• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1854/QĐ-UBND Huế 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực công chứng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 01/08/2025 09:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1854/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Chí Tài
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1854/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1854/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1854/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1854 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 26 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận, thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 1778/STP-VP
ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 18 thủ tục hành chính
được mới ban hành trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tư pháp, 10 thủ tục hành chính được mới ban hành trong lĩnh vực công
chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp và 24 thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tư pháp. Cụ thể:
1. Phụ lục I: Danh mục 18 thủ tục hành chính được mới ban hành trong lĩnh
vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp;
2. Phụ lục II: Danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành trong trong
lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp.
3. Phụ lục III: Danh mục 24 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong trong lĩnh
2
vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Đính kèm Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Tư pháp thực hiện các công việc sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định,
đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ
liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; trình UBND thành phố phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trước ngày 27/6/2025.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo
hướng dẫn tại Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tư
pháp đã công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
theo quy định.
3. Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính thủ tục hành chính tại
Quyết định số 1725/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa, mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số
1161/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền tiếp nhận và thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp và Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết
và thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu
lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư
pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, cấp xã;
- Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
1
- Trường hợp người đăng
ký tập sự tự liên hệ được
với tổ chức hành nghề
công chứng nhận tập sự
thì thời hạn giải quyết là
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp người đăng
ký tập sự được Sở Tư
pháp bố trí tập sự và
đăng ký tập sự hành nghề
công chứng thì thời hạn
giải quyết là 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Luật Công chứng
số 46/2024/QH15;
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về tập
sự hành nghề công
chứng.
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
2
- Trường hợp người đăng
ký tập sự tự liên hệ được
với tổ chức hành nghề
công chứng nhận tập sự
thì thời hạn giải quyết là
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp người đăng
ký tập sự được Sở Tư
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về tập
sự hành nghề công
chứng.
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
2
pháp bố trí tập sự và
đăng ký tập sự hành nghề
công chứng thì thời hạn
giải quyết là 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
gia
https://dichvucong.gov.vn.
3
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày được
nhận tập sự tại tổ chức
hành nghề công chứng
mới, người tập sự nộp
Giấy đề nghị thay đổi nơi
tập sự hành nghề công
chứng đến Sở Tư pháp
nơi đăng ký tập sự.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được giấy đề nghị, Sở Tư
pháp thông báo bằng văn
bản cho người tập sự, tổ
chức hành nghề công
chứng nhận tập sự và tổ
chức hành nghề công
chứng mà người tập sự
xin chuyển đến về việc
thay đổi nơi tập sự;
trường hợp từ chối thì
phải trả lời bằng văn bản
có nêu rõ lý do cho người
đề nghị.
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh,
TP. Huế); Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về tập
sự hành nghề công
chứng
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
3
- Trường hợp người tập
sự không tự liên hệ được
nơi tập sự mới và đề nghị
Sở Tư pháp bố trí nơi tập
sự mới thì trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Giấy đề
nghị thay đổi nơi tập sự,
Sở Tư pháp xem xét, chỉ
định tổ chức hành nghề
công chứng nhận tập sự;
trường hợp từ chối thì
phải trả lời bằng văn bản
có nêu rõ lý do cho người
đề nghị.
4
* Thời hạn để Sở Tư
pháp nơi người tập sự đã
đăng ký tập sự ra quyết
định xoá đăng ký tập sự
là 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được giấy đề
nghị của người tập sự.
* Thời hạn để Sở Tư
pháp nơi người tập sự
chuyển đến thực hiện
việc đăng ký tập sự:
- Trường hợp người đăng
ký tập sự tự liên hệ được
với tổ chức hành nghề
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về tập
sự hành nghề công
chứng.
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
4
công chứng nhận tập sự
thì thời hạn giải quyết là
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp người đăng
ký tập sự được Sở Tư
pháp bố trí tập sự và
đăng ký tập sự hành nghề
công chứng thì thời hạn
giải quyết là 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
5
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về tập
sự hành nghề công
chứng.
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
6
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo của tổ
chức hành nghề
công chứng.
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về tập
sự hành nghề công
Sở Tư
pháp
5
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
chứng.
