• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1925/QĐ-UBND Nghệ An 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới Sở Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 15:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1925/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1925/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1925/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1925/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH NGH AN
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Ngh An, ngày tng 6 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CH TCH Y BAN NN N TNH NGH AN
Căn c Lut T chc Cnh quyn đa phương ngày 16/6/2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim st th tc hành chính;
Căn c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph v sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc nh
chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tc hành cnh theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi
hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ về danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực viễn thông Internet; tần số tuyến
điện, sở hữu trí tuệ, an toàn bức xạ hạt nhân, tiêu chuẩn, đo lường, chất
lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
1303/TTr-SKHCN ny 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 99 thủ tục hành
chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản nhà nước của Sở Khoa
học và Công nghệ (chi tiết ti Ph lc kèm theo Quyết định).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
1925
28
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- Ch tch UBND tnh;
- PCT UBND tnh;
- Phó CVP UBND tnh (đ/c Thin);
- Trung m PVHCC tnh;
- Cng Tng tin đin t tnh;
- Lưu: VT, KSTT(V).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
i Đình Long
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (24 THỦ TỤC)
1
Giải quyết tranh
chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh
chấp của doanh
nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch
vụ hạ tầng
mạng, loại mạng
viễn thông công
cộng cố định mặt
đất không sử dụng
băng tần số
tuyến điện, không
sử dụng số thuê
bao viễn thông
phạm vi thiết lập
Trong thời hạn 45
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
1925
28
6
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
mạng viễn thông
trên một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
2
Giải quyết tranh
chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh
chấp của doanh
nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch
vụ không hạ
tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp
trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất)
Trong thời hạn 45
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3
Ngừng kinh doanh
dịch vụ viễn thông
đối với doanh
nghiệp viễn thông
không phải
Không
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ
phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp
viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị
trường hoặc doanh
nghiệp thuộc
nhóm doanh
nghiệp viễn thông
vị trí thống lĩnh
thị trường đối với
thị trường dịch vụ
viễn thông Nhà
nước quản lý,
doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn
thông công ích (có
giấy phép cung cấp
dịch vụ hạ tầng
mạng, loại mạng
viễn thông công
cộng cố định mặt
đất không sử dụng
băng tần số
tuyến điện, không
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sử dụng số thuê
bao viễn thông
phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trên một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương)
khi ngừng kinh
doanh một phần
hoặc toàn bộ các
dịch vụ viễn thông
4
Ngừng kinh doanh
dịch vụ viễn thông
đối với doanh
nghiệp viễn thông
không phải
doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ
phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp
viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị
trường hoặc doanh
nghiệp thuộc
nhóm doanh
nghiệp viễn thông
Không quy định
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
vị trí thống lĩnh
thị trường đối với
thị trường dịch vụ
viễn thông Nhà
nước quản lý,
doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn
thông công ích (có
giấy phép cung cấp
dịch vụ không
hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp
trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất)) khi ngừng
kinh doanh một
phần hoặc toàn bộ
các dịch vụ viễn
thông
5
Đăng cung cấp
dịch vụ viễn thông
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
6
Thông báo cung
cấp dịch vụ viễn
thông đối với
doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn
thông bản trên
Internet, dịch vụ
điện toán đám
mây, dịch vụ thư
điện tử, dịch vụ
thư thoại, dịch vụ
fax gia tăng giá trị
Trong thời hạn 3
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
7
Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất)
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
nước của Bộ Khoa học Công nghệ.nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
8
Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày
14/11 / 2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày
12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
9
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng
mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất
(dịch vụ viễn
thông cung cấp
trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất) đối với trường
hợp quy định tại
điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày
14/11 / 2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày
12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
10
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng
mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất
(dịch vụ viễn
thông cung cấp
trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất) đối với trường
hợp quy định tại
điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-
CP
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông;
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày
12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
11
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng,
loại mạng viễn
thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng
băng tần số
tuyến điện, không
sử dụng số thuê
bao viễn thông
phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
đối với trường hợp
quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-
CP
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày
14/11 / 2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày
12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng,
loại mạng viễn
thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng
băng tần số
tuyến điện, không
sử dụng số thuê
bao viễn thông
phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
đối với trường hợp
quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- 500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông;
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày
12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
13
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông;
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày
12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
14
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất)
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông;
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày
12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ
phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
15
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông;
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày
12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
16
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất)
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 273/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông;
- Thông số 03/2018/TT-BTC ngày
12/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ
phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
17
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất) giấy chứng
nhận đăng ký cung
cấp dịch vụ viễn
thông
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
18
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông phạm vi
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thiết lập mạng viễn
thông trong một
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương
19
Cấp giấy chứng
nhận đăng kết
nối để cung cấp
dịch vụ nội dung
thông tin trên
mạng viễn thông di
động
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
20
Sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận
đăng kết nối để
cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin
trên mạng viễn
thông di động
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
21
Gia hạn chứng
nhận đăng kết
nối để cung cấp
dịch vụ nội dung
thông tin trên
mạng viễn thông di
động
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
22
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng kết
nối để cung cấp
dịch vụ nội dung
thông tin trên
mạng viễn thông di
động
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
23
Phân bổ số thuê
bao di động H2H
theo phương thức
đấu giá
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày
03/6/ 2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
24
Hoàn trả số thuê
bao di động H2H
được phân bổ theo
phương thức đấu
giá
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày
03/6/ 2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
II. LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN (20 THỦ TỤC)
1
Cấp giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
cá.
Trong thời hạn 11
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
2
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
Trong thời hạn 7
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
3
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
Trong thời hạn 7
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
4
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng
tần số thiết bị
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
Trong thời hạn 11
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đặt trên phương
tiện nghề
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
5
Cấp giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện nghiệp
Trong thời hạn 11
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
6
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện nghiệp
Trong thời hạn 7
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
7
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện nghiệp
Trong thời hạn 7
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
8
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng
tần số thiết bị
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
nghiệp
Trong thời hạn 11
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
9
Cấp giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc
tế)
Trong thời hạn 11
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
10
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc
tế)
Trong thời hạn 7
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
11
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt
Trong thời hạn 7
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
động tuyến quốc
tế).
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng
tần số thiết bị
tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến
quốc tế)
Trong thời hạn 11
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
13
Cấp giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với mạng
thông tin tuyến
điện nội bộ
Trong thời hạn 22
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
14
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với mạng
thông tin tuyến
điện nội bộ
Trong thời hạn 7
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016;
- Thông số 120/2021/TT-BTC ngày
24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối
tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19;
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày
29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định mức thu một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp;
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
15
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với mạng
thông tin tuyến
điện nội bộ
Trong thời hạn 7
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
16
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng
tần số thiết bị
tuyến điện đối với
mạng thông tin
tuyến điện nội bộ
Trong thời hạn 22
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện phí sử dụng tần số
tuyến điện và Thông số 11/2022/TT-
BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016;
- Thông số 120/2021/TT-BTC ngày
24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối
tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19;
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày
29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định mức thu một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp;
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
17
Cấp giấy công
nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp
chứng chỉ tuyến
điện nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quảnNhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
18
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp
chứng chỉ tuyến
điện nghiệp
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Không
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
vực quảnNhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
19
Cấp giấy công
nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo,
cấp chứng chỉ
tuyến điện viên
hàng hải
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quảnNhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
20
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo,
cấp chứng chỉ
tuyến điện viên
hàng hải
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tần số tuyến điện ngày
23/11/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quảnNhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
III. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (19 THỦ TỤC)
1
Thủ tục cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
- Phí thẩm
định hồ
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
nhận đủ hồ hợp
lệ
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
yêu cầu cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí
công bố
Quyết định
cấp chứng
chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí
đăng bạ
Quyết định
cấp chứng
chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiệp:
200.000 đ
2
Thủ tục cấp lại
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí thẩm
định hồ
yêu cầu cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí
công bố
Quyết định
cấp chứng
chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí
đăng bạ
Quyết định
cấp chứng
chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
200.000 đ
3
Thủ tục thu hồi
chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp
- 30 ngày (Trong
trường hợp quyết
định thu hồi Chứng
chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp của
quan nhà nước
thẩm quyền)
- 30 ngày (Trong
trường hợp căn
cứ khẳng định
người được cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp không còn
đáp ứng các điều
kiện hành nghề)
- 60 ngày (Trong
trường hợp tổ chức,
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhân yêu cầu
thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp)
4
Thủ tục ghi nhận
tổ chức đủ điều
kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí thẩm
định hồ
yêu cầu ghi
nhận tổ
chức dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí
công bố
Quyết định
ghi nhận
Tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
150.000 đ
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/ 2023.
