• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1971/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 đơn giản hóa thủ tục Thi đua, khen thưởng và Chính quyền địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/06/2025 15:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1971/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thi đua, khen thưởng và Chính quyền địa phương thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1971/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1971/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1971/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic thông qua phương án đơn gin hóa thtục hành chính
lĩnh vc Thi đua, khen tởng và Chính quyền đa phương thuc
phạm vi, chức ng qun lý nhà nước của Sở Ni v tỉnh Thanha
CHTỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph về kiểm soát th tục hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 m 2017 ca Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Kế hoch số 66/KH-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc thc hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025
của Chính ph về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tc hành chính ln
quan đến hot đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 năm 2026;
Theo đngh của Giám đc Sở Nội vụ ti Ttnh số 523/TTr-SNV ngày
16 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 13 th tục hành chính nh vực
Thi đua, khen thưởng và Chính quyền địa phương thuc phạm vi, chc năng quản
nhà nước của Sở Ni v tỉnh Thanh Hóa ( Ph lục kèm theo).
Điu 2. Giao Sở Ni vụ chủ trì, phi hợp với các sở, ngành liên quan,
tham mưu văn bản thực thi phương án đơn giản hóa th tục hành chính, trình
y ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
1971
18 6
2
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám các sở; Trưởng các ban, nnh cấp
tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị , thành ph; Ch tịch UBND các xã,
phường, thị trấn; Thủ trưởng các quan, đơn vvà các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
1
Phụ lục
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG VÀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VTNH THANH HÓA
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
I. Thủ tục: Thực hin cnh ch khen thưởng đối với tp thể, cá nn
đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vựcthế giới thuc lĩnh
vc Giáo dục và Đào to, Thể dục - Thể thao; gii thưởng về Khoa học
ng ngh, Văn học - Ngh thut, Báo chí trên địa n tỉnh Thanh a (Mã
TTHC: 1.007991)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vcách thc thực hiện
Tại Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 25/10/2019
của UBND tỉnh quy định trình tự thực hiện chính sách khen thưởng đối với tập
thể, nhân đạt thành ch cao trong các cuộc thi quc gia, khu vực và thế giới
thuc nh vực go dc và đào tạo, thể dc - thể thao; giải thưởng về khoa hc và
công nghệ, văn hc - nghệ thuật, báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa quy đnh về
cách thức thực hiện như sau: “H sơ đề nghị khen thưởng np trực tiếp hoc gi
qua đườngu chính về Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh ti Trung tâm phc vụ
hành chính công tnh Thanh a.
Tuy nhn, để phù hợp với ch trương chuyển đi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ th tục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề ngh UBND tỉnh xem t, b sung quy định cách thc thực hiện thủ tục
hành chính theo phương thc trực tuyến. Đồng thời, sửa đi địa điểm tiếp nhận
h từ B phận Tiếp nhận và Trả kết qucủa Trung m Phc vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa thành B phận Mt cửa c cấp trên địa bàn tỉnh đđảm
bảo phù hợp với chủ trương 100% TTHC thực hiện phi địa giới theo u cầu tại
Nghị quyết số 66/NQ-CP ny 26/3/2025 của Chính ph về Chương trình cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh
doanh năm 2025 và 2026.
1.2. Vthành phn h
Tại Khoản 1 Điều 4 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 25/10/2019
của UBND tỉnh, quy định thành phần h sơ gồm:
- Ttnh đnghkhen thưởng của các quan, đơn vị nhân, tập
2
thđt giải (bn chính).
- Danh ch trích ngang các nhân, tp thể đt giải ( đóng du giáp
lai) của cơ quan, đơn vị trình khen tởng (bn chính), bao gm nhng nội dung:
S th tự; H tên; quan, đơn vị, nơi t của tp thể, nhân đngh
khen thưng; Lĩnh vực khen thưởng; Thành tích đạt giải; Tiền thưởng (đơn vị
tính: đng).
- Các căn cứ pháp lý xác nhn c cá nhân, tp thể đt giải kèm theo (bn
sao).”.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét bãi b 01 thành phần h sơ: “Các căn cứ pháp
lý xác nhn c nhân, tp thể đt giải kèm theo (bn sao)”.
Lý do: Thành phần h“Các n cứ pháp lý xác nhn các nhân, tập
thđt giải kèm theo (bn sao)” thể đưa gp các thông tin này vào Tờ trình và
nhà trường phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin đã cung cấp.
1.3. Vsố lượng h
Tại Khoản 2 Điều 4 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 25/10/2019
của UBND tỉnh, quy định “số lượng: 02 b h.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét, sửa đi quy định về sốợng hồ từ 02 b
thành 01 b h sơ”.
Lý do: Theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định số 68/2024/QĐ-
UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về công tác
thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thì tổ chc, cá nhân chỉ cần np
01 b h sơ. Mặt khác, hiện nay, thực hiện Ngh định số 45/2020/NĐ-CP ngày
08/4/2020 của Chính ph vthực hiện thủ tc hành chính trêni trường điện t;
Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của n phòng Chính ph về quy
định một số ni dung và biện pháp thi hành trong số hóa h sơ, kết quả gii quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết
định số 749/QĐ-TTg ny 03/6/2020 của Thủ ớng Chính ph v phê duyệt
Chương trình chuyển đi số quc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030”,
phần lớn c TTHC đều được đưa vào thực hiện trêni trường tử và được thực
hiện số hóa h sơ, u trữ điện tử. Do đó, việc yêu cầu t chc, cá nhân np 02 b
h sơ không n phù hợp với thực tiễn; việc cắt giảm sốợng h sẽ góp phần
giảm bớt thời gian, chi phí tuân th trong quá trình thực hiện TTHC cho t chức,
nhân và phù hợp với chủ trương chuyển đi số hiện nay.
3
1.4. Vthời hn gii quyết
Ti Khoản 3 Điều 4 Quyết định s 32/2019/QĐ-UBND ny 25/10/2019
ca UBND tỉnh quy đnh: Trong thời hn 20 ngày làm việc tính t ngày nhn đ
h sơ, Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh tch nhiệm thm định h trình
cấp thẩm quyền xem xét, quyết định khen thưởng. Trưng hp H không đ
điu kiện đ khen thưng, trong thi hn 5 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h
sơ theo quy định, Ban Thi đua - Khen thưng tnh tch nhim thông báo bng
văn bn đếnc cơ quan, đơn vị trình khen thưng.
Tuy nhn, hiện nay với việc ứng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, hồ sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên i trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
nghcắt giảm thời hạn giải quyết đối với th tục này từ 20 ngày làm việc xung
còn 10 ngày làm việc.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sửa đi khoản 2 Điều 3 Quyết đnh s 32/2019/QĐ-UBND ngày
25/10/2019 ca UBND tỉnh quy đnh v cách thc thc hin theo phương án
như sau:
“2. Hồ sơ đ ngh khen thưng np trc tiếp hoc trc tuyến hoc gi qua
đường bưu chính ti B phn Mt ca c cp trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Trưng hp h sơ gi qua đường bưu chính, thời gian đưc tính t ngày đến trên
phong bì”.
