• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1852/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/11/2025 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1852/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1852/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1852/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1852/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 3032/TTr-STP ngày
06 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết
định số 1190/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Tư pháp.
1852
11
2
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết
định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn
vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và
cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, nhdang.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Phí
Thời hạn giải quyết
A. Thủ tục hành chính áp dụng chung
1
2.000908
.000.00.0
0.H01
Cấp bản sao từ
sổ gốc
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
Chứng
thực
Các cơ quan,
tổ chức lập sổ
gốc
Không
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Thời hạn được tính
từ ngày cơ quan, tổ chức nhận
đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo
dấu bưu điện đến hoặc theo
thời điểm hệ thống dịch vụ
công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Phí
Thời hạn giải quyết
2
2.000815
.000.00.0
0.H01
Chứng thực
bản sao từ bản
chính giấy tờ,
văn bản do cơ
quan, tổ chức
có thẩm quyền
của Việt Nam;
cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của
nước ngoài;
cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của
Việt Nam liên
kết với cơ
quan, tổ chức
có thẩm quyền
của nước
ngoài cấp
hoặc chứng
nhận
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã; Tổ
chức hành
nghề công
chứng; Cơ
quan đại diện
- Tại Ủy ban
nhân dân cấp
xã, Tổ chức
hành nghề
công chứng:
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ 3
trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính;
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo đảm
ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15
giờ. Đối với trường hợp cùng
một lúc yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều loại bản chính
giấy tờ, văn bản; bản chính có
nhiều trang; yêu cầu số lượng
nhiều bản sao; nội dung giấy
tờ, văn bản phức tạp khó kiểm
tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng được thời
hạn nêu trên thì thời hạn chứng
thực được kéo dài thêm không
quá 02 (hai) ngày làm việc
hoặc có thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Phí
Thời hạn giải quyết
- Tại cơ quan
đại diện: 10
USD/bản
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực
3
2.000884
.000.00.0
0.H01
Chứng thực
chữ ký trong
các giấy tờ, văn
bản (áp dụng
cho cả trường
hợp chứng thực
điểm chỉ và
trường hợp
người yêu cầu
chứng thực
không ký,
không điểm chỉ
được)
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã; Tổ
chức hành
nghề công
chứng; Cơ
quan đại diện
- Tại Ủy ban
nhân dân cấp
xã, Tổ chức
hành nghề
công chứng:
10.000
đồng/trường
hợp (trường
hợp được
tính là một
hoặc nhiều
chữ ký trong
một giấy
tờ, văn bản).
- Tại cơ quan
đại diện: 10
USD/bản.
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu
chứng thực.
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Phí
Thời hạn giải quyết
4
2.000992
.000.00.0
0.H01
Chứng thực
chữ ký người
dịch mà người
dịch là cộng tác
viên dịch thuật
của Ủy ban
nhân dân cấp
xã, tổ chức
hành nghề công
chứng
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã; Tổ
chức hành
nghề công
chứng
10.000
đồng/trường
hợp.
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài thời gian
theo thỏa thuận thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu
chứng thực
5
2.001008
.000.00.0
0.H01
Chứng thực
chữ ký người
dịch mà người
dịch không
phải là cộng tác
viên dịch thuật
của Ủy ban
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã; Tổ
chức hành
nghề công
chứng
10.000
đồng/trường
hợp.
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng văn
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Phí
Thời hạn giải quyết
nhân dân cấp
xã, tổ chức
hành nghề công
chứng
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
bản với người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài thời gian
theo thỏa thuận thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu
chứng thực
B. Thủ tục hành chính cấp xã
1
2.001035
.000.00.0
0.H01
Chứng thực
hợp đồng, giao
dịch liên quan
đến tài sản là
động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã
50.000
đồng/giao
dịch.
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng
thực
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Phí
Thời hạn giải quyết
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
2
2.001019
.000.00.0
0.H01
Chứng thực di
chúc
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã
50.000
đồng/di
chúc.
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng
thực
3
2.001016
.000.00.0
0.H01
Chứng thực
văn bản từ
chối nhận di
sản
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã
50.000
đồng/văn
bản.
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết thì
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Phí
Thời hạn giải quyết
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng
thực
4
2.001406
.000.00.0
0.H01
Chứng thực
văn bản phân
chia di sản mà
di sản là động
sản, quyền sử
dụng đất, nhà
ở
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã
50.000
đồng/văn
bản.
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng
thực.
5
2.000913
.000.00.0
0.H01
Chứng thực
việc sửa đổi,
bổ sung, hủy
bỏ giao dịch
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã
30.000
đồng/giao
dịch.
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Phí
Thời hạn giải quyết
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
6
2.000927
.000.00.0
0.H01
Sửa lỗi sai sót
trong giao
dịch
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã
25.000
đồng/giao
dịch
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
Phí
Thời hạn giải quyết
7
2.000942
.000.00.0
0.H01
Cấp bản sao có
chứng thực từ
bản chính giao
dịch đã được
chứng thực
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
Chứng
thực
Ủy ban nhân
dân cấp xã
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ 3
trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu phí
được tính
theo
trang của bản
chính
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu
chứng thực
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan thực hiện
Thủ tục hành chính cấp xã
1.
2.001009
.000.00.0
0.H01
Chứng thực văn bản khai
nhận di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng
đất, nhà ở
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
Chứng
thực
Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1852/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1852/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×