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
7
Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
3.500.000
đồng/hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về tập
sự hành nghề công
chứng
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
8
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
100.000
đồng/hồ sơ.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Luật Công chứng
số 46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
6
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
-
Thông tư số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí
chứng thực; phí
thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện
hành nghề công
chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt
động Văn phòng
công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng
viên, được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông
tư số 111/2017/TT-
BTC ngày
20/10/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
9
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
100.000
đồng/hồ sơ.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Luật Công chứng
số 46/2024/QH15;
- Nghị định số
Sở Tư
pháp
-
7
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
-
Thông tư số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí
chứng thực; phí
thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện
hành nghề công
chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt
động Văn phòng
công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng
Cách thức
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
8
viên, được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông
tư số 111/2017/TT-
BTC ngày
20/10/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
10
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được quyết định miễn
nhiệm công chứng viên
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản thông báo
của Phòng công chứng về
việc công chứng viên
không còn hành nghề tại
Phòng công chứng hoặc
kể từ ngày quyết định
chuyển đổi, giải thể
Phòng công chứng có
hiệu lực
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày
quyết định thu hồi quyết
định cho phép thành lập
Văn phòng công chứng
có hiệu lực (áp dụng với
trường hợpVăn phòng
công chứng chấm dứt
hoạt động theo quy định
tại điểm b khoản 1 Điều
34 của Luật Công
chứng),
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Luật Công chứng
số 46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
9
11
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1.000.000
đồng/hồ sơ.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Luật Công chứng
số 46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
12
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Luật Công chứng
số 46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
10
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
13
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ,
500.000
đồng/hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Luật Công chứng
số 46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
14
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
1.000.000
đồng/hồ sơ.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
Sở Tư
pháp
11
đủ hồ sơ hợp lệ
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
15
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
500.000
đồng/hồ sơ.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
12
chứng.
16
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
17
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
13
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
18
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
- Luật Công chứng
số 46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Công
chứng.
Sở Tư
pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
14
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ
phí
Cách thức và
Địa điểm thực hiện
Tên VBQPPL quy định
TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội
dung
sửa đổi,
bổ sung
1
Bổ nhiệm công
chứng viên
(1.013803)
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ, trong trường hợp cần
thiết thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác
minh hồ sơ không quá 15 ngày
làm việc và có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh bổ nhiệm công chứng viên
kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm
đối với những trường hợp đủ tiêu
chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công
chứng viên; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có
nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việckể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo
hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
- Thông tư số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Công
chứng.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
Sở Tư pháp
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
15
định bổ nhiệm công chứng viên;
trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do cho
Sở Tư pháp và người đề nghị bổ
nhiệm công chứng viên. Người
yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư
pháp nơi mình nộp hồ sơ
2
Bổ nhiệm lại
công chứng viên
(1.013804)
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ, trong trường hợp cần
thiết thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác
minh hồ sơ không quá 15 ngày
làm việc và có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh bổ nhiệm lại công chứng viên
kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm
lại đối với những trường hợp đủ
tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
công chứng viên; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản
có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ
sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
bổ nhiệm lại công chứng viên;
trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do cho
Sở Tư pháp và người đề nghị bổ
nhiệm lại công chứng viên. Người
yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư
500.000
đồng/hồ
sơ.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
- Thông tư số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Công
chứng
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công
chứng; phí chứng thực; phí
thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động Văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
Sở Tư pháp
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn
cứ pháp
lý.
16
pháp nơi mình nộp hồ sơ.
công chứng viên, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 111/2017/TT-BTC ngày
20/10/2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
3
Miễn nhiệm
công chứng viên
(trường hợp
được miễn
nhiệm)
(1.013805)
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp có văn bản đề nghị
miễn nhiệm công chứng viên,
trong đó nêu rõ quá trình hành
nghề của công chứng viên và đề
xuất của Sở Tư pháp, kèm theo hồ
sơ gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản có nêu rõ
lý do.
-Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2
Điều này, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
việc miễn nhiệm công chứng viên;
trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
Trường hợp thông tin trong hồ sơ
đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ,
chưa thống nhất hoặc cần xác
minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh yêu cầu Sở Tư pháp bổ
sung, làm rõ hoặc Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp
với các cơ quan, tổ chức có liên
quan xác minh thông tin trong hồ
sơ. Thời hạn quy định tại khoản
này được tính từ ngày chủ tịch Ủy
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
- Thông tư số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Công
chứng
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
Sở Tư pháp
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn
cứ pháp
lý.
17
ban nhân dân cấp tỉnh nhận được
kết quả bổ sung, làm rõ hoặc xác
minh thông tin. Việc xác minh
tính hợp pháp của hồ sơ thực hiện
không quá 20 ngày làm việc.