- Sửa đi khoản 1 Điều 4 Quyết đnh s 32/2019/QĐ-UBND ngày
25/10/2019 ca UBND tỉnh quy đnh v thành phn h sơ theo phương án sau:
“1. Thành phn H sơ bao gm:
- Tờ trình đề nghkhen thưởng của c cơ quan, đơn vị có nhân, tp th
đt giải (bn chính).
- Danh ch trích ngang các nhân, tp thể đt giải ( đóng du giáp
lai) của cơ quan, đơn vị trình khen tởng (bn chính), bao gm nhng nội dung:
S th tự; H tên; quan, đơn vị, nơi t của tp thể, nhân đngh
khen thưởng; Lĩnh vực khen thưởng; Thành tích đt giải; Tiền thưởng (đơn vị
4
tính: đng)”.
- Sửa đi khoản 2 Điều 4 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày
25/10/2019 ca UBND tỉnh quy định về số ợng hồ theo phương án sau:
“2. Số ng: 01 b h sơ”.
- Sửa đi khoản 3 Điều 4 Quyết định số 32/2019/-UBND ngày
25/10/2019 của UBND tỉnh quy định vthời hạn giải quyết h theo phương
án sau:
“3. Thời hn giải quyết h
Trong thời hạn 10 ngày làm việc tính t ngày nhn đ h sơ, Sở Nội vụ
tch nhiệm thm định h và trình cp thm quyền xem xét, quyết định khen
thưởng.
Trường hợp Hồ không đ điều kiện để khen thưởng, trong thời hn 05
ngày làm việc kể t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, Sở Nội vụ tch nhiệm
thông báo bng văn bn đến c cơ quan, đơn vị trình khen thưởng.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 19.490.625 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 7.940.625 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.550.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 59,26%.
II. Thủ tục: Công nhn Hộ nông dân sản xut kinh doanh gii; Chi hi
ng dân t chức phong trào gii cp xã (Mã TTHC: 1.007922)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vcách thc thc hiện
Tại Điều 7 Quyết định số 3970/2017/QĐ-UBND ny 18/10/2017 của
UBND tỉnh về việc ban hành quy định t công nhận, khen thưởng H nông dân
sản xuất, kinh doanh giỏi và Đơn vt chức phong trào giỏi trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa chưa quy đnh c thể về cách thc thực hiện.
Do đó đ nghb sung cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch v bưu chính ng ích đtạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, nhân
khi thc hiện TTHC. Đng thời, b sung địa điểm tiếp nhận h B phận
Mt cửa c cấp trên địa bàn tỉnhđđảm bảo phù hợp với ch trương 100%
TTHC thực hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
5
26/3/2025 của Chính ph.
1.2. Vthành phn h
Tại khoản 1 Điều 7 Quyết định số 3970/2017/QĐ-UBND ngày 18/10/2017
của UBND tỉnh quy định thành phần h gồm:
- Tờ trình của Hi ng dân cấp đề nghxét công nhn;
- Biên bn xét duyệt của Hi Nông dân cấp đề nghị xét công nhn;
- Danhch trích ngang, báo o thành tích của nhân, tập thđề ngh
xét công nhn”.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét bãi b 01 thành phần h sơ: Danh ch trích
ngang, báo o thành tích của cá nhân, tập thể đề nghxétng nhn.
Lý do: Trong Báo cáo thành ch của tập thể, nhân đã đầy đ thông
tin trích ngang vì vậy không cần thiết phải yêu cầu tổ chức, nhân np thêm
thành phần hồ sơ này, m tăng chi phí tuân th TTHC.
1.3. Vthời hn gii quyết
Ti khoản 3 Điều 7 Quyết đnh s 3970/2017/QĐ-UBND ny 18/10/2017
ca UBND tnh quy đnh: Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn đ h theo
quy định, quan thm quyn xét duyt, ra quyết đnh công nhn và cp giy
chng nhn H nông dân sn xut, kinh doanh gii; Đơn vị t chc phong to
gii. Tng hợp không đưc ng nhn phi thông báo bng văn bn và nêu
lý do không đưc công nhn.
Tuy nhn, hiện nay với việc ứng dng công nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, hồ sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên i trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản a thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
ngh cắt giảm thời hạn giải quyết đi với thủ tục này từ 30 ngày xung còn
15 ngày.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Quyết đnh s 3970/2017/QĐ-UBND ngày
18/10/2017 ca UBND tnh v h sơ, trình tự t công nhận theo phương án sau:
“1. Hồ sơ xét ng nhn bao gm:
6
- Tờ trình của Hi Nông dân cấp đề nghxét công nhn;
- Biên bn xét duyệt của Hi Nông dân cấp đề nghị xét công nhn.
Chậm nht 10 ngày sau khi t chc tng kết đánh gphong to nông dân
thi đua sản xut, kinh doanh giỏi, t chức đề nghxétng nhn phi hoàn thành
hgửi trực tiếp hoc trực tuyến hoc qua dch vụ bưu chính ng ích ti Bộ
phn Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh a.
- Sửa đổi khoản 3 Điều 7 Quyết định số 3970/2017/QĐ-UBND ny
18/10/2017 ca UBND tỉnh quy định về thời hạn giải quyết theo phương án sau:
“3. Thi hn xétng nhn
Trong thời hn 15 ngày kể tngày nhn đ htheo quy định,quan
thm quyền xét duyệt, ra quyết định ng nhn cấp giấy chng nhn H
nông dân sản xuất, kinh doanh gii; Đơn vị t chức phong to gii. Tờng hợp
không được công nhn phi thông báo bng văn bn nêu rõ lý do không được
công nhn.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 503.125 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 240.625 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 262.500 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 52,17%.
III. Thủ tục: Công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh gii; Đơn
v tổ chức phong trào gii cấp huyn (Mã TTHC: 1.007921)
1. Ni dung đơn gin a
Đề nghị bãi bỏ th tục hành chính này.
Lý do: Căn cứ Quyết định số 3970/2017/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 của
UBND tỉnh về việc ban hành quy định t công nhận, khen thưởng H nông dân
sản xuất, kinh doanh giỏi và Đơn vt chức phong trào giỏi trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, việc ng nhận H nông dân sản xuất kinh doanh gii Đơn vtổ
chức phong trào gii hiện đang thực hiện ở cả 03 cấp (tỉnh, huyện,).
Tuy nhn, từ ngày 01/7/2025, thực hiện b cấp huyện theo chủ trương sắp
xếp tổ chức hình chính quyền 02 cấp (cấp tỉnh, cấp xã) nên việc bãi b th tục
hành chính ở cấp huyện là phù hợp (tiếp tục duy trì thủ tục hành chínhcấp tỉnh
và cấp xã).
7
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sửa đổi khoản 2 Điều 2 Quyết đnh s 3970/2017/QĐ-UBND ngày
18/10/2017 ca UBND tỉnh quy đnh v đi tưng áp dng theo phương án sau:
2. T chc Hi Nông dân c cp, bao gm: Chi hi nông dân thôn, bn,
t dân ph; Hi Nông dân xã, phưng (gi tt Hi ng dân)”.
- Bãi b khoản 2 Điều 4 Quyết định s 3970/2017/QĐ-UBND ny
18/10/2017 ca UBND tnh quy đnh v tiêu chun t công nhn H nông dân
sn xut, kinh doanh gii cp huyn.
