• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1740/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/12/2025 08:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1740/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1740/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1740/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1740/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực
Du lịch thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi hành
trong số hóa hồ sơ, kết quả tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn c Quyết định s 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 ca Ch tch UBND
Thành ph v vic y quyn cho giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công
Thành ph thc hin phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính; phê
duyt quy trình đin t gii quyết th tc hành chính; phê duyt phương án tái cu
trúc quy trình gii quyết th tc hành chính; phê duyt quy trình đin t thc hin
th tc hành chính ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph;
1740
18
12
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch thành phố Nội tại văn bản số
1910/SDL-VP ngày 28/11/2025 về việc đề xuất danh mụcphê duyệt phương án
tái cấu trúc quy trình thực hiện TTHC lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng
quảncủa Sở Du lịchNội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc nhóm
09 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi quảncủa UBND
thành phố Nội để thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình liền mạch
thực chất, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi quản của UBND
thành phốNội. (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phương án tái cấu trúc nhóm TTHC lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi quản
của UBND thành phốNội. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở
Du lịch, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn vị phát triển Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính) các quan, đơn vị liên quan điện tử hóa
mẫu đơn, mẫu tờ khai, tiến hành kiểm thử cung cấp dịch vụ công trực tuyến, đánh
giá cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
2. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Sở Du lịch, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone hoàn
thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với các Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính theo phương án này.
3. Hoàn thành Mục 1, 2 chậm nhất 05 ngày kể từ ngày phê duyệt Quyết
định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026.
Điu 4: Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph, S Du lch, S Khoa
hc và Công ngh, các S, Ban, Ngành Thành ph, y ban nhân dân xã, phường và
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch;
- Tổ Giúp việc thường trực BCĐ NQ57/TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị và chi nhánh trực thuộc;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KSTTHC
GIÁM ĐỐC
Ngọc Trang
3
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch
thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thẩm quyền
giải quyết
2.001628
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa
Sở Du lịch
2.001616
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
Sở Du lịch
1.004614
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
Sở Du lịch
1.004605
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến
thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa hướng
dẫn viên du lịch quốc tế
Sở Du lịch
1.004551
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ thể
thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Sở Du lịch
1.004503
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ vui
chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Sở Du lịch
1.001455
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ
chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
Sở Du lịch
1.004580
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ mua
sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Sở Du lịch
1.004572
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ ăn
uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Sở Du lịch
1740
18
12
4
Phụ lục II
Phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch
thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. SỞ TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính
Hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch gồm: Thủ
tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Mã thủ tục: 2.001628); Thủ
tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Mã thủ tục: 2.001616);
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mã thủ tục: 1.004614); Thủ tục cấp
giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa
hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mã thủ tục: 1.004605); Thủ tục công nhận sở
kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mã thủ tục:
1.004551); Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch (Mã thủ tục: 1.004503); Thủ tục công nhận sở
kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mã
thủ tục: 1.001455); Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch (Mã thủ tục: 1.004580); Thủ tục công nhận sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mã thủ tục:
1.004572) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch cho thấy một số tồn tại cần
được khắc phục để nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Các vấn đề này bao gồm sự chưa đồng bộ trong hướng dẫn, yêu cầu về hồ
khả năng tối ưu hóa của hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Cụ thể, đối với nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Du lịch Nội, mặc đã quy định mức độ dịch vụ công trực
tuyến toàn trình, nhưng Danh mục thành phần hồ còn thiếu sự cụ thể hóa chi
tiết về các tài liệu, dữ liệu điện tử cần thiết. Điều này gây khó khăn, chưa tạo điều
kiện thuận lợi tối đa cho người dân/doanh nghiệp khi thực hiện nộp hồ trực
tuyến, mất nhiều thời gian hướng dẫn, bổ sung hồ sơ, dẫn đến lãng phí nguồn lực
hội do phải thực hiện nhiều thao tác, tìm kiếm, chuẩn bị hồ không cần thiết.
