• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1737/QĐ-UBND Hưng Yên 2025 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/11/2025 10:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1737/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1737/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1737/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1737/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ   
 G Ê
S UB
ỘG O  Ộ Ủ GĨ  
c lập - ự d - n púc
Hư   há 11 ăm 2025
QUẾ Ị
Pê duệt Qu tn n  ả quết tủ tc àn cín lĩn ực
Quản l cất lượn nôn lâm sản à tủ sản tuc pm  cức năn
quản l nà nước của S ôn nệp à ô tườn
Ủ Ị Ủ     G Ê
Că cứ Luậ chức chh quề ị hư  16/6/2025;
Că cứ Nhị ịh ố 118/2025/NĐ-CP  09/6/2025 c Chh h ề
hc hi c ch m c m c li hô ại B hậ M c  C
Dịch  cô Quốc i;
Că cứ hô ư ố 03/2025/-VPCP  15/9/2025 c h
Chh h hư dẫ hi hh m ố i du c Nhị ịh ố 118/2025/NĐ-CP
 09/6/2025 c Chh h ề hc hi h c hh chh h c ch m
c m c li hô ại B hậ M c  C Dịch  cô quốc i;
Că cứ các Qu ịh c Ch ịch Uỷ b hâ dâ ỉh: ố 1597/QĐ-
UBND  27/6/2025 ề ic cô bố Dh mc h c hh chh mi b
hh lĩh c qu ch lư ô lâm   h  huc hạm i qu
h ưc c S Nô hi  Môi rư ỉh Hư ; ố 1461/QĐ-
UBND  25/6/2025 ic cô bố Dh mc h c hh chh huc
hạm i chức ă qu h ưc c S Nô hi  Môi rư;
Că cứ Qu ịh ố 1101/QĐ-UBND  23/9/2025 c Ch ịch 
b hâ dâ ỉh ề ic uỷ quề ch Giám ốc S Nô hi  Môi
rư hc hi ii qu m ố h c hh chh r lĩh c qu
h ưc c B Nô hi  Môi rư huc hm quề c Ch ịch Uỷ
b hâ dâ ỉh;
h ề hị c Giám ốc S Nô hi  Môi rư ại  rh
375/r-SNNM  20/10/2025.
QUẾ Ị:
u 1. Phê uyệ  he uyế đh y 11 quy rìh  b g quyế
hủ ục hh chíh lĩh vực lĩh vực u lý ch lưg g l  v hủy
 huc h v chc ăg qu h ước củ Sở g ghệ v M
rườg.
2
1. Sở g ghệ v M rườg v các cơ qu, đơ v lê qu hực
hệ g quyế hủ ục hh chíh ch h,  chc u hủ đúg quy rìh
đưc hê uyệ  uyế đh y.
2. Vă hòg Ủy b h  ỉh chủ rì, hố h vớ Sở g ghệ
v M rườg v các cơ qu, đơ v có lê qu, rê cơ ở quy rìh  b
g quyế hủ ục hh chíh đưc hê uyệ  uyế đh y xy ựg quy
rìh đệ ử g quyế hủ ục hh chíh  hầ ề củ Hệ hốg hg 
g quyế hủ ục hh chíh ỉh để á ụg hốg h rê đ b ỉh.
u 2. uyế đh y hệu lực h hh ể ừ gy ý b hh.
u 3. Cháh Vă hòg Ủy b h  ỉh; Gá đốc Sở g
ghệ v M rườg; Thủ rưởg ở, b, gh huc Ủy b h  ỉh;
Chủ ch Ủy b h  x, hườg; chc, cá h lê qu chu rách
hệ h hh uyế đh y..
Nơ 
hư ều 3;
Vă hòg Chíh hủ (Cục KSTTHC);
Chủ ch, các Phó Chủ ch ỉh;
Lh đ Vă hòg UB ỉh;
VPT Hưg ;
Trug  TTH ỉh;
Lưu VT, PVHCC
L
.
