• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2113/QĐ-UBND Nam Định 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực Văn hóa, Thể thao, Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/10/2024 09:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2113/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2113/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2113/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2113/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định
lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật T chức Chính quyn đa phương ny 19/6/2015; Luật sa đi, b
sung một s điều của Luật Tổ chức Chính phvà Luật Tchức cnh quyn đa phương
ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định s1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th tướng Chính ph
ban hành Kế hoch rà soát, đơn giản a th tục hành cnh nội b trong hệ thống hành
chính n nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cQuyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 của UBND tỉnh ban
hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong hệ thống nh chính nhà
nước tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Tờ trình s
1631/TTr-SVHTTDL ngày 20/9/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 47 thủ tục nh chính nội bộ lĩnh
vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Nam Đnh (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các huyện, tnh phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn c
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP7, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG TỈNH NAM ĐỊNH
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 10 m 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh vực
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Kiểm kê di tích
Di sản văn
hoá
2
Phê duyệt Quy hoạch khảo cổ ở địa phương
3
Điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ ở địa phương
4
Lập, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích quy hoạch di tích
đối với cụm di tích cấp tỉnh, di tích quốc gia
5
Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích và quy hoạch di tích đối với
cụm di tích cấp tỉnh, di tích quốc gia
6
Phê duyệt dán tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích
thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh
7
Điều chỉnh dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích
thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh
8
Phê duyệt danh mục tên đường, phố và công trình công cộng
9
Đặt mới, đổi tên đường phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh
10
Xét công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị
văn minh
Văn hóa cơ
sở
11
Xét công nhận lại quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô
thị văn minh
12
Xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”
13
Phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh
Mỹ thuật,
nhiếp ảnh và
triển lãm
14
Điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh
15
Thông báo thành lập thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện đi
học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện
Thư viện
16
Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện chuyên ngành ở cấp
tỉnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện
17
Thông báo giải thể thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học
là thư viện công lập; thư viện cấp huyện
18
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng III
Biểu diễn
nghệ thuật
19
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng II
20
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng I
21
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng III
22
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng II
2
23
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng I
24
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng III
Di sản
25
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng II
26
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng I
27
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên hạng III
Văn hoá cơ
sở
28
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên hạng II
29
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên văn hóa hạng
III
30
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên văn hóa hạng
II
31
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên hạng II
Thể dục thể
thao
32
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên chính hạng I
33
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sỹ hạng III
Mỹ thuật
34
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sỹ hạng II
35
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sỹ hạng I
36
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng III
Thư viện
37
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng II
38
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng I
39
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên truyền viên
văn hóa trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hóa
Văn hoá cơ
sở
40
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên truyền viên
văn hóa lên Tuyên truyền viên văn hóa chính
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Xét công nhận “Phường, Thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh”
Văn hóa cơ
sở
2
Xét công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh”
3
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”
4
Thủ tục thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư viện sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và
sở giáo dục khác là thư viện công lập
Thư viện
5
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện cấp xã; thư
viện sgiáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông, sở giáo
dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thư viện công lập
6
Thủ tục thông báo giải thể thư viện cấp xã; thư viện sgiáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ
sở giáo dục khác là thư viện công lập
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
Văn hóa cơ
sở
3
Phần II
NỘI DUNG C THỂ
I. TH TC NH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Kiểm kê di ch
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: Sở Văn a, Ththao Du lịch tham mưu trình Chủ tch UBND tnh
tchc kiểm kê di ch; trình phê duyệt, ng bdanh mc kiểm kê di ch.
Bước 2: Tchức kiểm kê tn bộ hệ thống di tích lch s - văn hóa danh lam
thắng cảnh trên địa bàn tỉnh.
Bước 3: Thực hin kho sát, điền dã, phng vấn, ghi cp, chụp nh, ghi âm, ghi
hình để thu thp thông tin và tư liu hóa di tích; Sử dụng pơng pháp pn tích, đối
chiếu, so sánh, đánh giá, tổng hp các tư liu liên quan đến di ch đưc kiểm .
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthống Quản văn bản.
- Thành phn hồ : Ttnh; báo o kết qu kiểm , phiếu kiểm kê, danh mc
kiểm kê, bản ghi âm, ghi hình, nh chụp, đ, bản đồ, bản vẽ, nht ký kiểm kê.
- Số ng hồ : 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết:
+ Thi gian Sở Văna, Thể thao và Du lch nhn hồ kim dich có đ
điều kin: 02 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ trình.
+ Thời gian gii quyết hồ sơ của Chủ tch UBND tỉnh: Chậm nhất 05 ny ban
hành quyết đnh p duyt, công bố danh mục kiểm kê di tích.
- Đối ợng thc hin: UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, th
trấn; Sở Văn h, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn v có liên quan; UBND tnh.
- quan trc tiếp thực hin: SVăn hóa, Th thao và Du lịch.
- quan phối hp: UBND cấp huyn, UBND cấp .
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tnh Nam Đnh.
- Kết quthực hin: Quyết định phê duyệt ng bdanh mục kiểm di tích lịch
s văn hoá danh lam thng cảnh trên địa bàn tnh Nam Định.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng quy định.
- Yêu cầu, điu kiện thực hin: Kng quy định.
- n cứ pháp lý:
+ Luật Di sn n hóa 2001; Luật sa đổi, bổ sung một s điều của Lut Di sản
Văn hóa 2009;
+ Nghị đnh s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 ca Cnh ph quy định chi tiết
thi hành một sđiều của Lut Di sản n a Luật sửa đổi, bsung mt sđiu của
Luật Di sn Văn hóa.
4
2. Phê duyệt Quy hoạch kho c địa phương.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: S Văn hóa, Th thao và Du lịch lập, thẩm định, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyt nhiệm vụ lập quy hoạch.
Bước 2: Sở n hoá, Ththao Du lch la chọn tổ chc tư vấn lập quy hoạch;
chủ trì, phi hợp với c sở, ngành và UBND c huyn, thành ph liên quan nghn
cu, xây dựng quy hoạch;u tầm thông tin, tài liệu, thc hiện khot, đánh giá các
địa điểm kho ctrong lòng đất dưi nước, là i đã pt hiện di ch, di vt hoc
dấu hiu nơi u gidi tích, di vật có g trlịch sử, văn a, khoa học đm cơ sở
lập quy hoạch; hn thiện quy hoạch và gửi lấy ý kiếnc sở, ngành, địa phương liên
quan; tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý hn thiện quy hoạch trình Hội đồng thẩm định
quy hoch; hn thin quy hoạch theo kết luận của Hội đồng thẩm định; trình B tởng
BVăn hoá, Thể thao và Du lch cho ý kiến về h quy hoch.
Bước 3: S Văn hoá, Thể thao Du lch trình Ch tch UBND tỉnh quyết đnh
p duyệt quy hoch.
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthống Quản lý n bản.
- Thành phn hồ: Tờ trình; hồ đề ngh p duyệt quy hoạch khảo cổ (báo
cáo thuyết minh quy hoạch kho cổ; sơ đồ/bản đồ phân bố các địa đim khảo c); dự
thảo quyết đnh p duyt.
- Số ng hồ : 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết:
+ Thi gian Sở Văna, Thể thao Du lch nhn hồ sơ quy hoạch kho cđủ
điều kin: 02 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ trình.
+ Thời gian gii quyết h quy hoạch của Ch tịch UBND tỉnh: Chậm nht 10
ny trình Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Đối ợng thc hin: UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, th
trấn; Sở Văn h, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn v có liên quan; UBND tnh.
- quan gii quyết: S Văn hoá, Ththao Du lịch
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tnh Nam Đnh
- Kết quả: Quyết định phê duyt quy hoch khảo ctrên địa n tỉnh Nam Định.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng quy định.
- Yêu cầu, điu kiện: Không quy định.
- n cứ pháp :
+ Luật Di sn n hóa 2001; Luật sa đổi, bổ sung một s điều của Luật Di sản
Văn hóa 2009;
+ Ngh đnh s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ.
5
3. Điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ địa pơng.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: S Văn hóa, Th thao và Du lịch lập, thẩm định, trình Chủ tch UBND
tỉnh phê duyt nhiệm vụ điu chnh quy hoạch khảo cổ.
Bước 2: Sở Văn hoá, Ththao Du lịch tổ chức lp, thẩm định quy hoch điu
chỉnh, bổ sung
S Văn hoá, Th thao Du lịch: La chn tổ chc vấn lp quy hoch điều
chỉnh, bsung; chủ trì, phối hợp với c sở, nnh và UBND c huyn, tnh phố liên
quan nghiên cu, y dng quy hoạch; u tầm thông tin,i liu, thc hiện kho sát,
đánh giá bsung các địa điểm kho cổ trong ng đt và i c, nơi đã pt hin
di tích, di vật hoặc có dấu hiệuiu gi dich, di vật g tr lịch sử, văn hóa,
khoa hc để làm sở lập quy hoạch điều chỉnh, bổ sung; hoàn thin quy hoch điều
chỉnh, bsung và gửi lấy ý kiến các sở, ngành, đa pơng liên quan; tiếp thu, giải trình
ý kiến góp ý và hn thin quy hoạch trình Hi đồng thẩm đnh quy hoạch điu chỉnh,
bsung; hoàn thin quy hoạch điu chỉnh, bổ sung theo kết lun của Hội đồng thẩm
định; trình Btrưởng Bộ Văn hoá, Th thao và Du lịch cho ý kiến v h sơ quy hoạch
điều chỉnh, bsung.
Bước 3: SVăn hoá, Thể thao Du lch trình Chtịch UBND tỉnh quyết định
p duyệt quy hoch điu chnh, bổ sung.
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthống Qun n bản.
- Thành phn hồ sơ: Tờ tnh; hồ sơ đề nghị p duyt quy hoạch khảo cổ điu
chỉnh, bổ sung (o cáo thuyết minh quy hoch điu chnh, bổ sung; sơ đồ/bản đồ pn
bcác địa điểm kho cổ); dự thảo quyết định phê duyt.
- Số ng hồ : 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết:
+ Thi gian Sở Văna, Thể thao Du lch nhn hồ sơ quy hoạch kho cđủ
điều kin: 02 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ trình.
+ Thi gian giải quyết hồ sơ điều chnh quy hoch của Ch tịch UBND tỉnh:
Chậm nhất 05 ny trình Bộ tởng Bn hóa, Ththao và Du lịch.
- Đối ợng thc hin: UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, th
trấn; Sở Văn h, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn v có liên quan; UBND tnh.
- quan trc tiếp thực hin: SVăn h, Th thao và Du lịch.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tnh Nam Đnh.
- Kết qu: Quyết đnh phê duyt điều chỉnh quy hoạch kho cổ trên đa n tỉnh
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng quy định.
- Yêu cầu, điu kiện: Kng quy định.
- n cứ pháp :
6
+ Luật Di sn n hóa 2001; Luật sa đổi, bổ sung một s điều của Luật Di sản
Văn hóa 2009;
+ Nghị đnh s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 ca Cnh ph quy định chi tiết
thi hành một sđiều của Lut Di sản n a Luật sửa đổi, bsung mt sđiu của
Luật Di sn Văn hóa.
4. Lập, phê duyệt nhiệm v lp quy hoạch di tích quy hoạch di ch đi
với cụm di ch cấp tỉnh, di tích quc gia.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: Đi với nhiệm v lập quy hoạch và quy hoch di tích cấp tỉnh, Giám đốc
S Văn a, Ththao Du lịch đề nghChtch Ủy ban nhân tnh phê duyệt; đối với
di ch cp quốc gia UBND tỉnh trình B VHTTDL thẩm định phê duyệt.
Bước 2: Tổ chức điu tra, kho sát, đánh g sơ b và yếu tố kinh tế - xã hội
môi tờng t nhiện.
Bước 3: Lập quy hoạch dich, lấy ý kiến của tổ chức, nn có liên quan v
quy hoạch di tích…
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthống Quản lý n bản.
- Thành phn hồ : Tờ trình; o cáo thuyết minh tổng hợp; bản đ vị trí di ch;
bản đhin trạng; bn đc định khu vực; dự thảo quyết định quy hoch di ch…
- Số ng hồ : 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết:
+ Thời gian S Văn hóa, Thể thao Du lch nhận hồ sơ lập quy hoạch quy
hoạch di tích đủ điu kiện: 10 ny kể từ ny nhn đưc h trình.
+ Trong thi hn 30 ngày làm việc, k từ ny nhn h sơ hp l, Chtch UBND
tỉnh tch nhiệm p duyt.
- Đi ợng thực hin: Cơ quan chun n vnnh, lĩnh vực thuộc UBND
tỉnh.
- quan gii quyết: S Văn hoá, Ththao Du lịch
- quan phối hợp: UBND các huyn, thành phố; UBND c xã, phưng, thị
trấn; Sở Văn h, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn v có liên quan; UBND tnh.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tnh Nam Đnh.
- Kết quả: Quyết định lập, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di ch và quy hoạch
di ch đi vi cụm di ch cp tỉnh, di tích quc gia trên địa bàn tỉnh Nam Định.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu t khai: (T trình theo mu số 01, 02 Ngh đnh số
166/2018/NĐ-CP).
- Yêu cầu, điu kiện: Kng quy định.
- n cứ pháp :
+ Luật Di sn n hóa 2001; Luật sa đổi, bổ sung một s điều của Lut Di sản
Văn hóa 2009;
7
+ Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ny 25/12/2018 của Chính ph quy định thẩm
quyền, trình tự, thtục lập, thm định, p duyt quy hoạch, dán bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh;
+ Nghị định số 67/2022/NĐ-CP ny 21 tng 9m 2022 của Chính ph sửa
đổi, bsung Điều 4 Nghđịnh s 166/2018/NĐ-CP ny 25 tháng 12 năm 2018.
5. P duyệt nhiệm v lập quy hoạch di tích quy hoch di ch đối vi
cụm di ch cp tnh, di tích quc gia.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: Giám đốc Sở n a, Thể thao và Du lịch đề ngh Ch tịch Ủy ban
nn tnh phê duyệt di tích cấp tỉnh; đối vi dich cp quốc gia UBND tnh trình B
VHTTDL thẩm đnh phê duyt.
Bước 2: Tổ chức điu tra, kho sát, đánh g sơ b và yếu tố kinh tế - xã hội
môi tờng t nhiện ln quan đến nội dung quy hoạch.
Bước 3: Lập quy hoạch di tích, lấy ý kiến của tổ chc cá nn có liên quan về
quy hoạch di tích; xác đnh kế hoạch thc hin quy hoạch
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua hthống qun lý văn bản.
- Thành phn hồ : Tờ trình; o cáo thuyết minh tổng hợp; bản đ vị trí di ch;
bản đhin trạng; bn đc định khu vực; dự thảo quyết định quy hoch di ch…
- Số ng hồ : 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết:
+ Thời gian Sở Văn a, Thể thao Du lịch nhn h phê duyệt lập quy hoch
và quy hoch di tích đủ điu kin: 10 ny kể từ ngày nhn đưc hồ trình.