- Bãi b khoản 3 Điều 5 Quyết định s 3970/2017/QĐ-UBND ny
18/10/2017 ca UBND tỉnh quy đnh v tiêu chunt công nhận Đơn vị t chc
phong trào gii cp huyn.
- Bãi b khon 2 Điu 6 Quyết định s 3970/2017/QĐ-UBND ny
18/10/2017 ca UBND tnh quy đnh v thm quyn xét công nhn ca Hi Nông
dân cp huyn.
- Bãi b đim b khoản 2 Điều 7 Quyết đnh s 3970/2017/QĐ-UBND ngày
18/10/2017 ca UBND tỉnh quy đnh v thi gian t công nhn ca cp huyn.
- Sửa đổi khoản 1 Điều 9 Quyết đnh s 3970/2017/QĐ-UBND ngày
18/10/2017 ca UBND tnh quy đnh v hình thức khen thưởng theo phương án
như sau:
“1. Hình thc:
- Giấy khen của Ban Chp hành Hội Nông dân xã, phường.
- Giấy khen của Chủ tch UBND xã, phường.
- Bằng khen của Ban Chấp hành Hội Nôngn tỉnh.
- Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Bãi b đim b khoản 2 Điều 9 Quyết đnh s 3970/2017/QĐ-UBND ngày
18/10/2017 ca UBND tnh quy đnh v thm quyn khen thưởng ca Ch tch
UBND cp huyn, Ban Chp hành Hi Nông dân cp huyn.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 415.625 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 415.625 đng/năm.
8
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 100%.
IV. Thủ tục: Công nhn hộ ng dân sản xuất kinh doanh gii, đơn v
tổ chức phong trào gii cp tỉnh (Mã TTHC: 1.007920)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vcách thc thc hiện
Tại Điều 7 Quyết định số 3970/2017/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 của
UBND tỉnh về việc ban hành quy định t công nhận, khen thưởng H nông dân
sản xuất, kinh doanh giỏi và Đơn vt chức phong trào giỏi trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa chưa quy đnh c thể về cách thc thực hiện.
Do đó đề nghị b sung cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch v bưu chính ng ích đtạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, nhân
khi thc hiện TTHC. Đng thời, b sung địa điểm tiếp nhận h B phận
Mt cửa c cấp trên địa bàn tỉnhđể đảm bảo phù hợp với ch trương 100%
TTHC thực hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph.
1.2. Vthành phn h
Tại Khoản 1 Điều 7 Quyết định số 3970/2017/QĐ-UBND ny 18/10/2017
của UBND tỉnh quy định thành phần h gồm:
- Tờ trình của Hi ng dân cấp đề nghxét ng nhn;
- Biên bn xét duyệt của Hi Nông dân cấp đề nghị xét công nhn;
- Danhch trích ngang, báo o thành tích của nhân, tập thđề ngh
xét công nhn”.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét bãi b 01 thành phần hồ : Danh ch trích
ngang, báo o thành tích của cá nhân, tập thể đề nghxétng nhn.
Lý do: Trong Báo cáo thành ch của tập thể, nhân đã đầy đ thông
tin trích ngang vì vậy không cần thiết phải yêu cầu tổ chức, nhân np thêm
thành phần hồ sơ này, m ng chi phí tuân th TTHC.
1.3. Vthời hn gii quyết
Ti khoản 3 Điều 7 Quyết đnh s 3970/2017/QĐ-UBND ny 18/10/2017
ca UBND tnh quy đnh: Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn đ h theo
quy định, quan thm quyn xét duyt, ra quyết đnh công nhn và cp giy
chng nhn H nông dân sn xut, kinh doanh gii; Đơn vị t chc phong to
gii. Tng hợp không đưc ng nhn phi thông báo bng văn bn và nêu
9
lý do không đưc công nhn.
Tuy nhn, hiện nay với việc ứng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, hồ sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên i trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
ngh cắt giảm thời hạn giải quyết đi với thủ tục này từ 30 ngày xung còn
15 ngày.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Quyết đnh s 3970/2017/QĐ-UBND ngày
18/10/2017 ca UBND tnh v h sơ, trình tự t công nhn theo phương án sau:
“1. Hồ sơ xét ng nhn bao gm:
- Tờ trình của Hi Nông dân cấp đề nghxétng nhn;
- Biên bn xét duyệt của Hi Nông dân cấp đề nghị xét công nhn.
Chậm nht 10 ngày sau khi t chc tng kết đánh gphong to nông dân
thi đua sản xut, kinh doanh giỏi, t chức đề nghxétng nhn phi hoàn thành
hgửi trực tiếp hoc trực tuyến hoc qua dịch vụ bưu chính ng ích ti Bộ
phn Một cửa các cấp trên đan tỉnh Thanh a”.
- Sửa đổi khoản 3 Điều 7 Quyết định số 3970/2017/QĐ-UBND ny
18/10/2017 ca UBND tỉnh quy định về thời hạn giải quyết theo phương án sau:
“3. Thi hn xétng nhn
Trong thời hn 15 ngày kể tngày nhn đ htheo quy định, quan
thm quyền xét duyệt, ra quyết định ng nhn cấp giấy chng nhn H
nông dân sản xuất, kinh doanh gii; Đơn vị t chức phong to giỏi. Trường hợp
không được công nhn phi thông báo bng văn bn nêu rõ lý do không được
công nhn.
3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 503.125 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 240.625 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 262.500 đng/năm.
10
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 52,17%.
V. Thủ tục: Xét tặng danh hiu Vì sự pt trin Thanh a (Mã TTHC:
1.007085)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vcách thc thc hiện
Tại Điều 6 Quyết định s 4901/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 ca
UBND tnh Thanh Hóa vviệc ban hành Quy định xét tng danh hiệu Vì sự phát
trin Thanh Hóa” chưa quy đnh c th v cách thc thc hin.
Do đó đề nghị b sung cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch v bưu chính ng ích đtạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, nhân
khi thực hiện TTHC.
1.2. Vthành phn h
Tại khoản 1 Điều 7 Quyết định số 4901/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016
của UBND tỉnh quy định thành phần h gồm:
“a) n bn đnghkèm Biên bn hp Hi đồng Thi đua - Khen tởng
của cấp đề nghị.
b)o cáo tnh tích của nhân được đề nghxét tng (c nhn của
cấp đnghị)c văn bng, chng nhn có liên quan kèm theo.
nhân là doanh nhân, ch doanh nghiệp quy định ti Khon 2, Điều 4
của Quy đnh này, ngoài tài liệu nêu trên phi văn bn c nhn np c khoản
thuế o ngân ch nhà nước hoc thuế thu nhp doanh nghiệp và c chế đ cho
người lao đng theo quy định của pháp lut.”.
Đề nghị UBND tỉnh xem t bãi b 01 thành phần h sơ: Biên bn họp
Hội đng Thi đua - Khen thưởng của cấp đề ngh.
Lý do: Thành phần h Biên bản họp Hi đồng Thi đua - Khen thưởng
của cấp đnghị” có thể bãi b, đưa thông tin vào trong Văn bản đngh
quan, đơn vị trình phải chịu trách nhiệm thông tin chínhc.