Về yêu cầu hồ khai thác dữ liệu: Việc yêu cầu tổ chức, nhân phải
cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực. Trong khi đó, nhiều tài liệu này
hoàn toàn thể được khai thác thông qua sở dữ liệu về dân quốc gia
các sở dữ liệu chuyên ngành đã được thiết lập, chưa tận dụng triệt để nguyên
tắc chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm theo định hướng của Thành phố.
H thng cung cp dch v công trc tuyến hin ti còn nhiu dư địa để ci
thin nhm nâng cao hiu sut trong quá trình gii quyết th tc hành chính cho
công dân: Mu đơn đin t (E-form) chưa được ti ưu để t động đin các thông
tin cơ bn ca người dân, doanh nghip khi đăng nhp bng tài khon VNeID ca
t chc, cá nhân. Vn có th yêu cu thc hin ký s trong khi vic đăng nhp qua
VNeID đã đảm bo tính xác thc, gây thêm rào cn thao c. Ngoài ra, cán b th
1740
18
12
5
lý cn có kh năng thc hin toàn b quy trình thm định và gii quyết h sơ (như
thông báo h sơ không đủ điu kin, phiếu hướng dn b sung hoàn thin h sơ, tr
kết qu gii quyết) trc tiếp trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
không cn thông qua h thng th ba, nhm tiết kim thi gian nâng cao hiu
qu công vic.
Những phân tích trên sở quan trọng để đề xuất các giải pháp tái cấu
trúc toàn diện, hướng tới mục tiêu nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công
trực tuyến toàn trình liền mạch thực chất, đảm bảo sự thuận tiện tối đa cho
người dân và doanh nghiệp.
II. sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương
về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số về thúc đẩy
chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ
chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc
Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Thông báo s 12-TB/BCĐ ngày 15/11/2025 ca Ban Ch đạo 57 Thành y v
kết lun ca đồng chí Bí thư Thành y ti Hi ngh Ban Ch đạo 57 ca Thành y;
Văn bản số 6247/UBND-NC ngày 24/11/2025 của UBND Thành phố về
việc giao các Sở, ban, ngành Thành phố tập trung tái cấu trúc các thủ tục hành
chính trọng điểm.
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
1. Thủ tục: Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
1.1. Mã thủ tục: 2.001628.
1.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh.
1.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức/ Doanh nghiệp.
1.4. Phí/lệ phí: 1.500.000 đồng/lần.
1.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ theo
quyết định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệusố hóa hồ
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành
(theo Mẫu số 01 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông
số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024)
x
Cổng Dịch vụ công
cấu hình Đơn đề nghị
dưới dạng E-Form điện
tử. Tổ chức/Doanh
nghiệp số trên môi
trường điện tử
sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp
6
2
Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh
x
Bản sao điện tử
sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp.
Tổ chức/ Doanh
nghiệp không phải
nộp tài liệu này khi
sở dữ liệu đã được
kết nối.
Thời hạn thực hiện:
Theo quyết định
công bố của quan
thẩm quyền.
3
Giấy chứng nhậnquỹ
kinh doanh dịch vụ lữ hành
x
4
Bản sao quyết định bổ
nhiệm hoặc hợp đồng lao
động giữa doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành
với người phụ trách kinh
doanh dịch vụ lữ hành
x
5
Bản sao chứng thực
bằng tốt nghiệp trung cấp
trở lên chuyên ngành về lữ
hành của người phụ trách
kinh doanh dịch vụ lữ
hành; hoặc bản sao
chứng thực bằng tốt nghiệp
trung cấp trở lên chuyên
ngành khác phải bản sao
chứng thực chứng chỉ
nghiệp vụ điều hành du lịch
nội địa. Văn bằng do sở
đào tạo nước ngoài cấp
phải được công nhận theo
quy định của Bộ Giáo dục
Đào tạo, Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
x
Bản điện tử hoặc bản
sao điện tử
(doanh nghiệp thực
hiệnsố)
Kho dữ liệu điện tử
của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục
hành chính
1.6. sở dữ liệu kết nối:
(1) sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
(2) Kho dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính
7
1.7. Quy trình thực hiện
1.7.1. Lưu đồ điện tử
1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Nộp hồ
Công dân đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn
quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư, tự
động điền thông tin củanhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành
phần, tài liệu cần thiết phải nộp.