+ Trong thi hn 30 ngày làm việc, k từ ny nhn hồ sơ hp l, Chtch UBND
tỉnh tch nhiệm p duyt.
- Đối ợng thc hin: UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, th
trấn; Sở Văn h, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn v có liên quan; UBND tnh.
- quan trc tiếp thực hin: SVăn h, Th thao và Du lịch.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tnh Nam Đnh.
- Kết qu: Quyết định phê duyt.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mu đơn, mu tkhai: (Ttrình theo mu số 02 số 166/2018/NĐ-CP).
- Yêu cầu, điu kiện: Không quy định.
- n cứ pháp :
+ Luật Di sn n hóa 2001; Luật sa đổi, bổ sung một s điều của Luật Di sản
Văn hóa 2009;
+ Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ny 25/12/2018 của Chính ph quy định thẩm
quyền, trình tự, thtục lập, thm định, p duyt quy hoạch, dán bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh;
8
+ Nghị định số 67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Cnh phủ sửa
đổi, bsung Điều 4 Nghđịnh s 166/2018/NĐ-CP ny 25 tháng 12 năm 2018.
6. Phê duyệt dán tu bdi tích, o o kinh tế - kthuật tu bdi ch
thuộc thẩm quyền qun lý của tỉnh.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: Gm đốc Sở Văn hóa, Th thao và Du lịch thẩm định dán tu bổ di
tích, báo cáo kinh tế - kỹ thut tu b di tích cấp tỉnh đ nghị Ch tch y ban nn tỉnh
p duyệt.
Bước 2: Kho t thu thp i liệu về yếu tố kinh tế - hội, môi trường tự nhn
và nhng vẫn đliên quan đến di ch.
Bước 3: Lập dự án tu bổ di ch, báo o kinh tế - kỹ thuật tu bổ di ch; lấy ý kiến
của tchc, cá nhân ln quan vdự án tu bdi ch, báo cáo kinh tế - k thuật tu bdi
tích
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua hthống qun n bản.
- Tnh phn hsơ: Tờ trình; o o kinh tế - kỹ thuật tu bdi tích
- Số ng hồ : 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết:
+ Giám đốc SVăn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định d án tu bdi tích, báo
cáo kinh tế - k thuật tu bổ di tích cp tnh, trong thời hạn 20 ngày làm vic, ktừ ngày
nhận được hồ tnh.
+ Trong thi hạn 20 ny làm việc, kể t ngày nhn đưc hồ sơ hợp lệ, Ch tịch
UBND tỉnh có trách nhiệm p duyt.
- Đối ợng thc hin: UBND các huyện, thành phố; UBND các , phưng, th
trấn; Sở Văn h, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn v có liên quan; UBND tnh.
- quan trc tiếp thực hin: SVăn h, Th thao và Du lịch.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tnh Nam Đnh.
- Kết qu: Quyết định phê duyt
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mu đơn, mu tkhai: (Ttrình theo mu số 02 số 166/2018/NĐ-CP).
- Yêu cầu, điu kiện: Không quy định.
- n cứ pháp :
+ Luật Di sn n hóa 2001; Luật sa đổi, bổ sung một s điều của Lut Di sản
Văn hóa 2009;
+ Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ny 25/12/2018 của Chính ph quy định thẩm
quyền, trình tự, thtục lập, thm định, p duyt quy hoạch, dán bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh;
+ Nghị định số 67/2022/NĐ-CP ny 21 tng 9m 2022 của Chính ph sửa
đổi, bsung Điều 4 Nghđịnh s 166/2018/NĐ-CP ny 25 tháng 12 năm 2018;
9
+ Thông tư số 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy đnh chi tiết một số quy đnh v bảo qun, tu bổ, phục hồi di tích.
7. Điu chnh dán tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kthuật tu bổ di ch
thuộc thẩm quyền qun lý của tỉnh.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: Gm đốc SVăn a, Ththao và Du lịch thẩm định điu chỉnh dự án
tu b di ch, o cáo kinh tế - kỹ thut tu bổ di ch cấp tỉnh phát hiện mi về di tích;
đnghị Chtịch Ủy ban nhân tỉnh phê duyệt.
Bước 2: Quy hoạch di ch ln quan được điu chnh.
Bước 3: D án tu bổ di tích, o cáo kinh tế - kỹ thut tu bổ di tích; xuất hin yếu
tmi có kh năng hủy hoi hoặc gây nguy cơ hủy hoi di ch…
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua hthống qun n bản.
- Tnh phn hsơ: Tờ trình; o o kinh tế - kỹ thuật tu bdi tích
- Số ng hồ : 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết:
+ Giám đốc Sn hóa, Thể thao và Du lch thẩm định điu chnh dán tu b
di tích, o o kinh tế - kỹ thut tu bổ di tích cấp tnh, trong thời hn 20 ngày m việc,
ktừ ngày nhận được hồ sơ trình.
+ Trong thi hạn 20 ny làm việc, kể t ngày nhn đưc hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch
UBND tỉnh có trách nhiệm p duyt.
- Đối ợng thc hin: UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, th
trấn; Sở Văn h, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn v có liên quan; UBND tnh.
- quan trc tiếp thực hin: Sở Văn h, Th thao Du lịch.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tnh Nam Đnh.
- Kết qu: Quyết định phê duyt.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng.
- Yêu cầu, điu kiện: Kng quy định.
- n cứ pháp :
+ Luật Di sn n hóa 2001; Luật sa đổi, bổ sung một s điều của Lut Di sản
Văn hóa 2009;
+ Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ny 25/12/2018 của Chính ph quy định thẩm
quyền, trình tự, thtục lập, thm định, p duyt quy hoạch, dán bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử-n a, danh lam thắng cảnh.
- Ngh định số 67/2022/NĐ-CP ngày 21 tng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bsung Điều 4 Nghđịnh s 166/2018/NĐ-CP ny 25 tháng 12 năm 2018;
+ Thông tư số 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca Bộ Văna, Th
thao Du lịch quy đnh chi tiết một số quy định v bảo qun, tu bổ, phục hồi di tích.
10
8. Phê duyệt danh mc tên đưng, phố ng trình công cộng.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: UBND các huyn, thành phố (sau đây gọi chung là cp huyn) t chức
khảo t, đánh giá hin trạng các đưng, phvà ng tnh công cộng đlập danh mục
tên đường, phvà công trình ng cng tnh Hi đồng vn p duyt.
UBND cấp huyện tchc xin ý kiến nhânn nơi có n đường, ph và công
tnh công cng dự kiến phê duyệt; xin ý kiến của các tchức Đng, đn thể, cơ quan
chuyên n về lịch sử, n hóa, c n khoa học của huyện, thành phố; công bng
khai danh mục n đường, phố và công trình ng cộng trênc pơng tiện tng tin
đại chúng của cp huyn để nhân dân tham giap ý kiến trong thời hạn 15 ngàym
việc, trưc khi UBND cấp huyn trình Hội đồng tư vn tỉnh.
Bước 2: UBND cấp huyn hoàn thiện h sơ xin ý kiến thm đnh của Hi đng
tư vn phê duyệt danh mục n đường, phvà các ng tnh công cộng tỉnh. Hi đồng
tư vấn tỉnh tiếp nhn hồ sơ, xem t phê duyt danh mc tên đưng, phvà ng tnh
công cộng; t chức cuộc hp xin ý kiến thm định của các tnh viên trong Hi đng.
H đủ điều kin khi có ít nhất 2/3 tnh viên TV thông qua (biểu quyết bằng hình
thức giơ tay hoc bỏ phiếu n); công bố công khai p duyt danh mục tên đường ph
và công trình công cng trên các phương tin tng tin đại cng của tỉnh đ nhân n
tham gia ý kiến trong thời hn 15 ngày làm việc, trước khi trình UBND tỉnh.
Bước 3: Hi đồng vấn tỉnh hoàn thiện hồ trình UBND tỉnh theo quy định.
Bước 4: U ban nn dân/Hội đng nn dân tỉnh họp xem xét p duyệt danh
mc tên đường, phố và ng trình ng cộng.
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthống Quản văn bản.
- Tnh phn hsơ:
+ H UBND cp huyn gi Hội đồng vấn tỉnh gồm: Tờ trình của UBND
cp huyện; H sơ p duyt danh mục tên đưng, phố công tnh công cộng:
+ Hồ sơ Hội đồng tư vấn tnh trình UBND tỉnh gồm: Hồ sơ UBND cp huyện
gi Hi đng vấn tỉnh; T trình của Hội đồng tư vấn;
- Số lượng hồ : 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết: Không quy định.
- Đối ng thực hiện: UBND các huyn, thành ph; UBND c , pờng, thị
trấn; Sở Văn h, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn v có liên quan; UBND tnh.
- quan gii quyết:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh/HĐND tỉnh;
+ Cơ quan trc tiếp thực hin TTHC: Sở n a, Th thao và Du lch
- Kết quả: Quyết định phê duyt danh mc tên đưng, phố và ng trình ng
cộng trên đa n tnh.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng quy định.
- n cứ pháp :
11
+ Nghị đnh số 91/2005/NĐ-CP ny 11/7/2005 ca Chính ph về quy định v
việc vban hành quy chế đặt n, đi tên đường, phố và công trình ng;
+ Thông tư s36/2006/TT-BVHTT ny 20/3/2006 của BVHTT về ng
dẫn thực hin mt số điều của quy chế đặtn, đi tên đường, phố và công trình công
cộng ban hành m theo Nghđịnh số 91/2005/NĐ-CP ny 11/7/2005 ca Chính phủ.
9. Đt mi, đi tên đưng phvà công trình công cộng tn đa bàn tnh.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: UBND c huyn, tnh ph (sau đây gọi chung cp huyện) thành lập
Txây dựng đề án đặt n, đổi tên đưng, phố ng trình ng cộng tn đa n
huyện. T xây dng đề án đặt tên, đổi n đưng, ph công tnh công cng của cp
huyện tổ chức kho sát, đánh giá hin trng c đường, phố ng trình công cộng d
kiến đặt tên, đổi tên; lập danh mục các tuyến đưng, phố và công trìnhng cộng cn
đặt tên (hoc đi n); căn cvào quy mô, nh chất, cấp độ của đưng, ph ng
tnh công cộng, lựa chọn n tại Nn hàng n đường phố công trình công cng
được Hội đồng vn đặt tên, đổi tên đường, phố và các ng trình công cộng tỉnh phê
duyệt, đxut pơng án dự kiến đt tên cth cho từng tuyến đưng, phố, công trình
công cộng; lập h chi tiết cho đán trình UBND tỉnh. UBND cấp huyn tổ chức xin
ý kiến nhân dân nơi tuyến đưng, ph và công trình ng cộng d kiến đặt tên; xin
ý kiến ca các tổ chức Đảng, đoàn thể, cơ quan chuyên môn vlịch sử, n a, c
n khoa học của huyện, tnh ph; ng bố công khai phương án đặt n, đổi n
đường, ph và công trình công cộng trên các phương tin thông tin đi chúng để nhân
dân tham gia góp ý kiến trong thời hn 15 ngàym việc, trước khi UBND cp huyn
tnh Hội đồng tư vấn tỉnh.
Bước 2: UBND cấp huyn hoàn thiện hsơ đề án xin ý kiến thm định ca Hội
đồng vấn đặt n, đổi tên đường, ph c công trình công cộng tỉnh Nam Định.
Hi đng vn tnh tiếp nhn h , tổ chc kho t đánh giá hin trạng các tuyến
đường, phvà công trình ng cộng đề nghđt tên, đổi tên; tchức cuc họp xin ý
kiến thẩm định của c tnh vn trong Hội đồng. H đủ điu kin khi ít nht 2/3
tnh vn Hội đồng vấn thông qua (biểu quyết bằng nh thc g tay hoc bphiếu
kín); công bố công khai pơng án đặt n, đổi tên đường ph ng trình công cng
tn các phương tiện thông tin đại cng của tỉnh đnhân dân tham gia ý kiến trong thời
hạn 15 ngày làm việc, trưc khi tnh U ban nhân dân tnh.
Bước 3: Hội đồng vấn hn thin h đề án tnh UBND tỉnh theo quy định.
Bước 4: U ban nn n tỉnh hp xem xét đề án.
Bước 5: STư pháp thẩm định D thảo Nghquyết tc khi trình HĐND tỉnh.
Bước 6: UBND tỉnh hoàn thin hồ , trình Hội đồng nhân dân tỉnh.
Bước 7: Ban n a xã hội, HĐND tỉnh kho t, đánh giá hiện trạng c tuyến
đường, ph ng trình công cộng đề nghđặt tên, đổi n.
Bước 8: HĐND tỉnh ban nh Nghị quyết theo thẩm quyn.
12
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthống Qun n bản.
- Tnh phn hsơ:
+ H UBND cp huyn gi Hội đồng vấn tỉnh gồm: Tờ trình của UBND
cp huyện; Đ án đặt n, đổi n đưng, ph và công trình công cng:
+ Tóm tắt ý nghĩa của n dkiến đđặt tên, đổi tên các đường, phvà công
tnh công cộng; mô tả c ng trình về quy mô, cấp độ, kích thước;
+ Bản đồ quy hoch tổng th các đường, phố và công trình công cộng đề ngh
đặt tên, đổi n c định điểm đu, điểm cui.
+ Hồ sơ Hội đồng tư vấn tnh trình UBND tỉnh gồm: Hồ sơ UBND cấp huyện
gi Hội đồng vấn tỉnh; Tờ tnh của Hội đồng tư vấn; Báo cáo tổng hợp ý kiến của
các tchc Đng, đoàn thể, cơ quan chun môn, các nhà khoa học nhân n.
+ H UBND tỉnh trình HĐND tỉnh gồm: Hsơ UBND cấp huyện gửi Hội
đồng tư vấn tỉnh, hồ sơ Hội đồng tư vấn tỉnh trình UBND; Ttrình của UBND tỉnh, dự
thảo Ngh quyết ca Hội đồng nhân n tỉnh về vic đặt n, đổi n đưng, phố và công
tnh công cộng.
- Số ng hồ : 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết: Không quy định.
- Đối ợng thc hin: UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, th
trấn; Sở Văn h, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn v có liên quan; UBND tnh.
- quan gii quyết:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: ND tỉnh;
+ Cơ quan trc tiếp thực hin TTHC: Sở Văn a, Th thao và Du lch.
- Kết qu: Ngh quyết về đặt n, đổi n đường, ph ng trình công cộng của
HĐND tỉnh Nam Định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng quy định.
- n cứ pháp :
+ Ngh định số 91/2005/NĐ-CP ny 11/7/2005 của Chính phủ về quy định
vvic vban hành quy chế đt tên, đổi n đưng, phố và công trình công;
+ Thông tư s36/2006/TT-BVHTT ny 20/3/2006 của BVHTT về ng
dẫn thực hin mt số điều của quy chế đặtn, đi tên đường, phố và công trình công
cộng ban hành kèm theo Nghđịnh số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ.