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Lệ phí
đăng bạ
Quyết định
ghi nhận
Tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
150.000 đ
5
Thủ tục ghi nhận
người đại diện sở
hữu công nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
6
Thủ tục ghi nhận
thay đổi thông tin
của tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí thẩm
định hồ
yêu cầu ghi
nhận thay
đổi thông
tin của tổ
chức dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp:
250.000đ
- Lệ phí
công bố
Quyết định
ghi nhận
thay đổi
thông tin
của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
150.000đ
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Lệ phí
đăng bạ
Quyết định
ghi nhận
thay đổi
thông tin
của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
150.000đ
7
Thủ tục xóa tên tổ
chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Lệ phí
công bố
Quyết định
xóa tên tổ
chức dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp:
150.000đ
- Lệ phí
đăng bạ
Quyết định
xóa tên tổ
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp:
150.000đ
- Phí thẩm
định hồ
yêu cầu
xóa tên tổ
chức dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp:
250.000đ
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
8
Thủ tục xóa tên
người đại diện sở
hữu công nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí thẩm
định hồ
yêu cầu
xóa tên
người đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
250.000 đ
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Lệ phí
đăng bạ
Quyết định
xóa tên
người đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
150.000 đ
- Lệ phí
công bố
Quyết định
xóa tên
người đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
150.000 đ
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
9
Thủ tục đăng dự
kiểm tra nghiệp vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
- Phí thẩm
định hồ
kiểm tra
nghiệp vụ
đại diện sở
hữu công
nghiệp
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
(mỗi môn):
300.000 đ
- Phí phúc
tra kiểm tra
kết quả
nghiệp vụ
đại diện sở
hữu công
nghiệp
(mỗi môn):
150.000 đ
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
10
Thủ tục cấp Thẻ
giám định viên sở
hữu công nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
250.000
đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
11
Thủ tục cấp lại Thẻ
giám định viên sở
hữu công nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
250.000
đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
12
Thủ tục thu hồi
Thẻ giám định
viên sở hữu công
nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
13
Thủ tục đăng dự
kiểm tra nghiệp vụ
giám định sở hữu
công nghiệp
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày đủ
nhận hồ hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí kiểm
tra nghiệp
vụ giám
định sở hữu
công
nghiệp
(mỗi môn):
300.000 đ
- Phí phúc
tra kết quả
kiểm tra
nghiệp vụ
giám định
sở hữu
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
công
nghiệp
(mỗi môn):
150.000 đ
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
14
Thủ tục cấp phó
bản văn bằng bảo
hộ cấp lại văn
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ
Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày
nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí đăng
bạ:
120.000
đồng/văn
bằng;
- Phí công
bố:
120.000
đồng/yêu
cầu
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
15
Thủ tục đăng
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp
Trong thời hạn 60
ngày kể từ ngày
nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- - Phí thẩm
định hồ sơ:
230.000
đồng/văn
bằng;
- - Lệ phí cấp
GCN
ĐKHĐ:
120.000
đồng/GCN
;
- - Phí đăng
bạ:
120.000
đồng/văn
bằng;
- Phí công
bố:
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
120.000
đồng/yêu
cầu.
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
16
Thủ tục ghi nhận
việc sửa đổi nội
dung, gia hạn,
chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp
Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày
nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí thẩm
định hồ sơ:
160.000
đồng/văn
bằng;
- Phí đăng
bạ:
120.000
đồng/văn
bằng;
- Phí công
bố:
120.000
đồng/yêu
cầu
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
17
Thủ tục cấp phó
bản, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày
nhận hồ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí đăng
bạ:
120.000
đồng/văn
bằng;
- Phí công
bố:
120.000
đồng/yêu
cầu
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông số 31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023.