Công dân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài
liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 2: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vị thực hiện số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai sót, tăng
tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
Sau khi đã kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết
thúc quy trình giải quyết hồ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử
xong”, đồng thời chuyển kết quả giải quyết đến tài khoản của quan, đơn vị tiếp
nhận hồ sơ.
8
Bước 3: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết;
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại.
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví iHanoi.
9
2. Th tc: Th tc cp li giy phép kinh doanh dch v l hành ni địa
2.1. Mã th tc: 2.001616.
2.2. Cp gii quyết: Cp Tnh.
2.3. Đối tượng thc hin TTHC: T chc/ Doanh nghip.
2.4. Phí/l phí: 750.000 đồng/ln.
2.5. Kết qu rà soát, đánh giá thành phn h sơ:
Thành phn h sơ cn quy định c th cho phù hp vi quy định ca Lut
Giao dch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ theo
quyết định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệusố hóa
hồ
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành
(theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26 tháng 6 năm 2024)
x
Cổng Dịch vụ công
cấu hình Đơn đề
nghị dưới dạng E-
Form điện tử. Tổ
chức/Doanh nghiệp
số trên môi
trường điện tử
sở dữ liệu quốc
gia về đăng
doanh nghiệp
2.6. sở dữ liệu kết nối:
(1) sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử
10
2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Nộp hồ
Công dân đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn
quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư, tự
động điền thông tin củanhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành
phần, tài liệu cần thiết phải nộp.
Công dân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài
liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 2: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vị thực hiện số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai sót, tăng
tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
Sau khi đã kết qu gii quyết TTHC; cán b, công chc xác nhn kết
thúc quy trình gii quyết h sơ trên H thng, tương ng vi trng thái Đã x
lý xong”, đồng thi chuyn kết qu gii quyết đến tài khon ca cơ quan, đơn v
tiếp nhn h sơ.
Bước 3: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết.
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại.
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví iHanoi.
11
3. Thủ tục: Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
3.1. Mã thủ tục: 1.004614.
3.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh.
3.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.
3.4. Phí/lệ phí: 325.000 đồng/thẻ.
3.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ theo
quyết định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệusố hóa
hồ
1
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng
dẫn viên du lịch (theo Mẫu số 05
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024)
x
Cổng Dịch vụ
công cấu hình
Đơn đề nghị dưới
dạng E-Form điện
tử. nhân đăng
nhập bằng VNeID
không phảisố.
sở dữ liệu quốc
gia về dân cư;
sở dữ liệu Hướng
dẫn viên du lịch
2
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x
4 cm
x
Tải file lên hệ
thống theo định
dạng jpg
3
Bản sao giấy tờ liên quan đến nội
dung thay đổi trong trường hợp
cấp lại thẻ do thay đổi thông tin
x
Bản điện tử hoặc
bản sao điện tử
Kho quản dữ
liệu của nhân
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính
3.6. sở dữ liệu kết nối:
(1) sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
(2) sở dữ liệu Hướng dẫn viên du lịch.
(3) Kho dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
12
3.7. Quy trình thực hiện
3.7.1. Lưu đồ điện tử
3.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Nộp hồ
Công dân đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn
quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư, tự
động điền thông tin củanhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành
phần, tài liệu cần thiết phải nộp.