+ Thông số 01/2016/TT-BXD ny 01/2/2016 của Bộ Xây dựng ban nh
quy chuẩn kỹ thut quốc gia các công trình hạ tầng k thuật.
10. Xét công nhn thành phthuc cp tỉnh đạt chun đô thvăn minh.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: UBND tnh ph Nam Định tổ chức tđánh g kết qu thc hiện các
tu c đạt chun đô thị văn minh. Lập Báoo kết quy dựng đô thị văn minh và
gi y ban Mặt trn Tquốc Việt Nam thành phố đtham gia ý kiến.
13
Bước 2: y ban nhân n tnh phlập hồ sơ theo quy định ti Điu 12 Quy
định ban nh kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐTTg tnh Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh thông qua cơ quan thưng trực SVăn hóa, Th thao và Du lịch.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
quan thưng trực SVăn a, Ththao Du lịch tham mưu Chủ tịch Ủy ban nn
dân cấp tỉnh tnh lập Hội đồng thm định t, công nhn tnh ph thuc tỉnh đt
chun đô thị n minh (gọi tắt Hi đng).
Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể tny thành lập, Hi đồng tổ chc
họp, tho lun, bphiếu t, ng nhn thành phthuộc tỉnh đạt chuẩn đô thn minh.
+ Cuộc họp chđược tiến hành khi có t70% tr lên stnh viên Hội đng
mt.
+ Cơ quan thưng trc Hội đồng thuộc Ủy ban nhân n cp tỉnh hn thiện h
sơ đề ngh xét, công nhn khi kết quả ý kiến nht trí của c tnh viên Hội đồng dự
họp đạt từ 90% tr lên, tnh Chtịch y ban nn dân cấp tỉnh xem t, quyết định.
Bước 5: Trong thi hạn 05 ngày làm vic, kt ngày có kết qu thẩm định, Ch
tịch UBND tnh ban nh quyết đnh công nhận thành phố thuộc tỉnh đạt chuẩn đô th
văn minh. Trường hợp không công nhn phi có n bản trlời u rõ lý do.
- Giấy ng nhận quận, thị , thành phố thuộc cp tỉnh đạt chun đô thn
minh thực hiện theo mu tại Phụ lc IV kèm theo Quy đnh ban hành m theo Quyết
định số 04/2022/QĐ-TTg.
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthống Quản văn bản.
- Tnh phn hsơ:
+ Ttnh đề nghng nhận đạt chun đô thvăn minh.
+ o o kết qu y dng đô thvăn minh.
+o cáo của Ủy ban Mặt trận T quc Việt Nam tnh phố thuộc tỉnh về kết
quả lấy ý kiến i ng và đồng ý đề nghị ng nhn đạt chuẩn đô th văn minh của
nời n.
+ o o của Ủy ban Mặt trận Tquc Vit Nam quận, th , tnh ph thuc
cp tỉnh các t chc cnh tr - hội về kết quả tham gia y dựng đô th n minh.
+ o o gii trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Số ng hồ : Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm vic k từ ngày nhận đủ h sơ hợp l. Tng
hợp kng ng nhn phải văn bản trlời và nêu lý do.
- Đối ng thực hiện: UBND thành ph.
- quan gii quyết:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Đnh
+ Cơ quan trc tiếp thực hin TTHC: SVăn hóa, Th thao và Du lch.
- Kết quả thc hiện: Quyết định Giấy ng nhn quận, thxã, thành ph thuộc
cp tnh đạt chun đô thvăn minh.
14
- Phí, l phí (nếu có): Kng quy đnh.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng quy định.
- Yêu cầu, điu kiện:
+ Có đăng thành phố đạt chun đô th văn minh vi y ban nhân dân tỉnh.
+ Đt các tu chí tại khon 1 Điều 10 (nội dung đánh giá theo quy đnh ti Phụ
lục II m theo Quy định ti Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg).
+ Thời gian đăng ký: 02 năm, đối với công nhn ln đầu.
+ Có 100% phưng, thtrn được công nhn đạt chuẩn đô th n minh.
+ Có 100% trc thuộc (nếu có) đưc công nhn đt chun nông thôn mi.
- n cứ pháp :
+ Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủng
Cnh ph vviệc ban hành quy định tu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt chun
đô thn minh.
11. Xét công nhn lại thành phthuộc cp tnh đt chuẩn đô th n minh.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: Ủy ban nhân dân thành ph thuc cp tnh tổ chức tự đánh giá kết qu
thực hin c tiêu chí đạt chuẩn đô thn minh. Lp o cáo kết quảy dng đô th
văn minh và gửi Ủy ban Mặt trn T quốc Việt Nam tỉnh để tham gia ý kiến.
Bước 2: UBND thành phthuộc cấp tỉnh lập hồ sơ theo quy đnh tại Điu 12
Quy định ban nh kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐTTg trình Ch tịch Ủy ban
nn n cấp tỉnh thông qua quan thưng trc Sở Văn a, Ththao Du lịch.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm vic, kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hp lệ,
quan thưng trực SVăn a, Ththao Du lịch tham mưu Chủ tịch Ủy ban nn
dân cấp tỉnh tnh lp Hội đồng thẩm định xét, công nhận li tnh phố thuc cp tỉnh
đạt chuẩn đô th n minh (gọi tắt Hi đồng).
Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể tny thành lập, Hi đồng tổ chc
họp, thảo lun, bỏ phiếu xét, công nhận lại thành ph thuộc cp tỉnh đạt chun đô thị
văn minh.
- Cuộc họp chỉ đưc tiến hành khi có t 70% tr lên s thành viên Hi đng có
mt.
- Cơ quan tờng trc Hi đng thuộc Ủy ban nhân dân cp tỉnh hoàn thiện h
sơ đề nght, ng nhận lại khi kết quý kiến nht trí của c tnh viên Hội đồng dự
họp đạt từ 90% tr lên, tnh Chtịch y ban nn dân cấp tỉnh xem t, quyết định.
Bước 5: Trong thi hạn 05 ngày làm vic, kt ngày có kết qu thẩm định, Ch
tịch UBND tỉnh ban nh quyết định công nhận li huyn, thành ph thuộc cấp tỉnh đt
chun đô thị n minh. Tng hp kng ng nhận lại phi có n bản tr lời u
rõ do.
15
- Giấy ng nhn lại thành ph thuộc cấp tỉnh đạt chun đô thị n minh thc
hiện theo mu tại Phụ lục IV m theo Quy định ban hành m theo Quyết định s
04/2022/QĐ-TTg.
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthống Quản n bản.
- Tnh phn hsơ:
+ Ttnh đ nghng nhận lại đạt chuẩn đô thị văn minh.
+ o o kết qu y dng đô thvăn minh.
+ o cáo ca y ban Mặt trận Tổ quốc Vit Nam huyn, thành ph thuộc về
kết qulấy ý kiến hài lòng và đồng ý đ ngh công nhận li đt chuẩn đô thị văn minh
của người n.
+ Báo cáo của Ủy ban Mt trận Tổ quốc Việt Nam huyn, tnh ph và các tổ
chức cnh tr- xã hội về kết qutham gia y dựng đô th n minh.
+ o o gii trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Số ng hồ : Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm vic k từ ngày nhận đủ h sơ hợp l. Tng
hợp kng ng nhn lại phải văn bản tr lời u rõ lý do.
- Đi ợng thc hiện: Ủy ban nn n thành ph.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nn n tỉnh.
- quan trc tiếp thực hin TTHC: SVăn a, Ththao Du lịch.
- Kết qu: Quyết định và Giấy ng nhn lại qun, thị, tnh phố thuc cp
tỉnh đạt chun đô th n minh.
- Phí, l phí (nếu có): Kng quy đnh.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng quy định.
- Yêu cầu, điu kiện:
+ Có đăng đạt chuẩn đô thn minh vi UBND tnh.
+ Đt các tu chí tại khon 1 Điều 10 (nội dung đánh giá theo quy đnh ti Phụ
lục II m theo Quy định ti Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg).
+ Thời gian đăng ký: 05 năm, đối với công nhn li.
+ Có 100% phường, th trn trc thuc được công nhn lại đt chun đô thvăn
minh.
+ Có 100% trc thuộc (nếu có) đưc công nhn li đạt chun nông thôn mi.
- n cứ pháp :
+ Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ tưng Cnh ph
vviệc ban hành quy đnh tiêu chí, trình t, th tc xét công nhn đạt chun đô thị n
minh.
12. Xét tặng danh hiệuXã, pờng, thị trấn tiêu biu”.
- Tnh tự thc hin:
ớc 1: Ủy ban nhân dân cp xã gi Báo cáo thànhch đ nghị xét tng danh
hiệu, phưng, th trn tiêu biuđến y ban nhân dân cp huyn.
16
ớc 2: UBND cấp huyn tchức họp Hội đng thi đua - khen tng cùng
cp để đánh giá, quyết định danh ch xã, png, th trn đđiu kiện đề nght tặng
danh hiệu , png, thị trấn tiêu biểu; công khai tn trang thông tin điện t của
đơn vhoc c nh thức kc (nếu có) đlấy ý kiến người n trong thời hạn 10 ny.
ớc 3: UBND cấp huyn lập hồ trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
Bước 4: Trong thi hạn 10 ny k từ ny nhn đủ hồ sơ theo quy định, Ch
tịch UBND tnh quyết định tng danh hiu (Mu số 12 của Phụ lc IV kèm theo Ngh
định số 86/2023/NĐ-CP) và bng chứng nhn Xã, png, th trn tu biểu.
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua Hthống Quản văn bản.
- Tnh phn hsơ:
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện lập hồ bao gồm:
+ Ttnh đ nght tặng danh hiu Xã, phưng, th trn tiêu biểu.
+ o cáo tnh tích đề nght tặng danh hiệu “Xã, pờng, thị trấn tiêu biểu”.
+ Bn bản họp bình xét danh hiu Xã, png, thị trn tiêu biu”.
- Số ng hồ : Không quy định
- Thời hạn gii quyết: 10 ngày kt ngày nhận đh sơ theo quy định.
- Đối ng thực hiện: y ban nhân dân cấp huyện.
- quan gii quyết: Chtịch y ban nhân n tỉnh.
- Kết qu: Quyết định tặng danh hiệu bằng chứng nhn Xã, png, thtrn
tu biu”.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
+ Ttrình đề nghị xét tặng danh hiu , png, thị trn tiêu biu” (theo Mẫu
s07 tại Phlục IV ban nh kèm theo Nghđịnh số 86/2023/NĐ-CP. + Báo cáo thành
tích đề nghxét tặng danh hiu , phường, th trn tu biu” (theo Mẫu s 08 tại Ph
lục IV ban nh kèm theo Nghđịnh s86/2023/NĐ-CP
+ Biên bn họp bình xét danh hiệu Xã, phường, thị trn tiêu biểu(theo Mẫu số
09 ti Phlc IV ban hành m theo Nghđịnh s86/2023/NĐ-CP
- Yêu cầu, điu kiện: Kng quy định
- n cứ pháp :
+ Luật Thi đua, khen thưng;
+ Ngh định số 86/2023/-CP ngày 07 tng 12 năm 2023 ca Chính phủ quy
định khung tu chun trình tự, thtục, hsơ xét tặng danh hiu Gia đình văn hóa,
Tn, tổ n ph n hóa”,, phưng, thtrn tu biu”.
17
Mu s07
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
….(1)…., ngày . tng. năm ……
T TRÌNH
Vvic đ nghxét tặng danh hiu
Xã, phưng, thị trn tiêu biểum.(2).
Căn cLut Thi đua, khen tởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn c Nghị định số ... /2023/-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính ph
quy định về khung tiêu chun việc t tặng danh hiu Gia đình n hóa”, Tn, tổ
dân phố văn hóa, Xã, pờng, thtrấn tu biu”;
Căn c Quyết đnh s/QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20 của UBND tỉnh
(5) quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tng danh hiệuGia đình văn hóa”,Tn, tổ
dân phố văn hóa, Xã, pờng, thtrấn tu biu” trên địa n tỉnh/(5);
Xét thành ch của /pờng/thtrấn .(3)….. và Bn bản họp t tng danh
hiệu , png, thtrn tiêu bium …(2).. ngày tháng m của Hi
đồng Thi đua - Khen thưng quận/huyn/thxã/thành ph thuc tỉnh..(4)……,
Kính đề ngh Ch tịch Ủy ban nn dân tỉnh/thành ph …(5)t tặng danh hiu
Xã, phưng, thị trn tiêu biểum (2) cho c đơn vcó tên sau đây:
STT
Tên xã/phường/th trn
Thành ch
(Kèm theo Ttnh: Biên bản họp Hi đồng Thi đua - Khen thưng kết quả b
phiếu của đơn vị trình khen;o o thành tích).
Nơi nhận:
- UBND …;
- Ban KT …;
- Lưu: VT,(..).
TM. Y BAN NHÂN DÂN
QUẬN/HUYỆN …(4)
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi htên, đóng dấu)
Ghi c:
1. Đa danh nơi đơn vtrình khen đóng trschính.
2. Năm đngh tặng danh hiệu Xã, phường, thtrấn tu biểu.
3. Tên xã/png/thtrn được t tặng danh hiu văn hóa.
4. Tên quận/huyện/th /thành phố thuộc tỉnh đ nghị.
5. Tên tỉnh, tnh phtrực thuộc trung ương ban hành quyết định tng danh hiệu văn hóa.
18
Mu s 08
Y BAN NN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THTRẤN …(3)…
Số: /BC-UBND
CỘNG A XÃ HI CHNGA VIT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
(1)., ny …. tng . m ……
BÁO CÁO THÀNH CH
Đt danh hiệu Xã, pờng, thtrn tiêu biu” năm.(2).
Kính gửi:y ban nn n qun/huyện/th /thành phố (4)
Căn cLut Thi đua, khen tởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị đnh s ... /2023/-CP ngày ... tháng ... m 2023 của Chính phủ quy
định vkhung tiêu chuẩn việc xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa”, Tn, tổ n
phố văn hóa,Xã, png, thị trn tiêu biểu;
Căn cứ Quyết đnh s/QĐ-UBND ngày ... tng ... m 20 ca y ban nhân dân
tỉnh (5)… quy định chi tiết tiêu chuẩn t tặng danh hiu Gia đình n a”, Thôn,
tổ dân phốn hóa”,, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địan tỉnh/thành
phố(5);
Xã/Png/Thị trn .(3)…. o o những thành tích đã đạt được trong năm
(2), c th như sau:
I. LƯỢC ĐC ĐIM, TÌNH NH
Nêu rõ đặc điểm, tình nh, thuận li, k khăn của xã/png/thị trn …(3)… đề
ngh t tặng danh hiệu, phưng, th trấn tu biunăm(2)
II. THÀNH CH ĐT ĐƯC
Nêu nhng thành tích /phưng/thị trn (3) đạt đưc trong năm …(2)…
theo các tu chun của danh hiu Xã, phưng, thị trn tiêu biểu”.