K. Ủ Ị
P Ủ Ị
Pm ăn êm
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢNCHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢNTHỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
1. Tên TTHC: Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
- số TTHC: 2.001730
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ theo quy
định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên
phần mềm một cửahồ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
nhân bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Các Chi cục
chuyên ngành
thuộc Sở được giao
giải quyết TTHC
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ
- Dự thảo kết quả
- Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ của Sở Nông
nghiệp Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
23 giờ làm
việc
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
01 giờ làm
việc
2
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
3
2. Tên TTHC: Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- số TTHC: 2.001726
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ theo
quy định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên
phần mềm một cửahồ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Các Chi cục chuyên
ngành thuộc Sở
được giao giải quyết
TTHC
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ
- Dự thảo kết quả
- Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
23 giờ làm
việc
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
01 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
4
3. Tên TTHC: Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
- số TTHC: 2.001827
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày (08 giờ/ngày; tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ theo quy
định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên
phần mềm một cửahồ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
nhân bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Các Chi cục chuyên
ngành thuộc Sở
được giao giải quyết
TTHC
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ
- Dự thảo kết quả
- Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ của Sở Nông
nghiệp Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
116 giờ làm
việc
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
04 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
5
4. Tên th tc hành chính: Cp giy chng nhn xut x (hoc Phiếu kim soát thu hoch) cho nguyên liu nhuyn th hai
mnh v
- số TTHC: 2.001241
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ theo quy định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần
mềm một cửahồ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, nhân
bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Ban kiểm soát thu
hoạch NT2MV
Vào sổ đăng thu hoạch lập kế hoạch tổ chức kiểm soát thu
hoạch tại hiện trường
Ban kiểm soát thu
hoạch NT2MV
Tổ chức kiểm soát thu hoạch tại hiện trường
- Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (Giấy chứng nhận xuất xứ được
thành 02 bản, 01 bản chính cấp cho sở thu hoạch 01 bản sao
lưu tại quan kiểm soát). Trong trường hợp đại diện Chi cục
Chất lượng, Chế biến Phát triển thị trường chưa tên chưa
đóng dấu trên Giấy chứng nhận xuất xứ tại hiện trường, Phiếu
kiểm soát thu hoạch sẽ được cấp (Phiếu kiểm soát thu hoạch được
lập thành 02 bản chính, gồm 01 bản cấp cho sở thu hoạch01
bản lưu tại quan kiểm soát)
Bước 2
Chi cục Chất lượng, Chế
biến Phát triển thị
trường
Cán bộ văn thư
- Phát hành, lưu trữ hồ theo quy định
- Chuyn h sơ và d tho kết qu giải quyết ti Điểm tiếp nhận
hồ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
07 giờ làm
việc
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
01 giờ làm
việc
6
tâm PVHCC cấp
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
7
5. Tên TTHC: Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
(NT2MV)
- số TTHC: 2.001838
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ theo quy định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần
mềm một cửahồ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, nhân
bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính
thới gian
- Kiểm tra hồ sơ;
- Phân công chuyên viên xử
Phòng chuyên môn
được Lãnh đạo Chi
cục phân công
- Chuyên viên xửhồ sơ, dự thảo kết quả
- Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo kết quả, thực hiện nháy vào
dự thảo kết quả, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Chi cục
Chất lượng, Chế
biến và Phát triển
thị trường
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
06 giờ làm
việc
Bước 2
Chi cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị
trường
Cán bộ văn thư
- Phát hành, lưu trữ hồ theo quy định
- Chuyn h sơ d tho kết qu giải quyết ti Điểm tiếp nhận
hồ của Sở Nông nghiệp Môi trường tại Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
01 giờ làm
việc
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
01 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
8
trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
thời gian
9
6. Tên TTHC: Chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
- số TTHC: 1.003111
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày làm việc (280 giờ làm việc) nếu hồ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá
năng lực thực tế tại sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của sở kiểm nghiệm).
Thời gian
thực hiện
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Trường
hợp yêu
cầu bổ sung
Trường
hợp không
yêu cầu bổ
sung
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ
theo quy định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển
hồ trên phần mềm một cửahồ giấy kèm
theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Chất
lượng, Chế biến
Phát triển thị
trường
- Soát xét hồ sơ.
+ Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải
văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ để hoàn
chỉnh hồ theo đúng quy định.