Công dân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài
liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 2: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vị thực hiện số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai sót, tăng
tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
13
Sau khi đã kết qu gii quyết TTHC; cán b, công chc xác nhn kết
thúc quy trình gii quyết h sơ trên H thng, tương ng vi trng thái Đã x
lý xong”, đồng thi chuyn kết qu gii quyết đến tài khon ca cơ quan, đơn v
tiếp nhn h sơ.
Bước 3: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết.
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại.
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ ví iHanoi.
14
4. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng
dẫn viên du lịch nội địahướng dẫn viên du lịch quốc tế
4.1. Mã thủ tục: 1.004605.
4.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh.
4.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.
4.4. Phí/lệ phí: Không quy định.
4.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ theo
quyết định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệusố hóa
hồ
1
Đăng tham dự khóa cập
nhật kiến thức cho hướng
dẫn viên du lịch (Mẫu số 06
Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024).
x
Cổng Dịch vụ công cấu
hình Đơn đề nghị dưới
dạng E-Form điện tử.
nhân đăng nhập bằng
VNeID không phảisố.
sở dữ liệu
quốc gia về dân
cư; sở dữ liệu
Hướng dẫn viên
du lịch
4.6. sở dữ liệu kết nối:
(1) sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
(2) sở dữ liệu Hướng dẫn viên du lịch.
(3) Kho dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
4.7. Quy trình thực hiện
4.7.1. Lưu đồ điện tử
15
4.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Nộp hồ
Công dân đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn
quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư, tự
động điền thông tin củanhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành
phần, tài liệu cần thiết phải nộp.
Công dân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài
liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 2: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vị thực hiện số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai sót, tăng
tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
Sau khi đã kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết
thúc quy trình giải quyết hồ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử
xong”, đồng thời chuyển kết quả giải quyết đến tài khoản của quan, đơn vị tiếp
nhận hồ
Bước 3: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết.
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại.
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví iHanoi.
16
5. Thủ tục: Công nhận sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
5.1. Mã thủ tục: 1.004551.
5.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh.
5.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/Tổ chức.
5.4. Phí/lệ phí: Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
5.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ theo quyết
định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệusố hóa hồ
1
Đơn đề nghị công nhận
sở đạt chuẩn phục vụ khách
du lịch (theo mẫu tại Quyết
định số 1998/QĐ-
BVHTTDL ngày
22/7/2024)
x
Cổng Dịch vụ công
cấu hình Đơn đề nghị
dưới dạng E-Form điện
tử. nhân đăng nhập
bằng VNeID không
phảisố.
sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp
2
Bản thuyết minh đáp ứng
các tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
x
Bản điện tử hoặc bản
sao điện tử
- nhân đăng nhập
bằng VneID không
phảisố.
- Doanh nghiệp thực
hiệnsố.
Kho quản dữ liệu
của nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính
5.6. sở dữ liệu kết nối:
(1) sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
(3) Kho dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
17
5.7. Quy trình thực hiện
5.7.1. Lưu đồ điện tử
5.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Nộp hồ
Công dân đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn
quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư, tự
động điền thông tin củanhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành
phần, tài liệu cần thiết phải nộp.
Công dân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài
liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 2: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vị thực hiện số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai sót, tăng
tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
Sau khi đã kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết
thúc quy trình giải quyết hồ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử
xong”, đồng thời chuyển kết quả giải quyết đến tài khoản của quan, đơn vị tiếp
nhận hồ
18
Bước 3: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết.
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại.
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví iHanoi.
19
6. Thủ tục: Công nhận sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
6.1. Mã thủ tục: 1.004503.
6.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh.
6.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/Tổ chức.