1.3. Vsố lượng h
Tại khoản 1 Điều 7 Quyết định số 4901/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016
của UBND tỉnh, quy định về số ợng h như sau: “Hđề nghị tng danh
hiệu gm 02 b (bn chính)”.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét sửa đổi quy định về sốợng h thành: 01
b h sơ.
11
Lý do: Theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Quyết định số 68/2024/QĐ-
UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về công tác
thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thì tổ chc, cá nhân chỉ cần np
01 b h sơ. Mặt khác, hiện nay, thực hiện Nghđịnh số 45/2020/NĐ-CP ny
08/4/2020 của Chính ph vthực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện t;
Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của n phòng Chính ph vquy
định một số ni dung và biện pháp thi hành trong số hóa h sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thc hiện thủ tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết
định số 749/QĐ-TTg ny 03/6/2020 của Thủ ớng Chính ph v phê duyệt
Chương trình chuyển đi số quc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030,
phần lớn c TTHC đều được đưa vào thực hiện trên i trường t được thực
hiện số hóa h sơ, u trữ điện tử. Do đó, việc yêu cầu t chc, cá nhân np 02 b
h sơ không n phù hợp với thực tiễn; việc cắt giảm sốợng h sẽ góp phần
giảm bớt thời gian, chi phí tuân th trong quá trình thực hiện TTHC cho tổ chức,
nhân và phù hợp với chủ trương chuyển đi số hiện nay.
1.4. Vthời hn gii quyết
Ti Điều 6 Quyết định s 4901/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 ca
UBND tnh chưa quy đnh c th thi hn gii quyết th tc hành chính.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét b sung thời hạn giải quyết thủ tục hành chính
theo phương án sau: 20 ny kể tkhi nhận được đầy đ h sơ hợp lệ”.
Lý do: Hiện nay với việc ứng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên môi trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
xuất bổ sung thời hạn giải quyết 20 ny là phù hợp, đảm bảo theo hướng cắt gim
50% thời hạn giải quyết trên thực tế.
1.5. Ni dung khác
Đề ngh đưa TTHC này ra khi danh mc TTHC theo phạm vi điều chnh
ca Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ny 08/6/2010 ca Chính phchuyn sang
th tc hành chính ni b.
Lý do: Theo quy đnh ti khoản 2 Điều 6 Quyết đnh s 4901/2016/QĐ-
UBND ny 19/12/2016 ca UBND tnh thì đi tượng thc hin TTHC này
“Các sở, ban, ngành, Mt trn T quc các t chc, đoàn th cp tnh; các
12
đơn vị s nghip thuc UBND tnh; c huyn, th , thành phố”.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sửa đổi khon 2, khon 3 và khoản 4 Điều 6 Quyết đnh s
4901/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 ca UBND tnh quy đnh v thi hn gii
quyết theo phương án sau:
“2. Các sở, ban, ngành, Mặt trận T quc các t chc, đoàn thcấp
tỉnh; các đơn vị sự nghiệp thuc UBND tỉnh; c tch nhiệm phát hiện,
xem xét, la chọn cá nhân xut sắc tu biểu nht trong lĩnh vực chính trị, kinh tế,
hi, văn hc, nghthut, khoa hc, ng nghệ, quc phòng, an ninh, ngoại
giao c lĩnh vực khác đề nghị, trình UBND tỉnh (h np trực tiếp qua S
Nội vụ).
3. Trong thời hạn 10 ngày, Sở Nội vụ trách nhiệm tiếp nhn, thẩm định
h sơ, tng hợp kết qu, trình Hi đng Thi đua - Khen thưởng tỉnh.
4. Trong thời hn 10 ngày, Hội đng Thi đua - Khen thưởng tỉnh t chc
xét chn c cá nhân; báo o, xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy tớc khi trình
Chủ tch UBND tnh quyết định tặng danh hiệu”.
- Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Quyết định số 4901/2016/QĐ-UBND ny
19/12/2016 ca UBND tỉnh về sốợng, thành phần h sơ theo phương án sau:
“1. Hồ sơ đề nghtặng danh hiệu gm 01 bộ (bn chính), bao gm:
a)n bn đngh.
b)o cáo tnh tích của nhân được đề nghxét tng (c nhn của
cấp đnghị)c văn bng, chng nhn có liên quan kèm theo.
nhân là doanh nhân, ch doanh nghiệp quy định ti Khon 2, Điều 4
của Quy đnh này, ngoài tài liệu nêu trên phi văn bn c nhn np c khon
thuế o ngân ch nhà nước hoc thuế thu nhp doanh nghiệp các chế đ cho
người lao đng theo quy định của pháp lut.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 546.875 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 240.625 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 306.250 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 56%.
13
VI. Thủ tục: Công nhận Danh hiu Công n kiểu mẫu đối với cán bộ,
công chức thuộc phm vi qun lý ca Hiu trưởng các trường đại học, cao
đẳng; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghip trên địa n tỉnh Thanh
a (Mã TTHC: 1.007071)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vcách thc thc hiện
Tại khoản 1 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
của UBND tỉnh vviệc ban hành quy định các tiêu chí trình tự, thủ tục xét,
công nhận các danh hiệu kiểu mẫu chưa quy định cụ thể về cách thức thc hiện.
Do đó đ ngh b sung cách thc thc hin: trc tiếp hoc trc tuyến hoc
qua dch v bưu chính công ích đ tạo điều kin thun li cho t chc, nhân
khi thc hin TTHC.
1.2. Vthành phn h
Tại điểm 1.2. khoản 1 Điều 15 Quyết đnh số 09/2019/QĐ-UBND ngày
09/4/2019 của UBND tỉnh quy định thành phần h gm:
- n bn đề nghcủa đơn vị trình;
- Biên bn hp bình xét khu dân cư, phòng, ban, đơn vị trực thuc kèm
theo danh ch (Phi đm bo t 70% trở lên số người tham gia d hp nht t
đề nghị);
- o cáo thành tích củang dân”.
Đề nghị UBND tỉnh xem t bãi b 01 thành phần h sơ: Biên bn họp
bình xét khu dân cư, phòng, ban, đơn vị trực thuc kèm theo danh ch.
Lý do: thành phần hBn bản hp thể bãi b, đưa thông tin vào
trong Văn bản đnghị và cơ quan, đơn vtrình phải chịu trách nhiệm vnh chính
xác của thông tin.
1.3. Vthời hn gii quyết
Ti khoản 1 Điều 15 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND ny 09/4/2019
ca UBND tnh chưa quy đnh c th thi hn gii quyết th tc hành chính.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét b sung thời hạn giải quyết th tc hành chính
theo phương án sau: “10 ngày kể tkhi nhn được đy đ h hợp l.
Lý do: Hiện nay với việc ng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên môi trường điện tử. Mặt khác, theo
14
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản a thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
xuất bổ sung thời hạn giải quyết 10 ny là phù hợp, đảm bảo theo hướng cắt gim
50% thời hạn giải quyết trên thực tế.
1.4. Nội dung khác
Đề ngh đưa TTHC này ra khi danh mc TTHC theo phạm vi điều chnh
ca Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ny 08/6/2010 ca Chính phchuyn sang
th tc hành chính ni b.
