ kiểm định an toàn k
thuật bảo về môi trường đối với xe
giới, thiết bị xe y chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông số 55/2022/TT-BTC ngày
24/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 238/2016/TT-BTC ngày
11/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về giá dịch vụ kiểm định an toàn k
2132
11
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
(TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuật bảo về môi trường đối với xe
giới, thiết bị xe máy chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày
08/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kthuật
đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2132/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bãi bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2132/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2132/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×