Nơi nhận:
- UBND …;
- HĐ TĐKT …;
- Lưu: VT,
TM. Y BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN. (4)
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi htên, đóng dấu)
Ghi c:
(1) Địa danh i đơn vtnh khen đóng trs chính.
(2) m đnghị tặng danh hiệu , phường, thtrấn tiêu biểu”.
(3) n /phưng/th trn đưc xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thtrấn tu biu”.
(4) n qun/huyện/thxã/thành phố thuộc tỉnh đ nghị.
(5) n tỉnh, tnh phố trc thuộc trung ương.
19
Mu s09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
.(1)., ngày …. tháng . m ……
BIÊN BẢN HỌP
Hi đng thi đua qun/huyện/th /tnh ph….
vvic xét, đngh tặng danh hiệu, phường, th trấn tu biuNăm ... (2) ….
Thời gian: …… gi……. phút, ngày .... tng .... năm……
Đa điểm:……(5)………………………………
Hi đồng Thi đua, khen tng quận/huyn/thị xã/thành ph ….(3).. tiến nh hp
bình t, đề ngh tng danh hiu Xã, png, thị trn tiêu biu” m (2).
Chủ trì cuộc họp: ………………………………
Thư ký cuộc họp:…………………………
Các tnh viên tham d (vng …….), gồm:
1. ……………… Chức vụ: ;
2. ……………… Chức vụ: ;
Sau khi nghe Chủ tịch Hi đồng Thi đua, khen thưởng qun/huyện/th
(3)phổ biến tiêu chuẩn, điu kiện và tóm tắt thành tích của các , phường, thị trn
đủ điu kiện xét tặng danh hiệuXã, png, th trn tiêu biểu” năm …(2); các thành
vn tham dự họp tho luận, biu quyết (hoc b phiếu kín). Kết quả: …% thành viên
d họp nhất trí đ nghị Chủ tịch Ủy ban nnn qun/huyện/th/tnh phố ….(3)
trình Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh/tnh ph (4)… bannh quyết định tng
danh hiu, phường, thtrn tu biunăm ..(2) cho c c đơn vị có tên sau:
STT
Xã, pờng, thtrn
Thành ch
Cuộc họp kết thúc vào hồi……giờ ....phút, ngày ... tng …. năm
THƯ KÝ
(Ký, ghi htên)
CHỦ TRÌ
(Ký, ghi htên)
Ghi c:
(1) Địa danh nơi đơn v trình khen đóng tr s chính.
(2) Năm đề nghtặng danh hiệu, phường, th trấn tu biểu”.
(3) Tên quận/huyện/th/tnh phố đề ngh.
(4) Tên tỉnh/tnh ph ban nh quyết định tặng danh hiệu “Xã, phưng, thị trn tu biểu”.
(5) Địa điểm diễn ra cuộc hp.
20
13. Phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dng, trìnhy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tng cp tỉnh.
Bước 2: Trong thi hn 15 ny kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, UBND
tỉnh phê duyt quy hoạch. Trường hợp đặc biệt phi kéo dài thi gian phê duyệt quy
hoạch t trong thi hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nn n cấp tỉnh p duyệt quy hoạch.
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua hthống qun n bản.
- Tnh phn hsơ:
+ Ttnh
+ Thuyết minh nội dung quy hoạch dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch.
+ Bn sao ý kiến đồng ý của B Văn a, Thể thao Du lịch đối với quy hoch
tượng đài, tranh hnh tráng cp tỉnh (Quy hoch ni dung bản: Scần thiết lập
quy hoạch; Căn cứ lập quy hoạch; c tiêu chí nội dung, nghthut, kỹ thuật, kiến trúc,
quy mô quy hoch; Gii pháp thực hiện quy hoạch; Tchức thc hiện).
- Số ng hồ : Không quy định.
- Thời hạn gii quyết
+ Trong thời hạn 15 ngày k từ ngày nhận h đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân n
cp tnh p duyt quy hoạch.
+ Trường hp đc biệt phi kéo i thi gian phê duyt quy hoch thì trong thi
hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nn n cấp tỉnh phê duyệt quy hoch.
- Đối tưng thực hin: S n a, Ththao Du lch; cơ quan, đơn vị có ln
quan; UBND tỉnh Nam Đnh.
- quan gii quyết:
+ Cơ quan trc tiếp thực hin: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh Nam Định.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Đnh.
- Kết qu: Văn bn phê duyệt quy hoạch ca y ban nhân n tnh.
- Phí, l phí (nếu có): Kng quy đnh
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng quy định.
- Yêu cầu, điu kiện: Kng quy định
- n cứ pháp :
+ Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ny 02 tng 10 m 2013 của Chính ph về
hoạt động m thut. hiệu lực thi hành từ ny 01 tháng 12 năm 2013.
14. Điều chnh quy hoạch tưng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lch xây dựng, trình Ủy ban nhân n cấp
tỉnh phê duyt điu chỉnh quy hoạch ng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh.
Bước 2: Trong thời hn 15 ny kể từ ngày nhn hồ sơ đy đủ, hợp lệ, Ủy ban
nn dân cp tỉnh phê duyt điu chnh quy hoạch. Tng hợp đặc biệt phải kéoi
21
thời gian phê duyt điều chỉnh quy hoch thì trong thi hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nn
dân cp tỉnh phê duyt điều chỉnh quy hoạch.
- ch thc thực hin: Kng quy định.
- Tnh phn hsơ:
+ Ttnh;
+ Đề cương đề án công tnh bao gm: Sự cn thiết phải điều chnh quy hoạch,
nội dung tượng đài, tranh hoành tráng, địa đimy dựng, d kiến quy mô, chất liu,
hình thc đầu , dự kiến tổng mc đu tư, ngun vn và thi gian thc hin.
- Số ng hồ : Không quy định.
- Thời hạn gii quyết:
+ Trong thời hạn 15 ngày k từ ngày nhận h đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân n
cp tnh p duyt điều chỉnh quy hoch.
+ Trường hợp đặc bit phi o dài thi gian phê duyt điều chỉnh quy hoạch thì
trong thời hạn tối đa 30 ny, Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê duyệt điu chỉnh quy hoạch.
- Đối tưng thực hin: S n a, Ththao Du lch; cơ quan, đơn vị có ln
quan; UBND tỉnh Nam Đnh.
- quan gii quyết:
+ Cơ quan trc tiếp thực hin: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh Nam Định
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Đnh.
- Kết quả thực hiện: n bản p duyệt điu chnh quy hoch ca Ủy ban nn
dân tỉnh Nam Đnh.
- Phí, l phí (nếu có): Kng quy đnh
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Kng quy định.
- Yêu cầu, điu kiện): Không quy định.
- n cứ pháp lý: Nghđnh số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013
của Chính ph v hoạt đng m thuật.
15. Tng báo tnh lập t viện chun ngành cấp tnh, thư vin đi học
là thư viện công lập; thư vin cấp huyện.
- Tnh tự thc hin:
Bước 1: Trong thi hạn 30 ngày, kể tngày ban hành Quyết đnh tnh lập thư
viện, cơ quan, tchc thành lập thư viện phải gửi tng báo đếny ban nhân n cp
tỉnh i thư vin đặt trsở.
ớc 2: Trong thi hạn 15 ngày, kể từ ngày nhn đhồ tng báo hợp l, Ủy
ban nhân n cp tỉnh phi trlời bng n bản; trường hp không đng ý phi nêu rõ
lý do. Trong thi hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhn tng báo, nếu hồ tng báo
kng đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân n cp tỉnh có trách nhim gi văn bản
yêu cu bsung hoặc điu chnh hsơ.
- ch thc thực hin: Trực tuyến qua hthống qun n bản.
22
- Tnh phn hồ : Bản sao Quyết định của quan thẩm quyền hoc Thông
báo thành lập thư vin (dành cho thư viện của cơ quan, tchc, đơn vị, cơ sgiáo dục)
(theo Mu số 03 quy định tại Phlục VIII ban nh m theo Thông s13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca Bộ trưởng BVHTTDL sửa đổi, bổ sung quy định
ln quan đến giy t ng dân tại mt sTng do Btng BVăn hoá, Thể thao
và Du lịch ban nh).
- Số ng hồ : 01 (bộ).
- Thời hạn gii quyết: 15 ngày, kể tny nhận đ hồ hp lệ.
- Đi ng thực hin: Cơ quan thành lập thư viện; Uỷ ban nhân n cp tỉnh; Sở
Văn h, Thể thao Du lịch; cơ quan đơn vị ln quan.
- quan gii quyết:
+ Cơ quan trc tiếp thực hin: SVăn hóa, Thể thao Du lch tỉnh Nam Đnh.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Đnh.
- Kết qu thc hin TTHC: Văn bản tr lời.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mu đơn, mẫu tkhai + Tng o thành lập thư viện (nh cho Thư vin
của quan, t chức, đơn vị, cơ sở giáo dục) (theo Mẫu s03 quy định tại Phlục VIII
ban hànhm theo Tng tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ny 30 tháng 10 năm 2023
của Bộ tng B n a, Th thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy đnh ln quan
đến giy tờ công n tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du
lịch ban hành).
- Yêu cầu, điu kiện: Kng quy định
- n cứ pháp :
+ Luật T vin s 46/2019/QH14 ny 21 tháng 11 m 2019.
+ Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Cnh phquy
định chi tiết mt s điều ca Luật T viện.
+ Tng s01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
tởng Bộ n a, Thể thao Du lịch quy định c mu văn bản thông báo thành
lập, p nhp, hp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hot động thư vin.
+ Tng s13/2023/TT-BVHTTDL ny 30 tháng 10 m 2023 của B
tởng Bộ Văn a, Thể thao và Du lch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một sThông do Bộ trưởng BVăn hoá, Thể thao Du lịch ban
hành.
23
Mẫu s03
QUAN CHQUẢN
(nếu có)
……
1
……
CỘNG A XÃ HI CHNGA VIT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
---------------
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO THÀNH LP THƯ VIN
(Dành cho Thư vin ca quan, t chc, đơn v, s giáo dc)
Kính gửi………………………
2
…………………
Ngày tháng năm…..,.……………
3
đã ban hành Quyết định số…………về
vic thành
lp
thư
vin…………../thành lập……
4
…............. trong đó thư
viện………
5
(có Quyết định kèm theo).
Thông tin v thư vin đưc thành lp như sau:
1. Thư vin
Tên thư vin (ghi bng ch in hoa):………Tên tiếng nước ngoài (nếu có):…
Tên viết tt (nếu có)………………Địa chỉ: …………Số đin thoại:…………;
Fax:…………E-mail (nếu có):…………………………. Website (nếu có):…
Tên cơ quan, tổ chc trc tiếp quản lý thư viện (nếu có)…
2. Đối ng phc v ………………..……………..………………
3. Tài nguyên thông tin tin ích thư vin ban đầu ca thư vin
- Tng s bn sách: ………………….……………………
S đầu sách:
- Tng s đầu báo, tp chí:…………………………………………...…..
- Tng s đầu tài liu s (nếu có)……………………………………
- Máy tính, s d liu hoc trang thiết b khác:…………………
(Có Danh mc tài nguyên thông tin, thiết b thư vin kèm theo)
4. Din tích thư viện…………………………..m
2
Trong đó, din tích dành cho bn đọc:………………….m
2
5. Thông tin nhân s ca thư vin
- Giám đốc/người trc tiếp ph trách thư vin:
+ H tên: …………+ S định danh nhân/Chng minh nhân
dân:........................................+ Ngày tháng năm sinh:...............................+ Địa
ch:....................................+ S đin thoại:………… E-mail:……………
- Tng s ngưi làm công tác thư vin:
6. Ngày bt đầu hot động: Ngày….. tháng……năm…………...
Theo quy định ca Luật Thư viện, …………..
1
trân trng thông báo./.
QUYN HN, CHC V CA NGƯI KÝ
(Ký, ghi tên, đóng du)
24
16. Thông báo sáp nhp, hp nhất, chia, tách thư viện chuyên ngành
cp tỉnh, thư viện đi học là thư viện công lập; thư vin cp huyn.
- Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày ban hành Quyết định sáp nhp,
hp nhất, chia, tách thư viện, quan, tổ chc thành lập thư viện phi gi thông
báo đến y ban nhân dân cp tỉnh nơi thư viện đặt tr s.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h thông báo hợp
l, y ban nhân dân cp tnh phi tr li bằng văn bản; trường hợp không đồng ý
phi nêu rõ lý do. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn thông báo, nếu h
thông báo không đủ tài liệu theo quy đnh, y ban nhân dân cp tnh có trách
nhim gửi văn bản yêu cu b sung hoặc điu chnh h sơ.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua hệ thống quản lý n bản.
- Thành phn h sơ: Bn sao Quyết định ca quan thm quyn hoc
Thông báo sáp nhp/hp nhất/chia/tách thư viện (theo Mu s 04 quy định ti Ph
lục VIII ban hành kèm theo Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/
2023 ca B Văn hoá, Thể thao và Du lch).
- S ng h sơ: 01 b.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t ngày nhn đủ h hp l.
- Đối tượng thc hin:
quan thành lp thư vin; UBND cp tnh; S n hoá, Thể thao và Du
lịch; cơ quan đơn vị có liên quan.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Th thao Du lch tnh
- Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tnh Nam Định.
- Kết quả: Văn bn tr li.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mu đơn, mu t khai: Thông báo sáp nhp/hp nht/chia/tách thư
vin (theo Mu s 04 quy định ti Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông s
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch).
- Yêu cầu, điu kin: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý:
+ Lut T vin s 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
+ Ngh định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Luật Thư viện.
+ Thông s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 ca B trưởng B
Văn a, Th thao Du lch .
+ Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao Du lch.
25
Mẫu số 04
QUAN CHỦ QUẢN (nếu )
……
1
……
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO SÁP NHP/HP NHT/CHIA/TÁCH THƯ VIN
Kính gi: ………………………
2
………………………………
Trin khai văn bn s .......... ngày............... ca ............... /tha thun ca các
bên liên quan
3
, …………
1
…………………………….thc hin sáp nhp/hp
nht/chia/tách
4
thư vin c th như sau:
1. Thông tin v thư vin trước sáp nhp/hp nht/chia/tách:
a) Tên thư vin: . ...............................................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Thành lp theo Quyết định s........................../Văn bn thông báo s
3
ca
….........................................................................................................................
(Trường hp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin ca từng thư vin b sáp
nhp, hp nht, chia, tách).
b) Phương án bo toàn tài nguyên thông tin ca thư vin
5
trao tr tài nguyên
thông tin được tiếp nhn luân chuyn t thư vin công lp (nếu có) ( phương án
kèm theo).
2. Thông tin v thư vin sau sáp nhp/hp nht/chia/tách:
a) Tên thư vin (ghi bng ch in hoa): ............................................................
