- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1977/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục hành chính
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1977/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Minh Cường |
| Trích yếu: | Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn thành phố Hải Phòng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1977/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1977/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn thành phố Hải Phòng
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2680/TTr-SCT ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương Hải Phòng thực hiện 06 nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng trong quản lý nhà nước quy định tại Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, cụ thể tại Phụ lục kèm theo.
1. Phạm vi ủy quyền: Thực hiện nhiệm vụ địa bàn thành phố Hải Phòng;
2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ thời điểm Quyết định ủy quyền này có hiệu lực cho tới ngày 28 tháng 02 năm 2027 (trường hợp Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị định, Nghị quyết của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ có quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước, điều kiện kinh doanh, trình tự, thủ tục quy định tại Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP được thông qua hoặc ban hành kể từ ngày quyết định này có hiệu lực và có hiệu lực trước ngày 01/3/2027 thì nội dung ủy quyền tương ứng tại quyết định này hết hiệu lực tại thời điểm các văn bản quy phạm pháp luật đó có hiệu lực).
3. Cách thức thực hiện: Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về việc thực hiện ủy quyền nêu trên theo đúng các quy định hiện hành; bảo đảm các điều kiện về nguồn nhân lực, tài chính để tổ chức thực hiện việc uỷ quyền.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Hoàng Minh Cường |
PHỤ LỤC
DANH MỤC NHIỆM VỤ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)
________________________
| STT | NỘI DUNG ỦY QUYỀN | CĂN CỨ PHÁP LÝ |
| I | Lĩnh vực Hoá chất |
|
| 1 | Tiếp nhận hồ sơ cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt quy định tại khoản 4 Điều 14 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. | Mục 1, phần A, Phụ lục I, Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
| 2 | Cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đối với cơ sở tồn trữ thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP; Thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế các kho tồn trữ hóa chất trên địa bàn quản lý và có ý kiến bằng văn bản bản trả lời cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất địa phương tổ chức nộp hồ sơ, về việc đáp ứng điều kiện theo quy định. | Mục 3, phần A, Phụ lục I, Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
| 3 | Cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8. | Mục II, phần B, Phụ lục I, Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
| II | Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|
| 1 | Cấp Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa tân trang quy định tại Phụ lục I, II, III, IV và V Nghị định số 77/2023/NĐ-CP ngày 02/11/2023 của Chính phủ về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương | Mục II, phần B, Phụ lục I, Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA đối với hàng hóa quy định tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII Nghị định số 66/2024/NĐ-CP ngày 17/6/2024 của Chính phủ về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Nghị định về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu và Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len | Mục III, phần B, Phụ lục I, Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
| III | Lĩnh vực Điện lực |
|
| 1 | Cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho các nhà máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới 50 MW; các nguồn khác dưới 30 MW theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30/11/2024 về giấy phép hoạt động điện lực | Mục 1, phần C, Phụ lục I Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!