6.4. Phí/lệ phí: Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
6.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ theo
quyết định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệusố hóa hồ
1
Đơn đề nghị công nhận sở
đạt chuẩn phục vụ khách du
lịch (theo mẫu tại Quyết định
số 1998/QĐ-BVHTTDL
ngày 22/7/2024)
x
Cổng Dịch vụ công
cấu hình Đơn đề nghị
dưới dạng E-Form
điện tử. nhân đăng
nhập bằng VNeID
không phảisố.
sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp
2
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
x
Bản điện tử hoặc bản
sao điện tử
- nhân đăng nhập
bằng VneID không
phảisố
- Doanh nghiệp thực
hiệnsố
Kho quản dữ liệu
của nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính
6.6. sở dữ liệu kết nối:
(1) sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
(2) Kho dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
20
6.7. Quy trình thực hiện
6.7.1. Lưu đồ điện tử
6.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Nộp hồ
Công dân đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn
quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư, tự
động điền thông tin củanhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành
phần, tài liệu cần thiết phải nộp.
Công dân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài
liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 2: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vị thực hiện số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai sót, tăng
tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
21
Sau khi đã kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết
thúc quy trình giải quyết hồ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử
xong”, đồng thời chuyển kết quả giải quyết đến tài khoản của quan, đơn vị tiếp
nhận hồ
Bước 3: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết.
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại.
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví iHanoi.
22
7. Thủ tục: Công nhận sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khoẻ đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
7.1. Mã thủ tục: 1.001455
7.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh.
7.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/Tổ chức.
7.4. Phí/lệ phí: Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
7.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ theo
quyết định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệusố hóa hồ
1
Đơn đề nghị công nhận sở
đạt chuẩn phục vụ khách du
lịch (theo mẫu tại Quyết định
số 1998/QĐ-BVHTTDL
ngày 22/7/2024)
x
Cổng Dịch vụ công
cấu hình Đơn đề nghị
dưới dạng E-Form
điện tử. nhân đăng
nhập bằng VNeID
không phảisố.
sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp
2
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
x
Bản điện tử hoặc bản
sao điện tử
- nhân đăng nhập
bằng VneID không
phảisố.
- Doanh nghiệp thực
hiệnsố.
Kho quản dữ liệu
của nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính
7.6. sở dữ liệu kết nối:
(1) sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
(2) Kho dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
23
7.7. Quy trình thực hiện
7.7.1. Lưu đồ điện tử
7.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Nộp hồ
Công dân đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn
quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư, tự
động điền thông tin củanhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành
phần, tài liệu cần thiết phải nộp.
Công dân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài
liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 2: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vị thực hiện số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai sót, tăng
tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
24
Sau khi đã kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết
thúc quy trình giải quyết hồ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử
xong”, đồng thời chuyển kết quả giải quyết đến tài khoản của quan, đơn vị tiếp
nhận hồ
Bước 3: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết.
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại.
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví iHanoi.
25
8. Thủ tục: Công nhận sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
8.1. Mã thủ tục: 1.004580.
8.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh.
8.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/Tổ chức.
8.4. Phí/lệ phí: Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
8.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ theo
quyết định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệusố hóa hồ
1
Đơn đề nghị công nhận sở
đạt chuẩn phục vụ khách du
lịch (theo mẫu tại Quyết định
số 1998/QĐ-BVHTTDL ngày
22/7/2024)
x
Cổng Dịch vụ
công cấu hình
Đơn đề nghị dưới
dạng E-Form điện
tử. nhân đăng
nhập bằng VNeID
không phảisố.
sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp
2
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
x
Bản điện tử hoặc
bản sao điện tử
- nhân đăng
nhập bằng VneID
không phảisố.
- Doanh nghiệp
thực hiệnsố.
Kho quản dữ liệu
của nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính
8.6. sở dữ liệu kết nối:
(1) sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
(2) Kho dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính
26
8.7. Quy trình thực hiện
8.7.1. Lưu đồ điện tử
8.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Nộp hồ
Công dân đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn
quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư, tự
động điền thông tin củanhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành
phần, tài liệu cần thiết phải nộp.
Công dân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài
liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 2: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vị thực hiện số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai sót, tăng
tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
27
Sau khi đã kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết
thúc quy trình giải quyết hồ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử
xong”, đồng thời chuyển kết quả giải quyết đến tài khoản của quan, đơn vị tiếp
nhận hồ
Bước 3: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết.