18
Thủ tục ra Quyết
định bắt buộc
Trong thời hạn 60
ngày kể từ ngày
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế
nhận đủ hồ hợp
lệ
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
19
Thủ tục yêu cầu
chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế theo
quyết định bắt
buộc
Trong thời hạn 60
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
IV. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠHẠT NHÂN (3 THỦ TỤC)
1
Cấp giấy phép sử
dụng thiết bị bức
xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với
PET, (PET/CT),
tích hợp với
SPECT
Trong thời hạn 45
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo
quy định
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
Phí thẩm
định cấp
giấy phép:
- Hệ thiết bị
PET/CT:
16.000.000
- Luật Năng lượng nguyên tử số
18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia
X trong phân tích
huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử,
soi kiểm tra an
ninh
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
đồng/01
thiết bị;
- Thiết bị
phân tích
huỳnh
quang tia
X:
4.000.000
đồng;
- Thiết bị
phát tia X
dùng trong
soi kiểm tra
bo mạch:
4.000.000
đồng/01
thiết bị;
- Thiết bị
phát tia X
dùng trong
soi kiểm tra
an ninh:
4.000.000
đồng/01
thiết bị.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 02/2022/TT-BKHCN ngày
25/02/2022 của Bộ Khoa học Công
nghệ hướng dẫn thi hành một sốđiều của
Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính phủ quy định về
việc tiến hành công việc bức xạ hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Thông số 13/2023/TT-BKHCN ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành;
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử;
- Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số
thông quy định về phí, lệ phí của Bộ
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Trường
hợp tổ
chức,
nhân đề
nghị cấp
giấy phép
tiến hành
một công
việc
nhiều
nguồn bức
xạ hoặc
giấy phép
tiến hành
đồng thời
nhiều công
việc bức
xạ, thì mức
thu phí
được tính
như sau:
a) Đối với
giấy phép
tiến hành
công việc
bức xạ sử
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực tuyến.
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dụng từ 2
đến 3
nguồn bức
xạ hoặc
giấy phép
tiến hành
từ 2 đến 3
công việc
bức xạ thì
áp dụng
mức thu
bằng 95%
mức thu
quy định
tại biểu
trên;
b) Đối với
giấy phép
tiến hành
công việc
bức xạ sử
dụng từ 4
đến 5
nguồn bức
xạ hoặc
giấy phép
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tiến hành 4
đến 5 công
việc bức xạ
thì áp dụng
mức thu
bằng 90%
mức thu
quy định
tại biểu
trên;
c) Đối với
giấy phép
tiến hành
công việc
bức xạ sử
dụng từ 6
nguồn bức
xạ hoặc
giấy phép
tiến hành 6
công việc
bức xạ trở
lên thì áp
dụng mức
thu bằng
85% mức
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thu quy
định tại
biểu trên.
- Lệ phí cấp
giấy phép:
Không.
2
Cấp Chứng chỉ
nhân viên bức xạ
cho người phụ
trách an toàn trong
sử dụng thiết bị
chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET,
(PET/CT), tích
hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia
X trong phân tích
huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử,
soi kiểm tra an
ninh
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo
quy định
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
200.000
đồng/1
chứng chỉ
- Luật Năng lượng nguyên tử số
18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 02/2022/TT-BKHCN ngày
25/02/2022 của Bộ Khoa học Công
nghệ hướng dẫn thi hành một sốđiều của
Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính phủ quy định về
việc tiến hành công việc bức xạ hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 13/2023/TT-BKHCN ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành;
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử;
- Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số
thông quy định về phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực tuyến.
3
Khai báo thiết bị
bức xạ chụp cắt
lớp vi tính tích hợp
với PET,
(PET/CT), tích
hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia
X trong phân tích
huỳnh quang tia X,
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử số
18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử,
soi kiểm tra an
ninh
- Thông số 02/2022/TT-BKHCN ngày
25/02/2022 của Bộ Khoa học Công
nghệ hướng dẫn thi hành một sốđiều của
Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính phủ quy định về
việc tiến hành công việc bức xạ hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Thông số 13/2023/TT-BKHCN ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành;
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử;
- Thông số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số
thông quy định về phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực tuyến.
V. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG (15 THỦ TỤC)
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch
vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo,
chuẩn đo lường
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 05
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
03 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Đo lường ngày 11/11/2011;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
2
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng cung cấp
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 05
ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Không
- Luật Đo lường ngày 11/11/2011;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
61
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
lường
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
03 ngày làm việc.
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
3
Thủ tục chấm dứt
hiu lc ca giy
chng nhn đăng
khi nhận được
đề nghị không tiếp
tc thc hin toàn
Trong thời hạn 3
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
Không
- Luật Đo lường ngày 11/11/2011;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17/6/2020;
62
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
b lĩnh vc hot
động đã được
chng nhn đăng
ca t chc
cung cp dch v
kim định, hiu
chun, th nghim
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
4
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng
hoạt động thử
nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng
hóa
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
05 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
63
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
5
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi giấy
chứng nhận đăng
hoạt động thử
nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng
hóa
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
05 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
64
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
6
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận
đăng hoạt động
thử nghiệm chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
7
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng
hoạt động kiểm
định chất lượng
sản phẩm, hàng
hóa trong quá trình
sử dụng
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
05 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
8
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi giấy
chứng nhận đăng
hoạt động kiểm
định chất lượng
sản phẩm, hàng
hóa trong quá trình
sử dụng
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
05 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
9
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận
đăng hoạt động
kiểm định chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa trong quá
trình sử dụng
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
10
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng
hoạt động giám
định chất lượng
sản phẩm, hàng
hóa
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
05 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
11
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi giấy
chứng nhận đăng
hoạt động giám
định chất lượng
sản phẩm, hàng
hóa
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
05 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
70
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
12
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận
đăng hoạt động
giám định chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
71
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
13
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng
hoạt động
chứng nhận sản
phẩm, hệ thống
quản
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
05 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
72
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
14
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi giấy
chứng nhận đăng
hoạt động
chứng nhận sản
phẩm, hệ thống
quản
- Trường hợp hồ
đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
05 ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
73
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
15
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận
đăng chứng
nhận sản phẩm, hệ
thống quản
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Đầu ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu
theo phương thức đối tác công Luật
Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/ 2018 của Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền, phân cấp
74
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
VI. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (18 THỦ TỤC)
1
Chấp thuận
chuyển giao công
nghệ
Trong thời hạn 30
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
10.000.000
đồng
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển
giao công nghệ.
2
Cấp Giấy phép
chuyển giao công
nghệ
Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Mức thu
phí thẩm
định hợp
đồng
chuyển
giao công
nghệ để
cấp Giấy
phép
chuyển
giao công
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
75
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghệ được
tính theo tỷ
lệ bằng
0,1% (một
phần
nghìn)
tổng giá trị
của hợp
đồng
chuyển
giao công
nghệ
nhưng tối
đa không
quá 10
(mười)
triệu đồng
tối thiểu
không dưới
05 (/) triệu
đồng
sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển
giao công nghệ.
3
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá công nghệ
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Không
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/
2018 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
76
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
4
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá công nghệ
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/
2018 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
5
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá công nghệ
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/
2018 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
77
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
6
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám
định công nghệ
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/
2018 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
7
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám
định công nghệ
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/
2018 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
8
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ giám
định công nghệ
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
Không
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
78
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
9
Xác nhận phương
tiện vận tải chuyên
dùng trong dây
chuyền công nghệ
sử dụng trực tiếp
cho hoạt động sản
xuất của dự án đầu
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ;
- Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ trong trường
hợp cần tổ chức hội
đồng để thẩm tra
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày
31/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ về
Quy định trình tự, thủ tục xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt
động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới
công nghệ; phương tiện vận tải chuyên
dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng
trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án
đầu tư;
- Nghị định 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
10
Cho phép thành
lập phê duyệt
điều lệ của tổ chức
khoa học công
nghệ vốn nước
ngoài
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học
Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ
trường hợp hồ
không hợp lệ,
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Không
- Luật Khoa học Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản của Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
79
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thông báo bằng văn
bản cho tổ chức,
nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệkết quả
giải quyết.