Tên tiếng c ngoài (nếu có): ........................................................................
Tên viết tt (nếu có): .........................................................................................
Địa chỉ:……………………………………………………………..........…..
(ghi rõ: s nhà; thôn/làng/p/bn/buôn/bon/phum/sóc/t dân ph/khu
ph/khi ph tương đương; xã/phường/th trn; qun/huyn/th xã/thành ph
thuc tnh/thành ph thuc thành ph trc thuộc trung ương; tỉnh/thành ph trc
thuộc trung ương).
S đin thoại:……………….; Fax:…………………………………..........
1
Tên cơ quan thành lập thư viện
2
Ghi tên quan thm quyn tiếp nhn thông báo theo quy định ti Điu 23 Lut Thư vin
3
Đối với thư viện nhân, thư viện cộng đồng, thư viện của tổ chức, nhân nước ngoài
phục vụ người Việt Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thư viện.
5
Đối với thư viện công lập.
26
E-mail (nếu có):……………………… Website (nếu có):……............… Tên
quan, t chc trc tiếp qun thư vin (nếu có)…............................
b) Đối tượng phc v i với quan, tổ chức, s giáo dc ch phi
khai nếu có đối tượng phc v ngoài t chc): ………………..……………….
c) Tài nguyên thông tin tin ích thư vin ca thư vin:
- Tng s bn sách: ………………….…………………………………….
- Tng s đầu báo, tp chí:………………………………………………
- Tng s đầu tài liu s (nếu có)…………………………………..........
Máy tính, s d liu hoc trang thiết b khác:………………………......
(Có Danh mc tài nguyên thông tin, thiết b thư vin kèm theo).
d) Din tích thư vin:…………………………m
2
Trong đó, din tích dành cho bn đc: ………m
2
đ) Thông tin nhân s ca thư vin
- Giám đốc/người trc tiếp ph trách thư vin:
+ H tên: ………………………………………………………...............
+ S định danh nhân/Chng minh nhân dân:..............................................
+ Ngày tháng năm sinh:....................................................................................
+ Địa ch:...........................................................................................................
+ S đin thoi: ………………….… E-mail:…………………..............….
- Tng s ngưi làm công tác thư viện:……………………………………
e) Bt đầu hot động t ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin v thư vin chm dt hot động sau sáp nhp/hp nht/chia/tách
n thư vin (ghi bng ch in hoa)…s chm dt hot động t ngày… tháng…
năm
Theo quy định ca Lut Thư vin, ...........
1
trân trng thông báo đến
………………
2
…………./.
QUAN/T CHC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP THƯ VIỆN
(Ký, ghi h tên đóng du)
27
17. Thông báo gii th thư vin chuyên ngành cp tnh, thư viện đại
học là thư viện công lập; thư viện cp huyn.
- Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày ban hành Quyết định gii th
thư viện, quan, t chc thành lp thư vin phi gi thông báo đến y ban nhân
dân cp tnh nơi thư viện đặt tr s.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h thông báo hp
l, y ban nhân dân cp tnh phi tr li bằng văn bản; trường hợp không đồng ý
phi nêu rõ lý do. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn thông báo, nếu h
thông báo không đủ tài liu theo quy định, y ban nhân dân cp tnh trách
nhim gi văn bn yêu cu b sung hoặc điu chnh h sơ.
- Cách thc thc hin: Trực tuyến qua hệ thống qun n bản.
- Thành phn h sơ: Bn sao Quyết đnh ca quan thm quyn hoc
Thông báo gii th/chm dt hoạt động thư vin (theo Mẫu M03 quy định ti khon
5 Điều 3 Thông s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 ca B trưng
B Văn a, Th thao và Du lch).
- S ng h sơ: 01 b.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t ngày nhn đủ h hp l.
- Đối tượng thc hin:
quan thành lp thư vin; u ban nhân n cp tnh; S n hoá, Th thao
Du lịch; cơ quan đơn vịliên quan.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Th thao và Du lch.
+ Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
- Kết quả: Văn bn tr li.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Thông báo gii th/chm dt hoạt động thư
vin (theo Mu M03 quy định ti Thông s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày
22/5/2020).
- Yêu cầu, điu kin: Không quy đnh.
- Căn cứ pháp lý:
+ Lut T vin s 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
+ Ngh định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 m 2020 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Luật Thư viện.
+ Thông s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 ca B
trưởng B Văn hóa, Th thao Du lch quy đnh các mu n bn thôngo tnh
lp, sáp nhp, hp nht, chia, tách, gii th, chm dt hoạt động thư viện.
28
Mu M03
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếucó)
1………… …………….
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/TB-TV
…, ngày… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
V vic gii th
2
/chm dt hot động ca thư vin
3
Kính gửi: ………………
4
………………..
5
……………….trân trng thông o:
Tên thư vin (viết ch in hoa): .......................................................
Địa chỉ: .........................................................................................
(ghi rõ: s nhà; thôn/làng/p/bn/buôn/bon/phum/sóc/t dân ph/khu ph/khi ph
tương đương; xã/phưng/th trn; qun/huyn/th xã/thành ph thuc tnh/thành ph
thuc thành ph trc thuc trung ương; tnh/thành ph trc thuc trung ương)
Hot động t ngày….. tháng.….. năm..... theo Quyết định s…….
6
/ Thông
báo hot động thư vin ngày…… Văn bn tr li s……
7
ngày…. /…. /ca
t động t ngày……tháng…… năm…..
do chm dt hot động:.........................................................................
H kèm theo:
1. Quyết định/Thông báo thành lp thư vin.
2. Quyết định gii th thư vin i vi thư vin công lp);
3. Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin thư viện theo phương án được quan
có thm quyn phê duyt
6
/H sơ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định ca Lut T vin, ............
5
………….tn trng tng báo./.
QUAN THÀNH LP THƯ VIN/
NGƯI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CỦA THƯ VIỆN
(Ký, ghi h tên, đóng du )
1
Tên quan, tổ chức thành lập thư viện; sở giáo dục thư viện.
2
Áp dng đối vi các trưng hp gii th t vin ng lp.
3
Áp dng đi vi các trưng hp t chm dt hot đng của t viện cng đng, thư vin tư nhân có
phc v cng đồng, thư vin ca t chc, nhân nưc ngi có phc v ngưi Vit Nam; chm dt
hot đng của t viện ca t chc khác.
4
Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhận thông báo quy định tại Điều 23 Luật Thư viện.
5
quan, t chc, nhân thành lp thư vin.
6
Đối vi thư vin ca quan, đơn v, t chc, s giáo dc.
7
Đi vi thư viện cng đng, thư vin nhân có phc v cng đồng, thư vin ca t chc,
nhân nước ngoài có phc v người Vit Nam.
29
18. Xét tng hng chc danh ngh nghiệp Đo din ngh thut hng III
- Trình t thc hin:
c 1: N t Nghệ thuật truyền thống tỉnh văn bản đề nghị gửi Sở Văn
hoá, Thể thao Du lịch về việc tng hạng viên chức của đơn vị, trên cơ sở tổng
hợp, Sở Văn h, Thể thao và Du lịchy dựng dự thảo Đề án xét tng hạng chc
danh nghề nghiệp từ Đạo diễn nghệ thuật hạng IV lên Đạo diễn nghệ thuật hạng III
gửi SNội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến vchtiêu xét tng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Đạo din ngh thut hạng IV lên Đạo din ngh thut
hng III.
c 3: Giám đc S p duyệt Đề án t chc xét thăng hng chc danh
ngh nghip t Đo din ngh thut hng IV n Đo din ngh thut hng III.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Nhà hát Ngh thut truyn thng tỉnh, văn bản thm
định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và
các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chc theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc Nhà hát Ngh thut Truyn thng tnh
thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết:
30
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Đạo din ngh thut hạng IV lên Đạo din ngh thut hng III.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lch quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip
và xếp lương viên chức chuyên ngành ngh thut biu diễn và điện nh;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưng B Ni v.
19. Xét tng hng chc danh ngh nghiệp Đo din ngh thut hng II.
- Trình t thc hin:
c 1: Nhà t Nghệ thuật Truyền thống tỉnh văn bản đề nghị gửi Sở Văn
hoá, Thể thao Du lịch về việc tng hạng viên chức của đơn vị, trên cơ sở tổng
hợp, Sở Văn h, Thể thao và Du lịchy dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp từ Đạo diễn nghệ thuật hạng III n Đạo diễn nghệ thuật hạng II
gửi SNội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến vchtiêu xét tng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d tho Đ án và ch tiêu xét thăng hng chc
danh ngh nghip t Đo din ngh thut hng III n Đo din ngh thut hng II.
c 3: Giám đốc S phê duyt Đ án và t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Đo din ngh thut hng III lên Đo din ngh thut hng II.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Nhà hát Ngh thut Truyn thng tỉnh, văn bản thm
định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và
31
các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kin đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc Nhà hát Ngh thut Truyn thng tnh
thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Đạo din ngh thut hạng III lên Đạo din ngh thut hng II.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không có.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
32
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lch quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip
và xếp lương viên chức chuyên ngành ngh thut biu diễn và điện nh;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưng B Ni v.
20. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip đạo din ngh thut hng I.
- Trình t thc hin:
ớc 1: Nhà hát Ngh thut Truyn thng tnh n bản đề nghị gửi Sở
n hoá, Thể thao và Du lịch về việc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên cơ sở
tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch xây dựng dthảo Đán xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp từ Đạo diễn nghệ thuật hạng II n Đạo diễn nghệ thuật
hạng I gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d tho Đ án và ch tiêu t thăng hng chc
danh ngh nghip t Đo din ngh thut hng II n Đo din ngh thut hng I.
c 3: Giám đốc S phê duyt Đ án và t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Đo din ngh thut hng II n Đo din ngh thut hng I.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Nhà hát Ngh thut Truyn thng tnh, văn bản thm
định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và
các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
33
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc Nhà hát Ngh thut Truyn thng tnh
thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Định
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Đạo din ngh thut hạng II lên Đạo din ngh thut hng I.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc Lut Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lch.
+ Tng số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B tng B Ni v.
21. Xét thăng hng chc danh ngh nghip Din viên hng III
- Trình t thc hin:
Bước 1: Nhà hát Nghệ thuật truyền thống tỉnh văn bản đề nghị gửi Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên cơ sở
tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp từ Diễn viên hạng IV lên Diễn viên hạng III gửi Sở
Nội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
34
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Din viên hng IV lên Din viên hng III.
ớc 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Din viên hng IV lên Din viên hng III.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Nhà hát Ngh thut truyn thng tỉnh, văn bản thm
định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và
các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc Nhà hát Ngh thut truyn thng tnh
thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Din viên hng IV lên Din viên hng III.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
35
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chức; Thông s 10/2022/TT-
BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B trưởng B Văn hoá, Thể thao Du lch quy
định s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc chuyên
ngành ngh thut biu diễn và điện nh;
+ Tng số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B tng B Ni v.
22. Xét thăng hng chc danh ngh nghip Din viên hng II.
- Trình t thc hin:
Bước 1: Nhà hát Nghệ thuật truyền thống tỉnh văn bản đề nghị gửi Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên cơ sở
tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp từ Diễn viên hạng III lên Diễn viên hạng II gửi Sở
Nội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Din viên hng III lên Din viên hng II.
c 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Din viên hng III lên Din viên hng II.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Nhà hát Ngh thut truyn thng tỉnh, văn bản thm
định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và
các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
36
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc thuc Nhà hát Ngh thut Truyn thng
tnh thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Din viên hng III lên Din viên hng II.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Thông tư s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B trưởng B
Văn hoá, Th thao và Du lch.
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B tng B Ni v.
37
23. Xét thăng hng chc danh ngh nghip Din viên hng I.
- Trình t thc hin:
Bước 1: Nhà hát Nghthuật Truyền thống tỉnh văn bản đề nghị gửi Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên cơ sở
tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp từ Diễn viên hạng II lên Diễn viên hạng I gửi Sở Nội
vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Din viên hng II lên Din viên hng I.
ớc 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Din viên hng II lên Din viên hng I.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Nhà hát Ngh thut Truyn thng tỉnh, văn bản thm
định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và
các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc thuc Nhà hát Ngh thut Truyn thng
tnh thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
38
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Din viên hng II lên Din viên hng I.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lch quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip
và xếp lương viên chức chuyên ngành ngh thut biu diễn và điện nh;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B tng B Ni v.
24. Xét tng hng chc danh ngh nghip Di sn viên hng III.
- Trình t thc hin:
Bước 1: Bảo tàng tỉnh có văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du
lịch vviệc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên stổng hợp, Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp từ Di sản viên hạng III lên Di sản viên hạng II gửi Sở Nội vụ thẩm định đề
án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Di sn viên hng III lên Di sn viên hng II.
ớc 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Di sn viên hng III lên Di sn viên hng II.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đ ngh ca Bo tàng tỉnh, văn bản thẩm định Đề án và ch tiêu
xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và các biu mẫu quy định
ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph, Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
39
+ yếu lý lch viên chc theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc thuc Bo tàng tnh thuc S Văn hoá,
Th thao và Du lch.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Di sn viên hng III lên Di sn viên hng II.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
40
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số
16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Nội v.
25. Xét tng hng chc danh ngh nghip Di sn viên hng II.
- Trình t thc hin:
Bước 1: Bảo tàng tỉnh có văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du
lịch vviệc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên stổng hợp, Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp từ Di sản viên hạng III lên Di sản viên hạng II gửi Sở Nội vụ thẩm định đề
án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Di sn viên hng III lên Di sn viên hng II.
c 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Di sn viên hng III lên Di sn viên hng II.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đ ngh ca Bo tàng tỉnh, văn bản thẩm định Đề án và ch tiêu
xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và các biu mẫu quy định
ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph, Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chc theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
41
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc Bo tàng tnh thuc S Văn hoá, Thể thao
và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Di sn viên hng III lên Di sn viên hng II.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số
16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
26. Xét thăng hng chc danh ngh nghip Di sn viên hng I
- Trình t thc hin:
Bước 1: Bảo tàng tỉnh có văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du
lịch vviệc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên stổng hợp, Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp từ Di sản viên hạng II lên Di sản viên hạng I gửi Sở Nội vụ thẩm định đề
án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Di sn viên hng II lên Di sn viên hng I.
ớc 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Di sn viên hng II lên Di sn viên hng I.
42
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đ ngh ca Bo tàng tỉnh, văn bản thẩm định Đề án và ch tiêu
xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và các biu mẫu quy định
ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph, Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc thuc Bo tàng tnh thuc S Văn hoá,
Th thao và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Di sn viên hng II lên Di sn viên hng I.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
43
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số
16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Ni v.