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ
Dự thảo kết quả
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh chuyển kết quả đến Điểm tiếp
nhận hồ của Sở Nông nghiệp Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
75 giờ làm
việc
275 giờ làm
việc
10
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung
của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã)
05 giờ làm
việc
05 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính thời gian
11
7. Tên thủ tục hành chính: Chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
- số TTHC: 1.003082
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm vic (240 gi làm vic) nếu h sơ đầy đủ, hp l (không bao gm thi gian đánh giá năng lc
thc tế ti cơ s kim nghim, thi gian khc phc ca cơ s kim nghim).
Thời gian
thực hiện
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Trường
hợp yêu
cầu bổ sung
Trường
hợp không
yêu cầu bổ
sung
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ
theo quy định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển
hồ trên phần mềm một cửahồ giấy kèm
theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Chi cục Chất
lượng, Chế biến
Phát triển thị
trường
- Soát xét hồ sơ.
+ Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải
văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ để hoàn
chỉnh hồ theo đúng quy định.
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ
Dự thảo kết quả
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh chuyển kết quả đến Điểm tiếp
nhận hồ của Sở Nông nghiệp Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
75 giờ làm
việc
235 giờ làm
việc
12
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung
của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã)
05 giờ làm
việc
05 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính thời gian
13
8. Tên TTHC: Gia hạn chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
- số TTHC: 1.003058
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày làm vic (280 giờ làm việc) nếu h sơ đầy đủ, hp l (không bao gm thi gian đánh giá năng
lc thc tế ti cơ s kim nghim, thi gian khc phc ca cơ s kim nghim).
Thời gian
thực hiện
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Trường
hợp yêu
cầu bổ sung
Trường
hợp không
yêu cầu bổ
sung
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ
theo quy định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển
hồ trên phần mềm một cửahồ giấy kèm
theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Chi cục Chất
lượng, Chế biến
Phát triển thị
trường
- Soát xét hồ sơ.
+ Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải
văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ để hoàn
chỉnh hồ theo đúng quy định.
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ
Dự thảo kết quả
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh chuyển kết quả đến Điểm tiếp
nhận hồ của Sở Nông nghiệp Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
75 giờ làm
việc
275 giờ làm
việc
14
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung
của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã)
05 giờ làm
việc
05 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính thời gian
15
9. Tên thủ tục hành chính: Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
- số TTHC: 2.001254
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày làm vic (280 gi làm vic) nếu h sơ đầy đủ, hp l (không bao gm thi gian đánh giá năng
lc thc tế ti cơ s kim nghim, thi gian khc phc ca cơ s kim nghim).
Trường hợp TTHC giải quyết, Quyết định tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thời gian
thực hiện
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Trường
hợp yêu
cầu bổ sung
Trường
hợp không
yêu cầu bổ
sung
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ
theo quy định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển
hồ trên phần mềm một cửahồ giấy kèm
theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Chi cục Chất
lượng, Chế biến
Phát triển thị
trường
- Soát xét hồ sơ.
+ Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải
văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ để hoàn
chỉnh hồ theo đúng quy định.
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ
Dự thảo kết quả
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh chuyển kết quả đến Điểm tiếp
nhận hồ của Sở Nông nghiệp Môi trường tại
75 giờ làm
việc
275 giờ làm
việc
16
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung
của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã)
05 giờ làm
việc
05 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính thời gian
17
10. Tên thủ tục hành chính: Miễn kiểm tra giám sát sở kiểm nghiệm thực phẩm
- số TTHC: 1.002996
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ theo quy định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần
mềm một cửahồ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, nhân
bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Chất
lượng, Chế biến
Phát triển thị
trường
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ
- Dự thảo kết quả
- Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
38 giờ làm
việc
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
02 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
18
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP
1. Tên TTHC: Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
- số TTHC: 2.001827
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày (08 giờ/ngày; tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ theo quy định
+ Trường hợp hồ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần
mềm một cửahồ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, nhân
bổ sung hồ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
UBND xã, phường
Phòng Kinh tế
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ
- Dự thảo kết quả
- Trình Lãnh đạo UBND xã, phường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
116 giờ làm
việc
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ
của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
04 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1737/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1737/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×