- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1743/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1743/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Hải Hòa |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/10/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1743/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1743/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1743/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 16 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
______________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 301/TTr-SVHTTDL ngày 06 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định; Đồng thời tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận, trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính các xã, phường trên địa bàn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
________________________________________
PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (41 TTHC)
A. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA (08 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (Mã TTHC: 2.001631).
1.2. Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập (Mã TTHC: 2.001613).
1.3. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (Mã TTHC: 1.001106).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (VHTTDL) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ) | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLVH&GĐ | 9,75 ngày làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 12 ngày làm việc | ||
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương (Mã TTHC: 1.003838).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLVH&GĐ | 13,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 16 ngày làm việc | ||
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (Mã TTHC: 1.003738)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLVH&GĐ | 21,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 24 ngày làm việc | ||
Quy trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (Mã TTHC: 1.003793)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLVH&GĐ | 11,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 24 ngày làm việc | ||
Quy trình số 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
5.1. Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích (Mã TTHC: 1.003646)
5.2. Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật (Mã TTHC: 1.003835)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLVH&GĐ | 19,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 18 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 40 ngày làm việc | ||
B. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC)
Quy trình số 06
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim (Mã TTHC: 1.011454)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLVH&GĐ | 3,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
C. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM (08 TTHC)
Quy trình số 07
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) (Mã TTHC: 1.001833)
1.2. Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ (Mã TTHC: 1.001778)
1.3. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại (Mã TTHC: 1.001229)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLVH&GĐ | 2,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
Quy trình số 08
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.001809)
1.2. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng (Mã TTHC: 1.001755)
1.3. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.001738)
1.4. Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở VHTTDL) (Mã TTHC: 1.001704)
1.5. Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở VHTTDL) (Mã TTHC: 1.001671)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLVH&GĐ | 1,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
D. LĨNH VỰC QUẢNG CÁO (02 TTHC)
Quy trình số 09
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.004666)
1.2. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.004662)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLVH&GĐ | 2,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | ||
E. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (04 TTHC)
Quy trình số 10
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí (Mã TTHC: 1.000594)
1.2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam (Mã TTHC: 1.000544)
1.3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu (Mã TTHC: 1.005162)
1.4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao (Mã TTHC: 1.001517).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao (QLTDTT) | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTDTT | 2,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTDTT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
G. LĨNH VỰC DU LỊCH (05 TTHC)
Quy trình số 11
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện (Mã TTHC: 1.003240)
1.2. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy (Mã TTHC: 1.003275)
1.3. Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (Mã TTHC: 1.014144)
- Đối với trường hợp: điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện vẫn phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
1.4. Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (Mã TTHC: 1.003002)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch (QLDL) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLDL | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 04 ngày làm việc | ||
Quy trình số 12
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (Mã TTHC: 1.014144)
- Đối với trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch (QLDL) | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLDL | 10,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 13 ngày làm việc | ||
Quy trình số 13
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài (Mã TTHC: 1.003717)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch (QLDL) | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLDL | 4,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc | ||
H. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (07 TTHC)
Quy trình số 14
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.001976)
1.2. Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 2.002738)
1.3. Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.001988)
1.4. Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 2.002739)
1.5. Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 2.002740)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB) | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 2,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
Quy trình số 15
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.004508)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 4,75 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày | ||
Quy trình số 16
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.002001)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 7,25 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | ||
G. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (05 TTHC)
Quy trình số 17
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013783)
1.2. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013784)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 1,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
Quy trình số 18
2.1. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013781)
2.2. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013782)
2.3. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương ( Mã TTHC: 1.013785)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 2,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc | ||
E. LĨNH VỰC ĐỐI NGOẠI (01 TTHC)
Quy trình số 19
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) (Mã TTHC: 1.003888)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng QLTTBCXB | 2,25 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng QLTTBCXB | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | 0,25 ngày |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh | 2,5 ngày |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh, TTPVHCC cấp xã | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
| Bước 9 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày | ||
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (09 TTHC)
A. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ (02 TTHC)
Quy trình số 20
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
1.1. Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã (Mã TTHC: 1.003622)
1.2. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã (Mã TTHC: 1.013791)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về phòng VH-XH để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng VH-XH | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng VH-XH | 9,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng VH-XH | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo UBND xã, phường | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 12 ngày làm việc | ||
B. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (02 TTHC)
Quy trình số 21
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
1.1. Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) (Mã TTHC: 1.012084)
1.2. Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc (Mã TTHC: 1.012085)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về phòng VH-XH để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 01 giờ |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng VH-XH | 01 giờ |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng VH-XH | 04 giờ |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng VH-XH | 02 giờ |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo UBND xã, phường | 02 giờ |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư xã, phường | 02 giờ |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 12 giờ | ||
C. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (01 TTHC)
Quy trình số 22
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở (Mã TTHC: 2.000794)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về phòng VH-XH để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng VH-XH | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng VH-XH | 3,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng VH-XH | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
D. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04 TTHC)
Quy trình số 23
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 1.013793)
1.2. Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 1.013794)
1.3. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 1.013795)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về phòng VH-XH để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng VH-XH | 0,25 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng VH-XH | 3,5 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng VH-XH | 0,25 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư xã, phường | 0,25 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày | ||
Quy trình số 24
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 1.013792)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về phòng VH-XH để xem xét, giải quyết. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng VH-XH | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định, thụ lý hồ sơ | Công chức phòng VH-XH | 7,75 ngày |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng VH-XH | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thẩm định | Lãnh đạo UBND xã, phường | 0,5 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC | Văn thư xã, phường | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!