27. Xét tng hng chc danh ngh nghiệp Phương pp viên hạng III.
- Trình t thc hin:
c 1: Trung tâm n hoá, Điện ảnh và Triển lãm tỉnh có văn bản đề nghị
gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc tng hạng viên chc của đơn vị, trên
stổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịchy dựng dự thảo Đề án xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp tPhương pháp viên hạng IV n Phương pháp vn
hạng III gửi Sở Nội vthẩm định đề án cho ý kiến vchỉ tu t thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đ án và ch tiêu t tng hng chc
danh ngh nghip t Pơng pháp vn hạng IV n Phương pháp viên hng III.
c 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Phương pháp viên hạng IV lên Phương pháp viên hng III.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của Trung tâm Văn h, Điện nh Trin lãm tỉnh, văn
bn thẩm định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d tho
Đề án và các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bn sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
44
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Vn chc Trung tâmn h, Đin nh và trin lãm
tnh thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Đnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Phương pháp viên hạng IV lên Phương pháp viên hạng III.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số
16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Nội v.
28. Xét thăng hng chc danh ngh nghiệp Phương pháp viên hạng II
- Trình t thc hin:
c 1: Trung tâm n hoá, Điện ảnh và Triển lãm tỉnh có văn bản đề nghị
gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc tng hạng viên chc của đơn vị, trên
stổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịchy dựng dự thảo Đề án xét thăng
45
hạng chc danh nghnghiệp từ Phương pp viên hạng III n Pơng pháp viên
hạng II gửi SNội vụ thẩm định đán cho ý kiến vchtiêu xét tng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đ án và ch tiêu t tng hng chc
danh ngh nghip t Pơng pháp vn hạng III lên Phương pháp viên hng II.
c 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Phương pháp viên hạng III lên Phương pháp viên hng II.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của Trung tâm Văn hoá, Điện nh Trin lãm tỉnh, văn
bn thẩm định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d tho
Đề án và các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bn sao c văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối ng thc hin: Viên chc Trung m n hoá, Đin nh Trin lãm
tnh thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Đnh.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Phương pháp viên hạng III lên Phương pháp viên hạng II.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
46
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số
16/2021/TT-
BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Nội vụ.
29.t thăng hạng chc danh ngh nghiệpng dn viênna
hng III.
- Trình t thc hin:
Bước 1: Bảo tàng tỉnh; Trung tâm Văn hoá, Điện ảnh và Triển lãm văn
bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch về việc thăng hạng viên chức
của đơn vị, trên sở tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch xây dựng dự
thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tHướng dẫn viên n h
hạng IV lên Hướng dẫn viên văn hoá hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án
cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t ng dẫn viên văn hoá hạng IV lên ng dn viên
văn hoá hạng III.
ớc 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t ng dẫn viên văn hoá hạng IV lên ng dẫn viên văn hoá
hng III.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đ ngh ca Bo tàng tnh, Trung Tâm Văn hoá, Đin nh
Trin lãm văn bản thẩm định Đề án ch tiêu xét thăng hng ca S Ni v (kèm
theo d thảo Đề án các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
47
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định.
- Đối ng thc hin: Viên chc thuc Bo tàng tnh, Trung m n hoá,
Đin nh và Trin m tnh thuc S n hoá, Thể thao Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
ng dẫn viên văn hoá hạng IV lên Hướng dẫn viên văn hoá hạng III
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
48
+ Thông
số
03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Nội v.
30. Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Hướng dẫn viên văn a
hng II
- Trình t thc hin:
Bước 1: Bảo Tàng tỉnh, Trung Tâm Văn hoá, Điện ảnh Triển lãm tỉnh
có văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc thăng hạng viên
chức của đơn vị, trên cơ sở tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch xây dựng
dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Hướng dẫn viên văn hoá
hạng III lên Hướng dẫn viên văn hoá hạng II gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án và
cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t ng dẫn viên văn hoá hạng III lên Hướng dn viên
văn hoá hng II.
ớc 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t ng dẫn viên văn hoá hạng III lên Hướng dẫn viên văn hoá
hng II.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đ ngh ca Bo tàng tnh, Trung tâm Văn hoá, Đin nh
Trin lãm, văn bản thẩm định Đề án ch tiêu xét thăng hng ca S Ni v
(kèm theo d thảo Đề án các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
49
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối ng thc hin: Viên chc thuc Bo tàng tnh, Trung m n hoá,
Đin nh và Trin m thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
ng dẫn viên văn hoá hạng III lên Hướng dẫn viên văn hoá hạng II
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số
03/2022/TT-
BVHTTDL ngày 07/7/2022 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Nội vụ.
31. Xét thăng hng chc danh ngh nghip Hun luyn viên hng III.
- Trình t thc hin:
Bước 1: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao; Trung tâm Thể dục Thể
thao có văn bản đề nghị gi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc thăng hạng
viên chức của đơn vị, trên sở tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch xây
dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Hướng dẫn viên
hạng IV lên Huấn luyện viên hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án cho ý
kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án ch tu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t ng dn viên hng IV lên Hun luyn viên hng III.
ớc 3: Giám đc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hng chc
danh ngh nghip t ng dn viên hng IV lên Hun luyn viên hng III.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
50
+ Văn bản đề ngh ca Trung tâm Huấn luyện thi đấu thể thao, Trung
tâm Thể dục Thể thao, văn bản thẩm định Đề án ch tiêu xét thăng hạng ca S
Ni v (kèm theo d thảo Đề án các biu mẫu quy định ti Ngh định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì đưc s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc thuc Trung tâm Huấn luyện thi đấu
thể thao; Trung tâm Thể dục Thể thao thuc S n hoá, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu thc hin: Quyết đnh xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
t ng dn vn hng IV n Hun luyn viên hng III.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
51
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số 07/2022/TT-
BVHTTDL ngày 25/10/2022 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Nội v.
32. Xét thăng hạng chc danh nghnghiệp Huấn luyện viên chính hạng II
- Trình t thc hin:
Bước 1: Trung tâm Huấn luyện thi đấu thể thao; Trung tâm Thể dục Thể
thao có văn bản đề nghị gi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc thăng hạng
viên chức của đơn vị, trên sở tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch xây
dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Huấn luyện viên
hạng III lên Huấn luyện viên chính hạng II gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án và cho
ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Hun luyn vn hng III lên Hun luyn viên chính
hng II.
c 3: Giám đốc S phê duyt Đ án và t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Hun luyn vn hng III n Hun luyn viên cnh hng II.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Trung tâm Huấn luyện thi đấu thể thao, Trung
tâm Thể dục Thể thao, văn bản thẩm định Đề án ch tiêu xét thăng hạng ca S
Ni v (kèm theo d thảo Đề án và các biu mu).
+ yếu lý lch viên chc theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
52
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc Trung tâm Huấn luyện thi đấu thể thao;
Trung tâm Thể dục Thể thao thuc S Văn hoá, Thể thao và DL tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Hun luyn viên hng III lên Hun luyn viên chính hng II.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cpháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công
chc Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyn
dụng, sử dụng quản viên chức; Nghị định số 85/2023/-CP ngày 07/12/2023
sửa đổi, bsung một số điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020
của Chính phvề tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng ptuyn dụng, dthi
ng ngạch, thăng hạng ng chức, vn chức;
+ Thông
số 07/2022/TT-
BVHTTDL ngày 25/10/2022 của Bộ trưởng B
Văn hóa, Ththao và Du lịch.
+ Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng BNội vụ.
33. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hoạ sỹ hạng III
- Trình t thc hin:
Bước 1: Bảo tàng tỉnh; Trung tâm Văn hoá, Điện ảnh và Triển lãm tỉnh có
văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao DL về việc thăng hạng viên chức
của đơn vị, trên sở tổng hợp, Sở Văn hoá, Ththao và Du lịch xây dựng dự
thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Hoạ sỹ hạng IV lên Hoạ sỹ
hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hng
chc danh ngh nghip t Ho s hng IV lên Ho s hng III.
53
ớc 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Ho s hng IV lên Ho s hng III.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Bo tàng tnh; Trung tâm Văn hoá, Điện nh
Trin lãm tỉnh, văn bản thẩm định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v
(kèm theo d thảo Đề án các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối ng thc hin: Vn chc Bo tàng tnh; Trung tâm n hoá, Điện nh
Trin lãm tnh thuc S n hoá, Thể thao Du lch tnh Nam Đnh.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Ho s hng IV lên Ho s hng III.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
54
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Btng Bộ Ni v.
34. Xét thăng hng chc danh ngh nghip Ha s hng II.
- Trình t thc hin:
Bước 1: Bảo tàng tỉnh; Trung tâm Văn hoá, Điện ảnh và Triển lãm tỉnh có
văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc thăng hạng viên
chức của đơn vị, trên cơ sở tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch xây dựng
dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Hoạ sỹ hạng III lên Hoạ
sỹ hạng II gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Ho s hng III lên Ho s hng II.
ớc 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Ho s hng III lên Ho s hng II.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Bảo tàng tỉnh; Trung tâm Văn hoá, Điện ảnh và
Triển lãm tỉnh, văn bản thẩm định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v
(kèm theo d thảo Đề án và các biu mu).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhn xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chc theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
55
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Vn chc Bảo tàng tỉnh; Trung tâm Văn hoá, Điện
ảnh và Triển lãm tnh thuc S n hoá, Thể thao Du lch tnh Nam Đnh.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Ho s hng III lên Ho s hng II.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số 09/2022/TT-
BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Nội v.
35. Xét thăng hng chc danh ngh nghip Ha s hng I.
- Trình t thc hin:
Bước 1: Bảo tàng tỉnh; Trung tâm Văn hoá, Điện ảnh và Triển lãm tỉnh
văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc thăng hạng viên
56
chức của đơn vị, trên cơ sở tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch xây dựng
dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Hoạ sỹ hạng II lên Hoạ
sỹ hạng I gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Ho s hng II lên Ho s hng I.
ớc 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Ho s hng II lên Ho s hng I.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca Bảo tàng tỉnh; Trung tâm n hoá, Điện ảnh
Triển lãm tỉnh, văn bản thẩm định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v
(kèm theo d thảo Đề án và các biu mu).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h : Không quy đnh.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Vn chc Bảo tàng tỉnh; Trung tâm Văn hoá, Điện
ảnh và Triển lãm tỉnh thuc S Văn h, Thể thao và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Ho s hng II lên Ho s hng I.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
57
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số 09/2022/TT-
BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Nội v.
36. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng III
- Trình t thc hin:
Bước 1: Thư viện tỉnh có văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du
lịch vviệc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên stổng hợp, Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp từ Thư viện viên hạng IV lên Thư viện viên hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm
định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Thư viện viên hạng IV lên Thư viện viên hng III.
c 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Thư viện viên hạng IV lên Thư vin viên hng III.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của Thư vin tỉnh, văn bn thẩm định Đề án và ch tiêu
xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và các biu mẫu quy định
ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph, Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
58
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc Thư viện tnh thuc S n hoá, Thể thao
và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t Thư
vin viên hng IV lên T viện viên hng III.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
59
nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Btng Bộ Nội v.
37. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng II
- Trình t thc hin:
Bước 1: Thư viện tỉnh có văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du
lịch vviệc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên stổng hợp, Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp từ Thư viện viên hạng III lên Thư viện viên hạng II gửi Sở Nội vụ thẩm
định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Thư viện viên hạng III lên Thư viện viên hng II.
c 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Thư viện viên hạng III lên Thư vin viên hng II.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của Thư vin tnh, văn bản thẩm định Đề án và ch tiêu
xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và các biu mẫu quy định
ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph, Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc Thư viện tnh thuc S n hoá, Thể thao
và Du lch tnh Nam Định.
60
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Thư viện viên hạng III lên Thư viện viên hng II.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số 02/2022/TT-
BVHTTDL ngày 01/7/2022 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Btng Bộ Ni v.
38. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng I
- Trình t thc hin:
Bước 1: Thư viện tỉnh có văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du
lịch vviệc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên stổng hợp, Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp tThư viện viên hạng II lên Thư viện viên hạng I gửi Sở Nội vụ thẩm định
đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Thư viện viên hạng II lên Thư viện viên hng I.
c 3: Giám đốc S phê duyệt Đề án t chức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip t Thư viện viên hạng II lên Thư vin viên hng I.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của Thư vin tỉnh, văn bản thẩm định Đề án và ch tiêu
xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề án và các biu mẫu quy định
61
ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph, Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chc theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì đưc s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin: Viên chc Thư viện tnh thuc S n hoá, Thể thao
và Du lch tnh Nam Định.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Thư viện viên hạng II lên Thư viện viên hng I.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
62
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tng Bộ Nội vụ.
39. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên truyền
viên văn hóa trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hóa
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trung tâm Văn hoá, Điện ảnh và Triển lãm tỉnh văn bản đề nghị
gửi Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch về việc thăng hạng viên chức của đơn vị,
trên cơ sở tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch xây dựng dự thảo Đề án xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên
Tuyên truyền viên văn hgửi Sở Nội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ
tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên truyn
viên văn hoá.
c 3: Giám đốc S p duyt Đ án và t chức t thăng hạng chc danh
ngh nghip t Tuyên truyn vn n hoá trung cp lên Tuyên truyền viên văn hoá.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của Trung tâm Văn hoá, Đin nh và Trin lãm văn bản
thẩm định Đề án và ch tiêu xét thăng hng ca S Ni v (kèm theo d thảo Đề
án các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
ca Chính ph, Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
63
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối ng thc hin: Viên chc Trung m n hoá, Đin nh và Trin lãm
tnh thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Đnh
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hoá.
- Phí, l phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số 02/2023/TT-BVHTTDL ngày 21/02/2023 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hoá;
+ Tng s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Btng Bộ Ni v.
40. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên truyền
viên văn hóa lên Tuyên truyền viên văn hoá chính
- Trình t thc hin:
Bước 1: Trung tâm Văn hoá, Điện ảnh và Triển lãm có văn bản đề nghị gửi
Sở Văn hoá, Thể thaoDu lịch về việc thăng hạng viên chức của đơn vị, trên
sở tổng hợp, Sở VHTTDL xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề
64
nghiệp từ Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hoá gửi
Sở Nội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên truyn
viên văn hoá.
c 3: Giám đốc S p duyt Đ án và t chức t thăng hạng chc danh
ngh nghip t Tuyên truyn vn n hoá trung cp lên Tuyên truyền viên văn hoá.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của Trung tâm Văn hoá, Đin nh và Trin lãm tỉnh, văn
bn thẩm định Đề án và ch tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo d tho
Đề án và các biu mẫu quy định ti Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 , Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph).
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp vn chc bng tt nghip chuyên môn
đã chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu
ca chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế
chng ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi
ng, môn tin học quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối ng thc hin: Viên chc Trung m n hoá, Đin nh và Trin m
tnh thuc S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Nam Đnh.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hoá.