Lý do: Theo quy đnh ti Khoản 2 Điều 14 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-
UBND ngày 09/4/2019 ca UBND tnh thì đi ng thc hin TTHC này
Cán b, công chc, viên chc, người lao đng, sinh viên thuc phm vi qun lý
ca Hiệu tởngc tờng đi hc, cao đng; Tng Giám đc, Giám đc c
doanh nghiệp trên đa bàn tnh Thanh Hóa”.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sa đi đim 1.1 khoản 1 Điều 15 Quyết đnh s 09/2019/-UBND
ngày 09/4/2019 ca UBND tnh quy đnh v ch thc thc hin theo phương án
như sau:
“H đngh khen thưởng np trực tiếp vềc tờng đại hc, cao đng,
trung cấp, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh”.
- B sung khoản 1 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ny
09/4/2019 của UBND tỉnh về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính theo phương
án sau:
“Trong thời hn 10 ngày kể tkhi nhn được đầy đ h hợp l, Hiệu
tởng c tờng đi hc, cao đng; Tổng Giám đc, Giám đốc các doanh
nghiệp trên địa bàn tnh tch nhiệm tiếp nhn, thm định h sơ, ban hành
quyết định công nhn theo quy định”.
- Sửa đi Điểm 1.2. Khoản 1 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về thành phần h sơ theo phương án sau:
- n bn đề nghcủa đơn vị trình;
- o cáo thành tích củang dân”.
15
3. Lợi ích pơng án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 590.625 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 240.625 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 350.000 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 59,26%.
VII. Thtục: Công nhận Danh hiu Công n kiu mẫu thuộc phm
vi quản lý ca UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (Mã TTHC: 1.007069)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vcách thc thc hiện
Tại khoản 1 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
của UBND tỉnh vviệc ban hành quy định các tiêu chí trình tự, thủ tục xét,
công nhận các danh hiệu kiểu mẫu chưa quy định cụ thể về cách thức thc hiện.
Do đó đề nghị b sung cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch v bưu chính ng ích đtạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, nhân
khi thc hiện TTHC. Đng thời, b sung địa điểm tiếp nhận h B phận
Mt cửa c cấp trên địa bàn tỉnhđể đảm bảo phù hợp với ch trương 100%
TTHC thực hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph.
1.2. Vthành phn h
Tại điểm 1.2. khoản 1 Điều 15 Quyết đnh số 09/2019/QĐ-UBND ngày
09/4/2019 của UBND tỉnh quy định thành phần h sơ gồm:
- n bn đề nghcủa đơn vị trình;
- Biên bn hp bình xét khu dân cư, phòng, ban, đơn vị trực thuc kèm
theo danh ch (Phải đảm bo t 70% trở lên số người tham gia d hp nht t
đề nghị);
- o cáo thành tích củang dân”.
Đề nghị UBND tỉnh xem t bãi b 01 thành phần h sơ: Biên bn họp
bình xét khu dân cư, phòng, ban, đơn vị trực thuc kèm theo danh ch.
Lý do: thành phần hBn bản hp thể bãi b, đưa thông tin vào
trong Văn bản đnghị và quan, đơn vtrình phải chịu trách nhiệm thông tin
chính c.
16
1.3. Vthời hn gii quyết
Ti khoản 1 Điều 15 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND ny 09/4/2019
ca UBND tnh chưa quy đnh c th thi hn gii quyết th tc hành chính.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét b sung thời hạn giải quyết th tục hành chính
theo phương án sau: “10 ngày kể tkhi nhn được đy đ h hợp l.
Lý do: Hiện nay với việc ứng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên môi trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
xuất bổ sung thời hạn giải quyết 10 ny là phù hợp, đảm bảo theo hướng cắt gim
50% thời hạn giải quyết trên thực tế.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sa đi đim 1.1. khoản 1 Điều 15 Quyết đnh s 09/2019/-UBND
ngày 09/4/2019 ca UBND tnh quy đnh v ch thc thc hin theo phương án
như sau:
“H đề ngh khen thưởng np trực tiếp hoc trực tuyến hoc gi qua
đường bưu chính tại Bộ phn Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
- B sung khoản 1 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ny
09/4/2019 của UBND tỉnh về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính theo phương
án sau:
“Trong thời hạn 10 ngày kể tkhi nhn được đy đ h hợp l, Chủ tịch
UBND cấp tch nhiệm tiếp nhn, thm định h sơ, ban hành quyết định
công nhn theo quy định”.
- Sa đi điểm 1.2. khoản 1 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về thành phần h sơ theo phương án sau:
- n bn đề nghcủa đơn vị trình;
- o cáo thành tích củang dân”.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 546.875 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 240.625 đng/năm.
17
- Chi phí tiết kiệm: 306.250 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 56%.
VIII. Thủ tục: ng nhn Danh hiu Gia đình kiu mẫu (Mã TTHC:
1.007067)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vcách thức thc hiện
Tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 15 Quyết đnh số 09/2019/QĐ-UBND ngày
09/4/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định các tiêu chí và trình tự, thủ
tục xét, ng nhận các danh hiệu kiểu mẫu chưa quy định cụ thể vch thức
thực hiện.
Do đó đnghb sung cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch v bưu chính ng ích đtạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, nhân
khi thc hiện TTHC. Đng thời, b sung địa điểm tiếp nhận h B phận
Mt cửa c cấp trên địa bàn tỉnhđđảm bảo phù hợp với ch trương 100%
TTHC thực hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph.
1.2. Vthành phn h
Tại điểm 2.2. khoản 2 Điều 15 Quyết đnh số 09/2019/QĐ-UBND ngày
09/4/2019 của UBND tỉnh quy định thành phần h gm:
- Biên bn hp bình xét khu dân (Phi đảm bo t 70% trở lên số
người tham gia d hp nht trí đề nghị);
- o cáo thành tích của h gia đình”.
Đề nghị UBND tỉnh xem t bãi b 01 thành phần h sơ: Biên bn họp
bình xét khun .
Lý do: thành phần h Biên bản hp bình xét khu dân cư” thbãi
b, đưa thông tin vào trong Văn bản đnghmà không cần phải nộp thêm thành
phần h này.
1.3. Vthời hn gii quyết
Ti đim 2.1 khoản 2 Điều 15 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND ny
09/4/2019 ca UBND tnh chưa quy đnh c th thi hn gii quyết th tc hành
chính.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét b sung thời hạn giải quyết th tục hành chính
theo phương án sau: 10 ny kể tkhi nhận được đầy đ h sơ hợp lệ”.
18
Lý do: Hiện nay với việc ng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên môi trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản a thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
xuất bổ sung thời hạn giải quyết 10 ny là phù hợp, đảm bảo theo hướng cắt gim
50% thời hạn giải quyết trên thực tế.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sa đi đim 2.1 khoản 2 Điều 15 Quyết đnh s 09/2019/-UBND
ngày 09/4/2019 ca UBND tnh quy đnh v ch thc thc hin theo phương án
như sau:
“H đề nghkhen thưởng np trực tiếp hoc trực tuyến hoc gi qua
đường bưu chính ti Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
- B sung điểm 2.1 khoản 2 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh vthời hạn giải quyết thủ tục hành chính theo
phương án sau:
“Trong thời hạn 10 ngày kể tkhi nhn được đy đ h hợp l, Chủ tịch
UBND cấp tch nhiệm tiếp nhn, thm định h sơ, ban hành quyết định
công nhn theo quy định”.