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại.
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví iHanoi.
28
9. Thủ tục: Công nhận sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
9.1. Mã thủ tục: 1.004580.
9.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh.
9.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân/Tổ chức.
9.4. Phí/lệ phí: Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
9.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ theo quyết
định công bố
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệusố hóa hồ
1
Đơn đề nghị công nhận
sở đạt chuẩn phục vụ
khách du lịch (theo mẫu
tại Quyết định số
1998/QĐ-BVHTTDL
ngày 22/7/2024)
x
Cổng Dịch vụ công cấu
hình Đơn đề nghị dưới
dạng E-Form điện tử.
nhân đăng nhập bằng
VNeID không phải
số.
sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp
2
Bản thuyết minh đáp
ứng các tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
x
Bản điện tử hoặc bản sao
điện tử
- nhân đăng nhập
bằng VneID không phải
số.
- Doanh nghiệp thực
hiệnsố.
Kho quản dữ liệu
của nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính
9.6. sở dữ liệu kết nối:
(1) sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
(2) Kho dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
29
9.7. Quy trình thực hiện
9.7.1. Lưu đồ điện tử
9.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Nộp hồ
Công dân đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn
quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư, tự
động điền thông tin củanhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành
phần, tài liệu cần thiết phải nộp.
Công dân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài
liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 2: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vị thực hiện số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai sót, tăng
tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
30
Sau khi đã kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết
thúc quy trình giải quyết hồ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử
xong”, đồng thời chuyển kết quả giải quyết đến tài khoản của quan, đơn vị tiếp
nhận hồ
Bước 3: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết.
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại.
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví iHanoi.
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
Giảm thiểu tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi tại quan hành chính. Công
dân thể thực hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi nơi thông qua môi trường mạng.
Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên tắc "một lần khai báo") giúp rút ngắn đáng
kể thời gian chuẩn bị hồ sơ.
Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường điện tử duy nhất (Cổng
DVC Quốc gia), cho phép Công dân theo dõi trạng thái hồ theo thời gian thực,
nâng cao tính minh bạch, giảm thiểu rủi ro hồ bị thất lạc hoặc chậm trễ.
Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ liệu nhân/VNeID/iHanoi) giúp
Công dân được sở hữu kết quả giải quyết TTHC dưới dạng dữ liệu số giá trị
pháp lý, phục vụ cho các giao dịch điện tử tiếp theo.
2. Tác động đối với quan có thẩm quyền giải quyết
Cán bộ Lãnh đạo thực hiện toàn bộ quy trình từ soạn thảo, thẩm định
đến phê duyệt kết quả giải quyết TTHC trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung, Thông báo) Kết quả giải quyết
TTHC được hoàn thiện theo mẫu chuẩnsẵn trên Hệ thống. Việc số điện tử
trực tiếp trên Hệ thống tự động chuyển sang Bộ phận Văn thư điện tử giảm
thiểu lỗi thủ công, tăng tính thống nhất và rút ngắn chu trình phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp
tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa và chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ
trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhậnxửhồ trên mỗi cán bộ.
31
Chi nhánh khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình kết quả
giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ công và khả năng giải quyết
các vướng mắc, khiếu nại của công dân.
4. Tác động đối với chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
Việc thực hiện giao dịch điện tử toàn trình giúp giảm gánh nặng chi phí
tuân thủ thông qua việc cắt bỏ các thành phần hồ thừa tăng cường tái sử
dụng dữ liệu số, giúp người dân doanh nghiệp tiết kiệm tối đa các khoản chi
trực tiếp cho in ấn, đi lại còn giảm thiểu đáng kể chi phí hội về thời gian
chờ đợi.