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập
đăng hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ, văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
Thông số 03/2014/TT-BKHCN.
11
Cấp Giấy phép
thành lập lần đầu
cho Văn phòng đại
diện, Chi nhánh
của tổ chức khoa
học công nghệ
nước ngoài tại Việt
Nam
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học
Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ
trường hợp hồ
không hợp lệ,
thông báo bằng văn
bản cho tổ chức,
nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 30
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ phải
kết quả giải quyết.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
4.000.000
đồng
- Luật Khoa học Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản của Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập
đăng hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ, văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông số 298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công nghệ.
80
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
Thông số 03/2014/TT-BKHCN.
12
Đề nghị thành lập
tổ chức khoa học
công nghệ trực
thuộc nước ngoài
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học
Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ
trường hợp hồ
không hợp lệ,
thông báo bằng văn
bản cho tổ chức,
nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ phải
kết quả giải quyết.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Khoa học Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản của Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập
đăng hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ, văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
13
Đề nghị thành lập
Văn phòng đại
diện, Chi nhánh
của tổ chức khoa
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Không
- Luật Khoa học Công nghệ ngày
18/6/2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025quy định về phân quyền, phân
81
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
học công nghệ
Việt Nam nước
ngoài
Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ
trường hợp hồ
không hợp lệ,
thông báo bằng văn
bản cho tổ chức,
nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ phải
kết quả giải quyết.
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
cấp trong lĩnh vực quản của Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Thông số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập
đăng hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ, văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
14
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động ứng dụng
công nghệ cao cho
tổ chức
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc
hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6
năn 2025 của Chính phủ Quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10/9/ 2010 của Thủ tướng Chính phủ về
thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ
chức, nhân hoạt động ứng dụng công
nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân
82
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiên cứu phát triển công nghệ cao
công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban
hành Danh mục công nghệ cao được ưu
tiên đầu phát triển Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày
16/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy
định tiêu chí xác định doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định về việc xác định tiêu
chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
83
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
và Thông số 03/2014/TT-BKHCN.
15
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động ứng dụng
công nghệ cao cho
cá nhân
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc
hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10/9/ 2010 của Thủ tướng Chính phủ về
thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ
84
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức, nhân hoạt động ứng dụng công
nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân
nghiên cứu phát triển công nghệ cao
công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban
hành Danh mục công nghệ cao được ưu
tiên đầu phát triển Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày
16/3 /2021 của Thủ tướng Chính phủ quy
định tiêu chí xác định doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định về việc xác định tiêu
chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
85
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
và Thông số 03/2014/TT-BKHCN.
16
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận doanh
nghiệp công nghệ
cao
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc
hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6
năn 2025 của Chính phủ Quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10/9/ 2010 của Thủ tướng Chính phủ về
86
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ
chức, nhân hoạt động ứng dụng công
nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân
nghiên cứu phát triển công nghệ cao
công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban
hành Danh mục công nghệ cao được ưu
tiên đầu phát triển Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác
định doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định về việc xác định tiêu
chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
87
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
và Thông số 03/2014/TT-BKHCN.
17
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động nghiên cứu
phát triển công
nghệ cao cho tổ
chức
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc
hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6
năn 2025 của Chính phủ Quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10/9/ 2010 của Thủ tướng Chính phủ về
88
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ
chức, nhân hoạt động ứng dụng công
nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân
nghiên cứu phát triển công nghệ cao
công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban
hành Danh mục công nghệ cao được ưu
tiên đầu phát triển Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày
16/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy
định tiêu chí xác định doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định về việc xác định tiêu
chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
89
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
và Thông số 03/2014/TT-BKHCN.
18
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động nghiên cứu
phát triển công
nghệ cao cho
nhân
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc
hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
90
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10/9/ 2010 của Thủ tướng Chính phủ về
thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ
chức, nhân hoạt động ứng dụng công
nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân
nghiên cứu phát triển công nghệ cao
công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban
hành Danh mục công nghệ cao được ưu
tiên đầu phát triển Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày
16/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy
định tiêu chí xác định doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định về việc xác định tiêu
chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
91
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày
26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN
và Thông số 03/2014/TT-BKHCN.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1925/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1925/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1925/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×