- Sa đi điểm 2.2. khoản 2 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về thành phần h sơ theo phương án sau:
o o thành tích ca h gia đình”.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.068.750 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.293.750 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 5.775.000 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 52,17%.
IX. Thủ tục: Công nhn Danh hiu Tổ n phố kiu mẫu (Mã TTHC:
1.007066)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vch thức thc hiện
19
Tại khoản 1 Điều 16 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
của UBND tỉnh vviệc ban hành quy định các tiêu chí trình tự, thủ tục xét,
công nhận các danh hiệu kiểu mẫu chưa quy định cụ thể về cách thức thc hiện.
Do đó đề nghị b sung cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch v bưu chính ng ích đtạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, nhân
khi thc hiện TTHC. Đng thời, b sung địa điểm tiếp nhận h B phận
Mt cửa c cấp trên địa bàn tỉnhđể đảm bảo phù hợp với ch trương 100%
TTHC thực hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph.
1.2. Trình tự thc hiện
Ti khoản 3 Điều 14 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND ny 09/4/2019
ca UBND tỉnh, quy định v thm quyn: Ch tch y ban nhân dân huyn, th
xã, thành ph quyết đnh công nhn danh hiệu “T dân ph kiu muthuc
phm vi qun lý”.
Ti đim 1.1 khoản 1 Điều 16 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND ny
09/4/2019 ca UBND tỉnh, quy đnh: “b) Sau khi nhn đ h theo quy định,
Hội đng Thi đua - Khen thưởng , phường, thị trấn xét đnghChủ tịch Ủy ban
nhân dân cùng cấp trình cấp thm quyền.
c) Căn cứo h sơ đ nghcủa Ch tịch y ban nhân dân , phường, thị
trấn, phòng Nội vụ ch t, phi hợp với c đơn vị liên quan tiến hành thẩm
định ( biên bn) tnh Hi đồng Thi đua - Khen thưởng huyện, th, thành phố
hp xét, đề nghCh tịch y ban nhân dân ng cấp xem xét, quyết định..
Tuy nhn, đphù hợp với việc sắp xếp chính quyền 02 cấp, đnghị UBND
tỉnh phân cấp thẩm quyền Quyết định công nhận danh hiệu Tổ dân ph kiểu
mẫu” từ Chủ tịch UBND cấp huyện thành Chủ tịch UBND cấp xã”.
1.3. Vthành phn h
Tại điểm 1.2 khoản 1 Điều 16 Quyết đnh số 09/2019/QĐ-UBND ngày
09/4/2019 của UBND tỉnh quy định thành phần h sơ gồm:
- Biên bn hp bình xét khu dân (Phi đảm bo t 70% trở lên số
người tham gia d hp nht trí đề nghị);
- o cáo thành tích của t dân ph”.
Đề nghị UBND tỉnh xem t bãi b 01 thành phần h sơ: Biên bn họp
bình xét khu dân .
Lý do: thành phần h Biên bản hp bình xét khu dân cư” thbãi
20
b, đưa thông tin vào trong Văn bản đnghmà không cần phải nộp thêm thành
phần h này.
1.4. Vthời hn gii quyết
Ti khoản 1 Điều 16 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND ny 09/4/2019
ca UBND tnh chưa quy đnh c th thi hn gii quyết th tc hành chính.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét b sung thời hạn giải quyết th tục hành chính
theo phương án sau: “10 ngày kể tkhi nhn được đy đ h hợp l.
Lý do: Hiện nay với việc ng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên môi trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản a thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
xuất bổ sung thời hạn giải quyết 10 ny là phù hợp, đảm bảo theo hướng cắt gim
50% thời hạn giải quyết trên thực tế.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sa đi khoản 1 Điều 14 bãi b khoản 3 Điều 14 Quyết định s
09/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 ca UBND tnh quy đnh v thm quyn
quyết định theo phương án sau:
“1. Ch tch y ban nhân dân , phưng quyết đnh ng nhn danh hiu
“Công dân kiểu mu”, “Gia đình kiểu mu, Tổ dân ph kiu mu”.
- Sa đi điểm 1.1 khoản 1 Điều 16 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh vthời hạn giải quyết và trình tự thực hiện theo
phương án sau:
“a) Tổ tởng tn ph t chc hp khu dân xét danh hiệu đề ngh
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét khen thưởng. Cuộc hp được tiến hành
khi có 60% trở lên số người được triệu tập tham d.
Hồ đngh khen thưởng np trực tiếp hoc trực tuyến hoc gửi qua
đường bưu chính ti Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
b) Trong thời hn 10 ngày kể t khi nhn đ h sơ theo quy đnh, Hi đng
Thi đua - Khen tởng cấp thẩm định,t đề nghtrình Chủ tịch y ban nhân
dân cấp xem xét, quyết định việc khen thưởng.
21
c) Việc bình xét, ng nhn danh hiệu “T dân ph kiểu mu” hoàn thành
trong tháng 12 hàng năm”.
- Sa đi điểm 1.2. khoản 1 Điều 16 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 ca UBND tỉnh về thành phần h sơ theo phương án sau:
o o thành tích ca t dân ph”.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 590.625 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 240.625 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 350.000 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 59,26%.
X. Thủ tục: Công nhận Danh hiu Công n kiu mẫu đối vi cán bộ,
công chức thuc phạm vi quản lý ca UBND cp huyn, tỉnh Thanh a (
TTHC: 1.007064)
1. Ni dung đơn gin a
Đề nghị bãi b th tục hành chính này.
Lý do: n c Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành quy định các tiêu chí và trình t, thủ tục
xét, công nhận các danh hiệu kiểu mẫu, việc công nhận Công dân kiểu mẫu hiện
đang thực hiện ở cả 03 cấp (tỉnh, huyện, xã). Tuy nhiên, từ ny 01/7/2025, thực
hiện b cấp huyện theo ch trương sắp xếp tổ chức hình chính quyền 02 cấp
(cấp tỉnh, cấp) nên việc bãi bỏ th tục hành chính cấp huyện là phù hợp (tiếp
tục duy trì th tục hành chính cấp tỉnh và cấp xã).
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sa đi khoản 1 Điều 14 bãi b khoản 3 Điều 14 Quyết định s
09/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 ca UBND tnh quy đnh v thm quyn
quyết định theo phương án phân cấp cho Ch tch UBND cp xã như sau:
“1. Ch tch y ban nhân dân , phưng quyết đnh ng nhn danh hiu
“Công dân kiểu mu”, “Gia đình kiểu mu, Tổ dân ph kiu mu”.
- Sa đi đim 1.1 khoản 1 Điều 15 Quyết đnh s 09/2019/-UBND
ngày 09/4/2019 ca UBND tnh quy đnh v thm quyn quyết định đi vi các
s go dục và đào tạo theo phương án phân cp cho Ch tch UBND cp
22
như sau:
“Các sở giáo dc đào to thuc Ủy ban nhânn , phưng qun
lý hp Hi đồng Thi đua - Khen thưng, bình t và lp h trình Ch tch y
ban nhân dân xã, phưng xem xét, quyết định”.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 39.484.375 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 39.484.375 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 100%.