- Phí, l phí:
65
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin: Không quy đnh
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông
số 02/2023/TT-BVHTTDL ngày 21/02/2023 của Bộ trưởng
Bộ VHTTDL quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp lương
viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hoá;
+ Tng số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Btng Bộ Ni v.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP HUYỆN
1. Xét công nhn “Phường, Th trấn đạt chun đô thị văn minh
- Trình t thc hin:
c 1: y ban nhân n phưng, th trn lp h sơ theo quy đnh ti Điu 6 Quy
đnh ban hànhm theo Quyết đnh s 04/2022/-TTg trình Ch tch y ban nhân
dân cp huyn gi cơ quan tng trc Phòng văn hóa thông tin cp huyn.
c 2: Trong thi hn 03 ngày m vic, k t ngày nhận đ h sơ hợp l,
Phòng văn hóa thông tin cấp huyện tham mưu Ch tch y ban nhân dân huyn
thành lp Hội đồng thẩm định xét, công nhận phường, th trấn đạt chuẩn đô thị
văn minh (gọi tt là Hi đồng).
c 3: Trong thi hn 05 ny m vic, k t ngày thành lp, Hi đng t chc
hp, tho lun, b phiếu xét, công nhn phưng, th trn đt chun đô th văn minh.
- Cuc hp ch đưc tiến hành khi t 70% tr lên s thành viên Hội đồng
có mt.
- quan thường trc Hội đồng thuc y ban nhân dân cp huyn hoàn
thin h sơ đ ngh xét, công nhn khi kết qu ý kiến nht trí ca các thành viên
Hội đồng d họp đạt t 90% tr lên, trình Ch tch y ban nhân dân cp huyn
xem xét, quyết định.
c 4: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày có kết qu thẩm định,
Ch tch y ban nhân dân cp huyn ban hành quyết định công nhận phường, th
66
trấn đạt chuẩn đô thị văn minh. Trường hp không công nhn phải có văn bản tr
li và nêu rõ lý do.
- Giy công nhận phường, th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh thực hin theo
mu ti Ph lục III kèm theo Quy đnh ban hành kèm theo Quyết đnh s
04/2022/QĐ-TTg.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phần hồ :
Phường hoc th trấn nơi đề ngh công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh lập
h sơ bao gồm:
+ T trình đề nghng nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
+ Báo cáo kết quy dựng đô thị văn minh.
+ Bn tng hp ca y ban Mt trn T quc Việt Nam phường, th trn
v kết qu ly ý kiến hài lòng và đồng ý đề ngh công nhận đạt chuẩn đô thị văn
minh của người dân.
+ Báo cáo ca y ban Mt trn T quc Việt Nam phưng, th trn và các
t chc chính tr - xã hi v kết qu tham gia xây dựng đô thị văn minh.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: 13 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l.
Trường hp không công nhn li phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
- Đối tượng thc hin: y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân cp huyn.
+ quan trc tiếp thc hin TTHC: Phòng Văn hóa Thông tin cấp huyn.
- Kết qu thc hin: Quyết đnh Giy công nhận phường, th trấn đạt
chuẩn đô thị n minh.
- Phí, l phí: Không quy định
- n mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin:
Điu kin xét công nhận phường, th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh:
+ Có đăng ký phường, th trấn đt chuẩn đô thị văn minh với y ban nhân
dân cp huyn;
+ Đạt các tiêu chí ti quy định ti khoản 1 Điều 5 Chương II (nội dung đánh
giá theo quy đnh ti Ph lục I kèm theo Quy đnh ban hành kèm theo Quyết định
s 04/2022/QĐ-TTg);
+ Thời gian đăng ký: 02 năm, đi vi công nhn lần đầu;
+ t 90% tr lên người dân hài ng và đồng ý đ ngh công nhn
phưng, th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Căn cứ pháp lý ca TTHC:
67
+ Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 ca Th
ng Chính ph v việc ban hành quy đnh tiêu chí, trình t, th tc xét công
nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
2. t, công nhn li png, th trấn đt chun đô thị văn minh.
- Trình t thc hin:
c 1: UBND phưng, th trn lp h theo quy đnh tại Điu 6 Quy
định ban hành kèm theo Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg trình Ch tch UBND
cp huyn gửi cơ quan thường trực là Phòng văn hóa và thông tin cấp huyn.
c 2: Trong thi hn 03 ngày m vic, k t ngày nhận đ h sơ hợp l,
Phòng văn hóa thông tin cp huyện tham mưu Ch tch y ban nhân dân cp
huyn thành lp Hội đồng thm định xét, công nhn lại phường, th trấn đạt chun
đô thị văn minh (gọi tt là Hội đồng).
c 3: Trong thi hn 05 ny m vic, Hội đồng t chc hp, tho lun, b
phiếu t, công nhn li phưng, th trn đạt chun đô thị n minh.
- Cuc hp ch đưc tiến hành khi t 70% tr lên s thành viên Hội đồng
có mt.
- quan thường trc Hội đồng thuc UBND cp huyn hoàn thin h
đề ngh xét, công nhn li khi kết qu ý kiến nht trí ca các thành viên Hội đồng
d họp đạt t 90% tr lên, trình Ch tch UBND cp huyn xem xét, quyết định.
c 4: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngàykết qu thẩm định,
Ch tch y ban nhân dân cp huyn ban hành quyết định công nhn lại phường,
th trấn đt chuẩn đô thị văn minh. Trường hp không công nhn li phải có văn
bn tr li và nêu rõ lý do.
- Giy công nhn lại phường, th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh thc hin
theo mu ti Ph lục III kèm theo Quy đnh ban hành kèm theo Quyết định s
04/2022/QĐ-TTg.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phần hồ :
Phường hoc th trấn nơi đề ngh công nhn lại đạt chuẩn đô thị văn minh
lp h sơ bao gm:
+ T trình đề nghng nhn lại đạt chuẩn đô thị văn minh.
+ Báo cáo kết quy dựng đô thị văn minh.
+ Bn tng hp ca y ban Mt trn T quc Việt Nam phường, th trn
v kết qu ly ý kiến hài lòng đồng ý đề ngh công nhn lại đạt chuẩn đô thị
văn minh của người dân.
+ Báo cáo ca y ban Mt trn T quc Việt Nam phưng, th trn và các
t chc chính tr - xã hi v kết qu tham gia xây dựng đô thị văn minh.
- S ng h sơ: Không quy định.
68
- Thi hn gii quyết: 13 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l.
Trường hp không công nhn li phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
- Đối tượng thc hin: y ban nhân dân cp phường, th trn.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp huyn.
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Phòng Văn hóa và Thông tin cp huyn.
- Kết qu: Quyết định và Giyng nhn lại phường, th trấn đạt chuẩn đô
th văn minh.
- Phí, l phí: Không quy định
- Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin:
Điu kin xét công nhn lại phường, th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh:
(1) đăng phường, th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh với y ban nhân
dân cp huyn;
(2) Đạt các tiêu chí tại quy định ti khoản 1 Điều 5 Chương II (ni dung
đánh giá theo quy đnh ti Ph lục I kèm theo Quy định ban hành kèm theo Quyết
định s 04/2022/QĐ-TTg);
(3) Thời gian đăng ký: 05 năm, đi vi công nhn li.
(4) t 90% tr lên người dân hài lòng và đồng ý đề ngh công nhn li
phưng, th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Căn cứ pháp lý:
+ Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 m 2022 ca Th
ng Chính ph v việc ban hành quy đnh tiêu chí, trình t, th tc xét công
nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
3. Xét tng danh hiệu “Thôn, tổ dân ph văn hóa”.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố gửi Báo cáo thành tích đề nghị
xét tặng danh hiệu thi đua đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: UBND cấp tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng ng cấp
để đánh giá, quyết định danh ch thôn, tổ dân phđủ điều kiện đề nghxét tặng
danh hiệu Thôn, tổ n phn hóa”; ng khai trên trang thông tin điện tử của đơn
vị hoặc các hình thức khác (nếu có) đlấy ý kiến người dân trong thời hạn 10 ngày;
Bưc 3: y ban nhân dân cấp xã lập h sơ theo quy đnh tại khon 2 Điều 7 Ngh
đnh s86/2023/NĐ-CP, trình Chtịch Ủy ban nhân n cp huyn quyết đnh.
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 11 của Phụ lục IV
kèm theo Nghị định này) và bằng chứng nhận “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phần hồ sơ:
69
Ủy ban nhân dân cấp xã lập hồ bao gồm:
+ Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
+ Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu “Tn, tổ dân phố n a”.
- Sng hồ sơ: Kng quy đnh
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Đối ng thc hin TTHC: y ban nhân dân cp xã.
- quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
- Kết quả: Quyết định bng chng nhn “Thôn, tn ph văn hóa”.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu t khai:
+ T trình đề ngh xét tng danh hiệu “Xã, phưng, th trn tiêu biu” (theo
Mu s 07 ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính ph).
+ Báo cáo thành tích đ ngh xét tng danh hiệu “Xã, phường, th trn tiêu
biểu” (Mẫu s 08 ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 86/2023/NĐ-
CP).
+ Biên bn hp bình xét danh hiệu Xã, phường, th trn tiêu biểu” (theo
Mu s 09 ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính ph);
- Yêu cu, điu kin: Không quy định
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Thi đua, khen thưởng;
+ Ngh định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định khung tiêu chun trình t, th tc, h xét tng danh hiu Gia đình
văn hóa”, “Thôn, tổ dân ph văn hóa”, “Xã, phưng, th trn tiêu biểu”.
70
Mu s 05
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
…(4)…..
Số: /TTr-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….(1)…., ngày …. tháng …. năm
T TRÌNH
Về việc đề nghị xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”
năm ….(2)….
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính phủ
quy định về khung tiêu chuẩn việc xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa”,
“Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20… của Ủy ban nhân
dân tỉnh …(6)… quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn
hóa”, Thôn, tổ dân phố văn hóa”, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn
tỉnh/thành phố…(6)……;
Xét thành tích của Thôn/Tổ dân phố ….(3)….. Biên bản họp xét tặng danh
hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” năm …(2).. ngày tháng năm của Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng Xã/Phường/Thị trấn……..(4) ………,
Kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận/Huyện/Th xã/thành phố thuộc
tỉnh ……(5)…. xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” năm … (2)... cho
các đơn vị có tên sau đây:
STT
Tên thôn/tổ dân phố
Thành tích
(Kèm theo T trình: Biên bn hp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng và kết qu
b phiếu của đơn v trình khen;báo cáo thành tích).
Nơi nhận:
- UBND …;
- Ban TDKT …;
- Lưu: VT, …(..).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
(3) Tên thôn/tổ dân phố được tặng danh hiệu văna.
(4) Tên xã/phường/thị trấn đề nghị.
(5) Tên quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ban hành quyết định tặng danh hiệu văn a.
(6) Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
71
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/TH TRẤN
…(4)…..
THÔN, TỔ DÂN PHỐ …(3)..
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….(1)…., ngày …. tháng …. m ……
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Đạt danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” năm ….(2)….
Kính gửi: Ủy ban nhân dân /phường/thị trấn …(4)…
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính phủ
quy định về khung tiêu chuẩn việc xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”,
“Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
Căn cứ Quyết định số
/QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20… của Ủy ban nhân
dân tỉnh …(5)… quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn
hóa”, Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn
tỉnh/thành phố…(5)……;
Thôn/Tổ dân phố ….(3)…. báo cáo những thành tích đã đạt được trong m
…(2)…, cụ thể như sau:
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
Nêu rõ đặc điểm, tình hình của thôn/tổ dân phố …(3)… đề nghị xét tặng danh
hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” năm …(2) …
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
u những thành ch thôn/tổ n phố …(3) đạt được trong m …(2)
theo các tiêu chuẩn của danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
TRƯỞNG THÔN/T TRƯỞNG
T DÂN PH …(3)…
(Ký, ghi h n)
XÁC NHN CA Y BAN
NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/TH TRN …(4)….
CH TCH
(Ký, ghi h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
(3) Tên thôn/tổ dân phố được xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
(4) Tên xã/phường/thị trấn đề nghị.
72
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….(1)…., ngày …. tháng …. năm ……
BIÊN BẢN HỌP
Hội đồng Thi đua, khen thưởng xã/phường/thị trấn ….(3)………. xét, đề nghị
công nhận danh hiệu “Thôn/Tổ dân phố văn hóa” Năm ...(2)…
Thời gian: ………… giờ ………. phút, ngày .... tháng .... năm …………… Địa
đim: …………(5)…………………………………… Hội đồng Thi đua, khen
thưởng xã/phường/th trấn ….(3)tiến hành họp bình xét, đ ngh tng danh hiu
“Thôn, tổ dân ph văn hóa” năm …(2)…. Chủ trì cuc hp: ……………………
Thư cuc hp: ……………………………………………………………….
Các thành viên tham d (vng ), gm:
1. ………………………. Chc v: .....................................................................
2. …………………………Chc v: ...................................................................
. ……………… …………Chc v:………………………………………;
Sau khi nghe Ch tch Hi đồng Thi đua, khen thưng xã/phường/th
trn….(3)…………... ph biến tiêu chuẩn, điều kin tóm tt thành tích ca
thôn/t dân ph đủ điu kin xét tng danh hiu “Tn, tổ dân ph n hóa” năm
……….(2); các thành viên tham d hp tho lun, biu quyết (hoc b phiếu kín).
Kết quả: ……% thành viên d hp nhất trí đề ngh Ch tch y ban nhân dân
xã/phường/th trn ….(3)………. trình Ch tch y ban nhân dân
qun/huyn/th (4)…… ban hành Quyết định tng danh hiệu Thôn, tổ dân
ph văn hóa” năm ……(2) cho các các đơn vị có tên sau:
STT
Tên thôn/tổ dân phố
Thành tích
Cuc hp kết thúc vào hi ……giờ ....phút, ngày ... tháng ................. năm
THƯ
(Ký, ghi họ n)
CHỦ TRÌ
(Ký, ghi họ n)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
(3) Tên xã/phường/thị trấn đề nghị.
(4) Tên qun/huyn/th xã ban hành quyết đnh tng danh hiu Thôn, t dân ph văn hóa. Địa điểm
diễn ra cuộc họp.
73
4. Thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dc mm
non, cơ s giáo dc ph thông, cơ sở giáo dc ngh nghiệp và cơ sở giáo dc
khác là thư viện công lp
- Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày ban hành Quyết định thành lp
thư viện, quan, t chc thành lp t vin phi gi thông báo thành lp đến y
ban nhân dân cp huyện nơi thư viện đặt tr s.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h sơ thông báo hợp
l, y ban nhân dân cp huyn phi tr li bng văn bn; trường hp không đồng
ý phi nêu do. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn thông báo, nếu h
thông báo không đủ tài liu theo quy định, y ban nhân dân cp huyn trách
nhim gửi văn bản yêu cu b sung hoặc điều chnh h sơ.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ: Bn sao Quyết định ca quan có thm quyn hoc
Thông o thành lp thư vin (dành cho thư vin ca quan, t chc, đơn v, s
giáo dc).
- S ng h sơ: 01 b.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t ngày nhn đủ h thông báo hp l.