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ
trước tái cấu trúc
Chi phí tuân thủ
sau tái cấu trúc
1
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
750.480.000
499.525.000
2
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa
58.320.000
32.544.000
3
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
188.860.000
102.620.000
4
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật
kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội
địahướng dẫn viên du lịch quốc tế
977.010.000
285.242.000
5
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch
vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
9.735.000
6.155.000
6
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch
vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
9.735.000
6.155.000
7
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch
vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
9.735.000
6.155.000
8
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch
vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
31.152.000
19.696.000
9
Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
40.887.000
25.851.000
Tổng cộng
2.075.914.000
983.943.000
Chi phí tiết kiệm được sau tái cấu trúc
1.091.971.000₫ (Tiết kiệm 52,6%)
* Chi tiết tại Phụ lục III
32
D. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời gian triển khai: Theo Quyết định của quanthẩm quyền.
2. Trách nhiệm thực hiện:
a) Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
Chủ trì, phối hợp với Sở Du lịch, Tổng Công ty Viễn thông MobiFone (đơn
vị phát triển hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các quan, đơn
vị liên quan thực hiện điện tử hóa các mẫu đơn, tờ khai hành chính.
Đánh giá vic ci thin cht lượng dch v công trc tuyến theo quy định ti
Điu 29 Thông tư s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính ph.
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Tổ chức tiếp nhận hồ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm
bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ giấy (ngoài các quy định của
pháp luật).
b) Sở Du lịch:
Phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đơn vị phát
triển hệ thống để hoàn thiện quy trình điện tửbiểu mẫu điện tử.
Tổ chức thụ hồ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất
kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ giấy (ngoài các quy định của
pháp luật).
Thực hiện giải quyết trả kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê
duyệt; tuân thủ nghiêm ngặt quy định của phương án tái cấu trúc.
c) Sở Khoa học và Công nghệ:
Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở
Du lịchTổng Công ty Viễn thông MobiFone hoàn thành việc tích hợp, kết nối,
chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành
phố với các sở dữ liệu chuyên ngành liên quan.
d) Các quan, đơn vị có liên quan khác:
Có trách nhiệm công nhận, khai thác và sử dụng kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử (bản điện tử) được thực hiện theo phương án này trong các
giao dịch hành chính tiếp theo, đảm bảo tính đồng bộhiệu quả.
15
Phụ lục III
Bảng tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
1. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Trước khi tái cấu trúc
Sau khi tái cấu trúc
STT
Tên hồ
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
8
77.000
4
77.000
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành (theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024)
2
77.000
1
77.000
2
Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp
1
77.000
0
77.000
3
Giấy chứng nhận quỹ kinh doanh dịch vụ
lữ hành
1
77.000
1
77.000
4
Bản sao quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng
lao động giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành với người phụ trách kinh doanh
dịch vụ lữ hành
1
77.000
1
77.000
5
Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp trung
cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành của người
phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành; hoặc
bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp trung
cấp trở lên chuyên ngành khác phảibản sao
chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ điều hành
du lịch nội địa. Văn bằng do sở đào tạo nước
ngoài cấp phải được công nhận theo quy định
của Bộ Giáo dục Đào tạo, Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
3
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
1
1.500.000
1
1.500.000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ (1) + (2) + (3) + (4)
2.832.000
1.885.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
265
265
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
750.480.000
499.525.000
250.955.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
(Tiết kiệm: 33,44%)
34
2. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Trước khi tái cấu trúc
Sau khi tái cấu trúc
STT
Tên hồ
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
2
77.000
1
77.000
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành (theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024)
2
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
1
750.000
1
750.000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ (1) + (2) + (3) + (4)
1.620.000
904.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
36
36
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
58.320.000
32.544.000
25.776.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
(Tiết kiệm: 44,2%)
35
3. Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
Trước khi tái
cấu trúc
Sau khi tái cấu
trúc
STT
Tên hồ
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
4
77.000
3
77.000
1
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo
Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)
2
77.000
1
77.000
2
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm
1
77.000
1
77.000
3
Bản sao giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi trong
trường hợp cấp lại thẻ do thay đổi thông tin
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
1
325.000
1
325.000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ (1) + (2) + (3) + (4)
1.349.000
733.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
140
140
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
188.860.000
102.620.000
86.240.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
Tiết kiệm 45,66%
36
4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên
du lịch nội địahướng dẫn viên du lịch quốc tế
Trước khi tái
cấu trúc
Sau khi tái
cấu trúc
STT
Tên hồ
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
2
77.000
1
77.000
1
Đăng tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn
viên du lịch (Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024).