XI. Thủ tục: Công nhận Danh hiu Công n kiu mẫu đối với cán bộ,
công chức thuc phạm vi quản lý ca các sở, ban, ngành, đoàn th cấp tỉnh,
tỉnh Thanh a (Mã TTHC: 1.007061)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vthành phn h
Tại điểm 1.2. khoản 1 Điều 15 Quyết đnh số 09/2019/QĐ-UBND ngày
09/4/2019 của UBND tỉnh quy định thành phần h sơ gồm:
- n bn đề nghcủa đơn vị trình;
- Biên bn hp bình xét khu dân cư, phòng, ban, đơn vị trực thuc kèm
theo danh ch (Phi đm bo t 70% trở lên số người tham gia d hp nht t
đề nghị);
- o cáo thành tích củang dân”.
Đề nghị UBND tỉnh xem t bãi b 01 thành phần h sơ: Biên bn họp
bình xét khu dân , phòng, ban, đơn vị trực thuc kèm theo danh ch.
Lý do: thành phần hBn bản hp thể bãi b, đưa thông tin vào
trong Văn bản đnghị và cơ quan, đơn vtrình phải chịu trách nhiệm vnh chính
các của thông tin.
1.2. Vthời hn gii quyết
Ti khoản 1 Điều 15 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND ny 09/4/2019
ca UBND tnh chưa quy đnh c th thi hn gii quyết th tc hành chính.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét b sung thời hạn giải quyết th tục hành chính
theo phương án sau: “10 ngày kể tkhi nhn được đy đ h hợp l.
23
Lý do: Hiện nay với việc ứng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên môi trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
xuất bổ sung thời hạn giải quyết 10 ny là phù hợp, đảm bảo theo hướng cắt gim
50% thời hạn giải quyết trên thực tế.
1.3. Ni dung khác
Đề ngh đưa TTHC này ra khi danh mc TTHC theo phạm vi điều chnh
ca Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ny 08/6/2010 ca Chính phchuyn sang
th tc hành chính ni b.
Lý do: Theo quy đnh ti Khon 4 Điu 4 Quyết đnh s 4901/2016/QĐ-
UBND ny 19/12/2016 ca UBND tnh thì đi tượng thc hin TTHC này
Cán b, công chc, viên chc, người lao đngm vic ti quan, đơn vị xếp
loi hoàn thành xut sc nhim v”.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- B sung khoản 1 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ny
09/4/2019 của UBND tỉnh vthời hạn giải quyết thủ tục hành chính theo phương
án sau:
“Trong thời hn 10 ngày kể từ khi nhn được đy đủ h hợp l Giám
đc sở, Th tởng ban, ngành, đoàn thể có tch nhiệm tiếp nhn, thm định h
sơ, ban hành quyết định ng nhn theo quy định.
- Sa đi điểm 1.2. khoản 1 Điều 15 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 ca UBND tỉnh về thành phần hồtheo phương án sau:
- n bn đề nghcủa đơn vị trình;
- o cáo thành tích củang dân”.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 590.625 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 240.625 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 350.000 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 59,26%.
24
XII. Thtục: Công nhn danh hiu Cơ quan, đơn vị kiu mẫu cho các
sở, ban, ngành, đoàn th cp tỉnh các trường Đi học, Cao đng, Trung
cp; danh hiu Doanh nghip kiu mẫu cho các doanh nghip (Mã TTHC:
1.007058)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vcách thc thc hiện
Tại Điểm 2.2 Khon 2 Điu 17 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND ngày
09/4/2019 ca UBND tnh, quy đnh: H np v y ban nhân dân tnh (qua
Trung tâm Hành chínhng).
Tuy nhn, để phù hợp với ch trương chuyển đi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề nghUBND tỉnh xem xét, b sung quy định cách thc thực hiện th tục
hành chính theo phương thc trực tuyến. Đng thời, sửa đổi địa điểm tiếp nhận
h từ B phận Tiếp nhận và Trả kết qucủa Trung m Phc vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa thànhB phận Mt cửa c cấp trên địa bàn tỉnh” đđảm
bảo phù hợp với chủ trương 100% TTHC thực hiện phi địa giới theo u cầu tại
Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
1.2. Vthành phn h
Tại Điểm 2.2 Khoản 2 Điều 17 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày
09/4/2019 của UBND tỉnh quy định thành phần h sơ gồm:
- Tờ trình Biên bn hp Hi đng Thi đua - Khen tởng huyện, thxã,
thành ph, sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, trường Đi hc, Cao đng, Trung
cấp, doanh nghiệp (c cuộc hp phi đm bo t 70% trở lên trên tng số thành
viên Hi đồng Thi đua - Khen thưởng nht trí đề nghị);
- o cáo thành tích của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp”.
Đề nghị UBND tỉnh xem t bãi b 01 thành phần h sơ: Biên bn hp
Hội đng Thi đua - Khen thưởng.
Lý do: thành phần h Biên bản hp thể bãi b, ni dung này chỉ cần
đưa vào Tờ trình không cần phải np trong thành phần h sơ.
1.3. Vthời hn gii quyết
Ti đim 2.1 khoản 2 Điều 17 Quyết đnh s 09/2019/-UBND ngày
09/4/2019 ca UBND tnh chưa quy đnh c th thi hn gii quyết th tc
hành chính.
25
Đề nghị UBND tỉnh xem xét b sung thời hạn giải quyết th tục hành chính
theo phương án sau: 15 ngày làm việc kể tkhi nhn được đy đ h sơ hợp lệ.
Lý do: Hiện nay với việc ng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên môi trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ny
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản a thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
xuất bổ sung thời hạn giải quyết 15 ny làm việc phù hợp, đảm bảo theo hướng
cắt giảm 50% thời hạn giải quyết trên thực tế.
1.4. Nội dung khác
Đề nghị tách đi tượng thực hiện của thủ tục này theo phương án sau:
- Tách thủ tục công nhận danh hiệuquan, đơn vkiểu mẫu cho các sở,
ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh sang thủ tục hành chính nội bộ.
- Th tục công nhận danh hiệu quan, đơn vkiểu mẫu cho các trường
Đại học, Cao đẳng, Trung cấp; danh hiệu Doanh nghiệp kiểu mẫu cho c doanh
nghiệp tiếp tục thực hiện TTHC trực tuyến, phi địa giới hành chính.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
- Sa đi đim 2.1 khon 2 Điu 17 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 ca UBND tnh quy đnh v ch thc thc hin theo phương án
như sau:
H sơ đ ngh khen thưng ca các sở, ban, ngành, đoàn th cp tnh np
trc tiếp ti S Ni v tnh Thanh Hóa; h sơ đ ngh khen thưng ca c tng
Đi hc, Cao đẳng, Trung cp các doanh nghip np trc tiếp hoc trc tuyến
hoc gửi qua đường bưu chính ti B phn Mt cac cp trên đa bàn tnh”.
- B sung đim 2.1 khoản 2 Điều 17 Quyết đnh s 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 ca UBND tnh v thi hn gii quyết th tc hành chính theo
phương án sau:
“Trong thời hn 10 ngày làm việc kể t khi nhn được đy đ hồ sơ hợp l
của c sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp, tờng Đi hc, Cao đng, Trung
cấp, Sở Nội vụ xem xét, thm định, trình Ch tịch Ủy ban nhânn tỉnh xem xét,
quyết định.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết
26
định công nhn.