- Đối tượng thc hin: y ban nhân dân các huyn, thành ph; Phòng n
hóa và Thông tin các huyn, thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trc tiếp thc hin: Phòng Văn hóa và Thông tin các huyn, thành ph.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND huyện/UBND thành phố.
- Kết qu thc hin: Văn bn tr li.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Thông báo thành lp thư vin (dành cho thư
vin ca quan, t chức, đơn vị, cơ sở giáo dc theo Mu s 03 quy định ti Ph
lc VIII ban hành kèm theo Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ca B Văn
hoá, Th thao và Du lch).
- Yêu cầu, điu kin: Không quy đnh.
- Căn cứ pháp lý:
+ Lut Thư vin s 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
+ Ngh đnh s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Luật Thư viện.
+ Thông s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/ 5/ 2020 ca B n a,
Th thao Du lch.
+ Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B trưởng B
Văn a, Th thao Du lch.
74
Mu s 03
QUAN CHỦ QUẢN (nếu )
……
1
……
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO THÀNH LP THƯ VIN
(Dành cho Thư vin ca quan, t chc, đơn v, s giáo dc)
Kính gi……………………
2
…………………
Ngày tháng năm…..,.………………
3
đã ban hành Quyết định số…………về
vic
thành
lp
thư
vin…………../thành lập……
4
…............. trong đó thư
viện………
5
(có Quyết định kèm theo).
Thông tin v thư vin đưc thành lp như sau:
1. Thư vin
Tên thư vin (ghi bng ch in hoa):………Tên tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên viết tt (nếu có)…………Địa chỉ: …………Số đin thoại:……….; Fax:…
E-mail (nếu có):…………………………. Website (nếu có):…
Tên cơ quan, tổ chc trc tiếp quản lý thư viện (nếu có)……
2. Đối ng phc v ………………..……………..………………
3. Tài nguyên thông tin tin ích thư vin ban đầu ca thư vin
- Tng s bn sách: ………………….……………………
S đầu sách:
- Tng s đầu báo, tp chí:…………………………………………...…..
- Tng s đầu tài liu s (nếu có)……………………………………
- Máy tính, s d liu hoc trang thiết b khác:…………………
(Có Danh mc tài nguyên thông tin, thiết b thư vin kèm theo)
4. Din tích thư viện…………………………..m
2
Trong đó, din tích dành cho bn đọc:………………….m
2
5. Thông tin nhân s ca thư vin
- Giám đốc/người trc tiếp ph trách thư vin:
+ H tên: …………+ S định danh nhân/Chng minh nhân
dân:.................+ Ngày tháng năm sinh:...................+ Địa ch:............................
+ S đin thoi: ………………….…… E-mail:…………………..........
- Tng s ngưi làm công tác thư vin:
6. Ngày bt đầu hot động: ngày….. tháng……năm…………...
Theo quy định ca Luật Thư viện, …………..
1
trân trng thông báo./.
QUYN HN,
CHC V CA NGƯI
75
5. Thông báo sáp nhp, hp nhất, chia, tách thư viện cấp xã; thư viện
sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông, sở giáo dc ngh nghip
và cơ sở giáo dục khác là thư vin công lp
- Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày ban hành Quyết định sáp nhp,
hp nht, chia, tách thư vin, quan, t chc thành lp thư vin phi gi thông
báo đến y ban nhân dân cp huyện nơi thư viện đặt tr s.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h thông báo hợp
l, y ban nhân dân cp huyn phi tr li bng n bn; trưng hp không đồng ý
phi nêu do. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn thông báo, nếu h
thông báo không đủ tài liu theo quy đnh, y ban nhân dân cp huyn trách
nhim gửi văn bản yêu cu b sung hoặc điều chnh h sơ.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phn h sơ: Bản sao Quyết định ca quan thm quyn hoc
Thông báo sáp nhp/hp nhất/chia/tách thư viện (theo Mu s 04 quy định ti Ph
lc VIII ban hành kèm theo Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL).
- S ng h sơ: 01 b.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t ngày nhn đủ h thông báo hp l.
- Đối tượng thc hin: y ban nhân dân các huyn, thành phố; Phòng Văn
hóa và Thông tin các huyn, thành phố; cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Cơ quan giải quyết:
+ Cơ quan trc tiếp thc hin: Phòng Văn hóa và Thông tin các huyn, thành ph.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND huyện/UBND thành phố.
- Kết qu thc hiện: Văn bn tr li.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (đối vi trường hp s dng hình thc thông
báo bằng văn bn): Thông báo sáp nhp/hp nhất/chia/tách thư viện (theo Mu
s 04 quy đnh ti Ph lc VIII ban nh kèm theo Tng s 13/2023/TT-
BVHTTDL).
- Yêu cầu, điu kin: Không.
- Căn cứ pháp lý:
+ Lut Thư vin s 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
+ Ngh định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Luật Thư viện.
+ Thông s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 ca B trưởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lch.
+ Thông s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 ca B trưởng B
Văn hóa, Th thao Du lch.
76
Mẫu số 04
QUAN CHỦ QUẢN (nếu )
……
1
……
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO SÁP NHP/HP NHT/CHIA/TÁCH THƯ VIN
Kính gi: ………………………
2
…………………………
Trin khai văn bn s .......... ngày............... ca /tha thun ca các bên liên
quan
3
, …………
1
…………đã thc hin sáp nhp/hp nht/chia/tách
4
thư vin c
th như sau:
1. Thông tin v thư vin trước sáp nhp/hp nht/chia/tách:
a) Tên thư vin: . .............................................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Thành lp theo Quyết định s........................../Văn bn thông báo sca
…......................................................................................................................
(Trường hp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin ca từng thư viện b sáp nhp,
hp nht, chia, tách).
b) Phương án bo toàn tài nguyên thông tin ca thư vin
5
trao tr tài nguyên
thông tin được tiếp nhn luân chuyn t thư vin công lp (nếu có) ( phương án
kèm theo).
2. Thông tin v thư vin sau sáp nhp/hp nht/chia/tách:
a) Tên thư vin (ghi bng ch in hoa): ...........................................................
Tên tiếng c ngoài (nếu có): .........................................................................
Tên viết tt (nếu có): .........................................................................................
Địa chỉ:……………………………………………………………......
(ghi rõ: s nhà; thôn/làng/p/bn/buôn/bon/phum/sóc/t dân ph/khu ph/khi
ph tương đương; xã/phường/th trn; qun/huyn/th xã/thành ph thuc
1
Tên cơ quan thành lập thư viện
2
Ghi tên quan thm quyn tiếp nhn thông báo theo quy định ti Điu 23 Lut Thư vin
3
Đối với thư viện nhân, thư viện cộng đồng, thư viện của tổ chức, nhân nước ngoài
phục vụ người Việt Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thư viện.
5
Đối với thư viện công lập.
77
tnh/thành ph thuc thành ph trc thuộc trung ương; tỉnh/thành ph trc thuc
trung ương).
S đin thoại:……………….; Fax:…………………………………..............
E-mail (nếu có):………………… Website (nếu có):……............……… Tên
quan, t chc trc tiếp qun thư vin (nếu có)…....................................
b) Đối tượng phc v i với quan, tổ chức, s giáo dc ch phi khai
nếu có đối tượng phc v ngoài t chc): ………………..……………..…
c) Tài nguyên thông tin tin ích thư vin ca thư vin:
- Tng s bn sách: ………………….………………………….
- Tng s đầu báo, tp chí:…………………………………………..
- Tng s đu tài liu s (nếu )……………………………… Máy tính, s
d liu hoc trang thiết b khác:………………………..........….
(Có Danh mc tài nguyên thông tin, thiết b thư vin kèm theo).
d) Din tích thư vin:………………………………m
2
Trong đó, din tích dành cho bn đc: ............................. m
2
đ) Thông tin nhân s ca thư vin
- Giám đốc/người trc tiếp ph trách thư vin:
+ H tên: ………………………………………………………............
+ S định danh nhân/Chng minh nhân dân:.............................................
+ Ngày tháng năm sinh:.........................................................................
+ Địa ch:..............................................................................................
+ S đin thoi: …………… E-mail:…………………..............………
Tng s ngưi làm công tác thư vin:
e) Bt đầu hot động t ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin v thư vin chm dt hot động sau sáp nhp/hp nht/chia/tách
n thư vin (ghi bng ch in hoa):………………s chm
dt hot động t ngày……tháng…… m…..
Theo quy định ca Lut Thư vin, ...........
1
………………….trân trng thông
báo đến……
2
…/.
QUAN/T CHC/CÁ NHÂN
THÀNH LẬP THƯ VIỆN
(Ký, ghi h tên đóng du)
78
6. Thông báo gii th thư viện cấp xã; thư viện cơ s giáo dc mầm non, cơ
s giáo dc ph thông, cơ s giáo dc ngh nghip và cơ s giáo dc khác là thư vin
công lp
- Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày ban hành Quyết đnh gii th thư vin,
quan, t chc thành lp thư vin phi gi thông báo đến y ban nhân dân cp huyn
nơi thư vin đt tr s.
c 2: Trong thi hn 15 ny, k t ngày nhn đ h sơ tng báo hp l, y
ban nhân dân cp huyn phi tr li bng văn bản; trưng hp không đng ý phi u rõ
lý do. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn thông báo, nếu h sơ thông báo không
đ tài liu theo quy đnh, y ban nhân n cp huyn có trách nhim gi văn bn yêu cu
b sung hoc điu chnh h sơ.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Qun lý văn bn.
- Thành phn h sơ: Bn sao Quyết đnh ca cơ quan có thm quyn hoc Thông
báo gii th/chm dt hot đng t viện (theo Mu M03 quy định ti khon 5 Điu 3
Thông tư s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 ca B trưng B Văn
hóa, Th thao Du lch).
- S ng h sơ: 01 b.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
- Đi ng thc hin: y ban nhân n các huyn, thành ph; Phòng Văn hóa và
Thông tin các huyn, thành ph; cơ quan, đơn v liên quan.
- Cơ quan gii quyết
+ Cơ quan trc tiếp thc hin: Phòng Văn hóa và Thông tin các huyn, thành ph.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: UBND huyn/UBND tnh ph.
- Kết qu: Văn bn tr li.
- Phí, l phí: Không quy đnh.
- Tên mu đơn, mu t khai (đi vi trưng hp s dng hình thc thông báo bng
văn bn): Thông báo gii th/chm dt hot đng thư vin (theo Mu M03 quy đnh ti
khon 5 Điu 3 Thông tư s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tng 5 năm 2020 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao Du lch).
- Yêu cu, điu kin: Không quy định.
- Căn c pháp lý:
+ Lut Thư vin s 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
+ Ngh đnh s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu ca Lut Thư vin.
+ Thông tư s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 ca B trưng
B Văn hóa, Th thao và Du lch
79
Mẫu M03
QUAN CHỦ QUẢN (nếu )
……
11
……
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO
V vic gii th
2
/chm dt hot động ca thư vin
3
Kính gửi: ………
4
…………..
5
…………….trân trng thông o:
Tên thư vin (viết ch in hoa): .................................Địa chỉ: .........................(ghi
rõ: s nhà; thôn/làng/t dân ph; xã/phưng/th trn:huyn/thành ph thuc tnh/
Hot động t ngày….. tháng.….. năm..... theo Quyết định s
6
/ Thông
báo hot động thư vin ngày………… Văn bn tr li số…………….
7
ngày….
tháng…. năm…… ca...................................
s chm dt hot động t ngày……tháng…… năm…..
do chm dt hot đng:.........................................................................
H kèm theo:
1. Quyết định/Thông báo thành lp thư vin.
2. Quyết định gii th thư vin i vi thư vin công lp);
3. Phương án bo toàn tài nguyên thông tin thư viện theo phương án được
quan có thm quyn phê duyt
6
/H sơ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định ca Lut Thư vin, ............
5
trân trng thông báo./.
QUAN THÀNH LP THƯ VIN/
NGƯI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA THƯ VIỆN
(Ký, ghi h tên, đóng du )
1
Tên quan, tổ chức thành lập thư viện; sở giáo dục thư viện.
2
Áp dng đi vi các trưng hp gii th t vin ng lp.
3
Áp dng đối vớic trường hp t chm dt hot đng ca thư vin cng đồng, thư vin tư
nhân có phc v cng đồng, thư vin ca t chức, cá nn nưc ngi có phc v ngưi Vit Nam;
chm dt hot đng ca thư vin ca t chc kc.
4
Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhn thông báo quy đnh ti Điều 23 Lut Thư vin.
5
quan, t chc, nhân thành lp t vin.
6
Đối vi thư vin ca quan, đơn v, t chc, s giáo dc.
7
Đối vi thư viện cộng đồng, thư viện nhân có phc v cộng đồng, thư vin ca t
chức, cá nhân nước ngoài có phc v người Vit Nam.
80
III. TH TC HÀNH CHÍNH CP
1. Xét tng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố chủ trì, phối hợp với Trưởng ban
Ban Công tác Mặt trận, các tổ chức đoàn thể cùng cấp tổ chức họp, đánh giá mức độ
đạt các tiêu chuẩn của từng hộ gia đình trong phạm vi quản lý.
Bước 2: Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố tổng hợp danh sách các hộ gia
đình đủ điều kiện đề nghị xét tặng thông báo công khai trên bảng tin công cộng hoặc
các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời hạn 10 ngày.
ớc 3: Hết thời hạn lấy ý kiến, lập hồ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị
định s86/2023/-CP, trình Chtịch y ban nhân n cấp xã quyết định.
Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định tặng danh hiệu Gia đình văn hóa” (Mẫu số
10 của Phụ lục IV kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP).
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
- Thành phần hồ sơ:
+ Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố lập hồ bao gồm:
+ Văn bn đề ngh xét tng danh hiu “Gia đình văn hóa”.
+ Bng tng hp danh sách h gia đình đạt tiêu chun và kết qu ly ý kiến
ngưi dân.
+ Biên bn hp bình xét danh hiu Gia đình văn hóa”.
- S ng h : Không quy định.
- Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhn đủ h theo quy định.
- Đối tượng thực hiện: Trưởng thôn, Tổ trưởng tổn phố.
- quan giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- quan trc tiếp thc hin: y ban nhân dân cp xã.
- quan phi hp thc hin: không quy định.
- Kết quả thực hiện: Quyết định tặng danh hiu “Gia đình n a”.
- Phí, l phí: Không quy định.
- Tên mu đơn, mu t khai:
+ Văn bản đề ngh xét tng danh hiệu “Gia đình văn hóa” (theo Mu s 01 ti
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm
2023 ca Chính ph).
81
+ Bng tng hp danh sách h gia đình đạt tiêu chun kết qu ly ý kiến
ngưi dân (theo Mu s 02 ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính ph).
+ Biên bn hp bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa” (theo Mu s 03 ti
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm
2023 ca Chính ph).
- Yêu cu, điu kin: Không quy định
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Thi đua, khen thưng;
+ Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định khung tiêu chuẩn trình tự, thủ tục, hồ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn
hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2113/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2113/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×