2
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, vấn,...)
1
100.000
0
100.000
Tổng chi phí/bộ hồ (1) + (2) + (3) + (4)
870.000
254.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
1123
1123
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
977.010.000
285.242.000
691.768.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
Tiết kiệm 70,8%
37
5. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
Trước khi tái
cấu trúc
Sau khi tái cấu
trúc
STT
Tên hồ
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
3
77.000
2
77.000
1
Đơn đề nghị công nhận sở đạt chuẩn phục vụ khách
du lịch (theo mẫu tại Quyết định số 1998/QĐ-BVHTTDL
ngày 22/7/2024)
2
77.000
1
77.000
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí thẩm định
1
1.000.000
1
1.000.000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ (1) + (2) + (3) + (4)
1.947.000
1.231.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
5
5
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
9.735.000
6.155.000
3.580.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
Tiết kiệm 36,78%
38
6. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
Trước khi tái
cấu trúc
Sau khi tái cấu
trúc
STT
Tên hồ
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
3
77.000
2
77.000
1
Đơn đề nghị công nhận sở đạt chuẩn phục vụ khách
du lịch (theo mẫu tại Quyết định số 1998/QĐ-BVHTTDL
ngày 22/7/2024)
2
77.000
1
77.000
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí thẩm định
1
1.000.000
1
1.000.000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ (1) + (2) + (3) + (4)
1.947.000
1.231.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
5
5
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
9.735.000
6.155.000
3.580.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
Tiết kiệm 36,78%
39
7. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
Trước khi tái
cấu trúc
Sau khi tái cấu
trúc
STT
Tên hồ
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
3
77.000
2
77.000
1
Đơn đề nghị công nhận sở đạt chuẩn phục vụ khách
du lịch (theo mẫu tại Quyết định số 1998/QĐ-BVHTTDL
ngày 22/7/2024)
2
77.000
1
77.000
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí thẩm định
1
1.000.000
1
1.000.000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ (1) + (2) + (3) + (4)
1.947.000
1.231.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
5
5
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
9.735.000
6.155.000
3.580.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
Tiết kiệm 36,78%
40
8. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
Trước khi tái
cấu trúc
Sau khi tái cấu
trúc
STT
Tên hồ
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
3
77.000
2
77.000
1
Đơn đề nghị công nhận sở đạt chuẩn phục vụ khách
du lịch (theo mẫu tại Quyết định số 1998/QĐ-BVHTTDL
ngày 22/7/2024)
2
77.000
1
77.000
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí thẩm định
1
1.000.000
1
1.000.000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ (1) + (2) + (3) + (4)
1.947.000
1.231.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
16
16
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
31.152.000
19.696.000
11.456.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
Tiết kiệm 36,78%
41
9. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
Trước khi tái
cấu trúc
Sau khi tái cấu
trúc
STT
Tên hồ
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
3
77.000
2
77.000
1
Đơn đề nghị công nhận sở đạt chuẩn phục vụ khách
du lịch (theo mẫu tại Quyết định số 1998/QĐ-BVHTTDL
ngày 22/7/2024)
2
77.000
1
77.000
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí thẩm định
1
1.000.000
1
1.000.000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ (1) + (2) + (3) + (4)
1.947.000
1.231.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
21
21
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
40.887.000
25.851.000
15.036.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
Tiết kiệm 36,77%

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1740/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1740/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×