- Sa đi điểm 2.2 khoản 2 Điều 17 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về thành phần h sơ theo phương án sau:
- Tờ trình;
- o cáo thành tích của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp”.
3. Lợi ích pơng án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 503.125 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 240.625 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 262.500 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 52,17%.
XIII. Thủ tục: Thực hin chính ch hỗ trợ đi với những người hoạt
động kng chuyên trách thôi đm nhim chức danh sau khi p nhập để
thành lp tn, t n ph mới (Mã TTHC: 1.006545)
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vcách thc thc hiện
Tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 3635/2017/QĐ-UBND ny 26/9/2017
của UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc quy định biện pháp thực hiện chính sách h
trợ đi với những nời hoạt đng không chuyên trách thôi đảm nhiệm chc danh
sau khi sáp nhập để thành lập thôn, tổ dân ph mới chưa quy định cụ thể về cách
thức thực hiện.
Do đó đ ngh b sung cách thc thc hin: trc tiếp hoc trc tuyến hoc
qua dch v bưu chính công ích đ tạo điều kin thun li cho t chc, nhân
khi thc hin TTHC. Đng thi, b sung địa điểm tiếp nhn h B phn
Mt ca các cấp trên đa bàn tỉnhđể đm bo phù hp vi ch trương 100%
TTHC thc hin phi đa gii theo u cu ti Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 ca Chính ph.
1.2. V trình t thc hin
Ti đim b khoản 2 Điều 1 Quyết đnh s 3635/2017/QĐ-UBND ngày
26/9/2017 ca UBND tnh, quy đnh: UBND huyn, th , thành ph trin khai,
ng dn, kim tra, đôn đc vic thc hin chính ch; tiếp nhn h sơ đ ngh
của UBND , phưng, th trn; t chc kim tra, tng hp, lp t trình kèm danh
ch nhng người được hưng chính ch h tr theo Mu s 04 (do UBND cp
huyn lp) h ti đim a khon 2 Điều 1, Quyết đnh này, gi S Ni v
27
thm đnh.
Tuy nhn, đphù hợp với việc sắp xếp chính quyền 02 cấp, đnghị UBND
tỉnh phân cấp thẩm quyền kiểm tra, tng hợp, lập tờ trình kèm danh sách những
người được hưởng chính sách h trợ từ UBND cấp huyện thànhUBND cấp xã”.
1.3. Vthành phn h
Tại điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 3635/2017/-UBND ngày
26/9/2017 của UBND tỉnh quy định thành phần h :
UBND huyn, th xã, thành ph triển khai, hưng dn, kiểm tra, đôn đc
vic thc hin chính ch; tiếp nhn h đề ngh của UBND xã, phưng, th
trn; t chc kim tra, tng hp, lp t trình kèm danhch nhng người đưc
ng chính ch h tr theo Mu s 04 h ti Điểm a, Khoản 2, Điều 1,
Quyết đnh này, gi S Ni v thm đnh”.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét bãi b 01 thành phần h sơ: “Danh sách nhng
người hot đng không chuyên tch thôi đm nhiệm chc danh sau khi sáp nhp
đthành lp thôn, tổ dân ph mới hưởng chính ch h trợ theo Nghquyết số
48/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 ca ND tỉnh theo Mẫu số 04 (do UBND
cấp huyện lp)”.
Lý do: Từ ny 01/7/2025, thực hiện b cấp huyện theo ch trương sắp xếp
tổ chc chính quyền 02 cấp (cấp tỉnh, cấp xã) nên việc bãi b thành phần h
của cấp huyện là phù hợp.
1.4. Vthời hn gii quyết
Ti khoản 2 Điều 1 Quyết đnh s 3635/2017/QĐ-UBND ny 26/9/2017
ca UBND tnh chưa quy đnh c th thi hn gii quyết th tc hành chính.
Đề nghị UBND tỉnh xem xét b sung thời hạn giải quyết th tục hành chính
theo phương án sau: 20 ngày làm việc kể tkhi nhn được đy đ h sơ hợp lệ.
Lý do: Hiện nay với việc ứng dng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h sơ giấy tờ được số hóa và xử lý trên môi trường điện tử. Mặt khác, theo
chủ trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính ph vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục
tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ
xuất bổ sung thời hạn giải quyết 20 ngày làm việc phù hợp, đảm bảo theo hướng
cắt giảm 50% thời hạn giải quyết trên thực tế.
28
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị UBND tỉnh xem xét:
Sửa đi khoản 2 Điều 1 Quyết đnh s 3635/2017/QĐ-UBND ngày
26/9/2017 ca UBND tnh quy định v thi hn gii quyết theo phương án sau:
a) Trong thi hn 30 ngày, k t khi hoàn thành bu hoc ch địnhthư
Chi b, Tng tn, T tng t dân ph các chc danh ngưi hoạt đng
không chuyên tch thôn, t dân ph mi, UBND , phưng tch nhim
thông báo ng dn cho các đi tưng th ng chính ch làm h đ
ngh ng chính ch h tr np trc tiếp hoc trc tuyến hoc gi qua đưng
bưu chính ti B phn Mt ca các cp trên đa bàn tnh Thanh a; t chc tiếp
nhn h sơ, thẩm đnh, lp biên bn xác nhn, t tnh kèm theo danh ch nhng
người đưc hưng chính ch. Thành phn h sơ gm:
- H sơ của người đ ngh ng chính ch h tr:
+ Bn khai cá nhân lp theo Mu s 01;
+ Các loi giy t, tài liu (nếu ) chng minh thi gian, quá tnh đm
nhim chc danh ngưi hoạt động không chuyên tch thôn, t dân ph (bn
sao lý lch ca nhân, h đảng viên, danh ch chi tr ph cp, quyết đnh
phê duyt, công nhn kết qu bu c...).
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, UBND , phưng t chc kim tra,
tng hp, lp Biên bn xác nhn theo Mu s 02; t trình m danh sách nhng
người được hưng chính ch h tr lp theo Mu s 03 gi S Ni v thm đnh.
b) Trong thi hn 05 ngày làm vic, S Ni v ch trì, phi hp vi Si
chính, đơn vị liên quan trin khai, hưng dn, kiểm tra, thanh tra, đôn đc vic
thc hin chính ch; thm đnh đối tưng, kinh phí trình Ch tch UBND tnh
phê duyệt. Hàng năm tng hp kết qu, tình hình thc hin chính ch, báoo
Ch tch UBND tnh B Ni v.
c) Trong thi hn 05 ngày làm vic, S Tài chính phi hp vi S Ni v,
đơn vị ln quan lp d toán kinh phí thc hin chính sách; tham mưu cho UBND
tỉnh tnh HĐND tnh b tt ngun ngân ch tnh trong d toán ngân ch
hàng năm; hưng dn, kim tra vic s dng kinh phí theo đúng quy đnh ca
pháp lut.
d) Trong thi hn 05 ngày m vic, UBND tỉnh trình HĐND tnh b t
ngun ngân ch trin khai thc hin.
29
3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 546.875 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 240.625 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 306.250 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 56%./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1971/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thi đua, khen thưởng và Chính quyền địa phương thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1971/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×