4
Công nhận
tương đương đối
với người được
đào tạo nghề
công chứng ở
nước ngoài
(1.013806)
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp kiểm tra và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ra quyết định công nhận
tương đương đối với người được
đào tạo nghề công chứng ở nước
ngoài; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản có nêu rõ
lý do.
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
- Thông tư số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Công
chứng.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
Sở Tư pháp
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn
cứ pháp
lý.
5
Thành lập Văn
phòng công
chứng
(1.013834)
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(thời hạn để Sở Tư pháp trình hồ
sơ lên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nêu hồ sơđủđiều kiện);
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của Sở Tư pháp và hồ sơ hợp
lệ (thời hạn đểỦy ban nhân dân
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
Sở Tư pháp
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Cơ
quan
18
cấp tỉnh xem xét, quyết định cho
phép thành lập Văn phòng công
chứng).
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn
cứ pháp
lý.
6
Hợp nhất Văn
phòng công
chứng theo loại
hình công ty hợp
danh (1.013839)
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản
có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm
theo hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
cho phép hợp nhất Văn phòng
công chứng; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có
nêu rõ lý do.
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
Sở Tư pháp
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn
cứ pháp
lý.
7
Sáp nhập Văn
phòng công
chứng theo loại
hình công ty hợp
danh (1.013842)
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định; trường hợp từ chối
phải thông báo văn bản có nêu rõ
lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
19
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ
sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định cho phép
sáp nhập Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
Sở Tư pháp
quyết;
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn
cứ pháp
lý.
8
Chuyển nhượng
toàn bộ phần
vốn góp của
toàn bộ thành
viên hợp danh
của Văn phòng
công chứng
(1.013846)
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có
nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ
sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định cho phép
chuyển nhượng toàn bộ phần vốn
góp của toàn bộ thành viên hợp
danh của Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
Sở Tư pháp
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn
cứ pháp
lý.
9
Chuyển đổi Văn
phòng công
chứng theo loại
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
- Trình
tự thực
hiện;
20
hình doanh
nghiệp tư nhân
thành Văn
phòng công
chứng theo loại
hình công ty hợp
danh (1.013849)
Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Ủy
ban nhân cấp tỉnh cho phép
chuyển đổi Văn phòng công
chứng; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản có nêu rõ
lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của Sở Tư pháp và hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép chuyển
đổi Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
Sở Tư pháp
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn
cứ pháp
lý.
10
Bán Văn phòng
công chứng theo
loại hình doanh
nghiệp tư nhân
(1.013852)
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có
nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ
sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định việc cho
phép bán Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
Không
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.v
n
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- Cơ quan
tiếp nhận:
Sở Tư pháp
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
-Căn cứ
pháp lý.
21
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ
1.
1.000112
Bổ nhiệm công chứng viên
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp
2.
1.000100
Bổ nhiệm lại công chứng viên
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp
3.
1.000075
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn
nhiệm)
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp
4.
2.000007
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo
nghề công chứng ở nước ngoài
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp
5.
1.001071
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công chứng
6.
1.001446
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm
dứt tập sự hành nghề công chứng
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công chứng
7.
1.001125
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức
hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công
chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công chứng
8.
1.001153
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công chứng
22
hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
9.
1.001438
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công chứng
10.
1.001721
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
công chứng
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công chứng
11.
1.001756
Đăng ký hành nghềvà cấp Thẻ công chứng viên
Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
12.
1.001799
Cấp lại Thẻ công chứng viên
Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
13.
Mới chuẩn
hóa
Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên
trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề
tại tổ chức hành nghề công chứng
Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
14.
1.001877
Thành lập Văn phòng công chứng
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
15.
2.000789
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
16.
2.000778
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
17.
1.001688
Hợp nhất Văn phòng công chứng
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
18.
2.000766
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
23
19.
1.001665
Sáp nhập Văn phòng công chứng
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
20.
2.000758
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận sáp nhập
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
21.
1.001647
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
22.
2.000743
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận chuyển nhượng
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
23.
1.003118
Thành lập Hội công chứng viên
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
24.
1.012019
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về tập sự hành nghề công chứng
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết các TTHC kèm theo Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1845/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tư pháp đã được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Các TTHC trên được sửa đổi bổ sung về mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính; Thẩm quyền giải
quyết.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1854/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1854/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1854/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×